Trường Đại học Hùng Vương – HVU

0
1682

Trường Đại học Hùng Vương đã công bố thông tin tuyển sinh chính thức năm 2021 bao gồm các phương thức xét tuyển và các ngành tuyển sinh trong năm 2021.

Thông tin cụ thể mình mời các bạn theo dõi trong bài viết dưới đây.

GIỚI THIỆU CHUNG

  • Tên trường: Đại học Hùng Vương
  • Tên tiếng Anh: Hung Vuong University (HVU)
  • Mã trường: THV
  • Loại trường: Công lập
  • Loại hình đào tạo: Đại học – Sau đại học – Liên thông
  • Lĩnh vực: Đa ngành
  • Địa chỉ: Nông Trang, Việt Trì, Phú Thọ
  • Cơ sở đào tạo: Phường Hùng Vương, TX Phú Thọ
  • Điện thoại: 02103 – 993 369
  • Email: info@hvu.edu.vn
  • Trang web: http://www.hvu.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/daihochungvuong

THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2021

1. Khu vực tuyển sinh

– Các ngành sư phạm chỉ tuyển sinh thí sinh có hộ khẩu thường trú thuộc các tỉnh: Phú Thọ, Vĩnh Phúc, Lào Cai, Yên Bái, Hà Giang, Tuyên Quang, Hòa Bình và Hà Tây (cũ)

– Các ngành ngoài sư phạm: Tuyển sinh trên cả nước.

2. Các ngành tuyển sinh

Các ngành đào tạo, mã ngành, tổ hợp xét tuyển và chỉ tiêu tuyển sinh Đại học Hùng Vương năm 2021 như sau:

  • Ngành Kinh tế
  • Mã ngành: 7310101
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, A09, D01
  • Ngành Du lịch
  • Mã ngành: 7810101
  • Tổ hợp xét tuyển: C00, C20, D01, D15
  • Ngành Thú y
  • Mã ngành: 7640101
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, D07, D08
  • Ngành Giáo dục Mầm non
  • Mã ngành: 7140201
  • Tổ hợp xét tuyển: M00, M01, M07, M09 (Nhân hệ số 2 môn NK GDMN và NK GDMN 2)
  • Ngành Giáo dục Thể chất
  • Mã ngành: 7140206
  • Tổ hợp xét tuyển: T00, T02, T05, T07 (Nhân hệ số 2 môn Bật xa tại chỗ, chạy 100m)
  • Ngành Sư phạm Âm nhạc
  • Mã ngành: 7140221
  • Tổ hợp xét tuyển: N00, N01 (Nhân hệ số 2 môn Thẩm âm tiết tấu, Thanh nhạc)
  • Ngành Sư phạm Mỹ thuật
  • Mã ngành: 7140222
  • Tổ hợp xét tuyển: V00, V01, V02, V03 (Nhân hệ số 2 môn Hình họa chì)
  • Ngành Sư phạm Vật lý
  • Mã ngành: 7140211
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, A02, A10
  • Ngành Sư phạm Hóa học
  • Mã ngành: 7140212
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, C02, D07
  • Ngành Sư phạm Sinh học
  • Mã ngành: 7140213
  • Tổ hợp xét tuyển: A02, B00, B03, D08
  • Ngành Sư phạm Ngữ văn
  • Mã ngành: 7140217
  • Tổ hợp xét tuyển: C00,C19, C20, D14
  • Ngành Sư phạm Lịch sử
  • Mã ngành: 7140218
  • Tổ hợp xét tuyển: C00, C03, C19, D14
  • Ngành Sư phạm Địa lí
  • Mã ngành: 7140219
  • Tổ hợp xét tuyển: C00, C04, C20, D15

2. Phương thức xét tuyển

Trường Đại học Hùng Vương tuyển sinh năm 2021 với các phương thức xét tuyển sau:

    Phương thức 1: Xét kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2021

Thí sinh xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT với các tổ hợp xét tuyển đã đăng ký tương ứng với ngành học.

Điểm xét tuyển đạt ngưỡng bảo chất lượng đầu vào công bố sau khi có kết quả thi THPT năm 2021 theo quy định của Đại học Hùng Vương (các ngành ngoài sư phạm) và quy định của Bộ GD&ĐT (các ngành sư phạm)

    Phương thức 2: Xét học bạ THPT

Điều kiện xét tuyển

  • Tốt nghiệp THPT tính tới thời điểm xét tuyển
  • Ngành Điều dưỡng: Học lực lớp 12 loại khá trở lên
  • Các ngành sư phạm: Học lực lớp 12 loại giỏi
  • Riêng ngành Sư phạm Âm nhạc, Sư phạm Mỹ thuật, Giáo dục thể chất: Học lực lớp 12 loại Khá.
  • Các ngành ngoài sư phạm khác: Tổng điểm TB cả năm lớp 12 của 3 môn thuộc tổ hợp xét tuyển hoặc tổng điểm TB của 3 học kỳ (HK1,2 lớp 11 và HK1 lớp 12) của 3 môn thuộc tổ hợp xét tuyển >= 18 điểm (đã cộng điểm ưu tiên)

    Phương thức 3: Xét tuyển kết hợp thi năng khiếu

Áp dụng với các ngành có môn năng khiếu.

Nguyên tắc xét tuyển:

  • Xét điểm thi tốt nghiệp THPT và điểm thi năng khiếu: Điểm xét tuyển đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào (đã nhân hệ số) theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
  • Xét kết hợp học bạ và thi năng khiếu: Xét kết quả môn văn hóa lớp 12 kết hợp thi năng khiếu, yêu cầu:

+ Ngành Giáo dục mầm non: Học lực lớp 12 loại khá trở lên. Tổng điểm 3 môn thuộc tổ hợp xét tuyển đã nhân hệ số môn năng khiếu và cộng điểm ưu tiên >= 32.0 điểm.

+ Ngành Giáo dục thể chất, Sư phạm Âm nhạc, Sư phạm mỹ thuật: Tổng điểm 3 môn thuộc tổ hợp xét tuyển đã nhân hệ số môn năng khiếu và cộng điểm ưu tiên >= 26.0 điểm.

    Phương thức 4: Xét tuyển thẳng

Đối tượng xét tuyển thẳng theo quy định chung của Bộ GD&ĐT. Xem chi tiết tại đây.

Thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba trong Kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia, Cuộc thi khoa học kĩ thuật cấp quốc gia và tốt nghiệp THPT được xét tuyển thẳng vào các ngành phù hợp theo quy định.

2. Đăng ký và xét tuyển

Trường Đại học Hùng Vương tổ chức tuyển sinh nhiều đợt trong năm.

Thời gian nhận hồ sơ: Bắt đầu từ ngày 1/4/2021.

Hình thức đăng ký xét tuyển

  • Thí sinh đăng ký xét tuyển học bạ THPT có thể đăng ký xét tuyển trực tiếp tại trường, đăng ký online hoặc gửi hồ sơ qua bưu điện.
  • Thí sinh xét tuyển điểm thi tốt nghiệp THPT đăng ký qua hệ thống quản lý thi quốc gia tại các trường THPT trong thời gian theo quy định.

Lệ phí xét tuyển, thi tuyển

Đại học Hùng Vương miễn lệ phí thi tuyển năng khiếu và lệ phí xét tuyển với các thí sinh nộp hồ sơ trực tiếp tại trường hoặc nộp hồ sơ qua đường bưu điện.

Hồ sơ đăng ký xét tuyển

Thí sinh xét kết quả học bạ nộp bộ hồ sơ bao gồm:

  • Đơn đăng ký xét tuyển theo mẫu (tải xuống) hoặc đăng ký xét học bạ trực tuyến tại đây.
  • Bản sao học bạ THPT
  • Bản sao bằng tốt nghiệp (thí sinh tốt nghiệp trước năm 2021)
  • Giấy chứng nhận ưu tiên (nếu có)

HỌC PHÍ

Học phí trường Đại học Hùng Vương năm 2021 dự kiến:

  • Các ngành ngoài sư phạm: Khoảng 4.000.000 đồng/học kỳ.
  • Các ngành đào tạo giáo viên (Khối ngành I): Thực hiện theo Nghị định 116/2020/NĐ-CP quy định chính sách hỗ trợ tiền đóng học phí, chi phí sinh hoạt đối với sinh viên sư phạm.

ĐIỂM CHUẨN/ĐIỂM TRÚNG TUYỂN 2020

Xem chi tiết hơn tại: Điểm chuẩn Đại học Hùng Vương

Ngành học Điểm chuẩn
2018 2019 2020
Sư phạm Mỹ thuật 23.5
Sư phạm Âm nhạc 23.5
Giáo dục Thể chất 25 26 23.5
Giáo dục Mầm non 25 26 25
Giáo dục Tiểu học 17 18 18.5
Sư phạm Toán học 17 18 18.5
Sư phạm Vật lý 18
Sư phạm Hoá học 18
Sư phạm Sinh học 18
Sư phạm Ngữ văn 17 18 18.5
Sư phạm Lịch sử 17 18
Sư phạm Âm nhạc 25 26
Sư phạm Tiếng Anh 17 18 18.5
Thiết kế đồ họa 25 26
Ngôn ngữ Anh 14 14 15
Ngôn ngữ Trung Quốc 14 14 15
Kinh tế 14 14
Quản trị kinh doanh 14 14 15
Tài chính – Ngân hàng 14 14 15
Kế toán 14 14 15
Công nghệ sinh học 14 14
Công nghệ thông tin 14 14 15
Công nghệ kỹ thuật cơ khí 14 14
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 14 14 15
Chăn nuôi 14 14 15
Khoa học cây trồng 14 14 15
Kinh tế nông nghiệp 14 14
Thú y 14 14 15
Công tác xã hội 14 14 15
Du lịch 14 14 15
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 14 14 15