Trường Đại học Hùng Vương – HVU

0
1017

Trường Đại học Hùng Vương đã công bố thông tin tuyển sinh chính thức năm 2021 bao gồm các phương thức xét tuyển và các ngành tuyển sinh trong năm 2021. Thông tin cụ thể mình mời các bạn theo dõi trong bài viết dưới đây.

GIỚI THIỆU CHUNG

  • Tên trường: Đại học Hùng Vương
  • Tên tiếng Anh: Hung Vuong University (HVU)
  • Mã trường: THV
  • Loại trường: Công lập
  • Loại hình đào tạo: Đại học – Sau đại học – Liên thông
  • Lĩnh vực: Đa ngành
  • Địa chỉ: Nông Trang, Việt Trì, Phú Thọ
  • Cơ sở đào tạo: Phường Hùng Vương, TX Phú Thọ
  • Điện thoại: 02103 – 993 369
  • Email: info@hvu.edu.vn
  • Trang web: http://www.hvu.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/daihochungvuong

THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2021

1. Khu vực tuyển sinh

– Các ngành sư phạm: Chỉ tuyển sinh thí sinh có hộ khẩu thường trú thuộc các tỉnh: Phú Thọ, Vĩnh Phúc, Lào Cai, Yên Bái, Hà Giang, Tuyên Quang, Hà Tây (cũ), Hòa Bình, Lai Châu, Sơn La.

– Các ngành ngoài sư phạm: Tuyển sinh trên cả nước.

2. Các ngành tuyển sinh (Dự kiến)

  • Ngành Quản trị kinh doanh
  • Mã ngành: 7340101
  • Các chuyên ngành:
    • Quản trị Marketing
    • Quản trị kinh doanh thương mại
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B00, D01
  • Ngành Kinh tế
  • Mã ngành: 7310101
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B00, D01
  • Ngành Du lịch
  • Mã ngành: 7810101
  • Các chuyên ngành
    • Quản trị dịch vụ lưu trú
    • Hướng dẫn du lịch
  • Tổ hợp xét tuyển: C00, C20, D01, D15
  • Ngành Thú y
  • Mã ngành: 7640101
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, D07, D08
  • Ngành Công nghệ kỹ thuật cơ khí
  • Mã ngành: 7510201
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01
  • Ngành Sư phạm Mỹ thuật
  • Mã ngành: 7140222
  • Tổ hợp xét tuyển: V00, V01, V02, V03 (Nhân hệ số 2 môn Hình họa chì)
  • Ngành Giáo dục Mầm non
  • Mã ngành: 7140201
  • Tổ hợp xét tuyển: M00, M01, M07, M09 (Nhân hệ số 2 môn NK GDMN và NK GDMN 2)
  • Ngành Giáo dục Thể chất
  • Mã ngành: 7140206
  • Tổ hợp xét tuyển: T00, T02, T05, T07 (Nhân hệ số 2 môn Bật xa tại chỗ, chạy 100m)
  • Ngành Sư phạm Âm nhạc
  • Mã ngành: 7140221
  • Tổ hợp xét tuyển: N00, N01 (Nhân hệ số 2 môn Thẩm âm tiết tấu, Thanh nhạc)
  • Ngành Sư phạm Vật lý
  • Mã ngành: 7140211
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, A02, C01
  • Ngành Sư phạm Hóa học
  • Mã ngành: 7140212
  • Tổ hợp xét tuyển: A02, B00, B03, D08
  • Ngành Sư phạm Ngữ văn
  • Mã ngành: 7140217
  • Tổ hợp xét tuyển: C00,C19, D14, D15
  • Ngành Sư phạm Lịch sử
  • Mã ngành: 7140218
  • Tổ hợp xét tuyển: C00, C03, C19, D14
  • Ngành Sư phạm Địa lí
  • Mã ngành: 7140219
  • Tổ hợp xét tuyển: C00, C04, C20, D15

2. Phương thức xét tuyển

Trường Đại học Hùng Vương tuyển sinh năm 2021 với 3 phương thức xét tuyển, cụ thể bao gồm:

    Phương thức 1: Xét kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2021

Thí sinh xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT với các tổ hợp xét tuyển đã đăng ký tương ứng với ngành học.

    Phương thức 2: Xét học bạ THPT

Xét kết quả học lớp 12 của các môn thuộc tổ hợp xét tuyển.

Điểm xét tuyển = Tổng điểm 3 môn theo tổ hợp xét tuyển (xét điểm TB cả năm lớp 12)

Các ngành ngoài sư phạm: Tổng điểm 3 môn từ 18 điểm trở lên;

Các ngành Sư phạm: Thí sinh cần đạt học sinh giỏi năm lớp 12. Các ngành Sư phạm Âm nhạc, Sư phạm Mỹ thuật, Giáo dục Mầm non, Giáo dục thể chất đạt học sinh tiên tiến năm lớp 12 trở lên.

    Phương thức 3: Xét tuyển thẳng

Đối tượng xét tuyển thẳng theo quy định chung của Bộ GD&ĐT. Xem chi tiết tại đây.

Lưu ý: Các ngành Giáo dục mầm non, Giáo dục thể chất, Sư phạm Âm nhạc, Sư phạm Mỹ thuật nhà trường sẽ tổ chức thi năng khiếu tương ứng kết hợp với điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2021 hoặc điểm học bạ các môn năm lớp 12 bậc THPT.

ĐIỂM CHUẨN/ĐIỂM TRÚNG TUYỂN 2020

Xem chi tiết hơn tại: Điểm chuẩn Đại học Hùng Vương

Ngành học 2018 2019 2020
Sư phạm Mỹ thuật 23.5
Sư phạm Âm nhạc 23.5
Giáo dục Thể chất 25 26 23.5
Giáo dục Mầm non 25 26 25
Giáo dục Tiểu học 17 18 18.5
Sư phạm Toán học 17 18 18.5
Sư phạm Vật lý 18
Sư phạm Hoá học 18
Sư phạm Sinh học 18
Sư phạm Ngữ văn 17 18 18.5
Sư phạm Lịch sử 17 18
Sư phạm Âm nhạc 25 26
Sư phạm Tiếng Anh 17 18 18.5
Thiết kế đồ họa 25 26
Ngôn ngữ Anh 14 14 15
Ngôn ngữ Trung Quốc 14 14 15
Kinh tế 14 14
Quản trị kinh doanh 14 14 15
Tài chính – Ngân hàng 14 14 15
Kế toán 14 14 15
Công nghệ sinh học 14 14
Công nghệ thông tin 14 14 15
Công nghệ kỹ thuật cơ khí 14 14
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 14 14 15
Chăn nuôi 14 14 15
Khoa học cây trồng 14 14 15
Kinh tế nông nghiệp 14 14
Thú y 14 14 15
Công tác xã hội 14 14 15
Du lịch 14 14 15
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 14 14 15