Điểm chuẩn trường Đại học Hùng Vương năm 2022

0
2994

Trường Đại học Hùng Vương chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học năm 2022.

Tham khảo: Thông tin tuyển sinh Đại học Hùng Vương năm 2022

Điểm chuẩn HVU năm 2022

1/ Điểm chuẩn xét học bạ THPT

Điểm chuẩn xét học bạ trường Đại học Hùng Vương năm 2022 như sau:

Tên ngành Điểm chuẩn HB
Giáo dục Tiểu học 26.45
Sư phạm Toán học 26
Sư phạm Ngữ văn 25
Sư phạm Tiếng Anh 25.5
Giáo dục Mầm non 32
Giáo dục Thể chất 26
Sư phạm Âm nhạc 26
Điều dưỡng 20
Ngôn ngữ Trung Quốc 18
Ngôn ngữ Anh 18
Kinh tế 18
Quản trị kinh doanh 18
Tài chính – Ngân hàng 18
Kế toán 18
Chăn nuôi 18
Khoa học cây trồng 18
Thú y 18
Du lịch 18
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 18
Công nghệ thông tin 18
Công nghệ kỹ thuật cơ khí 18
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 18

2/ Điểm chuẩn xét kết quả thi tốt nghiệp THPT 2022

Điểm chuẩn trường Đại học Hùng Vương xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022 như sau:

Tên ngành Điểm chuẩn 2022
Giáo dục Tiểu học 26.5
Sư phạm Toán học 24.5
Sư phạm Ngữ văn 26.25
Sư phạm Tiếng Anh 25.25
Giáo dục Mầm non 26
Giáo dục Thể chất 24
Sư phạm Âm nhạc 24
Điều dưỡng 19
Ngôn ngữ Trung Quốc 17
Ngôn ngữ Anh 17
Kinh tế 16
Quản trị kinh doanh 17
Tài chính – Ngân hàng 17
Kế toán 17
Chăn nuôi 16
Khoa học cây trồng 16
Thú y 17
Du lịch 17
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 17
Công nghệ thông tin 16
Công nghệ kỹ thuật cơ khí 16
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 16

Điểm chuẩn năm 2021:

Tên ngành Điểm chuẩn
Giáo dục tiểu học 26.0
Sư phạm Toán học 24.0
Sư phạm Vật lý 24.0
Sư phạm Hóa học 24.0
Sư phạm Sinh học 24.0
Sư phạm Ngữ văn 25.75
Sư phạm Lịch sử 25.75
Sư phạm Địa lý 20.0
Sư phạm Tiếng Anh 24.75
Giáo dục mầm non 32.0
Giáo dục thể chất 32.0
Sư phạm Âm nhạc 32.0
sư phạm Mỹ thuật 32.0
Điều dưỡng 19.0
Ngôn ngữ Trung Quốc 19.0
Ngôn ngữ Anh 19.0
Kinh tế 17.0
Quản trị kinh doanh 17.0
Tài chính – Ngân hàng 17.0
Kế toán 17.0
Chăn nuôi 17.0
Khoa học cây trồng 17.0
Thú y 17.0
Công tác xã hội 17.0
Du lịch 17.0
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 17.0
Công nghệ thông tin 16.0
Công nghệ kỹ thuật cơ khí 16.0
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 16.0

Tham khảo điểm chuẩn trúng tuyển Đại học Hùng Vương các năm trước dưới đây:

Tên ngành
Điểm chuẩn
2019 2020
Thi THPT Học bạ
Sư phạm Mỹ thuật / 23.5 26
Sư phạm Âm nhạc 26 23.5 26
Giáo dục Thể chất 26 23.5 26
Giáo dục Mầm non 26 25 32
Sư phạm Toán học 18 18.5
Sư phạm Ngữ văn 18 18.5
Sư phạm Tiếng Anh 18 18.5
Giáo dục Tiểu học 18 18.5
Kế toán 14 15 18
Quản trị kinh doanh 14 15 18
Tài chính – Ngân hàng 14 15 18
Du lịch 14 15 18
Công tác xã hội 14 15 18
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 14 15 18
Ngôn ngữ Trung Quốc 14 15 18
Ngôn ngữ Anh 14 15 18
Khoa học Cây trồng 14 15 18
Chăn nuôi 14 15 18
Thú y 14 15 18
Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử 14 15 18
Công nghệ thông tin 14 15 18