Điểm chuẩn trường Đại học Hùng Vương năm 2023

4612

Trường Đại học Hùng Vương chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học năm 2023 theo các phương thức xét tuyển sớm.

Tham khảo: Thông tin tuyển sinh Đại học Hùng Vương năm 2023

Điểm chuẩn Đại học Hùng Vương theo phương thức xét điểm thi THPT 2023 sẽ được cập nhật trước 17h00 ngày 22/08/2023.

I. Điểm chuẩn trường Đại học Hùng Vương năm 2023

Các thí sinh đủ điều kiện trúng tuyển (trừ điều kiện tốt nghiệp THPT) cần đăng ký nguyện vọng xét tuyển trên hệ thống của Bộ GD&ĐT tại https://thisinh.thithptquocgia.edu.vn từ ngày 10/07 – 17h00 ngày 30/07/2023.

1. Điểm chuẩn xét học bạ THPT

Điểm chuẩn xét học bạ trường Đại học Hùng Vương năm 2023 như sau:

TTTên ngànhĐiểm chuẩn học bạ
1Giáo dục Tiểu học26.75
2Sư phạm Toán học26.5
3Sư phạm Ngữ văn27.25
4Sư phạm Tiếng Anh26
5Giáo dục Mầm non32
6Giáo dục Thể chất32
7Sư phạm Âm nhạc29
8Điều dưỡng19
9Ngôn ngữ Trung Quốc18
10Ngôn ngữ Anh18
11Kinh tế18
12Quản trị kinh doanh18
13Tài chính – Ngân hàng18
14Kế toán18
15Thú y18
16Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành18
17Công nghệ thông tin18
18Công nghệ kỹ thuật cơ khí18
19Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử18

2. Điểm chuẩn xét kết quả thi tốt nghiệp THPT

Điểm chuẩn trường Đại học Hùng Vương xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2023 như sau:

TTTên ngànhĐiểm chuẩn
1Giáo dục Tiểu học26.75
2Sư phạm Toán học24.75
3Sư phạm Ngữ văn27.45
4Sư phạm Tiếng Anh25.3
5Giáo dục Mầm non31.9
6Giáo dục Thể chất31.75
7Sư phạm Âm nhạc29
8Điều dưỡng19
9Ngôn ngữ Trung Quốc17
10Ngôn ngữ Anh17
11Kinh tế17
12Quản trị kinh doanh17
13Tài chính – Ngân hàng17
14Kế toán17
15Thú y16
16Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành16
17Công nghệ thông tin17
18Công nghệ kỹ thuật cơ khí16
19Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử17

II. Điểm chuẩn các năm liền trước

Điểm chuẩn năm 2022:

TTTên ngànhĐiểm chuẩn
Điểm thi THPTHọc bạ
1Giáo dục Tiểu học26.526.45
2Sư phạm Toán học24.526
3Sư phạm Ngữ văn26.2525
4Sư phạm Tiếng Anh25.2525.5
5Giáo dục Mầm non2632
6Giáo dục Thể chất2426
7Sư phạm Âm nhạc2426
8Điều dưỡng1920
9Ngôn ngữ Trung Quốc1718
10Ngôn ngữ Anh1718
11Kinh tế1618
12Quản Trị kinh doanh1718
13Tài chính – Ngân hàng1718
14Kế Toán1718
15Chăn nuôi1618
16Khoa học cây trồng1618
17Thú y1718
18Du lịch1718
19Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành1718
20Công nghệ thông tin1618
21Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí1618
22Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử1618

Điểm chuẩn năm 2021:

TTTên ngànhĐiểm chuẩn 2021
1Giáo dục tiểu học26.0
2Sư phạm Toán học24.0
3Sư phạm Vật lý24.0
4Sư phạm Hóa học24.0
5Sư phạm Sinh học24.0
6Sư phạm Ngữ văn25.75
7Sư phạm Lịch sử25.75
8Sư phạm Địa lý20.0
9Sư phạm Tiếng Anh24.75
10Giáo dục mầm non32.0
11Giáo dục thể chất32.0
12Sư phạm Âm nhạc32.0
13sư phạm Mỹ thuật32.0
14Điều dưỡng19.0
15Ngôn ngữ Trung Quốc19.0
16Ngôn ngữ Anh19.0
17Kinh tế17.0
18Quản trị kinh doanh17.0
19Tài chính – Ngân hàng17.0
20Kế toán17.0
21Chăn nuôi17.0
22Khoa học cây trồng17.0
23Thú y17.0
24Công tác xã hội17.0
25Du lịch17.0
26Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành17.0
27Công nghệ thông tin16.0
28Công nghệ kỹ thuật cơ khí16.0
29Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử16.0

Tham khảo điểm chuẩn trúng tuyển Đại học Hùng Vương các năm trước dưới đây:

TTTên ngành
Điểm chuẩn
20192020
1Sư phạm Mỹ thuật23.5
2Sư phạm Âm nhạc2623.5
3Giáo dục Thể chất2623.5
4Giáo dục Mầm non2625
5Sư phạm Toán học1818.5
6Sư phạm Ngữ văn1818.5
7Sư phạm Tiếng Anh1818.5
8Giáo dục Tiểu học1818.5
9Kế toán1415
10Quản trị kinh doanh1415
11Tài chính – Ngân hàng1415
12Du lịch1415
13Công tác xã hội1415
14Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành1415
15Ngôn ngữ Trung Quốc1415
16Ngôn ngữ Anh1415
17Khoa học Cây trồng1415
18Chăn nuôi1415
19Thú y1415
20Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử1415
21Công nghệ thông tin1415
Xin chào, mình là một cựu sinh viên Đại học Bách khoa Hà Nội. Trước đây công việc đầu tiên của mình có liên quan tới lĩnh vực giáo dục, mình cũng có tư vấn cho khá nhiều bạn học sinh để có những lựa chọn phù hợp nhất trước khi thi đại học và tính đến năm 2023 mình đã có 6 năm làm công việc tư vấn tuyển sinh.