Trường Đại học Sư phạm Hà Nội 2

0
1967

GIỚI THIỆU CHUNG

  • Tên trường: Đại học Sư phạm Hà Nội 2
  • Tên tiếng Anh: Hanoi Pedagogical University No 2 (HPU2)
  • Mã trường: SP2
  • Trực thuộc: Bộ Giáo dục và Đào tạo
  • Loại trường: Công lập
  • Loại hình đào tạo: Đại học – Sau đại học
  • Lĩnh vực: Sư phạm
  • Địa chỉ: Số 32 đường Nguyễn Văn Linh, P. Xuân Hoà, TP Phúc Yên, Vĩnh Phúc
  • Điện thoại: 02113.863203 – 0855.002.002
  • Email: tuyensinh@hpu2.edu.vn
  • Website: http://www.hpu2.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/DHSPHN2

THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2020

1. Các ngành tuyển sinh

Ghi chú: Môn chính bôi đen tính hệ số 2

  • Ngành Sư phạm Công nghệ
  • Mã ngành: 7140246
  • Chỉ tiêu: 50
  • Tổ hợp xét tuyển: A01 (Toán, , Anh), A02 (Toán, , Sinh), D08 (Toán, Sinh, Anh), D90 (Toán, KHTN, Anh)
  • Ngành Sư phạm Toán học
  • Mã ngành: 7140209
  • Chỉ tiêu: 250
  • Tổ hợp xét tuyển:
    • A00 (Toán, Lý, Hóa)
    • A01 (Toán, Lý, Anh)
    • D01 (Văn, Toán, Anh)
    • D84 (Toán, GDCD, Anh)
  • Ngành Sư phạm Ngữ văn
  • Mã ngành: 7140217
  • Chỉ tiêu: 200
  • Tổ hợp xét tuyển:
    • C00 (Văn, Sử, Địa)
    • C14 (Văn, Toán, GDCD)
    • D01 (Văn, Toán, Anh)
    • D15 (Văn, Địa, Anh)
  • Ngành Việt Nam học
  • Mã ngành: 7310630
  • Chỉ tiêu: 420
  • Tổ hợp xét tuyển:
    • C00 (Văn, Sử, Địa)
    • C14 (Văn, Toán, GDCD)
    • D01 (Văn, Toán, Anh)
    • D15 (Văn, Địa, Anh)
  • Ngành Sư phạm tiếng Anh
  • Mã ngành: 7140231
  • Chỉ tiêu: 150
  • Tổ hợp xét tuyển:
    • A01 (Toán, Lý, Anh)
    • D01 (Văn, Toán, Anh)
    • D11 (Văn, Lý, Anh)
    • D12 (Văn, Hóa, Anh)
  • Ngành Ngôn ngữ Anh
  • Mã ngành: 7220201
  • Chỉ tiêu: 110
  • Tổ hợp xét tuyển:
    • A01 (Toán, Lý, Anh)
    • D01 (Văn, Toán, Anh)
    • D11 (Văn, Lý, Anh)
    • D12 (Văn, Hóa, Anh)
  • Ngành Sư phạm Vật lý
  • Mã ngành: 7140211
  • Chỉ tiêu: 50
  • Tổ hợp xét tuyển:
    • A00 (Toán, , Hóa)
    • A01 (Toán, , Anh)
    • A04 (Toán, , Địa)
    • C01 (Văn, Toán, )
  • Ngành Sư phạm Hóa học
  • Mã ngành: 7140212
  • Chỉ tiêu: 50
  • Tổ hợp xét tuyển:
    • A00 (Toán, Lý, Hóa)
    • A06 (Toán, Hóa, Địa)
    • B00 (Toán, Hóa, Sinh)
    • D07 (Toán, Hóa, Anh)
  • Ngành Sư phạm Sinh học
  • Mã ngành: 7140213
  • Chỉ tiêu: 50
  • Tổ hợp xét tuyển:
    • B00 (Toán, Hóa, Sinh)
    • B02 (Toán, Sinh, Địa)
    • B03 (Toán, Sinh, Văn)
    • B08 (Toán, Sinh, Anh)
  • Ngành Sư phạm Tin học
  • Mã ngành: 7140210
  • Chỉ tiêu: 50
  • Tổ hợp xét tuyển:
    • A00 (Toán, Lý, Hóa)
    • A01 (Toán, Lý, Anh)
    • C01 (Văn, Toán, Lý)
    • D01 (Văn, Toán, Anh)
  • Ngành Công nghệ thông tin
  • Mã ngành: 7480201
  • Chỉ tiêu: 350
  • Tổ hợp xét tuyển:
    • A00 (Toán, Lý, Hóa)
    • A01 (Toán, Lý, Anh)
    • C01 (Văn, Toán, Lý)
    • D01 (Văn, Toán, Anh)
  • Ngành Sư phạm Lịch sử
  • Mã ngành: 7140218
  • Chỉ tiêu: 50
  • Tổ hợp xét tuyển:
    • C00 (Văn, Sử, Địa)
    • C03 (Văn, Toán, Sử)
    • C19 (Văn, Sử, GDCD)
    • D14 (Văn, Sử, Anh)
  • Ngành Giáo dục tiểu học
  • Mã ngành: 7140202
  • Chỉ tiêu: 340
  • Tổ hợp xét tuyển:
    • A00 (Toán, Lý, Hóa)
    • A01 (Toán, Lý, Anh)
    • C04 (Văn, Toán, Địa)
    • D01 (Văn, Toán, Anh)
  • Ngành Giáo dục công dân
  • Mã ngành: 7140204
  • Chỉ tiêu: 50
  • Tổ hợp xét tuyển:
    • C00 (Văn, Sử, Địa)
    • C19 (Văn, Sử, GDCD)
    • D01 (Văn, Toán, Anh)
    • D66 (Văn, GDCD, Anh)
  • Ngành Ngôn ngữ Trung Quốc
  • Mã ngành: 7220204
  • Chỉ tiêu: 195
  • Tổ hợp xét tuyển:
    • A01 (Toán, Lý, Anh)
    • D01 (Văn, Toán, Anh)
    • D04 (Văn, Toán, tiếng Trung)
    • D11 (Văn, Lý, Anh)
  • Ngành Thông tin – Thư viện
  • Mã ngành: 7320201
  • Chỉ tiêu: 275
  • Tổ hợp xét tuyển:
    • C00 (Văn, Sử, Địa)
    • C19 (Văn, Sử, GDCD)
    • C20 (Văn, Địa, GDCD)
    • D01 (Văn, Toán, Anh)
  • Ngành Giáo dục mầm non
  • Mã ngành: 7140201
  • Chỉ tiêu: 300
  • Tổ hợp xét tuyển:
    • M01 (Văn, NK2, NK3)
    • M05 (Văn, Sử, NK1)
    • M09 (Toán, NK2, NK3)
    • M11 (Văn, Anh, NK1)
  • Ngành Giáo dục thể chất
  • Mã ngành: 7140206
  • Chỉ tiêu: 100
  • Tổ hợp xét tuyển:
    • T00 (Toán, Sinh, NK4)
    • T01 (Văn, NK5, NK6)
    • T04 (Toán, NK5, NK6)
    • T05 (Văn, GDCD, NK4)

2. Phương thức xét tuyển

Alo, dưới đây là 3 phương thức sử dụng để xét tuyển vào Đại học Sư phạm Hà Nội 2 trong năm nay nhé.

Phương thức 1: Xét điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2020

Phương thức này tương tự hàng năm, các ngành đào tạo giáo viên của ĐHSP Hà Nội 2 chỉ cần hạnh kiểm Khá và không cần phải học lực loại Giỏi nhé.

Với 2 ngành năng khiếu là Giáo dục mầm non và Giáo dục thể chất, các bạn cần đăng ký thi năng khiếu tại: http://tuyensinh.hpu2.edu.vn/thong-bao/ (tới hạn đăng ký mới mở). Thời gian đăng ký từ 15/6 tới 30/6 và điều chỉnh thay đổi nguyện vọng trực tuyến từ 9/9 tới 16/9 hay điều chỉnh theo phiếu từ ngày 9/9 tới 18/9.

Phương thức 2: Xét học bạ

Chia theo từng ngành như sau:

Với các ngành sư phạm, đào tạo giáo viên (không tính Giáo dục thể chất):

Yêu cầu: Tốt nghiệp THPT, hạnh kiểm Khá và điểm mỗi môn thi hoặc điểm TB cộng bài thi đạt 8.0 trở lên. Học lực lớp 12 loại Giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp đạt 8.0

Với ngành Giáo dục thể chất:

Điều kiện xét tuyển:

  • Tốt nghiệp THPT
  • Hạnh kiểm mỗi năm đạt Khá
  • Điểm mỗi môn thi hoặc điểm TB cộng bài thi đạt 6.5 trở lên. Hoặc nếu là VDV đạt huy chương Hội khỏe phù đổng, giải trẻ quốc gia, quốc tế hay giải vô địch quốc gia, quốc tế hoặc thi năng khiếu đạt 9.0 trở lên thì chỉ cần kết quả học THPT đạt 5.0 trở lên là ok.
  • Yêu cầu học lực lớp 12 loại Khá hoặc điểm xét tốt nghiệp đạt 6.5. Hoặc nếu là VDV đạt huy chương Hội khỏe phù đổng, giải trẻ quốc gia, quốc tế hay giải vô địch quốc gia, quốc tế hoặc thi năng khiếu đạt 9.0 trở lên thì học lực lớp 12 chỉ cần xếp TB trở lên là ok.

Với các ngành còn lại:

Yêu cầu: Tốt nghiệp THPT, điểm TB từng môn theo tổ hợp tính kết quả lớp 12 đạt 5.0 trở lên.

Điểm xét tuyển tính theo học bạ như sau:

ĐXT = Điểm TB môn 1 + Điểm TB môn 2 + 2xĐiểm TB môn chính + Điểm ưu tiên

Điểm TB môn = (Điểm TB kỳ 1 + Điểm TB kỳ 2)/2

Phương thức 3: Xét tuyển thẳng + ưu tiên xét tuyển

Theo quy định của Bộ GD&ĐT.

Thí sinh xét tuyển thẳng vào các ngành năng khiếu vẫn phải thi môn năng khiếu.

Thời gian đăng ký xét tuyển thẳng + ưu tiên xét tuyển: Từ 15/6 tới 10/8.

THI NĂNG KHIẾU ĐẠI HỌC SƯ PHẠM HÀ NỘI 2

Danh sách môn thi năng khiếu của trường ĐHSP Hà Nội 2 bao gồm:

Môn Ký hiệu Nội dung thi
Năng khiếu 1 NK1 Kể chuyện + Hát
Năng khiếu 2 NK2 Kể chuyện
Năng khiếu 3 NK3 Hát
Năng khiếu 4 NK4 Bật xa + Chạy 100m
Năng khiếu 5 NK5 Bật xa
Năng khiếu 6 NK6 Chạy 100m

Các bạn có thể đăng ký thi năng khiếu tại trường ĐHSP Hà Nội 2 hoặc sử dụng kết quả thi môn năng khiếu của các trường sau đây:

Đại học Sư phạm Hà Nội
Đại học Sư phạm TP HCM
Đại học Sư phạm – Đại học Huế
Đại học Sư phạm – Đại học Đà Nẵng
Đại học Sư phạm – Đại học Thái Nguyên
Đại học Sư phạm Thể dục thể thao Hà Nội
Đại học Sư phạm Thể dục thể thao TPHCM
Đại học Thể dục thể thao Bắc Ninh
Đại học Thể dục thể thao Đà Nẵng
Đại học Thể dục thể thao TPHCM
Đại học Vinh
Đại học Tây Bắc
Đại học Hồng Đức
Đại học Cần Thơ
Đại học Đồng Tháp
Đại học Quy Nhơn
Đại học Hùng Vương

HỌC PHÍ

Học phí trường Đại học Sư phạm Hà Nội năm 2020 như sau:

  • Khối Khoa học xã hội: 9.800.000đ/năm học
  • Khối Khoa học tự nhiên: 11.700.000đ/năm học
  • Khối ngành đào tạo giáo viên: Miễn học phí

ĐIỂM CHUẨN/ĐIỂM TRÚNG TUYỂN 2020

Xem chi tiết điểm sàn và điểm chuẩn các phương thức tại: Điểm chuẩn Đại học Sư phạm Hà Nội 2

Cập nhật thông tin điểm chuẩn của trường Đại học Sư phạm Hà Nội 2 các năm gần đây để các bạn học sinh tiện theo dõi và so sánh, tra cứu.

Ngành học 2018  2019 2020
Giáo dục Mầm non 18 26 25
Giáo dục Tiểu học 27 27.5 31
Giáo dục Công dân 17 24 25
Giáo dục Thể chất 25 26 25
Sư phạm Toán học 22.67 25 25
Sư phạm Tin học 27 24 25
Sư phạm Vật lý 22.67 24 25
Sư phạm Hóa học 22.67 24 25
Sư phạm Sinh học 22.67 24 25
Sư phạm Ngữ văn 23.5 25 25
Sư phạm Lịch sử 22.67 24 25
Sư phạm Tiếng Anh 22.67 24 25
Sư phạm Công nghệ 27 24 25
Giáo dục Quốc phòng – An ninh 25
Sư phạm Khoa học tự nhiên 24
Ngôn ngữ Anh 20 22 20
Ngôn ngữ Trung Quốc 20 23 26
Văn học 20 20
Việt Nam học 20 20 20
Thông tin – thư viện 27 20 20
Công nghệ thông tin 20 20 20