Trường Đại học Sư phạm Hà Nội 2

49111

Last Updated on 25/11/2022 by Giang Chu

Trường Đại học Sư phạm Hà Nội đã chính thức công bố thông báo tuyển sinh đại học chính quy năm 2022 mới nhất.

GIỚI THIỆU CHUNG

  • Tên trường: Trường Đại học Sư phạm Hà Nội 2
  • Tên tiếng Anh: Hanoi Pedagogical University No 2 (HPU2)
  • Mã trường: SP2
  • Trực thuộc: Bộ Giáo dục và Đào tạo
  • Loại trường: Công lập
  • Loại hình đào tạo: Đại học – Sau đại học
  • Lĩnh vực: Sư phạm
  • Địa chỉ: Số 32 đường Nguyễn Văn Linh, P. Xuân Hoà, TP Phúc Yên, Vĩnh Phúc
  • Điện thoại: 02113.863203 – 0855.002.002
  • Email: tuyensinh@hpu2.edu.vn
  • Website: http://www.hpu2.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/DHSPHN2

THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2022

1. Các ngành tuyển sinh

Ghi chú: Môn chính bôi đen (môn chính) tính hệ số 2

Các ngành đào tạo trường Đại học Sư phạm Hà Nội 2 tuyển sinh năm 2022 như sau:

  • Ngành Sư phạm Toán học
  • Mã ngành: 7140209
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 64
    • Khác: 64
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D84 (Môn chính: Toán)
  • Ngành Sư phạm Ngữ văn
  • Mã ngành: 7140217
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 26
    • Khác: 26
  • Tổ hợp xét tuyển: C00, C14, D01, D15 (Môn chính: Văn)
  • Ngành Sư phạm tiếng Anh
  • Mã ngành: 7140231
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 28
    • Khác: 28
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, D01, D11, D12 (Môn chính: Tiếng Anh)
  • Ngành Sư phạm Vật lý
  • Mã ngành: 7140211
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 40
    • Khác: 40
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01,A04, C01 (Môn chính: Vật lí)
  • Ngành Sư phạm Hóa học
  • Mã ngành: 7140212
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 106
    • Khác: 106
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A06, B00, D07 (Môn chính: Hóa học)
  • Ngành Sư phạm Sinh học
  • Mã ngành: 7140213
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 45
    • Khác: 45
  • Tổ hợp xét tuyển: B00, B02, B03, B08  (Môn chính: Sinh học)
  • Ngành Sư phạm Lịch sử
  • Mã ngành: 7140218
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 50
    • Khác: 50
  • Tổ hợp xét tuyển: C00, C03, C19, D14 (Môn chính: Lịch sử)
  • Ngành Giáo dục tiểu học
  • Mã ngành: 7140202
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 95
    • Khác: 95
  • Tổ hợp xét tuyển:
    • A00 (Toán, Lý, Hóa)
    • A01 (Toán, Lý, Anh)
    • C04 (Văn, Toán, Địa)
    • D01 (Văn, Toán, Anh)
  • Ngành Giáo dục mầm non
  • Mã ngành: 7140201
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 130
    • Khác: 130
  • Tổ hợp xét tuyển:
    • M01 (Văn, NK2, NK3)
    • M05 (Văn, Sử, NK1)
    • M09 (Toán, NK2, NK3)
    • M11 (Văn, Anh, NK1)
  • Ngành Giáo dục thể chất
  • Mã ngành: 7140206
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 126
    • Khác: 126
  • Tổ hợp xét tuyển:
    • T00 (Toán, Sinh, NK4)
    • T01 (Văn, NK5, NK6)
    • T04 (Toán, NK5, NK6)
    • T05 (Văn, GDCD, NK4)
  • Ngành Giáo dục công dân
  • Mã ngành: 7140204
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 64
    • Khác: 64
  • Tổ hợp xét tuyển:
    • C00 (Văn, Sử, Địa)
    • C19 (Văn, Sử, GDCD)
    • D01 (Văn, Toán, Anh)
    • D66 (Văn, GDCD, Anh)
  • Ngành Giáo dục quốc phòng – an ninh
  • Mã ngành: 7140208
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 40
    • Khác: 40
  • Tổ hợp xét tuyển:
    • C00 (Văn, Sử, Địa)
    • C19 (Văn, Sử, GDCD)
    • D01 (Văn, Toán, Anh)
    • D66 (Văn, GDCD, Anh)
  • Ngành Ngôn ngữ Trung Quốc
  • Mã ngành: 7220204
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 20
    • Khác: 20
  • Tổ hợp xét tuyển:
    • D01 (Văn, Toán, Anh)
    • D04 (Văn, Toán, tiếng Trung)
    • DD2 (Văn, Toán, Tiếng Hàn)
    • D11 (Văn, Lý, Anh)
  • Ngành Công nghệ thông tin
  • Mã ngành: 7480201
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 89
    • Khác: 89
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01 (Môn chính: Toán)

2. Phương thức xét tuyển

Trường Đại học Sư phạm Hà Nội 2 tuyển sinh đại học chính quy năm 2022 theo các phương thức sau:

  • Phương thức 1: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022
  • Phương thức 2: Xét học bạ THPT
  • Phương thức 3: Xét tuyển kết hợp
  • Phương thức 4: Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển

    Phương thức 1: Xét điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2022

Điều kiện xét tuyển

  • Tốt nghiệp THPT
  • Có điểm xét tuyểnt đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo quy định của ĐHSPHN2 và Bộ GDĐT
  • Các ngành đào tạo giáo viên: Yêu cầu hạnh kiểm lớp 10, 11 và 12 loại Khá;
  • Không tuyển thí sinh bị dị hình, dị tật, nói ngọng, nói lắp
  • Ngành Giáo dục thể chất: Chỉ tuyển thí sinh có thể hình cân đối (nam cao tối thiểu 1,65m nặng 45kg trở lên, nữ cao tối thiểu 1,55m nặng 40kg trở lên)

Lưu ý

  • Nhà trường không tổ chức sơ tuyển, thí sinh không đủ các yêu cầu về thể hình nếu trúng tuyển sẽ bị loại khi nhập học.
  • Thí sinh chỉ được phép đăng ký một tổ hợp môn xét tuyển/ngành, không giới hạn số nguyện vọng ngành đăng ký xét tuyển (Nhà trường xét tuyển theo thứ tự ưu tiên từ cao xuống thấp, nguyện vọng một là nguyện vọng cao nhất)

    Phương thức 2: Xét học bạ THPT

Điều kiện xét tuyển

  • Các ngành đào tạo giáo viên (trừ giáo dục thể chất): Điểm bài thi/môn thi hoặc điểm TB cộng các bài thi/môn thi >= 8.0 + Học lực lớp 12 loại Giỏi (hoặc điểm xét tốt nghiệp >= 8.0);
  • Các ngành ngoài sư phạm: Có điểm trung bình cộng của từng môn học thuộc tổ hợp các môn dùng để xét tuyển >= 5.0 (chưa cộng điểm ưu tiên theo đối tượng, khu vực trong tuyển sinh).
  • Ngành Giáo dục thể chất: Điểm bài thi/môn thi xét tuyển hoặc điểm TB cộng các bài thi/môn thi xét tuyển >= 6.5 trở lên + Học lực lớp 12 xếp loại Khá trở lên (hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT >= 6.5). Với đối tượng vận động viên cấp 1, kiện tướng, vận động viên từng đạt huy chương tại Hội khỏe Phù Đổng, các giải trẻ quốc gia và quốc tế hoặc giải vô địch quốc gia và quốc tế hoặc có điểm thi năng khiếu do trường tổ chức đạt loại xuất sắc (từ 9,0 trở lên theo thang điểm 10,0) thì điểm trung bình cộng xét tuyển kết quả học tập THPT tối thiểu 5.0 trở lên.

Cách tính điểm xét học bạ:

ĐXT = (Điểm TB môn 1 + Điểm TB môn 2 + Điểm TB môn chính x2) + Điểm ưu tiên (nếu có)

Trong đó:

  • ĐTB môn 1 hoặc 2 = (Điểm HK1 + Điểm HK2)/2
  • ĐTB môn chính = (Điểm HK1 + Điểm HK2)/2

Về ưu tiên cộng điểm: Thí sinh được cộng 1,0 vào điểm xét tuyển cho các trường hợp sau:

  • Học trường THPT chuyên cấp Tỉnh/ Thành phố.
  • Thí sinh không học trường THPT chuyên cấp Tỉnh/ Thành phố đoạt giải nhất, nhì, ba (môn đoạt giải phù hợp với ngành xét tuyển) trong các kỳ thi học sinh giỏi do cấp Tỉnh/Thành phố tổ chức hoặc có học lực đạt loại giỏi trở lên ở các năm lớp 10, 11, 12.

Lưu ý

  • Thí sinh chỉ được phép đăng ký một tổ hợp môn xét tuyển/ngành, không giới hạn số nguyện vọng ngành đăng ký xét tuyển (Nhà trường xét tuyển theo thứ tự ưu tiên từ cao xuống thấp, nguyện vọng một là nguyện vọng cao nhất).

Hồ sơ đăng ký xét học bạ

  • Phiếu đăng ký xét tuyển (in ra sau khi đăng ký trực tuyến)
  • Bản sao công chứng học bạ THPT đủ 3 năm học
  • Bản sao công chứng giấy tờ ưu tiên (nếu có)
  • Bản sao CMND/CCCD

Thời gian đăng ký xét học bạ

  • Thời gian đăng ký xét tuyển: Dự kiến từ ngày 1/6 – 2/7/2022.

    Phương thức 3: Xét tuyển kết hợp

Ngành áp dụng: Ngành Giáo dục Mầm non, Giáo dục Thể chất thí sinh có thể lựa chọn tổ hợp có một hoặc hai môn thi năng khiếu. Cụ thể như sau:

Ngành Giáo dục Mầm non gồm 4 tổ hợp: (Ngữ văn, Năng khiếu 2, Năng khiếu 3); (Toán, Năng khiếu 2, Năng khiếu 3); (Ngữ văn, Tiếng Anh, Năng khiếu 1); (Ngữ văn, Lịch sử, Năng khiếu 1).

  • Môn Năng khiếu 1 thi hai nội dung kể chuyện và hát
  • Môn Năng khiếu 2 thi kể chuyện; môn Năng khiếu 3 thi hát.

Ngành Giáo dục Thể chất gồm 4 tổ hợp: (Ngữ văn, Năng khiếu 5, Năng khiếu 6); (Toán, Năng khiếu 5, Năng khiếu 6); (Toán, Sinh học, Năng khiếu 4); (Ngữ văn, Giáo dục công dân, Năng khiếu 4)

  • Môn Năng khiếu 4 thi hai nội dung: Bật xa tại chỗ và Chạy cự ly 100m
  • Môn Năng khiếu 5 thi Bật xa tại chỗ; môn Năng khiếu 6 thi chạy cự ly 100m)

Lưu ý

  • Tổ hợp môn đăng ký xét tuyển có 2 môn văn hóa thì tổng điểm các môn văn hóa + [(điểm khu vực ưu tiên + điểm đối tượng ưu tiên) x 2/3] (làm tròn đến 2 chữ số thập phân) ≥ 2/3 số điểm theo ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu của Trường ĐHSP Hà Nội 2.
  • Tổ hợp môn đăng ký xét tuyển có 1 môn văn hóa thì điểm môn văn hóa + [(điểm khu vực ưu tiên + điểm đối tượng ưu tiên) x 1/3] (làm tròn đến 2 chữ số thập phân) ≥ 1/3 số điểm theo ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào của Trường ĐHSP Hà Nội 2.
  • Môn năng khiếu 1, 2, 4, 5 nhân hệ số 2.

    Phương thức 4: Xét tuyển thẳng

Đối tượng xét tuyển thẳng

a) Thí sinh tốt nghiệp trường THPT chuyên năm 2022 các tỉnh, thành phố được xét tuyển thẳng vào ngành học phù hợp với môn chuyên hoặc môn đạt giải nếu học lực giỏi 3 năm hoặc đạt giải nhất, nhì, ba kì thi HSG cấp tỉnh trở lên.

b) Thí sinh tốt nghiệp THPT có chứng chỉ quốc tế tương đương SAT 1100/1600 hoặc 1450/2400, ACT 24/36, A-Level mỗi môn đạt 60/100 (tương ứng điểm C, PUM range >= 60):

  • Thí sinh tốt nghiệp THPT đăng ký xét tuyển các ngành sư phạm phải đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào
  • Các ngành ngoài sư phạm: Điểm học bạ HK1, 2 lớp 12 theo tổ hợp xét tuyển hoặc điểm TB cộng các bài thi/môn thi >= 6.5

Hồ sơ đăng ký xét tuyển thẳng

  • Túi đựng hồ sơ 20x30cm
  • Phiếu đăng ký xét tuyển thẳng (tải xuống)
  • Bản sao giấy chứng nhận đạt giải (nếu có)
  • Bản sao chứng chỉ xét tuyển thẳng (nếu có)
  • Bản sao học bạ THPT
  • Bản sao CMND/CCCD
  • Lệ phí xét tuyển: 25.000 đồng/nguyện vọng.

Thời gian đăng ký xét tuyển thẳng

  • Nộp hồ sơ từ ngày 1/6 – 2/7/2022
  • Công bố kết quả trước ngày 18/7/2022

    Phương thức 5: Xét kết quả thi đánh giá năng lực

Hình thức xét tuyển: Thí sinh đăng ký xét tuyển theo kết quả thi đánh giá năng lực do ĐHQGHN hoặc ĐHQGHCM tổ chức năm 2022.

Điều kiện xét tuyển

  • Nhóm ngành giáo viên:

+) Thí sinh tốt nghiệp THPT có hạnh kiểm lớp 10, 11 và 12 loại khá trở lên

+) Không tuyển thí sinh bị dị hình, dị tật, nói ngọng, nói lắp

+) Ngành Giáo dục thể chất: Chỉ tuyển thí sinh thể hình cân đối, cao từ 1m65 nặng 45kg, nữ từ 1m55 nặng 40kg.

  • Các ngành ngoài sư phạm: Tốt nghiệp THPT

Thời gian đăng ký xét tuyển

  • Nộp hồ sơ từ ngày 1/6 – 2/7/2022
  • Công bố kết quả trước ngày 18/7/2022.

Hồ sơ đăng ký xét kết quả thi ĐGNL

  • Phiếu đăng ký xét tuyển theo mẫu (ỉn ra sau khi đăng ký trực tuyến thành công)
  • Bản sao công chứng giấy tờ ưu tiên (nếu có)
  • Bản sao kết quả thi đánh giá năng lực
  • Bản sao CMND/CCCD

3. Thi năng khiếu

Danh sách môn thi năng khiếu

Môn Ký hiệu Nội dung thi
Năng khiếu 1 NK1 Kể chuyện + Hát
Năng khiếu 2 NK2 Kể chuyện
Năng khiếu 3 NK3 Hát
Năng khiếu 4 NK4 Bật xa + Chạy 100m
Môn thi năng khiếu GDTC Nằm ngửa gập bụng
Tại chỗ bật cao thu gối

Các bạn có thể đăng ký thi năng khiếu tại trường ĐHSP Hà Nội 2 hoặc sử dụng kết quả thi môn năng khiếu của các trường sau đây:

Đại học Sư phạm Hà Nội
Đại học Sư phạm TP HCM
Đại học Sư phạm – Đại học Huế
Đại học Sư phạm – Đại học Đà Nẵng
Đại học Sư phạm – Đại học Thái Nguyên
Đại học Sư phạm Thể dục thể thao Hà Nội
Đại học Sư phạm Thể dục thể thao TPHCM
Đại học Thể dục thể thao Bắc Ninh
Đại học Thể dục thể thao Đà Nẵng
Đại học Thể dục thể thao TPHCM
Đại học Vinh
Đại học Tây Bắc
Đại học Hồng Đức
Đại học Cần Thơ
Đại học Đồng Tháp
Đại học Quy Nhơn
Đại học Hùng Vương

Thời gian đăng ký dự thi năng khiếu

  • Nộp hồ sơ từ ngày 2/5 – 2/7/2022
  • Làm thủ tục dự thi ngày 8/7/2022
  • Thi năng khiếu ngày 8-9/7/2022
  • Công bố kết quả trước ngày 18/7/2022

4. Đăng ký xét tuyển

Hình thức đăng ký xét tuyển

  • Đăng ký trực tuyến tại http://tuyensinh.hpu2.edu.vn/ và nộp tiền theo nội dung dưới

Nộp lệ phí đăng ký xét tuyển hoặc phí thi năng khiếu

Thí sinh nộp lệ phí xét tuyển tới trường như sau:

  • Tên chủ tài khoản: Trường Đại học Sư phạm Hà Nội 2
  • Số tài khoản: 42610000276664
  • Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam chi nhánh Phúc Yên – Vĩnh Phúc.
  • Nội dung chuyển khoản: [Họ tên thí sinh] – [Số căn cước công dân của thí sinh] – [LPTNK2022]. VD: Nguyen Van A – 123456749893662 – LPTNK2022

HỌC PHÍ

Học phí trường Đại học Sư phạm Hà Nội 2 năm 2020 như sau:

  • Khối Khoa học xã hội: 9.800.000đ/năm học
  • Khối Khoa học tự nhiên: 11.700.000đ/năm học
  • Khối ngành đào tạo giáo viên: Miễn học phí

ĐIỂM CHUẨN/ĐIỂM TRÚNG TUYỂN

Xem chi tiết điểm sàn và điểm chuẩn các phương thức tại: Điểm chuẩn Đại học Sư phạm Hà Nội 2

Cập nhật thông tin điểm chuẩn của trường Đại học Sư phạm Hà Nội 2 các năm gần đây để các bạn học sinh tiện theo dõi và so sánh, tra cứu.

Ngành học Điểm chuẩn
2020 2021 2022
Giáo dục Mầm non 25 25.5 33.43
Giáo dục Tiểu học 31 32.5 36.32
Giáo dục Công dân 25 25.5 34.92
Giáo dục Thể chất 25 24.0 32.83
Sư phạm Toán học 25 30.5 34.95
Sư phạm Tin học 25 25.5 24.3
Sư phạm Vật lý 25 25.5 34.03
Sư phạm Hóa học 25 25.5 34.07
Sư phạm Sinh học 25 25.5 31.57
Sư phạm Ngữ văn 25 30.5 37.17
Sư phạm Lịch sử 25 25.5 38.67
Sư phạm Tiếng Anh 25 32 35.28
Sư phạm Công nghệ 25 32.5
Giáo dục Quốc phòng – An ninh 25 25.5
Ngôn ngữ Anh 20 20 32.73
Ngôn ngữ Trung Quốc 26 24 32.75
Việt Nam học 20 20 25.5
Thông tin – thư viện 20
Công nghệ thông tin 20 20 25.37
Xin chào, mình là một cựu sinh viên trường Đại học Bách khoa Hà Nội. Trước đây công việc đầu tiên của mình có liên quan tới lĩnh vực giáo dục, mình cũng có tư vấn cho khá nhiều bạn học sinh để có những lựa chọn phù hợp nhất trước khi thi đại học. Nếu bạn đang gặp khó khăn về vấn đề gì đó thì đừng ngần ngại mà hãy chia sẻ để mình có thể tư vấn, hỗ trợ nhé.