Điểm chuẩn Đại học Sư phạm Hà Nội 2 năm 2021

0
437

Trường Đại học Sư phạm Hà Nội 2 chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học năm 2021.

Tham khảo: Thông tin tuyển sinh trường Đại học Sư phạm Hà Nội 2 năm 2021

Điểm chuẩn đại học năm 2021 theo kết quả thi THPT đã được cập nhật!

Điểm sàn Đại học Sư phạm Hà Nội 2 năm 2021

Điểm sàn Đại học Sư phạm Hà Nội 2 năm 2021 như sau:

Tên ngành Điểm sàn
Công nghệ thông tin
Ngôn ngữ Anh
Ngôn ngữ Trung Quốc
Thông tin – Thư viện
Việt Nam học
Sư phạm Công nghệ
Sư phạm Vật lý
Sư phạm Toán học
Sư phạm Tin học
Sư phạm Tiếng Anh
Sư phạm Sinh học
Sư phạm Ngữ văn
Sư phạm Lịch sử
Sư phạm Hóa học
Giáo dục Tiểu học
Giáo dục Thể chất
Giáo dục Quốc phòng và An ninh
Giáo dục Mầm non
Giáo dục Công dân

Điểm chuẩn Đại học Sư phạm Hà Nội 2 năm 2021

1. Điểm chuẩn xét học bạ năm 2021

Ngành học Điểm trúng tuyển học bạ
Công nghệ thông tin
Ngôn ngữ Anh
Ngôn ngữ Trung Quốc
Thông tin – Thư viện
Việt Nam học
Sư phạm Công nghệ
Sư phạm Vật lý
Sư phạm Toán học
Sư phạm Tin học
Sư phạm Tiếng Anh
Sư phạm Sinh học
Sư phạm Ngữ văn
Sư phạm Lịch sử
Sư phạm Hóa học
Giáo dục Tiểu học
Giáo dục Thể chất
Giáo dục Quốc phòng và An ninh
Giáo dục Mầm non
Giáo dục Công dân

2. Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2021

Điểm chuẩn trường Đại học Sư phạm Hà Nội 2 xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021 như sau:

Tên ngành Điểm chuẩn
Giáo dục Công dân 25.5
Giáo dục Mầm non 25.5
Giáo dục Quốc phòng và An ninh 25.5
Giáo dục Tiểu học 32.5
Giáo dục Thể chất 24.0
Sư phạm Hóa học 25.5
Sư phạm Lịch sử 25.5
Sư phạm Ngữ văn 30.5
Sư phạm Sinh học 25.5
Sư phạm Tiếng Anh 32
Sư phạm Tin học 25.5
Sư phạm Toán học 30.5
Sư phạm Vật lý 25.5
Sư phạm Công nghệ 32.5
Công nghệ Thông tin 20
Ngôn ngữ Anh 20
Ngôn ngữ Trung Quốc 24
Việt Nam học 20

Tham khảo điểm chuẩn trúng tuyển Đại học Sư phạm Hà Nội 2 các năm trước:

Tên ngành
Điểm chuẩn
2019 2020
Giáo dục Mầm non 26 25
Giáo dục Tiểu học 27.5 31
Giáo dục Công dân 24 25
Giáo dục Thể chất 26 25
Sư phạm Toán học 25 25
Sư phạm Tin học 24 25
Sư phạm Vật lý 24 25
Sư phạm Hóa học 24 25
Sư phạm Sinh học 24 25
Sư phạm Ngữ văn 25 25
Sư phạm Lịch sử 24 25
Sư phạm Tiếng Anh 24 25
Sư phạm công nghệ 24 25
Giáo dục Quốc phòng – An ninh 25
Ngôn ngữ Anh 22 20
Ngôn ngữ Trung Quốc 23 26
Việt Nam học 20 20
Thông tin – thư viện 20 20
Công nghệ thông tin 20 20