Điểm chuẩn trường Đại học Sư phạm Hà Nội 2 năm 2026

Mã trường: SP2

Cập nhật thông tin điểm chuẩn mới nhất của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội 2 năm 2026 giúp thí sinh nắm rõ mức điểm trúng tuyển theo từng ngành và phương thức xét tuyển.

Tham khảo: Thông tin tuyển sinh trường Đại học Sư phạm Hà Nội 2 năm 2026

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Giáo dục Mầm non714020124.98
2Giáo dục Tiểu học714020226.73
3Giáo dục Công dân714020424.60
4Giáo dục Thể chất714020624.79
5Giáo dục Quốc phòng - An ninh714020825.33
6Sư phạm Toán học714020927.51
7Sư phạm Tin học714021024.75
8Sư phạm Vật lý714021126.38
9Sư phạm Hóa học714021226.62
10Sư phạm Sinh học714021325.25
11Sư phạm Ngữ văn714021727.20
12Sư phạm Lịch sử714021827.15
13Sư phạm Tiếng Anh714023127.43
14Sư phạm Khoa học tự nhiên714024725.57
15Sư phạm Lịch sử - Địa lý714024926.88
16Ngôn ngữ Anh722020125.28
17Ngôn ngữ Trung Quốc722020423.48
18Tâm lý học giáo dục731040316.35
19Việt Nam học731063022.00
20Công nghệ sinh học742020116.00
21Khoa học vật liệu744012223.23
22Toán ứng dụng746011217.50
23Công nghệ thông tin748020121.56
24Kĩ thuật hóa học15.6
25Quản lý thể dục thể thao781030123.18

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Giáo dục Mầm non7140201M05, M11, M27, M2826.12
2Giáo dục Tiểu học7140202C01, C03, C04, D0126.33
3Giáo dục Công dân7140204X01, X70, X74, X7827.1
4Giáo dục Thể chất7140206T00, T01, T02, T0723.25
5Giáo dục Quốc phòng - An ninh7140208C00, D01, D14, X7027.06
6Sư phạm Toán học7140209A00, A01, D07, X2627.64
7Sư phạm Tin học7140210A00, A01, D01, X0624.32
8Sư phạm Vật lý7140211A00, A01, C01, D1127.17
9Sư phạm Hóa học7140212A00, B00, D07, X1026.22
10Sư phạm Sinh học7140213A02, B00, B03, B0824.2
11Sư phạm Ngữ văn7140217C00, D01, X70, X7428.52
12Sư phạm Lịch sử7140218A07, C00, C03, D1428.31
13Sư phạm Tiếng Anh7140231A01, D01, D12, D1427.2
14Sư phạm Khoa học tự nhiên7140247A00, A02, B00, B0324.71
15Sư phạm Lịch sử - Địa lý7140249A07, C00, C03, D1428.03
16Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D12, D1425
17Ngôn ngữ Trung Quốc7220204A01, D01, D04, D1423.78
18Tâm lý học giáo dục7310403B03, C00, D01, X7026.68
19Việt Nam học7310630C00, D01, X70, X7426.3
20Công nghệ sinh học7420201A02, B00, B03, B0821.75
21Khoa học vật liệu7440122A00, A01, C01, C0222.95
22Toán ứng dụng7460112A00, A01, D07, X2624.7
23Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, X0621.6
24Kỹ thuật hóa học7520301A00, B00, D07, X1022.09
25Quản lý thể dục thể thao7810301T00, T01, T02, T0720.25

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2025 năm 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2025 năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Giáo dục Mầm non7140201M05, M11, M27, M2826.12
2Giáo dục Tiểu học7140202C01, C03, C04, D0126.33
3Giáo dục Công dân7140204X01, X70, X74, X7827.1
4Giáo dục Thể chất7140206T00, T01, T02, T0723.25
5Giáo dục Quốc phòng - An ninh7140208C00, D01, D14, X7027.06
6Sư phạm Toán học7140209A00, A01, D07, X2627.64
7Sư phạm Tin học7140210A00, A01, D01, X0624.32
8Sư phạm Vật lý7140211A00, A01, C01, D1127.17
9Sư phạm Hóa học7140212A00, B00, D07, X1026.22
10Sư phạm Sinh học7140213A02, B00, B03, B0824.2
11Sư phạm Ngữ văn7140217C00, D01, X70, X7428.52
12Sư phạm Lịch sử7140218A07, C00, C03, D1428.31
13Sư phạm Tiếng Anh7140231A01, D01, D12, D1427.2
14Sư phạm Khoa học tự nhiên7140247A00, A02, B00, B0324.71
15Sư phạm Lịch sử - Địa lý7140249A07, C00, C03, D1428.03
16Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D12, D1425
17Ngôn ngữ Trung Quốc7220204A01, D01, D04, D1423.78
18Tâm lý học giáo dục7310403B03, C00, D01, X7026.68
19Việt Nam học7310630C00, D01, X70, X7426.3
20Công nghệ sinh học7420201A02, B00, B03, B0821.75
21Khoa học vật liệu7440122A00, A01, C0122.95
22Toán ứng dụng7460112A00, A01, D07, X2624.7
23Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, X0621.6
24Kỹ thuật hóa học7520301A00, B00, D07, X1022.09
25Quản lý thể dục thể thao7810301T00, T01, T02, T0720.25

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQGHN năm 2025 năm 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQGHN năm 2025 năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Giáo dục Mầm non7140201Q0026.12
2Giáo dục Tiểu học7140202Q0026.33
3Giáo dục Công dân7140204Q0027.1
4Giáo dục Thể chất7140206Q0023.25
5Giáo dục Quốc phòng - An ninh7140208Q0027.06
6Sư phạm Toán học7140209Q0027.64
7Sư phạm Tin học7140210Q0024.32
8Sư phạm Vật lý7140211Q0027.17
9Sư phạm Hóa học7140212Q0026.22
10Sư phạm Sinh học7140213Q0024.2
11Sư phạm Ngữ văn7140217Q0028.52
12Sư phạm Lịch sử7140218Q0028.31
13Sư phạm Tiếng Anh7140231Q0027.2
14Sư phạm Khoa học tự nhiên7140247Q0024.71
15Sư phạm Lịch sử - Địa lý7140249Q0028.03
16Ngôn ngữ Anh7220201Q0025
17Ngôn ngữ Trung Quốc7220204Q0023.78
18Tâm lý học giáo dục7310403Q0026.68
19Việt Nam học7310630Q0026.3
20Công nghệ sinh học7420201Q0021.75
21Khoa học vật liệu7440122Q0022.95
22Toán ứng dụng7460112Q0024.7
23Công nghệ thông tin7480201Q0021.6
24Kỹ thuật hóa học7520301Q0022.09
25Quản lý thể dục thể thao7810301Q0020.25

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2025 năm 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2025 năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩnGhi chú
1Giáo dục Mầm non714020126.12Điểm đã được quy đổi
2Giáo dục Tiểu học714020226.33Điểm đã được quy đổi
3Giáo dục Công dân714020427.1Điểm đã được quy đổi
4Giáo dục Thể chất714020623.25Điểm đã được quy đổi
5Giáo dục Quốc phòng - An ninh714020827.06Điểm đã được quy đổi
6Sư phạm Toán học714020927.64Điểm đã được quy đổi
7Sư phạm Tin học714021024.32Điểm đã được quy đổi
8Sư phạm Vật lý714021127.17Điểm đã được quy đổi
9Sư phạm Hóa học714021226.22Điểm đã được quy đổi
10Sư phạm Sinh học714021324.2Điểm đã được quy đổi
11Sư phạm Ngữ văn714021728.52Điểm đã được quy đổi
12Sư phạm Lịch sử714021828.31Điểm đã được quy đổi
13Sư phạm Tiếng Anh714023127.2Điểm đã được quy đổi
14Sư phạm Khoa học tự nhiên714024724.71Điểm đã được quy đổi
15Sư phạm Lịch sử - Địa lý714024928.03Điểm đã được quy đổi
16Ngôn ngữ Anh722020125Điểm đã được quy đổi
17Ngôn ngữ Trung Quốc722020423.78Điểm đã được quy đổi
18Tâm lý học giáo dục731040326.68Điểm đã được quy đổi
19Việt Nam học731063026.3Điểm đã được quy đổi
20Công nghệ sinh học742020121.75Điểm đã được quy đổi
21Khoa học vật liệu744012222.95Điểm đã được quy đổi
22Toán ứng dụng746011224.7Điểm đã được quy đổi
23Công nghệ thông tin748020121.6Điểm đã được quy đổi
24Kỹ thuật hóa học752030122.09Điểm đã được quy đổi
25Quản lý thể dục thể thao781030120.25Điểm đã được quy đổi

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHSPHN năm 2025 năm 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHSPHN năm 2025 năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Giáo dục Mầm non7140201M05, M11, M27, M2826.12
2Giáo dục Tiểu học7140202C01, C03, C04, D0126.33
3Giáo dục Công dân7140204X01, X70, X74, X7827.1
4Giáo dục Thể chất7140206T00, T01, T02, T0723.25
5Giáo dục Quốc phòng - An ninh7140208C00, D01, D14, X7027.06
6Sư phạm Toán học7140209A00, A01, D07, X2627.64
7Sư phạm Tin học7140210A00, A01, D01, X0624.32
8Sư phạm Vật lý7140211A00, A01, C01, D1127.17
9Sư phạm Hóa học7140212A00, B00, D07, X1026.22
10Sư phạm Sinh học7140213A02, B00, B03, B0824.2
11Sư phạm Ngữ văn7140217C00, D01, X70, X7428.52
12Sư phạm Lịch sử7140218A07, C00, C03, D1428.31
13Sư phạm Tiếng Anh7140231A01, D01, D12, D1427.2
14Sư phạm Khoa học tự nhiên7140247A00, A02, B00, B0324.71
15Sư phạm Lịch sử - Địa lý7140249A07, C00, C03, D1428.03
16Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D12, D1425
17Ngôn ngữ Trung Quốc7220204A01, D01, D04, D1423.78
18Tâm lý học giáo dục7310403B03, C00, D01, X7026.68
19Việt Nam học7310630C00, D01, X70, X7426.3
20Công nghệ sinh học7420201A02, B00, B03, B0821.75
21Khoa học vật liệu7440122A00, A01, C0122.95
22Toán ứng dụng7460112A00, A01, D07, X2624.7
23Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, X0621.6
24Kỹ thuật hóa học7520301A00, B00, D07, X1022.09
25Quản lý thể dục thể thao7810301T00, T01, T02, T0720.25

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm thi riêng năm 2025 năm 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm thi riêng năm 2025 năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Giáo dục Mầm non7140201M05, M11, M2826.12
2Giáo dục Tiểu học7140202C01, C03, C04, D0126.33
3Giáo dục Thể chất7140206T00, T01, T0227.06
4Giáo dục Quốc phòng - An ninh7140208C00, D01, D0427.06
5Sư phạm Toán học7140209A00, A01, D0727.64
6Sư phạm Tin học7140210A00, A01, D0127.32
7Sư phạm Vật lý7140211A00, A01, C01, D1127.17
8Sư phạm Hóa học7140212A00, B00, D0726.22
9Sư phạm Sinh học7140213A02, B00, B03, B0824.2
10Sư phạm Ngữ văn7140217C00, D0128.52
11Sư phạm Lịch sử7140218A07, C00, C03, D1428.31
12Sư phạm Tiếng Anh7140231A01, D01, D12, D1427.2
13Sư phạm Khoa học tự nhiên7140247A00, A02, B00, B0324.71
14Sư phạm Lịch sử - Địa lý7140249A07, C00, C03, D1428.03
15Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D12, D1425
16Ngôn ngữ Trung Quốc7220204A01, D01, D04, D1423.78
17Tâm lý học giáo dục7310403B03, C00, D0126.68
18Việt Nam học7310630C00, D0126.3
19Công nghệ sinh học7420201A02, B00, B03, B0821.75
20Khoa học vật liệu7440122A00, A01, C01, C0222.95
21Toán ứng dụng7460112A00, A01, D0724.7
22Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D0121.6
23Kỹ thuật hóa học7520301A00, B00, D0722.09
24Quản lý thể dục thể thao7810301T00, T01, T0220.25

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2024

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2024
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Giáo dục Mầm non7140201M01, M09, M26, M0525.73
2Giáo dục Tiểu học7140202D01, A01, A00, C0427.39
3Giáo dục Công dân7140204D01, C00, D66, C1927.94
4Giáo dục Thể chất7140206T01, T02, T00, T0520
5Giáo dục Quốc phòng - An ninh7140208D01, C00, D66, C1927.63
6Sư phạm Toán học7140209A00, A01, D01, D8426.83
7Sư phạm Tin học7140210A00, D01, A01, C0124.85
8Sư phạm Vật lý7140211A00, A01, C01, D1126.81
9Sư phạm Hóa học7140212A00, D07, B00, A0626.54
10Sư phạm Sinh học7140213B00, B08, A02, B0326.33
11Sư phạm Ngữ văn7140217C00, D01, C14, D1528.83
12Sư phạm Lịch sử7140218C00, C03, D14, C1928.83
13Sư phạm Tiếng Anh7140231D01, A01, D11, D1227.2
14Sư phạm Khoa học tự nhiên7140247A16, A00, A02, B0025.57
15Sư phạm Lịch sử - Địa lý7140249C00, C19, C20, A0728.42
16Ngôn ngữ Anh7220201D01, A01, D11, D1225.94
17Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D04, D01, D14, D1126.14
18Tâm lý học giáo dục7310403C00, C19, D01, B0026.68
19Việt Nam học7310630C00, D01, C14, D1525.07
20Công nghệ sinh học7420201B00, B08, A02, B0315.35
21Khoa học vật liệu7440122A00, A01, C01, D1118.85
22Công nghệ thông tin7480201A00, D01, C0121.6
23Quản lý thể dục thể thao7810301T01, T02, T00, T0518

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2024 năm 2024

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2024 năm 2024
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Giáo dục Tiểu học7140202D01, A01, A00, C0429.44
2Giáo dục Công dân7140204D01, C00, D66, C1928.74
3Giáo dục Quốc phòng - An ninh7140208D01, C00, D66, C1929.35
4Sư phạm Toán học7140209A00, A01, D01, D8429.63
5Sư phạm Tin học7140210A00, D01, A01, C0127.8
6Sư phạm Vật lý7140211A00, A01, C01, D1129.39
7Sư phạm Hóa học7140212A00, D07, B00, A0629.55
8Sư phạm Sinh học7140213B00, B08, B03, A0229.21
9Sư phạm Sinh học7140213C00, D01, C14, D1529.8
10Sư phạm Lịch sử7140218C00, C03, C19, D1429.44
11Sư phạm Tiếng Anh7140231D01, A01, D11, D1229.58
12Sư phạm khoa học tự nhiên7140247A16, A00, A02, B0028.79
13Sư phạm Lịch sử - Địa lý7140249C00, C20, C19, A0728.95
14Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D11, D1228.94
15Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01, D04, D14, D1128.69
16Tâm lý học giáo dục7310403C00, C19, D01, B0028.1
17Việt Nam học7310630C00, D01, C14, D1527.15
18Công nghệ Sinh học7420201B00, B08, A02, B0327.78
19Khoa học vật liệu7440122A00, A01, C01, D1119.7
20Công nghệ thông tin7480201A00, D01, A01, C0127.39

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQGHN năm 2024 năm 2024

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQGHN năm 2024 năm 2024
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Giáo dục Tiểu học714020222
2Giáo dục Công dân714020423.09
3Sư phạm Toán học714020922.65
4Sư phạm Tin học714021019.65
5Sư phạm Vật lý714021126.2
6Sư phạm Sinh học714021322.85
7Sư phạm Ngữ văn714021722.5
8Sư phạm Lịch sử714021823.93
9Sư phạm Tiếng Anh714023123.52
10Sư phạm Khoa học tự nhiên714024721.75
11Sư phạm Lịch sử - Địa lý714024921.85
12Ngôn ngữ Anh722020122.5
13Ngôn ngữ Trung Quốc722020422.4
14Việt Nam học731063019
15Công nghệ Sinh học742020120.5
16Khoa học vật liệu744012219.23
17Công nghệ thông tin748020119.95

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2024 năm 2024

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2024 năm 2024
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Giáo dục Tiểu học714020222
2Giáo dục Công dân714020423.09
3Sư phạm Toán học714020922.65
4Sư phạm Tin học714021019.65
5Sư phạm Vật lý714021126.2
6Sư phạm Sinh học714021322.85
7Sư phạm Ngữ văn714021722.5
8Sư phạm Lịch sử714021823.93
9Sư phạm Tiếng Anh714023123.52
10Sư phạm Khoa học tự nhiên714024721.75
11Sư phạm Lịch sử - Địa lý714024921.85
12Ngôn ngữ Anh722020122.5
13Ngôn ngữ Trung Quốc722020422.4
14Việt Nam học731063019
15Công nghệ Sinh học742020120.5
16Khoa học vật liệu744012219.23
17Công nghệ thông tin748020119.95

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHSPHN năm 2024 năm 2024

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHSPHN năm 2024 năm 2024
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Giáo dục Tiểu học714020222
2Giáo dục Công dân714020423.09
3Sư phạm Toán học714020922.65
4Sư phạm Tin học714021019.65
5Sư phạm Vật lý714021126.2
6Sư phạm Sinh học714021322.85
7Sư phạm Ngữ văn714021722.5
8Sư phạm Lịch sử714021823.93
9Sư phạm Tiếng Anh714023123.52
10Sư phạm Khoa học tự nhiên714024721.75
11Sư phạm Lịch sử - Địa lý714024921.85
12Ngôn ngữ Anh722020122.5
13Ngôn ngữ Trung Quốc722020422.4
14Việt Nam học731063019
15Công nghệ sinh học742020120.5
16Khoa học vật liệu744012219.23
17Công nghệ thông tin748020119.95

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2023

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2023
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Giáo dục Mầm non7140201M01, M05, M09, M1123.75
2Giáo dục Tiểu học7140202D01, A01, A00, C0426.03
3Giáo dục Công dân7140204D01, C00, D66, C1926.68
4Giáo dục Thể chất7140206T00, T01, T04, T0521
5Giáo dục Quốc phòng - An ninh7140208D01, C00, D66, C1925.57
6Sư phạm Toán học7140209A00, A01, D01, D8426.28
7Sư phạm Tin học7140210A00, D01, A01, C0122.7
8Sư phạm Vật lý7140211A00, A01, C01, D0125.5
9Sư phạm Hóa học7140212A00, D07, B0025.29
10Sư phạm Sinh học7140213B00, B02, B03, B0824.49
11Sư phạm Ngữ văn7140217C00, D01, C14, D1527.47
12Sư phạm Lịch sử7140218C00, C03, C19, D1428.58
13Sư phạm Tiếng Anh7140231D01, A01, D11, D1226.25
14Sư phạm Lịch sử - Địa lý7140249C00, C20, C19, A0727.43
15Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D11, D1225.02
16Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01, D04, D14, D1124.63
17Việt Nam học7310630C00, D01, C14, D1516.4
18Công nghệ sinh học7420201B00, B08, A02, B0315
19Công nghệ thông tin7480201A00, A01, C01, D0115

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2023 năm 2023

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2023 năm 2023
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩnGhi chú
1Giáo dục Mầm non7140201M01, M05, M09, M1124.2Xét học bạ kết hợp thi năng khiếu
2Giáo dục Tiểu học7140202D01, A01, A00, C0429.28
3Giáo dục Công dân7140204D01, C00, D66, C1928.07
4Giáo dục Thể chất7140206T00, T01, T04, T0523.55Xét học bạ kết hợp thi năng khiếu
5Giáo dục Quốc phòng - An ninh7140208D01, C00, D66, C1927.88
6Sư phạm Toán học7140209A00, A01, D01, D8429.67
7Sư phạm Tin học7140210A00, D01, A01, C0127.1
8Sư phạm Vật lý7140211A00, A01, C01, D0129.05
9Sư phạm Hóa học7140212A00, D07, B0029.28
10Sư phạm Sinh học7140213B00, B02, B03, B0828.46
11Sư phạm Ngữ văn7140217C00, D01, C14, D1529.1
12Sư phạm Lịch sử7140218C00, C03, C19, D1428.7
13Sư phạm Tiếng Anh7140231D01, A01, D11, D1228.92
14Sư phạm Lịch sử - Địa lý7140249C00, C20, C19, A0727.85
15Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D11, D1228.32
16Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01, D04, D14, D1127.57
17Việt Nam học7310630C00, D01, C14, D1525.94
18Công nghệ sinh học7420201B00, B08, A02, B0323.33
19Công nghệ thông tin7480201A00, A01, C01, D0126.42

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQGHN năm 2023 năm 2023

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQGHN năm 2023 năm 2023
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Giáo dục Tiểu học714020222.5
2Giáo dục Công dân714020417.3
3Giáo dục Quốc phòng - An ninh714020819.4
4Sư phạm Toán học714020924.75
5Sư phạm Tin học714021019.4
6Sư phạm Vật lý714021122.45
7Sư phạm Hóa học714021221.85
8Sư phạm Sinh học714021319.7
9Sư phạm Ngữ văn714021726.64
10Sư phạm Lịch sử714021826.71
11Sư phạm Tiếng Anh714023122.8
12Sư phạm Lịch sử - Địa lý714024918.55
13Ngôn ngữ Anh722020120.1
14Ngôn ngữ Trung Quốc722020419.25
15Việt Nam học731063015
16Công nghệ sinh học742020117.05
17Công nghệ thông tin748020118.05

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2023 năm 2023

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2023 năm 2023
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Giáo dục Tiểu học714020222.5
2Giáo dục Công dân714020417.3
3Giáo dục Quốc phòng - An ninh714020819.4
4Sư phạm Toán học714020924.75
5Sư phạm Tin học714021019.4
6Sư phạm Vật lý714021122.45
7Sư phạm Hóa học714021221.85
8Sư phạm Sinh học714021319.7
9Sư phạm Ngữ văn714021726.64
10Sư phạm Lịch sử714021826.71
11Sư phạm Tiếng Anh714023122.8
12Sư phạm Lịch sử - Địa lý714024918.55
13Ngôn ngữ Anh722020120.1
14Ngôn ngữ Trung Quốc722020419.25
15Việt Nam học731063015
16Công nghệ sinh học742020117.05
17Công nghệ thông tin748020118.05

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHSPHN năm 2023 năm 2023

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHSPHN năm 2023 năm 2023
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Giáo dục Tiểu học714020222.5
2Giáo dục Công dân714020417.3
3Giáo dục Quốc phòng - An ninh714020819.4
4Sư phạm Toán học714020924.75
5Sư phạm Tin học714021019.4
6Sư phạm Vật lý714021122.45
7Sư phạm Hóa học714021221.85
8Sư phạm Sinh học714021319.7
9Sư phạm Ngữ văn714021726.64
10Sư phạm Lịch sử714021826.71
11Sư phạm Tiếng Anh714023122.8
12Sư phạm Lịch sử - Địa lý714024918.55
13Ngôn ngữ Anh722020120.1
14Ngôn ngữ Trung Quốc722020419.25
15Việt Nam học731063015
16Công nghệ sinh học742020117.05
17Công nghệ thông tin748020118.05

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2022

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2022
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Giáo dục Mầm non7140201M01, M05, M09, M1133.43
2Giáo dục Tiểu học7140202D01, A01, A00, C0436.23
3Giáo dục Công dân7140204D01, C00, D66, C1934.92
4Giáo dục Thể chất7140206T00, T01, T04, T0532.83
5Sư phạm Toán học7140209A00, A01, D01, D8434.95
6Sư phạm Tin học7140210A00, D01, A01, C0124.3
7Sư phạm Vật lý7140211A00, A01, C01, D0134.03
8Sư phạm Hóa học7140212A00, D07, B0034.07
9Sư phạm Sinh học7140213B00, B02, B03, B0831.57
10Sư phạm Ngữ văn7140217C00, D01, C14, D1537.17
11Sư phạm Lịch sử7140218C00, C03, C19, D1438.67
12Sư phạm Tiếng Anh7140231D01, A01, D11, D1235.28
13Ngôn ngữ Anh7220201D01, D11, D1232.73
14Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01, D04, D14, D1132.75
15Việt Nam học7310630C00, D01, C14, D1525.5
16Công nghệ Thông tin7480201A00, D01, A01, C0125.37

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2022 năm 2022

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2022 năm 2022
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩnGhi chú
1Giáo dục Mầm non7140201M01, M05, M09, M1134.27Thang điểm 40
2Giáo dục Tiểu học7140202D01, A01, A00, C0439.25Thang điểm 40
3Giáo dục Công dân7140204D01, C00, D66, C1936.5Thang điểm 40
4Giáo dục Thể chất7140206T00, T01, T04, T0531.38Thang điểm 40
5Sư phạm Toán học7140209A00, A01, D01, D8439.85Thang điểm 40
6Sư phạm Tin học7140210A00, D01, A01, C0133.25Thang điểm 40
7Sư phạm Vật lý7140211A00, A01, C01, D0139.25Thang điểm 40
8Sư phạm Hóa học7140212A00, D07, B0039.8Thang điểm 40
9Sư phạm Sinh học7140213B00, B02, B03, B0839.75Thang điểm 40
10Sư phạm Ngữ văn7140217C00, D01, C14, D1539.15Thang điểm 40
11Sư phạm Lịch sử7140218C00, C03, C19, D1439.75Thang điểm 40
12Sư phạm Tiếng Anh7140231D01, A01, D11, D1239.6Thang điểm 40
13Ngôn ngữ Anh7220201D01, D11, D1238.2Thang điểm 40
14Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01, D04, D14, D1137.54Thang điểm 40
15Việt Nam học7310630C00, D01, C14, D1529.25Thang điểm 40
16Công nghệ thông tin7480201A00, D01, A01, C0131.45Thang điểm 40

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQGHN năm 2022 năm 2022

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQGHN năm 2022 năm 2022
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩnGhi chú
1Giáo dục Mầm non714020121Thang điểm 30
2Giáo dục Tiểu học71402027.5Thang điểm 10
3Giáo dục Công dân71402045.32Thang điểm 10
4Giáo dục Thể chất714020629Thang điểm 30
5Sư phạm Toán học71402097.78Thang điểm 10
6Sư phạm Tin học71402105.08Thang điểm 10
7Sư phạm Vật lý71402117.5Thang điểm 10
8Sư phạm Hoá học71402127.42Thang điểm 10
9Sư phạm Sinh học71402136.52Thang điểm 10
10Sư phạm Ngữ văn71402176.42Thang điểm 10
11Sư phạm Lịch sử71402186.03Thang điểm 10
12Sư phạm Tiếng Anh71402317.3Thang điểm 10
13Ngôn ngữ Anh72202016.28Thang điểm 10
14Ngôn ngữ Trung Quốc72202047.12Thang điểm 10
15Việt Nam học73106306.58Thang điểm 10
16Công nghệ thông tin74802015.85Thang điểm 10

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2022 năm 2022

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2022 năm 2022
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Giáo dục Mầm non714020121
2Giáo dục Tiểu học71402027.5
3Giáo dục Công dân71402045.32
4Giáo dục Thể chất714020620
5Sư phạm Toán học71402097.78
6Sư phạm Tin học71402105.08
7Sư phạm Vật lý71402117.5
8Sư phạm Hoá học71402127.42
9Sư phạm Sinh học71402136.52
10Sư phạm Ngữ văn71402176.42
11Sư phạm Lịch sử71402186.03
12Sư phạm Tiếng Anh71402317.3
13Ngôn ngữ Anh72202016.28
14Ngôn ngữ Trung Quốc72202047.12
15Việt Nam học73106306.58
16Công nghệ thông tin74802015.85

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2021

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2021
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Giáo dục Mầm non7140201M01, M09, M11, M0525.5
2Giáo dục Tiểu học7140202D01, A01, A00, C0432.5
3Giáo dục Công dân7140204D01, C00, D66, C1925.5
4Giáo dục Thể chất7140206T01, T02, T00, T0524
5Giáo dục Quốc phòng - An ninh7140208D01, C00, D66, C1925.5
6Sư phạm Toán học7140209A00, A01, D01, D8430.5
7Sư phạm Tin học7140210A00, D01, A01, C0125.5
8Sư phạm Vật lý7140211A00, A01, C01, A0425.5
9Sư phạm Hóa học7140212A00, D07, B00, A0625.5
10Sư phạm Sinh học7140213B00, B08, B02, B0325.5
11Sư phạm Ngữ văn7140217C00, D01, C14, D1530.5
12Sư phạm Lịch sử7140218C00, C03, D14, C1925.5
13Sư phạm Tiếng Anh7140231D01, A01, D11, D1232
14Sư phạm Công nghệ7140246A01, A02, B08, D9032.5
15Ngôn ngữ Anh7220201D01, A01, D11, D1220
16Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D04, D01, DD2, D1124
17Việt Nam học7310630C00, D01, C14, D1520
18Công nghệ Thông tin7480201A00, D01, A01, C0120

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2021 năm 2021

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2021 năm 2021
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Giáo dục Mầm non7140201M01, M09, M11, M0532
2Giáo dục Tiểu học7140202D01, A01, A00, C0437.5
3Giáo dục Công dân7140204D01, C00, D66, C1932
4Giáo dục Quốc phòng - An ninh7140208D01, C00, D66, C1932
5Sư phạm Toán học7140209A00, A01, D01, D8439
6Sư phạm Tin học7140210A00, D01, A01, C0132
7Sư phạm Vật lý7140211A00, A01, C01, A0434
8Sư phạm Hóa học7140212A00, D07, B00, A0634
9Sư phạm Sinh học7140213B00, B08, B02, B0332
10Sư phạm Ngữ văn7140217C00, D01, C14, D1537
11Sư phạm Lịch sử7140218C00, C03, D14, C1932
12Sư phạm Tiếng Anh7140231D01, A01, D11, D1238
13Sư phạm Công nghệ7140246A01, A02, B08, D9035.25
14Ngôn ngữ Anh7220201D01, A01, D11, D1235
15Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D04, D01, DD2, D1136
16Việt Nam học7310630C00, D01, C14, D1524
17Công nghệ thông tin7480201A00, D01, A01, C0124

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2020

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2020
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Giáo dục Mầm non7140201M00, M10, M11, M1325
2Giáo dục Tiểu học7140202A00, A01, C04, D0131
3Giáo dục Công dân7140204C00, C19, D01, D6625
4Giáo dục Thể chất7140206T00, T02, T03, T0525
5Giáo dục Quốc phòng - An ninh7140208D01, C00, D66, C1925
6Sư phạm Toán học7140209A00, A01, D01, D8425
7Sư phạm Tin học7140210A00, A01, C01, D0125
8Sư phạm Vật lý7140211A00, A01, A04, C0125
9Sư phạm Hóa học7140212A00, A06, B00, D0725
10Sư phạm Sinh học7140213B00, B02, B03, D0825
11Sư phạm Ngữ văn7140217C00, C14, D01, D1525
12Sư phạm Lịch sử7140218C00, C03, C19, D1425
13Sư phạm Tiếng Anh7140231A01, D01, D11, D1225
14Sư phạm Công nghệ7140246A01, A02, D08, D9025
15Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D11, D1220
16Ngôn ngữ Trung Quốc7220204A01, D01, D04, D1126
17Việt Nam học7310630C00, C14, D01, D1520
18Thông tin - Thư viện7320201C00, C19, C20, D0120
19Công nghệ Thông tin7480201A00, A01, C01, D0120
Tra cứu điểm chuẩn các trường khác