Điểm chuẩn › Đại học Sư phạm Hà Nội 2 Điểm chuẩn trường Đại học Sư phạm Hà Nội 2 năm 2026
Mã trường: SP2
Cập nhật trang: 20/08/2026
Cập nhật thông tin điểm chuẩn mới nhất của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội 2 năm 2026 giúp thí sinh nắm rõ mức điểm trúng tuyển theo từng ngành và phương thức xét tuyển.
Tham khảo: Thông tin tuyển sinh trường Đại học Sư phạm Hà Nội 2 năm 2026
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026 Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026 STT Tên ngành Mã ngành Điểm chuẩn 1 Giáo dục Mầm non 7140201 24.98 2 Giáo dục Tiểu học 7140202 26.73 3 Giáo dục Công dân 7140204 24.60 4 Giáo dục Thể chất 7140206 24.79 5 Giáo dục Quốc phòng - An ninh 7140208 25.33 6 Sư phạm Toán học 7140209 27.51 7 Sư phạm Tin học 7140210 24.75 8 Sư phạm Vật lý 7140211 26.38 9 Sư phạm Hóa học 7140212 26.62 10 Sư phạm Sinh học 7140213 25.25 11 Sư phạm Ngữ văn 7140217 27.20 12 Sư phạm Lịch sử 7140218 27.15 13 Sư phạm Tiếng Anh 7140231 27.43 14 Sư phạm Khoa học tự nhiên 7140247 25.57 15 Sư phạm Lịch sử - Địa lý 7140249 26.88 16 Ngôn ngữ Anh 7220201 25.28 17 Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 23.48 18 Tâm lý học giáo dục 7310403 16.35 19 Việt Nam học 7310630 22.00 20 Công nghệ sinh học 7420201 16.00 21 Khoa học vật liệu 7440122 23.23 22 Toán ứng dụng 7460112 17.50 23 Công nghệ thông tin 7480201 21.56 24 Kĩ thuật hóa học 15.6 25 Quản lý thể dục thể thao 7810301 23.18
Ấn vào để xem điểm chuẩn năm 2025 ▾ Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025 Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025 STT Tên ngành Mã ngành THXT Điểm chuẩn 1 Giáo dục Mầm non 7140201 M05, M11, M27, M28 26.12 2 Giáo dục Tiểu học 7140202 C01, C03, C04, D01 26.33 3 Giáo dục Công dân 7140204 X01, X70, X74, X78 27.1 4 Giáo dục Thể chất 7140206 T00, T01, T02, T07 23.25 5 Giáo dục Quốc phòng - An ninh 7140208 C00, D01, D14, X70 27.06 6 Sư phạm Toán học 7140209 A00, A01, D07, X26 27.64 7 Sư phạm Tin học 7140210 A00, A01, D01, X06 24.32 8 Sư phạm Vật lý 7140211 A00, A01, C01, D11 27.17 9 Sư phạm Hóa học 7140212 A00, B00, D07, X10 26.22 10 Sư phạm Sinh học 7140213 A02, B00, B03, B08 24.2 11 Sư phạm Ngữ văn 7140217 C00, D01, X70, X74 28.52 12 Sư phạm Lịch sử 7140218 A07, C00, C03, D14 28.31 13 Sư phạm Tiếng Anh 7140231 A01, D01, D12, D14 27.2 14 Sư phạm Khoa học tự nhiên 7140247 A00, A02, B00, B03 24.71 15 Sư phạm Lịch sử - Địa lý 7140249 A07, C00, C03, D14 28.03 16 Ngôn ngữ Anh 7220201 A01, D01, D12, D14 25 17 Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 A01, D01, D04, D14 23.78 18 Tâm lý học giáo dục 7310403 B03, C00, D01, X70 26.68 19 Việt Nam học 7310630 C00, D01, X70, X74 26.3 20 Công nghệ sinh học 7420201 A02, B00, B03, B08 21.75 21 Khoa học vật liệu 7440122 A00, A01, C01, C02 22.95 22 Toán ứng dụng 7460112 A00, A01, D07, X26 24.7 23 Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01, D01, X06 21.6 24 Kỹ thuật hóa học 7520301 A00, B00, D07, X10 22.09 25 Quản lý thể dục thể thao 7810301 T00, T01, T02, T07 20.25
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2025 năm 2025 Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2025 năm 2025 STT Tên ngành Mã ngành THXT Điểm chuẩn 1 Giáo dục Mầm non 7140201 M05, M11, M27, M28 26.12 2 Giáo dục Tiểu học 7140202 C01, C03, C04, D01 26.33 3 Giáo dục Công dân 7140204 X01, X70, X74, X78 27.1 4 Giáo dục Thể chất 7140206 T00, T01, T02, T07 23.25 5 Giáo dục Quốc phòng - An ninh 7140208 C00, D01, D14, X70 27.06 6 Sư phạm Toán học 7140209 A00, A01, D07, X26 27.64 7 Sư phạm Tin học 7140210 A00, A01, D01, X06 24.32 8 Sư phạm Vật lý 7140211 A00, A01, C01, D11 27.17 9 Sư phạm Hóa học 7140212 A00, B00, D07, X10 26.22 10 Sư phạm Sinh học 7140213 A02, B00, B03, B08 24.2 11 Sư phạm Ngữ văn 7140217 C00, D01, X70, X74 28.52 12 Sư phạm Lịch sử 7140218 A07, C00, C03, D14 28.31 13 Sư phạm Tiếng Anh 7140231 A01, D01, D12, D14 27.2 14 Sư phạm Khoa học tự nhiên 7140247 A00, A02, B00, B03 24.71 15 Sư phạm Lịch sử - Địa lý 7140249 A07, C00, C03, D14 28.03 16 Ngôn ngữ Anh 7220201 A01, D01, D12, D14 25 17 Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 A01, D01, D04, D14 23.78 18 Tâm lý học giáo dục 7310403 B03, C00, D01, X70 26.68 19 Việt Nam học 7310630 C00, D01, X70, X74 26.3 20 Công nghệ sinh học 7420201 A02, B00, B03, B08 21.75 21 Khoa học vật liệu 7440122 A00, A01, C01 22.95 22 Toán ứng dụng 7460112 A00, A01, D07, X26 24.7 23 Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01, D01, X06 21.6 24 Kỹ thuật hóa học 7520301 A00, B00, D07, X10 22.09 25 Quản lý thể dục thể thao 7810301 T00, T01, T02, T07 20.25
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQGHN năm 2025 năm 2025 Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQGHN năm 2025 năm 2025 STT Tên ngành Mã ngành THXT Điểm chuẩn 1 Giáo dục Mầm non 7140201 Q00 26.12 2 Giáo dục Tiểu học 7140202 Q00 26.33 3 Giáo dục Công dân 7140204 Q00 27.1 4 Giáo dục Thể chất 7140206 Q00 23.25 5 Giáo dục Quốc phòng - An ninh 7140208 Q00 27.06 6 Sư phạm Toán học 7140209 Q00 27.64 7 Sư phạm Tin học 7140210 Q00 24.32 8 Sư phạm Vật lý 7140211 Q00 27.17 9 Sư phạm Hóa học 7140212 Q00 26.22 10 Sư phạm Sinh học 7140213 Q00 24.2 11 Sư phạm Ngữ văn 7140217 Q00 28.52 12 Sư phạm Lịch sử 7140218 Q00 28.31 13 Sư phạm Tiếng Anh 7140231 Q00 27.2 14 Sư phạm Khoa học tự nhiên 7140247 Q00 24.71 15 Sư phạm Lịch sử - Địa lý 7140249 Q00 28.03 16 Ngôn ngữ Anh 7220201 Q00 25 17 Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 Q00 23.78 18 Tâm lý học giáo dục 7310403 Q00 26.68 19 Việt Nam học 7310630 Q00 26.3 20 Công nghệ sinh học 7420201 Q00 21.75 21 Khoa học vật liệu 7440122 Q00 22.95 22 Toán ứng dụng 7460112 Q00 24.7 23 Công nghệ thông tin 7480201 Q00 21.6 24 Kỹ thuật hóa học 7520301 Q00 22.09 25 Quản lý thể dục thể thao 7810301 Q00 20.25
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2025 năm 2025 Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2025 năm 2025 STT Tên ngành Mã ngành Điểm chuẩn Ghi chú 1 Giáo dục Mầm non 7140201 26.12 Điểm đã được quy đổi 2 Giáo dục Tiểu học 7140202 26.33 Điểm đã được quy đổi 3 Giáo dục Công dân 7140204 27.1 Điểm đã được quy đổi 4 Giáo dục Thể chất 7140206 23.25 Điểm đã được quy đổi 5 Giáo dục Quốc phòng - An ninh 7140208 27.06 Điểm đã được quy đổi 6 Sư phạm Toán học 7140209 27.64 Điểm đã được quy đổi 7 Sư phạm Tin học 7140210 24.32 Điểm đã được quy đổi 8 Sư phạm Vật lý 7140211 27.17 Điểm đã được quy đổi 9 Sư phạm Hóa học 7140212 26.22 Điểm đã được quy đổi 10 Sư phạm Sinh học 7140213 24.2 Điểm đã được quy đổi 11 Sư phạm Ngữ văn 7140217 28.52 Điểm đã được quy đổi 12 Sư phạm Lịch sử 7140218 28.31 Điểm đã được quy đổi 13 Sư phạm Tiếng Anh 7140231 27.2 Điểm đã được quy đổi 14 Sư phạm Khoa học tự nhiên 7140247 24.71 Điểm đã được quy đổi 15 Sư phạm Lịch sử - Địa lý 7140249 28.03 Điểm đã được quy đổi 16 Ngôn ngữ Anh 7220201 25 Điểm đã được quy đổi 17 Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 23.78 Điểm đã được quy đổi 18 Tâm lý học giáo dục 7310403 26.68 Điểm đã được quy đổi 19 Việt Nam học 7310630 26.3 Điểm đã được quy đổi 20 Công nghệ sinh học 7420201 21.75 Điểm đã được quy đổi 21 Khoa học vật liệu 7440122 22.95 Điểm đã được quy đổi 22 Toán ứng dụng 7460112 24.7 Điểm đã được quy đổi 23 Công nghệ thông tin 7480201 21.6 Điểm đã được quy đổi 24 Kỹ thuật hóa học 7520301 22.09 Điểm đã được quy đổi 25 Quản lý thể dục thể thao 7810301 20.25 Điểm đã được quy đổi
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHSPHN năm 2025 năm 2025 Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHSPHN năm 2025 năm 2025 STT Tên ngành Mã ngành THXT Điểm chuẩn 1 Giáo dục Mầm non 7140201 M05, M11, M27, M28 26.12 2 Giáo dục Tiểu học 7140202 C01, C03, C04, D01 26.33 3 Giáo dục Công dân 7140204 X01, X70, X74, X78 27.1 4 Giáo dục Thể chất 7140206 T00, T01, T02, T07 23.25 5 Giáo dục Quốc phòng - An ninh 7140208 C00, D01, D14, X70 27.06 6 Sư phạm Toán học 7140209 A00, A01, D07, X26 27.64 7 Sư phạm Tin học 7140210 A00, A01, D01, X06 24.32 8 Sư phạm Vật lý 7140211 A00, A01, C01, D11 27.17 9 Sư phạm Hóa học 7140212 A00, B00, D07, X10 26.22 10 Sư phạm Sinh học 7140213 A02, B00, B03, B08 24.2 11 Sư phạm Ngữ văn 7140217 C00, D01, X70, X74 28.52 12 Sư phạm Lịch sử 7140218 A07, C00, C03, D14 28.31 13 Sư phạm Tiếng Anh 7140231 A01, D01, D12, D14 27.2 14 Sư phạm Khoa học tự nhiên 7140247 A00, A02, B00, B03 24.71 15 Sư phạm Lịch sử - Địa lý 7140249 A07, C00, C03, D14 28.03 16 Ngôn ngữ Anh 7220201 A01, D01, D12, D14 25 17 Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 A01, D01, D04, D14 23.78 18 Tâm lý học giáo dục 7310403 B03, C00, D01, X70 26.68 19 Việt Nam học 7310630 C00, D01, X70, X74 26.3 20 Công nghệ sinh học 7420201 A02, B00, B03, B08 21.75 21 Khoa học vật liệu 7440122 A00, A01, C01 22.95 22 Toán ứng dụng 7460112 A00, A01, D07, X26 24.7 23 Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01, D01, X06 21.6 24 Kỹ thuật hóa học 7520301 A00, B00, D07, X10 22.09 25 Quản lý thể dục thể thao 7810301 T00, T01, T02, T07 20.25
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm thi riêng năm 2025 năm 2025 Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm thi riêng năm 2025 năm 2025 STT Tên ngành Mã ngành THXT Điểm chuẩn 1 Giáo dục Mầm non 7140201 M05, M11, M28 26.12 2 Giáo dục Tiểu học 7140202 C01, C03, C04, D01 26.33 3 Giáo dục Thể chất 7140206 T00, T01, T02 27.06 4 Giáo dục Quốc phòng - An ninh 7140208 C00, D01, D04 27.06 5 Sư phạm Toán học 7140209 A00, A01, D07 27.64 6 Sư phạm Tin học 7140210 A00, A01, D01 27.32 7 Sư phạm Vật lý 7140211 A00, A01, C01, D11 27.17 8 Sư phạm Hóa học 7140212 A00, B00, D07 26.22 9 Sư phạm Sinh học 7140213 A02, B00, B03, B08 24.2 10 Sư phạm Ngữ văn 7140217 C00, D01 28.52 11 Sư phạm Lịch sử 7140218 A07, C00, C03, D14 28.31 12 Sư phạm Tiếng Anh 7140231 A01, D01, D12, D14 27.2 13 Sư phạm Khoa học tự nhiên 7140247 A00, A02, B00, B03 24.71 14 Sư phạm Lịch sử - Địa lý 7140249 A07, C00, C03, D14 28.03 15 Ngôn ngữ Anh 7220201 A01, D01, D12, D14 25 16 Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 A01, D01, D04, D14 23.78 17 Tâm lý học giáo dục 7310403 B03, C00, D01 26.68 18 Việt Nam học 7310630 C00, D01 26.3 19 Công nghệ sinh học 7420201 A02, B00, B03, B08 21.75 20 Khoa học vật liệu 7440122 A00, A01, C01, C02 22.95 21 Toán ứng dụng 7460112 A00, A01, D07 24.7 22 Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01, D01 21.6 23 Kỹ thuật hóa học 7520301 A00, B00, D07 22.09 24 Quản lý thể dục thể thao 7810301 T00, T01, T02 20.25
Ấn vào để xem điểm chuẩn năm 2024 ▾ Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2024 Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2024 STT Tên ngành Mã ngành THXT Điểm chuẩn 1 Giáo dục Mầm non 7140201 M01, M09, M26, M05 25.73 2 Giáo dục Tiểu học 7140202 D01, A01, A00, C04 27.39 3 Giáo dục Công dân 7140204 D01, C00, D66, C19 27.94 4 Giáo dục Thể chất 7140206 T01, T02, T00, T05 20 5 Giáo dục Quốc phòng - An ninh 7140208 D01, C00, D66, C19 27.63 6 Sư phạm Toán học 7140209 A00, A01, D01, D84 26.83 7 Sư phạm Tin học 7140210 A00, D01, A01, C01 24.85 8 Sư phạm Vật lý 7140211 A00, A01, C01, D11 26.81 9 Sư phạm Hóa học 7140212 A00, D07, B00, A06 26.54 10 Sư phạm Sinh học 7140213 B00, B08, A02, B03 26.33 11 Sư phạm Ngữ văn 7140217 C00, D01, C14, D15 28.83 12 Sư phạm Lịch sử 7140218 C00, C03, D14, C19 28.83 13 Sư phạm Tiếng Anh 7140231 D01, A01, D11, D12 27.2 14 Sư phạm Khoa học tự nhiên 7140247 A16, A00, A02, B00 25.57 15 Sư phạm Lịch sử - Địa lý 7140249 C00, C19, C20, A07 28.42 16 Ngôn ngữ Anh 7220201 D01, A01, D11, D12 25.94 17 Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 D04, D01, D14, D11 26.14 18 Tâm lý học giáo dục 7310403 C00, C19, D01, B00 26.68 19 Việt Nam học 7310630 C00, D01, C14, D15 25.07 20 Công nghệ sinh học 7420201 B00, B08, A02, B03 15.35 21 Khoa học vật liệu 7440122 A00, A01, C01, D11 18.85 22 Công nghệ thông tin 7480201 A00, D01, C01 21.6 23 Quản lý thể dục thể thao 7810301 T01, T02, T00, T05 18
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2024 năm 2024 Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2024 năm 2024 STT Tên ngành Mã ngành THXT Điểm chuẩn 1 Giáo dục Tiểu học 7140202 D01, A01, A00, C04 29.44 2 Giáo dục Công dân 7140204 D01, C00, D66, C19 28.74 3 Giáo dục Quốc phòng - An ninh 7140208 D01, C00, D66, C19 29.35 4 Sư phạm Toán học 7140209 A00, A01, D01, D84 29.63 5 Sư phạm Tin học 7140210 A00, D01, A01, C01 27.8 6 Sư phạm Vật lý 7140211 A00, A01, C01, D11 29.39 7 Sư phạm Hóa học 7140212 A00, D07, B00, A06 29.55 8 Sư phạm Sinh học 7140213 B00, B08, B03, A02 29.21 9 Sư phạm Sinh học 7140213 C00, D01, C14, D15 29.8 10 Sư phạm Lịch sử 7140218 C00, C03, C19, D14 29.44 11 Sư phạm Tiếng Anh 7140231 D01, A01, D11, D12 29.58 12 Sư phạm khoa học tự nhiên 7140247 A16, A00, A02, B00 28.79 13 Sư phạm Lịch sử - Địa lý 7140249 C00, C20, C19, A07 28.95 14 Ngôn ngữ Anh 7220201 A01, D01, D11, D12 28.94 15 Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 D01, D04, D14, D11 28.69 16 Tâm lý học giáo dục 7310403 C00, C19, D01, B00 28.1 17 Việt Nam học 7310630 C00, D01, C14, D15 27.15 18 Công nghệ Sinh học 7420201 B00, B08, A02, B03 27.78 19 Khoa học vật liệu 7440122 A00, A01, C01, D11 19.7 20 Công nghệ thông tin 7480201 A00, D01, A01, C01 27.39
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQGHN năm 2024 năm 2024 Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQGHN năm 2024 năm 2024 STT Tên ngành Mã ngành Điểm chuẩn 1 Giáo dục Tiểu học 7140202 22 2 Giáo dục Công dân 7140204 23.09 3 Sư phạm Toán học 7140209 22.65 4 Sư phạm Tin học 7140210 19.65 5 Sư phạm Vật lý 7140211 26.2 6 Sư phạm Sinh học 7140213 22.85 7 Sư phạm Ngữ văn 7140217 22.5 8 Sư phạm Lịch sử 7140218 23.93 9 Sư phạm Tiếng Anh 7140231 23.52 10 Sư phạm Khoa học tự nhiên 7140247 21.75 11 Sư phạm Lịch sử - Địa lý 7140249 21.85 12 Ngôn ngữ Anh 7220201 22.5 13 Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 22.4 14 Việt Nam học 7310630 19 15 Công nghệ Sinh học 7420201 20.5 16 Khoa học vật liệu 7440122 19.23 17 Công nghệ thông tin 7480201 19.95
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2024 năm 2024 Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2024 năm 2024 STT Tên ngành Mã ngành Điểm chuẩn 1 Giáo dục Tiểu học 7140202 22 2 Giáo dục Công dân 7140204 23.09 3 Sư phạm Toán học 7140209 22.65 4 Sư phạm Tin học 7140210 19.65 5 Sư phạm Vật lý 7140211 26.2 6 Sư phạm Sinh học 7140213 22.85 7 Sư phạm Ngữ văn 7140217 22.5 8 Sư phạm Lịch sử 7140218 23.93 9 Sư phạm Tiếng Anh 7140231 23.52 10 Sư phạm Khoa học tự nhiên 7140247 21.75 11 Sư phạm Lịch sử - Địa lý 7140249 21.85 12 Ngôn ngữ Anh 7220201 22.5 13 Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 22.4 14 Việt Nam học 7310630 19 15 Công nghệ Sinh học 7420201 20.5 16 Khoa học vật liệu 7440122 19.23 17 Công nghệ thông tin 7480201 19.95
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHSPHN năm 2024 năm 2024 Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHSPHN năm 2024 năm 2024 STT Tên ngành Mã ngành Điểm chuẩn 1 Giáo dục Tiểu học 7140202 22 2 Giáo dục Công dân 7140204 23.09 3 Sư phạm Toán học 7140209 22.65 4 Sư phạm Tin học 7140210 19.65 5 Sư phạm Vật lý 7140211 26.2 6 Sư phạm Sinh học 7140213 22.85 7 Sư phạm Ngữ văn 7140217 22.5 8 Sư phạm Lịch sử 7140218 23.93 9 Sư phạm Tiếng Anh 7140231 23.52 10 Sư phạm Khoa học tự nhiên 7140247 21.75 11 Sư phạm Lịch sử - Địa lý 7140249 21.85 12 Ngôn ngữ Anh 7220201 22.5 13 Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 22.4 14 Việt Nam học 7310630 19 15 Công nghệ sinh học 7420201 20.5 16 Khoa học vật liệu 7440122 19.23 17 Công nghệ thông tin 7480201 19.95
Ấn vào để xem điểm chuẩn năm 2023 ▾ Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2023 Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2023 STT Tên ngành Mã ngành THXT Điểm chuẩn 1 Giáo dục Mầm non 7140201 M01, M05, M09, M11 23.75 2 Giáo dục Tiểu học 7140202 D01, A01, A00, C04 26.03 3 Giáo dục Công dân 7140204 D01, C00, D66, C19 26.68 4 Giáo dục Thể chất 7140206 T00, T01, T04, T05 21 5 Giáo dục Quốc phòng - An ninh 7140208 D01, C00, D66, C19 25.57 6 Sư phạm Toán học 7140209 A00, A01, D01, D84 26.28 7 Sư phạm Tin học 7140210 A00, D01, A01, C01 22.7 8 Sư phạm Vật lý 7140211 A00, A01, C01, D01 25.5 9 Sư phạm Hóa học 7140212 A00, D07, B00 25.29 10 Sư phạm Sinh học 7140213 B00, B02, B03, B08 24.49 11 Sư phạm Ngữ văn 7140217 C00, D01, C14, D15 27.47 12 Sư phạm Lịch sử 7140218 C00, C03, C19, D14 28.58 13 Sư phạm Tiếng Anh 7140231 D01, A01, D11, D12 26.25 14 Sư phạm Lịch sử - Địa lý 7140249 C00, C20, C19, A07 27.43 15 Ngôn ngữ Anh 7220201 A01, D01, D11, D12 25.02 16 Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 D01, D04, D14, D11 24.63 17 Việt Nam học 7310630 C00, D01, C14, D15 16.4 18 Công nghệ sinh học 7420201 B00, B08, A02, B03 15 19 Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01, C01, D01 15
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2023 năm 2023 Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2023 năm 2023 STT Tên ngành Mã ngành THXT Điểm chuẩn Ghi chú 1 Giáo dục Mầm non 7140201 M01, M05, M09, M11 24.2 Xét học bạ kết hợp thi năng khiếu 2 Giáo dục Tiểu học 7140202 D01, A01, A00, C04 29.28 3 Giáo dục Công dân 7140204 D01, C00, D66, C19 28.07 4 Giáo dục Thể chất 7140206 T00, T01, T04, T05 23.55 Xét học bạ kết hợp thi năng khiếu 5 Giáo dục Quốc phòng - An ninh 7140208 D01, C00, D66, C19 27.88 6 Sư phạm Toán học 7140209 A00, A01, D01, D84 29.67 7 Sư phạm Tin học 7140210 A00, D01, A01, C01 27.1 8 Sư phạm Vật lý 7140211 A00, A01, C01, D01 29.05 9 Sư phạm Hóa học 7140212 A00, D07, B00 29.28 10 Sư phạm Sinh học 7140213 B00, B02, B03, B08 28.46 11 Sư phạm Ngữ văn 7140217 C00, D01, C14, D15 29.1 12 Sư phạm Lịch sử 7140218 C00, C03, C19, D14 28.7 13 Sư phạm Tiếng Anh 7140231 D01, A01, D11, D12 28.92 14 Sư phạm Lịch sử - Địa lý 7140249 C00, C20, C19, A07 27.85 15 Ngôn ngữ Anh 7220201 A01, D01, D11, D12 28.32 16 Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 D01, D04, D14, D11 27.57 17 Việt Nam học 7310630 C00, D01, C14, D15 25.94 18 Công nghệ sinh học 7420201 B00, B08, A02, B03 23.33 19 Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01, C01, D01 26.42
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQGHN năm 2023 năm 2023 Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQGHN năm 2023 năm 2023 STT Tên ngành Mã ngành Điểm chuẩn 1 Giáo dục Tiểu học 7140202 22.5 2 Giáo dục Công dân 7140204 17.3 3 Giáo dục Quốc phòng - An ninh 7140208 19.4 4 Sư phạm Toán học 7140209 24.75 5 Sư phạm Tin học 7140210 19.4 6 Sư phạm Vật lý 7140211 22.45 7 Sư phạm Hóa học 7140212 21.85 8 Sư phạm Sinh học 7140213 19.7 9 Sư phạm Ngữ văn 7140217 26.64 10 Sư phạm Lịch sử 7140218 26.71 11 Sư phạm Tiếng Anh 7140231 22.8 12 Sư phạm Lịch sử - Địa lý 7140249 18.55 13 Ngôn ngữ Anh 7220201 20.1 14 Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 19.25 15 Việt Nam học 7310630 15 16 Công nghệ sinh học 7420201 17.05 17 Công nghệ thông tin 7480201 18.05
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2023 năm 2023 Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2023 năm 2023 STT Tên ngành Mã ngành Điểm chuẩn 1 Giáo dục Tiểu học 7140202 22.5 2 Giáo dục Công dân 7140204 17.3 3 Giáo dục Quốc phòng - An ninh 7140208 19.4 4 Sư phạm Toán học 7140209 24.75 5 Sư phạm Tin học 7140210 19.4 6 Sư phạm Vật lý 7140211 22.45 7 Sư phạm Hóa học 7140212 21.85 8 Sư phạm Sinh học 7140213 19.7 9 Sư phạm Ngữ văn 7140217 26.64 10 Sư phạm Lịch sử 7140218 26.71 11 Sư phạm Tiếng Anh 7140231 22.8 12 Sư phạm Lịch sử - Địa lý 7140249 18.55 13 Ngôn ngữ Anh 7220201 20.1 14 Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 19.25 15 Việt Nam học 7310630 15 16 Công nghệ sinh học 7420201 17.05 17 Công nghệ thông tin 7480201 18.05
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHSPHN năm 2023 năm 2023 Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHSPHN năm 2023 năm 2023 STT Tên ngành Mã ngành Điểm chuẩn 1 Giáo dục Tiểu học 7140202 22.5 2 Giáo dục Công dân 7140204 17.3 3 Giáo dục Quốc phòng - An ninh 7140208 19.4 4 Sư phạm Toán học 7140209 24.75 5 Sư phạm Tin học 7140210 19.4 6 Sư phạm Vật lý 7140211 22.45 7 Sư phạm Hóa học 7140212 21.85 8 Sư phạm Sinh học 7140213 19.7 9 Sư phạm Ngữ văn 7140217 26.64 10 Sư phạm Lịch sử 7140218 26.71 11 Sư phạm Tiếng Anh 7140231 22.8 12 Sư phạm Lịch sử - Địa lý 7140249 18.55 13 Ngôn ngữ Anh 7220201 20.1 14 Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 19.25 15 Việt Nam học 7310630 15 16 Công nghệ sinh học 7420201 17.05 17 Công nghệ thông tin 7480201 18.05
Ấn vào để xem điểm chuẩn năm 2022 ▾ Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2022 Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2022 STT Tên ngành Mã ngành THXT Điểm chuẩn 1 Giáo dục Mầm non 7140201 M01, M05, M09, M11 33.43 2 Giáo dục Tiểu học 7140202 D01, A01, A00, C04 36.23 3 Giáo dục Công dân 7140204 D01, C00, D66, C19 34.92 4 Giáo dục Thể chất 7140206 T00, T01, T04, T05 32.83 5 Sư phạm Toán học 7140209 A00, A01, D01, D84 34.95 6 Sư phạm Tin học 7140210 A00, D01, A01, C01 24.3 7 Sư phạm Vật lý 7140211 A00, A01, C01, D01 34.03 8 Sư phạm Hóa học 7140212 A00, D07, B00 34.07 9 Sư phạm Sinh học 7140213 B00, B02, B03, B08 31.57 10 Sư phạm Ngữ văn 7140217 C00, D01, C14, D15 37.17 11 Sư phạm Lịch sử 7140218 C00, C03, C19, D14 38.67 12 Sư phạm Tiếng Anh 7140231 D01, A01, D11, D12 35.28 13 Ngôn ngữ Anh 7220201 D01, D11, D12 32.73 14 Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 D01, D04, D14, D11 32.75 15 Việt Nam học 7310630 C00, D01, C14, D15 25.5 16 Công nghệ Thông tin 7480201 A00, D01, A01, C01 25.37
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2022 năm 2022 Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2022 năm 2022 STT Tên ngành Mã ngành THXT Điểm chuẩn Ghi chú 1 Giáo dục Mầm non 7140201 M01, M05, M09, M11 34.27 Thang điểm 40 2 Giáo dục Tiểu học 7140202 D01, A01, A00, C04 39.25 Thang điểm 40 3 Giáo dục Công dân 7140204 D01, C00, D66, C19 36.5 Thang điểm 40 4 Giáo dục Thể chất 7140206 T00, T01, T04, T05 31.38 Thang điểm 40 5 Sư phạm Toán học 7140209 A00, A01, D01, D84 39.85 Thang điểm 40 6 Sư phạm Tin học 7140210 A00, D01, A01, C01 33.25 Thang điểm 40 7 Sư phạm Vật lý 7140211 A00, A01, C01, D01 39.25 Thang điểm 40 8 Sư phạm Hóa học 7140212 A00, D07, B00 39.8 Thang điểm 40 9 Sư phạm Sinh học 7140213 B00, B02, B03, B08 39.75 Thang điểm 40 10 Sư phạm Ngữ văn 7140217 C00, D01, C14, D15 39.15 Thang điểm 40 11 Sư phạm Lịch sử 7140218 C00, C03, C19, D14 39.75 Thang điểm 40 12 Sư phạm Tiếng Anh 7140231 D01, A01, D11, D12 39.6 Thang điểm 40 13 Ngôn ngữ Anh 7220201 D01, D11, D12 38.2 Thang điểm 40 14 Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 D01, D04, D14, D11 37.54 Thang điểm 40 15 Việt Nam học 7310630 C00, D01, C14, D15 29.25 Thang điểm 40 16 Công nghệ thông tin 7480201 A00, D01, A01, C01 31.45 Thang điểm 40
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQGHN năm 2022 năm 2022 Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQGHN năm 2022 năm 2022 STT Tên ngành Mã ngành Điểm chuẩn Ghi chú 1 Giáo dục Mầm non 7140201 21 Thang điểm 30 2 Giáo dục Tiểu học 7140202 7.5 Thang điểm 10 3 Giáo dục Công dân 7140204 5.32 Thang điểm 10 4 Giáo dục Thể chất 7140206 29 Thang điểm 30 5 Sư phạm Toán học 7140209 7.78 Thang điểm 10 6 Sư phạm Tin học 7140210 5.08 Thang điểm 10 7 Sư phạm Vật lý 7140211 7.5 Thang điểm 10 8 Sư phạm Hoá học 7140212 7.42 Thang điểm 10 9 Sư phạm Sinh học 7140213 6.52 Thang điểm 10 10 Sư phạm Ngữ văn 7140217 6.42 Thang điểm 10 11 Sư phạm Lịch sử 7140218 6.03 Thang điểm 10 12 Sư phạm Tiếng Anh 7140231 7.3 Thang điểm 10 13 Ngôn ngữ Anh 7220201 6.28 Thang điểm 10 14 Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 7.12 Thang điểm 10 15 Việt Nam học 7310630 6.58 Thang điểm 10 16 Công nghệ thông tin 7480201 5.85 Thang điểm 10
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2022 năm 2022 Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2022 năm 2022 STT Tên ngành Mã ngành Điểm chuẩn 1 Giáo dục Mầm non 7140201 21 2 Giáo dục Tiểu học 7140202 7.5 3 Giáo dục Công dân 7140204 5.32 4 Giáo dục Thể chất 7140206 20 5 Sư phạm Toán học 7140209 7.78 6 Sư phạm Tin học 7140210 5.08 7 Sư phạm Vật lý 7140211 7.5 8 Sư phạm Hoá học 7140212 7.42 9 Sư phạm Sinh học 7140213 6.52 10 Sư phạm Ngữ văn 7140217 6.42 11 Sư phạm Lịch sử 7140218 6.03 12 Sư phạm Tiếng Anh 7140231 7.3 13 Ngôn ngữ Anh 7220201 6.28 14 Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 7.12 15 Việt Nam học 7310630 6.58 16 Công nghệ thông tin 7480201 5.85
Ấn vào để xem điểm chuẩn năm 2021 ▾ Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2021 Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2021 STT Tên ngành Mã ngành THXT Điểm chuẩn 1 Giáo dục Mầm non 7140201 M01, M09, M11, M05 25.5 2 Giáo dục Tiểu học 7140202 D01, A01, A00, C04 32.5 3 Giáo dục Công dân 7140204 D01, C00, D66, C19 25.5 4 Giáo dục Thể chất 7140206 T01, T02, T00, T05 24 5 Giáo dục Quốc phòng - An ninh 7140208 D01, C00, D66, C19 25.5 6 Sư phạm Toán học 7140209 A00, A01, D01, D84 30.5 7 Sư phạm Tin học 7140210 A00, D01, A01, C01 25.5 8 Sư phạm Vật lý 7140211 A00, A01, C01, A04 25.5 9 Sư phạm Hóa học 7140212 A00, D07, B00, A06 25.5 10 Sư phạm Sinh học 7140213 B00, B08, B02, B03 25.5 11 Sư phạm Ngữ văn 7140217 C00, D01, C14, D15 30.5 12 Sư phạm Lịch sử 7140218 C00, C03, D14, C19 25.5 13 Sư phạm Tiếng Anh 7140231 D01, A01, D11, D12 32 14 Sư phạm Công nghệ 7140246 A01, A02, B08, D90 32.5 15 Ngôn ngữ Anh 7220201 D01, A01, D11, D12 20 16 Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 D04, D01, DD2, D11 24 17 Việt Nam học 7310630 C00, D01, C14, D15 20 18 Công nghệ Thông tin 7480201 A00, D01, A01, C01 20
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2021 năm 2021 Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2021 năm 2021 STT Tên ngành Mã ngành THXT Điểm chuẩn 1 Giáo dục Mầm non 7140201 M01, M09, M11, M05 32 2 Giáo dục Tiểu học 7140202 D01, A01, A00, C04 37.5 3 Giáo dục Công dân 7140204 D01, C00, D66, C19 32 4 Giáo dục Quốc phòng - An ninh 7140208 D01, C00, D66, C19 32 5 Sư phạm Toán học 7140209 A00, A01, D01, D84 39 6 Sư phạm Tin học 7140210 A00, D01, A01, C01 32 7 Sư phạm Vật lý 7140211 A00, A01, C01, A04 34 8 Sư phạm Hóa học 7140212 A00, D07, B00, A06 34 9 Sư phạm Sinh học 7140213 B00, B08, B02, B03 32 10 Sư phạm Ngữ văn 7140217 C00, D01, C14, D15 37 11 Sư phạm Lịch sử 7140218 C00, C03, D14, C19 32 12 Sư phạm Tiếng Anh 7140231 D01, A01, D11, D12 38 13 Sư phạm Công nghệ 7140246 A01, A02, B08, D90 35.25 14 Ngôn ngữ Anh 7220201 D01, A01, D11, D12 35 15 Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 D04, D01, DD2, D11 36 16 Việt Nam học 7310630 C00, D01, C14, D15 24 17 Công nghệ thông tin 7480201 A00, D01, A01, C01 24
Ấn vào để xem điểm chuẩn năm 2020 ▾ Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2020 Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2020 STT Tên ngành Mã ngành THXT Điểm chuẩn 1 Giáo dục Mầm non 7140201 M00, M10, M11, M13 25 2 Giáo dục Tiểu học 7140202 A00, A01, C04, D01 31 3 Giáo dục Công dân 7140204 C00, C19, D01, D66 25 4 Giáo dục Thể chất 7140206 T00, T02, T03, T05 25 5 Giáo dục Quốc phòng - An ninh 7140208 D01, C00, D66, C19 25 6 Sư phạm Toán học 7140209 A00, A01, D01, D84 25 7 Sư phạm Tin học 7140210 A00, A01, C01, D01 25 8 Sư phạm Vật lý 7140211 A00, A01, A04, C01 25 9 Sư phạm Hóa học 7140212 A00, A06, B00, D07 25 10 Sư phạm Sinh học 7140213 B00, B02, B03, D08 25 11 Sư phạm Ngữ văn 7140217 C00, C14, D01, D15 25 12 Sư phạm Lịch sử 7140218 C00, C03, C19, D14 25 13 Sư phạm Tiếng Anh 7140231 A01, D01, D11, D12 25 14 Sư phạm Công nghệ 7140246 A01, A02, D08, D90 25 15 Ngôn ngữ Anh 7220201 A01, D01, D11, D12 20 16 Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 A01, D01, D04, D11 26 17 Việt Nam học 7310630 C00, C14, D01, D15 20 18 Thông tin - Thư viện 7320201 C00, C19, C20, D01 20 19 Công nghệ Thông tin 7480201 A00, A01, C01, D01 20
Tra cứu điểm chuẩn các trường khác
Tra cứu điểm chuẩn các trường khác
Tìm kiếm