Trường Đại học Sư phạm Đà Nẵng

0
1220

GIỚI THIỆU CHUNG

  • Tên trường: Đại học Sư phạm Đà Nẵng
  • Tên tiếng Anh: The University of Da Nang – University of Science and Education (UED)
  • Mã trường: DDS
  • Trực thuộc: Đại học Đà Nẵng
  • Loại trường: Công lập
  • Loại hình đào tạo: Sau đại học – Đại học – VHVL – Bồi dưỡng
  • Lĩnh vực: Đa ngành
  • Địa chỉ: 459 Tôn Đức Thắng, Hòa Khánh Nam, quận Liên Chiểu, TP. Đà Nẵng
  • Điện thoại: 0236 3841 323
  • Email: ued@ued.udn.vn
  • Website: http://ued.udn.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/ueddn

THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2020

1/ Các ngành tuyển sinh năm

   1.1 Chương trình đào tạo chuẩn

  • Ngành Sư phạm Toán học
  • Mã ngành: 7140209
  • Chỉ tiêu: 90
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01
  • Ngành Sư phạm Tin học
  • Mã ngành: 7140210
  • Chỉ tiêu: 50
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01
  • Ngành Sư phạm Vật lý
  • Mã ngành: 7140211
  • Chỉ tiêu: 50
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, A02
  • Ngành Sư phạm Hóa học
  • Mã ngành: 7140212
  • Chỉ tiêu: 50
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, D07
  • Ngành Sư phạm Sinh học
  • Mã ngành: 7140213
  • Chỉ tiêu: 50
  • Tổ hợp xét tuyển: B00, D08
  • Ngành Sư phạm Ngữ văn
  • Mã ngành: 7140217
  • Chỉ tiêu: 90
  • Tổ hợp xét tuyển: C00, C14, D66
  • Ngành Sư phạm Lịch sử
  • Mã ngành: 7140218
  • Chỉ tiêu: 40
  • Tổ hợp xét tuyển: C00, C19
  • Ngành Sư phạm Địa lý
  • Mã ngành: 7140219
  • Chỉ tiêu: 40
  • Tổ hợp xét tuyển: C00, D15
  • Ngành Sư phạm Âm nhạc
  • Mã ngành: 7140221
  • Chỉ tiêu: 20
  • Tổ hợp xét tuyển: N00
  • Ngành Sư phạm Khoa học tự nhiên
  • Mã ngành: 7140247
  • Chỉ tiêu: 100
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A02, B00, D90
  • Ngành Sư phạm Lịch sử – Địa lý
  • Mã ngành: 7140249
  • Chỉ tiêu: 100
  • Tổ hợp xét tuyển: C00, C19, C20, D78
  • Ngành Giáo dục công dân
  • Mã ngành: 7140204
  • Chỉ tiêu: 100
  • Tổ hợp xét tuyển: C00, C19, C20, D66
  • Ngành Sư phạm Tin học và Công nghệ Tiểu học
  • Mã ngành: 7140250
  • Chỉ tiêu: 100
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A02, D01
  • Ngành Sư phạm Công nghệ
  • Mã ngành: 7140246
  • Chỉ tiêu: 100
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A02, B00, D90
  • Ngành Hóa học
  • Mã ngành: 7440112
  • Các chuyên ngành:
    • Hóa dược
    • Hóa phân tích môi trường
  • Chỉ tiêu: 45
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, D07
  • Ngành Văn học
  • Mã ngành: 7229030
  • Chỉ tiêu: 25
  • Tổ hợp xét tuyển: C00, C14, D15, D66
  • Ngành Lịch sử (Chuyên ngành Quan hệ quốc tế)
  • Mã ngành: 7220310
  • Chỉ tiêu: 25
  • Tổ hợp xét tuyển: C00, C19, D14
  • Ngành Địa lý học (Chuyên ngành Địa lý du lịch)
  • Mã ngành: 7310501
  • Chỉ tiêu: 110
  • Tổ hợp xét tuyển: C00, D15
  • Ngành Việt Nam học (Chuyên ngành Văn hóa du lịch)
  • Mã ngành: 7310630
  • Chỉ tiêu: 140
  • Tổ hợp xét tuyển: C00, D14, D15
  • Ngành Báo chí
  • Mã ngành: 7320101
  • Chỉ tiêu: 100
  • Tổ hợp xét tuyển: C00, C14, D15, D66
  • Ngành Công nghệ thông tin (Ưu tiên)
  • Mã ngành: 7480201DT
  • Chỉ tiêu: 40
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01

   1.2 Chương trình chất lượng cao

  • Ngành Hóa học (Chuyên ngành Hóa dược)
  • Mã ngành: 7440112CLC
  • Chỉ tiêu: 50
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, D07
  • Ngành Công nghệ thông tin
  • Mã ngành: 7480201CLC
  • Chỉ tiêu: 50
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01
  • Ngành Việt Nam học (Chuyên ngành Văn hóa du lịch)
  • Mã ngành: 7220113CLC
  • Chỉ tiêu: 50
  • Tổ hợp xét tuyển: C00, D14, D15
  • Ngành Tâm lý học
  • Mã ngành: 7310401CLC
  • Chỉ tiêu: 50
  • Tổ hợp xét tuyển: B00, C00, D01
  • Ngành Báo chí
  • Mã ngành: 7320101CLC
  • Chỉ tiêu: 50
  • Tổ hợp xét tuyển: C00, C14, D15, D66
  • Ngành Quản lý tài nguyên và môi trường
  • Mã ngành: 7850101CLC
  • Chỉ tiêu: 50
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, D08

Tra cứu các môn theo tổ hợp xét tuyển tại: Tổ hợp môn xét tuyển năm 2020

2/ Phương thức xét tuyển

Trường Đại học Sư phạm Đà Nẵng xét tuyển đại học năm 2020 dựa theo 4 phương thức sau:

    Phương thức 1: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT

  • Chỉ tiêu: 2395
  • Điểm sàn các ngành đào tạo giáo viên theo quy định của Bộ GD&ĐT
  • Điểm sàn các ngành ngoài sư phạm theo quy định của trường Đại học Sư phạm Đà Nẵng

    Phương thức 2: Xét học bạ

  • Chỉ tiêu: 645
  • Xét điểm TB các mông lớp 10, lớp 11 và kỳ 1 lớp 12

Danh sách các ngành xét học bạ và tổ hợp môn xét đi kèm như sau:

Nhóm ngành đào tạo tại cơ sở Đà Nẵng

  • Ngành Sư phạm Âm nhạc
  • Chỉ tiêu: 20
  • Tổ hợp môn xét tuyển: Văn + Thẩm âm, tiết tấu + Hát, nhạc cụ (Môn năng khiếu hệ số 2)
  • Ngành Giáo dục thể chất (Môn năng khiếu x hệ số 2)
  • Chỉ tiêu: 30
  • Tổ hợp môn xét tuyển:
    • Toán + Sinh + Bật xa tại chỗ, Chạy 100m
    • Toán + Văn + Bật xa tại chỗ, Chạy 100m
    • Văn + Sinh + Bật xa tại chỗ, Chạy 100m
    • Văn + GDCD + Bật xa tại chỗ, Chạy 100m
  • Ngành Công nghệ sinh học
  • Chỉ tiêu: 15
  • Tổ hợp môn xét tuyển:
    • Toán + Sinh + Hóa
    • Toán + Sinh + Anh
    • Toán + Lý + Hóa
  • Ngành Quản lý tài nguyên và môi trường
  • Chỉ tiêu: 20
  • Tổ hợp môn xét tuyển:
    • Toán + Sinh + Hóa
    • Toán + Sinh + Anh
    • Toán + Lý + Hóa
  • Ngành Hóa học
  • Chỉ tiêu: 25
  • Tổ hợp môn xét tuyển:
    • Hóa + Toán + Lý
    • Hóa + Toán + Anh
    • Hóa + Toán + Sinh
  • Ngành Công nghệ thông tin
  • Chỉ tiêu: 80
  • Tổ hợp môn xét tuyển:
    • Toán + Lý + Hóa
    • Toán + Lý + Anh
  • Ngành Công nghệ thông tin (ưu tiên)
  • Chỉ tiêu: 30
  • Tổ hợp môn xét tuyển:
    • Toán + Lý + Hóa
    • Toán + Lý + Anh
  • Ngành Văn học
  • Chỉ tiêu: 15
  • Tổ hợp môn xét tuyển:
    • Văn + Sử + Địa
    • Văn + Địa + Anh
    • Văn + GDCD + Toán
    • Văn + GDCD + Anh
  • Ngành Văn hóa học
  • Chỉ tiêu: 15
  • Tổ hợp môn xét tuyển:
    • Văn + Sử + Địa
    • Văn + Địa + Anh
    • Văn + GDCD + Toán
    • Văn + GDCD + Anh
  • Ngành Văn hóa học
  • Chỉ tiêu: 15
  • Tổ hợp môn xét tuyển:
    • Văn + Sử + Địa
    • Văn + Địa + Anh
    • Văn + GDCD + Toán
    • Văn + GDCD + Anh
  • Ngành Địa lý học
  • Chỉ tiêu: 20
  • Tổ hợp môn xét tuyển:
    • Địa + Văn + Sử
    • Địa + Văn + Anh
  • Ngành Lịch sử
  • Chỉ tiêu: 15
  • Tổ hợp môn xét tuyển:
    • Sử + Văn + Địa
    • Sử + Văn + GDCD
    • Sử + Văn + Anh
  • Ngành Tâm lý học
  • Chỉ tiêu: 30
  • Tổ hợp môn xét tuyển:
    • Văn + Địa + Sử
    • Văn + Anh + Toán
    • Sinh + Toán + Hóa
  • Ngành Công tác xã hội
  • Chỉ tiêu: 20
  • Tổ hợp môn xét tuyển:
    • Văn + Địa + Sử
    • Văn + Anh + Toán

Nhóm ngành đào tạo tại Phân hiệu Kon Tum

  • Ngành Công nghệ sinh học
  • Chỉ tiêu: 40
  • Tổ hợp môn xét tuyển:
    • Toán + Sinh + Hóa
    • Toán + Sinh + Anh
    • Toán + Lý + Hóa
  • Ngành Quản lý tài nguyên và môi trường
  • Chỉ tiêu: 50
  • Tổ hợp môn xét tuyển:
    • Toán + Sinh + Hóa
    • Toán + Sinh + Anh
    • Toán + Lý + Hóa
  • Ngành Hóa học
  • Chỉ tiêu: 40
  • Tổ hợp môn xét tuyển:
    • Hóa + Toán + Lý
    • Hóa + Toán + Anh
    • Hóa + Toán + Sinh
  • Ngành Văn học
  • Chỉ tiêu: 40
  • Tổ hợp môn xét tuyển:
    • Văn + Sử + Địa
    • Văn + Địa + Anh
    • Văn + GDCD + Toán
    • Văn + GDCD + Anh
  • Ngành Văn hóa học
  • Chỉ tiêu: 40
  • Tổ hợp môn xét tuyển:
  • + Văn + Sử + Địa
  • + Văn + Địa + Anh
  • + Văn + GDCD + Toán
  • + Văn + GDCD + Anh
  • Ngành Lịch sử
  • Chỉ tiêu: 40
  • Tổ hợp môn xét tuyển:
    • Sử + Văn + Địa
    • Sử + Văn + GDCD
    • Sử + Văn + Anh
  • Ngành Công tác xã hội
  • Chỉ tiêu: 40
  • Tổ hợp môn xét tuyển:
    • Văn + Địa + Sử
    • Văn + Anh + Toán

    Phương thức 3: Xét kết quả thi đánh giá năng lực do ĐHQG TPHCM tổ chức

Chỉ tiêu: 160

Điểm sàn theo quy định của Đại học Sư phạm Đà Nẵng (thang điểm 1200)

    Phương thức 4: Xét tuyển thẳng

Đối tượng xét tuyển thẳng vào ĐHSP Đà Nẵng như sau:

doi tuong xet tuyen thang dh da nang 2020

ĐIỂM CHUẨN/ĐIỂM TRÚNG TUYỂN 2020

Xem chi tiết điểm sàn, điểm chuẩn học bạ tại: Điểm chuẩn Đại học Sư phạm Đà Nẵng

Ngành Năm 2018 Năm 2019 Năm 2020
Giáo dục Mầm non 19.25 18.35 19.25
Giáo dục Tiểu học 17.75 18 21.5
Giáo dục Công dân 18 18.5
Giáo dục Chính trị 19 18 18.5
Sư phạm Toán học 19.5 19 20.5
Sư phạm Tin học 21 19.4 18.5
Sư phạm Vật lý 17 18 18.5
Sư phạm Hóa học 18.5 18.05 18.5
Sư phạm Sinh học 17 18.3 18.5
Sư phạm Ngữ văn 21 19.5 21
Sư phạm Lịch sử 17 18 18.5
Sư phạm Địa lý 17.5 18 18.5
Sư phạm Âm nhạc 20.65 23.55 19
Sư phạm khoa học tự nhiên 18.05 18.5
Sư phạm Lịch sử- Địa lý 18 18.5
Sư phạm Tin học và Công nghệ Tiểu học 18.15 18.5
Sư phạm Công nghệ 18.5
Giáo dục thể chất 18.5
Lịch sử 15.25 15.75 15
Văn học 15 15 15
Văn hóa học 15.25 15 15
Tâm lý học 15 15 15.5
Địa lý học 15 15 15
Việt Nam học 15 18 16.5
Báo chí 17 20 21
Công nghệ sinh học 15 15.2 15
Vật lý học 21.5 17
Hóa học 15 15 15
Khoa học môi trường 21.5 18.45
Toán ứng dụng 21 18.5
Công nghệ thông tin 15 15.05 15
Công tác xã hội 15 15 15
Quản lý tài nguyên và môi trường 15.05 16.05 15
Công nghệ thông tin (đặc thù) 22.25 16.55 15
Chương trình chất lượng cao
Tâm lý học 15.4 15.25 15.75
Việt Nam học 15.05 15 16.75
Hóa học 15.7 15.5 15.25
Công nghệ thông tin 15.1 15.1 15.25
Quản lý tài nguyên và môi trường 21.05 18.45 15.25
Báo chí 15 20.15 21.25