Điểm chuẩn trường Đại học Sư phạm Đà Nẵng năm 2021

0
2956

Trường Đại học Sư phạm Đà Nẵng đã chính thức công bố điểm trúng tuyển đại học chính quy năm 2021.

Tham khảo: Thông tin tuyển sinh trường Đại học Sư phạm Đà Nẵng năm 2022

Điểm chuẩn theo phương thức xét kết quả thi THPT đã được cập nhật.

Điểm sàn UED năm 2021

Điểm sàn trường Đại học Sư phạm – ĐH Đà Nẵng năm 2021 như sau:

Tên ngành Điểm sàn
Công nghệ sinh học 15.0
Hóa học 15.0
Hóa học (Hóa dược – CLC) 15.0
Công nghệ thông tin 15.0
Công nghệ thông tin (CLC) 15.0
Văn học 15.0
Lịch sử (Quan hệ quốc tế) 15.0
Địa lý học (Địa lý du lịch) 15.0
Việt Nam học (Văn hóa du lịch) 15.0
Việt Nam học (Văn hóa du lịch – CLC) 15.0
Văn hóa học 15.0
Tâm lý học 15.0
Tâm lý học (CLC) 15.0
Công tác xã hội 15.0
Báo chí 15.0
Báo chí (CLC) 15.0
Quản lý tài nguyên và môi trường 15.0
Các ngành sư phạm giáo dục Theo quy định của Bộ GD&ĐT
Giáo dục thể chất 12.0

Điểm chuẩn UED năm 2021

1/ Điểm chuẩn xét học bạ

Điểm chuẩn xét học bạ trường Đại học Sư phạm Đà Nẵng năm 2021 như sau:

Tên ngành Điểm chuẩn HB
Giáo dục tiểu học 25.0
Giáo dục công dân 18.0
Giáo dục Chính trị 18.0
Sư phạm Toán học 27.25
Sư phạm Tin học 18.0
Sư phạm Vật lý 24.0
Sư phạm Hóa học 26.75
Sư phạm Sinh học 18.0
Sư phạm Ngữ văn 25.6
Sư phạm Lịch sử 18.0
Sư phạm Địa lý 18.0
Sư phạm Công nghệ 18.0
Sư phạm Khoa học tự nhiên 18.0
Sư phạm Lịch sử – Địa lý 18.0
Sư phạm Tin học và Công nghệ tiểu học 18.0
Lịch sử (Quan hệ quốc tế) 15.0
Văn học 15.0
Văn hóa học 15.0
Tâm lý học 21.0
Địa lý học (Địa lý du lịch) 15.0
Việt Nam học (Văn hóa du lịch) 16.0
Báo chí 24.0
Công nghệ sinh học 15.0
Hóa học 15.0
Công nghệ thông tin 15.0
Công tác xã hội 15.0
Quản lý tài nguyên và môi trường 15.0

Lưu ý: Các ngành Sư phạm Giáo dục yêu cầu học lực lớp 12 loại Giỏi

2/ Điểm chuẩn xét thi đánh giá năng lực

Điểm chuẩn trường Đại học Sư phạm Đà Nẵng xét theo kết quả thi đánh giá năng lực do ĐHQGHCM tổ chức năm 2021 như sau:

Tên ngành Điểm chuẩn ĐGNL
Lịch sử 600
Văn học 600
Tâm lý học 600
Địa lý học 600
Việt Nam học 600
Báo chí 600
Công nghệ sinh học 600
Hóa học 600
Công nghệ thông tin 600
Công tác xã hội 600

3/ Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT

Điểm chuẩn trường Đại học Sư phạm Đà Nẵng xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021 như sau:

Tên ngành Điểm chuẩn
Giáo dục tiểu học 22.85
Giáo dục mầm non 19.35
Giáo dục công dân 24.4
Giáo dục Chính trị 21.25
Sư phạm Toán học 23.5
Sư phạm Tin học 19.75
Sư phạm Vật lý 23.4
Sư phạm Hóa học 24.4
Sư phạm Sinh học 19.05
Sư phạm Ngữ văn 24.15
Sư phạm Lịch sử 23.0
Sư phạm Địa lý 21.5
Sư phạm Âm nhạc 18.25
Sư phạm Khoa học tự nhiên 19.3
Sư phạm Lịch sử – Địa lý 21.25
Sư phạm Tin học và Công nghệ tiểu học 19.85
Giáo dục thể chất 17.81
Lịch sử 15.0
Văn học 15.5
Văn hóa học 15.0
Tâm lý học 16.25
Tâm lý học (CLC) 16.75
Địa lý học 15.0
Việt Nam học 15.0
Báo chí 22.5
Báo chí (CLC) 23.0
Công nghệ sinh học 16.15
Hóa học 17.55
Hóa học (CLC) 18.65
Công nghệ thông tin 15.15
Công nghệ thông tin (CLC) 17.0
Công tác xã hội 15.25
Quản lý tài nguyên và môi trường 15.4

Tham khảo điểm chuẩn trúng tuyển trường Đại học Sư phạm – ĐH Đà Nẵng các năm trước dưới đây:

Tên ngành Điểm chuẩn
2019 2020
Giáo dục Tiểu học 18 21.5
Giáo dục Chính trị 18 18.5
Sư phạm Toán học 19 20.5
Sư phạm Tin học 19.4 18.5
Sư phạm Vật lý 18 18.5
Sư phạm Hóa học 18.05 18.5
Sư phạm Sinh học 18.3 18.5
Sư phạm Ngữ văn 19.5 21
Sư phạm Lịch sử 18 18.5
Sư phạm Địa lý 18 18.5
Giáo dục Mầm non 18.35 19.25
Sư phạm Âm nhạc 23.55 19
Sư phạm Khoa học tự nhiên 18.05 18.5
Sư phạm Lịch sử – Địa lý 18 18.5
Giáo dục Công dân 18 18.5
Sư phạm Tin học và Công nghệ Tiểu học 18.15 18.5
Sư phạm Công nghệ / 18.5
Giáo dục thể chất / 18.5
Công nghệ sinh học 15.2 15
Hóa học 15 15
Công nghệ thông tin 15.05 15
Văn học 15 15
Lịch sử (Quan hệ quốc tế) 15.75 15
Địa lý học (Địa lý du lịch) 15 15
Việt Nam học 18 16.5
Văn hóa học 15 15
Tâm lý học 15 15.5
Công tác xã hội 15 15
Báo chí 20 21
Quản lý tài nguyên và môi trường 16.05 15
Công nghệ thông tin (ưu tiên) 16.55 15
Chương trình CLC
Hóa học (Chuyên ngành Hóa dược) 15.5 15.25
Công nghệ thông tin 15.1 15.25
Việt Nam học (Chuyên ngành Văn hóa du lịch) 15 16.75
Tâm lý học 15.25 15.75
Báo chí 20.15 21.25
Quản lý tài nguyên và môi trường 18.45 15.25