Điểm chuẩn chính thức Đại học Sư phạm Đà Nẵng năm 2020

0
166

Trường Đại học Sư phạm Đà Nẵng đã chính thức công bố điểm trúng tuyển theo hình thức xét học bạ.

Tham khảo: Thông tin tuyển sinh Đại học Sư phạm Đà Nẵng năm 2020

Điểm chuẩn theo phương thức xét kết quả thi THPT đã được cập nhật.

Điểm sàn Đại học Sư phạm Đà Nẵng năm 2020

Điểm sàn trường Đại học Sư phạm – ĐH Đà Nẵng năm 2020 như sau:

Ngành học Điểm sàn 2020
Giáo dục Tiểu học 18.5
Giáo dục Chính trị 18.5
Sư phạm Toán học 18.5
Sư phạm Tin học 18.5
Sư phạm Vật lý 18.5
Sư phạm Hóa học 18.5
Sư phạm Sinh học 18.5
Sư phạm Ngữ văn 18.5
Sư phạm Lịch sử 18.5
Sư phạm Địa lý 18.5
Giáo dục Mầm non 18.5
Sư phạm Âm nhạc 17.5
Sư phạm Khoa học tự nhiên 18.5
Sư phạm Lịch sử- Địa lý 18.5
Giáo dục Công dân 18.5
Sư phạm Tin học và Công nghệ Tiểu học 18.5
Sư phạm Công nghệ 18.5
Giáo dục thể chất
Công nghệ sinh học 15
Hóa học 15
Công nghệ thông tin 15
Văn học 15
Lịch sử (chuyên ngành Quan hệ quốc tế) 15
Địa lý học (chuyên ngành Địa lý du lịch) 15
Việt Nam học 15
Văn hóa học 15
Tâm lý học 15
Công tác xã hội 15
Báo chí 15
Quản lý tài nguyên và môi trường 15
Công nghệ thông tin (đặc thù) 15
Chương trình CLC
Hóa học (Chuyên ngành Hóa dược) 15
Công nghệ thông tin 15
Việt Nam học (Chuyên ngành Văn hóa du lịch) 15
Tâm lý học 15
Báo chí 15
Quản lý tài nguyên và môi trường 15

Điểm chuẩn Đại học Sư phạm Đà Nẵng năm 2020

1/ Điểm chuẩn xét học bạ

Đợt 1:

Lưu ý: Điểm trúng tuyển dưới đây đã tính cả điểm ưu tiên.

Ngành xét tuyển Điểm trúng tuyển học bạ Yêu cầu học lực lớp 12
ĐÀO TẠO TẠI ĐÀ NẴNG
Văn học 16
Văn hoá học 16
Tâm lý học 17
Quản lý tài nguyên và môi trường 16
Lịch sử (chuyên ngành Quan hệ quốc tế) 16
Hóa học 16
Địa lý học (chuyên ngành: Địa lý du lịch) 17
Công tác xã hội 16
Công nghệ thông tin (đặc thù) 16
Công nghệ thông tin 16
Công nghệ sinh học 16
Báo chí 18
Sư phạm Âm nhạc 20 Khá, Giỏi
Sư phạm Công nghệ 20 Giỏi
Sư phạm Tin học và Công nghệ Tiểu học 20 Giỏi
Giáo dục Công dân 20 Giỏi
Sư phạm Lịch sử- Địa lý 20 Giỏi
Sư phạm Khoa học tự nhiên 20 Giỏi
Giáo dục Mầm non 20 Giỏi
Sư phạm Địa lý 20 Giỏi
Sư phạm Lịch sử 20 Giỏi
Sư phạm Ngữ văn 20 Giỏi
Sư phạm Sinh học 20 Giỏi
Sư phạm Hoá học 20 Giỏi
Sư phạm Vật lý 20 Giỏi
Sư phạm Tin học 20 Giỏi
Sư phạm Toán học 20 Giỏi
Giáo dục Chính trị 20 Giỏi
Giáo dục Tiểu học 20 Giỏi
ĐÀO TẠO TẠI KONTUM
Công nghệ Sinh học 16
Công tác xã hội 16
Hóa học 16
Lịch sử (chuyên ngành Quan hệ quốc tế) 16
Quản lý tài nguyên và môi trường 16
Văn hóa học 16
Văn học 16

2/ Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2020

Điểm trúng tuyển đã được cập nhật.

Điểm chuẩn trúng tuyển trường Đại học Sư phạm – ĐH Đà Nẵng năm 2020 như sau:

Ngành 2019 Điểm chuẩn 2020
Điểm TT Tiêu chí phụ
Giáo dục Tiểu học 18 21.5 Toán 7, NV1
Giáo dục Chính trị 18 18.5 Văn 4.5, NV1
Sư phạm Toán học 19 20.5 Toán 8, NV2
Sư phạm Tin học 19.4 18.5 Toán 8, NV2
Sư phạm Vật lý 18 18.5 Lý 6.75, NV3
Sư phạm Hóa học 18.05 18.5 Hóa 6.25, NV5
Sư phạm Sinh học 18.3 18.5 Sinh 6.25, NV2
Sư phạm Ngữ văn 19.5 21 Văn 4.5, NV1
Sư phạm Lịch sử 18 18.5 Sử 5, NV3
Sư phạm Địa lý 18 18.5 Địa 7.5, NV1
Giáo dục Mầm non 18.35 19.25 NK2 7.5, NV1
Sư phạm Âm nhạc 23.55 19 NK4 7.5, NV1
Sư phạm Khoa học tự nhiên 18.05 18.5 Toán 7.4, NV6
Sư phạm Lịch sử – Địa lý 18 18.5 Văn 7.25, NV4
Giáo dục Công dân 18 18.5 Văn 4.5, NV2
Sư phạm Tin học và Công nghệ Tiểu học 18.15 18.5 Toán 6.8, NV1
Sư phạm Công nghệ / 18.5 Toán 7.4, NV5
Giáo dục thể chất / 18.5 /
Công nghệ sinh học 15.2 15 Toán 6.2, NV1
Hóa học 15 15 Hóa 5.75, NV1
Công nghệ thông tin 15.05 15 Toán 6.6, NV3
Văn học 15 15 Văn 6.75, NV1
Lịch sử (Quan hệ quốc tế) 15.75 15 Sử 4, NV1
Địa lý học (Địa lý du lịch) 15 15 Địa 5.25, NV2
Việt Nam học 18 16.5 Văn 5.5, NV1
Văn hóa học 15 15 Văn 6, NV1
Tâm lý học 15 15.5 NV3
Công tác xã hội 15 15 Văn 4.75, NV1
Báo chí 20 21 Văn 6.5, NV3
Quản lý tài nguyên và môi trường 16.05 15 Toán 7.2, NV3
Công nghệ thông tin (ưu tiên) 16.55 15 Toán 7.4, NV2
Chương trình CLC
Hóa học (Chuyên ngành Hóa dược) 15.5 15.25 Hóa 5.25, NV1
Công nghệ thông tin 15.1 15.25 Toán 7.2, NV3
Việt Nam học (Chuyên ngành Văn hóa du lịch) 15 16.75 Văn 6.5, NV2
Tâm lý học 15.25 15.75 NV2
Báo chí 20.15 21.25 Văn 7.5, NV1
Quản lý tài nguyên và môi trường 18.45 15.25 Toán 6.8, NV2