Điểm chuẩn trường Đại học Sư phạm Đà Nẵng năm 2026

Mã trường: DDS

Cập nhật thông tin điểm chuẩn mới nhất của Trường Đại học Sư phạm Đà Nẵng năm 2026 giúp thí sinh nắm rõ mức điểm trúng tuyển theo từng ngành và phương thức xét tuyển.

Tham khảo: Thông tin tuyển sinh trường Đại học Sư phạm Đà Nẵng năm 2026

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩnGhi chú
1Sư phạm Toán học714020926.93Xét kết hợp học bạ THPT
2Sư phạm Tin học714021023.59Xét kết hợp học bạ THPT
3Sư phạm Vật lý714021126.48Xét kết hợp học bạ THPT
4Sư phạm Hóa học714021226.47Xét kết hợp học bạ THPT
5Sư phạm Sinh học714021324.41Xét kết hợp học bạ THPT
6Sư phạm Khoa học tự nhiên714024725.46Xét kết hợp học bạ THPT
7Sư phạm Ngữ văn714021726.34Xét kết hợp học bạ THPT
8Sư phạm Lịch sử714021826.08Xét kết hợp học bạ THPT
9Sư phạm Địa lý714021925.89Xét kết hợp học bạ THPT
10Sư phạm Lịch sử - Địa lý714024925.29Xét kết hợp học bạ THPT
11Giáo dục Mầm non714020124.42Xét kết hợp học bạ THPT
12Giáo dục Tiểu học714020225.72Xét kết hợp học bạ THPT
13Sư phạm Tin học và Công nghệ tiểu học714025023.79Xét kết hợp học bạ THPT
14Sư phạm Mỹ thuật714022224.39Xét kết hợp học bạ THPT
15Sư phạm Âm nhạc714022123.34Xét kết hợp học bạ THPT
16Giáo dục thể chất714020623.71Xét kết hợp học bạ THPT
17Giáo dục Chính trị714020524.97Xét kết hợp học bạ THPT
18Giáo dục Công dân714020424.20Xét kết hợp học bạ THPT
19Giáo dục Pháp luật714024822.93Xét kết hợp học bạ THPT
20Công nghệ giáo dục714010320.61Xét kết hợp học bạ THPT
21Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật776010322.37Xét kết hợp học bạ THPT
22Khoa học dữ liệu746010818.01Xét kết hợp học bạ THPT
23Công nghệ thông tin748020117.30Xét kết hợp học bạ THPT
24Vật lý kỹ thuật752040122.46Xét kết hợp học bạ THPT
25Hóa học (Chuyên ngành Hóa dược)7440112A22.92Xét kết hợp học bạ THPT
26Hóa học (Chuyên ngành Hóa phân tích - Ứng dụng)7440112B23.37Xét kết hợp học bạ THPT
27Công nghệ sinh học742020117.38Xét kết hợp học bạ THPT
28Nông nghiệp (Chuyên ngành Nông nghiệp thông minh)762010119.37Xét kết hợp học bạ THPT
29Quản lý tài nguyên và môi trường785010121.43Xét kết hợp học bạ THPT
30Văn học722903023.80Xét kết hợp học bạ THPT
31Văn hóa học722904019.95Xét kết hợp học bạ THPT
32Việt Nam học (Chuyên ngành Văn hóa du lịch)731063021.32Xét kết hợp học bạ THPT
33Lịch sử (Chuyên ngành Quan hệ quốc tế)722901022.22Xét kết hợp học bạ THPT
34Địa lý học (Chuyên ngành Địa lý du lịch)731050122.94Xét kết hợp học bạ THPT
35Tâm lý học (gồm 2 định hướng Tâm lý học trường học và tổ chức; Tâm lý học lâm sàng)731040123.77Xét kết hợp học bạ THPT
36Công tác xã hội776010122.93Xét kết hợp học bạ THPT
37Báo chí732010122.42Xét kết hợp học bạ THPT
38Quan hệ công chúng732010821.70Xét kết hợp học bạ THPT

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQGHCM năm 2026 năm 2026

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQGHCM năm 2026 năm 2026
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩnGhi chú
1Sư phạm Toán học714020925.81Xét kết hợp học bạ THPT
2Sư phạm Tin học714021021.89Xét kết hợp học bạ THPT
3Sư phạm Vật lý714021125.82Xét kết hợp học bạ THPT
4Sư phạm Hóa học714021226.00Xét kết hợp học bạ THPT
5Sư phạm Sinh học714021323.55Xét kết hợp học bạ THPT
6Sư phạm Khoa học tự nhiên714024724.89Xét kết hợp học bạ THPT
7Sư phạm Ngữ văn714021725.69Xét kết hợp học bạ THPT
8Sư phạm Lịch sử - Địa lý714024925.29Xét kết hợp học bạ THPT
9Giáo dục Mầm non714020123.77Xét kết hợp học bạ THPT
10Giáo dục Tiểu học714020225.03Xét kết hợp học bạ THPT
11Sư phạm Tin học và Công nghệ tiểu học714025022.10Xét kết hợp học bạ THPT
12Sư phạm Mỹ thuật714022223.74Xét kết hợp học bạ THPT
13Sư phạm Âm nhạc714022122.68Xét kết hợp học bạ THPT
14Giáo dục thể chất714020623.07Xét kết hợp học bạ THPT
15Giáo dục Chính trị714020524.29Xét kết hợp học bạ THPT
16Giáo dục Công dân714020423.56Xét kết hợp học bạ THPT
17Giáo dục Pháp luật714024822.25Xét kết hợp học bạ THPT
18Công nghệ giáo dục714010319.06Xét kết hợp học bạ THPT
19Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật776010321.78Xét kết hợp học bạ THPT
20Khoa học dữ liệu746010816.53Xét kết hợp học bạ THPT
21Công nghệ thông tin748020115.87Xét kết hợp học bạ THPT
22Vật lý kỹ thuật752040121.74Xét kết hợp học bạ THPT
23Hóa học (Chuyên ngành Hóa dược)7440112A22.13Xét kết hợp học bạ THPT
24Hóa học (Chuyên ngành Hóa phân tích - Ứng dụng)7440112B22.64Xét kết hợp học bạ THPT
25Công nghệ sinh học742020116.76Xét kết hợp học bạ THPT
26Nông nghiệp (Chuyên ngành Nông nghiệp thông minh)762010117.82Xét kết hợp học bạ THPT
27Quản lý tài nguyên và môi trường785010119.95Xét kết hợp học bạ THPT
28Văn học722903023.25Xét kết hợp học bạ THPT
29Văn hóa học722904019.45Xét kết hợp học bạ THPT
30Việt Nam học (Chuyên ngành Văn hóa du lịch)731063021.32Xét kết hợp học bạ THPT
31Lịch sử (Chuyên ngành Quan hệ quốc tế)722901022.22Xét kết hợp học bạ THPT
32Địa lý học (Chuyên ngành Địa lý du lịch)731050122.94Xét kết hợp học bạ THPT
33Tâm lý học (gồm 2 định hướng Tâm lý học trường học và tổ chức; Tâm lý học lâm sàng)731040123.22Xét kết hợp học bạ THPT
34Công tác xã hội776010122.35Xét kết hợp học bạ THPT
35Báo chí732010121.82Xét kết hợp học bạ THPT
36Quan hệ công chúng732010821.13Xét kết hợp học bạ THPT

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHSPHN năm 2026 năm 2026

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHSPHN năm 2026 năm 2026
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩnGhi chú
1Sư phạm Toán học714020925.35Xét kết hợp học bạ THPT
2Sư phạm Tin học714021021.49Xét kết hợp học bạ THPT
3Sư phạm Vật lý714021126.18Xét kết hợp học bạ THPT
4Sư phạm Hóa học714021225.07Xét kết hợp học bạ THPT
5Sư phạm Sinh học714021323.53Xét kết hợp học bạ THPT
6Sư phạm Khoa học tự nhiên714024723.88Xét kết hợp học bạ THPT
7Sư phạm Ngữ văn714021725.28Xét kết hợp học bạ THPT
8Sư phạm Lịch sử714021824.82Xét kết hợp học bạ THPT
9Sư phạm Địa lý714021925.54Xét kết hợp học bạ THPT
10Sư phạm Lịch sử - Địa lý714024923.89Xét kết hợp học bạ THPT
11Giáo dục Mầm non714020123.22Xét kết hợp học bạ THPT
12Giáo dục Tiểu học714020224.61Xét kết hợp học bạ THPT
13Sư phạm Tin học và Công nghệ tiểu học714025021.69Xét kết hợp học bạ THPT
14Sư phạm Mỹ thuật714022223.18Xét kết hợp học bạ THPT
15Sư phạm Âm nhạc714022122.14Xét kết hợp học bạ THPT
16Giáo dục thể chất714020622.48Xét kết hợp học bạ THPT
17Giáo dục Chính trị714020523.83Xét kết hợp học bạ THPT
18Giáo dục Công dân714020422.97Xét kết hợp học bạ THPT
19Giáo dục Pháp luật714024821.74Xét kết hợp học bạ THPT
20Công nghệ giáo dục714010318.96Xét kết hợp học bạ THPT
21Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật776010321.33Xét kết hợp học bạ THPT
22Khoa học dữ liệu746010816.51Xét kết hợp học bạ THPT
23Công nghệ thông tin748020115.87Xét kết hợp học bạ THPT
24Vật lý kỹ thuật752040122.07Xét kết hợp học bạ THPT
25Hóa học (Chuyên ngành Hóa dược)7440112A21.38Xét kết hợp học bạ THPT
26Hóa học (Chuyên ngành Hóa phân tích - Ứng dụng)7440112B21.91Xét kết hợp học bạ THPT
27Công nghệ sinh học742020116.73Xét kết hợp học bạ THPT
28Nông nghiệp (Chuyên ngành Nông nghiệp thông minh)762010117.81Xét kết hợp học bạ THPT
29Quản lý tài nguyên và môi trường785010119.78Xét kết hợp học bạ THPT
30Văn học722903022.74Xét kết hợp học bạ THPT
31Văn hóa học722904018.91Xét kết hợp học bạ THPT
32Việt Nam học (Chuyên ngành Văn hóa du lịch)731063020.25Xét kết hợp học bạ THPT
33Lịch sử (Chuyên ngành Quan hệ quốc tế)722901021.13Xét kết hợp học bạ THPT
34Địa lý học (Chuyên ngành Địa lý du lịch)731050122.49Xét kết hợp học bạ THPT
35Tâm lý học (gồm 2 định hướng Tâm lý học trường học và tổ chức; Tâm lý học lâm sàng)731040122.71Xét kết hợp học bạ THPT
36Công tác xã hội776010121.91Xét kết hợp học bạ THPT
37Báo chí732010121.39Xét kết hợp học bạ THPT
38Quan hệ công chúng732010820.60Xét kết hợp học bạ THPT

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Giáo dục Mầm non7140201M09, M0125.88
2Giáo dục Tiểu học7140202D01, C03, C04, X02, X0324.88
3Giáo dục Công dân7140204C00, C19, X70, C0327.79
4Giáo dục Chính trị7140205C00, C19, X70, C0328.33
5Giáo dục Thể chất7140206T01, T0826.86
6Sư phạm Toán học7140209A00, A01, X0628.07
7Sư phạm Tin học7140210A00, A01, X0625.99
8Sư phạm Vật lý7140211A01, A00, X06, C0128.06
9Sư phạm Hóa học7140212A00, B00, D07, C0227.53
10Sư phạm Sinh học7140213B00, B03, B08, X16, X1424.87
11Sư phạm Ngữ văn7140217C00, D14, C0328.84
12Sư phạm Lịch sử7140218C00, D14, C19, X7028.76
13Sư phạm Địa lý7140219C00, D15, C0428.61
14Sư phạm Âm nhạc7140221N00, N0122.75
15Sư phạm Mỹ thuật7140222H00, H0723.46
16Sư phạm Khoa học tự nhiên7140247A00, B00, D07, C0226.81
17Giáo dục pháp luật7140248C03, C14, X01, C0427.33
18Sư phạm Lịch sử - Địa lý7140249C00, D14, C19, X7028.2
19Sư phạm Tin học và Công nghệ Tiểu học7140250D01, C01, C02, X02, X0322.35
20Lịch sử (chuyên ngành Quan hệ quốc tế)7229010C00, D14, C19, X7027
21Văn học7229030C00, D14, C0327.38
22Văn hóa học7229040C00, D14, C0326.52
23Tâm lý học (Gồm các chuyên ngành: Tâm lý học trường học và tổ chức ; Tâm lý học lâm sàng)7310401C02, D01, B03, C03, C04, C14, X0122.7
24Địa lý học (chuyên ngành Địa lý du lịch)7310501C00, C02, X74, C0426.98
25Việt Nam học (chuyên ngành Văn hóa du lịch)7310630C00, D14, C19, X7026.87
26Báo chí7320101C00, D14, C0227.16
27Quan hệ công chúng7320108D14, D15, D0122
28Công nghệ sinh học7420201B00, B03, B08, X14, A0216.71
29Hóa học (Gồm các chuyên ngành: Hóa Dược; ; Hóa phân tích môi trường)7440112A00, B00, D07, C02, X1121.25
30Khoa học dữ liệu7460108C01, D01, X0219.25
31Công nghệ thông tin7480201A00, X06, A0117.5
32Vật lý kỹ thuật7520401A00, A01, X06, C01, X0721
33Công tác xã hội7760101D01, B03, C03, C04, C02, C14, X0121.35
34Quản lý tài nguyên và môi trường7850101B03, C04, X04, D01, C0220

Điểm chuẩn theo phương thức xét học bạ THPT năm 2025

Điểm chuẩn theo phương thức xét học bạ THPT năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Giáo dục Mầm non7140201M09, M0125.57
2Giáo dục Tiểu học7140202D01, C03, C04, X02, X0328.48
3Giáo dục Công dân7140204C00, C19, X70, C0327.18
4Giáo dục Chính trị7140205C00, C19, X70, C0327.77
5Giáo dục Thể chất7140206T01, T0826.54
6Sư phạm Toán học7140209A00, A01, X0629.26
7Sư phạm Tin học7140210A00, A01, X0628.07
8Sư phạm Vật lý7140211A01, A00, X06, C0129.25
9Sư phạm Hóa học7140212A00, B00, D07, C0229.3
10Sư phạm Sinh học7140213B00, B03, B08, X16, X1428.31
11Sư phạm Ngữ văn7140217C00, D14, C0328.39
12Sư phạm Lịch sử7140218C00, D14, C19, X7028.25
13Sư phạm Địa lý7140219C00, D15, C0428.08
14Sư phạm Âm nhạc7140221N00, N9122.5
15Sư phạm Mỹ thuật7140222H00, H0723.2
16Sư phạm Khoa học tự nhiên7140247A00, B00, D07, C0228.57
17Giáo dục pháp luật7140248C03, C14, X01, C0426.59
18Sư phạm Lịch sử - Địa lý7140249C00, D14, C19, X7027.63
19Sư phạm Tin học và Công nghệ Tiểu học7140250D01, C01, C02, X02, X0327.14
20Lịch sử (chuyên ngành Quan hệ quốc tế)7229010C00, D14, C19, X7026.1
21Văn học7229030C00, D14, C0326.67
22Văn hóa học7229040C00, D14, C0325.57
23Tâm lý học (Gồm các chuyên ngành: Tâm lý học trường học và tổ chức ; Tâm lý học lâm sàng)7310401C02, D01, B03, C03, C04, C14, X0127.44
24Địa lý học (chuyên ngành Địa lý du lịch)7310501C00, C20, X74, X0426.08
25Việt Nam học (chuyên ngành Văn hóa du lịch)7310630C00, D14, C19, X7025.96
26Báo chí7320101C00, D14, C0326.33
27Quan hệ công chúng7320108D14, D15, D0126.97
28Công nghệ sinh học7420201B00, B03, B08, X14, A0224.23
29Hóa học (Gồm các chuyên ngành: Hóa Dược; ; Hóa phân tích môi trường)7440112A00, B00, D07, C02, X1126.66
30Khoa học dữ liệu7460108C01, D01, X0225.02
31Công nghệ thông tin7480201A00, X06, A0123.63
32Vật lý kỹ thuật7520401A00, A01, X06, C01, X0725.63
33Công tác xã hội7760101D01, B03, C03, C04, C02, C14, X0126.63
34Quản lý tài nguyên và môi trường7850101B03, C04, X04, D01, C0225.55

Điểm chuẩn theo phương thức xét Điểm ĐGNL ĐHSPHN năm 2025

Điểm chuẩn theo phương thức xét Điểm ĐGNL ĐHSPHN năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Giáo dục Mầm non714020123.61
2Giáo dục Tiểu học714020220.99
3Giáo dục Công dân714020422.23
4Giáo dục Chính trị714020523.15
5Giáo dục Thể chất714020624.81
6Sư phạm Toán học714020924.12
7Sư phạm Tin học714021019.86
8Sư phạm Vật lý714021124.1
9Sư phạm Hóa học714021223.91
10Sư phạm Sinh học714021319.72
11Sư phạm Ngữ văn714021724.33
12Sư phạm Lịch sử714021824.17
13Sư phạm Địa lý714021923.73
14Sư phạm Âm nhạc714022120.2
15Sư phạm Mỹ thuật714022220.81
16Sư phạm Khoa học tự nhiên714024721.37
17Giáo dục pháp luật714024821.09
18Sư phạm Lịch sử - Địa lý714024922.95
19Sư phạm Tin học và Công nghệ Tiểu học714025017.45

Điểm chuẩn theo phương thức xét điểm ĐGNL ĐHSP TPHCM năm 2025

Điểm chuẩn theo phương thức xét điểm ĐGNL ĐHSP TPHCM năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Giáo dục Mầm non714020125.09
2Giáo dục Tiểu học714020222.98
3Giáo dục Thể chất714020626.07
4Sư phạm Toán học714020923.9
5Sư phạm Tin học714021021.48
6Sư phạm Vật lý714021123.87
7Sư phạm Hóa học714021224.19
8Sư phạm Sinh học714021321.3
9Sư phạm Ngữ văn714021727.17
10Sư phạm Âm nhạc714022122
11Sư phạm Mỹ thuật714022222.6
12Sư phạm Khoa học tự nhiên714024722.15
13Sư phạm Tin học và Công nghệ Tiểu học714025020.77

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2024

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2024
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Giáo dục Mầm non7140201M09, M0124.25
2Giáo dục Tiểu học7140202A00, C00, D01, B0027.5
3Giáo dục Công dân7140204C00, C20, D66, C1927.34
4Giáo dục Chính trị7140205C00, C20, D66, C1927.2
5Giáo dục thể chất7140206T00, T02, T03, T0523.25
6Sư phạm Toán học7140209A00, A0126.18
7Sư phạm Tin học7140210A00, A0124.1
8Sư phạm Vật lý7140211A00, A01, A0226
9Sư phạm Hóa học7140212A00, D07, B0025.99
10Sư phạm Sinh học7140213B00, B08, B0325.12
11Sư phạm Ngữ văn7140217C00, C14, D6627.83
12Sư phạm Lịch sử7140218C00, C1928.13
13Sư phạm Địa lý7140219C00, D1527.9
14Sư phạm Âm nhạc7140221N00, N0119.05
15Sư phạm Mỹ thuật7140222H00, H0724.3
16Sư phạm Khoa học tự nhiên7140247A00, A02, B00, D9025.24
17Sư phạm Lịch sử - Địa lý7140249C00, D78, C19, C2027.43
18Sư phạm Tin học và Công nghệ Tiểu học7140250A00, C00, D01, B0026.5
19Lịch sử (chuyên ngành Quan hệ quốc tế)7229010C00, C19, D1425.17
20Văn học7229030C00, D15, C14, D6626
21Văn hóa học7229040C00, D15, C14, D6624.25
22Tâm lý học7310401C00, D01, B00, D6625.41
23Địa lý học (chuyên ngành Địa lý du lịch)7310501C00, D1524.25
24Việt Nam học (chuyên ngành Văn hóa du lịch)7310630C00, D15, D1424.25
25Báo chí7320101C00, D01, C14, D6625.8
26Quan hệ công chúng7320108C00, D15, D14, D0125.33
27Công nghệ Sinh học7420201B00, B08, D07, B0319
28Hóa học (Gồm các chuyên ngành: Hóa Dược; Hóa phân tích môi trường)7440112A00, D07, B0021.3
29Khoa học dữ liệu7460108A00, A0120.1
30Công nghệ thông tin7480201A00, A0121.35
31Vật lý kỹ thuật7520401A00, A01, A0217.2
32Công tác xã hội7760101C00, D01, C19, C2024.68
33Quản lý tài nguyên và môi trường7850101B00, C04, A00, B0321.15

Điểm chuẩn theo phương thức xét học bạ THPT năm 2024

Điểm chuẩn theo phương thức xét học bạ THPT năm 2024
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩnGhi chú
1Giáo dục Mầm non7140201M09, M0123Học lực Giỏi
2Giáo dục Tiểu học7140202A00, C00, D01, B0028Học lực Giỏi
3Giáo dục Công dân7140204C00, C20, D66, C1926.25Học lực Giỏi
4Giáo dục Chính trị7140205C00, C20, D66, C1926.25Học lực Giỏi
5Giáo dục thể chất7140206T00, T02, T03, T0523.3
6Sư phạm Toán học7140209A00, A0129
7Sư phạm Tin học7140210A00, A0126.45
8Sư phạm Vật lý7140211A00, A01, A0228.4
9Sư phạm Hóa học7140212A00, D07, B0028.84
10Sư phạm Sinh học7140213B00, B08, B0327.5
11Sư phạm Ngữ văn7140217C00, C14, D6628
12Sư phạm Lịch sử7140218C00, C1928.1
13Sư phạm Địa lý7140219C00, D1527.1
14Sư phạm Âm nhạc7140221N00, N0125
15Sư phạm Mỹ thuật7140222H00, H0725.25
16Sư phạm Khoa học tự nhiên7140247A00, A02, B00, D9027.1
17Sư phạm Lịch sử - Địa lý7140249C00, D78, C19, C2026.7
18Sư phạm Tin học và Công nghệ Tiểu học7140250A00, C00, D01, B0023.75
19Lịch sử (chuyên ngành Quan hệ quốc tế)7229010C00, C19, D1424
20Văn học7229030C00, D15, C14, D6624.25
21Văn hóa học7229040C00, D15, C14, D6623.75
22Tâm lý học7310401C00, D01, B00, D6626.25
23Địa lý học (chuyên ngành Địa lý du lịch)7310501C00, D1524.25
24Việt Nam học (chuyên ngành Văn hóa du lịch)7310630C00, D15, D1423.75
25Báo chí7320101C00, D01, C14, D6626.9
26Quan hệ công chúng7320108C00, D15, D14, D0126.45
27Công nghệ Sinh học7420201B00, B08, D07, B0324
28Hóa học (Gồm các chuyên ngành: Hóa Dược; Hóa phân tích môi trường)7440112A00, D07, B0023.7
29Khoa học dữ liệu7460108A00, A0119
30Công nghệ thông tin7480201A00, A0123
31Vật lý kỹ thuật7520401A00, A01, A0219
32Công tác xã hội7760101C00, D01, C19, C2024.75
33Quản lý tài nguyên và môi trường7850101B00, C04, A00, B0319

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2023

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2023
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Giáo dục Mầm non7140201M09, M0120
2Giáo dục Tiểu học7140202A00, C00, D01, B0025.02
3Giáo dục Công dân7140204C00, C20, D66, C1925.33
4Giáo dục Chính trị7140205C00, C02, D66, C1925.8
5Giáo dục thể chất7140206T00, T02, T03, T0520.63
6Sư phạm Toán học7140209A00, A0124.96
7Sư phạm Tin học7140210A00, A0121.4
8Sư phạm Vật lý7140211A00, A01, A0224.7
9Sư phạm Hóa học7140212A00, D07, B0025.02
10Sư phạm Sinh học7140213B00, B08, B0322.35
11Sư phạm Ngữ văn7140217C00, C14, D6625.92
12Sư phạm Lịch sử7140218C00, C1927.58
13Sư phạm Địa lý7140219C00, D1524.63
14Sư phạm Âm nhạc7140221N00, N0122.2
15Sư phạm Khoa học tự nhiên7140247A00, A02, B0023.5
16Sư phạm Lịch sử - Địa lý7140249C00, C19, C2025.8
17Sư phạm Tin học và Công nghệ Tiểu học7140250A00, C00, D01, B0022.3
18Lịch sử (chuyên ngành Quan hệ quốc tế)7229010C00, C19, D1422.25
19Văn học7229030C00, D15, C14, D6623.34
20Văn hóa học7229040C00, D15, C14, D6621.35
21Tâm lý học7310401C00, D01, B00, D6623
22Địa lý học (chuyên ngành Địa lý du lịch)7310501C00, D1519.5
23Việt Nam học (chuyên ngành Văn hóa du lịch)7310630C00, D15, D1420.5
24Báo chí7320101C00, D15, C14, D6624.77
25Công nghệ Sinh học7420201B00, B08, A01, B0316.85
26Hóa học7440112A00, D07, B0017.5
27Công nghệ thông tin7480201A00, A0121.15
28Vật lý kỹ thuật7520401A00, A01, A0215.35
29Công tác xã hội7760101C00, D01, C19, C2021.75
30Quản lý tài nguyên và môi trường7850101B00, B08, A01, B0315.9

Điểm chuẩn theo phương thức xét học bạ THPT năm 2023

Điểm chuẩn theo phương thức xét học bạ THPT năm 2023
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Giáo dục Mầm non7140201M02, M0318
2Giáo dục Tiểu học7140202A00, C00, D01, B0027
3Giáo dục Công dân7140204C00, C20, D66, C1925.5
4Giáo dục Chính trị7140205C00, C20, D66, C1923
5Giáo dục thể chất7140206T00, T01, T02, T0524
6Sư phạm Toán học7140209A00, A0128.6
7Sư phạm Tin học7140210A00, A0124.2
8Sư phạm Vật lý7140211A00, A01, A0227
9Sư phạm Hóa học7140212A00, D07, B0028
10Sư phạm Sinh học7140213B00, B08, B0325.75
11Sư phạm Ngữ văn7140217C00, C14, D6627.35
12Sư phạm Lịch sử7140218C00, C1926.75
13Sư phạm Địa lý7140219C00, D1526
14Sư phạm Âm nhạc7140221N0020.5
15Sư phạm Khoa học tự nhiên7140247A00, A02, B00, D9025.5
16Sư phạm Lịch sử - Địa lý7140249C00, D78, C19, C2023.75
17Lịch sử (chuyên ngành Quan hệ quốc tế)7229010C00, C19, D1422.25
18Văn học7229030C00, D15, C14, D6623
19Văn hóa học7229040C00, D15, C14, D6621.75
20Tâm lý học7310401C00, D01, B00, D6626
21Địa lý học (chuyên ngành Địa lý du lịch)7310501C00, D1523.5
22Việt Nam học (chuyên ngành Văn hóa du lịch)7310630C00, D15, D1423.75
23Báo chí7320101C00, D15, C14, D6626.5
24Công nghệ Sinh học7420201B00, B08, A01, B0322
25Hóa học7440112A00, D07, B0022
26Công nghệ thông tin7480201A00, A0123
27Vật lý kỹ thuật7520401A00, A01, A0215
28Công tác xã hội7760101C00, D01, C19, C2023.5
29Quản lý tài nguyên và môi trường7850101B00, B08, A01, B0315

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2022

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2022
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Giáo dục Mầm non7140201M01, M0219.35
2Giáo dục Tiểu học7140202A00, C00, D01, B0024.8
3Giáo dục Công dân7140204C00, C20, D66, C1922.75
4Giáo dục Chính trị7140205C00, C20, D66, C1923
5Giáo dục thể chất7140206T00, T01, T02, T0521.94
6Sư phạm Toán học7140209A00, A0125
7Sư phạm Tin học7140210A00, A0119.4
8Sư phạm Vật lý7140211A00, A01, A0223.75
9Sư phạm Hóa học7140212A00, D07, B0024.15
10Sư phạm Sinh học7140213B00, B08, B0319.25
11Sư phạm Ngữ văn7140217C00, C14, D6625.75
12Sư phạm Lịch sử7140218C00, C1925
13Sư phạm Địa lý7140219C00, D1523.75
14Sư phạm Âm nhạc7140221N0020.16
15Sư phạm Khoa học tự nhiên7140247A00, A02, B00, D9021
16Sư phạm Lịch sử - Địa lý7140249C00, D78, C19, C2023.25
17Sư phạm Tin học và Công nghệ Tiểu học7140250A00, C00, D01, B0022.75
18Lịch sử (Quan hệ quốc tế)7229010C00, C19, D1415.5
19Văn học7229030C00, D15, C14, D6620
20Văn hóa học7229040C00, D15, C14, D6615.25
21Tâm lý học7310401C00, D01, B00, D6621.5
22Tâm lý học (Chất lượng cao)7310401CLCC00, D01, B00, D6621.6
23Địa lý học (Địa lý du lịch)7310501C00, D1520.5
24Việt Nam học (Văn hóa du lịch)7310630C00, D15, D1418.75
25Việt Nam học (Văn hóa du lịch) (Chất lượng cao)7310630CLCC00, D15, D1419
26Báo chí7320101C00, D15, D14, D6624.15
27Báo chí (Chất lượng cao)7320101CLCC00, D15, D14, D6624.25
28Công nghệ sinh học7420201B00, B08, A01, B0316.85
29Hóa học7440112A00, D07, B0016
30Công nghệ thông tin7480201A00, A0122.3
31Công nghệ thông tin (Chất lượng cao)7480201CLCA00, A0122.35
32Vật lý kỹ thuật7520401A00, A01, A0215.8
33Công tác xã hội7760101C00, D01, C19, C2020.75
34Quản lý tài nguyên và môi trường7850101B00, B08, A01, B0315.85

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2021

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2021
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Giáo dục Mầm non7140201M01, M0919.35
2Giáo dục Tiểu học7140202D0122.85
3Giáo dục Công dân7140204C00, C20, D66, C1921.25
4Giáo dục Chính trị7140205C00, C20, D66, C1923.5
5Giáo dục thể chất7140206T00, T02, T03, T0517.81
6Sư phạm Toán học7140209A00, A0124.4
7Sư phạm Tin học7140210A00, A0119.75
8Sư phạm Vật lý7140211A00, A01, A0223.4
9Sư phạm Hóa học7140212A00, D07, B0024.4
10Sư phạm Sinh học7140213B00, B0819.05
11Sư phạm Ngữ văn7140217C00, C15, D6624.15
12Sư phạm Lịch sử7140218C00, C1923
13Sư phạm Địa lý7140219C00, D1521.5
14Sư phạm Âm nhạc7140221N0018.25
15Sư phạm Công nghệ7140246A00, A02, B00, D90
16Sư phạm Khoa học tự nhiên7140247A00, A02, B00, D9019.3
17Sư phạm Lịch sử - Địa lý7140249C00, D78, C19, C2021.25
18Sư phạm Tin học và Công nghệ Tiểu học7140250A00, A02, D0119.85
19Lịch sử (chuyên ngành Quan hệ quốc tế)7229010C00, C19, D1415
20Văn học7229030C00, D15, C14, D6615.5
21Văn hóa học7229040C00, D15, C14, D6615
22Tâm lý học7310401C00, D01, B0016.25
23Tâm lý học (Chất lượng cao)7310401CLCC00, D01, B0016.75
24Địa lý học (Chuyên ngành Địa lý du lịch)7310501C00, D1515
25Việt Nam học (chuyên ngành Văn hóa du lịch)7310630C00, D15, D1415
26Báo chí7320101C00, D15, C14, D6622.5
27Báo chí (Chất lượng cao)7320101CLCC00, D15, C14, D6623
28Công nghệ Sinh học7420201B00, D08, A0016.15
29Hóa học (chuyên ngành Hóa Dược; Hóa phân tích môi trường7440112A00, D07, B0017.55
30Hóa học (Chuyên ngành Hóa Dược - Chất lượng cao)7440112CLCA00, D07, B0018.65
31Công nghệ thông tin7480201A00, A0115.15
32Công nghệ thông tin (chất lượng cao)7480201CLCA00, A0117
33Công tác xã hội7760101C00, D0115.25
34Quản lý tài nguyên và môi trường7850101B00, D08, A0015.4

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2020

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2020
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Giáo dục Mầm non7140201M01, M0919.25
2Giáo dục Tiểu học7140202D0121.5
3Giáo dục Công dân7140204C00, C20, D66, C1918.5
4Giáo dục Chính trị7140205C00, C20, D66, C1918.5
5Giáo dục thể chất7140206T00, T02, T03, T0518.5
6Sư phạm Toán học7140209A00, A0120.5
7Sư phạm Tin học7140210A00, A0118.5
8Sư phạm Vật lý7140211A00, A01, A0218.5
9Sư phạm Hóa học7140212A00, D07, B0018.5
10Sư phạm Sinh học7140213B00, B0818.5
11Sư phạm Ngữ văn7140217C00, C14, D6621
12Sư phạm Lịch sử7140218C00, C1918.5
13Sư phạm Địa lý7140219C00, D1518.5
14Sư phạm Âm nhạc7140221N0019
15Sư phạm Công nghệ7140246A00, A02, B00, D9018.5
16Sư phạm Khoa học tự nhiên7140247A00, A02, B00, D9018.5
17Sư phạm Lịch sử - Địa lý7140249C00, D78, C19, C2018.5
18Sư phạm Tin học và Công nghệ Tiểu học7140250A00, A02, D0118.5
19Lịch sử (chuyên ngành Quan hệ quốc tế)7229010C00, C19, D1415
20Văn học7229030C00, D15, C14, D6615
21Văn hóa học7229040C00, D15, C14, D6615
22Tâm lý học7310401C00, D01, B0015.5
23Tâm lý học (Chất lượng cao)7310401CLCC00, D01, B0015.75
24Địa lý học (Chuyên ngành Địa lý du lịch)7310501C00, D1515
25Việt Nam học (chuyên ngành Văn hóa du lịch)7310630C00, D15, D1416.5
26Việt Nam học (Chuyên ngành Văn hóa Du lịch - Chất lượng cao)7310630CLCC00, D15, D1416.75
27Báo chí7320101C00, D15, C14, D6621
28Báo chí (Chất lượng cao)7320101CLCC00, D15, C14, D6621.25
29Công nghệ Sinh học7420201A00, D08, B0015
30Hóa học (chuyên ngành Hóa Dược; Hóa phân tích môi trường7440112A00, D07, B0015
31Hóa học (Chuyên ngành Hóa Dược - Chất lượng cao)7440112CLCA00, D07, B0015.25
32Công nghệ thông tin7480201A00, A0115
33Công nghệ thông tin (chất lượng cao)7480201CLCA00, A0115.25
34Công nghệ thông tin (ưu tiên)7480201A00, A0115
35Công tác xã hội7760101C00, D0115
36Quản lý tài nguyên và môi trường7850101B00, D08, A0015
37Quản lý tài nguyên và môi trường (Chất lượng cao)7850101CLCB00, D08, A0015.25
Tra cứu điểm chuẩn các trường khác