Điểm chuẩn › Đại học Sư phạm Đà Nẵng Điểm chuẩn trường Đại học Sư phạm Đà Nẵng năm 2026
Mã trường: DDS
Cập nhật trang: 11/09/2026
Cập nhật thông tin điểm chuẩn mới nhất của Trường Đại học Sư phạm Đà Nẵng năm 2026 giúp thí sinh nắm rõ mức điểm trúng tuyển theo từng ngành và phương thức xét tuyển.
Tham khảo: Thông tin tuyển sinh trường Đại học Sư phạm Đà Nẵng năm 2026
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026 Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026 STT Tên ngành Mã ngành Điểm chuẩn Ghi chú 1 Sư phạm Toán học 7140209 26.93 Xét kết hợp học bạ THPT 2 Sư phạm Tin học 7140210 23.59 Xét kết hợp học bạ THPT 3 Sư phạm Vật lý 7140211 26.48 Xét kết hợp học bạ THPT 4 Sư phạm Hóa học 7140212 26.47 Xét kết hợp học bạ THPT 5 Sư phạm Sinh học 7140213 24.41 Xét kết hợp học bạ THPT 6 Sư phạm Khoa học tự nhiên 7140247 25.46 Xét kết hợp học bạ THPT 7 Sư phạm Ngữ văn 7140217 26.34 Xét kết hợp học bạ THPT 8 Sư phạm Lịch sử 7140218 26.08 Xét kết hợp học bạ THPT 9 Sư phạm Địa lý 7140219 25.89 Xét kết hợp học bạ THPT 10 Sư phạm Lịch sử - Địa lý 7140249 25.29 Xét kết hợp học bạ THPT 11 Giáo dục Mầm non 7140201 24.42 Xét kết hợp học bạ THPT 12 Giáo dục Tiểu học 7140202 25.72 Xét kết hợp học bạ THPT 13 Sư phạm Tin học và Công nghệ tiểu học 7140250 23.79 Xét kết hợp học bạ THPT 14 Sư phạm Mỹ thuật 7140222 24.39 Xét kết hợp học bạ THPT 15 Sư phạm Âm nhạc 7140221 23.34 Xét kết hợp học bạ THPT 16 Giáo dục thể chất 7140206 23.71 Xét kết hợp học bạ THPT 17 Giáo dục Chính trị 7140205 24.97 Xét kết hợp học bạ THPT 18 Giáo dục Công dân 7140204 24.20 Xét kết hợp học bạ THPT 19 Giáo dục Pháp luật 7140248 22.93 Xét kết hợp học bạ THPT 20 Công nghệ giáo dục 7140103 20.61 Xét kết hợp học bạ THPT 21 Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật 7760103 22.37 Xét kết hợp học bạ THPT 22 Khoa học dữ liệu 7460108 18.01 Xét kết hợp học bạ THPT 23 Công nghệ thông tin 7480201 17.30 Xét kết hợp học bạ THPT 24 Vật lý kỹ thuật 7520401 22.46 Xét kết hợp học bạ THPT 25 Hóa học (Chuyên ngành Hóa dược) 7440112A 22.92 Xét kết hợp học bạ THPT 26 Hóa học (Chuyên ngành Hóa phân tích - Ứng dụng) 7440112B 23.37 Xét kết hợp học bạ THPT 27 Công nghệ sinh học 7420201 17.38 Xét kết hợp học bạ THPT 28 Nông nghiệp (Chuyên ngành Nông nghiệp thông minh) 7620101 19.37 Xét kết hợp học bạ THPT 29 Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 21.43 Xét kết hợp học bạ THPT 30 Văn học 7229030 23.80 Xét kết hợp học bạ THPT 31 Văn hóa học 7229040 19.95 Xét kết hợp học bạ THPT 32 Việt Nam học (Chuyên ngành Văn hóa du lịch) 7310630 21.32 Xét kết hợp học bạ THPT 33 Lịch sử (Chuyên ngành Quan hệ quốc tế) 7229010 22.22 Xét kết hợp học bạ THPT 34 Địa lý học (Chuyên ngành Địa lý du lịch) 7310501 22.94 Xét kết hợp học bạ THPT 35 Tâm lý học (gồm 2 định hướng Tâm lý học trường học và tổ chức; Tâm lý học lâm sàng) 7310401 23.77 Xét kết hợp học bạ THPT 36 Công tác xã hội 7760101 22.93 Xét kết hợp học bạ THPT 37 Báo chí 7320101 22.42 Xét kết hợp học bạ THPT 38 Quan hệ công chúng 7320108 21.70 Xét kết hợp học bạ THPT
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQGHCM năm 2026 năm 2026 Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQGHCM năm 2026 năm 2026 STT Tên ngành Mã ngành Điểm chuẩn Ghi chú 1 Sư phạm Toán học 7140209 25.81 Xét kết hợp học bạ THPT 2 Sư phạm Tin học 7140210 21.89 Xét kết hợp học bạ THPT 3 Sư phạm Vật lý 7140211 25.82 Xét kết hợp học bạ THPT 4 Sư phạm Hóa học 7140212 26.00 Xét kết hợp học bạ THPT 5 Sư phạm Sinh học 7140213 23.55 Xét kết hợp học bạ THPT 6 Sư phạm Khoa học tự nhiên 7140247 24.89 Xét kết hợp học bạ THPT 7 Sư phạm Ngữ văn 7140217 25.69 Xét kết hợp học bạ THPT 8 Sư phạm Lịch sử - Địa lý 7140249 25.29 Xét kết hợp học bạ THPT 9 Giáo dục Mầm non 7140201 23.77 Xét kết hợp học bạ THPT 10 Giáo dục Tiểu học 7140202 25.03 Xét kết hợp học bạ THPT 11 Sư phạm Tin học và Công nghệ tiểu học 7140250 22.10 Xét kết hợp học bạ THPT 12 Sư phạm Mỹ thuật 7140222 23.74 Xét kết hợp học bạ THPT 13 Sư phạm Âm nhạc 7140221 22.68 Xét kết hợp học bạ THPT 14 Giáo dục thể chất 7140206 23.07 Xét kết hợp học bạ THPT 15 Giáo dục Chính trị 7140205 24.29 Xét kết hợp học bạ THPT 16 Giáo dục Công dân 7140204 23.56 Xét kết hợp học bạ THPT 17 Giáo dục Pháp luật 7140248 22.25 Xét kết hợp học bạ THPT 18 Công nghệ giáo dục 7140103 19.06 Xét kết hợp học bạ THPT 19 Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật 7760103 21.78 Xét kết hợp học bạ THPT 20 Khoa học dữ liệu 7460108 16.53 Xét kết hợp học bạ THPT 21 Công nghệ thông tin 7480201 15.87 Xét kết hợp học bạ THPT 22 Vật lý kỹ thuật 7520401 21.74 Xét kết hợp học bạ THPT 23 Hóa học (Chuyên ngành Hóa dược) 7440112A 22.13 Xét kết hợp học bạ THPT 24 Hóa học (Chuyên ngành Hóa phân tích - Ứng dụng) 7440112B 22.64 Xét kết hợp học bạ THPT 25 Công nghệ sinh học 7420201 16.76 Xét kết hợp học bạ THPT 26 Nông nghiệp (Chuyên ngành Nông nghiệp thông minh) 7620101 17.82 Xét kết hợp học bạ THPT 27 Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 19.95 Xét kết hợp học bạ THPT 28 Văn học 7229030 23.25 Xét kết hợp học bạ THPT 29 Văn hóa học 7229040 19.45 Xét kết hợp học bạ THPT 30 Việt Nam học (Chuyên ngành Văn hóa du lịch) 7310630 21.32 Xét kết hợp học bạ THPT 31 Lịch sử (Chuyên ngành Quan hệ quốc tế) 7229010 22.22 Xét kết hợp học bạ THPT 32 Địa lý học (Chuyên ngành Địa lý du lịch) 7310501 22.94 Xét kết hợp học bạ THPT 33 Tâm lý học (gồm 2 định hướng Tâm lý học trường học và tổ chức; Tâm lý học lâm sàng) 7310401 23.22 Xét kết hợp học bạ THPT 34 Công tác xã hội 7760101 22.35 Xét kết hợp học bạ THPT 35 Báo chí 7320101 21.82 Xét kết hợp học bạ THPT 36 Quan hệ công chúng 7320108 21.13 Xét kết hợp học bạ THPT
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHSPHN năm 2026 năm 2026 Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHSPHN năm 2026 năm 2026 STT Tên ngành Mã ngành Điểm chuẩn Ghi chú 1 Sư phạm Toán học 7140209 25.35 Xét kết hợp học bạ THPT 2 Sư phạm Tin học 7140210 21.49 Xét kết hợp học bạ THPT 3 Sư phạm Vật lý 7140211 26.18 Xét kết hợp học bạ THPT 4 Sư phạm Hóa học 7140212 25.07 Xét kết hợp học bạ THPT 5 Sư phạm Sinh học 7140213 23.53 Xét kết hợp học bạ THPT 6 Sư phạm Khoa học tự nhiên 7140247 23.88 Xét kết hợp học bạ THPT 7 Sư phạm Ngữ văn 7140217 25.28 Xét kết hợp học bạ THPT 8 Sư phạm Lịch sử 7140218 24.82 Xét kết hợp học bạ THPT 9 Sư phạm Địa lý 7140219 25.54 Xét kết hợp học bạ THPT 10 Sư phạm Lịch sử - Địa lý 7140249 23.89 Xét kết hợp học bạ THPT 11 Giáo dục Mầm non 7140201 23.22 Xét kết hợp học bạ THPT 12 Giáo dục Tiểu học 7140202 24.61 Xét kết hợp học bạ THPT 13 Sư phạm Tin học và Công nghệ tiểu học 7140250 21.69 Xét kết hợp học bạ THPT 14 Sư phạm Mỹ thuật 7140222 23.18 Xét kết hợp học bạ THPT 15 Sư phạm Âm nhạc 7140221 22.14 Xét kết hợp học bạ THPT 16 Giáo dục thể chất 7140206 22.48 Xét kết hợp học bạ THPT 17 Giáo dục Chính trị 7140205 23.83 Xét kết hợp học bạ THPT 18 Giáo dục Công dân 7140204 22.97 Xét kết hợp học bạ THPT 19 Giáo dục Pháp luật 7140248 21.74 Xét kết hợp học bạ THPT 20 Công nghệ giáo dục 7140103 18.96 Xét kết hợp học bạ THPT 21 Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật 7760103 21.33 Xét kết hợp học bạ THPT 22 Khoa học dữ liệu 7460108 16.51 Xét kết hợp học bạ THPT 23 Công nghệ thông tin 7480201 15.87 Xét kết hợp học bạ THPT 24 Vật lý kỹ thuật 7520401 22.07 Xét kết hợp học bạ THPT 25 Hóa học (Chuyên ngành Hóa dược) 7440112A 21.38 Xét kết hợp học bạ THPT 26 Hóa học (Chuyên ngành Hóa phân tích - Ứng dụng) 7440112B 21.91 Xét kết hợp học bạ THPT 27 Công nghệ sinh học 7420201 16.73 Xét kết hợp học bạ THPT 28 Nông nghiệp (Chuyên ngành Nông nghiệp thông minh) 7620101 17.81 Xét kết hợp học bạ THPT 29 Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 19.78 Xét kết hợp học bạ THPT 30 Văn học 7229030 22.74 Xét kết hợp học bạ THPT 31 Văn hóa học 7229040 18.91 Xét kết hợp học bạ THPT 32 Việt Nam học (Chuyên ngành Văn hóa du lịch) 7310630 20.25 Xét kết hợp học bạ THPT 33 Lịch sử (Chuyên ngành Quan hệ quốc tế) 7229010 21.13 Xét kết hợp học bạ THPT 34 Địa lý học (Chuyên ngành Địa lý du lịch) 7310501 22.49 Xét kết hợp học bạ THPT 35 Tâm lý học (gồm 2 định hướng Tâm lý học trường học và tổ chức; Tâm lý học lâm sàng) 7310401 22.71 Xét kết hợp học bạ THPT 36 Công tác xã hội 7760101 21.91 Xét kết hợp học bạ THPT 37 Báo chí 7320101 21.39 Xét kết hợp học bạ THPT 38 Quan hệ công chúng 7320108 20.60 Xét kết hợp học bạ THPT
Ấn vào để xem điểm chuẩn năm 2025 ▾ Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025 Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025 STT Tên ngành Mã ngành THXT Điểm chuẩn 1 Giáo dục Mầm non 7140201 M09, M01 25.88 2 Giáo dục Tiểu học 7140202 D01, C03, C04, X02, X03 24.88 3 Giáo dục Công dân 7140204 C00, C19, X70, C03 27.79 4 Giáo dục Chính trị 7140205 C00, C19, X70, C03 28.33 5 Giáo dục Thể chất 7140206 T01, T08 26.86 6 Sư phạm Toán học 7140209 A00, A01, X06 28.07 7 Sư phạm Tin học 7140210 A00, A01, X06 25.99 8 Sư phạm Vật lý 7140211 A01, A00, X06, C01 28.06 9 Sư phạm Hóa học 7140212 A00, B00, D07, C02 27.53 10 Sư phạm Sinh học 7140213 B00, B03, B08, X16, X14 24.87 11 Sư phạm Ngữ văn 7140217 C00, D14, C03 28.84 12 Sư phạm Lịch sử 7140218 C00, D14, C19, X70 28.76 13 Sư phạm Địa lý 7140219 C00, D15, C04 28.61 14 Sư phạm Âm nhạc 7140221 N00, N01 22.75 15 Sư phạm Mỹ thuật 7140222 H00, H07 23.46 16 Sư phạm Khoa học tự nhiên 7140247 A00, B00, D07, C02 26.81 17 Giáo dục pháp luật 7140248 C03, C14, X01, C04 27.33 18 Sư phạm Lịch sử - Địa lý 7140249 C00, D14, C19, X70 28.2 19 Sư phạm Tin học và Công nghệ Tiểu học 7140250 D01, C01, C02, X02, X03 22.35 20 Lịch sử (chuyên ngành Quan hệ quốc tế) 7229010 C00, D14, C19, X70 27 21 Văn học 7229030 C00, D14, C03 27.38 22 Văn hóa học 7229040 C00, D14, C03 26.52 23 Tâm lý học (Gồm các chuyên ngành: Tâm lý học trường học và tổ chức ; Tâm lý học lâm sàng) 7310401 C02, D01, B03, C03, C04, C14, X01 22.7 24 Địa lý học (chuyên ngành Địa lý du lịch) 7310501 C00, C02, X74, C04 26.98 25 Việt Nam học (chuyên ngành Văn hóa du lịch) 7310630 C00, D14, C19, X70 26.87 26 Báo chí 7320101 C00, D14, C02 27.16 27 Quan hệ công chúng 7320108 D14, D15, D01 22 28 Công nghệ sinh học 7420201 B00, B03, B08, X14, A02 16.71 29 Hóa học (Gồm các chuyên ngành: Hóa Dược; ; Hóa phân tích môi trường) 7440112 A00, B00, D07, C02, X11 21.25 30 Khoa học dữ liệu 7460108 C01, D01, X02 19.25 31 Công nghệ thông tin 7480201 A00, X06, A01 17.5 32 Vật lý kỹ thuật 7520401 A00, A01, X06, C01, X07 21 33 Công tác xã hội 7760101 D01, B03, C03, C04, C02, C14, X01 21.35 34 Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 B03, C04, X04, D01, C02 20
Điểm chuẩn theo phương thức xét học bạ THPT năm 2025 Điểm chuẩn theo phương thức xét học bạ THPT năm 2025 STT Tên ngành Mã ngành THXT Điểm chuẩn 1 Giáo dục Mầm non 7140201 M09, M01 25.57 2 Giáo dục Tiểu học 7140202 D01, C03, C04, X02, X03 28.48 3 Giáo dục Công dân 7140204 C00, C19, X70, C03 27.18 4 Giáo dục Chính trị 7140205 C00, C19, X70, C03 27.77 5 Giáo dục Thể chất 7140206 T01, T08 26.54 6 Sư phạm Toán học 7140209 A00, A01, X06 29.26 7 Sư phạm Tin học 7140210 A00, A01, X06 28.07 8 Sư phạm Vật lý 7140211 A01, A00, X06, C01 29.25 9 Sư phạm Hóa học 7140212 A00, B00, D07, C02 29.3 10 Sư phạm Sinh học 7140213 B00, B03, B08, X16, X14 28.31 11 Sư phạm Ngữ văn 7140217 C00, D14, C03 28.39 12 Sư phạm Lịch sử 7140218 C00, D14, C19, X70 28.25 13 Sư phạm Địa lý 7140219 C00, D15, C04 28.08 14 Sư phạm Âm nhạc 7140221 N00, N91 22.5 15 Sư phạm Mỹ thuật 7140222 H00, H07 23.2 16 Sư phạm Khoa học tự nhiên 7140247 A00, B00, D07, C02 28.57 17 Giáo dục pháp luật 7140248 C03, C14, X01, C04 26.59 18 Sư phạm Lịch sử - Địa lý 7140249 C00, D14, C19, X70 27.63 19 Sư phạm Tin học và Công nghệ Tiểu học 7140250 D01, C01, C02, X02, X03 27.14 20 Lịch sử (chuyên ngành Quan hệ quốc tế) 7229010 C00, D14, C19, X70 26.1 21 Văn học 7229030 C00, D14, C03 26.67 22 Văn hóa học 7229040 C00, D14, C03 25.57 23 Tâm lý học (Gồm các chuyên ngành: Tâm lý học trường học và tổ chức ; Tâm lý học lâm sàng) 7310401 C02, D01, B03, C03, C04, C14, X01 27.44 24 Địa lý học (chuyên ngành Địa lý du lịch) 7310501 C00, C20, X74, X04 26.08 25 Việt Nam học (chuyên ngành Văn hóa du lịch) 7310630 C00, D14, C19, X70 25.96 26 Báo chí 7320101 C00, D14, C03 26.33 27 Quan hệ công chúng 7320108 D14, D15, D01 26.97 28 Công nghệ sinh học 7420201 B00, B03, B08, X14, A02 24.23 29 Hóa học (Gồm các chuyên ngành: Hóa Dược; ; Hóa phân tích môi trường) 7440112 A00, B00, D07, C02, X11 26.66 30 Khoa học dữ liệu 7460108 C01, D01, X02 25.02 31 Công nghệ thông tin 7480201 A00, X06, A01 23.63 32 Vật lý kỹ thuật 7520401 A00, A01, X06, C01, X07 25.63 33 Công tác xã hội 7760101 D01, B03, C03, C04, C02, C14, X01 26.63 34 Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 B03, C04, X04, D01, C02 25.55
Điểm chuẩn theo phương thức xét Điểm ĐGNL ĐHSPHN năm 2025 Điểm chuẩn theo phương thức xét Điểm ĐGNL ĐHSPHN năm 2025 STT Tên ngành Mã ngành Điểm chuẩn 1 Giáo dục Mầm non 7140201 23.61 2 Giáo dục Tiểu học 7140202 20.99 3 Giáo dục Công dân 7140204 22.23 4 Giáo dục Chính trị 7140205 23.15 5 Giáo dục Thể chất 7140206 24.81 6 Sư phạm Toán học 7140209 24.12 7 Sư phạm Tin học 7140210 19.86 8 Sư phạm Vật lý 7140211 24.1 9 Sư phạm Hóa học 7140212 23.91 10 Sư phạm Sinh học 7140213 19.72 11 Sư phạm Ngữ văn 7140217 24.33 12 Sư phạm Lịch sử 7140218 24.17 13 Sư phạm Địa lý 7140219 23.73 14 Sư phạm Âm nhạc 7140221 20.2 15 Sư phạm Mỹ thuật 7140222 20.81 16 Sư phạm Khoa học tự nhiên 7140247 21.37 17 Giáo dục pháp luật 7140248 21.09 18 Sư phạm Lịch sử - Địa lý 7140249 22.95 19 Sư phạm Tin học và Công nghệ Tiểu học 7140250 17.45
Điểm chuẩn theo phương thức xét điểm ĐGNL ĐHSP TPHCM năm 2025 Điểm chuẩn theo phương thức xét điểm ĐGNL ĐHSP TPHCM năm 2025 STT Tên ngành Mã ngành Điểm chuẩn 1 Giáo dục Mầm non 7140201 25.09 2 Giáo dục Tiểu học 7140202 22.98 3 Giáo dục Thể chất 7140206 26.07 4 Sư phạm Toán học 7140209 23.9 5 Sư phạm Tin học 7140210 21.48 6 Sư phạm Vật lý 7140211 23.87 7 Sư phạm Hóa học 7140212 24.19 8 Sư phạm Sinh học 7140213 21.3 9 Sư phạm Ngữ văn 7140217 27.17 10 Sư phạm Âm nhạc 7140221 22 11 Sư phạm Mỹ thuật 7140222 22.6 12 Sư phạm Khoa học tự nhiên 7140247 22.15 13 Sư phạm Tin học và Công nghệ Tiểu học 7140250 20.77
Ấn vào để xem điểm chuẩn năm 2024 ▾ Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2024 Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2024 STT Tên ngành Mã ngành THXT Điểm chuẩn 1 Giáo dục Mầm non 7140201 M09, M01 24.25 2 Giáo dục Tiểu học 7140202 A00, C00, D01, B00 27.5 3 Giáo dục Công dân 7140204 C00, C20, D66, C19 27.34 4 Giáo dục Chính trị 7140205 C00, C20, D66, C19 27.2 5 Giáo dục thể chất 7140206 T00, T02, T03, T05 23.25 6 Sư phạm Toán học 7140209 A00, A01 26.18 7 Sư phạm Tin học 7140210 A00, A01 24.1 8 Sư phạm Vật lý 7140211 A00, A01, A02 26 9 Sư phạm Hóa học 7140212 A00, D07, B00 25.99 10 Sư phạm Sinh học 7140213 B00, B08, B03 25.12 11 Sư phạm Ngữ văn 7140217 C00, C14, D66 27.83 12 Sư phạm Lịch sử 7140218 C00, C19 28.13 13 Sư phạm Địa lý 7140219 C00, D15 27.9 14 Sư phạm Âm nhạc 7140221 N00, N01 19.05 15 Sư phạm Mỹ thuật 7140222 H00, H07 24.3 16 Sư phạm Khoa học tự nhiên 7140247 A00, A02, B00, D90 25.24 17 Sư phạm Lịch sử - Địa lý 7140249 C00, D78, C19, C20 27.43 18 Sư phạm Tin học và Công nghệ Tiểu học 7140250 A00, C00, D01, B00 26.5 19 Lịch sử (chuyên ngành Quan hệ quốc tế) 7229010 C00, C19, D14 25.17 20 Văn học 7229030 C00, D15, C14, D66 26 21 Văn hóa học 7229040 C00, D15, C14, D66 24.25 22 Tâm lý học 7310401 C00, D01, B00, D66 25.41 23 Địa lý học (chuyên ngành Địa lý du lịch) 7310501 C00, D15 24.25 24 Việt Nam học (chuyên ngành Văn hóa du lịch) 7310630 C00, D15, D14 24.25 25 Báo chí 7320101 C00, D01, C14, D66 25.8 26 Quan hệ công chúng 7320108 C00, D15, D14, D01 25.33 27 Công nghệ Sinh học 7420201 B00, B08, D07, B03 19 28 Hóa học (Gồm các chuyên ngành: Hóa Dược; Hóa phân tích môi trường) 7440112 A00, D07, B00 21.3 29 Khoa học dữ liệu 7460108 A00, A01 20.1 30 Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01 21.35 31 Vật lý kỹ thuật 7520401 A00, A01, A02 17.2 32 Công tác xã hội 7760101 C00, D01, C19, C20 24.68 33 Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 B00, C04, A00, B03 21.15
Điểm chuẩn theo phương thức xét học bạ THPT năm 2024 Điểm chuẩn theo phương thức xét học bạ THPT năm 2024 STT Tên ngành Mã ngành THXT Điểm chuẩn Ghi chú 1 Giáo dục Mầm non 7140201 M09, M01 23 Học lực Giỏi 2 Giáo dục Tiểu học 7140202 A00, C00, D01, B00 28 Học lực Giỏi 3 Giáo dục Công dân 7140204 C00, C20, D66, C19 26.25 Học lực Giỏi 4 Giáo dục Chính trị 7140205 C00, C20, D66, C19 26.25 Học lực Giỏi 5 Giáo dục thể chất 7140206 T00, T02, T03, T05 23.3 6 Sư phạm Toán học 7140209 A00, A01 29 7 Sư phạm Tin học 7140210 A00, A01 26.45 8 Sư phạm Vật lý 7140211 A00, A01, A02 28.4 9 Sư phạm Hóa học 7140212 A00, D07, B00 28.84 10 Sư phạm Sinh học 7140213 B00, B08, B03 27.5 11 Sư phạm Ngữ văn 7140217 C00, C14, D66 28 12 Sư phạm Lịch sử 7140218 C00, C19 28.1 13 Sư phạm Địa lý 7140219 C00, D15 27.1 14 Sư phạm Âm nhạc 7140221 N00, N01 25 15 Sư phạm Mỹ thuật 7140222 H00, H07 25.25 16 Sư phạm Khoa học tự nhiên 7140247 A00, A02, B00, D90 27.1 17 Sư phạm Lịch sử - Địa lý 7140249 C00, D78, C19, C20 26.7 18 Sư phạm Tin học và Công nghệ Tiểu học 7140250 A00, C00, D01, B00 23.75 19 Lịch sử (chuyên ngành Quan hệ quốc tế) 7229010 C00, C19, D14 24 20 Văn học 7229030 C00, D15, C14, D66 24.25 21 Văn hóa học 7229040 C00, D15, C14, D66 23.75 22 Tâm lý học 7310401 C00, D01, B00, D66 26.25 23 Địa lý học (chuyên ngành Địa lý du lịch) 7310501 C00, D15 24.25 24 Việt Nam học (chuyên ngành Văn hóa du lịch) 7310630 C00, D15, D14 23.75 25 Báo chí 7320101 C00, D01, C14, D66 26.9 26 Quan hệ công chúng 7320108 C00, D15, D14, D01 26.45 27 Công nghệ Sinh học 7420201 B00, B08, D07, B03 24 28 Hóa học (Gồm các chuyên ngành: Hóa Dược; Hóa phân tích môi trường) 7440112 A00, D07, B00 23.7 29 Khoa học dữ liệu 7460108 A00, A01 19 30 Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01 23 31 Vật lý kỹ thuật 7520401 A00, A01, A02 19 32 Công tác xã hội 7760101 C00, D01, C19, C20 24.75 33 Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 B00, C04, A00, B03 19
Ấn vào để xem điểm chuẩn năm 2023 ▾ Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2023 Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2023 STT Tên ngành Mã ngành THXT Điểm chuẩn 1 Giáo dục Mầm non 7140201 M09, M01 20 2 Giáo dục Tiểu học 7140202 A00, C00, D01, B00 25.02 3 Giáo dục Công dân 7140204 C00, C20, D66, C19 25.33 4 Giáo dục Chính trị 7140205 C00, C02, D66, C19 25.8 5 Giáo dục thể chất 7140206 T00, T02, T03, T05 20.63 6 Sư phạm Toán học 7140209 A00, A01 24.96 7 Sư phạm Tin học 7140210 A00, A01 21.4 8 Sư phạm Vật lý 7140211 A00, A01, A02 24.7 9 Sư phạm Hóa học 7140212 A00, D07, B00 25.02 10 Sư phạm Sinh học 7140213 B00, B08, B03 22.35 11 Sư phạm Ngữ văn 7140217 C00, C14, D66 25.92 12 Sư phạm Lịch sử 7140218 C00, C19 27.58 13 Sư phạm Địa lý 7140219 C00, D15 24.63 14 Sư phạm Âm nhạc 7140221 N00, N01 22.2 15 Sư phạm Khoa học tự nhiên 7140247 A00, A02, B00 23.5 16 Sư phạm Lịch sử - Địa lý 7140249 C00, C19, C20 25.8 17 Sư phạm Tin học và Công nghệ Tiểu học 7140250 A00, C00, D01, B00 22.3 18 Lịch sử (chuyên ngành Quan hệ quốc tế) 7229010 C00, C19, D14 22.25 19 Văn học 7229030 C00, D15, C14, D66 23.34 20 Văn hóa học 7229040 C00, D15, C14, D66 21.35 21 Tâm lý học 7310401 C00, D01, B00, D66 23 22 Địa lý học (chuyên ngành Địa lý du lịch) 7310501 C00, D15 19.5 23 Việt Nam học (chuyên ngành Văn hóa du lịch) 7310630 C00, D15, D14 20.5 24 Báo chí 7320101 C00, D15, C14, D66 24.77 25 Công nghệ Sinh học 7420201 B00, B08, A01, B03 16.85 26 Hóa học 7440112 A00, D07, B00 17.5 27 Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01 21.15 28 Vật lý kỹ thuật 7520401 A00, A01, A02 15.35 29 Công tác xã hội 7760101 C00, D01, C19, C20 21.75 30 Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 B00, B08, A01, B03 15.9
Điểm chuẩn theo phương thức xét học bạ THPT năm 2023 Điểm chuẩn theo phương thức xét học bạ THPT năm 2023 STT Tên ngành Mã ngành THXT Điểm chuẩn 1 Giáo dục Mầm non 7140201 M02, M03 18 2 Giáo dục Tiểu học 7140202 A00, C00, D01, B00 27 3 Giáo dục Công dân 7140204 C00, C20, D66, C19 25.5 4 Giáo dục Chính trị 7140205 C00, C20, D66, C19 23 5 Giáo dục thể chất 7140206 T00, T01, T02, T05 24 6 Sư phạm Toán học 7140209 A00, A01 28.6 7 Sư phạm Tin học 7140210 A00, A01 24.2 8 Sư phạm Vật lý 7140211 A00, A01, A02 27 9 Sư phạm Hóa học 7140212 A00, D07, B00 28 10 Sư phạm Sinh học 7140213 B00, B08, B03 25.75 11 Sư phạm Ngữ văn 7140217 C00, C14, D66 27.35 12 Sư phạm Lịch sử 7140218 C00, C19 26.75 13 Sư phạm Địa lý 7140219 C00, D15 26 14 Sư phạm Âm nhạc 7140221 N00 20.5 15 Sư phạm Khoa học tự nhiên 7140247 A00, A02, B00, D90 25.5 16 Sư phạm Lịch sử - Địa lý 7140249 C00, D78, C19, C20 23.75 17 Lịch sử (chuyên ngành Quan hệ quốc tế) 7229010 C00, C19, D14 22.25 18 Văn học 7229030 C00, D15, C14, D66 23 19 Văn hóa học 7229040 C00, D15, C14, D66 21.75 20 Tâm lý học 7310401 C00, D01, B00, D66 26 21 Địa lý học (chuyên ngành Địa lý du lịch) 7310501 C00, D15 23.5 22 Việt Nam học (chuyên ngành Văn hóa du lịch) 7310630 C00, D15, D14 23.75 23 Báo chí 7320101 C00, D15, C14, D66 26.5 24 Công nghệ Sinh học 7420201 B00, B08, A01, B03 22 25 Hóa học 7440112 A00, D07, B00 22 26 Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01 23 27 Vật lý kỹ thuật 7520401 A00, A01, A02 15 28 Công tác xã hội 7760101 C00, D01, C19, C20 23.5 29 Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 B00, B08, A01, B03 15
Ấn vào để xem điểm chuẩn năm 2022 ▾ Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2022 Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2022 STT Tên ngành Mã ngành THXT Điểm chuẩn 1 Giáo dục Mầm non 7140201 M01, M02 19.35 2 Giáo dục Tiểu học 7140202 A00, C00, D01, B00 24.8 3 Giáo dục Công dân 7140204 C00, C20, D66, C19 22.75 4 Giáo dục Chính trị 7140205 C00, C20, D66, C19 23 5 Giáo dục thể chất 7140206 T00, T01, T02, T05 21.94 6 Sư phạm Toán học 7140209 A00, A01 25 7 Sư phạm Tin học 7140210 A00, A01 19.4 8 Sư phạm Vật lý 7140211 A00, A01, A02 23.75 9 Sư phạm Hóa học 7140212 A00, D07, B00 24.15 10 Sư phạm Sinh học 7140213 B00, B08, B03 19.25 11 Sư phạm Ngữ văn 7140217 C00, C14, D66 25.75 12 Sư phạm Lịch sử 7140218 C00, C19 25 13 Sư phạm Địa lý 7140219 C00, D15 23.75 14 Sư phạm Âm nhạc 7140221 N00 20.16 15 Sư phạm Khoa học tự nhiên 7140247 A00, A02, B00, D90 21 16 Sư phạm Lịch sử - Địa lý 7140249 C00, D78, C19, C20 23.25 17 Sư phạm Tin học và Công nghệ Tiểu học 7140250 A00, C00, D01, B00 22.75 18 Lịch sử (Quan hệ quốc tế) 7229010 C00, C19, D14 15.5 19 Văn học 7229030 C00, D15, C14, D66 20 20 Văn hóa học 7229040 C00, D15, C14, D66 15.25 21 Tâm lý học 7310401 C00, D01, B00, D66 21.5 22 Tâm lý học (Chất lượng cao) 7310401CLC C00, D01, B00, D66 21.6 23 Địa lý học (Địa lý du lịch) 7310501 C00, D15 20.5 24 Việt Nam học (Văn hóa du lịch) 7310630 C00, D15, D14 18.75 25 Việt Nam học (Văn hóa du lịch) (Chất lượng cao) 7310630CLC C00, D15, D14 19 26 Báo chí 7320101 C00, D15, D14, D66 24.15 27 Báo chí (Chất lượng cao) 7320101CLC C00, D15, D14, D66 24.25 28 Công nghệ sinh học 7420201 B00, B08, A01, B03 16.85 29 Hóa học 7440112 A00, D07, B00 16 30 Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01 22.3 31 Công nghệ thông tin (Chất lượng cao) 7480201CLC A00, A01 22.35 32 Vật lý kỹ thuật 7520401 A00, A01, A02 15.8 33 Công tác xã hội 7760101 C00, D01, C19, C20 20.75 34 Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 B00, B08, A01, B03 15.85
Ấn vào để xem điểm chuẩn năm 2021 ▾ Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2021 Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2021 STT Tên ngành Mã ngành THXT Điểm chuẩn 1 Giáo dục Mầm non 7140201 M01, M09 19.35 2 Giáo dục Tiểu học 7140202 D01 22.85 3 Giáo dục Công dân 7140204 C00, C20, D66, C19 21.25 4 Giáo dục Chính trị 7140205 C00, C20, D66, C19 23.5 5 Giáo dục thể chất 7140206 T00, T02, T03, T05 17.81 6 Sư phạm Toán học 7140209 A00, A01 24.4 7 Sư phạm Tin học 7140210 A00, A01 19.75 8 Sư phạm Vật lý 7140211 A00, A01, A02 23.4 9 Sư phạm Hóa học 7140212 A00, D07, B00 24.4 10 Sư phạm Sinh học 7140213 B00, B08 19.05 11 Sư phạm Ngữ văn 7140217 C00, C15, D66 24.15 12 Sư phạm Lịch sử 7140218 C00, C19 23 13 Sư phạm Địa lý 7140219 C00, D15 21.5 14 Sư phạm Âm nhạc 7140221 N00 18.25 15 Sư phạm Công nghệ 7140246 A00, A02, B00, D90 16 Sư phạm Khoa học tự nhiên 7140247 A00, A02, B00, D90 19.3 17 Sư phạm Lịch sử - Địa lý 7140249 C00, D78, C19, C20 21.25 18 Sư phạm Tin học và Công nghệ Tiểu học 7140250 A00, A02, D01 19.85 19 Lịch sử (chuyên ngành Quan hệ quốc tế) 7229010 C00, C19, D14 15 20 Văn học 7229030 C00, D15, C14, D66 15.5 21 Văn hóa học 7229040 C00, D15, C14, D66 15 22 Tâm lý học 7310401 C00, D01, B00 16.25 23 Tâm lý học (Chất lượng cao) 7310401CLC C00, D01, B00 16.75 24 Địa lý học (Chuyên ngành Địa lý du lịch) 7310501 C00, D15 15 25 Việt Nam học (chuyên ngành Văn hóa du lịch) 7310630 C00, D15, D14 15 26 Báo chí 7320101 C00, D15, C14, D66 22.5 27 Báo chí (Chất lượng cao) 7320101CLC C00, D15, C14, D66 23 28 Công nghệ Sinh học 7420201 B00, D08, A00 16.15 29 Hóa học (chuyên ngành Hóa Dược; Hóa phân tích môi trường 7440112 A00, D07, B00 17.55 30 Hóa học (Chuyên ngành Hóa Dược - Chất lượng cao) 7440112CLC A00, D07, B00 18.65 31 Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01 15.15 32 Công nghệ thông tin (chất lượng cao) 7480201CLC A00, A01 17 33 Công tác xã hội 7760101 C00, D01 15.25 34 Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 B00, D08, A00 15.4
Ấn vào để xem điểm chuẩn năm 2020 ▾ Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2020 Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2020 STT Tên ngành Mã ngành THXT Điểm chuẩn 1 Giáo dục Mầm non 7140201 M01, M09 19.25 2 Giáo dục Tiểu học 7140202 D01 21.5 3 Giáo dục Công dân 7140204 C00, C20, D66, C19 18.5 4 Giáo dục Chính trị 7140205 C00, C20, D66, C19 18.5 5 Giáo dục thể chất 7140206 T00, T02, T03, T05 18.5 6 Sư phạm Toán học 7140209 A00, A01 20.5 7 Sư phạm Tin học 7140210 A00, A01 18.5 8 Sư phạm Vật lý 7140211 A00, A01, A02 18.5 9 Sư phạm Hóa học 7140212 A00, D07, B00 18.5 10 Sư phạm Sinh học 7140213 B00, B08 18.5 11 Sư phạm Ngữ văn 7140217 C00, C14, D66 21 12 Sư phạm Lịch sử 7140218 C00, C19 18.5 13 Sư phạm Địa lý 7140219 C00, D15 18.5 14 Sư phạm Âm nhạc 7140221 N00 19 15 Sư phạm Công nghệ 7140246 A00, A02, B00, D90 18.5 16 Sư phạm Khoa học tự nhiên 7140247 A00, A02, B00, D90 18.5 17 Sư phạm Lịch sử - Địa lý 7140249 C00, D78, C19, C20 18.5 18 Sư phạm Tin học và Công nghệ Tiểu học 7140250 A00, A02, D01 18.5 19 Lịch sử (chuyên ngành Quan hệ quốc tế) 7229010 C00, C19, D14 15 20 Văn học 7229030 C00, D15, C14, D66 15 21 Văn hóa học 7229040 C00, D15, C14, D66 15 22 Tâm lý học 7310401 C00, D01, B00 15.5 23 Tâm lý học (Chất lượng cao) 7310401CLC C00, D01, B00 15.75 24 Địa lý học (Chuyên ngành Địa lý du lịch) 7310501 C00, D15 15 25 Việt Nam học (chuyên ngành Văn hóa du lịch) 7310630 C00, D15, D14 16.5 26 Việt Nam học (Chuyên ngành Văn hóa Du lịch - Chất lượng cao) 7310630CLC C00, D15, D14 16.75 27 Báo chí 7320101 C00, D15, C14, D66 21 28 Báo chí (Chất lượng cao) 7320101CLC C00, D15, C14, D66 21.25 29 Công nghệ Sinh học 7420201 A00, D08, B00 15 30 Hóa học (chuyên ngành Hóa Dược; Hóa phân tích môi trường 7440112 A00, D07, B00 15 31 Hóa học (Chuyên ngành Hóa Dược - Chất lượng cao) 7440112CLC A00, D07, B00 15.25 32 Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01 15 33 Công nghệ thông tin (chất lượng cao) 7480201CLC A00, A01 15.25 34 Công nghệ thông tin (ưu tiên) 7480201 A00, A01 15 35 Công tác xã hội 7760101 C00, D01 15 36 Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 B00, D08, A00 15 37 Quản lý tài nguyên và môi trường (Chất lượng cao) 7850101CLC B00, D08, A00 15.25
Tra cứu điểm chuẩn các trường khác
Tra cứu điểm chuẩn các trường khác
Tìm kiếm