Đại học Đà Nẵng Phân hiệu Kon tum – UDCK

0
991

Phân hiệu Kon Tum – Đại học Đà Nẵng chính thức thông báo tuyển sinh đại học năm 2021 hệ chính quy chỉ với 2 phương thức xét tuyển chính.

Thông tin chi tiết trong bài viết sau.

GIỚI THIỆU CHUNG

  • Tên trường:  Đại học Đà Nẵng Phân hiệu Kon Tum
  • Tên tiếng Anh: Campus of the University of Da Nang in Kon Tum (UDCK)
  • Mã trường: DDP
  • Loại trường: Công lập
  • Trực thuộc: Đại học Đà Nẵng
  • Loại hình đào tạo: Đại học – Cao đẳng – Văn bằng 2 – Liên thông – Vừa học vừa làm – Sau đại học – Ngắn hạn
  • Lĩnh vực: Đa ngành
  • Địa chỉ: 704 Phan Đình Phùng, Quang Trung, Kon Tum
  • Điện thoại: 02606 509 559
  • Email: tuvantuyensinh.udck@gmail.com
  • Website: http://kontum.udn.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/kontum.udn.vn/

THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2021

(Dựa theo Thông báo tuyển sinh năm 2021 của Đại học Đà Nẵng Phân hiệu Kontum cập nhật ngày 11/5/2021)

1/ Các ngành tuyển sinh

  • Ngành Giáo dục tiểu học
  • Mã xét tuyển: 7140202
  • Chỉ tiêu: 30
  • Tổ hợp xét tuyển điểm thi THPT: A00, A09, C00, D01
  • Không xét học bạ
  • Ngành Quản lý nhà nước
  • Mã xét tuyển: 7310205
  • Chỉ tiêu: 50
  • Tổ hợp xét tuyển điểm thi THPT: A00, A09, C00, D01
  • Tổ hợp xét theo học bạ: A09, C14, D10, D15
  • Ngành Quản trị kinh doanh
  • Mã xét tuyển: 7340101
  • Chỉ tiêu: 50
  • Tổ hợp xét tuyển điểm thi THPT: A00, A09, C00, D01
  • Tổ hợp xét theo học bạ: A00, C04, D01, D10
  • Ngành Tài chính – Ngân hàng
  • Mã xét tuyển: 7340101
  • Chỉ tiêu: 50
  • Tổ hợp xét tuyển điểm thi THPT: A00, A09, C00, D01
  • Tổ hợp xét theo học bạ: A00, C04, D01, D10
  • Ngành Kế toán
  • Mã xét tuyển: 7340301
  • Tổ hợp xét tuyển điểm thi THPT: A00, A09, C00, D01
  • Tổ hợp xét theo học bạ: A00, C04, D01, D10
  • Ngành Luật kinh tế
  • Mã xét tuyển: 7380107
  • Chỉ tiêu: 50
  • Tổ hợp xét tuyển điểm thi THPT: A00, A09, C00, D01
  • Tổ hợp xét theo học bạ: A09, C14, D10, D15
  • Ngành Công nghệ thông tin
  • Mã xét tuyển: 7480201
  • Chỉ tiêu: 40
  • Tổ hợp xét tuyển điểm thi THPT: A00, A01, D01, D07
  • Tổ hợp xét theo học bạ: A00, A02, A04, B02
  • Ngành Công nghệ sinh học
  • Mã xét tuyển: 7420201
  • Chỉ tiêu: 40
  • Tổ hợp xét tuyển điểm thi THPT: A00, B00, B08, D07
  • Tổ hợp xét theo học bạ: A00, A02, A04, B02
  • Ngành Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp)
  • Mã xét tuyển: 7580201
  • Chỉ tiêu: 40
  • Tổ hợp xét tuyển điểm thi THPT: A00, A01, D01, D07
  • Tổ hợp xét theo học bạ: A00, A02, A04, B02

2/ Các tổ hợp xét tuyển

Các khối xét tuyển vào Đại học Đà Nẵng Phân hiệu Kon Tum năm 2021 bao gồm:

  • Khối A00 (Toán, Lý, Hóa)
  • Khối A02 (Toán, Lý, Sinh)
  • Khối A04 (Toán, Lý, Địa)
  • Khối A09 (Toán, Địa, GDCD)
  • Khối B02 (Toán, Sinh, Địa)
  • Khối B08 (Toán, Sinh, Anh)
  • Khối C00 (Văn, Sử, Địa)
  • Khối C04 (Văn, Toán, Địa)
  • Khối C14 (Văn, Toán, GDCD)
  • Khối D01 (Văn, Toán, Anh)
  • Khối D10 (Toán, Địa, Anh)
  • Khối D15 (Văn, Địa, Anh)

3/ Phương thức xét tuyển

Đại học Đà Nẵng Phân hiệu Kon Tum tuyển sinh đại học chính quy năm 2021 theo các phương thức sau:

    Phương thức 1: Xét điểm thi tốt nghiệp THPT 2021

Ngưỡng đảm bảo chất lượng sẽ bổ sung sau khi có KQ thi tốt nghiệp THPT năm 2021.

Điểm xét tuyển = Tổng điểm 3 môn theo tổ hợp + Điểm ưu tiên.

    Phương thức 2: Xét học bạ THPT

Thí sinh đã tốt nghiệp THPT.

Điểm 3 môn dùng để xét tuyển là điểm môn học trong năm lớp 12 (2 học kỳ), tổng điểm 3 môn theo tổ hợp >= 15,0

Hồ sơ xét tuyển theo học bạ bao gồm:

  • Đơn đăng ký xét tuyển
  • Bằng tốt nghiệp hoặc giấy chứng nhận tốt nghiệp (bản sao công chứng)
  • Bản sao học bạ có công chứng
  • 01 tem gửi giấy báo kết quả xét tuyển
  • Các giấy tờ chứng minh ưu tiên (nếu có)
  • Lệ phí xét tuyển: 30.000đ

ĐIỂM CHUẨN/ĐIỂM TRÚNG TUYỂN 2020

Xem chi tiết hơn tại: Điểm chuẩn Đại học Đà Nẵng Phân hiệu Kontum

Tên ngành Điểm chuẩn
2018 2019 2020
Giáo dục tiểu học 17.5 19.5 20.5
Quản trị kinh doanh 14 14 15.35
Quản lý nhà nước 14 14.35
Luật kinh tế 14 14.25 15.75
Tài chính – Ngân hàng 14.1 14.86
Kế toán 14.15 14 15.95
Công nghệ sinh học 19 14.4
Công nghệ thông tin 14.3 14.05 14.6
Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành Xây dựng dân dụng & công nghiệp) 14.15
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 14 14
Kinh tế phát triển 14.5
Kinh doanh thương mại 14.35
Kinh doanh nông nghiệp 14.05
Kỹ thuật điện 20
Kỹ thuật xây dựng 15.65