Trường Cao đẳng Kon Tum
I. Thông tin chung về trường
II. Các ngành tuyển sinh
Hệ Cao đẳng chính quy
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Chỉ tiêu |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Giáo dục Mầm non | 51140201 | M04, M05, M06, M07 | 57 |
| 2 | Kế toán | 6340301 | A00, A12, B00, B08, C14, D96, X06 | 50 |
| 3 | Tiếng Anh | 6220206 | A01, D01, D14, D15, D66, X79 | 25 |
| 4 | Công tác xã hội | 6760101 | C00, D01, D14, D15, D66, X71, X75 | 70 |
| 5 | Quản trị văn phòng | 6340403 | C00, D01, D14, D15, D66, X71, X75 | 40 |
| 6 | Chăn nuôi | 6620119 | A00, B00, B02, B03, X13 | 40 |
| 7 | Nông nghiệp công nghệ cao | 6620131 | A00, B00, B02, B03, X13 | 35 |
| 8 | Lâm sinh | 6620202 | A00, B00, B02, B03, X13 | 40 |
| 9 | Dược* | 6720201 | A00, A02, A18, B00, B03, B04, B05, C06, C08, C14 | 70 |
| 10 | Điều dưỡng* | 6720301 | A00, A02, A18, B00, B03, B04, B05, C06, C08, C14 | 90 |
| 11 | Hộ sinh* | 6720303 | A00, A02, A18, B00, B03, B04, B05, C06, C08, C14 | 40 |
| 12 | Công nghệ ô tô | 6510216 | A00, A01, X27, X64 | 40 |
| 13 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử* | 6510303 | A00, A01, X27, X64 | 30 |
| 14 | Hàn* | 6520123 | A00, A01, X27, X64 | 30 |
| 15 | Công nghệ thông tin | 6480201 | A00, X02, X06, X26, X56, X57, X59 | 25 |
| 16 | Kỹ thuật sửa chữa, lắp ráp máy tính | 6480102 | A00, X02, X06, X26, X56, X57, X59 | 30 |
Hệ Trung cấp
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Chỉ tiêu |
|---|---|---|---|
| 1 | Tiếng Anh du lịch | 5220217 | 50 |
| 2 | Pháp luật | 5380101 | 60 |
| 3 | Kế toán doanh nghiệp | 5340302 | 50 |
| 4 | Kỹ thuật sửa chữa, lắp ráp máy tính | 5480102 | 25 |
| 5 | Công nghệ thông tin | 5480201 | 25 |
| 6 | Nghiệp vụ nhà hàng, khách sạn | 5810205 | 25 |
| 7 | Hướng dẫn du lịch* | 5810103 | 30 |
| 8 | Trồng trọt | 5620110 | 40 |
| 9 | Chăn nuôi - Thú y* | 5620120 | 40 |
| 10 | Nông nghiệp công nghệ cao | 5620131 | 35 |
| 11 | Lâm sinh | 5620202 | 40 |
| 12 | Công nghệ ô tô* | 5510216 | 120 |
| 13 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử* | 5510303 | 30 |
| 14 | Cắt gọt kim loại* | 5520121 | 10 |
| 15 | Hàn | 5520123 | 50 |
| 16 | Điện công nghiệp* | 5520227 | 70 |
| 17 | vận hành điện trong nhà máy thủy điện* | 5520251 | 60 |
| 18 | May thời trang* | 5540205 | 75 |
Trình độ Sơ cấp
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Chỉ tiêu |
|---|---|---|---|
| 1 | Tiếng Hàn Quốc | 50 | |
| 2 | Du lịch cộng đồng | 90 | |
| 3 | Nghiệp vụ lễ tân | 90 | |
| 4 | Giám đốc hợp tác xã nông nghiệp | 110 | |
| 5 | Cô đỡ thôn bản | 80 | |
| 6 | Nhân viên y tế thôn, làng | 175 | |
| 7 | Vận hành điện trong nhà máy thủy điện | 60 | |
| 8 | Hàn điện | 50 | |
| 9 | Vận hành máy xúc | 60 | |
| 10 | Vận hành máy nông nghiệp - Vận hành, sửa chữa máy nông nghiệp | 75 | |
| 11 | Dệt thổ cầm | 90 | |
| 12 | Nê - Hoàn thiện | 80 | |
| 13 | Côt thép - Hàn | 75 | |
| 14 | Kinh doanh vận tải đường bộ | 90 | |
| 15 | Kỹ thuật chể biển món ăn | 120 |
Bồi dưỡng và đào tạo lái xe
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Lái xe mô tô hạng A1 | |
| 2 | Lái xe ô tô hạng B (chuyên số cơ khí và chuyên số tự động) | |
| 3 | Lái xe ô tô hạng C1 | |
| 4 | Bồi dưỡng tiếng dân tộc thiều số Ba Na (Bahnar) |
III. Tổ hợp xét tuyển
| STT | Mã tổ hợp | Tổ hợp môn |
|---|---|---|
| 1 | A00 | Toán, Vật lý, Hóa học |
| 2 | A01 | Toán, Vật lý, Tiếng Anh |
| 3 | A02 | Toán, Vật lý, Sinh học |
| 4 | A12 | Toán, Khoa học tự nhiên, Khoa học xã hội |
| 5 | A18 | Toán, Hoá học, Khoa học xã hội |
| 6 | B00 | Toán, Hóa học, Sinh học |
| 7 | B02 | Toán, Sinh học, Địa lí |
| 8 | B03 | Toán, Ngữ văn, Sinh học |
| 9 | B04 | Toán, Sinh học, Giáo dục KT&PL |
| 10 | B05 | Toán, Sinh học, Khoa học xã hội |
| 11 | B08 | Toán, Sinh học, Tiếng Anh |
| 12 | C00 | Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí |
| 13 | C06 | Ngữ văn, Vật lý, Sinh học |
| 14 | C08 | Ngữ văn, Hóa học, Sinh học |
| 15 | C14 | Toán, Ngữ văn, Giáo dục KT&PL |
| 16 | D01 | Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh |
| 17 | D14 | Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh |
| 18 | D15 | Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh |
| 19 | D66 | Ngữ văn, Giáo dục KT&PL, Tiếng Anh |
| 20 | D96 | Toán, Khoa học xã hội, Tiếng Anh |
| 21 | M04 | Ngữ văn, Tiếng Anh, Năng khiếu (Đọc diễn cảm, Kể chuyện, Hát) |
| 22 | M05 | Ngữ văn, Lịch sử, Năng khiếu (Đọc diễn cảm, Kể chuyện, Hát) |
| 23 | M06 | Ngữ văn, Toán, Năng khiếu (Đọc diễn cảm, Kể chuyện, Hát) |
| 24 | M07 | Ngữ văn, Địa lý, Năng khiếu (Đọc diễn cảm, Kể chuyện, Hát) |
| 25 | X02 | Toán, Ngữ văn, Tin học |
| 26 | X06 | Toán, Vật lý, Tin học |
| 27 | X13 | Toán, Sinh học, Giáo dục KT&PL |
| 28 | X26 | Toán, Tiếng Anh, Tin học |
| 29 | X27 | Toán, Tiếng Anh, Công nghệ công nghiệp |
| 30 | X56 | Toán, Tin học, Công nghệ công nghiệp |
| 31 | X57 | Toán, Tin học, Công nghệ nông nghiệp |
| 32 | X59 | Ngữ văn, Vật lý, Tin học |
| 33 | X64 | Ngữ văn, Hóa học, Công nghệ công nghiệp |
| 34 | X71 | Ngữ văn, Lịch sử, Tin học |
| 35 | X75 | Ngữ văn, Địa lí, Tin học |
| 36 | X79 | Ngữ văn, Tiếng Anh, Tin học |
IV. Thông tin tuyển sinh
Cập nhật thông tin tuyển sinh mới nhất năm 2026 của trường Cao đẳng Kon Tum. Tìm hiểu ngay thông tin chính thức nhé.
Thời gian đào tạo, văn bằng và quyền lợi người học
Thời gian đào tạo
Trường Cao đẳng Kon Tum tuyển sinh năm 2026 với tổng 1.190 chỉ tiêu đối với hình thức đào tạo chính quy trình độ cao đẳng và trung cấp.
- Đối với trình độ cao đẳng, thời gian đào tạo từ 2,5 năm đến 3 năm.
- Đối với trình độ trung cấp, thời gian đào tạo từ 1,5 năm đến 2 năm.
- Đối với trình độ sơ cấp, thời gian đào tạo từ 3 tháng đến dưới 1 năm.
- Đối với liên thông giữa các trình độ trong giáo dục nghề nghiệp, thời gian đào tạo từ 1 năm đến 2 năm, tùy chương trình và số lượng mô đun hoặc tín chỉ người học tích lũy.
- Các chương trình lái xe và bồi dưỡng kiến thức pháp luật về giao thông đường bộ có thời gian đào tạo dưới 90 ngày.
Văn bằng sau tốt nghiệp
Người học hoàn thành chương trình đào tạo được xét công nhận tốt nghiệp và cấp văn bằng, chứng chỉ theo trình độ đã đăng ký.
Với trình độ cao đẳng, người học được cấp bằng cao đẳng theo ngành, nghề đào tạo. Với trình độ trung cấp, người học được cấp bằng trung cấp. Với trình độ sơ cấp, người học được cấp chứng chỉ sơ cấp theo nghề đã học. Với các chương trình liên thông, người học hoàn thành chương trình được cấp văn bằng ở trình độ tương ứng theo quy định.
Đối với bồi dưỡng và đào tạo lái xe, người học hoàn thành chương trình được thực hiện kiểm tra, sát hạch hoặc cấp chứng nhận, giấy phép theo quy định đối với từng hạng xe và chương trình đào tạo.
Quyền lợi người học
Học sinh tốt nghiệp THCS học tiếp lên trình độ trung cấp được miễn 100% học phí. Người học thuộc diện chính sách được hưởng các chế độ miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập, trợ cấp xã hội, chính sách nội trú, tín dụng học sinh sinh viên và học bổng khuyến khích học tập theo quy định hiện hành.
Một số ngành, nghề được giảm 70% học phí do thuộc danh mục ngành, nghề học nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm, gồm Dược, Điều dưỡng, Hộ sinh, Hướng dẫn du lịch, Chăn nuôi – Thú y, Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử, Hàn, Công nghệ ô tô, Cắt gọt kim loại, Điện công nghiệp, Vận hành điện trong nhà máy thủy điện và May thời trang.
Trong thời gian học, người học được đi thực hành, thực tập tại cơ quan nhà nước, trung tâm bảo trợ xã hội, doanh nghiệp trong và ngoài tỉnh; được hỗ trợ kinh phí đi lại và chỗ ở cho sinh viên. Nhà trường có khu ký túc xá khép kín, có wifi miễn phí, có chỗ tự nấu ăn và căng tin phục vụ với mức giá hợp lý.
Sau tốt nghiệp, nhà trường liên kết với các công ty, doanh nghiệp trong và ngoài tỉnh để hỗ trợ thực tập, nâng cao tay nghề, tư vấn và giới thiệu việc làm. Người học còn có cơ hội tham gia các chương trình thực tập sinh, làm việc tại Nhật Bản được miễn mọi chi phí theo thông báo tuyển sinh của trường.
Đối tượng và điều kiện xét tuyển
Đối tượng xét tuyển
Trường Cao đẳng Kon Tum tuyển sinh năm 2026 ở các trình độ cao đẳng, trung cấp, sơ cấp, liên thông giữa các trình độ trong giáo dục nghề nghiệp và đào tạo lái xe.
Đối với trình độ cao đẳng
- Đối tượng tuyển sinh là người tốt nghiệp THPT hoặc tương đương trở lên.
- Riêng ngành Giáo dục Mầm non trình độ cao đẳng chính quy tuyển thí sinh thường trú tại tỉnh Quảng Ngãi.
- Các ngành, nghề giáo dục nghề nghiệp khác tuyển sinh trên toàn quốc.
Đối với trình độ trung cấp: Đối tượng tuyển sinh là người tốt nghiệp THCS hoặc tương đương trở lên.
Đối với trình độ sơ cấp:
- Thí sinh từ đủ 15 tuổi trở lên, có trình độ học vấn và sức khỏe phù hợp với nghề cần học.
- Trường hợp học nghề để làm việc cho người sử dụng lao động thì người học phải đủ 14 tuổi và có đủ sức khỏe phù hợp với yêu cầu của nghề.
Đối với liên thông trình độ trung cấp
- Đối tượng tuyển sinh gồm người có chứng chỉ sơ cấp hoặc sơ cấp nghề cùng ngành, nghề và có bằng tốt nghiệp THCS trở lên;
- Hoặc người đã có bằng tốt nghiệp trung cấp, trung cấp nghề, trung cấp chuyên nghiệp có nhu cầu học liên thông để có bằng tốt nghiệp trung cấp thứ hai.
Đối với liên thông trình độ cao đẳng
- Đối tượng tuyển sinh gồm người có bằng tốt nghiệp trung cấp cùng ngành, nghề và bằng tốt nghiệp THPT hoặc tương đương;
- Người tốt nghiệp trung cấp nhưng chưa có bằng tốt nghiệp THPT phải bảo đảm đã học và thi đạt yêu cầu đủ khối lượng kiến thức văn hóa THPT theo quy định;
- Hoặc người có bằng tốt nghiệp cao đẳng, cao đẳng nghề có nhu cầu học liên thông để có bằng tốt nghiệp cao đẳng thứ hai.
Điều kiện xét tuyển
Thí sinh cần đáp ứng điều kiện đầu vào theo từng trình độ đăng ký, đồng thời chuẩn bị hồ sơ chứng minh trình độ học tập, văn bằng tốt nghiệp và giấy tờ cá nhân theo yêu cầu của nhà trường.
Với trình độ cao đẳng ngành Giáo dục Mầm non, thí sinh cần lưu ý điều kiện phạm vi tuyển sinh theo nơi thường trú tại tỉnh Quảng Ngãi. Các ngành, nghề giáo dục nghề nghiệp khác tuyển sinh thí sinh trên toàn quốc.
Đối với đào tạo lái xe, người học cần là công dân Việt Nam hoặc người nước ngoài được phép cư trú, đang làm việc hoặc học tập tại Việt Nam; đáp ứng điều kiện về độ tuổi, sức khỏe theo quy định. Người học nâng hạng giấy phép lái xe cần đáp ứng thêm điều kiện về thời gian lái xe an toàn theo từng hạng giấy phép.
Phương thức xét tuyển
Nhà trường áp dụng phương thức xét tuyển theo từng trình độ đào tạo.
- Đối với trình độ cao đẳng, nhà trường xét tuyển kết quả học tập cấp THPT, tức xét học bạ, hoặc xét kết quả thi tốt nghiệp THPT.
- Đối với trình độ trung cấp, nhà trường xét tuyển kết quả học tập lớp 9 hoặc lớp 12.
- Đối với trình độ sơ cấp, nhà trường xét tuyển theo nhu cầu người học.
- Đối với liên thông giữa các trình độ trong giáo dục nghề nghiệp, nhà trường áp dụng phương thức xét tuyển.
- Đối với đào tạo lái xe và bồi dưỡng kiến thức pháp luật về giao thông đường bộ, nhà trường xét tuyển theo nhu cầu người học.
Các ngành trình độ cao đẳng có tổ hợp xét tuyển riêng theo từng ngành, trong đó ngành Giáo dục Mầm non sử dụng các tổ hợp có môn năng khiếu; các ngành còn lại sử dụng tổ hợp môn văn hóa như Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Vật lí, Hóa học, Sinh học, Lịch sử, Địa lí, Giáo dục công dân, Tin học, Công nghệ và các tổ hợp xét tuyển tương ứng theo thông báo của trường.
Thời gian, hồ sơ, lệ phí và cách đăng ký xét tuyển
Thời gian xét tuyển
Đối với trình độ cao đẳng ngành Giáo dục Mầm non hệ chính quy, Trường Cao đẳng Kon Tum tuyển sinh theo kế hoạch chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
Đối với các ngành, nghề giáo dục nghề nghiệp, nhà trường nhận hồ sơ liên tục trong năm, đến ngày 31/12/2026 và mở lớp khi đủ số lượng người học đăng ký tối thiểu 25 người/lớp/ngành, nghề đào tạo.
Đối với liên thông giữa các trình độ trong giáo dục nghề nghiệp, nhà trường nhận hồ sơ và nhập học liên tục trong năm. Đối với trình độ sơ cấp, bồi dưỡng và đào tạo lái xe dưới 3 tháng, trường tuyển sinh liên tục trong năm.
Dự kiến thời gian nhập học gồm:
- Đợt 1: ngày 30/7/2026.
- Đợt 2: ngày 10/8/2026.
- Đợt 3: ngày 10/9/2026.
- Đợt 4: ngày 10/10/2026.
Hồ sơ xét tuyển
Đối với trình độ cao đẳng, trung cấp, hồ sơ gồm:
- Đơn đăng ký tuyển sinh theo mẫu tại Phụ lục I (tải xuống).
- Học bạ THCS hoặc THPT hoặc bảng điểm thi THPT, bản sao có chứng thực.
- Bằng tốt nghiệp THCS hoặc THPT hoặc tương đương, bản sao có chứng thực.
- Giấy khai sinh, bản sao có chứng thực.
- Căn cước hoặc căn cước công dân, bản sao có chứng thực.
Đối với trình độ sơ cấp, hồ sơ gồm đơn đăng ký tuyển sinh theo mẫu tại Phụ lục II và căn cước hoặc căn cước công dân bản sao có chứng thực.
Đối với liên thông giữa các trình độ trong giáo dục nghề nghiệp, hồ sơ gồm:
- Đơn đăng ký tuyển sinh theo mẫu tại Phụ lục III (tải xuống).
- Học bạ THCS hoặc THPT hoặc bảng điểm thi THPT, bản sao có chứng thực.
- Bằng tốt nghiệp THCS hoặc THPT hoặc tương đương, bản sao có chứng thực.
- Văn bằng tốt nghiệp sơ cấp, trung cấp hoặc cao đẳng, bản sao có chứng thực.
- Căn cước hoặc căn cước công dân, bản sao có chứng thực.
Đối với đào tạo lái xe dưới 3 tháng, hồ sơ thực hiện theo từng nhóm người học. Người học lái xe lần đầu lập 1 bộ hồ sơ, nộp trực tiếp tại các địa điểm thu nhận hồ sơ tuyển sinh của nhà trường và chụp ảnh trực tiếp để lưu trữ trong cơ sở dữ liệu giấy phép lái xe. Người học nâng hạng giấy phép lái xe cũng lập 1 bộ hồ sơ, nộp trực tiếp và chụp ảnh trực tiếp theo quy định.
Cách đăng ký xét tuyển
Thí sinh có thể nộp hồ sơ trực tiếp tại Phòng Quản lý Đào tạo, Trường Cao đẳng Kon Tum.
- Địa chỉ: số 14 Ngụy Như Kon Tum, phường Đăk Cấm, tỉnh Quảng Ngãi.
- Hotline/Zalo: 0846.864.929.
Thí sinh cũng có thể đăng ký trực tuyến qua hệ thống tuyển sinh của trường hoặc theo dõi thông tin tuyển sinh trên website chính thức của Trường Cao đẳng Kon Tum. Nhà trường tiếp nhận tương tác trực tiếp qua fanpage Facebook Trường Cao đẳng Kon Tum.
Lệ phí xét tuyển
Thông báo tuyển sinh chưa nêu mức lệ phí xét tuyển cụ thể. Thí sinh thực hiện lệ phí, học phí và các khoản nhập học theo hướng dẫn của nhà trường khi đăng ký hoặc nhập học.
>> Xem thêm: Danh sách các trường cao đẳng khu vực miền Trung
V. Học phí
Học phí năm học 2026-2027 của Trường Cao đẳng Kon Tum được tính theo đơn vị đồng/tháng/học sinh, sinh viên, cụ thể như sau:
| Nhóm ngành, nghề | Mức học phí 2026-2027 |
| Khoa học xã hội nhân văn, nghệ thuật, giáo dục và đào tạo, báo chí, thông tin và kinh doanh, quản lý | 640.000 đồng/tháng |
| Cao đẳng Giáo dục mầm non, hệ chính quy | 950.000 đồng/tháng |
| Cao đẳng Giáo dục mầm non, hệ vừa làm vừa học | 1.425.000 đồng/tháng |
| Khoa học, pháp luật và toán | 730.000 đồng/tháng |
| Kỹ thuật và công nghệ thông tin | 730.000 đồng/tháng |
| Trung cấp Công nghệ ô tô, hệ chính quy | 730.000 đồng/tháng |
| Trung cấp Công nghệ ô tô, hệ vừa làm vừa học | 1.100.000 đồng/tháng |
| Sản xuất, chế biến và xây dựng | 730.000 đồng/tháng |
| Nông, lâm, ngư nghiệp và thú y | 640.000 đồng/tháng |
| Trung cấp Trồng trọt, hệ chính quy | 840.000 đồng/tháng |
| Sức khỏe | 870.000 đồng/tháng |
| Dịch vụ, du lịch và môi trường | 730.000 đồng/tháng |
Một số ngành, nghề thuộc danh mục nặng nhọc, độc hại được giảm 70% học phí như Dược, Điều dưỡng, Hộ sinh, Hướng dẫn du lịch, Chăn nuôi - Thú y, Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử, Hàn, Công nghệ ô tô, Cắt gọt kim loại, Điện công nghiệp, Vận hành điện trong nhà máy thủy điện và May thời trang.
Bài viết được TrangEdu tổng hợp và cập nhật dựa trên thông tin tuyển sinh mới nhất của Trường Cao đẳng Kon Tum. Nếu Quý trường cần điều chỉnh, bổ sung thông tin, vui lòng liên hệ TrangEdu để được hỗ trợ kịp thời.
