Điểm chuẩn › Đại học Đà Nẵng Phân hiệu Kon Tum Điểm chuẩn Đại học Đà Nẵng Phân hiệu Kontum năm 2026
Mã trường: DDP
Cập nhật trang: 20/08/2026
Cập nhật thông tin điểm chuẩn mới nhất của Đại học Đà Nẵng Phân hiệu Kontum năm 2026 giúp thí sinh nắm rõ mức điểm trúng tuyển theo từng ngành và phương thức xét tuyển.
Tham khảo: Thông tin tuyển sinh Đại học Đà Nẵng phân hiệu Kon Tum năm 2026
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026 Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026 STT Tên ngành Mã ngành Điểm chuẩn 1 Giáo dục tiểu học 7140202 24.44 2 Giáo dục mầm non 7140201 25.06 3 Luật kinh tế 7380107 20 4 Quản trị kinh doanh 7340101 15 5 Thương mại điện tử 7340122 15 6 Kế toán 7340301 15 7 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 15 8 Công nghệ thông tin 7480201 15 9 Kỹ thuật xây dựng 7580201 15
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2026 năm 2026 Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2026 năm 2026 STT Tên ngành Mã ngành Điểm chuẩn 1 Giáo dục tiểu học 7140202 / 2 Giáo dục mầm non 7140201 25.27 3 Luật kinh tế 7380107 22.99 4 Quản trị kinh doanh 7340101 16 5 Thương mại điện tử 7340122 16 6 Kế toán 7340301 16 7 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 16 8 Công nghệ thông tin 7480201 16 9 Kỹ thuật xây dựng 7580201 16
Ấn vào để xem điểm chuẩn năm 2025 ▾ Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025 Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025 STT Tên ngành Mã ngành THXT Điểm chuẩn 1 Giáo dục mầm non 7140201 M09, M01 24.6 2 Giáo dục tiểu học 7140202 C00, C03, D01, X01 22.7 3 Ngôn ngữ Anh (Chương trình đào tạo 2+2) 7220201KT 18.95 4 Quản trị kinh doanh 7340101 X01, C04, C02, D01, C01, C03 15 5 Thương mại điện tử 7340122 X01, C04, C02, D01, C01, C03 15 6 Kế toán 7340301 X01, C04, C02, D01, C01, C03 15 7 Luật kinh tế 7380107 A07, C00, X74, X70 18 8 Công nghệ thông tin 7480201 C01, C02, A00, A01, D07 15 9 Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chương trình đào tạo 2+2) 7510205KT 18.75 10 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chương trình đào tạo 2+2) 7510303KT 18.25 11 Kỹ thuật xây dựng 7580201 C00, C02, A00, A01, D07 15 12 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 X01, C04, C02, D01, C01, C03 15
Điểm chuẩn theo phương thức xét học bạ THPT năm 2025 Điểm chuẩn theo phương thức xét học bạ THPT năm 2025 STT Tên ngành Mã ngành THXT Điểm chuẩn 1 Giáo dục mầm non 7140201 M09, M01 24.85 2 Ngôn ngữ Anh (Chương trình đào tạo 2+2) 7220201KT 24.79 3 Quản trị kinh doanh 7340101 X01, C04, C02, D01, C01, C03 16 4 Thương mại điện tử 7340122 X01, C04, C02, D01, C01, C03 16 5 Kế toán 7340301 X01, C04, C02, D01, C01, C03 16 6 Luật kinh tế 7380107 A07, C00, X74, X70 19.86 7 Công nghệ thông tin 7480201 C01, C02, A00, A01, D07 16 8 Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chương trình đào tạo 2+2) 7510205KT 23.63 9 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chương trình đào tạo 2+2) 7510303KT 23.3 10 Kỹ thuật xây dựng 7580201 C00, C02, A00, A01, D07 16 11 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 X01, C04, C02, D01, C01, C03 16
Điểm chuẩn theo phương thức xét điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2025 Điểm chuẩn theo phương thức xét điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2025 STT Tên ngành Mã ngành Điểm chuẩn 1 Ngôn ngữ Anh (Chương trình đào tạo 2+2) 7220201KT 16.95 2 Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chương trình đào tạo 2+2) 7510205KT 17.28 3 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chương trình đào tạo 2+2) 7510303KT 16.59
Điểm chuẩn theo phương thức xét Điểm thi riêng năm 2025 Điểm chuẩn theo phương thức xét Điểm thi riêng năm 2025 STT Tên ngành Mã ngành Điểm chuẩn 1 Ngôn ngữ Anh (Chương trình đào tạo 2+2) 7220201KT 18.95 2 Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chương trình đào tạo 2+2) 7510205KT 18.75 3 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chương trình đào tạo 2+2) 7510303KT 18.25
Ấn vào để xem điểm chuẩn năm 2024 ▾ Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2024 Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2024 STT Tên ngành Mã ngành THXT Điểm chuẩn 1 Giáo dục mầm non 7140201 A00, D01, B03, C00 25.25 2 Giáo dục tiểu học 7140202 A00, D01, B03, C00 25.73 3 Quản lý nhà nước 7310205 A00, A09, D01, C00 22.7 4 Quản trị kinh doanh 7340101 A00, A09, D01, C00 15 5 Kế toán 7340301 A00, A09, D01, C00 15 6 Luật kinh tế 7380107 A00, A09, D01, C00 18.75 7 Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01, D07, D01 15
Điểm chuẩn theo phương thức xét học bạ THPT năm 2024 Điểm chuẩn theo phương thức xét học bạ THPT năm 2024 STT Tên ngành Mã ngành THXT Điểm chuẩn 1 Giáo dục mầm non 7140201 M01, M09 20 2 Quản lý nhà nước 7310205 A00, D10, C14, D15 15 3 Quản trị kinh doanh 7340101 A00, D01, C04, D10 15 4 Kế toán 7340301 A00, D01, C04, D10 15 5 Luật kinh tế 7380107 A09, D10, C14, D15 15 6 Công nghệ thông tin 7480201 A00, A02, A04, B02 15
Ấn vào để xem điểm chuẩn năm 2023 ▾ Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2023 Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2023 STT Tên ngành Mã ngành THXT Điểm chuẩn 1 Giáo dục Tiểu học 7140202 A00, D01, B03, C00 23 2 Quản lý nhà nước 7310205 A00, A09, D01, C00 15 3 Quản trị kinh doanh 7340101 A00, A09, D01, C00 15 4 Tài chính - Ngân hàng 7340201 A00, A09, D01, C00 15 5 Kế toán 7340301 A00, A09, D01, C00 15 6 Luật kinh tế 7380107 A00, A09, D01, C00 15 7 Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01, D07, D01 15
Điểm chuẩn theo phương thức xét học bạ THPT năm 2023 Điểm chuẩn theo phương thức xét học bạ THPT năm 2023 STT Tên ngành Mã ngành THXT Điểm chuẩn 1 Quản lý nhà nước 7310205 A09, D10, C14, D15 15 2 Quản trị kinh doanh 7340101 A00, D01, C04, D10 15 3 Tài chính - Ngân hàng 7340201 A00, D01, C04, D10 15 4 Kế toán 7340301 A00, D01, C04, D10 15 5 Luật kinh tế 7380107 A09, D10, C14, D15 15 6 Công nghệ thông tin 7480201 A00, A02, A04, B02 15
Ấn vào để xem điểm chuẩn năm 2022 ▾ Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2022 Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2022 STT Tên ngành Mã ngành THXT Điểm chuẩn 1 Giáo dục Tiểu học 7140202 A00, A09, C00, D01 22 2 Quản lý nhà nước 7310205 A00, A09, C00, D01 15 3 Quản trị kinh doanh 7340101 A00, A09, C00, D01 15 4 Tài chính - Ngân hàng 7340201 A00, A09, C00, D01 15 5 Kế toán 7340301 A00, A09, C00, D01 15 6 Luật kinh tế 7380107 A00, A09, C00, D01 15 7 Công nghệ thông tin 7480201 A00, A09, D07, D01 15 8 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 A00, A09, C00, D01 15
Ấn vào để xem điểm chuẩn năm 2021 ▾ Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2021 Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2021 STT Tên ngành Mã ngành THXT Điểm chuẩn 1 Giáo dục Tiểu học 7140202 A00, A09, C00, D01 23.75 2 Quản lý nhà nước 7310205 A00, A09, C00, D01 14 3 Quản trị kinh doanh 7340101 A00, A09, C00, D01 14 4 Kế toán 7340301 A00, A09, C00, D01 14 5 Luật kinh tế 7380107 A00, A09, C00, D01 14 6 Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01, D07, D01 14 7 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 A00, A09, C00, D01 14
Ấn vào để xem điểm chuẩn năm 2020 ▾ Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2020 Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2020 STT Tên ngành Mã ngành THXT Điểm chuẩn 1 Giáo dục Tiểu học 7140202 A00, A09, C00, D01 20.5 2 Quản lý nhà nước 7310205 A00, A09, C00, D01 14.35 3 Quản trị kinh doanh 7340101 A00, A09, C00, D01 15.35 4 Kế toán 7340301 A00, A09, C00, D01 15.95 5 Luật kinh tế 7380107 A00, A09, C00, D01 15.75 6 Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01, A04, D01 14.6
Tra cứu điểm chuẩn các trường khác
Tra cứu điểm chuẩn các trường khác
Tìm kiếm