Điểm chuẩn Đại học Đà Nẵng Phân hiệu Kontum năm 2022

0
949

Đại học Đà Nẵng Phân hiệu Kontum chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học năm 2022.

Tham khảo: Thông tin tuyển sinh Đại học Đà Nẵng phân hiệu Kon Tum năm 2022

Điểm sàn Đại học Đà Nẵng phân hiệu Kontum

Lưu ý:

+ Điểm sàn đã cộng điểm ưu tiên

+ Điểm xét tuyển tính theo số môn thi như sau:

– 3 môn thi/bài thi: Tính bình thường

– 2 môn thi/bài thi: Tổng điểm 2 môn thi + (điểm ưu tiên)x2/3

– 1 môn thi: Điểm 1 môn thi + (Điểm ưu tiên)x1/3

Điểm sàn Đại học Đà Nẵng Phân hiệu Kon Tum năm 2022 như sau:

Tên ngành Điểm sàn
Quản lý nhà nước
Quản trị kinh doanh
Tài chính – Ngân hàng
Kế toán
Luật kinh tế
Công nghệ sinh học
Công nghệ thông tin
Kỹ thuật xây dựng
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
Giáo dục Tiểu học

Điểm chuẩn Đại học Đà Nẵng phân hiệu Kontum năm 2022

1/ Điểm chuẩn xét học bạ

Điểm chuẩn xét học bạ Đại học Đà Nẵng Phân hiệu Kon Tum năm 2022 như sau:

Tên ngành Điểm chuẩn học bạ
Quản lý nhà nước
Quản trị kinh doanh
Tài chính – Ngân hàng
Kế toán
Luật kinh tế
Công nghệ thông tin
Kỹ thuật xây dựng
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

2/ Điểm chuẩn xét kết quả thi tốt nghiệp THPT

Điểm chuẩn Đại học Đà Nẵng Phân hiệu Kon Tum xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022 như sau:

Tên ngành Điểm chuẩn 2022
Quản lý nhà nước 15
Quản trị kinh doanh 15
Tài chính – Ngân hàng 15
Kế toán 15
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 15
Công nghệ thông tin 15
Luật kinh tế 15
Giáo dục tiểu học 22

Điểm chuẩn năm 2021:

Tên ngành Điểm chuẩn TTNV
Giáo dục Tiểu học 23.75 2
Quản lý nhà nước 14.0 3
Quản trị kinh doanh 14.0 3
Tài chính – Ngân hàng 14.0 3
Kế Toán 14.0 1
Luật kinh tế 14.0 1
Công nghệ thông tin 14.0 2
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 14.0 2

Tham khảo điểm chuẩn trúng tuyển trường Đại học Đà Nẵng Phân hiệu Kon Tum các năm trước dưới đây:

Tên ngành
Điểm chuẩn
2019 2020
Giáo dục tiểu học 19.5 20.5
Quản trị kinh doanh 14 15.35
Quản lý nhà nước 14 14.35
Luật kinh tế 14.25 15.75
Kỹ thuật xây dựng 14.15 /
Kế toán 14 15.95
Công nghệ thông tin 14.05 14.6
Công nghệ sinh học 14.4 /