Điểm chuẩn Đại học Đà Nẵng Phân hiệu Kontum năm 2026

Mã trường: DDP

Cập nhật thông tin điểm chuẩn mới nhất của Đại học Đà Nẵng Phân hiệu Kontum năm 2026 giúp thí sinh nắm rõ mức điểm trúng tuyển theo từng ngành và phương thức xét tuyển.

Tham khảo: Thông tin tuyển sinh Đại học Đà Nẵng phân hiệu Kon Tum năm 2026

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Giáo dục tiểu học714020224.44
2Giáo dục mầm non714020125.06
3Luật kinh tế738010720
4Quản trị kinh doanh734010115
5Thương mại điện tử734012215
6Kế toán734030115
7Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành781010315
8Công nghệ thông tin748020115
9Kỹ thuật xây dựng758020115

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2026 năm 2026

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2026 năm 2026
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Giáo dục tiểu học7140202/
2Giáo dục mầm non714020125.27
3Luật kinh tế738010722.99
4Quản trị kinh doanh734010116
5Thương mại điện tử734012216
6Kế toán734030116
7Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành781010316
8Công nghệ thông tin748020116
9Kỹ thuật xây dựng758020116

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Giáo dục mầm non7140201M09, M0124.6
2Giáo dục tiểu học7140202C00, C03, D01, X0122.7
3Ngôn ngữ Anh (Chương trình đào tạo 2+2)7220201KT18.95
4Quản trị kinh doanh7340101X01, C04, C02, D01, C01, C0315
5Thương mại điện tử7340122X01, C04, C02, D01, C01, C0315
6Kế toán7340301X01, C04, C02, D01, C01, C0315
7Luật kinh tế7380107A07, C00, X74, X7018
8Công nghệ thông tin7480201C01, C02, A00, A01, D0715
9Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chương trình đào tạo 2+2)7510205KT18.75
10Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chương trình đào tạo 2+2)7510303KT18.25
11Kỹ thuật xây dựng7580201C00, C02, A00, A01, D0715
12Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103X01, C04, C02, D01, C01, C0315

Điểm chuẩn theo phương thức xét học bạ THPT năm 2025

Điểm chuẩn theo phương thức xét học bạ THPT năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Giáo dục mầm non7140201M09, M0124.85
2Ngôn ngữ Anh (Chương trình đào tạo 2+2)7220201KT24.79
3Quản trị kinh doanh7340101X01, C04, C02, D01, C01, C0316
4Thương mại điện tử7340122X01, C04, C02, D01, C01, C0316
5Kế toán7340301X01, C04, C02, D01, C01, C0316
6Luật kinh tế7380107A07, C00, X74, X7019.86
7Công nghệ thông tin7480201C01, C02, A00, A01, D0716
8Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chương trình đào tạo 2+2)7510205KT23.63
9Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chương trình đào tạo 2+2)7510303KT23.3
10Kỹ thuật xây dựng7580201C00, C02, A00, A01, D0716
11Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103X01, C04, C02, D01, C01, C0316

Điểm chuẩn theo phương thức xét điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2025

Điểm chuẩn theo phương thức xét điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Ngôn ngữ Anh (Chương trình đào tạo 2+2)7220201KT16.95
2Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chương trình đào tạo 2+2)7510205KT17.28
3Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chương trình đào tạo 2+2)7510303KT16.59

Điểm chuẩn theo phương thức xét Điểm thi riêng năm 2025

Điểm chuẩn theo phương thức xét Điểm thi riêng năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Ngôn ngữ Anh (Chương trình đào tạo 2+2)7220201KT18.95
2Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chương trình đào tạo 2+2)7510205KT18.75
3Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chương trình đào tạo 2+2)7510303KT18.25

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2024

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2024
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Giáo dục mầm non7140201A00, D01, B03, C0025.25
2Giáo dục tiểu học7140202A00, D01, B03, C0025.73
3Quản lý nhà nước7310205A00, A09, D01, C0022.7
4Quản trị kinh doanh7340101A00, A09, D01, C0015
5Kế toán7340301A00, A09, D01, C0015
6Luật kinh tế7380107A00, A09, D01, C0018.75
7Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D07, D0115

Điểm chuẩn theo phương thức xét học bạ THPT năm 2024

Điểm chuẩn theo phương thức xét học bạ THPT năm 2024
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Giáo dục mầm non7140201M01, M0920
2Quản lý nhà nước7310205A00, D10, C14, D1515
3Quản trị kinh doanh7340101A00, D01, C04, D1015
4Kế toán7340301A00, D01, C04, D1015
5Luật kinh tế7380107A09, D10, C14, D1515
6Công nghệ thông tin7480201A00, A02, A04, B0215

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2023

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2023
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Giáo dục Tiểu học7140202A00, D01, B03, C0023
2Quản lý nhà nước7310205A00, A09, D01, C0015
3Quản trị kinh doanh7340101A00, A09, D01, C0015
4Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A09, D01, C0015
5Kế toán7340301A00, A09, D01, C0015
6Luật kinh tế7380107A00, A09, D01, C0015
7Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D07, D0115

Điểm chuẩn theo phương thức xét học bạ THPT năm 2023

Điểm chuẩn theo phương thức xét học bạ THPT năm 2023
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Quản lý nhà nước7310205A09, D10, C14, D1515
2Quản trị kinh doanh7340101A00, D01, C04, D1015
3Tài chính - Ngân hàng7340201A00, D01, C04, D1015
4Kế toán7340301A00, D01, C04, D1015
5Luật kinh tế7380107A09, D10, C14, D1515
6Công nghệ thông tin7480201A00, A02, A04, B0215

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2022

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2022
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Giáo dục Tiểu học7140202A00, A09, C00, D0122
2Quản lý nhà nước7310205A00, A09, C00, D0115
3Quản trị kinh doanh7340101A00, A09, C00, D0115
4Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A09, C00, D0115
5Kế toán7340301A00, A09, C00, D0115
6Luật kinh tế7380107A00, A09, C00, D0115
7Công nghệ thông tin7480201A00, A09, D07, D0115
8Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A09, C00, D0115

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2021

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2021
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Giáo dục Tiểu học7140202A00, A09, C00, D0123.75
2Quản lý nhà nước7310205A00, A09, C00, D0114
3Quản trị kinh doanh7340101A00, A09, C00, D0114
4Kế toán7340301A00, A09, C00, D0114
5Luật kinh tế7380107A00, A09, C00, D0114
6Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D07, D0114
7Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A09, C00, D0114

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2020

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2020
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Giáo dục Tiểu học7140202A00, A09, C00, D0120.5
2Quản lý nhà nước7310205A00, A09, C00, D0114.35
3Quản trị kinh doanh7340101A00, A09, C00, D0115.35
4Kế toán7340301A00, A09, C00, D0115.95
5Luật kinh tế7380107A00, A09, C00, D0115.75
6Công nghệ thông tin7480201A00, A01, A04, D0114.6
Tra cứu điểm chuẩn các trường khác