Đại học Thái Nguyên Phân hiệu Lào Cai

0
805

Phân hiệu Lào Cai của ĐH Thái Nguyên đã chính thức có thông báo tuyển sinh đại học năm 2021.

GIỚI THIỆU CHUNG

  • Tên trường: Đại học Thái Nguyên (Phân hiệu Lào Cai)
  • Tên tiếng Anh: Thai Nguyen University – Laocai Campus
  • Mã trường: DTP
  • Loại trường: Công lập
  • Trực thuộc: Đại học Thái Nguyên
  • Loại hình đào tạo: Đại học – VHVL
  • Lĩnh vực: Nông lâm – Kinh tế – Du lịch
  • Địa chỉ: Tổ 13 – Phường Bình Minh – Thành phố Lào Cai – Tỉnh Lào Cai
  • Điện thoại: 02143 900 991
  • Email: trungtamdtbd.phlc@tnu.edu.vn
  • Website: https://laocai.tnu.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/phanhieudaihocthainguyentailaocai

THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2021

(Dựa theo Thông báo tuyển sinh chính thức của Đại học Thái Nguyên Phân hiệu Lào Cai cập nhật ngày 6/4/2021)

1. Các ngành tuyển sinh

Các ngành đào tạo, mã ngành, tổ hợp xét tuyển và chỉ tiêu tuyển sinh trường Đại học Thái Nguyên Phân hiệu Lào Cai năm 2021 như sau:

  • Ngành Chăn nuôi
  • Mã ngành: 7620105
  • Chỉ tiêu:
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, C02, D01
  • Ngành Giáo dục mầm non
  • Mã ngành: 7140201
  • Chỉ tiêu:
  • Tổ hợp xét tuyển: C14, C19, C20
  • Ngành Giáo dục Tiểu học
  • Mã ngành: 7140201
  • Chỉ tiêu:
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C04, D01
  • Ngành Ngôn ngữ Trung Quốc
  • Mã ngành: 7140201
  • Chỉ tiêu:
  • Tổ hợp xét tuyển: D01, D04, D10, D15
  • Ngành Kinh tế
  • Mã ngành: 7140201
  • Chỉ tiêu: 40
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C04, D10
  • Ngành Kinh doanh quốc tế (Chuyên ngành Kinh doanh xuất nhập khẩu nông sản)
  • Mã ngành: 7340120
  • Chỉ tiêu:
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B00, C02
  • Ngành Giáo dục mầm non (Cao đẳng)
  • Mã ngành: 51140201
  • Chỉ tiêu:
  • Tổ hợp xét tuyển: C14, C19, C20
  • Ngành Tiếng Trung Quốc (Cao đẳng)
  • Mã ngành: 6220209
  • Chỉ tiêu: 100 (chỉ xét học bạ)
  • Tổ hợp xét tuyển: D01, D04, D15, C00

2. Tổ hợp môn xét tuyển

Các khối xét tuyển Đại học Thái Nguyên Phân hiệu Lào Cai năm 2021 bao gồm:

  • Khối A00 (Toán, Lý, Hóa)
  • Khối A01 (Toán, Lý, Anh)
  • Khối C00 (Văn, Sử, Địa)
  • Khối C02 (Văn, Toán, Hóa)
  • Khối C03 (Văn, Toán, Sử)
  • Khối C04 (Văn, Toán, Địa)
  • Khối C19 (Văn, Sử, GDCD)
  • Khối C20 (Văn, Địa, GDCD)
  • Khối D01 (Văn, Toán, Anh)
  • Khối D04 (Văn, Toán, Tiếng Trung Quốc)
  • Khối D10 (Toán, Địa lí, Tiếng Anh)
  • Khối D15 (Văn, Địa, Anh)

3. Phương thức xét tuyển

Đại học Thái Nguyên Phân hiệu Lào Cai tuyển sinh đại học, cao đẳng chính quy năm 2021 theo các phương thức sau:

    Phương thức 1: Xét tuyển theo điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2021

Điểm sàn theo quy định của trường. Công bố sau khi có kết quả thi tốt nghiệp THPT.

    Phương thức 2: Xét học bạ THPT

Điều kiện xét tuyển:

  • Tốt nghiệp THPT có tổng điểm cả năm lớp 12 của 3 môn thuộc tổ hợp xét tuyển >= 15 điểm
  • Ngành Giáo dục mầm non, Giáo dục tiểu học (hệ đại học): Học lực lớp 12 loại Giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT >= 8.0
  • Ngành Giáo dục mầm non hệ cao đẳng: Học lực lớp 12 loại Khá hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT >= 6.5

4. Đăng ký và xét tuyển

Thời gian nhận hồ sơ và xét tuyển

Đợt 1: Dự kiến

  • Đăng ký xét tuyển theo điểm thi THPT: Nộp hồ sơ tại nơi đang theo học cùng đăng ký thi xét tốt nghiệp (trên cùng 1 phiếu)
  • Thí sinh xét học bạ: Đăng ký sau khi có kết quả tốt nghiệp THPT đến ngày 15/9/2021.

CHÍNH SÁCH ƯU TIÊN CHO SINH VIÊN

  • Sinh viên là người dân tộc thiểu số ít người, dân tộc thiểu số thuộc hộ nghèo, cận nghèo: Miễn học phí, hưởng chính sách nội trú
  • Giảm 70% học phí, trợ cấp xã hội 140.000 đồng/tháng với thí sinh là người dân tộc thiểu số
  • Miễn học phí, hỗ trợ kinh phí sinh viên cho sinh viên ngành Sư phạm: 3.630.000 đồng/tháng
  • Miễn phí ký túc xã
  • Học bổng khuyến khích học tập

ĐIỂM CHUẨN/ĐIỂM TRÚNG TUYỂN 2020

Điểm chuẩn theo phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021 của Đại học Thái Nguyên Phân hiệu Lào Cai như sau:

Tên Ngành Điểm chuẩn
2018 2019 2020
Chăn nuôi 13.5 13 15
Khoa học cây trồng 13.5 13 15
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 13.5 13.5 15
Quản lý tài nguyên và môi trường 13.5 13 15
Giáo dục mầm non (Cao đẳng) 16 16.5