Điểm chuẩn Đại học Thái Nguyên Phân hiệu Lào Cai năm 2026

Mã trường: DTP

Cập nhật thông tin điểm chuẩn mới nhất của Đại học Thái Nguyên Phân hiệu Lào Cai năm 2026 giúp thí sinh nắm rõ mức điểm trúng tuyển theo từng ngành và phương thức xét tuyển.

Xem thêm: Thông tin tuyển sinh Đại học Thái Nguyên Phân hiệu Lào Cai 2026

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩnGhi chú
1Giáo dục Mầm non714020122.10Điểm chuẩn các PT đã được quy đổi
2Giáo dục Tiểu học714020223.75Điểm chuẩn các PT đã được quy đổi
3Giáo dục Tiểu học (Chương trình dạy và học bằng tiếng Anh)714020221.01Điểm chuẩn các PT đã được quy đổi
4Ngôn ngữ Trung Quốc722020421.80Điểm chuẩn các PT đã được quy đổi
5Kinh tế731010116.0Điểm chuẩn các PT đã được quy đổi
6Kinh tế số731010916.0Điểm chuẩn các PT đã được quy đổi
7Thú y764010116.0Điểm chuẩn các PT đã được quy đổi
8Công nghệ thông tin748020116.0Điểm chuẩn các PT đã được quy đổi
9Chăn nuôi762010516.0Điểm chuẩn các PT đã được quy đổi
10Khoa học cây trồng762011016.0Điểm chuẩn các PT đã được quy đổi
11Quản lý tài nguyên và môi trường785010116.0Điểm chuẩn các PT đã được quy đổi
12Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành781010316.0Điểm chuẩn các PT đã được quy đổi

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Giáo dục Mầm non (Cao đẳng)51140201B03, C01, C02, C03, C04, C14, D0123.76
2Giáo dục Mầm non7140201B03, C01, C02, C03, C04, C14, D0124.33
3Giáo dục Tiểu học7140202B03, C02, C03, C04, C14, D0125.84
4Giáo dục Tiểu học (Chương trình dạy và học bằng tiếng Anh)7140202A01, B08, D01, D07, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D1525.05
5Ngôn ngữ Trung Quốc7220204B03, C01, C02, C03, C04, C14, D0122.75
6Kinh tế7310101C01, C02, C03, C04, C14, D0115
7Kinh tế số7310109C01, C02, C03, C04, C14, D0115
8Chăn nuôi7620105B03, C01, C02, D0115
9Khoa học cây trồng7620110B03, C01, C02, D0115
10Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103C03, C04, C14, D0115
11Quản lý tài nguyên và môi trường7850101B03, C01, C02, D0115

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2025 năm 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2025 năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩnGhi chú
1Giáo dục Mầm non (Cao đẳng)51140201B03, C01, C02, C03, C04, C14, D0123.76Điểm chuẩn đã được quy đổi
2Giáo dục Mầm non7140201B03, C01, C02, C03, C04, C14, D0124.33Điểm chuẩn đã được quy đổi
3Giáo dục Tiểu học7140202B03, C02, C03, C04, C14, D0125.84Điểm chuẩn đã được quy đổi
4Giáo dục Tiểu học (Chương trình dạy và học bằng tiếng Anh)7140202A01, B08, D01, D07, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D1525.05Điểm chuẩn đã được quy đổi
5Ngôn ngữ Trung Quốc7220204B03, C01, C02, C03, C04, C14, D01, D0422.75Điểm chuẩn đã được quy đổi
6Kinh tế7310101C01, C02, C03, C04, C14, D0115Điểm chuẩn đã được quy đổi
7Kinh tế số7310109C01, C02, C03, C04, C14, D0115Điểm chuẩn đã được quy đổi
8Chăn nuôi7620105B03, C01, C02, D0115Điểm chuẩn đã được quy đổi
9Khoa học cây trồng7620110B03, C01, C02, D0115Điểm chuẩn đã được quy đổi
10Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103C03, C04, C14, D0115Điểm chuẩn đã được quy đổi
11Quản lý tài nguyên và môi trường7850101B03, C01, C02, D0115Điểm chuẩn đã được quy đổi

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm đánh giá đầu vào V-SAT năm 2025 năm 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm đánh giá đầu vào V-SAT năm 2025 năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩnGhi chú
1Giáo dục Mầm non (Cao đẳng)5114020123.76Điểm chuẩn đã được quy đổi
2Giáo dục Mầm non714020124.33Điểm chuẩn đã được quy đổi
3Giáo dục Tiểu học (Chương trình dạy và học bằng tiếng Anh)714020225.05Điểm chuẩn đã được quy đổi
4Ngôn ngữ Trung Quốc722020425.84Điểm chuẩn đã được quy đổi
5Kinh tế731010122.75Điểm chuẩn đã được quy đổi
6Kinh tế số731010915Điểm chuẩn đã được quy đổi
7Chăn nuôi762010515Điểm chuẩn đã được quy đổi
8Khoa học cây trồng762011015Điểm chuẩn đã được quy đổi
9Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành781010315Điểm chuẩn đã được quy đổi
10Quản lý tài nguyên và môi trường785010115Điểm chuẩn đã được quy đổi

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2024

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2024
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Giáo dục Mầm non (cao đẳng)51140201B03, C00, C04, C2025.74
2Giáo dục Mầm non7140201B03, C00, C04, C2026.95
3Giáo dục Tiểu học7140202A00, C00, C14, C2027.75
4Giáo dục Tiểu học (Chương trình dạy và học bằng tiếng Anh)7140202A01, B08, D01, D1524.5
5Ngôn ngữ Trung Quốc7220204C00, D01, D04, D1024.5
6Kinh tế7310101A00, A01, C04, D1016
7Chăn nuôi7620105A00, B00, C02, D0116
8Khoa học cây trồng7620110A00, B00, C02, D0116
9Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103C00, C03, C04, D0120
10Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, B00, C02, D0116

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2024 năm 2024

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2024 năm 2024
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Giáo dục Mầm non (cao đẳng)51140201B03, C00, C04, C2027
2Giáo dục Mầm non7140201B03, C00, C04, C2027
3Giáo dục Tiểu học7140202A00, C00, C14, C2027.75
4Giáo dục Tiểu học (Chương trình dạy và học bằng tiếng Anh)7140202A01, B08, D01, D1526.5
5Ngôn ngữ Trung Quốc7220204C00, D01, D04, D1026.5
6Kinh tế7310101A00, A01, C04, D1016
7Chăn nuôi7620105A00, B00, C02, D0116
8Khoa học cây trồng7620110A00, B00, C02, D0116
9Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103C00, C03, C04, D0124
10Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, B00, C02, D0116

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2023

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2023
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Giáo dục Mầm non (Cao đẳng)51140201B03, C00, C04, C2017
2Giáo dục Mầm non7140201B03, C00, C04, C2020.5
3Giáo dục Tiểu học7140202A00, C00, C14, C2025.75
4Giáo dục Tiểu học (Chương trình dạy và học bằng tiếng Anh)7140202A01, B08, D01, D1522
5Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01, D04, D10, D1523.5
6Kinh tế7310101A00, A01, D10, C0415
7Khoa học cây trồng (Trồng trọt)7620110A00, B00, D01, C0215
8Chăn nuôi (Chăn nuôi - Thú y)7620105A00, B00, D01, C0215
9Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103C00, D01, C03, C0419
10Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, B00, D01, C0215

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2023 năm 2023

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2023 năm 2023
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Giáo dục Mầm non (Cao đẳng)51140201B03, C00, C04, C2017
2Giáo dục Mầm non7140201B03, C00, C04, C2020.5
3Giáo dục Tiểu học7140202A00, C00, C14, C2025.75
4Giáo dục Tiểu học (Chương trình dạy và học bằng tiếng Anh)7140202A01, B08, D01, D1522
5Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01, D04, D10, D1523.5
6Kinh tế7310101A00, A01, D10, C0415
7Khoa học cây trồng (Trồng trọt)7620110A00, B00, D01, C0215
8Chăn nuôi (Chăn nuôi - Thú y)7620105A00, B00, D01, C0215
9Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103C00, D01, C03, C0419
10Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, B00, D01, C0215

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2022

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2022
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Giáo dục Mầm non (Hệ Cao đẳng)51140201B03, C19, C20, M0017
2Giáo dục Mầm non7140201B03, C19, C20, M0019
3Giáo dục Tiểu học7140202A00, C14, C02, C2022.2
4Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01, D04, D10, D1519.5
5Kinh tế7310101A00, A01, D10, C0414.5
6Khoa học cây trồng (chuyên ngành Trồng trọt)7620110A00, B00, D01, C0214.5
7Chăn nuôi (Chuyên ngành Chăn nuôi – Thú y)7620105A00, B00, D01, C0214.5
8Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103C00, D01, C03, C0414.5
9Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, B00, D01, C0214.5

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2022 năm 2022

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2022 năm 2022
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩnGhi chú
1Giáo dục Mầm non (Hệ Cao đẳng)51140201B03, C19, C20, M0017Học lực lớp 12 loại Khá hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT >= 6.5
2Tiếng Trung Quốc (Hệ cao đẳng)6220209D01, D04, D15, C0014.5
3Giáo dục Mầm non7140201B03, C19, C20, M0019Học lực lớp 12 loại Giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT >= 8.0
4Giáo dục Tiểu học7140202A00, C14, C02, C2022.2Học lực lớp 12 loại Giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT >= 8.0
5Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01, D04, D10, D1519.5
6Kinh tế7310101A00, A01, D10, C0414.5
7Khoa học cây trồng (chuyên ngành Trồng trọt)7620110A00, B00, D01, C0214.5
8Chăn nuôi (Chuyên ngành Chăn nuôi – Thú y)7620105A00, B00, D01, C0214.5
9Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103C00, D01, C03, C0414.5
10Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, B00, D01, C0214.5

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2021

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2021
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Giáo dục Mầm non (Hệ Cao đẳng)7140201C14, C19, C20, M0021
2Tiếng Trung Quốc (Hệ Cao đẳng)6220209D01, D04, D15, C0014.5
3Giáo dục mầm non7140201C14, C19, C20, M0025
4Giáo dục Tiểu học7140202A00, A01, D01, C0420
5Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01, D04, D10, D1514.5
6Kinh tế7310101A00, A01, D10, C0414.5
7Khoa học cây trồng (Chuyên ngành Trồng trọt)7620110A00, B00, D01, C0214
8Chăn nuôi (Chuyên ngành Chăn nuôi - Thú y)7620105A00, B00, D01, C0214.5
9Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103C00, D01, C03, C0414.5
10Quản lý Tài nguyên và Môi trường7850101A00, B00, D01, C0214.5

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2020

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2020
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Giáo dục mầm non (Hệ Cao đẳng)51140201M00, M07, M1416.5
2Chăn nuôi7620105A00, B00, D01, C0215
3Khoa học cây trồng7620110A00, B00, D01, C0215
4Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103C00, D01, C03, C0415
5Quản lý Tài nguyên và Môi trường7850101A00, B00, D01, C0215
Tra cứu điểm chuẩn các trường khác