Điểm chuẩn Đại học Thái Nguyên Phân hiệu Lào Cai năm 2026
Mã trường: DTP
Cập nhật trang:
Cập nhật thông tin điểm chuẩn mới nhất của Đại học Thái Nguyên Phân hiệu Lào Cai năm 2026 giúp thí sinh nắm rõ mức điểm trúng tuyển theo từng ngành và phương thức xét tuyển.
Xem thêm: Thông tin tuyển sinh Đại học Thái Nguyên Phân hiệu Lào Cai 2026
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Giáo dục Mầm non | 7140201 | 22.10 | Điểm chuẩn các PT đã được quy đổi |
| 2 | Giáo dục Tiểu học | 7140202 | 23.75 | Điểm chuẩn các PT đã được quy đổi |
| 3 | Giáo dục Tiểu học (Chương trình dạy và học bằng tiếng Anh) | 7140202 | 21.01 | Điểm chuẩn các PT đã được quy đổi |
| 4 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | 21.80 | Điểm chuẩn các PT đã được quy đổi |
| 5 | Kinh tế | 7310101 | 16.0 | Điểm chuẩn các PT đã được quy đổi |
| 6 | Kinh tế số | 7310109 | 16.0 | Điểm chuẩn các PT đã được quy đổi |
| 7 | Thú y | 7640101 | 16.0 | Điểm chuẩn các PT đã được quy đổi |
| 8 | Công nghệ thông tin | 7480201 | 16.0 | Điểm chuẩn các PT đã được quy đổi |
| 9 | Chăn nuôi | 7620105 | 16.0 | Điểm chuẩn các PT đã được quy đổi |
| 10 | Khoa học cây trồng | 7620110 | 16.0 | Điểm chuẩn các PT đã được quy đổi |
| 11 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 7850101 | 16.0 | Điểm chuẩn các PT đã được quy đổi |
| 12 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | 16.0 | Điểm chuẩn các PT đã được quy đổi |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Giáo dục Mầm non (Cao đẳng) | 51140201 | B03, C01, C02, C03, C04, C14, D01 | 23.76 |
| 2 | Giáo dục Mầm non | 7140201 | B03, C01, C02, C03, C04, C14, D01 | 24.33 |
| 3 | Giáo dục Tiểu học | 7140202 | B03, C02, C03, C04, C14, D01 | 25.84 |
| 4 | Giáo dục Tiểu học (Chương trình dạy và học bằng tiếng Anh) | 7140202 | A01, B08, D01, D07, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15 | 25.05 |
| 5 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | B03, C01, C02, C03, C04, C14, D01 | 22.75 |
| 6 | Kinh tế | 7310101 | C01, C02, C03, C04, C14, D01 | 15 |
| 7 | Kinh tế số | 7310109 | C01, C02, C03, C04, C14, D01 | 15 |
| 8 | Chăn nuôi | 7620105 | B03, C01, C02, D01 | 15 |
| 9 | Khoa học cây trồng | 7620110 | B03, C01, C02, D01 | 15 |
| 10 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | C03, C04, C14, D01 | 15 |
| 11 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 7850101 | B03, C01, C02, D01 | 15 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2025 năm 2025
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giáo dục Mầm non (Cao đẳng) | 51140201 | B03, C01, C02, C03, C04, C14, D01 | 23.76 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 2 | Giáo dục Mầm non | 7140201 | B03, C01, C02, C03, C04, C14, D01 | 24.33 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 3 | Giáo dục Tiểu học | 7140202 | B03, C02, C03, C04, C14, D01 | 25.84 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 4 | Giáo dục Tiểu học (Chương trình dạy và học bằng tiếng Anh) | 7140202 | A01, B08, D01, D07, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15 | 25.05 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 5 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | B03, C01, C02, C03, C04, C14, D01, D04 | 22.75 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 6 | Kinh tế | 7310101 | C01, C02, C03, C04, C14, D01 | 15 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 7 | Kinh tế số | 7310109 | C01, C02, C03, C04, C14, D01 | 15 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 8 | Chăn nuôi | 7620105 | B03, C01, C02, D01 | 15 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 9 | Khoa học cây trồng | 7620110 | B03, C01, C02, D01 | 15 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 10 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | C03, C04, C14, D01 | 15 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 11 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 7850101 | B03, C01, C02, D01 | 15 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm đánh giá đầu vào V-SAT năm 2025 năm 2025
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Giáo dục Mầm non (Cao đẳng) | 51140201 | 23.76 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 2 | Giáo dục Mầm non | 7140201 | 24.33 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 3 | Giáo dục Tiểu học (Chương trình dạy và học bằng tiếng Anh) | 7140202 | 25.05 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 4 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | 25.84 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 5 | Kinh tế | 7310101 | 22.75 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 6 | Kinh tế số | 7310109 | 15 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 7 | Chăn nuôi | 7620105 | 15 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 8 | Khoa học cây trồng | 7620110 | 15 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 9 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | 15 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 10 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 7850101 | 15 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2024
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Giáo dục Mầm non (cao đẳng) | 51140201 | B03, C00, C04, C20 | 25.74 |
| 2 | Giáo dục Mầm non | 7140201 | B03, C00, C04, C20 | 26.95 |
| 3 | Giáo dục Tiểu học | 7140202 | A00, C00, C14, C20 | 27.75 |
| 4 | Giáo dục Tiểu học (Chương trình dạy và học bằng tiếng Anh) | 7140202 | A01, B08, D01, D15 | 24.5 |
| 5 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | C00, D01, D04, D10 | 24.5 |
| 6 | Kinh tế | 7310101 | A00, A01, C04, D10 | 16 |
| 7 | Chăn nuôi | 7620105 | A00, B00, C02, D01 | 16 |
| 8 | Khoa học cây trồng | 7620110 | A00, B00, C02, D01 | 16 |
| 9 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | C00, C03, C04, D01 | 20 |
| 10 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 7850101 | A00, B00, C02, D01 | 16 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2024 năm 2024
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Giáo dục Mầm non (cao đẳng) | 51140201 | B03, C00, C04, C20 | 27 |
| 2 | Giáo dục Mầm non | 7140201 | B03, C00, C04, C20 | 27 |
| 3 | Giáo dục Tiểu học | 7140202 | A00, C00, C14, C20 | 27.75 |
| 4 | Giáo dục Tiểu học (Chương trình dạy và học bằng tiếng Anh) | 7140202 | A01, B08, D01, D15 | 26.5 |
| 5 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | C00, D01, D04, D10 | 26.5 |
| 6 | Kinh tế | 7310101 | A00, A01, C04, D10 | 16 |
| 7 | Chăn nuôi | 7620105 | A00, B00, C02, D01 | 16 |
| 8 | Khoa học cây trồng | 7620110 | A00, B00, C02, D01 | 16 |
| 9 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | C00, C03, C04, D01 | 24 |
| 10 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 7850101 | A00, B00, C02, D01 | 16 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2023
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Giáo dục Mầm non (Cao đẳng) | 51140201 | B03, C00, C04, C20 | 17 |
| 2 | Giáo dục Mầm non | 7140201 | B03, C00, C04, C20 | 20.5 |
| 3 | Giáo dục Tiểu học | 7140202 | A00, C00, C14, C20 | 25.75 |
| 4 | Giáo dục Tiểu học (Chương trình dạy và học bằng tiếng Anh) | 7140202 | A01, B08, D01, D15 | 22 |
| 5 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | D01, D04, D10, D15 | 23.5 |
| 6 | Kinh tế | 7310101 | A00, A01, D10, C04 | 15 |
| 7 | Khoa học cây trồng (Trồng trọt) | 7620110 | A00, B00, D01, C02 | 15 |
| 8 | Chăn nuôi (Chăn nuôi - Thú y) | 7620105 | A00, B00, D01, C02 | 15 |
| 9 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | C00, D01, C03, C04 | 19 |
| 10 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 7850101 | A00, B00, D01, C02 | 15 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2023 năm 2023
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Giáo dục Mầm non (Cao đẳng) | 51140201 | B03, C00, C04, C20 | 17 |
| 2 | Giáo dục Mầm non | 7140201 | B03, C00, C04, C20 | 20.5 |
| 3 | Giáo dục Tiểu học | 7140202 | A00, C00, C14, C20 | 25.75 |
| 4 | Giáo dục Tiểu học (Chương trình dạy và học bằng tiếng Anh) | 7140202 | A01, B08, D01, D15 | 22 |
| 5 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | D01, D04, D10, D15 | 23.5 |
| 6 | Kinh tế | 7310101 | A00, A01, D10, C04 | 15 |
| 7 | Khoa học cây trồng (Trồng trọt) | 7620110 | A00, B00, D01, C02 | 15 |
| 8 | Chăn nuôi (Chăn nuôi - Thú y) | 7620105 | A00, B00, D01, C02 | 15 |
| 9 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | C00, D01, C03, C04 | 19 |
| 10 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 7850101 | A00, B00, D01, C02 | 15 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2022
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Giáo dục Mầm non (Hệ Cao đẳng) | 51140201 | B03, C19, C20, M00 | 17 |
| 2 | Giáo dục Mầm non | 7140201 | B03, C19, C20, M00 | 19 |
| 3 | Giáo dục Tiểu học | 7140202 | A00, C14, C02, C20 | 22.2 |
| 4 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | D01, D04, D10, D15 | 19.5 |
| 5 | Kinh tế | 7310101 | A00, A01, D10, C04 | 14.5 |
| 6 | Khoa học cây trồng (chuyên ngành Trồng trọt) | 7620110 | A00, B00, D01, C02 | 14.5 |
| 7 | Chăn nuôi (Chuyên ngành Chăn nuôi – Thú y) | 7620105 | A00, B00, D01, C02 | 14.5 |
| 8 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | C00, D01, C03, C04 | 14.5 |
| 9 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 7850101 | A00, B00, D01, C02 | 14.5 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2022 năm 2022
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giáo dục Mầm non (Hệ Cao đẳng) | 51140201 | B03, C19, C20, M00 | 17 | Học lực lớp 12 loại Khá hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT >= 6.5 |
| 2 | Tiếng Trung Quốc (Hệ cao đẳng) | 6220209 | D01, D04, D15, C00 | 14.5 | |
| 3 | Giáo dục Mầm non | 7140201 | B03, C19, C20, M00 | 19 | Học lực lớp 12 loại Giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT >= 8.0 |
| 4 | Giáo dục Tiểu học | 7140202 | A00, C14, C02, C20 | 22.2 | Học lực lớp 12 loại Giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT >= 8.0 |
| 5 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | D01, D04, D10, D15 | 19.5 | |
| 6 | Kinh tế | 7310101 | A00, A01, D10, C04 | 14.5 | |
| 7 | Khoa học cây trồng (chuyên ngành Trồng trọt) | 7620110 | A00, B00, D01, C02 | 14.5 | |
| 8 | Chăn nuôi (Chuyên ngành Chăn nuôi – Thú y) | 7620105 | A00, B00, D01, C02 | 14.5 | |
| 9 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | C00, D01, C03, C04 | 14.5 | |
| 10 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 7850101 | A00, B00, D01, C02 | 14.5 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2021
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Giáo dục Mầm non (Hệ Cao đẳng) | 7140201 | C14, C19, C20, M00 | 21 |
| 2 | Tiếng Trung Quốc (Hệ Cao đẳng) | 6220209 | D01, D04, D15, C00 | 14.5 |
| 3 | Giáo dục mầm non | 7140201 | C14, C19, C20, M00 | 25 |
| 4 | Giáo dục Tiểu học | 7140202 | A00, A01, D01, C04 | 20 |
| 5 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | D01, D04, D10, D15 | 14.5 |
| 6 | Kinh tế | 7310101 | A00, A01, D10, C04 | 14.5 |
| 7 | Khoa học cây trồng (Chuyên ngành Trồng trọt) | 7620110 | A00, B00, D01, C02 | 14 |
| 8 | Chăn nuôi (Chuyên ngành Chăn nuôi - Thú y) | 7620105 | A00, B00, D01, C02 | 14.5 |
| 9 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | C00, D01, C03, C04 | 14.5 |
| 10 | Quản lý Tài nguyên và Môi trường | 7850101 | A00, B00, D01, C02 | 14.5 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2020
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Giáo dục mầm non (Hệ Cao đẳng) | 51140201 | M00, M07, M14 | 16.5 |
| 2 | Chăn nuôi | 7620105 | A00, B00, D01, C02 | 15 |
| 3 | Khoa học cây trồng | 7620110 | A00, B00, D01, C02 | 15 |
| 4 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | C00, D01, C03, C04 | 15 |
| 5 | Quản lý Tài nguyên và Môi trường | 7850101 | A00, B00, D01, C02 | 15 |
Tra cứu điểm chuẩn các trường khác
