Trường Đại học Vinh

0
1763

Trường Đại học Vinh vừa có thông báo tuyển sinh chính thức năm học 2021. Mời các bạn tham khảo chi tiết những thông tin quan trọng trong bài viết này.

GIỚI THIỆU CHUNG

  • Tên trường: Đại học Vinh
  • Tên tiếng Anh: Vinh University
  • Mã trường: TDV
  • Loại trường: Công lập
  • Loại hình đào tạo: Đại học – Sau đại học – VHVL – Đào tạo từ xa – THPT chuyên – Thực hành sư phạm – Đào tạo liên tục
  • Lĩnh vực: Đa ngành
  • Địa chỉ: 182 Lê Duẩn, Thành phố Vinh, Nghệ An
  • Điện thoại: (0238) 3855 452 – (0238) 8988 989
  • Email: vinhuni@vinhuni.edu.vn
  • Website: http://vinhuni.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/DaiHocVinh/

THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2021

1/ Các ngành tuyển sinh

Các ngành đào tạo trường Đại học Vinh tuyển sinh năm 2021 bao gồm:

  • Ngành Sư phạm Địa lý
  • Mã ngành: 7140219
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 120
    • Khác: 0
  • Tổ hợp xét tuyển: C00, C04, C20, D15
  • Ngành Sư phạm Hóa học
  • Mã ngành: 7140212
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 70
    • Khác: 50
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B00, D07
  • Ngành Sư phạm Lịch sử
  • Mã ngành: 7140218
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 120
    • Khác:
  • Tổ hợp xét tuyển: C00, C19, C20, D01
  • Ngành Sư phạm Ngữ văn
  • Mã ngành: 7140217
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 200
    • Khác:
  • Tổ hợp xét tuyển: C00, C20, D01, D15
  • Ngành Sư phạm Tiếng Anh
  • Mã ngành: 7140231
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 215
    • Khác: 0
  • Tổ hợp xét tuyển: D01, D14, D15, D66
  • Ngành Sư phạm Tin học
  • Mã ngành: 7140210
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 70
    • Khác: 50
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Ngành Sư phạm Toán học
  • Mã ngành: 7140209
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 215
    • Khác: 0
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B00, D01
  • Ngành Sư phạm Sinh học
  • Mã ngành: 7140213
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 70
    • Khác: 50
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B00, B08
  • Ngành Sư phạm Vật lý
  • Mã ngành: 7140211
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 70
    • Khác: 50
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B00, A10
  • Ngành Báo chí
  • Mã ngành: 7320101
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 50
    • Khác: 50
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C00, D01
  • Ngành Chăn nuôi
  • Mã ngành: 7620105
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 50
    • Khác: 30
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, B08, D01
  • Ngành Chính trị học
  • Mã ngành: 7310201
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 30
    • Khác: 30
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, C00, C19, D01
  • Ngành Điều dưỡng
  • Mã ngành: 7720301
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 100
    • Khác: 50
  • Tổ hợp xét tuyển: B00, B08, D07, D13
  • Ngành Du lịch
  • Mã ngành: 7810101
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 100
    • Khác: 50
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C00, D01
  • Ngành Kế toán
  • Mã ngành: 7340301
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 300
    • Khác: 100
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Ngành Kinh tế
  • Mã ngành: 7310101
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 100
    • Khác: 50
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B00, D01
  • Ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
  • Mã ngành: 7580205
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 50
    • Khác: 30
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B00, D01
  • Ngành Kỹ thuật xây dựng công trình thủy
  • Mã ngành: 7580202
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 50
    • Khác: 30
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B00, D01
  • Ngành Luật
  • Mã ngành: 7380101
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 200
    • Khác: 50
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C00, D01
  • Ngành Luật kinh tế
  • Mã ngành: 7380107
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 150
    • Khác: 50
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C00, D01
  • Ngành Ngôn ngữ Anh
  • Mã ngành: 7220201
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 150
    • Khác: 50
  • Tổ hợp xét tuyển: D01, D14, D15, D66
  • Ngành Nông học
  • Mã ngành: 7620109
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 30
    • Khác: 30
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, B08, D01
  • Ngành Việt Nam học
  • Mã ngành: 7310630
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 50
    • Khác: 30
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C00, D01
  • Ngành Khoa học dữ liệu và thống kê
  • Mã ngành: 7460202
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 50
    • Khác: 30
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B00, D01
  • Ngành Thú y
  • Mã ngành: 7640101
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 50
    • Khác: 30
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, B08, D01
  • Ngành Sư phạm Tiếng Anh (Chất lượng cao)
  • Mã ngành: 7140231
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 35
    • Khác: 0
  • Tổ hợp xét tuyển: D01, D14, D15, D66
  • Ngành Sư phạm Toán học (Chất lượng cao)
  • Mã ngành: 7140209
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 35
    • Khác: 0
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B00, D01
  • Ngành Công nghệ thông tin (Chất lượng cao)
  • Mã ngành: 7480201
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 20
    • Khác: 10
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Ngành Quản trị kinh doanh (Chất lượng cao)
  • Mã ngành: 7340101
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 25
    • Khác: 10
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07

Tra cứu tổ hợp môn các khối tại bài viết các tổ hợp môn xét tuyển đại học, cao đẳng

2/ Phương thức xét tuyển

Đại học Vinh tuyển sinh đại học chính quy năm 2021 theo các phương thức sau:

    Phương thức 1: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021

Được sử dụng kết quả thi từ năm 2020 trở về trước.

    Phương thức 2: Xét học bạ THPT

Không áp dụng với các ngành sư phạm và giáo dục.

Điểm xét học bạ là điểm tổng kết năm lớp 12 các môn thuộc tổ hợp xét tuyển cộng điểm ưu tiên.

    Phương thức 3: Xét tuyển thẳng

Các đối tượng xét tuyển thẳng bao gồm:

  • Các đối tượng theo quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT
  • Thí sinh có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế tương đương IELTS 5.0 / TOEFL iBT 50 / TOEIC 500 / Cambridge PET kèm tiêu chí phụ:
    • Khối KHTN: Điểm tổng kết lớp 12 môn Toán >= 7.0
    • Khối KHXH: Điểm tổng kết lớp 12 môn Văn >= 7.0

Lưu ý: Các chứng chỉ tiếng Anh quốc tế có giá trị 24 tháng từ ngày cấp tới ngày xét tuyển.

ĐIỂM CHUẨN/ĐIỂM TRÚNG TUYỂN 2020

Xem chi tiết hơn tại: Điểm chuẩn trường Đại học Vinh

Tên ngành 2018 2019 2020
Quản lý Giáo dục 14 14 15
Giáo dục Mầm non 25 24 25
Giáo dục Tiểu học 18 21 23
Giáo dục Chính trị 20 18 18.5
Giáo dục Thể chất 26.5 26 28
Giáo dục Quốc phòng – An ninh 17 18 18.5
Sư phạm Toán học 19 18 18.5
Sư phạm Tin học 20 18 22
Sư phạm Vật lý 20 18 18.5
Sư phạm Hóa học 17 18 18.5
Sư phạm Sinh học 20 18 24.5
Sư phạm Ngữ văn 17 18 18.5
Sư phạm Lịch sử 17 18 18.5
Sư phạm Địa lý 17 18 18.5
Sư phạm Tiếng Anh 24.5 24 25
Ngôn ngữ Anh 18 18 20
Quản lý văn hóa 14 14 15
Kinh tế 14 15 15
Chính trị học 18 14 15
Chính trị học (Chính sách công) 14 20
Quản lý nhà nước 14 14 15
Việt Nam học (Du lịch) 14 14 15
Báo chí 14 14 15
Quản trị kinh doanh 14 15 16
Quản trị kinh doanh (Thương mại điện tử) 15
Tài chính – Ngân hàng 14 15 15
Kế toán 14 15 16
Luật 14 15 15
Luật kinh tế 14 15 15
Sinh học 19
Công nghệ sinh học 14 14 16.5
Khoa học môi trường 13.5 14 21.5
Công nghệ thông tin 14 14 15
Kỹ thuật phần mềm 15
Khoa học máy tính 18
Công nghệ kỹ thuật ô tô 14 14 15
Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Nhiệt điện lạnh) 14 14 15
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 14 14 15
Công nghệ kỹ thuật hóa học 14 14 19
Kỹ thuật điện tử, viễn thông 14 14 15
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 14 14 15
Công nghệ thực phẩm 14 14 15
Kỹ thuật xây dựng 14 14 14
Kỹ thuật xây dựng công trình thuỷ 18 14 19
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 14 14 15
Kinh tế xây dựng 14 14 15
Khuyến nông 13.5 14 18
Chăn nuôi 13.5 14 14
Nông học 13.5 14 19
Nông học (Nông nghiệp CLC) 14
Kinh tế nông nghiệp 14 15 20
Nuôi trồng thủy sản 13.5 14 14
Điều dưỡng 14 18 19
Công tác xã hội 14 14 15
Quản lý tài nguyên và môi trường 13.5 14 14
Quản lý đất đai 13.5 14 14
Du lịch 15
Thương mại điện tử 15