Điểm chuẩn chính thức Đại học Vinh năm 2020

0
260

Trường Đại học Vinh đã chính thức công bố mức điểm nhận hồ sơ theo kết quả thi THPT năm 2020.

Tham khảo: Thông tin tuyển sinh Đại học Vinh năm 2020

Điểm chuẩn theo phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2020 đã được cập nhật.

Điểm sàn trường Đại học Vinh năm 2020

Điểm sàn trường Đại học Vinhnăm 2020 như sau:

Ngành Điểm sàn 2020
  Học bạ Thi TN THPT
Kế toán 16
Tài chính – Ngân hàng 15
Quản trị kinh doanh 16
Kinh tế 15
Kinh tế nông nghiệp 15
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 15
Kỹ thuật điện tử, viễn thông 15
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 15
Kỹ thuật xây dựng 14
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 15
Kỹ thuật xây dựng công trình thủy 15
Công nghệ thực phẩm 15
Công nghệ kỹ thuật hóa học 15
Công nghệ thông tin 15
Khoa học máy tính 15
Công nghệ kỹ thuật nhiệt 15
Công nghệ kỹ thuật ô tô 15
Kinh tế xây dựng 15
Nông học 14
Nuôi trồng thủy sản 14
Sinh học 15
Khoa học môi trường 15
Quản lý tài nguyên và môi trường 14
Quản lý đất đai 14
Khuyến nông 14
Chăn nuôi 14
Công nghệ sinh học 15
Chính trị học 15
Chính trị học (Chuyên ngành Chính sách công) 15
Quản lý văn hóa 15
Việt Nam học 15
Quản lý giáo dục 15
Công tác xã hội 15
Báo chí 15
Luật 15
Luật kinh tế 15
Quản lý nhà nước 15
Ngôn ngữ Anh 20
Điều dưỡng
Du lịch 15
Thương mại điện tử 15
Kỹ thuật phần mềm 15
Sư phạm Toán học Nhóm ngành Đào tạo giáo viên sẽ theo quy định của Bộ GD&ĐT
Sư phạm Khoa học tự nhiên
Sư phạm Tin học
Sư phạm Vật lý
Sư phạm Hóa học
Sư phạm Sinh học
Sư phạm Ngữ văn
Sư phạm Lịch sử
Sư phạm Địa lý
Giáo dục chính trị
Giáo dục tiểu học
Giáo dục Quốc phòng – An ninh
Giáo dục mầm non
Giáo dục thể chất
Sư phạm tiếng Anh

Điểm chuẩn Đại học Vinh năm 2020

1/ Điểm chuẩn xét học bạ

2/ Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2020

Điểm chuẩn trúng tuyển trường Đại học Vinh năm 2020 như sau:

Tên ngành 2019 Điểm chuẩn 2020
Quản lý giáo dục 14 15
Giáo dục Mầm non 24 25
Giáo dục Tiểu học 21 23
Giáo dục Chính trị 18 18.5
Giáo dục Thể chất 26 28
Giáo dục Quốc phòng – An ninh 18 18.5
Sư phạm Toán học 18 18.5
Sư phạm Tin học 18 22
Sư phạm Vật lý 18 18.5
Sư phạm Hóa học 18 18.5
Sư phạm Sinh học 18 24.5
Sư phạm Ngữ văn 18 18.5
Sư phạm Lịch sử 18 18.5
Sư phạm Địa lý 18 18.5
Sư phạm tiếng Anh 24 25
Ngôn ngữ Anh 18 20
Quản lý văn hóa 14 15
Kinh tế 15 15
Chính trị học 14 15
Chính trị học (Chính sách công) 14 20
Quản lý nhà nước 14 15
Việt Nam học 14 15
Báo chí 14 15
Quản trị kinh doanh 15 16
Tài chính – Ngân hàng 15 15
Kế toán 15 16
Luật 15 15
Luật kinh tế 15 15
Sinh học / 19
Công nghệ sinh học 14 16.5
Khoa học môi trường 14 21.5
Công nghệ thông tin 14 15
Kỹ thuật phần mềm / 15
Khoa học máy tính / 18
Công nghệ kỹ thuật ô tô 14 15
Công nghệ kỹ thuật nhiệt 14 15
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 14 15
Công nghệ kỹ thuật hóa học 14 19
Kỹ thuật điện tử, viễn thông 14 15
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 14 15
Công nghệ thực phẩm 14 15
Kỹ thuật xây dựng 14 14
Kỹ thuật xây dựng công trình thủy 14 19
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 14 15
Kinh tế xây dựng 14 15
Khuyến nông 14 18
Chăn nuôi 14 14
Nông học 14 19
Kinh tế nông nghiệp 15 20
Nuôi trồng thủy sản / 14
Điều dưỡng 18 19
Công tác xã hội 14 15
Quản lý tài nguyên và môi trường 14 14
Quản lý đất đai 14 14
Du lịch / 15
Thương mại điện tử / 15