Điểm chuẩn trường Đại học Vinh năm 2026

Mã trường: TDV

Cập nhật thông tin điểm chuẩn mới nhất của Trường Đại học Vinh năm 2026 giúp thí sinh nắm rõ mức điểm trúng tuyển theo từng ngành và phương thức xét tuyển.

Tham khảo: Thông tin tuyển sinh trường Đại học Vinh năm 2026

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩnGhi chú
1Giáo dục Tiểu học7140202D0124.55
2Giáo dục Tiểu học7140202C0326.05
3Giáo dục Chính trị7140205X70, X7425.15
4Sư phạm Toán học7140209A00, A0125.50
5Sư phạm Toán học (Chương trình tài năng)7140209TNA00, A0126.50
6Sư phạm Tin học7140210A01, D0122.00
7Sư phạm Vật lý7140211A0025.15
8Sư phạm Vật lý7140211A0124.65
9Sư phạm Hóa học7140212A0024.75
10Sư phạm Hóa học7140212B0025.00
11Sư phạm Sinh học7140213B00, B0323.30
12Sư phạm Ngữ văn7140217C00, D1425.85
13Sư phạm Lịch sử7140218C00, D1426.15
14Sư phạm Địa lý7140219C0025.25
15Sư phạm Địa lý7140219D1524.25
16Sư phạm Khoa học tự nhiên7140247A0024.50
17Sư phạm Khoa học tự nhiên7140247B0024.75
18Sư phạm Lịch sử - Địa lý7140249C00, D1425.35
19Giáo dục Quốc phòng - An ninh7140208X70, X0121.00
20Sư phạm Tiếng Anh7140231D0124.50Điểm Anh hệ số 1 >= 6.5
21Sư phạm Tiếng Anh7140231D1424.75Điểm Anh hệ số 1 >= 6.5
22Sư phạm Tiếng Anh (Chương trình tài năng)7140231TND0125.65Điểm Anh hệ số 1 >= 7.0
23Ngôn ngữ Anh7220201D0119.25Điểm Anh hệ số 1 >= 6.0
24Ngôn ngữ Anh7220201D1419.75Điểm Anh hệ số 1 >= 6.0
25Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01, D0422.00Điểm Anh hoặc tiếng Trung hệ số 1 >= 6.0
26Quốc tế học7310601D1417.00
27Quốc tế học7310601X7816.00
28Quản lý giáo dục7140114C00, D1420.00
29Tâm lý học giáo dục7310403C00, D1418.50
30Kinh tế (Gồm các chuyên ngành Kinh tế quốc tế; Kinh tế chính trị và Ngoại giao)7310101D0118.00
31Kinh tế (Gồm các chuyên ngành Kinh tế quốc tế; Kinh tế chính trị và Ngoại giao)7310101A0117.50
32Kinh tế đầu tư7310104A0118.00
33Kinh tế đầu tư7310104C0118.50
34Quản lý kinh tế7310110A0118.00
35Quản lý kinh tế7310110C0118.50
36Kinh tế số7310109D0118.00
37Kinh tế số7310109A0117.50
38Quản trị kinh doanh7340101D0120.75
39Quản trị kinh doanh7340101C0121.25
40Quản trị kinh doanh (Chương trình tăng cường tiếng Anh)7340101D0119.00
41Quản trị kinh doanh (Chương trình tăng cường tiếng Anh)7340101C0119.50
42Marketing7340115D0121.00
43Marketing7340115C0121.50
44Thương mại điện tử7340122D0120.50
45Thương mại điện tử7340122C0121.00
46Tài chính - Ngân hàng (Gồm các chuyên ngành Tài chính doanh nghiệp; Ngân hàng thương mại)7340201D0120.00
47Tài chính - Ngân hàng (Gồm các chuyên ngành Tài chính doanh nghiệp; Ngân hàng thương mại)7340201C0120.50
48Công nghệ tài chính7340205D0117.50
49Công nghệ tài chính7340205C0118.00
50Kế toán7340301D0122.00
51Kế toán7340301C0122.50
52Kiểm toán7340302D0118.00
53Kiểm toán7340302C0118.50
54Quản lý văn hóa7229042C0020.00
55Quản lý văn hóa7229042D1419.75
56Chính trị học7310201X7018.00
57Quản lý nhà nước7310205X7021.00
58Quản lý nhà nước7310205C0021.25
59Việt Nam học (Chuyên ngành Du lịch)7310630C0019.25
60Việt Nam học (Chuyên ngành Du lịch)7310630D1419.00
61Luật7380101C00, D0120.00Điểm Văn >= 6.0
62Luật hiến pháp và luật hành chính7380102C00, X7020.00Điểm Văn >= 6.0
63Luật dân sự và tố tụng dân sự7380103C00, D1420.00Điểm Văn >= 6.0
64Luật kinh tế7380107D01, C0320.00Điểm Văn >= 6.0
65Công tác xã hội7760101C0021.00
66Công tác xã hội7760101D1420.75
67Khoa học máy tính7480101X2619.00
68Khoa học máy tính7480101A0118.75
69Công nghệ thông tin7480201A0019.50
70Công nghệ thông tin7480201A0118.50
71Công nghệ thông tin (Chuyên ngành Trí tuệ nhân tạo)7480201A0019.50
72Công nghệ thông tin (Chuyên ngành Trí tuệ nhân tạo)7480201A0118.50
73Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A0020.00
74Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205C0119.75
75Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Chuyên ngành Điện lạnh)7510206A0018.50
76Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Chuyên ngành Điện lạnh)7510206C0118.25
77Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A0020.00
78Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301C0119.75
79Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302A0119.00
80Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302D0118.75
81Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303A0021.50
82Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303C0121.25
83Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207A0119.00
84Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207D0118.75
85Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7520216A0020.50
86Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7520216C0120.25
87Kiến trúc7580101D01, V0117.00Điểm NK hệ số 1 >= 6.0
88Kỹ thuật xây dựng7580201A0117.00
89Kỹ thuật xây dựng7580201D0117.50
90Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205A0117.00
91Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205D0117.50
92Kinh tế xây dựng7580301A0117.00
93Kinh tế xây dựng7580301D0117.50
94Công nghệ sinh học (Gồm các chuyên ngành Kỹ thuật xét nghiệm y học; Kỹ thuật phân tích môi trường)7420201B0018.00
95Công nghệ sinh học (Gồm các chuyên ngành Kỹ thuật xét nghiệm y học; Kỹ thuật phân tích môi trường)7420201A0017.75
96Công nghệ thực phẩm7540101A0017.00
97Công nghệ thực phẩm7540101B0017.25
98Điều dưỡng7720301B00, B0318.25
99Chăn nuôi7620105B03, C0315.00
100Nông học (Chuyên ngành Bảo vệ thực vật)7620109B03, C0315.00
101Khoa học cây trồng7620110B03, C0315.00
102Nuôi trồng thủy sản7620301C02, D0115.00
103Thú y7640101B03, C0316.00
104Quản lý tài nguyên và môi trường7850101C03, X0116.00
105Quản lý đất đai (Chuyên ngành Quản lý phát triển đô thị và bất động sản)7850103C04, X0116.00

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT/Xét kết hợp điểm năng khiếu năm 2026 năm 2026

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT/Xét kết hợp điểm năng khiếu năm 2026 năm 2026
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩnGhi chú
1Ngôn ngữ Anh7220201D0122.25
2Ngôn ngữ Anh7220201D1422.75
3Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01, D0425.00
4Quốc tế học7310601D1420.00
5Quốc tế học7310601X7819.00
6Kinh tế (Gồm các chuyên ngành Kinh tế quốc tế; Kinh tế chính trị và Ngoại giao)7310101D0121.00
7Kinh tế (Gồm các chuyên ngành Kinh tế quốc tế; Kinh tế chính trị và Ngoại giao)7310101A0120.50
8Kinh tế đầu tư7310104A0121.00
9Kinh tế đầu tư7310104C0121.50
10Quản lý kinh tế7310110A0121.00
11Quản lý kinh tế7310110C0121.50
12Kinh tế số7310109D0121.00
13Kinh tế số7310109A0120.50
14Quản trị kinh doanh7340101D0123.75
15Quản trị kinh doanh7340101C0124.25
16Quản trị kinh doanh (Chương trình tăng cường tiếng Anh)7340101D0122.00
17Quản trị kinh doanh (Chương trình tăng cường tiếng Anh)7340101C0122.50
18Marketing7340115D0124.00
19Marketing7340115C0124.50
20Thương mại điện tử7340122D0123.50
21Thương mại điện tử7340122C0124.00
22Tài chính - Ngân hàng (Gồm các chuyên ngành Tài chính doanh nghiệp; Ngân hàng thương mại)7340201D0123.00
23Tài chính - Ngân hàng (Gồm các chuyên ngành Tài chính doanh nghiệp; Ngân hàng thương mại)7340201C0123.50
24Công nghệ tài chính7340205D0120.50
25Công nghệ tài chính7340205C0121.00
26Kế toán7340301D0125.00
27Kế toán7340301C0125.50
28Kiểm toán7340302D0121.00
29Kiểm toán7340302C0121.50
30Quản lý văn hóa7229042C0023.00
31Quản lý văn hóa7229042D1422.75
32Chính trị học7310201X7021.00
33Chính trị học7310201C0021.25
34Quản lý nhà nước7310205X7024.00
35Quản lý nhà nước7310205C0024.25
36Việt Nam học (Chuyên ngành Du lịch)7310630C0022.25
37Việt Nam học (Chuyên ngành Du lịch)7310630D1422.00
38Luật7380101C00, D0123.00
39Luật hiến pháp và luật hành chính7380102C00, X7023.00
40Luật dân sự và tố tụng dân sự7380103C00, D1423.00
41Luật kinh tế7380107D01, C0323.00
42Công tác xã hội7760101C0024.00
43Công tác xã hội7760101D1423.75
44Khoa học máy tính7480101X2622.00
45Khoa học máy tính7480101A0121.75
46Công nghệ thông tin7480201A0022.50
47Công nghệ thông tin7480201A0121.50
48Công nghệ thông tin (Chuyên ngành Trí tuệ nhân tạo)7480201A0022.50
49Công nghệ thông tin (Chuyên ngành Trí tuệ nhân tạo)7480201A0121.50
50Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A0023.00
51Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205C0122.75
52Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Chuyên ngành Điện lạnh)7510206A0021.50
53Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Chuyên ngành Điện lạnh)7510206C0121.25
54Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A0023.00
55Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301C0122.75
56Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302A0122.00
57Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302D0121.75
58Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303A0024.50
59Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303C0124.25
60Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207D0122.00
61Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207D0121.75
62Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7520216A0123.50
63Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7520216C0123.25
64Kiến trúc7580101D01, V0020.00Điểm Năng khiếu hệ số 1 >= 6.0
65Kỹ thuật xây dựng7580201A0120.00
66Kỹ thuật xây dựng7580201D0120.50
67Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205A0120.00
68Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205D0120.50
69Kinh tế xây dựng7580301A0120.00
70Kinh tế xây dựng7580301D0120.50
71Công nghệ sinh học (Gồm các chuyên ngành Kỹ thuật xét nghiệm y học; Kỹ thuật phân tích môi trường)7420201B0021.00
72Công nghệ sinh học (Gồm các chuyên ngành Kỹ thuật xét nghiệm y học; Kỹ thuật phân tích môi trường)7420201A0020.75
73Công nghệ thực phẩm7540101A0020.00
74Công nghệ thực phẩm7540101B0020.25
75Điều dưỡng7720301B00, B0321.25
76Chăn nuôi7620105B03, C0318.00
77Nông học (Chuyên ngành Bảo vệ thực vật)7620109B03, C0318.00
78Khoa học cây trồng7620110B03, C0318.00
79Nuôi trồng thủy sản7620301C02, D0118.00
80Thú y7640101B03, C0319.00
81Quản lý tài nguyên và môi trường7850101C03, X0119.00
82Quản lý đất đai (Chuyên ngành Quản lý phát triển đô thị và bất động sản)7850103C04, X0119.00

Điểm chuẩn theo phương thức Xét tuyển kết hợp điểm thi năng khiếu năm 2026 năm 2026

Điểm chuẩn theo phương thức Xét tuyển kết hợp điểm thi năng khiếu năm 2026 năm 2026
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩnGhi chú
1Giáo dục Mầm non7140201M0023.85Điểm năng khiếu hệ số 1 >= 6.00
2Giáo dục Mầm non7140201M0124.35Điểm năng khiếu hệ số 1 >= 6.00
3Giáo dục Thể chất7140206T0122.40Điểm năng khiếu hệ số 1 >= 6.00
4Giáo dục Thể chất7140206T0521.90Điểm năng khiếu hệ số 1 >= 6.00

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩnGhi chú
1Quản lý giáo dục7140114C00, C19, C20, D1525.5
2Giáo dục Tiểu học7140202D0124.56
3Giáo dục Tiểu học7140202C01, C03, C0425.56
4Giáo dục Chính trị7140205C19, C2027.17
5Giáo dục Chính trị7140205D6626.17
6Giáo dục Chính trị7140205C1425.67
7Giáo dục Quốc phòng - An ninh7140208C00, C1927.4
8Giáo dục Quốc phòng - An ninh7140208C03, C1226.4
9Sư phạm Toán học7140209A0026.5Điểm Toán x2
10Sư phạm Toán học7140209A0125.5Điểm Toán x2
11Sư phạm Toán học7140209A02, B0026Điểm Toán x2
12Sư phạm Toán học (lớp tài năng)7140209TNA0026.8Điểm Toán x2
13Sư phạm Toán học (lớp tài năng)7140209TNA0125.8Điểm Toán x2
14Sư phạm Toán học (lớp tài năng)7140209TNA02, B0026.3Điểm Toán x2
15Sư phạm Tin học7140210A01, D01, D07, X2621.15
16Sư phạm Vật lý7140211A00, C0126.5
17Sư phạm Vật lý7140211A0125.5
18Sư phạm Vật lý7140211A0226
19Sư phạm Hóa học7140212A0026
20Sư phạm Hóa học7140212B0025.5
21Sư phạm Hóa học7140212D0725
22Sư phạm Sinh học7140213A02, B00, B0323.9
23Sư phạm Sinh học7140213B0822.9
24Sư phạm Ngữ văn7140217C00, C1927.92Điểm Văn x2
25Sư phạm Ngữ văn7140217D1426.92Điểm Văn x2
26Sư phạm Lịch sử7140218C00, C1928.4
27Sư phạm Lịch sử7140218D14, A0727.4
28Sư phạm Địa lý7140219C0028.2
29Sư phạm Địa lý7140219C04, D1527.2
30Sư phạm Tiếng Anh7140231D0123.73Điểm Anh x2; Điểm Anh >= 6.5
31Sư phạm Tiếng Anh7140231D14, D1524.73Điểm Anh x2; Điểm Anh >= 6.5
32Sư phạm Tiếng Anh (lớp tài năng)7140231D0125Điểm Anh x2; Điểm Anh >= 7.0
33Sư phạm Tiếng Anh (lớp tài năng)7140231D14, D1526Điểm Anh x2; Điểm Anh >= 7.0
34Sư phạm Khoa học tự nhiên7140247D0723.16
35Sư phạm Khoa học tự nhiên7140247A0024.16
36Sư phạm Khoa học tự nhiên7140247B0023.66
37Sư phạm Lịch sử - Địa lý7140249C00, C1927.9
38Sư phạm Lịch sử - Địa lý7140249C2028.4
39Sư phạm Lịch sử - Địa lý7140249A0726.9
40Ngôn ngữ Anh7220201D01, D14, D1523.6Điểm Anh x2; Điểm Anh >= 6.0
41Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01, D04, D14, D1524.2Điểm tiếng Trung hệ số 2; Điểm tiếng Trung, tiếng Anh >= 5.0 điểm
42Quản lý văn hóa7229042C00, C03, C19, D1418
43Kinh tế (chuyên ngành: Kinh tế đầu tư và Quản lý kinh tế)7310101A00, A01, C01, D0118
44Kinh tế số7310109A00, A01, C01, D0118.5
45Chính trị học7310201C00, C03, C19, D1421
46Quản lý nhà nước7310205C00, C03, C19, D1421
47Tâm lý học giáo dục7310403D0124
48Tâm lý học giáo dục7310403C00, C1925.5
49Tâm lý học giáo dục7310403B0324.5
50Quốc tế học7310601D01, D14, D15, D6618
51Việt Nam học (Chuyên ngành Du lịch)7310630C00, C03, C19, D1422
52Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, C01, D0121
53Quản trị kinh doanh (Đào tạo bằng tiếng Anh)7340101A00, A01, C01, D0121
54Thương mại điện tử7340122A00, A01, C01, D0121
55Tài chính - Ngân hàng (chuyên ngành: Tài chính doanh nghiệp và Ngân hàng thương mại)7340201A00, A01, C01, D0120
56Công nghệ tài chính7340205A00, A01, C01, D0117
57Kế toán7340301A00, A01, C01, D0120.5
58Luật7380101C00, C03, C19, D1421.5Điểm Toán/Văn >= 6.0 điểm
59Luật hiến pháp và luật hành chính7380102C14, C19, C20, D6618Điểm Toán/Văn >= 6.0 điểm
60Luật dân sự và tố tụng dân sự7380103C14, C19, C20, D6618Điểm Toán/Văn >= 6.0 điểm
61Luật kinh tế7380107C14, C19, C20, D6621Điểm Toán/Văn >= 6.0 điểm
62Công nghệ sinh học (Chuyên ngành: Kỹ thuật xét nghiệm y học và Kỹ thuật xử lí ô nhiễm môi trường)7420201A00, A11, B00, D0718
63Khoa học máy tính7480101A01, D07, D08, X2619.5
64Công nghệ thông tin7480201A01, D07, D08, X2620
65Công nghệ thông tin (Chuyên ngành Trí tuệ nhân tạo)7480201A01, D07, D08, X2621
66Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, A02, C0120.5
67Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Chuyên ngành Điện lạnh)7510206A00, A01, A04, C0118
68Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, A04, C0120
69Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Thiết kế vi mạch)7510302B03, C01, C02, D0118
70Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7510303A00, A01, A02, C0121
71Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành kỹ thuật điện tử; chuyên ngành kỹ thuật viễn thông)7520207B03, C01, C02, D0118
72Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7520216A00, A01, A02, C0121
73Công nghệ thực phẩm7540101A00, A11, B00, D0717
74Kiến trúc7580101C01, C03, C04, D0118
75Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Kết cấu công trình; Công nghệ kỹ thuật xây dựng)7580201C01, C04, C14, D0118
76Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng cầu đường; Kỹ thuật xây dựng công trình ngầm; Kỹ thuật hạ tầng đô thị)7580205C01, C04, C14, D0117
77Kinh tế xây dựng (Chuyên ngành: Kinh tế đầu tư xây dựng, Kinh tế vận tải và logistic, Quản lí dự án công trình xây dựng)7580301C01, C04, C14, D0118
78Chăn nuôi7620105B00, B04, C03, C14, D0116
79Nông học (Chuyên ngành Bảo vệ thực vật)7620109B00, B08, C02, C03, C14, D0116
80Khoa học cây trồng7620110B00, B08, C02, C03, C14, D0116
81Nuôi trồng thuỷ sản7620301A00, B00, C04, C14, D0116
82Thú y7640101B00, B04, C03, C14, D0117
83Điều dưỡng7720301B00, B03, B04, D0820
84Công tác xã hội7760101C00, C03, C19, D1419
85Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, A09, C03, C14, D0116
86Quản lý đất đai (Chuyên ngành: Quản lý phát triển đô thị & bất động sản)7850103A00, A09, C04, C14, D0116

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2025 năm 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2025 năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩnGhi chú
1Quản lý giáo dục7140114C00, C19, C20, D1528.2
2Ngôn ngữ Anh7220201D01, D14, D1526.6Điểm Anh x2; Điểm Anh >= 6.0 điểm
3Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01, D04, D14, D1527.2Điểm tiếng Trung, tiếng Anh x2; Điểm tiếng Trung, tiếng Anh >= 6.0 điểm
4Quản lý văn hoá7229042C00, C03, C19, D1421
5Kinh tế7310101A00, A01, C01, D0123
6Kinh tế số7310109A00, A01, C01, D0121.5
7Chính trị học7310201C00, C03, C19, D1424
8Quản lý nhà nước7310205C00, C03, C19, D1424
9Tâm lý học giáo dục7310403B03, C00, C19, D0127
10Quốc tế học7310601D01, D14, D15, D6621
11Việt Nam học7310630C00, C03, C19, D1425
12Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, C01, D0124
13Quản trị kinh doanh (Đào tạo bằng tiếng Anh)7340101A00, A01, C01, D0124
14Thương mại điện tử7340122A00, A01, C01, D0124
15Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, C01, D0123
16Công nghệ tài chính7340205A00, A01, C01, D0120
17Kế toán7340301A00, A01, C01, D0123.5
18Luật7380101C00, C03, C19, D1424.5Điểm Văn/Toán >= 6.0 điểm
19Luật hiến pháp và luật hành chính7380102C14, C19, C20, D6621Điểm Văn/Toán >= 6.0 điểm
20Luật dân sự và tố tụng dân sự7380103C14, C19, C20, D6621Điểm Văn/Toán >= 6.0 điểm
21Luật kinh tế7380107C14, C19, C20, D6624Điểm Văn/Toán >= 6.0 điểm
22Công nghệ sinh học7420201A00, A11, B00, D0721
23Khoa học máy tính7480101A01, D07, D08, X2622.5
24Công nghệ thông tin7480201A01, D07, D08, X2623
25Công nghệ thông tin (Chuyên ngành Trí tuệ nhân tạo)7480201A01, D07, D08, X2624
26Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, A02, C0123.5
27Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Chuyên ngành Điện lạnh)7510206A00, A01, A04, C0121
28Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, A04, C0123
29Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302B03, C01, C02, D0121
30Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7510303A00, A01, A02, C0124
31Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207B03, C01, C02, D0121
32Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216A00, A01, A02, C0124
33Công nghệ thực phẩm7540101A00, A11, B00, D0720
34Kiến trúc7580101C01, C03, C04, D01, V0121Điểm môn Năng khiếu x2
35Kỹ thuật xây dựng7580201C01, C04, C14, D0121
36Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205C01, C04, C14, D0120
37Kinh tế xây dựng7580301C01, C04, C14, D0121
38Chăn nuôi7620105B00, B04, C03, C14, D0119
39Nông học7620109B00, B08, C02, C03, C14, D0119
40Khoa học cây trồng7620110B00, B08, C02, C03, C14, D0119
41Nuôi trồng thuỷ sản7620301A00, B00, C04, C14, D0119
42Thú y7640101B00, B04, C03, C14, D0120
43Điều dưỡng7720301B00, B03, B04, D0823
44Công tác xã hội7760101C00, C03, C19, D1422
45Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, A09, C03, C14, D0119
46Quản lý đất đai7850103A00, A09, C04, C14, D0119

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025 năm 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025 năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩnGhi chú
1Giáo dục Mầm non7140201M1022.7Kết hợp điểm thi THPT x Điểm thi năng khiếu; Điểm năng khiếu x2
2Giáo dục Mầm non7140201M1323.2Kết hợp điểm thi THPT x Điểm thi năng khiếu; Điểm năng khiếu x2
3Giáo dục Mầm non7140201M0023.7Kết hợp điểm thi THPT x Điểm thi năng khiếu; Điểm năng khiếu x2
4Giáo dục Mầm non7140201M0124.7Kết hợp điểm thi THPT x Điểm thi năng khiếu; Điểm năng khiếu x2
5Giáo dục Thể chất7140206T0125.86Kết hợp điểm thi THPT x Điểm thi năng khiếu; Điểm năng khiếu x2
6Giáo dục Thể chất7140206T0025.36Kết hợp điểm thi THPT x Điểm thi năng khiếu; Điểm năng khiếu x2
7Giáo dục Thể chất7140206T0226.86Kết hợp điểm thi THPT x Điểm thi năng khiếu; Điểm năng khiếu x2
8Giáo dục Thể chất7140206T0527.36Kết hợp điểm thi THPT x Điểm thi năng khiếu; Điểm năng khiếu x2
9Kiến trúc7580101V0118Kết hợp điểm thi THPT x Điểm thi năng khiếu; Điểm năng khiếu x2
10Kiến trúc7580101V0121Kết hợp điểm học bạ THPT x Điểm thi năng khiếu; Điểm năng khiếu x2

Điểm chuẩn theo phương thức Xét điểm ĐGNL ĐHSPHN năm 2025 năm 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Xét điểm ĐGNL ĐHSPHN năm 2025 năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩnGhi chú
1Quản lý giáo dục7140114C00, C19, C20, D1525.5
2Giáo dục Tiểu học7140202C01, C03, C04, D0124.56
3Giáo dục Chính trị7140205C14, C19, C20, D6627.17
4Giáo dục Quốc phòng - An ninh7140208C00, C03, C12, C1927.4
5Sư phạm Toán học7140209A00, A01, A02, B0026.5Điểm Toán x2
6Sư phạm Toán học (lớp tài năng)7140209A00, A01, A02, B0026.8Điểm Toán x2
7Sư phạm Tin học7140210A01, D01, D07, X2621.15
8Sư phạm Vật lý7140211A00, A01, A02, C0126.5
9Sư phạm Hóa học7140212A00, B00, D0726
10Sư phạm Sinh học7140213A02, B00, B03, B0823.9
11Sư phạm Ngữ văn7140217C00, C19, D1427.92Điểm Văn x2
12Sư phạm Lịch sử7140218A07, C00, C19, D1428.4
13Sư phạm Địa lý7140219C00, C04, D1528.2
14Sư phạm Tiếng Anh7140231D01, D14, D1523.73Điểm Anh x2; Điểm Anh >= 6.0 điểm
15Sư phạm Tiếng Anh (lớp tài năng)7140231D01, D14, D1523.73Điểm Anh x2; Điểm Anh >= 7.0 điểm
16Sư phạm Khoa học tự nhiên7140247A00, B00, D0724.16
17Sư phạm Lịch sử - Địa lý7140249A07, C00, C19, C2027.9
18Ngôn ngữ Anh7220201D01, D14, D1523.6Điểm Anh x2; Điểm Anh >= 6.0 điểm
19Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01, D04, D14, D1524.2Điểm Anh/ Trung x2; Điểm Anh/Trung >= 6.0 điểm
20Quản lý văn hóa7229042C00, C03, C19, D1418
21Kinh tế7310101A00, A01, C01, D0118
22Kinh tế số7310109A00, A01, C01, D0118.5
23Chính trị học7310201C00, C03, C19, D1421
24Quản lý nhà nước7310205C00, C03, C19, D1421
25Tâm lý học giáo dục7310403B03, C00, C19, D0124
26Quốc tế học7310601D01, D14, D15, D6618
27Việt Nam học7310630C00, C03, C19, D1422
28Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, C01, D0121
29Quản trị kinh doanh (Đào tạo bằng tiếng Anh)7340101A00, A01, C01, D0121
30Thương mại điện tử7340122A00, A01, C01, D0121
31Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, C01, D0120
32Công nghệ tài chính7340205A00, A01, C01, D0117
33Kế toán7340301A00, A01, C01, D0120.5
34Luật7380101C00, C03, C19, D1421.5Điểm Văn/Toán >= 6.0 điểm
35Luật hiến pháp và luật hành chính7380102C14, C19, C20, D6618Điểm Văn/Toán >= 6.0 điểm
36Luật dân sự và tố tụng dân sự7380103C14, C19, C20, D6618Điểm Văn/Toán >= 6.0 điểm
37Luật kinh tế7380107C14, C19, C20, D6621Điểm Văn/Toán >= 6.0 điểm
38Công nghệ sinh học7420201A00, A11, B00, D0718
39Khoa học máy tính7480101A01, D07, D08, X2619.5
40Công nghệ thông tin7480201A01, D07, D08, X2620
41Công nghệ thông tin (Chuyên ngành Trí tuệ nhân tạo)7480201A01, D07, D08, X2621
42Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, A02, C0120.5
43Công nghệ kỹ thuật nhiệt7510206A00, A01, A04, C0118
44Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, A04, C0120
45Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302B03, C01, C02, D0118
46Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303A00, A01, A02, C0121
47Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207B03, C01, C02, D0118
48Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7520216A00, A01, A02, C0121
49Công nghệ thực phẩm7540101A00, A11, B00, D0717
50Kiến trúc7580101C01, C03, C04, D0118
51Kỹ thuật xây dựng7580201C01, C04, C14, D0118
52Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205C01, C04, C14, D0117
53Kinh tế xây dựng7580301C01, C04, C14, D0118
54Chăn nuôi7620105B00, B04, C03, C14, D0116
55Nông học7620109B00, B08, C02, C03, C14, D0116
56Khoa học cây trồng7620110B00, B08, C02, C03, C14, D0116
57Nuôi trồng thuỷ sản7620301A00, B00, C04, C14, D0116
58Thú y7640101B00, B04, C03, C14, D0117
59Điều dưỡng7720301B00, B03, B04, D0820
60Công tác xã hội7760101C00, C03, C19, D1419
61Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, A09, C03, C14, D0116
62Quản lý đất đai7850103A00, A09, C04, C14, D0116

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2024

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2024
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩnGhi chú
1Quản lý Giáo dục7140114C00, D01, A00, A0124
2Giáo dục Tiểu học7140202C00, D01, A00, A0128.12
3Giáo dục Chính trị7140205C00, D66, C19, C2027.8
4Giáo dục Quốc phòng - An ninh7140208C00, D01, A00, C1926.5
5Sư phạm Toán học7140209A00, A01, B00, D0126.2Điểm Toán x2
6Sư phạm Toán học (lớp tài năng)7140209CA00, A01, B00, D0126.5Điểm Toán x2
7Sư phạm Tin học7140210A00, A01, D01, D0724.45
8Sư phạm Vật lý7140211A00, A01, B00, D0725.9Điểm Lý x2
9Sư phạm Hóa học7140212A00, B00, D07, C0226.4Điểm Hóa x2
10Sư phạm Sinh học7140213B00, B03, B08, A0225.25Điểm Sinh x2
11Sư phạm Ngữ văn7140217C00, D01, D15, C2028.46Điểm Văn x2
12Sư phạm Lịch sử7140218C00, C19, C20, D1428.71Điểm Sử x2
13Sư phạm Địa lý7140219C00, C04, C20, D1528.5Điểm Địa x2
14Sư phạm Tiếng Anh7140231D01, D14, D15, A0126.46Điểm Anh x2
15Sư phạm Tiếng Anh (lớp tài năng)7140231D01, D14, D15, A0127.25Điểm Anh x2
16Sư phạm Khoa học tự nhiên7140247A00, A02, B0025.3
17Sư phạm Lịch sừ - Địa lý7140249C00, C19, C20, D1428.25
18Ngôn ngữ Anh7220201D01, D14, D15, A0124.8Điểm tiếng Anh x2
19Quán lý văn hóa7229042C00, D01, A00, A0118
20Kinh tế7310101A00, A01, D01, B0018.5
21Kinh tế số7310109A00, A01, D01, B0018.5
22Chính trị học7310201C00, D01, C19, A0118
23Quán lý nhà nước7310205C00, D01, A00, A0118
24Tâm lý học giáo dục7310403C00, D01, A00, A0122
25Quốc tế học7310601D01, D14, D15, D6618
26Việt Nam học7310630C00, D01, A00, A0118
27Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D0719
28Quản trị kinh doanh (Đào tạo bằng tiếng Anh)7340101CA00, A01, D01, D0721
29Thương mại điện tử7340122A00, A01, D01, D0718.5
30Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, D0718.5
31Kế toán7340301A00, A01, D01, D0720
32Luật7380101C00, D01, A00, A0118
33Luật kinh tế7380107C00, D01, A00, A0118
34Công nghệ sinh học7420201B00, A01, A02, B0817
35Khoa học máy tính7480101A00, A01, D01, D0718
36Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D0719
37Công nghệ thông tin (Đào tạo bằng tiếng Anh)7480201CA00, A01, D01, D0721
38Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, B00, D01, A0119
39Công nghệ kỹ thuật nhiệt7510206A00, B00, D01, A0117
40Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, B00, D01, A0117
41Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207A00, B00, D01, A0117
42Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7520216A00, B00, D01, A0119
43Công nghệ thực phẩm7540101A00, B00, A01, D0717
44Kỹ thuật xây dựng7580201A00, B00, D01, A0116
45Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205A00, B00, D01, A0116
46Kinh tế xây dựng7580301A00, B00, D01, A0116
47Chăn nuôi7620105A00, B00, D01, B0816
48Nông học7620109A00, B00, D01, B0816
49Khoa học cây trồng7620110A00, B00, D01, B0816
50Nuôi trồng thủy sản7620301A00, B00, D01, B0816
51Thú y7640101A00, B00, D01, B0816
52Điều dưỡng7720301B00, C08, D08, D1320
53Công tác xã hội7760101C00, D01, A00, A0118
54Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, B00, D01, B0816
55Quản lý đất đai7850103A00, B00, D01, B0816

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2024 năm 2024

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2024 năm 2024
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Quản lý giáo dục7140114C00, D01, A00, A0124
2Ngôn ngữ Anh7220201A00, A01, D01, D0725
3Quản lý văn hóa7229042C00, D01, A00, A0121
4Kinh tế7310101A00, A01, D01, B0022.5
5Kinh tế số7310109A00, A01, D01, B0022
6Chính trị học7310201C00, D01, C19, A0121
7Quản lý nhà nước7310205C00, D01, A00, A0121
8Tâm lý học giáo dục7310403C00, D01, A00, A0123.5
9Quốc tế học7310601D01, D14, D15, D6621
10Việt Nam học7310630C00, D01, A00, A0121
11Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D0724
12Quản trị kinh doanh (Đào tạo bằng tiếng Anh)7340101A00, A01, D01, D0725
13Thương mại điện tử7340122A00, A01, D01, D0723
14Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, D0723
15Kế toán7340301A00, B00, D01, A0123.5
16Luật7380101C00, D01, A00, A0122
17Luật kinh tế7380107C00, D01, A00, A0122
18Công nghệ sinh học7420201B00, A01, A02, B0821
19Khoa học máy tính7480101A00, A01, D01, D0724
20Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D0725
21Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, B00, D01, A0123.5
22Công nghệ kỹ thuật nhiệt7510206A00, B00, D01, A0120
23Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, B00, D01, A0121
24Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207A00, B00, D01, A0122
25Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7520216A00, B00, D01, A0123.5
26Công nghệ thực phẩm7540101A00, B00, A01, D0721
27Kiến trúc7580101A0021
28Kỹ thuật xây dựng7580201A00, B00, D01, A0120
29Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205A00, B00, D01, A0120
30Kinh tế xây dựng7580301A00, B00, D01, A0121
31Nông học7620109A00, B00, D01, B0821
32Khoa học cây trồng7620110A00, B00, D01, B0821
33Nuôi trồng thủy sản7620301A00, B00, D01, B0821
34Thú y7640101A00, B00, D01, B0821
35Điều dưỡng7720301B00, C08, D08, D1323.5
36Công tác xã hội7760101C00, D01, A00, A0121
37Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, B00, D01, B0821
38Quản lý đất đai7850103A00, B00, D01, B0821

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2023

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2023
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Quản lý giáo dục7140114A00, A01, C00, D0123.25
2Giáo dục Mầm non7140201M00, M01, M10, M1321
3Giáo dục Tiểu học7140202A00, A01, C00, D0125.65
4Giáo dục Chính trị7140205C00, C19, C20, D6626.5
5Giáo dục Thể chất7140206T00, T01, T02, T0524.75
6Giáo dục Quốc phòng - An ninh7140208A00, C00, C19, D0125.7
7Sư phạm Toán học7140209A00, A01, B00, D0125
8Sư phạm Toán học (CLC)7140209cA00, A01, B00, D0125.5
9Sư phạm Tin học7140210A00, A01, D01, D0722.25
10Sư phạm Vật lý7140211A00, A01, B00, D0724.4
11Sư phạm Hóa học7140212A00, B00, D07, C0224.8
12Sư phạm Sinh học7140213A02, B00, B03, B0823.55
13Sư phạm Ngữ văn7140217C00, C20, D01, D1526.7
14Sư phạm Lịch sử7140218C00, C19, C20, D1428.12
15Sư phạm Địa lý7140219C00, C04, C20, D1526.55
16Sư phạm Tiếng Anh7140231A01, D01, D14, D1525.3
17Sư phạm Tiếng Anh (lớp tài năng)7140231CA01, D01, D14, D1527
18Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D14, D1523.75
19Quản lý văn hóa7229042A00, A01, C00, D0119
20Kinh tế7310101A00, A01, B00, D0119
21Chính trị học7310201A01, C00, C19, D0119
22Quản lý nhà nước7310205A00, A01, C00, D0119
23Việt Nam học (Chuyên ngành Du lịch)7310630A00, A01, C00, D0119
24Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D0719
25Quản trị kinh doanh (CLC)7340101CA00, A01, D01, D0720
26Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, D0719
27Kế toán7340301A00, A01, D01, D0719
28Luật7380101A00, A01, C00, D0119
29Luật kinh tế7380107A00, A01, C00, D0119
30Công nghệ sinh học7420201A00, A01, A02, B0818
31Khoa học máy tính7480101A00, A01, D01, D0718
32Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D0720
33Công nghệ thông tin (CLC)7480201CA00, A01, D01, D0721
34Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, B00, D0119
35Công nghệ kỹ thuật nhiệt7510206A00, A01, B00, D0126
36Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, B00, D0119
37Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207A00, A01, B00, D0117
38Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7520216A00, A01, B00, D0119
39Công nghệ thực phẩm7540101A00, A01, B00, D0718
40Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, B00, D0117
41Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205A00, A01, B00, D0117
42Kinh tế xây dựng7580301A00, A01, B00, D0117
43Chăn nuôi7620105A00, B00, B08, D0117
44Nông học7620109A00, B00, B08, D0117
45Nuôi trồng thủy sản7620301A00, B00, B08, D0118
46Điều dưỡng7720301B00, C08, D08, D1320
47Công tác xã hội7760101A00, A01, C00, D0118
48Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, B00, B08, D0117
49Quản lý đất đai7850103A00, B00, B08, D0117

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2023 năm 2023

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2023 năm 2023
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Quản lý giáo dục7140114A00, A01, C00, D0126
2Giáo dục Mầm non7140201M00, M01, M10, M1324
3Giáo dục Tiểu học7140202A00, A01, C00, D0129.2
4Giáo dục Chính trị7140205C00, C19, C20, D6628
5Giáo dục Thể chất7140206T00, T01, T02, T0526
6Giáo dục Quốc phòng - An ninh7140208A00, C00, C19, D0127.5
7Sư phạm Toán học7140209A00, A01, B00, D0129.5
8Sư phạm Tin học7140210A00, A01, D01, D0728
9Sư phạm Vật lý7140211A00, A01, B00, D0728.65
10Sư phạm Hóa học7140212A00, B00, D07, C0229.25
11Sư phạm Sinh học7140213A02, B00, B03, B0827.5
12Sư phạm Ngữ văn7140217C00, C20, D01, D1529
13Sư phạm Lịch sử7140218C00, C19, C20, D1429
14Sư phạm Địa lý7140219C00, C04, C20, D1529
15Sư phạm Tiếng Anh7140231A01, D01, D14, D1529
16Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D14, D1526
17Quản lý văn hóa7229042A00, A01, C00, D0121
18Kinh tế7310101A00, A01, B00, D0122
19Chính trị học7310201A01, C00, C19, D0121
20Quản lý nhà nước7310205A00, A01, C00, D0121
21Việt Nam học7310630A00, A01, C00, D0121
22Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D0723
23Quản trị kinh doanh (CLC)7340101A00, A01, D01, D0723
24Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, D0722
25Kế toán7340301A00, A01, D01, D0723
26Luật7380101A00, A01, C00, D0120
27Luật kinh tế7380107A00, A01, C00, D0120
28Công nghệ sinh học7420201A00, A01, A02, B0819
29Khoa học máy tính7480101A00, A01, D01, D0724
30Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D0724
31Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, B00, D0123
32Công nghệ kỹ thuật nhiệt7510206A00, A01, B00, D0127
33Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, B00, D0123
34Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207A00, A01, B00, D0122
35Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7520216A00, A01, B00, D0123
36Công nghệ thực phẩm7540101A00, A01, B00, D0719
37Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, B00, D0118
38Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205A00, A01, B00, D0118
39Kinh tế xây dựng7580301A00, A01, B00, D0118
40Chăn nuôi7620105A00, B00, B08, D0118
41Nông học7620109A00, B00, B08, D0118
42Nuôi trồng thủy sản7620301A00, B00, B08, D0118
43Điều dưỡng7720301B00, C08, D08, D1322
44Công tác xã hội7760101A00, A01, C00, D0119
45Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, B00, B08, D0118
46Quản lý đất đai7850103A00, B00, B08, D0118

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2022

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2022
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Quản lý giáo dục7140114C00, D01, A00, A0118
2Giáo dục Tiểu học7140202C00, D01, A00, A0125.5
3Giáo dục Chính trị7140205C00, D66, C19, C2022
4Giáo dục Quốc phòng - An ninh7140208C00, D01, A00, C1921
5Sư phạm Toán học7140209A00, A01, B00, D0124.5
6Sư phạm Toán học (CLC)7140209CA00, B00, D01, B0825.75
7Sư phạm Tin học7140210A00, A01, D01, D0720
8Sư phạm Vật lý7140211A00, A01, B00, D0722.5
9Sư phạm Hóa học7140212A00, B00, D07, C0223.5
10Sư phạm Sinh học7140213B00, B03, B08, A0219
11Sư phạm Ngữ văn7140217C00, D01, D15, C2026.25
12Sư phạm Lịch sử7140218C00, C19, C20, D1425.75
13Sư phạm Địa lý7140219C00, C04, C20, D1525.5
14Quản lý văn hóa7229042C00, D01, A00, A0120
15Kinh tế7310101A00, A01, D01, B0020
16Chính trị học7310201C00, D01, C19, A0120
17Quản lý nhà nước7310205C00, D01, A00, A0118
18Việt Nam học (chuyên ngành Du lịch)7310630C00, D01, A00, A0118
19Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D0719
20Quản trị kinh doanh (CLC7340101CA00, A01, D01, D0720
21Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, D0717
22Kế toán7340301A00, A01, D01, D0719
23Luật7380101C00, D01, A00, A0119
24Luật kinh tế7380107C00, D01, A00, A0119
25Công nghệ sinh học7420201B00, A01, A02, B0825
26Khoa học máy tính7480101A00, A01, D01, D0718
27Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D0720
28Công nghệ thông tin (CLC)7480201CA00, A01, D01, D0721
29Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, B00, D01, A0119
30Công nghệ kỹ thuật nhiệt7510206A00, B00, D01, A0124
31Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, B00, D01, A0118
32Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207A00, B00, D01, A0117
33Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7520216A00, B00, D01, A0119
34Công nghệ thực phẩm7540101A00, B00, A01, D0718
35Kỹ thuật xây dựng7580201A00, B00, D01, A0117
36Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205A00, B00, D01, A0117
37Kinh tế xây dựng7580301A00, B00, D01, A0117
38Chăn nuôi7620105A00, B00, D01, B0817
39Nông học7620109A00, B00, D01, B0817
40Nuôi trồng thủy sản7620301A00, B00, D01, B0817
41Điều dưỡng7720301B00, C08, D08, D1319
42Công tác xã hội7760101C00, D01, A00, A0118
43Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, B00, D01, B0817
44Quản lý đất đai7850103A00, B00, D01, B0817

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2022 năm 2022

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2022 năm 2022
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Quản lý giáo dục7140114C00, D01, A00, A0118
2Giáo dục Tiểu học7140202C00, D01, A00, A0128.5
3Giáo dục Chính trị7140205C00, D66, C19, C2026
4Giáo dục Quốc phòng - An ninh7140208C00, D01, A00, C1926
5Sư phạm Toán học7140209A00, A01, B00, D0129
6Sư phạm Toán học (CLC)7140209A00, B00, D01, B0829.5
7Sư phạm Tin học7140210A00, A01, D01, D0724
8Sư phạm Vật lý7140211A00, A01, B00, D0726
9Sư phạm Hóa học7140212A00, B00, D07, C0227.5
10Sư phạm Sinh học7140213B00, B03, B08, A0224
11Sư phạm Ngữ văn7140217C00, D01, D15, C2028
12Sư phạm Lịch sử7140218C00, C19, C20, D1426
13Sư phạm Địa lý7140219C00, C04, C20, D1526
14Quản lý văn hóa7229042C00, D01, A00, A0120
15Kinh tế7310101A00, A01, D01, B0020
16Chính trị học7310201C00, D01, C19, A0120
17Quản lý nhà nước7310205C00, D01, A00, A0118
18Việt Nam học7310630C00, D01, A00, A0118
19Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D0720
20Quản trị kinh doanh (CLC)7340101A00, A01, D01, D0721
21Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, D0718
22Kế toán7340301A00, A01, D01, D0722
23Luật7380101C00, D01, A00, A0119
24Luật kinh tế7380107C00, D01, A00, A0119
25Công nghệ sinh học7420201B00, A01, A02, B0828
26Khoa học máy tính7480101A00, A01, D01, D0718
27Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D0722
28Công nghệ thông tin (CLC)7480201A00, A01, D01, D0723
29Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, B00, D01, A0120
30Công nghệ kỹ thuật nhiệt7510206A00, B00, D01, A0127
31Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, B00, D01, A0118
32Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207A00, B00, D01, A0118
33Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7520216A00, B00, D01, A0120
34Công nghệ thực phẩm7540101A00, B00, A01, D0718
35Kỹ thuật xây dựng7580201A00, B00, D01, A0118
36Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205A00, B00, D01, A0118
37Kinh tế xây dựng7580301A00, B00, D01, A0118
38Chăn nuôi7620105A00, B00, D01, B0818
39Nông học7620109A00, B00, D01, B0818
40Nuôi trồng thủy sản7620301A00, B00, D01, B0818
41Điều dưỡng7720301B00, C08, D08, D1319.5
42Công tác xã hội7760101C00, D01, A00, A0118
43Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, B00, D01, B0818
44Quản lý đất đai7850103A00, B00, D01, B0818

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2021

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2021
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Quản lý giáo dục7140114C00, D01, A00, A0116
2Giáo dục Mầm non7140201M00, M01, M10, M1326
3Giáo dục Tiểu học7140202C00, D01, A00, C2026
4Giáo dục Chính trị7140205C00, D01, C19, C2021
5Giáo dục Thể chất7140206T00, T01, T02, T0530
6Giáo dục Quốc phòng - An ninh7140208C00, D01, A00, C1919
7Sư phạm Toán học7140209A00, A01, D01, B0023
8Sư phạm Toán học (CLC)7140209CA00, A01, D01, B0025
9Sư phạm Tin học7140210A00, A01, D01, D0719
10Sư Phạm Vật lý7140211A00, A01, B00, A1019
11Sư phạm Hóa học7140212A00, A01, B00, D0720
12Sư phạm Sinh học7140213A00, A01, B08, B0019
13Sư phạm Ngữ văn7140217C00, D01, D15, C2024
14Sư phạm Lịch sử7140218C00, C19, C20, D1421
15Sư phạm Địa lý7140219C00, C04, C20, D1522
16Sư phạm Tiếng Anh7140231D01, D14, D15, D6629
17Sư phạm Tiếng Anh (lớp tài năng)7140231CD01, D14, D15, D6635
18Ngôn ngữ Anh7220201D01, D14, D15, D6622
19Quản lý văn hóa7229042C00, D01, A00, A0116
20Kinh tế7310101A00, A01, D01, B0017
21Chính trị học7310201C00, D01, C19, A0116
22Quản lý nhà nước7310205C00, D01, A00, A0116
23Việt Nam học7310630C00, D01, A00, A0116
24Báo chí7320101C00, D01, A00, A0117
25Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D0717
26Quản trị kinh doanh (CLC)7340101CA00, A01, D01, D0718
27Thương mại điện tử7340122A00, A01, D01, D0717
28Tài chính ngân hàng7340201A00, A01, D01, D0717
29Kế toán7340301A00, A01, D01, D0718
30Luật7380101C00, D01, A00, A0117
31Luật kinh tế7380107C00, D01, A00, A0117
32Công nghệ sinh học7420201B00, B02, B04, B0816
33Khoa học dữ liệu và thống kê7460202_ĐHVA00, A01, B00, D0116
34Khoa học máy tính7480101A00, A01, D01, D0718
35Kỹ thuật phần mềm7480103A00, A01, D01, D0718
36Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D0718
37Công nghệ thông tin (CLC)7480201A00, A01, D01, D0718
38Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, B00, D01, A0118
39Công nghệ kỹ thuật nhiệt7510206A00, B00, D01, A0116
40Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, B00, D01, A0117
41Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207A00, B00, D01, A0118
42Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7520216A00, B00, D01, A0118
43Công nghệ thực phẩm7540101A00, B00, A01, D0716
44Kỹ thuật xây dựng7580201A00, B00, D01, A0117
45Kỹ thuật xây dựng công trình thủy7580202A00, B00, D01, A0122
46Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205A00, B00, D01, A0116
47Kinh tế xây dựng7580301A00, B00, D01, A0116
48Chăn nuôi7620105A00, B00, D01, B0816
49Nông học7620109A00, B00, D01, B0816
50Kinh tế nông nghiệp7620115A00, A01, D01, B00/
51Nuôi trồng thủy sản7620301A00, B00, D01, B0816
52Điều dưỡng7720301B00, B08, D07, D1319
53Công tác xã hội7760101C00, D01, A00, A0116
54Du lịch7810101C00, D01, A00, A0116
55Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, B00, D01, B0816
56Quản lý đất đai7850103A00, B00, D01, B0816

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2020

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2020
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩnGhi chú
1Quản lý giáo dục7140114C00, D01, A00, A0115
2Giáo dục Mầm non7140201M00, M01, M10, M1325Môn NK x2, điểm 2 môn văn hóa + 2/3 điểm UT từ 12.33 điểm trở lên; Tổng 3 môn + điểm UT >= 18.5 điểm
3Giáo dục Tiểu học7140202C00, D01, A00, C2023
4Giáo dục Chính trị7140205C00, D01, C19, C2018.5
5Giáo dục Thể chất7140206T00, T01, T02, T0528Môn NK x2, điểm 2 môn văn hóa + 2/3 điểm UT từ 11.66 điểm trở lên; Tổng 3 môn + điểm UT >= 17.5 điểm
6Giáo dục Quốc phòng - An ninh7140208C00, D01, A00, C1918.5
7Sư phạm Toán học7140209A00, A01, D01, B0018.5
8Sư phạm Tin học7140210A00, A01, D01, D0722
9Sư Phạm Vật lý7140211A00, A01, B00, A1018.5
10Sư phạm Hóa học7140212A00, A01, B00, D0718.5
11Sư phạm Sinh học7140213A00, A01, B08, B0024.5
12Sư phạm Ngữ văn7140217C00, D01, C19, C2018.5
13Sư phạm Lịch sử7140218C00, C03, C19, D0118.5
14Sư phạm Địa lý7140219C00, C04, C20, D0118.5
15Sư phạm Tiếng Anh7140231D01, D14, D15, D6625
16Ngôn ngữ Anh7220201D01, D14, D15, D6620Điểm Tiếng Anh x2, Tổng 3 môn + điểm UT >= 15 điểm
17Quản lý văn hóa7229042C00, D01, A00, A0115
18Kinh tế7310101A00, A01, D01, B0015
19Chính trị học7310201C00, D01, C19, A0115
20Chính trị học (Chuyên ngành Chính sách công)7310201C00, D01, C19, A0120
21Quản lý nhà nước7310205C00, D01, A00, A0115
22Việt Nam học7310630C00, D01, A00, A0115
23Báo chí7320101C00, D01, A00, A0115
24Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D0716
25Thương mại điện tử7340122A00, A01, D01, D0715
26Tài chính ngân hàng7340201A00, A01, D01, D0715
27Kế toán7340301A00, A01, D01, D0716
28Luật7380101C00, D01, A00, A0115
29Luật kinh tế7380107C00, D01, A00, A0115
30Sinh học7420101B00, B02, B04, B0819
31Công nghệ sinh học7420201B00, B02, B04, B0816.5
32Khoa học môi trường7440301B00, B02, B04, B0821.5
33Khoa học máy tính7480101A00, A01, D01, D0718
34Kỹ thuật phần mềm7480103A00, A01, D01, D0715
35Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D0715
36Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, B00, D01, A0115
37Công nghệ kỹ thuật nhiệt7510206A00, B00, D01, A0115
38Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, B00, D01, A0115
39Công nghệ kỹ thuật hóa học7510401A00, B00, D07, A0119
40Kỹ thuật điện tử - Viễn thông7520207A00, B00, D01, A0115
41Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7520216A00, B00, D01, A0115
42Công nghệ thực phẩm7540101A00, B00, A01, D0715
43Kỹ thuật xây dựng7580201A00, B00, D01, A0114
44Kỹ thuật xây dựng công trình thủy7580202A00, B00, D01, A0119
45Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205A00, B00, D01, A0115
46Kinh tế xây dựng7580301A00, B00, D01, A0115
47Khuyến nông7620102A00, B00, D01, B0818
48Chăn nuôi7620105A00, B00, D01, B0814
49Nông học7620109A00, B00, D01, B0819
50Kinh tế nông nghiệp7620115A00, A01, D01, B0020
51Nuôi trồng thủy sản7620301A00, B00, D01, B0814
52Điều dưỡng7720301B00, B08, D07, D1319
53Công tác xã hội7760101C00, D01, A00, A0115
54Du lịch7810101C00, D01, A00, A0115
55Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, B00, D01, B0814
56Quản lý đất đai7850103A00, B00, D01, B0814
Tra cứu điểm chuẩn các trường khác