Điểm chuẩn trường Đại học Vinh năm 2026
Mã trường: TDV
Cập nhật trang:
Cập nhật thông tin điểm chuẩn mới nhất của Trường Đại học Vinh năm 2026 giúp thí sinh nắm rõ mức điểm trúng tuyển theo từng ngành và phương thức xét tuyển.
Tham khảo: Thông tin tuyển sinh trường Đại học Vinh năm 2026
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giáo dục Tiểu học | 7140202 | D01 | 24.55 | |
| 2 | Giáo dục Tiểu học | 7140202 | C03 | 26.05 | |
| 3 | Giáo dục Chính trị | 7140205 | X70, X74 | 25.15 | |
| 4 | Sư phạm Toán học | 7140209 | A00, A01 | 25.50 | |
| 5 | Sư phạm Toán học (Chương trình tài năng) | 7140209TN | A00, A01 | 26.50 | |
| 6 | Sư phạm Tin học | 7140210 | A01, D01 | 22.00 | |
| 7 | Sư phạm Vật lý | 7140211 | A00 | 25.15 | |
| 8 | Sư phạm Vật lý | 7140211 | A01 | 24.65 | |
| 9 | Sư phạm Hóa học | 7140212 | A00 | 24.75 | |
| 10 | Sư phạm Hóa học | 7140212 | B00 | 25.00 | |
| 11 | Sư phạm Sinh học | 7140213 | B00, B03 | 23.30 | |
| 12 | Sư phạm Ngữ văn | 7140217 | C00, D14 | 25.85 | |
| 13 | Sư phạm Lịch sử | 7140218 | C00, D14 | 26.15 | |
| 14 | Sư phạm Địa lý | 7140219 | C00 | 25.25 | |
| 15 | Sư phạm Địa lý | 7140219 | D15 | 24.25 | |
| 16 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | 7140247 | A00 | 24.50 | |
| 17 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | 7140247 | B00 | 24.75 | |
| 18 | Sư phạm Lịch sử - Địa lý | 7140249 | C00, D14 | 25.35 | |
| 19 | Giáo dục Quốc phòng - An ninh | 7140208 | X70, X01 | 21.00 | |
| 20 | Sư phạm Tiếng Anh | 7140231 | D01 | 24.50 | Điểm Anh hệ số 1 >= 6.5 |
| 21 | Sư phạm Tiếng Anh | 7140231 | D14 | 24.75 | Điểm Anh hệ số 1 >= 6.5 |
| 22 | Sư phạm Tiếng Anh (Chương trình tài năng) | 7140231TN | D01 | 25.65 | Điểm Anh hệ số 1 >= 7.0 |
| 23 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D01 | 19.25 | Điểm Anh hệ số 1 >= 6.0 |
| 24 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D14 | 19.75 | Điểm Anh hệ số 1 >= 6.0 |
| 25 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | D01, D04 | 22.00 | Điểm Anh hoặc tiếng Trung hệ số 1 >= 6.0 |
| 26 | Quốc tế học | 7310601 | D14 | 17.00 | |
| 27 | Quốc tế học | 7310601 | X78 | 16.00 | |
| 28 | Quản lý giáo dục | 7140114 | C00, D14 | 20.00 | |
| 29 | Tâm lý học giáo dục | 7310403 | C00, D14 | 18.50 | |
| 30 | Kinh tế (Gồm các chuyên ngành Kinh tế quốc tế; Kinh tế chính trị và Ngoại giao) | 7310101 | D01 | 18.00 | |
| 31 | Kinh tế (Gồm các chuyên ngành Kinh tế quốc tế; Kinh tế chính trị và Ngoại giao) | 7310101 | A01 | 17.50 | |
| 32 | Kinh tế đầu tư | 7310104 | A01 | 18.00 | |
| 33 | Kinh tế đầu tư | 7310104 | C01 | 18.50 | |
| 34 | Quản lý kinh tế | 7310110 | A01 | 18.00 | |
| 35 | Quản lý kinh tế | 7310110 | C01 | 18.50 | |
| 36 | Kinh tế số | 7310109 | D01 | 18.00 | |
| 37 | Kinh tế số | 7310109 | A01 | 17.50 | |
| 38 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | D01 | 20.75 | |
| 39 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | C01 | 21.25 | |
| 40 | Quản trị kinh doanh (Chương trình tăng cường tiếng Anh) | 7340101 | D01 | 19.00 | |
| 41 | Quản trị kinh doanh (Chương trình tăng cường tiếng Anh) | 7340101 | C01 | 19.50 | |
| 42 | Marketing | 7340115 | D01 | 21.00 | |
| 43 | Marketing | 7340115 | C01 | 21.50 | |
| 44 | Thương mại điện tử | 7340122 | D01 | 20.50 | |
| 45 | Thương mại điện tử | 7340122 | C01 | 21.00 | |
| 46 | Tài chính - Ngân hàng (Gồm các chuyên ngành Tài chính doanh nghiệp; Ngân hàng thương mại) | 7340201 | D01 | 20.00 | |
| 47 | Tài chính - Ngân hàng (Gồm các chuyên ngành Tài chính doanh nghiệp; Ngân hàng thương mại) | 7340201 | C01 | 20.50 | |
| 48 | Công nghệ tài chính | 7340205 | D01 | 17.50 | |
| 49 | Công nghệ tài chính | 7340205 | C01 | 18.00 | |
| 50 | Kế toán | 7340301 | D01 | 22.00 | |
| 51 | Kế toán | 7340301 | C01 | 22.50 | |
| 52 | Kiểm toán | 7340302 | D01 | 18.00 | |
| 53 | Kiểm toán | 7340302 | C01 | 18.50 | |
| 54 | Quản lý văn hóa | 7229042 | C00 | 20.00 | |
| 55 | Quản lý văn hóa | 7229042 | D14 | 19.75 | |
| 56 | Chính trị học | 7310201 | X70 | 18.00 | |
| 57 | Quản lý nhà nước | 7310205 | X70 | 21.00 | |
| 58 | Quản lý nhà nước | 7310205 | C00 | 21.25 | |
| 59 | Việt Nam học (Chuyên ngành Du lịch) | 7310630 | C00 | 19.25 | |
| 60 | Việt Nam học (Chuyên ngành Du lịch) | 7310630 | D14 | 19.00 | |
| 61 | Luật | 7380101 | C00, D01 | 20.00 | Điểm Văn >= 6.0 |
| 62 | Luật hiến pháp và luật hành chính | 7380102 | C00, X70 | 20.00 | Điểm Văn >= 6.0 |
| 63 | Luật dân sự và tố tụng dân sự | 7380103 | C00, D14 | 20.00 | Điểm Văn >= 6.0 |
| 64 | Luật kinh tế | 7380107 | D01, C03 | 20.00 | Điểm Văn >= 6.0 |
| 65 | Công tác xã hội | 7760101 | C00 | 21.00 | |
| 66 | Công tác xã hội | 7760101 | D14 | 20.75 | |
| 67 | Khoa học máy tính | 7480101 | X26 | 19.00 | |
| 68 | Khoa học máy tính | 7480101 | A01 | 18.75 | |
| 69 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00 | 19.50 | |
| 70 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A01 | 18.50 | |
| 71 | Công nghệ thông tin (Chuyên ngành Trí tuệ nhân tạo) | 7480201 | A00 | 19.50 | |
| 72 | Công nghệ thông tin (Chuyên ngành Trí tuệ nhân tạo) | 7480201 | A01 | 18.50 | |
| 73 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | A00 | 20.00 | |
| 74 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | C01 | 19.75 | |
| 75 | Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Chuyên ngành Điện lạnh) | 7510206 | A00 | 18.50 | |
| 76 | Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Chuyên ngành Điện lạnh) | 7510206 | C01 | 18.25 | |
| 77 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 7510301 | A00 | 20.00 | |
| 78 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 7510301 | C01 | 19.75 | |
| 79 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | 7510302 | A01 | 19.00 | |
| 80 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | 7510302 | D01 | 18.75 | |
| 81 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 7510303 | A00 | 21.50 | |
| 82 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 7510303 | C01 | 21.25 | |
| 83 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông | 7520207 | A01 | 19.00 | |
| 84 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông | 7520207 | D01 | 18.75 | |
| 85 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 7520216 | A00 | 20.50 | |
| 86 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 7520216 | C01 | 20.25 | |
| 87 | Kiến trúc | 7580101 | D01, V01 | 17.00 | Điểm NK hệ số 1 >= 6.0 |
| 88 | Kỹ thuật xây dựng | 7580201 | A01 | 17.00 | |
| 89 | Kỹ thuật xây dựng | 7580201 | D01 | 17.50 | |
| 90 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | 7580205 | A01 | 17.00 | |
| 91 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | 7580205 | D01 | 17.50 | |
| 92 | Kinh tế xây dựng | 7580301 | A01 | 17.00 | |
| 93 | Kinh tế xây dựng | 7580301 | D01 | 17.50 | |
| 94 | Công nghệ sinh học (Gồm các chuyên ngành Kỹ thuật xét nghiệm y học; Kỹ thuật phân tích môi trường) | 7420201 | B00 | 18.00 | |
| 95 | Công nghệ sinh học (Gồm các chuyên ngành Kỹ thuật xét nghiệm y học; Kỹ thuật phân tích môi trường) | 7420201 | A00 | 17.75 | |
| 96 | Công nghệ thực phẩm | 7540101 | A00 | 17.00 | |
| 97 | Công nghệ thực phẩm | 7540101 | B00 | 17.25 | |
| 98 | Điều dưỡng | 7720301 | B00, B03 | 18.25 | |
| 99 | Chăn nuôi | 7620105 | B03, C03 | 15.00 | |
| 100 | Nông học (Chuyên ngành Bảo vệ thực vật) | 7620109 | B03, C03 | 15.00 | |
| 101 | Khoa học cây trồng | 7620110 | B03, C03 | 15.00 | |
| 102 | Nuôi trồng thủy sản | 7620301 | C02, D01 | 15.00 | |
| 103 | Thú y | 7640101 | B03, C03 | 16.00 | |
| 104 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 7850101 | C03, X01 | 16.00 | |
| 105 | Quản lý đất đai (Chuyên ngành Quản lý phát triển đô thị và bất động sản) | 7850103 | C04, X01 | 16.00 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT/Xét kết hợp điểm năng khiếu năm 2026 năm 2026
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D01 | 22.25 | |
| 2 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D14 | 22.75 | |
| 3 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | D01, D04 | 25.00 | |
| 4 | Quốc tế học | 7310601 | D14 | 20.00 | |
| 5 | Quốc tế học | 7310601 | X78 | 19.00 | |
| 6 | Kinh tế (Gồm các chuyên ngành Kinh tế quốc tế; Kinh tế chính trị và Ngoại giao) | 7310101 | D01 | 21.00 | |
| 7 | Kinh tế (Gồm các chuyên ngành Kinh tế quốc tế; Kinh tế chính trị và Ngoại giao) | 7310101 | A01 | 20.50 | |
| 8 | Kinh tế đầu tư | 7310104 | A01 | 21.00 | |
| 9 | Kinh tế đầu tư | 7310104 | C01 | 21.50 | |
| 10 | Quản lý kinh tế | 7310110 | A01 | 21.00 | |
| 11 | Quản lý kinh tế | 7310110 | C01 | 21.50 | |
| 12 | Kinh tế số | 7310109 | D01 | 21.00 | |
| 13 | Kinh tế số | 7310109 | A01 | 20.50 | |
| 14 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | D01 | 23.75 | |
| 15 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | C01 | 24.25 | |
| 16 | Quản trị kinh doanh (Chương trình tăng cường tiếng Anh) | 7340101 | D01 | 22.00 | |
| 17 | Quản trị kinh doanh (Chương trình tăng cường tiếng Anh) | 7340101 | C01 | 22.50 | |
| 18 | Marketing | 7340115 | D01 | 24.00 | |
| 19 | Marketing | 7340115 | C01 | 24.50 | |
| 20 | Thương mại điện tử | 7340122 | D01 | 23.50 | |
| 21 | Thương mại điện tử | 7340122 | C01 | 24.00 | |
| 22 | Tài chính - Ngân hàng (Gồm các chuyên ngành Tài chính doanh nghiệp; Ngân hàng thương mại) | 7340201 | D01 | 23.00 | |
| 23 | Tài chính - Ngân hàng (Gồm các chuyên ngành Tài chính doanh nghiệp; Ngân hàng thương mại) | 7340201 | C01 | 23.50 | |
| 24 | Công nghệ tài chính | 7340205 | D01 | 20.50 | |
| 25 | Công nghệ tài chính | 7340205 | C01 | 21.00 | |
| 26 | Kế toán | 7340301 | D01 | 25.00 | |
| 27 | Kế toán | 7340301 | C01 | 25.50 | |
| 28 | Kiểm toán | 7340302 | D01 | 21.00 | |
| 29 | Kiểm toán | 7340302 | C01 | 21.50 | |
| 30 | Quản lý văn hóa | 7229042 | C00 | 23.00 | |
| 31 | Quản lý văn hóa | 7229042 | D14 | 22.75 | |
| 32 | Chính trị học | 7310201 | X70 | 21.00 | |
| 33 | Chính trị học | 7310201 | C00 | 21.25 | |
| 34 | Quản lý nhà nước | 7310205 | X70 | 24.00 | |
| 35 | Quản lý nhà nước | 7310205 | C00 | 24.25 | |
| 36 | Việt Nam học (Chuyên ngành Du lịch) | 7310630 | C00 | 22.25 | |
| 37 | Việt Nam học (Chuyên ngành Du lịch) | 7310630 | D14 | 22.00 | |
| 38 | Luật | 7380101 | C00, D01 | 23.00 | |
| 39 | Luật hiến pháp và luật hành chính | 7380102 | C00, X70 | 23.00 | |
| 40 | Luật dân sự và tố tụng dân sự | 7380103 | C00, D14 | 23.00 | |
| 41 | Luật kinh tế | 7380107 | D01, C03 | 23.00 | |
| 42 | Công tác xã hội | 7760101 | C00 | 24.00 | |
| 43 | Công tác xã hội | 7760101 | D14 | 23.75 | |
| 44 | Khoa học máy tính | 7480101 | X26 | 22.00 | |
| 45 | Khoa học máy tính | 7480101 | A01 | 21.75 | |
| 46 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00 | 22.50 | |
| 47 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A01 | 21.50 | |
| 48 | Công nghệ thông tin (Chuyên ngành Trí tuệ nhân tạo) | 7480201 | A00 | 22.50 | |
| 49 | Công nghệ thông tin (Chuyên ngành Trí tuệ nhân tạo) | 7480201 | A01 | 21.50 | |
| 50 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | A00 | 23.00 | |
| 51 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | C01 | 22.75 | |
| 52 | Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Chuyên ngành Điện lạnh) | 7510206 | A00 | 21.50 | |
| 53 | Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Chuyên ngành Điện lạnh) | 7510206 | C01 | 21.25 | |
| 54 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 7510301 | A00 | 23.00 | |
| 55 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 7510301 | C01 | 22.75 | |
| 56 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | 7510302 | A01 | 22.00 | |
| 57 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | 7510302 | D01 | 21.75 | |
| 58 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 7510303 | A00 | 24.50 | |
| 59 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 7510303 | C01 | 24.25 | |
| 60 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông | 7520207 | D01 | 22.00 | |
| 61 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông | 7520207 | D01 | 21.75 | |
| 62 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 7520216 | A01 | 23.50 | |
| 63 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 7520216 | C01 | 23.25 | |
| 64 | Kiến trúc | 7580101 | D01, V00 | 20.00 | Điểm Năng khiếu hệ số 1 >= 6.0 |
| 65 | Kỹ thuật xây dựng | 7580201 | A01 | 20.00 | |
| 66 | Kỹ thuật xây dựng | 7580201 | D01 | 20.50 | |
| 67 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | 7580205 | A01 | 20.00 | |
| 68 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | 7580205 | D01 | 20.50 | |
| 69 | Kinh tế xây dựng | 7580301 | A01 | 20.00 | |
| 70 | Kinh tế xây dựng | 7580301 | D01 | 20.50 | |
| 71 | Công nghệ sinh học (Gồm các chuyên ngành Kỹ thuật xét nghiệm y học; Kỹ thuật phân tích môi trường) | 7420201 | B00 | 21.00 | |
| 72 | Công nghệ sinh học (Gồm các chuyên ngành Kỹ thuật xét nghiệm y học; Kỹ thuật phân tích môi trường) | 7420201 | A00 | 20.75 | |
| 73 | Công nghệ thực phẩm | 7540101 | A00 | 20.00 | |
| 74 | Công nghệ thực phẩm | 7540101 | B00 | 20.25 | |
| 75 | Điều dưỡng | 7720301 | B00, B03 | 21.25 | |
| 76 | Chăn nuôi | 7620105 | B03, C03 | 18.00 | |
| 77 | Nông học (Chuyên ngành Bảo vệ thực vật) | 7620109 | B03, C03 | 18.00 | |
| 78 | Khoa học cây trồng | 7620110 | B03, C03 | 18.00 | |
| 79 | Nuôi trồng thủy sản | 7620301 | C02, D01 | 18.00 | |
| 80 | Thú y | 7640101 | B03, C03 | 19.00 | |
| 81 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 7850101 | C03, X01 | 19.00 | |
| 82 | Quản lý đất đai (Chuyên ngành Quản lý phát triển đô thị và bất động sản) | 7850103 | C04, X01 | 19.00 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét tuyển kết hợp điểm thi năng khiếu năm 2026 năm 2026
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giáo dục Mầm non | 7140201 | M00 | 23.85 | Điểm năng khiếu hệ số 1 >= 6.00 |
| 2 | Giáo dục Mầm non | 7140201 | M01 | 24.35 | Điểm năng khiếu hệ số 1 >= 6.00 |
| 3 | Giáo dục Thể chất | 7140206 | T01 | 22.40 | Điểm năng khiếu hệ số 1 >= 6.00 |
| 4 | Giáo dục Thể chất | 7140206 | T05 | 21.90 | Điểm năng khiếu hệ số 1 >= 6.00 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý giáo dục | 7140114 | C00, C19, C20, D15 | 25.5 | |
| 2 | Giáo dục Tiểu học | 7140202 | D01 | 24.56 | |
| 3 | Giáo dục Tiểu học | 7140202 | C01, C03, C04 | 25.56 | |
| 4 | Giáo dục Chính trị | 7140205 | C19, C20 | 27.17 | |
| 5 | Giáo dục Chính trị | 7140205 | D66 | 26.17 | |
| 6 | Giáo dục Chính trị | 7140205 | C14 | 25.67 | |
| 7 | Giáo dục Quốc phòng - An ninh | 7140208 | C00, C19 | 27.4 | |
| 8 | Giáo dục Quốc phòng - An ninh | 7140208 | C03, C12 | 26.4 | |
| 9 | Sư phạm Toán học | 7140209 | A00 | 26.5 | Điểm Toán x2 |
| 10 | Sư phạm Toán học | 7140209 | A01 | 25.5 | Điểm Toán x2 |
| 11 | Sư phạm Toán học | 7140209 | A02, B00 | 26 | Điểm Toán x2 |
| 12 | Sư phạm Toán học (lớp tài năng) | 7140209TN | A00 | 26.8 | Điểm Toán x2 |
| 13 | Sư phạm Toán học (lớp tài năng) | 7140209TN | A01 | 25.8 | Điểm Toán x2 |
| 14 | Sư phạm Toán học (lớp tài năng) | 7140209TN | A02, B00 | 26.3 | Điểm Toán x2 |
| 15 | Sư phạm Tin học | 7140210 | A01, D01, D07, X26 | 21.15 | |
| 16 | Sư phạm Vật lý | 7140211 | A00, C01 | 26.5 | |
| 17 | Sư phạm Vật lý | 7140211 | A01 | 25.5 | |
| 18 | Sư phạm Vật lý | 7140211 | A02 | 26 | |
| 19 | Sư phạm Hóa học | 7140212 | A00 | 26 | |
| 20 | Sư phạm Hóa học | 7140212 | B00 | 25.5 | |
| 21 | Sư phạm Hóa học | 7140212 | D07 | 25 | |
| 22 | Sư phạm Sinh học | 7140213 | A02, B00, B03 | 23.9 | |
| 23 | Sư phạm Sinh học | 7140213 | B08 | 22.9 | |
| 24 | Sư phạm Ngữ văn | 7140217 | C00, C19 | 27.92 | Điểm Văn x2 |
| 25 | Sư phạm Ngữ văn | 7140217 | D14 | 26.92 | Điểm Văn x2 |
| 26 | Sư phạm Lịch sử | 7140218 | C00, C19 | 28.4 | |
| 27 | Sư phạm Lịch sử | 7140218 | D14, A07 | 27.4 | |
| 28 | Sư phạm Địa lý | 7140219 | C00 | 28.2 | |
| 29 | Sư phạm Địa lý | 7140219 | C04, D15 | 27.2 | |
| 30 | Sư phạm Tiếng Anh | 7140231 | D01 | 23.73 | Điểm Anh x2; Điểm Anh >= 6.5 |
| 31 | Sư phạm Tiếng Anh | 7140231 | D14, D15 | 24.73 | Điểm Anh x2; Điểm Anh >= 6.5 |
| 32 | Sư phạm Tiếng Anh (lớp tài năng) | 7140231 | D01 | 25 | Điểm Anh x2; Điểm Anh >= 7.0 |
| 33 | Sư phạm Tiếng Anh (lớp tài năng) | 7140231 | D14, D15 | 26 | Điểm Anh x2; Điểm Anh >= 7.0 |
| 34 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | 7140247 | D07 | 23.16 | |
| 35 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | 7140247 | A00 | 24.16 | |
| 36 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | 7140247 | B00 | 23.66 | |
| 37 | Sư phạm Lịch sử - Địa lý | 7140249 | C00, C19 | 27.9 | |
| 38 | Sư phạm Lịch sử - Địa lý | 7140249 | C20 | 28.4 | |
| 39 | Sư phạm Lịch sử - Địa lý | 7140249 | A07 | 26.9 | |
| 40 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D01, D14, D15 | 23.6 | Điểm Anh x2; Điểm Anh >= 6.0 |
| 41 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | D01, D04, D14, D15 | 24.2 | Điểm tiếng Trung hệ số 2; Điểm tiếng Trung, tiếng Anh >= 5.0 điểm |
| 42 | Quản lý văn hóa | 7229042 | C00, C03, C19, D14 | 18 | |
| 43 | Kinh tế (chuyên ngành: Kinh tế đầu tư và Quản lý kinh tế) | 7310101 | A00, A01, C01, D01 | 18 | |
| 44 | Kinh tế số | 7310109 | A00, A01, C01, D01 | 18.5 | |
| 45 | Chính trị học | 7310201 | C00, C03, C19, D14 | 21 | |
| 46 | Quản lý nhà nước | 7310205 | C00, C03, C19, D14 | 21 | |
| 47 | Tâm lý học giáo dục | 7310403 | D01 | 24 | |
| 48 | Tâm lý học giáo dục | 7310403 | C00, C19 | 25.5 | |
| 49 | Tâm lý học giáo dục | 7310403 | B03 | 24.5 | |
| 50 | Quốc tế học | 7310601 | D01, D14, D15, D66 | 18 | |
| 51 | Việt Nam học (Chuyên ngành Du lịch) | 7310630 | C00, C03, C19, D14 | 22 | |
| 52 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00, A01, C01, D01 | 21 | |
| 53 | Quản trị kinh doanh (Đào tạo bằng tiếng Anh) | 7340101 | A00, A01, C01, D01 | 21 | |
| 54 | Thương mại điện tử | 7340122 | A00, A01, C01, D01 | 21 | |
| 55 | Tài chính - Ngân hàng (chuyên ngành: Tài chính doanh nghiệp và Ngân hàng thương mại) | 7340201 | A00, A01, C01, D01 | 20 | |
| 56 | Công nghệ tài chính | 7340205 | A00, A01, C01, D01 | 17 | |
| 57 | Kế toán | 7340301 | A00, A01, C01, D01 | 20.5 | |
| 58 | Luật | 7380101 | C00, C03, C19, D14 | 21.5 | Điểm Toán/Văn >= 6.0 điểm |
| 59 | Luật hiến pháp và luật hành chính | 7380102 | C14, C19, C20, D66 | 18 | Điểm Toán/Văn >= 6.0 điểm |
| 60 | Luật dân sự và tố tụng dân sự | 7380103 | C14, C19, C20, D66 | 18 | Điểm Toán/Văn >= 6.0 điểm |
| 61 | Luật kinh tế | 7380107 | C14, C19, C20, D66 | 21 | Điểm Toán/Văn >= 6.0 điểm |
| 62 | Công nghệ sinh học (Chuyên ngành: Kỹ thuật xét nghiệm y học và Kỹ thuật xử lí ô nhiễm môi trường) | 7420201 | A00, A11, B00, D07 | 18 | |
| 63 | Khoa học máy tính | 7480101 | A01, D07, D08, X26 | 19.5 | |
| 64 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A01, D07, D08, X26 | 20 | |
| 65 | Công nghệ thông tin (Chuyên ngành Trí tuệ nhân tạo) | 7480201 | A01, D07, D08, X26 | 21 | |
| 66 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | A00, A01, A02, C01 | 20.5 | |
| 67 | Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Chuyên ngành Điện lạnh) | 7510206 | A00, A01, A04, C01 | 18 | |
| 68 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 7510301 | A00, A01, A04, C01 | 20 | |
| 69 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Thiết kế vi mạch) | 7510302 | B03, C01, C02, D01 | 18 | |
| 70 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | 7510303 | A00, A01, A02, C01 | 21 | |
| 71 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành kỹ thuật điện tử; chuyên ngành kỹ thuật viễn thông) | 7520207 | B03, C01, C02, D01 | 18 | |
| 72 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 7520216 | A00, A01, A02, C01 | 21 | |
| 73 | Công nghệ thực phẩm | 7540101 | A00, A11, B00, D07 | 17 | |
| 74 | Kiến trúc | 7580101 | C01, C03, C04, D01 | 18 | |
| 75 | Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Kết cấu công trình; Công nghệ kỹ thuật xây dựng) | 7580201 | C01, C04, C14, D01 | 18 | |
| 76 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng cầu đường; Kỹ thuật xây dựng công trình ngầm; Kỹ thuật hạ tầng đô thị) | 7580205 | C01, C04, C14, D01 | 17 | |
| 77 | Kinh tế xây dựng (Chuyên ngành: Kinh tế đầu tư xây dựng, Kinh tế vận tải và logistic, Quản lí dự án công trình xây dựng) | 7580301 | C01, C04, C14, D01 | 18 | |
| 78 | Chăn nuôi | 7620105 | B00, B04, C03, C14, D01 | 16 | |
| 79 | Nông học (Chuyên ngành Bảo vệ thực vật) | 7620109 | B00, B08, C02, C03, C14, D01 | 16 | |
| 80 | Khoa học cây trồng | 7620110 | B00, B08, C02, C03, C14, D01 | 16 | |
| 81 | Nuôi trồng thuỷ sản | 7620301 | A00, B00, C04, C14, D01 | 16 | |
| 82 | Thú y | 7640101 | B00, B04, C03, C14, D01 | 17 | |
| 83 | Điều dưỡng | 7720301 | B00, B03, B04, D08 | 20 | |
| 84 | Công tác xã hội | 7760101 | C00, C03, C19, D14 | 19 | |
| 85 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 7850101 | A00, A09, C03, C14, D01 | 16 | |
| 86 | Quản lý đất đai (Chuyên ngành: Quản lý phát triển đô thị & bất động sản) | 7850103 | A00, A09, C04, C14, D01 | 16 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2025 năm 2025
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý giáo dục | 7140114 | C00, C19, C20, D15 | 28.2 | |
| 2 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D01, D14, D15 | 26.6 | Điểm Anh x2; Điểm Anh >= 6.0 điểm |
| 3 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | D01, D04, D14, D15 | 27.2 | Điểm tiếng Trung, tiếng Anh x2; Điểm tiếng Trung, tiếng Anh >= 6.0 điểm |
| 4 | Quản lý văn hoá | 7229042 | C00, C03, C19, D14 | 21 | |
| 5 | Kinh tế | 7310101 | A00, A01, C01, D01 | 23 | |
| 6 | Kinh tế số | 7310109 | A00, A01, C01, D01 | 21.5 | |
| 7 | Chính trị học | 7310201 | C00, C03, C19, D14 | 24 | |
| 8 | Quản lý nhà nước | 7310205 | C00, C03, C19, D14 | 24 | |
| 9 | Tâm lý học giáo dục | 7310403 | B03, C00, C19, D01 | 27 | |
| 10 | Quốc tế học | 7310601 | D01, D14, D15, D66 | 21 | |
| 11 | Việt Nam học | 7310630 | C00, C03, C19, D14 | 25 | |
| 12 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00, A01, C01, D01 | 24 | |
| 13 | Quản trị kinh doanh (Đào tạo bằng tiếng Anh) | 7340101 | A00, A01, C01, D01 | 24 | |
| 14 | Thương mại điện tử | 7340122 | A00, A01, C01, D01 | 24 | |
| 15 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | A00, A01, C01, D01 | 23 | |
| 16 | Công nghệ tài chính | 7340205 | A00, A01, C01, D01 | 20 | |
| 17 | Kế toán | 7340301 | A00, A01, C01, D01 | 23.5 | |
| 18 | Luật | 7380101 | C00, C03, C19, D14 | 24.5 | Điểm Văn/Toán >= 6.0 điểm |
| 19 | Luật hiến pháp và luật hành chính | 7380102 | C14, C19, C20, D66 | 21 | Điểm Văn/Toán >= 6.0 điểm |
| 20 | Luật dân sự và tố tụng dân sự | 7380103 | C14, C19, C20, D66 | 21 | Điểm Văn/Toán >= 6.0 điểm |
| 21 | Luật kinh tế | 7380107 | C14, C19, C20, D66 | 24 | Điểm Văn/Toán >= 6.0 điểm |
| 22 | Công nghệ sinh học | 7420201 | A00, A11, B00, D07 | 21 | |
| 23 | Khoa học máy tính | 7480101 | A01, D07, D08, X26 | 22.5 | |
| 24 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A01, D07, D08, X26 | 23 | |
| 25 | Công nghệ thông tin (Chuyên ngành Trí tuệ nhân tạo) | 7480201 | A01, D07, D08, X26 | 24 | |
| 26 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | A00, A01, A02, C01 | 23.5 | |
| 27 | Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Chuyên ngành Điện lạnh) | 7510206 | A00, A01, A04, C01 | 21 | |
| 28 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 7510301 | A00, A01, A04, C01 | 23 | |
| 29 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | 7510302 | B03, C01, C02, D01 | 21 | |
| 30 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | 7510303 | A00, A01, A02, C01 | 24 | |
| 31 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông | 7520207 | B03, C01, C02, D01 | 21 | |
| 32 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | 7520216 | A00, A01, A02, C01 | 24 | |
| 33 | Công nghệ thực phẩm | 7540101 | A00, A11, B00, D07 | 20 | |
| 34 | Kiến trúc | 7580101 | C01, C03, C04, D01, V01 | 21 | Điểm môn Năng khiếu x2 |
| 35 | Kỹ thuật xây dựng | 7580201 | C01, C04, C14, D01 | 21 | |
| 36 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | 7580205 | C01, C04, C14, D01 | 20 | |
| 37 | Kinh tế xây dựng | 7580301 | C01, C04, C14, D01 | 21 | |
| 38 | Chăn nuôi | 7620105 | B00, B04, C03, C14, D01 | 19 | |
| 39 | Nông học | 7620109 | B00, B08, C02, C03, C14, D01 | 19 | |
| 40 | Khoa học cây trồng | 7620110 | B00, B08, C02, C03, C14, D01 | 19 | |
| 41 | Nuôi trồng thuỷ sản | 7620301 | A00, B00, C04, C14, D01 | 19 | |
| 42 | Thú y | 7640101 | B00, B04, C03, C14, D01 | 20 | |
| 43 | Điều dưỡng | 7720301 | B00, B03, B04, D08 | 23 | |
| 44 | Công tác xã hội | 7760101 | C00, C03, C19, D14 | 22 | |
| 45 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 7850101 | A00, A09, C03, C14, D01 | 19 | |
| 46 | Quản lý đất đai | 7850103 | A00, A09, C04, C14, D01 | 19 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025 năm 2025
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giáo dục Mầm non | 7140201 | M10 | 22.7 | Kết hợp điểm thi THPT x Điểm thi năng khiếu; Điểm năng khiếu x2 |
| 2 | Giáo dục Mầm non | 7140201 | M13 | 23.2 | Kết hợp điểm thi THPT x Điểm thi năng khiếu; Điểm năng khiếu x2 |
| 3 | Giáo dục Mầm non | 7140201 | M00 | 23.7 | Kết hợp điểm thi THPT x Điểm thi năng khiếu; Điểm năng khiếu x2 |
| 4 | Giáo dục Mầm non | 7140201 | M01 | 24.7 | Kết hợp điểm thi THPT x Điểm thi năng khiếu; Điểm năng khiếu x2 |
| 5 | Giáo dục Thể chất | 7140206 | T01 | 25.86 | Kết hợp điểm thi THPT x Điểm thi năng khiếu; Điểm năng khiếu x2 |
| 6 | Giáo dục Thể chất | 7140206 | T00 | 25.36 | Kết hợp điểm thi THPT x Điểm thi năng khiếu; Điểm năng khiếu x2 |
| 7 | Giáo dục Thể chất | 7140206 | T02 | 26.86 | Kết hợp điểm thi THPT x Điểm thi năng khiếu; Điểm năng khiếu x2 |
| 8 | Giáo dục Thể chất | 7140206 | T05 | 27.36 | Kết hợp điểm thi THPT x Điểm thi năng khiếu; Điểm năng khiếu x2 |
| 9 | Kiến trúc | 7580101 | V01 | 18 | Kết hợp điểm thi THPT x Điểm thi năng khiếu; Điểm năng khiếu x2 |
| 10 | Kiến trúc | 7580101 | V01 | 21 | Kết hợp điểm học bạ THPT x Điểm thi năng khiếu; Điểm năng khiếu x2 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét điểm ĐGNL ĐHSPHN năm 2025 năm 2025
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý giáo dục | 7140114 | C00, C19, C20, D15 | 25.5 | |
| 2 | Giáo dục Tiểu học | 7140202 | C01, C03, C04, D01 | 24.56 | |
| 3 | Giáo dục Chính trị | 7140205 | C14, C19, C20, D66 | 27.17 | |
| 4 | Giáo dục Quốc phòng - An ninh | 7140208 | C00, C03, C12, C19 | 27.4 | |
| 5 | Sư phạm Toán học | 7140209 | A00, A01, A02, B00 | 26.5 | Điểm Toán x2 |
| 6 | Sư phạm Toán học (lớp tài năng) | 7140209 | A00, A01, A02, B00 | 26.8 | Điểm Toán x2 |
| 7 | Sư phạm Tin học | 7140210 | A01, D01, D07, X26 | 21.15 | |
| 8 | Sư phạm Vật lý | 7140211 | A00, A01, A02, C01 | 26.5 | |
| 9 | Sư phạm Hóa học | 7140212 | A00, B00, D07 | 26 | |
| 10 | Sư phạm Sinh học | 7140213 | A02, B00, B03, B08 | 23.9 | |
| 11 | Sư phạm Ngữ văn | 7140217 | C00, C19, D14 | 27.92 | Điểm Văn x2 |
| 12 | Sư phạm Lịch sử | 7140218 | A07, C00, C19, D14 | 28.4 | |
| 13 | Sư phạm Địa lý | 7140219 | C00, C04, D15 | 28.2 | |
| 14 | Sư phạm Tiếng Anh | 7140231 | D01, D14, D15 | 23.73 | Điểm Anh x2; Điểm Anh >= 6.0 điểm |
| 15 | Sư phạm Tiếng Anh (lớp tài năng) | 7140231 | D01, D14, D15 | 23.73 | Điểm Anh x2; Điểm Anh >= 7.0 điểm |
| 16 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | 7140247 | A00, B00, D07 | 24.16 | |
| 17 | Sư phạm Lịch sử - Địa lý | 7140249 | A07, C00, C19, C20 | 27.9 | |
| 18 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D01, D14, D15 | 23.6 | Điểm Anh x2; Điểm Anh >= 6.0 điểm |
| 19 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | D01, D04, D14, D15 | 24.2 | Điểm Anh/ Trung x2; Điểm Anh/Trung >= 6.0 điểm |
| 20 | Quản lý văn hóa | 7229042 | C00, C03, C19, D14 | 18 | |
| 21 | Kinh tế | 7310101 | A00, A01, C01, D01 | 18 | |
| 22 | Kinh tế số | 7310109 | A00, A01, C01, D01 | 18.5 | |
| 23 | Chính trị học | 7310201 | C00, C03, C19, D14 | 21 | |
| 24 | Quản lý nhà nước | 7310205 | C00, C03, C19, D14 | 21 | |
| 25 | Tâm lý học giáo dục | 7310403 | B03, C00, C19, D01 | 24 | |
| 26 | Quốc tế học | 7310601 | D01, D14, D15, D66 | 18 | |
| 27 | Việt Nam học | 7310630 | C00, C03, C19, D14 | 22 | |
| 28 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00, A01, C01, D01 | 21 | |
| 29 | Quản trị kinh doanh (Đào tạo bằng tiếng Anh) | 7340101 | A00, A01, C01, D01 | 21 | |
| 30 | Thương mại điện tử | 7340122 | A00, A01, C01, D01 | 21 | |
| 31 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | A00, A01, C01, D01 | 20 | |
| 32 | Công nghệ tài chính | 7340205 | A00, A01, C01, D01 | 17 | |
| 33 | Kế toán | 7340301 | A00, A01, C01, D01 | 20.5 | |
| 34 | Luật | 7380101 | C00, C03, C19, D14 | 21.5 | Điểm Văn/Toán >= 6.0 điểm |
| 35 | Luật hiến pháp và luật hành chính | 7380102 | C14, C19, C20, D66 | 18 | Điểm Văn/Toán >= 6.0 điểm |
| 36 | Luật dân sự và tố tụng dân sự | 7380103 | C14, C19, C20, D66 | 18 | Điểm Văn/Toán >= 6.0 điểm |
| 37 | Luật kinh tế | 7380107 | C14, C19, C20, D66 | 21 | Điểm Văn/Toán >= 6.0 điểm |
| 38 | Công nghệ sinh học | 7420201 | A00, A11, B00, D07 | 18 | |
| 39 | Khoa học máy tính | 7480101 | A01, D07, D08, X26 | 19.5 | |
| 40 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A01, D07, D08, X26 | 20 | |
| 41 | Công nghệ thông tin (Chuyên ngành Trí tuệ nhân tạo) | 7480201 | A01, D07, D08, X26 | 21 | |
| 42 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | A00, A01, A02, C01 | 20.5 | |
| 43 | Công nghệ kỹ thuật nhiệt | 7510206 | A00, A01, A04, C01 | 18 | |
| 44 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 7510301 | A00, A01, A04, C01 | 20 | |
| 45 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | 7510302 | B03, C01, C02, D01 | 18 | |
| 46 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 7510303 | A00, A01, A02, C01 | 21 | |
| 47 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông | 7520207 | B03, C01, C02, D01 | 18 | |
| 48 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 7520216 | A00, A01, A02, C01 | 21 | |
| 49 | Công nghệ thực phẩm | 7540101 | A00, A11, B00, D07 | 17 | |
| 50 | Kiến trúc | 7580101 | C01, C03, C04, D01 | 18 | |
| 51 | Kỹ thuật xây dựng | 7580201 | C01, C04, C14, D01 | 18 | |
| 52 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | 7580205 | C01, C04, C14, D01 | 17 | |
| 53 | Kinh tế xây dựng | 7580301 | C01, C04, C14, D01 | 18 | |
| 54 | Chăn nuôi | 7620105 | B00, B04, C03, C14, D01 | 16 | |
| 55 | Nông học | 7620109 | B00, B08, C02, C03, C14, D01 | 16 | |
| 56 | Khoa học cây trồng | 7620110 | B00, B08, C02, C03, C14, D01 | 16 | |
| 57 | Nuôi trồng thuỷ sản | 7620301 | A00, B00, C04, C14, D01 | 16 | |
| 58 | Thú y | 7640101 | B00, B04, C03, C14, D01 | 17 | |
| 59 | Điều dưỡng | 7720301 | B00, B03, B04, D08 | 20 | |
| 60 | Công tác xã hội | 7760101 | C00, C03, C19, D14 | 19 | |
| 61 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 7850101 | A00, A09, C03, C14, D01 | 16 | |
| 62 | Quản lý đất đai | 7850103 | A00, A09, C04, C14, D01 | 16 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2024
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý Giáo dục | 7140114 | C00, D01, A00, A01 | 24 | |
| 2 | Giáo dục Tiểu học | 7140202 | C00, D01, A00, A01 | 28.12 | |
| 3 | Giáo dục Chính trị | 7140205 | C00, D66, C19, C20 | 27.8 | |
| 4 | Giáo dục Quốc phòng - An ninh | 7140208 | C00, D01, A00, C19 | 26.5 | |
| 5 | Sư phạm Toán học | 7140209 | A00, A01, B00, D01 | 26.2 | Điểm Toán x2 |
| 6 | Sư phạm Toán học (lớp tài năng) | 7140209C | A00, A01, B00, D01 | 26.5 | Điểm Toán x2 |
| 7 | Sư phạm Tin học | 7140210 | A00, A01, D01, D07 | 24.45 | |
| 8 | Sư phạm Vật lý | 7140211 | A00, A01, B00, D07 | 25.9 | Điểm Lý x2 |
| 9 | Sư phạm Hóa học | 7140212 | A00, B00, D07, C02 | 26.4 | Điểm Hóa x2 |
| 10 | Sư phạm Sinh học | 7140213 | B00, B03, B08, A02 | 25.25 | Điểm Sinh x2 |
| 11 | Sư phạm Ngữ văn | 7140217 | C00, D01, D15, C20 | 28.46 | Điểm Văn x2 |
| 12 | Sư phạm Lịch sử | 7140218 | C00, C19, C20, D14 | 28.71 | Điểm Sử x2 |
| 13 | Sư phạm Địa lý | 7140219 | C00, C04, C20, D15 | 28.5 | Điểm Địa x2 |
| 14 | Sư phạm Tiếng Anh | 7140231 | D01, D14, D15, A01 | 26.46 | Điểm Anh x2 |
| 15 | Sư phạm Tiếng Anh (lớp tài năng) | 7140231 | D01, D14, D15, A01 | 27.25 | Điểm Anh x2 |
| 16 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | 7140247 | A00, A02, B00 | 25.3 | |
| 17 | Sư phạm Lịch sừ - Địa lý | 7140249 | C00, C19, C20, D14 | 28.25 | |
| 18 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D01, D14, D15, A01 | 24.8 | Điểm tiếng Anh x2 |
| 19 | Quán lý văn hóa | 7229042 | C00, D01, A00, A01 | 18 | |
| 20 | Kinh tế | 7310101 | A00, A01, D01, B00 | 18.5 | |
| 21 | Kinh tế số | 7310109 | A00, A01, D01, B00 | 18.5 | |
| 22 | Chính trị học | 7310201 | C00, D01, C19, A01 | 18 | |
| 23 | Quán lý nhà nước | 7310205 | C00, D01, A00, A01 | 18 | |
| 24 | Tâm lý học giáo dục | 7310403 | C00, D01, A00, A01 | 22 | |
| 25 | Quốc tế học | 7310601 | D01, D14, D15, D66 | 18 | |
| 26 | Việt Nam học | 7310630 | C00, D01, A00, A01 | 18 | |
| 27 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00, A01, D01, D07 | 19 | |
| 28 | Quản trị kinh doanh (Đào tạo bằng tiếng Anh) | 7340101C | A00, A01, D01, D07 | 21 | |
| 29 | Thương mại điện tử | 7340122 | A00, A01, D01, D07 | 18.5 | |
| 30 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | A00, A01, D01, D07 | 18.5 | |
| 31 | Kế toán | 7340301 | A00, A01, D01, D07 | 20 | |
| 32 | Luật | 7380101 | C00, D01, A00, A01 | 18 | |
| 33 | Luật kinh tế | 7380107 | C00, D01, A00, A01 | 18 | |
| 34 | Công nghệ sinh học | 7420201 | B00, A01, A02, B08 | 17 | |
| 35 | Khoa học máy tính | 7480101 | A00, A01, D01, D07 | 18 | |
| 36 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01, D01, D07 | 19 | |
| 37 | Công nghệ thông tin (Đào tạo bằng tiếng Anh) | 7480201C | A00, A01, D01, D07 | 21 | |
| 38 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | A00, B00, D01, A01 | 19 | |
| 39 | Công nghệ kỹ thuật nhiệt | 7510206 | A00, B00, D01, A01 | 17 | |
| 40 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 7510301 | A00, B00, D01, A01 | 17 | |
| 41 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông | 7520207 | A00, B00, D01, A01 | 17 | |
| 42 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 7520216 | A00, B00, D01, A01 | 19 | |
| 43 | Công nghệ thực phẩm | 7540101 | A00, B00, A01, D07 | 17 | |
| 44 | Kỹ thuật xây dựng | 7580201 | A00, B00, D01, A01 | 16 | |
| 45 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | 7580205 | A00, B00, D01, A01 | 16 | |
| 46 | Kinh tế xây dựng | 7580301 | A00, B00, D01, A01 | 16 | |
| 47 | Chăn nuôi | 7620105 | A00, B00, D01, B08 | 16 | |
| 48 | Nông học | 7620109 | A00, B00, D01, B08 | 16 | |
| 49 | Khoa học cây trồng | 7620110 | A00, B00, D01, B08 | 16 | |
| 50 | Nuôi trồng thủy sản | 7620301 | A00, B00, D01, B08 | 16 | |
| 51 | Thú y | 7640101 | A00, B00, D01, B08 | 16 | |
| 52 | Điều dưỡng | 7720301 | B00, C08, D08, D13 | 20 | |
| 53 | Công tác xã hội | 7760101 | C00, D01, A00, A01 | 18 | |
| 54 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 7850101 | A00, B00, D01, B08 | 16 | |
| 55 | Quản lý đất đai | 7850103 | A00, B00, D01, B08 | 16 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2024 năm 2024
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý giáo dục | 7140114 | C00, D01, A00, A01 | 24 |
| 2 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | A00, A01, D01, D07 | 25 |
| 3 | Quản lý văn hóa | 7229042 | C00, D01, A00, A01 | 21 |
| 4 | Kinh tế | 7310101 | A00, A01, D01, B00 | 22.5 |
| 5 | Kinh tế số | 7310109 | A00, A01, D01, B00 | 22 |
| 6 | Chính trị học | 7310201 | C00, D01, C19, A01 | 21 |
| 7 | Quản lý nhà nước | 7310205 | C00, D01, A00, A01 | 21 |
| 8 | Tâm lý học giáo dục | 7310403 | C00, D01, A00, A01 | 23.5 |
| 9 | Quốc tế học | 7310601 | D01, D14, D15, D66 | 21 |
| 10 | Việt Nam học | 7310630 | C00, D01, A00, A01 | 21 |
| 11 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00, A01, D01, D07 | 24 |
| 12 | Quản trị kinh doanh (Đào tạo bằng tiếng Anh) | 7340101 | A00, A01, D01, D07 | 25 |
| 13 | Thương mại điện tử | 7340122 | A00, A01, D01, D07 | 23 |
| 14 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | A00, A01, D01, D07 | 23 |
| 15 | Kế toán | 7340301 | A00, B00, D01, A01 | 23.5 |
| 16 | Luật | 7380101 | C00, D01, A00, A01 | 22 |
| 17 | Luật kinh tế | 7380107 | C00, D01, A00, A01 | 22 |
| 18 | Công nghệ sinh học | 7420201 | B00, A01, A02, B08 | 21 |
| 19 | Khoa học máy tính | 7480101 | A00, A01, D01, D07 | 24 |
| 20 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01, D01, D07 | 25 |
| 21 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | A00, B00, D01, A01 | 23.5 |
| 22 | Công nghệ kỹ thuật nhiệt | 7510206 | A00, B00, D01, A01 | 20 |
| 23 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 7510301 | A00, B00, D01, A01 | 21 |
| 24 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông | 7520207 | A00, B00, D01, A01 | 22 |
| 25 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 7520216 | A00, B00, D01, A01 | 23.5 |
| 26 | Công nghệ thực phẩm | 7540101 | A00, B00, A01, D07 | 21 |
| 27 | Kiến trúc | 7580101 | A00 | 21 |
| 28 | Kỹ thuật xây dựng | 7580201 | A00, B00, D01, A01 | 20 |
| 29 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | 7580205 | A00, B00, D01, A01 | 20 |
| 30 | Kinh tế xây dựng | 7580301 | A00, B00, D01, A01 | 21 |
| 31 | Nông học | 7620109 | A00, B00, D01, B08 | 21 |
| 32 | Khoa học cây trồng | 7620110 | A00, B00, D01, B08 | 21 |
| 33 | Nuôi trồng thủy sản | 7620301 | A00, B00, D01, B08 | 21 |
| 34 | Thú y | 7640101 | A00, B00, D01, B08 | 21 |
| 35 | Điều dưỡng | 7720301 | B00, C08, D08, D13 | 23.5 |
| 36 | Công tác xã hội | 7760101 | C00, D01, A00, A01 | 21 |
| 37 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 7850101 | A00, B00, D01, B08 | 21 |
| 38 | Quản lý đất đai | 7850103 | A00, B00, D01, B08 | 21 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2023
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý giáo dục | 7140114 | A00, A01, C00, D01 | 23.25 |
| 2 | Giáo dục Mầm non | 7140201 | M00, M01, M10, M13 | 21 |
| 3 | Giáo dục Tiểu học | 7140202 | A00, A01, C00, D01 | 25.65 |
| 4 | Giáo dục Chính trị | 7140205 | C00, C19, C20, D66 | 26.5 |
| 5 | Giáo dục Thể chất | 7140206 | T00, T01, T02, T05 | 24.75 |
| 6 | Giáo dục Quốc phòng - An ninh | 7140208 | A00, C00, C19, D01 | 25.7 |
| 7 | Sư phạm Toán học | 7140209 | A00, A01, B00, D01 | 25 |
| 8 | Sư phạm Toán học (CLC) | 7140209c | A00, A01, B00, D01 | 25.5 |
| 9 | Sư phạm Tin học | 7140210 | A00, A01, D01, D07 | 22.25 |
| 10 | Sư phạm Vật lý | 7140211 | A00, A01, B00, D07 | 24.4 |
| 11 | Sư phạm Hóa học | 7140212 | A00, B00, D07, C02 | 24.8 |
| 12 | Sư phạm Sinh học | 7140213 | A02, B00, B03, B08 | 23.55 |
| 13 | Sư phạm Ngữ văn | 7140217 | C00, C20, D01, D15 | 26.7 |
| 14 | Sư phạm Lịch sử | 7140218 | C00, C19, C20, D14 | 28.12 |
| 15 | Sư phạm Địa lý | 7140219 | C00, C04, C20, D15 | 26.55 |
| 16 | Sư phạm Tiếng Anh | 7140231 | A01, D01, D14, D15 | 25.3 |
| 17 | Sư phạm Tiếng Anh (lớp tài năng) | 7140231C | A01, D01, D14, D15 | 27 |
| 18 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | A01, D01, D14, D15 | 23.75 |
| 19 | Quản lý văn hóa | 7229042 | A00, A01, C00, D01 | 19 |
| 20 | Kinh tế | 7310101 | A00, A01, B00, D01 | 19 |
| 21 | Chính trị học | 7310201 | A01, C00, C19, D01 | 19 |
| 22 | Quản lý nhà nước | 7310205 | A00, A01, C00, D01 | 19 |
| 23 | Việt Nam học (Chuyên ngành Du lịch) | 7310630 | A00, A01, C00, D01 | 19 |
| 24 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00, A01, D01, D07 | 19 |
| 25 | Quản trị kinh doanh (CLC) | 7340101C | A00, A01, D01, D07 | 20 |
| 26 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | A00, A01, D01, D07 | 19 |
| 27 | Kế toán | 7340301 | A00, A01, D01, D07 | 19 |
| 28 | Luật | 7380101 | A00, A01, C00, D01 | 19 |
| 29 | Luật kinh tế | 7380107 | A00, A01, C00, D01 | 19 |
| 30 | Công nghệ sinh học | 7420201 | A00, A01, A02, B08 | 18 |
| 31 | Khoa học máy tính | 7480101 | A00, A01, D01, D07 | 18 |
| 32 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01, D01, D07 | 20 |
| 33 | Công nghệ thông tin (CLC) | 7480201C | A00, A01, D01, D07 | 21 |
| 34 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | A00, A01, B00, D01 | 19 |
| 35 | Công nghệ kỹ thuật nhiệt | 7510206 | A00, A01, B00, D01 | 26 |
| 36 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 7510301 | A00, A01, B00, D01 | 19 |
| 37 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông | 7520207 | A00, A01, B00, D01 | 17 |
| 38 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 7520216 | A00, A01, B00, D01 | 19 |
| 39 | Công nghệ thực phẩm | 7540101 | A00, A01, B00, D07 | 18 |
| 40 | Kỹ thuật xây dựng | 7580201 | A00, A01, B00, D01 | 17 |
| 41 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | 7580205 | A00, A01, B00, D01 | 17 |
| 42 | Kinh tế xây dựng | 7580301 | A00, A01, B00, D01 | 17 |
| 43 | Chăn nuôi | 7620105 | A00, B00, B08, D01 | 17 |
| 44 | Nông học | 7620109 | A00, B00, B08, D01 | 17 |
| 45 | Nuôi trồng thủy sản | 7620301 | A00, B00, B08, D01 | 18 |
| 46 | Điều dưỡng | 7720301 | B00, C08, D08, D13 | 20 |
| 47 | Công tác xã hội | 7760101 | A00, A01, C00, D01 | 18 |
| 48 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 7850101 | A00, B00, B08, D01 | 17 |
| 49 | Quản lý đất đai | 7850103 | A00, B00, B08, D01 | 17 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2023 năm 2023
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý giáo dục | 7140114 | A00, A01, C00, D01 | 26 |
| 2 | Giáo dục Mầm non | 7140201 | M00, M01, M10, M13 | 24 |
| 3 | Giáo dục Tiểu học | 7140202 | A00, A01, C00, D01 | 29.2 |
| 4 | Giáo dục Chính trị | 7140205 | C00, C19, C20, D66 | 28 |
| 5 | Giáo dục Thể chất | 7140206 | T00, T01, T02, T05 | 26 |
| 6 | Giáo dục Quốc phòng - An ninh | 7140208 | A00, C00, C19, D01 | 27.5 |
| 7 | Sư phạm Toán học | 7140209 | A00, A01, B00, D01 | 29.5 |
| 8 | Sư phạm Tin học | 7140210 | A00, A01, D01, D07 | 28 |
| 9 | Sư phạm Vật lý | 7140211 | A00, A01, B00, D07 | 28.65 |
| 10 | Sư phạm Hóa học | 7140212 | A00, B00, D07, C02 | 29.25 |
| 11 | Sư phạm Sinh học | 7140213 | A02, B00, B03, B08 | 27.5 |
| 12 | Sư phạm Ngữ văn | 7140217 | C00, C20, D01, D15 | 29 |
| 13 | Sư phạm Lịch sử | 7140218 | C00, C19, C20, D14 | 29 |
| 14 | Sư phạm Địa lý | 7140219 | C00, C04, C20, D15 | 29 |
| 15 | Sư phạm Tiếng Anh | 7140231 | A01, D01, D14, D15 | 29 |
| 16 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | A01, D01, D14, D15 | 26 |
| 17 | Quản lý văn hóa | 7229042 | A00, A01, C00, D01 | 21 |
| 18 | Kinh tế | 7310101 | A00, A01, B00, D01 | 22 |
| 19 | Chính trị học | 7310201 | A01, C00, C19, D01 | 21 |
| 20 | Quản lý nhà nước | 7310205 | A00, A01, C00, D01 | 21 |
| 21 | Việt Nam học | 7310630 | A00, A01, C00, D01 | 21 |
| 22 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00, A01, D01, D07 | 23 |
| 23 | Quản trị kinh doanh (CLC) | 7340101 | A00, A01, D01, D07 | 23 |
| 24 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | A00, A01, D01, D07 | 22 |
| 25 | Kế toán | 7340301 | A00, A01, D01, D07 | 23 |
| 26 | Luật | 7380101 | A00, A01, C00, D01 | 20 |
| 27 | Luật kinh tế | 7380107 | A00, A01, C00, D01 | 20 |
| 28 | Công nghệ sinh học | 7420201 | A00, A01, A02, B08 | 19 |
| 29 | Khoa học máy tính | 7480101 | A00, A01, D01, D07 | 24 |
| 30 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01, D01, D07 | 24 |
| 31 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | A00, A01, B00, D01 | 23 |
| 32 | Công nghệ kỹ thuật nhiệt | 7510206 | A00, A01, B00, D01 | 27 |
| 33 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 7510301 | A00, A01, B00, D01 | 23 |
| 34 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông | 7520207 | A00, A01, B00, D01 | 22 |
| 35 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 7520216 | A00, A01, B00, D01 | 23 |
| 36 | Công nghệ thực phẩm | 7540101 | A00, A01, B00, D07 | 19 |
| 37 | Kỹ thuật xây dựng | 7580201 | A00, A01, B00, D01 | 18 |
| 38 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | 7580205 | A00, A01, B00, D01 | 18 |
| 39 | Kinh tế xây dựng | 7580301 | A00, A01, B00, D01 | 18 |
| 40 | Chăn nuôi | 7620105 | A00, B00, B08, D01 | 18 |
| 41 | Nông học | 7620109 | A00, B00, B08, D01 | 18 |
| 42 | Nuôi trồng thủy sản | 7620301 | A00, B00, B08, D01 | 18 |
| 43 | Điều dưỡng | 7720301 | B00, C08, D08, D13 | 22 |
| 44 | Công tác xã hội | 7760101 | A00, A01, C00, D01 | 19 |
| 45 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 7850101 | A00, B00, B08, D01 | 18 |
| 46 | Quản lý đất đai | 7850103 | A00, B00, B08, D01 | 18 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2022
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý giáo dục | 7140114 | C00, D01, A00, A01 | 18 |
| 2 | Giáo dục Tiểu học | 7140202 | C00, D01, A00, A01 | 25.5 |
| 3 | Giáo dục Chính trị | 7140205 | C00, D66, C19, C20 | 22 |
| 4 | Giáo dục Quốc phòng - An ninh | 7140208 | C00, D01, A00, C19 | 21 |
| 5 | Sư phạm Toán học | 7140209 | A00, A01, B00, D01 | 24.5 |
| 6 | Sư phạm Toán học (CLC) | 7140209C | A00, B00, D01, B08 | 25.75 |
| 7 | Sư phạm Tin học | 7140210 | A00, A01, D01, D07 | 20 |
| 8 | Sư phạm Vật lý | 7140211 | A00, A01, B00, D07 | 22.5 |
| 9 | Sư phạm Hóa học | 7140212 | A00, B00, D07, C02 | 23.5 |
| 10 | Sư phạm Sinh học | 7140213 | B00, B03, B08, A02 | 19 |
| 11 | Sư phạm Ngữ văn | 7140217 | C00, D01, D15, C20 | 26.25 |
| 12 | Sư phạm Lịch sử | 7140218 | C00, C19, C20, D14 | 25.75 |
| 13 | Sư phạm Địa lý | 7140219 | C00, C04, C20, D15 | 25.5 |
| 14 | Quản lý văn hóa | 7229042 | C00, D01, A00, A01 | 20 |
| 15 | Kinh tế | 7310101 | A00, A01, D01, B00 | 20 |
| 16 | Chính trị học | 7310201 | C00, D01, C19, A01 | 20 |
| 17 | Quản lý nhà nước | 7310205 | C00, D01, A00, A01 | 18 |
| 18 | Việt Nam học (chuyên ngành Du lịch) | 7310630 | C00, D01, A00, A01 | 18 |
| 19 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00, A01, D01, D07 | 19 |
| 20 | Quản trị kinh doanh (CLC | 7340101C | A00, A01, D01, D07 | 20 |
| 21 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | A00, A01, D01, D07 | 17 |
| 22 | Kế toán | 7340301 | A00, A01, D01, D07 | 19 |
| 23 | Luật | 7380101 | C00, D01, A00, A01 | 19 |
| 24 | Luật kinh tế | 7380107 | C00, D01, A00, A01 | 19 |
| 25 | Công nghệ sinh học | 7420201 | B00, A01, A02, B08 | 25 |
| 26 | Khoa học máy tính | 7480101 | A00, A01, D01, D07 | 18 |
| 27 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01, D01, D07 | 20 |
| 28 | Công nghệ thông tin (CLC) | 7480201C | A00, A01, D01, D07 | 21 |
| 29 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | A00, B00, D01, A01 | 19 |
| 30 | Công nghệ kỹ thuật nhiệt | 7510206 | A00, B00, D01, A01 | 24 |
| 31 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 7510301 | A00, B00, D01, A01 | 18 |
| 32 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông | 7520207 | A00, B00, D01, A01 | 17 |
| 33 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 7520216 | A00, B00, D01, A01 | 19 |
| 34 | Công nghệ thực phẩm | 7540101 | A00, B00, A01, D07 | 18 |
| 35 | Kỹ thuật xây dựng | 7580201 | A00, B00, D01, A01 | 17 |
| 36 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | 7580205 | A00, B00, D01, A01 | 17 |
| 37 | Kinh tế xây dựng | 7580301 | A00, B00, D01, A01 | 17 |
| 38 | Chăn nuôi | 7620105 | A00, B00, D01, B08 | 17 |
| 39 | Nông học | 7620109 | A00, B00, D01, B08 | 17 |
| 40 | Nuôi trồng thủy sản | 7620301 | A00, B00, D01, B08 | 17 |
| 41 | Điều dưỡng | 7720301 | B00, C08, D08, D13 | 19 |
| 42 | Công tác xã hội | 7760101 | C00, D01, A00, A01 | 18 |
| 43 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 7850101 | A00, B00, D01, B08 | 17 |
| 44 | Quản lý đất đai | 7850103 | A00, B00, D01, B08 | 17 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2022 năm 2022
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý giáo dục | 7140114 | C00, D01, A00, A01 | 18 |
| 2 | Giáo dục Tiểu học | 7140202 | C00, D01, A00, A01 | 28.5 |
| 3 | Giáo dục Chính trị | 7140205 | C00, D66, C19, C20 | 26 |
| 4 | Giáo dục Quốc phòng - An ninh | 7140208 | C00, D01, A00, C19 | 26 |
| 5 | Sư phạm Toán học | 7140209 | A00, A01, B00, D01 | 29 |
| 6 | Sư phạm Toán học (CLC) | 7140209 | A00, B00, D01, B08 | 29.5 |
| 7 | Sư phạm Tin học | 7140210 | A00, A01, D01, D07 | 24 |
| 8 | Sư phạm Vật lý | 7140211 | A00, A01, B00, D07 | 26 |
| 9 | Sư phạm Hóa học | 7140212 | A00, B00, D07, C02 | 27.5 |
| 10 | Sư phạm Sinh học | 7140213 | B00, B03, B08, A02 | 24 |
| 11 | Sư phạm Ngữ văn | 7140217 | C00, D01, D15, C20 | 28 |
| 12 | Sư phạm Lịch sử | 7140218 | C00, C19, C20, D14 | 26 |
| 13 | Sư phạm Địa lý | 7140219 | C00, C04, C20, D15 | 26 |
| 14 | Quản lý văn hóa | 7229042 | C00, D01, A00, A01 | 20 |
| 15 | Kinh tế | 7310101 | A00, A01, D01, B00 | 20 |
| 16 | Chính trị học | 7310201 | C00, D01, C19, A01 | 20 |
| 17 | Quản lý nhà nước | 7310205 | C00, D01, A00, A01 | 18 |
| 18 | Việt Nam học | 7310630 | C00, D01, A00, A01 | 18 |
| 19 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00, A01, D01, D07 | 20 |
| 20 | Quản trị kinh doanh (CLC) | 7340101 | A00, A01, D01, D07 | 21 |
| 21 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | A00, A01, D01, D07 | 18 |
| 22 | Kế toán | 7340301 | A00, A01, D01, D07 | 22 |
| 23 | Luật | 7380101 | C00, D01, A00, A01 | 19 |
| 24 | Luật kinh tế | 7380107 | C00, D01, A00, A01 | 19 |
| 25 | Công nghệ sinh học | 7420201 | B00, A01, A02, B08 | 28 |
| 26 | Khoa học máy tính | 7480101 | A00, A01, D01, D07 | 18 |
| 27 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01, D01, D07 | 22 |
| 28 | Công nghệ thông tin (CLC) | 7480201 | A00, A01, D01, D07 | 23 |
| 29 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | A00, B00, D01, A01 | 20 |
| 30 | Công nghệ kỹ thuật nhiệt | 7510206 | A00, B00, D01, A01 | 27 |
| 31 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 7510301 | A00, B00, D01, A01 | 18 |
| 32 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông | 7520207 | A00, B00, D01, A01 | 18 |
| 33 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 7520216 | A00, B00, D01, A01 | 20 |
| 34 | Công nghệ thực phẩm | 7540101 | A00, B00, A01, D07 | 18 |
| 35 | Kỹ thuật xây dựng | 7580201 | A00, B00, D01, A01 | 18 |
| 36 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | 7580205 | A00, B00, D01, A01 | 18 |
| 37 | Kinh tế xây dựng | 7580301 | A00, B00, D01, A01 | 18 |
| 38 | Chăn nuôi | 7620105 | A00, B00, D01, B08 | 18 |
| 39 | Nông học | 7620109 | A00, B00, D01, B08 | 18 |
| 40 | Nuôi trồng thủy sản | 7620301 | A00, B00, D01, B08 | 18 |
| 41 | Điều dưỡng | 7720301 | B00, C08, D08, D13 | 19.5 |
| 42 | Công tác xã hội | 7760101 | C00, D01, A00, A01 | 18 |
| 43 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 7850101 | A00, B00, D01, B08 | 18 |
| 44 | Quản lý đất đai | 7850103 | A00, B00, D01, B08 | 18 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2021
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý giáo dục | 7140114 | C00, D01, A00, A01 | 16 |
| 2 | Giáo dục Mầm non | 7140201 | M00, M01, M10, M13 | 26 |
| 3 | Giáo dục Tiểu học | 7140202 | C00, D01, A00, C20 | 26 |
| 4 | Giáo dục Chính trị | 7140205 | C00, D01, C19, C20 | 21 |
| 5 | Giáo dục Thể chất | 7140206 | T00, T01, T02, T05 | 30 |
| 6 | Giáo dục Quốc phòng - An ninh | 7140208 | C00, D01, A00, C19 | 19 |
| 7 | Sư phạm Toán học | 7140209 | A00, A01, D01, B00 | 23 |
| 8 | Sư phạm Toán học (CLC) | 7140209C | A00, A01, D01, B00 | 25 |
| 9 | Sư phạm Tin học | 7140210 | A00, A01, D01, D07 | 19 |
| 10 | Sư Phạm Vật lý | 7140211 | A00, A01, B00, A10 | 19 |
| 11 | Sư phạm Hóa học | 7140212 | A00, A01, B00, D07 | 20 |
| 12 | Sư phạm Sinh học | 7140213 | A00, A01, B08, B00 | 19 |
| 13 | Sư phạm Ngữ văn | 7140217 | C00, D01, D15, C20 | 24 |
| 14 | Sư phạm Lịch sử | 7140218 | C00, C19, C20, D14 | 21 |
| 15 | Sư phạm Địa lý | 7140219 | C00, C04, C20, D15 | 22 |
| 16 | Sư phạm Tiếng Anh | 7140231 | D01, D14, D15, D66 | 29 |
| 17 | Sư phạm Tiếng Anh (lớp tài năng) | 7140231C | D01, D14, D15, D66 | 35 |
| 18 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D01, D14, D15, D66 | 22 |
| 19 | Quản lý văn hóa | 7229042 | C00, D01, A00, A01 | 16 |
| 20 | Kinh tế | 7310101 | A00, A01, D01, B00 | 17 |
| 21 | Chính trị học | 7310201 | C00, D01, C19, A01 | 16 |
| 22 | Quản lý nhà nước | 7310205 | C00, D01, A00, A01 | 16 |
| 23 | Việt Nam học | 7310630 | C00, D01, A00, A01 | 16 |
| 24 | Báo chí | 7320101 | C00, D01, A00, A01 | 17 |
| 25 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00, A01, D01, D07 | 17 |
| 26 | Quản trị kinh doanh (CLC) | 7340101C | A00, A01, D01, D07 | 18 |
| 27 | Thương mại điện tử | 7340122 | A00, A01, D01, D07 | 17 |
| 28 | Tài chính ngân hàng | 7340201 | A00, A01, D01, D07 | 17 |
| 29 | Kế toán | 7340301 | A00, A01, D01, D07 | 18 |
| 30 | Luật | 7380101 | C00, D01, A00, A01 | 17 |
| 31 | Luật kinh tế | 7380107 | C00, D01, A00, A01 | 17 |
| 32 | Công nghệ sinh học | 7420201 | B00, B02, B04, B08 | 16 |
| 33 | Khoa học dữ liệu và thống kê | 7460202_ĐHV | A00, A01, B00, D01 | 16 |
| 34 | Khoa học máy tính | 7480101 | A00, A01, D01, D07 | 18 |
| 35 | Kỹ thuật phần mềm | 7480103 | A00, A01, D01, D07 | 18 |
| 36 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01, D01, D07 | 18 |
| 37 | Công nghệ thông tin (CLC) | 7480201 | A00, A01, D01, D07 | 18 |
| 38 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | A00, B00, D01, A01 | 18 |
| 39 | Công nghệ kỹ thuật nhiệt | 7510206 | A00, B00, D01, A01 | 16 |
| 40 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 7510301 | A00, B00, D01, A01 | 17 |
| 41 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông | 7520207 | A00, B00, D01, A01 | 18 |
| 42 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 7520216 | A00, B00, D01, A01 | 18 |
| 43 | Công nghệ thực phẩm | 7540101 | A00, B00, A01, D07 | 16 |
| 44 | Kỹ thuật xây dựng | 7580201 | A00, B00, D01, A01 | 17 |
| 45 | Kỹ thuật xây dựng công trình thủy | 7580202 | A00, B00, D01, A01 | 22 |
| 46 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | 7580205 | A00, B00, D01, A01 | 16 |
| 47 | Kinh tế xây dựng | 7580301 | A00, B00, D01, A01 | 16 |
| 48 | Chăn nuôi | 7620105 | A00, B00, D01, B08 | 16 |
| 49 | Nông học | 7620109 | A00, B00, D01, B08 | 16 |
| 50 | Kinh tế nông nghiệp | 7620115 | A00, A01, D01, B00 | / |
| 51 | Nuôi trồng thủy sản | 7620301 | A00, B00, D01, B08 | 16 |
| 52 | Điều dưỡng | 7720301 | B00, B08, D07, D13 | 19 |
| 53 | Công tác xã hội | 7760101 | C00, D01, A00, A01 | 16 |
| 54 | Du lịch | 7810101 | C00, D01, A00, A01 | 16 |
| 55 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 7850101 | A00, B00, D01, B08 | 16 |
| 56 | Quản lý đất đai | 7850103 | A00, B00, D01, B08 | 16 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2020
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý giáo dục | 7140114 | C00, D01, A00, A01 | 15 | |
| 2 | Giáo dục Mầm non | 7140201 | M00, M01, M10, M13 | 25 | Môn NK x2, điểm 2 môn văn hóa + 2/3 điểm UT từ 12.33 điểm trở lên; Tổng 3 môn + điểm UT >= 18.5 điểm |
| 3 | Giáo dục Tiểu học | 7140202 | C00, D01, A00, C20 | 23 | |
| 4 | Giáo dục Chính trị | 7140205 | C00, D01, C19, C20 | 18.5 | |
| 5 | Giáo dục Thể chất | 7140206 | T00, T01, T02, T05 | 28 | Môn NK x2, điểm 2 môn văn hóa + 2/3 điểm UT từ 11.66 điểm trở lên; Tổng 3 môn + điểm UT >= 17.5 điểm |
| 6 | Giáo dục Quốc phòng - An ninh | 7140208 | C00, D01, A00, C19 | 18.5 | |
| 7 | Sư phạm Toán học | 7140209 | A00, A01, D01, B00 | 18.5 | |
| 8 | Sư phạm Tin học | 7140210 | A00, A01, D01, D07 | 22 | |
| 9 | Sư Phạm Vật lý | 7140211 | A00, A01, B00, A10 | 18.5 | |
| 10 | Sư phạm Hóa học | 7140212 | A00, A01, B00, D07 | 18.5 | |
| 11 | Sư phạm Sinh học | 7140213 | A00, A01, B08, B00 | 24.5 | |
| 12 | Sư phạm Ngữ văn | 7140217 | C00, D01, C19, C20 | 18.5 | |
| 13 | Sư phạm Lịch sử | 7140218 | C00, C03, C19, D01 | 18.5 | |
| 14 | Sư phạm Địa lý | 7140219 | C00, C04, C20, D01 | 18.5 | |
| 15 | Sư phạm Tiếng Anh | 7140231 | D01, D14, D15, D66 | 25 | |
| 16 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D01, D14, D15, D66 | 20 | Điểm Tiếng Anh x2, Tổng 3 môn + điểm UT >= 15 điểm |
| 17 | Quản lý văn hóa | 7229042 | C00, D01, A00, A01 | 15 | |
| 18 | Kinh tế | 7310101 | A00, A01, D01, B00 | 15 | |
| 19 | Chính trị học | 7310201 | C00, D01, C19, A01 | 15 | |
| 20 | Chính trị học (Chuyên ngành Chính sách công) | 7310201 | C00, D01, C19, A01 | 20 | |
| 21 | Quản lý nhà nước | 7310205 | C00, D01, A00, A01 | 15 | |
| 22 | Việt Nam học | 7310630 | C00, D01, A00, A01 | 15 | |
| 23 | Báo chí | 7320101 | C00, D01, A00, A01 | 15 | |
| 24 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00, A01, D01, D07 | 16 | |
| 25 | Thương mại điện tử | 7340122 | A00, A01, D01, D07 | 15 | |
| 26 | Tài chính ngân hàng | 7340201 | A00, A01, D01, D07 | 15 | |
| 27 | Kế toán | 7340301 | A00, A01, D01, D07 | 16 | |
| 28 | Luật | 7380101 | C00, D01, A00, A01 | 15 | |
| 29 | Luật kinh tế | 7380107 | C00, D01, A00, A01 | 15 | |
| 30 | Sinh học | 7420101 | B00, B02, B04, B08 | 19 | |
| 31 | Công nghệ sinh học | 7420201 | B00, B02, B04, B08 | 16.5 | |
| 32 | Khoa học môi trường | 7440301 | B00, B02, B04, B08 | 21.5 | |
| 33 | Khoa học máy tính | 7480101 | A00, A01, D01, D07 | 18 | |
| 34 | Kỹ thuật phần mềm | 7480103 | A00, A01, D01, D07 | 15 | |
| 35 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01, D01, D07 | 15 | |
| 36 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | A00, B00, D01, A01 | 15 | |
| 37 | Công nghệ kỹ thuật nhiệt | 7510206 | A00, B00, D01, A01 | 15 | |
| 38 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 7510301 | A00, B00, D01, A01 | 15 | |
| 39 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | 7510401 | A00, B00, D07, A01 | 19 | |
| 40 | Kỹ thuật điện tử - Viễn thông | 7520207 | A00, B00, D01, A01 | 15 | |
| 41 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 7520216 | A00, B00, D01, A01 | 15 | |
| 42 | Công nghệ thực phẩm | 7540101 | A00, B00, A01, D07 | 15 | |
| 43 | Kỹ thuật xây dựng | 7580201 | A00, B00, D01, A01 | 14 | |
| 44 | Kỹ thuật xây dựng công trình thủy | 7580202 | A00, B00, D01, A01 | 19 | |
| 45 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | 7580205 | A00, B00, D01, A01 | 15 | |
| 46 | Kinh tế xây dựng | 7580301 | A00, B00, D01, A01 | 15 | |
| 47 | Khuyến nông | 7620102 | A00, B00, D01, B08 | 18 | |
| 48 | Chăn nuôi | 7620105 | A00, B00, D01, B08 | 14 | |
| 49 | Nông học | 7620109 | A00, B00, D01, B08 | 19 | |
| 50 | Kinh tế nông nghiệp | 7620115 | A00, A01, D01, B00 | 20 | |
| 51 | Nuôi trồng thủy sản | 7620301 | A00, B00, D01, B08 | 14 | |
| 52 | Điều dưỡng | 7720301 | B00, B08, D07, D13 | 19 | |
| 53 | Công tác xã hội | 7760101 | C00, D01, A00, A01 | 15 | |
| 54 | Du lịch | 7810101 | C00, D01, A00, A01 | 15 | |
| 55 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 7850101 | A00, B00, D01, B08 | 14 | |
| 56 | Quản lý đất đai | 7850103 | A00, B00, D01, B08 | 14 |
Tra cứu điểm chuẩn các trường khác
