Trường Đại học Đông Á – DAD

0
1786

Xin chào các bạn, hiện Đại học Đông Á đã có dự kiến tuyển sinh đại học năm 2021 dành cho thí sinh đã tốt nghiệp THPT trên toàn quốc.

GIỚI THIỆU CHUNG

  • Tên trường: Đại học Đông Á
  • Tên tiếng Anh: Dong A University
  • Mã trường: DAD
  • Loại trường: Tư thục
  • Loại hình đào tạo: Đại học – Liên thông – Vừa học vừa làm
  • Lĩnh vực đào tạo: Đa ngành
  • Địa chỉ: 33 Xô Viết Nghệ Tĩnh – Quận Hải Châu – TP. Đà Nẵng
  • Điện thoại: 0236.3519.929 – 0236.3519.991 – 0236.3531.332
  • Email: phongtuyensinh@donga.edu.vn
  • Website: https://donga.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/daihocdonga

THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2021

1/ Các ngành tuyển sinh

Các ngành đào tạo trường Đại học Đông Á tuyển sinh năm 2021 bao gồm:

  • Ngành Dược học
  • Mã ngành: 7720201
  • Tổ hợp xét tuyển:
    • Thi THPT: A00, B00, D07, D90
    • Học bạ: A00, B00, C02, D07
  • Ngành Điều dưỡng
  • Mã ngành: 7720301
  • Tổ hợp xét tuyển:
    • Thi THPT: A00, B00, D08, D96
    • Học bạ: A00, B00, C02, D07
  • Ngành Dinh dưỡng
  • Mã ngành: 7720401
  • Tổ hợp xét tuyển:
    • Thi THPT: A00, B00, B08, D90
    • Học bạ: A00, B00, B03, B08
  • Ngành Tâm lý học
  • Mã ngành: 7310401
  • Tổ hợp xét tuyển:
    • Thi THPT: A00, B00, C00, D01
    • Học bạ: A00, B00, C00, D01
  • Ngành Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
  • Mã ngành: 7510605
  • Tổ hợp xét tuyển:
    • Thi THPT: A00, A01, C15, D01
    • Học bạ: A00, A01, C04, D01
  • Ngành Nông nghiệp (Nông nghiệp công nghệ cao)
  • Mã ngành: 7620101
  • Tổ hợp xét tuyển:
    • Thi THPT: A00, B00, B08, D01
    • Học bạ: A00, B00, B08, D01
  • Ngành Ngôn ngữ Anh
  • Mã ngành: 7220201
  • Tổ hợp xét tuyển:
    • Thi THPT: A01, D01, D78, D90
    • Học bạ: A01, D01, D14, D15
  • Ngành Ngôn ngữ Nhật
  • Mã ngành: 7220209
  • Tổ hợp xét tuyển:
    • Thi THPT: A01, C00, C15, D01
    • Học bạ: A01, C00, C03, D01
  • Ngành Truyền thông đa phương tiện
  • Mã ngành: 7320104
  • Tổ hợp xét tuyển:
    • Thi THPT: A00, A01, C00, D01
    • Học bạ: A00, A01, C00, D01
  • Ngành Marketing
  • Mã ngành: 7340115
  • Tổ hợp xét tuyển:
    • Thi THPT: A00, A01, C00, D01
    • Học bạ: A00, A01, C00, D01
  • Ngành Kế toán
  • Mã ngành: 7340301
  • Tổ hợp xét tuyển:
    • Thi THPT: A00, A01, C00, D01
    • Học bạ: A00, A01, C00, D01
  • Ngành Luật kinh tế
  • Mã ngành: 7380107
  • Tổ hợp xét tuyển:
    • Thi THPT: A00, C00, D01, D90
    • Học bạ: A00, A01, C00, D01
  • Ngành Luật
  • Mã ngành: 7380101
  • Tổ hợp xét tuyển:
    • Thi THPT: A00, C00, D01, D78
    • Học bạ: A00, C00, D01, D66

2/ Tổ hợp xét tuyển

Các khối thi và xét tuyển trường Đại học Đông Á năm 2021 bao gồm:

  • Khối A00: Toán, Lý, Hóa
  • Khối A01: Toán, Lý, Anh
  • Khối B00: Toán, Hóa, Sinh
  • Khối C00: Văn, Sử, Địa
  • Khối C15: Văn, Toán, KHXH
  • Khối D01: Toán, Văn, Anh
  • Khối D07: Toán, Hóa, Anh
  • Khối D08: Toán, Sinh, Anh
  • Khối D78: Văn, KHXH, Anh
  • Khối D90: Toán, KHTN, Anh
  • Khối D96: Toán, KHXH, Anh
  • Khối M02: Toán, KHXH, NK
  • Khối M03: Văn, KHXH, Năng khiếu
  • Khối M06: Văn, Toán, Năng khiếu

3/ Phương thức xét tuyển

Đại học Đông Á tuyển sinh đại học chính quy năm 2021 theo các phương thức xét tuyển sau:

    Phương thức 1: Xét học bạ THPT

Các bạn đăng ký xét học bạ theo 1 trong các hình thức dưới đây:

Hình thức 1: Xét điểm trung bình 3 năm

Tính điểm xét tuyển: Điểm xét tuyển = Điểm TBC lớp 10 + Điểm TBC lớp 11 + Điểm TBC HK1 lớp 12 + Điểm ưu tiên (nếu có)

Điều kiện xét tuyển: ĐXT >= 18 điểm

Hình thức 2: Xét điểm TB 3 học kỳ

Tính điểm xét tuyển: Điểm xét tuyển = HK1 lớp 11 + HK2 lớp 11 + HK1 lớp 12 + Điểm ưu tiên (nếu có)

Điều kiện xét tuyển: ĐXT >= 18 điểm

Hình thức 3: Xét điểm TB 3 môn học lớp 12

Tính điểm xét tuyển: Điểm xét tuyển = Điểm TB M1 + Điểm TB M2 + Điểm TB M3 + Điểm ưu tiên (nếu có)

Điều kiện xét tuyển: ĐXT >= 18 điểm

Hình thức 3: Xét điểm TB năm lớp 12

Tính điểm xét tuyển: Điểm xét tuyển = ĐĐiểm TBC lớp 12 + Điểm ưu tiên

Điều kiện xét tuyển: ĐXT >= 6.0

Hồ sơ xét tuyển học bạ bao gồm:

  • Đơn đăng ký xét tuyển theo mẫu (tải xuống)
  • Bản sao công chứng học bạ THPT
  • Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp THPT/GDTX hoặc chứng nhận tốt nghiệp tạm thời

Đăng ký xét học bạ online tại: https://donga.edu.vn/tuyensinh/dang-ky/xt-theo-hoc-ba

    Phương thức 2: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021

Tính điểm xét tuyển: ĐXT = Tổng điểm môn thi + Điểm thi năng khiếu + Điểm ưu tiên

Lưu ý:

  • Trường tổ chức thi năng khiếu các môn trong tổ hợp đăng ký xét tuyển: hát/múa; kể chuyện/ đọc diễn cảm, Đợt 1: 05-06/7; Đợt 2: 25-26/7.
  • Hoặc thí sinh có thể sử dụng kết quả môn thi năng khiếu tại các trường ĐH có tổ chức thi.

Hồ sơ xét tuyển

Bao gồm:

  • Đơn đăng ký xét tuyển theo mẫu của Bộ GDĐT, TS nộp trực tiếp tại trường THPT.
  • Giấy chứng nhận kết quả thi THPT (bản gốc);
  • Bằng tốt nghiệp THPT/THPT(GDTX) (bản sao có chứng thực) hoặc Chứng nhận tốt nghiệp tạm thời THPT (Đối với thí sinh tốt nghiệp năm 2021).

    Phương thức 3: Xét tuyển thẳng

Thí sinh thuộc diện xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh ĐHCQ hiện hành nộp hồ sơ xét tuyển theo quy định của Bộ GD&ĐT.

Thí sinh xét tuyển thẳng nộp hồ sơ xét tuyển theo quy định của Bộ GD&ĐT về Sở GD&ĐT.

ĐIỂM CHUẨN/ĐIỂM TRÚNG TUYỂN 2021

Xem chi tiết điểm chuẩn học bạ, điểm sàn tại: Điểm chuẩn Đại học Đông Á

Điểm chuẩn năm 2020

Tên ngành Điểm chuẩn
2020 2021
Dược học 21 21.0
Điều dưỡng 19 19.0
Dinh dưỡng 15 15.0
Giáo dục mầm non 18.5 19.0
Giáo dục tiểu học 18.5 19.0
Ngôn ngữ Anh 14 15.0
Ngôn ngữ Trung Quốc 14 15.0
Ngôn ngữ Nhật 14 15.0
Ngôn ngữ Hàn Quốc 14 15.0
Tâm lý học 14.5 15.0
Truyền thông đa phương tiện 15.0
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 14 15.0
Quản trị khách sạn 14 15.0
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 14 15.0
Quản trị kinh doanh 14 15.0
Marketing 14 15.0
Kinh doanh quốc tế 15.0
Thương mại điện tử 15.0
Tài chính – Ngân hàng 14 15.0
Kế toán 14 15.0
Quản trị nhân lực 14 15.0
Quản trị văn phòng 14 15.0
Luật 14 15.0
Luật kinh tế 14 15.0
Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệu 22 15.0
Công nghệ thông tin 14 15.0
Công nghệ kỹ thuật ô tô 14 15.0
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 14 15.0
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 15 15.0
Công nghệ kỹ thuật xây dựng 14 15.0
Công nghệ thực phẩm 14 15.0
Nông nghiệp công nghệ cao 14 15.0
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 15.0

Điểm trúng tuyển Đại học Đông Á năm 2019

diem chuan dh dong a 2019

Điểm chuẩn Đại học Đông Á 2018

diem chuan dh dong a nam 2018