Điểm chuẩn trường Đại học Đông Á năm 2026

Mã trường: DAD

Cập nhật thông tin điểm chuẩn mới nhất của Trường Đại học Đông Á năm 2026 giúp thí sinh nắm rõ mức điểm trúng tuyển theo từng ngành và phương thức xét tuyển.

Tham khảo: Thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á năm 2026

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩnGhi chú
1Y khoa772010122
2Dược học772020120
3Luật738010120Toán hoặc Văn >= 6.0 điểm
4Luật kinh tế738010720Toán hoặc Văn >= 6.0 điểm
5Điều dưỡng772030118
6Kỹ thuật Phục hồi Chức năng772060318
7Hộ sinh772030218
8Các ngành còn lại15

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQGHCM năm 2026 năm 2026

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQGHCM năm 2026 năm 2026
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩnGhi chú
1Y khoa7720101A00717Học lực lớp 12 đạt loại Tốt (Giỏi), kết quả học tập lớp 12 có môn Hoá hoặc Sinh và điểm thi tốt nghiệp ≥ 22 điểm
2Y khoa7720101B00749Học lực lớp 12 đạt loại Tốt (Giỏi), kết quả học tập lớp 12 có môn Hoá hoặc Sinh và điểm thi tốt nghiệp ≥ 22 điểm
3Dược học7720201A00645Học lực lớp 12 đạt loại Tốt (Giỏi), kết quả học tập lớp 12 có môn Hoá hoặc môn Sinh và điểm thi tốt nghiệp ≥ 20 điểm
4Dược học7720201B00656Học lực lớp 12 đạt loại Tốt (Giỏi), kết quả học tập lớp 12 có môn Hoá hoặc môn Sinh và điểm thi tốt nghiệp ≥ 20 điểm
5Luật7380101A00645học lực lớp 12 đạt loại Tốt (Giỏi) và điểm thi tốt nghiệp ≥ 20 điểm
6Luật7380101B00656học lực lớp 12 đạt loại Tốt (Giỏi) và điểm thi tốt nghiệp ≥ 20 điểm
7Luật7380101A01797học lực lớp 12 đạt loại Tốt (Giỏi) và điểm thi tốt nghiệp ≥ 20 điểm
8Luật7380101C00520học lực lớp 12 đạt loại Tốt (Giỏi) và điểm thi tốt nghiệp ≥ 20 điểm
9Luật kinh tế7380107A00645học lực lớp 12 đạt loại Tốt (Giỏi) và điểm thi tốt nghiệp ≥ 20 điểm
10Luật kinh tế7380107B00656học lực lớp 12 đạt loại Tốt (Giỏi) và điểm thi tốt nghiệp ≥ 20 điểm
11Luật kinh tế7380107A01797học lực lớp 12 đạt loại Tốt (Giỏi) và điểm thi tốt nghiệp ≥ 20 điểm
12Luật kinh tế7380107C00520học lực lớp 12 đạt loại Tốt (Giỏi) và điểm thi tốt nghiệp ≥ 20 điểm
13Điều dưỡng7720301A00586Học lực lớp 12 đạt loại Khá và điểm thi tốt nghiệp ≥ 18 điểm
14Điều dưỡng7720301A01726Học lực lớp 12 đạt loại Khá và điểm thi tốt nghiệp ≥ 18 điểm
15Điều dưỡng7720301B00588Học lực lớp 12 đạt loại Khá và điểm thi tốt nghiệp ≥ 18 điểm
16Điều dưỡng7720301C00462Học lực lớp 12 đạt loại Khá và điểm thi tốt nghiệp ≥ 18 điểm
17Kỹ thuật Phục hồi Chức năng7720603A00586Học lực lớp 12 đạt loại Khá và điểm thi tốt nghiệp ≥ 18 điểm
18Kỹ thuật Phục hồi Chức năng7720603A01726Học lực lớp 12 đạt loại Khá và điểm thi tốt nghiệp ≥ 18 điểm
19Kỹ thuật Phục hồi Chức năng7720603B00588Học lực lớp 12 đạt loại Khá và điểm thi tốt nghiệp ≥ 18 điểm
20Kỹ thuật Phục hồi Chức năng7720603C00462Học lực lớp 12 đạt loại Khá và điểm thi tốt nghiệp ≥ 18 điểm
21Hộ sinh7720302A00586Học lực lớp 12 đạt loại Khá và điểm thi tốt nghiệp ≥ 18 điểm
22Hộ sinh7720302A01726Học lực lớp 12 đạt loại Khá và điểm thi tốt nghiệp ≥ 18 điểm
23Hộ sinh7720302B00588Học lực lớp 12 đạt loại Khá và điểm thi tốt nghiệp ≥ 18 điểm
24Hộ sinh7720302C00462Học lực lớp 12 đạt loại Khá và điểm thi tốt nghiệp ≥ 18 điểm
25Các ngành còn lạiA00501Điểm thi tốt nghiệp ≥ 15 điểm
26Các ngành còn lạiA01618Điểm thi tốt nghiệp ≥ 15 điểm
27Các ngành còn lạiB00491Điểm thi tốt nghiệp ≥ 15 điểm
28Các ngành còn lạiC00382Điểm thi tốt nghiệp ≥ 15 điểm
29Các ngành còn lạiD01513Điểm thi tốt nghiệp ≥ 15 điểm

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm xét tuyển kết hợp năm 2026

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm xét tuyển kết hợp năm 2026
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩnGhi chú
1Y khoa7720101Học lực năm lớp 12 đạt loại Tốt (Giỏi), kết quả học tập lớp 12 có môn Hoá hoặc môn Sinh và đạt một trong hai điều kiện: Điểm thi 03 môn xét tuyển ≥ 20 điểm hoặc Điểm xét tốt nghiệp ≥ 8,5 điểm
2Dược học7720201Học lực năm lớp 12 đạt loại Tốt (Giỏi), kết quả học tập lớp 12 có môn Hoá hoặc môn Sinh và đạt một trong hai điều kiện: Điểm thi 03 môn xét tuyển ≥ 20 điểm hoặc Điểm xét tốt nghiệp ≥ 8,5 điểm
3Luật7380101Học lực lớp 12 đạt loại Tốt (Giỏi) và đạt một trong hai điều kiện: Điểm thi 03 môn xét tuyển TN THPT ≥ 18 điểm; trong đó môn Toán hoặc môn Ngữ văn ≥ 6 điểm hoặc điểm xét tốt nghiệp ≥ 8,5 điểm
4Luật kinh tế7380107Học lực lớp 12 đạt loại Tốt (Giỏi) và đạt một trong hai điều kiện: Điểm thi 03 môn xét tuyển TN THPT ≥ 18 điểm; trong đó môn Toán hoặc môn Ngữ văn ≥ 6 điểm hoặc điểm xét tốt nghiệp ≥ 8,5 điểm
5Điều dưỡng7720301Học lực lớp 12 đạt loại Khá và đạt một trong hai điều kiện: Điểm thi 03 môn xét tuyển ≥ 16,5 điểm hoặc điểm xét tốt nghiệp ≥ 6,5 điểm
6Kỹ thuật Phục hồi Chức năng7720603Học lực lớp 12 đạt loại Khá và đạt một trong hai điều kiện: Điểm thi 03 môn xét tuyển ≥ 16,5 điểm hoặc điểm xét tốt nghiệp ≥ 6,5 điểm
7Hộ sinh7720302Học lực lớp 12 đạt loại Khá và đạt một trong hai điều kiện: Điểm thi 03 môn xét tuyển ≥ 16,5 điểm hoặc điểm xét tốt nghiệp ≥ 6,5 điểm

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Đồ họa7210104A01, D01, X02, X06, X07, V00, V01, V02, V0415
2Thiết kế thời trang7210404D01, X02, X07, X21, X27, V01, V02, V03, H0615
3Ngôn ngữ Anh7220201C00, C03, C04, D01, D10, D14, X02, X70, X7815
4Ngôn ngữ Anh (Đào tạo tại Đắk Lắk)7220201C00, C03, C04, D01, D10, D14, X02, X70, X7815
5Ngôn ngữ Trung Quốc7220204C00, C03, C04, D01, D10, D14, X02, X70, X7815
6Ngôn ngữ Trung Quốc (Đào tạo tại Đắk Lắk)7220204C00, C03, C04, D01, D10, D14, X02, X70, X7815
7Ngôn ngữ Nhật7220209C00, C03, C04, D01, D10, D14, X02, X70, X7815
8Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210C00, C03, C04, D01, D14, D15, X70, X7815
9Văn học (Văn học ứng dụng)7229030C00, C03, C04, B03, D01, X02, X17, M0615
10Quản lý văn hóa7229042C00, C03, C04, B03, D01, D15, X02, X17, X7015
11Tâm lý học7310401A00, A01, C00, D01, D14, X01, X02, X17, X2115
12Truyền thông đa phương tiện7320104A00, A01, C00, D01, D14, X01, X02, X17, X2115
13Truyền thông đa phương tiện (Đào tạo tại Đắk Lắk)7320104A00, A01, A07, D01, D10, X01, X02, X17, X2115
14Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, A07, D01, D10, X01, X02, X17, X2115
15Quản trị kinh doanh (Đào tạo tại Đắk Lắk)7340101A00, A01, A07, D01, D10, X01, X02, X17, X2115
16Digital Marketing7340114A00, A01, A07, D01, D10, X01, X02, X17, X2115
17Marketing/ Digital marketing (Đào tạo tại Đắk Lắk)7340115A00, A01, A07, D01, D10, X01, X02, X17, X2115
18Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, A07, D01, D10, X01, X02, X17, X2115
19Thương mại điện tử7340122A00, A01, A07, D01, D10, X01, X02, X17, X2115
20Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, A07, D01, D10, X01, X02, X17, X2115
21Kế toán7340301A00, A01, A07, D01, D10, X01, X02, X17, X2115
22Kế toán (Đào tạo tại Đắk Lắk)7340301A00, A01, A07, D01, D10, X01, X02, X17, X2115
23Quản trị nhân lực7340404A07, C00, D01, D09, D14, X25, X01, X02, X7815
24Quản trị văn phòng7340406A07, C00, D01, D09, D14, X25, X01, X02, X7815
25Luật7380101A01, C00, C03, C04, D01, D14, X01, X02, X25, X5315
26Luật kinh tế7380107A01, C00, C03, C04, D01, D14, X01, X02, X2515
27Luật kinh tế (Đào tạo tại Đắk Lắk)7380107A01, C00, C03, C04, D01, D14, X01, X02, X25, X5315
28Kỹ thuật máy tính7480106A00, A01, D01, X01, X02, X06, X07, X25, X2615
29Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, X01, X02, X06, X07, X25, X2615
30Công nghệ thông tin (Đào tạo tại Đắk Lắk)7480201A00, A01, D01, X01, X02, X06, X07, X25, X2615
31Trí tuệ nhân tạo7480107A00, A01, D01, X01, X02, X06, X07, X25, X2615
32Công nghệ kỹ thuật xây dựng7510103A00, A01, A02, A04, C01, X05, X06, X07, X2615
33Công nghệ kỹ thuật Ô tô7510205A00, A01, A02, A04, C01, X05, X06, X07, X2615
34Công nghệ kỹ thuật Ô tô (Đào tạo tại Đắk Lắk)7510205A00, A01, A02, A04, C01, X05, X06, X07, X2615
35Công nghệ kỹ thuật Điện - Điện tử7510301A00, A01, A02, A04, C01, X05, X06, X07, X2615
36Công nghệ kỹ thuật Điện - Điện tử (Đào tạo tại Đắk Lắk)7510301A00, A01, A02, A04, C01, X05, X06, X07, X2615
37Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303A00, A01, A02, A04, C01, X05, X06, X07, X2615
38Logistics và quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, A07, D01, D10, X01, X02, X17, X2115
39Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Đào tạo tại Đắk Lắk)7510605A00, A01, A07, D01, D10, X01, X02, X17, X2115
40Kỹ thuật Cơ điện tử7520114A00, A01, A02, A04, C01, X05, X06, X07, X2615
41Công nghệ thực phẩm7540101A00, A02, B00, B02, B03, B08, X09, X13, X1415
42Công nghệ thực phẩm (Đào tạo tại Đắk Lắk)7540101A00, A02, B00, B02, B03, B08, X09, X13, X1415
43Nông nghiệp7620101A00, A02, B00, B02, B03, B08, X09, X13, X1415
44Nông nghiệp (Đào tạo tại Đắk Lắk)7620101A00, A02, B00, B02, B03, B08, X09, X13, X1415
45Thú y7640101A00, A02, B00, B02, B03, B08, X09, X13, X1415
46Y khoa7720101A00, A02, B00, B08, D07, X09, X11, X13, X1420.5
47Dược học7720201A00, A02, B00, B08, D07, X09, X11, X13, X1419
48Điều dưỡng7720301A00, A02, B00, B08, B03, D07, X11, X13, X1417
49Điều dưỡng (Đào tạo tại Đắk Lắk)7720301A00, A02, B00, B08, B03, D07, X11, X13, X1417
50Hộ sinh7720302A00, A02, B00, B08, B03, D07, X11, X13, X1417
51Dinh dưỡng7720401A00, A02, B00, B08, B03, D07, X11, X13, X1415
52Kỹ thuật phục hồi chức năng7720603A00, A02, B00, B08, B03, D07, X11, X13, X1417
53Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103C00, C04, D01, D09, D15, D14, X01, X02, X2115
54Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Đào tạo tại Đắk Lắk)7810103C00, C04, D01, D09, D14, D15, X01, X02, X2115
55Quản trị khách sạn7810201C00, C04, D01, D09, D14, D15, X01, X02, X2115
56Quản trị khách sạn (Đào tạo tại Đắk Lắk)7810201C00, C04, D01, D09, D15, D14, X01, X02, X2115
57Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202C00, C04, D01, D09, D15, D14, X01, X02, X2115

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2025 năm 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2025 năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩnGhi chú
1Đồ họa7210104A01, D01, X02, X06, X07, V00, V01, V02, V0418Xét theo THXT
2Đồ họa72101046Xét kết quả học tập lớp 12
3Thiết kế thời trang7210404D01, X02, X07, X21, X27, V01, V02, V03, H0618Xét theo THXT
4Thiết kế thời trang72104046Xét kết quả học tập lớp 12
5Ngôn ngữ Anh7220201C00, C03, C04, D01, D10, D14, X02, X70, X7818Xét theo THXT
6Ngôn ngữ Anh72202016Xét kết quả học tập lớp 12
7Ngôn ngữ Anh (Đào tạo tại Phân hiệu Đắk Lắk)7220201C00, C03, C04, D01, D10, D14, X02, X70, X7818Xét theo THXT
8Ngôn ngữ Anh (Đào tạo tại Phân hiệu Đắk Lắk)72202016Xét kết quả học tập lớp 12
9Ngôn ngữ Trung Quốc7220204C00, C03, C04, D01, D10, D14, X02, X70, X7818Xét theo THXT
10Ngôn ngữ Trung Quốc72202046Xét kết quả học tập lớp 12
11Ngôn ngữ Trung Quốc (Đào tạo tại Phân hiệu Đắk Lắk)7220204C00, C03, C04, D01, D10, D14, X02, X70, X7818Xét theo THXT
12Ngôn ngữ Trung Quốc (Đào tạo tại Phân hiệu Đắk Lắk)72202046Xét kết quả học tập lớp 12
13Ngôn ngữ Nhật7220209C00, C03, C04, D01, D10, D14, X02, X70, X7818Xét theo THXT
14Ngôn ngữ Nhật72202096Xét kết quả học tập lớp 12
15Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210C00, C03, C04, D01, D10, D14, X02, X70, X7818Xét theo THXT
16Ngôn ngữ Hàn Quốc72202106Xét kết quả học tập lớp 12
17Văn học (Văn học ứng dụng)7229030C00, C03, C04, D01, D14, D15, X70, X7818Xét theo THXT
18Văn học (Văn học ứng dụng)72290306Xét kết quả học tập lớp 12
19Quản lý văn hóa7229042C00, C03, C04, B03, D01, X02, X17, M0618Xét theo THXT
20Quản lý văn hóa72290426Xét kết quả học tập lớp 12
21Tâm lý học7310401C00, C03, C04, B03, D01, D15, X02, X17, X7018Xét theo THXT
22Tâm lý học73104016Xét kết quả học tập lớp 12
23Truyền thông đa phương tiện7320104A00, A01, C00, D01, D14, X01, X02, X17, X2118Xét theo THXT
24Truyền thông đa phương tiện73201046Xét kết quả học tập lớp 12
25Truyền thông đa phương tiện (Đào tạo tại Phân hiệu Đắk Lắk)7320104A00, A01, C00, D01, D14, X01, X02, X17, X2118Xét theo THXT
26Truyền thông đa phương tiện (Đào tạo tại Phân hiệu Đắk Lắk)73201046Xét kết quả học tập lớp 12
27Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, A07, D01, D10, X01, X02, X17, X2118Xét theo THXT
28Quản trị kinh doanh73401016Xét kết quả học tập lớp 12
29Quản trị kinh doanh (Đào tạo tại Phân hiệu Đắk Lắk)7340101A00, A01, A07, D01, D10, X01, X02, X17, X2118Xét theo THXT
30Quản trị kinh doanh (Đào tạo tại Phân hiệu Đắk Lắk)73401016Xét kết quả học tập lớp 12
31Marketing/ Digital marketing (Đào tạo tại Phân hiệu Đắk Lắk)7340115A00, A01, A07, D01, D10, X01, X02, X17, X2118Xét theo THXT
32Marketing/ Digital marketing (Đào tạo tại Phân hiệu Đắk Lắk)73401156Xét kết quả học tập lớp 12
33Digital Marketing7340114A00, A01, A07, D01, D10, X01, X02, X17, X2118Xét theo THXT
34Digital Marketing73401146Xét kết quả học tập lớp 12
35Kinh doanh quốc tế7340120A07, C04, D01, D09, D10, X01, X02, X17, X2118Xét theo THXT
36Kinh doanh quốc tế73401206Xét kết quả học tập lớp 12
37Thương mại điện tử7340122A00, A01, A07, D01, D10, X01, X02, X17, X2118Xét theo THXT
38Thương mại điện tử73401226Xét kết quả học tập lớp 12
39Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, A07, D01, D10, X01, X02, X17, X2118Xét theo THXT
40Tài chính - Ngân hàng73402016Xét kết quả học tập lớp 12
41Kế toán7340301A00, A01, A07, D01, D10, X01, X02, X17, X2118Xét theo THXT
42Kế toán73403016Xét kết quả học tập lớp 12
43Kế toán (Đào tạo tại Phân hiệu Đắk Lắk)7340301A00, A01, A07, D01, D10, X01, X02, X17, X2118Xét theo THXT
44Kế toán (Đào tạo tại Phân hiệu Đắk Lắk)73403016Xét kết quả học tập lớp 12
45Quản trị nhân lực7340404A07, C00, D01, D09, D14, X25, X01, X02, X7818Xét theo THXT
46Quản trị nhân lực73404046Xét kết quả học tập lớp 12
47Quản trị văn phòng7340406A07, C00, D01, D09, D14, X25, X01, X02, X7818Xét theo THXT
48Quản trị văn phòng73404066Xét kết quả học tập lớp 12
49Luật7380101A01, C00, C03, C04, D01, D14, X01, X02, X25, X5318Xét theo THXT
50Luật73801016.5Xét kết quả học tập lớp 12
51Luật kinh tế7380107A01, C00, C03, C04, D01, D14, X01, X02, X2518Xét theo THXT
52Luật kinh tế73801076.5Xét kết quả học tập lớp 12
53Luật kinh tế (Đào tạo tại Phân hiệu Đắk Lắk)7380107A01, C00, C03, C04, D01, D14, X01, X02, X2518Xét theo THXT
54Luật kinh tế (Đào tạo tại Phân hiệu Đắk Lắk)73801076.5Xét kết quả học tập lớp 12
55Kỹ thuật máy tính7480106A00, A01, D01, X01, X02, X06, X07, X25, X2618Xét theo THXT
56Kỹ thuật máy tính74801066Xét kết quả học tập lớp 12
57Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, X01, X02, X06, X07, X25, X2618Xét theo THXT
58Công nghệ thông tin74802016Xét kết quả học tập lớp 12
59Công nghệ thông tin (Đào tạo tại Phân hiệu Đắk Lắk)7480201A00, A01, D01, X01, X02, X06, X07, X25, X2618Xét theo THXT
60Công nghệ thông tin (Đào tạo tại Phân hiệu Đắk Lắk)74802016Xét kết quả học tập lớp 12
61Trí tuệ nhân tạo7480107A00, A01, D01, X01, X02, X06, X07, X25, X2618Xét theo THXT
62Trí tuệ nhân tạo74801076Xét kết quả học tập lớp 12
63Công nghệ kỹ thuật xây dựng7510103A00, A01, A02, A04, C01, X05, X06, X07, X2618Xét theo THXT
64Công nghệ kỹ thuật xây dựng75101036Xét kết quả học tập lớp 12
65Công nghệ kỹ thuật Ô tô7510205A00, A01, A02, A04, C01, X05, X06, X07, X2618Xét theo THXT
66Công nghệ kỹ thuật Ô tô75102056Xét kết quả học tập lớp 12
67Công nghệ kỹ thuật Ô tô (Đào tạo tại Phân hiệu Đắk Lắk)7510205A00, A01, A02, A04, C01, X05, X06, X07, X2618Xét theo THXT
68Công nghệ kỹ thuật Ô tô (Đào tạo tại Phân hiệu Đắk Lắk)75102056Xét kết quả học tập lớp 12
69Công nghệ kỹ thuật Điện - Điện tử7510301A00, A01, A02, A04, C01, X05, X06, X07, X2618Xét theo THXT
70Công nghệ kỹ thuật Điện - Điện tử75103016Xét kết quả học tập lớp 12
71Công nghệ kỹ thuật Điện - Điện tử (Đào tạo tại Phân hiệu Đắk Lắk)7510301A00, A01, A02, A04, C01, X05, X06, X07, X2618Xét theo THXT
72Công nghệ kỹ thuật Điện - Điện tử (Đào tạo tại Phân hiệu Đắk Lắk)75103016Xét kết quả học tập lớp 12
73Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303A00, A01, A02, A04, C01, X05, X06, X07, X2618Xét theo THXT
74Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa75103036Xét kết quả học tập lớp 12
75Logistics và quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, A07, D01, D10, X01, X02, X17, X2118Xét theo THXT
76Logistics và quản lý chuỗi cung ứng75106056Xét kết quả học tập lớp 12
77Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Đào tạo tại Phân hiệu Đắk Lắk)7510605A00, A01, A07, D01, D10, X01, X02, X17, X2118Xét theo THXT
78Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Đào tạo tại Phân hiệu Đắk Lắk)75106056Xét kết quả học tập lớp 12
79Kỹ thuật Cơ điện tử7520114A00, A01, A02, A04, C01, X05, X06, X07, X2618Xét theo THXT
80Kỹ thuật Cơ điện tử75201146Xét kết quả học tập lớp 12
81Công nghệ thực phẩm7540101A00, A02, B00, B02, B03, B08, X09, X13, X1418Xét theo THXT
82Công nghệ thực phẩm75401016Xét kết quả học tập lớp 12
83Công nghệ thực phẩm (Đào tạo tại Phân hiệu Đắk Lắk)7540101A00, A02, B00, B02, B03, B08, X09, X13, X1418Xét theo THXT
84Công nghệ thực phẩm (Đào tạo tại Phân hiệu Đắk Lắk)75401016Xét kết quả học tập lớp 12
85Nông nghiệp7620101A00, A02, B00, B02, B03, B08, X09, X13, X1418Xét theo THXT
86Nông nghiệp76201016Xét kết quả học tập lớp 12
87Nông nghiệp (Đào tạo tại Phân hiệu Đắk Lắk)7620101A00, A02, B00, B02, B03, B08, X09, X13, X1418Xét theo THXT
88Nông nghiệp (Đào tạo tại Phân hiệu Đắk Lắk)76201016Xét kết quả học tập lớp 12
89Thú y7640101A00, A02, B00, B02, B03, B08, X09, X13, X1418Xét theo THXT
90Thú y76401016Xét kết quả học tập lớp 12
91Y khoa7720101A00, A02, B00, B08, D07, X09, X11, X13, X1424Xét theo THXT
92Y khoa77201018Xét kết quả học tập lớp 12
93Dược học7720201A00, A02, B00, B08, D07, X09, X11, X13, X1424Xét theo THXT
94Dược học77202018Xét kết quả học tập lớp 12
95Điều dưỡng7720301A00, A02, B00, B03, B08, D07, X11, X13, X1419.5Xét theo THXT
96Điều dưỡng77203016.5Xét kết quả học tập lớp 12
97Điều dưỡng (Đào tạo tại Phân hiệu Đắk Lắk)7720301A00, A02, B00, B03, B08, D07, X11, X13, X1419.5Xét theo THXT
98Điều dưỡng (Đào tạo tại Phân hiệu Đắk Lắk)77203016.5Xét kết quả học tập lớp 12
99Hộ sinh7720302A00, A02, B00, B08, B03, D07, X11, X13, X1419.5Xét theo THXT
100Hộ sinh77203026.5Xét kết quả học tập lớp 12
101Dinh dưỡng7720401A00, A02, B00, B08, B03, D07, X11, X13, X1418Xét theo THXT
102Dinh dưỡng77204016Xét kết quả học tập lớp 12
103Kỹ thuật phục hồi chức năng7720603A00, A02, B00, B08, B03, D07, X11, X13, X1419.5Xét theo THXT
104Kỹ thuật phục hồi chức năng77206036.5Xét kết quả học tập lớp 12
105Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103C00, C04, D01, D09, D14, D15, X01, X02, X2118Xét theo THXT
106Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành78101036Xét kết quả học tập lớp 12
107Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Đào tạo tại Phân hiệu Đắk Lắk)7810103C00, C04, D01, D09, D14, D15, X01, X02, X2118Xét theo THXT
108Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Đào tạo tại Phân hiệu Đắk Lắk)78101036Xét kết quả học tập lớp 12
109Quản trị khách sạn7810201C00, C04, D01, D09, D15, D14, X01, X02, X2118Xét theo THXT
110Quản trị khách sạn78102016Xét kết quả học tập lớp 12
111Quản trị khách sạn (Đào tạo tại Phân hiệu Đắk Lắk)7810201C00, C04, D01, D09, D15, D14, X01, X02, X2118Xét theo THXT
112Quản trị khách sạn (Đào tạo tại Phân hiệu Đắk Lắk)78102016Xét kết quả học tập lớp 12
113Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202C00, C04, D01, D09, D15, D14, X01, X02, X2118Xét theo THXT
114Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống78102026Xét kết quả học tập lớp 12

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2025 năm 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2025 năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Đồ họa7210104600
2Thiết kế thời trang7210404600
3Ngôn ngữ Anh7220201600
4Ngôn ngữ Anh (Đào tạo tại Đắk Lắk)7220201600
5Ngôn ngữ Trung Quốc7220204600
6Ngôn ngữ Trung Quốc (Đào tạo tại Đắk Lắk)7220204600
7Ngôn ngữ Nhật7220209600
8Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210600
9Văn học (Văn học ứng dụng)7229030600
10Quản lý văn hóa7229042600
11Tâm lý học7310401600
12Truyền thông đa phương tiện7320104600
13Truyền thông đa phương tiện (Đào tạo tại Đắk Lắk)7320104600
14Quản trị kinh doanh7340101600
15Quản trị kinh doanh (Đào tạo tại Đắk Lắk)7340101600
16Digital Marketing7340114600
17Marketing/ Digital marketing (Đào tạo tại Đắk Lắk)7340115600
18Kinh doanh quốc tế7340120600
19Thương mại điện tử7340122600
20Tài chính - Ngân hàng7340201600
21Kế toán7340301600
22Kế toán (Đào tạo tại Đắk Lắk)7340301600
23Quản trị nhân lực7340404600
24Quản trị văn phòng7340406600
25Luật7380101600
26Luật kinh tế7380107600
27Luật kinh tế (Đào tạo tại Đắk Lắk)7380107600
28Kỹ thuật máy tính7480106600
29Công nghệ thông tin7480201600
30Công nghệ thông tin (Đào tạo tại Đắk Lắk)7480201600
31Trí tuệ nhân tạo7480107600
32Công nghệ kỹ thuật xây dựng7510103600
33Công nghệ kỹ thuật Ô tô7510205600
34Công nghệ kỹ thuật Ô tô (Đào tạo tại Đắk Lắk)7510205600
35Công nghệ kỹ thuật Điện - Điện tử7510301600
36Công nghệ kỹ thuật Điện - Điện tử (Đào tạo tại Đắk Lắk)7510301600
37Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303600
38Logistics và quản lý chuỗi cung ứng7510605600
39Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Đào tạo tại Đắk Lắk)7510605600
40Kỹ thuật Cơ điện tử7520114600
41Công nghệ thực phẩm7540101600
42Công nghệ thực phẩm (Đào tạo tại Đắk Lắk)7540101600
43Nông nghiệp7620101600
44Nông nghiệp (Đào tạo tại Đắk Lắk)7620101600
45Thú y7640101600
46Y khoa7720101800
47Dược học7720201800
48Điều dưỡng7720301720
49Điều dưỡng (Đào tạo tại Đắk Lắk)7720301720
50Hộ sinh7720302720
51Dinh dưỡng7720401600
52Kỹ thuật phục hồi chức năng7720603720
53Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103600
54Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Đào tạo tại Đắk Lắk)7810103600
55Quản trị khách sạn7810201600
56Quản trị khách sạn (Đào tạo tại Đắk Lắk)7810201600
57Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202600
Tra cứu điểm chuẩn các trường khác