Điểm chuẩn trường Đại học Đông Á năm 2026
Mã trường: DAD
Cập nhật trang:
Cập nhật thông tin điểm chuẩn mới nhất của Trường Đại học Đông Á năm 2026 giúp thí sinh nắm rõ mức điểm trúng tuyển theo từng ngành và phương thức xét tuyển.
Tham khảo: Thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á năm 2026
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Y khoa | 7720101 | 22 | |
| 2 | Dược học | 7720201 | 20 | |
| 3 | Luật | 7380101 | 20 | Toán hoặc Văn >= 6.0 điểm |
| 4 | Luật kinh tế | 7380107 | 20 | Toán hoặc Văn >= 6.0 điểm |
| 5 | Điều dưỡng | 7720301 | 18 | |
| 6 | Kỹ thuật Phục hồi Chức năng | 7720603 | 18 | |
| 7 | Hộ sinh | 7720302 | 18 | |
| 8 | Các ngành còn lại | 15 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQGHCM năm 2026 năm 2026
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Y khoa | 7720101 | A00 | 717 | Học lực lớp 12 đạt loại Tốt (Giỏi), kết quả học tập lớp 12 có môn Hoá hoặc Sinh và điểm thi tốt nghiệp ≥ 22 điểm |
| 2 | Y khoa | 7720101 | B00 | 749 | Học lực lớp 12 đạt loại Tốt (Giỏi), kết quả học tập lớp 12 có môn Hoá hoặc Sinh và điểm thi tốt nghiệp ≥ 22 điểm |
| 3 | Dược học | 7720201 | A00 | 645 | Học lực lớp 12 đạt loại Tốt (Giỏi), kết quả học tập lớp 12 có môn Hoá hoặc môn Sinh và điểm thi tốt nghiệp ≥ 20 điểm |
| 4 | Dược học | 7720201 | B00 | 656 | Học lực lớp 12 đạt loại Tốt (Giỏi), kết quả học tập lớp 12 có môn Hoá hoặc môn Sinh và điểm thi tốt nghiệp ≥ 20 điểm |
| 5 | Luật | 7380101 | A00 | 645 | học lực lớp 12 đạt loại Tốt (Giỏi) và điểm thi tốt nghiệp ≥ 20 điểm |
| 6 | Luật | 7380101 | B00 | 656 | học lực lớp 12 đạt loại Tốt (Giỏi) và điểm thi tốt nghiệp ≥ 20 điểm |
| 7 | Luật | 7380101 | A01 | 797 | học lực lớp 12 đạt loại Tốt (Giỏi) và điểm thi tốt nghiệp ≥ 20 điểm |
| 8 | Luật | 7380101 | C00 | 520 | học lực lớp 12 đạt loại Tốt (Giỏi) và điểm thi tốt nghiệp ≥ 20 điểm |
| 9 | Luật kinh tế | 7380107 | A00 | 645 | học lực lớp 12 đạt loại Tốt (Giỏi) và điểm thi tốt nghiệp ≥ 20 điểm |
| 10 | Luật kinh tế | 7380107 | B00 | 656 | học lực lớp 12 đạt loại Tốt (Giỏi) và điểm thi tốt nghiệp ≥ 20 điểm |
| 11 | Luật kinh tế | 7380107 | A01 | 797 | học lực lớp 12 đạt loại Tốt (Giỏi) và điểm thi tốt nghiệp ≥ 20 điểm |
| 12 | Luật kinh tế | 7380107 | C00 | 520 | học lực lớp 12 đạt loại Tốt (Giỏi) và điểm thi tốt nghiệp ≥ 20 điểm |
| 13 | Điều dưỡng | 7720301 | A00 | 586 | Học lực lớp 12 đạt loại Khá và điểm thi tốt nghiệp ≥ 18 điểm |
| 14 | Điều dưỡng | 7720301 | A01 | 726 | Học lực lớp 12 đạt loại Khá và điểm thi tốt nghiệp ≥ 18 điểm |
| 15 | Điều dưỡng | 7720301 | B00 | 588 | Học lực lớp 12 đạt loại Khá và điểm thi tốt nghiệp ≥ 18 điểm |
| 16 | Điều dưỡng | 7720301 | C00 | 462 | Học lực lớp 12 đạt loại Khá và điểm thi tốt nghiệp ≥ 18 điểm |
| 17 | Kỹ thuật Phục hồi Chức năng | 7720603 | A00 | 586 | Học lực lớp 12 đạt loại Khá và điểm thi tốt nghiệp ≥ 18 điểm |
| 18 | Kỹ thuật Phục hồi Chức năng | 7720603 | A01 | 726 | Học lực lớp 12 đạt loại Khá và điểm thi tốt nghiệp ≥ 18 điểm |
| 19 | Kỹ thuật Phục hồi Chức năng | 7720603 | B00 | 588 | Học lực lớp 12 đạt loại Khá và điểm thi tốt nghiệp ≥ 18 điểm |
| 20 | Kỹ thuật Phục hồi Chức năng | 7720603 | C00 | 462 | Học lực lớp 12 đạt loại Khá và điểm thi tốt nghiệp ≥ 18 điểm |
| 21 | Hộ sinh | 7720302 | A00 | 586 | Học lực lớp 12 đạt loại Khá và điểm thi tốt nghiệp ≥ 18 điểm |
| 22 | Hộ sinh | 7720302 | A01 | 726 | Học lực lớp 12 đạt loại Khá và điểm thi tốt nghiệp ≥ 18 điểm |
| 23 | Hộ sinh | 7720302 | B00 | 588 | Học lực lớp 12 đạt loại Khá và điểm thi tốt nghiệp ≥ 18 điểm |
| 24 | Hộ sinh | 7720302 | C00 | 462 | Học lực lớp 12 đạt loại Khá và điểm thi tốt nghiệp ≥ 18 điểm |
| 25 | Các ngành còn lại | A00 | 501 | Điểm thi tốt nghiệp ≥ 15 điểm | |
| 26 | Các ngành còn lại | A01 | 618 | Điểm thi tốt nghiệp ≥ 15 điểm | |
| 27 | Các ngành còn lại | B00 | 491 | Điểm thi tốt nghiệp ≥ 15 điểm | |
| 28 | Các ngành còn lại | C00 | 382 | Điểm thi tốt nghiệp ≥ 15 điểm | |
| 29 | Các ngành còn lại | D01 | 513 | Điểm thi tốt nghiệp ≥ 15 điểm |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm xét tuyển kết hợp năm 2026
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Y khoa | 7720101 | Học lực năm lớp 12 đạt loại Tốt (Giỏi), kết quả học tập lớp 12 có môn Hoá hoặc môn Sinh và đạt một trong hai điều kiện: Điểm thi 03 môn xét tuyển ≥ 20 điểm hoặc Điểm xét tốt nghiệp ≥ 8,5 điểm | |
| 2 | Dược học | 7720201 | Học lực năm lớp 12 đạt loại Tốt (Giỏi), kết quả học tập lớp 12 có môn Hoá hoặc môn Sinh và đạt một trong hai điều kiện: Điểm thi 03 môn xét tuyển ≥ 20 điểm hoặc Điểm xét tốt nghiệp ≥ 8,5 điểm | |
| 3 | Luật | 7380101 | Học lực lớp 12 đạt loại Tốt (Giỏi) và đạt một trong hai điều kiện: Điểm thi 03 môn xét tuyển TN THPT ≥ 18 điểm; trong đó môn Toán hoặc môn Ngữ văn ≥ 6 điểm hoặc điểm xét tốt nghiệp ≥ 8,5 điểm | |
| 4 | Luật kinh tế | 7380107 | Học lực lớp 12 đạt loại Tốt (Giỏi) và đạt một trong hai điều kiện: Điểm thi 03 môn xét tuyển TN THPT ≥ 18 điểm; trong đó môn Toán hoặc môn Ngữ văn ≥ 6 điểm hoặc điểm xét tốt nghiệp ≥ 8,5 điểm | |
| 5 | Điều dưỡng | 7720301 | Học lực lớp 12 đạt loại Khá và đạt một trong hai điều kiện: Điểm thi 03 môn xét tuyển ≥ 16,5 điểm hoặc điểm xét tốt nghiệp ≥ 6,5 điểm | |
| 6 | Kỹ thuật Phục hồi Chức năng | 7720603 | Học lực lớp 12 đạt loại Khá và đạt một trong hai điều kiện: Điểm thi 03 môn xét tuyển ≥ 16,5 điểm hoặc điểm xét tốt nghiệp ≥ 6,5 điểm | |
| 7 | Hộ sinh | 7720302 | Học lực lớp 12 đạt loại Khá và đạt một trong hai điều kiện: Điểm thi 03 môn xét tuyển ≥ 16,5 điểm hoặc điểm xét tốt nghiệp ≥ 6,5 điểm |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Đồ họa | 7210104 | A01, D01, X02, X06, X07, V00, V01, V02, V04 | 15 |
| 2 | Thiết kế thời trang | 7210404 | D01, X02, X07, X21, X27, V01, V02, V03, H06 | 15 |
| 3 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | C00, C03, C04, D01, D10, D14, X02, X70, X78 | 15 |
| 4 | Ngôn ngữ Anh (Đào tạo tại Đắk Lắk) | 7220201 | C00, C03, C04, D01, D10, D14, X02, X70, X78 | 15 |
| 5 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | C00, C03, C04, D01, D10, D14, X02, X70, X78 | 15 |
| 6 | Ngôn ngữ Trung Quốc (Đào tạo tại Đắk Lắk) | 7220204 | C00, C03, C04, D01, D10, D14, X02, X70, X78 | 15 |
| 7 | Ngôn ngữ Nhật | 7220209 | C00, C03, C04, D01, D10, D14, X02, X70, X78 | 15 |
| 8 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 7220210 | C00, C03, C04, D01, D14, D15, X70, X78 | 15 |
| 9 | Văn học (Văn học ứng dụng) | 7229030 | C00, C03, C04, B03, D01, X02, X17, M06 | 15 |
| 10 | Quản lý văn hóa | 7229042 | C00, C03, C04, B03, D01, D15, X02, X17, X70 | 15 |
| 11 | Tâm lý học | 7310401 | A00, A01, C00, D01, D14, X01, X02, X17, X21 | 15 |
| 12 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | A00, A01, C00, D01, D14, X01, X02, X17, X21 | 15 |
| 13 | Truyền thông đa phương tiện (Đào tạo tại Đắk Lắk) | 7320104 | A00, A01, A07, D01, D10, X01, X02, X17, X21 | 15 |
| 14 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00, A01, A07, D01, D10, X01, X02, X17, X21 | 15 |
| 15 | Quản trị kinh doanh (Đào tạo tại Đắk Lắk) | 7340101 | A00, A01, A07, D01, D10, X01, X02, X17, X21 | 15 |
| 16 | Digital Marketing | 7340114 | A00, A01, A07, D01, D10, X01, X02, X17, X21 | 15 |
| 17 | Marketing/ Digital marketing (Đào tạo tại Đắk Lắk) | 7340115 | A00, A01, A07, D01, D10, X01, X02, X17, X21 | 15 |
| 18 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | A00, A01, A07, D01, D10, X01, X02, X17, X21 | 15 |
| 19 | Thương mại điện tử | 7340122 | A00, A01, A07, D01, D10, X01, X02, X17, X21 | 15 |
| 20 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | A00, A01, A07, D01, D10, X01, X02, X17, X21 | 15 |
| 21 | Kế toán | 7340301 | A00, A01, A07, D01, D10, X01, X02, X17, X21 | 15 |
| 22 | Kế toán (Đào tạo tại Đắk Lắk) | 7340301 | A00, A01, A07, D01, D10, X01, X02, X17, X21 | 15 |
| 23 | Quản trị nhân lực | 7340404 | A07, C00, D01, D09, D14, X25, X01, X02, X78 | 15 |
| 24 | Quản trị văn phòng | 7340406 | A07, C00, D01, D09, D14, X25, X01, X02, X78 | 15 |
| 25 | Luật | 7380101 | A01, C00, C03, C04, D01, D14, X01, X02, X25, X53 | 15 |
| 26 | Luật kinh tế | 7380107 | A01, C00, C03, C04, D01, D14, X01, X02, X25 | 15 |
| 27 | Luật kinh tế (Đào tạo tại Đắk Lắk) | 7380107 | A01, C00, C03, C04, D01, D14, X01, X02, X25, X53 | 15 |
| 28 | Kỹ thuật máy tính | 7480106 | A00, A01, D01, X01, X02, X06, X07, X25, X26 | 15 |
| 29 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01, D01, X01, X02, X06, X07, X25, X26 | 15 |
| 30 | Công nghệ thông tin (Đào tạo tại Đắk Lắk) | 7480201 | A00, A01, D01, X01, X02, X06, X07, X25, X26 | 15 |
| 31 | Trí tuệ nhân tạo | 7480107 | A00, A01, D01, X01, X02, X06, X07, X25, X26 | 15 |
| 32 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng | 7510103 | A00, A01, A02, A04, C01, X05, X06, X07, X26 | 15 |
| 33 | Công nghệ kỹ thuật Ô tô | 7510205 | A00, A01, A02, A04, C01, X05, X06, X07, X26 | 15 |
| 34 | Công nghệ kỹ thuật Ô tô (Đào tạo tại Đắk Lắk) | 7510205 | A00, A01, A02, A04, C01, X05, X06, X07, X26 | 15 |
| 35 | Công nghệ kỹ thuật Điện - Điện tử | 7510301 | A00, A01, A02, A04, C01, X05, X06, X07, X26 | 15 |
| 36 | Công nghệ kỹ thuật Điện - Điện tử (Đào tạo tại Đắk Lắk) | 7510301 | A00, A01, A02, A04, C01, X05, X06, X07, X26 | 15 |
| 37 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 7510303 | A00, A01, A02, A04, C01, X05, X06, X07, X26 | 15 |
| 38 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | A00, A01, A07, D01, D10, X01, X02, X17, X21 | 15 |
| 39 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Đào tạo tại Đắk Lắk) | 7510605 | A00, A01, A07, D01, D10, X01, X02, X17, X21 | 15 |
| 40 | Kỹ thuật Cơ điện tử | 7520114 | A00, A01, A02, A04, C01, X05, X06, X07, X26 | 15 |
| 41 | Công nghệ thực phẩm | 7540101 | A00, A02, B00, B02, B03, B08, X09, X13, X14 | 15 |
| 42 | Công nghệ thực phẩm (Đào tạo tại Đắk Lắk) | 7540101 | A00, A02, B00, B02, B03, B08, X09, X13, X14 | 15 |
| 43 | Nông nghiệp | 7620101 | A00, A02, B00, B02, B03, B08, X09, X13, X14 | 15 |
| 44 | Nông nghiệp (Đào tạo tại Đắk Lắk) | 7620101 | A00, A02, B00, B02, B03, B08, X09, X13, X14 | 15 |
| 45 | Thú y | 7640101 | A00, A02, B00, B02, B03, B08, X09, X13, X14 | 15 |
| 46 | Y khoa | 7720101 | A00, A02, B00, B08, D07, X09, X11, X13, X14 | 20.5 |
| 47 | Dược học | 7720201 | A00, A02, B00, B08, D07, X09, X11, X13, X14 | 19 |
| 48 | Điều dưỡng | 7720301 | A00, A02, B00, B08, B03, D07, X11, X13, X14 | 17 |
| 49 | Điều dưỡng (Đào tạo tại Đắk Lắk) | 7720301 | A00, A02, B00, B08, B03, D07, X11, X13, X14 | 17 |
| 50 | Hộ sinh | 7720302 | A00, A02, B00, B08, B03, D07, X11, X13, X14 | 17 |
| 51 | Dinh dưỡng | 7720401 | A00, A02, B00, B08, B03, D07, X11, X13, X14 | 15 |
| 52 | Kỹ thuật phục hồi chức năng | 7720603 | A00, A02, B00, B08, B03, D07, X11, X13, X14 | 17 |
| 53 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | C00, C04, D01, D09, D15, D14, X01, X02, X21 | 15 |
| 54 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Đào tạo tại Đắk Lắk) | 7810103 | C00, C04, D01, D09, D14, D15, X01, X02, X21 | 15 |
| 55 | Quản trị khách sạn | 7810201 | C00, C04, D01, D09, D14, D15, X01, X02, X21 | 15 |
| 56 | Quản trị khách sạn (Đào tạo tại Đắk Lắk) | 7810201 | C00, C04, D01, D09, D15, D14, X01, X02, X21 | 15 |
| 57 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 7810202 | C00, C04, D01, D09, D15, D14, X01, X02, X21 | 15 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2025 năm 2025
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đồ họa | 7210104 | A01, D01, X02, X06, X07, V00, V01, V02, V04 | 18 | Xét theo THXT |
| 2 | Đồ họa | 7210104 | 6 | Xét kết quả học tập lớp 12 | |
| 3 | Thiết kế thời trang | 7210404 | D01, X02, X07, X21, X27, V01, V02, V03, H06 | 18 | Xét theo THXT |
| 4 | Thiết kế thời trang | 7210404 | 6 | Xét kết quả học tập lớp 12 | |
| 5 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | C00, C03, C04, D01, D10, D14, X02, X70, X78 | 18 | Xét theo THXT |
| 6 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | 6 | Xét kết quả học tập lớp 12 | |
| 7 | Ngôn ngữ Anh (Đào tạo tại Phân hiệu Đắk Lắk) | 7220201 | C00, C03, C04, D01, D10, D14, X02, X70, X78 | 18 | Xét theo THXT |
| 8 | Ngôn ngữ Anh (Đào tạo tại Phân hiệu Đắk Lắk) | 7220201 | 6 | Xét kết quả học tập lớp 12 | |
| 9 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | C00, C03, C04, D01, D10, D14, X02, X70, X78 | 18 | Xét theo THXT |
| 10 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | 6 | Xét kết quả học tập lớp 12 | |
| 11 | Ngôn ngữ Trung Quốc (Đào tạo tại Phân hiệu Đắk Lắk) | 7220204 | C00, C03, C04, D01, D10, D14, X02, X70, X78 | 18 | Xét theo THXT |
| 12 | Ngôn ngữ Trung Quốc (Đào tạo tại Phân hiệu Đắk Lắk) | 7220204 | 6 | Xét kết quả học tập lớp 12 | |
| 13 | Ngôn ngữ Nhật | 7220209 | C00, C03, C04, D01, D10, D14, X02, X70, X78 | 18 | Xét theo THXT |
| 14 | Ngôn ngữ Nhật | 7220209 | 6 | Xét kết quả học tập lớp 12 | |
| 15 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 7220210 | C00, C03, C04, D01, D10, D14, X02, X70, X78 | 18 | Xét theo THXT |
| 16 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 7220210 | 6 | Xét kết quả học tập lớp 12 | |
| 17 | Văn học (Văn học ứng dụng) | 7229030 | C00, C03, C04, D01, D14, D15, X70, X78 | 18 | Xét theo THXT |
| 18 | Văn học (Văn học ứng dụng) | 7229030 | 6 | Xét kết quả học tập lớp 12 | |
| 19 | Quản lý văn hóa | 7229042 | C00, C03, C04, B03, D01, X02, X17, M06 | 18 | Xét theo THXT |
| 20 | Quản lý văn hóa | 7229042 | 6 | Xét kết quả học tập lớp 12 | |
| 21 | Tâm lý học | 7310401 | C00, C03, C04, B03, D01, D15, X02, X17, X70 | 18 | Xét theo THXT |
| 22 | Tâm lý học | 7310401 | 6 | Xét kết quả học tập lớp 12 | |
| 23 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | A00, A01, C00, D01, D14, X01, X02, X17, X21 | 18 | Xét theo THXT |
| 24 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | 6 | Xét kết quả học tập lớp 12 | |
| 25 | Truyền thông đa phương tiện (Đào tạo tại Phân hiệu Đắk Lắk) | 7320104 | A00, A01, C00, D01, D14, X01, X02, X17, X21 | 18 | Xét theo THXT |
| 26 | Truyền thông đa phương tiện (Đào tạo tại Phân hiệu Đắk Lắk) | 7320104 | 6 | Xét kết quả học tập lớp 12 | |
| 27 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00, A01, A07, D01, D10, X01, X02, X17, X21 | 18 | Xét theo THXT |
| 28 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | 6 | Xét kết quả học tập lớp 12 | |
| 29 | Quản trị kinh doanh (Đào tạo tại Phân hiệu Đắk Lắk) | 7340101 | A00, A01, A07, D01, D10, X01, X02, X17, X21 | 18 | Xét theo THXT |
| 30 | Quản trị kinh doanh (Đào tạo tại Phân hiệu Đắk Lắk) | 7340101 | 6 | Xét kết quả học tập lớp 12 | |
| 31 | Marketing/ Digital marketing (Đào tạo tại Phân hiệu Đắk Lắk) | 7340115 | A00, A01, A07, D01, D10, X01, X02, X17, X21 | 18 | Xét theo THXT |
| 32 | Marketing/ Digital marketing (Đào tạo tại Phân hiệu Đắk Lắk) | 7340115 | 6 | Xét kết quả học tập lớp 12 | |
| 33 | Digital Marketing | 7340114 | A00, A01, A07, D01, D10, X01, X02, X17, X21 | 18 | Xét theo THXT |
| 34 | Digital Marketing | 7340114 | 6 | Xét kết quả học tập lớp 12 | |
| 35 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | A07, C04, D01, D09, D10, X01, X02, X17, X21 | 18 | Xét theo THXT |
| 36 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | 6 | Xét kết quả học tập lớp 12 | |
| 37 | Thương mại điện tử | 7340122 | A00, A01, A07, D01, D10, X01, X02, X17, X21 | 18 | Xét theo THXT |
| 38 | Thương mại điện tử | 7340122 | 6 | Xét kết quả học tập lớp 12 | |
| 39 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | A00, A01, A07, D01, D10, X01, X02, X17, X21 | 18 | Xét theo THXT |
| 40 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | 6 | Xét kết quả học tập lớp 12 | |
| 41 | Kế toán | 7340301 | A00, A01, A07, D01, D10, X01, X02, X17, X21 | 18 | Xét theo THXT |
| 42 | Kế toán | 7340301 | 6 | Xét kết quả học tập lớp 12 | |
| 43 | Kế toán (Đào tạo tại Phân hiệu Đắk Lắk) | 7340301 | A00, A01, A07, D01, D10, X01, X02, X17, X21 | 18 | Xét theo THXT |
| 44 | Kế toán (Đào tạo tại Phân hiệu Đắk Lắk) | 7340301 | 6 | Xét kết quả học tập lớp 12 | |
| 45 | Quản trị nhân lực | 7340404 | A07, C00, D01, D09, D14, X25, X01, X02, X78 | 18 | Xét theo THXT |
| 46 | Quản trị nhân lực | 7340404 | 6 | Xét kết quả học tập lớp 12 | |
| 47 | Quản trị văn phòng | 7340406 | A07, C00, D01, D09, D14, X25, X01, X02, X78 | 18 | Xét theo THXT |
| 48 | Quản trị văn phòng | 7340406 | 6 | Xét kết quả học tập lớp 12 | |
| 49 | Luật | 7380101 | A01, C00, C03, C04, D01, D14, X01, X02, X25, X53 | 18 | Xét theo THXT |
| 50 | Luật | 7380101 | 6.5 | Xét kết quả học tập lớp 12 | |
| 51 | Luật kinh tế | 7380107 | A01, C00, C03, C04, D01, D14, X01, X02, X25 | 18 | Xét theo THXT |
| 52 | Luật kinh tế | 7380107 | 6.5 | Xét kết quả học tập lớp 12 | |
| 53 | Luật kinh tế (Đào tạo tại Phân hiệu Đắk Lắk) | 7380107 | A01, C00, C03, C04, D01, D14, X01, X02, X25 | 18 | Xét theo THXT |
| 54 | Luật kinh tế (Đào tạo tại Phân hiệu Đắk Lắk) | 7380107 | 6.5 | Xét kết quả học tập lớp 12 | |
| 55 | Kỹ thuật máy tính | 7480106 | A00, A01, D01, X01, X02, X06, X07, X25, X26 | 18 | Xét theo THXT |
| 56 | Kỹ thuật máy tính | 7480106 | 6 | Xét kết quả học tập lớp 12 | |
| 57 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01, D01, X01, X02, X06, X07, X25, X26 | 18 | Xét theo THXT |
| 58 | Công nghệ thông tin | 7480201 | 6 | Xét kết quả học tập lớp 12 | |
| 59 | Công nghệ thông tin (Đào tạo tại Phân hiệu Đắk Lắk) | 7480201 | A00, A01, D01, X01, X02, X06, X07, X25, X26 | 18 | Xét theo THXT |
| 60 | Công nghệ thông tin (Đào tạo tại Phân hiệu Đắk Lắk) | 7480201 | 6 | Xét kết quả học tập lớp 12 | |
| 61 | Trí tuệ nhân tạo | 7480107 | A00, A01, D01, X01, X02, X06, X07, X25, X26 | 18 | Xét theo THXT |
| 62 | Trí tuệ nhân tạo | 7480107 | 6 | Xét kết quả học tập lớp 12 | |
| 63 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng | 7510103 | A00, A01, A02, A04, C01, X05, X06, X07, X26 | 18 | Xét theo THXT |
| 64 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng | 7510103 | 6 | Xét kết quả học tập lớp 12 | |
| 65 | Công nghệ kỹ thuật Ô tô | 7510205 | A00, A01, A02, A04, C01, X05, X06, X07, X26 | 18 | Xét theo THXT |
| 66 | Công nghệ kỹ thuật Ô tô | 7510205 | 6 | Xét kết quả học tập lớp 12 | |
| 67 | Công nghệ kỹ thuật Ô tô (Đào tạo tại Phân hiệu Đắk Lắk) | 7510205 | A00, A01, A02, A04, C01, X05, X06, X07, X26 | 18 | Xét theo THXT |
| 68 | Công nghệ kỹ thuật Ô tô (Đào tạo tại Phân hiệu Đắk Lắk) | 7510205 | 6 | Xét kết quả học tập lớp 12 | |
| 69 | Công nghệ kỹ thuật Điện - Điện tử | 7510301 | A00, A01, A02, A04, C01, X05, X06, X07, X26 | 18 | Xét theo THXT |
| 70 | Công nghệ kỹ thuật Điện - Điện tử | 7510301 | 6 | Xét kết quả học tập lớp 12 | |
| 71 | Công nghệ kỹ thuật Điện - Điện tử (Đào tạo tại Phân hiệu Đắk Lắk) | 7510301 | A00, A01, A02, A04, C01, X05, X06, X07, X26 | 18 | Xét theo THXT |
| 72 | Công nghệ kỹ thuật Điện - Điện tử (Đào tạo tại Phân hiệu Đắk Lắk) | 7510301 | 6 | Xét kết quả học tập lớp 12 | |
| 73 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 7510303 | A00, A01, A02, A04, C01, X05, X06, X07, X26 | 18 | Xét theo THXT |
| 74 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 7510303 | 6 | Xét kết quả học tập lớp 12 | |
| 75 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | A00, A01, A07, D01, D10, X01, X02, X17, X21 | 18 | Xét theo THXT |
| 76 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | 6 | Xét kết quả học tập lớp 12 | |
| 77 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Đào tạo tại Phân hiệu Đắk Lắk) | 7510605 | A00, A01, A07, D01, D10, X01, X02, X17, X21 | 18 | Xét theo THXT |
| 78 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Đào tạo tại Phân hiệu Đắk Lắk) | 7510605 | 6 | Xét kết quả học tập lớp 12 | |
| 79 | Kỹ thuật Cơ điện tử | 7520114 | A00, A01, A02, A04, C01, X05, X06, X07, X26 | 18 | Xét theo THXT |
| 80 | Kỹ thuật Cơ điện tử | 7520114 | 6 | Xét kết quả học tập lớp 12 | |
| 81 | Công nghệ thực phẩm | 7540101 | A00, A02, B00, B02, B03, B08, X09, X13, X14 | 18 | Xét theo THXT |
| 82 | Công nghệ thực phẩm | 7540101 | 6 | Xét kết quả học tập lớp 12 | |
| 83 | Công nghệ thực phẩm (Đào tạo tại Phân hiệu Đắk Lắk) | 7540101 | A00, A02, B00, B02, B03, B08, X09, X13, X14 | 18 | Xét theo THXT |
| 84 | Công nghệ thực phẩm (Đào tạo tại Phân hiệu Đắk Lắk) | 7540101 | 6 | Xét kết quả học tập lớp 12 | |
| 85 | Nông nghiệp | 7620101 | A00, A02, B00, B02, B03, B08, X09, X13, X14 | 18 | Xét theo THXT |
| 86 | Nông nghiệp | 7620101 | 6 | Xét kết quả học tập lớp 12 | |
| 87 | Nông nghiệp (Đào tạo tại Phân hiệu Đắk Lắk) | 7620101 | A00, A02, B00, B02, B03, B08, X09, X13, X14 | 18 | Xét theo THXT |
| 88 | Nông nghiệp (Đào tạo tại Phân hiệu Đắk Lắk) | 7620101 | 6 | Xét kết quả học tập lớp 12 | |
| 89 | Thú y | 7640101 | A00, A02, B00, B02, B03, B08, X09, X13, X14 | 18 | Xét theo THXT |
| 90 | Thú y | 7640101 | 6 | Xét kết quả học tập lớp 12 | |
| 91 | Y khoa | 7720101 | A00, A02, B00, B08, D07, X09, X11, X13, X14 | 24 | Xét theo THXT |
| 92 | Y khoa | 7720101 | 8 | Xét kết quả học tập lớp 12 | |
| 93 | Dược học | 7720201 | A00, A02, B00, B08, D07, X09, X11, X13, X14 | 24 | Xét theo THXT |
| 94 | Dược học | 7720201 | 8 | Xét kết quả học tập lớp 12 | |
| 95 | Điều dưỡng | 7720301 | A00, A02, B00, B03, B08, D07, X11, X13, X14 | 19.5 | Xét theo THXT |
| 96 | Điều dưỡng | 7720301 | 6.5 | Xét kết quả học tập lớp 12 | |
| 97 | Điều dưỡng (Đào tạo tại Phân hiệu Đắk Lắk) | 7720301 | A00, A02, B00, B03, B08, D07, X11, X13, X14 | 19.5 | Xét theo THXT |
| 98 | Điều dưỡng (Đào tạo tại Phân hiệu Đắk Lắk) | 7720301 | 6.5 | Xét kết quả học tập lớp 12 | |
| 99 | Hộ sinh | 7720302 | A00, A02, B00, B08, B03, D07, X11, X13, X14 | 19.5 | Xét theo THXT |
| 100 | Hộ sinh | 7720302 | 6.5 | Xét kết quả học tập lớp 12 | |
| 101 | Dinh dưỡng | 7720401 | A00, A02, B00, B08, B03, D07, X11, X13, X14 | 18 | Xét theo THXT |
| 102 | Dinh dưỡng | 7720401 | 6 | Xét kết quả học tập lớp 12 | |
| 103 | Kỹ thuật phục hồi chức năng | 7720603 | A00, A02, B00, B08, B03, D07, X11, X13, X14 | 19.5 | Xét theo THXT |
| 104 | Kỹ thuật phục hồi chức năng | 7720603 | 6.5 | Xét kết quả học tập lớp 12 | |
| 105 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | C00, C04, D01, D09, D14, D15, X01, X02, X21 | 18 | Xét theo THXT |
| 106 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | 6 | Xét kết quả học tập lớp 12 | |
| 107 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Đào tạo tại Phân hiệu Đắk Lắk) | 7810103 | C00, C04, D01, D09, D14, D15, X01, X02, X21 | 18 | Xét theo THXT |
| 108 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Đào tạo tại Phân hiệu Đắk Lắk) | 7810103 | 6 | Xét kết quả học tập lớp 12 | |
| 109 | Quản trị khách sạn | 7810201 | C00, C04, D01, D09, D15, D14, X01, X02, X21 | 18 | Xét theo THXT |
| 110 | Quản trị khách sạn | 7810201 | 6 | Xét kết quả học tập lớp 12 | |
| 111 | Quản trị khách sạn (Đào tạo tại Phân hiệu Đắk Lắk) | 7810201 | C00, C04, D01, D09, D15, D14, X01, X02, X21 | 18 | Xét theo THXT |
| 112 | Quản trị khách sạn (Đào tạo tại Phân hiệu Đắk Lắk) | 7810201 | 6 | Xét kết quả học tập lớp 12 | |
| 113 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 7810202 | C00, C04, D01, D09, D15, D14, X01, X02, X21 | 18 | Xét theo THXT |
| 114 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 7810202 | 6 | Xét kết quả học tập lớp 12 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2025 năm 2025
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Đồ họa | 7210104 | 600 |
| 2 | Thiết kế thời trang | 7210404 | 600 |
| 3 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | 600 |
| 4 | Ngôn ngữ Anh (Đào tạo tại Đắk Lắk) | 7220201 | 600 |
| 5 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | 600 |
| 6 | Ngôn ngữ Trung Quốc (Đào tạo tại Đắk Lắk) | 7220204 | 600 |
| 7 | Ngôn ngữ Nhật | 7220209 | 600 |
| 8 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 7220210 | 600 |
| 9 | Văn học (Văn học ứng dụng) | 7229030 | 600 |
| 10 | Quản lý văn hóa | 7229042 | 600 |
| 11 | Tâm lý học | 7310401 | 600 |
| 12 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | 600 |
| 13 | Truyền thông đa phương tiện (Đào tạo tại Đắk Lắk) | 7320104 | 600 |
| 14 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | 600 |
| 15 | Quản trị kinh doanh (Đào tạo tại Đắk Lắk) | 7340101 | 600 |
| 16 | Digital Marketing | 7340114 | 600 |
| 17 | Marketing/ Digital marketing (Đào tạo tại Đắk Lắk) | 7340115 | 600 |
| 18 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | 600 |
| 19 | Thương mại điện tử | 7340122 | 600 |
| 20 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | 600 |
| 21 | Kế toán | 7340301 | 600 |
| 22 | Kế toán (Đào tạo tại Đắk Lắk) | 7340301 | 600 |
| 23 | Quản trị nhân lực | 7340404 | 600 |
| 24 | Quản trị văn phòng | 7340406 | 600 |
| 25 | Luật | 7380101 | 600 |
| 26 | Luật kinh tế | 7380107 | 600 |
| 27 | Luật kinh tế (Đào tạo tại Đắk Lắk) | 7380107 | 600 |
| 28 | Kỹ thuật máy tính | 7480106 | 600 |
| 29 | Công nghệ thông tin | 7480201 | 600 |
| 30 | Công nghệ thông tin (Đào tạo tại Đắk Lắk) | 7480201 | 600 |
| 31 | Trí tuệ nhân tạo | 7480107 | 600 |
| 32 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng | 7510103 | 600 |
| 33 | Công nghệ kỹ thuật Ô tô | 7510205 | 600 |
| 34 | Công nghệ kỹ thuật Ô tô (Đào tạo tại Đắk Lắk) | 7510205 | 600 |
| 35 | Công nghệ kỹ thuật Điện - Điện tử | 7510301 | 600 |
| 36 | Công nghệ kỹ thuật Điện - Điện tử (Đào tạo tại Đắk Lắk) | 7510301 | 600 |
| 37 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 7510303 | 600 |
| 38 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | 600 |
| 39 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Đào tạo tại Đắk Lắk) | 7510605 | 600 |
| 40 | Kỹ thuật Cơ điện tử | 7520114 | 600 |
| 41 | Công nghệ thực phẩm | 7540101 | 600 |
| 42 | Công nghệ thực phẩm (Đào tạo tại Đắk Lắk) | 7540101 | 600 |
| 43 | Nông nghiệp | 7620101 | 600 |
| 44 | Nông nghiệp (Đào tạo tại Đắk Lắk) | 7620101 | 600 |
| 45 | Thú y | 7640101 | 600 |
| 46 | Y khoa | 7720101 | 800 |
| 47 | Dược học | 7720201 | 800 |
| 48 | Điều dưỡng | 7720301 | 720 |
| 49 | Điều dưỡng (Đào tạo tại Đắk Lắk) | 7720301 | 720 |
| 50 | Hộ sinh | 7720302 | 720 |
| 51 | Dinh dưỡng | 7720401 | 600 |
| 52 | Kỹ thuật phục hồi chức năng | 7720603 | 720 |
| 53 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | 600 |
| 54 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Đào tạo tại Đắk Lắk) | 7810103 | 600 |
| 55 | Quản trị khách sạn | 7810201 | 600 |
| 56 | Quản trị khách sạn (Đào tạo tại Đắk Lắk) | 7810201 | 600 |
| 57 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 7810202 | 600 |
Tra cứu điểm chuẩn các trường khác
