Điểm chuẩn trường Đại học Đông Á năm 2021

0
476

Trường Đại học Đông Á đã chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học năm 2021.

Tham khảo: Thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á năm 2021

Điểm chuẩn theo kết quả thi THPT năm 2020 đã được cập nhật.

Điểm sàn Đại học Đông Á năm 2021

Điểm sàn trường Đại học Đông Á xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021 như sau:

Tên ngành Điểm sàn
Giáo dục mầm non 19.0
Giáo dục tiểu học 19.0
Dược học 21.0
Điều dưỡng 19.0
Dinh dưỡng 15.0
Ngôn ngữ Anh 15.0
Ngôn ngữ Trung Quốc 15.0
Ngôn ngữ Nhật 15.0
Ngôn ngữ Hàn Quốc 15.0
Tâm lý học 15.0
Truyền thông đa phương tiện 15.0
Quản trị kinh doanh 15.0
Marketing 15.0
Kinh doanh quốc tế 15.0
Thương mại điện tử 15.0
Tài chính – Ngân hàng 15.0
Kế toán 15.0
Quản trị nhân lực 15.0
Quản trị văn phòng 15.0
Luật 15.0
Luật kinh tế 15.0
Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệu 18.0
Công nghệ thông tin 15.0
Công nghệ kỹ thuật xây dựng 15.0
Công nghệ kỹ thuật ô tô 15.0
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 15.0
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 15.0
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 15.0
Công nghệ thực phẩm 15.0
Nông nghiệp công nghệ cao 15.0
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 15.0
Quản trị khách sạn 15.0
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 15.0

Điểm chuẩn Đại học Đông Á năm 2021

1. Điểm chuẩn xét học bạ

Lưu ý:

  • TH1: Xét kết quả học tập 03 năm
  • TH2: Xét kết quả học tập 03 học kỳ
  • TH3: Xét kết quả môn học lớp 12
  • TH4: Xét kết quả học tập năm lớp 12

Điểm chuẩn xét học bạ trường Đại học Đông Á năm 2021 như sau:

Điểm chuẩn HB
TH1 TH2 TH3 TH4
Dược học 24.0 24.0 24.0 8.0
Điều dưỡng 19.5 19.5 19.5 6.5
Dinh dưỡng 18.0 18.0 18.0 6.0
Giáo dục mầm non 24.0 24.0 24.0 8.0
Giáo dục tiểu học 24.0 24.0 24.0 8.0
Tâm lý học 18.0 18.0 18.0 6.0
Quản trị kinh doanh 18.0 18.0 18.0 6.0
Marketing 18.0 18.0 18.0 6.0
Kinh doanh quốc tế 18.0 18.0 18.0 6.0
Thương mại điện tử 18.0 18.0 18.0 6.0
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 18.0 18.0 18.0 6.0
Kế toán 18.0 18.0 18.0 6.0
Tài chính – Ngân hàng 18.0 18.0 18.0 6.0
Quản trị nhân lực 18.0 18.0 18.0 6.0
Quản trị văn phòng 18.0 18.0 18.0 6.0
Truyền thông đa phương tiện 18.0 18.0 18.0 6.0
Luật 18.0 18.0 18.0 6.0
Luật kinh tế 18.0 18.0 18.0 6.0
Ngôn ngữ Anh 18.0 18.0 18.0 6.0
Ngôn ngữ Trung Quốc 18.0 18.0 18.0 6.0
Ngôn ngữ Nhật 18.0 18.0 18.0 6.0
Ngôn ngữ Hàn Quốc 18.0 18.0 18.0 6.0
Quản trị khách sạn 18.0 18.0 18.0 6.0
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 18.0 18.0 18.0 6.0
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 18.0 18.0 18.0 6.0
Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệu 18.0 18.0 18.0 6.0
Công nghệ thông tin 18.0 18.0 18.0 6.0
Công nghệ kỹ thuật ô tô 18.0 18.0 18.0 6.0
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 18.0 18.0 18.0 6.0
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 18.0 18.0 18.0 6.0
Công nghệ kỹ thuật xây dựng 18.0 18.0 18.0 6.0
Công nghệ thực phẩm 18.0 18.0 18.0 6.0
Nông nghiệp công nghệ cao 18.0 18.0 18.0 6.0

2. Điểm chuẩn xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT

Điểm chuẩn trường Đại học Đông Á xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021 như sau:

Tên ngành Điểm chuẩn
Giáo dục Mầm non 19.0
Giáo dục Tiểu học 19.0
Dược học 21.0
Điều dưỡng 19.0
Dinh dưỡng 15.0
Ngôn ngữ Anh 15.0
Ngôn ngữ Trung Quốc 15.0
Ngôn ngữ Nhật 15.0
Ngôn ngữ Hàn Quốc 15.0
Tâm lý học 15.0
Truyền thông đa phương tiện 15.0
Quản trị kinh doanh 15.0
Marketing 15.0
Kinh doanh quốc tế 15.0
Thương mại điện tử 15.0
Tài chính – Ngân hàng 15.0
Kế toán 15.0
Quản trị nhân lực 15.0
Quản trị văn phòng 15.0
Luật 15.0
Luật kinh tế 15.0
Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệu 15.0
Công nghệ thông tin 15.0
Công nghệ kỹ thuật xây dựng 15.0
Công nghệ kỹ thuật ô tô 15.0
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 15.0
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 15.0
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 15.0
Công nghệ thực phẩm 15.0
Nông nghiệp công nghệ cao 15.0
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 15.0
Quản trị khách sạn 15.0
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 15.0

Tham khảo điểm chuẩn trúng tuyển trường Đại học Đông Á các năm trước dưới đây:

Tên ngành

Điểm chuẩn
2019 2020
Dược học 20 21
Điều dưỡng 18 19
Dinh dưỡng 18 15
Giáo dục mầm non 18 18.5
Giáo dục tiểu học 18 18.5
Ngôn ngữ Anh 14 14
Ngôn ngữ Trung Quốc 14 14
Ngôn ngữ Nhật / 14
Ngôn ngữ Hàn Quốc / 14
Tâm lý học 14 14.5
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 14 14
Quản trị khách sạn 14 14
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống / 14
Quản trị kinh doanh 14 14
Marketing / 14
Tài chính – Ngân hàng 14 14
Kế toán 14 14
Quản trị nhân lực 14 14
Quản trị văn phòng 14 14
Luật / 14
Luật kinh tế 14 14
Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệu 17.5 22
Công nghệ thông tin 14 14
Công nghệ kỹ thuật ô tô 14 14
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 14 14
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 14 15
Công nghệ kỹ thuật xây dựng 14 14
Công nghệ thực phẩm 14 14
Nông nghiệp công nghệ cao 14 14