Trường Đại học Bách khoa – Đại học Đà Nẵng (DUT)

0
985

Đại học Bách khoa – Đại học Đà Nẵng đã chính thức có thông báo tuyển sinh đại học cho năm 2021 với 3090 chỉ tiêu và 44 ngành xét tuyển cùng 4 phương thức xét tuyển.

GIỚI THIỆU CHUNG

  • Tên trường: Đại học Bách khoa Đà Nẵng
  • Tên tiếng Anh: Danang University of Technology (DUT)
  • Mã trường: DBG
  • Trực thuộc: Đại học Đà Nẵng
  • Loại trường: Công lập
  • Loại hình đào tạo: Đại học – Sau đại học – Vừa học vừa làm
  • Lĩnh vực: Kỹ thuật
  • Địa chỉ: 54 Nguyễn Lương Bằng, Hoà Khánh Bắc, Liên Chiểu, Đà Nẵng
  • Điện thoại: 0236 36 20999
  • Email:
  • Website: http://dut.udn.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/bachkhoaDUT

THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2021

(Dựa theo Thông báo tuyển sinh của trường Đại học Bách khoa Đà Nẵng)

1/ Các ngành tuyển sinh

Các ngành đào tạo trường Đại học Bách khoa Đà Nẵng tuyển sinh năm 2021 bao gồm:

  • Ngành Công nghệ sinh học
  • Mã ngành: 7420201
  • Chỉ tiêu:
    • THPT: 50
    • Học bạ: 20
    • Tuyển sinh riêng: 15
    • ĐGNL ĐHQG HCM: 5
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B00
  • Ngành Công nghệ thông tin (Đặc thù – Hợp tác doanh nghiệp)
  • Mã ngành: 7480201
  • Chỉ tiêu:
    • THPT: 40
    • Học bạ: 0
    • Tuyển sinh riêng: 15
    • ĐGNL ĐHQG HCM: 5
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01
  • Ngành Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng
  • Mã ngành: 7510105
  • Chỉ tiêu:
    • THPT: 35
    • Học bạ: 15
    • Tuyển sinh riêng: 5
    • ĐGNL ĐHQG HCM: 5
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01
  • Ngành Quản lý công nghiệp
  • Mã ngành: 7510601
  • Chỉ tiêu:
    • THPT: 60
    • Học bạ: 20
    • Tuyển sinh riêng: 5
    • ĐGNL ĐHQG HCM: 5
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01
  • Ngành Công nghệ dầu khí và khai thác dầu
  • Mã ngành: 7510701
  • Chỉ tiêu:
    • THPT: 25
    • Học bạ: 10
    • Tuyển sinh riêng: 5
    • ĐGNL ĐHQG HCM: 5
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01
  • Ngành Kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Cơ khí động lực)
  • Mã ngành: 7520103
  • Chỉ tiêu:
    • THPT: 30
    • Học bạ: 15
    • Tuyển sinh riêng: 10
    • ĐGNL ĐHQG HCM: 5
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01
  • Ngành Kỹ thuật nhiệt
  • Mã ngành: 7520115
  • Chỉ tiêu:
    • THPT: 25
    • Học bạ: 10
    • Tuyển sinh riêng: 5
    • ĐGNL ĐHQG HCM: 5
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01
  • Ngành Kỹ thuật tàu thủy
  • Mã ngành: 7520122
  • Chỉ tiêu:
    • THPT: 25
    • Học bạ: 10
    • Tuyển sinh riêng: 5
    • ĐGNL ĐHQG HCM: 5
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01
  • Ngành Kỹ thuật điện
  • Mã ngành: 7520201
  • Chỉ tiêu:
    • THPT: 30
    • Học bạ: 15
    • Tuyển sinh riêng: 10
    • ĐGNL ĐHQG HCM: 5
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01
  • Ngành Kỹ thuật hóa học
  • Mã ngành: 7520301
  • Chỉ tiêu:
    • THPT: 50
    • Học bạ: 20
    • Tuyển sinh riêng: 15
    • ĐGNL ĐHQG HCM: 5
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, D07
  • Ngành Công nghệ thực phẩm
  • Mã ngành: 7540101
  • Chỉ tiêu:
    • THPT: 25
    • Học bạ: 10
    • Tuyển sinh riêng: 5
    • ĐGNL ĐHQG HCM: 5
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, D07
  • Ngành Kiến trúc
  • Mã ngành: 7580101
  • Chỉ tiêu:
    • THPT: 30
    • Học bạ: 15
    • Tuyển sinh riêng: 10
    • ĐGNL ĐHQG HCM: 5
  • Tổ hợp xét tuyển: V00, V01
  • Ngành Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp)
  • Mã ngành: 7580201
  • Chỉ tiêu:
    • THPT: 50
    • Học bạ: 20
    • Tuyển sinh riêng: 15
    • ĐGNL ĐHQG HCM: 5
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01
  • Ngành Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành Tin học xây dựng)
  • Mã ngành: 7580201
  • Chỉ tiêu:
    • THPT: 30
    • Học bạ: 15
    • Tuyển sinh riêng: 10
    • ĐGNL ĐHQG HCM: 5
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01
  • Ngành Kỹ thuật xây dựng công trình thủy
  • Mã ngành: 7580202
  • Chỉ tiêu:
    • THPT: 20
    • Học bạ: 15
    • Tuyển sinh riêng: 5
    • ĐGNL ĐHQG HCM: 5
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01
  • Ngành Kinh tế xây dựng
  • Mã ngành: 7580301
  • Chỉ tiêu:
    • THPT: 20
    • Học bạ: 15
    • Tuyển sinh riêng: 5
    • ĐGNL ĐHQG HCM: 5
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01
  • Ngành Kỹ thuật cơ sở hạ tầng
  • Mã ngành: 7580210
  • Chỉ tiêu:
    • THPT: 20
    • Học bạ: 15
    • Tuyển sinh riêng: 5
    • ĐGNL ĐHQG HCM: 5
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01
  • Ngành Kỹ thuật cơ khí (CN Cơ khí hàng không)
  • Mã ngành: 7520103
  • Chỉ tiêu:
    • THPT: 25
    • Học bạ: 5
    • Tuyển sinh riêng: 15
    • ĐGNL ĐHQG HCM: 5
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01
  • Ngành Kỹ thuật máy tính
  • Mã ngành: 7480106
  • Chỉ tiêu:
    • THPT: 30
    • Học bạ: 15
    • Tuyển sinh riêng: 10
    • ĐGNL ĐHQG HCM: 5
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01
  • Ngành Công nghệ thông tin (CLC – tiếng Nhật)
  • Mã ngành: 7480201CLC
  • Chỉ tiêu:
    • THPT: 40
    • Học bạ: 0
    • Tuyển sinh riêng: 15
    • ĐGNL ĐHQG HCM: 5
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01
  • Ngành Công nghệ thông tin (Chất lượng cao đặc thù hợp tác doanh nghiệp)
  • Mã ngành: 7480201
  • Chỉ tiêu:
    • THPT: 135
    • Học bạ: 0
    • Tuyển sinh riêng: 35
    • ĐGNL ĐHQG HCM: 10
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01
  • Ngành Kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Cơ khí động lực – CLC)
  • Mã ngành: 7520103CLC
  • Chỉ tiêu:
    • THPT: 60
    • Học bạ: 25
    • Tuyển sinh riêng: 25
    • ĐGNL ĐHQG HCM: 10
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01
  • Ngành Kỹ thuật cơ điện tử (Chất lượng cao)
  • Mã ngành: 7520114CLC
  • Chỉ tiêu:
    • THPT: 50
    • Học bạ: 20
    • Tuyển sinh riêng: 15
    • ĐGNL ĐHQG HCM: 5
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01
  • Ngành Kỹ thuật nhiệt (Chất lượng cao)
  • Mã ngành: 7520115CLC
  • Chỉ tiêu:
    • THPT: 25
    • Học bạ: 10
    • Tuyển sinh riêng: 5
    • ĐGNL ĐHQG HCM: 5
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01
  • Ngành Kỹ thuật điện (Chất lượng cao)
  • Mã ngành: 7520201CLC
  • Chỉ tiêu:
    • THPT:
    • Học bạ:
    • Tuyển sinh riêng:
    • ĐGNL ĐHQG HCM:
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01
  • Ngành Kỹ thuật điện tử – viễn thông (Chất lượng cao)
  • Mã ngành: 7520207CLC
  • Chỉ tiêu:
    • THPT: 70
    • Học bạ: 30
    • Tuyển sinh riêng: 25
    • ĐGNL ĐHQG HCM: 10
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01
  • Ngành Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chất lượng cao)
  • Mã ngành: 7520216CLC
  • Chỉ tiêu:
    • THPT: 50
    • Học bạ: 20
    • Tuyển sinh riêng: 15
    • ĐGNL ĐHQG HCM: 5
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01
  • Ngành Công nghệ thực phẩm (Chất lượng cao)
  • Mã ngành: 7540101CLC
  • Chỉ tiêu:
    • THPT: 40
    • Học bạ: 20
    • Tuyển sinh riêng: 15
    • ĐGNL ĐHQG HCM: 5
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, D07
  • Ngành Kiến trúc (Chất lượng cao)
  • Mã ngành: 7580101CLC
  • Chỉ tiêu:
    • THPT: 20
    • Học bạ: 10
    • Tuyển sinh riêng: 5
    • ĐGNL ĐHQG HCM: 5
  • Tổ hợp xét tuyển: V00, V01
  • Ngành Kỹ thuật Xây dựng (Chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp – CLC)
  • Mã ngành: 7580201CLC
  • Chỉ tiêu:
    • THPT: 50
    • Học bạ: 20
    • Tuyển sinh riêng: 15
    • ĐGNL ĐHQG HCM: 5
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01
  • Ngành Kỹ thuật Xây dựng công trình giao thông (Chất lượng cao)
  • Mã ngành: 7580205CLC
  • Chỉ tiêu:
    • THPT: 20
    • Học bạ: 15
    • Tuyển sinh riêng: 5
    • ĐGNL ĐHQG HCM: 5
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01
  • Ngành Kinh tế xây dựng (Chất lượng cao)
  • Mã ngành: 7580301CLC
  • Chỉ tiêu:
    • THPT: 20
    • Học bạ: 15
    • Tuyển sinh riêng: 5
    • ĐGNL ĐHQG HCM: 5
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01
  • Ngành Điện tử viễn thông (Chương trình tiên tiến Việt – Mỹ)
  • Mã ngành: 7905206
  • Chỉ tiêu:
    • THPT: 20
    • Học bạ: 15
    • Tuyển sinh riêng: 5
    • ĐGNL ĐHQG HCM: 5
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, D07 (Tiếng Anh hệ số 2)
  • Ngành Hệ thống nhúng và IoT (Chương trình tiên tiến Việt – Mỹ)
  • Mã ngành: 7905216
  • Chỉ tiêu:
    • THPT: 20
    • Học bạ: 15
    • Tuyển sinh riêng: 5
    • ĐGNL ĐHQG HCM: 5
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, D07 (x2 điểm môn Anh)
  • Ngành Chương trình Kỹ sư chất lượng cao Việt – Pháp (PFIEV)
  • Mã đăng ký xét tuyển: PFIEV
  • Chỉ tiêu:
    • THPT: 50
    • Học bạ: 25
    • Tuyển sinh riêng: 20
    • ĐGNL ĐHQG HCM: 5
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, D07 (x3 điểm môn Toán, x2 điểm môn Lý)
  • Ngành Công nghệ thông tin (Chuyên ngành Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo)
  • Chương trình Chất lượng cao, Đặc thù – Hợp tác doanh nghiệp
  • Mã ngành: 7480201
  • Chỉ tiêu:
    • THPT: 30
    • Học bạ: 0
    • Tuyển sinh riêng: 10
    • ĐGNL ĐHQG HCM: 5
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01

2/ Tổ hợp xét tuyển

Các khối xét tuyển trường Đại học Bách khoa Đà Nẵng năm 2021 bao gồm:

  • Khối A00 (Toán, Lý, Hóa)
  • Khối A01 (Toán, Hóa, Anh)
  • Khối B00 (Toán, Hóa, Sinh)
  • Khối D07 (Toán, Hóa, Anh)
  • Khối V00 (Toán, Lý, Vẽ MT)
  • Khối V01 (Toán, Văn, Vẽ MT)

3/ Phương thức xét tuyển

Đại học Bách khoa – ĐH Đà Nẵng tuyển sinh đại học chính quy năm 2021 theo các phương thức sau:

    Phương thức 1: Xét tuyển thẳng

Thực hiện theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT.

    Phương thức 2: Xét tuyển theo phương thức tuyển sinh riêng của trường

Chỉ tiêu: 510

Thời gian nhận hồ sơ xét tuyển: Dự kiến ngày 15/4/2021.

Đối tượng tuyển sinh: Áp dụng với thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2021 thuộc các nhóm sau:

a. Nhóm 1: Thí sinh đạt giải Khuyến khích cuộc thi học sinh giỏi cấp quốc gia; giải Khuyến khích cuộc thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia. Giải thuộc các năm: 2019, 2020, 2021.

Các ngành xét tuyển:

  • Thí sinh đạt giải tại cuộc thi học sinh giỏi quốc gia được xét tuyển vào một trong số các ngành của Trường, tuỳ thuộc môn thi đạt giải của thí sinh (xem tại đây).
  • Thí sinh đạt giải tại cuộc thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia được xét tuyển vào một trong số các ngành tuỳ thuộc lĩnh vực đạt giải của thí sinh (xem tại đây).

b. Nhóm 2: Thí sinh đạt giải Nhất, Nhì, Ba, Khuyến khích tại cuộc thi học sinh giỏi các môn Toán, Vật Lý, Hoá học, Sinh học, Tin học cấp tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương. Giải thuộc các năm: 2019, 2020, 2021.

Ngành xét tuyển: Thí sinh được xét trúng tuyển vào một trong các ngành của Trường tuỳ thuộc môn thi đạt giải của thí sinh (xem tại đây).

c. Nhóm 3: Thí sinh đạt giải Nhất, Nhì, Ba tại cuộc thi Khoa học kỹ thuật cấp tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương. Giải thuộc các năm: 2019, 2020, 2021.

Ngành xét tuyển: Thí sinh được xét tuyển vào một trong số các ngành tuỳ thuộc lĩnh vực đạt giải của thí sinh (xem tại đây).

d. Nhóm 4: Thí sinh học trường THPT chuyên các môn Toán, Vật Lý, Hoá học, Sinh học, Tin học.

Ngành xét tuyển: Thí sinh được xét tuyển vào một trong các ngành của Trường, tuỳ thuộc môn chuyên của thí sinh (xem tại đây).

e. Nhóm 5: Thí sinh đạt Học sinh giỏi liên tục năm lớp 10, lớp 11 và học kỳ 1 lớp 12.

Ngành xét tuyển: xét tuyển vào một trong các ngành của Trường.

f. Nhóm 6: Thí sinh có chứng chỉ tiếng quốc tế SAT, ACT.

Ngành xét tuyển: xét tuyển vào một trong các ngành của Trường.

g. Nhóm 7: Thí sinh có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế IELTS từ 5,5 trở lên (hoặc TOEFL iBT từ 64 điểm, TOEIC từ 650 điểm trở lên) được cấp trong thời hạn 2 năm tính đến ngày kết thúc nộp hồ sơ xét tuyển.

Ngành xét tuyển: xét tuyển vào một trong các ngành của Trường.

    Phương thức 3: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021

Thực hiện theo quy định tuyển sinh của Bộ GD&ĐT. Điểm sàn theo quy định của Đại học Bách khoa – ĐHĐN.

    Phương thức 4: Xét học bạ THPT

Chỉ tiêu tuyển sinh: 660

Thời gian nhận hồ sơ: Dự kiến ngày 15/4/2021.

Quy định về xét học bạ:

  • Mỗi ngành chỉ tổ chức đào tạo nếu tổng số thí sinh trúng tuyển theo tất cả các phương thức (tuyển thẳng, xét tuyển theo phương thức tuyển sinh riêng, xét tuyển bằng học bạ, xét tuyển theo kết quả kỳ thi đánh giá năng lực, xét tuyển theo kết quả thi THPT năm 2021) lớn hơn 15. Trường hợp tổng số thí sinh <15, các thí sinh sẽ được phép đăng ký chuyển sang ngành đào tạo khác có cùng tổ hợp xét tuyển, cùng phương thức tuyển và có điểm xét tuyển cao hơn điểm trúng tuyển của ngành sẽ chuyển sang.
  • Điểm sàn (DS) = Tổng điểm 3 môn không nhân hệ số + Điểm ưu tiên khu vực, đối tượng
  • Điểm xét tuyển (ĐXT) = Tổng điểm 3 môn thuộc tổ hợp xét tuyển với hệ số tương ứng mỗi môn, rồi quy về thang điểm 30 + Điểm ưu tiên khu vực, đối tượng
  • Điểm môn học dùng để xét tuyển là điểm trung bình của môn học ở năm lớp 10, lớp 11 và học kỳ I năm lớp 12, làm tròn đến 2 số lẻ.

    Phương thức 4: Xét tuyển theo kết quả thi đánh giá năng lực của ĐHQG Tp.HCM

Chỉ tiêu tuyển sinh: 250

Thời gian nhận hồ sơ: Dự kiến ngày 15/4/2021.

Quy định xét tuyển theo kết quả thi đánh giá năng lực do ĐHQGHCM tổ chức năm 2021:

  • Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào được công bố sau khi có kết quả thi ĐGNL.
  • Điểm xét tuyển (ĐXT) = Điểm bài thi ĐGNL + Điểm ưu tiên khu vực, đối tượng
  • Với mỗi ngành chỉ tổ chức đào tạo nếu tổng số thí sinh trúng tuyển theo tất cả các phương thức (tuyển thẳng, xét tuyển theo phương thức tuyển sinh riêng, xét tuyển bằng học bạ, xét tuyển theo kết quả kỳ thi đánh giá năng lực, xét tuyển theo kết quả thi THPT năm 2021) lớn hơn 15. Trường hợp tổng số thí sinh <15, các thí sinh sẽ được phép đăng ký chuyển sang ngành đào tạo khác có cùng tổ hợp xét tuyển, cùng phương thức tuyển và có điểm xét tuyển cao hơn điểm trúng tuyển của ngành sẽ chuyển sang.

ĐIỂM CHUẨN/ĐIỂM TRÚNG TUYỂN 2020

Xem chi tiết điểm sàn, điểm chuẩn học bạ tại: Điểm chuẩn Đại học Bách khoa Đà Nẵng

Ngành học 2018 2019 2020
Công nghệ sinh học 19.5 20 23
Công nghệ thông tin (đào tạo theo cơ chế đặc thù – Hợp tác doanh nghiệp) 20 23 27.5
Công nghệ thông tin (Chuyên ngành Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo) 26.65
Kỹ thuật máy tính 26.65
Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng 16.5 18.5 19.3
Công nghệ chế tạo máy 19 20.5 24
Quản lý công nghiệp 18.5 18 23
Công nghệ dầu khí và khai thác dầu 20.05
Kỹ thuật cơ khí (Cơ khí động lực) 19.75 24.65
Kỹ thuật cơ khí (Cơ khí hàng không) 24
Kỹ thuật cơ điện tử 20.75 25.5
Kỹ thuật nhiệt 18.5 22.25
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp 15.25 17.5
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng 15.35 15.5
Kỹ thuật tàu thuỷ 15.3 16.15 17.5
Kỹ thuật hóa học 17 17.5 21
Quản lý tài nguyên và môi trường 15.5 17.5 18.2
Kỹ thuật điện 19.5 24.35
Kỹ thuật điện tử, viễn thông 19.25 24.5
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 21.5 26.55
Kỹ thuật môi trường 16 16.45 16.55
Công nghệ thực phẩm 19.75 24.5
Kiến trúc 21.85
Kỹ thuật xây dựng (Tin học xây dựng) 15.1 20 20.9
Kỹ thuật xây dựng (Xây dựng dân dụng & công nghiệp) 19 23.75
Kỹ thuật xây dựng công trình thủy 15.05 17.6
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 16.5 19.3
Kinh tế xây dựng 18.75 22.1
Chương trình chất lượng cao
Công nghệ thông tin (Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo) 23
Công nghệ thông tin (ngoại ngữ Nhật) 20.6 23.5 25.65
Công nghệ thông tin – Hợp tác doanh nghiệp 20 23 25.65
Công nghệ dầu khí và khai thác dầu 15 16.2
Kỹ thuật cơ khí (Cơ khí động lực) 15 16.5 20
Kỹ thuật cơ điện tử 15.5 19.5 23.25
Kỹ thuật nhiệt 15.05 15.5 16.15
Kỹ thuật điện 15.75 17 19.5
Kỹ thuật điện tử, viễn thông 15.5 17 19.8
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 17.75 21.25 24.9
Kỹ thuật môi trường  — 16.45
Công nghệ thực phẩm 16 17.55 17.1
Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Xây dựng dân dụng & công nghiệp) 15.05 16.1 17.1
Kỹ thuật xây dựng công trình thủy  — 16.8
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 15.3 16.75
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng – – 15.35
Kiến trúc 18.25 19.5 NK 6, Toán 8
Kinh tế xây dựng 15.05 15.5 18.5
Điện tử viễn thông CTTT 15.3 15.11 16.88
Hệ thống nhúng CTTT 15.04 15.34 18.26
Chương trình đào tạo kỹ sư chất lượng cao Việt -Pháp  15.23 17.55 18.88