Điểm chuẩn trường Đại học Bách khoa Đà Nẵng năm 2021

0
2628

Trường Đại học Bách khoa Đà Nẵng đã chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học năm 2021.

Tham khảo: Thông tin tuyển sinh trường Đại học Bách khoa Đà Nẵng năm 2022

Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT năm 2021 đã được cập nhật.

Điểm sàn DUT năm 2021

Điểm sàn trường Đại học Bách khoa – ĐH Đà Nẵng năm 2021 như sau:

Tên ngành Điểm sàn
Công nghệ sinh học 17.0
Công nghệ thông tin (Đặc thù-Hợp tác Doanh nghiệp) 18.0
Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng 15.0
Công nghệ chế tạo máy 17.0
Quản lý công nghiệp 16.0
Công nghệ dầu khí và khai thác dầu 15.0
Kỹ thuật cơ khí (Cơ khí động lực) 16.0
Kỹ thuật cơ điện tử 17.0
Kỹ thuật nhiệt 16.0
Kỹ thuật tàu thủy 15.0
Kỹ thuật điện 16.0
Kỹ thuật điện tử – viễn thông 16.0
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 18.0
Kỹ thuật hóa học (Silicate, Polymer) 15.0
Kỹ thuật môi trường 15.0
Công nghệ thực phẩm 16.0
Kiến trúc 16 (điểm MT >= 5.0)
Kỹ thuật xây dựng (Xây dựng dân dụng & công nghiệp) 16.0
Kỹ thuật xây dựng (Tin học xây dựng) 16.0
Kỹ thuật xây dựng công trình thủy 15.0
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 15.0
Kinh tế xây dựng 16.0
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp 15.0
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng 15.0
Quản lý tài nguyên và môi trường 15.0
Kỹ thuật cơ khí – chuyên ngành Cơ khí hàng không 16.0
Kỹ thuật máy tính 16.0
Kỹ thuật ô tô 17.0
Công nghệ thông tin (CLC – ngoại ngữ Nhật) 18.0
Công nghệ thông tin (CLC Đặc thù-Hợp tác Doanh nghiệp) 18.0
Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Cơ khí động lực – CLC) 15.0
Kỹ thuật cơ điện tử (CLC) 16.0
Kỹ thuật nhiệt (CLC) 15.0
Kỹ thuật điện (CLC) 15.0
Kỹ thuật điện tử – viễn thông (CLC) 15.0
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (CLC) 17.0
Công nghệ thực phẩm (CLC) 15.0
Kiến trúc (CLC) 16 (điểm MT >= 5.0)
Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành Xây dựng dân dụng & công nghiệp – CLC) 15.0
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (CLC) 15.0
Kinh tế xây dựng (CLC) 15.0
Công nghệ thông tin (CLC – Đặc thù Hợp tác doanh nghiệp) – Chuyên ngành Khoa học dữ liệu và trí tuệ nhân tạo 18.0
Điện tử viễn thông (CT tiên tiến Việt – Mỹ) 15.0
Hệ thống nhúng và IoT (CT tiên tiến Việt – Mỹ) 15.0
Chương trình Kỹ sư chất lượng cao Việt – Pháp (PFIEV) 15.0

Điểm chuẩn DUT năm 2021

1/ Điểm chuẩn xét học bạ

Điểm chuẩn xét học bạ trường Đại học Bách khoa Đà Nẵng năm 2021 như sau:

(Đợt bổ sung)

Tên ngành Điểm chuẩn HB
Công nghệ sinh học 26.92
Kỹ thuật máy tính 28.04
Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng 20.61
Công nghệ chế tạo máy 25.74
Quản lý công nghiệp 26.25
Công nghệ dầu khí và khai thác dầu 25.09
Kỹ thuật cơ khí – chuyên ngành Cơ khí động lực 26.89
Kỹ thuật cơ khí – chuyên ngành Cơ khí hàng không 26.48
Kỹ thuật cơ khí – chuyên ngành Cơ khí động lực (Chất lượng cao) 23.92
Kỹ thuật cơ điện tử 27.37
Kỹ thuật cơ điện tử (Chất lượng cao) 25.08
Kỹ thuật nhiệt 24.18
Kỹ thuật nhiệt (Chất lượng cao) 18.1
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp 17.27
Kỹ thuật tàu thủy 17.53
Kỹ thuật điện 26.85
Kỹ thuật điện (CLC) 23.63
Kỹ thuật điện tử – viễn thông 27.15
Kỹ thuật điện tử – viễn thông (CLC) 24.37
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 28.4
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (CLC) 26.76
Kỹ thuật hóa học 25.43
Kỹ thuật môi trường 21.16
Công nghệ thực phẩm 27.25
Công nghệ thực phẩm (CLC) 24.21
Kỹ thuật xây dựng (Xây dựng dân dụng và công nghiệp) 26.38
Kỹ thuật xây dựng (Tin học xây dựng) 23.63
Kỹ thuật xây dựng (Xây dựng dân dụng và công nghiệp – CLC) 18.94
Kỹ thuật xây dựng công trình thủy 17.8
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 22.48
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (CLC) 19.65
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng 17.4
Kinh tế xây dựng 26.1
Kinh tế xây dựng (CLC) 20.15
Quản lý tài nguyên và môi trường 23.24
Điện tử viễn thông (CTTT Việt – Mỹ) 21.05
Hệ thống nhúng và IoT (CTTT Việt – Mỹ) 21.05
Chương trình Kỹ sư chất lượng cao Việt – Pháp (PFIEV) 19.48

2/ Điểm chuẩn xét kết quả thi đánh giá năng lực

Điềm chuẩn trường Đại học Bách khoa Đà Nẵng xét theo kết quả thi đánh giá năng lực do ĐHQGHCM tổ chức năm 2021 như sau:

Tên ngành Điểm chuẩn HB
Công nghệ sinh học 631
Kỹ thuật máy tính 904
Công nghệ thông tin (Đặc thù, hợp tác doanh nghiệp) 954
Công nghệ thông tin (CLC tiếng Nhật) 856
Công nghệ thông tin (CLC, đặc thù, hợp tác doanh nghiệp) 886
Công nghệ thông tin (CLC, đặc thù, hợp tác doanh nghiệp) – chuyên ngành Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo 896
Công nghệ chế tạo máy 714
Quản lý công nghiệp 696
Công nghệ dầu khí và khai thác dầu 716
Kỹ thuật cơ khí (Cơ khí động lực) 714
Kỹ thuật cơ khí (Cơ khí hàng không) 714
Kỹ thuật cơ khí (Cơ khí động lực – CLC) 726
Kỹ thuật cơ điện tử 819
Kỹ thuật cơ điện tử (CLC) 715
Kỹ thuật nhiệt 740
Kỹ thuật nhiệt (CLC) 813
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp 838
Kỹ thuật tàu thủy 631
Kỹ thuật điện 765
Kỹ thuật điện (CLC) 654
Kỹ thuật điện tử – viễn thông 787
Kỹ thuật điện tử – viễn thông (CLC) 667
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 883
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (CLC) 815
Kỹ thuật hóa học 655
Công nghệ thực phẩm 666
Công nghệ thực phẩm (CLC) 638
Kỹ thuật xây dựng (Xây dựng dân dụng và công nghiệp) 618
Kỹ thuật xây dựng (Tin học xây dựng) 618
Kỹ thuật xây dựng (Xây dựng dân dụng và công nghiệp – CLC) 849
Kinh tế xây dựng 630
Kinh tế xây dựng (CLC) 696
Quản lý tài nguyên và môi trường 679
Điện tử viễn thông (CTTT Việt – Mỹ) 702
Hệ thống nhúng và IoT (CTTT Việt – Mỹ) 667
Chương trình Kỹ sư chất lượng cao Việt – Pháp (PFIEV) 714

3/ Điểm chuẩn xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT

Điểm chuẩn trúng tuyển trường Đại học Bách khoa – ĐH Đà Nẵng xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021 như sau:

Tên ngành Điểm chuẩn
Công nghệ sinh học 24.0
Kỹ thuật máy tính 25.85
Công nghệ thông tin (Đặc thù, hợp tác doanh nghiệp) 27.2
Công nghệ thông tin (CLC tiếng Nhật) 25.5
Công nghệ thông tin (CLC, đặc thù, hợp tác doanh nghiệp) 26.0
Công nghệ thông tin (CLC, đặc thù, hợp tác doanh nghiệp) – chuyên ngành Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo 25.1
Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng 20.05
Công nghệ chế tạo máy 23.85
Quản lý công nghiệp 23.85
Công nghệ dầu khí và khai thác dầu 23.0
Kỹ thuật cơ khí (Cơ khí động lực) 24.75
Kỹ thuật cơ khí (Cơ khí hàng không) 23.8
Kỹ thuật cơ khí (Cơ khí động lực – CLC) 23.1
Kỹ thuật cơ điện tử 25.65
Kỹ thuật cơ điện tử (CLC) 23.5
Kỹ thuật nhiệt 23.65
Kỹ thuật nhiệt (CLC) 17.65
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp 22.5
Kỹ thuật tàu thủy 18.05
Kỹ thuật ô tô 25.0
Kỹ thuật điện 25.0
Kỹ thuật điện (CLC) 21.0
Kỹ thuật điện tử – viễn thông 25.25
Kỹ thuật điện tử – viễn thông (CLC) 21.5
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 26.5
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (CLC) 24.7
Kỹ thuật hóa học 23.25
Kỹ thuật môi trường 16.85
Công nghệ thực phẩm 25.15
Công nghệ thực phẩm (CLC) 19.65
Kiến trúc 23.25
Kiến trúc (CLC) 22.0
Kỹ thuật xây dựng (Xây dựng dân dụng và công nghiệp) 23.45
Kỹ thuật xây dựng (Tin học xây dựng) 22.55
Kỹ thuật xây dựng (Xây dựng dân dụng và công nghiệp – CLC) 18.0
Kỹ thuật xây dựng công trình thủy 18.4
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 21.0
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (CLC) 16.7
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng 17.05
Kinh tế xây dựng 23.75
Kinh tế xây dựng (CLC) 19.25
Quản lý tài nguyên và môi trường 19.0
Điện tử viễn thông (CTTT Việt – Mỹ) 21.04
Hệ thống nhúng và IoT (CTTT Việt – Mỹ) 19.28
Chương trình Kỹ sư chất lượng cao Việt – Pháp (PFIEV) 20.5

Tham khảo điểm chuẩn trúng tuyển trường Đại học Bách khoa – ĐH Đà Nẵng các năm trước dưới đây:

Tên ngành Điểm chuẩn 2020
Điểm chuẩn Toán Hóa TTNV
Công nghệ sinh học 23 8 6.75 3
Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng 19.3 6.8 7 2
Công nghệ chế tạo máy 24 8 6.75 2
Quản lý công nghiệp 23 8 6.5 1
Công nghệ dầu khí và khai thác dầu 20.05 7.8 7 4
Kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Cơ khí động lực) 24.65 8.4 7.5 1
Kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Cơ khí hàng không) 24 8 7.75 1
Kỹ thuật cơ điện tử 25.5 9 7.75 3
Kỹ thuật nhiệt 22.25 7 7 3
Kỹ thuật tàu thủy 17.5 6 3.5 4
Kỹ thuật điện 24.35 8.6 7.5 1
Kỹ thuật điện tử – viễn thông 24.5 8 7.75 3
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 26.55 8.8 8 1
Kỹ thuật hóa học 21 6 7.5 1
Kỹ thuật môi trường 16.55 6.8 4.5 4
Công nghệ thực phẩm 24.5 8 8 2
Quản lý tài nguyên & môi trường 18.2 8.2 2.72 7
Kiến trúc 21.85 NK: 5.75, Toán 8.2, TTNV: 2
Kỹ thuật xây dựng (Tin học xây dựng) 20.9 6.4 7.5 1
Kỹ thuật xây dựng (Xây dựng dân dụng & công nghiệp) 23.75 8 7.25 1
Kỹ thuật xây dựng công trình thủy 17.6 7.4 6.5 6
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 19.3 6.2 4.5 3
Kinh tế xây dựng 22.1 8.6 5.75 4
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp 17.5 6 4.25 1
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng 15.5 6 3.25 3
Kỹ thuật máy tính 26.65 8.4 8.25 3
Chương trình hợp tác doanh nghiệp
Công nghệ thông tin 27.5 9 8.87 5
Công nghệ thông tin (Chuyên ngành Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo) 26.65 9.4 8.75 2
Chương trình Chất lượng cao
Công nghệ thông tin (dạy bằng tiếng Nhật) 25.65 8.4 7.75 4
Công nghệ thông tin (CLC hợp tác doanh nghiệp) 25.65 8.4 8.25 2
Kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Cơ khí động lực) 20 7.4 6.75 4
Kỹ thuật cơ điện tử 23.25 8 7.5 4
Kỹ thuật nhiệt 16.15 7.4 5.5 2
Kỹ thuật điện 19.5 6.4 5.5 1
Kỹ thuật điện tử – viễn thông 19.8 7.8 6 1
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 24.9 8.2 8 3
Công nghệ thực phẩm 17.1 7.6 4 1
Kiến trúc NK: 6, Toán: 8, TTNV: 1
Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Xây dựng dân dụng & công nghiệp) 17.1 5.6 5 5
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 16.75 6 3.5 2
Kinh tế xây dựng 18.5 7 5.5 1
Điện tử viễn thông (Chương trình tiên tiến Việt – Mỹ) 16.88 N1: 5.8, Toán: 5.4, NV1
Hệ thống nhúng (Chương trình tiên tiến Việt – Mỹ) 18.26 N1: 5.6, Toán: 7.4, NV3
Chương trình Kỹ sư chất lượng cao Việt – Pháp (PFIEV) 18.88 8 3.75 3