Điểm chuẩn trường Đại học Bách khoa Đà Nẵng năm 2026

Mã trường: DDK

Cập nhật thông tin điểm chuẩn mới nhất của Trường Đại học Bách khoa Đà Nẵng năm 2026 giúp thí sinh nắm rõ mức điểm trúng tuyển theo từng ngành và phương thức xét tuyển.

Tham khảo: Thông tin tuyển sinh trường Đại học Bách khoa Đà Nẵng năm 2026

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo kỹ sư tài năng, định hướng Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo)7480201TN27.00
2Cơ điện tử (Chương trình đào tạo kỹ sư tài năng)7520114TN25.80
3Kỹ thuật Điện (Chương trình đào tạo kỹ sư tài năng)7520201TN25.17
4Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (Chương trình đào tạo kỹ sư tài năng)7520207TN26.03
5Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa (Chương trình đào tạo kỹ sư tài năng)7520216TN27.10
6Kỹ thuật Ô tô (Chương trình đào tạo kỹ sư tài năng)7520130TN24.44
7Kỹ thuật xây dựng (Chương trình đào tạo kỹ sư tài năng)7580201TN23.72
8Công nghệ sinh học742020121.25
9Công nghệ sinh học (Chuyên ngành Công nghệ sinh học Y dược)742020122.00
10Kỹ thuật máy tính748010624.87
11Công nghệ thông tin748020123.00
12Công nghệ thông tin (Chuyên ngành Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo)7480201B26.38
13Công nghệ thông tin (Ngoại ngữ Nhật)7480201A22.00
14Công nghệ thông tin (Chuyên ngành An toàn thông tin trên không gian số)7480201C24.63
15Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng751010520.00
16Công nghệ chế tạo máy751020223.10
17Chương trình đào tạo kỹ sư chất lượng cao Việt - Pháp (PFIEV) gồm 3 CN: Kỹ thuật Cơ khí (Chuyên ngành Sản xuất tự động); Kỹ thuật điện (Chuyên ngành Tin học công nghiệp); Công nghệ thông tin (Chuyên ngành Công nghệ phần mềm)PFIEV20.50
18Quản lý công nghiệp751060121.50
19Công nghệ Dầu khí và Khai thác dầu751070122.00
20Kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Cơ khí động lực)7520103A23.96
21Kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Cơ khí hàng không)7520103B23.50
22Kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Cơ khí hàng không, Hợp tác doanh nghiệp; Dạy và học bằng tiếng Anh)7520103E20.25
23Kỹ thuật Cơ khí (Chuyên ngành Kỹ thuật phương tiện đường sắt tốc độ cao)7520103C21.25
24Kỹ thuật Cơ điện tử752011425.57
25Kỹ thuật Nhiệt752011523.23
26Kỹ thuật Nhiệt (Chuyên ngành Quản lý năng lượng)7520115A22.35
27Kỹ thuật Hệ thống công nghiệp752011821.75
28Kỹ thuật tàu thủy752012219.75
29Kỹ thuật Ô tô752013023.96
30Kỹ thuật Điện752020124.24
31Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông752020724.68
32Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (Chuyên ngành Vi điện tử - Thiết kế vi mạch)7520207A26.62
33Điện tử viễn thông (Chương trình tiên tiến Việt - Mỹ)7520207VM23.00
34Kỹ thuật Điện, Điện tử (Chuyên ngành Hệ thống nhúng và IoT; chương trình tiên tiến Việt - Mỹ)752021523.50
35Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa752021626.40
36Kỹ thuật hóa học752030124.40
37Kỹ thuật môi trường752032018.25
38Công nghệ thực phẩm754010120.85
39Kiến trúc758010119.85
40Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp)758020120.35
41Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành Tin học xây dựng)7580201A20.00
42Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành Kỹ thuật và quản lý xây dựng đô thị thông minh)7580201B21.10
43Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành Mô hình thông tin và trí tuệ nhân tạo trong xây dựng)7580201C22.25
44Kỹ thuật xây dựng công trình thủy758020218.35
45Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông758020518.85
46Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành Xây d ựng đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị)7580205A19.50
47Kỹ thuật cơ sở hạ tầng758021019.50
48Kinh tế xây dựng758030120.60
49Quản lý tài nguyên và môi trường785010118.50

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGTD ĐHBKHN năm 2026 năm 2026

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGTD ĐHBKHN năm 2026 năm 2026
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Công nghệ sinh học742020114.62
2Công nghệ sinh học (Chuyên ngành Công nghệ sinh học Y dược)742020115.09
3Kỹ thuật máy tính748010617.30
4Công nghệ thông tin748020115.71
5Công nghệ thông tin (Chuyên ngành Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo)7480201B18.95
6Công nghệ thông tin (Ngoại ngữ Nhật)7480201A15.09
7Công nghệ thông tin (Chuyên ngành An toàn thông tin trên không gian số)7480201C17.15
8Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng751010513.93
9Công nghệ chế tạo máy751020215.84
10Chương trình đào tạo kỹ sư chất lượng cao Việt - Pháp (PFIEV) gồm 3 CN: Kỹ thuật Cơ khí (Chuyên ngành Sản xuất tự động); Kỹ thuật điện (Chuyên ngành Tin học công nghiệp); Công nghệ thông tin (Chuyên ngành Công nghệ phần mềm)PFIEV14.19
11Quản lý công nghiệp751060114.78
12Công nghệ Dầu khí và Khai thác dầu751070115.09
13Kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Cơ khí động lực)7520103A16.46
14Kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Cơ khí hàng không)7520103B16.10
15Kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Cơ khí hàng không, Hợp tác doanh nghiệp; Dạy và học bằng tiếng Anh)7520103E14.09
16Kỹ thuật Cơ khí (Chuyên ngành Kỹ thuật phương tiện đường sắt tốc độ cao)7520103C14.62
17Kỹ thuật Cơ điện tử752011418.09
18Kỹ thuật Nhiệt752011515.89
19Kỹ thuật Nhiệt (Chuyên ngành Quản lý năng lượng)7520115A15.31
20Kỹ thuật Hệ thống công nghiệp752011814.95
21Kỹ thuật tàu thủy752012213.78
22Kỹ thuật Ô tô752013016.46
23Kỹ thuật Điện752020116.74
24Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông752020717.17
25Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (Chuyên ngành Vi điện tử - Thiết kế vi mạch)7520207A19.21
26Điện tử viễn thông (Chương trình tiên tiến Việt - Mỹ)7520207VM15.71
27Kỹ thuật Điện, Điện tử (Chuyên ngành Hệ thống nhúng và IoT; chương trình tiên tiến Việt - Mỹ)752021516.10
28Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa752021618.97
29Kỹ thuật hóa học752030116.89
30Kỹ thuật môi trường752032013.04
31Công nghệ thực phẩm754010114.41
32Kiến trúc758010113.83
33Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp)758020114.13
34Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành Tin học xây dựng)7580201A13.93
35Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành Kỹ thuật và quản lý xây dựng đô thị thông minh)7580201B14.54
36Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành Mô hình thông tin và trí tuệ nhân tạo trong xây dựng)7580201C15.24
37Kỹ thuật xây dựng công trình thủy758020213.09
38Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông758020513.31
39Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành Xây d ựng đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị)7580205A13.65
40Kỹ thuật cơ sở hạ tầng758021013.65
41Kinh tế xây dựng758030114.28
42Quản lý tài nguyên và môi trường785010113.15

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Công nghệ sinh học7420201A00, A01, B00, C02, D07, D0821.5
2Công nghệ sinh học (Chuyên ngành Công nghệ sinh học Y Dược)7420201AA00, A01, B00, C02, D07, D0823.48
3Kỹ thuật máy tính7480106A00, A01, X06, X2625.25
4Hệ thống Nhúng và IoT (Chương trình tiên tiến Việt - Mỹ)7480118VMA00, A01, D07, X06, X07, X2623.68
5Công nghệ thông tin (Đặc thù - Hợp tác doanh nghiệp)7480201A00, A01, X06, X2625.57
6Công nghệ thông tin (ngoại ngữ Nhật)7480201AA00, A01, D28, X06, X26, X4622.5
7Công nghệ thông tin (Đặc thù - Hợp tác doanh nghiệp chuyên ngành Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo)7480201BA00, A01, X06, X2627.2
8Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng7510105A00, A01, C01, D07, X0618.85
9Công nghệ chế tạo máy7510202A00, A01, D07, X06, X2622.5
10Quản lý công nghiệp7510601A00, A01, D07, X06, X2622.93
11Công nghệ dầu khí và khai thác dầu7510701A00, A01, C01, C02, D01, D0721.35
12Kỹ thuật Cơ khí (Chuyên ngành Cơ khí động lực)7520103AA00, A01, X06, X07, X2623.65
13Kỹ thuật Cơ khí (Chuyên ngành Cơ khí hàng không)7520103A00, A01, D07, X06, X2623.33
14Kỹ thuật Cơ điện tử7520114A00, A01, D07, X06, X2624.93
15Kỹ thuật nhiệt7520115A00, A01, X06, X0722
16Kỹ thuật nhiệt (Chuyên ngành Quản lý năng lượng)7520115A00, A01, X05, X06, X0721
17Kỹ thuật hệ thống công nghiệp7520118A00, A01, X06, X07, X2621.27
18Kỹ thuật Tàu thủy7520122A00, A01, X06, X07, X2619.3
19Kỹ thuật ô tô7520130A00, A01, X06, X07, X2623.56
20Kỹ thuật điện7520201A00, A01, X06, X07, X2623.55
21Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207A00, A01, X06, X2624.65
22Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Vi điện tử - Thiết kế vi mạch)7520207AA00, A01, X0627
23Kỹ thuật Điện tử - viễn thông (Chương trình tiên tiến Việt - Mỹ)7520207VMA00, A01, D07, X06, X07, X2623.09
24Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7520216A00, A01, X06, X07, X2626.13
25Kỹ thuật hóa học7520301A00, A01, B00, C02, D07, X1124.17
26Kỹ thuật môi trường7520320A00, A01, B00, D07, D08, X1118.1
27Công nghệ thực phẩm7540101A00, A01, B00, C02, D07, D0821.1
28Kiến trúc7580101V00, V01, V0218.5
29Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp)7580201A00, A01, X05, X06, X0719.5
30Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành Tin học xây dựng)7580201AA00, A01, C01, D07, X06, X2619.1
31Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành Kỹ thuật và quản lý xây dựng đô thị thông minh)7580201BA00, A01, C01, D07, X06, X2619.6
32Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành Mô hình thông tin và trí tuệ nhân tạo trong xây dựng)7580201CA00, A01, C01, D07, X0620.25
33Kỹ thuật xây dựng công trình thủy7580202A00, A01, C01, D07, X06, X2616.5
34Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205A00, A01, C01, D07, X0618
35Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành Xây dựng đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị)7580205A00, A01, C01, D07, X0617.25
36Kỹ thuật cơ sở hạ tầng7580210A00, A01, C01, D07, X0618.2
37Kinh tế xây dựng7580301A00, A01, D01, X06, X25, X2620.39
38Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, A01, B00, D07, D08, X1119.35
39Chương trình đào tạo kỹ sư chất lượng cao Việt - Pháp (PFIEV)PFIEVA00, A01, D07, X06, X07, X2621.38

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2025 năm 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2025 năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Công nghệ sinh học7420201A00, D07, B00, B08, A01, C0425.3
2Công nghệ sinh học (Chuyên ngành Công nghệ sinh học Y Dược)7420201A00, D07, B00, B08, A01, C0426.51
3Hệ thống Nhúng và IoT (Chương trình tiên tiến Việt - Mỹ)7480118VMA01, D0726.63
4Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng7510105A00, A01, X26, X06, D07, C0123.65
5Quản lý công nghiệp7510601A00, A01, X26, X06, D0726.15
6Công nghệ dầu khí và khai thác dầu7510701A00, D07, A01, C01, C02, D0125.22
7Kỹ thuật Cơ khí (Chuyên ngành Cơ khí động lực)7520103AA00, A01, X06, X08, X2626.61
8Kỹ thuật nhiệt7520115A00, A01, X06, X0725.6
9Kỹ thuật nhiệt (Chuyên ngành Quản lý Năng lượng)7520115AA00, A01, X06, X0825.02
10Kỹ thuật hệ thống công nghiệp7520118A00, A01, X06, X08, X2625.17
11Kỹ thuật Tàu thủy7520122A00, A01, X06, X08, X2623.98
12Kỹ thuật Điện7520201A00, A01, X06, X08, X2626.55
13Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207A00, A01, X06, X2627.15
14Kỹ thuật Điện tử viễn thông (Chương trình tiên tiến Việt - Mỹ)7520207VMA00, A01, X06, X08, X2626.26
15Kỹ thuật hóa học7520301A00, D07, B00, X06, C02, X1126.88
16Kỹ thuật môi trường7520320A00, D07, B00, A01, X11, B0823.03
17Công nghệ thực phẩm7540101B00, B08, D07, A00, A01, C0225.08
18Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp)7580201A00, A01, X05, X06, X0824.12
19Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành Tin học xây dựng)7580201AA00, A01, C01, X06, X2623.84
20Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành Kỹ thuật và quản lý xây dựng đô thị thông minh)7580201BA00, A01, C01, X06, X2624.12
21Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành Mô hình thông tin và trí tuệ nhân tạo trong xây dựng)7580201CA00, A0, C01, X0624.58
22Kỹ thuật xây dựng công trình thủy7580202A00, A01, D07, C01, X06, X2621.88
23Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205A00, A01, D07, C01, X0622.95
24Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành Xây dựng đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị)7580205AA00, A01, C01, D07, X0622.41
25Kỹ thuật cơ sở hạ tầng7580210A00, A01, D07, C01, X0623.12
26Kinh tế xây dựng7580301A00, A01, D01, X25, X06, X2624.66
27Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, D07, B00, A01, B0824.02
28Chương trình đào tạo kỹ sư chất lượng cao Việt - Pháp (PFIEV)PFIEVA00, A0125.23

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2025 năm 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2025 năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩnGhi chú
1Công nghệ sinh học742020120.73Điểm chuẩn đã được quy đổi
2Công nghệ sinh học (Chuyên ngành Công nghệ sinh học Y Dược)7420201A22.72Điểm chuẩn đã được quy đổi
3Hệ thống Nhúng và IoT (Chương trình tiên tiến Việt - Mỹ)7480118VM22.92Điểm chuẩn đã được quy đổi
4Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng751010517.38Điểm chuẩn đã được quy đổi
5Công nghệ chế tạo máy751020221.8Điểm chuẩn đã được quy đổi
6Quản lý công nghiệp751060122.23Điểm chuẩn đã được quy đổi
7Công nghệ dầu khí và khai thác dầu751070120.58Điểm chuẩn đã được quy đổi
8Kỹ thuật Cơ khí (Chuyên ngành Cơ khí động lực)7520103A22.9Điểm chuẩn đã được quy đổi
9Kỹ thuật Cơ khí (Chuyên ngành Cơ khí hàng không)752010322.58Điểm chuẩn đã được quy đổi
10Kỹ thuật Cơ điện tử752011423.95Điểm chuẩn đã được quy đổi
11Kỹ thuật nhiệt752011521.33Điểm chuẩn đã được quy đổi
12Kỹ thuật nhiệt (Chuyên ngành Quản lý năng lượng)752011520.13Điểm chuẩn đã được quy đổi
13Kỹ thuật hệ thống công nghiệp752011820.51Điểm chuẩn đã được quy đổi
14Kỹ thuật Tàu thủy752012218.03Điểm chuẩn đã được quy đổi
15Kỹ thuật ô tô752013022.83Điểm chuẩn đã được quy đổi
16Kỹ thuật điện752020122.83Điểm chuẩn đã được quy đổi
17Kỹ thuật điện tử - viễn thông752020723.7Điểm chuẩn đã được quy đổi
18Kỹ thuật Điện tử - viễn thông (Chương trình tiên tiến Việt - Mỹ)7520207VM22.4Điểm chuẩn đã được quy đổi
19Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa752021624.93Điểm chuẩn đã được quy đổi
20Kỹ thuật hóa học752030123.26Điểm chuẩn đã được quy đổi
21Kỹ thuật môi trường752032016.35Điểm chuẩn đã được quy đổi
22Công nghệ thực phẩm754010120.3Điểm chuẩn đã được quy đổi
23Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp)758020118.2Điểm chuẩn đã được quy đổi
24Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành Kỹ thuật và quản lý xây dựng đô thị thông minh)7580201B18.38Điểm chuẩn đã được quy đổi
25Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành Mô hình thông tin và trí tuệ nhân tạo trong xây dựng)7580201C19.28Điểm chuẩn đã được quy đổi
26Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông758020516.23Điểm chuẩn đã được quy đổi
27Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành Xây dựng đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị)758020515.2Điểm chuẩn đã được quy đổi
28Kỹ thuật cơ sở hạ tầng758021016.48Điểm chuẩn đã được quy đổi
29Kinh tế xây dựng758030119.4Điểm chuẩn đã được quy đổi
30Quản lý tài nguyên và môi trường785010118.05Điểm chuẩn đã được quy đổi
31Chương trình đào tạo kỹ sư chất lượng cao Việt - Pháp (PFIEV)PFIEV20.61Điểm chuẩn đã được quy đổi

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm Đánh giá năng lực ĐHBKHN năm 2025 năm 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm Đánh giá năng lực ĐHBKHN năm 2025 năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Công nghệ sinh học742020115.25
2Công nghệ sinh học (Chuyên ngành Công nghệ sinh học Y Dược)7420201A16.51
3Hệ thống Nhúng và IoT (Chương trình tiên tiến Việt - Mỹ)7480118VM16.67
4Công nghệ chế tạo máy751020215.89
5Quản lý công nghiệp751060116.13
6Công nghệ dầu khí và khai thác dầu751070115.17
7Kỹ thuật Cơ khí (Chuyên ngành Cơ khí động lực)7520103A16.64
8Kỹ thuật Cơ khí (Chuyên ngành Cơ khí hàng không)752010316.43
9Kỹ thuật Cơ điện tử752011417.68
10Kỹ thuật nhiệt752011515.59
11Kỹ thuật nhiệt (Chuyên ngành Quản lý năng lượng)752011514.97
12Kỹ thuật hệ thống công nghiệp752011815.08
13Kỹ thuật Tàu thủy752012213.97
14Kỹ thuật ô tô752013016.56
15Kỹ thuật điện752020116.56
16Kỹ thuật điện tử - viễn thông752020717.42
17Kỹ thuật Điện tử - viễn thông (Chương trình tiên tiến Việt - Mỹ)7520207VM16.24
18Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa752021618.88
19Kỹ thuật hóa học752030117
20Kỹ thuật môi trường752032013.27
21Công nghệ thực phẩm754010115
22Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp)758020114.09
23Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành Kỹ thuật và quản lý xây dựng đô thị thông minh)7580201B14.14
24Kinh tế xây dựng758030114.58
25Quản lý tài nguyên và môi trường785010114
26Chương trình đào tạo kỹ sư chất lượng cao Việt - Pháp (PFIEV)PFIEV15.18

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm thi riêng năm 2025 năm 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm thi riêng năm 2025 năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩnGhi chú
1Công nghệ sinh học742020121.5Xét tuyển tài năng
2Công nghệ sinh học (Chuyên ngành Công nghệ sinh học Y Dược)7420201A23.48Xét tuyển tài năng
3Kỹ thuật máy tính748010625.25Xét tuyển tài năng
4Hệ thống Nhúng và IoT (Chương trình tiên tiến Việt - Mỹ)7480118VM23.68Xét tuyển tài năng
5Công nghệ thông tin (Đặc thù - Hợp tác doanh nghiệp)748020125.57Xét tuyển tài năng
6Công nghệ thông tin (ngoại ngữ Nhật)7480201A22.5Xét tuyển tài năng
7Công nghệ thông tin (Đặc thù - Hợp tác doanh nghiệp chuyên ngành Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo)7480201B27.2Xét tuyển tài năng
8Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng751010518.85Xét tuyển tài năng
9Công nghệ chế tạo máy751020222.5Xét tuyển tài năng
10Quản lý công nghiệp751060122.93Xét tuyển tài năng
11Công nghệ dầu khí và khai thác dầu751070121.35Xét tuyển tài năng
12Kỹ thuật Cơ khí (Chuyên ngành Cơ khí động lực)7520103A23.65Xét tuyển tài năng
13Kỹ thuật Cơ khí (Chuyên ngành Cơ khí hàng không)752010323.33Xét tuyển tài năng
14Kỹ thuật Cơ điện tử752011424.93Xét tuyển tài năng
15Kỹ thuật nhiệt752011522Xét tuyển tài năng
16Kỹ thuật nhiệt (Chuyên ngành Quản lý năng lượng)752011521Xét tuyển tài năng
17Kỹ thuật hệ thống công nghiệp752011821.27Xét tuyển tài năng
18Kỹ thuật Tàu thủy752012219.3Xét tuyển tài năng
19Kỹ thuật ô tô752013023.56Xét tuyển tài năng
20Kỹ thuật điện752020123.55Xét tuyển tài năng
21Kỹ thuật điện tử - viễn thông752020724.65Xét tuyển tài năng
22Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Vi điện tử - Thiết kế vi mạch)7520207A27Xét tuyển tài năng
23Kỹ thuật Điện tử - viễn thông (Chương trình tiên tiến Việt - Mỹ)7520207VM23.09Xét tuyển tài năng
24Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa752021626.13Xét tuyển tài năng
25Kỹ thuật hóa học752030124.17Xét tuyển tài năng
26Kỹ thuật môi trường752032018.1Xét tuyển tài năng
27Công nghệ thực phẩm754010121.1Xét tuyển tài năng
28Kiến trúc758010118.5Xét tuyển tài năng
29Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp)758020119.5Xét tuyển tài năng
30Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành Tin học xây dựng)7580201A19.1Xét tuyển tài năng
31Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành Kỹ thuật và quản lý xây dựng đô thị thông minh)7580201B19.6Xét tuyển tài năng
32Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành Mô hình thông tin và trí tuệ nhân tạo trong xây dựng)7580201C20.25Xét tuyển tài năng
33Kỹ thuật xây dựng công trình thủy758020216.5Xét tuyển tài năng
34Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông758020518Xét tuyển tài năng
35Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành Xây dựng đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị)758020517.25Xét tuyển tài năng
36Kỹ thuật cơ sở hạ tầng758021018.2Xét tuyển tài năng
37Kinh tế xây dựng758030120.39Xét tuyển tài năng
38Quản lý tài nguyên và môi trường785010119.35Xét tuyển tài năng
39Chương trình đào tạo kỹ sư chất lượng cao Việt - Pháp (PFIEV)PFIEV21.38Xét tuyển tài năng

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2024

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2024
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Công nghệ sinh học7420201A00, D07, B0023.1
2Công nghệ sinh học (Chuyên ngành Công nghệ sinh học Y Dược)7420201A00, D07, B0023.5
3Kỹ thuật máy tính7480106A00, A0125.82
4Hệ thống Nhúng và IoT (Chương trình tiên tiến Việt - Mỹ)7480118VMA01, D0723.8
5Công nghệ thông tin (Đặc thù - Hợp tác doanh nghiệp)7480201A00, A0126.1
6Công nghệ thông tin (ngoại ngữ Nhật)7480201AA00, A01, D2825.55
7Công nghệ thông tin (Đặc thù - Hợp tác doanh nghiệp chuyên ngành Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo)7480201BA00, A0127.11
8Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng7510105A00, A0117.25
9Công nghệ chế tạo máy7510202A00, A0123.85
10Quản lý công nghiệp7510601A00, A0123.25
11Công nghệ dầu khí và khai thác dầu7510701A00, D0722.8
12Kỹ thuật Cơ khí (Chuyên ngành Cơ khí động lực)7520103AA00, A0124.1
13Kỹ thuật Cơ khí (Chuyên ngành Cơ khí hàng không)7520103BA00, A0124.85
14Kỹ thuật Cơ điện tử7520114A00, A0125.35
15Kỹ thuật nhiệt7520115A00, A0122.25
16Kỹ thuật hệ thống công nghiệp7520118A00, A0120
17Kỹ thuật Tàu thủy7520122A00, A0120.15
18Kỹ thuật ô tô7520130A00, A0125.36
19Kỹ thuật Điện7520201A00, A0124.25
20Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207A00, A0125.14
21Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành vi điện tử - thiết kế vi mạch)7520207A00, A0126.31
22Kỹ thuật Điện tử viễn thông (Chương trình tiên tiến Việt - Mỹ)7520207VMA01, D0723
23Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa7520216A00, A0126
24Kỹ thuật hóa học7520301A00, D0723.05
25Kỹ thuật môi trường7520320A00, D07, B0018
26Công nghệ thực phẩm7540101A00, D07, B0022.4
27Kiến trúc7580101V00, V01, V0222.1
28Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp)7580201A00, A0118.5
29Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành Tin học xây dựng)7580201A00, A0117.05
30Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành Kỹ thuật và quản lý xây dựng đô thị thông minh)7580201A00, A0117.05
31Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành Mô hình thông tin và trí tuệ nhân tạo trong xây dựng)7580201A00, A0117.2
32Kỹ thuật xây dựng công trình thủy7580202A00, A0117.65
33Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205A00, A0118.35
34Kỹ thuật cơ sở hạ tầng7580210A00, A0117.95
35Kinh tế xây dựng7580301A00, A0121.6
36Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, D07, B0018.45
37Chương trình đào tạo kỹ sư chất lượng cao Việt - Pháp (PFIEV)PFIEVA00, A0122.35

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2024 năm 2024

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2024 năm 2024
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Công nghệ sinh học7420201A00, D07, B0027.16
2Công nghệ sinh học (Chuyên ngành Công nghệ sinh học Y Dược)7420201A00, D07, B0027.73
3Kỹ thuật máy tính7480106A00, A0128.83
4Hệ thống Nhúng và IoT (Chương trình tiên tiến Việt - Mỹ)7480118VMA01, D0725.73
5Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng7510105A00, A0121.47
6Công nghệ chế tạo máy7510202A00, A0126.92
7Quản lý công nghiệp7510601A00, A0125.93
8Công nghệ dầu khí và khai thác dầu7510701A00, D0726.78
9Kỹ thuật Cơ khí (Chuyên ngành Cơ khí động lực)7520103AA00, A0126.52
10Kỹ thuật Cơ khí (Chuyên ngành Cơ khí hàng không)7520103BA00, A0127
11Kỹ thuật Cơ điện tử7520114A00, A0127.93
12Kỹ thuật nhiệt7520115A00, A0125.23
13Kỹ thuật hệ thống công nghiệp7520118A00, A0121.13
14Kỹ thuật Tàu thủy7520122A00, A0119.39
15Kỹ thuật Điện7520201A00, A0127.11
16Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207A00, A0127.83
17Kỹ thuật Điện tử viễn thông (Chương trình tiên tiến Việt - Mỹ)7520207VMA01, D0725.07
18Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa7520216A00, A0128.38
19Kỹ thuật hóa học7520301A00, D0726.47
20Kỹ thuật môi trường7520320A00, D07, B0020.51
21Công nghệ thực phẩm7540101A00, D07, B0026.18
22Kiến trúc7580101V00, V01, V0224.08
23Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp)7580201A00, A0124.59
24Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành Tin học xây dựng)7580201A00, A0122.28
25Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành Kỹ thuật và quản lý xây dựng đô thị thông minh)7580201A00, A0123.23
26Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành Mô hình thông tin và trí tuệ nhân tạo trong xây dựng)7580201A00, A0124
27Kỹ thuật xây dựng công trình thủy7580202A00, A0118.75
28Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205A00, A0119.48
29Kỹ thuật cơ sở hạ tầng7580210A00, A0120.35
30Kinh tế xây dựng7580301A00, A0125.75
31Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, D07, B0024.17
32Chương trình đào tạo kỹ sư chất lượng cao Việt - Pháp (PFIEV)PFIEVA00, A0125.76

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2024 năm 2024

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2024 năm 2024
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Công nghệ sinh học7420201706
2Công nghệ sinh học (Chuyên ngành Công nghệ sinh học Y Dược)7420201769
3Kỹ thuật máy tính7480106825
4Hệ thống Nhúng và IoT (Chương trình tiên tiến Việt - Mỹ)7480118VM619
5Công nghệ thông tin (Đặc thù - Hợp tác doanh nghiệp)7480201858
6Công nghệ thông tin (ngoại ngữ Nhật)7480201A806
7Công nghệ thông tin (Đặc thù - Hợp tác doanh nghiệp chuyên ngành Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo)7480201B926
8Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng7510105619
9Công nghệ chế tạo máy7510202705
10Quản lý công nghiệp7510601713
11Công nghệ dầu khí và khai thác dầu7510701722
12Kỹ thuật Cơ khí (Chuyên ngành Cơ khí động lực)7520103A734
13Kỹ thuật Cơ khí (Chuyên ngành Cơ khí hàng không)7520103B723
14Kỹ thuật Cơ điện tử7520114824
15Kỹ thuật nhiệt7520115613
16Kỹ thuật hệ thống công nghiệp7520118613
17Kỹ thuật Tàu thủy7520122659
18Kỹ thuật ô tô7520130727
19Kỹ thuật Điện7520201779
20Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207753
21Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành vi điện tử - thiết kế vi mạch)7520207909
22Kỹ thuật Điện tử viễn thông (Chương trình tiên tiến Việt - Mỹ)7520207VM669
23Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa7520216856
24Kỹ thuật hóa học7520301754
25Kỹ thuật môi trường7520320611
26Công nghệ thực phẩm7540101761
27Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp)7580201654
28Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành Tin học xây dựng)7580201681
29Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành Kỹ thuật và quản lý xây dựng đô thị thông minh)7580201634
30Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành Mô hình thông tin và trí tuệ nhân tạo trong xây dựng)7580201636
31Kỹ thuật xây dựng công trình thủy7580202764
32Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205631
33Kỹ thuật cơ sở hạ tầng7580210622
34Kinh tế xây dựng7580301688
35Quản lý tài nguyên và môi trường7850101611
36Chương trình đào tạo kỹ sư chất lượng cao Việt - Pháp (PFIEV)PFIEV754

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm Đánh giá năng lực ĐHBKHN năm 2024 năm 2024

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm Đánh giá năng lực ĐHBKHN năm 2024 năm 2024
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Công nghệ sinh học742020154.99
2Công nghệ sinh học (Chuyên ngành Công nghệ sinh học Y Dược)742020154.99
3Kỹ thuật máy tính748010671.31
4Hệ thống Nhúng và IoT (Chương trình tiên tiến Việt - Mỹ)7480118VM53.34
5Công nghệ thông tin (Đặc thù - Hợp tác doanh nghiệp)748020166.64
6Công nghệ thông tin (ngoại ngữ Nhật)7480201A62.07
7Công nghệ thông tin (Đặc thù - Hợp tác doanh nghiệp chuyên ngành Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo)7480201B73.57
8Công nghệ chế tạo máy751020256.66
9Kỹ thuật Cơ khí (Chuyên ngành Cơ khí động lực)7520103A57.61
10Kỹ thuật Cơ khí (Chuyên ngành Cơ khí hàng không)7520103B58.15
11Kỹ thuật Cơ điện tử752011463.24
12Kỹ thuật ô tô752013061.61
13Kỹ thuật Điện752020160.13
14Kỹ thuật điện tử - viễn thông752020762.76
15Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành vi điện tử - thiết kế vi mạch)752020768.12
16Kỹ thuật Điện tử viễn thông (Chương trình tiên tiến Việt - Mỹ)7520207VM56.43
17Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa752021665.04
18Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp)758020153.37
19Chương trình đào tạo kỹ sư chất lượng cao Việt - Pháp (PFIEV)PFIEV57.51

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2023

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2023
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Công nghệ sinh học7420201A00, D07, B0023.33
2Công nghệ sinh học (Chuyên ngành Công nghệ sinh học Y Dược)7420201A00, D07, B0023.45
3Kỹ thuật máy tính7480106A00, A0125.45
4Hệ thống Nhúng và lOT (Chương trình tiên tiến Việt-Mỹ)7480118VMA01, D0720.33
5Công nghệ thông tin (Đặc thù - Hợp tác doanh nghiệp)7480201A00, A0125.86
6Công nghệ thông tin (ngoại ngữ Nhật)7480201AA00, A01, D2825
7Công nghệ thông tin (Đặc thù - Hợp tác doanh nghiệp chuyên ngành Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo)7480201BA00, A0126.45
8Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng7510105A00, A0117
9Công nghệ chế tạo máy7510202A00, A0122.5
10Quản lý công nghiệp7510601A00, A0122
11Công nghệ dầu khí và khai thác dầu7510701A00, D0721.75
12Kỹ thuật Cơ khí (Chuyên ngành Cơ khí động lực)7520103AA00, A0122.4
13Kỹ thuật Cơ khí (Chuyên ngành Cơ khí hàng không)7520103BA00, A0123.1
14Kỹ thuật Cơ điện tử7520114A00, A0124.55
15Kỹ thuật nhiệt7520115A00, A0119.25
16Kỹ thuật hệ thống công nghiệp7520118A00, A0117
17Kỹ thuật Tàu thủy7520122A00, A0117
18Kỹ thuật ô tô7520130A00, A0125.05
19Kỹ thuật Điện7520201A00, A0122.4
20Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207A00, A0124.05
21Điện tử viễn thông (Chương trình tiên tiến Việt - Mỹ)7520207VMA01, D0717.5
22Kỹ thuật Điều khiền và Tự động hóa7520216A00, A0125.3
23Kỹ thuật hóa học7520301A00, D0721.3
24Kỹ thuật môi trường7520320A00, D07, B0017.5
25Công nghệ thực phẩm7540101A00, D07, B0022.1
26Kiến trúc7580101V00, V01, V0222
27Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành Xây dựng dân dụng và Công nghiệp)7580201A00, A0118.6
28Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành Tin học xây dựng)7580201AA00, A0117
29Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành Kỹ thuật và quản lý xây dựng đô thị thông minh)7580201BA00, A0117
30Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành Mô hình thông tin và trí tuệ nhân tạo trong xây dựng)7580201CA00, A0117
31Kỹ thuật xây dựng công trình thủy7580202A00, A0117
32Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205A00, A0118
33Kỹ thuật cơ sở hạ tầng7580210A00, A0117
34Kinh tế xây dựng7580301A00, A0120
35Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, D07, B0017
36Chương trình đào tạo kỹ sư chất lượng cao Việt - Pháp (PFIEV)PFIEVA00, A0121

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2023 năm 2023

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2023 năm 2023
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Công nghệ sinh học7420201A00, D07, B0027.2
2Công nghệ sinh học (Chuyên ngành Công nghệ sinh học Y Dược)7420201A00, D07, B0027.74
3Kỹ thuật máy tính7480106A00, A0128.4
4Hệ thống Nhúng và lOT (Chương trình tiên tiến Việt-Mỹ)7480118VMA01, D0725.06
5Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng7510105A00, A0118.73
6Công nghệ chế tạo máy7510202A00, A0126.77
7Quản lý công nghiệp7510601A00, A0125.94
8Công nghệ dầu khí và khai thác dầu7510701A00, D0726.15
9Kỹ thuật Cơ khí (Chuyên ngành Cơ khí động lực)7520103AA00, A0126.45
10Kỹ thuật Cơ khí (Chuyên ngành Cơ khí hàng không)7520103BA00, A0126.78
11Kỹ thuật Cơ điện tử7520114A00, A0127.65
12Kỹ thuật nhiệt7520115A00, A0124.42
13Kỹ thuật hệ thống công nghiệp7520118A00, A0123.25
14Kỹ thuật Tàu thủy7520122A00, A0119.06
15Kỹ thuật Điện7520201A00, A0126.8
16Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207A00, A0127.41
17Điện tử viễn thông (Chương trình tiên tiến Việt - Mỹ)7520207VMA01, D0723.21
18Kỹ thuật Điều khiền và Tự động hóa7520216A00, A0128.19
19Kỹ thuật hóa học7520301A00, D0726.6
20Kỹ thuật môi trường7520320A00, D07, B0020.35
21Công nghệ thực phẩm7540101A00, D07, B0026.66
22Kiến trúc7580101V00, V01, V0224.63
23Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành Xây dựng dân dụng và Công nghiệp)7580201A00, A0123.8
24Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành Tin học xây dựng)7580201AA00, A0121.43
25Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành Kỹ thuật và quản lý xây dựng đô thị thông minh)7580201BA00, A0122.01
26Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành Mô hình thông tin và trí tuệ nhân tạo trong xây dựng)7580201CA00, A0123.49
27Kỹ thuật xây dựng công trình thủy7580202A00, A0118.68
28Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205A00, A0119.17
29Kỹ thuật cơ sở hạ tầng7580210A00, A0121.11
30Kinh tế xây dựng7580301A00, A0125.36
31Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, D07, B0023.91
32Chương trình đào tạo kỹ sư chất lượng cao Việt - Pháp (PFIEV)PFIEVA00, A0126.68

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2023 năm 2023

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2023 năm 2023
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Công nghệ sinh học7420201744
2Công nghệ sinh học (Chuyên ngành Công nghệ sinh học Y Dược)7420201757
3Kỹ thuật máy tính7480106901
4Hệ thống Nhúng và lOT (Chương trình tiên tiến Việt-Mỹ)7480118VM806
5Công nghệ thông tin (Đặc thù - Hợp tác doanh nghiệp)7480201927
6Công nghệ thông tin (ngoại ngữ Nhật)7480201A820
7Công nghệ thông tin (Đặc thù - Hợp tác doanh nghiệp chuyên ngành Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo)7480201B979.6
8Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng7510105621
9Công nghệ chế tạo máy7510202714
10Quản lý công nghiệp7510601703
11Công nghệ dầu khí và khai thác dầu7510701636
12Kỹ thuật Cơ khí (Chuyên ngành Cơ khí động lực)7520103A715
13Kỹ thuật Cơ khí (Chuyên ngành Cơ khí hàng không)7520103B769
14Kỹ thuật Cơ điện tử7520114815
15Kỹ thuật nhiệt7520115607
16Kỹ thuật hệ thống công nghiệp7520118629
17Kỹ thuật Tàu thủy7520122659
18Kỹ thuật ô tô7520130830
19Kỹ thuật Điện7520201725
20Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207836
21Điện tử viễn thông (Chương trình tiên tiến Việt - Mỹ)7520207VM620
22Kỹ thuật Điều khiền và Tự động hóa7520216876
23Kỹ thuật hóa học7520301772
24Kỹ thuật môi trường7520320636
25Công nghệ thực phẩm7540101729
26Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành Xây dựng dân dụng và Công nghiệp)7580201602
27Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành Tin học xây dựng)7580201A682
28Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành Kỹ thuật và quản lý xây dựng đô thị thông minh)7580201B642
29Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành Mô hình thông tin và trí tuệ nhân tạo trong xây dựng)7580201C642
30Kỹ thuật xây dựng công trình thủy7580202789
31Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205664
32Kỹ thuật cơ sở hạ tầng7580210616
33Kinh tế xây dựng7580301616
34Quản lý tài nguyên và môi trường7850101685
35Chương trình đào tạo kỹ sư chất lượng cao Việt - Pháp (PFIEV)PFIEV700

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm Đánh giá năng lực ĐHBKHN năm 2023 năm 2023

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm Đánh giá năng lực ĐHBKHN năm 2023 năm 2023
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Công nghệ sinh học742020150.61
2Công nghệ sinh học (Chuyên ngành Công nghệ sinh học Y Dược)742020151.91
3Kỹ thuật máy tính748010667.85
4Hệ thống Nhúng và lOT (Chương trình tiên tiến Việt-Mỹ)7480118VM55.06
5Công nghệ thông tin (Đặc thù - Hợp tác doanh nghiệp)748020169.13
6Công nghệ thông tin (ngoại ngữ Nhật)7480201A61.97
7Công nghệ thông tin (Đặc thù - Hợp tác doanh nghiệp chuyên ngành Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo)7480201B72.97
8Công nghệ chế tạo máy751020251.47
9Kỹ thuật Cơ khí (Chuyên ngành Cơ khí động lực)7520103A55.25
10Kỹ thuật Cơ khí (Chuyên ngành Cơ khí hàng không)7520103B50
11Kỹ thuật Cơ điện tử752011458.25
12Kỹ thuật Điện752020152.04
13Kỹ thuật điện tử - viễn thông752020757.87
14Điện tử viễn thông (Chương trình tiên tiến Việt - Mỹ)7520207VM50
15Kỹ thuật Điều khiền và Tự động hóa752021667.48
16Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành Xây dựng dân dụng và Công nghiệp)758020150
17Chương trình đào tạo kỹ sư chất lượng cao Việt - Pháp (PFIEV)PFIEV52.04

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2022

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2022
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Công nghệ sinh học7420201A00, D07, B0022.75
2Công nghệ sinh học (Chuyên ngành Công nghệ sinh học Y Dược)7420201AA00, D07, B0022.8
3Kỹ thuật máy tính7480106A00, A0126
4Công nghệ thông tin (Đặc thù - Hợp tác doanh nghiệp)7480201A00, A0126.65
5Công nghệ thông tin (ngoại ngữ Nhật)7480201AA00, A01, D2826.1
6Công nghệ thông tin (Đặc thù - Hợp tác doanh nghiệp chuyên ngành Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo)7480201BA00, A0126.5
7Công nghệ kỹ thuật Vật liệu xây dựng7510105A00, A0115
8Công nghệ chế tạo máy7510202A00, A0122.5
9Quản lý công nghiệp7510601A00, A0121.5
10Công nghệ dầu khí và khai thác dầu7510701A00, D0720.8
11Kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Cơ khí động lực)7520103A00, A0121.5
12Kỹ thuật cơ khí (Chuyên nghành Cơ khí hàng không)7520103A00, A0122.15
13Kỹ thuật cơ điện tử7520114A00, A0124.45
14Kỹ thuật nhiệt7520115A00, A0116.45
15Kỹ thuật hệ thống công nghiệp7520118A00, A0115
16Kỹ thuật Tàu thủy7520122A00, A0115
17Kỹ thuật ô tô7520130A00, A0125.2
18Kỹ thuật điện7520201A00, A0121.5
19Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207A00, A0123.5
20Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7520216A00, A0125.2
21Kỹ thuật hóa học7520301A00, D0720.05
22Kỹ thuật môi trường7520320A00, D0715
23Công nghệ thực phẩm7540101A00, D07, B0019.25
24Kiến trúc7580101V00, V01, V0219.15
25Kỹ thuật Xây dựng (Chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp)7580201A00, A0118.1
26Kỹ thuật Xây dựng (Chuyên ngành Tin học xây dựng)7580201AA00, A0116
27Kỹ thuật Xây dựng (Chuyên ngành Kỹ thuật và quản lý xây dựng đô thị thông minh)7580201BA00, A0115
28Kỹ thuật Xây dựng (Chuyên ngành Mô hình thông tin và trí tuệ nhân tạo trong xây dựng)7580201CA00, A0115
29Kỹ thuật xây dựng công trình thủy7580202A00, A0115
30Kỹ thuật Xây dựng công trình giao thông7580205A00, A0115
31Kỹ thuật cơ sở hạ tầng7580210A00, A0115
32Kinh tế xây dựng7580301A00, A0119
33Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, D0715
34Điện tử viễn thông (Chương trình tiên tiến Việt - Mỹ)7905206A01, D0715.86
35Hệ thống nhúng và IoT (Chương trình tiên tiến Việt - Mỹ)7905216A01, D0716.16
36Chương trình đào tạo Kỹ sư chất lượng cao Việt - Pháp (PFIEV)PFIEVA00, A0122.25

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2022 năm 2022

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2022 năm 2022
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Công nghệ sinh học7420201A00, D07, B0026.64
2Công nghệ sinh học (Chuyên ngành Công nghệ sinh học Y Dược)7420201AA00, D07, B0027.63
3Kỹ thuật máy tính7480106A00, A0128.75
4Công nghệ kỹ thuật Vật liệu xây dựng7510105A00, A0123.73
5Công nghệ chế tạo máy7510202A00, A0126.36
6Quản lý công nghiệp7510601A00, A0126.2
7Công nghệ dầu khí và khai thác dầu7510701A00, D0726.11
8Kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Cơ khí động lực)7520103A00, A0126.4
9Kỹ thuật cơ khí (Chuyên nghành Cơ khí hàng không)7520103A00, A0126.98
10Kỹ thuật cơ điện tử7520114A00, A0127.56
11Kỹ thuật nhiệt7520115A00, A0124.24
12Kỹ thuật hệ thống công nghiệp7520118A00, A0123.18
13Kỹ thuật Tàu thủy7520122A00, A0118.25
14Kỹ thuật điện7520201A00, A0126.73
15Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207A00, A0127.12
16Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7520216A00, A0128.57
17Kỹ thuật hóa học7520301A00, D0726.05
18Kỹ thuật môi trường7520320A00, D0718.29
19Công nghệ thực phẩm7540101A00, D07, B0026.45
20Kỹ thuật Xây dựng (Chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp)7580201A00, A0124.89
21Kỹ thuật Xây dựng (Chuyên ngành Tin học xây dựng)7580201AA00, A0125.37
22Kỹ thuật Xây dựng (Chuyên ngành Kỹ thuật và quản lý xây dựng đô thị thông minh)7580201BA00, A0122.21
23Kỹ thuật Xây dựng (Chuyên ngành Mô hình thông tin và trí tuệ nhân tạo trong xây dựng)7580201CA00, A0123.05
24Kỹ thuật xây dựng công trình thủy7580202A00, A0117.48
25Kỹ thuật Xây dựng công trình giao thông7580205A00, A0119.75
26Kỹ thuật cơ sở hạ tầng7580210A00, A0122.78
27Kinh tế xây dựng7580301A00, A0125.29
28Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, D0723.32
29Điện tử viễn thông (Chương trình tiên tiến Việt - Mỹ)7905206A00, D0722.63
30Hệ thống nhúng và IoT (Chương trình tiên tiến Việt - Mỹ)7905216A00, D0724.08
31Chương trình đào tạo Kỹ sư chất lượng cao Việt - Pháp (PFIEV)PFIEVA00, A0124.89

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2021

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2021
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Công nghệ sinh học7420201A00, D07, B0024
2Kỹ thuật máy tính7480106A00, A0125.85
3Công nghệ thông tin (Đặc thù - Hợp tác doanh nghiệp)7480201A00, A0127.2
4Công nghệ thông tin (Chất lượng cao tiếng Nhật)7480201CLCA00, A01, D2825.5
5Công nghệ thông tin (Chất lượng cao - Đặc thù - hợp tác doanh nghiệp)7480201CLC1A00, A0126
6Công nghệ thông tin (Chất lượng cao - Đặc thù - hợp tác doanh nghiệp chuyên ngành Khoa học dữ liệu và trí tuệ nhân tạo)7480201CLC2A00, A0125.1
7Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng7510105A00, A0120.05
8Công nghệ chế tạo máy7510202A00, A0123.85
9Quản lý công nghiệp7510601A00, A0123.85
10Công nghệ dầu khí và khai thác dầu7510701A00, D0723
11Kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Cơ khí động lực)7520103A00, A0124.75
12Kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Cơ khí hàng không)7520103A00, A0123.8
13Kỹ thuật cơ khí (Chất lượng cao chuyên ngành Cơ khí động lực)7520103CLCA00, A0123.1
14Kỹ thuật cơ điện tử7520114A00, A0125.6
15Kỹ thuật cơ điện tử (Chất lượng cao)7520114CLCA00, A0123.5
16Kỹ thuật nhiệt7520115A00, A0123.65
17Kỹ thuật nhiệt (Chất lượng cao)7520115CLCA00, A0117.65
18Kỹ thuật hệ thống công nghiệp7520118A00, A0122.5
19Kỹ thuật tàu thủy7520122A00, A0118.05
20Kỹ thuật điện7520201A00, A0125
21Kỹ thuật điện (Chất lượng cao)7520201CLCA00, A0121
22Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207A00, A0125.25
23Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chất lượng cao)7520207CLCA00, A0121.5
24Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7520216A00, A0126.5
25Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chất lượng cao)7520216CLCA00, A0124.7
26Kỹ thuật hóa học7520301A00, D0723.25
27Kỹ thuật môi trường7520320A00, D0716.85
28Công nghệ thực phẩm7540101A00, D07, B0025.15
29Công nghệ thực phẩm (Chất lượng cao)7540101CLCA00, D07, B0019.65
30Kiến trúc7580101V00, V01, V0223.25
31Kiến trúc (Chất lượng cao)7580101CLCV00, V01, V0222
32Kỹ thuật Xây dựng (Chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp)7580201A00, A0123.45
33Kỹ thuật Xây dựng (Chuyên ngành Tin học xây dựng)7580201A00, A0122.55
34Kỹ thuật Xây dựng (Chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp chất lượng cao)7580201CLCA00, A0118
35Kỹ thuật xây dựng công trình thủy7580202A00, A0118.4
36Kỹ thuật Xây dựng công trình giao thông7580205A00, A0121
37Kỹ thuật Xây dựng công trình giao thông (Chất lượng cao)7580205CLCA00, A0116.7
38Kỹ thuật cơ sở hạ tầng7580210A00, A0117.05
39Kinh tế xây dựng7580301A00, A0123.75
40Kinh tế xây dựng (Chất lượng cao)7580301CLCA00, A0119.25
41Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, D0719
42Điện tử viễn thông (Chương trình tiên tiến Việt - Mỹ)7905206A01, D0721.04
43Hệ thống nhúng (Chương trình tiên tiến Việt - Mỹ)7905216A01, D0719.28
44Chương trình Kỹ sư chất lượng cao Việt - Pháp (PFIEV)PFIEVA00, A0120.5

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2020

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2020
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩnGhi chú
1Công nghệ sinh học7420201A00, D07, B0023Toán >= 8, Hóa >= 6.75; TTNV =< 3
2Kỹ thuật máy tính7480106A00, A0125.65Toán >= 8.4, Lý >= 8.25; TTNV =< 3
3Công nghệ thông tin (Đặc thù - Hợp tác doanh nghiệp)7480201A00, A0127.5Toán >= 9, Hóa >= 8.75; TTNV =< 5
4Công nghệ thông tin (Chất lượng cao tiếng Nhật)7480201CLCA00, A01, D2825.65Toán >= 8.4, Lý >= 7.75; TTNV =< 4
5Công nghệ thông tin( Chất lượng cao, đặc thù - Hợp tác doanh nghiệp)7480201CLC1A00, A0125.65Toán >= 8.4, Lý >= 8.25; TTNV =< 2
6Công nghệ thông tin (Chất lượng cao, Đặc thù - Hợp tác doanh nghiệp chuyên nghành Khoa học dữ liệu và trí tuệ nhân tạo)7480201CLC2A00, A0125.65Toán >= 9.4, Lý >= 8.75; TTNV =< 2
7Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng7510105A00, A0119.3Toán >= 6.8, Lý >= 7; TTNV =< 2
8Công nghệ chế tạo máy7510202A00, A0124Toán >= 8, Lý >= 6.75; TTNV =< 2
9Quản lý công nghiệp7510601A00, A0123Toán >= 8, Lý >= 6.5; TTNV =< 1
10Công nghệ dầu khí và khai thác dầu7510701A00, D0720.05Toán >= 7.8, Hóa >= 7; TTNV =< 4
11Kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Cơ khí động lực)7520102AA00, A0124.65Toán >= 8.4, Lý >= 7.5; TTNV =< 1
12Kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Cơ khí hàng không)7520103BA00, A0124Toán >= , Lý >= 7.75; TTNV =< 1
13Kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Cơ khí động lực chất lượng cao)7520103CLCA00, A0120Toán >= 7.4, Lý >= 6.75; TTNV =< 4
14Kỹ thuật cơ điện tử7520114A00, A0125.5Toán >= 9, Lý >= 7.75; TTNV =< 3
15Kỹ thuật cơ điện tử (Chất lượng cao)7520114CLCA00, A0123.25Toán >= 8, Lý >= 7.5; TTNV =< 4
16Kỹ thuật nhiệt7520115A00, A0122.25Toán >= 7, Lý >= 7; TTNV =< 3
17Kỹ thuật nhiệt (Chất lượng cao)7520115CLCA00, A0116.15Toán >= 7.4, Lý >= 5.2; TTNV =< 2
18Kỹ thuật hệ thống công nghiệp7520118A00, A0117.5Toán >= 6, Lý >= 4.25; TTNV =< 1
19Kỹ thuật tàu thủy7520122A00, A0117.5Toán >= 6, Lý >= 3.5; TTNV =< 4
20Kỹ thuật điện7520201A00, A0124.35Toán >= 7.6, Lý >= 7.5; TTNV =< 1
21Kỹ thuật điện (Chất lượng cao)7520201CLCA00, A0119.5Toán >= 6.4, Lý >= 5.5; TTNV =< 1
22Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207A00, A0124.5Toán >= 8, Lý >= 7.75; TTNV =< 3
23Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chất lượng cao)7520207CLCA00, A0119.8Toán >= 7.8, Lý >= 6; TTNV =< 1
24Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7520216A00, A0126.55Toán >= 8.8, Lý >= 8; TTNV =< 1
25Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chất lượng cao)7520216CLCA00, A0124.9Toán >= 8.2, Lý >= 8; TTNV =< 3
26Kỹ thuật hóa học7520301A00, D0721Toán >= 6, Lý >= 7.5; TTNV =< 1
27Kỹ thuật môi trường7520320A00, D0716.55Toán >= 6.8, Lý >= 4.5; TTNV =< 4
28Công nghệ thực phẩm7540101A00, D07, B0024.5Toán >= 8, Hóa >= 8; TTNV =< 2
29Công nghệ thực phẩm (Chất lượng cao)7540101CLCA00, D07, B0017.1Toán >= 7.6, Hóa >= 4; TTNV =< 1
30Kiến trúc7580101V00, V01, V0221.85NK1 >= 5.75, Toán >= 8.2; TTNV =< 2
31Kiến trúc (Chất lượng cao)7580101CLCV00, V01, V0221.5NK1 >= 6, Toán >= 8; TTNV =< 1
32Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp)7580201A00, A0123.75Toán >= 8, Lý >= 7.25; TTNV =< 1
33Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành Tin học xây dựng)7580201A00, A0120.9Toán >= 6.4, Lý >= 7.5; TTNV =< 1
34Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp chất lượng cao)7580201CLCA00, A0117.1Toán >= 5.6, Lý >= 5; TTNV =< 5
35Kỹ thuật xây dựng công trình thủy7580202A00, A0117.6Toán >= 7.4, Lý >= 6.5; TTNV =< 6
36Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205A00, A0119.3Toán >= 6.2, Lý >= 4.5; TTNV =< 3
37Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chất lượng cao)7580205CLCA00, A0116.75Toán >= 6, Lý >= 3.5; TTNV =< 2
38Kỹ thuật cơ sở hạ tầng7580210A00, A0115.5Toán >= 6, Lý >= 3.25; TTNV =< 3
39Kinh tế xây dựng7580301A00, A0122.1Toán >= 8.6, Lý >= 5.75; TTNV =< 4
40Kinh tế xây dựng (Chất lượng cao)7580301CLCA00, A0118.5Toán >= 7, Lý >= 5.75; TTNV =< 1
41Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, D0718.2Toán >= 8.2, Hóa >= 2.75; TTNV =< 7
42Điện tử viễn thông (Chương trình tiên tiến Việt - Mỹ)7905206A01, D0716.88N1 >= 5.8, Toán >= 5.4; TTNV =< 1
43Hệ thống nhúng (Chương trình tiên tiến Việt - Mỹ)7905216A01, D0718.26N1 >= 5.6, Toán >= 7.4; TTNV =< 3
44Chương trình Kỹ sư chất lượng cao Việt - Pháp (PFIEV)PFIEVA00, A0118.88Toán >= 8, Lý >= 3.75; TTNV =< 3
Tra cứu điểm chuẩn các trường khác