Điểm chuẩn trường Đại học Bách khoa Đà Nẵng năm 2026
Mã trường: DDK
Cập nhật trang:
Cập nhật thông tin điểm chuẩn mới nhất của Trường Đại học Bách khoa Đà Nẵng năm 2026 giúp thí sinh nắm rõ mức điểm trúng tuyển theo từng ngành và phương thức xét tuyển.
Tham khảo: Thông tin tuyển sinh trường Đại học Bách khoa Đà Nẵng năm 2026
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo kỹ sư tài năng, định hướng Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo) | 7480201TN | 27.00 |
| 2 | Cơ điện tử (Chương trình đào tạo kỹ sư tài năng) | 7520114TN | 25.80 |
| 3 | Kỹ thuật Điện (Chương trình đào tạo kỹ sư tài năng) | 7520201TN | 25.17 |
| 4 | Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (Chương trình đào tạo kỹ sư tài năng) | 7520207TN | 26.03 |
| 5 | Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa (Chương trình đào tạo kỹ sư tài năng) | 7520216TN | 27.10 |
| 6 | Kỹ thuật Ô tô (Chương trình đào tạo kỹ sư tài năng) | 7520130TN | 24.44 |
| 7 | Kỹ thuật xây dựng (Chương trình đào tạo kỹ sư tài năng) | 7580201TN | 23.72 |
| 8 | Công nghệ sinh học | 7420201 | 21.25 |
| 9 | Công nghệ sinh học (Chuyên ngành Công nghệ sinh học Y dược) | 7420201 | 22.00 |
| 10 | Kỹ thuật máy tính | 7480106 | 24.87 |
| 11 | Công nghệ thông tin | 7480201 | 23.00 |
| 12 | Công nghệ thông tin (Chuyên ngành Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo) | 7480201B | 26.38 |
| 13 | Công nghệ thông tin (Ngoại ngữ Nhật) | 7480201A | 22.00 |
| 14 | Công nghệ thông tin (Chuyên ngành An toàn thông tin trên không gian số) | 7480201C | 24.63 |
| 15 | Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng | 7510105 | 20.00 |
| 16 | Công nghệ chế tạo máy | 7510202 | 23.10 |
| 17 | Chương trình đào tạo kỹ sư chất lượng cao Việt - Pháp (PFIEV) gồm 3 CN: Kỹ thuật Cơ khí (Chuyên ngành Sản xuất tự động); Kỹ thuật điện (Chuyên ngành Tin học công nghiệp); Công nghệ thông tin (Chuyên ngành Công nghệ phần mềm) | PFIEV | 20.50 |
| 18 | Quản lý công nghiệp | 7510601 | 21.50 |
| 19 | Công nghệ Dầu khí và Khai thác dầu | 7510701 | 22.00 |
| 20 | Kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Cơ khí động lực) | 7520103A | 23.96 |
| 21 | Kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Cơ khí hàng không) | 7520103B | 23.50 |
| 22 | Kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Cơ khí hàng không, Hợp tác doanh nghiệp; Dạy và học bằng tiếng Anh) | 7520103E | 20.25 |
| 23 | Kỹ thuật Cơ khí (Chuyên ngành Kỹ thuật phương tiện đường sắt tốc độ cao) | 7520103C | 21.25 |
| 24 | Kỹ thuật Cơ điện tử | 7520114 | 25.57 |
| 25 | Kỹ thuật Nhiệt | 7520115 | 23.23 |
| 26 | Kỹ thuật Nhiệt (Chuyên ngành Quản lý năng lượng) | 7520115A | 22.35 |
| 27 | Kỹ thuật Hệ thống công nghiệp | 7520118 | 21.75 |
| 28 | Kỹ thuật tàu thủy | 7520122 | 19.75 |
| 29 | Kỹ thuật Ô tô | 7520130 | 23.96 |
| 30 | Kỹ thuật Điện | 7520201 | 24.24 |
| 31 | Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông | 7520207 | 24.68 |
| 32 | Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (Chuyên ngành Vi điện tử - Thiết kế vi mạch) | 7520207A | 26.62 |
| 33 | Điện tử viễn thông (Chương trình tiên tiến Việt - Mỹ) | 7520207VM | 23.00 |
| 34 | Kỹ thuật Điện, Điện tử (Chuyên ngành Hệ thống nhúng và IoT; chương trình tiên tiến Việt - Mỹ) | 7520215 | 23.50 |
| 35 | Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa | 7520216 | 26.40 |
| 36 | Kỹ thuật hóa học | 7520301 | 24.40 |
| 37 | Kỹ thuật môi trường | 7520320 | 18.25 |
| 38 | Công nghệ thực phẩm | 7540101 | 20.85 |
| 39 | Kiến trúc | 7580101 | 19.85 |
| 40 | Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp) | 7580201 | 20.35 |
| 41 | Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành Tin học xây dựng) | 7580201A | 20.00 |
| 42 | Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành Kỹ thuật và quản lý xây dựng đô thị thông minh) | 7580201B | 21.10 |
| 43 | Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành Mô hình thông tin và trí tuệ nhân tạo trong xây dựng) | 7580201C | 22.25 |
| 44 | Kỹ thuật xây dựng công trình thủy | 7580202 | 18.35 |
| 45 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | 7580205 | 18.85 |
| 46 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành Xây d ựng đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị) | 7580205A | 19.50 |
| 47 | Kỹ thuật cơ sở hạ tầng | 7580210 | 19.50 |
| 48 | Kinh tế xây dựng | 7580301 | 20.60 |
| 49 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 7850101 | 18.50 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGTD ĐHBKHN năm 2026 năm 2026
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Công nghệ sinh học | 7420201 | 14.62 |
| 2 | Công nghệ sinh học (Chuyên ngành Công nghệ sinh học Y dược) | 7420201 | 15.09 |
| 3 | Kỹ thuật máy tính | 7480106 | 17.30 |
| 4 | Công nghệ thông tin | 7480201 | 15.71 |
| 5 | Công nghệ thông tin (Chuyên ngành Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo) | 7480201B | 18.95 |
| 6 | Công nghệ thông tin (Ngoại ngữ Nhật) | 7480201A | 15.09 |
| 7 | Công nghệ thông tin (Chuyên ngành An toàn thông tin trên không gian số) | 7480201C | 17.15 |
| 8 | Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng | 7510105 | 13.93 |
| 9 | Công nghệ chế tạo máy | 7510202 | 15.84 |
| 10 | Chương trình đào tạo kỹ sư chất lượng cao Việt - Pháp (PFIEV) gồm 3 CN: Kỹ thuật Cơ khí (Chuyên ngành Sản xuất tự động); Kỹ thuật điện (Chuyên ngành Tin học công nghiệp); Công nghệ thông tin (Chuyên ngành Công nghệ phần mềm) | PFIEV | 14.19 |
| 11 | Quản lý công nghiệp | 7510601 | 14.78 |
| 12 | Công nghệ Dầu khí và Khai thác dầu | 7510701 | 15.09 |
| 13 | Kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Cơ khí động lực) | 7520103A | 16.46 |
| 14 | Kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Cơ khí hàng không) | 7520103B | 16.10 |
| 15 | Kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Cơ khí hàng không, Hợp tác doanh nghiệp; Dạy và học bằng tiếng Anh) | 7520103E | 14.09 |
| 16 | Kỹ thuật Cơ khí (Chuyên ngành Kỹ thuật phương tiện đường sắt tốc độ cao) | 7520103C | 14.62 |
| 17 | Kỹ thuật Cơ điện tử | 7520114 | 18.09 |
| 18 | Kỹ thuật Nhiệt | 7520115 | 15.89 |
| 19 | Kỹ thuật Nhiệt (Chuyên ngành Quản lý năng lượng) | 7520115A | 15.31 |
| 20 | Kỹ thuật Hệ thống công nghiệp | 7520118 | 14.95 |
| 21 | Kỹ thuật tàu thủy | 7520122 | 13.78 |
| 22 | Kỹ thuật Ô tô | 7520130 | 16.46 |
| 23 | Kỹ thuật Điện | 7520201 | 16.74 |
| 24 | Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông | 7520207 | 17.17 |
| 25 | Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (Chuyên ngành Vi điện tử - Thiết kế vi mạch) | 7520207A | 19.21 |
| 26 | Điện tử viễn thông (Chương trình tiên tiến Việt - Mỹ) | 7520207VM | 15.71 |
| 27 | Kỹ thuật Điện, Điện tử (Chuyên ngành Hệ thống nhúng và IoT; chương trình tiên tiến Việt - Mỹ) | 7520215 | 16.10 |
| 28 | Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa | 7520216 | 18.97 |
| 29 | Kỹ thuật hóa học | 7520301 | 16.89 |
| 30 | Kỹ thuật môi trường | 7520320 | 13.04 |
| 31 | Công nghệ thực phẩm | 7540101 | 14.41 |
| 32 | Kiến trúc | 7580101 | 13.83 |
| 33 | Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp) | 7580201 | 14.13 |
| 34 | Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành Tin học xây dựng) | 7580201A | 13.93 |
| 35 | Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành Kỹ thuật và quản lý xây dựng đô thị thông minh) | 7580201B | 14.54 |
| 36 | Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành Mô hình thông tin và trí tuệ nhân tạo trong xây dựng) | 7580201C | 15.24 |
| 37 | Kỹ thuật xây dựng công trình thủy | 7580202 | 13.09 |
| 38 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | 7580205 | 13.31 |
| 39 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành Xây d ựng đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị) | 7580205A | 13.65 |
| 40 | Kỹ thuật cơ sở hạ tầng | 7580210 | 13.65 |
| 41 | Kinh tế xây dựng | 7580301 | 14.28 |
| 42 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 7850101 | 13.15 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Công nghệ sinh học | 7420201 | A00, A01, B00, C02, D07, D08 | 21.5 |
| 2 | Công nghệ sinh học (Chuyên ngành Công nghệ sinh học Y Dược) | 7420201A | A00, A01, B00, C02, D07, D08 | 23.48 |
| 3 | Kỹ thuật máy tính | 7480106 | A00, A01, X06, X26 | 25.25 |
| 4 | Hệ thống Nhúng và IoT (Chương trình tiên tiến Việt - Mỹ) | 7480118VM | A00, A01, D07, X06, X07, X26 | 23.68 |
| 5 | Công nghệ thông tin (Đặc thù - Hợp tác doanh nghiệp) | 7480201 | A00, A01, X06, X26 | 25.57 |
| 6 | Công nghệ thông tin (ngoại ngữ Nhật) | 7480201A | A00, A01, D28, X06, X26, X46 | 22.5 |
| 7 | Công nghệ thông tin (Đặc thù - Hợp tác doanh nghiệp chuyên ngành Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo) | 7480201B | A00, A01, X06, X26 | 27.2 |
| 8 | Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng | 7510105 | A00, A01, C01, D07, X06 | 18.85 |
| 9 | Công nghệ chế tạo máy | 7510202 | A00, A01, D07, X06, X26 | 22.5 |
| 10 | Quản lý công nghiệp | 7510601 | A00, A01, D07, X06, X26 | 22.93 |
| 11 | Công nghệ dầu khí và khai thác dầu | 7510701 | A00, A01, C01, C02, D01, D07 | 21.35 |
| 12 | Kỹ thuật Cơ khí (Chuyên ngành Cơ khí động lực) | 7520103A | A00, A01, X06, X07, X26 | 23.65 |
| 13 | Kỹ thuật Cơ khí (Chuyên ngành Cơ khí hàng không) | 7520103 | A00, A01, D07, X06, X26 | 23.33 |
| 14 | Kỹ thuật Cơ điện tử | 7520114 | A00, A01, D07, X06, X26 | 24.93 |
| 15 | Kỹ thuật nhiệt | 7520115 | A00, A01, X06, X07 | 22 |
| 16 | Kỹ thuật nhiệt (Chuyên ngành Quản lý năng lượng) | 7520115 | A00, A01, X05, X06, X07 | 21 |
| 17 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | 7520118 | A00, A01, X06, X07, X26 | 21.27 |
| 18 | Kỹ thuật Tàu thủy | 7520122 | A00, A01, X06, X07, X26 | 19.3 |
| 19 | Kỹ thuật ô tô | 7520130 | A00, A01, X06, X07, X26 | 23.56 |
| 20 | Kỹ thuật điện | 7520201 | A00, A01, X06, X07, X26 | 23.55 |
| 21 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông | 7520207 | A00, A01, X06, X26 | 24.65 |
| 22 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Vi điện tử - Thiết kế vi mạch) | 7520207A | A00, A01, X06 | 27 |
| 23 | Kỹ thuật Điện tử - viễn thông (Chương trình tiên tiến Việt - Mỹ) | 7520207VM | A00, A01, D07, X06, X07, X26 | 23.09 |
| 24 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 7520216 | A00, A01, X06, X07, X26 | 26.13 |
| 25 | Kỹ thuật hóa học | 7520301 | A00, A01, B00, C02, D07, X11 | 24.17 |
| 26 | Kỹ thuật môi trường | 7520320 | A00, A01, B00, D07, D08, X11 | 18.1 |
| 27 | Công nghệ thực phẩm | 7540101 | A00, A01, B00, C02, D07, D08 | 21.1 |
| 28 | Kiến trúc | 7580101 | V00, V01, V02 | 18.5 |
| 29 | Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp) | 7580201 | A00, A01, X05, X06, X07 | 19.5 |
| 30 | Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành Tin học xây dựng) | 7580201A | A00, A01, C01, D07, X06, X26 | 19.1 |
| 31 | Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành Kỹ thuật và quản lý xây dựng đô thị thông minh) | 7580201B | A00, A01, C01, D07, X06, X26 | 19.6 |
| 32 | Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành Mô hình thông tin và trí tuệ nhân tạo trong xây dựng) | 7580201C | A00, A01, C01, D07, X06 | 20.25 |
| 33 | Kỹ thuật xây dựng công trình thủy | 7580202 | A00, A01, C01, D07, X06, X26 | 16.5 |
| 34 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | 7580205 | A00, A01, C01, D07, X06 | 18 |
| 35 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành Xây dựng đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị) | 7580205 | A00, A01, C01, D07, X06 | 17.25 |
| 36 | Kỹ thuật cơ sở hạ tầng | 7580210 | A00, A01, C01, D07, X06 | 18.2 |
| 37 | Kinh tế xây dựng | 7580301 | A00, A01, D01, X06, X25, X26 | 20.39 |
| 38 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 7850101 | A00, A01, B00, D07, D08, X11 | 19.35 |
| 39 | Chương trình đào tạo kỹ sư chất lượng cao Việt - Pháp (PFIEV) | PFIEV | A00, A01, D07, X06, X07, X26 | 21.38 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2025 năm 2025
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Công nghệ sinh học | 7420201 | A00, D07, B00, B08, A01, C04 | 25.3 |
| 2 | Công nghệ sinh học (Chuyên ngành Công nghệ sinh học Y Dược) | 7420201 | A00, D07, B00, B08, A01, C04 | 26.51 |
| 3 | Hệ thống Nhúng và IoT (Chương trình tiên tiến Việt - Mỹ) | 7480118VM | A01, D07 | 26.63 |
| 4 | Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng | 7510105 | A00, A01, X26, X06, D07, C01 | 23.65 |
| 5 | Quản lý công nghiệp | 7510601 | A00, A01, X26, X06, D07 | 26.15 |
| 6 | Công nghệ dầu khí và khai thác dầu | 7510701 | A00, D07, A01, C01, C02, D01 | 25.22 |
| 7 | Kỹ thuật Cơ khí (Chuyên ngành Cơ khí động lực) | 7520103A | A00, A01, X06, X08, X26 | 26.61 |
| 8 | Kỹ thuật nhiệt | 7520115 | A00, A01, X06, X07 | 25.6 |
| 9 | Kỹ thuật nhiệt (Chuyên ngành Quản lý Năng lượng) | 7520115A | A00, A01, X06, X08 | 25.02 |
| 10 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | 7520118 | A00, A01, X06, X08, X26 | 25.17 |
| 11 | Kỹ thuật Tàu thủy | 7520122 | A00, A01, X06, X08, X26 | 23.98 |
| 12 | Kỹ thuật Điện | 7520201 | A00, A01, X06, X08, X26 | 26.55 |
| 13 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông | 7520207 | A00, A01, X06, X26 | 27.15 |
| 14 | Kỹ thuật Điện tử viễn thông (Chương trình tiên tiến Việt - Mỹ) | 7520207VM | A00, A01, X06, X08, X26 | 26.26 |
| 15 | Kỹ thuật hóa học | 7520301 | A00, D07, B00, X06, C02, X11 | 26.88 |
| 16 | Kỹ thuật môi trường | 7520320 | A00, D07, B00, A01, X11, B08 | 23.03 |
| 17 | Công nghệ thực phẩm | 7540101 | B00, B08, D07, A00, A01, C02 | 25.08 |
| 18 | Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp) | 7580201 | A00, A01, X05, X06, X08 | 24.12 |
| 19 | Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành Tin học xây dựng) | 7580201A | A00, A01, C01, X06, X26 | 23.84 |
| 20 | Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành Kỹ thuật và quản lý xây dựng đô thị thông minh) | 7580201B | A00, A01, C01, X06, X26 | 24.12 |
| 21 | Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành Mô hình thông tin và trí tuệ nhân tạo trong xây dựng) | 7580201C | A00, A0, C01, X06 | 24.58 |
| 22 | Kỹ thuật xây dựng công trình thủy | 7580202 | A00, A01, D07, C01, X06, X26 | 21.88 |
| 23 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | 7580205 | A00, A01, D07, C01, X06 | 22.95 |
| 24 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành Xây dựng đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị) | 7580205A | A00, A01, C01, D07, X06 | 22.41 |
| 25 | Kỹ thuật cơ sở hạ tầng | 7580210 | A00, A01, D07, C01, X06 | 23.12 |
| 26 | Kinh tế xây dựng | 7580301 | A00, A01, D01, X25, X06, X26 | 24.66 |
| 27 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 7850101 | A00, D07, B00, A01, B08 | 24.02 |
| 28 | Chương trình đào tạo kỹ sư chất lượng cao Việt - Pháp (PFIEV) | PFIEV | A00, A01 | 25.23 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2025 năm 2025
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Công nghệ sinh học | 7420201 | 20.73 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 2 | Công nghệ sinh học (Chuyên ngành Công nghệ sinh học Y Dược) | 7420201A | 22.72 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 3 | Hệ thống Nhúng và IoT (Chương trình tiên tiến Việt - Mỹ) | 7480118VM | 22.92 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 4 | Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng | 7510105 | 17.38 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 5 | Công nghệ chế tạo máy | 7510202 | 21.8 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 6 | Quản lý công nghiệp | 7510601 | 22.23 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 7 | Công nghệ dầu khí và khai thác dầu | 7510701 | 20.58 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 8 | Kỹ thuật Cơ khí (Chuyên ngành Cơ khí động lực) | 7520103A | 22.9 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 9 | Kỹ thuật Cơ khí (Chuyên ngành Cơ khí hàng không) | 7520103 | 22.58 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 10 | Kỹ thuật Cơ điện tử | 7520114 | 23.95 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 11 | Kỹ thuật nhiệt | 7520115 | 21.33 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 12 | Kỹ thuật nhiệt (Chuyên ngành Quản lý năng lượng) | 7520115 | 20.13 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 13 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | 7520118 | 20.51 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 14 | Kỹ thuật Tàu thủy | 7520122 | 18.03 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 15 | Kỹ thuật ô tô | 7520130 | 22.83 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 16 | Kỹ thuật điện | 7520201 | 22.83 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 17 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông | 7520207 | 23.7 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 18 | Kỹ thuật Điện tử - viễn thông (Chương trình tiên tiến Việt - Mỹ) | 7520207VM | 22.4 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 19 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 7520216 | 24.93 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 20 | Kỹ thuật hóa học | 7520301 | 23.26 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 21 | Kỹ thuật môi trường | 7520320 | 16.35 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 22 | Công nghệ thực phẩm | 7540101 | 20.3 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 23 | Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp) | 7580201 | 18.2 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 24 | Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành Kỹ thuật và quản lý xây dựng đô thị thông minh) | 7580201B | 18.38 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 25 | Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành Mô hình thông tin và trí tuệ nhân tạo trong xây dựng) | 7580201C | 19.28 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 26 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | 7580205 | 16.23 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 27 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành Xây dựng đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị) | 7580205 | 15.2 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 28 | Kỹ thuật cơ sở hạ tầng | 7580210 | 16.48 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 29 | Kinh tế xây dựng | 7580301 | 19.4 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 30 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 7850101 | 18.05 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 31 | Chương trình đào tạo kỹ sư chất lượng cao Việt - Pháp (PFIEV) | PFIEV | 20.61 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm Đánh giá năng lực ĐHBKHN năm 2025 năm 2025
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Công nghệ sinh học | 7420201 | 15.25 |
| 2 | Công nghệ sinh học (Chuyên ngành Công nghệ sinh học Y Dược) | 7420201A | 16.51 |
| 3 | Hệ thống Nhúng và IoT (Chương trình tiên tiến Việt - Mỹ) | 7480118VM | 16.67 |
| 4 | Công nghệ chế tạo máy | 7510202 | 15.89 |
| 5 | Quản lý công nghiệp | 7510601 | 16.13 |
| 6 | Công nghệ dầu khí và khai thác dầu | 7510701 | 15.17 |
| 7 | Kỹ thuật Cơ khí (Chuyên ngành Cơ khí động lực) | 7520103A | 16.64 |
| 8 | Kỹ thuật Cơ khí (Chuyên ngành Cơ khí hàng không) | 7520103 | 16.43 |
| 9 | Kỹ thuật Cơ điện tử | 7520114 | 17.68 |
| 10 | Kỹ thuật nhiệt | 7520115 | 15.59 |
| 11 | Kỹ thuật nhiệt (Chuyên ngành Quản lý năng lượng) | 7520115 | 14.97 |
| 12 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | 7520118 | 15.08 |
| 13 | Kỹ thuật Tàu thủy | 7520122 | 13.97 |
| 14 | Kỹ thuật ô tô | 7520130 | 16.56 |
| 15 | Kỹ thuật điện | 7520201 | 16.56 |
| 16 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông | 7520207 | 17.42 |
| 17 | Kỹ thuật Điện tử - viễn thông (Chương trình tiên tiến Việt - Mỹ) | 7520207VM | 16.24 |
| 18 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 7520216 | 18.88 |
| 19 | Kỹ thuật hóa học | 7520301 | 17 |
| 20 | Kỹ thuật môi trường | 7520320 | 13.27 |
| 21 | Công nghệ thực phẩm | 7540101 | 15 |
| 22 | Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp) | 7580201 | 14.09 |
| 23 | Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành Kỹ thuật và quản lý xây dựng đô thị thông minh) | 7580201B | 14.14 |
| 24 | Kinh tế xây dựng | 7580301 | 14.58 |
| 25 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 7850101 | 14 |
| 26 | Chương trình đào tạo kỹ sư chất lượng cao Việt - Pháp (PFIEV) | PFIEV | 15.18 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm thi riêng năm 2025 năm 2025
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Công nghệ sinh học | 7420201 | 21.5 | Xét tuyển tài năng |
| 2 | Công nghệ sinh học (Chuyên ngành Công nghệ sinh học Y Dược) | 7420201A | 23.48 | Xét tuyển tài năng |
| 3 | Kỹ thuật máy tính | 7480106 | 25.25 | Xét tuyển tài năng |
| 4 | Hệ thống Nhúng và IoT (Chương trình tiên tiến Việt - Mỹ) | 7480118VM | 23.68 | Xét tuyển tài năng |
| 5 | Công nghệ thông tin (Đặc thù - Hợp tác doanh nghiệp) | 7480201 | 25.57 | Xét tuyển tài năng |
| 6 | Công nghệ thông tin (ngoại ngữ Nhật) | 7480201A | 22.5 | Xét tuyển tài năng |
| 7 | Công nghệ thông tin (Đặc thù - Hợp tác doanh nghiệp chuyên ngành Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo) | 7480201B | 27.2 | Xét tuyển tài năng |
| 8 | Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng | 7510105 | 18.85 | Xét tuyển tài năng |
| 9 | Công nghệ chế tạo máy | 7510202 | 22.5 | Xét tuyển tài năng |
| 10 | Quản lý công nghiệp | 7510601 | 22.93 | Xét tuyển tài năng |
| 11 | Công nghệ dầu khí và khai thác dầu | 7510701 | 21.35 | Xét tuyển tài năng |
| 12 | Kỹ thuật Cơ khí (Chuyên ngành Cơ khí động lực) | 7520103A | 23.65 | Xét tuyển tài năng |
| 13 | Kỹ thuật Cơ khí (Chuyên ngành Cơ khí hàng không) | 7520103 | 23.33 | Xét tuyển tài năng |
| 14 | Kỹ thuật Cơ điện tử | 7520114 | 24.93 | Xét tuyển tài năng |
| 15 | Kỹ thuật nhiệt | 7520115 | 22 | Xét tuyển tài năng |
| 16 | Kỹ thuật nhiệt (Chuyên ngành Quản lý năng lượng) | 7520115 | 21 | Xét tuyển tài năng |
| 17 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | 7520118 | 21.27 | Xét tuyển tài năng |
| 18 | Kỹ thuật Tàu thủy | 7520122 | 19.3 | Xét tuyển tài năng |
| 19 | Kỹ thuật ô tô | 7520130 | 23.56 | Xét tuyển tài năng |
| 20 | Kỹ thuật điện | 7520201 | 23.55 | Xét tuyển tài năng |
| 21 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông | 7520207 | 24.65 | Xét tuyển tài năng |
| 22 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Vi điện tử - Thiết kế vi mạch) | 7520207A | 27 | Xét tuyển tài năng |
| 23 | Kỹ thuật Điện tử - viễn thông (Chương trình tiên tiến Việt - Mỹ) | 7520207VM | 23.09 | Xét tuyển tài năng |
| 24 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 7520216 | 26.13 | Xét tuyển tài năng |
| 25 | Kỹ thuật hóa học | 7520301 | 24.17 | Xét tuyển tài năng |
| 26 | Kỹ thuật môi trường | 7520320 | 18.1 | Xét tuyển tài năng |
| 27 | Công nghệ thực phẩm | 7540101 | 21.1 | Xét tuyển tài năng |
| 28 | Kiến trúc | 7580101 | 18.5 | Xét tuyển tài năng |
| 29 | Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp) | 7580201 | 19.5 | Xét tuyển tài năng |
| 30 | Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành Tin học xây dựng) | 7580201A | 19.1 | Xét tuyển tài năng |
| 31 | Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành Kỹ thuật và quản lý xây dựng đô thị thông minh) | 7580201B | 19.6 | Xét tuyển tài năng |
| 32 | Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành Mô hình thông tin và trí tuệ nhân tạo trong xây dựng) | 7580201C | 20.25 | Xét tuyển tài năng |
| 33 | Kỹ thuật xây dựng công trình thủy | 7580202 | 16.5 | Xét tuyển tài năng |
| 34 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | 7580205 | 18 | Xét tuyển tài năng |
| 35 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành Xây dựng đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị) | 7580205 | 17.25 | Xét tuyển tài năng |
| 36 | Kỹ thuật cơ sở hạ tầng | 7580210 | 18.2 | Xét tuyển tài năng |
| 37 | Kinh tế xây dựng | 7580301 | 20.39 | Xét tuyển tài năng |
| 38 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 7850101 | 19.35 | Xét tuyển tài năng |
| 39 | Chương trình đào tạo kỹ sư chất lượng cao Việt - Pháp (PFIEV) | PFIEV | 21.38 | Xét tuyển tài năng |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2024
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Công nghệ sinh học | 7420201 | A00, D07, B00 | 23.1 |
| 2 | Công nghệ sinh học (Chuyên ngành Công nghệ sinh học Y Dược) | 7420201 | A00, D07, B00 | 23.5 |
| 3 | Kỹ thuật máy tính | 7480106 | A00, A01 | 25.82 |
| 4 | Hệ thống Nhúng và IoT (Chương trình tiên tiến Việt - Mỹ) | 7480118VM | A01, D07 | 23.8 |
| 5 | Công nghệ thông tin (Đặc thù - Hợp tác doanh nghiệp) | 7480201 | A00, A01 | 26.1 |
| 6 | Công nghệ thông tin (ngoại ngữ Nhật) | 7480201A | A00, A01, D28 | 25.55 |
| 7 | Công nghệ thông tin (Đặc thù - Hợp tác doanh nghiệp chuyên ngành Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo) | 7480201B | A00, A01 | 27.11 |
| 8 | Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng | 7510105 | A00, A01 | 17.25 |
| 9 | Công nghệ chế tạo máy | 7510202 | A00, A01 | 23.85 |
| 10 | Quản lý công nghiệp | 7510601 | A00, A01 | 23.25 |
| 11 | Công nghệ dầu khí và khai thác dầu | 7510701 | A00, D07 | 22.8 |
| 12 | Kỹ thuật Cơ khí (Chuyên ngành Cơ khí động lực) | 7520103A | A00, A01 | 24.1 |
| 13 | Kỹ thuật Cơ khí (Chuyên ngành Cơ khí hàng không) | 7520103B | A00, A01 | 24.85 |
| 14 | Kỹ thuật Cơ điện tử | 7520114 | A00, A01 | 25.35 |
| 15 | Kỹ thuật nhiệt | 7520115 | A00, A01 | 22.25 |
| 16 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | 7520118 | A00, A01 | 20 |
| 17 | Kỹ thuật Tàu thủy | 7520122 | A00, A01 | 20.15 |
| 18 | Kỹ thuật ô tô | 7520130 | A00, A01 | 25.36 |
| 19 | Kỹ thuật Điện | 7520201 | A00, A01 | 24.25 |
| 20 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông | 7520207 | A00, A01 | 25.14 |
| 21 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành vi điện tử - thiết kế vi mạch) | 7520207 | A00, A01 | 26.31 |
| 22 | Kỹ thuật Điện tử viễn thông (Chương trình tiên tiến Việt - Mỹ) | 7520207VM | A01, D07 | 23 |
| 23 | Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa | 7520216 | A00, A01 | 26 |
| 24 | Kỹ thuật hóa học | 7520301 | A00, D07 | 23.05 |
| 25 | Kỹ thuật môi trường | 7520320 | A00, D07, B00 | 18 |
| 26 | Công nghệ thực phẩm | 7540101 | A00, D07, B00 | 22.4 |
| 27 | Kiến trúc | 7580101 | V00, V01, V02 | 22.1 |
| 28 | Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp) | 7580201 | A00, A01 | 18.5 |
| 29 | Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành Tin học xây dựng) | 7580201 | A00, A01 | 17.05 |
| 30 | Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành Kỹ thuật và quản lý xây dựng đô thị thông minh) | 7580201 | A00, A01 | 17.05 |
| 31 | Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành Mô hình thông tin và trí tuệ nhân tạo trong xây dựng) | 7580201 | A00, A01 | 17.2 |
| 32 | Kỹ thuật xây dựng công trình thủy | 7580202 | A00, A01 | 17.65 |
| 33 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | 7580205 | A00, A01 | 18.35 |
| 34 | Kỹ thuật cơ sở hạ tầng | 7580210 | A00, A01 | 17.95 |
| 35 | Kinh tế xây dựng | 7580301 | A00, A01 | 21.6 |
| 36 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 7850101 | A00, D07, B00 | 18.45 |
| 37 | Chương trình đào tạo kỹ sư chất lượng cao Việt - Pháp (PFIEV) | PFIEV | A00, A01 | 22.35 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2024 năm 2024
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Công nghệ sinh học | 7420201 | A00, D07, B00 | 27.16 |
| 2 | Công nghệ sinh học (Chuyên ngành Công nghệ sinh học Y Dược) | 7420201 | A00, D07, B00 | 27.73 |
| 3 | Kỹ thuật máy tính | 7480106 | A00, A01 | 28.83 |
| 4 | Hệ thống Nhúng và IoT (Chương trình tiên tiến Việt - Mỹ) | 7480118VM | A01, D07 | 25.73 |
| 5 | Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng | 7510105 | A00, A01 | 21.47 |
| 6 | Công nghệ chế tạo máy | 7510202 | A00, A01 | 26.92 |
| 7 | Quản lý công nghiệp | 7510601 | A00, A01 | 25.93 |
| 8 | Công nghệ dầu khí và khai thác dầu | 7510701 | A00, D07 | 26.78 |
| 9 | Kỹ thuật Cơ khí (Chuyên ngành Cơ khí động lực) | 7520103A | A00, A01 | 26.52 |
| 10 | Kỹ thuật Cơ khí (Chuyên ngành Cơ khí hàng không) | 7520103B | A00, A01 | 27 |
| 11 | Kỹ thuật Cơ điện tử | 7520114 | A00, A01 | 27.93 |
| 12 | Kỹ thuật nhiệt | 7520115 | A00, A01 | 25.23 |
| 13 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | 7520118 | A00, A01 | 21.13 |
| 14 | Kỹ thuật Tàu thủy | 7520122 | A00, A01 | 19.39 |
| 15 | Kỹ thuật Điện | 7520201 | A00, A01 | 27.11 |
| 16 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông | 7520207 | A00, A01 | 27.83 |
| 17 | Kỹ thuật Điện tử viễn thông (Chương trình tiên tiến Việt - Mỹ) | 7520207VM | A01, D07 | 25.07 |
| 18 | Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa | 7520216 | A00, A01 | 28.38 |
| 19 | Kỹ thuật hóa học | 7520301 | A00, D07 | 26.47 |
| 20 | Kỹ thuật môi trường | 7520320 | A00, D07, B00 | 20.51 |
| 21 | Công nghệ thực phẩm | 7540101 | A00, D07, B00 | 26.18 |
| 22 | Kiến trúc | 7580101 | V00, V01, V02 | 24.08 |
| 23 | Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp) | 7580201 | A00, A01 | 24.59 |
| 24 | Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành Tin học xây dựng) | 7580201 | A00, A01 | 22.28 |
| 25 | Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành Kỹ thuật và quản lý xây dựng đô thị thông minh) | 7580201 | A00, A01 | 23.23 |
| 26 | Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành Mô hình thông tin và trí tuệ nhân tạo trong xây dựng) | 7580201 | A00, A01 | 24 |
| 27 | Kỹ thuật xây dựng công trình thủy | 7580202 | A00, A01 | 18.75 |
| 28 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | 7580205 | A00, A01 | 19.48 |
| 29 | Kỹ thuật cơ sở hạ tầng | 7580210 | A00, A01 | 20.35 |
| 30 | Kinh tế xây dựng | 7580301 | A00, A01 | 25.75 |
| 31 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 7850101 | A00, D07, B00 | 24.17 |
| 32 | Chương trình đào tạo kỹ sư chất lượng cao Việt - Pháp (PFIEV) | PFIEV | A00, A01 | 25.76 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2024 năm 2024
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Công nghệ sinh học | 7420201 | 706 |
| 2 | Công nghệ sinh học (Chuyên ngành Công nghệ sinh học Y Dược) | 7420201 | 769 |
| 3 | Kỹ thuật máy tính | 7480106 | 825 |
| 4 | Hệ thống Nhúng và IoT (Chương trình tiên tiến Việt - Mỹ) | 7480118VM | 619 |
| 5 | Công nghệ thông tin (Đặc thù - Hợp tác doanh nghiệp) | 7480201 | 858 |
| 6 | Công nghệ thông tin (ngoại ngữ Nhật) | 7480201A | 806 |
| 7 | Công nghệ thông tin (Đặc thù - Hợp tác doanh nghiệp chuyên ngành Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo) | 7480201B | 926 |
| 8 | Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng | 7510105 | 619 |
| 9 | Công nghệ chế tạo máy | 7510202 | 705 |
| 10 | Quản lý công nghiệp | 7510601 | 713 |
| 11 | Công nghệ dầu khí và khai thác dầu | 7510701 | 722 |
| 12 | Kỹ thuật Cơ khí (Chuyên ngành Cơ khí động lực) | 7520103A | 734 |
| 13 | Kỹ thuật Cơ khí (Chuyên ngành Cơ khí hàng không) | 7520103B | 723 |
| 14 | Kỹ thuật Cơ điện tử | 7520114 | 824 |
| 15 | Kỹ thuật nhiệt | 7520115 | 613 |
| 16 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | 7520118 | 613 |
| 17 | Kỹ thuật Tàu thủy | 7520122 | 659 |
| 18 | Kỹ thuật ô tô | 7520130 | 727 |
| 19 | Kỹ thuật Điện | 7520201 | 779 |
| 20 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông | 7520207 | 753 |
| 21 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành vi điện tử - thiết kế vi mạch) | 7520207 | 909 |
| 22 | Kỹ thuật Điện tử viễn thông (Chương trình tiên tiến Việt - Mỹ) | 7520207VM | 669 |
| 23 | Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa | 7520216 | 856 |
| 24 | Kỹ thuật hóa học | 7520301 | 754 |
| 25 | Kỹ thuật môi trường | 7520320 | 611 |
| 26 | Công nghệ thực phẩm | 7540101 | 761 |
| 27 | Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp) | 7580201 | 654 |
| 28 | Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành Tin học xây dựng) | 7580201 | 681 |
| 29 | Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành Kỹ thuật và quản lý xây dựng đô thị thông minh) | 7580201 | 634 |
| 30 | Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành Mô hình thông tin và trí tuệ nhân tạo trong xây dựng) | 7580201 | 636 |
| 31 | Kỹ thuật xây dựng công trình thủy | 7580202 | 764 |
| 32 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | 7580205 | 631 |
| 33 | Kỹ thuật cơ sở hạ tầng | 7580210 | 622 |
| 34 | Kinh tế xây dựng | 7580301 | 688 |
| 35 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 7850101 | 611 |
| 36 | Chương trình đào tạo kỹ sư chất lượng cao Việt - Pháp (PFIEV) | PFIEV | 754 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm Đánh giá năng lực ĐHBKHN năm 2024 năm 2024
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Công nghệ sinh học | 7420201 | 54.99 |
| 2 | Công nghệ sinh học (Chuyên ngành Công nghệ sinh học Y Dược) | 7420201 | 54.99 |
| 3 | Kỹ thuật máy tính | 7480106 | 71.31 |
| 4 | Hệ thống Nhúng và IoT (Chương trình tiên tiến Việt - Mỹ) | 7480118VM | 53.34 |
| 5 | Công nghệ thông tin (Đặc thù - Hợp tác doanh nghiệp) | 7480201 | 66.64 |
| 6 | Công nghệ thông tin (ngoại ngữ Nhật) | 7480201A | 62.07 |
| 7 | Công nghệ thông tin (Đặc thù - Hợp tác doanh nghiệp chuyên ngành Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo) | 7480201B | 73.57 |
| 8 | Công nghệ chế tạo máy | 7510202 | 56.66 |
| 9 | Kỹ thuật Cơ khí (Chuyên ngành Cơ khí động lực) | 7520103A | 57.61 |
| 10 | Kỹ thuật Cơ khí (Chuyên ngành Cơ khí hàng không) | 7520103B | 58.15 |
| 11 | Kỹ thuật Cơ điện tử | 7520114 | 63.24 |
| 12 | Kỹ thuật ô tô | 7520130 | 61.61 |
| 13 | Kỹ thuật Điện | 7520201 | 60.13 |
| 14 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông | 7520207 | 62.76 |
| 15 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành vi điện tử - thiết kế vi mạch) | 7520207 | 68.12 |
| 16 | Kỹ thuật Điện tử viễn thông (Chương trình tiên tiến Việt - Mỹ) | 7520207VM | 56.43 |
| 17 | Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa | 7520216 | 65.04 |
| 18 | Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp) | 7580201 | 53.37 |
| 19 | Chương trình đào tạo kỹ sư chất lượng cao Việt - Pháp (PFIEV) | PFIEV | 57.51 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2023
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Công nghệ sinh học | 7420201 | A00, D07, B00 | 23.33 |
| 2 | Công nghệ sinh học (Chuyên ngành Công nghệ sinh học Y Dược) | 7420201 | A00, D07, B00 | 23.45 |
| 3 | Kỹ thuật máy tính | 7480106 | A00, A01 | 25.45 |
| 4 | Hệ thống Nhúng và lOT (Chương trình tiên tiến Việt-Mỹ) | 7480118VM | A01, D07 | 20.33 |
| 5 | Công nghệ thông tin (Đặc thù - Hợp tác doanh nghiệp) | 7480201 | A00, A01 | 25.86 |
| 6 | Công nghệ thông tin (ngoại ngữ Nhật) | 7480201A | A00, A01, D28 | 25 |
| 7 | Công nghệ thông tin (Đặc thù - Hợp tác doanh nghiệp chuyên ngành Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo) | 7480201B | A00, A01 | 26.45 |
| 8 | Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng | 7510105 | A00, A01 | 17 |
| 9 | Công nghệ chế tạo máy | 7510202 | A00, A01 | 22.5 |
| 10 | Quản lý công nghiệp | 7510601 | A00, A01 | 22 |
| 11 | Công nghệ dầu khí và khai thác dầu | 7510701 | A00, D07 | 21.75 |
| 12 | Kỹ thuật Cơ khí (Chuyên ngành Cơ khí động lực) | 7520103A | A00, A01 | 22.4 |
| 13 | Kỹ thuật Cơ khí (Chuyên ngành Cơ khí hàng không) | 7520103B | A00, A01 | 23.1 |
| 14 | Kỹ thuật Cơ điện tử | 7520114 | A00, A01 | 24.55 |
| 15 | Kỹ thuật nhiệt | 7520115 | A00, A01 | 19.25 |
| 16 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | 7520118 | A00, A01 | 17 |
| 17 | Kỹ thuật Tàu thủy | 7520122 | A00, A01 | 17 |
| 18 | Kỹ thuật ô tô | 7520130 | A00, A01 | 25.05 |
| 19 | Kỹ thuật Điện | 7520201 | A00, A01 | 22.4 |
| 20 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông | 7520207 | A00, A01 | 24.05 |
| 21 | Điện tử viễn thông (Chương trình tiên tiến Việt - Mỹ) | 7520207VM | A01, D07 | 17.5 |
| 22 | Kỹ thuật Điều khiền và Tự động hóa | 7520216 | A00, A01 | 25.3 |
| 23 | Kỹ thuật hóa học | 7520301 | A00, D07 | 21.3 |
| 24 | Kỹ thuật môi trường | 7520320 | A00, D07, B00 | 17.5 |
| 25 | Công nghệ thực phẩm | 7540101 | A00, D07, B00 | 22.1 |
| 26 | Kiến trúc | 7580101 | V00, V01, V02 | 22 |
| 27 | Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành Xây dựng dân dụng và Công nghiệp) | 7580201 | A00, A01 | 18.6 |
| 28 | Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành Tin học xây dựng) | 7580201A | A00, A01 | 17 |
| 29 | Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành Kỹ thuật và quản lý xây dựng đô thị thông minh) | 7580201B | A00, A01 | 17 |
| 30 | Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành Mô hình thông tin và trí tuệ nhân tạo trong xây dựng) | 7580201C | A00, A01 | 17 |
| 31 | Kỹ thuật xây dựng công trình thủy | 7580202 | A00, A01 | 17 |
| 32 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | 7580205 | A00, A01 | 18 |
| 33 | Kỹ thuật cơ sở hạ tầng | 7580210 | A00, A01 | 17 |
| 34 | Kinh tế xây dựng | 7580301 | A00, A01 | 20 |
| 35 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 7850101 | A00, D07, B00 | 17 |
| 36 | Chương trình đào tạo kỹ sư chất lượng cao Việt - Pháp (PFIEV) | PFIEV | A00, A01 | 21 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2023 năm 2023
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Công nghệ sinh học | 7420201 | A00, D07, B00 | 27.2 |
| 2 | Công nghệ sinh học (Chuyên ngành Công nghệ sinh học Y Dược) | 7420201 | A00, D07, B00 | 27.74 |
| 3 | Kỹ thuật máy tính | 7480106 | A00, A01 | 28.4 |
| 4 | Hệ thống Nhúng và lOT (Chương trình tiên tiến Việt-Mỹ) | 7480118VM | A01, D07 | 25.06 |
| 5 | Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng | 7510105 | A00, A01 | 18.73 |
| 6 | Công nghệ chế tạo máy | 7510202 | A00, A01 | 26.77 |
| 7 | Quản lý công nghiệp | 7510601 | A00, A01 | 25.94 |
| 8 | Công nghệ dầu khí và khai thác dầu | 7510701 | A00, D07 | 26.15 |
| 9 | Kỹ thuật Cơ khí (Chuyên ngành Cơ khí động lực) | 7520103A | A00, A01 | 26.45 |
| 10 | Kỹ thuật Cơ khí (Chuyên ngành Cơ khí hàng không) | 7520103B | A00, A01 | 26.78 |
| 11 | Kỹ thuật Cơ điện tử | 7520114 | A00, A01 | 27.65 |
| 12 | Kỹ thuật nhiệt | 7520115 | A00, A01 | 24.42 |
| 13 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | 7520118 | A00, A01 | 23.25 |
| 14 | Kỹ thuật Tàu thủy | 7520122 | A00, A01 | 19.06 |
| 15 | Kỹ thuật Điện | 7520201 | A00, A01 | 26.8 |
| 16 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông | 7520207 | A00, A01 | 27.41 |
| 17 | Điện tử viễn thông (Chương trình tiên tiến Việt - Mỹ) | 7520207VM | A01, D07 | 23.21 |
| 18 | Kỹ thuật Điều khiền và Tự động hóa | 7520216 | A00, A01 | 28.19 |
| 19 | Kỹ thuật hóa học | 7520301 | A00, D07 | 26.6 |
| 20 | Kỹ thuật môi trường | 7520320 | A00, D07, B00 | 20.35 |
| 21 | Công nghệ thực phẩm | 7540101 | A00, D07, B00 | 26.66 |
| 22 | Kiến trúc | 7580101 | V00, V01, V02 | 24.63 |
| 23 | Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành Xây dựng dân dụng và Công nghiệp) | 7580201 | A00, A01 | 23.8 |
| 24 | Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành Tin học xây dựng) | 7580201A | A00, A01 | 21.43 |
| 25 | Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành Kỹ thuật và quản lý xây dựng đô thị thông minh) | 7580201B | A00, A01 | 22.01 |
| 26 | Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành Mô hình thông tin và trí tuệ nhân tạo trong xây dựng) | 7580201C | A00, A01 | 23.49 |
| 27 | Kỹ thuật xây dựng công trình thủy | 7580202 | A00, A01 | 18.68 |
| 28 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | 7580205 | A00, A01 | 19.17 |
| 29 | Kỹ thuật cơ sở hạ tầng | 7580210 | A00, A01 | 21.11 |
| 30 | Kinh tế xây dựng | 7580301 | A00, A01 | 25.36 |
| 31 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 7850101 | A00, D07, B00 | 23.91 |
| 32 | Chương trình đào tạo kỹ sư chất lượng cao Việt - Pháp (PFIEV) | PFIEV | A00, A01 | 26.68 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2023 năm 2023
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Công nghệ sinh học | 7420201 | 744 |
| 2 | Công nghệ sinh học (Chuyên ngành Công nghệ sinh học Y Dược) | 7420201 | 757 |
| 3 | Kỹ thuật máy tính | 7480106 | 901 |
| 4 | Hệ thống Nhúng và lOT (Chương trình tiên tiến Việt-Mỹ) | 7480118VM | 806 |
| 5 | Công nghệ thông tin (Đặc thù - Hợp tác doanh nghiệp) | 7480201 | 927 |
| 6 | Công nghệ thông tin (ngoại ngữ Nhật) | 7480201A | 820 |
| 7 | Công nghệ thông tin (Đặc thù - Hợp tác doanh nghiệp chuyên ngành Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo) | 7480201B | 979.6 |
| 8 | Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng | 7510105 | 621 |
| 9 | Công nghệ chế tạo máy | 7510202 | 714 |
| 10 | Quản lý công nghiệp | 7510601 | 703 |
| 11 | Công nghệ dầu khí và khai thác dầu | 7510701 | 636 |
| 12 | Kỹ thuật Cơ khí (Chuyên ngành Cơ khí động lực) | 7520103A | 715 |
| 13 | Kỹ thuật Cơ khí (Chuyên ngành Cơ khí hàng không) | 7520103B | 769 |
| 14 | Kỹ thuật Cơ điện tử | 7520114 | 815 |
| 15 | Kỹ thuật nhiệt | 7520115 | 607 |
| 16 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | 7520118 | 629 |
| 17 | Kỹ thuật Tàu thủy | 7520122 | 659 |
| 18 | Kỹ thuật ô tô | 7520130 | 830 |
| 19 | Kỹ thuật Điện | 7520201 | 725 |
| 20 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông | 7520207 | 836 |
| 21 | Điện tử viễn thông (Chương trình tiên tiến Việt - Mỹ) | 7520207VM | 620 |
| 22 | Kỹ thuật Điều khiền và Tự động hóa | 7520216 | 876 |
| 23 | Kỹ thuật hóa học | 7520301 | 772 |
| 24 | Kỹ thuật môi trường | 7520320 | 636 |
| 25 | Công nghệ thực phẩm | 7540101 | 729 |
| 26 | Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành Xây dựng dân dụng và Công nghiệp) | 7580201 | 602 |
| 27 | Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành Tin học xây dựng) | 7580201A | 682 |
| 28 | Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành Kỹ thuật và quản lý xây dựng đô thị thông minh) | 7580201B | 642 |
| 29 | Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành Mô hình thông tin và trí tuệ nhân tạo trong xây dựng) | 7580201C | 642 |
| 30 | Kỹ thuật xây dựng công trình thủy | 7580202 | 789 |
| 31 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | 7580205 | 664 |
| 32 | Kỹ thuật cơ sở hạ tầng | 7580210 | 616 |
| 33 | Kinh tế xây dựng | 7580301 | 616 |
| 34 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 7850101 | 685 |
| 35 | Chương trình đào tạo kỹ sư chất lượng cao Việt - Pháp (PFIEV) | PFIEV | 700 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm Đánh giá năng lực ĐHBKHN năm 2023 năm 2023
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Công nghệ sinh học | 7420201 | 50.61 |
| 2 | Công nghệ sinh học (Chuyên ngành Công nghệ sinh học Y Dược) | 7420201 | 51.91 |
| 3 | Kỹ thuật máy tính | 7480106 | 67.85 |
| 4 | Hệ thống Nhúng và lOT (Chương trình tiên tiến Việt-Mỹ) | 7480118VM | 55.06 |
| 5 | Công nghệ thông tin (Đặc thù - Hợp tác doanh nghiệp) | 7480201 | 69.13 |
| 6 | Công nghệ thông tin (ngoại ngữ Nhật) | 7480201A | 61.97 |
| 7 | Công nghệ thông tin (Đặc thù - Hợp tác doanh nghiệp chuyên ngành Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo) | 7480201B | 72.97 |
| 8 | Công nghệ chế tạo máy | 7510202 | 51.47 |
| 9 | Kỹ thuật Cơ khí (Chuyên ngành Cơ khí động lực) | 7520103A | 55.25 |
| 10 | Kỹ thuật Cơ khí (Chuyên ngành Cơ khí hàng không) | 7520103B | 50 |
| 11 | Kỹ thuật Cơ điện tử | 7520114 | 58.25 |
| 12 | Kỹ thuật Điện | 7520201 | 52.04 |
| 13 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông | 7520207 | 57.87 |
| 14 | Điện tử viễn thông (Chương trình tiên tiến Việt - Mỹ) | 7520207VM | 50 |
| 15 | Kỹ thuật Điều khiền và Tự động hóa | 7520216 | 67.48 |
| 16 | Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành Xây dựng dân dụng và Công nghiệp) | 7580201 | 50 |
| 17 | Chương trình đào tạo kỹ sư chất lượng cao Việt - Pháp (PFIEV) | PFIEV | 52.04 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2022
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Công nghệ sinh học | 7420201 | A00, D07, B00 | 22.75 |
| 2 | Công nghệ sinh học (Chuyên ngành Công nghệ sinh học Y Dược) | 7420201A | A00, D07, B00 | 22.8 |
| 3 | Kỹ thuật máy tính | 7480106 | A00, A01 | 26 |
| 4 | Công nghệ thông tin (Đặc thù - Hợp tác doanh nghiệp) | 7480201 | A00, A01 | 26.65 |
| 5 | Công nghệ thông tin (ngoại ngữ Nhật) | 7480201A | A00, A01, D28 | 26.1 |
| 6 | Công nghệ thông tin (Đặc thù - Hợp tác doanh nghiệp chuyên ngành Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo) | 7480201B | A00, A01 | 26.5 |
| 7 | Công nghệ kỹ thuật Vật liệu xây dựng | 7510105 | A00, A01 | 15 |
| 8 | Công nghệ chế tạo máy | 7510202 | A00, A01 | 22.5 |
| 9 | Quản lý công nghiệp | 7510601 | A00, A01 | 21.5 |
| 10 | Công nghệ dầu khí và khai thác dầu | 7510701 | A00, D07 | 20.8 |
| 11 | Kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Cơ khí động lực) | 7520103 | A00, A01 | 21.5 |
| 12 | Kỹ thuật cơ khí (Chuyên nghành Cơ khí hàng không) | 7520103 | A00, A01 | 22.15 |
| 13 | Kỹ thuật cơ điện tử | 7520114 | A00, A01 | 24.45 |
| 14 | Kỹ thuật nhiệt | 7520115 | A00, A01 | 16.45 |
| 15 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | 7520118 | A00, A01 | 15 |
| 16 | Kỹ thuật Tàu thủy | 7520122 | A00, A01 | 15 |
| 17 | Kỹ thuật ô tô | 7520130 | A00, A01 | 25.2 |
| 18 | Kỹ thuật điện | 7520201 | A00, A01 | 21.5 |
| 19 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông | 7520207 | A00, A01 | 23.5 |
| 20 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 7520216 | A00, A01 | 25.2 |
| 21 | Kỹ thuật hóa học | 7520301 | A00, D07 | 20.05 |
| 22 | Kỹ thuật môi trường | 7520320 | A00, D07 | 15 |
| 23 | Công nghệ thực phẩm | 7540101 | A00, D07, B00 | 19.25 |
| 24 | Kiến trúc | 7580101 | V00, V01, V02 | 19.15 |
| 25 | Kỹ thuật Xây dựng (Chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp) | 7580201 | A00, A01 | 18.1 |
| 26 | Kỹ thuật Xây dựng (Chuyên ngành Tin học xây dựng) | 7580201A | A00, A01 | 16 |
| 27 | Kỹ thuật Xây dựng (Chuyên ngành Kỹ thuật và quản lý xây dựng đô thị thông minh) | 7580201B | A00, A01 | 15 |
| 28 | Kỹ thuật Xây dựng (Chuyên ngành Mô hình thông tin và trí tuệ nhân tạo trong xây dựng) | 7580201C | A00, A01 | 15 |
| 29 | Kỹ thuật xây dựng công trình thủy | 7580202 | A00, A01 | 15 |
| 30 | Kỹ thuật Xây dựng công trình giao thông | 7580205 | A00, A01 | 15 |
| 31 | Kỹ thuật cơ sở hạ tầng | 7580210 | A00, A01 | 15 |
| 32 | Kinh tế xây dựng | 7580301 | A00, A01 | 19 |
| 33 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 7850101 | A00, D07 | 15 |
| 34 | Điện tử viễn thông (Chương trình tiên tiến Việt - Mỹ) | 7905206 | A01, D07 | 15.86 |
| 35 | Hệ thống nhúng và IoT (Chương trình tiên tiến Việt - Mỹ) | 7905216 | A01, D07 | 16.16 |
| 36 | Chương trình đào tạo Kỹ sư chất lượng cao Việt - Pháp (PFIEV) | PFIEV | A00, A01 | 22.25 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2022 năm 2022
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Công nghệ sinh học | 7420201 | A00, D07, B00 | 26.64 |
| 2 | Công nghệ sinh học (Chuyên ngành Công nghệ sinh học Y Dược) | 7420201A | A00, D07, B00 | 27.63 |
| 3 | Kỹ thuật máy tính | 7480106 | A00, A01 | 28.75 |
| 4 | Công nghệ kỹ thuật Vật liệu xây dựng | 7510105 | A00, A01 | 23.73 |
| 5 | Công nghệ chế tạo máy | 7510202 | A00, A01 | 26.36 |
| 6 | Quản lý công nghiệp | 7510601 | A00, A01 | 26.2 |
| 7 | Công nghệ dầu khí và khai thác dầu | 7510701 | A00, D07 | 26.11 |
| 8 | Kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Cơ khí động lực) | 7520103 | A00, A01 | 26.4 |
| 9 | Kỹ thuật cơ khí (Chuyên nghành Cơ khí hàng không) | 7520103 | A00, A01 | 26.98 |
| 10 | Kỹ thuật cơ điện tử | 7520114 | A00, A01 | 27.56 |
| 11 | Kỹ thuật nhiệt | 7520115 | A00, A01 | 24.24 |
| 12 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | 7520118 | A00, A01 | 23.18 |
| 13 | Kỹ thuật Tàu thủy | 7520122 | A00, A01 | 18.25 |
| 14 | Kỹ thuật điện | 7520201 | A00, A01 | 26.73 |
| 15 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông | 7520207 | A00, A01 | 27.12 |
| 16 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 7520216 | A00, A01 | 28.57 |
| 17 | Kỹ thuật hóa học | 7520301 | A00, D07 | 26.05 |
| 18 | Kỹ thuật môi trường | 7520320 | A00, D07 | 18.29 |
| 19 | Công nghệ thực phẩm | 7540101 | A00, D07, B00 | 26.45 |
| 20 | Kỹ thuật Xây dựng (Chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp) | 7580201 | A00, A01 | 24.89 |
| 21 | Kỹ thuật Xây dựng (Chuyên ngành Tin học xây dựng) | 7580201A | A00, A01 | 25.37 |
| 22 | Kỹ thuật Xây dựng (Chuyên ngành Kỹ thuật và quản lý xây dựng đô thị thông minh) | 7580201B | A00, A01 | 22.21 |
| 23 | Kỹ thuật Xây dựng (Chuyên ngành Mô hình thông tin và trí tuệ nhân tạo trong xây dựng) | 7580201C | A00, A01 | 23.05 |
| 24 | Kỹ thuật xây dựng công trình thủy | 7580202 | A00, A01 | 17.48 |
| 25 | Kỹ thuật Xây dựng công trình giao thông | 7580205 | A00, A01 | 19.75 |
| 26 | Kỹ thuật cơ sở hạ tầng | 7580210 | A00, A01 | 22.78 |
| 27 | Kinh tế xây dựng | 7580301 | A00, A01 | 25.29 |
| 28 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 7850101 | A00, D07 | 23.32 |
| 29 | Điện tử viễn thông (Chương trình tiên tiến Việt - Mỹ) | 7905206 | A00, D07 | 22.63 |
| 30 | Hệ thống nhúng và IoT (Chương trình tiên tiến Việt - Mỹ) | 7905216 | A00, D07 | 24.08 |
| 31 | Chương trình đào tạo Kỹ sư chất lượng cao Việt - Pháp (PFIEV) | PFIEV | A00, A01 | 24.89 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2021
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Công nghệ sinh học | 7420201 | A00, D07, B00 | 24 |
| 2 | Kỹ thuật máy tính | 7480106 | A00, A01 | 25.85 |
| 3 | Công nghệ thông tin (Đặc thù - Hợp tác doanh nghiệp) | 7480201 | A00, A01 | 27.2 |
| 4 | Công nghệ thông tin (Chất lượng cao tiếng Nhật) | 7480201CLC | A00, A01, D28 | 25.5 |
| 5 | Công nghệ thông tin (Chất lượng cao - Đặc thù - hợp tác doanh nghiệp) | 7480201CLC1 | A00, A01 | 26 |
| 6 | Công nghệ thông tin (Chất lượng cao - Đặc thù - hợp tác doanh nghiệp chuyên ngành Khoa học dữ liệu và trí tuệ nhân tạo) | 7480201CLC2 | A00, A01 | 25.1 |
| 7 | Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng | 7510105 | A00, A01 | 20.05 |
| 8 | Công nghệ chế tạo máy | 7510202 | A00, A01 | 23.85 |
| 9 | Quản lý công nghiệp | 7510601 | A00, A01 | 23.85 |
| 10 | Công nghệ dầu khí và khai thác dầu | 7510701 | A00, D07 | 23 |
| 11 | Kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Cơ khí động lực) | 7520103 | A00, A01 | 24.75 |
| 12 | Kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Cơ khí hàng không) | 7520103 | A00, A01 | 23.8 |
| 13 | Kỹ thuật cơ khí (Chất lượng cao chuyên ngành Cơ khí động lực) | 7520103CLC | A00, A01 | 23.1 |
| 14 | Kỹ thuật cơ điện tử | 7520114 | A00, A01 | 25.6 |
| 15 | Kỹ thuật cơ điện tử (Chất lượng cao) | 7520114CLC | A00, A01 | 23.5 |
| 16 | Kỹ thuật nhiệt | 7520115 | A00, A01 | 23.65 |
| 17 | Kỹ thuật nhiệt (Chất lượng cao) | 7520115CLC | A00, A01 | 17.65 |
| 18 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | 7520118 | A00, A01 | 22.5 |
| 19 | Kỹ thuật tàu thủy | 7520122 | A00, A01 | 18.05 |
| 20 | Kỹ thuật điện | 7520201 | A00, A01 | 25 |
| 21 | Kỹ thuật điện (Chất lượng cao) | 7520201CLC | A00, A01 | 21 |
| 22 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông | 7520207 | A00, A01 | 25.25 |
| 23 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chất lượng cao) | 7520207CLC | A00, A01 | 21.5 |
| 24 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 7520216 | A00, A01 | 26.5 |
| 25 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chất lượng cao) | 7520216CLC | A00, A01 | 24.7 |
| 26 | Kỹ thuật hóa học | 7520301 | A00, D07 | 23.25 |
| 27 | Kỹ thuật môi trường | 7520320 | A00, D07 | 16.85 |
| 28 | Công nghệ thực phẩm | 7540101 | A00, D07, B00 | 25.15 |
| 29 | Công nghệ thực phẩm (Chất lượng cao) | 7540101CLC | A00, D07, B00 | 19.65 |
| 30 | Kiến trúc | 7580101 | V00, V01, V02 | 23.25 |
| 31 | Kiến trúc (Chất lượng cao) | 7580101CLC | V00, V01, V02 | 22 |
| 32 | Kỹ thuật Xây dựng (Chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp) | 7580201 | A00, A01 | 23.45 |
| 33 | Kỹ thuật Xây dựng (Chuyên ngành Tin học xây dựng) | 7580201 | A00, A01 | 22.55 |
| 34 | Kỹ thuật Xây dựng (Chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp chất lượng cao) | 7580201CLC | A00, A01 | 18 |
| 35 | Kỹ thuật xây dựng công trình thủy | 7580202 | A00, A01 | 18.4 |
| 36 | Kỹ thuật Xây dựng công trình giao thông | 7580205 | A00, A01 | 21 |
| 37 | Kỹ thuật Xây dựng công trình giao thông (Chất lượng cao) | 7580205CLC | A00, A01 | 16.7 |
| 38 | Kỹ thuật cơ sở hạ tầng | 7580210 | A00, A01 | 17.05 |
| 39 | Kinh tế xây dựng | 7580301 | A00, A01 | 23.75 |
| 40 | Kinh tế xây dựng (Chất lượng cao) | 7580301CLC | A00, A01 | 19.25 |
| 41 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 7850101 | A00, D07 | 19 |
| 42 | Điện tử viễn thông (Chương trình tiên tiến Việt - Mỹ) | 7905206 | A01, D07 | 21.04 |
| 43 | Hệ thống nhúng (Chương trình tiên tiến Việt - Mỹ) | 7905216 | A01, D07 | 19.28 |
| 44 | Chương trình Kỹ sư chất lượng cao Việt - Pháp (PFIEV) | PFIEV | A00, A01 | 20.5 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2020
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Công nghệ sinh học | 7420201 | A00, D07, B00 | 23 | Toán >= 8, Hóa >= 6.75; TTNV =< 3 |
| 2 | Kỹ thuật máy tính | 7480106 | A00, A01 | 25.65 | Toán >= 8.4, Lý >= 8.25; TTNV =< 3 |
| 3 | Công nghệ thông tin (Đặc thù - Hợp tác doanh nghiệp) | 7480201 | A00, A01 | 27.5 | Toán >= 9, Hóa >= 8.75; TTNV =< 5 |
| 4 | Công nghệ thông tin (Chất lượng cao tiếng Nhật) | 7480201CLC | A00, A01, D28 | 25.65 | Toán >= 8.4, Lý >= 7.75; TTNV =< 4 |
| 5 | Công nghệ thông tin( Chất lượng cao, đặc thù - Hợp tác doanh nghiệp) | 7480201CLC1 | A00, A01 | 25.65 | Toán >= 8.4, Lý >= 8.25; TTNV =< 2 |
| 6 | Công nghệ thông tin (Chất lượng cao, Đặc thù - Hợp tác doanh nghiệp chuyên nghành Khoa học dữ liệu và trí tuệ nhân tạo) | 7480201CLC2 | A00, A01 | 25.65 | Toán >= 9.4, Lý >= 8.75; TTNV =< 2 |
| 7 | Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng | 7510105 | A00, A01 | 19.3 | Toán >= 6.8, Lý >= 7; TTNV =< 2 |
| 8 | Công nghệ chế tạo máy | 7510202 | A00, A01 | 24 | Toán >= 8, Lý >= 6.75; TTNV =< 2 |
| 9 | Quản lý công nghiệp | 7510601 | A00, A01 | 23 | Toán >= 8, Lý >= 6.5; TTNV =< 1 |
| 10 | Công nghệ dầu khí và khai thác dầu | 7510701 | A00, D07 | 20.05 | Toán >= 7.8, Hóa >= 7; TTNV =< 4 |
| 11 | Kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Cơ khí động lực) | 7520102A | A00, A01 | 24.65 | Toán >= 8.4, Lý >= 7.5; TTNV =< 1 |
| 12 | Kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Cơ khí hàng không) | 7520103B | A00, A01 | 24 | Toán >= , Lý >= 7.75; TTNV =< 1 |
| 13 | Kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Cơ khí động lực chất lượng cao) | 7520103CLC | A00, A01 | 20 | Toán >= 7.4, Lý >= 6.75; TTNV =< 4 |
| 14 | Kỹ thuật cơ điện tử | 7520114 | A00, A01 | 25.5 | Toán >= 9, Lý >= 7.75; TTNV =< 3 |
| 15 | Kỹ thuật cơ điện tử (Chất lượng cao) | 7520114CLC | A00, A01 | 23.25 | Toán >= 8, Lý >= 7.5; TTNV =< 4 |
| 16 | Kỹ thuật nhiệt | 7520115 | A00, A01 | 22.25 | Toán >= 7, Lý >= 7; TTNV =< 3 |
| 17 | Kỹ thuật nhiệt (Chất lượng cao) | 7520115CLC | A00, A01 | 16.15 | Toán >= 7.4, Lý >= 5.2; TTNV =< 2 |
| 18 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | 7520118 | A00, A01 | 17.5 | Toán >= 6, Lý >= 4.25; TTNV =< 1 |
| 19 | Kỹ thuật tàu thủy | 7520122 | A00, A01 | 17.5 | Toán >= 6, Lý >= 3.5; TTNV =< 4 |
| 20 | Kỹ thuật điện | 7520201 | A00, A01 | 24.35 | Toán >= 7.6, Lý >= 7.5; TTNV =< 1 |
| 21 | Kỹ thuật điện (Chất lượng cao) | 7520201CLC | A00, A01 | 19.5 | Toán >= 6.4, Lý >= 5.5; TTNV =< 1 |
| 22 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông | 7520207 | A00, A01 | 24.5 | Toán >= 8, Lý >= 7.75; TTNV =< 3 |
| 23 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chất lượng cao) | 7520207CLC | A00, A01 | 19.8 | Toán >= 7.8, Lý >= 6; TTNV =< 1 |
| 24 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 7520216 | A00, A01 | 26.55 | Toán >= 8.8, Lý >= 8; TTNV =< 1 |
| 25 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chất lượng cao) | 7520216CLC | A00, A01 | 24.9 | Toán >= 8.2, Lý >= 8; TTNV =< 3 |
| 26 | Kỹ thuật hóa học | 7520301 | A00, D07 | 21 | Toán >= 6, Lý >= 7.5; TTNV =< 1 |
| 27 | Kỹ thuật môi trường | 7520320 | A00, D07 | 16.55 | Toán >= 6.8, Lý >= 4.5; TTNV =< 4 |
| 28 | Công nghệ thực phẩm | 7540101 | A00, D07, B00 | 24.5 | Toán >= 8, Hóa >= 8; TTNV =< 2 |
| 29 | Công nghệ thực phẩm (Chất lượng cao) | 7540101CLC | A00, D07, B00 | 17.1 | Toán >= 7.6, Hóa >= 4; TTNV =< 1 |
| 30 | Kiến trúc | 7580101 | V00, V01, V02 | 21.85 | NK1 >= 5.75, Toán >= 8.2; TTNV =< 2 |
| 31 | Kiến trúc (Chất lượng cao) | 7580101CLC | V00, V01, V02 | 21.5 | NK1 >= 6, Toán >= 8; TTNV =< 1 |
| 32 | Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp) | 7580201 | A00, A01 | 23.75 | Toán >= 8, Lý >= 7.25; TTNV =< 1 |
| 33 | Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành Tin học xây dựng) | 7580201 | A00, A01 | 20.9 | Toán >= 6.4, Lý >= 7.5; TTNV =< 1 |
| 34 | Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp chất lượng cao) | 7580201CLC | A00, A01 | 17.1 | Toán >= 5.6, Lý >= 5; TTNV =< 5 |
| 35 | Kỹ thuật xây dựng công trình thủy | 7580202 | A00, A01 | 17.6 | Toán >= 7.4, Lý >= 6.5; TTNV =< 6 |
| 36 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | 7580205 | A00, A01 | 19.3 | Toán >= 6.2, Lý >= 4.5; TTNV =< 3 |
| 37 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chất lượng cao) | 7580205CLC | A00, A01 | 16.75 | Toán >= 6, Lý >= 3.5; TTNV =< 2 |
| 38 | Kỹ thuật cơ sở hạ tầng | 7580210 | A00, A01 | 15.5 | Toán >= 6, Lý >= 3.25; TTNV =< 3 |
| 39 | Kinh tế xây dựng | 7580301 | A00, A01 | 22.1 | Toán >= 8.6, Lý >= 5.75; TTNV =< 4 |
| 40 | Kinh tế xây dựng (Chất lượng cao) | 7580301CLC | A00, A01 | 18.5 | Toán >= 7, Lý >= 5.75; TTNV =< 1 |
| 41 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 7850101 | A00, D07 | 18.2 | Toán >= 8.2, Hóa >= 2.75; TTNV =< 7 |
| 42 | Điện tử viễn thông (Chương trình tiên tiến Việt - Mỹ) | 7905206 | A01, D07 | 16.88 | N1 >= 5.8, Toán >= 5.4; TTNV =< 1 |
| 43 | Hệ thống nhúng (Chương trình tiên tiến Việt - Mỹ) | 7905216 | A01, D07 | 18.26 | N1 >= 5.6, Toán >= 7.4; TTNV =< 3 |
| 44 | Chương trình Kỹ sư chất lượng cao Việt - Pháp (PFIEV) | PFIEV | A00, A01 | 18.88 | Toán >= 8, Lý >= 3.75; TTNV =< 3 |
Tra cứu điểm chuẩn các trường khác
