Điểm chuẩn trường Đại học Bách khoa Đà Nẵng năm 2020

0
425

Trường Đại học Bách khoa Đà Nẵng đã chính thức công bố điểm trúng tuyển theo hình thức xét học bạ.

Tham khảo: Thông tin tuyển sinh Đại học Bách khoa Đà Nẵng năm 2020

Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT đã có nhaaa.

Điểm sàn Đại học Bách khoa Đà Nẵng năm 2020

Điểm sàn trường Đại học Bách khoa – ĐH Đà Nẵng năm 2020 như sau:

Ngành Điểm sàn 2020
Công nghệ sinh học 17
Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng 15
Công nghệ chế tạo máy 17
Quản lý công nghiệp 16
Công nghệ dầu khí và khai thác dầu 15
Kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Cơ khí động lực) 16
Kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Cơ khí hàng không) 16
Kỹ thuật cơ điện tử 17
Kỹ thuật nhiệt 16
Kỹ thuật tàu thủy 15
Kỹ thuật điện 16
Kỹ thuật điện tử – viễn thông 16
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 18
Kỹ thuật hóa học 15
Kỹ thuật môi trường 15
Công nghệ thực phẩm 16
Quản lý tài nguyên & môi trường 15
Kiến trúc 16 (điểm vẽ Mỹ thuật >= 5)
Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Tin học xây dựng) 16
Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Xây dựng dân dụng & công nghiệp) 17
Kỹ thuật xây dựng công trình thủy 15
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 15
Kinh tế xây dựng 16
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp 15
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng 15
Kỹ thuật máy tính 16
Chương trình hợp tác doanh nghiệp
Công nghệ thông tin 18
Công nghệ thông tin (Chuyên ngành Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo) 18
Chương trình Chất lượng cao
Công nghệ thông tin (dạy bằng tiếng Nhật) 18
Công nghệ thông tin (CLC hợp tác doanh nghiệp) 18
Kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Cơ khí động lực) 15
Kỹ thuật cơ điện tử 16
Kỹ thuật nhiệt 15
Kỹ thuật điện 15
Kỹ thuật điện tử – viễn thông 15
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 17
Công nghệ thực phẩm 15
Kiến trúc 16 (điểm vẽ Mỹ thuật >= 5)
Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Xây dựng dân dụng & công nghiệp) 16
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 15
Kinh tế xây dựng 15
Điện tử viễn thông (Chương trình tiên tiến Việt – Mỹ) 15
Hệ thống nhúng (Chương trình tiên tiến Việt – Mỹ) 15
Chương trình Kỹ sư chất lượng cao Việt – Pháp (PFIEV) 15

Điểm chuẩn Đại học Bách khoa Đà Nẵng năm 2020

1. Điểm chuẩn xét học bạ

Lưu ý: Điểm trúng tuyển dưới đây đã tính cả điểm ưu tiên.

Ngành xét tuyển Điểm trúng tuyển
CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN
Quản lý tài nguyên & môi trường 18
Quản lý công nghiệp 20
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 18
Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Tin học xây dựng) 20
Kỹ thuật nhiệt 21
Kỹ thuật môi trường 16
Kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Cơ khí động lực) 24.5
Kỹ thuật cơ điện tử 25
Kỹ thuật xây dựng công trình thủy 16
Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Xây dựng dân dụng & công nghiệp) 22.75
Kỹ thuật tàu thủy 16
Kỹ thuật máy tính 26
Kỹ thuật hóa học 18
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp 16
Kỹ thuật điện tử – viễn thông 25
Kỹ thuật điện 24.5
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 27.5
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng 16
Kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Cơ khí hàng không) 26
Kinh tế xây dựng 23
Kiến trúc 18
Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng 18
Công nghệ chế tạo máy 22
Công nghệ thực phẩm 25.75
Công nghệ sinh học 25.75
Công nghệ dầu khí và khai thác dầu 23
CHƯƠNG TRÌNH CHẤT LƯỢNG CAO
Chương trình Kỹ sư chất lượng cao Việt – Pháp (PFIEV) 18
Chương trình Kỹ sư chất lượng cao Việt – Pháp (PFIEV) 18
Chương trình tiên tiến Việt-Mỹ ngành Hệ thống nhúng 18
Công nghệ thực phẩm 18
Kiến trúc 18
Kinh tế xây dựng 18
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 24
Kỹ thuật điện 18
Kỹ thuật điện tử – viễn thông 18
Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Xây dựng dân dụng & công nghiệp) 18
Kỹ thuật cơ điện tử 19
Kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Cơ khí động lực) 18
Kỹ thuật nhiệt 16
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 18

2. Điểm chuẩn xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT 2020

Đã cập nhật điểm trúng tuyển 2020.

Điểm chuẩn trúng tuyển trường Đại học Bách khoa – ĐH Đà Nẵng năm 2020 như sau:

Ngành Điểm chuẩn 2020
Điểm TT Toán Hóa TTNV
Công nghệ sinh học 23 8 6.75 3
Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng 19.3 6.8 7 2
Công nghệ chế tạo máy 24 8 6.75 2
Quản lý công nghiệp 23 8 6.5 1
Công nghệ dầu khí và khai thác dầu 20.05 7.8 7 4
Kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Cơ khí động lực) 24.65 8.4 7.5 1
Kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Cơ khí hàng không) 24 8 7.75 1
Kỹ thuật cơ điện tử 25.5 9 7.75 3
Kỹ thuật nhiệt 22.25 7 7 3
Kỹ thuật tàu thủy 17.5 6 3.5 4
Kỹ thuật điện 24.35 8.6 7.5 1
Kỹ thuật điện tử – viễn thông 24.5 8 7.75 3
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 26.55 8.8 8 1
Kỹ thuật hóa học 21 6 7.5 1
Kỹ thuật môi trường 16.55 6.8 4.5 4
Công nghệ thực phẩm 24.5 8 8 2
Quản lý tài nguyên & môi trường 18.2 8.2 2.72 7
Kiến trúc 21.85 NK: 5.75, Toán 8.2, TTNV: 2
Kỹ thuật xây dựng (Tin học xây dựng) 20.9 6.4 7.5 1
Kỹ thuật xây dựng (Xây dựng dân dụng & công nghiệp) 23.75 8 7.25 1
Kỹ thuật xây dựng công trình thủy 17.6 7.4 6.5 6
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 19.3 6.2 4.5 3
Kinh tế xây dựng 22.1 8.6 5.75 4
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp 17.5 6 4.25 1
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng 15.5 6 3.25 3
Kỹ thuật máy tính 26.65 8.4 8.25 3
Chương trình hợp tác doanh nghiệp
Công nghệ thông tin 27.5 9 8.87 5
Công nghệ thông tin (Chuyên ngành Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo) 26.65 9.4 8.75 2
Chương trình Chất lượng cao
Công nghệ thông tin (dạy bằng tiếng Nhật) 25.65 8.4 7.75 4
Công nghệ thông tin (CLC hợp tác doanh nghiệp) 25.65 8.4 8.25 2
Kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Cơ khí động lực) 20 7.4 6.75 4
Kỹ thuật cơ điện tử 23.25 8 7.5 4
Kỹ thuật nhiệt 16.15 7.4 5.5 2
Kỹ thuật điện 19.5 6.4 5.5 1
Kỹ thuật điện tử – viễn thông 19.8 7.8 6 1
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 24.9 8.2 8 3
Công nghệ thực phẩm 17.1 7.6 4 1
Kiến trúc NK: 6, Toán: 8, TTNV: 1
Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Xây dựng dân dụng & công nghiệp) 17.1 5.6 5 5
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 16.75 6 3.5 2
Kinh tế xây dựng 18.5 7 5.5 1
Điện tử viễn thông (Chương trình tiên tiến Việt – Mỹ) 16.88 N1: 5.8, Toán: 5.4, NV1
Hệ thống nhúng (Chương trình tiên tiến Việt – Mỹ) 18.26 N1: 5.6, Toán: 7.4, NV3
Chương trình Kỹ sư chất lượng cao Việt – Pháp (PFIEV) 18.88 8 3.75 3