Trường Đại học Kinh tế Công nghiệp Long An – DLA

0
988

Trường Đại học Kinh tế – Công nghiệp Long An đã chính thức có thông báo tuyển sinh đại học cho năm 2021 với 1490 chỉ tiêu dành cho tất cả các thí sinh đã tốt nghiệp THPT trên cả nước theo 5 phương thức xét tuyển.

GIỚI THIỆU CHUNG

  • Tên trường: Đại học Kinh tế – Công nghiệp Long An
  • Tên tiếng Anh: Long An University of Economics and Industry (DLA)
  • Mã trường: DLA
  • Loại trường: Dân lập – Tư thục
  • Loại hình đào tạo: Đại học – Sau đại học – Liên kết đào tạo
  • Lĩnh vực: Đa ngành
  • Địa chỉ: Số 938 QL1, Phường Khánh Hậu, Thành phố Tân An, Long An
  • Điện thoại: (0272) 3512826
  • Email: info@daihoclongan.edu.vn
  • Website: https://daihoclongan.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/daihockinhtecongnghieplongan

THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2021

1, Các ngành tuyển sinh

Các ngành đào tạo trường Đại học Kinh tế Công nghiệp Long An tuyển sinh năm 2021 bao gồm:

  • Ngành Quản trị công nghệ truyền thông
  • Mã ngành: 7340401
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 50
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, B03, C20, D13
  • Ngành Marketing
  • Mã ngành: 7340115
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 50
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, B03, C20, D13
  • Ngành Kế toán
  • Mã ngành: 7340301
  • Chỉ tiêu: 135
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A09, C02, D10
  • Ngành Kiến trúc
  • Mã ngành: 7580101
  • Chỉ tiêu: 74
  • Tổ hợp xét tuyển: V00, V01, V02, V03

2, Phương thức xét tuyển

Trường Đại học Kinh tế Công nghiệp Long An tuyển sinh đại học hệ chính quy năm 2021 theo các phương thức xét tuyển sau:

    Phương thức 1: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021

Chỉ tiêu: 303

Điều kiện xét tuyển: Tốt nghiệp THPT

Hồ sơ đăng ký xét tuyển bao gồm:

  • Phiếu đăng ký xét tuyển (tải xuống)
  • Bản sao công chứng học bạ THPT (có thể bổ sung sau)
  • Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp THPT hoặc giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời

   Phương thức 2: Xét học bạ THPT

Chỉ tiêu: 800

Điều kiện xét tuyển: Tốt nghiệp THPT

Xét học bạ theo 1 trong các hình thức sau đây:

Hình thức 1: Xét tổng điểm TB 3 học kỳ (HK1, HK2 lớp 11 + HK1 lớp 12)

  • Điểm xét tuyển = (Điểm TB HK1 lớp 11 + Điểm TB HK2 lớp 11 + Điểm TB HK1 lớp 12) + Điểm ưu tiên (nếu có)
  • ĐKXT: Điểm xét tuyển >= 18 điểm

Hình thức 2: Xét tổng điểm tb lớp 12 của 3 môn thuộc tổ hợp xét tuyển

  • Điểm xét tuyển = Điểm TB môn 1 lớp 12 + Điểm TB môn 2 lớp 12 + Điểm TB môn 3 lớp 12 + Điểm ưu tiên (nếu có)
  • ĐKXT: Điểm xét tuyển >= 18 điểm

Hình thức 3: Xét điểm TB năm lớp 12

  • Điểm xét tuyển = Điểm TB năm lớp 12 + Điểm ưu tiên
  • ĐKXT: Điểm xét tuyển >= 6.0

Hình thức 4: Xét điểm TB 5 học kỳ (HK1,2 lớp 10 + HK1,2 lớp 11 + HK1 lớp 12)

  • Điểm xét tuyển = (Điểm TB HK1 lớp 10 + Điểm TB HK2 lớp 10 + Điểm TB HK1 lớp 11 + Điểm TB HK2 lớp 11 + Điểm TB HK1 lớp 12)/5 + Điểm ưu tiên
  • ĐKXT: Điểm xét tuyển >= 6.0

Đăng ký xét học bạ trực tuyến trường ĐH Kinh tế Công nghiệp Long An tại http://portal.dla.edu.vn/XetTuyen

Hồ sơ đăng ký xét học bạ bao gồm:

  • Phiếu đăng ký xét học bạ theo mẫu (tải xuống)
  • Bản sao công chứng học bạ THPT (có thể bổ sung sau)
  • Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp THPT hoặc giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời

    Phương thức 3: Xét kết quả thi ĐGNL do ĐGQGHCM tổ chức năm 2021

Chỉ tiêu: 33

Điều kiện xét tuyển: Tốt nghiệp THPT, tham dự kì thi đánh giá năng lực do ĐHQGHCM tổ chức năm 2021 và đạt mức điểm xét tuyển theo quy định của trường.

    Phương thức 4: Xét tuyển thẳng

Chỉ tiêu: 44

Thực hiện theo quy chế tuyển sinh hiện hành do Bộ GD&ĐT quy định.

    Phương thức 5: Xét tuyển theo đặt hàng

Chỉ tiêu: 320

Thực hiện theo quy chế tuyển sinh hiện hành do Bộ GD&ĐT quy định.

HỌC PHÍ

Học phí trường Đại học Kinh tế – Công nghiệp Long An năm 2021 dự kiến như sau:

  • Học phí đại học chính quy: 9.000.000 đồng/học kỳ (không thay đổi suốt khóa học)
  • Chương trình chất lượng cao ngành Quản trị kinh doanh: 22.000.000 đồng/học kỳ

ĐIỂM CHUẨN/ĐIỂM TRÚNG TUYỂN

Tên ngành Điểm chuẩn
2018 2019 2020
Kế toán 13 14 15
Quản trị kinh doanh 13 14 15
Tài chính – Ngân hàng 15 14.5 15
Luật kinh tế 13 14 15
Marketing / / 15
Quản trị công nghệ truyền thông / / 15
Khoa học máy tính 15 15 15
Công nghệ kỹ thuật xây dựng 14 14 16
Kiến trúc 15 15 15
Ngôn ngữ Anh 14 14 15
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 13 14 15