Điểm chuẩn trường Đại học Kinh tế Công nghiệp Long An năm 2026

Mã trường: DLA

Cập nhật thông tin điểm chuẩn mới nhất của trường Kinh tế Công nghiệp Long An năm 2026 giúp thí sinh nắm rõ mức điểm trúng tuyển theo từng ngành và phương thức xét tuyển.

Xem thêm: Thông tin tuyển sinh trường Đại học Kinh tế Công nghiệp Long An năm 2026

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Kế toán734030115
2Quản trị kinh doanh734010115
3Marketing734011515
4Tài chính - Ngân hàng734020115
5Luật kinh tế (*)738010720
6Công nghệ thông tin748020115
7Công nghệ kỹ thuật xây dựng751010315
8Ngôn ngữ Anh722020115
9Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành781010315

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2026 năm 2026

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2026 năm 2026
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Kế toán734030118
2Quản trị kinh doanh734010118
3Marketing734011518
4Tài chính - Ngân hàng734020118
5Luật kinh tế (*)738010718
6Công nghệ thông tin748020118
7Công nghệ kỹ thuật xây dựng751010318
8Ngôn ngữ Anh722020118
9Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành781010318

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQGHCM năm 2026 năm 2026

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQGHCM năm 2026 năm 2026
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Kế toán7340301510
2Quản trị kinh doanh7340101510
3Marketing7340115510
4Tài chính - Ngân hàng7340201510
5Luật kinh tế (*)7380107720
6Công nghệ thông tin7480201510
7Công nghệ kỹ thuật xây dựng7510103510
8Ngôn ngữ Anh7220201510
9Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103510

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Ngôn ngữ Anh7220201D01, D07, X78, D1515
2Quản trị Kinh doanh7340101A01, D13, X74, B0315
3Marketing7340115B00, D07, X17, C0815
4Tài chính - Ngân hàng7340201A00, X21, C02, D1015
5Kế toán7340301A00, C00, C04, C0515
6Luật Kinh tế7380107A00, C00, C04, C0515
7Công nghệ thông tin7480201A00, C01, X01, B0818.56
8Công nghệ kỹ thuật xây dựng7510103A00, A02, X25, C0115
9Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103D01, X25, X78, D1515

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2025 năm 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2025 năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Ngôn ngữ Anh7220201D01, D07, X78, D1518
2Quản trị Kinh doanh7340101A01, D13, X74, B0318
3Marketing7340115A01, D13, X74, B0318
4Tài chính - Ngân hàng7340201B00, D07, X17, C0818
5Kế toán7340301A00, X21, C02, D1018
6Luật Kinh tế7380107A00, C00, C04, C0518
7Công nghệ thông tin7480201A00, C01, X01, B0820.85
8Công nghệ kỹ thuật xây dựng7510103A00, A02, X25, C0118
9Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103D01, X25, X78, D1518

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2025 năm 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2025 năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Ngôn ngữ Anh7220201D01, D07, X78, D15500
2Quản trị Kinh doanh7340101A01, D13, X74, B03500
3Marketing7340115A01, D13, X74, B03500
4Tài chính - Ngân hàng7340201B00, D07, X17, C08500
5Kế toán7340301A00, X21, C02, D10500
6Luật Kinh tế7380107A00, C00, C04, C05500
7Công nghệ thông tin7480201A00, C01, X01, B08666.25
8Công nghệ kỹ thuật xây dựng7510103A00, A02, X25, C01500
9Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103D01, X25, X78, D15500

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2024

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2024
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Ngôn ngữ Anh7220201D01, D12, D15, D6615
2Quản trị kinh doanh7340101A01, B03, C20, D1315
3Tài chính - Ngân hàng7340201A08, B00, C08, D0715
4Kế toán7340301A00, A09, C02, D1015
5Luật Kinh tế7380107A00, C00, C04, C0515
6Công nghệ thông tin7480201A00, C01, C14, D0815
7Công nghệ Kỹ thuật Xây dựng7510103A00, A02, C01, D8415
8Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103D01, D15, D66, D8417

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2024 năm 2024

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2024 năm 2024
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Ngôn ngữ Anh7220201D01, D12, D15, D6618
2Quản trị kinh doanh7340101A01, B03, C20, D1318
3Tài chính - Ngân hàng7340201A08, B00, C08, D0718
4Kế toán7340301A00, A09, C02, D1018
5Luật Kinh tế7380107A00, C00, C04, C0518
6Công nghệ thông tin7480201A00, C01, C14, D0818
7Công nghệ Kỹ thuật Xây dựng7510103A00, A02, C01, D8418
8Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103D01, D15, D66, D8418

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2024 năm 2024

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2024 năm 2024
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Ngôn ngữ Anh7220201500
2Quản trị kinh doanh7340101500
3Tài chính - Ngân hàng7340201500
4Kế toán7340301500
5Luật Kinh tế7380107500
6Công nghệ thông tin7480201500
7Công nghệ Kỹ thuật Xây dựng7510103500
8Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103500

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2023

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2023
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Ngôn ngữ Anh7220201D01, D12, D15, D6615
2Quản trị kinh doanh7340101A01, B03, C20, D1315
3Tài chính - Ngân hàng7340201A08, B00, C08, D0715
4Kế toán7340301A00, A09, C02, D1015
5Luật Kinh tế7380107A00, C00, C04, C0515
6Công nghệ thông tin7480201A00, C01, C14, D0815
7Công nghệ Kỹ thuật Xây dựng7510103A00, A02, C01, D8415
8Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103D01, D15, D66, D8417

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2023 năm 2023

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2023 năm 2023
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Ngôn ngữ Anh7220201D01, D12, D15, D6618
2Quản trị kinh doanh7340101A01, B03, C20, D1318
3Tài chính - Ngân hàng7340201A08, B00, C08, D0718
4Kế toán7340301A00, A09, C02, D1018
5Luật Kinh tế7380107A00, C00, C04, C0518
6Công nghệ thông tin7480201A00, C01, C14, D0818
7Công nghệ Kỹ thuật Xây dựng7510103A00, A02, C01, D8418
8Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103D01, D15, D66, D8418

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2023 năm 2023

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2023 năm 2023
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Ngôn ngữ Anh7220201550
2Quản trị kinh doanh7340101550
3Tài chính - Ngân hàng7340201550
4Kế toán7340301550
5Luật Kinh tế7380107550
6Công nghệ thông tin7480201550
7Công nghệ Kỹ thuật Xây dựng7510103550
8Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103550

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2022

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2022
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Ngôn ngữ Anh7220201D01, D84, D66, D1015
2Quản trị kinh doanh7340101A01, B03, D13, C2015
3Marketing7340115A01, B03, D13, C2015
4Tài chính Ngân hàng7340201B00, D07, A08, C0815
5Kế toán7340301A00, A09, C02, D1015
6Quản trị công nghệ truyền thông7340410A01, B03, D13, C2016
7Luật kinh tế7380107C00, A00, C04, C0515
8Công nghệ thông tin7480201A00, C14, B08, C0115
9Công nghệ kỹ thuật xây dựng7510103A00, A02, D84, C0115
10Kiến trúc7580101V00, V01, V02, V0317
11Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103D01, D84, D66, D1015

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2022 năm 2022

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2022 năm 2022
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Ngôn ngữ Anh7220201D01, D84, D66, D1018
2Quản trị kinh doanh7340101A01, B03, D13, C2018
3Marketing7340115A01, B03, D13, C2018
4Tài chính Ngân hàng7340201B00, D07, A08, C0818
5Kế toán7340301A00, A09, C02, D1018
6Quản trị công nghệ truyền thông7340410A01, B03, D13, C2019
7Luật kinh tế7380107C00, A00, C04, C0518
8Công nghệ thông tin7480201A00, C14, B08, C0118
9Công nghệ kỹ thuật xây dựng7510103A00, A02, D84, C0118
10Kiến trúc7580101V00, V01, V02, V0320
11Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103D01, D84, D66, D1018

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2022 năm 2022

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2022 năm 2022
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Ngôn ngữ Anh7220201550
2Quản trị kinh doanh7340101550
3Marketing7340115550
4Tài chính Ngân hàng7340201550
5Kế toán7340301550
6Quản trị công nghệ truyền thông7340410600
7Luật kinh tế7380107550
8Công nghệ thông tin7480201550
9Công nghệ kỹ thuật xây dựng7510103550
10Kiến trúc7580101650
11Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103550

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2021

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2021
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Ngôn ngữ Anh7220201D01, D12, D66, D1515
2Quản trị kinh doanh7340101A01, B03, D13, C2015
3Marketing7340115A01, B03, D13, C2015
4Tài chính - Ngân hàng7340201B00, D07, A08, C0815
5Kế toán7340301A00, A09, C02, D1015
6Quản trị công nghệ truyền thông7340410A01, B03, D13, C2016
7Luật kinh tế7380107C00, A00, C04, C0515
8Công nghệ thông tin7480201A00, C14, D08, C0115
9Công nghệ kỹ thuật xây dựng7510103A00, A02, D84, C0115
10Kiến trúc7580101V00, V01, V02, V0317
11Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103D01, D84, D66, D1515

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2020

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2020
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Ngôn ngữ Anh7220201D01, D12, D15, D6615
2Quản trị kinh doanh7340101A01, B03, C20, D1315
3Marketing7340115A01, B03, C20, D1315
4Tài chính - Ngân hàng7340201A08, B00, C08, D0715
5Kế toán7340301A00, A09, C02, D1015
6Quản trị công nghệ truyền thông7340410A01, B03, C20, D1315
7Luật Kinh tế7380107A00, C00, C04, C0515
8Khoa học máy tính7480101A00, C01, C14, D0815
9Công nghệ Kỹ thuật Xây dựng7510103A00, A02, A10, D8416
10Kiến trúc7580101H01, H02, V00, V0315
11Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103D01, D15, D66, D8415
Tra cứu điểm chuẩn các trường khác