Trường Đại học Văn hóa thể thao và du lịch Thanh Hóa

9396

Trường Đại học Văn hóa Thể thao và Du lịch Thanh Hóa đã công bố thông tin tuyển sinh chính thức năm 2023. Thông tin chi tiết mời các bạn theo dõi trong bài viết này.

I. GIỚI THIỆU CHUNG

  • Tên trường: Trường Đại học Văn hóa Thể thao và Du lịch Thanh Hóa (DVTDT)
  • Tên tiếng Anh: Thanh Hoa University of Culture, Sports and Tourism
  • Mã trường: DVD
  • Loại trường: Công lập
  • Loại hình đào tạo:
  • Lĩnh vực: Đa ngành
  • Địa chỉ: Số 561 Quang Trung 3, P. Đông Vệ, TP. Thanh Hóa
  • Điện thoại: (0237) 3953 388 – (0237) 3857 421
  • Email: dhvhttdlth@gmail.com
  • Website: http://www.dvtdt.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/dvtdt.edu/

II. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2023

1. Các ngành tuyển sinh

Các ngành đào tạo, mã ngành, tổ hợp xét tuyển và chỉ tiêu tuyển sinh trường Đại học Văn hóa, Thể thao và Du lịch Thanh Hóa năm 2023 như sau:

  • Tên ngành: Giáo dục Mầm non
  • Mã ngành: 7140201
  • Tổ hợp xét tuyển: M01, M02, M03, M07
  • Chỉ tiêu xét điểm thi THPT: 126
  • Chỉ tiêu xét học bạ THPT: 54
  • Chỉ tiêu xét tuyển thẳng: 20
  • Tên ngành: Giáo dục tiểu học
  • Mã ngành: 7140202
  • Tổ hợp xét tuyển: M00, M03, C20, D01
  • Chỉ tiêu xét điểm thi THPT: 189
  • Chỉ tiêu xét học bạ THPT: 81
  • Chỉ tiêu xét tuyển thẳng: 30
  • Tên ngành: Sư phạm Tin học
  • Mã ngành: 7140210
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Chỉ tiêu xét điểm thi THPT: 126
  • Chỉ tiêu xét học bạ THPT: 54
  • Chỉ tiêu xét tuyển thẳng: 20
  • Tên ngành: Sư phạm Âm nhạc
  • Mã ngành: 7140221
  • Tổ hợp xét tuyển: N00
  • Chỉ tiêu xét điểm thi THPT: 16
  • Chỉ tiêu xét học bạ THPT: 38
  • Chỉ tiêu xét tuyển thẳng: 6
  • Tên ngành: Sư phạm Mỹ thuật
  • Mã ngành: 7140222
  • Tổ hợp xét tuyển: H00
  • Chỉ tiêu xét điểm thi THPT: 16
  • Chỉ tiêu xét học bạ THPT: 38
  • Chỉ tiêu xét tuyển thẳng: 6
  • Tên ngành: Giáo dục Thể chất
  • Mã ngành: 7140206
  • Tổ hợp xét tuyển: T00, T03, T05, T08
  • Chỉ tiêu xét điểm thi THPT: 13
  • Chỉ tiêu xét học bạ THPT: 32
  • Chỉ tiêu xét tuyển thẳng: 5
  • Tên ngành: Quản lý thể dục thể thao
  • Mã ngành: 7810301
  • Tổ hợp xét tuyển: T00, T03, T05, T08
  • Chỉ tiêu xét điểm thi THPT: 13
  • Chỉ tiêu xét học bạ THPT: 32
  • Chỉ tiêu xét tuyển thẳng: 5
  • Tên ngành: Thanh nhạc
  • Mã ngành: 7210205
  • Tổ hợp xét tuyển: N00
  • Chỉ tiêu xét điểm thi THPT: 5
  • Chỉ tiêu xét học bạ THPT: 13
  • Chỉ tiêu xét tuyển thẳng: 2
  • Tên ngành: Đồ họa
  • Mã ngành: 7210104
  • Tổ hợp xét tuyển: H00
  • Chỉ tiêu xét điểm thi THPT: 5
  • Chỉ tiêu xét học bạ THPT: 13
  • Chỉ tiêu xét tuyển thẳng: 2
  • Tên ngành: Thiết kế thời trang
  • Mã ngành: 7210404
  • Tổ hợp xét tuyển: H00
  • Chỉ tiêu xét điểm thi THPT: 5
  • Chỉ tiêu xét học bạ THPT: 13
  • Chỉ tiêu xét tuyển thẳng: 2
  • Tên ngành: Luật
  • Mã ngành: 7380101
  • Tổ hợp xét tuyển: C00, C20, D66, D78
  • Chỉ tiêu xét điểm thi THPT: 27
  • Chỉ tiêu xét học bạ THPT: 63
  • Chỉ tiêu xét tuyển thẳng: 10
  • Tên ngành: Du lịch
  • Mã ngành: 7810101
  • Tổ hợp xét tuyển: C00, C20, D66, D78
  • Chỉ tiêu xét điểm thi THPT: 45
  • Chỉ tiêu xét học bạ THPT: 45
  • Chỉ tiêu xét tuyển thẳng: 10
  • Tên ngành: Quản trị khách sạn
  • Mã ngành: 7810201
  • Tổ hợp xét tuyển: C00, C20, D66, D78
  • Chỉ tiêu xét điểm thi THPT: 45
  • Chỉ tiêu xét học bạ THPT: 45
  • Chỉ tiêu xét tuyển thẳng: 10
  • Tên ngành: Thông tin – Thư viện
  • Mã ngành: 7320201
  • Các chuyên ngành: Thư viện – Thiết bị trường học (7320201A), Văn thư – Lưu trữ (7320201B), Công nghệ thông tin ứng dụng (7320201C).
  • Tổ hợp xét tuyển: C00, C20, D66, D78
  • Chỉ tiêu xét điểm thi THPT: 24
  • Chỉ tiêu xét học bạ THPT: 57
  • Chỉ tiêu xét tuyển thẳng: 9
  • Tên ngành: Ngôn ngữ Anh
  • Mã ngành: 7220201
  • Tổ hợp xét tuyển: D15, D66, D72, D96
  • Chỉ tiêu xét điểm thi THPT: 27
  • Chỉ tiêu xét học bạ THPT: 63
  • Chỉ tiêu xét tuyển thẳng: 10
  • Tên ngành: Quản lý văn hóa
  • Mã ngành: 7229042
  • Tổ hợp xét tuyển: C00, C15, C20, D66
  • Chỉ tiêu xét điểm thi THPT: 13
  • Chỉ tiêu xét học bạ THPT: 32
  • Chỉ tiêu xét tuyển thẳng: 5
  • Tên ngành: Quản lý Nhà nước
  • Mã ngành: 7310205
  • Tổ hợp xét tuyển: C00, C15, C20, D66
  • Chỉ tiêu xét điểm thi THPT: 22
  • Chỉ tiêu xét học bạ THPT: 50
  • Chỉ tiêu xét tuyển thẳng: 8
  • Tên ngành: Công nghệ truyền thông
  • Mã ngành: 7320106
  • Tổ hợp xét tuyển: C00, C15, C20, D66
  • Chỉ tiêu xét điểm thi THPT: 3
  • Chỉ tiêu xét học bạ THPT: 6
  • Chỉ tiêu xét tuyển thẳng: 1
  • Tên ngành: Công tác xã hội
  • Mã ngành: 7760101
  • Tổ hợp xét tuyển: C00, C15, C20, D66
  • Chỉ tiêu xét điểm thi THPT: 11
  • Chỉ tiêu xét học bạ THPT: 25
  • Chỉ tiêu xét tuyển thẳng: 4

2. Thông tin tuyển sinh chung

a. Đối tượng và khu vực tuyển sinh

Thí sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương trên toàn quốc.

b. Phương thức xét tuyển

Trường Đại học Văn hóa, Thể thao và Du lịch Thanh Hóa xét tuyển năm 2023 theo các phương thức sau:

  • Phương thức 1: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2023
  • Phương thức 2: Xét học bạ THPT
  • Phương thức 3: Xét tuyển thẳng theo quy định

c. Các tổ hợp xét tuyển

Các khối xét tuyển Trường Đại học Văn hóa, Thể thao và Du lịch Thanh Hóa năm 2023 như sau:

  • Khối A16 (Toán, Văn, KHTN)
  • Khối C00 (Văn, Sử, Địa)
  • Khối C15 (Toán, Văn, KHXH)
  • Khối C20 (Văn, Địa lí, Giáo dục công dân)
  • Khối D01 (Toán, Văn, Anh)
  • Khối D15 (Văn, Địa, Anh)
  • Khối D66 (Văn, Giáo dục công dân, Tiếng Anh)
  • Khối D72 (Văn, KHXH, Anh)
  • Khối D96 (Toán, KHXH, Anh)
  • Khối H00 (Văn, Năng khiếu (Hình họa: Vẽ chi, tượng tạch cao, Vẽ tranh bố cục màu)
  • Khối N00 (Văn, Năng khiếu (Thẩm âm: Tiết tấu, cao độ, Đàn, Hát))
  • Khối T00 (Toán, Sinh, Năng khiếu TDTT)
  • Khối T03 (Văn, Địa, Năng khiếu TDTT
  • Khối T05 (Văn, GDCD, Năng khiếu TDTT)
  • Khối T08 (Toán, GDCD, Năng khiếu TDTT)

3. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào

a. Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2023

  • Tổng điểm 3 môn thi hoặc tổ hợp môn thi đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo quy định của trường Đại học Văn hóa Thể thao và Du lịch Thanh Hóa ( từ 15.0 điểm).
  • Các ngành Sư phạm Âm nhạc, Sư phạm Mỹ thuật, Giáo dục mầm non, Giáo dục thể chất, Giáo dục tiểu học, Sư phạm Tin học: Điểm xét tuyển đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo quy định của Bộ GD&ĐT.

b. Xét học bạ THPT

  • Điểm TBC các môn văn hóa thuộc tổ hợp xét tuyển của 3 học kì THPT (học kì 1, 2 lớp 11 và học kì 1 lớp 12) hoặc 2 học kì lớp 12 ≥ 5.5 điểm.
  • Các ngành Giáo dục mầm non, Giáo dục tiểu học, Sư phạm Tin học: Học lực lớp 12 loại giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT ≥ 8.0 điểm hoặc điểm TBC các môn văn hóa của 3 học kì (học kì 1 lớp 11 đến học kì 1 lớp 12) hoặc 2 học kì lớp 12 ≥ 8.0 điểm.
  • Các ngành Sư phạm Âm nhạc, Sư phạm Mỹ thuật, Giáo dục thể chất: Học lực lớp 12 loại khá hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT ≥ 6.5 điểm hoặc điểm TBC các môn văn hóa của 3 học kì (học kì 1 lớp 11 đến học kì 1 lớp 12) hoặc 2 học kì lớp 12 ≥ 6.5 điểm. Thí sinh xét ngành Giáo dục thể chất nếu là VDV cấp 1, kiện tướng, vận động viên từng đạt huy chương tại Hội khỏe Phù Đổng, các giải trẻ quốc gia và quốc tế  chỉ yêu cầu điểm TBC học bạ ≥ 5.0 điểm. Thí sinh xét ngành Sư phạm Âm nhạc, Sư phạm Mỹ thuật có điểm thi năng khiếu ≥ 9.0 chỉ yêu cầu kết quare học tập ≥ 5.0 điểm.
  • Thí sinh xét tuyển các môn phải thi năng khiếu phải có điểm môn năng khiếu ≥ 5.0 điểm, riêng các ngành thuộc nhóm đào tạo giáo viên ≥ 6.5 điểm.

c. Xét tuyển thẳng

Ngoài xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ GD&ĐT, Trường còn xét tuyển thẳng với các đối tượng sau:

  • Thí sinh là học sinh các trường THPT chuyên đăng ký vào ngành phù hợp với môn học hoặc môn đạt giải;
  • Thí sinh có 3 năm học THPT chuyên đạt học sinh giỏi hoặc đạt giải nhất, nhì, ba, khuyến khích kì thi học sinh giỏi cấp tỉnh trở lên.

4. Thủ tục đăng ký xét tuyển

a. Thời gian đăng ký xét tuyển

*Phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT:

  • Đợt 1: Nộp hồ sơ theo kế hoạch chung của Bộ GD&ĐT.
  • Các đợt bổ sung: Nộp hồ sơ trực tuyến, trực tiếp hoặc gửi chuyển phát nhanh về trường.

*Phương thức xét học bạ THPT: Từ ngày 01/04/2023 và kết thúc từng đợt theo lịch tuyển sinh của Bộ GD&ĐT và của Trường.

*Phương thức xét tuyển thẳng: Theo quy định của Bộ GD&ĐT.

b. Hình thức đăng ký xét tuyển

  • Đăng ký trực tuyến tại http://tuyensinh.dvtdt.edu.vn
  • Gửi hồ sơ trực tiếp về Trường hoặc gửi chuyển phát nhanh qua đường bưu điện.

c. Hồ sơ đăng ký

*Hồ sơ đăng ký xét học bạ:

  • Phiếu đăng ký xét tuyển theo mẫu của Trường Đại học Văn hóa, Thể thao và Du lịch Thanh Hóa (theo mẫu Phụ lục 1);
  • Học bạ THPT đối với thí sinh đã tốt nghiệp (bản photo công chứng);
  • Bằng tốt nghiệp THPT hoặc giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT tạm thời đối với thí sinh vừa tốt nghiệp (bản photo công chứng);
  • Thẻ CCCD (bản sao công chứng);
  • 2 ảnh cỡ 3×4 (chụp không quá 06 tháng tính đến thời điểm nộp hồ sơ);
  • 2 phong bì dán tem và ghi rõ địa chỉ, số điện thoại của người nhận;
  • Bản sao giấy khai sinh;
  • Bản sao hợp lệ giấy chứng nhận là đối tượng ưu tiên (nếu có).

*Hồ sơ xét kết quả thi tốt nghiệp THPT: Thí sinh làm hồ sơ theo quy định và nộp hồ sơ theo lịch tuyển sinh chung của Bộ GD&ĐT.

*Hồ sơ xét tuyển thẳng:

  • Đơn đăng ký xét tuyển thẳng (theo mẫu của Bộ Giáo dục và Đào tạo);
  • Học bạ THPT (bản sao công chứng);
  • Giấy chứng nhận kết quả thi học sinh giỏi các cấp (bản sao công chứng);
  • Thẻ CCCD (bản sao công chứng);
  • 2 ảnh cỡ 3×4 (chụp không quá 06 tháng tính đến thời điểm nộp hồ sơ);
  • 2 phong bì dán tem và ghi rõ địa chỉ, số điện thoại của người nhận;
  • Trích lục Giấy khai sinh;
  • Bản sao công chứng giấy chứng nhận là đối tượng ưu tiên (nếu có).

d. Lệ phí đăng ký

  • Lệ phí xét tuyển: Theo quy định
  • Lệ phí thi năng khiếu: 300.000 đồng/hồ sơ.

e. Thông tin thi năng khiếu

*Các môn thi năng khiếu:

Tên ngànhTổ hợpMôn thi
Giáo dục mầm nonM01, M07NK: Kể chuyện – Đọc diễn cảm
M02, M03NK1: Kể chuyện – Đọc diễn cảm
NK2: Hát – Nhạc
Giáo dục tiểu họcM03NK1: Kể chuyện – Đọc diễn cảm
NK2: Hát – Nhạc
M00NK: Kể chuyện – Đọc diễn cảm
Sư phạm Âm nhạcN00NK1: Thẩm âm: Tiết tấu, cao độ
NK2: Đàn, hát
Sư phạm Mỹ thuậtH00NK1: Hình họa: Vẽ chì, tượng thạch cao
NK2: Vẽ tranh Bố cục màu
Thanh nhạcN00NK1: Thẩm âm: Tiết tấu, cao độ
NK2: Hát
Đồ họa, Thiết kế thời trangH00NK1: Hình họa: Vẽ chì, tượng thạch cao
NK2: Vẽ trang trí màu
Giáo dục thể chấtT00, T03, T05, T08NK: Chạy luồn cọc, Bật xa tại chỗ
Quản lý thể dục thể thao

*Thời gian thi năng khiếu (dự kiến): 2 ngày 15-16/07/2023 (sẽ có thông báo tới thí sinh đăng ký cụ thể).

*Địa điểm thi: Trường Đại học Văn hóa, Thể thao và Du lịch Thanh Hóa

III. HỌC PHÍ

Học phí trường Đại học Văn hóa, Thể thao và Du lịch Thanh Hóa cập nhật mới nhất như sau:

  • Các ngành sư phạm: Miễn học phí
  • Các ngành còn lại: Từ 6.500.000 – 7.000.000 đồng/năm học (tùy từng ngành).

IV. ĐIỂM CHUẨN/ĐIỂM TRÚNG TUYỂN

Xem chi tiết hơn tại: Điểm chuẩn Đại học Văn hóa, Thể thao và Du lịch Thanh Hóa

Điểm trúng tuyển trường Đại học Văn hóa, Thể thao và Du lịch Thanh Hóa xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT của 03 năm gần nhất như sau:

TTTên ngànhĐiểm chuẩn
202120222023
1Sư phạm Âm nhạc181826.1
2Sư phạm Mỹ thuật181825.3
3Giáo dục Mầm non191926.99
4Giáo dục Tiểu học27.4
5Giáo dục thể chất24.5
6Thanh nhạc151515
7Đồ hoạ151515
8Thiết kế thời trang151515
9Luật151515
10Quản trị khách sạn151515
11Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành151515
12Du lịch151515
13Quản lý văn hóa151515
14Thông tin – Thư viện151515
15Công tác xã hội151515
16Quản lý nhà nước151515
17Công nghệ truyền thông151515
18Ngôn ngữ Anh151515
19Quản lý thể dục thể thao151515
Xin chào, mình là một cựu sinh viên Đại học Bách khoa Hà Nội. Trước đây công việc đầu tiên của mình có liên quan tới lĩnh vực giáo dục, mình cũng có tư vấn cho khá nhiều bạn học sinh để có những lựa chọn phù hợp nhất trước khi thi đại học và tính đến năm 2023 mình đã có 6 năm làm công việc tư vấn tuyển sinh.