Trường Đại học Văn hóa thể thao và du lịch Thanh Hóa

0
841

Trường Đại học Văn hóa, Thể thao và Du lịch Thanh Hóa đã có thông tin tuyển sinh chính thức năm 2021. Thông tin chi tiết mời các bạn theo dõi trong bài viết này.

GIỚI THIỆU CHUNG

  • Tên trường: Đại học Văn hóa Thể thao và Du lịch Thanh Hóa (DVTDT)
  • Tên tiếng Anh: Thanh Hoa University of Culture, Sports and Tourism
  • Mã trường: DVD
  • Loại trường: Công lập
  • Loại hình đào tạo:
  • Lĩnh vực: Đa ngành
  • Địa chỉ: Số 561 Quang Trung 3, P. Đông Vệ, TP. Thanh Hóa
  • Điện thoại: (0237) 3953 388 – (0237) 3857 421
  • Email: dhvhttdlth@gmail.com
  • Website: http://www.dvtdt.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/dvtdt.edu.vn

THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2021

1/ Các ngành tuyển sinh

Các ngành đào tạo, mã ngành, tổ hợp xét tuyển và chỉ tiêu tuyển sinh trường Đại học Văn hóa, Thể thao và Du lịch Thanh Hóa năm 2021 như sau:

  • Ngành Sư phạm âm nhạc
  • Mã ngành: 7140221
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 40
    • Học bạ: 40
  • Tổ hợp xét tuyển: N00 (Văn; Thẩm âm: Tiết tấu, cao độ; Đàn, hát)
  • Ngành Sư phạm mỹ thuật
  • Mã ngành: 7140222
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 35
    • Học bạ: 35
  • Tổ hợp xét tuyển: H00 (Văn; Hình họa: Vẽ chì, tượng tạch cao; Vẽ tranh bố cục màu)
  • Ngành Thanh nhạc
  • Mã ngành: 7210205
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 6
    • Học bạ: 14
  • Tổ hợp xét tuyển: N00 (Văn; Thẩm âm: Tiết tấu, cao độ hoặc xướng âm; Hát)
  • Ngành Đồ họa
  • Mã ngành: 7210104
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 9
    • Học bạ: 21
  • Tổ hợp xét tuyển: H00 (Văn; Hình họa: Vẽ chì, tượng thạch cao;Vẽ bố cục trang trí)
  • Ngành Thiết kế thời trang
  • Mã ngành: 7210404
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 9
    • Học bạ: 21
  • Tổ hợp xét tuyển: H00 (Văn; Hình họa: Vẽ chì, tượng thạch cao;Vẽ bố cục trang trí)
  • Ngành Luật
  • Mã ngành: 7380101
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 12
    • Học bạ: 28
  • Tổ hợp xét tuyển: A16, C00, C15, D01
  • Ngành Du lịch
  • Mã ngành: 7810101
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 30
    • Học bạ: 70
  • Tổ hợp xét tuyển: A16, C00, C15, D01
  • Ngành Công nghệ truyền thông
  • Mã ngành: 7320201
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 12
    • Học bạ: 28
  • Tổ hợp xét tuyển: A16, C00, C15, D01
  • Ngành Ngôn ngữ Anh
  • Mã ngành: 7220201
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 12
    • Học bạ: 28
  • Tổ hợp xét tuyển: D01, D15, D72, D96
  • Ngành Quản lý thể dục thể thao
  • Mã ngành: 7810301
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 15
    • Học bạ: 35
  • Tổ hợp xét tuyển: T00, T01

2/ Tổ hợp môn xét tuyển

Các khối xét tuyển trường Đại học Văn hóa, Thể thao và Du lịch Thanh Hóa năm 2021 như sau:

  • Khối A16 (Toán, Văn, KHTN)
  • Khối C00 (Văn, Sử, Địa)
  • Khối C15 (Toán, Văn, KHXH)
  • Khối D72 (Văn, KHXH, Anh)
  • Khối D96 (Toán, KHXH, Anh)
  • Khối D01 (Toán, Văn, Anh)
  • Khối D15 (Văn, Địa, Anh)
  • Khối H00 (Văn; Hình họa: Vẽ chi, tượng tạch cao; Vẽ tranh bố cục màu)
  • Khối N00 (Văn; Thẩm âm: Tiết tấu, cao độ; Đàn, hát)
  • Khối T00 (Toán; Sinh; Chạy 100 + Bật xa tại chỗ)
  • Khối T01 (Toán; Văn; Chạy 100m + Bật xa tại chỗ)

3/ Phương thức xét tuyển

Trường Đại học Văn hóa, Thể thao và Du lịch Thanh Hóa xét tuyển năm 2021 dựa theo 2 phương thức xét tuyển sau:

    Phương thức 1: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021

Chỉ tiêu: 30% các ngành

Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào

  • Tổng điểm 3 môn thi hoặc tổ hợp môn thi đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo quy định của trường Đại học Văn hóa Thể thao và Du lịch Thanh Hóa
  • Các ngành Sư phạm Âm nhạc, Sư phạm Mỹ thuật, Giáo dục mầm non có điểm xét tuyển đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo quy định của Bộ GD&ĐT.

    Phương thức 2: Xét học bạ THPT

Chỉ tiêu: 70% các ngành

Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào

  • Các ngành không có môn năng khiếu: Điểm TB các môn theo tổ hợp 03 môn xét tuyển của 3 học kỳ bậc THPT gồm lớp 11 và học kỳ 1 lớp 12 >= 5.5
  • Các ngành có môn thi năng khiếu: Điểm TB cộng các môn văn hóa  của lớp 11 và HK1 lớp 12 >= 5.5. Điểm thi môn năng khiếu >= 5.5
  • Các ngành thuộc nhóm đào tạo giáo viên thực hiện theo quy định của Bộ GD&ĐT.

Hồ sơ đăng ký xét học bạ

Bao gồm:

  • Phiếu đăng ký xét tuyển theo mẫu của nhà trường (tải xuống)
  • Học bạ THPT (bản photo công chứng)
  • Bằng tốt nghiệp THPT hoặc giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời với thí sinh vừa tốt nghiệp  THPT (bản photo công chứng)
  • 04 ảnh cỡ 3×4
  • 02 phong bì dán tem và ghi rõ địa chỉ, SDT người nhận
  • Bản sao giấy khai sinh
  • Bản sao giấy chứng nhận ưu tiên (nếu có)

Thời gian đăng ký xét tuyển học bạ

  • Đợt 1: Từ ngày 15/4 – 17/7/2021
  • Đợt 2: Từ ngày 23/7 – 20/8/2021
  • Đợt 3: Từ ngày 26/8 – 10/9/2021
  • Đợt 4: Từ ngày 16/9 – 8/10/2021.

4/ Thi năng khiếu

Thời gian đăng ký thi năng khiếu: Từ ngày 15/4 – 10/10/2021.

Hình thức đăng ký

  • Đăng ký trực tuyến tại
  • Gửi chuyển phát nhanh qua bưu điện
  • Nộp trực tiếp tại Trung tâm Tư vấn tuyển sinh và Giới thiệu việc làm Trường Đại học Văn hóa, Thể thao và Du lịch Thanh Hóa, số 561 Quang Trung 3, Phường Đông ệ, TP Thanh Hóa.

Tải phiếu đăng ký dự thi năng khiếu tại đây.

Lệ phí đăng ký: 300.000 đồng/hồ sơ

Các môn thi năng khiếu theo ngành như sau:

Tên ngành Khối XT Môn năng khiếu
Giáo dục mầm non M02, M03 NK1: Kể chuyện – Đọc diễn cảm; NK2: Hát – Nhạc
M01, M07 NK: Kể chuyện – Đọc diễn cảm
Sư phạm Âm nhạc N00 Thẩm âm (Tiết tấu, cao độ), Đàn, hát
Thanh nhạc N00 Thẩm âm (tiết tấu, cao độ), Hát
Sư phạm Mỹ thuật H00 Vẽ chì, tượng thạch cao, Vẽ tranh bố cục màu
Đồ họa
Thiết kế thời trang
Quản lý thể dục thể thao T00, T01 Chạy 100m, Bật xa tại chỗ

HỌC PHÍ

Học phí trường Đại học Văn hóa, Thể thao và Du lịch Thanh Hóa năm 2021 như sau:

  • Các ngành sư phạm: Miễn học phí
  • Các ngành còn lại: Từ 6.500.000 – 7.000.000 đồng/năm học (tùy từng ngành).

ĐIỂM CHUẨN/ĐIỂM TRÚNG TUYỂN 2020

Xem chi tiết hơn tại: Điểm chuẩn Đại học Văn hóa, Thể thao và Du lịch Thanh Hóa

Tên ngành Điểm chuẩn
2018 2019 2020
Sư phạm Âm nhạc 20 18 17.5
Sư phạm Mỹ thuật 17 18 17.5
Giáo dục Mầm non 17 18 18.5
Thanh nhạc 22 19.5 17.5
Đồ hoạ 13 13 14
Hội họa 13
Thiết kế thời trang 13 13 14
Luật 13 13 14
Quản trị khách sạn 16.75 13 14
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 16.75 13 14
Du lịch 13 13 14
Quản lý văn hóa 13 13 14
Thông tin – Thư viện 13 13 14
Công tác xã hội 13 13 14
Quản lý nhà nước 13 13 14
Công nghệ truyền thông 13 14
Ngôn ngữ Anh 13 13 14
Quản lý thể dục thể thao 13 13 14
Việt Nam học 13