Điểm chuẩn Đại học Văn hóa, Thể thao và Du lịch Thanh Hóa 2022

0
693

Trường Đại học Văn hóa, Thể thao và Du lịch Thanh Hóa đã chính thức công bố mức điểm trúng tuyển đại học năm 2022.

Tham khảo: Thông tin tuyển sinh trường Đại học Văn hóa, Thể thao và Du lịch Thanh Hóa năm 2022

Điểm chuẩn theo phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022 đã được cập nhật.

Điểm chuẩn DVTDT

1/ Điểm chuẩn xét học bạ

Điểm chuẩn xét học bạ trường Đại học Văn hóa, Thể thao và Du lịch Thanh Hóa năm 2022 như sau:

Tên ngành Điểm chuẩn học bạ
Sư phạm Âm nhạc 19.5
Sư phạm Mỹ thuật 19.5
Giáo dục Mầm non 24.0
Thanh nhạc 16.5
Đồ họa 15.0
Thiết kế thời trang 15.0
Luật 16.5
Quản trị khách sạn 16.5
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 16.5
Du lịch 16.5
Quản lý văn hóa 16.5
Thông tin – Thư viện 16.5
Công nghệ truyền thông 16.5
Công tác xã hội 16.5
Quản lý nhà nước 16.5
Ngôn ngữ Anh 16.5
Quản lý thể dục thể thao 15.0

2/ Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT

Điểm chuẩn trường Đại học Văn hóa Thể thao và Du lịch Thanh Hóa xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021 như sau:

Tên ngành Điểm chuẩn
Sư phạm Âm nhạc 17.5
Sư phạm Mỹ thuật 17.5
Giáo dục Mầm non 18.5
Thanh nhạc 17.5
Đồ họa 14
Thiết kế thời trang 14
Luật 14
Quản trị khách sạn 14
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 14
Du lịch 14
Quản lý văn hóa 14
Thông tin – Thư viện 14
Công nghệ truyền thông 14
Công tác xã hội 14
Quản lý nhà nước 14
Ngôn ngữ Anh 14
Quản lý thể dục thể thao 14

Điểm chuẩn 2021:

Tên ngành Điểm chuẩn
Sư phạm Âm nhạc 18.0
Sư phạm Mỹ thuật 18.0
Giáo dục Mầm non 19.0
Thanh nhạc 15.0
Đồ họa 15.0
Thiết kế thời trang 15.0
Luật 15.0
Quản trị khách sạn 15.0
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 15.0
Du lịch 15.0
Quản lý văn hóa 15.0
Thông tin – Thư viện 15.0
Công nghệ truyền thông 15.0
Công tác xã hội 15.0
Quản lý nhà nước 15.0
Ngôn ngữ Anh 15.0
Quản lý thể dục thể thao 15.0

Tham khảo điểm chuẩn trúng tuyển trường Đại học Văn hóa Thể thao và Du lịch Thanh Hóa các năm trước dưới đây:

Tên ngành
Điểm chuẩn
2019 2020
Sư phạm Âm nhạc 18 17.5
Sư phạm Mỹ thuật 18 17.5
Giáo dục Mầm non 18 18.5
Thanh nhạc 19.5 17.5
Đồ họa 13 14
Thiết kế thời trang 13 14
Luật 13 14
Quản trị khách sạn 13 14
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 13 14
Du lịch 13 14
Quản lý văn hóa 13 14
Thông tin – Thư viện 13 14
Công tác xã hội 13 14
Quản lý nhà nước 13 14
Công nghệ truyền thông 13 14
Ngôn ngữ Anh 13 14
Quản lý thể dục thể thao 13 14