Điểm chuẩn trường Đại học Văn hóa, Thể thao và Du lịch Thanh Hóa năm 2025

Mã trường: DVD

Cập nhật thông tin điểm chuẩn mới nhất của Trường Đại học Văn hóa, Thể thao và Du lịch Thanh Hóa năm 2025 giúp thí sinh nắm rõ mức điểm trúng tuyển theo từng ngành và phương thức xét tuyển.

Tham khảo: Thông tin tuyển sinh trường Đại học Văn hóa, Thể thao và Du lịch Thanh Hóa năm 2025

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025

STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Giáo dục Mầm non7140201M01, M07, M10, M1126.89
2Giáo dục Tiểu học7140202M00, A01, D01, C0427.32
3Giáo dục Thể chất7140206T00, T03, T05, T06, T08, T0926.76
4Sư phạm Tin học7140210A00, C01, C04, D0126
5Sư phạm Âm nhạc7140221N0025.27
6Sư phạm Mỹ thuật7140222H0026.46
7Đồ họa7210104H0015
8Thanh nhạc7210205N0015
9Thiết kế thời trang7210404H0015
10Ngôn ngữ Anh7220201D01, D14, D15, D66, X7815
11Quản lý văn hóa7229042C00, C04, C20, X74, D66, X7815
12Quản lý nhà nước7310205C00, C04, C20, X74, D66, X7815
13Công nghệ truyền thông7320106C00, C01, C04, D66, X7815
14Thông tin - Thư viện7320201C00, C20, X74, D15, D66, X7815
15Thông tin - Thư viện (Chuyên ngành: Thư viên - Thiết bị trường học)7320201AC00, C20, X74, D15, D66, X7815
16Thông tin - Thư viện (Chuyên ngành: Văn thư - Lưu trữ)7320201BC00, C20, X74, D15, D66, X7815
17Quản trị nhân lực7340404A00, C00, C20, X74, D0115
18Luật7380101C00, C20, X74, D15, D66, X7818
19Công tác xã hội7760101C00, C04, C20, X74, D66, X7815
20Du lịch7810101C00, C04, D01, D66, X7815
21Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103C00, C04, D01, D84, X2515
22Quản trị khách sạn7810201C00, C04, D01, D84, X2515
23Quản lý thể dục thể thao7810301T00, T03, T05, T06, T08, T0915
24Huấn luyện thể thao7140207T00, T03, T05, T06, T08, T0915

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2025

STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Giáo dục Mầm non7140201M01, M07, M10, M1127.58
2Giáo dục Tiểu học7140202M00, A01, D01, C0427.77
3Giáo dục Thể chất7140206T00, T03, T05, T06, T08, T0927.35
4Sư phạm Tin học7140210A00, C01, C04, D0127.09
5Sư phạm Âm nhạc7140221N0026.08
6Sư phạm Mỹ thuật7140222H0027.09
7Đồ họa7210104H0016.5
8Thanh nhạc7210205N0016.5
9Thiết kế thời trang7210404H0016.5
10Ngôn ngữ Anh7220201D01, D14, D15, D66, X7816.5
11Quản lý văn hóa7229042C00, C04, C20, X74, D66, X7816.5
12Quản lý nhà nước7310205C00, C04, C20, X74, D66, X7816.5
13Công nghệ truyền thông7320106C00, C01, C04, D66, X7816.5
14Thông tin - Thư viện7320201C00, C20, X74, D15, D66, X7816.5
15Thông tin - Thư viện (Chuyên ngành: Thư viên - Thiết bị trường học)7320201AC00, C20, X74, D15, D66, X7816.5
16Thông tin - Thư viện (Chuyên ngành: Văn thư - Lưu trữ)7320201BC00, C20, X74, D15, D66, X7816.5
17Quản trị nhân lực7340404A00, C00, C20, X74, D0116.5
18Luật7380101C00, C20, X74, D15, D66, X7818
19Công tác xã hội7760101C00, C04, C20, X74, D66, X7816.5
20Du lịch7810101C00, C04, D01, D66, X7816.5
21Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103C00, C04, D01, D84, X2516.5
22Quản trị khách sạn7810201C00, C04, D01, D84, X2516.5
23Quản lý thể dục thể thao7810301T00, T03, T05, T06, T08, T0916.5
24Huấn luyện thể thao7140207T00, T03, T05, T06, T08, T0916.5

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQGHN năm 2025

STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Giáo dục Mầm non714020198.35
2Giáo dục Tiểu học7140202101.28
3Giáo dục Thể chất714020697.03
4Sư phạm Tin học714021092.75
5Sư phạm Âm nhạc714022188.53
6Sư phạm Mỹ thuật714022295.36
7Đồ họa721010453.6
8Thanh nhạc721020553.6
9Thiết kế thời trang721040453.6
10Ngôn ngữ Anh722020153.6
11Quản lý văn hóa722904253.6
12Quản lý nhà nước731020553.6
13Công nghệ truyền thông732010653.6
14Thông tin - Thư viện732020153.6
15Thông tin - Thư viện (Chuyên ngành: Thư viên - Thiết bị trường học)7320201A53.6
16Thông tin - Thư viện (Chuyên ngành: Văn thư - Lưu trữ)7320201B53.6
17Quản trị nhân lực734040453.6
18Luật738010162.6
19Công tác xã hội776010153.6
20Du lịch781010153.6
21Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành781010353.6
22Quản trị khách sạn781020153.6
23Quản lý thể dục thể thao781030153.6
24Huấn luyện thể thao714020753.6

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm Đánh giá tư duy năm 2025

STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Giáo dục Mầm non714020166.28
2Giáo dục Tiểu học714020268.23
3Giáo dục Thể chất714020665.5
4Sư phạm Tin học714021062.51
5Sư phạm Âm nhạc714022160.07
6Sư phạm Mỹ thuật714022264.26
7Đồ họa721010437.44
8Thanh nhạc721020537.44
9Thiết kế thời trang721040437.44
10Ngôn ngữ Anh722020137.44
11Quản lý văn hóa722904237.44
12Quản lý nhà nước731020537.44
13Công nghệ truyền thông732010637.44
14Thông tin - Thư viện732020137.44
15Thông tin - Thư viện (Chuyên ngành: Thư viên - Thiết bị trường học)7320201A37.44
16Thông tin - Thư viện (Chuyên ngành: Văn thư - Lưu trữ)7320201B37.44
17Quản trị nhân lực734040437.44
18Luật738010143.97
19Công tác xã hội776010137.44
20Du lịch781010137.44
21Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành781010337.44
22Quản trị khách sạn781020137.44
23Quản lý thể dục thể thao781030137.44
24Huấn luyện thể thao714020737.44

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm xét tốt nghiệp THPT năm 2025

STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Giáo dục Mầm non7140201M01, M07, M10, M1126.89
2Giáo dục Tiểu học7140202M00, A01, D01, C0427.32
3Giáo dục Thể chất7140206T00, T03, T05, T06, T08, T0926.76
4Sư phạm Tin học7140210A00, C01, C04, D0126
5Sư phạm Âm nhạc7140221N0025.27
6Sư phạm Mỹ thuật7140222H0026.46
7Đồ họa7210104H0015
8Thanh nhạc7210205N0015
9Thiết kế thời trang7210404H0015
10Ngôn ngữ Anh7220201D01, D14, D15, D66, X7815
11Quản lý văn hóa7229042C00, C04, C20, X74, D66, X7815
12Quản lý nhà nước7310205C00, C04, C20, X74, D66, X7815
13Công nghệ truyền thông7320106C00, C01, C04, D66, X7815
14Thông tin - Thư viện7320201C00, C20, X74, D15, D66, X7815
15Thông tin - Thư viện (Chuyên ngành: Thư viên - Thiết bị trường học)7320201AC00, C20, X74, D15, D66, X7815
16Thông tin - Thư viện (Chuyên ngành: Văn thư - Lưu trữ)7320201BC00, C20, X74, D15, D66, X7815
17Quản trị nhân lực7340404A00, C00, C20, X74, D0115
18Luật7380101C00, C20, X74, D15, D66, X7818
19Công tác xã hội7760101C00, C04, C20, X74, D66, X7815
20Du lịch7810101C00, C04, D01, D66, X7815
21Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103C00, C04, D01, D84, X2515
22Quản trị khách sạn7810201C00, C04, D01, D84, X2515
23Quản lý thể dục thể thao7810301T00, T03, T05, T06, T08, T0915
24Huấn luyện thể thao7140207T00, T03, T05, T06, T08, T0915

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2024

STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Giáo dục Mầm non7140201M01, M02, M03, M0727.43
2Giáo dục Tiểu học7140202M00, A01, D01, C0027
3Giáo dục Thể chất7140206T00, T03, T05, T0826.5
4Sư phạm Tin học7140210A00, A16, C15, D0124
5Đồ họa7210104H0015
6Thanh nhạc7210205N0015
7Thiết kế thời trang7210404H0015
8Ngôn ngữ Anh7220201D01, D14, D15, D6615
9Quản lý văn hóa7229042C00, C15, C20, D6615
10Quản lý Nhà nước7310205C00, C15, C20, D6615
11Công nghệ truyền thông7320106C00, C15, A16, D6615
12Thông tin - Thư viện7320201C00, C20, D6615
13Thông tin - Thư viện (Chuyên ngành: Thư viện - Thiết bị trường học)7320201C00, C20, D6615
14Thông tin - Thư viện (Chuyên ngành: Văn thư - Lưu trữ)7320201C00, C20, D6615
15Luật7380101C00, D78, C20, D6615
16Công tác Xã hội7760101C00, C15, C20, D6615
17Du lịch7810101C00, D78, C20, C1515
18Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103C00, D78, C20, C1515
19Quản trị khách sạn7810201C15, D78, C20, D6615
20Quản lý Thể dục thể thao7810301T00, T03, T05, T0815
21Huấn luyện thể thao7140207T00, T03, T05, T0815

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2024

STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Giáo dục Mầm non7140201M01, M02, M03, M0726.9
2Giáo dục Tiểu học7140202M00, A01, D01, C0027.4
3Giáo dục Thể chất7140206T00, T03, T05, T0826.8
4Sư phạm Tin học7140210A00, A16, C15, D0126.49
5Đồ họa7210104H0016.5
6Thanh nhạc7210205N0016.5
7Thiết kế thời trang7210404H0016.5
8Ngôn ngữ Anh7220201D01, D14, D15, D6616.5
9Quản lý văn hóa7229042C00, C15, C20, D6616.5
10Quản lý Nhà nước7310205C00, C15, C20, D6616.5
11Công nghệ truyền thông7320106C00, C15, A16, D6616.5
12Thông tin - Thư viện7320201C00, D78, C20, D6616.5
13Thông tin - Thư viện (Chuyên ngành: Thư viện - Thiết bị trường học)7320201C00, D78, C20, D6616.5
14Thông tin - Thư viện (Chuyên ngành: Văn thư - Lưu trữ)7320201C00, D78, C20, D6616.5
15Luật7380101C00, D78, C20, D6616.5
16Công tác Xã hội7760101C00, C15, C20, D6616.5
17Du lịch7810101C00, D78, C20, D6616.5
18Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103C00, D78, C20, C1516.5
19Quản trị khách sạn7810201C15, D78, C20, D6616.5
20Quản lý Thể dục thể thao7810301T00, T03, T05, T0816.5
21Huấn luyện thể thao7140207T00, T03, T05, T0816.5

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQGHN năm 2024

STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Giáo dục Mầm non714020127
2Giáo dục Tiểu học714020227
3Giáo dục Thể chất714020626.5
4Sư phạm Tin học714021024
5Đồ họa721010415
6Thanh nhạc721020515
7Thiết kế thời trang721040415
8Ngôn ngữ Anh722020115
9Quản lý văn hóa722904215
10Quản lý Nhà nước731020515
11Công nghệ truyền thông732010615
12Thông tin - Thư viện732020115
13Thông tin - Thư viện (Chuyên ngành: Thư viện - Thiết bị trường học)732020115
14Thông tin - Thư viện (Chuyên ngành: Văn thư - Lưu trữ)732020115
15Luật738010115
16Công tác Xã hội776010115
17Du lịch781010115
18Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành781010315
19Quản trị khách sạn781020115
20Quản lý Thể dục thể thao781030115
21Huấn luyện thể thao714020715

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm Đánh giá tư duy năm 2024

STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Giáo dục Mầm non714020127
2Giáo dục Tiểu học714020227
3Giáo dục Thể chất714020626.5
4Sư phạm Tin học714021024
5Đồ họa721010415
6Thanh nhạc721020515
7Thiết kế thời trang721040415
8Ngôn ngữ Anh722020115
9Quản lý văn hóa722904215
10Quản lý Nhà nước731020515
11Công nghệ truyền thông732010615
12Thông tin - Thư viện732020115
13Thông tin - Thư viện (Chuyên ngành: Thư viện - Thiết bị trường học)732020115
14Thông tin - Thư viện (Chuyên ngành: Văn thư - Lưu trữ)732020115
15Luật738010115
16Công tác Xã hội776010115
17Du lịch781010115
18Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành781010315
19Quản trị khách sạn781020115
20Quản lý Thể dục thể thao781030115
21Huấn luyện thể thao714020715

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm xét tốt nghiệp THPT năm 2024

STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Giáo dục Mầm non7140201M01, M02, M03, M0727
2Giáo dục Tiểu học7140202M00, A01, D01, C0025.8
3Giáo dục Thể chất7140206T00, T03, T05, T0826.5
4Sư phạm Tin học7140210A00, A16, C15, D0124
5Đồ họa7210104H0015
6Thanh nhạc7210205N0015
7Thiết kế thời trang7210404H0015
8Ngôn ngữ Anh7220201D01, D14, D15, D6615
9Quản lý văn hóa7229042C00, C15, C20, D6615
10Quản lý Nhà nước7310205C00, C15, C20, D6615
11Công nghệ truyền thông7320106C00, C15, A16, D6615
12Thông tin - Thư viện7320201C00, D78, C20, D6615
13Thông tin - Thư viện (Chuyên ngành: Thư viện - Thiết bị trường học)7320201C00, D78, C20, D6615
14Thông tin - Thư viện (Chuyên ngành: Văn thư - Lưu trữ)7320201C00, D78, C20, D6615
15Luật7380101C00, D78, C20, D6615
16Công tác Xã hội7760101C00, C15, C20, D6615
17Du lịch7810101C15, D78, C20, D6615
18Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103C00, D78, C20, C1515
19Quản trị khách sạn7810201C15, D78, C20, D6615
20Quản lý Thể dục thể thao7810301T00, T03, T05, T0815
21Huấn luyện thể thao7140207T00, T03, T05, T0815

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2023

STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Giáo dục Mầm non7140201M01, M02, M03, M0726.99
2Giáo dục Tiểu học7140202M00, M03, D01, C2027.4
3Sư phạm Âm nhạc7140221N0026.1
4Sư phạm Mỹ thuật7140222H0025.3
5Đồ họa7210104H0015
6Thanh nhạc7210205N0015
7Thiết kế Thời trang7210404H0015
8Ngôn ngữ Anh7220201D96, D72, D15, D6615
9Quản lý Văn hóa7229042C00, C15, C20, D6615
10Quản lý Nhà nước7310205C00, C15, C20, D6615
11Công nghệ Truyền thông7320106C00, C15, C20, D6615
12Thông tin - Thư viện7320201C00, D78, C20, D6615
13Thông tin - Thư viện (Chuyên ngành: Thư viện - Thiết bị trường học)7320201C00, D78, C20, D6615
14Thông tin - Thư viện (Chuyên ngành: Văn thư - Lưu trữ)7320201C00, D78, C20, D6615
15Thông tin - Thư viện (Chuyên ngành: Công nghệ thông tin ứng dụng)7320201C00, D78, C20, D6615
16Luật7380101C00, D78, C20, D6615
17Công tác Xã hội7760101C00, C15, C20, D6615
18Du lịch7810101C00, D78, C20, D6615
19Quản trị Dịch vụ Du lịch và Lữ hành7810103C00, D78, C20, D6615
20Quản trị Khách sạn7810201C00, D78, C20, D6615
21Quản lý Thể dục Thể thao7810301T00, T03, T05, T0815

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2023

STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Giáo dục Mầm non7140201M01, M02, M03, M0726.09
2Giáo dục Tiểu học7140202M00, M03, D01, C2027.3
3Sư phạm Âm nhạc7140221N0024.1
4Sư phạm Mỹ thuật7140222H0022.65
5Đồ họa7210104H0016.5
6Thanh nhạc7210205N0016.5
7Thiết kế Thời trang7210404H0016.5
8Ngôn ngữ Anh7220201D95, D72, D15, D6616.5
9Quản lý Văn hóa7229042C00, C15, C20, D6616.5
10Quản lý Nhà nước7310205C00, C15, C20, D6616.5
11Công nghệ Truyền thông7320106C00, C15, C20, D6616.5
12Thông tin - Thư viện7320201C00, D78, C20, D6616.5
13Luật7380101C00, D78, C20, D6616.5
14Công tác Xã hội7760101C00, C15, C20, D6616.5
15Du lịch7810101C00, D78, C20, D6616.5
16Quản trị Dịch vụ Du lịch và Lữ hành7810103C00, D78, C20, D6616.5
17Quản trị Khách sạn7810201C00, D78, C20, D6616.5
18Quản lý Thể dục Thể thao7810301T00, T03, T05, T0816.5

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2022

STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Giáo dục Mầm non7140201M01, M02, M03, M0719
2Giáo dục thể chất7140206T00, T03, T05, T0824.5
3Sư phạm Âm nhạc7140221N0018
4Sư phạm Mỹ thuật7140222H0018
5Đồ họa7210104H0015
6Thanh nhạc7210205N0015
7Thiết kế thời trang7210404H0015
8Ngôn ngữ Anh7220201D96, D72, D15, D6615
9Quản lý văn hóa7229042C00, C15, C20, D6615
10Quản lý nhà nước7310205C00, C15, C20, D6615
11Công nghệ truyền thông7320106C00, C15, C20, D6615
12Thông tin - Thư viện7320201C00, C15, C20, D6615
13Luật7380101C00, C15, C20, D6615
14Công tác xã hội7760101C00, C15, C20, D6615
15Du lịch7810101C00, C15, C20, D6615
16Quản trị Dịch vụ Du lịch và Lữ hành7810103C00, C15, C20, D6615
17Quản trị Khách sạn7810201C00, C15, C20, D6615
18Quản lý Thể dục thể thao7810301T00, T03, T05, T0815

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2021

STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Giáo dục Mầm non7140201M01, M02, M03, M0719
2Sư phạm Âm nhạc7140221N0018
3Sư phạm Mỹ thuật7140222H0018
4Đồ họa7210104H0015
5Thanh nhạc7210205N0015
6Thiết kế Thời trang7210404H0015
7Ngôn ngữ Anh7220201D01, D96, D72, D1515
8Quản lý văn hóa7229042C15, D01, A16, C0015
9Quản lý nhà nước7310205C15, D01, A16, C0015
10Công nghệ truyền thông7320106C15, D01, A16, C0015
11Thông tin - Thư viện7320201C15, D01, A16, C0015
12Luật7380101C15, D01, A16, C0015
13Công tác xã hội7760101C15, D01, A16, C0015
14Du lịch7810101C15, D01, A16, C0015
15Quản trị Dịch vụ Du lịch và Lữ hành7810103C15, D01, A16, C0015
16Quản trị Khách sạn7810201C15, D01, A16, C0015
17Quản lý Thể dục Thể thao7810301T00, T0115

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2020

STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Giáo dục Mầm non7140201M00, M1018.5
2Sư phạm Âm nhạc7140221N0017.5
3Sư phạm Mỹ thuật7140222H0017.5
4Đồ họa7210104H0014
5Thanh nhạc7210205N0017.5
6Thiết kế Thời trang7210404H0014
7Ngôn ngữ Anh7220201D01, D96, D72, D1514
8Quản lý văn hóa7229042C15, D01, A16, C0014
9Quản lý nhà nước7310205C15, D01, A16, C0014
10Công nghệ truyền thông7320106C15, D01, A16, C0014
11Thông tin - Thư viện7320201C15, D01, A16, C0014
12Luật7380101C15, D01, A16, C0014
13Công tác xã hội7760101C15, D01, A16, C0014
14Du lịch7810101C15, D01, A16, C0014
15Quản trị Dịch vụ Du lịch và Lữ hành7810103C15, D01, A16, C0014
16Quản trị Khách sạn7810201C15, D01, A16, C0014
17Quản lý Thể dục Thể thao7810301T00, T0114
Tra cứu điểm chuẩn các trường khác