Điểm chuẩn trường Đại học Kinh tế Đà Nẵng năm 2020

0
778

Trường Đại học Kinh tế Đà Nẵng đã chính thức công bố điểm trúng tuyển theo hình thức xét học bạ cùng ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào (điếm sàn)

Tham khảo: Thông tin tuyển sinh Đại học Kinh tế Đà Nẵng năm 2020

Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT dự kiến có từ ngày 4 – 5/10.

Điểm sàn Đại học Kinh tế Đà Nẵng năm 2020

Điểm sàn trường Đại học Kinh tế – ĐH Đà Nẵng năm 2020 như sau:

Ngành Điểm sàn 2020
Kinh tế 15
Quản trị kinh doanh 18
Quản trị Dịch vụ du lịch và lữ hành 15
Quản trị khách sạn 18
Marketing 18
Kinh doanh thương mại 15
Kinh doanh quốc tế 18
Tài chính – Ngân hàng 15
Kế toán 15
Kiểm toán 15
Hệ thống thông tin quản lý 15
Thống kê kinh tế 15
Thương mại điện tử 15
Khoa học dữ liệu và phân tích kinh doanh 15
Quản trị nhân lực 15
Quản lý Nhà nước 15
Luật 15
Luật kinh tế 15

Điểm chuẩn Đại học Kinh tế Đà Nẵng năm 2020

1. Điểm chuẩn xét học bạ

Đợt 1:

Lưu ý: Điểm trúng tuyển dưới đây đã tính cả điểm ưu tiên.

Ngành xét tuyển Điểm Trúng tuyển học bạ
CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN
Thương mại điện tử 24.5
Thống kê kinh tế 21
Tài chính – Ngân hàng 23.5
Quản trị nhân lực 24.5
Quản trị khách sạn 26
Quản trị kinh doanh 25.5
Quản trị Dịch vụ du lịch và lữ hành 26
Quản lý Nhà nước 21
Marketing 26.5
Luật kinh tế 25
Luật 21.25
Khoa học dữ liệu và phân tích kinh doanh 22
Kinh tế 21.5
Kinh doanh thương mại 24
Kinh doanh quốc tế 27
Kiểm toán 23
Kế toán 23
Hệ thống thông tin quản lý 21

2. Điểm chuẩn xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT 2020

Đã cập nhật điểm chuẩn trúng tuyển 2020.

Điểm chuẩn trúng tuyển trường Đại học Kinh tế – ĐH Đà Nẵng năm 2020 như sau:

Ngành 2019 Điểm chuẩn 2020
Điểm TT TTNV
Kinh tế 20.75 24.25 13
Quản trị kinh doanh 22 25 13
Quản trị Dịch vụ du lịch và lữ hành 22.25 24.5 4
Quản trị khách sạn 23 25 4
Marketing 22.75 26 9
Kinh doanh thương mại 21.75 25.25 10
Kinh doanh quốc tế 24 26.75 9
Tài chính – Ngân hàng 20.5 24 6
Kế toán 21 24.25 5
Kiểm toán 21 24.25 8
Hệ thống thông tin quản lý 19.5 22.5 6
Thống kê kinh tế / 22.75 4
Thương mại điện tử 21.25 25.25 7
Khoa học dữ liệu và phân tích kinh doanh / 23.5 5
Quản trị nhân lực 21.75 25 6
Quản lý Nhà nước / 22 9
Luật 20 23 11
Luật kinh tế 21.25 24 10