Điểm chuẩn trường Đại học Kinh tế Đà Nẵng năm 2026

Mã trường: DDQ

Cập nhật thông tin điểm chuẩn mới nhất của Trường Đại học Kinh tế Đà Nẵng năm 2026 giúp thí sinh nắm rõ mức điểm trúng tuyển theo từng ngành và phương thức xét tuyển.

Tham khảo: Thông tin tuyển sinh trường Đại học Kinh tế Đà Nẵng năm 2026

Khi biết kết quả trúng tuyển, tất cả các thí sinh phải thực hiện xác nhận nhập học trên hệ thống của Bộ Giáo dục và Đào tạo, thời hạn trước 17h00 ngày 21/8/2026 trên hệ thống của Bộ: https://thisinh.thitotnghiepthpt.edu.vn/

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Kinh doanh quốc tế7340120EL26.00
2Kinh doanh quốc tế7340120GB26.00
3Kinh doanh quốc tế7340120PR25.50
4Kinh doanh quốc tế7340120ST25.00
5Marketing7340115GB25.00
6Marketing7340115PR23.00
7Marketing7340115ST22.25
8Thương mại điện tử7340122GB25.00
9Thương mại điện tử7340122ST23.00
10Kế toán7340301PR23.00
11Kế toán7340301ST20.75
12Kiểm toán7340302PR23.00
13Kiểm toán7340302ST21.50
14Luật7380101ST20.00
15Kinh tế7310101PR23.00
16Kinh tế7310101ST20.00
17Quản trị khách sạn7810201PR21.00
18Quản trị khách sạn7810201ST19.75
19Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103PR21.00
20Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103ST20.50
21Kinh doanh thương mại7340121ST22.00
22Thống kê kinh tế7310107ST19.25
23Luật kinh tế7380107PR23.00
24Luật kinh tế7380107ST20.00
25Quản trị kinh doanh7340101PR23.00
26Quản trị kinh doanh7340101ST22.00
27Tài chính - Ngân hàng7340201PR22.50
28Tài chính - Ngân hàng7340201ST20.50
29Công nghệ tài chính7340205PR22.50
30Công nghệ tài chính7340205ST21.50
31Quản trị nhân lực7340404PR23.00
32Quản trị nhân lực7340404ST21.00
33Hệ thống thông tin quản lý7340405PR23.00
34Hệ thống thông tin quản lý7340405ST19.50
35Khoa học dữ liệu7460108ST21.00
36Quản lý nhà nước7310205ST19.00

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQGHCM năm 2026 năm 2026

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQGHCM năm 2026 năm 2026
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Kinh doanh quốc tế7340120ST990
2Marketing7340115ST872
3Thương mại điện tử7340122ST904
4Kế toán7340301ST803
5Kiểm toán7340302ST835
6Luật7380101ST765
7Kinh tế7310101ST765
8Quản trị khách sạn7810201ST753
9Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103ST790
10Kinh doanh thương mại7340121ST861
11Thống kê kinh tế7310107ST729
12Luật kinh tế7380107ST765
13Quản trị kinh doanh7340101ST861
14Tài chính - Ngân hàng7340201ST790
15Công nghệ tài chính7340205ST835
16Quản trị nhân lực7340404ST812
17Hệ thống thông tin quản lý7340405ST741
18Khoa học dữ liệu7460108ST812
19Quản lý nhà nước7310205ST718

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Kinh tế (Chương trình Kinh tế) (S - Tiêu chuẩn)7310101SA00, A01, D01, D07, X25, X2620
2Thống kê kinh tế (Chương trình Thống kê kinh tế) (S - Tiêu chuẩn)7310107SA00, A01, D01, D07, X25, X2620
3Quản lý nhà nước (Chương trình Quản lý nhà nước) (S - Tiêu chuẩn)7310205SA00, A01, D01, D07, X25, X2620
4Quản trị kinh doanh (Chương trình Quản trị kinh doanh) (S - Tiêu chuẩn)7340101SA00, A01, D01, D07, X25, X2621
5Marketing (Chương trình Marketing) (S - Tiêu chuẩn)7340115SA00, A01, D01, D07, X25, X2622.5
6Kinh doanh quốc tế (Chương trình Kinh doanh quốc tế) (S - Tiêu chuẩn)7340120SA00, A01, D01, D07, X25, X2624
7Kinh doanh thương mại (Chương trình Kinh doanh thương mại) (S - Tiêu chuẩn)7340121SA00, A01, D01, D07, X25, X2621
8Thương mại điện tử (Chương trình Thương mại điện tử) (S - Tiêu chuẩn)7340122SA00, A01, D01, D07, X25, X2622
9Tài chính - Ngân hàng (Chương trình Tài chính - Ngân hàng) (S - Tiêu chuẩn)7340201SA00, A01, D01, D07, X25, X2620.25
10Công nghệ tài chính (Chương trình Công nghệ tài chính) (S - Tiêu chuẩn)7340205SA00, A01, D01, D07, X25, X2621.5
11Kế toán (Chương trình Kế toán) (S - Tiêu chuẩn)7340301SA00, A01, D01, D07, X25, X2620.25
12Kiểm toán (Chương trình Kiểm toán) (S - Tiêu chuẩn)7340302SA00, A01, D01, D07, X25, X2620.25
13Quản trị nhân lực (Chương trình Quản trị nguồn nhân lực) (S - Tiêu chuẩn)7340404SA00, A01, D01, D07, X25, X2620.5
14Hệ thống thông tin quản lý (Chương trình Hệ thống thông tin quản lý) (S - Tiêu chuẩn)7340405SA00, A01, D01, D07, X25, X2620
15Luật (Chương trình Luật) (S - Tiêu chuẩn)7380101SA00, A01, D01, D07, X25, X2620
16Luật kinh tế (Chương trình Luật Kinh tế) (S - Tiêu chuẩn)7380107SA00, A01, D01, D07, X25, X2620
17Khoa học dữ liệu (Chương trình Khoa học dữ liệu) (S - Tiêu chuẩn)7460108SA00, A01, D01, D07, X25, X2621
18Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành) (S - Tiêu chuẩn)7810103SA00, A01, D01, D07, X25, X2620
19Quản trị khách sạn (Chương trình Quản trị khách sạn) (S - Tiêu chuẩn)7810201SA00, A01, D01, D07, X25, X2620

Điểm chuẩn theo phương thức xét học bạ năm 2025

Điểm chuẩn theo phương thức xét học bạ năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩnGhi chú
1Kinh tế (Chương trình Kinh tế quốc tế) (P - Bán phần tiếng Anh)7310101PA00, A01, D01, D07, X25, X2623Điểm chuẩn đã quy đổi
2Quản trị kinh doanh (Chương trình Quản trị kinh doanh) (P - Bán phần tiếng Anh)7340101PA00, A01, D01, D07, X25, X2624Điểm chuẩn đã quy đổi
3Marketing (Chương trình Marketing số) (E - Toàn phần tiếng Anh)7340115EA00, A01, D01, D07, X25, X2627Điểm chuẩn đã quy đổi
4Marketing (Chương trình Marketing) (P - Bán phần tiếng Anh)7340115PA00, A01, D01, D07, X25, X2624.5Điểm chuẩn đã quy đổi
5Kinh doanh quốc tế (Chương trình Ngoại thương) (E - Toàn phần tiếng Anh)7340120EA00, A01, D01, D07, X25, X2627Điểm chuẩn đã quy đổi
6Kinh doanh quốc tế (Chương trình Kinh doanh giao nhận và vận tải quốc tế) (P - Bán phần tiếng Anh)7340120PA00, A01, D01, D07, X25, X2626Điểm chuẩn đã quy đổi
7Thương mại điện tử (Chương trình Thương mại điện tử) (E - Toàn phần tiếng Anh)7340122EA00, A01, D01, D07, X25, X2626Điểm chuẩn đã quy đổi
8Tài chính - Ngân hàng (Chương trình Tài chính - Ngân hàng) (P - Bán phần tiếng Anh)7340201PA00, A01, D01, D07, X25, X2623Điểm chuẩn đã quy đổi
9Công nghệ tài chính (Chương trình Công nghệ tài chính) (P - Bán phần tiếng Anh)7340205PA00, A01, D01, D07, X25, X2624Điểm chuẩn đã quy đổi
10Kế toán (Chương trình Kế toán tích hợp chương trình quốc tế ICAEW) (P - Bán phần tiếng Anh)7340301PA00, A01, D01, D07, X25, X2623Điểm chuẩn đã quy đổi
11Kiểm toán (Chương trình Kiểm toán tích hợp chương trình quốc tế ACCA) (P - Bán phần tiếng Anh)7340302PA00, A01, D01, D07, X25, X2625Điểm chuẩn đã quy đổi
12Quản trị nhân lực (Chương trình Quản trị nguồn nhân lực) (P - Bán phần tiếng Anh)7340404PA00, A01, D01, D07, X25, X2623.5Điểm chuẩn đã quy đổi
13Hệ thống thông tin quản lý (Chương trình Trí tuệ nhân tạo trong kinh doanh) (P - Bán phần tiếng Anh)7340405PA00, A01, D01, D07, X25, X2623Điểm chuẩn đã quy đổi
14Luật kinh tế (Chương trình Luật thương mại quốc tế) (P - Bán phần tiếng Anh)7380107PA00, A01, D01, D07, X25, X2625Điểm chuẩn đã quy đổi
15Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình Quản trị kinh doanh du lịch) (P - Bán phần tiếng Anh)7810103PA00, A01, D01, D07, X25, X2623Điểm chuẩn đã quy đổi
16Quản trị khách sạn (Chương trình Quản trị khách sạn) (P - Bán phần tiếng Anh)7810201PA00, A01, D01, D07, X25, X2623Điểm chuẩn đã quy đổi

Điểm chuẩn theo phương thức xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2025

Điểm chuẩn theo phương thức xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Kinh tế (Chương trình Kinh tế quốc tế) (P - Bán phần tiếng Anh)7310101P659
2Kinh tế (Chương trình Kinh tế) (S - Tiêu chuẩn)7310101S751
3Thống kê kinh tế (Chương trình Thống kê kinh tế) (S - Tiêu chuẩn)7310107S751
4Quản lý nhà nước (Chương trình Quản lý nhà nước) (S - Tiêu chuẩn)7310205S751
5Quản trị kinh doanh (Chương trình Quản trị kinh doanh) (P - Bán phần tiếng Anh)7340101P699
6Quản trị kinh doanh (Chương trình Quản trị kinh doanh) (S - Tiêu chuẩn)7340101S818
7Marketing (Chương trình Marketing số) (E - Toàn phần tiếng Anh)7340115E820
8Marketing (Chương trình Marketing) (P - Bán phần tiếng Anh)7340115P719
9Marketing (Chương trình Marketing) (S - Tiêu chuẩn)7340115S902
10Kinh doanh quốc tế (Chương trình Ngoại thương) (E - Toàn phần tiếng Anh)7340120E820
11Kinh doanh quốc tế (Chương trình Kinh doanh giao nhận và vận tải quốc tế) (P - Bán phần tiếng Anh)7340120P780
12Kinh doanh quốc tế (Chương trình Kinh doanh quốc tế) (S - Tiêu chuẩn)7340120S968
13Kinh doanh thương mại (Chương trình Kinh doanh thương mại) (S - Tiêu chuẩn)7340121S818
14Thương mại điện tử (Chương trình Thương mại điện tử) (E - Toàn phần tiếng Anh)7340122E780
15Thương mại điện tử (Chương trình Thương mại điện tử) (S - Tiêu chuẩn)7340122S876
16Tài chính - Ngân hàng (Chương trình Tài chính - Ngân hàng) (P - Bán phần tiếng Anh)7340201P659
17Tài chính - Ngân hàng (Chương trình Tài chính - Ngân hàng) (S - Tiêu chuẩn)7340201S771
18Công nghệ tài chính (Chương trình Công nghệ tài chính) (P - Bán phần tiếng Anh)7340205P699
19Công nghệ tài chính (Chương trình Công nghệ tài chính) (S - Tiêu chuẩn)7340205S846
20Kế toán (Chương trình Kế toán tích hợp chương trình quốc tế ICAEW) (P - Bán phần tiếng Anh)7340301P659
21Kế toán (Chương trình Kế toán) (S - Tiêu chuẩn)7340301S771
22Kiểm toán (Chương trình Kiểm toán tích hợp chương trình quốc tế ACCA) (P - Bán phần tiếng Anh)7340302P739
23Kiểm toán (Chương trình Kiểm toán) (S - Tiêu chuẩn)7340302S771
24Quản trị nhân lực (Chương trình Quản trị nguồn nhân lực) (P - Bán phần tiếng Anh)7340404P679
25Quản trị nhân lực (Chương trình Quản trị nguồn nhân lực) (S - Tiêu chuẩn)7340404S786
26Hệ thống thông tin quản lý (Chương trình Trí tuệ nhân tạo trong kinh doanh) (P - Bán phần tiếng Anh)7340405P659
27Hệ thống thông tin quản lý (Chương trình Hệ thống thông tin quản lý) (S - Tiêu chuẩn)7340405S751
28Luật (Chương trình Luật) (S - Tiêu chuẩn)7380101S751
29Luật kinh tế (Chương trình Luật thương mại quốc tế) (P - Bán phần tiếng Anh)7380107P739
30Luật kinh tế (Chương trình Luật Kinh tế) (S - Tiêu chuẩn)7380107S751
31Khoa học dữ liệu (Chương trình Khoa học dữ liệu) (S - Tiêu chuẩn)7460108S818
32Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình Quản trị kinh doanh du lịch) (P - Bán phần tiếng Anh)7810103P659
33Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành) (S - Tiêu chuẩn)7810103S751
34Quản trị khách sạn (Chương trình Quản trị khách sạn) (P - Bán phần tiếng Anh)7810201P659
35Quản trị khách sạn (Chương trình Quản trị khách sạn) (S - Tiêu chuẩn)7810201S751

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2024

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2024
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Kinh tế7310101A00, A01, D01, D9024.5
2Thống kê kinh tế7310107A00, A01, D01, D9024.25
3Quản lý nhà nước7310205A00, A01, D01, D9623.75
4Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D9025
5Marketing7340115A00, A01, D01, D9026
6Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, D01, D9027
7Kinh doanh thương mại7340121A00, A01, D01, D9025.75
8Thương mại điện tử7340122A00, A01, D01, D9026
9Tài chính ngân hàng7340201A00, A01, D01, D9025
10Công nghệ tài chính7340205A00, A01, D01, D9025.5
11Kế toán7340301A00, A01, D01, D9024.25
12Kiểm toán7340302A00, A01, D01, D9025.25
13Quản trị nhân lực7340404A00, A01, D01, D9026
14Hệ thống thông tin quản lý7340405A00, A01, D01, D9024
15Luật7380101A00, A01, D01, D9624.25
16Luật kinh tế7380107A00, A01, D01, D9624.5
17Khoa học dữ liệu7460108A00, A01, D01, D9024.75
18Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, D01, D9025.75
19Quản trị khách sạn7810201A00, A01, D01, D9024.25

Điểm chuẩn theo phương thức xét học bạ năm 2024

Điểm chuẩn theo phương thức xét học bạ năm 2024
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Kinh tế7310101A00, A01, D0126.75
2Thống kê kinh tế7310107A00, A01, D0126
3Quản lý nhà nước7310205A00, A01, D0126
4Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D0127
5Marketing7340115A00, A01, D0128
6Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, D0128
7Kinh doanh thương mại7340121A00, A01, D0127.5
8Thương mại điện tử7340122A00, A01, D0128
9Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D0126.75
10Công nghệ tài chính7340205A00, A01, D0127
11Kế toán7340301A00, A01, D0126.5
12Kiểm toán7340302A00, A01, D0126.75
13Quản trị nhân lực7340404A00, A01, D0127
14Hệ thống thông tin quản lý7340405A00, A01, D0126
15Luật7380101A00, A01, D0127.5
16Luật kinh tế7380107A00, A01, D0127.75
17Khoa học dữ liệu7460108A00, A01, D0127.5
18Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, D0126.25
19Quản trị khách sạn7810201A00, A01, D0126

Điểm chuẩn theo phương thức xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2024

Điểm chuẩn theo phương thức xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2024
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Kinh tế7310101800
2Thống kê kinh tế7310107800
3Quản lý nhà nước7310205800
4Quản trị kinh doanh7340101830
5Marketing7340115900
6Kinh doanh quốc tế7340120900
7Kinh doanh thương mại7340121850
8Thương mại điện tử7340122850
9Tài chính ngân hàng7340201830
10Công nghệ tài chính7340205850
11Kế toán7340301800
12Kiểm toán7340302830
13Quản trị nhân lực7340404830
14Hệ thống thông tin quản lý7340405800
15Luật7380101800
16Luật kinh tế7380107830
17Khoa học dữ liệu7460108850
18Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103800
19Quản trị khách sạn7810201800

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2023

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2023
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Kinh tế7310101A00, A01, D01, D9024.5
2Thống kê kinh tế7310107A00, A01, D01, D9023.5
3Quản lý nhà nước7310205A00, A01, D01, D9623
4Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D9024.75
5Marketing7340115A00, A01, D01, D9025.75
6Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, D01, D9026.5
7Kinh doanh thương mại7340121A00, A01, D01, D9026
8Thương mại điện tử7340122A00, A01, D01, D9026.5
9Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, D9024
10Công nghệ tài chính7340205A00, A01, D01, D9024.25
11Kế toán7340301A00, A01, D01, D9023.85
12Kiểm toán7340302A00, A01, D01, D9024.25
13Quản trị nhân lực7340404A00, A01, D01, D9024.75
14Hệ thống thông tin quản lý7340405A00, A01, D01, D9023.75
15Khoa học dữ liệu7460108A00, A01, D01, D9024.6
16Luật7380101A00, A01, D01, D9623.5
17Luật kinh tế7380107A00, A01, D01, D9625.25
18Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, D01, D9024.5
19Quản trị khách sạn7810201A00, A01, D01, D9023.5

Điểm chuẩn theo phương thức xét học bạ năm 2023

Điểm chuẩn theo phương thức xét học bạ năm 2023
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Kinh tế7310101A00, A01, D0126.75
2Thống kê kinh tế7310107A00, A01, D0126
3Quản lý nhà nước7310205A00, A01, D0126
4Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D0127
5Marketing7340115A00, A01, D0128
6Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, D0128
7Kinh doanh thương mại7340121A00, A01, D0127
8Thương mại điện tử7340122A00, A01, D0127.75
9Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D0126.75
10Công nghệ tài chính7340205A00, A01, D0127
11Kế toán7340301A00, A01, D0126.5
12Kiểm toán7340302A00, A01, D0126.75
13Quản trị nhân lực7340404A00, A01, D0127
14Hệ thống thông tin quản lý7340405A00, A01, D0126.25
15Khoa học dữ liệu7460108A00, A01, D0127
16Luật7380101A00, A01, D0127.5
17Luật kinh tế7380107A00, A01, D0127
18Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, D0126.25
19Quản trị khách sạn7810201A00, A01, D0126

Điểm chuẩn theo phương thức xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2023

Điểm chuẩn theo phương thức xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2023
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Kinh tế7310101800
2Thống kê kinh tế7310107800
3Quản lý nhà nước7310205810
4Quản trị kinh doanh7340101830
5Marketing7340115900
6Kinh doanh quốc tế7340120920
7Kinh doanh thương mại7340121850
8Thương mại điện tử7340122850
9Tài chính - Ngân hàng7340201830
10Công nghệ tài chính7340205850
11Kế toán7340301800
12Kiểm toán7340302830
13Quản trị nhân lực7340404830
14Hệ thống thông tin quản lý7340405800
15Khoa học dữ liệu7460108850
16Luật7380101800
17Luật kinh tế7380107830
18Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103800
19Quản trị khách sạn7810201800

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2022

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2022
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Kinh tế7310101A00, A01, D01, D9024.5
2Thống kê kinh tế7310107A00, A01, D01, D9023.25
3Quản lý nhà nước7310205A00, A01, D01, D9623
4Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D9025
5Marketing7340115A00, A01, D01, D9026.5
6Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, D01, D9026
7Kinh doanh thương mại7340121A00, A01, D01, D9025
8Thương mại điện tử7340122A00, A01, D01, D9026
9Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, D9023.75
10Công nghệ tài chính7340205A00, A01, D01, D9023.5
11Kế toán7340301A00, A01, D01, D9023.75
12Kiểm toán7340302A00, A01, D01, D9023.75
13Khoa học dữ liệu & phân tích kinh doanh73404020A00, A01, D01, D9024.5
14Quản trị nhân lực7340404A00, A01, D01, D9024.75
15Hệ thống thông tin quản lý7340405A00, A01, D01, D9023.75
16Luật7380101A00, A01, D01, D9623.5
17Luật kinh tế7380107A00, A01, D01, D9625
18Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, D01, D9024
19Quản trị khách sạn7810201A00, A01, D01, D9023

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2021

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2021
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Kinh tế7310101A00, A01, D01, D9025
2Thống kê kinh tế7310107A00, A01, D01, D9024.75
3Quản lý Nhà nước7310205A00, A01, D01, D9624.25
4Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D9026
5Marketing7340115A00, A01, D01, D9026.75
6Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, D01, D9026.75
7Kinh doanh thương mại7340121A00, A01, D01, D9026.25
8Thương mại điện tử7340122A00, A01, D01, D9026.5
9Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, D9025.25
10Kế toán7340301A00, A01, D01, D9025.5
11Kiểm toán7340302A00, A01, D01, D9025.5
12Quản trị nhân lực7340404A00, A01, D01, D9026
13Hệ thống thông tin quản lý7340405A00, A01, D01, D9024.75
14Khoa học dữ liệu và phân tích kinh doanh7340420A00, A01, D01, D9025.5
15Luật7380101A00, A01, D01, D9624.75
16Luật kinh tế7380107A00, A01, D01, D9625.5
17Quản trị khách sạn7810201A00, A01, D01, D9024.75
18Quản trị Dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, D01, D9025.25

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2020

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2020
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩnGhi chú
1Kinh tế7310101A00, A01, D01, D9024.25TTNV <= 7
2Thống kê kinh tế7310107A00, A01, D01, D9022.75TTNV <= 4
3Quản lý Nhà nước7310205A00, A01, D01, D9022TTNV < 9
4Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D9025TTNV <= 13
5Marketing7340115A00, A01, D01, D9026TTNV <= 9
6Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, D01, D9026.75TTNV <= 8
7Kinh doanh thương mại7340121A00, A01, D01, D9025.25TTNV <= 10
8Thương mại điện tử7340122A00, A01, D01, D9025.25TTNV <= 7
9Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, D9024TTNV <= 6
10Kế toán7340301A00, A01, D01, D9024.25TTNV <= 5
11Kiểm toán7340302A00, A01, D01, D9024.25TTNV <= 8
12Quản trị nhân lực7340404A00, A01, D01, D9025TTNV <= 6
13Hệ thống thông tin quản lý7340405A00, A01, D01, D9022.5TTNV <= 6
14Khoa học dữ liệu và phân tích kinh doanh7340420A00, A01, D01, D9023.5TTNV <= 5
15Luật7380101A00, A01, D01, D9023TTNV <= 11
16Luật kinh tế7380107A00, A01, D01, D9024TTNV <= 10
17Quản trị khách sạn7810201A00, A01, D01, D9025TTNV <= 4
18Quản trị Dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, D01, D9024.5TTNV <= 4
Tra cứu điểm chuẩn các trường khác