Ngành Kế toán: Danh sách trường và điểm chuẩn 2023

916

Ngành Kế toán là một ngành học quan trọng trong lĩnh vực kinh tế và tài chính. Để trở thành những chuyên gia trong lĩnh vực này, việc chọn trường đào tạo uy tín là rất quan trọng.

Dưới đây là danh sách đầy đủ các trường đại học đào tạo và điểm chuẩn ngành Kế toán tại Việt Nam, nơi bạn có thể nhận được sự hướng dẫn chất lượng và chuẩn bị cho sự nghiệp trong lĩnh vực này.

>> Ngành Kế toán là gì? Thi khối nào?

1. Khu vực Miền Bắc

Tại Hà Nội

TTTên trườngĐiểm chuẩn 2023
1Đại học Hà Nội33.52
2Đại học Kinh tế – Đại học Quốc gia Hà Nội34.1
3Đại học Ngoại thương26.95 – 27.45
4Đại học Kinh tế quốc dân27.05
5Học viện Tài chính26.15
6Đại học Thương mại25.8 – 25.9
7Học viện Ngân hàng21.6
8Đại học Bách khoa Hà Nội25.52
9Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông25.05
10Đại học Mở Hà Nội23.43
11Đại học Giao thông vận tải23.48 – 24.77
12Học viện Nông nghiệp Việt Nam22.5
13Đại học Công nghiệp Hà Nội23.8
14Đại học Thủy Lợi24.65
15Đại học Thăng Long24.35
16Trường Quốc tế – Đại học Quốc gia Hà Nội22.9
17Đại học Phenikaa21
18Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội20.5
19Đại học Công nghệ Giao thông vận tải22.15
20Đại học Nguyễn Trãi20
21Đại học Tài chính – Ngân hàng Hà Nội22.5
22Đại học Kinh tế – Kỹ thuật công nghiệp22.5
23Đại học Công nghệ và Quản lý hữu nghị15
24Đại học Đại Nam15
25Đại học Lao động – Xã hội22.4
26Đại học Phương Đông22
27Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội22.15
28Đại học Lâm nghiệp Việt Nam15
29Đại học Mỏ – Địa chất23.25
30Học viện Chính sách và Phát triển25.2

Ngoài Hà Nội

TTTên trườngĐiểm chuẩn 2023
1Đại học Thái Bình17
2Đại học Tân Trào15
3Đại học Sao Đỏ16
4Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh Thái Nguyên17
5Đại học Tài chính – Quản trị kinh doanh15
6Đại học Tây Bắc15
7Đại học Hải Phòng15
8Đại học Hùng Vương17
9Khoa Quốc tế – Đại học Thái Nguyên15
10Đại học Công nghiệp Việt Trì17
11Đại học Hoa Lư15
12Đại học Sư phạm kỹ thuật Nam Định16
13Đại học Công nghiệp Quảng Ninh15
14Đại học Kinh tế – Công nghệ Thái Nguyên15
15Đại học Thành Đông14
16Đại học Chu Văn An15

2. Khu vực Miền Trung

TTTên trườngĐiểm chuẩn 2023
1Đại học Kinh tế Đà Nẵng23.85
2Đại học Nha Trang21
3Đại học Kinh tế Huế19
4Đại học Tây Nguyên18.95
5Đại học Tài chính – Kế toán15
6Đại học Vinh19
7Đại học Quảng Bình15
8Đại học Đà Lạt16
9Đại học Sư phạm kỹ thuật Vinh17
10Đại học Thái Bình Dương15
11Đại học Phú Xuân15
12Đại học Công nghệ Vạn Xuân
13Đại học Kiến trúc Đà Nẵng17
14Đại học Hồng Đức18
15Đại học Duy Tân14
16Đại học Công nghiệp Vinh15
17Đại học Hà Tĩnh16
18Đại học Kinh tế Nghệ An18
19Đại học Xây dựng Miền Trung15

3. Khu vực Miền Nam

Tại thành phố Hồ Chí Minh

TTTên trườngĐiểm chuẩn 2023
1Đại học Tôn Đức Thắng31.6
2Đại học Kinh tế – Luật – Đại học Quốc gia TPHCM24.06 – 25.28
3Đại học Kinh tế TPHCM25 – 25.31
4Đại học Tài chính – Marketing23 – 24.6
5Đại học Mở TPHCM21.25 – 23.8
6Đại học Sài Gòn22.29 – 23.29
7Đại học Nông lâm TPHCM23
8Đại học Ngân hàng TPHCM24.1 – 24.87
9Đại học Công nghiệp TPHCM20
10Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông Cơ sở TPHCM20
11Đại học Công thương TPHCM20
12Đại học Quốc tế – ĐHQG TPHCM23
13Đại học Công nghệ TPHCM18
14Đại học Nguyễn Tất Thành15
15Đại học Hoa Sen15
16Đại học Văn Lang16
17Đại học Văn Hiến23
18Đại học Ngoại ngữ – Tin học TPHCM15
19Đại học Quốc tế Hồng Bàng
20Đại học Hùng Vương TPHCM15

Ngoài thành phố Hồ Chí Minh

TTTên trườngĐiểm chuẩn 2023
1Đại học Cần Thơ24.76
2Đại học Việt Đức20
3Đại học An Giang22.5
4Đại học Thủ Dầu Một21
5Đại học Nam Cần Thơ15
6Đại học Tiền Giang17.5
7Đại học Trà Vinh15
8Đại học Bạc Liêu16
9Đại học Kinh tế công nghiệp Long An15
10Đại học Đồng Tháp15
11Đại học Kinh tế kỹ thuật Bình Dương14
12Đại học Lạc Hồng
13Đại học Võ Trường Toản15
14Đại học Cửu Long15
15Đại học Công nghệ Miền Đông15
16Đại học Kỹ thuật – Công nghệ Cần Thơ20.7
Xin chào, mình là một cựu sinh viên Đại học Bách khoa Hà Nội. Trước đây công việc đầu tiên của mình có liên quan tới lĩnh vực giáo dục, mình cũng có tư vấn cho khá nhiều bạn học sinh để có những lựa chọn phù hợp nhất trước khi thi đại học và tính đến năm 2023 mình đã có 6 năm làm công việc tư vấn tuyển sinh.