Điểm chuẩn trường Đại học Sư phạm Nghệ thuật Trung ương năm 2026
Mã trường: GNT
Cập nhật trang:
Trường Đại học Sư phạm nghệ thuật Trung ương đã chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển năm 2026.
Tham khảo: Thông tin tuyển sinh Đại học Sư phạm nghệ thuật Trung ương năm 2026
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Sư phạm Âm nhạc | 7140221 | 23.00 |
| 2 | Sư phạm Mỹ thuật | 7140222 | 23.00 |
| 3 | Hội họa | 7210103 | 23.5 |
| 4 | Thiết kế đồ họa | 7210403 | 22.5 |
| 5 | Thiết kế thời trang | 7210404 | 22.25 |
| 6 | Công nghệ may | 7540205 | 21.0 |
| 7 | Thanh nhạc | 7210205 | 21.0 |
| 8 | Piano | 7210208 | 23.5 |
| 9 | Biểu diễn nhạc cụ phương Tây | 7210207 | 19.0 |
| 10 | Diễn viên Kịch - Điện ảnh | 7210234 | 19.0 |
| 11 | Quản lý văn hóa | 7229042 | 24.7 |
| 12 | Công tác xã hội | 7760101 | 23.0 |
| 13 | Du lịch | 7810101 | 23.3 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý văn hóa | 7229042 | C00 | 18 |
| 2 | Công nghệ may | 7540205 | A00 | 18 |
| 3 | Công nghệ may | 7540205 | D01 | 18 |
| 4 | Công tác xã hội | 7760101 | C00, C03, C04, D00 | 18 |
| 5 | Du lịch | 7810101 | C00, C03, C04, D00 | 19 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2025 năm 2025
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý văn hóa | 7229042 | C00 | 18 |
| 2 | Công nghệ may | 7540205 | A00 | 18 |
| 3 | Công nghệ may | 7540205 | D01 | 18 |
| 4 | Công tác xã hội | 7760101 | C00, C03, C04, D00 | 18 |
| 5 | Du lịch | 7810101 | C00, C03, C04, D00 | 19 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025 năm 2025
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Sư phạm Âm nhạc | 7140221 | N00 | 28 | Xét kết hợp học bạ hoặc điểm thi THPT với điểm thi năng khiếu; Điểm năng khiếu x 1.5 |
| 2 | Sư phạm Mỹ thuật | 7140222 | H00 | 29 | Xét kết hợp học bạ hoặc điểm thi THPT với điểm thi năng khiếu; Điểm năng khiếu x 1.5 |
| 3 | Hội họa | 7210103 | H00 | 30.25 | Xét kết hợp học bạ hoặc điểm thi THPT với điểm thi năng khiếu; Điểm năng khiếu x 1.5 |
| 4 | Thanh nhạc | 7210205 | N00 | 28.5 | Xét kết hợp học bạ hoặc điểm thi THPT với điểm thi năng khiếu; Điểm năng khiếu x 1.5 |
| 5 | Piano | 7210208 | N00 | 29 | Xét kết hợp học bạ hoặc điểm thi THPT với điểm thi năng khiếu; Điểm năng khiếu x 1.5 |
| 6 | Diễn viên kịch - điện ảnh | 7210234 | S00 | 22 | Xét kết hợp học bạ hoặc điểm thi THPT với điểm thi năng khiếu; Điểm năng khiếu x 1.5 |
| 7 | Thiết kế đồ họa | 7210403 | H00 | 30 | Xét kết hợp học bạ hoặc điểm thi THPT với điểm thi năng khiếu; Điểm năng khiếu x 1.5 |
| 8 | Thiết kế Thời trang | 7210404 | H00 | 26 | Xét kết hợp học bạ hoặc điểm thi THPT với điểm thi năng khiếu; Điểm năng khiếu x 1.5 |
| 9 | Quản lý văn hóa | 7229042 | H00 | 23 | Xét kết hợp học bạ hoặc điểm thi THPT với điểm thi năng khiếu; Điểm năng khiếu x 1.5 |
| 10 | Quản lý văn hóa | 7229042 | N00 | 23 | Xét kết hợp học bạ hoặc điểm thi THPT với điểm thi năng khiếu; Điểm năng khiếu x 1.5 |
| 11 | Quản lý văn hóa | 7229042 | R00 | 26 | Xét kết hợp học bạ hoặc điểm thi THPT với điểm thi năng khiếu; Điểm năng khiếu x 1.5 |
| 12 | Công nghệ may | 7540205 | H00 | 23 | Xét kết hợp học bạ hoặc điểm thi THPT với điểm thi năng khiếu; Điểm năng khiếu x 1.5 |
Tra cứu điểm chuẩn các trường khác
