Điểm chuẩn Đại học Sư phạm Nghệ thuật Trung ương 2022

0
4116

Trường Đại học Sư phạm nghệ thuật Trung ương đã chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển năm 2022.

Tham khảo: Thông tin tuyển sinh Đại học Sư phạm nghệ thuật Trung ương năm 2022

Điểm chuẩn NUAE năm 2022

Điểm chuẩn trúng tuyển trường Đại học Sư phạm Nghệ thuật Trung ương xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022 như sau:

Tên ngành Điểm trúng tuyển (2 môn NK hệ số 2)
Sư phạm Âm nhạc – Xét điểm văn hóa học bạ: 32.5
– Xét điểm thi THPT: 32
Sư phạm Mỹ thuật – Xét điểm văn hóa học bạ: 32.5
– Xét điểm thi THPT: 32.0
Hội họa 33
Thiết kế đồ họa 33
Thiết kế thời trang 31
Công nghệ may H00: 30
A01, D01: 18.0
Thanh nhạc 32.0 (điểm môn Thanh nhạc >= 8.0)
Piano 33.0 (điểm môn Piano >= 6.5)
Diễn viên Kịch – Điện ảnh 21.0
Quản lý văn hóa N00, H00: 30
R00: 24.0
C00: 18.0
Du lịch 18
Công tác xã hội 18
Liên thông Sư phạm Mỹ thuật 21
Liên thông Sư phạm Âm nhạc 21

Điểm chuẩn năm 2021:

Tên ngành Khối XT Điểm chuẩn
Sư phạm Âm nhạc 32.0
Sư phạm Âm nhạc Mầm non 32.0
Sư phạm Mỹ thuật 30.0
Sư phạm Mỹ thuật Mầm non 30.0
Hội họa 34.0
Thiết kế Đồ họa Điểm kiểm tra năng khiếu lần 2 (Môn 2 – Hình hoạ, Môn 3 – Vẽ màu) mỗi môn phải đạt từ 7.0 điểm trở lên, điểm xét tuyển môn Văn đạt 5.0 điểm trở lên.
Thiết kế Thời trang 33.0
Công nghệ May A00, D 18.0
H00 27.0
Thanh nhạc 38 điểm (Môn 3 – Thanh nhạc chuyên ngành phải có kết quả từ 8.0 điểm trở lên)
Piano 33 điểm (Môn 3 – Piano chuyên ngành phải có kết quả từ 6.5 điểm trở lên).
Quản lý Văn hóa C00 18.0
H00, N00 27.0
Du lịch 18.0
Công tác Xã hội 18.0
Diễn viên Kịch – Điện ảnh 32 điểm (Điểm 2 môn Hình thể – Tiếng nói và Diễn xuất đạt từ 13 điểm trở lên chưa nhân hệ số)

Lưu ý: Điểm  2 môn năng khiếu nhân hệ số 2

Tham khảo điểm chuẩn trúng tuyển trường Đại học Sư phạm Nghệ thuật Trung ương các năm trước dưới đây:

Tên ngành
Điểm chuẩn
2019 2020
Sư phạm Âm nhạc mầm non 27 30
Thanh nhạc 36 38
Piano 34.5 36
Sư phạm Mỹ thuật mầm non 27 29
Thiết kế thời trang 29 29
Thiết kế đồ họa 31 35
Hội hoạ 27 29
Diễn viên kịch, điện ảnh – truyền hình 27 25
Công nghệ may (A00, D01) 17 17
Công nghệ dệt, may (H00) 27 28
Quản lý văn hóa (N00, H00) 27 23
Quản lý văn hóa (R00) / 28
Quản lý văn hóa (C00) 17 17
Công tác xã hội / 17
Du lịch / 17