Điểm chuẩn Học viện Y Dược học cổ truyền Việt Nam năm 2026

Mã trường: HYD

Cập nhật thông tin điểm chuẩn mới nhất của Học viện Y dược học Cổ truyền Việt Nam năm 2026 giúp thí sinh nắm rõ mức điểm trúng tuyển theo từng ngành và phương thức xét tuyển.

Tham khảo: Thông tin tuyển sinh Học viện Y dược học cổ truyền năm 2026

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Y khoa772010124.50
2Y học cổ truyền772011522.30
3Dược học772020122.00

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Y khoa7720101B00, B0, A02, D08, X1424.25
2Y học cổ truyền7720115B00, B0, A02, D08, X1421
3Dược học7720201A00, B00, D07, C02, X1021.35

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2024

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2024
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Y khoa7720101B0025.57
2Y học cổ truyền7720115B0022.75
3Dược học7720201A0023.52

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2023

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2023
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩnGhi chú
1Y khoa7720101B0025.05
2Y khoa7720101B0023.57Xét tuyển kết hợp chứng chỉ ngoại ngữ với kết quả Kì thi TN THPT năm 2023
3Y học cổ truyền7720115B0021.85
4Y học cổ truyền7720115B0021.5Xét tuyển kết hợp chứng chỉ ngoại ngữ với kết quả Kì thi TN THPT năm 2023
5Dược học7720201A0023.09
6Dược học7720201A0022.7Xét tuyển kết hợp chứng chỉ ngoại ngữ với kết quả Kì thi TN THPT năm 2023

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2022

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2022
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩnGhi chú
1Y khoa7720101B0025.55TTNV = 1
2Y học cổ truyền7720115B0021TTNV =< 3
3Dược học7720201A0024.4TTNV = 1

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2021

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2021
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩnGhi chú
1Y Khoa7720101B0026.3TTNV =< 1
2Y học cổ truyền7720115B0024.5TTNV =< 2
3Dược học7720201A0024.95TTNV =< 2

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2020

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2020
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩnGhi chú
1Y Khoa7720101B0026.1Điểm Sinh 8,5; Toán 7,6; NV7
2Y học cổ truyền7720115B0024.15Điểm Sinh học 8,0; Toán 8,4; NV3
3Dược học7720201A0025Điểm Hóa học 8,0; Toán 9,0; NV2
Tra cứu điểm chuẩn các trường khác