Điểm chuẩn trường Đại học Văn hóa Hà Nội năm 2021

0
532

Trường Đại học Văn hóa Hà Nội đã chính thức công bố điểm chuẩn năm xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021.

Tham khảo: Thông tin tuyển sinh trường Đại học Văn hóa Hà Nội năm 2021

Điểm chuẩn HUC năm 2021

Điểm chuẩn trường Đại học Văn hóa Hà Nội xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021 như sau:

Tên ngành Điểm chuẩn TT
Khối C00 Khối D01, D78, D96, A16, A00
Văn hóa các DTTS Việt Nam – Tổ chức và quản lý văn hóa vùng DTTS 16.0 15.0
Văn hóa các DTTS Việt Nam – Tổ chức và quản lý du lịch vùng DTTS 17.0 16.0
Ngôn ngữ Anh / 35.1
Văn hóa học – Nghiên cứu văn hóa 25.1 24.1
Văn hóa học – Văn hóa truyền thông 26.5 25.5
Văn hóa học – Văn hóa đối ngoại 26.0 25.0
QLVH – Chính sách văn hóa và quản lý nghệ thuật 24.1 23.1
QLVH – Quản lý nhà nước về gia đình 16.0 15.0
QLVH – Quản lý di sản văn hóa 23.0 22.0
QLVH – Tổ chức sự kiện văn hóa 26.3 26.3
Báo chí 26.6 25.6
Thông tin – Thư viện 20.0 19.0
Quản lý thông tin 26.0 25.0
Bảo tàng học 17.0 16.0
Kinh doanh xuất bản phẩm 20.0 19.0
Luật 26.6 25.6
Du lịch – Văn hóa du lịch 26.2 25.2
Du lịch – Lữ hành, hướng dẫn du lịch 26.7 25.7
Du lịch – Hướng dẫn du lịch quốc tế / 32.4
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 27.3 26.3

Tham khảo điểm chuẩn trúng tuyển trường Đại học Văn hóa Hà Nội năm 2020 như sau:

Tên ngành
Điểm chuẩn
2019 2020
Ngôn ngữ Anh 29.25 31.75
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (C00) 26 27.5
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (D01, D78) 23 26.5
Luật (C00) 23.5 26.25
Luật (D01, D96) 22.5 25.25
Báo chí (C00) 22.25 25.5
Báo chí (D01, D78) 21.25 24.5
Kinh doanh xuất bản phẩm (C00) 16 16
Kinh doanh xuất bản phẩm (D01, D96) 15 15
Thông tin – Thư viện (C00) 17 18
Thông tin – Thư viện (D01, D96) 16 17
Quản lý thông tin (C00) 21 24.5
Quản lý thông tin (D01, D96) 20 23.5
Bảo tàng học (C00) 16 16
Bảo tàng học (D01, D78) 15 15
Văn hóa học (Chuyên ngành Nghiên cứu văn hóa) (C00) 19.75 23
Văn hóa học (Chuyên ngành Nghiên cứu văn hóa) (D01, D78) 18.75 22
Văn hóa học (Chuyên ngành Văn hóa truyền thông) (C00) 22 25.25
Văn hóa học (Chuyên ngành Văn hóa truyền thông) (D01, D78) 21 24.25
Văn hóa học (Chuyên ngành Văn hóa đối ngoại) (C00) 16 24
Văn hóa học (Chuyên ngành Văn hóa đối ngoại) (D01, D78) 15 23
Văn hóa các DTTS Việt Nam (Tổ chức và quản lý văn hóa vùng DTTS) (C00) 16 16
Văn hóa các DTTS Việt Nam (Tổ chức và quản lý văn hóa vùng DTTS) (D01; D96) 15 15
Quản lý văn hóa (Chính sách văn hóa và quản lý nghệ thuật) (C00) 18.5 20.75
Quản lý văn hóa (Chính sách văn hóa và quản lý nghệ thuật) (D01, D78, D96) 17.5 19.75
Quản lý văn hóa (Quản lý nhà nước về gia đình) (C00) 16 16
Quản lý văn hóa (Quản lý nhà nước về gia đình) (D01, D78, D96) 15 15
Quản lý văn hóa (Quản lý di sản văn hóa) (C00) 19.25 21
Quản lý văn hóa (Quản lý di sản văn hóa) (D01, D78, D96) 20
Quản lý văn hóa (Tổ chức sự kiện văn hóa) 24.75
Du lịch (Văn hóa du lịch) (C00) 24.3 25.5
Du lịch (Văn hóa du lịch) (D01, D78) 21.3 24.5
Du lịch (Lữ hành, hướng dẫn du lịch) (C00) 24.85 26.5
Du lịch (Lữ hành, hướng dẫn du lịch) (D01, D78) 21.85 25.5
Du lịch (Hướng dẫn du lịch Quốc tế) 21.25 30.25