Điểm chuẩn trường Đại học Văn hóa Hà Nội năm 2026

Mã trường: VHH

Trường Đại học Văn hóa Hà Nội đã chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học chính quy năm 2026.

Tham khảo: Thông tin tuyển sinh trường Đại học Văn hóa Hà Nội năm 2026

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩnGhi chú
1Sáng tác văn học722011020.25TTNV =< 8
2Ngôn ngữ Anh722020125.65TTNV =< 2
3Nghiên cứu văn hóa7229040A24.19TTNV =< 2
4Văn hóa truyền thông7229040B26.38TTNV 1
5Văn hóa đối ngoại7229040C25.93TTNV =< 12
6Phát triển công nghiệp văn hóa7229042A25.7TTNV =< 7
7Quản lý di sản văn hóa7229042B25TTNV =< 6
8Tổ chức hoạt động nghệ thuật7229042C27.09NV1
9Tổ chức sự kiện văn hóa7229042D26.13TTNV =< 3
10Báo chí732010125.44TTNV =< 2
11Quản trị thư viện7320201A23TTNV =< 5
12Thư viện và thiết bị trường học7320201B22.58TTNV =< 3
13Quản lý thông tin732020524.28TTNV =< 5
14Bảo tàng học732030523.56NV1
15Kinh doanh xuất bản phẩm732040222.94NV1
16Luật738010124.97TTNV =< 8
17Văn hóa du lịch7810101A25NV1
18Lữ hành, hướng dẫn du lịch7810101B25.8TTNV =< 6
19Hướng dẫn du lịch quốc tế7810101C24.19NV1
20Quản trị kinh doanh du lịch7810103A25.17TTNV =< 2
21Quản trị du lịch cộng đồng7810103B24.25TTNV =< 2

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2026 năm 2026

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2026 năm 2026
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩnGhi chú
1Sáng tác văn học722011018.25Xét kết hợp học bạ với điểm thi năng khiếu
2Ngôn ngữ Anh722020127.49
3Nghiên cứu văn hóa7229040A26.46
4Văn hóa truyền thông7229040B28.04
5Văn hóa đối ngoại7229040C27.7
6Phát triển công nghiệp văn hóa7229042A27.53
7Quản lý di sản văn hóa7229042B27
8Tổ chức hoạt động nghệ thuật7229042C25.15Xét kết hợp học bạ với điểm thi năng khiếu
9Tổ chức sự kiện văn hóa7229042D24.13Xét kết hợp học bạ với điểm thi năng khiếu
10Báo chí732010127.33
11Quản trị thư viện7320201A25.67
12Thư viện và thiết bị trường học7320201B25.39
13Quản lý thông tin732020526.52
14Bảo tàng học732030526.04
15Kinh doanh xuất bản phẩm732040225.63
16Luật738010126.98
17Văn hóa du lịch7810101A27
18Lữ hành, hướng dẫn du lịch7810101B27.6
19Hướng dẫn du lịch quốc tế7810101C26.46
20Quản trị kinh doanh du lịch7810103A27.13
21Quản trị du lịch cộng đồng7810103B26.5

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Ngôn ngữ Anh7220201D0124.91
2Ngôn ngữ Anh7220201D14, D15, X7825.41
3Nghiên cứu văn hóa7229040AD0124.73
4Nghiên cứu văn hóa7229040AC03, C04, D14, D15, X01, X7825.23
5Nghiên cứu văn hóa7229040AC00, X7026.73
6Văn hóa truyền thông7229040BD0125.36
7Văn hóa truyền thông7229040BC03, C04, D14, D15, X01, X7825.86
8Văn hóa truyền thông7229040BC00, X7027.36
9Văn hóa đối ngoại7229040CD0125
10Văn hóa đối ngoại7229040CC03, C04, D14, D15, X01, X7825.5
11Văn hóa đối ngoại7229040CC00, X7027
12Phát triển công nghiệp văn hóa7229042AC03, C04, D14, D15, X01, X7823.33
13Phát triển công nghiệp văn hóa7229042AC00, X7024.83
14Phát triển công nghiệp văn hóa7229042AD0122.83
15Quản lý di sản văn hóa7229042BD0123.94
16Quản lý di sản văn hóa7229042BC03, C04, D14, D15, X01, X7824.44
17Quản lý di sản văn hóa7229042BC00, X7025.94
18Tổ chức hoạt động nghệ thuật7229042CC03, C04, D14, D15, X01, X7825.71
19Tổ chức hoạt động nghệ thuật7229042CC00, X7027.21
20Tổ chức hoạt động nghệ thuật7229042CD0125.21
21Tổ chức sự kiện văn hóa7229042DC00, X7027.55
22Tổ chức sự kiện văn hóa7229042DD0125.55
23Tổ chức sự kiện văn hóa7229042DC03, C04, D14, D15, X01, X7826.05
24Báo chí7320101C00, X7027.27
25Báo chí7320101D0125.27
26Báo chí7320101C03, C04, D14, D15, X01, X7825.77
27Quản trị thư viện7320201AC00, X7025.5
28Quản trị thư viện7320201AD0123.5
29Quản trị thư viện7320201AC03, C04, D14, D15, X01, X7824
30Thư viện và thiết bị trường học7320201BC00, X7025.34
31Thư viện và thiết bị trường học7320201BD0123.34
32Thư viện và thiết bị trường học7320201BC03, C04, D14, D15, X01, X7823.84
33Quản lý thông tin7320205C00, X7026.27
34Quản lý thông tin7320205D0124.27
35Quản lý thông tin7320205C03, C04, D14, D15, X01, X7824.77
36Bảo tàng học7320305C00, X7025.2
37Bảo tàng học7320305D0123.2
38Bảo tàng học7320305C03, C04, D14, D15, X01, X7823.7
39Kinh doanh xuất bản phẩm7320402C03, C04, D14, D15, X01, X7824.26
40Kinh doanh xuất bản phẩm7320402C00, X7025.76
41Kinh doanh xuất bản phẩm7320402D0123.76
42Luật7380101D0124.81
43Luật7380101C03, C04, D14, D15, X01, X7825.31
44Luật7380101C00, X7026.81
45Văn hóa du lịch7810101AD0124.83
46Văn hóa du lịch7810101AC03, C04, D14, D15, X01, X7825.33
47Văn hóa du lịch7810101AC00, X7026.83
48Lữ hành, hướng dẫn du lịch7810101BD0125.2
49Lữ hành, hướng dẫn du lịch7810101BC03, C04, D14, D15, X01, X7825.7
50Lữ hành, hướng dẫn du lịch7810101BC00, X7027.2
51Hướng dẫn du lịch quốc tế7810101CD0122.8
52Hướng dẫn du lịch quốc tế7810101CD14, D15, X7823.3
53Quản trị kinh doanh du lịch7810103AC00, X7027.05
54Quản trị kinh doanh du lịch7810103AD0125.05
55Quản trị kinh doanh du lịch7810103AC03, C04, D14, D15, X01, X7825.55
56Quản trị du lịch cộng đồng7810103BC00, X7026.62
57Quản trị du lịch cộng đồng7810103BC03, C04, D14, D15, X01, X7825.12
58Quản trị du lịch cộng đồng7810103BD0124.62

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2025 năm 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2025 năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Ngôn ngữ Anh7220201D01, D14, D15, X7827.44
2Nghiên cứu văn hóa7229040AC00, C03, C04, X01, X70, D01, D14, D15, X7827.32
3Văn hóa truyền thông7229040BC00, C03, C04, X01, X70, D01, D14, D15, X7827.74
4Văn hóa đối ngoại7229040CC00, C03, C04, X01, X70, D01, D14, D15, X7827.5
5Phát triển công nghiệp văn hóa7229042AC00, C03, C04, X01, X70, D01, D14, D15, X7825.9
6Quản lý di sản văn hóa7229042BC00, C03, C04, X01, X70, D01, D14, D15, X7826.79
7Tổ chức hoạt động nghệ thuật7229042CC00, C03, C04, X01, X70, D01, D14, D15, X7827.64
8Tổ chức sự kiện văn hóa7229042DC00, C03, C04, X01, X70, D01, D14, D15, X7827.87
9Báo chí7320101C00, C03, C04, X01, X70, D01, D14, D15, X7827.68
10Quản trị thư viện7320201AC00, C03, C04, X01, X70, D01, D14, D15, X7826.5
11Thư viện và thiết bị trường học7320201BC00, C03, C04, X01, X70, D01, D14, D15, X7826.36
12Quản lý thông tin7320205C00, C03, C04, X01, X70, D01, D14, D15, X7827.01
13Bảo tàng học7320305C00, C03, C04, X01, X70, D01, D14, D15, X7826.23
14Kinh doanh xuất bản phẩm7320402C00, C03, C04, X01, X70, D01, D14, D15, X7826.67
15Luật7380101C00, C03, C04, X01, X70, D01, D14, D15, X7827.37
16Văn hóa du lịch7810101AC00, C03, C04, X01, X70, D01, D14, D15, X7827.39
17Lữ hành, hướng dẫn du lịch7810101BC00, C03, C04, X01, X70, D01, D14, D15, X7827.63
18Hướng dẫn du lịch quốc tế7810101CD01, D14, D15, X7825.87
19Quản trị kinh doanh du lịch7810103AC00, C03, C04, X01, X70, D01, D14, D15, X7827.53
20Quản trị du lịch cộng đồng7810103BC00, C03, C04, X01, X70, D01, D14, D15, X7827.25

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025 năm 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025 năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Sáng tác văn học7220110N0018.68
2Tổ chức hoạt động nghệ thuật7229042CN0024.71
3Tổ chức sự kiện văn hóa7229042DN0025.05

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2024

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2024
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Ngôn ngữ Anh7220201D01, D09, D14, D15, C1934.35
2Văn hóa học (Nghiên cứu văn hóa)7229040AC0026.52
3Văn hóa học (Nghiên cứu văn hóa)7229040AD01, D09, D14, D15, C1925.52
4Văn hóa học (Văn hóa truyền thông)7229040BD01, D09, D14, D15, C1926.83
5Văn hóa học (Văn hóa truyền thông)7229040BC0027.83
6Văn hóa học (Văn hóa đối ngoại)7229040CC0027.43
7Văn hóa học (Văn hóa đối ngoại)7229040CD01, D09, D14, D15, C1926.43
8Quản lý văn hóa (Chính sách văn hóa và quản lý nghệ thuật)7229042AC0027.97
9Quản lý văn hóa (Chính sách văn hóa và quản lý nghệ thuật)7229042AD01, D09, D14, D15, C1926.97
10Quản lý văn hóa (Quản lý di sản văn hóa)7229042BC0027.83
11Quản lý văn hóa (Quản lý di sản văn hóa)7229042BD01, D09, D14, D15, C1926.83
12Quản lý văn hóa (Tổ chức sự kiện)7229042DC0028
13Quản lý văn hóa (Tổ chức sự kiện)7229042DD01, D09, D14, D15, C1927
14Báo chí7320101D01, D09, D14, D15, C1927.9
15Báo chí7320101C0028.9
16Thông tin - Thư viện (Quản trị thư viện)7320201AC0025.5
17Thông tin - Thư viện (Quản trị thư viện)7320201AD01, D09, D14, D15, C1924.5
18Thông tin - Thư viện (Thư viện và thiết bị trường học)7320201BC0023.85
19Thông tin - Thư viện (Thư viện và thiết bị trường học)7320201BD01, D09, D14, D15, C1922.85
20Quản lý thông tin7320205D01, D09, D14, D15, C1926.1
21Quản lý thông tin7320205C0027.1
22Bảo tàng học7320305C0026.5
23Bảo tàng học7320305D01, D09, D14, D15, C1925.5
24Kinh doanh xuất bản phẩm7320402C0025.8
25Kinh doanh xuất bản phẩm7320402D01, D09, D14, D15, C1924.8
26Luật7380101C0028.8
27Luật7380101D01, D09, D14, D15, C1927.8
28Du lịch (Văn hóa du lịch)7810101AC0027.15
29Du lịch (Văn hóa du lịch)7810101AD01, D09, D14, D15, C1926.15
30Du lịch (Lữ hành, hướng dẫn du lịch)7810101BC0027.67
31Du lịch (Lữ hành, hướng dẫn du lịch)7810101BD01, D09, D14, D15, C1926.67
32Du lịch (Hướng dẫn du lịch quốc tế)7810101CD01, D09, D14, D15, C1933.33
33Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103AC0027.94
34Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103AD01, D09, D14, D15, C1926.94
35Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị du lịch cộng đồng)7810103BC0027.43
36Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị du lịch cộng đồng)7810103BD01, D09, D14, D15, C1926.43

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2024 năm 2024

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2024 năm 2024
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Ngôn ngữ Anh7220201D01, D09, D14, D15, C1935.78
2Văn hóa học (Nghiên cứu văn hóa)7229040AC0027.33
3Văn hóa học (Nghiên cứu văn hóa)7229040AD01, D09, D14, D15, C1926.33
4Văn hóa học (Văn hóa truyền thông)7229040BC0028.19
5Văn hóa học (Văn hóa truyền thông)7229040BD01, D09, D14, D15, C1927.19
6Văn hóa học (Văn hóa đối ngoại)7229040CC0027.91
7Văn hóa học (Văn hóa đối ngoại)7229040CD01, D09, D14, D15, C1926.91
8Quản lý văn hóa (Chính sách văn hóa và quản lý nghệ thuật)7229042AC0027.88
9Quản lý văn hóa (Chính sách văn hóa và quản lý nghệ thuật)7229042AD01, D09, D14, D15, C1926.88
10Quản lý văn hóa (Quản lý di sản văn hóa)7229042BC0027.87
11Quản lý văn hóa (Quản lý di sản văn hóa)7229042BD01, D09, D14, D15, C1926.87
12Quản lý văn hóa (Tổ chức sự kiện)7229042DC0028
13Quản lý văn hóa (Tổ chức sự kiện)7229042DD01, D09, D14, D15, C1927
14Báo chí7320101C0028.54
15Báo chí7320101D01, D09, D14, D15, C1927.54
16Thông tin - Thư viện (Quản trị thư viện)7320201AC0027.09
17Thông tin - Thư viện (Quản trị thư viện)7320201AD01, D09, D14, D15, C1926.09
18Thông tin - Thư viện (Thư viện và thiết bị trường học)7320201BD01, D09, D14, D15, C1925.04
19Thông tin - Thư viện (Thư viện và thiết bị trường học)7320201BC0026.04
20Quản lý thông tin7320205C0027.58
21Quản lý thông tin7320205D01, D09, D14, D15, C1926.58
22Bảo tàng học7320305C0027.43
23Bảo tàng học7320305D01, D09, D14, D15, C1926.43
24Kinh doanh xuất bản phẩm7320402C0026.98
25Kinh doanh xuất bản phẩm7320402D01, D09, D14, D15, C1925.98
26Luật7380101C0028.36
27Luật7380101D01, D09, D14, D15, C1927.36
28Du lịch (Văn hóa du lịch)7810101AD01, D09, D14, D15, C1926.46
29Du lịch (Văn hóa du lịch)7810101AC0027.46
30Du lịch (Lữ hành, hướng dẫn du lịch)7810101BC0027.71
31Du lịch (Lữ hành, hướng dẫn du lịch)7810101BD01, D09, D14, D15, C1926.71
32Du lịch (Hướng dẫn du lịch quốc tế)7810101CD01, D09, D14, D15, C1935.03
33Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103AC0027.87
34Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103AD01, D09, D14, D15, C1926.87
35Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị du lịch cộng đồng)7810103BC0027.29
36Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị du lịch cộng đồng)7810103BD01, D09, D14, D15, C1926.29

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm xét tuyển kết hợp năm 2024 năm 2024

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm xét tuyển kết hợp năm 2024 năm 2024
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩnGhi chú
1Sáng tác văn học7220110N0020.5Xét kết hợp học bạ x điểm năng khiếu
2Ngôn ngữ Anh7220201C00, D01, D14, D1536.28Xét kết hợp học bạ với QĐ của trường
3Văn hóa học (Nghiên cứu văn hóa)7229040AC0027.39Xét kết hợp học bạ với QĐ của trường
4Văn hóa học (Nghiên cứu văn hóa)7229040AD01, D09, D1526.39Xét kết hợp học bạ với QĐ của trường
5Văn hóa học (Văn hóa truyền thông)7229040BC0028.44Xét kết hợp học bạ với QĐ của trường
6Văn hóa học (Văn hóa truyền thông)7229040BD01, D09, D1527.44Xét kết hợp học bạ với QĐ của trường
7Văn hóa học (Văn hóa đối ngoại)7229040CC0027.76Xét kết hợp học bạ với QĐ của trường
8Văn hóa học (Văn hóa đối ngoại)7229040CD01, D09, D1526.76Xét kết hợp học bạ với QĐ của trường
9Quản lý văn hóa (Chính sách văn hóa và quản lý nghệ thuật)7229042AC0026.2Xét kết hợp học bạ với QĐ của trường
10Quản lý văn hóa (Chính sách văn hóa và quản lý nghệ thuật)7229042AC00, D01, D09, C1925.2Xét kết hợp học bạ với QĐ của trường
11Quản lý văn hóa (Quản lý di sản văn hóa)7229042BC0028.35Xét kết hợp học bạ với QĐ của trường
12Quản lý văn hóa (Quản lý di sản văn hóa)7229042BD01, D14, C1927.35Xét kết hợp học bạ với QĐ của trường
13Quản lý văn hóa (Biểu diễn nghệ thuật)7229042CN0029Xét kết hợp học bạ x điểm năng khiếu
14Quản lý văn hóa (Tổ chức sự kiện)7229042DC0029.15Xét kết hợp học bạ với QĐ của trường
15Quản lý văn hóa (Tổ chức sự kiện)7229042DD01, D09, N0528.15Xét kết hợp học bạ với QĐ của trường
16Quản lý văn hóa (Tổ chức sự kiện văn hóa)7229042C00, D01, D09, N0524.75Xét kết hợp học bạ x điểm năng khiếu
17Báo chí7320101C0029.51Xét kết hợp học bạ với QĐ của trường
18Báo chí7320101D01, D09, C1928.51Xét kết hợp học bạ với QĐ của trường
19Thông tin - Thư viện (Quản trị thư viện)7320201AD01, D09, D1525.94Xét kết hợp học bạ với QĐ của trường
20Thông tin - Thư viện (Quản trị thư viện)7320201AC0026.94Xét kết hợp học bạ với QĐ của trường
21Thông tin - Thư viện (Thư viện và thiết bị trường học)7320201BC0026.94Xét kết hợp học bạ với QĐ của trường
22Thông tin - Thư viện (Thư viện và thiết bị trường học)7320201BD01, D09, D1525.94Xét kết hợp học bạ với QĐ của trường
23Quản lý thông tin7320205D01, D14, D1525.05Xét kết hợp học bạ với QĐ của trường
24Quản lý thông tin7320205C0026.05Xét kết hợp học bạ với QĐ của trường
25Bảo tàng học7320305C0027.18Xét kết hợp học bạ với QĐ của trường
26Bảo tàng học7320305D01, D09, C1926.18Xét kết hợp học bạ với QĐ của trường
27Kinh doanh xuất bản phẩm7320402C0025.87Xét kết hợp học bạ với QĐ của trường
28Kinh doanh xuất bản phẩm7320402D01, D09, D1524.87Xét kết hợp học bạ với QĐ của trường
29Luật7380101D01, D09, C1927.82Xét kết hợp học bạ với QĐ của trường
30Luật7380101C0028.82Xét kết hợp học bạ với QĐ của trường
31Du lịch (Văn hóa du lịch)7810101AC0026.79Xét kết hợp học bạ với QĐ của trường
32Du lịch (Văn hóa du lịch)7810101AD01, D09, D1525.79Xét kết hợp học bạ với QĐ của trường
33Du lịch (Lữ hành, hướng dẫn du lịch)7810101BC0027.8Xét kết hợp học bạ với QĐ của trường
34Du lịch (Lữ hành, hướng dẫn du lịch)7810101BD01, D09, D1526.8Xét kết hợp học bạ với QĐ của trường
35Du lịch (Hướng dẫn du lịch quốc tế)7810101CD01, D09, D14, D1531.96Xét kết hợp học bạ với QĐ của trường
36Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103AC0028.17Xét kết hợp học bạ với QĐ của trường
37Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103AD01, D09, D1527.17Xét kết hợp học bạ với QĐ của trường
38Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị du lịch cộng đồng)7810103BC0026.73Xét kết hợp học bạ với QĐ của trường
39Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị du lịch cộng đồng)7810103BD0925.73Xét kết hợp học bạ với QĐ của trường

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2023

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2023
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩnGhi chú
1Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam (Tổ chức và quản lý văn hóa vùng DTTS)7220112AC0021.7
2Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam (Tổ chức và quản lý văn hóa vùng DTTS)7220112AD01, D78, D96, A16, A0020.7
3Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam (Tổ chức và quản lý du lịch vùng DTTS)7220112BC0022.9
4Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam (Tổ chức và quản lý du lịch vùng DTTS)7220112BD01, D78, D96, A16, A0021.9
5Ngôn ngữ Anh7220201D01, D78, D96, A16, A0032.93Thang điểm 40
6Văn hóa học (Nghiên cứu văn hóa)7229040AC0024.63
7Văn hóa học (Nghiên cứu văn hóa)7229040AD01, D78, D96, A16, A0023.63
8Văn hóa học (Văn hóa truyền thông)7229040BC0026.18
9Văn hóa học (Văn hóa truyền thông)7229040BD01, D78, D96, A16, A0025.18
10Văn hóa học (Văn hóa đối ngoại)7229040CC0024.68
11Văn hóa học (Văn hóa đối ngoại)7229040CD01, D78, D96, A16, A0023.68
12Quản lý văn hóa (Chính sách văn hóa và quản lý nghệ thuật)7229042AC0023.96
13Quản lý văn hóa (Chính sách văn hóa và quản lý nghệ thuật)7229042AD01, D78, D96, A16, A0022.96
14Quản lý văn hóa (Quản lý di sản văn hóa)7229042CC0023.23
15Quản lý văn hóa (Quản lý di sản văn hóa)7229042CD01, D78, D96, A16, A0022.23
16Quản lý văn hóa (Tổ chức sự kiện văn hóa)7229042EC0026.13
17Quản lý văn hóa (Tổ chức sự kiện văn hóa)7229042ED01, D78, D96, A16, A0025.13
18Báo chí7320101C0026.85
19Báo chí7320101D01, D78, D96, A16, A0025.85
20Thông tin - Thư viện7320201D01, D78, D96, A16, A0020.75
21Thông tin - Thư viện7320201C0021.75
22Quản lý thông tin7320205C0024.4
23Quản lý thông tin7320205D01, D78, D96, A16, A0022.4
24Bảo tàng học7320305C0022.83
25Bảo tàng học7320305D01, D78, D96, A16, A0021.83
26Kinh doanh xuất bản phẩm7320402C0023
27Kinh doanh xuất bản phẩm7320402D01, D78, D96, A16, A0022
28Luật7380101C0025.17
29Luật7380101D01, D78, D96, A16, A0024.17
30Du lịch (Văn hóa du lịch)7810101AD01, D78, D96, A16, A0024.41
31Du lịch (Văn hóa du lịch)7810101AC0025.41
32Du lịch (Lữ hành, hướng dẫn du lịch)7810101BC0025.8
33Du lịch (Lữ hành, hướng dẫn du lịch)7810101BD01, D78, D96, A16, A0024.8
34Du lịch (Hướng dẫn du lịch quốc tế)7810101CD01, D78, D96, A16, A0031.4Thang điểm 40
35Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103C0026.5
36Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103D01, D78, D96, A16, A0025.5

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2023 năm 2023

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2023 năm 2023
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam (Tổ chức và quản lý văn hóa vùng DTTS)7220112AC0020.64
2Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam (Tổ chức và quản lý văn hóa vùng DTTS)7220112AD0119.76
3Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam (Tổ chức và quản lý du lịch vùng DTTS)7220112BC0021.37
4Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam (Tổ chức và quản lý du lịch vùng DTTS)7220112BD0120.49
5Ngôn ngữ Anh7220201D0127.66
6Văn hóa học (Nghiên cứu văn hóa)7229040AC0023.65
7Văn hóa học (Nghiên cứu văn hóa)7229040AD0122.77
8Văn hóa học (Văn hóa truyền thông)7229040BC0027.49
9Văn hóa học (Văn hóa truyền thông)7229040BD0126.61
10Văn hóa học (Văn hóa đối ngoại)7229040CD0126.12
11Văn hóa học (Văn hóa đối ngoại)7229040CC0027
12Quản lý văn hóa (Chính sách văn hóa và quản lý nghệ thuật)7229042AC0022.67
13Quản lý văn hóa (Chính sách văn hóa và quản lý nghệ thuật)7229042AD0121.79
14Quản lý văn hóa (Quản lý di sản văn hóa)7229042CC0022.42
15Quản lý văn hóa (Quản lý di sản văn hóa)7229042CD0121.54
16Quản lý văn hóa (Tổ chức sự kiện văn hóa)7229042EC0027.3
17Quản lý văn hóa (Tổ chức sự kiện văn hóa)7229042ED0127.3
18Báo chí7320101C0028.27
19Báo chí7320101D0127.39
20Thông tin - Thư viện7320201C0022.56
21Thông tin - Thư viện7320201D0121.68
22Quản lý thông tin7320205C0025.17
23Quản lý thông tin7320205D0123.41
24Bảo tàng học7320305C0021.64
25Bảo tàng học7320305D0120.76
26Kinh doanh xuất bản phẩm7320402C0022.76
27Kinh doanh xuất bản phẩm7320402D0121.88
28Luật7380101C0027.54
29Luật7380101D0126.66
30Du lịch (Văn hóa du lịch)7810101AC0024.3
31Du lịch (Văn hóa du lịch)7810101AD0123.42
32Du lịch (Lữ hành, hướng dẫn du lịch)7810101BC0025.82
33Du lịch (Lữ hành, hướng dẫn du lịch)7810101BD0124.94
34Du lịch (Hướng dẫn du lịch quốc tế)7810101CD0123.17
35Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103C0026.61
36Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103D0125.73

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2022

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2022
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩnGhi chú
1Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam (Tổ chức và quản lý văn hóa vùng DTTS)7220112AC0023.45
2Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam (Tổ chức và quản lý văn hóa vùng DTTS)7220112AD01, D78, D96, A16, A0022.45
3Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam (Tổ chức và quản lý du lịch vùng DTTS)7220112BC0023.5
4Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam (Tổ chức và quản lý du lịch vùng DTTS)7220112BD01, D78, D96, A16, A0022.5
5Ngôn ngữ Anh7220201D01, D78, D96, A16, A0033.18Tiếng Anh hệ số 2
6Văn hóa học (Nghiên cứu văn hóa)7229040AD01, D78, D96, A16, A0024.2
7Văn hóa học (Nghiên cứu văn hóa)7229040AC0025.2
8Văn hóa học (Văn hóa truyền thông)7229040BC0027
9Văn hóa học (Văn hóa truyền thông)7229040BD01, D78, D96, A16, A0026
10Văn hóa học (Văn hóa đối ngoại)7229040CC0026.5
11Văn hóa học (Văn hóa đối ngoại)7229040CD01, D78, D96, A16, A0025.5
12Quản lý văn hóa (Chính sách văn hóa và quản lý nghệ thuật)7229042AC0024.25
13Quản lý văn hóa (Chính sách văn hóa và quản lý nghệ thuật)7229042AD01, D78, D96, A16, A0023.25
14Quản lý văn hóa (Quản lý di sản văn hóa)7229042CC0024.5
15Quản lý văn hóa (Quản lý di sản văn hóa)7229042CD01, D78, D96, A16, A0023.5
16Quản lý văn hóa (Tổ chức sự kiện văn hóa)7229042EC0026.75
17Quản lý văn hóa (Tổ chức sự kiện văn hóa)7229042ED01, D78, D96, A16, A0025.75
18Báo chí7320101C0027.5
19Báo chí7320101D01, D78, D96, A16, A0026.5
20Thông tin - Thư viện7320201D01, D78, D96, A16, A0023
21Thông tin - Thư viện7320201C0024
22Quản lý thông tin7320205C0026.75
23Quản lý thông tin7320205D01, D78, D96, A16, A0025.75
24Bảo tàng học7320305C0022.75
25Bảo tàng học7320305D01, D78, D96, A16, A0021.75
26Kinh doanh xuất bản phẩm7320402C0024.25
27Kinh doanh xuất bản phẩm7320402D01, D78, D96, A16, A0023.25
28Luật7380101C0027.5
29Luật7380101D01, D78, D96, A16, A0026.5
30Du lịch (Văn hóa du lịch)7810101AD01, D78, D96, A16, A0025
31Du lịch (Văn hóa du lịch)7810101AC0026
32Du lịch (Lữ hành, hướng dẫn du lịch)7810101BC0027
33Du lịch (Lữ hành, hướng dẫn du lịch)7810101BD01, D78, D96, A16, A0026
34Du lịch -(Hướng dẫn du lịch quốc tế)7810101CD01, D78, D96, A16, A0031.85Tiếng Anh hệ số 2
35Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103C0027.5
36Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103D01, D78, D96, A16, A0026.5

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2022 năm 2022

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2022 năm 2022
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam (Tổ chức và quản lý văn hóa vùng DTTS)7220112AC0022
2Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam (Tổ chức và quản lý văn hóa vùng DTTS)7220112AD01, A0021
3Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam (Tổ chức và quản lý du lịch vùng DTTS)7220112BC0022
4Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam (Tổ chức và quản lý du lịch vùng DTTS)7220112BD01, A0021
5Ngôn ngữ Anh7220201D01, A0037
6Văn hóa học (Nghiên cứu văn hóa)7229040AC0026
7Văn hóa học (Nghiên cứu văn hóa)7229040AD01, A0025
8Văn hóa học (Văn hóa truyền thông)7229040BC0030
9Văn hóa học (Văn hóa truyền thông)7229040BD01, A0029
10Văn hóa học (Văn hóa đối ngoại)7229040CC0028.5
11Văn hóa học (Văn hóa đối ngoại)7229040CD01, A0027.5
12Quản lý văn hóa (Chính sách văn hóa và quản lý nghệ thuật)7229042AC0025
13Quản lý văn hóa (Chính sách văn hóa và quản lý nghệ thuật)7229042AD01, A0024
14Quản lý văn hóa (Quản lý di sản văn hóa)7229042CC0025
15Quản lý văn hóa (Quản lý di sản văn hóa)7229042CD01, A0024
16Quản lý văn hóa (Tổ chức sự kiện văn hóa)7229042ED01, A0028.25
17Quản lý văn hóa (Tổ chức sự kiện văn hóa)7229042EC0029.25
18Báo chí7320101C0030.5
19Báo chí7320101D01, A0029.5
20Thông tin - Thư viện7320201C0024
21Thông tin - Thư viện7320201D01, A0023
22Quản lý thông tin7320205C0026.5
23Quản lý thông tin7320205D01, A0025.5
24Bảo tàng học7320305C0023
25Bảo tàng học7320305D01, A0022
26Kinh doanh xuất bản phẩm7320402D01, A0024
27Kinh doanh xuất bản phẩm7320402C0025
28Luật7380101C0030.5
29Luật7380101D01, A0029.5
30Du lịch (Văn hóa du lịch)7810101AC0027.5
31Du lịch (Văn hóa du lịch)7810101AD01, A0026.5
32Du lịch (Lữ hành, hướng dẫn du lịch)7810101BC0028.5
33Du lịch (Lữ hành, hướng dẫn du lịch)7810101BD01, A0027.5
34Du lịch -(Hướng dẫn du lịch quốc tế)7810101CD01, A0034.25
35Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103C0030.5
36Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103D01, A0029.5

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2021

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2021
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩnGhi chú
1Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam (Tổ chức và quản lý văn hóa vùng DTTS)7220112AC0016
2Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam (Tổ chức và quản lý văn hóa vùng DTTS)7220112AA00, A16, D01, D78, D9615
3Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam (Tổ chức và quản lý du lịch vùng DTTS)7220112BC0017
4Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam (Tổ chức và quản lý du lịch vùng DTTS)7220112BA00, A16, D01, D78, D9616
5Ngôn ngữ Anh7220201A00, A16, D01, D78, D9635.1Điểm Tiếng Anh x2
6Văn hoá học (Nghiên cứu văn hóa)7229040AC0025.1
7Văn hoá học (Nghiên cứu văn hóa)7229040AA00, A16, D01, D78, D9624.1
8Văn hoá học (Văn hóa truyền thông)7229040BA00, A16, D01, D78, D9625.5
9Văn hoá học (Văn hóa truyền thông)7229040BC0026.5
10Văn hoá học (Văn hóa đối ngoại)7229040CC0026
11Văn hoá học (Văn hóa đối ngoại)7229040CA00, A16, D01, D78, D9625
12Quản lý văn hoá (Chính sách văn hóa và quản lý nghệ thuật)7229042AC0024.1
13Quản lý văn hoá (Chính sách văn hóa và quản lý nghệ thuật)7229042AA00, A16, D01, D78, D9623.1
14Quản lý văn hoá (Quản lý nhà nước về gia đình)7229042BC0016
15Quản lý văn hoá (Quản lý nhà nước về gia đình)7229042BA00, A16, D01, D78, D9615
16Quản lý văn hoá (Quản lý di sản văn hóa)7229042CC0023
17Quản lý văn hoá (Quản lý di sản văn hóa)7229042CA00, A16, D01, D78, D9622
18Quản lý văn hoá (Tổ chức sự kiện văn hóa)7229042EC0026.3
19Quản lý văn hoá (Tổ chức sự kiện văn hóa)7229042EA00, A16, D01, D78, D9626.3
20Báo chí7320101A00, A16, D01, D78, D9625.6
21Báo chí7320101C0026.6
22Thông tin - Thư viện7320201C0020
23Thông tin - Thư viện7320201A00, A16, D01, D78, D9619
24Quản lý thông tin7320205C0026
25Quản lý thông tin7320205A00, A16, D01, D78, D9625
26Bảo tàng học7320305C0017
27Bảo tàng học7320305A00, A16, D01, D78, D9616
28Kinh doanh xuất bản phẩm7320402C0020
29Kinh doanh xuất bản phẩm7320402A00, A16, D01, D78, D9619
30Luật7380101A00, A16, D01, D78, D9625.6
31Luật7380101C0026.6
32Du lịch (Văn hóa du lịch)7810101AC0026.2
33Du lịch (Văn hóa du lịch)7810101AA00, A16, D01, D78, D9625.2
34Du lịch (Lữ hành, hướng dẫn du lịch)7810101BC0026.7
35Du lịch (Lữ hành, hướng dẫn du lịch)7810101BA00, A16, D01, D78, D9625.7
36Du lịch (Hướng dẫn du lịch quốc tế)7810101CA00, A16, D01, D78, D9632.4Điểm Tiếng Anh x2
37Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103C0027.3
38Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A16, D01, D78, D9626.3

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2021 năm 2021

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2021 năm 2021
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩnGhi chú
1Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam (Tổ chức và quản lý văn hóa vùng DTTS)7220112AC0021
2Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam (Tổ chức và quản lý văn hóa vùng DTTS)7220112AA00, D0120
3Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam (Tổ chức và quản lý du lịch vùng DTTS)7220112BC0021
4Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam (Tổ chức và quản lý du lịch vùng DTTS)7220112BA00, D0120
5Ngôn ngữ Anh7220201A00, D0134.75Điểm Tiếng Anh x2
6Văn hoá học (Nghiên cứu văn hóa)7229040AC0023
7Văn hoá học (Nghiên cứu văn hóa)7229040AA00, D0122
8Văn hoá học (Văn hóa truyền thông)7229040BC0027
9Văn hoá học (Văn hóa truyền thông)7229040BA00, D0126
10Văn hoá học (Văn hóa đối ngoại)7229040CC0026
11Văn hoá học (Văn hóa đối ngoại)7229040CA00, D0125
12Quản lý văn hoá (Chính sách văn hóa và quản lý nghệ thuật)7229042AC0020
13Quản lý văn hoá (Chính sách văn hóa và quản lý nghệ thuật)7229042AA00, D0119
14Quản lý văn hoá (Quản lý nhà nước về gia đình)7229042BC0020
15Quản lý văn hoá (Quản lý nhà nước về gia đình)7229042BA00, D0119
16Quản lý văn hoá (Quản lý di sản văn hóa)7229042CC0021
17Quản lý văn hoá (Quản lý di sản văn hóa)7229042CA00, D0120
18Quản lý văn hoá (Tổ chức sự kiện văn hóa)7229042EC0026
19Quản lý văn hoá (Tổ chức sự kiện văn hóa)7229042EA00, D0126
20Báo chí7320101C0026.75
21Báo chí7320101A00, D0125.75
22Thông tin - Thư viện7320201C0021
23Thông tin - Thư viện7320201A00, D0120
24Quản lý thông tin7320205C0024.75
25Quản lý thông tin7320205A00, D0123.75
26Bảo tàng học7320305C0021
27Bảo tàng học7320305A00, D0120
28Kinh doanh xuất bản phẩm7320402C0021
29Kinh doanh xuất bản phẩm7320402A00, D0120
30Luật7380101C0026.75
31Luật7380101A00, D0125.75
32Du lịch (Văn hóa du lịch)7810101AA00, D0121.75
33Du lịch (Văn hóa du lịch)7810101AC0022.75
34Du lịch (Lữ hành, hướng dẫn du lịch)7810101BC0025.5
35Du lịch (Lữ hành, hướng dẫn du lịch)7810101BA00, D0124.5
36Du lịch (Hướng dẫn du lịch quốc tế)7810101CA00, D0129Điểm Tiếng Anh x2
37Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103C0028.75
38Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, D0127.75

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2020

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2020
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩnGhi chú
1Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam (Tổ chức và quản lý văn hóa vùng DTTS)7220112AC0016
2Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam (Tổ chức và quản lý văn hóa vùng DTTS)7220112AD01, D78, D9615
3Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam (Tổ chức và quản lý du lịch vùng DTTS)7220112BC0020.25
4Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam (Tổ chức và quản lý du lịch vùng DTTS)7220112BD01, D78, D9619.25
5Ngôn ngữ Anh7220201D01, D78, D9631.75Điểm Tiếng Anh x2
6Văn hóa học (Nghiên cứu văn hóa)7229040AD01, D78, D9622
7Văn hóa học (Nghiên cứu văn hóa)7229040AC0023
8Văn hóa học (Văn hóa truyền thông)7229040BD01, D78, D9624.25
9Văn hóa học (Văn hóa truyền thông)7229040BC0025.25
10Văn hóa học (Văn hóa đối ngoại)7229040CD01, D78, D9623
11Văn hóa học (Văn hóa đối ngoại)7229040CC0024
12Quản lý văn hóa (Chính sách văn hóa quản lý nghệ thuật)7229042AD01, D78, D9619.75
13Quản lý văn hóa (Chính sách văn hóa quản lý nghệ thuật)7229042AC0020.75
14Quản lý văn hóa (Chính sách văn hóa và quản lý nghệ thuật)7229042BC0016
15Quản lý văn hóa (Chính sách văn hóa và quản lý nghệ thuật)7229042BD01, D78, D9615
16Quản lý văn hóa (Quản lý di sản văn hóa)7229042CC0021
17Quản lý văn hóa (Quản lý di sản văn hóa)7229042CD01, D78, D9620
18Quản lý văn hóa (Tổ chức sự kiện văn hóa)7229042EC0024.75
19Quản lý văn hóa (Tổ chức sự kiện văn hóa)7229042ED01, D78, D9624.75
20Báo chí7320101C0025.5
21Báo chí7320101D01, D78, D9624.5
22Thông tin - Thư viện7320201C0018
23Thông tin - Thư viện7320201D01, D78, D9617
24Quản lý thông tin7320205D01, D78, D9623.5
25Quản lý thông tin7320205C0024.5
26Bảo tàng học7320305D01, D78, D9615
27Bảo tàng học7320305C0016
28Kinh doanh xuất bản phẩm7320402D01, D78, D9615
29Kinh doanh xuất bản phẩm7320402C0016
30Luật7380101D01, D78, D9625.25
31Luật7380101C0026.25
32Du lịch (Văn hóa du lịch)7810101AD01, D78, D9624.5
33Du lịch (Văn hóa du lịch)7810101AC0025.5
34Du lịch (Lữ hành, hướng dẫn du lịch)7810101BD01, D78, D9625.5
35Du lịch (Lữ hành, hướng dẫn du lịch)7810101BC0026.5
36Dư lịch (Hướng dẫn du lịch quốc tế)7810101CD01, D78, D9630.25Điểm Tiếng Anh x2
37Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103C0027.5
38Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103D01, D78, D9626.5

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2020 năm 2020

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2020 năm 2020
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Văn hóa học (Văn hóa truyền thông)7229040D0125
2Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam (Tổ chức và quản lý văn hóa vùng DTTS)7220112AC00, D0118
3Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam (Tổ chức và quản lý du lịch vùng DTTS)7220112BC00, D0118
4Ngôn ngữ Anh7220201D0134
5Văn hóa học (Nghiên cứu văn hóa)7229040AD0121.5
6Văn hóa học (Nghiên cứu văn hóa)7229040AC0022.5
7Văn hóa học (Văn hóa truyền thông)7229040BC0026
8Văn hóa học (Văn hóa đối ngoại)7229040CC0024
9Văn hóa học (Văn hóa đối ngoại)7229040CD0123
10Quản lý văn hóa (Chính sách văn hóa và quản lý nghệ thuật)7229042AD0121.5
11Quản lý văn hóa (Chính sách văn hóa và quản lý nghệ thuật)7229042AC0022.5
12Quản lý văn hóa (Quản lý nhà nước về gia đình)7229042BC00, D0118
13Quản lý văn hóa (Quản lý di sản văn hóa)7229042CC0021.5
14Quản lý văn hóa (Quản lý di sản văn hóa)7229042CD0120.5
15Quản lý văn hóa (Tổ chức sự kiện văn hóa)7229042EC00, D0125.25
16Báo chí7320101D0124.5
17Báo chí7320101C0025.5
18Thông tin-Thư viện7320201C00, D0118
19Quản lý thông tin7320205C0023
20Quản lý thông tin7320205D0122
21Bảo tàng học7320305C00, D0118
22Kinh doanh xuất bản phẩm7320402C00, D0118
23Luật7380101C0025.5
24Luật7380101D0124.5
25Du lịch (Văn hóa du lịch)7810101AC0026
26Du lịch (Văn hóa du lịch)7810101AD0125
27Du lịch (Lữ hành, hướng dẫn du lịch)7810101BC0026.75
28Du lịch (Lữ hành, hướng dẫn du lịch)7810101BD0125.75
29Du lịch (Hướng dẫn du lịch Quốc tế)7810101CD0133
30Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103C0027
31Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103D0126
Tra cứu điểm chuẩn các trường khác