Điểm chuẩn trường Đại học Văn hóa Hà Nội năm 2020

0
373

Trường Đại học Văn hóa Hà Nội đã chính thức công bố ngưỡng điểm ngưỡng điểm đảm bảo chất lượng đầu vào và điểm trúng tuyển theo các phương thức xét tuyển năm 2020.

Tham khảo: Thông tin tuyển sinh trường Đại học Văn hóa Hà Nội năm 2021

Điểm chuẩn theo phương thức xét kết quả thi THPT năm 2020 đã được cập nhật

Điểm sàn Đại học Văn hóa Hà Nội năm 2020

Điểm sàn trường Đại học Văn hóa Hà Nội năm 2020 như sau:

Ngành xét tuyển Điểm sàn 2020
Ngôn ngữ Anh 15
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 15
Luật 15
Báo chí 15
Kinh doanh xuất bản phẩm 15
Thông tin – Thư viện 15
Quản lý thông tin 15
Bảo tàng học 15
Văn hóa học (Nghiên cứu văn hóa) 15
Văn hóa học (Văn hóa truyền thông) 15
Văn hóa học (Văn hóa đối ngoại) 15
Văn hóa các DTTS Việt Nam (Tổ chức và quản lý văn hóa vùng DTTS) 15
Văn hóa các DTTS Việt Nam (Tổ chức và quản lý du lịch vùng DTTS) 15
Quản lý văn hóa (Chính sách văn hóa và quản lý nghệ thuật) 15
Quản lý văn hóa (Quản lý nhà nước về gia đình) 15
Quản lý văn hóa (Quản lý di sản văn hóa) 15
Quản lý văn hóa (Tổ chức sự kiện văn hóa) 15
Du lịch (Văn hóa du lịch) 15
Du lịch (Lữ hành, hướng dẫn du lịch) 15
Du lịch (Hướng dẫn du lịch Quốc tế) 15

Điểm chuẩn Đại học Văn hóa Hà Nội năm 2020

1. Điểm trúng tuyển theo phương thức xét học bạ

Đợt 1:

Ngành tuyển sinh Điểm chuẩn học bạ 2020
Khối C00 Khối D01
Ngôn ngữ Anh 34
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 27 26
Luật 25.5 24.5
Báo chí 25.5 24.5
Kinh doanh xuất bản phẩm 18 18
Thông tin – Thư viện 18 18
Quản lý thông tin 23 22
Bảo tàng học 18 18
Văn hóa học (Nghiên cứu văn hóa) 22.5 21.5
Văn hóa học (Văn hóa truyền thông) 26 25
Văn hóa học (Văn hóa đối ngoại) 24 23
Văn hóa các DTTS Việt Nam (Tổ chức và quản lý văn hóa vùng DTTS) 18 18
Văn hóa các DTTS Việt Nam (Tổ chức và quản lý du lịch vùng DTTS) 18 18
Quản lý văn hóa (Chính sách văn hóa và quản lý nghệ thuật) 22.5 21.5
Quản lý văn hóa (Quản lý nhà nước về gia đình) 18 18
Quản lý văn hóa (Quản lý di sản văn hóa) 21.5 20.5
Quản lý văn hóa (Tổ chức sự kiện văn hóa) 25.25 25.25
Du lịch (Văn hóa du lịch) 26 25
Du lịch (Lữ hành, hướng dẫn du lịch) 26.75 25.75
Du lịch (Hướng dẫn du lịch Quốc tế) 33

Đợt 2:

Thời gian tuyển sinh: Từ 9/9/2020 đến 20/9/2020

2. Điểm trúng tuyển theo phương thức xét điểm thi THPT

Đã cập nhật điểm chuẩn chính thức 2020.

Điểm chuẩn trúng tuyển trường Đại học Văn hóa Hà Nội năm 2020 như sau:

Tên ngành 2019 Điểm chuẩn 2020
Ngôn ngữ Anh 29.25 31.75
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (C00) 26 27.5
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (D01, D78) 23 26.5
Luật (C00) 23.5 26.25
Luật (D01, D96) 22.5 25.25
Báo chí (C00) 22.25 25.5
Báo chí (D01, D78) 21.25 24.5
Kinh doanh xuất bản phẩm (C00) 16 16
Kinh doanh xuất bản phẩm (D01, D96) 15 15
Thông tin – Thư viện (C00) 17 18
Thông tin – Thư viện (D01, D96) 16 17
Quản lý thông tin (C00) 21 24.5
Quản lý thông tin (D01, D96) 20 23.5
Bảo tàng học (C00) 16 16
Bảo tàng học (D01, D78) 15 15
Văn hóa học (Chuyên ngành Nghiên cứu văn hóa) (C00) 19.75 23
Văn hóa học (Chuyên ngành Nghiên cứu văn hóa) (D01, D78) 18.75 22
Văn hóa học (Chuyên ngành Văn hóa truyền thông) (C00) 22 25.25
Văn hóa học (Chuyên ngành Văn hóa truyền thông) (D01, D78) 21 24.25
Văn hóa học (Chuyên ngành Văn hóa đối ngoại) (C00) 16 24
Văn hóa học (Chuyên ngành Văn hóa đối ngoại) (D01, D78) 15 23
Văn hóa các DTTS Việt Nam (Tổ chức và quản lý văn hóa vùng DTTS) (C00) 16 16
Văn hóa các DTTS Việt Nam (Tổ chức và quản lý văn hóa vùng DTTS) (D01; D96) 15 15
Quản lý văn hóa (Chính sách văn hóa và quản lý nghệ thuật) (C00) 18.5 20.75
Quản lý văn hóa (Chính sách văn hóa và quản lý nghệ thuật) (D01, D78, D96) 17.5 19.75
Quản lý văn hóa (Quản lý nhà nước về gia đình) (C00) 16 16
Quản lý văn hóa (Quản lý nhà nước về gia đình) (D01, D78, D96) 15 15
Quản lý văn hóa (Quản lý di sản văn hóa) (C00) 19.25 21
Quản lý văn hóa (Quản lý di sản văn hóa) (D01, D78, D96) 20
Quản lý văn hóa (Tổ chức sự kiện văn hóa) 24.75
Du lịch (Văn hóa du lịch) (C00) 24.3 25.5
Du lịch (Văn hóa du lịch) (D01, D78) 21.3 24.5
Du lịch (Lữ hành, hướng dẫn du lịch) (C00) 24.85 26.5
Du lịch (Lữ hành, hướng dẫn du lịch) (D01, D78) 21.85 25.5
Du lịch (Hướng dẫn du lịch Quốc tế) 21.25 30.25