Điểm chuẩn trường Đại học Văn hóa Hà Nội năm 2023

9031

Trường Đại học Văn hóa Hà Nội đã chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học chính quy năm 2023 theo phương thức xét tuyển sớm.

Tham khảo: Thông tin tuyển sinh trường Đại học Văn hóa Hà Nội năm 2023

Điểm chuẩn Đại học Văn hóa Hà Nội theo phương thức xét điểm thi THPT 2023 sẽ được cập nhật từ 17h00 ngày 22/08/2023 và chậm nhất là 17h00 ngày 24/08/2023.

I. Điểm sàn HUC 2023

Mức điểm nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2023 của trường Đại học Văn hóa Hà Nội như sau:

Tên ngànhĐiểm sàn
Tất cả các ngành15.0

II. Điểm chuẩn HUC năm 2023

Các thí sinh đủ điều kiện trúng tuyển (trừ điều kiện tốt nghiệp THPT) cần đăng ký nguyện vọng xét tuyển trên hệ thống của Bộ GD&ĐT tại https://thisinh.thithptquocgia.edu.vn từ ngày 10/07 – 17h00 ngày 30/07/2023.

1. Điểm chuẩn xét học bạ THPT

Điểm chuẩn xét học bạ trường Đại học Văn hóa Hà Nội năm 2023 như sau:

TTTên ngành/Chuyên ngànhTổ hợp gốcĐiểm chuẩn tổ hợp gốcĐiểm chuẩn tổ hợp khác
1Ngôn ngữ AnhD0127.66
2Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhC0026.6125.73
3LuậtC0027.5426.66
4Báo chíC0028.2727.39
5Kinh doanh xuất bản phẩmC0022.7521.88
6Thông tin – Thư việnC0022.5621.68
7Quản lý thông tinC0025.1723.41
8Bảo tàng họcC0021.6420.76
9Văn hóa học (Nghiên cứu văn hóa)C0023.6522.77
10Văn hóa học (Văn hóa truyền thông)C0027.4926.61
11Văn hóa học (Văn hóa đối ngoại)C002726.12
12Văn hóa các DTTS Việt Nam (Tổ chức và quản lý văn hóa vùng DTTS)C0020.6419.76
13Văn hóa các DTTS Việt Nam (Tổ chức và quản lý du lịch vùng DTTS)C0021.3720.49
14Quản lý văn hóa (Chính sách văn hóa và quản lý nghệ thuật)C0022.6721.79
15Quản lý văn hóa (Quản lý di sản văn hóa)C0022.4221.54
16Quản lý văn hóa (Tổ chức sự kiện văn hóa)C00273327.3
17Du lịch (Văn hóa du lịch)C0024.323.42
18Du lịch (Lữ hành, hướng dẫn du lịch)C0025.8224.94
19Du lịch (Hướng dẫn du lịch quốc tế)D0123.17

2. Điểm chuẩn xét kết quả thi tốt nghiệp THPT

Điểm chuẩn trường Đại học Văn hóa Hà Nội xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022 như sau:

TTTên ngànhThang điểm
Điểm chuẩnTiêu chí phụ
C00D01, D78, D96, A16, A00TTNVĐiểm môn chính trong THXT
1Văn hóa các DTTS Việt Nam – Tổ chức và quản lý văn hóa vùng DTTS3021.720.725.6
2Văn hóa các DTTS Việt Nam – Tổ chức và quản lý du lịch vùng DTTS3022.921.956.4
3Ngôn ngữ Anh4032.9367.8
4Văn hóa học – Nghiên cứu văn hóa3024.6323.6338.5
5Văn hóa học – Văn hóa truyền thông3026.1825.1837.0
6Văn hóa học – Văn hóa đối ngoại3024.6823.6848.75
7Quản lý văn hóa – Chính sách văn hóa và quản lý nghệ thuật3023.9622.9638.0
8Quản lý văn hóa – Quản lý di sản văn hóa3023.2322.23187.5
9Quản lý văn hóa – Tổ chức sự kiện văn hóa3026.1325.1329.0
10Báo chí3026.8525.8518.5
11Thông tin – Thư viện3021.7520.7559.25
12Quản lý thông tin3024.422.428.5
13Bảo tàng học3022.8321.8337.0
14Kinh doanh xuất bản phẩm30232218.5
15Luật3025.1724.1738.5
16Du lịch – Văn hóa du lịch3025.4124.4118.25
17Du lịch – Lữ hành, hướng dẫn du lịch3025.824.838.5
18Du lịch – Hướng dẫn du lịch quốc tế4031.417.8
19Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành3026.525.529.25

III. Điểm chuẩn HUC các năm liền trước

Điểm chuẩn năm 2022:

TTTên ngànhThang điểm
Điểm chuẩn
C00D01, D78, D96, A16, A00
1Văn hóa các DTTS Việt Nam – Tổ chức và quản lý văn hóa vùng DTTS3023.4522.45
2Văn hóa các DTTS Việt Nam – Tổ chức và quản lý du lịch vùng DTTS3023.522.5
3Ngôn ngữ Anh4033.18
4Văn hóa học – Nghiên cứu văn hóa3025.224.2
5Văn hóa học – Văn hóa truyền thông302726
6Văn hóa học – Văn hóa đối ngoại3026.525.5
7Quản lý văn hóa – Chính sách văn hóa và quản lý nghệ thuật3024.2523.25
8Quản lý văn hóa – Quản lý di sản văn hóa3024.523.5
9Quản lý văn hóa – Tổ chức sự kiện văn hóa3026.7525.75
10Báo chí3027.526.5
11Thông tin – Thư viện302423
12Quản lý thông tin3026.7525.75
13Bảo tàng học3022.7521.75
14Kinh doanh xuất bản phẩm3024.2523.25
15Luật3027.526.5
16Du lịch – Văn hóa du lịch302625
17Du lịch – Lữ hành, hướng dẫn du lịch302726
18Du lịch – Hướng dẫn du lịch quốc tế4031.85
19Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành3027.526.5

Điểm chuẩn năm 2021:

TTTên ngànhĐiểm chuẩn 2021
Khối C00Khối D01, D78, D96, A16, A00
1Văn hóa các DTTS Việt Nam – Tổ chức và quản lý văn hóa vùng DTTS16.015.0
2Văn hóa các DTTS Việt Nam – Tổ chức và quản lý du lịch vùng DTTS17.016.0
3Ngôn ngữ Anh/35.1
4Văn hóa học – Nghiên cứu văn hóa25.124.1
5Văn hóa học – Văn hóa truyền thông26.525.5
6Văn hóa học – Văn hóa đối ngoại26.025.0
7QLVH – Chính sách văn hóa và quản lý nghệ thuật24.123.1
8QLVH – Quản lý nhà nước về gia đình16.015.0
9QLVH – Quản lý di sản văn hóa23.022.0
10QLVH – Tổ chức sự kiện văn hóa26.326.3
11Báo chí26.625.6
12Thông tin – Thư viện20.019.0
13Quản lý thông tin26.025.0
14Bảo tàng học17.016.0
15Kinh doanh xuất bản phẩm20.019.0
16Luật26.625.6
17Du lịch – Văn hóa du lịch26.225.2
18Du lịch – Lữ hành, hướng dẫn du lịch26.725.7
19Du lịch – Hướng dẫn du lịch quốc tế/32.4
20Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành27.326.3

Tham khảo điểm chuẩn trúng tuyển trường Đại học Văn hóa Hà Nội các năm 2019, 2020 như sau:

TTTên ngành
Điểm chuẩn
20192020
1Ngôn ngữ Anh29.2531.75
2Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (C00)2627.5
3Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (D01, D78)2326.5
4Luật (C00)23.526.25
5Luật (D01, D96)22.525.25
6Báo chí (C00)22.2525.5
7Báo chí (D01, D78)21.2524.5
8Kinh doanh xuất bản phẩm (C00)1616
9Kinh doanh xuất bản phẩm (D01, D96)1515
10Thông tin – Thư viện (C00)1718
11Thông tin – Thư viện (D01, D96)1617
12Quản lý thông tin (C00)2124.5
13Quản lý thông tin (D01, D96)2023.5
14Bảo tàng học (C00)1616
15Bảo tàng học (D01, D78)1515
16Văn hóa học (Chuyên ngành Nghiên cứu văn hóa) (C00)19.7523
17Văn hóa học (Chuyên ngành Nghiên cứu văn hóa) (D01, D78)18.7522
18Văn hóa học (Chuyên ngành Văn hóa truyền thông) (C00)2225.25
19Văn hóa học (Chuyên ngành Văn hóa truyền thông) (D01, D78)2124.25
20Văn hóa học (Chuyên ngành Văn hóa đối ngoại) (C00)1624
21Văn hóa học (Chuyên ngành Văn hóa đối ngoại) (D01, D78)1523
22Văn hóa các DTTS Việt Nam (Tổ chức và quản lý văn hóa vùng DTTS) (C00)1616
23Văn hóa các DTTS Việt Nam (Tổ chức và quản lý văn hóa vùng DTTS) (D01; D96)1515
24Quản lý văn hóa (Chính sách văn hóa và quản lý nghệ thuật) (C00)18.520.75
25Quản lý văn hóa (Chính sách văn hóa và quản lý nghệ thuật) (D01, D78, D96)17.519.75
26Quản lý văn hóa (Quản lý nhà nước về gia đình) (C00)1616
27Quản lý văn hóa (Quản lý nhà nước về gia đình) (D01, D78, D96)1515
28Quản lý văn hóa (Quản lý di sản văn hóa) (C00)19.2521
29Quản lý văn hóa (Quản lý di sản văn hóa) (D01, D78, D96)20
30Quản lý văn hóa (Tổ chức sự kiện văn hóa)24.75
31Du lịch (Văn hóa du lịch) (C00)24.325.5
32Du lịch (Văn hóa du lịch) (D01, D78)21.324.5
33Du lịch (Lữ hành, hướng dẫn du lịch) (C00)24.8526.5
34Du lịch (Lữ hành, hướng dẫn du lịch) (D01, D78)21.8525.5
35Du lịch (Hướng dẫn du lịch Quốc tế)21.2530.25
Xin chào, mình là một cựu sinh viên Đại học Bách khoa Hà Nội. Trước đây công việc đầu tiên của mình có liên quan tới lĩnh vực giáo dục, mình cũng có tư vấn cho khá nhiều bạn học sinh để có những lựa chọn phù hợp nhất trước khi thi đại học và tính đến năm 2023 mình đã có 6 năm làm công việc tư vấn tuyển sinh.