Điểm chuẩn trường Đại học Văn hóa Hà Nội năm 2026
Mã trường: VHH
Cập nhật trang:
Trường Đại học Văn hóa Hà Nội đã chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học chính quy năm 2026.
Tham khảo: Thông tin tuyển sinh trường Đại học Văn hóa Hà Nội năm 2026
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Sáng tác văn học | 7220110 | 20.25 | TTNV =< 8 |
| 2 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | 25.65 | TTNV =< 2 |
| 3 | Nghiên cứu văn hóa | 7229040A | 24.19 | TTNV =< 2 |
| 4 | Văn hóa truyền thông | 7229040B | 26.38 | TTNV 1 |
| 5 | Văn hóa đối ngoại | 7229040C | 25.93 | TTNV =< 12 |
| 6 | Phát triển công nghiệp văn hóa | 7229042A | 25.7 | TTNV =< 7 |
| 7 | Quản lý di sản văn hóa | 7229042B | 25 | TTNV =< 6 |
| 8 | Tổ chức hoạt động nghệ thuật | 7229042C | 27.09 | NV1 |
| 9 | Tổ chức sự kiện văn hóa | 7229042D | 26.13 | TTNV =< 3 |
| 10 | Báo chí | 7320101 | 25.44 | TTNV =< 2 |
| 11 | Quản trị thư viện | 7320201A | 23 | TTNV =< 5 |
| 12 | Thư viện và thiết bị trường học | 7320201B | 22.58 | TTNV =< 3 |
| 13 | Quản lý thông tin | 7320205 | 24.28 | TTNV =< 5 |
| 14 | Bảo tàng học | 7320305 | 23.56 | NV1 |
| 15 | Kinh doanh xuất bản phẩm | 7320402 | 22.94 | NV1 |
| 16 | Luật | 7380101 | 24.97 | TTNV =< 8 |
| 17 | Văn hóa du lịch | 7810101A | 25 | NV1 |
| 18 | Lữ hành, hướng dẫn du lịch | 7810101B | 25.8 | TTNV =< 6 |
| 19 | Hướng dẫn du lịch quốc tế | 7810101C | 24.19 | NV1 |
| 20 | Quản trị kinh doanh du lịch | 7810103A | 25.17 | TTNV =< 2 |
| 21 | Quản trị du lịch cộng đồng | 7810103B | 24.25 | TTNV =< 2 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2026 năm 2026
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Sáng tác văn học | 7220110 | 18.25 | Xét kết hợp học bạ với điểm thi năng khiếu |
| 2 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | 27.49 | |
| 3 | Nghiên cứu văn hóa | 7229040A | 26.46 | |
| 4 | Văn hóa truyền thông | 7229040B | 28.04 | |
| 5 | Văn hóa đối ngoại | 7229040C | 27.7 | |
| 6 | Phát triển công nghiệp văn hóa | 7229042A | 27.53 | |
| 7 | Quản lý di sản văn hóa | 7229042B | 27 | |
| 8 | Tổ chức hoạt động nghệ thuật | 7229042C | 25.15 | Xét kết hợp học bạ với điểm thi năng khiếu |
| 9 | Tổ chức sự kiện văn hóa | 7229042D | 24.13 | Xét kết hợp học bạ với điểm thi năng khiếu |
| 10 | Báo chí | 7320101 | 27.33 | |
| 11 | Quản trị thư viện | 7320201A | 25.67 | |
| 12 | Thư viện và thiết bị trường học | 7320201B | 25.39 | |
| 13 | Quản lý thông tin | 7320205 | 26.52 | |
| 14 | Bảo tàng học | 7320305 | 26.04 | |
| 15 | Kinh doanh xuất bản phẩm | 7320402 | 25.63 | |
| 16 | Luật | 7380101 | 26.98 | |
| 17 | Văn hóa du lịch | 7810101A | 27 | |
| 18 | Lữ hành, hướng dẫn du lịch | 7810101B | 27.6 | |
| 19 | Hướng dẫn du lịch quốc tế | 7810101C | 26.46 | |
| 20 | Quản trị kinh doanh du lịch | 7810103A | 27.13 | |
| 21 | Quản trị du lịch cộng đồng | 7810103B | 26.5 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D01 | 24.91 |
| 2 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D14, D15, X78 | 25.41 |
| 3 | Nghiên cứu văn hóa | 7229040A | D01 | 24.73 |
| 4 | Nghiên cứu văn hóa | 7229040A | C03, C04, D14, D15, X01, X78 | 25.23 |
| 5 | Nghiên cứu văn hóa | 7229040A | C00, X70 | 26.73 |
| 6 | Văn hóa truyền thông | 7229040B | D01 | 25.36 |
| 7 | Văn hóa truyền thông | 7229040B | C03, C04, D14, D15, X01, X78 | 25.86 |
| 8 | Văn hóa truyền thông | 7229040B | C00, X70 | 27.36 |
| 9 | Văn hóa đối ngoại | 7229040C | D01 | 25 |
| 10 | Văn hóa đối ngoại | 7229040C | C03, C04, D14, D15, X01, X78 | 25.5 |
| 11 | Văn hóa đối ngoại | 7229040C | C00, X70 | 27 |
| 12 | Phát triển công nghiệp văn hóa | 7229042A | C03, C04, D14, D15, X01, X78 | 23.33 |
| 13 | Phát triển công nghiệp văn hóa | 7229042A | C00, X70 | 24.83 |
| 14 | Phát triển công nghiệp văn hóa | 7229042A | D01 | 22.83 |
| 15 | Quản lý di sản văn hóa | 7229042B | D01 | 23.94 |
| 16 | Quản lý di sản văn hóa | 7229042B | C03, C04, D14, D15, X01, X78 | 24.44 |
| 17 | Quản lý di sản văn hóa | 7229042B | C00, X70 | 25.94 |
| 18 | Tổ chức hoạt động nghệ thuật | 7229042C | C03, C04, D14, D15, X01, X78 | 25.71 |
| 19 | Tổ chức hoạt động nghệ thuật | 7229042C | C00, X70 | 27.21 |
| 20 | Tổ chức hoạt động nghệ thuật | 7229042C | D01 | 25.21 |
| 21 | Tổ chức sự kiện văn hóa | 7229042D | C00, X70 | 27.55 |
| 22 | Tổ chức sự kiện văn hóa | 7229042D | D01 | 25.55 |
| 23 | Tổ chức sự kiện văn hóa | 7229042D | C03, C04, D14, D15, X01, X78 | 26.05 |
| 24 | Báo chí | 7320101 | C00, X70 | 27.27 |
| 25 | Báo chí | 7320101 | D01 | 25.27 |
| 26 | Báo chí | 7320101 | C03, C04, D14, D15, X01, X78 | 25.77 |
| 27 | Quản trị thư viện | 7320201A | C00, X70 | 25.5 |
| 28 | Quản trị thư viện | 7320201A | D01 | 23.5 |
| 29 | Quản trị thư viện | 7320201A | C03, C04, D14, D15, X01, X78 | 24 |
| 30 | Thư viện và thiết bị trường học | 7320201B | C00, X70 | 25.34 |
| 31 | Thư viện và thiết bị trường học | 7320201B | D01 | 23.34 |
| 32 | Thư viện và thiết bị trường học | 7320201B | C03, C04, D14, D15, X01, X78 | 23.84 |
| 33 | Quản lý thông tin | 7320205 | C00, X70 | 26.27 |
| 34 | Quản lý thông tin | 7320205 | D01 | 24.27 |
| 35 | Quản lý thông tin | 7320205 | C03, C04, D14, D15, X01, X78 | 24.77 |
| 36 | Bảo tàng học | 7320305 | C00, X70 | 25.2 |
| 37 | Bảo tàng học | 7320305 | D01 | 23.2 |
| 38 | Bảo tàng học | 7320305 | C03, C04, D14, D15, X01, X78 | 23.7 |
| 39 | Kinh doanh xuất bản phẩm | 7320402 | C03, C04, D14, D15, X01, X78 | 24.26 |
| 40 | Kinh doanh xuất bản phẩm | 7320402 | C00, X70 | 25.76 |
| 41 | Kinh doanh xuất bản phẩm | 7320402 | D01 | 23.76 |
| 42 | Luật | 7380101 | D01 | 24.81 |
| 43 | Luật | 7380101 | C03, C04, D14, D15, X01, X78 | 25.31 |
| 44 | Luật | 7380101 | C00, X70 | 26.81 |
| 45 | Văn hóa du lịch | 7810101A | D01 | 24.83 |
| 46 | Văn hóa du lịch | 7810101A | C03, C04, D14, D15, X01, X78 | 25.33 |
| 47 | Văn hóa du lịch | 7810101A | C00, X70 | 26.83 |
| 48 | Lữ hành, hướng dẫn du lịch | 7810101B | D01 | 25.2 |
| 49 | Lữ hành, hướng dẫn du lịch | 7810101B | C03, C04, D14, D15, X01, X78 | 25.7 |
| 50 | Lữ hành, hướng dẫn du lịch | 7810101B | C00, X70 | 27.2 |
| 51 | Hướng dẫn du lịch quốc tế | 7810101C | D01 | 22.8 |
| 52 | Hướng dẫn du lịch quốc tế | 7810101C | D14, D15, X78 | 23.3 |
| 53 | Quản trị kinh doanh du lịch | 7810103A | C00, X70 | 27.05 |
| 54 | Quản trị kinh doanh du lịch | 7810103A | D01 | 25.05 |
| 55 | Quản trị kinh doanh du lịch | 7810103A | C03, C04, D14, D15, X01, X78 | 25.55 |
| 56 | Quản trị du lịch cộng đồng | 7810103B | C00, X70 | 26.62 |
| 57 | Quản trị du lịch cộng đồng | 7810103B | C03, C04, D14, D15, X01, X78 | 25.12 |
| 58 | Quản trị du lịch cộng đồng | 7810103B | D01 | 24.62 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2025 năm 2025
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D01, D14, D15, X78 | 27.44 |
| 2 | Nghiên cứu văn hóa | 7229040A | C00, C03, C04, X01, X70, D01, D14, D15, X78 | 27.32 |
| 3 | Văn hóa truyền thông | 7229040B | C00, C03, C04, X01, X70, D01, D14, D15, X78 | 27.74 |
| 4 | Văn hóa đối ngoại | 7229040C | C00, C03, C04, X01, X70, D01, D14, D15, X78 | 27.5 |
| 5 | Phát triển công nghiệp văn hóa | 7229042A | C00, C03, C04, X01, X70, D01, D14, D15, X78 | 25.9 |
| 6 | Quản lý di sản văn hóa | 7229042B | C00, C03, C04, X01, X70, D01, D14, D15, X78 | 26.79 |
| 7 | Tổ chức hoạt động nghệ thuật | 7229042C | C00, C03, C04, X01, X70, D01, D14, D15, X78 | 27.64 |
| 8 | Tổ chức sự kiện văn hóa | 7229042D | C00, C03, C04, X01, X70, D01, D14, D15, X78 | 27.87 |
| 9 | Báo chí | 7320101 | C00, C03, C04, X01, X70, D01, D14, D15, X78 | 27.68 |
| 10 | Quản trị thư viện | 7320201A | C00, C03, C04, X01, X70, D01, D14, D15, X78 | 26.5 |
| 11 | Thư viện và thiết bị trường học | 7320201B | C00, C03, C04, X01, X70, D01, D14, D15, X78 | 26.36 |
| 12 | Quản lý thông tin | 7320205 | C00, C03, C04, X01, X70, D01, D14, D15, X78 | 27.01 |
| 13 | Bảo tàng học | 7320305 | C00, C03, C04, X01, X70, D01, D14, D15, X78 | 26.23 |
| 14 | Kinh doanh xuất bản phẩm | 7320402 | C00, C03, C04, X01, X70, D01, D14, D15, X78 | 26.67 |
| 15 | Luật | 7380101 | C00, C03, C04, X01, X70, D01, D14, D15, X78 | 27.37 |
| 16 | Văn hóa du lịch | 7810101A | C00, C03, C04, X01, X70, D01, D14, D15, X78 | 27.39 |
| 17 | Lữ hành, hướng dẫn du lịch | 7810101B | C00, C03, C04, X01, X70, D01, D14, D15, X78 | 27.63 |
| 18 | Hướng dẫn du lịch quốc tế | 7810101C | D01, D14, D15, X78 | 25.87 |
| 19 | Quản trị kinh doanh du lịch | 7810103A | C00, C03, C04, X01, X70, D01, D14, D15, X78 | 27.53 |
| 20 | Quản trị du lịch cộng đồng | 7810103B | C00, C03, C04, X01, X70, D01, D14, D15, X78 | 27.25 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025 năm 2025
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Sáng tác văn học | 7220110 | N00 | 18.68 |
| 2 | Tổ chức hoạt động nghệ thuật | 7229042C | N00 | 24.71 |
| 3 | Tổ chức sự kiện văn hóa | 7229042D | N00 | 25.05 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2024
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D01, D09, D14, D15, C19 | 34.35 |
| 2 | Văn hóa học (Nghiên cứu văn hóa) | 7229040A | C00 | 26.52 |
| 3 | Văn hóa học (Nghiên cứu văn hóa) | 7229040A | D01, D09, D14, D15, C19 | 25.52 |
| 4 | Văn hóa học (Văn hóa truyền thông) | 7229040B | D01, D09, D14, D15, C19 | 26.83 |
| 5 | Văn hóa học (Văn hóa truyền thông) | 7229040B | C00 | 27.83 |
| 6 | Văn hóa học (Văn hóa đối ngoại) | 7229040C | C00 | 27.43 |
| 7 | Văn hóa học (Văn hóa đối ngoại) | 7229040C | D01, D09, D14, D15, C19 | 26.43 |
| 8 | Quản lý văn hóa (Chính sách văn hóa và quản lý nghệ thuật) | 7229042A | C00 | 27.97 |
| 9 | Quản lý văn hóa (Chính sách văn hóa và quản lý nghệ thuật) | 7229042A | D01, D09, D14, D15, C19 | 26.97 |
| 10 | Quản lý văn hóa (Quản lý di sản văn hóa) | 7229042B | C00 | 27.83 |
| 11 | Quản lý văn hóa (Quản lý di sản văn hóa) | 7229042B | D01, D09, D14, D15, C19 | 26.83 |
| 12 | Quản lý văn hóa (Tổ chức sự kiện) | 7229042D | C00 | 28 |
| 13 | Quản lý văn hóa (Tổ chức sự kiện) | 7229042D | D01, D09, D14, D15, C19 | 27 |
| 14 | Báo chí | 7320101 | D01, D09, D14, D15, C19 | 27.9 |
| 15 | Báo chí | 7320101 | C00 | 28.9 |
| 16 | Thông tin - Thư viện (Quản trị thư viện) | 7320201A | C00 | 25.5 |
| 17 | Thông tin - Thư viện (Quản trị thư viện) | 7320201A | D01, D09, D14, D15, C19 | 24.5 |
| 18 | Thông tin - Thư viện (Thư viện và thiết bị trường học) | 7320201B | C00 | 23.85 |
| 19 | Thông tin - Thư viện (Thư viện và thiết bị trường học) | 7320201B | D01, D09, D14, D15, C19 | 22.85 |
| 20 | Quản lý thông tin | 7320205 | D01, D09, D14, D15, C19 | 26.1 |
| 21 | Quản lý thông tin | 7320205 | C00 | 27.1 |
| 22 | Bảo tàng học | 7320305 | C00 | 26.5 |
| 23 | Bảo tàng học | 7320305 | D01, D09, D14, D15, C19 | 25.5 |
| 24 | Kinh doanh xuất bản phẩm | 7320402 | C00 | 25.8 |
| 25 | Kinh doanh xuất bản phẩm | 7320402 | D01, D09, D14, D15, C19 | 24.8 |
| 26 | Luật | 7380101 | C00 | 28.8 |
| 27 | Luật | 7380101 | D01, D09, D14, D15, C19 | 27.8 |
| 28 | Du lịch (Văn hóa du lịch) | 7810101A | C00 | 27.15 |
| 29 | Du lịch (Văn hóa du lịch) | 7810101A | D01, D09, D14, D15, C19 | 26.15 |
| 30 | Du lịch (Lữ hành, hướng dẫn du lịch) | 7810101B | C00 | 27.67 |
| 31 | Du lịch (Lữ hành, hướng dẫn du lịch) | 7810101B | D01, D09, D14, D15, C19 | 26.67 |
| 32 | Du lịch (Hướng dẫn du lịch quốc tế) | 7810101C | D01, D09, D14, D15, C19 | 33.33 |
| 33 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103A | C00 | 27.94 |
| 34 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103A | D01, D09, D14, D15, C19 | 26.94 |
| 35 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị du lịch cộng đồng) | 7810103B | C00 | 27.43 |
| 36 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị du lịch cộng đồng) | 7810103B | D01, D09, D14, D15, C19 | 26.43 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2024 năm 2024
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D01, D09, D14, D15, C19 | 35.78 |
| 2 | Văn hóa học (Nghiên cứu văn hóa) | 7229040A | C00 | 27.33 |
| 3 | Văn hóa học (Nghiên cứu văn hóa) | 7229040A | D01, D09, D14, D15, C19 | 26.33 |
| 4 | Văn hóa học (Văn hóa truyền thông) | 7229040B | C00 | 28.19 |
| 5 | Văn hóa học (Văn hóa truyền thông) | 7229040B | D01, D09, D14, D15, C19 | 27.19 |
| 6 | Văn hóa học (Văn hóa đối ngoại) | 7229040C | C00 | 27.91 |
| 7 | Văn hóa học (Văn hóa đối ngoại) | 7229040C | D01, D09, D14, D15, C19 | 26.91 |
| 8 | Quản lý văn hóa (Chính sách văn hóa và quản lý nghệ thuật) | 7229042A | C00 | 27.88 |
| 9 | Quản lý văn hóa (Chính sách văn hóa và quản lý nghệ thuật) | 7229042A | D01, D09, D14, D15, C19 | 26.88 |
| 10 | Quản lý văn hóa (Quản lý di sản văn hóa) | 7229042B | C00 | 27.87 |
| 11 | Quản lý văn hóa (Quản lý di sản văn hóa) | 7229042B | D01, D09, D14, D15, C19 | 26.87 |
| 12 | Quản lý văn hóa (Tổ chức sự kiện) | 7229042D | C00 | 28 |
| 13 | Quản lý văn hóa (Tổ chức sự kiện) | 7229042D | D01, D09, D14, D15, C19 | 27 |
| 14 | Báo chí | 7320101 | C00 | 28.54 |
| 15 | Báo chí | 7320101 | D01, D09, D14, D15, C19 | 27.54 |
| 16 | Thông tin - Thư viện (Quản trị thư viện) | 7320201A | C00 | 27.09 |
| 17 | Thông tin - Thư viện (Quản trị thư viện) | 7320201A | D01, D09, D14, D15, C19 | 26.09 |
| 18 | Thông tin - Thư viện (Thư viện và thiết bị trường học) | 7320201B | D01, D09, D14, D15, C19 | 25.04 |
| 19 | Thông tin - Thư viện (Thư viện và thiết bị trường học) | 7320201B | C00 | 26.04 |
| 20 | Quản lý thông tin | 7320205 | C00 | 27.58 |
| 21 | Quản lý thông tin | 7320205 | D01, D09, D14, D15, C19 | 26.58 |
| 22 | Bảo tàng học | 7320305 | C00 | 27.43 |
| 23 | Bảo tàng học | 7320305 | D01, D09, D14, D15, C19 | 26.43 |
| 24 | Kinh doanh xuất bản phẩm | 7320402 | C00 | 26.98 |
| 25 | Kinh doanh xuất bản phẩm | 7320402 | D01, D09, D14, D15, C19 | 25.98 |
| 26 | Luật | 7380101 | C00 | 28.36 |
| 27 | Luật | 7380101 | D01, D09, D14, D15, C19 | 27.36 |
| 28 | Du lịch (Văn hóa du lịch) | 7810101A | D01, D09, D14, D15, C19 | 26.46 |
| 29 | Du lịch (Văn hóa du lịch) | 7810101A | C00 | 27.46 |
| 30 | Du lịch (Lữ hành, hướng dẫn du lịch) | 7810101B | C00 | 27.71 |
| 31 | Du lịch (Lữ hành, hướng dẫn du lịch) | 7810101B | D01, D09, D14, D15, C19 | 26.71 |
| 32 | Du lịch (Hướng dẫn du lịch quốc tế) | 7810101C | D01, D09, D14, D15, C19 | 35.03 |
| 33 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103A | C00 | 27.87 |
| 34 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103A | D01, D09, D14, D15, C19 | 26.87 |
| 35 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị du lịch cộng đồng) | 7810103B | C00 | 27.29 |
| 36 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị du lịch cộng đồng) | 7810103B | D01, D09, D14, D15, C19 | 26.29 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm xét tuyển kết hợp năm 2024 năm 2024
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Sáng tác văn học | 7220110 | N00 | 20.5 | Xét kết hợp học bạ x điểm năng khiếu |
| 2 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | C00, D01, D14, D15 | 36.28 | Xét kết hợp học bạ với QĐ của trường |
| 3 | Văn hóa học (Nghiên cứu văn hóa) | 7229040A | C00 | 27.39 | Xét kết hợp học bạ với QĐ của trường |
| 4 | Văn hóa học (Nghiên cứu văn hóa) | 7229040A | D01, D09, D15 | 26.39 | Xét kết hợp học bạ với QĐ của trường |
| 5 | Văn hóa học (Văn hóa truyền thông) | 7229040B | C00 | 28.44 | Xét kết hợp học bạ với QĐ của trường |
| 6 | Văn hóa học (Văn hóa truyền thông) | 7229040B | D01, D09, D15 | 27.44 | Xét kết hợp học bạ với QĐ của trường |
| 7 | Văn hóa học (Văn hóa đối ngoại) | 7229040C | C00 | 27.76 | Xét kết hợp học bạ với QĐ của trường |
| 8 | Văn hóa học (Văn hóa đối ngoại) | 7229040C | D01, D09, D15 | 26.76 | Xét kết hợp học bạ với QĐ của trường |
| 9 | Quản lý văn hóa (Chính sách văn hóa và quản lý nghệ thuật) | 7229042A | C00 | 26.2 | Xét kết hợp học bạ với QĐ của trường |
| 10 | Quản lý văn hóa (Chính sách văn hóa và quản lý nghệ thuật) | 7229042A | C00, D01, D09, C19 | 25.2 | Xét kết hợp học bạ với QĐ của trường |
| 11 | Quản lý văn hóa (Quản lý di sản văn hóa) | 7229042B | C00 | 28.35 | Xét kết hợp học bạ với QĐ của trường |
| 12 | Quản lý văn hóa (Quản lý di sản văn hóa) | 7229042B | D01, D14, C19 | 27.35 | Xét kết hợp học bạ với QĐ của trường |
| 13 | Quản lý văn hóa (Biểu diễn nghệ thuật) | 7229042C | N00 | 29 | Xét kết hợp học bạ x điểm năng khiếu |
| 14 | Quản lý văn hóa (Tổ chức sự kiện) | 7229042D | C00 | 29.15 | Xét kết hợp học bạ với QĐ của trường |
| 15 | Quản lý văn hóa (Tổ chức sự kiện) | 7229042D | D01, D09, N05 | 28.15 | Xét kết hợp học bạ với QĐ của trường |
| 16 | Quản lý văn hóa (Tổ chức sự kiện văn hóa) | 7229042 | C00, D01, D09, N05 | 24.75 | Xét kết hợp học bạ x điểm năng khiếu |
| 17 | Báo chí | 7320101 | C00 | 29.51 | Xét kết hợp học bạ với QĐ của trường |
| 18 | Báo chí | 7320101 | D01, D09, C19 | 28.51 | Xét kết hợp học bạ với QĐ của trường |
| 19 | Thông tin - Thư viện (Quản trị thư viện) | 7320201A | D01, D09, D15 | 25.94 | Xét kết hợp học bạ với QĐ của trường |
| 20 | Thông tin - Thư viện (Quản trị thư viện) | 7320201A | C00 | 26.94 | Xét kết hợp học bạ với QĐ của trường |
| 21 | Thông tin - Thư viện (Thư viện và thiết bị trường học) | 7320201B | C00 | 26.94 | Xét kết hợp học bạ với QĐ của trường |
| 22 | Thông tin - Thư viện (Thư viện và thiết bị trường học) | 7320201B | D01, D09, D15 | 25.94 | Xét kết hợp học bạ với QĐ của trường |
| 23 | Quản lý thông tin | 7320205 | D01, D14, D15 | 25.05 | Xét kết hợp học bạ với QĐ của trường |
| 24 | Quản lý thông tin | 7320205 | C00 | 26.05 | Xét kết hợp học bạ với QĐ của trường |
| 25 | Bảo tàng học | 7320305 | C00 | 27.18 | Xét kết hợp học bạ với QĐ của trường |
| 26 | Bảo tàng học | 7320305 | D01, D09, C19 | 26.18 | Xét kết hợp học bạ với QĐ của trường |
| 27 | Kinh doanh xuất bản phẩm | 7320402 | C00 | 25.87 | Xét kết hợp học bạ với QĐ của trường |
| 28 | Kinh doanh xuất bản phẩm | 7320402 | D01, D09, D15 | 24.87 | Xét kết hợp học bạ với QĐ của trường |
| 29 | Luật | 7380101 | D01, D09, C19 | 27.82 | Xét kết hợp học bạ với QĐ của trường |
| 30 | Luật | 7380101 | C00 | 28.82 | Xét kết hợp học bạ với QĐ của trường |
| 31 | Du lịch (Văn hóa du lịch) | 7810101A | C00 | 26.79 | Xét kết hợp học bạ với QĐ của trường |
| 32 | Du lịch (Văn hóa du lịch) | 7810101A | D01, D09, D15 | 25.79 | Xét kết hợp học bạ với QĐ của trường |
| 33 | Du lịch (Lữ hành, hướng dẫn du lịch) | 7810101B | C00 | 27.8 | Xét kết hợp học bạ với QĐ của trường |
| 34 | Du lịch (Lữ hành, hướng dẫn du lịch) | 7810101B | D01, D09, D15 | 26.8 | Xét kết hợp học bạ với QĐ của trường |
| 35 | Du lịch (Hướng dẫn du lịch quốc tế) | 7810101C | D01, D09, D14, D15 | 31.96 | Xét kết hợp học bạ với QĐ của trường |
| 36 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103A | C00 | 28.17 | Xét kết hợp học bạ với QĐ của trường |
| 37 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103A | D01, D09, D15 | 27.17 | Xét kết hợp học bạ với QĐ của trường |
| 38 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị du lịch cộng đồng) | 7810103B | C00 | 26.73 | Xét kết hợp học bạ với QĐ của trường |
| 39 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị du lịch cộng đồng) | 7810103B | D09 | 25.73 | Xét kết hợp học bạ với QĐ của trường |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2023
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam (Tổ chức và quản lý văn hóa vùng DTTS) | 7220112A | C00 | 21.7 | |
| 2 | Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam (Tổ chức và quản lý văn hóa vùng DTTS) | 7220112A | D01, D78, D96, A16, A00 | 20.7 | |
| 3 | Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam (Tổ chức và quản lý du lịch vùng DTTS) | 7220112B | C00 | 22.9 | |
| 4 | Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam (Tổ chức và quản lý du lịch vùng DTTS) | 7220112B | D01, D78, D96, A16, A00 | 21.9 | |
| 5 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D01, D78, D96, A16, A00 | 32.93 | Thang điểm 40 |
| 6 | Văn hóa học (Nghiên cứu văn hóa) | 7229040A | C00 | 24.63 | |
| 7 | Văn hóa học (Nghiên cứu văn hóa) | 7229040A | D01, D78, D96, A16, A00 | 23.63 | |
| 8 | Văn hóa học (Văn hóa truyền thông) | 7229040B | C00 | 26.18 | |
| 9 | Văn hóa học (Văn hóa truyền thông) | 7229040B | D01, D78, D96, A16, A00 | 25.18 | |
| 10 | Văn hóa học (Văn hóa đối ngoại) | 7229040C | C00 | 24.68 | |
| 11 | Văn hóa học (Văn hóa đối ngoại) | 7229040C | D01, D78, D96, A16, A00 | 23.68 | |
| 12 | Quản lý văn hóa (Chính sách văn hóa và quản lý nghệ thuật) | 7229042A | C00 | 23.96 | |
| 13 | Quản lý văn hóa (Chính sách văn hóa và quản lý nghệ thuật) | 7229042A | D01, D78, D96, A16, A00 | 22.96 | |
| 14 | Quản lý văn hóa (Quản lý di sản văn hóa) | 7229042C | C00 | 23.23 | |
| 15 | Quản lý văn hóa (Quản lý di sản văn hóa) | 7229042C | D01, D78, D96, A16, A00 | 22.23 | |
| 16 | Quản lý văn hóa (Tổ chức sự kiện văn hóa) | 7229042E | C00 | 26.13 | |
| 17 | Quản lý văn hóa (Tổ chức sự kiện văn hóa) | 7229042E | D01, D78, D96, A16, A00 | 25.13 | |
| 18 | Báo chí | 7320101 | C00 | 26.85 | |
| 19 | Báo chí | 7320101 | D01, D78, D96, A16, A00 | 25.85 | |
| 20 | Thông tin - Thư viện | 7320201 | D01, D78, D96, A16, A00 | 20.75 | |
| 21 | Thông tin - Thư viện | 7320201 | C00 | 21.75 | |
| 22 | Quản lý thông tin | 7320205 | C00 | 24.4 | |
| 23 | Quản lý thông tin | 7320205 | D01, D78, D96, A16, A00 | 22.4 | |
| 24 | Bảo tàng học | 7320305 | C00 | 22.83 | |
| 25 | Bảo tàng học | 7320305 | D01, D78, D96, A16, A00 | 21.83 | |
| 26 | Kinh doanh xuất bản phẩm | 7320402 | C00 | 23 | |
| 27 | Kinh doanh xuất bản phẩm | 7320402 | D01, D78, D96, A16, A00 | 22 | |
| 28 | Luật | 7380101 | C00 | 25.17 | |
| 29 | Luật | 7380101 | D01, D78, D96, A16, A00 | 24.17 | |
| 30 | Du lịch (Văn hóa du lịch) | 7810101A | D01, D78, D96, A16, A00 | 24.41 | |
| 31 | Du lịch (Văn hóa du lịch) | 7810101A | C00 | 25.41 | |
| 32 | Du lịch (Lữ hành, hướng dẫn du lịch) | 7810101B | C00 | 25.8 | |
| 33 | Du lịch (Lữ hành, hướng dẫn du lịch) | 7810101B | D01, D78, D96, A16, A00 | 24.8 | |
| 34 | Du lịch (Hướng dẫn du lịch quốc tế) | 7810101C | D01, D78, D96, A16, A00 | 31.4 | Thang điểm 40 |
| 35 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | C00 | 26.5 | |
| 36 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | D01, D78, D96, A16, A00 | 25.5 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2023 năm 2023
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam (Tổ chức và quản lý văn hóa vùng DTTS) | 7220112A | C00 | 20.64 |
| 2 | Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam (Tổ chức và quản lý văn hóa vùng DTTS) | 7220112A | D01 | 19.76 |
| 3 | Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam (Tổ chức và quản lý du lịch vùng DTTS) | 7220112B | C00 | 21.37 |
| 4 | Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam (Tổ chức và quản lý du lịch vùng DTTS) | 7220112B | D01 | 20.49 |
| 5 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D01 | 27.66 |
| 6 | Văn hóa học (Nghiên cứu văn hóa) | 7229040A | C00 | 23.65 |
| 7 | Văn hóa học (Nghiên cứu văn hóa) | 7229040A | D01 | 22.77 |
| 8 | Văn hóa học (Văn hóa truyền thông) | 7229040B | C00 | 27.49 |
| 9 | Văn hóa học (Văn hóa truyền thông) | 7229040B | D01 | 26.61 |
| 10 | Văn hóa học (Văn hóa đối ngoại) | 7229040C | D01 | 26.12 |
| 11 | Văn hóa học (Văn hóa đối ngoại) | 7229040C | C00 | 27 |
| 12 | Quản lý văn hóa (Chính sách văn hóa và quản lý nghệ thuật) | 7229042A | C00 | 22.67 |
| 13 | Quản lý văn hóa (Chính sách văn hóa và quản lý nghệ thuật) | 7229042A | D01 | 21.79 |
| 14 | Quản lý văn hóa (Quản lý di sản văn hóa) | 7229042C | C00 | 22.42 |
| 15 | Quản lý văn hóa (Quản lý di sản văn hóa) | 7229042C | D01 | 21.54 |
| 16 | Quản lý văn hóa (Tổ chức sự kiện văn hóa) | 7229042E | C00 | 27.3 |
| 17 | Quản lý văn hóa (Tổ chức sự kiện văn hóa) | 7229042E | D01 | 27.3 |
| 18 | Báo chí | 7320101 | C00 | 28.27 |
| 19 | Báo chí | 7320101 | D01 | 27.39 |
| 20 | Thông tin - Thư viện | 7320201 | C00 | 22.56 |
| 21 | Thông tin - Thư viện | 7320201 | D01 | 21.68 |
| 22 | Quản lý thông tin | 7320205 | C00 | 25.17 |
| 23 | Quản lý thông tin | 7320205 | D01 | 23.41 |
| 24 | Bảo tàng học | 7320305 | C00 | 21.64 |
| 25 | Bảo tàng học | 7320305 | D01 | 20.76 |
| 26 | Kinh doanh xuất bản phẩm | 7320402 | C00 | 22.76 |
| 27 | Kinh doanh xuất bản phẩm | 7320402 | D01 | 21.88 |
| 28 | Luật | 7380101 | C00 | 27.54 |
| 29 | Luật | 7380101 | D01 | 26.66 |
| 30 | Du lịch (Văn hóa du lịch) | 7810101A | C00 | 24.3 |
| 31 | Du lịch (Văn hóa du lịch) | 7810101A | D01 | 23.42 |
| 32 | Du lịch (Lữ hành, hướng dẫn du lịch) | 7810101B | C00 | 25.82 |
| 33 | Du lịch (Lữ hành, hướng dẫn du lịch) | 7810101B | D01 | 24.94 |
| 34 | Du lịch (Hướng dẫn du lịch quốc tế) | 7810101C | D01 | 23.17 |
| 35 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | C00 | 26.61 |
| 36 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | D01 | 25.73 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2022
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam (Tổ chức và quản lý văn hóa vùng DTTS) | 7220112A | C00 | 23.45 | |
| 2 | Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam (Tổ chức và quản lý văn hóa vùng DTTS) | 7220112A | D01, D78, D96, A16, A00 | 22.45 | |
| 3 | Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam (Tổ chức và quản lý du lịch vùng DTTS) | 7220112B | C00 | 23.5 | |
| 4 | Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam (Tổ chức và quản lý du lịch vùng DTTS) | 7220112B | D01, D78, D96, A16, A00 | 22.5 | |
| 5 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D01, D78, D96, A16, A00 | 33.18 | Tiếng Anh hệ số 2 |
| 6 | Văn hóa học (Nghiên cứu văn hóa) | 7229040A | D01, D78, D96, A16, A00 | 24.2 | |
| 7 | Văn hóa học (Nghiên cứu văn hóa) | 7229040A | C00 | 25.2 | |
| 8 | Văn hóa học (Văn hóa truyền thông) | 7229040B | C00 | 27 | |
| 9 | Văn hóa học (Văn hóa truyền thông) | 7229040B | D01, D78, D96, A16, A00 | 26 | |
| 10 | Văn hóa học (Văn hóa đối ngoại) | 7229040C | C00 | 26.5 | |
| 11 | Văn hóa học (Văn hóa đối ngoại) | 7229040C | D01, D78, D96, A16, A00 | 25.5 | |
| 12 | Quản lý văn hóa (Chính sách văn hóa và quản lý nghệ thuật) | 7229042A | C00 | 24.25 | |
| 13 | Quản lý văn hóa (Chính sách văn hóa và quản lý nghệ thuật) | 7229042A | D01, D78, D96, A16, A00 | 23.25 | |
| 14 | Quản lý văn hóa (Quản lý di sản văn hóa) | 7229042C | C00 | 24.5 | |
| 15 | Quản lý văn hóa (Quản lý di sản văn hóa) | 7229042C | D01, D78, D96, A16, A00 | 23.5 | |
| 16 | Quản lý văn hóa (Tổ chức sự kiện văn hóa) | 7229042E | C00 | 26.75 | |
| 17 | Quản lý văn hóa (Tổ chức sự kiện văn hóa) | 7229042E | D01, D78, D96, A16, A00 | 25.75 | |
| 18 | Báo chí | 7320101 | C00 | 27.5 | |
| 19 | Báo chí | 7320101 | D01, D78, D96, A16, A00 | 26.5 | |
| 20 | Thông tin - Thư viện | 7320201 | D01, D78, D96, A16, A00 | 23 | |
| 21 | Thông tin - Thư viện | 7320201 | C00 | 24 | |
| 22 | Quản lý thông tin | 7320205 | C00 | 26.75 | |
| 23 | Quản lý thông tin | 7320205 | D01, D78, D96, A16, A00 | 25.75 | |
| 24 | Bảo tàng học | 7320305 | C00 | 22.75 | |
| 25 | Bảo tàng học | 7320305 | D01, D78, D96, A16, A00 | 21.75 | |
| 26 | Kinh doanh xuất bản phẩm | 7320402 | C00 | 24.25 | |
| 27 | Kinh doanh xuất bản phẩm | 7320402 | D01, D78, D96, A16, A00 | 23.25 | |
| 28 | Luật | 7380101 | C00 | 27.5 | |
| 29 | Luật | 7380101 | D01, D78, D96, A16, A00 | 26.5 | |
| 30 | Du lịch (Văn hóa du lịch) | 7810101A | D01, D78, D96, A16, A00 | 25 | |
| 31 | Du lịch (Văn hóa du lịch) | 7810101A | C00 | 26 | |
| 32 | Du lịch (Lữ hành, hướng dẫn du lịch) | 7810101B | C00 | 27 | |
| 33 | Du lịch (Lữ hành, hướng dẫn du lịch) | 7810101B | D01, D78, D96, A16, A00 | 26 | |
| 34 | Du lịch -(Hướng dẫn du lịch quốc tế) | 7810101C | D01, D78, D96, A16, A00 | 31.85 | Tiếng Anh hệ số 2 |
| 35 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | C00 | 27.5 | |
| 36 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | D01, D78, D96, A16, A00 | 26.5 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2022 năm 2022
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam (Tổ chức và quản lý văn hóa vùng DTTS) | 7220112A | C00 | 22 |
| 2 | Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam (Tổ chức và quản lý văn hóa vùng DTTS) | 7220112A | D01, A00 | 21 |
| 3 | Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam (Tổ chức và quản lý du lịch vùng DTTS) | 7220112B | C00 | 22 |
| 4 | Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam (Tổ chức và quản lý du lịch vùng DTTS) | 7220112B | D01, A00 | 21 |
| 5 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D01, A00 | 37 |
| 6 | Văn hóa học (Nghiên cứu văn hóa) | 7229040A | C00 | 26 |
| 7 | Văn hóa học (Nghiên cứu văn hóa) | 7229040A | D01, A00 | 25 |
| 8 | Văn hóa học (Văn hóa truyền thông) | 7229040B | C00 | 30 |
| 9 | Văn hóa học (Văn hóa truyền thông) | 7229040B | D01, A00 | 29 |
| 10 | Văn hóa học (Văn hóa đối ngoại) | 7229040C | C00 | 28.5 |
| 11 | Văn hóa học (Văn hóa đối ngoại) | 7229040C | D01, A00 | 27.5 |
| 12 | Quản lý văn hóa (Chính sách văn hóa và quản lý nghệ thuật) | 7229042A | C00 | 25 |
| 13 | Quản lý văn hóa (Chính sách văn hóa và quản lý nghệ thuật) | 7229042A | D01, A00 | 24 |
| 14 | Quản lý văn hóa (Quản lý di sản văn hóa) | 7229042C | C00 | 25 |
| 15 | Quản lý văn hóa (Quản lý di sản văn hóa) | 7229042C | D01, A00 | 24 |
| 16 | Quản lý văn hóa (Tổ chức sự kiện văn hóa) | 7229042E | D01, A00 | 28.25 |
| 17 | Quản lý văn hóa (Tổ chức sự kiện văn hóa) | 7229042E | C00 | 29.25 |
| 18 | Báo chí | 7320101 | C00 | 30.5 |
| 19 | Báo chí | 7320101 | D01, A00 | 29.5 |
| 20 | Thông tin - Thư viện | 7320201 | C00 | 24 |
| 21 | Thông tin - Thư viện | 7320201 | D01, A00 | 23 |
| 22 | Quản lý thông tin | 7320205 | C00 | 26.5 |
| 23 | Quản lý thông tin | 7320205 | D01, A00 | 25.5 |
| 24 | Bảo tàng học | 7320305 | C00 | 23 |
| 25 | Bảo tàng học | 7320305 | D01, A00 | 22 |
| 26 | Kinh doanh xuất bản phẩm | 7320402 | D01, A00 | 24 |
| 27 | Kinh doanh xuất bản phẩm | 7320402 | C00 | 25 |
| 28 | Luật | 7380101 | C00 | 30.5 |
| 29 | Luật | 7380101 | D01, A00 | 29.5 |
| 30 | Du lịch (Văn hóa du lịch) | 7810101A | C00 | 27.5 |
| 31 | Du lịch (Văn hóa du lịch) | 7810101A | D01, A00 | 26.5 |
| 32 | Du lịch (Lữ hành, hướng dẫn du lịch) | 7810101B | C00 | 28.5 |
| 33 | Du lịch (Lữ hành, hướng dẫn du lịch) | 7810101B | D01, A00 | 27.5 |
| 34 | Du lịch -(Hướng dẫn du lịch quốc tế) | 7810101C | D01, A00 | 34.25 |
| 35 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | C00 | 30.5 |
| 36 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | D01, A00 | 29.5 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2021
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam (Tổ chức và quản lý văn hóa vùng DTTS) | 7220112A | C00 | 16 | |
| 2 | Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam (Tổ chức và quản lý văn hóa vùng DTTS) | 7220112A | A00, A16, D01, D78, D96 | 15 | |
| 3 | Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam (Tổ chức và quản lý du lịch vùng DTTS) | 7220112B | C00 | 17 | |
| 4 | Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam (Tổ chức và quản lý du lịch vùng DTTS) | 7220112B | A00, A16, D01, D78, D96 | 16 | |
| 5 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | A00, A16, D01, D78, D96 | 35.1 | Điểm Tiếng Anh x2 |
| 6 | Văn hoá học (Nghiên cứu văn hóa) | 7229040A | C00 | 25.1 | |
| 7 | Văn hoá học (Nghiên cứu văn hóa) | 7229040A | A00, A16, D01, D78, D96 | 24.1 | |
| 8 | Văn hoá học (Văn hóa truyền thông) | 7229040B | A00, A16, D01, D78, D96 | 25.5 | |
| 9 | Văn hoá học (Văn hóa truyền thông) | 7229040B | C00 | 26.5 | |
| 10 | Văn hoá học (Văn hóa đối ngoại) | 7229040C | C00 | 26 | |
| 11 | Văn hoá học (Văn hóa đối ngoại) | 7229040C | A00, A16, D01, D78, D96 | 25 | |
| 12 | Quản lý văn hoá (Chính sách văn hóa và quản lý nghệ thuật) | 7229042A | C00 | 24.1 | |
| 13 | Quản lý văn hoá (Chính sách văn hóa và quản lý nghệ thuật) | 7229042A | A00, A16, D01, D78, D96 | 23.1 | |
| 14 | Quản lý văn hoá (Quản lý nhà nước về gia đình) | 7229042B | C00 | 16 | |
| 15 | Quản lý văn hoá (Quản lý nhà nước về gia đình) | 7229042B | A00, A16, D01, D78, D96 | 15 | |
| 16 | Quản lý văn hoá (Quản lý di sản văn hóa) | 7229042C | C00 | 23 | |
| 17 | Quản lý văn hoá (Quản lý di sản văn hóa) | 7229042C | A00, A16, D01, D78, D96 | 22 | |
| 18 | Quản lý văn hoá (Tổ chức sự kiện văn hóa) | 7229042E | C00 | 26.3 | |
| 19 | Quản lý văn hoá (Tổ chức sự kiện văn hóa) | 7229042E | A00, A16, D01, D78, D96 | 26.3 | |
| 20 | Báo chí | 7320101 | A00, A16, D01, D78, D96 | 25.6 | |
| 21 | Báo chí | 7320101 | C00 | 26.6 | |
| 22 | Thông tin - Thư viện | 7320201 | C00 | 20 | |
| 23 | Thông tin - Thư viện | 7320201 | A00, A16, D01, D78, D96 | 19 | |
| 24 | Quản lý thông tin | 7320205 | C00 | 26 | |
| 25 | Quản lý thông tin | 7320205 | A00, A16, D01, D78, D96 | 25 | |
| 26 | Bảo tàng học | 7320305 | C00 | 17 | |
| 27 | Bảo tàng học | 7320305 | A00, A16, D01, D78, D96 | 16 | |
| 28 | Kinh doanh xuất bản phẩm | 7320402 | C00 | 20 | |
| 29 | Kinh doanh xuất bản phẩm | 7320402 | A00, A16, D01, D78, D96 | 19 | |
| 30 | Luật | 7380101 | A00, A16, D01, D78, D96 | 25.6 | |
| 31 | Luật | 7380101 | C00 | 26.6 | |
| 32 | Du lịch (Văn hóa du lịch) | 7810101A | C00 | 26.2 | |
| 33 | Du lịch (Văn hóa du lịch) | 7810101A | A00, A16, D01, D78, D96 | 25.2 | |
| 34 | Du lịch (Lữ hành, hướng dẫn du lịch) | 7810101B | C00 | 26.7 | |
| 35 | Du lịch (Lữ hành, hướng dẫn du lịch) | 7810101B | A00, A16, D01, D78, D96 | 25.7 | |
| 36 | Du lịch (Hướng dẫn du lịch quốc tế) | 7810101C | A00, A16, D01, D78, D96 | 32.4 | Điểm Tiếng Anh x2 |
| 37 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | C00 | 27.3 | |
| 38 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | A00, A16, D01, D78, D96 | 26.3 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2021 năm 2021
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam (Tổ chức và quản lý văn hóa vùng DTTS) | 7220112A | C00 | 21 | |
| 2 | Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam (Tổ chức và quản lý văn hóa vùng DTTS) | 7220112A | A00, D01 | 20 | |
| 3 | Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam (Tổ chức và quản lý du lịch vùng DTTS) | 7220112B | C00 | 21 | |
| 4 | Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam (Tổ chức và quản lý du lịch vùng DTTS) | 7220112B | A00, D01 | 20 | |
| 5 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | A00, D01 | 34.75 | Điểm Tiếng Anh x2 |
| 6 | Văn hoá học (Nghiên cứu văn hóa) | 7229040A | C00 | 23 | |
| 7 | Văn hoá học (Nghiên cứu văn hóa) | 7229040A | A00, D01 | 22 | |
| 8 | Văn hoá học (Văn hóa truyền thông) | 7229040B | C00 | 27 | |
| 9 | Văn hoá học (Văn hóa truyền thông) | 7229040B | A00, D01 | 26 | |
| 10 | Văn hoá học (Văn hóa đối ngoại) | 7229040C | C00 | 26 | |
| 11 | Văn hoá học (Văn hóa đối ngoại) | 7229040C | A00, D01 | 25 | |
| 12 | Quản lý văn hoá (Chính sách văn hóa và quản lý nghệ thuật) | 7229042A | C00 | 20 | |
| 13 | Quản lý văn hoá (Chính sách văn hóa và quản lý nghệ thuật) | 7229042A | A00, D01 | 19 | |
| 14 | Quản lý văn hoá (Quản lý nhà nước về gia đình) | 7229042B | C00 | 20 | |
| 15 | Quản lý văn hoá (Quản lý nhà nước về gia đình) | 7229042B | A00, D01 | 19 | |
| 16 | Quản lý văn hoá (Quản lý di sản văn hóa) | 7229042C | C00 | 21 | |
| 17 | Quản lý văn hoá (Quản lý di sản văn hóa) | 7229042C | A00, D01 | 20 | |
| 18 | Quản lý văn hoá (Tổ chức sự kiện văn hóa) | 7229042E | C00 | 26 | |
| 19 | Quản lý văn hoá (Tổ chức sự kiện văn hóa) | 7229042E | A00, D01 | 26 | |
| 20 | Báo chí | 7320101 | C00 | 26.75 | |
| 21 | Báo chí | 7320101 | A00, D01 | 25.75 | |
| 22 | Thông tin - Thư viện | 7320201 | C00 | 21 | |
| 23 | Thông tin - Thư viện | 7320201 | A00, D01 | 20 | |
| 24 | Quản lý thông tin | 7320205 | C00 | 24.75 | |
| 25 | Quản lý thông tin | 7320205 | A00, D01 | 23.75 | |
| 26 | Bảo tàng học | 7320305 | C00 | 21 | |
| 27 | Bảo tàng học | 7320305 | A00, D01 | 20 | |
| 28 | Kinh doanh xuất bản phẩm | 7320402 | C00 | 21 | |
| 29 | Kinh doanh xuất bản phẩm | 7320402 | A00, D01 | 20 | |
| 30 | Luật | 7380101 | C00 | 26.75 | |
| 31 | Luật | 7380101 | A00, D01 | 25.75 | |
| 32 | Du lịch (Văn hóa du lịch) | 7810101A | A00, D01 | 21.75 | |
| 33 | Du lịch (Văn hóa du lịch) | 7810101A | C00 | 22.75 | |
| 34 | Du lịch (Lữ hành, hướng dẫn du lịch) | 7810101B | C00 | 25.5 | |
| 35 | Du lịch (Lữ hành, hướng dẫn du lịch) | 7810101B | A00, D01 | 24.5 | |
| 36 | Du lịch (Hướng dẫn du lịch quốc tế) | 7810101C | A00, D01 | 29 | Điểm Tiếng Anh x2 |
| 37 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | C00 | 28.75 | |
| 38 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | A00, D01 | 27.75 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2020
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam (Tổ chức và quản lý văn hóa vùng DTTS) | 7220112A | C00 | 16 | |
| 2 | Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam (Tổ chức và quản lý văn hóa vùng DTTS) | 7220112A | D01, D78, D96 | 15 | |
| 3 | Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam (Tổ chức và quản lý du lịch vùng DTTS) | 7220112B | C00 | 20.25 | |
| 4 | Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam (Tổ chức và quản lý du lịch vùng DTTS) | 7220112B | D01, D78, D96 | 19.25 | |
| 5 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D01, D78, D96 | 31.75 | Điểm Tiếng Anh x2 |
| 6 | Văn hóa học (Nghiên cứu văn hóa) | 7229040A | D01, D78, D96 | 22 | |
| 7 | Văn hóa học (Nghiên cứu văn hóa) | 7229040A | C00 | 23 | |
| 8 | Văn hóa học (Văn hóa truyền thông) | 7229040B | D01, D78, D96 | 24.25 | |
| 9 | Văn hóa học (Văn hóa truyền thông) | 7229040B | C00 | 25.25 | |
| 10 | Văn hóa học (Văn hóa đối ngoại) | 7229040C | D01, D78, D96 | 23 | |
| 11 | Văn hóa học (Văn hóa đối ngoại) | 7229040C | C00 | 24 | |
| 12 | Quản lý văn hóa (Chính sách văn hóa quản lý nghệ thuật) | 7229042A | D01, D78, D96 | 19.75 | |
| 13 | Quản lý văn hóa (Chính sách văn hóa quản lý nghệ thuật) | 7229042A | C00 | 20.75 | |
| 14 | Quản lý văn hóa (Chính sách văn hóa và quản lý nghệ thuật) | 7229042B | C00 | 16 | |
| 15 | Quản lý văn hóa (Chính sách văn hóa và quản lý nghệ thuật) | 7229042B | D01, D78, D96 | 15 | |
| 16 | Quản lý văn hóa (Quản lý di sản văn hóa) | 7229042C | C00 | 21 | |
| 17 | Quản lý văn hóa (Quản lý di sản văn hóa) | 7229042C | D01, D78, D96 | 20 | |
| 18 | Quản lý văn hóa (Tổ chức sự kiện văn hóa) | 7229042E | C00 | 24.75 | |
| 19 | Quản lý văn hóa (Tổ chức sự kiện văn hóa) | 7229042E | D01, D78, D96 | 24.75 | |
| 20 | Báo chí | 7320101 | C00 | 25.5 | |
| 21 | Báo chí | 7320101 | D01, D78, D96 | 24.5 | |
| 22 | Thông tin - Thư viện | 7320201 | C00 | 18 | |
| 23 | Thông tin - Thư viện | 7320201 | D01, D78, D96 | 17 | |
| 24 | Quản lý thông tin | 7320205 | D01, D78, D96 | 23.5 | |
| 25 | Quản lý thông tin | 7320205 | C00 | 24.5 | |
| 26 | Bảo tàng học | 7320305 | D01, D78, D96 | 15 | |
| 27 | Bảo tàng học | 7320305 | C00 | 16 | |
| 28 | Kinh doanh xuất bản phẩm | 7320402 | D01, D78, D96 | 15 | |
| 29 | Kinh doanh xuất bản phẩm | 7320402 | C00 | 16 | |
| 30 | Luật | 7380101 | D01, D78, D96 | 25.25 | |
| 31 | Luật | 7380101 | C00 | 26.25 | |
| 32 | Du lịch (Văn hóa du lịch) | 7810101A | D01, D78, D96 | 24.5 | |
| 33 | Du lịch (Văn hóa du lịch) | 7810101A | C00 | 25.5 | |
| 34 | Du lịch (Lữ hành, hướng dẫn du lịch) | 7810101B | D01, D78, D96 | 25.5 | |
| 35 | Du lịch (Lữ hành, hướng dẫn du lịch) | 7810101B | C00 | 26.5 | |
| 36 | Dư lịch (Hướng dẫn du lịch quốc tế) | 7810101C | D01, D78, D96 | 30.25 | Điểm Tiếng Anh x2 |
| 37 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | C00 | 27.5 | |
| 38 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | D01, D78, D96 | 26.5 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2020 năm 2020
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Văn hóa học (Văn hóa truyền thông) | 7229040 | D01 | 25 |
| 2 | Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam (Tổ chức và quản lý văn hóa vùng DTTS) | 7220112A | C00, D01 | 18 |
| 3 | Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam (Tổ chức và quản lý du lịch vùng DTTS) | 7220112B | C00, D01 | 18 |
| 4 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D01 | 34 |
| 5 | Văn hóa học (Nghiên cứu văn hóa) | 7229040A | D01 | 21.5 |
| 6 | Văn hóa học (Nghiên cứu văn hóa) | 7229040A | C00 | 22.5 |
| 7 | Văn hóa học (Văn hóa truyền thông) | 7229040B | C00 | 26 |
| 8 | Văn hóa học (Văn hóa đối ngoại) | 7229040C | C00 | 24 |
| 9 | Văn hóa học (Văn hóa đối ngoại) | 7229040C | D01 | 23 |
| 10 | Quản lý văn hóa (Chính sách văn hóa và quản lý nghệ thuật) | 7229042A | D01 | 21.5 |
| 11 | Quản lý văn hóa (Chính sách văn hóa và quản lý nghệ thuật) | 7229042A | C00 | 22.5 |
| 12 | Quản lý văn hóa (Quản lý nhà nước về gia đình) | 7229042B | C00, D01 | 18 |
| 13 | Quản lý văn hóa (Quản lý di sản văn hóa) | 7229042C | C00 | 21.5 |
| 14 | Quản lý văn hóa (Quản lý di sản văn hóa) | 7229042C | D01 | 20.5 |
| 15 | Quản lý văn hóa (Tổ chức sự kiện văn hóa) | 7229042E | C00, D01 | 25.25 |
| 16 | Báo chí | 7320101 | D01 | 24.5 |
| 17 | Báo chí | 7320101 | C00 | 25.5 |
| 18 | Thông tin-Thư viện | 7320201 | C00, D01 | 18 |
| 19 | Quản lý thông tin | 7320205 | C00 | 23 |
| 20 | Quản lý thông tin | 7320205 | D01 | 22 |
| 21 | Bảo tàng học | 7320305 | C00, D01 | 18 |
| 22 | Kinh doanh xuất bản phẩm | 7320402 | C00, D01 | 18 |
| 23 | Luật | 7380101 | C00 | 25.5 |
| 24 | Luật | 7380101 | D01 | 24.5 |
| 25 | Du lịch (Văn hóa du lịch) | 7810101A | C00 | 26 |
| 26 | Du lịch (Văn hóa du lịch) | 7810101A | D01 | 25 |
| 27 | Du lịch (Lữ hành, hướng dẫn du lịch) | 7810101B | C00 | 26.75 |
| 28 | Du lịch (Lữ hành, hướng dẫn du lịch) | 7810101B | D01 | 25.75 |
| 29 | Du lịch (Hướng dẫn du lịch Quốc tế) | 7810101C | D01 | 33 |
| 30 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | C00 | 27 |
| 31 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | D01 | 26 |
Tra cứu điểm chuẩn các trường khác
