Thông tin tuyển sinh Học viện Báo chí và Tuyên truyền 2022

0
49336

Học viện Báo chí và Tuyên truyền đã chính thức công bố thông báo tuyển sinh đại học chính quy năm 2022 dự kiến. Cùng mình tham khảo những thông tin chính quan trọng nhé.

GIỚI THIỆU CHUNG

  • Tên trường: Học viện Báo chí và Tuyên truyền
  • Tên tiếng Anh: Academy of Journalism and Communication (AJC)
  • Mã trường: HBT
  • Loại trường: Công lập
  • Trực thuộc: Học viện Chính trị Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh
  • Loại hình đào tạo: Đại học – Sau đại học – Bồi dưỡng
  • Lĩnh vực: Truyền thông – Báo chí
  • Địa chỉ: 36 Xuân Thủy, Dịch Vọng Hậu, Cầu Giấy, Hà Nội
  • Điện thoại: 0243 754 6963
  • Email:
  • Website: https://ajc.hcma.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/ajc.edu.vn

THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2022 (Dự kiến)

1. Các ngành tuyển sinh

Các ngành đào tạo và tuyển sinh của Học viện Báo chí và Tuyên truyền năm 2022 bao gồm:

Các ngành/chuyên ngành xét tuyển theo kết quả thi THPT

Tên ngành/chuyên ngành Mã xét tuyển Chỉ tiêu Tổ hợp xét tuyển
Báo chí D01, D72, D78
– Chuyên ngành Báo in 602 35
– Chuyên ngành Báo phát thanh 604 35
– Chuyên ngành Báo truyền hình 605 35
– Chuyên ngành Báo mạng điện tử 607 35
– Chuyên ngành Báo truyền hình (CLC) 608 28
– Chuyên ngành Báo mạng điện tử (CLC) 609 28
– Chuyên ngành Ảnh báo chí 603 28
– Chuyên ngành Quay phim truyền hình 606 28
Truyền thông đại chúng 7320105 70 A16, C15, D01
Truyền thông đa phương tiện 7320104 35
Triết học 7229001 28
Chủ nghĩa xã hội khoa học 7229008 28
Kinh tế chính trị 7310102 28
Kinh tế A16, C15, D01
– Chuyên ngành Quản lý kinh tế 527 42
– Chuyên ngành Kinh tế và Quản lý (CLC) 528 28
– Chuyên ngành Kinh tế và Quản lý 529 35
Chính trị học A16, C15, D01
– Chuyên ngành Quản lý hoạt động tư tưởng – văn hóa 530 35
– Chuyên ngành Chính trị phát triển 531 35
– Chuyên ngành Tư tưởng Hồ Chí Minh 533 28
– Chuyên ngành Văn hóa phát triển 535 35
– Chuyên ngành Chính sách công 536 28
– Chuyên ngành Truyền thông chính sách 538 35
Quản lý nhà nước A16, C15, D01
– Chuyên ngành Quản lý xã hội 532 35
– Chuyên ngành Quản lý hành chính nhà nước 537 35
Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước 7310202 63 A16, C15, D01
Xuất bản A16, C15, D01
– Chuyên ngành Biên tập xuất bản 801 35
– Chuyên ngành Xuất bản điện tử 802 35
Xã hội học 7310301 35 A16, C15, D01
Công tác xã hội 7760101 35
Quản lý công 7340403 35
Lịch sử (Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam) 7229010 28 C00, C03, C19, D14
Truyền thông quốc tế 7320107 35 D01, D72, D78
Quan hệ quốc tế D01, D72, D78
– Chuyên ngành Thông tin đối ngoại 610 35
– Chuyên ngành Quan hệ chính trị và Truyền thông quốc tế 611 35
– Chuyên ngành Quan hệ quốc tế và Truyền thông toàn cầu (CLC) 614 28
Quan hệ công chúng D01, D72, D78
– Chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệp 615 35
– Chuyên ngành Truyền thông marketing (CLC) 616 56
Quảng cáo 7320110 28 D01, D72, D78
Ngôn ngữ Anh 7220201 35

Các ngành/chuyên ngành xét tuyển theo kết quả học bạ

Tên ngành/chuyên ngành Mã xét tuyển Chỉ tiêu
Báo chí
– Chuyên ngành Báo in 602H 10
– Chuyên ngành Báo phát thanh 604H 10
– Chuyên ngành Báo truyền hình 605H 10
– Chuyên ngành Báo mạng điện tử 607H 10
– Chuyên ngành Báo truyền hình (CLC) 608H 8
– Chuyên ngành Báo mạng điện tử (CLC) 609H 8
– Chuyên ngành Ảnh báo chí 603H 8
– Chuyên ngành Quay phim truyền hình 606H 8
Truyền thông đại chúng 7320105H 20
Truyền thông đa phương tiện 7320104H 10
Triết học 7229001H 8
Chủ nghĩa xã hội khoa học 7229008H 8
Kinh tế chính trị 7310102H 8
Kinh tế
– Chuyên ngành Quản lý kinh tế 527H 12
– Chuyên ngành Kinh tế và Quản lý (CLC) 528H 8
– Chuyên ngành Kinh tế và Quản lý 529H 10
Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước 7310202H 18
Chính trị học
– Chuyên ngành Quản lý hoạt động tư tưởng – văn hóa 530H 10
– Chuyên ngành Chính trị phát triển 531H 10
– Chuyên ngành Tư tưởng Hồ Chí Minh 533H 8
– Chuyên ngành Văn hóa phát triển 535H 10
– Chuyên ngành Chính sách công 536H 8
– Chuyên ngành Truyền thông chính sách 538H 10
Quản lý nhà nước
– Chuyên ngành Quản lý xã hội 532H 10
– Chuyên ngành Quản lý hành chính nhà nước 537H 10
Xuất bản
– Chuyên ngành Biên tập xuất bản 801H 10
– Chuyên ngành Xuất bản điện tử 802H 10
Xã hội học 7310301H 10
Công tác xã hội 7760101H 10
Quản lý công 7340403H 10
Lịch sử (Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam) 7229010H 8
Truyền thông quốc tế 7320107H 10
Quan hệ quốc tế
– Chuyên ngành Thông tin đối ngoại 610H 10
– Chuyên ngành Quan hệ chính trị và Truyền thông quốc tế 611H 10
– Chuyên ngành Quan hệ quốc tế và Truyền thông toàn cầu (CLC) 614H 8
Quan hệ công chúng
– Chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệp 615H 10
– Chuyên ngành Truyền thông marketing (CLC) 616H 16
Quảng cáo 7320110H 8
Ngôn ngữ Anh 7220201H 10

Các ngành xét kết hợp

Tên ngành/chuyên ngành Mã xét tuyển Chỉ tiêu
Báo chí
– Chuyên ngành Báo in 602K 5
– Chuyên ngành Báo phát thanh 604K 5
– Chuyên ngành Báo truyền hình 605K 5
– Chuyên ngành Báo mạng điện tử 607K 5
– Chuyên ngành Báo truyền hình (CLC) 608K 4
– Chuyên ngành Báo mạng điện tử (CLC) 609K 4
– Chuyên ngành Ảnh báo chí 603K 4
– Chuyên ngành Quay phim truyền hình 606K 4
Truyền thông đại chúng 7320105K 10
Truyền thông đa phương tiện 7320104K 5
Triết học 7229001K 4
Chủ nghĩa xã hội khoa học 7229008K 4
Kinh tế chính trị 7310102K 4
Kinh tế
– Chuyên ngành Quản lý kinh tế 527K 6
– Chuyên ngành Kinh tế và Quản lý (CLC) 528K 4
– Chuyên ngành Kinh tế và Quản lý 529K 5
Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước 7310202K 9
Chính trị học
– Chuyên ngành Quản lý hoạt động tư tưởng – văn hóa 530K 5
– Chuyên ngành Chính trị phát triển 531K 5
– Chuyên ngành Tư tưởng Hồ Chí Minh 533K 4
– Chuyên ngành Văn hóa phát triển 535K 5
– Chuyên ngành Chính sách công 536K 4
– Chuyên ngành Truyền thông chính sách 538K 5
Quản lý nhà nước
– Chuyên ngành Quản lý xã hội 532K 5
– Chuyên ngành Quản lý hành chính nhà nước 537K 5
Xuất bản
– Chuyên ngành Biên tập xuất bản 801K 5
– Chuyên ngành Xuất bản điện tử 802K 5
Xã hội học 7310301K 5
Công tác xã hội 7760101K 5
Quản lý công 7340403K 5
Lịch sử (Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam) 7229010K 5
Truyền thông quốc tế 7320107K 4
Quan hệ quốc tế 5
– Chuyên ngành Thông tin đối ngoại 610K 5
– Chuyên ngành Quan hệ chính trị và Truyền thông quốc tế 611K 5
– Chuyên ngành Quan hệ quốc tế và Truyền thông toàn cầu (CLC) 614K 4
Quan hệ công chúng
– Chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệp 615K 5
– Chuyên ngành Truyền thông marketing (CLC) 616K 8
Quảng cáo 7320110K 4
Ngôn ngữ Anh 7220201K 5

2. Các tổ hợp xét tuyển

Học viện Báo chí và Tuyên truyền xét tuyển đại học chính quy năm 2022 theo các khối thi sau:

  • Khối A16 (Toán, Văn, KHTN)
  • Khối C00 (Văn, Lịch sử, Địa lí)
  • Khối C03 (Văn, Toán, Lịch sử)
  • Khối C15 (Văn, Toán, KHXH)
  • Khối D01 (Văn, Toán, Tiếng Anh)
  • Khối D14 (Văn, Lịch sử, Tiếng Anh)
  • Khối D72 (Văn, KHTN, Tiếng Anh)
  • Khối D78 (Văn, KHXH, Tiếng Anh)

3. Phương thức xét tuyển

Học viện Báo chí và Tuyên truyền xét tuyển đại học chính quy năm 2022 theo các phương thức sau:

  • Xét học bạ THPT (dự kiến 20% chỉ tiêu)
  • Xét tuyển kết hợp (dự kiến 10% chỉ tiêu)
  • Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT (dự kiến 70% chỉ tiêu)

Điều kiện xét tuyển chung

  • Có học lực từng học kì của 5 học kì bậc THPT (trừ HK2 lớp 12) >= 6.0
  • Có hạnh kiểm từng học kì của 5 học kỳ THPT (trừ HK2 lớp 12) >= khá
  • Các chương trình chất lượng cao: Điểm TB chung môn Anh của 5 học kỳ (không tính HK2 lớp 12) >= 7.0
  • Các chương trình ngành Báo chí: Điểm TBC 5 học kỳ môn Văn bậc THPT (không tính HK2 lớp 12) >= 6.5
  • Thí sinh dự tuyển các chuyên ngành đào tạo giảng viên Lý luận chính trị Triết học, Chủ nghĩa xã hội khoa học, Kinh tế chính trị, Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam, Tư tưởng Hồ Chí Minh không nói ngọng, nói lắp, không bị dị tật về ngoại hình.
  • Chuyên ngành Quay phim: Yêu cầu sức khỏe tốt, không mắc các bệnh, dị tật về mắt, có ngoại hình phù hợp (nam cao từ 1m65, nữ cao từ 1m60)

    Phương thức 1. Xét học bạ THPT

Xác định điểm trúng tuyển

  • Ngành Báo chí: ĐXT = (A+Bx2)/3 + Điểm ưu tiên/khuyến khích (nếu có)
  • Các ngành nhóm 2: ĐXT = A + Điểm ưu tiên/khuyến khích (nếu có)
  • Ngành Lịch sử: ĐXT = (A+Cx2)/3) + Điểm ưu tiên/khuyến khích (nếu có)
  • Các ngành nhóm 4: ĐXT = (A+Dx2)/3 + Điểm ưu tiên/khuyến khích (nếu có)

Trong đó:

A = Điểm TBC 5 học kì THPT (không tính HK2 lớp 12)

B = Điểm TBC 5 học kỳ môn văn THPT (không tính HK2 lớp 12)

C = Điểm TBC 5 học kỳ môn Sử THPT (không tính HK2 lớp 12)

D = Điểm TBC 5 học kỳ môn Anh THPT (không tính HK2 lớp 12)

    Phương thức 2. Xét tuyển kết hợp

Điều kiện xét tuyển:

  • Thí sinh có chứng chỉ quốc tế môn tiếng Anh tương đương IELTS 6.5
  • Học lực 7.0 trở lên
  • Hạnh kiểm tốt 5 học kì bậc THPT (trừ HK2 lớp 12)
  • Ngành Báo chí: Điểm TBC 5 học kì môn Văn THPT (không tính HK2 lớp 12) >= 6.5

    Phương thức 3. Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022

Xác định điểm trúng tuyển

Điểm trúng tuyển = Tổng điểm bài thi theo từng nhóm ngành.

  • Với các ngành thuộc nhóm 2 không có môn nhân hệ số: ĐXT = Tổng điểm 3 môn thi + Điểm ưu tiên (nếu có)
  • Với ngành thuộc nhóm 1 có môn Văn, nhóm 3 có môn Sử và nhóm 4 có môn Anh nhân hệ số 2: ĐXT (thang 40) = Tổng điểm thi sau khi nhân hệ số + Điểm ưu tiên x4/3 (nếu có)

5. Chính sách ưu tiên

  5.1 Điểm quy đổi chứng chỉ quốc tế môn tiếng Anh

Thí sinh có chứng chỉ quốc tế tiếng Anh như sau có thể quy đổi ra điểm cộng ưu tiên, bảng quy đổi cụ thể như sau:

Chứng chỉ Điểm cộng
TOELF ITP TOEFL iBT IELTS Thi THPT Học bạ
485 – 499 35 – 45 5.0 7 0.1
500 – 542 46 – 59 5.5 8 0.2
543 – 560 60 – 78 6 9 0.3
561 – 589 79 – 93 6.5 10 0.4
>= 590 >= 94 >= 7 10 0.5

Thí sinh có các chứng chỉ tiếng Anh TOEFL ITP và TOEFL iBT (do tổ chức Educational Testing Service cấp) và chứng chỉ IELTS (do tổ chức British Council hoặc International Development Program cấp) còn hiệu lực đến thời điểm nộp hồ sơ xét tuyển đại học cần nộp bản sao công chứng chứng chỉ TOEFL ITP/TOEFL iBT/IELTS về Học viện để xét quy đổi điểm tuyển sinh.

  5.2 Điểm ưu tiên đối tượng, ưu tiên khu vực

Điểm ưu tiên đối tượng, ưu tiên khu vực theo quy định của Bộ GD&ĐT. Xem thêm trong bài viết Khu vực 1, 2, 3 là gì

  5.3 Điểm khuyến khích (chỉ áp dụng cho phương thức xét học bạ THPT)

  • Giải khuyến khích trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia các môn văn hóa: 0.3
  • Giải Nhất, Nhì, Ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi cấp tỉnh các môn văn hóa: 0.2
  • Giải khuyến khích trong kỳ thi chọn học sinh giỏi cấp tỉnh các môn văn hóa: 0.1.

  5.4 Xét tuyển thí sinh dự bị dân tộc vào ngành Báo chí

Các thí sinh hoàn thành chương trình dự bị đại học tại các trường dự bị dân tộc có nguyện vọng dự tuyển ngành Báo chí phải tham dự kỳ thi Năng khiếu báo chí do Học viện tổ chức.

Điểm xét tuyển đối với các thí sinh này được xác định căn cứ vào điểm trung bình chung học bạ THPT kết hợp với điểm thi môn Năng khiếu báo chí.

HỌC PHÍ

Học phí của Học viện Báo chí và Tuyên truyền năm 2022 dự kiến như sau:

  • Nhóm ngành Triết học, Chủ nghĩa xã hội khoa học, Kinh tế chính trị, Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam, Tư tưởng Hồ Chí Minh: Miễn học phí
  • Các ngành học hệ đại trà: 440.559 đồng/tín chỉ (toàn khóa 143 tín chỉ)
  • Các ngành học hệ chất lượng cao: 1.321.677 đồng/tín chỉ (chưa tính 13 tín chỉ GDTC, GDQG-AN)

Theo lộ trình tăng học phí hàng năm không quá 10%.

ĐIỂM CHUẨN/ĐIỂM TRÚNG TUYỂN 2021

Xem chi tiết điểm sàn, điểm chuẩn học bạ tại: Điểm chuẩn Học viện Báo chí và Tuyên truyền

Tên ngành Khối XT Điểm chuẩn
2019 2020 2021
Triết học 18 19.65 23.0
Chủ nghĩa xã hội khoa học 16 19.25 22.5
Kinh tế chính trị A16 19.7 22.7 24.5
C15 20.7 23.95 25.5
D01 19.95 23.2 25.0
R22 19.95 23.2 25.0
Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước (Công tác tổ chức) A16 17.25 22.7 22.75
C15 18 23.95 23.5
D01 17.25 23.2 23
R22 17.25 23.2 23
Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước (Công tác dân vận) A16 17.25
C15 17.25
D01 17.25
R22 17.25
Xã hội học A16 19.15 22.85 24.4
C15 20.15 23.85 25.4
D01 19.65 23.35 24.9
R22 19.65 23.35 24.9
Truyền thông đa phương tiện A16 23.25 26.07 27.1
C15 24.75 27.57 28.6
D01 23.75 26.57 27.6
R22 23.75 26.57 27.6
Truyền thông đại chúng A16 21.85 25.03 26.27
C15 23.35 26.53 27.77
D01 22.35 25.53 26.77
R22 22.35 25.53 26.77
Quản lý công A16 19.75 22.77 24.65
C15 19.75 22.77 24.65
D01 19.75 22.77 24.65
R22 19.75 22.77 24.65
Công tác xã hội A16 19.35 22.56 24.0
C15 20.35 23.56 25.0
D01 19.85 23.06 24.5
R22 19.85 23.06 24.5
Kinh tế (Chuyên ngành Quản lý kinh tế) A16 19.25 22.8 24.98
C15 21.25 24.3 25.98
D01 20.5 24.05 25.48
R22 20.5 24.05 25.48
Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế và Quản lý) A16 19.9 22.65 24.95
C15 21.4 24.65 25.95
D01 20.65 23.9 25.45
R22 20.65 23.9 25.45
Chính trị học (Quản lý hoạt động tư tưởng – văn hóa) 17 18.7 23.05
Chính trị học (Chính trị học phát triển) 16 16.5 22.25
Chính trị học (Tư tưởng Hồ Chí Minh) 16 16 22.0
Chính trị học (Văn hóa phát triển) 17.75 19.35 23.75
Chính trị học (Chính sách công) 16 18.15 23.0
Chính trị học (Truyền thông chính sách) 18.75 22.15 24.75
Quản lý Nhà nước (Quản lý xã hội) A16 17.75 21.9 24.0
Quản lý Nhà nước (Quản lý hành chính nhà nước) 17.5 21.72 24.0
Xuất bản (Chuyên ngành Biên tập xuất bản) A16 20.25 24 25.25
C15 21.25 25 26.25
D01 20.75 24.5 25.75
R22 20.75 24.5 25.75
Xuất bản (Chuyên ngành Xuất bản điện tử) A16 19.35 23.7 24.9
C15 20.35 24.7 25.9
D01 19.85 24.2 25.4
R22 19.85 24.2 25.4
Lịch sử (Chuyên ngành Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam) C00 25.75 31.5 35.4
C03 23.75 29.5 33.4
C19 25.75 31 34.9
D14 25.75 29.5 33.4
R23 25.75 29.5
Báo chí (Chuyên ngành Báo in) R05 20.4 30 25.4
R06 19.15 29 24.4
R15 19.65 29.5 24.9
R16 22.15 31 26.4
R19 20.4 30 24.9
Báo chí (Chuyên ngành Ảnh báo chí) R07 19.2 26 24.1
R08 21.2 26.5 24.6
R09 18.7 25.5 23.6
R17 21.7 27.25 25.35
R20 21.2 26.5 24.1
Báo chí (Chuyên ngành Báo phát thanh) R05 20.75 30.8 25.65
R06 19.5 29.8 24.65
R15 20 30.3 25.15
R16 22.5 31.8 26.65
R19 20.75 30.8 25.15
Báo chí (Chuyên ngành Báo truyền hình) R05 22.75 33 26.75
R06 21.5 31.75 25.5
R15 22 32.25 26
R16 24 34.25 28
R19 22.75 33 26
Báo chí (Chuyên ngành Quay phim truyền hình) R11 16 22 19
R12 16.5 22.25 19
R13 16 22 19
R18 16.25 22.25 19.75
R21 16.5 22.25 19
Báo chí (Chuyên ngành Báo mạng điện tử) R05 21 31.6 25.9
R06 20 30.6 25.15
R15 20.5 31.1 25.65
R16 23 32.6 27.15
R19 21 31.6 25.65
Quan hệ quốc tế (Chuyên ngành Thông tin đối ngoại) D01 29.75 32.7 35.95
D72 29.25 32.2 35.45
D78 30.75 33.7 36.95
R24 30.25 32.7 35.95
R25 32.2 35.45
R26 30.75 33.7 36.95
Quan hệ quốc tế (Chuyên ngành Quan hệ chính trị và truyền thông quốc tế) D01 29.7 32.55 35.85
D72 29.2 32.05 35.35
D78 30.7 33.55 36.85
R24 30.2 32.55 35.85
R25 30.7 32.05 35.35
R26 30.7 33.55 36.85
Quan hệ công chúng (Chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệp) D01 32.75 34.95 36.82
D72 32.25 34.45 36.32
D78 34 36.2 38.07
R24 33.25 34.95 36.82
R25 33.75 34.45 36.32
R26 33.75 36.2 38.07
Ngôn ngữ Anh D01 31 33.2 36.15
D72 30.5 32.7 35.65
D78 31.5 33.7 36.65
R24 31.5 33.2 36.15
R25 31.5 32.7 35.65
R26 31.5 33.7 36.65
Truyền thông quốc tế D01 31 34.25 36.51
D72 30.5 33.75 36.01
D78 32 35.25 37.51
R24 31.5 35.25 36.51
R25 31.75 34.75 36.01
R26 32 36.25 37.51
Quảng cáo D01 30.5 32.8 36.3
D72 30.25 32.3 35.8
D78 30.75 33.55 36.8
R24 30.5 32.8 36.3
R25 30.5 32.3 35.8
R26 30.75 33.55 36.8
Chương trình chất lượng cao
 
Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế và Quản lý) A16 19 21.7
C15 21 23.2
D01 20.25 22.95
R22 20.25 22.95
Kinh tế (Chuyên ngành Quản lý kinh tế) A16 24.3
C15 25.3
D01 24.8
R22 24.8
Báo chí (Chuyên ngành Báo truyền hình) R05 20.5 28.9 25.7
R06 18.5 27.9 24.7
R15 19.25 28.4 25.2
R16 21.75 29.4 26.2
R19 20.5 28.9 25.2
Báo chí (Chuyên ngành Báo mạng điện tử) R05 20.1 28 25
R06 18.85 27 24
R15 18.85 27.5 24.5
R16 21.35 28.5 25.5
R19 20.1 28 24.5
Quan hệ quốc tế (Chuyên ngành Quan hệ quốc tế và truyền thông toàn cầu) D01 30.65 32.9 35.92
D72 30.15 32.4 35.42
D78 31.65 33.9 36.92
R24 31.15 34 35.92
R25 31.65 33.5 35.42
R26 31.65 35 36.92
Quan hệ công chúng (Chuyên ngành Truyền thông marketing) D01 31 33.2 36.32
D72 30.5 32.7 35.82
D78 32.25 34.45 37.57
R24 32.5 35.5 36.32
R25 33 35 35.82
R26 33 36.75 37.57