Điểm chuẩn Học viện Báo chí và Tuyên truyền năm 2020

0
420

Học viện Báo chí và Tuyên truyền chính thức công bố ngưỡng điểm nhận hồ sơ xét tuyển đại học chính quy và điểm chuẩn trúng tuyển năm 2020.

Tham khảo: Thông tin tuyển sinh Học viện Báo chí và Tuyên truyền năm 2021

Điểm chuẩn theo phương thức xét kết quả thi THPT năm 2020 đã được cập nhật.

Điểm sàn Học viện Báo chí và Tuyên truyền năm 2020

Điểm sàn Học viện Báo chí và Tuyên truyền năm 2020 như sau:

Ngành xét tuyển Điểm sàn 2020
Các ngành có môn hệ số 2 22
Các ngành còn lại 21

Điểm chuẩn Học viện Báo chí và Tuyên truyền năm 2020

1. Điểm chuẩn xét học bạ

Ngành Điểm trúng tuyển 2020
Triết học 7
Chủ nghĩa xã hội khoa học 6.5
Kinh tế chính trị 8.2
Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước 7
 Xã hội học 8.4
Truyền thông đa phương tiện 9.27
Truyền thông đại chúng 9.05
Quản lý công 8.1
Công tác xã hội 8.3
Kinh tế (chuyên ngành Quản lý kinh tế) 8.57
Kinh tế (chuyên ngành Kinh tế và Quản lý) (CLC) 8.2
 Kinh tế (chuyên ngành Kinh tế và Quản lý) 8.4
Chính trị học (chuyên ngành Quản lý hoạt động tư tưởng – văn hóa) 7
Chính trị học (chuyên ngành Chính trị học phát triển) 7
Chính trị học (chuyên ngành Tư tưởng Hồ Chí Minh) 7
Chính trị học (chuyên ngành Văn hóa phát triển) 7
Chính trị học (chuyên ngành Chính sách công) 6.5
Chính trị học (chuyên ngành Truyền thông chính sách) 7
Quản lý nhà nước (chuyên ngành Quản lý xã hội) 7
Quản lý nhà nước (chuyên ngành Quản lý hành chính nhà nước) 7.5
Xuất bản (chuyên ngành Biên tập xuất bản) 8.6
Xuất bản (chuyên ngành Xuất bản điện tử) 8.4
Lịch sử (chuyên ngành Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam) 8.6
Báo chí (chuyên ngành Báo in) 7.7
Báo chí (chuyên ngành Ảnh báo chí) 7.04
Báo chí (chuyên ngành Báo phát thanh) 7.86
Báo chí (chuyên ngành Báo truyền hình) 8.17
Báo chí (chuyên ngành Quay phim truyền hình) 6.65
Báo chí (chuyên ngành Báo mạng điện tử) 8.02
Báo chí (chuyên ngành Báo truyền hình (CLC) 7.61
Báo chí (chuyên ngành Báo mạng điện tử (CLC) 7.19
Quan hệ quốc tế (chuyên ngành Thông tin đối ngoại) 8.9
Quan hệ quốc tế (chuyên ngành Quan hệ chính trị và truyền thông quốc tế) 8.9
Quan hệ quốc tế (chuyên ngành Quan hệ quốc tế và truyền thông toàn cầu) (CLC) 9.1
Quan hệ công chúng (chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệp) 9.25
Quan hệ công chúng (chuyên ngành Truyền thông marketing) (CLC) 9.2
Ngôn ngữ Anh 9
Truyền thông quốc tế 9.2
Quảng cáo 8.85

2. Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT 2020

Đã có kết quả trúng tuyển chính thức.

Điểm chuẩn trúng tuyển Học viện Báo chí và Tuyên truyền năm 2020 như sau:

Ngành Khối  2019 Điểm chuẩn 2020
Triết học 18 19.65
Chủ nghĩa xã hội khoa học 16 19.25
Kinh tế chính trị D01, R22 19.95 23.2
A16 19.7 22.7
C15 20.7 23.95
Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước D01, R22 17.25 21.3
A16 17.25 21.05
C15 18 22.05
 Xã hội học D01, R22 19.65 23.35
A16 19.15 22.85
C15 20.15 23.85
Truyền thông đa phương tiện D01, R22 23.75 26.57
A16 23.25 26.07
C15 24.75 27.57
Truyền thông đại chúng D01, R22 22.35 25.53
A16 21.85 25.03
C15 23.35 26.53
Quản lý công 19.75 22.77
Công tác xã hội D01, R22 19.75 23.06
A16 22.56
C15 23.56
Kinh tế (chuyên ngành Quản lý kinh tế) D01, R22 20.5 24.05
A16 19.25 22.8
C15 21.25 24.3
 Kinh tế (chuyên ngành Kinh tế và Quản lý) D01, R22 20.65 23.9
A16 19.9 22.65
C15 21.4 24.65
Chính trị học (chuyên ngành Quản lý hoạt động tư tưởng – văn hóa) / 17 18.7
Chính trị học (chuyên ngành Chính trị học phát triển) / 16 16.5
Chính trị học (chuyên ngành Tư tưởng Hồ Chí Minh) / 16 16
Chính trị học (chuyên ngành Văn hóa phát triển) / 17.75 19.35
Chính trị học (chuyên ngành Chính sách công) / 16 18.15
Chính trị học (chuyên ngành Truyền thông chính sách) / 18.75 22.15
Quản lý nhà nước (chuyên ngành Quản lý xã hội) / 17.75 21.9
Quản lý nhà nước (chuyên ngành Quản lý hành chính nhà nước) / 17.5 21.72
Xuất bản (chuyên ngành Biên tập xuất bản) D01, R22 20.75 24.5
A16 20.25 24
C15 21.25 25
Xuất bản (chuyên ngành Xuất bản điện tử) D01, R22 19.85 24.2
A16 19.35 23.7
C15 20.35 24.7
Lịch sử (chuyên ngành Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam) C00 25.75 31.5
C03 23.75 29.5
D14, R23 25.75 29.5
C19 25.75 31
Báo chí (chuyên ngành Báo in) R15 19.65 29.5
R05, R19 20.4 30
R06 19.15 29
R16 22.15 31
Báo chí (chuyên ngành Ảnh báo chí) R07 19.2 26
R08, R20 21.2 26.5
R09 18.7 25.5
R17 21.7 27.25
Báo chí (chuyên ngành Báo phát thanh) R15 20 30.3
R05, R19 20.75 30.8
R06 19.5 29.8
R16 22.5 31.8
Báo chí (chuyên ngành Báo truyền hình) R15 22 32.25
R05, R19 22.75 33
R06 21.5 31.75
R16 24 34.25
Báo chí (chuyên ngành Quay phim truyền hình) R11 16 22
R12, R21 16.5 22.25
R13 16 22
R18 16.25 22.25
Báo chí (chuyên ngành Báo mạng điện tử) R15 20.5 31.1
R05, R19 21 31.6
R06 20 30.6
R16 23 32.6
Quan hệ quốc tế (chuyên ngành Thông tin đối ngoại) D01 29.75 32.7
D72 29.25 32.2
D78 30.75 33.7
R24 30.25 32.7
R25 / 32.2
R26 30.75 33.7
Quan hệ quốc tế (chuyên ngành Quan hệ chính trị và truyền thông quốc tế) D01 29.7 32.55
D72 29.2 32.05
D78 30.7 33.55
R24 30.2 32.55
R25 30.7 32.05
R26 30.7 33.55
Quan hệ công chúng (chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệp) D01 32.75 34.95
D72 32.25 34.45
D78 34 36.2
R24 33.25 34.95
R25 33.75 34.45
R26 33.75 36.2
Ngôn ngữ Anh D01 31 33.2
D72 30.5 32.7
D78 31.5 33.7
R24 31.5 33.2
R25 31.5 32.7
R26 31.5 33.7
Truyền thông quốc tế D01 31 34.25
D72 30.5 33.75
D78 32 35.25
R24 31.5 35.25
R25 31.75 34.75
R26 32 36.25
Quảng cáo D01 30.5 32.8
D72 30.25 32.3
D78 30.75 33.55
R24 30.5 32.8
R25 30.5 32.3
R26 30.75 33.55
Chương trình chất lượng cao
Kinh tế (chuyên ngành Kinh tế và Quản lý) D01, R22 20.25 22.95
A16 19 21.7
C15 21 23.2
Báo chí (chuyên ngành Báo truyền hình) R15 19.25 28.4
R05, R19 20.5 28.9
R06 18.5 27.9
R16 21.75 29.4
Báo chí (chuyên ngành Báo mạng điện tử) R15 18.85 27.5
R05, R19 20.1 28
R06 18.85 27
R16 21.35 28.5
Quan hệ quốc tế (chuyên ngành Quan hệ quốc tế và truyền thông toàn cầu) D01 30.65 32.9
D72 30.15 32.4
D78 31.65 33.9
R24 31.15 34
R25 31.65 33.5
R26 31.65 35
Quan hệ công chúng (chuyên ngành Truyền thông marketing) D01 31 33.2
D72 30.5 32.7
D78 32.25 34.45
0R24 32.5 35.5
R25 33 35
R26 33 36.75