Điểm chuẩn Học viện Phòng không – Không quân năm 2022

0
901

Học viện Phòng không – Không quân chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học năm 2022.

Xem thêm: Thông tin tuyển sinh Học viện Phòng không – Không quân năm 2022

Điểm sàn Học viện Phòng không – Không quân

Điểm sàn Học viện Phòng không – Không quân năm 2022 như sau:

Đối tượng xét tuyển Khối XT Điểm sàn
1. Ngành Kỹ thuật hàng không
Nam miền Bắc A00, A01
Nam miền Nam
2. Ngành Chỉ huy tham mưu Phòng không, Không quân và Tác chiến điện tử
Nam miền Bắc A00, A01
Nam miền Nam

Điểm chuẩn Học viện Phòng không – Không quân

Điểm chuẩn trúng tuyển Học viện Phòng không – Không quân năm 2022 như sau:

Tên ngành Đối tượng XT Điểm chuẩn
Kỹ thuật hàng không Thí sinh nam miền Bắc 23.65
Thí sinh nam miền Nam 23.95
Chỉ huy Tham mưu phòng không, Không quân và Tác chiến điện tử Thí sinh nam miền Bắc 17.35
Thí sinh nam miền Nam 20.5

Xác nhận nhập học:

  • Trước 17h00 ngày 30/9/2022: Thí sinh bắt buộc phải xác nhận nhập học trực tuyến trên Hệ thống của Bộ GD&ĐT
  • Sau khi xác nhận nhập học trực tuyến, thí sinh liên hệ trực tiếp với ban tuyển sinh quân sự nơi đăng ký sơ tuyển để nhận Giấy báo nhập học và làm các thủ tục nhập học theo quy định.
  • Thời gian nhập học: Từ 8h00 – 16h00 ngày 1/10/2022.
  • Địa điểm nhập học: Cổng A/Học viện Phòng không – Không quân (Đường Quốc lộ 21A, phường Trung Sơn Trầm, TX Sơn Tây, Hà Nội).

Điểm chuẩn năm 2021:

Khu vực xét tuyển
Điểm chuẩn Tiêu chí phụ
1. Ngành Kỹ thuật hàng không
Thí sinh Nam miền Bắc
Xét HSG bậc THPT 23.3
Xét kết quả thi THPT 26.1 Toán >= 8.6, Lý >= 8.25
Thí sinh Nam miền Nam (xét kết quả thi THPT) 24.8 Toán >= 8.8, Lý >= 7.75
2. Ngành Chỉ huy tham mưu Phòng không, Không quân và Tác chiến điện tử  
Thí sinh Nam miền Bắc (xét kết quả thi THPT) 24.9 Toán >= 8.4, Lý >= 8.25
Thí sinh Nam miền Nam
Xét kết quả thi THPT 23.9
Xét học bạ THPT 25.54
  • Điểm chuẩn trúng tuyển Học viện Phòng không – Không quân các năm trước như sau:
Tên ngành/Đối tượng XT  Điểm chuẩn
2018 2019 2020
1. Ngành Kỹ thuật hàng không
Nam miền Bắc 20.4 23.55 25.85
Nam miền Nam 21.7 20.45 24.7
2. Ngành Chỉ huy tham mưu Phòng không, Không quân và Tác chiến điện tử
Nam miền Bắc 20.1 20.95 24.4
Nam miền Nam 19.25 15.05 22.9