Điểm chuẩn Học viện Phòng không – Không quân năm 2025

Mã trường: PKH

Học viện Phòng không – Không quân chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học hệ quân sự theo các phương thức xét tuyển năm 2025.

Xem thêm: Thông tin tuyển sinh Học viện Phòng không – Không quân năm 2025

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Kỹ thuật Hàng không (Thí sinh miền Bắc)7520120A00, A01, C0126.5
2Kỹ thuật Hàng không (Thí sinh miền Nam)7520120A00, A01, C0125.17
3Chỉ huy Tham mưu Phòng không, Không quân và Tác chiến điện tử (Thí sinh miền Bắc)7860226A00, A0124.73
4Chỉ huy Tham mưu Phòng không, Không quân và Tác chiến điện tử (Thí sinh miền Bắc)7860226C0124.73
5Chỉ huy Tham mưu Phòng không, Không quân và Tác chiến điện tử (Thí sinh miền Nam)7860226A00, A0123.25
6Chỉ huy Tham mưu Phòng không, Không quân và Tác chiến điện tử (Thí sinh miền Nam)7860226C0123.25

Điểm chuẩn theo phương thức xét Điểm ĐGNL ĐHQGHN năm 2025

Điểm chuẩn theo phương thức xét Điểm ĐGNL ĐHQGHN năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Kỹ thuật Hàng không (Thí sinh miền Bắc)7520120103
2Kỹ thuật Hàng không (Thí sinh miền Nam)752012097
3Chỉ huy Tham mưu Phòng không, Không quân và Tác chiến điện tử (Thí sinh miền Bắc)786022696
4Chỉ huy Tham mưu Phòng không, Không quân và Tác chiến điện tử (Thí sinh miền Nam)786022691

Điểm chuẩn theo phương thức xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2025

Điểm chuẩn theo phương thức xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Kỹ thuật Hàng không (Thí sinh miền Bắc)7520120933
2Kỹ thuật Hàng không (Thí sinh miền Nam)7520120878
3Chỉ huy Tham mưu Phòng không, Không quân và Tác chiến điện tử (Thí sinh miền Bắc)7860226865
4Chỉ huy Tham mưu Phòng không, Không quân và Tác chiến điện tử (Thí sinh miền Nam)7860226805

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2024

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2024
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩnGhi chú
1Chỉ huy Tham mưu Phòng không, Không quân và Tác chiến điện tử (Thí sinh miền Bắc)7860226_BA00, A0123.7Tiêu chí phụ 1: Toán >= 7; Tiêu chí phụ 2: Lý >= 8.25
2Chỉ huy Tham mưu Phòng không, Không quân và Tác chiến điện tử (Thí sinh miền Nam)7860226_NA00, A0122.05

Điểm chuẩn theo phương thức xét Điểm ĐGNL ĐHQGHN năm 2024

Điểm chuẩn theo phương thức xét Điểm ĐGNL ĐHQGHN năm 2024
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Chỉ huy Tham mưu Phòng không, Không quân và Tác chiến điện tử (Thí sinh miền Bắc)7860226_B15.5
2Chỉ huy Tham mưu Phòng không, Không quân và Tác chiến điện tử (Thí sinh miền Nam)7860226_N15.875

Điểm chuẩn theo phương thức xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2024

Điểm chuẩn theo phương thức xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2024
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Chỉ huy Tham mưu Phòng không, Không quân và Tác chiến điện tử (Thí sinh miền Bắc)7860226_B15.5
2Chỉ huy Tham mưu Phòng không, Không quân và Tác chiến điện tử (Thí sinh miền Nam)7860226_N15.875

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2023

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2023
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Chỉ huy Tham mưu Phòng không, Không quân và Tác chiến điện tử (Thí sinh miền Bắc)7860226A00, A0122
2Chỉ huy Tham mưu Phòng không, Không quân và Tác chiến điện tử (Thí sinh miền Nam)7860226A00, A0122.45

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2022

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2022
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Chỉ huy Tham mưu Phòng không, Không quân và Tác chiến điện tử (Thí sinh miền Bắc)7860226A00, A0117.35
2Chỉ huy Tham mưu Phòng không, Không quân và Tác chiến điện tử (Thí sinh miền Nam)7860226A00, A0120.5
3Kỹ thuật Hàng không (Thí sinh miền Bắc)7520120A00, A0123.65
4Kỹ thuật Hàng không (Thí sinh miền Nam)7520120A00, A0123.95

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2021

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2021
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩnGhi chú
1Kỹ thuật Hàng không (Thí sinh nam miền Bắc)7520120A00, A0123.3Xét tuyển HSG bậc THPT
2Kỹ thuật Hàng không (Thí sinh nam miền Bắc)7520120A00, A0126.1Thí sinh mức 26.1 điểm xét tiêu chí phụ 1 (điểm môn Toán >= 8.6), tiêu chí phụ 2 (điểm môn Lý >= 8.25)
3Kỹ thuật Hàng không (Thí sinh nam miền Nam)7520120A00, A0124.8Thí sinh mức 24.8 điểm xét tiêu chí phụ 1 (điểm môn Toán >= 8.8), tiêu chí phụ 2 (điểm môn Lý >= 7.75)
4Chỉ huy Tham mưu Phòng không, Không quân và Tác chiến điện tử (Thí sinh nam miền Bắc)7860226A00, A0124.9Thí sinh mức 24.9 điểm xét tiêu chí phụ 1 (điểm môn Toán >= 8.4), tiêu chí phụ 2 (điểm môn Lý >= 8.25)
5Chỉ huy Tham mưu Phòng không, Không quân và Tác chiến điện tử (Thí sinh nam miền Nam)7860226A00, A0123.9Xét kết quả thi TN THPT
6Chỉ huy Tham mưu Phòng không, Không quân và Tác chiến điện tử (Thí sinh nam miền Nam)7860226A00, A0125.54Xét học bạ THPT

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2020

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2020
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Kỹ thuật hàng không7520120A00, A0125.85
2Kỹ thuật hàng không7520120A00, A0124.7
3Chỉ huy Tham mưu Phòng không, Không quân và Tác chiến điện tử (Thí sinh nam miền Bắc)7860226A00, A0124.4
4Chỉ huy Tham mưu Phòng không, Không quân và Tác chiến điện tử (Thí sinh nam miền Nam)7860226A00, A0122.9
Tra cứu điểm chuẩn các trường khác