Khối C01: Danh sách 72 trường đại học và ngành xét tuyển năm 2022

61796

Khi nhắc tới khối C hầu như các bạn sẽ cho rằng đây là những tổ hợp để xét tuyển vào các ngành xã hội. Tuy nhiên không hẳn vậy, những khối xét tuyển ngay sau khối C00 đều là những khối mà đa phần được lựa chọn để đăng ký cho những ngành kỹ thuật, công nghệ…

Trong những năm gần đây, khối C01 bắt đầu được lựa chọn nhiều hơn hẳn. Các ngành khối C01 phổ biến là các ngành về kỹ thuật như Kỹ thuật cơ điện tử, Kỹ thuật điện, Công nghệ thông tin…

Trong bài viết này mình sẽ thống kê cho các bạn danh sách các trường khối C1 và các ngành khối C01 mà các bạn có thể lựa chọn trong mùa tuyển sinh năm 2022 nhé.

1. Khối C01 gồm những môn nào?

Đầu tiên khối C1 gồm những môn nào?

Khối C01 bao gồm 3 môn xét tuyển là: Ngữ văn, ToánVật lí.

Thứ hai, Khối C01 có thể xét tuyển vào những trường nào?

Trong năm 2022, có khoảng 70 trường đại học, học viện trên toàn quốc sử dụng khối C01 để xét tuyển vào nhiều ngành học của trường. Mình đã tổng hợp được danh sách của toàn bộ các trường đó dưới đây.

2. Các trường khối C01

Việc lựa chọn trường học là vô cùng quan trọng. Các bạn thí sinh cũng như các bậc phụ huynh hãy tham khảo kĩ điểm chuẩn cũng như các thông tin quan trọng của từng trường, ngành học để có lựa chọn chính xác nhất.

Danh sách các trường khối C01 như sau:

2.1 Các trường khối C01 khu vực Hà Nội

Đại học Công nghiệp Việt Hung
Đại học Công nghệ Đông Á
Đại học Đại Nam
Đại học Giao thông Vận tải
Đại học Hòa Bình
Đại học Khoa học tự nhiên – ĐHQG Hà Nội
Đại học Kiến trúc Hà Nội
Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội
Đại học Kinh tế – Kỹ thuật Công nghiệp
Đại học Mỏ – Địa chất
Đại học Mở Hà Nội
Đại học Nguyễn Trãi
Đại học Phenikaa
Đại học Phương Đông
Đại học Sư phạm Hà Nội
Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội
Học viện Chính sách và Phát triển
Học viện Nông nghiệp Việt Nam

2.2 Các trường khối C01 khu vực miền Bắc (ngoài Hà Nội)

Đại học Công nghệ thông tin và Truyền thông Thái Nguyên
Đại học Hải Phòng
Đại học Hàng hải Việt Nam
Đại học Hùng Vương
Đại học Khoa học Thái Nguyên
Đại học Kinh tế – Kỹ thuật Công nghiệp Cơ sở Nam Định
Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh Thái Nguyên
Đại học Lương Thế Vinh
Đại học Sư phạm Hà Nội 2
Đại học Tài chính – Quản trị kinh doanh
Đại học Tây Bắc
Đại học Trưng Vương

2.3 Các trường khối C01 khu vực miền Trung & Tây Nguyên

Đại học Công nghệ Vạn Xuân
Đại học Công nghiệp TPHCM Phân hiệu Quảng Ngãi
Đại học Duy Tân
Đại học Đông Á
Đại học Hà Tĩnh
Đại học Hồng Đức
Đại học Nha Trang
Đại học Phan Châu Trinh
Đại học Phan Thiết
Đại học Phú Xuân
Đại học Quảng Bình
Đại học Quy Nhơn
Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội Phân hiệu Thanh Hóa
Đại học Xây dựng Miền Trung
Đại học Xây dựng Miền Trung Phân hiệu Đà Nẵng
Khoa Kỹ thuật và Công nghệ – Đại học Huế

2.4 Các trường khối C01 khu vực TPHCM

Đại học Công nghệ Thành phố Hồ Chí Minh
Đại học Công nghiệp TPHCM
Đại học Gia Định
Đại học Giao thông Vận tải Phân hiệu TPHCM
Đại học Hùng Vương TPHCM
Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn – ĐHQG TPHCM
Đại học Quốc tế Hồng Bàng
Đại học Quốc tế Sài Gòn
Đại học Sài Gòn
Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh
Đại học Tôn Đức Thắng
Đại học Văn Hiến
Đại học Văn Lang

2.5 Các trường khối C01 khu vực miền Nam (ngoài TPHCM)

Đại học An Giang
Đại học Bà Rịa – Vũng Tàu
Đại học Cần Thơ
Đại học Cửu Long
Đại học Đồng Tháp
Đại học Kinh tế Công nghiệp Long An
Đại học Kinh tế Kỹ thuật Bình Dương
Đại học Lạc Hồng
Đại học Nam Cần Thơ
Đại học Tây Đô
Đại học Thủ Dầu Một
Đại học Trà Vinh
Đại học Kiên Giang

Dựa vào danh sách trên đây mình sẽ tổng hợp danh sách các ngành có thể xét bằng khối C01. Số lượng các ngành này cũng không nhiều lắm đâu, chỉ có khoảng hơn 70 ngành để các bạn lựa chọn.

Với những trường đã có thông tin tuyển sinh chính thức sẽ có link (tên trường trong bảng trên màu xanh), các bạn chỉ cần click vào tên trường là có thể tham khảo những ngành khối C01 mà trường đó xét tuyển ngay rồi.

3. Các ngành khối C01

Dù thuộc khối C nhưng với việc trong tổ hợp môn có tới 2 môn tự nhiên (Toán, Lý) nên cũng chẳng khó hiểu khi mà các ngành khối C01 lại đa phần là các ngành học về công nghệ, kỹ thuật.

Để tìm hiểu các trường có đào tạo cùng ngành học, các bạn có thể click vào tên ngành nhé.

(Lưu ý: Các ngành học này được xét tuyển dựa theo từng trường chứ không phải trường nào cũng tuyển sinh những ngành này).

Các ngành khối C01 cập nhật mới nhất như sau:

3.1 Nhóm ngành Công nghệ kỹ thuật

  • Công nghệ chế tạo máy
  • Công nghệ kỹ thuật hạt nhân
  • Công nghệ kỹ thuật môi trường
  • Quản lý công nghiệp
  • Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
  • Công nghệ kỹ thuật điện tử, viễn thông
  • Công nghệ kỹ thuật cơ khí
  • Công nghệ kỹ thuật nhiệt
  • Công nghệ kỹ thuật ô tô
  • Công nghệ kỹ thuật năng lượng
  • Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
  • Robot và trí tuệ nhân tạo
  • Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
  • IOT và Trí tuệ nhân tạo ứng dụng
  • Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

3.2 Nhóm ngành Máy tính và Công nghệ thông tin

  • Công nghệ đa phương tiện
  • Công nghệ thông tin
  • Kỹ thuật phần mềm
  • An toàn thông tin
  • Công nghệ kỹ thuật máy tính
  • Địa tin học
  • Khoa học máy tính
  • Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu
  • Khoa học dữ liệu
  • Hệ thống thông tin

3.3 Nhóm ngành Báo chí, Thông tin, Truyền thông

  • Công nghệ truyền thông
  • Truyền thông đa phương tiện

3.4 Nhóm ngành Y tế, Chăm sóc sức khỏe

  • Dược học
  • Quản lý bệnh viện

3.5 Nhóm ngành Khoa học giáo dục và Đào tạo Giáo viên sư phạm

  • Giáo dục học
  • Giáo dục Tiểu học

3.6 Nhóm ngành Khoa học xã hội và hành vi

  • Hàn Quốc học
  • Kinh tế
  • Việt Nam học
  • Nhật Bản học
  • Trung Quốc học
  • Tâm lý học

3.7 Nhóm ngành Kinh doanh và Quản lý

  • Hệ thống thông tin quản lý
  • Kế toán
  • Kinh doanh thương mại
  • Tài chính – Ngân hàng
  • Thương mại điện tử
  • Digital Marketing
  • Marketing
  • Quản lý công
  • Quản trị kinh doanh
  • Quản trị văn phòng
  • Tài chính quốc tế
  • Kinh doanh quốc tế

3.8 Nhóm ngành Dịch vụ vận tải

  • Khai thác vận tải
  • Kinh tế vận tải
  • Khoa học hàng hải

3.9 Nhóm ngành Khoa học tự nhiên

  • Khí tượng và khí hậu học
  • Thủy văn học
  • Khoa học vật liệu

3.10 Nhóm ngành Kiến trúc và xây dựng

  • Kinh tế xây dựng
  • Kỹ thuật xây dựng
  • Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
  • Quản lý xây dựng

3.11 Nhóm ngành Kỹ thuật

  • Kỹ thuật cơ điện tử
  • Kỹ thuật cơ khí
  • Kỹ thuật cơ khí động lực
  • Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
  • Kỹ thuật mỏ
  • Kỹ thuật tàu thủy
  • Kỹ thuật điện
  • Kỹ thuật điện tử – viễn thông
  • Kỹ thuật điện tử và tin học
  • Kỹ thuật điện tử, viễn thông
  • Kỹ thuật y sinh
  • Kỹ thuật trắc địa bản đồ

3.12 Nhóm ngành Khoa học giáo dục và Đào tạo Giáo viên sư phạm

  • Sư phạm Hóa học
  • Sư phạm Vật lý
  • Sư phạm Tin học
  • Sư phạm Toán học

3.13 Nhóm ngành Khác

  • Công nghệ chế biến lâm sản
  • Công nghệ thực phẩm
  • Công tác xã hội
  • Quản trị khách sạn
  • Thiết kế đồ họa
  • Công nghệ dệt, may
  • Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
  • Thiết kế thời trang
  • Kinh tế tài nguyên thiên nhiên
  • Khoa học dữ liệu & Trí tuệ nhân tạo
  • Hệ thống nhúng
  • Luật
  • Triết học
  • Vật lý học
  • Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống
  • Luật kinh tế
  • Quản lý đất đai

Trên đây là những thông tin quan trọng về khối C01 phục vụ mùa tuyển sinh năm sắp tới. Các bạn có còn điều gì muốn tìm hiểu không? Còn điều gì thắc mắc và cần giải đáp thì vui lòng để lại trong phần bình luận nhé. Chào thân ái và chúc các bạn một mùa thi tốt đẹp nhất!!!

Xem thêm: Các khối thi đại học, cao đẳng mới nhất