Trường Đại học Nam Cần Thơ – NCTU

0
1867

Trường Đại học Nam Cần Thơ đã chính thức có thông báo tuyển sinh đại học năm 2021.

GIỚI THIỆU CHUNG

THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2021

1, Các ngành tuyển sinh

Các ngành đào tạo, mã ngành, mã tổ hợp xét tuyển và chỉ tiêu tuyển sinh Đại học Nam Cần Thơ năm 2021 như sau:

  • Ngành Y khoa (Bác sĩ đa khoa)
  • Mã ngành: 7720101
  • Tổ hợp xét tuyển:
    • Thi THPT: A02, B00, D07, D08
    • Học bạ: A02, B00, D07, D08
  • Ngành Y học dự phòng (dự kiến)
  • Mã ngành: 7720110
  • Tổ hợp xét tuyển:
    • Thi THPT: A02, B00, D07, D08
    • Học bạ: A02, B00, D07, D08
  • Ngành Quản lý bệnh viện
  • Mã ngành: 7720802
  • Tổ hợp xét điểm thi THPT: B00, B03, C01, C02
  • Tổ hợp xét học bạ:
    • Toán, Hóa, Sinh
    • Toán, Sinh, Công nghệ
    • Văn, Toán, GDCD
    • Văn, Toán, Tin
  • Ngành Kỹ thuật xây dựng
  • Mã ngành: 7580201
  • Tổ hợp xét điểm thi THPT: A00, A01, A02, D07
  • Tổ hợp xét học bạ:
    • Toán, Lý, Hóa
    • Toán, Lý, Công nghệ
    • Toán, Lý, Tin
    • Toán, Tin, Công nghệ
  • Ngành Công nghệ thông tin
  • Mã ngành: 7480201
  • Tổ hợp xét điểm thi THPT: A00, A01, A02, D07
  • Tổ hợp xét học bạ:
    • Toán, Lý, Hóa
    • Toán, Lý, Công nghệ
    • Toán, Lý, Tin
    • Toán, Tin, Công nghệ
  • Ngành Kỹ thuật phần mềm
  • Mã ngành: 7480103
  • Tổ hợp xét điểm thi THPT: A00, A01, A02, D07
  • Tổ hợp xét học bạ:
    • Toán, Lý, Hóa
    • Toán, Lý, Công nghệ
    • Toán, Lý, Tin
    • Toán, Tin, Công nghệ
  • Ngành Khoa học máy tính
  • Mã ngành: 7480101
  • Tổ hợp xét điểm thi THPT: A00, A01, A02, D07
  • Tổ hợp xét học bạ:
    • Toán, Lý, Hóa
    • Toán, Lý, Công nghệ
    • Toán, Lý, Tin
    • Toán, Tin, Công nghệ
  • Ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô
  • Mã ngành: 7510205
  • Tổ hợp xét điểm thi THPT: A00, A01, A02, D07
  • Tổ hợp xét học bạ:
    • Toán, Lý, Hóa
    • Toán, Lý, Công nghệ
    • Toán, Lý, Tin
    • Toán, Tin, Công nghệ
  • Ngành Kỹ thuật cơ khí động lực
  • Mã ngành: 7520116
  • Tổ hợp xét điểm thi THPT: A00, A01, A02, D07
  • Tổ hợp xét học bạ:
    • Toán, Lý, Hóa
    • Toán, Lý, Công nghệ
    • Toán, Lý, Tin
    • Toán, Tin, Công nghệ
  • Ngành Kiến trúc
  • Mã ngành: 7580101
  • Tổ hợp xét điểm thi THPT: A00, D01, V00, V01
  • Tổ hợp xét học bạ:
    • Toán, Lý, Hóa
    • Toán, Lý, Công nghệ
    • Toán, Lý, Tin
    • Toán, Tin, Công nghệ
  • Ngành Công nghệ kỹ thuật hóa học
  • Mã ngành: 7510401
  • Tổ hợp xét điểm thi THPT: A00, B00, C08, D07
  • Tổ hợp xét học bạ:
    • Toán, Hóa, Sinh
    • Toán, Lý, Sinh
    • Toán, Hóa, Công nghệ
    • Toán, Công nghệ, Tin
  • Ngành Công nghệ thực phẩm
  • Mã ngành: 7540101
  • Tổ hợp xét điểm thi THPT: A00, A02, B00, D07
  • Tổ hợp xét học bạ:
    • Toán, Hóa, Sinh
    • Toán, Lý, Sinh
    • Toán, Hóa, Công nghệ
    • Toán, Hóa, Tin
  • Ngành Kế toán
  • Mã ngành: 7340301
  • Tổ hợp xét điểm thi THPT: A00, A01, C04, D01
  • Tổ hợp xét học bạ:
    • Toán, Lý, GDCD
    • Toán, Công nghệ, Tin
    • Toán, Tin, Công nghệ
    • Toán, Tin, Tiếng Anh
  • Ngành Tài chính – Ngân hàng
  • Mã ngành: 7340201
  • Tổ hợp xét điểm thi THPT: A00, A01, C04, D01
  • Tổ hợp xét học bạ:
    • Toán, Lý, GDCD
    • Toán, Công nghệ, Tin
    • Toán, Tin, Công nghệ
    • Toán, Tin, Tiếng Anh
  • Ngành Quản trị kinh doanh
  • Mã ngành: 7340101
  • Tổ hợp xét điểm thi THPT: A00, A01, C04, D01
  • Tổ hợp xét học bạ:
    • Toán, Lý, GDCD
    • Toán, Công nghệ, Tin
    • Toán, Tin, Công nghệ
    • Toán, Tin, Tiếng Anh
  • Ngành Kinh doanh quốc tế
  • Mã ngành: 7340120
  • Tổ hợp xét điểm thi THPT: A00, A01, C04, D01
  • Tổ hợp xét học bạ:
    • Toán, Lý, GDCD
    • Toán, Công nghệ, Tin
    • Toán, Tin, Công nghệ
    • Toán, Tin, Tiếng Anh
  • Ngành Marketing
  • Mã ngành: 7340115
  • Tổ hợp xét điểm thi THPT: A00, A01, C04, D01
  • Tổ hợp xét học bạ:
    • Toán, Lý, GDCD
    • Toán, Công nghệ, Tin
    • Toán, Tin, Công nghệ
    • Toán, Tin, Tiếng Anh
  • Ngành Quản trị khách sạn
  • Mã ngành: 7810201
  • Tổ hợp xét điểm thi THPT: A00, A01, C00, D01
  • Tổ hợp xét học bạ:
    • Toán, Lý, GDCD
    • Toán, GDCD, Sinh
    • Toán, Sử, Công nghệ
    • Toán, Anh, Tin
  • Ngành Bất động sản
  • Mã ngành: 7340116
  • Tổ hợp xét điểm thi THPT: A00, B00, C05, C08
  • Tổ hợp xét học bạ:
    • Toán, Lý, GDCD
    • Toán, GDCD, Sinh
    • Toán, Tin, Công nghệ
    • Toán, Tin, Anh
  • Ngành Quan hệ công chúng
  • Mã ngành: 7320108
  • Tổ hợp xét điểm thi THPT: C00, D01, D14, D15
  • Tổ hợp xét học bạ:
    • Văn, Sử, Địa
    • Văn, Sử, Anh
    • Văn, Sử, Công nghệ
    • Văn, Địa, Anh
  • Ngành Báo chí (Dự kiến)
  • Mã ngành: 7320101
  • Tổ hợp xét điểm thi THPT: C00, D01, D14, D15
  • Tổ hợp xét học bạ:
    • Văn, Sử, Địa
    • Văn, Sử, Anh
    • Văn, Sử, Công nghệ
    • Văn, Địa, An
  • Ngành Luật kinh tế
  • Mã ngành: 7380107
  • Tổ hợp xét điểm thi THPT: C00, D01, D14, D15
  • Tổ hợp xét học bạ:
    • Văn, Sử, Địa
    • Văn, Sử, Anh
    • Văn, Sử, Công nghệ
    • Văn, Địa, Anh
  • Ngành Luật
  • Mã ngành: 7380101
  • Tổ hợp xét điểm thi THPT: C00, D01, D14, D15
  • Tổ hợp xét học bạ:
    • Văn, Sử, Địa
    • Văn, Sử, Anh
    • Văn, Sử, Công nghệ
    • Văn, Địa, Anh
  • Ngành Quản lý đất đai
  • Mã ngành: 7850103
  • Tổ hợp xét điểm thi THPT: A00, A02, B00, C08
  • Tổ hợp xét học bạ:
    • Toán, Lý, Hóa
    • Toán, Hóa, Sinh
    • Toán, Tin, Công nghệ
    • Toán, Anh, Tin
  • Ngành Kỹ thuật môi trường
  • Mã ngành: 7520320
  • Tổ hợp xét điểm thi THPT: A00, A02, B00, C08
  • Tổ hợp xét học bạ:
    • Toán, Lý, Hóa
    • Toán, Hóa, Sinh
    • Toán, Tin, Công nghệ
    • Toán, Anh, Tin

2, Phương thức tuyển sinh

Đại học Nam Cần Thơ tuyển sinh đại học chính quy năm 2021 theo các phương thức sau:

    Phương thức 1: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021

Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào:căn cứ kết quả thi THPT năm 2020, Hội đồng tuyển sinh nhà trường sẽ xác định ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào.

Riêng đối với các ngành sức khỏe,căn cứ ngưỡng đảm bảochất lượng đầu vào được Bộ Giáo dục và Đào tạo công bố, Hội đồng tuyển sinh nhà trường sẽ tiến hành xác định ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào riêng cho các ngành này.

    Phương thức 2: Xét học bạ THPT

Đại học Nam Cần Thơ xét học bạ THPT theo 4 hình thức như sau:

  • Hình thức 1: Xét điểm TB cả năm lớp 11 + Điểm TB HK1 lớp 12 x2 >= 18 điểm
  • Hình thức 2: Xét điểm TB cả năm lớp 10 + Điểm TB cả năm lớp 11 + Điểm TB HK1 lớp 12 >= 18 điểm
  • Hình thức 3: Xét tổng điểm 3 môn xét tuyển năm lớp 12 >= 18 điểm
  • Xét điểm TB cả năm lớp 12 >= 6.0

Thời gian đăng ký xét học bạ: Từ ngày 1/3/2021.

    Phương thức 3: Xét kết quả thi ĐGNL do các trường đã được kiểm định tổ chức

Điều kiện xét tuyển: thí sinh đã tốt nghiệp THPT và phải tham gia kỳ thi riêng do ĐH QG TP HCM tổ chức hoặc các trường đã được kiểm định chất lượng.

Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào: Căn cứ kết quả thi kỳ thi riêng do Đại học Quốc TP HCM hoặc các trường đại học tổ chức thi đánh giá năng lực, Hội đồng tuyển sinh nhà trường sẽ xác định ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào.

3, Đăng ký và xét tuyển

Hồ sơ đăng ký xét tuyển bao gồm:

  • Phiếu đăng ký xét tuyển (tải xuống)
  • Bản sao công chứng học bạ THPT
  • Bản sao công chứng CMND/CCCD
  • Bản sao công chứng giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT tạm thời hoặc bằng tốt nghiệp THPT.

Đăng ký xét tuyển trực tuyến tại https://forms.gle/LDvPo54UuvNzr7xg8

ĐIỂM CHUẨN/ĐIỂM TRÚNG TUYỂN 2021

Xem chi tiết hơn tại: Điểm chuẩn Đại học Nam Cần Thơ

Tên ngành Điểm chuẩn
2019 2020 2021
Y khoa 21 22 22.0
Dược học 20 21 21.0
Kỹ thuật xét nghiệm y học 18 19 19.0
Kỹ thuật hình ảnh y học 18 19 19.0
Quản lý bệnh viện 17 17.0
Kế toán 15 18 22.0
Tài chính – Ngân hàng 15 19 22.0
Quản trị kinh doanh 16 21 23.0
Kinh doanh quốc tế 17 21.0
Marketing 22 23.5
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 16.5 18 18.5
Quản trị khách sạn 23 22.5
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 22 22.0
Bất động sản 15 17 17.0
Quan hệ công chúng 16 20 22.0
Luật kinh tế 15 17 21.0
Luật 15 17 21.0
Ngôn ngữ Anh 18 22.5
Kỹ thuật xây dựng 15 17 20.0
Công nghệ thông tin 15 17 20.0
Công nghệ kỹ thuật ô tô 15 21 19.0
Kỹ thuật cơ khí động lực 15 17 17.0
Kiến trúc 15 17 19.0
Công nghệ kỹ thuật hóa học 14 20 22.0
Công nghệ thực phẩm 15 17 19.0
Quản lý đất đai 14 17 19.0
Quản lý tài nguyên và môi trường 14 17 17.0
Kỹ thuật môi trường 14 20 20.5
Kỹ thuật y sinh 20.5
Khoa học máy tính 16.0
Kỹ thuật phần mềm 16.0
Quản lý công nghiệp 16.0
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 16.0