Trường Đại học Nam Cần Thơ – NCTU

0
897

Đại học Nam Cần Thơ đã chính thức có thông báo tuyển sinh đại học cho năm 2020 với 5 phương thức xét tuyển cho 28 ngành học với thí sinh tốt nghiệp THPT trên toàn quốc.

GIỚI THIỆU CHUNG

THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2020

1, Các ngành tuyển sinh

Danh sách các ngành tuyển sinh trường Đại học Nam Cần Thơ năm 2020 bao gồm:

1.1 Chương trình đào tạo chuẩn

  • Ngành Y khoa (Bác sĩ đa khoa)
  • Mã ngành: 7720101
  • Tổ hợp xét điểm thi THPT: A02, B00, D07, D08
  • Tổ hợp xét học bạ: A02, B00, A01, D08
  • Ngành Quản lý bệnh viện
  • Mã ngành: 7720802
  • Tổ hợp xét điểm thi THPT: B00, B03, C01, C02
  • Tổ hợp xét học bạ:
    • Toán, Hóa, Sinh
    • Toán, Sinh, Công nghệ
    • Văn, Toán, GDCD
    • Văn, Toán, Tin
  • Ngành Kế toán
  • Mã ngành: 7340301
  • Tổ hợp xét điểm thi THPT: A00, A01, C04, D01
  • Tổ hợp xét học bạ:
    • A10
    • B04
    • Toán, Tin, Công nghệ
    • Toán, Tin, Tiếng Anh
  • Ngành Tài chính – Ngân hàng
  • Mã ngành: 7340201
  • Tổ hợp xét điểm thi THPT: A00, A01, C04, D01
  • Tổ hợp xét học bạ:
    • A10
    • B04
    • Toán, Tin, Công nghệ
    • Toán, Tin, Anh
  • Ngành Quản trị kinh doanh
  • Mã ngành: 7340101
  • Tổ hợp xét điểm thi THPT: A00, A01, C04, D01
  • Tổ hợp xét học bạ:
    • A10
    • B04
    • Toán, Tin, Công nghệ
    • Toán, Tin, Anh
  • Ngành Kinh doanh quốc tế
  • Mã ngành: 7340120
  • Tổ hợp xét điểm thi THPT: A00, A01, C04, D01
  • Tổ hợp xét học bạ:
    • A10
    • B04
    • Toán, Tin, Công nghệ
    • Toán, Tin, Anh
  • Ngành Marketing
  • Mã ngành: 7340115
  • Tổ hợp xét điểm thi THPT: A00, A01, C04, D01
  • Tổ hợp xét học bạ:
    • A10
    • B04
    • Toán, Tin, Công nghệ
    • Toán, Tin, Anh
  • Ngành Quản trị khách sạn
  • Mã ngành: 7810201
  • Tổ hợp xét điểm thi THPT: A00, A01, C00, D01
  • Tổ hợp xét học bạ:
    • A10
    • B04
    • Toán, Sử, Công nghệ
    • Toán, Anh, Tin
  • Ngành Bất động sản
  • Mã ngành: 7340116
  • Tổ hợp xét điểm thi THPT: A00, B00, C05, C08
  • Tổ hợp xét học bạ:
    • A10
    • B04
    • Toán, Tin, Công nghệ
    • Toán, Tin, Tiếng Anh
  • Ngành Quan hệ công chúng
  • Mã ngành: 7320108
  • Tổ hợp xét điểm thi THPT:
  • Tổ hợp xét học bạ: C00, D01, D14, D15
    • C00
    • D14
    • Văn, Sử, Công nghệ
    • D15
  • Ngành Luật kinh tế
  • Mã ngành: 7380107
  • Tổ hợp xét điểm thi THPT: C00, D01, D14, D15
  • Tổ hợp xét học bạ:
    • C00
    • D14
    • Văn, Sử, Công nghệ
    • D15
  • Ngành Luật
  • Mã ngành: 7380101
  • Tổ hợp xét điểm thi THPT: C00, D01, D14, D15
  • Tổ hợp xét học bạ:
    • C00
    • D14
    • Văn, Sử, Công nghệ
    • D15
  • Ngành Kỹ thuật xây dựng
  • Mã ngành: 7580201
  • Tổ hợp xét điểm thi THPT: A00, A01, A02, D07
  • Tổ hợp xét học bạ:
    • A00
    • Toán, Lý, Công nghệ
    • Toán, Lý, Tin
    • Toán, Tin, Công nghệ
  • Ngành Công nghệ thông tin
  • Mã ngành: 7480201
  • Tổ hợp xét điểm thi THPT: A00, A01, A02, D07
  • Tổ hợp xét học bạ:
    • A00
    • Toán, Lý, Công nghệ
    • Toán, Lý, Tin
    • Toán, Tin, Công nghệ
  • Ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô
  • Mã ngành: 7510205
  • Tổ hợp xét điểm thi THPT: A00, A01, A02, D07
  • Tổ hợp xét học bạ:
    • A00
    • Toán, Lý, Công nghệ
    • Toán, Lý, Tin
    • Toán, Tin, Công nghệ
  • Ngành Kỹ thuật cơ khí động lực
  • Mã ngành: 7520116
  • Tổ hợp xét điểm thi THPT: A00, A01, A02, D07
  • Tổ hợp xét học bạ:
    • A00
    • Toán, Lý, Công nghệ
    • Toán, Lý, Tin
    • Toán, Tin, Công nghệ
  • Ngành Kiến trúc
  • Mã ngành: 7580101
  • Tổ hợp xét điểm thi THPT: A00, D01, V00, V01
  • Tổ hợp xét học bạ:
    • A00
    • Toán, Lý, Công nghệ
    • Toán, Lý, Tin
    • Toán, Tin, Công nghệ
  • Ngành Công nghệ kỹ thuật hóa học
  • Mã ngành: 7510401
  • Tổ hợp xét điểm thi THPT: A00, B00, D07, C08
  • Tổ hợp xét học bạ:
    • A00
    • Lý, Hóa, Sinh
    • Lý, Hóa, Công nghệ
    • Hóa, Sinh, Công nghệ
  • Ngành Công nghệ thực phẩm
  • Mã ngành: 7540101
  • Tổ hợp xét điểm thi THPT: A00, A02, B00, D07
  • Tổ hợp xét học bạ:
    • B00
    • Lý, Hóa, Sinh
    • Hóa, Tin, Công nghệ
    • Hóa, Sinh, Tin
  • Ngành Quản lý đất đai
  • Mã ngành: 7850103
  • Tổ hợp xét điểm thi THPT: A00, A02, C00, C08
  • Tổ hợp xét học bạ:
    • A00
    • B00
    • Toán, Tin, Công nghệ
    • Toán, Anh, Tin
  • Ngành Kỹ thuật môi trường
  • Mã ngành: 7520320
  • Tổ hợp xét điểm thi THPT: A00, A02, C00, C08
  • Tổ hợp xét học bạ:
    • A00
    • B00
    • Toán, Tin, Công nghệ
    • Toán, Anh, Tin

1.2 Chương trình tiên tiến

Ngành Mã ngành
Quản trị kinh doanh 7340101
Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205
Công nghệ thông tin 7480201
Kỹ thuật xây dựng 7580201
Y khoa (Bác sĩ đa khoa) 7720101
Dược học 7720201
Kỹ thuật xét nghiệm y học 7720601
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103
Luật học 7380101

2, Phương thức tuyển sinh năm 2020

Phương thức 1: Xét tuyển theo kết quả thi THPT Quốc gia 2020

Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào:căn cứ kết quả thi THPT năm 2020, Hội đồng tuyển sinh nhà trường sẽ xác định ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào.

Riêng đối với các ngành sức khỏe,căn cứ ngưỡng đảm bảochất lượng đầu vào được Bộ Giáo dục và Đào tạo công bố, Hội đồng tuyển sinh nhà trường sẽ tiến hành xác định ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào riêng cho các ngành này.

Phương thức 2: Xét học bạ

Theo 4 hình thức:

  • Hình thức 1: Xét tuyển theo điểm tổ hợp 03 môn cả năm lớp 12
  • Hình thức 2: Xét tuyển theo điểm TB 3 học kì
  • Hình thức 3: Xét tuyển theo điểm TB lớp 11 và HK1 lớp 12
  • Hình thức 4: Xét tuyển theo điểm trung bình cả năm lớp 12

Phương thức 3: Xét tuyển theo kết quả thi THPT Quốc gia 2020 kết hợp học bạ

Trong 3 môn xét tuyển thuộc cùng 1 tổ hợp, thí sinh được đăng ký chọn một (hoặc hai) môn sử dụng điểm thi THPT quốc gia năm 2020 và hai (hoặc một) môn còn lại sử dụng kết quả học tập lớp 12 ở cấp THPT để xét tuyển.

Phương thức 4: Xét tuyển theo kết quả kỳ thi đánh giá năng lực do ĐHQG TPHCM tổ chức hoặc các trường ĐH đã được kiểm định

Điều kiện xét tuyển: thí sinh đã tốt nghiệp THPT và phải tham gia kỳ thi riêng do ĐH QG TP HCM tổ chức.

Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào: Căn cứ kết quả thi kỳ thi riêng do Đại học Quốc TP HCM tổ chức, Hội đồng tuyển sinh nhà trường sẽ xác định ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào.

ĐIỂM CHUẨN/ĐIỂM TRÚNG TUYỂN 2020

Xem chi tiết hơn tại: Điểm chuẩn Đại học Nam Cần Thơ

Ngành 2018 2019 2020
Y khoa 17.25 21 22
Dược học 15 20 21
Kỹ thuật xét nghiệm y học 15 18 19
Kỹ thuật hình ảnh y học 15 18 19
Quản lý bệnh viện 17
Kế toán 13 15 18
Tài chính – Ngân hàng 13 15 19
Quản trị kinh doanh 13 16 21
Kinh doanh quốc tế 17
Marketing 22
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 14 16.5 18
Quản trị khách sạn 23
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 22
Bất động sản 13 15 17
Quan hệ công chúng 14 16 20
Luật kinh tế 14 15 17
Luật 14 15 17
Ngôn ngữ Anh 18
Kỹ thuật xây dựng 13 15 17
Công nghệ thông tin 14 15 17
Công nghệ kỹ thuật ô tô 14 15 21
Kỹ thuật cơ khí động lực 15 17
Kiến trúc 13 15 17
Công nghệ kỹ thuật hóa học 13 14 20
Công nghệ thực phẩm 13 15 17
Quản lý đất đai 13 14 17
Quản lý tài nguyên và môi trường 13 14 17
Kỹ thuật môi trường 13 14 20