Trường Đại học Nam Cần Thơ – NCTU

0
1586

Đại học Nam Cần Thơ đã chính thức có thông báo tuyển sinh đại học năm 2021.

GIỚI THIỆU CHUNG

THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2021

1, Các ngành tuyển sinh

Các ngành đào tạo, mã ngành, mã tổ hợp xét tuyển và chỉ tiêu tuyển sinh Đại học Nam Cần Thơ năm 2021 như sau:

  • Ngành Y khoa (Bác sĩ đa khoa)
  • Mã ngành: 7720101
  • Tổ hợp xét tuyển:
    • Thi THPT: A02, B00, D07, D08
    • Học bạ: A02, B00, D07, D08
  • Ngành Y học dự phòng (dự kiến)
  • Mã ngành: 7720110
  • Tổ hợp xét tuyển:
    • Thi THPT: A02, B00, D07, D08
    • Học bạ: A02, B00, D07, D08
  • Ngành Quản lý bệnh viện
  • Mã ngành: 7720802
  • Tổ hợp xét điểm thi THPT: B00, B03, C01, C02
  • Tổ hợp xét học bạ:
    • Toán, Hóa, Sinh
    • Toán, Sinh, Công nghệ
    • Văn, Toán, GDCD
    • Văn, Toán, Tin
  • Ngành Kỹ thuật xây dựng
  • Mã ngành: 7580201
  • Tổ hợp xét điểm thi THPT: A00, A01, A02, D07
  • Tổ hợp xét học bạ:
    • Toán, Lý, Hóa
    • Toán, Lý, Công nghệ
    • Toán, Lý, Tin
    • Toán, Tin, Công nghệ
  • Ngành Công nghệ thông tin
  • Mã ngành: 7480201
  • Tổ hợp xét điểm thi THPT: A00, A01, A02, D07
  • Tổ hợp xét học bạ:
    • Toán, Lý, Hóa
    • Toán, Lý, Công nghệ
    • Toán, Lý, Tin
    • Toán, Tin, Công nghệ
  • Ngành Kỹ thuật phần mềm
  • Mã ngành: 7480103
  • Tổ hợp xét điểm thi THPT: A00, A01, A02, D07
  • Tổ hợp xét học bạ:
    • Toán, Lý, Hóa
    • Toán, Lý, Công nghệ
    • Toán, Lý, Tin
    • Toán, Tin, Công nghệ
  • Ngành Khoa học máy tính
  • Mã ngành: 7480101
  • Tổ hợp xét điểm thi THPT: A00, A01, A02, D07
  • Tổ hợp xét học bạ:
    • Toán, Lý, Hóa
    • Toán, Lý, Công nghệ
    • Toán, Lý, Tin
    • Toán, Tin, Công nghệ
  • Ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô
  • Mã ngành: 7510205
  • Tổ hợp xét điểm thi THPT: A00, A01, A02, D07
  • Tổ hợp xét học bạ:
    • Toán, Lý, Hóa
    • Toán, Lý, Công nghệ
    • Toán, Lý, Tin
    • Toán, Tin, Công nghệ
  • Ngành Kỹ thuật cơ khí động lực
  • Mã ngành: 7520116
  • Tổ hợp xét điểm thi THPT: A00, A01, A02, D07
  • Tổ hợp xét học bạ:
    • Toán, Lý, Hóa
    • Toán, Lý, Công nghệ
    • Toán, Lý, Tin
    • Toán, Tin, Công nghệ
  • Ngành Kiến trúc
  • Mã ngành: 7580101
  • Tổ hợp xét điểm thi THPT: A00, D01, V00, V01
  • Tổ hợp xét học bạ:
    • Toán, Lý, Hóa
    • Toán, Lý, Công nghệ
    • Toán, Lý, Tin
    • Toán, Tin, Công nghệ
  • Ngành Công nghệ kỹ thuật hóa học
  • Mã ngành: 7510401
  • Tổ hợp xét điểm thi THPT: A00, B00, C08, D07
  • Tổ hợp xét học bạ:
    • Toán, Hóa, Sinh
    • Toán, Lý, Sinh
    • Toán, Hóa, Công nghệ
    • Toán, Công nghệ, Tin
  • Ngành Công nghệ thực phẩm
  • Mã ngành: 7540101
  • Tổ hợp xét điểm thi THPT: A00, A02, B00, D07
  • Tổ hợp xét học bạ:
    • Toán, Hóa, Sinh
    • Toán, Lý, Sinh
    • Toán, Hóa, Công nghệ
    • Toán, Hóa, Tin
  • Ngành Kế toán
  • Mã ngành: 7340301
  • Tổ hợp xét điểm thi THPT: A00, A01, C04, D01
  • Tổ hợp xét học bạ:
    • Toán, Lý, GDCD
    • Toán, Công nghệ, Tin
    • Toán, Tin, Công nghệ
    • Toán, Tin, Tiếng Anh
  • Ngành Tài chính – Ngân hàng
  • Mã ngành: 7340201
  • Tổ hợp xét điểm thi THPT: A00, A01, C04, D01
  • Tổ hợp xét học bạ:
    • Toán, Lý, GDCD
    • Toán, Công nghệ, Tin
    • Toán, Tin, Công nghệ
    • Toán, Tin, Tiếng Anh
  • Ngành Quản trị kinh doanh
  • Mã ngành: 7340101
  • Tổ hợp xét điểm thi THPT: A00, A01, C04, D01
  • Tổ hợp xét học bạ:
    • Toán, Lý, GDCD
    • Toán, Công nghệ, Tin
    • Toán, Tin, Công nghệ
    • Toán, Tin, Tiếng Anh
  • Ngành Kinh doanh quốc tế
  • Mã ngành: 7340120
  • Tổ hợp xét điểm thi THPT: A00, A01, C04, D01
  • Tổ hợp xét học bạ:
    • Toán, Lý, GDCD
    • Toán, Công nghệ, Tin
    • Toán, Tin, Công nghệ
    • Toán, Tin, Tiếng Anh
  • Ngành Marketing
  • Mã ngành: 7340115
  • Tổ hợp xét điểm thi THPT: A00, A01, C04, D01
  • Tổ hợp xét học bạ:
    • Toán, Lý, GDCD
    • Toán, Công nghệ, Tin
    • Toán, Tin, Công nghệ
    • Toán, Tin, Tiếng Anh
  • Ngành Quản trị khách sạn
  • Mã ngành: 7810201
  • Tổ hợp xét điểm thi THPT: A00, A01, C00, D01
  • Tổ hợp xét học bạ:
    • Toán, Lý, GDCD
    • Toán, GDCD, Sinh
    • Toán, Sử, Công nghệ
    • Toán, Anh, Tin
  • Ngành Bất động sản
  • Mã ngành: 7340116
  • Tổ hợp xét điểm thi THPT: A00, B00, C05, C08
  • Tổ hợp xét học bạ:
    • Toán, Lý, GDCD
    • Toán, GDCD, Sinh
    • Toán, Tin, Công nghệ
    • Toán, Tin, Anh
  • Ngành Quan hệ công chúng
  • Mã ngành: 7320108
  • Tổ hợp xét điểm thi THPT: C00, D01, D14, D15
  • Tổ hợp xét học bạ:
    • Văn, Sử, Địa
    • Văn, Sử, Anh
    • Văn, Sử, Công nghệ
    • Văn, Địa, Anh
  • Ngành Báo chí (Dự kiến)
  • Mã ngành: 7320101
  • Tổ hợp xét điểm thi THPT: C00, D01, D14, D15
  • Tổ hợp xét học bạ:
    • Văn, Sử, Địa
    • Văn, Sử, Anh
    • Văn, Sử, Công nghệ
    • Văn, Địa, An
  • Ngành Luật kinh tế
  • Mã ngành: 7380107
  • Tổ hợp xét điểm thi THPT: C00, D01, D14, D15
  • Tổ hợp xét học bạ:
    • Văn, Sử, Địa
    • Văn, Sử, Anh
    • Văn, Sử, Công nghệ
    • Văn, Địa, Anh
  • Ngành Luật
  • Mã ngành: 7380101
  • Tổ hợp xét điểm thi THPT: C00, D01, D14, D15
  • Tổ hợp xét học bạ:
    • Văn, Sử, Địa
    • Văn, Sử, Anh
    • Văn, Sử, Công nghệ
    • Văn, Địa, Anh
  • Ngành Quản lý đất đai
  • Mã ngành: 7850103
  • Tổ hợp xét điểm thi THPT: A00, A02, B00, C08
  • Tổ hợp xét học bạ:
    • Toán, Lý, Hóa
    • Toán, Hóa, Sinh
    • Toán, Tin, Công nghệ
    • Toán, Anh, Tin
  • Ngành Kỹ thuật môi trường
  • Mã ngành: 7520320
  • Tổ hợp xét điểm thi THPT: A00, A02, B00, C08
  • Tổ hợp xét học bạ:
    • Toán, Lý, Hóa
    • Toán, Hóa, Sinh
    • Toán, Tin, Công nghệ
    • Toán, Anh, Tin

2, Phương thức tuyển sinh

Đại học Nam Cần Thơ tuyển sinh đại học chính quy năm 2021 theo các phương thức sau:

    Phương thức 1: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021

Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào:căn cứ kết quả thi THPT năm 2020, Hội đồng tuyển sinh nhà trường sẽ xác định ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào.

Riêng đối với các ngành sức khỏe,căn cứ ngưỡng đảm bảochất lượng đầu vào được Bộ Giáo dục và Đào tạo công bố, Hội đồng tuyển sinh nhà trường sẽ tiến hành xác định ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào riêng cho các ngành này.

    Phương thức 2: Xét học bạ THPT

Đại học Nam Cần Thơ xét học bạ THPT theo 4 hình thức như sau:

  • Hình thức 1: Xét điểm TB cả năm lớp 11 + Điểm TB HK1 lớp 12 x2 >= 18 điểm
  • Hình thức 2: Xét điểm TB cả năm lớp 10 + Điểm TB cả năm lớp 11 + Điểm TB HK1 lớp 12 >= 18 điểm
  • Hình thức 3: Xét tổng điểm 3 môn xét tuyển năm lớp 12 >= 18 điểm
  • Xét điểm TB cả năm lớp 12 >= 6.0

Thời gian đăng ký xét học bạ: Từ ngày 1/3/2021.

    Phương thức 3: Xét kết quả thi ĐGNL do các trường đã được kiểm định tổ chức

Điều kiện xét tuyển: thí sinh đã tốt nghiệp THPT và phải tham gia kỳ thi riêng do ĐH QG TP HCM tổ chức hoặc các trường đã được kiểm định chất lượng.

Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào: Căn cứ kết quả thi kỳ thi riêng do Đại học Quốc TP HCM hoặc các trường đại học tổ chức thi đánh giá năng lực, Hội đồng tuyển sinh nhà trường sẽ xác định ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào.

3, Đăng ký và xét tuyển

Hồ sơ đăng ký xét tuyển bao gồm:

  • Phiếu đăng ký xét tuyển (tải xuống)
  • Bản sao công chứng học bạ THPT
  • Bản sao công chứng CMND/CCCD
  • Bản sao công chứng giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT tạm thời hoặc bằng tốt nghiệp THPT.

Đăng ký xét tuyển trực tuyến tại https://forms.gle/LDvPo54UuvNzr7xg8

ĐIỂM CHUẨN/ĐIỂM TRÚNG TUYỂN 2020

Xem chi tiết hơn tại: Điểm chuẩn Đại học Nam Cần Thơ

Tên ngành Điểm chuẩn
2018 2019 2020
Y khoa 17.25 21 22
Dược học 15 20 21
Kỹ thuật xét nghiệm y học 15 18 19
Kỹ thuật hình ảnh y học 15 18 19
Quản lý bệnh viện 17
Kế toán 13 15 18
Tài chính – Ngân hàng 13 15 19
Quản trị kinh doanh 13 16 21
Kinh doanh quốc tế 17
Marketing 22
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 14 16.5 18
Quản trị khách sạn 23
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 22
Bất động sản 13 15 17
Quan hệ công chúng 14 16 20
Luật kinh tế 14 15 17
Luật 14 15 17
Ngôn ngữ Anh 18
Kỹ thuật xây dựng 13 15 17
Công nghệ thông tin 14 15 17
Công nghệ kỹ thuật ô tô 14 15 21
Kỹ thuật cơ khí động lực 15 17
Kiến trúc 13 15 17
Công nghệ kỹ thuật hóa học 13 14 20
Công nghệ thực phẩm 13 15 17
Quản lý đất đai 13 14 17
Quản lý tài nguyên và môi trường 13 14 17
Kỹ thuật môi trường 13 14 20