Điểm chuẩn trường Đại học Nam Cần Thơ năm 2021

0
522

Trường Đại học Nam Cần Thơ chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển năm 2021.

Tham khảo: Thông tin tuyển sinh Đại học Nam Cần Thơ năm 2021

Điểm chuẩn theo kết quả thi tốt nghiệp THPT đã được cập nhật.

Điểm sàn trường Đại học Nam Cần Thơ năm 2020

+ Điểm sàn các ngành sức khỏe bao gồm Y khoa, Dược học, Kỹ thuật hình ảnh y  học, Kỹ thuật xét nghiệm y học và Quản lý bệnh viện sẽ do Bộ GD&ĐT quy định.

+ Điểm sàn dưới đây chưa cộng điểm ưu tiên.

Điểm sàn trường Đại học Nam Cần Thơ năm 2020 như sau:

Ngành Điểm sàn 2020
Thi THPT Thi ĐGNL
Kế toán 17 550
Tài chính – Ngân hàng 18 550
Quản trị kinh doanh 19 550
Kinh doanh quốc tế 17 550
Marketing 21 550
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 17 550
Quản trị khách sạn 22 550
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 202 550
Bất động sản 17 550
Quan hệ công chúng 17 550
Luật kinh tế 17 550
Luật 17 550
Ngôn ngữ Anh 17 550
Kỹ thuật xây dựng 17 550
Công nghệ thông tin 17 550
Công nghệ kỹ thuật ô tô 21 550
Kỹ thuật cơ khí động lực 17 550
Kiến trúc 17 550
Công nghệ kỹ thuật hóa học 20 550
Công nghệ thực phẩm 17 550
Quản lý đất đai 17 550
Quản lý tài nguyên và môi trường 17 550
Kỹ thuật môi trường 20 550
Quản trị kinh doanh
Công nghệ kỹ thuật ô tô
Công nghệ thông tin
Kỹ thuật xây dựng
Y khoa
Dược học
Kỹ thuật xét nghiệm y học
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
Luật học

Điểm chuẩn Đại học Nam Cần Thơ năm 2021

1/ Điểm chuẩn xét kết quả thi đánh giá năng lực

2/ Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2021

Điểm chuẩn trường Đại học Nam Cần Thơ xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021 như sau:

Tham khảo điểm chuẩn trúng tuyển trường Đại học Nam Cần Thơ các năm trước dưới đây:

Tên ngành
Điểm chuẩn
2019 2020
Y khoa 21 22
Dược học 20 21
Kỹ thuật xét nghiệm y học 18 19
Kỹ thuật hình ảnh y học 18 19
Quản lý bệnh viện 17
Kế toán 15 18
Tài chính – Ngân hàng 15 19
Quản trị kinh doanh 16 21
Kinh doanh quốc tế 17
Marketing 22
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 16.5 18
Quản trị khách sạn 23
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 22
Bất động sản 15 17
Quan hệ công chúng 16 20
Luật kinh tế 15 17
Luật 15 17
Ngôn ngữ Anh 18
Kỹ thuật xây dựng 15 17
Công nghệ thông tin 15 17
Công nghệ kỹ thuật ô tô 15 21
Kỹ thuật cơ khí động lực 15 17
Kiến trúc 15 17
Công nghệ kỹ thuật hóa học 14 20
Công nghệ thực phẩm 15 17
Quản lý đất đai 14 17
Quản lý tài nguyên và môi trường 14 17
Kỹ thuật môi trường 14 20