Điểm chuẩn trường Đại học Nam Cần Thơ năm 2026
Mã trường: DNC
Cập nhật trang:
Cập nhật thông tin điểm chuẩn mới nhất của Trường Đại học Nam Cần Thơ năm 2026 giúp thí sinh nắm rõ mức điểm trúng tuyển theo từng ngành và phương thức xét tuyển.
Tham khảo: Thông tin tuyển sinh Đại học Nam Cần Thơ năm 2026
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | A01, D01, D14, D15, X25, X26, X78 | 15 |
| 2 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | C00, C03, D01, D14, D15, X17, X71, X78, Y07 | 15 |
| 3 | Quan hệ công chúng (PR) | 7320108 | C00, C03, D01, D14, D15, X17, X71, X78, Y07 | 15 |
| 4 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00, A01, C03, C04, D01, D10, X17, X56, Y07 | 15 |
| 5 | Marketing | 7340115 | A00, A01, C03, C04, D01, D10, X17, X56, Y07 | 15 |
| 6 | Bất động sản | 7340116 | A00, B00, C03, C04, C05, C08, D01, X25, X26 | 15 |
| 7 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | A00, A01, C03, C04, D01, D10, X17, X56, Y07 | 15 |
| 8 | Thương mại điện tử | 7340122 | A00, A01, C03, C04, D01, D10, X17, X56, Y07 | 15 |
| 9 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | A00, A01, C03, C04, D01, D10, X17, X56, Y07 | 15 |
| 10 | Kế toán | 7340301 | A00, A01, C03, C04, D01, D10, X17, X56, Y07 | 15 |
| 11 | Kinh tế số | 7310109 | A00, A01, C03, C04, D01, D10, X17, X56, Y07 | 15 |
| 12 | Luật | 7380101 | C00, C03, D01, D14, D15, X17, X71, X78, Y07 | 15 |
| 13 | Luật Kinh tế | 7380107 | C00, C03, D01, D14, D15, X17, X71, X78, Y07 | 15 |
| 14 | Khoa học máy tính | 7480101 | A00, A01, A02, C01, D01, X06, X08, X25, X26 | 15 |
| 15 | Khoa học máy tính (Chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn) | 7480101-01 | A00, A01, A02, C01, D01, X06, X08, X25, X26 | 15 |
| 16 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | 7480102 | A00, A01, A02, C01, D01, X06, X08, X25, X26 | 15 |
| 17 | Kỹ thuật phần mềm | 7480103 | A00, A01, A02, C01, D01, X06, X08, X25, X26 | 15 |
| 18 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01, A02, C01, D01, X06, X08, X25, X26 | 15 |
| 19 | Trí tuệ nhân tạo | 7480107 | A00, A01, A02, C01, D01, X06, X08, X25, X26 | 15 |
| 20 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | A00, A01, A02, D01, D07, X02, X05, X06, X08 | 15 |
| 21 | Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành Ô tô điện) | 7510205 | A00, A01, A02, D01, D07, X02, X05, X06, X08 | 15 |
| 22 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 7510301 | A00, A01, A02, C01, D01, X01, X06, X26 | 15 |
| 23 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | 7510401 | A00, A02, B00, D01, D07, D08, X01, X14 | 15 |
| 24 | Quản lý công nghiệp | 7510601 | A00, A01, C03, D01, D07, X17, X26, X56 | 15 |
| 25 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | A00, A01, C03, D01, D07, X17, X26, X56 | 15 |
| 26 | Kỹ thuật cơ khí động lực | 7520116 | A00, A01, A02, D01, D07, X02, X05, X06, X08 | 15 |
| 27 | Kỹ thuật y sinh (Khoa học và công nghệ y khoa) | 7520212 | A00, A01, A02, B00, D01, X06, X08 | 15 |
| 28 | Công nghệ thực phẩm | 7540101 | A00, A02, B00, D01, D07, D08, X01, X14 | 15 |
| 29 | Kiến trúc | 7580101 | A00, C01, D01, V00, V01, X06, X56 | 15 |
| 30 | Kỹ thuật xây dựng | 7580201 | A00, A01, A02, A03, C03, D01, D07, X05, X06 | 15 |
| 31 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | 7580205 | A00, A01, A02, A03, C03, D01, D07, X05, X06 | 15 |
| 32 | Quản lý xây dựng | 7580302 | A00, A01, A02, A03, C03, D01, D07, X05, X06 | 15 |
| 33 | Y khoa | 7720101 | A00, A02, B00, B03, D07, D08 | 20.5 |
| 34 | Y học dự phòng | 7720110 | A00, A02, B00, B03, D07, D08 | 17 |
| 35 | Dược học | 7720201 | A00, A02, B00, B03, D07, D08 | 19 |
| 36 | Điều dưỡng | 7720301 | A00, B00, B03, D01, D07, D08, X09, X10 | 17 |
| 37 | Răng - Hàm - Mặt | 7720501 | A00, A02, B00, B03, D07, D08 | 20.5 |
| 38 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | 7720601 | A00, B00, B03, D01, D07, D08, X09, X10 | 17 |
| 39 | Kỹ thuật hình ảnh y học | 7720602 | A00, B00, B03, D01, D07, D08, X09, X10 | 17 |
| 40 | Quản lý bệnh viện | 7720802 | B00, B03, C01, C02, D01, X06, X09, X10 | 15 |
| 41 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | A00, A01, C00, C03, D01, D14, D15, X25, Y07 | 15 |
| 42 | Quản trị khách sạn | 7810201 | A00, A01, C00, C03, D01, D14, D15, X25, Y07 | 15 |
| 43 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 7810202 | A00, A01, C00, C03, D01, D14, D15, X25, Y07 | 15 |
| 44 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 7850101 | A00, A02, B00, C03, C04, C08, D01, X05, X78 | 15 |
| 45 | Quản lý đất đai | 7850103 | A00, A02, B00, C03, C04, C08, D01, X05, X78 | 15 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2025 năm 2025
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | A01, D01, D14, D15, X25, X26, X78 | 18 |
| 2 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | C00, C03, D01, D14, D15, X17, X71, X78, Y07 | 18 |
| 3 | Quan hệ công chúng (PR) | 7320108 | C00, C03, D01, D14, D15, X17, X71, X78, Y07 | 18 |
| 4 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00, A01, C03, C04, D01, D10, X17, X56, Y07 | 18 |
| 5 | Marketing | 7340115 | A00, A01, C03, C04, D01, D10, X17, X56, Y07 | 18 |
| 6 | Bất động sản | 7340116 | A00, A01, C03, C04, D01, D10, X17, X56, Y07 | 18 |
| 7 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | A00, A01, C03, C04, D01, D10, X17, X56, Y07 | 18 |
| 8 | Thương mại điện tử | 7340122 | A00, A01, C03, C04, D01, D10, X17, X56, Y07 | 18 |
| 9 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | A00, A01, C03, C04, D01, D10, X17, X56, Y07 | 18 |
| 10 | Kế toán | 7340301 | A00, A01, C03, C04, D01, D10, X17, X56, Y07 | 18 |
| 11 | Kinh tế số | 7310109 | A00, A01, C03, C04, D01, D10, X17, X56, Y07 | 18 |
| 12 | Luật | 7380101 | C00, C03, D01, D14, D15, X17, X71, X78, Y07 | 18 |
| 13 | Luật Kinh tế | 7380107 | C00, C03, D01, D14, D15, X17, X71, X78, Y07 | 18 |
| 14 | Khoa học máy tính | 7480101 | A00, A01, A02, C01, D01, X06, X08, X25, X26 | 18 |
| 15 | Khoa học máy tính (Chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn) | 7480101-01 | A00, A01, A02, C01, D01, X06, X08, X25, X26 | 18 |
| 16 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | 7480102 | A00, A01, A02, C01, D01, X06, X08, X25, X26 | 18 |
| 17 | Kỹ thuật phần mềm | 7480103 | A00, A01, A02, C01, D01, X06, X08, X25, X26 | 18 |
| 18 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01, A02, C01, D01, X06, X08, X25, X26 | 18 |
| 19 | Trí tuệ nhân tạo | 7480107 | A00, A01, A02, C01, D01, X06, X08, X25, X26 | 18 |
| 20 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | A00, A01, A02, D01, D07, X02, X05, X06, X08 | 18 |
| 21 | Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành Ô tô điện) | 7510205 | A00, A01, A02, D01, D07, X02, X05, X06, X08 | 18 |
| 22 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 7510301 | A00, A01, A02, C01, D01, X01, X06, X26 | 18 |
| 23 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | 7510401 | A00, A02, B00, D01, D07, D08, X01, X14 | 18 |
| 24 | Quản lý công nghiệp | 7510601 | A00, A01, C03, D01, D07, X17, X26, X56 | 18 |
| 25 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | A00, A01, C03, D01, D07, X17, X26, X56 | 18 |
| 26 | Kỹ thuật cơ khí động lực | 7520116 | A00, A01, A02, D01, D07, X02, X05, X06, X08 | 18 |
| 27 | Kỹ thuật y sinh (Khoa học và công nghệ y khoa) | 7520212 | A00, A01, A02, B00, D01, X06, X08 | 18 |
| 28 | Công nghệ thực phẩm | 7540101 | A00, A02, B00, D01, D07, D08, X01, X14 | 18 |
| 29 | Kiến trúc | 7580101 | A00, C01, D01, V00, V01, X06, X56 | 18 |
| 30 | Kỹ thuật xây dựng | 7580201 | A00, A01, A02, A03, C03, D01, D07, X05, X06 | 18 |
| 31 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | 7580205 | A00, A01, A02, A03, C03, D01, D07, X05, X06 | 18 |
| 32 | Quản lý xây dựng | 7580302 | A00, A01, A02, A03, C03, D01, D07, X05, X06 | 18 |
| 33 | Y khoa | 7720101 | A00, A02, B00, B03, D07, D08 | 24 |
| 34 | Y học dự phòng | 7720110 | A00, A02, B00, B03, D07, D08 | 20.5 |
| 35 | Dược học | 7720201 | A00, A02, B00, B03, D07, D08 | 22.5 |
| 36 | Điều dưỡng | 7720301 | A00, B00, B03, D01, D07, D08, X09, X10 | 20.5 |
| 37 | Răng - Hàm - Mặt | 7720501 | A00, A02, B00, B03, D07, D08 | 24 |
| 38 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | 7720601 | A00, B00, B03, D01, D07, D08, X09, X10 | 20.5 |
| 39 | Kỹ thuật hình ảnh y học | 7720602 | A00, B00, B03, D01, D07, D08, X09, X10 | 20.5 |
| 40 | Quản lý bệnh viện | 7720802 | B00, B03, C01, C02, D01, X06, X09, X10 | 18 |
| 41 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | A00, A01, C00, C03, D01, D14, D15, X25, Y07 | 18 |
| 42 | Quản trị khách sạn | 7810201 | A00, A01, C00, C03, D01, D14, D15, X25, Y07 | 18 |
| 43 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 7810202 | A00, A01, C00, C03, D01, D14, D15, X25, Y07 | 18 |
| 44 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 7850101 | A00, A02, B00, C03, C04, C08, D01, X05, X78 | 18 |
| 45 | Quản lý đất đai | 7850103 | A00, A02, B00, C03, C04, C08, D01, X05, X78 | 18 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2025 năm 2025
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | 500 |
| 2 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | 500 |
| 3 | Quan hệ công chúng (PR) | 7320108 | 500 |
| 4 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | 500 |
| 5 | Marketing | 7340115 | 500 |
| 6 | Bất động sản | 7340116 | 500 |
| 7 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | 500 |
| 8 | Thương mại điện tử | 7340122 | 500 |
| 9 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | 500 |
| 10 | Kế toán | 7340301 | 500 |
| 11 | Kinh tế số | 7310109 | 500 |
| 12 | Luật | 7380101 | 500 |
| 13 | Luật Kinh tế | 7380107 | 500 |
| 14 | Khoa học máy tính | 7480101 | 500 |
| 15 | Khoa học máy tính (Chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn) | 7480101-01 | 500 |
| 16 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | 7480102 | 500 |
| 17 | Kỹ thuật phần mềm | 7480103 | 500 |
| 18 | Công nghệ thông tin | 7480201 | 500 |
| 19 | Trí tuệ nhân tạo | 7480107 | 500 |
| 20 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | 500 |
| 21 | Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành Ô tô điện) | 7510205 | 500 |
| 22 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 7510301 | 500 |
| 23 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | 7510401 | 500 |
| 24 | Quản lý công nghiệp | 7510601 | 500 |
| 25 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | 500 |
| 26 | Kỹ thuật cơ khí động lực | 7520116 | 500 |
| 27 | Kỹ thuật y sinh (Khoa học và công nghệ y khoa) | 7520212 | 500 |
| 28 | Công nghệ thực phẩm | 7540101 | 500 |
| 29 | Kiến trúc | 7580101 | 500 |
| 30 | Kỹ thuật xây dựng | 7580201 | 500 |
| 31 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | 7580205 | 500 |
| 32 | Quản lý xây dựng | 7580302 | 500 |
| 33 | Y khoa | 7720101 | 650 |
| 34 | Y học dự phòng | 7720110 | 550 |
| 35 | Dược học | 7720201 | 600 |
| 36 | Điều dưỡng | 7720301 | 550 |
| 37 | Răng - Hàm - Mặt | 7720501 | 650 |
| 38 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | 7720601 | 550 |
| 39 | Kỹ thuật hình ảnh y học | 7720602 | 550 |
| 40 | Quản lý bệnh viện | 7720802 | 500 |
| 41 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | 500 |
| 42 | Quản trị khách sạn | 7810201 | 500 |
| 43 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 7810202 | 500 |
| 44 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 7850101 | 500 |
| 45 | Quản lý đất đai | 7850103 | 500 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm đánh giá đầu vào V-SAT năm 2025 năm 2025
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | 225 |
| 2 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | 225 |
| 3 | Quan hệ công chúng (PR) | 7320108 | 225 |
| 4 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | 225 |
| 5 | Marketing | 7340115 | 225 |
| 6 | Bất động sản | 7340116 | 225 |
| 7 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | 225 |
| 8 | Thương mại điện tử | 7340122 | 225 |
| 9 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | 225 |
| 10 | Kế toán | 7340301 | 225 |
| 11 | Kinh tế số | 7310109 | 225 |
| 12 | Luật | 7380101 | 225 |
| 13 | Luật Kinh tế | 7380107 | 225 |
| 14 | Khoa học máy tính | 7480101 | 225 |
| 15 | Khoa học máy tính (Chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn) | 7480101-01 | 225 |
| 16 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | 7480102 | 225 |
| 17 | Kỹ thuật phần mềm | 7480103 | 225 |
| 18 | Công nghệ thông tin | 7480201 | 225 |
| 19 | Trí tuệ nhân tạo | 7480107 | 225 |
| 20 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | 225 |
| 21 | Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành Ô tô điện) | 7510205 | 225 |
| 22 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 7510301 | 225 |
| 23 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | 7510401 | 225 |
| 24 | Quản lý công nghiệp | 7510601 | 225 |
| 25 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | 225 |
| 26 | Kỹ thuật cơ khí động lực | 7520116 | 225 |
| 27 | Kỹ thuật y sinh (Khoa học và công nghệ y khoa) | 7520212 | 225 |
| 28 | Công nghệ thực phẩm | 7540101 | 225 |
| 29 | Kiến trúc | 7580101 | 225 |
| 30 | Kỹ thuật xây dựng | 7580201 | 225 |
| 31 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | 7580205 | 225 |
| 32 | Quản lý xây dựng | 7580302 | 225 |
| 33 | Y khoa | 7720101 | 290 |
| 34 | Y học dự phòng | 7720110 | 225 |
| 35 | Dược học | 7720201 | 270 |
| 36 | Điều dưỡng | 7720301 | 225 |
| 37 | Răng - Hàm - Mặt | 7720501 | 290 |
| 38 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | 7720601 | 225 |
| 39 | Kỹ thuật hình ảnh y học | 7720602 | 225 |
| 40 | Quản lý bệnh viện | 7720802 | 225 |
| 41 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | 225 |
| 42 | Quản trị khách sạn | 7810201 | 225 |
| 43 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 7810202 | 225 |
| 44 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 7850101 | 225 |
| 45 | Quản lý đất đai | 7850103 | 225 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2024
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Y khoa; Y khoa quốc tế | 7720101 | 22 |
| 2 | Răng Hàm Mặt | 7720501 | 18 |
| 3 | Y học dự phòng | 7720110 | 20 |
| 4 | Dược học | 7720201 | 18 |
| 5 | Điều dưỡng | 7720301 | 18 |
| 6 | Kỹ thuật Hình ảnh y học | 7720602 | 18 |
| 7 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | 7720601 | 15 |
| 8 | Quản lý bệnh viện | 7720802 | 15 |
| 9 | Kỹ thuật y sinh (Khoa học và Công nghệ y khoa) | 7520212 | 15 |
| 10 | Công nghệ sinh học | 7420201 | 15 |
| 11 | Công nghệ thông tin | 7480201 | 15 |
| 12 | Kỹ thuật phần mềm | 7480103 | 15 |
| 13 | Khoa học máy tính; Chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn) | 7480101; 7480101-01 | 15 |
| 14 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | 7480102 | 15 |
| 15 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 7510301 | 15 |
| 16 | Trí tuệ nhân tạo | 7480107 | 15 |
| 17 | An toàn thông tin | 7480202 | 15 |
| 18 | Bất động sản | 7340116 | 15 |
| 19 | Kiến trúc | 7580101 | 15 |
| 20 | Kỹ thuật xây dựng | 7580201 | 15 |
| 21 | Quản lý đất đai | 7850103 | 15 |
| 22 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 7850101 | 15 |
| 23 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông; Đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị | 7850205; 7580205-01 | 15 |
| 24 | Quản lý xây dựng; Đô thị thông minh | 7580302; 7580302-01 | 15 |
| 25 | Công nghệ kỹ thuật ô tô; Công nghệ kỹ thuật ô tô điện | 7510205; 7510205-01 | 15 |
| 26 | Kỹ thuật cơ khí động lực | 7520116 | 15 |
| 27 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 7510201 | 15 |
| 28 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 7510203 | 15 |
| 29 | Công nghệ thực phẩm | 7540101 | 15 |
| 30 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | 7510401 | 15 |
| 31 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | 15 |
| 32 | Quản lý công nghiệp | 7510601 | 15 |
| 33 | Luật | 7380101 | 20 |
| 34 | Luật kinh tế | 7380107 | 20 |
| 35 | Luật quốc tế | 7380108 | 20 |
| 36 | Quan hệ công chúng (PR) | 7320108 | 15 |
| 37 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | 15 |
| 38 | Thiết kế đồ họa | 7210403 | 15 |
| 39 | Kế toán | 7340301 | 15 |
| 40 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | 15 |
| 41 | Thương mại điện tử | 7340122 | 15 |
| 42 | Kinh tế số | 7310109 | 15 |
| 43 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | 15 |
| 44 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | 15 |
| 45 | Marketing | 7340115 | 15 |
| 46 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | 15 |
| 47 | Quản trị khách sạn | 7810201 | 15 |
| 48 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 7810202 | 15 |
| 49 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | 15 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2026 năm 2024
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Y khoa; Y khoa quốc tế | 7720101 | 23 |
| 2 | Răng Hàm Mặt | 7720501 | 23 |
| 3 | Y học dự phòng | 7720110 | 19 |
| 4 | Dược học | 7720201 | 21 |
| 5 | Điều dưỡng | 7720301 | 19 |
| 6 | Kỹ thuật Hình ảnh y học | 7720602 | 19 |
| 7 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | 7720601 | 19 |
| 8 | Quản lý bệnh viện | 7720802 | 17 |
| 9 | Kỹ thuật y sinh (Khoa học và Công nghệ y khoa) | 7520212 | 17 |
| 10 | Công nghệ sinh học | 7420201 | 17 |
| 11 | Công nghệ thông tin | 7480201 | 17 |
| 12 | Kỹ thuật phần mềm | 7480103 | 17 |
| 13 | Khoa học máy tính; Chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn) | 7480101; 7480101-01 | 17 |
| 14 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | 7480102 | 17 |
| 15 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 7510301 | 17 |
| 16 | Trí tuệ nhân tạo | 7480107 | 17 |
| 17 | An toàn thông tin | 7480202 | 17 |
| 18 | Bất động sản | 7340116 | 17 |
| 19 | Kiến trúc | 7580101 | 17 |
| 20 | Kỹ thuật xây dựng | 7580201 | 17 |
| 21 | Quản lý đất đai | 7850103 | 17 |
| 22 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 7850101 | 17 |
| 23 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông; Đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị | 7850205; 7580205-01 | 17 |
| 24 | Quản lý xây dựng; Đô thị thông minh | 7580302; 7580302-01 | 17 |
| 25 | Công nghệ kỹ thuật ô tô; Công nghệ kỹ thuật ô tô điện | 7510205; 7510205-01 | 17 |
| 26 | Kỹ thuật cơ khí động lực | 7520116 | 17 |
| 27 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 7510201 | 17 |
| 28 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 7510203 | 17 |
| 29 | Công nghệ thực phẩm | 7540101 | 17 |
| 30 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | 7510401 | 17 |
| 31 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | 17 |
| 32 | Quản lý công nghiệp | 7510601 | 17 |
| 33 | Luật | 7380101 | 20 |
| 34 | Luật kinh tế | 7380107 | 20 |
| 35 | Luật quốc tế | 7380108 | 20 |
| 36 | Quan hệ công chúng (PR) | 7320108 | 17 |
| 37 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | 17 |
| 38 | Thiết kế đồ họa | 7210403 | 17 |
| 39 | Kế toán | 7340301 | 17 |
| 40 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | 17 |
| 41 | Thương mại điện tử | 7340122 | 17 |
| 42 | Kinh tế số | 7310109 | 17 |
| 43 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | 17 |
| 44 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | 17 |
| 45 | Marketing | 7340115 | 17 |
| 46 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | 17 |
| 47 | Quản trị khách sạn | 7810201 | 17 |
| 48 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 7810202 | 17 |
| 49 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | 17 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm thi V-SAT năm 2026 năm 2024
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Y khoa; Y khoa quốc tế | 7720101 | 290 |
| 2 | Răng Hàm Mặt | 7720501 | 290 |
| 3 | Y học dự phòng | 7720110 | 250 |
| 4 | Dược học | 7720201 | 270 |
| 5 | Điều dưỡng | 7720301 | 250 |
| 6 | Kỹ thuật Hình ảnh y học | 7720602 | 250 |
| 7 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | 7720601 | 250 |
| 8 | Quản lý bệnh viện | 7720802 | 225 |
| 9 | Kỹ thuật y sinh (Khoa học và Công nghệ y khoa) | 7520212 | 225 |
| 10 | Công nghệ sinh học | 7420201 | 225 |
| 11 | Công nghệ thông tin | 7480201 | 225 |
| 12 | Kỹ thuật phần mềm | 7480103 | 225 |
| 13 | Khoa học máy tính; Chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn) | 7480101; 7480101-01 | 225 |
| 14 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | 7480102 | 225 |
| 15 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 7510301 | 225 |
| 16 | Trí tuệ nhân tạo | 7480107 | 225 |
| 17 | An toàn thông tin | 7480202 | 225 |
| 18 | Bất động sản | 7340116 | 225 |
| 19 | Kiến trúc | 7580101 | 225 |
| 20 | Kỹ thuật xây dựng | 7580201 | 225 |
| 21 | Quản lý đất đai | 7850103 | 225 |
| 22 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 7850101 | 225 |
| 23 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông; Đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị | 7850205; 7580205-01 | 225 |
| 24 | Quản lý xây dựng; Đô thị thông minh | 7580302; 7580302-01 | 225 |
| 25 | Công nghệ kỹ thuật ô tô; Công nghệ kỹ thuật ô tô điện | 7510205; 7510205-01 | 225 |
| 26 | Kỹ thuật cơ khí động lực | 7520116 | 225 |
| 27 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 7510201 | 225 |
| 28 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 7510203 | 225 |
| 29 | Công nghệ thực phẩm | 7540101 | 225 |
| 30 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | 7510401 | 225 |
| 31 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | 225 |
| 32 | Quản lý công nghiệp | 7510601 | 225 |
| 33 | Luật | 7380101 | 250 |
| 34 | Luật kinh tế | 7380107 | 250 |
| 35 | Luật quốc tế | 7380108 | 250 |
| 36 | Quan hệ công chúng (PR) | 7320108 | 225 |
| 37 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | 225 |
| 38 | Thiết kế đồ họa | 7210403 | 225 |
| 39 | Kế toán | 7340301 | 225 |
| 40 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | 225 |
| 41 | Thương mại điện tử | 7340122 | 225 |
| 42 | Kinh tế số | 7310109 | 225 |
| 43 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | 225 |
| 44 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | 225 |
| 45 | Marketing | 7340115 | 225 |
| 46 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | 225 |
| 47 | Quản trị khách sạn | 7810201 | 225 |
| 48 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 7810202 | 225 |
| 49 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | 225 |
Tra cứu điểm chuẩn các trường khác
