Điểm chuẩn trường Đại học Nam Cần Thơ năm 2026

Mã trường: DNC

Cập nhật thông tin điểm chuẩn mới nhất của Trường Đại học Nam Cần Thơ năm 2026 giúp thí sinh nắm rõ mức điểm trúng tuyển theo từng ngành và phương thức xét tuyển.

Tham khảo: Thông tin tuyển sinh Đại học Nam Cần Thơ năm 2026

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D14, D15, X25, X26, X7815
2Truyền thông đa phương tiện7320104C00, C03, D01, D14, D15, X17, X71, X78, Y0715
3Quan hệ công chúng (PR)7320108C00, C03, D01, D14, D15, X17, X71, X78, Y0715
4Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, C03, C04, D01, D10, X17, X56, Y0715
5Marketing7340115A00, A01, C03, C04, D01, D10, X17, X56, Y0715
6Bất động sản7340116A00, B00, C03, C04, C05, C08, D01, X25, X2615
7Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, C03, C04, D01, D10, X17, X56, Y0715
8Thương mại điện tử7340122A00, A01, C03, C04, D01, D10, X17, X56, Y0715
9Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, C03, C04, D01, D10, X17, X56, Y0715
10Kế toán7340301A00, A01, C03, C04, D01, D10, X17, X56, Y0715
11Kinh tế số7310109A00, A01, C03, C04, D01, D10, X17, X56, Y0715
12Luật7380101C00, C03, D01, D14, D15, X17, X71, X78, Y0715
13Luật Kinh tế7380107C00, C03, D01, D14, D15, X17, X71, X78, Y0715
14Khoa học máy tính7480101A00, A01, A02, C01, D01, X06, X08, X25, X2615
15Khoa học máy tính (Chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn)7480101-01A00, A01, A02, C01, D01, X06, X08, X25, X2615
16Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu7480102A00, A01, A02, C01, D01, X06, X08, X25, X2615
17Kỹ thuật phần mềm7480103A00, A01, A02, C01, D01, X06, X08, X25, X2615
18Công nghệ thông tin7480201A00, A01, A02, C01, D01, X06, X08, X25, X2615
19Trí tuệ nhân tạo7480107A00, A01, A02, C01, D01, X06, X08, X25, X2615
20Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, A02, D01, D07, X02, X05, X06, X0815
21Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành Ô tô điện)7510205A00, A01, A02, D01, D07, X02, X05, X06, X0815
22Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, A02, C01, D01, X01, X06, X2615
23Công nghệ kỹ thuật hóa học7510401A00, A02, B00, D01, D07, D08, X01, X1415
24Quản lý công nghiệp7510601A00, A01, C03, D01, D07, X17, X26, X5615
25Logistics và quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, C03, D01, D07, X17, X26, X5615
26Kỹ thuật cơ khí động lực7520116A00, A01, A02, D01, D07, X02, X05, X06, X0815
27Kỹ thuật y sinh (Khoa học và công nghệ y khoa)7520212A00, A01, A02, B00, D01, X06, X0815
28Công nghệ thực phẩm7540101A00, A02, B00, D01, D07, D08, X01, X1415
29Kiến trúc7580101A00, C01, D01, V00, V01, X06, X5615
30Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, A02, A03, C03, D01, D07, X05, X0615
31Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205A00, A01, A02, A03, C03, D01, D07, X05, X0615
32Quản lý xây dựng7580302A00, A01, A02, A03, C03, D01, D07, X05, X0615
33Y khoa7720101A00, A02, B00, B03, D07, D0820.5
34Y học dự phòng7720110A00, A02, B00, B03, D07, D0817
35Dược học7720201A00, A02, B00, B03, D07, D0819
36Điều dưỡng7720301A00, B00, B03, D01, D07, D08, X09, X1017
37Răng - Hàm - Mặt7720501A00, A02, B00, B03, D07, D0820.5
38Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601A00, B00, B03, D01, D07, D08, X09, X1017
39Kỹ thuật hình ảnh y học7720602A00, B00, B03, D01, D07, D08, X09, X1017
40Quản lý bệnh viện7720802B00, B03, C01, C02, D01, X06, X09, X1015
41Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, C00, C03, D01, D14, D15, X25, Y0715
42Quản trị khách sạn7810201A00, A01, C00, C03, D01, D14, D15, X25, Y0715
43Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202A00, A01, C00, C03, D01, D14, D15, X25, Y0715
44Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, A02, B00, C03, C04, C08, D01, X05, X7815
45Quản lý đất đai7850103A00, A02, B00, C03, C04, C08, D01, X05, X7815

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2025 năm 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2025 năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D14, D15, X25, X26, X7818
2Truyền thông đa phương tiện7320104C00, C03, D01, D14, D15, X17, X71, X78, Y0718
3Quan hệ công chúng (PR)7320108C00, C03, D01, D14, D15, X17, X71, X78, Y0718
4Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, C03, C04, D01, D10, X17, X56, Y0718
5Marketing7340115A00, A01, C03, C04, D01, D10, X17, X56, Y0718
6Bất động sản7340116A00, A01, C03, C04, D01, D10, X17, X56, Y0718
7Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, C03, C04, D01, D10, X17, X56, Y0718
8Thương mại điện tử7340122A00, A01, C03, C04, D01, D10, X17, X56, Y0718
9Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, C03, C04, D01, D10, X17, X56, Y0718
10Kế toán7340301A00, A01, C03, C04, D01, D10, X17, X56, Y0718
11Kinh tế số7310109A00, A01, C03, C04, D01, D10, X17, X56, Y0718
12Luật7380101C00, C03, D01, D14, D15, X17, X71, X78, Y0718
13Luật Kinh tế7380107C00, C03, D01, D14, D15, X17, X71, X78, Y0718
14Khoa học máy tính7480101A00, A01, A02, C01, D01, X06, X08, X25, X2618
15Khoa học máy tính (Chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn)7480101-01A00, A01, A02, C01, D01, X06, X08, X25, X2618
16Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu7480102A00, A01, A02, C01, D01, X06, X08, X25, X2618
17Kỹ thuật phần mềm7480103A00, A01, A02, C01, D01, X06, X08, X25, X2618
18Công nghệ thông tin7480201A00, A01, A02, C01, D01, X06, X08, X25, X2618
19Trí tuệ nhân tạo7480107A00, A01, A02, C01, D01, X06, X08, X25, X2618
20Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, A02, D01, D07, X02, X05, X06, X0818
21Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành Ô tô điện)7510205A00, A01, A02, D01, D07, X02, X05, X06, X0818
22Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, A02, C01, D01, X01, X06, X2618
23Công nghệ kỹ thuật hóa học7510401A00, A02, B00, D01, D07, D08, X01, X1418
24Quản lý công nghiệp7510601A00, A01, C03, D01, D07, X17, X26, X5618
25Logistics và quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, C03, D01, D07, X17, X26, X5618
26Kỹ thuật cơ khí động lực7520116A00, A01, A02, D01, D07, X02, X05, X06, X0818
27Kỹ thuật y sinh (Khoa học và công nghệ y khoa)7520212A00, A01, A02, B00, D01, X06, X0818
28Công nghệ thực phẩm7540101A00, A02, B00, D01, D07, D08, X01, X1418
29Kiến trúc7580101A00, C01, D01, V00, V01, X06, X5618
30Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, A02, A03, C03, D01, D07, X05, X0618
31Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205A00, A01, A02, A03, C03, D01, D07, X05, X0618
32Quản lý xây dựng7580302A00, A01, A02, A03, C03, D01, D07, X05, X0618
33Y khoa7720101A00, A02, B00, B03, D07, D0824
34Y học dự phòng7720110A00, A02, B00, B03, D07, D0820.5
35Dược học7720201A00, A02, B00, B03, D07, D0822.5
36Điều dưỡng7720301A00, B00, B03, D01, D07, D08, X09, X1020.5
37Răng - Hàm - Mặt7720501A00, A02, B00, B03, D07, D0824
38Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601A00, B00, B03, D01, D07, D08, X09, X1020.5
39Kỹ thuật hình ảnh y học7720602A00, B00, B03, D01, D07, D08, X09, X1020.5
40Quản lý bệnh viện7720802B00, B03, C01, C02, D01, X06, X09, X1018
41Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, C00, C03, D01, D14, D15, X25, Y0718
42Quản trị khách sạn7810201A00, A01, C00, C03, D01, D14, D15, X25, Y0718
43Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202A00, A01, C00, C03, D01, D14, D15, X25, Y0718
44Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, A02, B00, C03, C04, C08, D01, X05, X7818
45Quản lý đất đai7850103A00, A02, B00, C03, C04, C08, D01, X05, X7818

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2025 năm 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2025 năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Ngôn ngữ Anh7220201500
2Truyền thông đa phương tiện7320104500
3Quan hệ công chúng (PR)7320108500
4Quản trị kinh doanh7340101500
5Marketing7340115500
6Bất động sản7340116500
7Kinh doanh quốc tế7340120500
8Thương mại điện tử7340122500
9Tài chính - Ngân hàng7340201500
10Kế toán7340301500
11Kinh tế số7310109500
12Luật7380101500
13Luật Kinh tế7380107500
14Khoa học máy tính7480101500
15Khoa học máy tính (Chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn)7480101-01500
16Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu7480102500
17Kỹ thuật phần mềm7480103500
18Công nghệ thông tin7480201500
19Trí tuệ nhân tạo7480107500
20Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205500
21Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành Ô tô điện)7510205500
22Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301500
23Công nghệ kỹ thuật hóa học7510401500
24Quản lý công nghiệp7510601500
25Logistics và quản lý chuỗi cung ứng7510605500
26Kỹ thuật cơ khí động lực7520116500
27Kỹ thuật y sinh (Khoa học và công nghệ y khoa)7520212500
28Công nghệ thực phẩm7540101500
29Kiến trúc7580101500
30Kỹ thuật xây dựng7580201500
31Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205500
32Quản lý xây dựng7580302500
33Y khoa7720101650
34Y học dự phòng7720110550
35Dược học7720201600
36Điều dưỡng7720301550
37Răng - Hàm - Mặt7720501650
38Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601550
39Kỹ thuật hình ảnh y học7720602550
40Quản lý bệnh viện7720802500
41Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103500
42Quản trị khách sạn7810201500
43Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202500
44Quản lý tài nguyên và môi trường7850101500
45Quản lý đất đai7850103500

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm đánh giá đầu vào V-SAT năm 2025 năm 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm đánh giá đầu vào V-SAT năm 2025 năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Ngôn ngữ Anh7220201225
2Truyền thông đa phương tiện7320104225
3Quan hệ công chúng (PR)7320108225
4Quản trị kinh doanh7340101225
5Marketing7340115225
6Bất động sản7340116225
7Kinh doanh quốc tế7340120225
8Thương mại điện tử7340122225
9Tài chính - Ngân hàng7340201225
10Kế toán7340301225
11Kinh tế số7310109225
12Luật7380101225
13Luật Kinh tế7380107225
14Khoa học máy tính7480101225
15Khoa học máy tính (Chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn)7480101-01225
16Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu7480102225
17Kỹ thuật phần mềm7480103225
18Công nghệ thông tin7480201225
19Trí tuệ nhân tạo7480107225
20Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205225
21Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành Ô tô điện)7510205225
22Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301225
23Công nghệ kỹ thuật hóa học7510401225
24Quản lý công nghiệp7510601225
25Logistics và quản lý chuỗi cung ứng7510605225
26Kỹ thuật cơ khí động lực7520116225
27Kỹ thuật y sinh (Khoa học và công nghệ y khoa)7520212225
28Công nghệ thực phẩm7540101225
29Kiến trúc7580101225
30Kỹ thuật xây dựng7580201225
31Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205225
32Quản lý xây dựng7580302225
33Y khoa7720101290
34Y học dự phòng7720110225
35Dược học7720201270
36Điều dưỡng7720301225
37Răng - Hàm - Mặt7720501290
38Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601225
39Kỹ thuật hình ảnh y học7720602225
40Quản lý bệnh viện7720802225
41Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103225
42Quản trị khách sạn7810201225
43Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202225
44Quản lý tài nguyên và môi trường7850101225
45Quản lý đất đai7850103225

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2024

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2024
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Y khoa; Y khoa quốc tế772010122
2Răng Hàm Mặt772050118
3Y học dự phòng772011020
4Dược học772020118
5Điều dưỡng772030118
6Kỹ thuật Hình ảnh y học772060218
7Kỹ thuật xét nghiệm y học772060115
8Quản lý bệnh viện772080215
9Kỹ thuật y sinh (Khoa học và Công nghệ y khoa)752021215
10Công nghệ sinh học742020115
11Công nghệ thông tin748020115
12Kỹ thuật phần mềm748010315
13Khoa học máy tính; Chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn)7480101; 7480101-0115
14Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu748010215
15Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử751030115
16Trí tuệ nhân tạo748010715
17An toàn thông tin748020215
18Bất động sản734011615
19Kiến trúc758010115
20Kỹ thuật xây dựng758020115
21Quản lý đất đai785010315
22Quản lý tài nguyên và môi trường785010115
23Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông; Đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị7850205; 7580205-0115
24Quản lý xây dựng; Đô thị thông minh7580302; 7580302-0115
25Công nghệ kỹ thuật ô tô; Công nghệ kỹ thuật ô tô điện7510205; 7510205-0115
26Kỹ thuật cơ khí động lực752011615
27Công nghệ kỹ thuật cơ khí751020115
28Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử751020315
29Công nghệ thực phẩm754010115
30Công nghệ kỹ thuật hóa học751040115
31Logistics và quản lý chuỗi cung ứng751060515
32Quản lý công nghiệp751060115
33Luật738010120
34Luật kinh tế738010720
35Luật quốc tế738010820
36Quan hệ công chúng (PR)732010815
37Truyền thông đa phương tiện732010415
38Thiết kế đồ họa721040315
39Kế toán734030115
40Tài chính - Ngân hàng734020115
41Thương mại điện tử734012215
42Kinh tế số731010915
43Kinh doanh quốc tế734012015
44Quản trị kinh doanh734010115
45Marketing734011515
46Ngôn ngữ Anh722020115
47Quản trị khách sạn781020115
48Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống781020215
49Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành781010315

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2026 năm 2024

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2026 năm 2024
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Y khoa; Y khoa quốc tế772010123
2Răng Hàm Mặt772050123
3Y học dự phòng772011019
4Dược học772020121
5Điều dưỡng772030119
6Kỹ thuật Hình ảnh y học772060219
7Kỹ thuật xét nghiệm y học772060119
8Quản lý bệnh viện772080217
9Kỹ thuật y sinh (Khoa học và Công nghệ y khoa)752021217
10Công nghệ sinh học742020117
11Công nghệ thông tin748020117
12Kỹ thuật phần mềm748010317
13Khoa học máy tính; Chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn)7480101; 7480101-0117
14Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu748010217
15Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử751030117
16Trí tuệ nhân tạo748010717
17An toàn thông tin748020217
18Bất động sản734011617
19Kiến trúc758010117
20Kỹ thuật xây dựng758020117
21Quản lý đất đai785010317
22Quản lý tài nguyên và môi trường785010117
23Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông; Đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị7850205; 7580205-0117
24Quản lý xây dựng; Đô thị thông minh7580302; 7580302-0117
25Công nghệ kỹ thuật ô tô; Công nghệ kỹ thuật ô tô điện7510205; 7510205-0117
26Kỹ thuật cơ khí động lực752011617
27Công nghệ kỹ thuật cơ khí751020117
28Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử751020317
29Công nghệ thực phẩm754010117
30Công nghệ kỹ thuật hóa học751040117
31Logistics và quản lý chuỗi cung ứng751060517
32Quản lý công nghiệp751060117
33Luật738010120
34Luật kinh tế738010720
35Luật quốc tế738010820
36Quan hệ công chúng (PR)732010817
37Truyền thông đa phương tiện732010417
38Thiết kế đồ họa721040317
39Kế toán734030117
40Tài chính - Ngân hàng734020117
41Thương mại điện tử734012217
42Kinh tế số731010917
43Kinh doanh quốc tế734012017
44Quản trị kinh doanh734010117
45Marketing734011517
46Ngôn ngữ Anh722020117
47Quản trị khách sạn781020117
48Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống781020217
49Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành781010317

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm thi V-SAT năm 2026 năm 2024

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm thi V-SAT năm 2026 năm 2024
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Y khoa; Y khoa quốc tế7720101290
2Răng Hàm Mặt7720501290
3Y học dự phòng7720110250
4Dược học7720201270
5Điều dưỡng7720301250
6Kỹ thuật Hình ảnh y học7720602250
7Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601250
8Quản lý bệnh viện7720802225
9Kỹ thuật y sinh (Khoa học và Công nghệ y khoa)7520212225
10Công nghệ sinh học7420201225
11Công nghệ thông tin7480201225
12Kỹ thuật phần mềm7480103225
13Khoa học máy tính; Chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn)7480101; 7480101-01225
14Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu7480102225
15Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301225
16Trí tuệ nhân tạo7480107225
17An toàn thông tin7480202225
18Bất động sản7340116225
19Kiến trúc7580101225
20Kỹ thuật xây dựng7580201225
21Quản lý đất đai7850103225
22Quản lý tài nguyên và môi trường7850101225
23Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông; Đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị7850205; 7580205-01225
24Quản lý xây dựng; Đô thị thông minh7580302; 7580302-01225
25Công nghệ kỹ thuật ô tô; Công nghệ kỹ thuật ô tô điện7510205; 7510205-01225
26Kỹ thuật cơ khí động lực7520116225
27Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201225
28Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203225
29Công nghệ thực phẩm7540101225
30Công nghệ kỹ thuật hóa học7510401225
31Logistics và quản lý chuỗi cung ứng7510605225
32Quản lý công nghiệp7510601225
33Luật7380101250
34Luật kinh tế7380107250
35Luật quốc tế7380108250
36Quan hệ công chúng (PR)7320108225
37Truyền thông đa phương tiện7320104225
38Thiết kế đồ họa7210403225
39Kế toán7340301225
40Tài chính - Ngân hàng7340201225
41Thương mại điện tử7340122225
42Kinh tế số7310109225
43Kinh doanh quốc tế7340120225
44Quản trị kinh doanh7340101225
45Marketing7340115225
46Ngôn ngữ Anh7220201225
47Quản trị khách sạn7810201225
48Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202225
49Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103225
Tra cứu điểm chuẩn các trường khác