Điểm chuẩn trường Đại học Mở Hà Nội năm 2026

Mã trường: MHN

Trường Đại học Mở Hà Nội đã chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học chính quy năm 2026.

Tham khảo: Thông tin tuyển sinh Đại học Mở Hà Nội năm 2026

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩnGhi chú
1Thiết kế đồ họa721040319.66Xét kết hợp điểm thi năng khiếu; TTNV =< 3
2Thiết kế thời trang721040417.34Xét kết hợp điểm thi năng khiếu
3Thiết kế nội thất758010820.10Xét kết hợp điểm thi năng khiếu; TTNV =< 3
4Kế toán734030119.75TTNV =< 2
5Tài chính - Ngân hàng734020119.00TTNV =< 3
6Bảo hiểm734020418.50
7Quản trị kinh doanh734010119.50TTNV =< 2
8Thương mại điện tử734012221.75TTNV =< 3
9Luật738010121.50TTNV =< 3
10Luật quốc tế738010820.00TTNV =< 4
11Luật kinh tế738010722.00TTNV =< 5
12Công nghệ sinh học742020117.52
13Công nghệ thực phẩm754010117.80TTNV =< 7
14Kỹ thuật máy tính748010618.50
15Công nghệ thông tin748020119.00
16Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông751030218.75TTNV =< 5
17Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa751030320.00TTNV =< 13
18Kiến trúc758010117.50TTNV =< 4
19Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành781010319.25TTNV =< 1
20Quản trị khách sạn781020118.75TTNV =< 6
21Ngôn ngữ Anh722020120.75TTNV =< 2
22Ngôn ngữ Trung Quốc722020424.26TTNV =< 2

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2026 năm 2026

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2026 năm 2026
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩnGhi chú
1Thiết kế đồ họa721040323.16Xét kết hợp điểm thi năng khiếu
2Thiết kế thời trang721040420.84Xét kết hợp điểm thi năng khiếu
3Thiết kế nội thất758010823.60Xét kết hợp điểm thi năng khiếu
4Công nghệ sinh học742020121.02
5Công nghệ thực phẩm754010121.30
6Kiến trúc758010121.00Xét kết hợp điểm thi năng khiếu

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQGHN năm 2026 năm 2026

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQGHN năm 2026 năm 2026
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Tài chính - Ngân hàng734020168.00
2Quản trị kinh doanh734010170.60
3Thương mại điện tử734012283.03
4Luật kinh tế738010790.00
5Công nghệ sinh học742020160.60
6Công nghệ thực phẩm754010162.00
7Kỹ thuật máy tính748010665.50
8Công nghệ thông tin748020168.00
9Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông751030266.75
10Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa751030373.20
11Ngôn ngữ Anh722020177.10

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGTD ĐHBKHN năm 2026 năm 2026

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGTD ĐHBKHN năm 2026 năm 2026
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Tài chính - Ngân hàng734020144.68
2Quản trị kinh doanh734010146.07
3Thương mại điện tử734012253.06
4Luật kinh tế738010760.00
5Công nghệ sinh học742020140.97
6Công nghệ thực phẩm754010141.67
7Kỹ thuật máy tính748010643.43
8Công nghệ thông tin748020144.68
9Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông751030244.05
10Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa751030347.46

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩnGhi chú
1Ngôn ngữ Anh7220201D0121Quy đổi thang 30
2Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01, D0424.09Quy đổi thang 30
3Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, X2620.136Quy đổi thang 30
4Thương mại điện tử7340122A00, A01, D01, X2622.19Quy đổi thang 30
5Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D0119.56Quy đổi thang 30
6Bảo hiểm7340204A00, A01, D0118.56Quy đổi thang 30
7Kế toán7340301A00, A01, D01, X2619.69Quy đổi thang 30
8Luật7380101C00, C03, D01, X0123Quy đổi thang 30
9Luật7380101C0025Quy đổi thang 30
10Luật kinh tế7380107C0025.17Quy đổi thang 30
11Luật kinh tế7380107C00, C03, D01, X0123.17Quy đổi thang 30
12Luật quốc tế7380108C00, C03, D01, X0122.5Quy đổi thang 30
13Luật quốc tế7380108C0024.5Quy đổi thang 30
14Công nghệ sinh học7420201A00, A01, B00, D0717.03Quy đổi thang 30
15Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, X2619.5Quy đổi thang 30
16Công nghệ kỹ thuật điện tử, viễn thông7510302A00, A01, D01, X2618.06Quy đổi thang 30
17Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303A00, A01, D01, X2618.81Quy đổi thang 30
18Công nghệ thực phẩm7540101A00, A01, B00, D0718.8Quy đổi thang 30
19Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103D01, D09, D1018.4Quy đổi thang 30
20Quản trị khách sạn7810201D01, D09, D1018.05Quy đổi thang 30

Điểm chuẩn theo phương thức xét học bạ THPT năm 2025

Điểm chuẩn theo phương thức xét học bạ THPT năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩnGhi chú
1Công nghệ sinh học7420201A00, B00, A01, D0720.03Điểm chuẩn đã quy đổi
2Công nghệ thực phẩm7540101A00, B00, A01, D0721.8Điểm chuẩn đã quy đổi

Điểm chuẩn theo phương thức xét Điểm ĐGNL ĐHQGHN năm 2025

Điểm chuẩn theo phương thức xét Điểm ĐGNL ĐHQGHN năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Ngôn ngữ Anh7220201Q0080.1591
2Quản trị kinh doanh7340101Q0075.25
3Thương mại điện tử7340122Q0088.4388
4Tài chính - Ngân hàng7340201Q0071.9773
5Luật kinh tế7380107Q0096.1635
6Công nghệ sinh học7420201Q0057.7667
7Công nghệ thông tin7480201Q0071.6364
8Công nghệ kỹ thuật điện tử, viễn thông7510302Q0063.4545
9Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303Q0067.7159
10Công nghệ thực phẩm7540101Q0067.6591

Điểm chuẩn theo phương thức xét Điểm ĐGTD ĐHBKHN năm 2025

Điểm chuẩn theo phương thức xét Điểm ĐGTD ĐHBKHN năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩnGhi chú
1Quản trị kinh doanh7340101K0050.2346Điểm chuẩn đã quy đổi
2Thương mại điện tử7340122K0058.3589Điểm chuẩn đã quy đổi
3Tài chính - Ngân hàng7340201K0048.3574Điểm chuẩn đã quy đổi
4Luật kinh tế7380107K0063.584Điểm chuẩn đã quy đổi
5Công nghệ sinh học7420201K0040.1428Điểm chuẩn đã quy đổi
6Công nghệ thông tin7480201K0048.1618Điểm chuẩn đã quy đổi
7Công nghệ kỹ thuật điện tử, viễn thông7510302K0043.4687Điểm chuẩn đã quy đổi
8Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303K0045.913Điểm chuẩn đã quy đổi
9Công nghệ thực phẩm7540101K0045.8805Điểm chuẩn đã quy đổi

Điểm chuẩn theo phương thức xét tuyển kết hợp năm 2025

Điểm chuẩn theo phương thức xét tuyển kết hợp năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩnGhi chú
1Thiết kế đồ họa7210403H00, H01, H0624.7265Học bạ THPT và năng khiếu, điểm đã quy đổi
2Thiết kế đồ họa7210403H00, H01, H0621.85Điểm thi THPT và năng khiếu, điểm đã quy đổi
3Thiết kế thời trang7210404H00, H01, H0624Học bạ THPT và năng khiếu, điểm đã quy đổi
4Thiết kế thời trang7210404H00, H01, H0621Điểm thi THPT và năng khiếu, điểm đã quy đổi
5Kiến trúc7580101V00, V01, V0219.5Điểm thi THPT và năng khiếu, điểm đã quy đổi
6Kiến trúc7580101V00, V01, V0222.5Học bạ THPT và năng khiếu, điểm đã quy đổi
7Thiết kế nội thất7580108H00, H01, H0624.5Học bạ THPT và năng khiếu, điểm đã quy đổi
8Thiết kế nội thất7580108H00, H01, H0621.5Điểm thi THPT và năng khiếu, điểm đã quy đổi

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2024

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2024
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Thiết kế đồ họa7210403H00, H01, H0622.38
2Thiết kế thời trang7210404H00, H01, H0619.75
3Ngôn ngữ Anh7220201D0132.03
4Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01, D0433.19
5Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D0123.52
6Thương mại điện tử7340122A00, A01, D0124.91
7Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D0123.48
8Bảo hiểm7340204A00, A01, D0120.5
9Kế toán7340301A00, A01, D0123.75
10Luật7380101A00, D0123.77
11Luật7380101C0025.52
12Luật kinh tế7380107A00, D0124.12
13Luật kinh tế7380107C0026.12
14Luật quốc tế7380108A00, D0122.99
15Luật quốc tế7380108C0025.24
16Công nghệ sinh học7420201B00, A00, D0717
17Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D0122.95
18Công nghệ kỹ thuật điện tử, viễn thông7510302A00, A01, D0122.05
19Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303A00, A01, D0122.55
20Công nghệ thực phẩm7540101B00, A00, D0717
21Kiến trúc7580101V00, V01, V0222.5
22Thiết kế nội thất7580108H00, H01, H0620.45
23Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103D0128.53
24Quản trị khách sạn7810201D0128.13

Điểm chuẩn theo phương thức xét học bạ THPT năm 2024

Điểm chuẩn theo phương thức xét học bạ THPT năm 2024
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Thiết kế đồ họa7210403H00, H01, H0621.5
2Thiết kế thời trang7210404H00, H01, H0621
3Công nghệ sinh học7420201A00, B00, D0722
4Công nghệ thực phẩm7540101A00, B00, D0722
5Kiến trúc7580101V00, V01, V0228
6Thiết kế nội thất7580108H00, H01, H0621.5

Điểm chuẩn theo phương thức xét Điểm ĐGNL ĐHQGHN năm 2024

Điểm chuẩn theo phương thức xét Điểm ĐGNL ĐHQGHN năm 2024
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Quản trị kinh doanh7340101Q0018
2Thương mại điện tử7340122Q0018
3Tài chính - Ngân hàng7340201Q0018
4Luật kinh tế7380107Q0018
5Công nghệ sinh học7420201Q0018
6Công nghệ thông tin7480201Q0018
7Công nghệ kỹ thuật điện tử, viễn thông7510302Q0018
8Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303Q0018
9Công nghệ thực phẩm7540101Q0018

Điểm chuẩn theo phương thức xét Điểm ĐGTD ĐHBKHN năm 2024

Điểm chuẩn theo phương thức xét Điểm ĐGTD ĐHBKHN năm 2024
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩnGhi chú
1Quản trị kinh doanh7340101K0018Thang điểm 30
2Thương mại điện tử7340122K0018Thang điểm 30
3Tài chính - Ngân hàng7340201K0018Thang điểm 30
4Luật kinh tế7380107K0018Thang điểm 30
5Công nghệ sinh học7420201K0018Thang điểm 30
6Công nghệ thông tin7480201K0018Thang điểm 30
7Công nghệ kỹ thuật điện tử, viễn thông7510302K0018Thang điểm 30
8Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303K0018Thang điểm 30
9Công nghệ thực phẩm7540101K0018Thang điểm 30

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2023

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2023
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Thiết kế công nghiệp7210402H00, H01, H0619.45
2Ngôn ngữ Anh7220201D0131.51
3Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01, D0432.82
4Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D0123.62
5Thương mại điện tử7340122A00, A01, D0125.07
6Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D0123.33
7Kế toán7340301A00, A01, D0123.43
8Luật7380101C0023.96
9Luật7380101A00, D0122.55
10Luật kinh tế7380107C0024.82
11Luật kinh tế7380107A00, D0122.8
12Luật quốc tế7380108C0023.7
13Luật quốc tế7380108A00, D0120.63
14Công nghệ sinh học7420201B00, A00, D0717.25
15Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D0123.38
16Công nghệ kỹ thuật điện tử, viễn thông7510302A00, A01, D0122.1
17Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303A00, A01, D0122.45
18Công nghệ thực phẩm7540101B00, A00, D0717.25
19Kiến trúc7580101V00, V01, V0223
20Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103D0130.53
21Quản trị khách sạn7810201D0129.28

Điểm chuẩn theo phương thức xét học bạ THPT năm 2023

Điểm chuẩn theo phương thức xét học bạ THPT năm 2023
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Thiết kế công nghiệp7210402H00, H01, H0621
2Công nghệ sinh học7420201A00, B00, D0721
3Công nghệ thực phẩm7540101A00, B00, D0721
4Kiến trúc7580101V00, V01, V0221

Điểm chuẩn theo phương thức xét Điểm ĐGNL ĐHQGHN năm 2023

Điểm chuẩn theo phương thức xét Điểm ĐGNL ĐHQGHN năm 2023
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Quản trị kinh doanh7340101Q0017.5
2Thương mại điện tử7340122Q0018.5
3Luật kinh tế7380107Q0017.5
4Công nghệ thông tin7480201Q0017.5

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2022

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2022
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Thiết kế công nghiệp7210402H00, H01, H0617.5
2Ngôn ngữ Anh7220201D0131
3Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01, D0431.77
4Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D0123.9
5Thương mại điện tử7340122A00, A01, D0125.25
6Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D0123.6
7Kế toán7340301A00, A01, D0123.8
8Luật7380101A00, A01, D01, C0023
9Luật7380101C0026.25
10Luật kinh tế7380107A00, A01, D01, C0023.55
11Luật kinh tế7380107C0026.75
12Luật quốc tế7380108A00, A01, D01, C0023.15
13Luật quốc tế7380108C0026
14Công nghệ sinh học7420201B00, A00, D0716.5
15Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D0124.55
16Công nghệ kỹ thuật điện tử, viễn thông7510302A00, A01, D01, C0022.5
17Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303A00, A01, D01, C0022.65
18Công nghệ thực phẩm7540101B00, A00, D0716.5
19Kiến trúc7580101V00, V01, V0224
20Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103D0130.35
21Quản trị khách sạn7810201D0127.05

Điểm chuẩn theo phương thức xét học bạ THPT năm 2022

Điểm chuẩn theo phương thức xét học bạ THPT năm 2022
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩnGhi chú
1Thiết kế công nghiệp7210402H0037Thang điểm 50
2Thiết kế công nghiệp7210402H01, H0631Thang điểm 40
3Công nghệ sinh học7420201B00, A00, D0723.5Thang điểm 30
4Công nghệ thực phẩm7540101B00, A00, D0723.5Thang điểm 30
5Kiến trúc7580101V00, V01, V0226Thang điểm 40

Điểm chuẩn theo phương thức xét Điểm ĐGNL ĐHQGHN năm 2022

Điểm chuẩn theo phương thức xét Điểm ĐGNL ĐHQGHN năm 2022
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩnGhi chú
1Thương mại điện tử7340122Q0096Thang điểm 150

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2021

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2021
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Thiết kế công nghiệp (gồm 3 chuyên ngành: Thiết kế nội thất; Thiết kế thời trang; Thiết kế đồ họa)7210402H00, H01, H0620.45
2Ngôn ngữ Anh7220201D0134.27
3Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01, D0434.87
4Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D0125.15
5Thương mại điện tử7340122A00, A01, D0125.85
6Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D0124.7
7Kế toán7340301A00, A01, D0124.9
8Luật7380101C0023.9
9Luật7380101A00, A01, D0125.25
10Luật kinh tế7380107C0026
11Luật kinh tế7380107A00, A01, D0124.45
12Luật quốc tế7380108C0024.75
13Luật quốc tế7380108A00, A01, D0123.9
14Công nghệ sinh học7420201B00, A00, D0716
15Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D0124.85
16Công nghệ kỹ thuật điện tử, viễn thông7510302A00, A01, C01, D0121.65
17Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303A00, A01, C01, D0121.45
18Công nghệ thực phẩm7540101B00, A00, D0716
19Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103D0132.61
20Quản trị khách sạn7810201D0133.18

Điểm chuẩn theo phương thức xét học bạ THPT năm 2021

Điểm chuẩn theo phương thức xét học bạ THPT năm 2021
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Thiết kế công nghiệp (gồm 3 chuyên ngành: Thiết kế nội thất; Thiết kế thời trang; Thiết kế đồ họa)7210402H00, H01, H0620
2Công nghệ sinh học7420201B00, A00, D0718
3Công nghệ thực phẩm7540101B00, A00, D0718

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2020

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2020
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Thiết kế công nghiệp (gồm 3 chuyên ngành: Thiết kế nội thất; Thiết kế thời trang; Thiết kế đồ họa)7210402H00, H01, H0619.3
2Ngôn ngữ Anh7220201D0130.33
3Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01, D0431.12
4Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D0123.25
5Thương mại điện tử7340122A00, A01, D0124.2
6Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D0122.6
7Kế toán7340301A00, A01, D0123.2
8Luật7380101A00, A01, D01, C0021.8
9Luật kinh tế7380107A00, A01, D01, C0023
10Luật quốc tế7380108A00, A01, D01, C0020.5
11Công nghệ sinh học7420201B00, A00, D0715
12Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D0123
13Công nghệ kỹ thuật điện tử, viễn thông7510302A00, A01, C01, D0117.15
14Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303A00, A01, C01, D0117.05
15Công nghệ thực phẩm7540101B00, A00, D0715
16Kiến trúc7580101V00, V01, V0220
17Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103D0130.07
Tra cứu điểm chuẩn các trường khác