Điểm chuẩn trường Đại học Mở Hà Nội năm 2021

0
3402

Trường Đại học Mở Hà Nội đã chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học chính quy năm 2021.

Tham khảo: Thông tin tuyển sinh Viện Đại học Mở Hà Nội năm 2022

Điểm sàn HOU năm 2021

Mức điểm nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển vào trường Đại học Mở Hà Nội năm 2021 như sau:

Ngành xét tuyển Khối XT Điểm sàn
Thiết kế công nghiệp 15.0
Tài chính – Ngân hàng 18.5
Kế toán 19.0
Quản trị kinh doanh 19.0
Thương mại điện tử 19.0
Luật A00, A01, D01 18.5
C00 20.0
Luật kinh tế A00, A01, D01 19.0
C00 20.0
Luật quốc tế A00, A01, D01 18.0
C00 19.0
Công nghệ sinh học 15.0
Công nghệ thực phẩm 15.0
Công nghệ thông tin 19.5
Công nghệ kỹ thuật điện tử, viễn thông 17.0
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 17.0
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 20.0
Quản trị khách sạn 20.0
Ngôn ngữ Anh 20.0
Ngôn ngữ Trung Quốc 20.0

Điểm chuẩn HOU năm 2021

1. Điểm chuẩn xét học bạ THPT

Tên ngành Điểm chuẩn HB
Thiết kế công nghiệp 20.0
Công nghệ sinh học 18.0
Công nghệ thực phẩm 18.0

2. Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT

Điểm chuẩn trường Đại học Mở Hà Nội xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021 như sau:

Tên ngành
Khối XT
Điểm chuẩn
Tiêu chí phụ
Điểm môn TTNV
Thiết kế công nghiệp 20.46 HH 8.0 1
Kế toán 24.9 Toán 8.2 4
Tài chính – Ngân hàng 24.7 Toán 8.2 5
Quản trị kinh doanh 25.15 Toán 8.4 2
Thương mại điện tử 25.85 Toán 9.2 4
Luật A00, A01, D01 23.9 Toán 8.4 7
C00 24.45 Văn 7.25 3
Luật kinh tế A00, A01, D01 23.9 Toán 8.2 4
C00 25.25 Văn 8.5 4
Luật quốc tế A00, A01, D01 26.0 Toán 7.6 3
C00 24.75 Văn 6.25 5
Công nghệ sinh học 16.0
Công nghệ thực phẩm 16.0
Công nghệ thông tin 24.85 Toán 8.4 6
Công nghệ kỹ thuật điện tử, viễn thông 21.65 Toán 6.2 2
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 21.45 Toán 7.2 1
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 32.61
Quản trị khách sạn 33.18 Anh 8.6 3
Ngôn ngữ Anh 34.27 Anh 9.0 1
Ngôn ngữ Trung Quốc 34.87 NN 9.6 6

Tham khảo điểm chuẩn trúng tuyển trường Đại học Mở Hà Nội năm 2020 như sau:

Ngành Điểm chuẩn Môn chính TTNV
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 30.07 Tiếng Anh: 5.8 1
Ngôn ngữ Anh 30.33 Tiếng Anh: 7.2 1
Ngôn ngữ Trung Quốc 31.12 Tiếng Anh, tiếng Trung: 7.2 1
Công nghệ thông tin 23 Toán: 9.0 6
Kế toán 23.2 Toán: 8.2 4
Tài chính ngân hàng 22.6 Toán: 8.0 5
Quản trị kinh doanh 23.25 Toán: 8.0 4
Thương mại điện tử 24.2 Toán: 8.2 4
Luật 21.8 Toán(A00, A01, D01), Văn(C00): 7.4 4
Luật kinh tế 23 Toán (A00, A01, D01), Văn(C00): 7.0 6
Luật quốc tế 20.5 / /
Công nghệ kỹ thuật điện tử, viễn thông 17.15 Toán: 6.2 2
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 17.05 Toán: 4.8 1
Kiến trúc 20 / /
Thiết kế công nghiệp 19.3 Hình họa: 5.5 3
Công nghệ sinh học 15 / /
Công nghệ thực phẩm 15 / /