Điểm chuẩn Đại học Khoa học xã hội và nhân văn – ĐHQG Hà Nội năm 2020

0
234

Trường Đại học Khoa học xã hội và nhân văn – ĐHQG Hà Nội đã công bố điểm nhận hồ sơ xét tuyển (điểm sàn) và điểm chuẩn trúng tuyển năm 2020.

Tham khảo: Thông tin tuyển sinh trường Đại học xã hội và nhân văn – ĐHQGHN năm 2021

Điểm chuẩn Đại học Khoa học xã hội và nhân văn – ĐHQG Hà Nội năm 2020 chính thức đã có.

Điểm sàn xét tuyển năm 2020

Điểm sàn Đại học Khoa học xã hội và Nhân văn – ĐHQGHN năm 2020 như sau:

Ngành xét tuyển Khối Điểm sàn 2020
Báo chí A01 18
C00 20
D01 18
D04 18
D78 18
D83 18
Báo chí (CLC) A01 15
C00 17
D01 16
D78 16
Chính trị học A01 15
C00 17
D01 16
D04 16
D78 16
D83 16
Công tác xã hội A01 16
C00 18
D01 17
D04 17
D78 17
D83 17
Đông Nam Á học A01 16
D01 17
D04 17
D78 17
D83 17
Đông phương học C00 20
D01 18
D04 18
D78 18
D83 18
Hán Nôm C00 18
D01 17
D04 17
D78 17
D83 17
Hàn Quốc học A01 18
C00 20
D01 18
D04 18
D78 18
D83 18
Khoa học quản lý A01 16
C00 18
D01 17
D04 17
D78 17
D83 17
Khoa học quản lý (CLC) A01 15
C00 17
D01 15
D78 15
Lịch sử C00 17
D01 16
D04 16
D78 16
D83 16
Lưu trữ học A01 15
C00 17
D01 16
D04 16
D78 16
D83 16
Ngôn ngữ học C00 18
D01 17
D04 17
D78 17
D83 17
Nhân học A01 15
C00 17
D01 16
D04 16
D78 16
D83 16
Nhật Bản học A01 18
D01 18
D06 18
D78 18
Quan hệ công chúng C00 20
D01 18
D04 18
D78 18
D83 18
Quản lý thông tin A01 16
C00 18
D01 17
D04 17
D78 17
D83 17
Quản lý thông tin (CLC) A01 15
C00 17
D01 16
D78 16
Quản trị DV du lịch và lữ hành A01 18
D01 18
D78 18
Quản trị khách sạn A01 18
D01 18
D78 18
Quản trị văn phòng A01 16
C00 18
D01 17
D04 17
D78 17
D83 17
Quốc tế học A01 16
C00 18
D01 17
D04 17
D78 17
D83 17
Quốc tế học (CLC) A01 15
C00 17
D01 16
D78 16
Tâm lý học A01 18
C00 20
D01 18
D04 18
D78 18
D83 18
Thông tin – Thư viện A01 15
C00 17
D01 16
D04 16
D78 16
D83 16
Tôn giáo học A01 15
C00 17
D01 16
D04 16
D78 16
D83 16
Triết học A01 15
C00 16
D01 16
D04 16
D78 16
D83 16
Văn hóa học C00 17
D01 16
D04 16
D78 16
D83 16
Văn học C00 17
D01 16
D04 16
D78 16
D83 16
Việt Nam học C00 18
D01 17
D04 17
D78 17
D83 17
Xã hội học A01 16
C00 18
D01 17
D04 17
D78 17
D83 17

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2020

Điểm trúng tuyển năm 2020 đã được cập nhật.

Điểm trúng tuyển là tổng điểm 3 môn thi/bài thi đối với thí sinh thuộc khu vực 3 (KV3), được làm tròn đến hai chữ số thập phân./

Điểm chuẩn Đại học Khoa học xã hội và Nhân văn – ĐHQGHN năm 2020 như sau:

Ngành Khối Điểm chuẩn 2020
Báo chí A01 23.5
C00 28.5
D01 25
D04 24
D78 24.75
D83 23.75
Báo chí (CLC) A01 20
C00 26.5
D01 23.5
D78 23.25
Chính trị học A01 18.5
C00 25.5
D01 23
D04 18.75
D78 20.5
D83 18
Công tác xã hội A01 18
C00 26
D01 23.75
D04 18
D78 22.5
D83 18
Đông Nam Á học A01 20.5
D01 23.5
D04 22
D78 22
D83 18
Đông phương học C00 29.75
D01 25.75
D04 25.25
D78 25.75
D83 25.25
Hán Nôm C00 26.75
D01 23.75
D04 23.25
D78 23.5
D83 23.5
Hàn Quốc học A01 24.5
C00 30
D01 26.25
D04 21.25
D78 26
D83 21.75
Khoa học quản lý A01 23
C00 28.5
D01 24.25
D04 23.25
D78 24.25
D83 21.75
Khoa học quản lý (CLC) A01 20.25
C00 25.25
D01 22.5
D78 21
Lịch sử C00 25.25
D01 21.5
D04 18
D78 20
D83 18
Lưu trữ học A01 17.75
C00 25.25
D01 23
D04 18
D78 21.75
D83 18
Ngôn ngữ học C00 25.75
D01 24
D04 20.25
D78 23
D83 18
Nhân học A01 16.25
C00 24.5
D01 23
D04 19
D78 21.25
D83 18
Nhật Bản học A01 20
D01 25.75
D06 24.75
D78 25.75
Quan hệ công chúng C00 29
D01 26
D04 24.75
D78 25.5
D83 24
Quản lý thông tin A01 20
C00 27.5
D01 24.25
D04 21.25
D78 23.25
D83 18
Quản lý thông tin (CLC) A01 18
C00 24.25
D01 21.25
D78 19.25
Quản trị DV du lịch & lữ hành A01 24.5
D01 25.75
D78 25.25
Quản trị khách sạn A01 24.25
D01 25.25
D78 25.25
Quản trị văn phòng A01 22.5
C00 28.5
D01 24.5
D04 23.75
D78 24.5
D83 20
Quốc tế học A01 23
C00 28.75
D01 24.75
D04 22.5
D78 24.5
D83 23.25
Quốc tế học (CLC) A01 20
C00 25.75
D01 21.75
D78 21.75
Tâm lý học A01 24.75
C00 28
D01 25.5
D04 21.5
D78 24.25
D83 19.5
Thông tin – Thư viện A01 16
C00 23.25
D01 21.75
D04 18
D78 19.5
D83 18
Tôn giáo học A01 17
C00 21
D01 19
D04 18
D78 18
D83 18
Triết học A01 19
C00 22.25
D01 21.5
D04 18
D78 18.25
D83 18
Văn hóa học C00 24
D01 20
D04 18
D78 18.5
D83 18
Văn học C00 25.25
D01 23.5
D04 18
D78 22
D83 18
Việt Nam học C00 27.25
D01 23.25
D04 18
D78 22.25
D83 20
Xã hội học A01 17.5
C00 25.75
D01 23.75
D04 20
D78 22.75
D83 18