Điểm chuẩn trường Đại học Khoa học xã hội và nhân văn – ĐHQGHN 2026

Mã trường: QHX

Trường Đại học Khoa học xã hội và nhân văn – ĐHQG Hà Nội đã công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học chính quy năm 2026 theo các phương thức xét tuyển sớm.

Tham khảo: Thông tin tuyển sinh trường Đại học xã hội và nhân văn – ĐHQGHN năm 2026

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Báo chí7320101A01, D01, D09, D10, D11, D14, D1522
2Chính trị học7310201C0024.2
3Chính trị học7310201D01, D09, D10, D11, D14, D1522.7
4Công tác xã hội7760101A01, D01, D09, D10, D11, D14, D1523.67
5Công tác xã hội7760101C0025.17
6Lý luận, lịch sử và phê bình điện ảnh, truyền hình (CTĐT Điện ảnh và nghệ thuật đại chúng)C0024.68
7Lý luận, lịch sử và phê bình điện ảnh, truyền hình (CTĐT Điện ảnh và nghệ thuật đại chúng)D01, D09, D10, D11, D14, D1523.18
8Đông Nam Á học7310620D09, D10, D11, D14, D1521.5
9Đông phương học7310608D01, D04, D09, D10, D11, D14, D1523.23
10Hán Nôm7220104C0023.93
11Hán Nôm7220104D01, D04, D09, D10, D11, D14, D1522.43
12Hàn Quốc học7310614D01, D09, D10, D11, D14, D15, DD222.73
13Khoa học quản lý7340401A01, D01, D09, D10, D11, D14, D1519
14Lịch sử7229010C0025.5
15Lịch sử7229010D01, D09, D10, D11, D14, D1524
16Lưu trữ học7320303D01, D09, D10, D11, D14, D1522.07
17Lưu trữ học7320303C0023.57
18Ngôn ngữ học7229020A01, D01, D09, D10, D11, D14, D1521.85
19Ngôn ngữ học7229020C0023.35
20Nhân học7310302C0022.08
21Nhân học7310302D01, D09, D10, D11, D14, D1520.58
22Nhật Bản học7310613A01, D01, D06, D09, D10, D11, D14, D1521.6
23Quan hệ công chúng7320108A01, D01, D09, D10, D11, D14, D1524.2
24Quản lý thông tin7320205A01, D01, D09, D10, D11, D14, D1519.27
25Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103D01, D09, D10, D11, D14, D1522.5
26Quản trị khách sạn7810201D01, D09, D10, D11, D14, D1521.24
27Quản trị văn phòng7340406A01, D01, D09, D10, D11, D14, D1519.5
28Quốc tế học7310601A01, D01, D09, D10, D11, D14, D1522
29Tâm lý học7310401D01, D09, D10, D11, D14, D1525
30Thông tin - Thư viện7320201A01, D01, D09, D10, D11, D14, D1521.5
31Thông tin - Thư viện7320201C0023
32Tôn giáo học7229009C0020.5
33Tôn giáo học7229009D01, D09, D10, D11, D14, D1519
34Triết học7229001C0022.75
35Triết học7229001D01, D09, D10, D11, D14, D1521.25
36Văn hóa học7229040C0023.48
37Văn hóa học7229040D01, D09, D10, D11, D14, D1521.98
38Văn học7229030C0025.41
39Văn học7229030D01, D09, D10, D11, D14, D1523.91
40Việt Nam học7310630A01, D01, D09, D10, D11, D14, D1521.5
41Việt Nam học7310630C0023
42Xã hội học7310301A01, D01, D09, D10, D11, D14, D1522.43
43Xã hội học7310301C0023.93
44Truyền thông đa phương tiện7320104A01, D01, D09, D10, D11, D14, D1525.5

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQGHCM năm 2026 năm 2026

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQGHCM năm 2026 năm 2026
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Báo chíQHX0122
2Chính trị họcQHX0222.7
3Công tác xã hộiQHX0323.67
4Lý luận, lịch sử và phê bình điện ảnh, truyền hình (CTĐT Điện ảnh và nghệ thuật đại chúng)QHX0423.18
5Đông Nam Á họcQHX0521.5
6Đông phương họcQHX0623.23
7Hán NômQHX0722.43
8Hàn Quốc họcQHX0822.73
9Khoa học quản lýQHX0919
10Lịch sửQHX1024
11Lưu trữ họcQHX1122.07
12Ngôn ngữ họcQHX1221.85
13Nhân họcQHX1320.58
14Nhật Bản họcQHX1421.6
15Quan hệ công chúngQHX1524.2
16Quản lý thông tinQHX1619.27
17Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhQHX1722.5
18Quản trị khách sạnQHX1821.24
19Quản trị văn phòngQHX1919.5
20Quốc tế họcQHX2022
21Tâm lý họcQHX2125
22Thông tin - Thư việnQHX2221.5
23Tôn giáo họcQHX2319
24Triết họcQHX2421.25
25Văn hóa họcQHX2521.98
26Văn họcQHX2623.91
27Việt Nam họcQHX2721.5
28Xã hội họcQHX2822.43
29Truyền thông đa phương tiệnQHX2925.5

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Báo chíQHX01C0028.2
2Báo chíQHX01D1425.2
3Báo chíQHX01D1525.2
4Báo chíQHX01D6625.2
5Báo chíQHX01D0124.7
6Báo chíQHX01C0325.7
7Báo chíQHX01C0425.7
8Chính trị họcQHX02C0026.86
9Chính trị họcQHX02D1425.86
10Chính trị họcQHX02D1525.86
11Chính trị họcQHX02D6625.86
12Chính trị họcQHX02D0125.86
13Chính trị họcQHX02C0325.86
14Chính trị họcQHX02C0425.86
15Công tác xã hộiQHX03C0026.99
16Công tác xã hộiQHX03D1424.99
17Công tác xã hộiQHX03D1524.99
18Công tác xã hộiQHX03D6624.99
19Công tác xã hộiQHX03D0124.99
20Công tác xã hộiQHX03C0324.99
21Công tác xã hộiQHX03C0424.99
22Điện ảnh và nghệ thuật đại chúngQHX04C0027.3
23Điện ảnh và nghệ thuật đại chúngQHX04D1425.3
24Điện ảnh và nghệ thuật đại chúngQHX04D1525.3
25Điện ảnh và nghệ thuật đại chúngQHX04D6625.3
26Điện ảnh và nghệ thuật đại chúngQHX04D0124.8
27Điện ảnh và nghệ thuật đại chúngQHX04C0325.3
28Điện ảnh và nghệ thuật đại chúngQHX04C0425.3
29Đông Nam Á họcQHX05D1423.25
30Đông Nam Á họcQHX05D1523.25
31Đông Nam Á họcQHX05D6623.25
32Đông Nam Á họcQHX05D0121.75
33Đông phương họcQHX06C0028
34Đông phương họcQHX06D1425
35Đông phương họcQHX06D1525
36Đông phương họcQHX06D6625
37Đông phương họcQHX06D0124.5
38Đông phương họcQHX06C0325.5
39Đông phương họcQHX06C0425.5
40Đông phương họcQHX06D0424.5
41Hán NômQHX07C0025.76
42Hán NômQHX07D1424.76
43Hán NômQHX07D1524.76
44Hán NômQHX07D6624.76
45Hán NômQHX07D0124.26
46Hán NômQHX07C0324.76
47Hán NômQHX07C0424.76
48Hán NômQHX07D0425.75
49Hàn Quốc họcQHX08DD224.33
50Hàn Quốc họcQHX08C0027.83
51Hàn Quốc họcQHX08D1424.83
52Hàn Quốc họcQHX08D1524.83
53Hàn Quốc họcQHX08D6624.83
54Hàn Quốc họcQHX08D0124.33
55Hàn Quốc họcQHX08C0325.33
56Hàn Quốc họcQHX08C0425.33
57Khoa học quản lýQHX09C0026.68
58Khoa học quản lýQHX09D1424.68
59Khoa học quản lýQHX09D1524.68
60Khoa học quản lýQHX09D6624.68
61Khoa học quản lýQHX09D0124.18
62Khoa học quản lýQHX09C0324.68
63Khoa học quản lýQHX09C0424.68
64Lịch sửQHX10C0027.3
65Lịch sửQHX10D1426.3
66Lịch sửQHX10D1526.3
67Lịch sửQHX10D6626.3
68Lịch sửQHX10D0125.8
69Lịch sửQHX10C0326.3
70Lịch sửQHX10C0426.3
71Lưu trữ họcQHX11C0026.04
72Lưu trữ họcQHX11D1425.04
73Lưu trữ họcQHX11D1525.04
74Lưu trữ họcQHX11D6625.04
75Lưu trữ họcQHX11D0124.54
76Lưu trữ họcQHX11C0325.04
77Lưu trữ họcQHX11C0425.04
78Ngôn ngữ họcQHX12C0026.75
79Ngôn ngữ họcQHX12D1425.75
80Ngôn ngữ họcQHX12D1525.75
81Ngôn ngữ họcQHX12D6625.75
82Ngôn ngữ họcQHX12D0125.25
83Ngôn ngữ họcQHX12C0325.75
84Ngôn ngữ họcQHX12C0425.75
85Nhân họcQHX13C0025.8
86Nhân họcQHX13D1424.8
87Nhân họcQHX13D1524.8
88Nhân họcQHX13D6624.8
89Nhân họcQHX13D0124.3
90Nhân họcQHX13C0324.8
91Nhân họcQHX13C0424.8
92Nhật Bản họcQHX14D0121.75
93Nhật Bản họcQHX14D0621.75
94Quan hệ công chúngQHX15C0028.95
95Quan hệ công chúngQHX15D1425.95
96Quan hệ công chúngQHX15D1525.95
97Quan hệ công chúngQHX15D6625.95
98Quan hệ công chúngQHX15D0125.45
99Quan hệ công chúngQHX15C0326.45
100Quan hệ công chúngQHX15C0426.45
101Quản lý thông tinQHX16C0026.99
102Quản lý thông tinQHX16D1424.99
103Quản lý thông tinQHX16D1524.99
104Quản lý thông tinQHX16D6624.99
105Quản lý thông tinQHX16D0124.49
106Quản lý thông tinQHX16C0324.99
107Quản lý thông tinQHX16C0424.99
108Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhQHX17C0027.87
109Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhQHX17D1424.87
110Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhQHX17D1524.87
111Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhQHX17D6624.87
112Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhQHX17D0124.37
113Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhQHX17C0325.37
114Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhQHX17C0425.37
115Quản trị khách sạnQHX18C0027.49
116Quản trị khách sạnQHX18D1424.49
117Quản trị khách sạnQHX18D1524.49
118Quản trị khách sạnQHX18D6624.49
119Quản trị khách sạnQHX18D0123.99
120Quản trị khách sạnQHX18C0324.99
121Quản trị khách sạnQHX18C0424.99
122Quản trị văn phòngQHX19C0027.43
123Quản trị văn phòngQHX19D1425.43
124Quản trị văn phòngQHX19D1525.43
125Quản trị văn phòngQHX19D6625.43
126Quản trị văn phòngQHX19D0124.93
127Quản trị văn phòngQHX19C0325.43
128Quản trị văn phòngQHX19C0425.43
129Quốc tế họcQHX20C0026.5
130Quốc tế họcQHX20D1423.5
131Quốc tế họcQHX20D1525.3
132Quốc tế họcQHX20D6623.5
133Quốc tế họcQHX20D0123
134Quốc tế họcQHX20C0324
135Quốc tế họcQHX20C0424
136Tâm lý họcQHX21C0029
137Tâm lý họcQHX21D1426
138Tâm lý họcQHX21D1526
139Tâm lý họcQHX21D6626
140Tâm lý họcQHX21D0125.5
141Tâm lý họcQHX21C0326.5
142Tâm lý họcQHX21C0426.5
143Thông tin - Thư việnQHX22C0025.41
144Thông tin - Thư việnQHX22D1424.41
145Thông tin - Thư việnQHX22D1524.41
146Thông tin - Thư việnQHX22D6624.41
147Thông tin - Thư việnQHX22D0123.91
148Thông tin - Thư việnQHX22C0324.41
149Thông tin - Thư việnQHX22C0424.41
150Tôn giáo họcQHX23C0025
151Tôn giáo họcQHX23D1424
152Tôn giáo họcQHX23D1524
153Tôn giáo họcQHX23D6624
154Tôn giáo họcQHX23D0123.5
155Tôn giáo họcQHX23C0324
156Tôn giáo họcQHX23C0424
157Triết họcQHX24C0025.89
158Triết họcQHX24D1424.89
159Triết họcQHX24D1524.89
160Triết họcQHX24D6624.89
161Triết họcQHX24D0124.39
162Triết họcQHX24C0324.89
163Triết họcQHX24C0424.89
164Văn hóa họcQHX25C0027.22
165Văn hóa họcQHX25D1425.22
166Văn hóa họcQHX25D1525.22
167Văn hóa họcQHX25D6625.22
168Văn hóa họcQHX25D0124.72
169Văn hóa họcQHX25C0325.22
170Văn hóa họcQHX25C0425.22
171Văn họcQHX26C0027.5
172Văn họcQHX26D1425.5
173Văn họcQHX26D1525.5
174Văn họcQHX26D6625.5
175Văn họcQHX26D0125
176Văn họcQHX26C0325.5
177Văn họcQHX26C0425.5
178Việt Nam họcQHX27C0026.62
179Việt Nam họcQHX27D1424.62
180Việt Nam họcQHX27D1524.62
181Việt Nam họcQHX27D6624.62
182Việt Nam họcQHX27D0424.12
183Việt Nam họcQHX27C0324.62
184Việt Nam họcQHX27C0424.62
185Xã hội họcQHX28C0027
186Xã hội họcQHX28D1425
187Xã hội họcQHX28D1525
188Xã hội họcQHX28D6625
189Xã hội họcQHX28D0124.5
190Xã hội họcQHX28C0325
191Xã hội họcQHX28C0425

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQGHNM năm 2025 năm 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQGHNM năm 2025 năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩnGhi chú
1Báo chíQHX0128.2Điểm chuẩn đã được quy đổi
2Chính trị họcQHX0226.86Điểm chuẩn đã được quy đổi
3Công tác xã hộiQHX0326.99Điểm chuẩn đã được quy đổi
4Điện ảnh và nghệ thuật đại chúngQHX0427.3Điểm chuẩn đã được quy đổi
5Đông Nam Á họcQHX0521.75Điểm chuẩn đã được quy đổi
6Đông phương họcQHX0628Điểm chuẩn đã được quy đổi
7Hán NômQHX0725.76Điểm chuẩn đã được quy đổi
8Hàn Quốc họcQHX0827.83Điểm chuẩn đã được quy đổi
9Khoa học quản lýQHX0926.68Điểm chuẩn đã được quy đổi
10Lịch sửQHX1027.3Điểm chuẩn đã được quy đổi
11Lưu trữ họcQHX1126.04Điểm chuẩn đã được quy đổi
12Ngôn ngữ họcQHX1226.75Điểm chuẩn đã được quy đổi
13Nhân họcQHX1325.8Điểm chuẩn đã được quy đổi
14Nhật Bản họcQHX1421.75Điểm chuẩn đã được quy đổi
15Quan hệ công chúngQHX1528.95Điểm chuẩn đã được quy đổi
16Quản lý thông tinQHX1626.99Điểm chuẩn đã được quy đổi
17Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhQHX1727.87Điểm chuẩn đã được quy đổi
18Quản trị khách sạnQHX1827.49Điểm chuẩn đã được quy đổi
19Quản trị văn phòngQHX1927.43Điểm chuẩn đã được quy đổi
20Quốc tế họcQHX2026.5Điểm chuẩn đã được quy đổi
21Tâm lý họcQHX2129Điểm chuẩn đã được quy đổi
22Thông tin - Thư việnQHX2225.41Điểm chuẩn đã được quy đổi
23Tôn giáo họcQHX2325Điểm chuẩn đã được quy đổi
24Triết họcQHX2425.89Điểm chuẩn đã được quy đổi
25Văn hóa họcQHX2527.27Điểm chuẩn đã được quy đổi
26Văn họcQHX2627.5Điểm chuẩn đã được quy đổi
27Việt Nam họcQHX2726.62Điểm chuẩn đã được quy đổi
28Xã hội họcQHX2827Điểm chuẩn đã được quy đổi

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2024

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2024
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩnGhi chú
1Báo chíQHX01C0029.03TTNV 3
2Báo chíQHX01A0125.51TTNV 4
3Báo chíQHX01D0126.07TTNV 1
4Báo chíQHX01D7826.97TTNV 2
5Chính trị họcQHX02C0027.98TTNV 1
6Chính trị họcQHX02A0124.6TTNV 2
7Chính trị họcQHX02D7826.28TTNV 2
8Chính trị họcQHX02D0125.35TTNV 3
9Chính trị họcQHX02D0424.95TTNV 4
10Công tác xã hộiQHX03C0027.94TTNV 3
11Công tác xã hộiQHX03D7826.01TTNV 4
12Công tác xã hộiQHX03A0124.39TTNV 7
13Công tác xã hộiQHX03D0125.3TTNV 8
14Đông Nam Á họcQHX04D1425.29TTNV 2
15Đông Nam Á họcQHX04D7824.75TTNV 2
16Đông Nam Á họcQHX04D0124.64TTNV 3
17Đông Nam Á họcQHX04A0123.48TTNV 8
18Đông phương họcQHX05D7826.71TTNV 1
19Đông phương họcQHX05C0028.83TTNV 2
20Đông phương họcQHX05D0425.8TTNV 4
21Đông phương họcQHX05D0125.99TTNV 5
22Hán NômQHX06D0425.8TTNV 2
23Hán NômQHX06C0028.26TTNV 3
24Hán NômQHX06D7825.96TTNV 6
25Hán NômQHX06D0125.05TTNV 2
26Khoa học quản lýQHX07D7826.26TTNV 1
27Khoa học quản lýQHX07C0028.58TTNV 2
28Khoa học quản lýQHX07D0125.41TTNV 3
29Khoa học quản lýQHX07A0125.07TTNV 7
30Lịch sửQHX08D7826.38TTNV 3
31Lịch sửQHX08D1426.8TTNV 5
32Lịch sửQHX08D0425.02TTNV 6
33Lịch sửQHX08D0125.01TTNV 1
34Lịch sửQHX08C0028.37TTNV 3
35Lưu trữ họcQHX09D7825.73TTNV 1
36Lưu trữ họcQHX09A0124.49TTNV 2
37Lưu trữ họcQHX09C0027.58TTNV 3
38Lưu trữ họcQHX09D0125.22TTNV 11
39Lưu trữ họcQHX09D0425.02TTNV 14
40Ngôn ngữ họcQHX10D0425.69TTNV 2
41Ngôn ngữ họcQHX10C0027.94TTNV 4
42Ngôn ngữ họcQHX10D0125.45TTNV 5
43Ngôn ngữ họcQHX10D7826.3TTNV 5
44Nhân họcQHX11C0027.43TTNV 4
45Nhân họcQHX11A0123.67TTNV 6
46Nhân họcQHX11D0124.93TTNV 6
47Nhân họcQHX11D7825.39TTNV 6
48Nhân họcQHX11D0424.75TTNV 7
49Nhật Bản họcQHX12D0625TTNV 1
50Nhật Bản họcQHX12D7826.43TTNV 1
51Nhật Bản họcQHX12D0125.75TTNV 4
52Quan hệ công chúngQHX13D0426.4TTNV 1
53Quan hệ công chúngQHX13C0029.1TTNV 2
54Quan hệ công chúngQHX13D7827.36TTNV 3
55Quan hệ công chúngQHX13D0126.45TTNV 1
56Quản lý thông tinQHX14C0028.37TTNV 2
57Quản lý thông tinQHX14D7826.36TTNV 3
58Quản lý thông tinQHX14A0125.36TTNV 5
59Quản lý thông tinQHX14D0125.83TTNV 6
60Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhQHX15D0125.99TTNV 2
61Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhQHX15D7826.74TTNV 2
62Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhQHX15A0125.61TTNV 1
63Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhQHX15C0028.58TTNV 2
64Quản trị khách sạnQHX16C0028.26TTNV 2
65Quản trị khách sạnQHX16D0125.71TTNV 3
66Quản trị khách sạnQHX16A0125.46TTNV 6
67Quản trị khách sạnQHX16D7826.38TTNV 11
68Quản trị văn phòngQHX17D0425.57TTNV 6
69Quản trị văn phòngQHX17C0028.6TTNV 7
70Quản trị văn phòngQHX17A0125.5TTNV 1
71Quản trị văn phòngQHX17D7826.52TTNV 1
72Quản trị văn phòngQHX17D0125.73TTNV 2
73Quốc tế họcQHX18D7826.18TTNV 2
74Quốc tế họcQHX18C0028.55TTNV 3
75Quốc tế họcQHX18D0125.33TTNV 3
76Quốc tế họcQHX18A0124.68TTNV 10
77Tâm lý họcQHX19D0126.18TTNV 1
78Tâm lý họcQHX19D7826.71TTNV 3
79Tâm lý họcQHX19A0126.47TTNV 1
80Tâm lý họcQHX19C0028.6TTNV 1
81Thông tin - thư việnQHX20D1426.23TTNV 1
82Thông tin - thư việnQHX20D7825.55TTNV 1
83Thông tin - thư việnQHX20D0124.82TTNV 6
84Thông tin - thư việnQHX20C0027.38TTNV 7
85Tôn giáo họcQHX21D7824.78TTNV 2
86Tôn giáo họcQHX21D0124.49TTNV 5
87Tôn giáo họcQHX21A0122.95TTNV 8
88Tôn giáo họcQHX21D0424.75TTNV 8
89Tôn giáo họcQHX21C0026.73TTNV 12
90Triết họcQHX22D7825.54TTNV 1
91Triết họcQHX22D0125.02TTNV 6
92Triết họcQHX22C0027.58TTNV 11
93Triết họcQHX22D0424.3TTNV 31
94Văn họcQHX23D7826.82TTNV 1
95Văn họcQHX23C0028.31TTNV 3
96Văn họcQHX23D0125.99TTNV 4
97Văn họcQHX23D0425.3TTNV 7
98Việt Nam họcQHX24D0124.97TTNV 4
99Việt Nam họcQHX24D0425.29TTNV 6
100Việt Nam họcQHX24D7825.68TTNV 7
101Việt Nam họcQHX24C0027.75TTNV 3
102Xã hội họcQHX25A0125.2TTNV 12
103Xã hội họcQHX25C0028.25TTNV 2
104Xã hội họcQHX25D7826.34TTNV 7
105Xã hội họcQHX25D0125.65TTNV 11
106Hàn Quốc họcQHX26C0029.05TTNV 1
107Hàn Quốc họcQHX26D0126.3TTNV 1
108Hàn Quốc họcQHX26A0126.2TTNV 3
109Hàn Quốc họcQHX26D7827.13TTNV 3
110Hàn Quốc họcQHX26DD226.25TTNV 3
111Văn hóa họcQHX27D0125.26TTNV 10
112Văn hóa họcQHX27D1426.05TTNV 10
113Văn hóa họcQHX27C0027.9TTNV 1
114Văn hóa họcQHX27D7826.13TTNV 1
115Văn hóa họcQHX27D0425.31TTNV 4
116Điện ảnh và Nghệ thuật đại chúngQHX28D0125.77TTNV 3
117Điện ảnh và Nghệ thuật đại chúngQHX28D0425.17TTNV 4
118Điện ảnh và Nghệ thuật đại chúngQHX28D7826.45TTNV 4
119Điện ảnh và Nghệ thuật đại chúngQHX28C0027.98TTNV 5

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQGHNM năm 2024 năm 2024

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQGHNM năm 2024 năm 2024
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Báo chíQHX0197.5
2Chính trị họcQHX0282.5
3Công tác xã hộiQHX0382.5
4Đông Nam Á họcQHX0480
5Đông phương họcQHX0590
6Hán NômQHX0680
7Khoa học quản lýQHX0795
8Lịch sửQHX0880
9Lưu trữ họcQHX0980
10Ngôn ngữ họcQHX1085
11Nhân họcQHX1180
12Nhật Bản họcQHX1282.5
13Quan hệ công chúngQHX13104
14Quản lý thông tinQHX1490
15Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhQHX1595
16Quản trị khách sạnQHX1692.5
17Quản trị văn phòngQHX1789
18Quốc tế họcQHX1887.5
19Tâm lý họcQHX19101.5
20Thông tin - Thư việnQHX2080
21Tôn giáo họcQHX2180
22Triết họcQHX2280
23Văn họcQHX2387.5
24Việt Nam họcQHX2480
25Xã hội họcQHX2585
26Hàn Quốc họcQHX2695
27Văn hóa họcQHX2780
28Điện ảnh và nghệ thuật đại chúngQHX2885

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2023

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2023
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Báo chíQHX01A0125.5
2Báo chíQHX01C0028.5
3Báo chíQHX01D01, D0426
4Báo chíQHX01D7826.5
5Chính trị họcQHX02D0124
6Chính trị họcQHX02D0424.7
7Chính trị họcQHX02D7824.6
8Chính trị họcQHX02A0123
9Chính trị họcQHX02C0026.25
10Công tác xã hộiQHX03D7825
11Công tác xã hộiQHX03A0123.75
12Công tác xã hộiQHX03C0026.3
13Công tác xã hộiQHX03D0124.8
14Công tác xã hộiQHX03D0424
15Đông Nam Á họcQHX04A0122.75
16Đông Nam Á họcQHX04D0124.75
17Đông Nam Á họcQHX04D7825.1
18Đông phương họcQHX05C0028.5
19Đông phương họcQHX05D0125.55
20Đông phương họcQHX05D0425.5
21Đông phương họcQHX05D7826.5
22Hán NômQHX06D0425
23Hán NômQHX06D7824.5
24Hán NômQHX06C0025.75
25Hán NômQHX06D0124.15
26Khoa học quản lýQHX07A0123.5
27Khoa học quản lýQHX07C0027
28Khoa học quản lýQHX07D01, D04, D7825.25
29Lịch sửQHX08C0027
30Lịch sửQHX08D0124.25
31Lịch sửQHX08D0423.4
32Lịch sửQHX08D7824.47
33Lưu trữ họcQHX09D01, D7824
34Lưu trữ họcQHX09D0422.75
35Lưu trữ họcQHX09A0122
36Lưu trữ họcQHX09C0023.8
37Ngôn ngữ họcQHX10C0026.4
38Ngôn ngữ họcQHX10D0125.25
39Ngôn ngữ họcQHX10D0424.75
40Ngôn ngữ họcQHX10D7825.75
41Nhân họcQHX11A0122
42Nhân họcQHX11C0025.25
43Nhân họcQHX11D0124.15
44Nhân họcQHX11D0422
45Nhân họcQHX11D7824.2
46Nhật Bản họcQHX12D0125.5
47Nhật Bản họcQHX12D0624
48Nhật Bản họcQHX12D7825.75
49Quan hệ công chúngQHX13D0426.2
50Quan hệ công chúngQHX13D7827.5
51Quan hệ công chúngQHX13C0028.78
52Quan hệ công chúngQHX13D0126.75
53Quản lý thông tinQHX14A0124.5
54Quản lý thông tinQHX14C0026.8
55Quản lý thông tinQHX14D0125.25
56Quản lý thông tinQHX14D7825
57Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhQHX15A0125.5
58Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhQHX15D0126
59Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhQHX15D7826.4
60Quản trị khách sạnQHX16D01, D7825.5
61Quản trị khách sạnQHX16A0125
62Quản trị văn phòngQHX17C0027
63Quản trị văn phòngQHX17D0125.25
64Quản trị văn phòngQHX17D0425.5
65Quản trị văn phòngQHX17D7825.75
66Quản trị văn phòngQHX17A0125
67Quốc tế họcQHX18A0124
68Quốc tế họcQHX18C0027.7
69Quốc tế họcQHX18D0125.4
70Quốc tế họcQHX18D0425.25
71Quốc tế họcQHX18D7825.75
72Tâm lý họcQHX19C0028
73Tâm lý họcQHX19D7827.25
74Tâm lý họcQHX19D0127
75Tâm lý họcQHX19A0127
76Tâm lý họcQHX19D0425.5
77Thông tin - Thư việnQHX20A0123
78Thông tin - Thư việnQHX20C0025
79Thông tin - Thư việnQHX20D0123.8
80Thông tin - Thư việnQHX20D7824.25
81Tôn giáo họcQHX21A0122
82Tôn giáo họcQHX21C0025
83Tôn giáo họcQHX21D0123.5
84Tôn giáo họcQHX21D0422.6
85Tôn giáo họcQHX21D7823.5
86Triết họcQHX22A0122.5
87Triết họcQHX22C0025.3
88Triết họcQHX22D0124
89Triết họcQHX22D0423.4
90Triết họcQHX22D7824.5
91Văn họcQHX23D7825.75
92Văn họcQHX23C0026.8
93Văn họcQHX23D0125.75
94Văn họcQHX23D0424.5
95Việt Nam họcQHX24D7824.75
96Việt Nam họcQHX24C0026
97Việt Nam họcQHX24D0124.5
98Việt Nam họcQHX24D0423
99Xã hội họcQHX25A0124
100Xã hội họcQHX25C0026.5
101Xã hội họcQHX25D0125.2
102Xã hội họcQHX25D0424
103Xã hội họcQHX25D7825.7
104Hàn Quốc họcQHX26A0124.75
105Hàn Quốc họcQHX26C0028.25
106Hàn Quốc họcQHX26D0126.25
107Hàn Quốc họcQHX26DD224.5
108Hàn Quốc họcQHX26D7826.5
109Văn hóa họcQHX27C0026.3
110Văn hóa họcQHX27D01, D7824.6
111Văn hóa họcQHX27D0423.5

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQGHNM năm 2023 năm 2023

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQGHNM năm 2023 năm 2023
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Báo chíQHX0187
2Chính trị họcQHX0280
3Công tác xã hộiQHX0380
4Đông Nam Á họcQHX0480
5Đông phương họcQHX0585
6Hán NômQHX0680
7Khoa học quản lýQHX0785
8Lịch sửQHX0880
9Lưu trữ họcQHX0980
10Ngôn ngữ họcQHX1080
11Nhân họcQHX1180
12Nhật Bản họcQHX1286
13Quan hệ công chúngQHX13100
14Quản lý thông tinQHX1480
15Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhQHX1580
16Quản trị khách sạnQHX1680
17Quản trị văn phòngQHX1780
18Quốc tế họcQHX1881
19Tâm lý họcQHX1990
20Thông tin - Thư việnQHX2080
21Tôn giáo họcQHX2188
22Triết họcQHX2281
23Văn họcQHX2380
24Việt Nam họcQHX2481
25Xã hội họcQHX2580
26Hàn Quốc họcQHX2685
27Văn hóa họcQHX2785

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2022

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2022
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Báo chíQHX01D0126.4
2Báo chíQHX01D0425.75
3Báo chíQHX01D7827.25
4Báo chíQHX01D8326
5Báo chíQHX01A0125.75
6Báo chíQHX01C0029.9
7Chính trị họcQHX02D0423
8Chính trị họcQHX02D0124.25
9Chính trị họcQHX02D7824.5
10Chính trị họcQHX02D8323
11Chính trị họcQHX02A0121.5
12Chính trị họcQHX02C0026.75
13Công tác xã hộiQHX03A0123
14Công tác xã hộiQHX03C0027.75
15Công tác xã hộiQHX03D0124.75
16Công tác xã hộiQHX03D0422.5
17Công tác xã hộiQHX03D7825
18Công tác xã hộiQHX03D8323.5
19Đông Nam Á họcQHX04D7824
20Đông Nam Á họcQHX04A0122
21Đông Nam Á họcQHX04D0124.25
22Đông phương họcQHX05D7826.75
23Đông phương họcQHX05C0029.95
24Đông phương họcQHX05D8326.25
25Đông phương họcQHX05D0126.35
26Đông phương họcQHX05D0426.25
27Hán NômQHX06D7824
28Hán NômQHX06D8323
29Hán NômQHX06C0027.5
30Hán NômQHX06D0124.5
31Hán NômQHX06D0423
32Khoa học quản lýQHX07A0125.25
33Khoa học quản lýQHX07C0029
34Khoa học quản lýQHX07D0125.5
35Khoa học quản lýQHX07D0424
36Khoa học quản lýQHX07D7826
37Khoa học quản lýQHX07D8325
38Lịch sửQHX08C0027
39Lịch sửQHX08D0124
40Lịch sửQHX08D0422
41Lịch sửQHX08D7824
42Lịch sửQHX08D8321
43Lưu trữ họcQHX09D0422
44Lưu trữ họcQHX09D7823.5
45Lưu trữ họcQHX09D8322
46Lưu trữ họcQHX09A0122.5
47Lưu trữ họcQHX09C0027
48Lưu trữ họcQHX09D0122.5
49Ngôn ngữ họcQHX10C0028
50Ngôn ngữ họcQHX10D0125.25
51Ngôn ngữ họcQHX10D0425
52Ngôn ngữ họcQHX10D7825.25
53Ngôn ngữ họcQHX10D8324.5
54Nhân họcQHX11C0026.75
55Nhân họcQHX11D0124.25
56Nhân họcQHX11D0422
57Nhân họcQHX11D7824
58Nhân họcQHX11D8321
59Nhân họcQHX11A0122.5
60Nhật Bản họcQHX12D0125.75
61Nhật Bản họcQHX12D0624.75
62Nhật Bản họcQHX12D7826.25
63Quan hệ công chúngQHX13D0426
64Quan hệ công chúngQHX13D7827.5
65Quan hệ công chúngQHX13D8326
66Quan hệ công chúngQHX13C0029.95
67Quan hệ công chúngQHX13D0126.75
68Quản lý thông tinQHX14A0125.25
69Quản lý thông tinQHX14C0029
70Quản lý thông tinQHX14D0125.5
71Quản lý thông tinQHX14D7825.9
72Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhQHX15A0125.5
73Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhQHX15D0125.8
74Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhQHX15D7826.1
75Quản trị khách sạnQHX16D7825.25
76Quản trị khách sạnQHX16A0124.75
77Quản trị khách sạnQHX16D0125.15
78Quản trị văn phòngQHX17A0124.75
79Quản trị văn phòngQHX17C0029
80Quản trị văn phòngQHX17D0125.25
81Quản trị văn phòngQHX17D0425
82Quản trị văn phòngQHX17D7825.5
83Quản trị văn phòngQHX17D8325
84Quốc tế họcQHX18D7825.75
85Quốc tế họcQHX18D8325.25
86Quốc tế họcQHX18A0125.25
87Quốc tế họcQHX18C0029
88Quốc tế họcQHX18D0125.75
89Quốc tế họcQHX18D0425
90Tâm lý họcQHX19D0126.25
91Tâm lý họcQHX19D0424.25
92Tâm lý họcQHX19D7826.5
93Tâm lý họcQHX19D8324.2
94Tâm lý họcQHX19A0126.5
95Tâm lý họcQHX19C0029
96Thông tin - Thư việnQHX20A0123.5
97Thông tin - Thư việnQHX20C0026.5
98Thông tin - Thư việnQHX20D0123.5
99Thông tin - Thư việnQHX20D7823.75
100Tôn giáo họcQHX21C0025.5
101Tôn giáo họcQHX21D0122.5
102Tôn giáo họcQHX21D0420.25
103Tôn giáo họcQHX21D7822.9
104Tôn giáo họcQHX21D8320
105Tôn giáo họcQHX21A0122
106Triết họcQHX22D7823.25
107Triết họcQHX22D8321
108Triết họcQHX22A0122
109Triết họcQHX22C0026.25
110Triết họcQHX22D0123.25
111Triết họcQHX22D0421
112Văn họcQHX23D7824.5
113Văn họcQHX23D8322
114Văn họcQHX23C0027.75
115Văn họcQHX23D0124.75
116Văn họcQHX23D0421.25
117Việt Nam họcQHX24C0027.5
118Việt Nam họcQHX24D0124
119Việt Nam họcQHX24D0421.5
120Việt Nam họcQHX24D7823.5
121Việt Nam họcQHX24D8320.25
122Xã hội họcQHX25D0423
123Xã hội họcQHX25D7825.25
124Xã hội họcQHX25D8322
125Xã hội họcQHX25A0123.5
126Xã hội họcQHX25C0027.75
127Xã hội họcQHX25D0124.5
128Hàn Quốc họcQHX26A0126.85
129Hàn Quốc họcQHX26C0029.95
130Hàn Quốc họcQHX26D0126.7
131Hàn Quốc họcQHX26DD225.55
132Hàn Quốc họcQHX26D7827.25
133Văn hóa họcQHX27C0027
134Văn hóa họcQHX27D0124.4
135Văn hóa họcQHX27D0422
136Văn hóa họcQHX27D7824.5
137Văn hóa họcQHX27D8322
138Báo chí (Chương trình chất lượng cao)QHX40A0123.5
139Báo chí (Chương trình chất lượng cao)QHX40C0028.5
140Báo chí (Chương trình chất lượng cao)QHX40D0125
141Báo chí (Chương trình chất lượng cao)QHX40D7825.25
142Khoa học quản lý (Chương trình chất lượng cao)QHX41C0026.75
143Khoa học quản lý (Chương trình chất lượng cao)QHX41D0122.9
144Khoa học quản lý (Chương trình chất lượng cao)QHX41D7822.8
145Khoa học quản lý (Chương trình chất lượng cao)QHX41A0122
146Quản lý thông tin (Chương trình chất lượng cao)QHX42A0123.5
147Quản lý thông tin (Chương trình chất lượng cao)QHX42C0026.5
148Quản lý thông tin (Chương trình chất lượng cao)QHX42D0124.4
149Quản lý thông tin (Chương trình chất lượng cao)QHX42D7823.75
150Quốc tế học (Chương trình chất lượng cao)QHX43A0122
151Quốc tế học (Chương trình chất lượng cao)QHX43C0027
152Quốc tế học (Chương trình chất lượng cao)QHX43D0124
153Quốc tế học (Chương trình chất lượng cao)QHX43D7824

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQGHNM năm 2022 năm 2022

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQGHNM năm 2022 năm 2022
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Báo chíQHX01100
2Chính trị họcQHX0280
3Công tác xã hộiQHX0380
4Đông Nam Á họcQHX0480
5Đông phương họcQHX05100
6Hán NômQHX0680
7Khoa học quản lýQHX0780
8Lịch sửQHX0880
9Lưu trữ họcQHX0980
10Ngôn ngữ họcQHX1080
11Nhân họcQHX1180
12Nhật Bản họcQHX1290
13Quan hệ công chúngQHX13100
14Quản lý thông tinQHX1480
15Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhQHX15100
16Quản trị khách sạnQHX16100
17Quản trị văn phòngQHX1790
18Quốc tế họcQHX1890
19Tâm lý họcQHX19100
20Thông tin - Thư việnQHX2080
21Tôn giáo họcQHX2180
22Triết họcQHX2280
23Văn họcQHX2380
24Việt Nam họcQHX2480
25Xã hội họcQHX2580
26Hàn Quốc họcQHX26100
27Văn hóa họcQHX2780
28Báo chí (Chương trình chất lượng cao)QHX4080
29Khoa học quản lý (Chương trình chất lượng cao)QHX4180
30Quản lý thông tin (Chương trình chất lượng cao)QHX4280
31Quốc tế học (Chương trình chất lượng cao)QHX4380

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2021

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2021
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Báo chíQHX01A0125.8
2Báo chíQHX01C0028.8
3Báo chíQHX01D0126.6
4Báo chíQHX01D04, D0626.2
5Báo chíQHX01D7827.1
6Báo chíQHX01D8324.6
7Chính trị họcQHX02A0124.3
8Chính trị họcQHX02C0027.2
9Chính trị họcQHX02D0124.7
10Chính trị họcQHX02D04, D0624.5
11Chính trị họcQHX02D7824.7
12Chính trị họcQHX02D8319.7
13Công tác xã hộiQHX03A0124.5
14Công tác xã hộiQHX03C0027.2
15Công tác xã hộiQHX03D0125.4
16Công tác xã hộiQHX03D04, D0624.2
17Công tác xã hộiQHX03D7825.4
18Công tác xã hộiQHX03D8321
19Đông Nam Á họcQHX04A0124.05
20Đông Nam Á họcQHX04D0125
21Đông Nam Á họcQHX04D7825.9
22Đông phương họcQHX05D0126.9
23Đông phương họcQHX05D04, D0626.5
24Đông phương họcQHX05D7827.5
25Đông phương họcQHX05D8326.3
26Đông phương họcQHX05C0029.8
27Hán NômQHX06C0026.6
28Hán NômQHX06D0125.8
29Hán NômQHX06D04, D0624.8
30Hán NômQHX06D7825.3
31Hán NômQHX06D8323.8
32Khoa học quản lýQHX07A0125.8
33Khoa học quản lýQHX07C0028.6
34Khoa học quản lýQHX07D0126
35Khoa học quản lýQHX07D04, D0625.5
36Khoa học quản lýQHX07D7826.4
37Khoa học quản lýQHX07D8324
38Lịch sửQHX08C0026.2
39Lịch sửQHX08D0124
40Lịch sửQHX08D04, D0620
41Lịch sửQHX08D7824.8
42Lịch sửQHX08D8320
43Lưu trữ họcQHX09A0122.7
44Lưu trữ họcQHX09C0026.1
45Lưu trữ họcQHX09D0124.6
46Lưu trữ họcQHX09D04, D0624.4
47Lưu trữ họcQHX09D7825
48Lưu trữ họcQHX09D8322.6
49Ngôn ngữ họcQHX10C0026.8
50Ngôn ngữ họcQHX10D0125.7
51Ngôn ngữ họcQHX10D04, D0625
52Ngôn ngữ họcQHX10D7826
53Ngôn ngữ họcQHX10D8323.5
54Nhân họcQHX11A0123.5
55Nhân họcQHX11C0025.6
56Nhân họcQHX11D0125
57Nhân họcQHX11D04, D0623.2
58Nhân họcQHX11D7824.6
59Nhân họcQHX11D8321.2
60Nhật Bản họcQHX12D0126.5
61Nhật Bản họcQHX12D04, D0625.4
62Nhật Bản họcQHX12D7826.9
63Quan hệ công chúngQHX13D04, D0627
64Quan hệ công chúngQHX13D7827.5
65Quan hệ công chúngQHX13D8325.8
66Quan hệ công chúngQHX13C0029.3
67Quan hệ công chúngQHX13D0127.1
68Quản lý thông tinQHX14A0125.3
69Quản lý thông tinQHX14C0028
70Quản lý thông tinQHX14D0126
71Quản lý thông tinQHX14D04, D0624.5
72Quản lý thông tinQHX14D7826.2
73Quản lý thông tinQHX14D8327.3
74Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhQHX15A0126
75Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhQHX15D0126.5
76Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhQHX15D7827
77Quản trị khách sạnQHX16A0126
78Quản trị khách sạnQHX16D0126.1
79Quản trị khách sạnQHX16D7826.6
80Quản trị văn phòngQHX17D0126
81Quản trị văn phòngQHX17D04, D0626
82Quản trị văn phòngQHX17D7826.5
83Quản trị văn phòngQHX17D8323.8
84Quản trị văn phòngQHX17A0125.6
85Quản trị văn phòngQHX17C0028.8
86Quốc tế họcQHX18D8321.7
87Quốc tế họcQHX18A0125.7
88Quốc tế họcQHX18C0028.8
89Quốc tế họcQHX18D0126.2
90Quốc tế họcQHX18D04, D0625.5
91Quốc tế họcQHX18D7826.9
92Tâm lý họcQHX19A0126.5
93Tâm lý họcQHX19C0028
94Tâm lý họcQHX19D0127
95Tâm lý họcQHX19D04, D0625.7
96Tâm lý họcQHX19D7827
97Tâm lý họcQHX19D8324.7
98Thông tin - Thư việnQHX20A0123.6
99Thông tin - Thư việnQHX20C0025.2
100Thông tin - Thư việnQHX20D0424.1
101Thông tin - Thư việnQHX20D04, D0623.5
102Thông tin - Thư việnQHX20D7824.5
103Thông tin - Thư việnQHX20D8322.4
104Tôn giáo họcQHX21D8320
105Tôn giáo họcQHX21A0118.1
106Tôn giáo họcQHX21C0023.7
107Tôn giáo họcQHX21D0123.7
108Tôn giáo họcQHX21D04, D0619
109Tôn giáo họcQHX21D7822.6
110Triết họcQHX22A0123.2
111Triết họcQHX22C0024.9
112Triết họcQHX22D0124.2
113Triết họcQHX22D04, D0621.5
114Triết họcQHX22D7823.6
115Triết họcQHX22D8320
116Văn họcQHX23D7825.5
117Văn họcQHX23D8318.2
118Văn họcQHX23C0026.8
119Văn họcQHX23D0125.3
120Văn họcQHX23D04, D0624.5
121Việt Nam họcQHX24C0026.3
122Việt Nam họcQHX24D0124.4
123Việt Nam họcQHX24D04, D0622.8
124Việt Nam họcQHX24D7825.6
125Việt Nam họcQHX24D8322.4
126Xã hội họcQHX25D7825.5
127Xã hội họcQHX25D8323.1
128Xã hội họcQHX25A0124.7
129Xã hội họcQHX25C0027.1
130Xã hội họcQHX25D0125.5
131Xã hội họcQHX25D04, D0623.9
132Hàn Quốc họcQHX26C0030
133Hàn Quốc họcQHX26D0127.4
134Hàn Quốc họcQHX26D04, D0626.6
135Hàn Quốc họcQHX26D7827.9
136Hàn Quốc họcQHX26D8325.6
137Hàn Quốc họcQHX26A0126.8
138Văn hóa họcQHX27D04, D0622.9
139Văn hóa họcQHX27D7825.1
140Văn hóa họcQHX27D8324.5
141Văn hóa họcQHX27C0026.5
142Văn hóa họcQHX27D0125.3
143Báo chí (Chương trình chất lượng cao)QHX40D0126.6
144Báo chí (Chương trình chất lượng cao)QHX40D7827.1
145Báo chí (Chương trình chất lượng cao)QHX40A0125.3
146Báo chí (Chương trình chất lượng cao)QHX40C0027.4
147Khoa học quản lý (Chương trình chất lượng cao)QHX41A0124
148Khoa học quản lý (Chương trình chất lượng cao)QHX41C0026.8
149Khoa học quản lý (Chương trình chất lượng cao)QHX41A0124.9
150Khoa học quản lý (Chương trình chất lượng cao)QHX41C0024.9
151Quản lý thông tin (Chương trình chất lượng cao)QHX42D0123.5
152Quản lý thông tin (Chương trình chất lượng cao)QHX42D7826.2
153Quản lý thông tin (Chương trình chất lượng cao)QHX42A0124.6
154Quản lý thông tin (Chương trình chất lượng cao)QHX42C0024.6
155Quốc tế học (Chương trình chất lượng cao)QHX43D0125
156Quốc tế học (Chương trình chất lượng cao)QHX43C00, D7826.9
157Quốc tế học (Chương trình chất lượng cao)QHX43D01, A0125.5
158Quốc tế học (Chương trình chất lượng cao)QHX43D7825.7

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2020

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2020
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Báo chíQHX01D0125
2Báo chíQHX01D0424
3Báo chíQHX01D7824.75
4Báo chíQHX01D8323.75
5Báo chíQHX01A0123.5
6Báo chíQHX01C0028.5
7Chính trị họcQHX02D0418.75
8Chính trị họcQHX02D7820.5
9Chính trị họcQHX02D83, C0018
10Chính trị họcQHX02A01, D0118.5
11Chính trị họcQHX02A0125.5
12Chính trị họcQHX02C0023
13Công tác xã hộiQHX03D0118
14Công tác xã hộiQHX03D0426
15Công tác xã hộiQHX03D7823.75
16Công tác xã hộiQHX03D8318
17Công tác xã hộiQHX03D0122.5
18Công tác xã hộiQHX03D0418
19Đông Nam Á họcQHX04D0123.5
20Đông Nam Á họcQHX04D0422
21Đông Nam Á họcQHX04D7822
22Đông Nam Á họcQHX04D8318
23Đông Nam Á họcQHX04A0120.5
24Đông phương họcQHX05C0029.75
25Đông phương họcQHX05D0125.75
26Đông phương họcQHX05D0425.25
27Đông phương họcQHX05D7825.75
28Đông phương họcQHX05D8325.25
29Hán NômQHX06C0026.75
30Hán NômQHX06D0123.75
31Hán NômQHX06D0423.25
32Hán NômQHX06D7823.5
33Hán NômQHX06D8323.5
34Khoa học quản lýQHX07A0123
35Khoa học quản lýQHX07C0028.5
36Khoa học quản lýQHX07D0124.25
37Khoa học quản lýQHX07D0423.25
38Khoa học quản lýQHX07D7824.25
39Khoa học quản lýQHX07D8321.75
40Lịch sửQHX08C0025.25
41Lịch sửQHX08D0121.5
42Lịch sửQHX08D0418
43Lịch sửQHX08D7820
44Lịch sửQHX08D8318
45Lưu trữ họcQHX09D0123
46Lưu trữ họcQHX09D0418
47Lưu trữ họcQHX09D7821.75
48Lưu trữ họcQHX09D8318
49Lưu trữ họcQHX09A0117.75
50Lưu trữ họcQHX09C0025.25
51Ngôn ngữ họcQHX10C0025.75
52Ngôn ngữ họcQHX10D0124
53Ngôn ngữ họcQHX10D0420.25
54Ngôn ngữ họcQHX10D7823
55Ngôn ngữ họcQHX10D8318
56Nhân họcQHX11A0116.25
57Nhân họcQHX11C0024.5
58Nhân họcQHX11D0123
59Nhân họcQHX11D0419
60Nhân họcQHX11D7821.25
61Nhân họcQHX11D8318
62Nhật Bản họcQHX12D7825.75
63Nhật Bản họcQHX12A0120
64Nhật Bản họcQHX12D0125.75
65Nhật Bản họcQHX12D0624.75
66Quan hệ công chúngQHX13C0029
67Quan hệ công chúngQHX13D0126
68Quan hệ công chúngQHX13D0424.75
69Quan hệ công chúngQHX13D7825.5
70Quan hệ công chúngQHX13D8324
71Quản lý thông tinQHX14D8318
72Quản lý thông tinQHX14A0120
73Quản lý thông tinQHX14C0027.5
74Quản lý thông tinQHX14D0124.25
75Quản lý thông tinQHX14D0421.25
76Quản lý thông tinQHX14D7823.25
77Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhQHX15A0124.5
78Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhQHX15D0125.75
79Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhQHX15D7825.25
80Quản trị khách sạnQHX16A0124.25
81Quản trị khách sạnQHX16D0125.25
82Quản trị khách sạnQHX16D7825.25
83Quản trị văn phòngQHX17D0423.75
84Quản trị văn phòngQHX17D7824.5
85Quản trị văn phòngQHX17D8320
86Quản trị văn phòngQHX17A0122.5
87Quản trị văn phòngQHX17C0028.5
88Quản trị văn phòngQHX17D0124.5
89Quốc tế họcQHX18A0123
90Quốc tế họcQHX18C0028.75
91Quốc tế họcQHX18D0124.75
92Quốc tế họcQHX18D0422.5
93Quốc tế họcQHX18D7824.5
94Quốc tế họcQHX18D8323.25
95Tâm lý họcQHX19D8319.5
96Tâm lý họcQHX19A0124.75
97Tâm lý họcQHX19C0028
98Tâm lý họcQHX19D0125.5
99Tâm lý họcQHX19D0421.5
100Tâm lý họcQHX19D7824.25
101Thông tin - Thư việnQHX20A0116
102Thông tin - Thư việnQHX20C0023.25
103Thông tin - Thư việnQHX20D0121.75
104Thông tin - Thư việnQHX20D0418
105Thông tin - Thư việnQHX20D7819.5
106Thông tin - Thư việnQHX20D8318
107Tôn giáo họcQHX21D0119
108Tôn giáo họcQHX21D0418
109Tôn giáo họcQHX21D7818
110Tôn giáo họcQHX21D8318
111Tôn giáo họcQHX21A0117
112Tôn giáo họcQHX21C0021
113Triết họcQHX22A0119
114Triết họcQHX22C0022.25
115Triết họcQHX22D0121.5
116Triết họcQHX22D0418
117Triết họcQHX22D7818.25
118Triết họcQHX22D8318
119Văn họcQHX23D8318
120Văn họcQHX23C0025.25
121Văn họcQHX23D0123.5
122Văn họcQHX23D0418
123Văn họcQHX23D7822
124Việt Nam họcQHX24C0027.25
125Việt Nam họcQHX24D0123.25
126Việt Nam họcQHX24D0418
127Việt Nam họcQHX24D7822.25
128Việt Nam họcQHX24D8320
129Xã hội họcQHX25D0420
130Xã hội họcQHX25D7822.75
131Xã hội họcQHX25D8318
132Xã hội họcQHX25A0117.5
133Xã hội họcQHX25C0025.75
134Xã hội họcQHX25D0123.75
135Hàn Quốc họcQHX26D7826
136Hàn Quốc họcQHX26D8321.75
137Hàn Quốc họcQHX26A0124.5
138Hàn Quốc họcQHX26C0030
139Hàn Quốc họcQHX26D0126.25
140Hàn Quốc họcQHX26D0421.25
141Văn hóa họcQHX27C0024
142Văn hóa họcQHX27D0120
143Văn hóa họcQHX27D0418
144Văn hóa họcQHX27D7818.5
145Văn hóa họcQHX27D8318
146Báo chí (Chương trình chất lượng cao)QHX40A0120
147Báo chí (Chương trình chất lượng cao)QHX40C0026.5
148Báo chí (Chương trình chất lượng cao)QHX40D0123.5
149Báo chí (Chương trình chất lượng cao)QHX40D7823.25
150Khoa học quản lý (Chương trình chất lượng cao)QHX41D7821
151Khoa học quản lý (Chương trình chất lượng cao)QHX41A0120.25
152Khoa học quản lý (Chương trình chất lượng cao)QHX41C0025.25
153Khoa học quản lý (Chương trình chất lượng cao)QHX41D0122.5
154Quản lý thông tin (Chương trình chất lượng cao)QHX42D7819.25
155Quản lý thông tin (Chương trình chất lượng cao)QHX42A0118
156Quản lý thông tin (Chương trình chất lượng cao)QHX42C0024.25
157Quản lý thông tin (Chương trình chất lượng cao)QHX42D0121.25
158Quốc tế học (Chương trình chất lượng cao)QHX43A0120
159Quốc tế học (Chương trình chất lượng cao)QHX43C0025.75
160Quốc tế học (Chương trình chất lượng cao)QHX43D0121.75
161Quốc tế học (Chương trình chất lượng cao)QHX43D7821.75
Tra cứu điểm chuẩn các trường khác