Điểm chuẩn trường Đại học Giao thông vận tải năm 2026

Mã trường: GHA

Trường Đại học Giao thông vận tải đã chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học chính quy năm 2026.

Tham khảo thêm: Thông tin tuyển sinh trường Đại học Giao thông vận tải 2026

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩnGhi chú
1Ngôn ngữ AnhGHA0122.70TTNV =< 3
2Toán ứng dụng (Chuyên ngành Toán tin ứng dụng)GHA0224.17TTNV =< 2
3Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế và quản lý đầu tư; Kinh tế bưu chính viễn thông)GHA0324.09TTNV =< 1
4Quản trị kinh doanhGHA0424.01TTNV =< 3
5Quản trị kinh doanh (Chương trình CLC Quản trị kinh doanh Việt - Anh)GHA04QT20.85TTNV =< 12
6Tài chính - Ngân hàngGHA0524.34TTNV =< 8
7Kế toán (Chuyên ngành Kế toán tổng hợp)GHA0624.65TTNV =< 4
8Kế toán (Chương trình CLC Kế toán tổng hợp Việt - Anh)GHA06QT21.50TTNV =< 1
9Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhGHA0722.84TTNV =< 3
10Khai thác vận tải (Chuyên ngành Vận tải - Thương mại quốc tế; Quy hoạch và quản lý GTVT đô thị; Vận tải - Kinh tế đường bộ và thành phố; Vận tải đường sắt)GHA0824.83TTNV =< 3
11Khai thác vận tải (Chuyên ngành Khai thác và quản lý đường sắt tốc độ cao; Khai thác và quản lý đường sắt đô thị)GHA08DS23.70TTNV =< 4
12Kinh tế vận tải (Chuyên ngành Kinh tế vận tải ô tô; Kinh tế vận tải hàng không; Kinh tế vận tải đường sắt; Kinh tế vận tải thủy bộ)GHA0924.74TTNV =< 5
13Logistics và quản lý chuỗi cung ứngGHA1026.44TTNV =< 1
14Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình CLC Logistics và quản lý chuỗi cung ứng Việt - Anh)GHA10QT25.62TTNV =< 1
15Kinh tế xây dựng (Chuyên ngành Kinh tế và quản lý cơ sở hạ tầng; Kinh tế và quản lý đầu tư xây dựng)GHA1124.20TTNV =< 4
16Kinh tế xây dựng (Chương trình CLC Kinh tế xây dựng công trình giao thông Việt - Anh)GHA11QT21.98TTNV =< 2
17Quản lý xây dựng (Chuyên ngành Quản lý dự án)GHA1223.66TTNV =< 7
18Quản lý xây dựng (Chương trình CLC Quản lý xây dựng Việt - Anh)GHA12QT20.43TTNV =< 3
19Khoa học máy tínhGHA1324.93TTNV =< 10
20Công nghệ thông tinGHA1424.20TTNV =< 5
21Công nghệ thông tin (Chương trình CLC Công nghệ thông tin Việt - Anh)GHA14QT22.40TTNV =< 1
22Trí tuệ nhân tạoGHA1524.41TTNV =< 2
23Kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Công nghệ chế tạo cơ khí; Tự động hóa thiết kế cơ khí)GHA1626.01TTNV =< 2
24Kỹ thuật cơ khí (Chương trình CLC Tự động hóa thiết kế cơ khí)GHA16QT24.38TTNV =< 3
25Kỹ thuật cơ điện tửGHA1726.23TTNV =< 5
26Kỹ thuật nhiệt (Chuyên ngành Kỹ thuật nhiệt lạnh và điều hòa không khí)GHA1825.45TTNV =< 2
27Kỹ thuật cơ khí động lực (Chuyên ngành Kỹ thuật phương tiện đường sắt; Máy xây dựng; Kỹ thuật máy động lực)GHA1924.56TTNV =< 10
28Kỹ thuật cơ khí động lực (Chuyên ngành Kỹ thuật phương tiện đường sắt tốc độ cao)GHA19DS24.23TTNV =< 1
29Kỹ thuật ô tôGHA2024.76TTNV =< 1
30Kỹ thuật ô tô (Chương trình CLC Kỹ thuật ô tô)GHA20QT22.79TTNV =< 4
31Kỹ thuật điện (Chuyên ngành Trang bị điện trong công nghiệp và GTVT; Hệ thống điện trong giao thông và công nghiệp)GHA2125.63TTNV =< 3
32Kỹ thuật điện (Chuyên ngành Hệ thống điện đường sắt tốc độ cao, đường sắt đô thị)GHA21DS24.90TTNV =< 2
33Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Kỹ thuật viễn thông; Kỹ thuật thông tin và truyền thông)GHA2224.87TTNV =< 8
34Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Kỹ thuật điện tử và tin học công nghiệp)GHA22BD25.00TTNV =< 2
35Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chương trình CLC Kỹ thuật viễn thông)GHA22QT23.26TTNV =< 4
36Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chuyên ngành Tự động hóa; Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa giao thông)GHA2326.50TTNV =< 6
37Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chuyên ngành Điều khiển và thông tin tín hiệu đường sắt hiện đại)GHA23DS25.52TTNV =< 3
38Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chuyên ngành Hệ thống giao thông thông minh)GHA23TM25.78TTNV =< 2
39Kỹ thuật Robot (Chuyên ngành Kỹ thuật Robot và trí tuệ nhân tạo)GHA2425.18TTNV =< 11
40Kỹ thuật môi trườngGHA2522.21TTNV =< 1
41Kỹ thuật an toàn giao thôngGHA2621.50TTNV =< 1
42Kiến trúcGHA2722.23TTNV =< 1
43Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Kết cấu xây dựng; Vật liệu và công nghệ xây dựng)GHA2823.53TTNV =< 10
44Kỹ thuật xây dựng (Chương trình tiên tiến Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông)GHA28QT121.56TTNV =< 1
45Kỹ thuật xây dựng (Chương trình CLC Xây dựng dân dụng và công nghiệp)GHA28QT220.26TTNV =< 3
46Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (Chuyên ngành Cơ sở hạ tầng kỹ thuật đô thị)GHA2922.82TTNV =< 6
47Quản lý đô thị và công trìnhGHA3022.76TTNV =< 2
48Kỹ thuật xây dựng công trình thủyGHA3121.88TTNV =< 4
49Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Cầu đường bộ; Đường bộ và kỹ thuật giao thông; Cầu và kết cấu; Đường sắt và đường sắt đô thị; Xây dựng sân bay cảng hàng không; Công trình giao thông đô thị)GHA3221.31TTNV =< 1
50Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành Đường sắt tốc độ cao)GHA32DS23.96TTNV =< 3
51Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu - Đường bộ Việt - Pháp)GHA32QT120.16TTNV =< 3
52Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu - Đường bộ Việt - Anh)GHA32QT220.55TTNV =< 4
53Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Công trình giao thông đô thị) (Mã tuyển sinh các năm trước; Chương trình CLC Công trình giao thông đô thị Việt - Nhật)GHA32QT320.00TTNV =< 5
54Kỹ thuật máy tính (theo hướng chuyên sâu vi mạch - bán dẫn, bao gồm lớp kỹ sư tài năng)GHA3324.83TTNV =< 3

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2026 năm 2026

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2026 năm 2026
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Ngôn ngữ AnhGHA0126.57
2Toán ứng dụng (Chuyên ngành Toán tin ứng dụng)GHA0227.33
3Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế và quản lý đầu tư; Kinh tế bưu chính viễn thông)GHA0327.29
4Quản trị kinh doanhGHA0427.25
5Quản trị kinh doanh (Chương trình CLC Quản trị kinh doanh Việt - Anh)GHA04QT25.35
6Tài chính - Ngân hàngGHA0527.42
7Kế toán (Chuyên ngành Kế toán tổng hợp)GHA0627.58
8Kế toán (Chương trình CLC Kế toán tổng hợp Việt - Anh)GHA06QT25.87
9Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhGHA0726.64
10Khai thác vận tải (Chuyên ngành Vận tải - Thương mại quốc tế; Quy hoạch và quản lý GTVT đô thị; Vận tải - Kinh tế đường bộ và thành phố; Vận tải đường sắt)GHA0827.70
11Khai thác vận tải (Chuyên ngành Khai thác và quản lý đường sắt tốc độ cao; Khai thác và quản lý đường sắt đô thị)GHA08DS27.09
12Kinh tế vận tải (Chuyên ngành Kinh tế vận tải ô tô; Kinh tế vận tải hàng không; Kinh tế vận tải đường sắt; Kinh tế vận tải thủy bộ)GHA0927.63
13Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình CLC Logistics và quản lý chuỗi cung ứng Việt - Anh)GHA10QT28.33
14Kinh tế xây dựng (Chuyên ngành Kinh tế và quản lý cơ sở hạ tầng; Kinh tế và quản lý đầu tư xây dựng)GHA1127.35
15Kinh tế xây dựng (Chương trình CLC Kinh tế xây dựng công trình giao thông Việt - Anh)GHA11QT26.19
16Quản lý xây dựng (Chuyên ngành Quản lý dự án)GHA1227.07
17Quản lý xây dựng (Chương trình CLC Quản lý xây dựng Việt - Anh)GHA12QT25.02
18Công nghệ thông tin (Chương trình CLC Công nghệ thông tin Việt - Anh)GHA14QT26.43
19Kỹ thuật cơ khí (Chương trình CLC Tự động hóa thiết kế cơ khí)GHA16QT27.44
20Kỹ thuật nhiệt (Chuyên ngành Kỹ thuật nhiệt lạnh và điều hòa không khí)GHA1828.19
21Kỹ thuật cơ khí động lực (Chuyên ngành Kỹ thuật phương tiện đường sắt; Máy xây dựng; Kỹ thuật máy động lực)GHA1927.54
22Kỹ thuật cơ khí động lực (Chuyên ngành Kỹ thuật phương tiện đường sắt tốc độ cao)GHA19DS27.36
23Kỹ thuật ô tô (Chương trình CLC Kỹ thuật ô tô)GHA20QT26.62
24Kỹ thuật điện (Chuyên ngành Hệ thống điện đường sắt tốc độ cao, đường sắt đô thị)GHA21DS27.75
25Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chương trình CLC Kỹ thuật viễn thông)GHA22QT26.86
26Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chuyên ngành Điều khiển và thông tin tín hiệu đường sắt hiện đại)GHA23DS28.25
27Kỹ thuật môi trườngGHA2526.31
28Kỹ thuật an toàn giao thôngGHA2625.87
29Kiến trúcGHA2726.32
30Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Kết cấu xây dựng; Vật liệu và công nghệ xây dựng)GHA2827.00
31Kỹ thuật xây dựng (Chương trình tiên tiến Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông)GHA28QT125.92
32Kỹ thuật xây dựng (Chương trình CLC Xây dựng dân dụng và công nghiệp)GHA28QT224.88
33Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (Chuyên ngành Cơ sở hạ tầng kỹ thuật đô thị)GHA2926.63
34Quản lý đô thị và công trìnhGHA3026.60
35Kỹ thuật xây dựng công trình thủyGHA3126.14
36Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Cầu đường bộ; Đường bộ và kỹ thuật giao thông; Cầu và kết cấu; Đường sắt và đường sắt đô thị; Xây dựng sân bay cảng hàng không; Công trình giao thông đô thị)GHA3225.72
37Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành Đường sắt tốc độ cao)GHA32DS27.22
38Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu - Đường bộ Việt - Pháp)GHA32QT124.80
39Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu - Đường bộ Việt - Anh)GHA32QT225.11
40Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Công trình giao thông đô thị) (Mã tuyển sinh các năm trước; Chương trình CLC Công trình giao thông đô thị Việt - Nhật)GHA32QT324.67

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQGHCM năm 2026 năm 2026

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQGHCM năm 2026 năm 2026
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Ngôn ngữ AnhGHA0180.24
2Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế và quản lý đầu tư; Kinh tế bưu chính viễn thông)GHA0388.10
3Quản trị kinh doanhGHA0487.58
4Quản trị kinh doanh (Chương trình CLC Quản trị kinh doanh Việt - Anh)GHA04QT72.12
5Tài chính - Ngân hàngGHA0589.74
6Kế toán (Chuyên ngành Kế toán tổng hợp)GHA0691.76
7Kế toán (Chương trình CLC Kế toán tổng hợp Việt - Anh)GHA06QT74.25
8Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhGHA0780.99
9Khai thác vận tải (Chuyên ngành Vận tải - Thương mại quốc tế; Quy hoạch và quản lý GTVT đô thị; Vận tải - Kinh tế đường bộ và thành phố; Vận tải đường sắt)GHA0892.94
10Khai thác vận tải (Chuyên ngành Khai thác và quản lý đường sắt tốc độ cao; Khai thác và quản lý đường sắt đô thị)GHA08DS85.63
11Kinh tế vận tải (Chuyên ngành Kinh tế vận tải ô tô; Kinh tế vận tải hàng không; Kinh tế vận tải đường sắt; Kinh tế vận tải thủy bộ)GHA0992.35
12Logistics và quản lý chuỗi cung ứngGHA10103.48
13Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình CLC Logistics và quản lý chuỗi cung ứng Việt - Anh)GHA10QT98.11
14Kinh tế xây dựng (Chuyên ngành Kinh tế và quản lý cơ sở hạ tầng; Kinh tế và quản lý đầu tư xây dựng)GHA1188.82
15Kinh tế xây dựng (Chương trình CLC Kinh tế xây dựng công trình giao thông Việt - Anh)GHA11QT76.35
16Quản lý xây dựng (Chuyên ngành Quản lý dự án)GHA1285.41
17Quản lý xây dựng (Chương trình CLC Quản lý xây dựng Việt - Anh)GHA12QT70.74
18Khoa học máy tínhGHA1393.60
19Công nghệ thông tinGHA1488.82
20Công nghệ thông tin (Chương trình CLC Công nghệ thông tin Việt - Anh)GHA14QT78.83
21Trí tuệ nhân tạoGHA1590.19
22Kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Công nghệ chế tạo cơ khí; Tự động hóa thiết kế cơ khí)GHA16100.67
23Kỹ thuật cơ khí (Chương trình CLC Tự động hóa thiết kế cơ khí)GHA16QT90.00
24Kỹ thuật nhiệt (Chuyên ngành Kỹ thuật nhiệt lạnh và điều hòa không khí)GHA1897.00
25Kỹ thuật cơ khí động lực (Chuyên ngành Kỹ thuật phương tiện đường sắt; Máy xây dựng; Kỹ thuật máy động lực)GHA1991.18
26Kỹ thuật cơ khí động lực (Chuyên ngành Kỹ thuật phương tiện đường sắt tốc độ cao)GHA19DS89.02
27Kỹ thuật ô tôGHA2092.48
28Kỹ thuật ô tô (Chương trình CLC Kỹ thuật ô tô)GHA20QT80.72
29Kỹ thuật điện (Chuyên ngành Trang bị điện trong công nghiệp và GTVT; Hệ thống điện trong giao thông và công nghiệp)GHA2198.18
30Kỹ thuật điện (Chuyên ngành Hệ thống điện đường sắt tốc độ cao, đường sắt đô thị)GHA21DS93.40
31Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Kỹ thuật viễn thông; Kỹ thuật thông tin và truyền thông)GHA2293.20
32Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Kỹ thuật điện tử và tin học công nghiệp)GHA22BD94.06
33Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chương trình CLC Kỹ thuật viễn thông)GHA22QT83.25
34Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chuyên ngành Tự động hóa; Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa giao thông)GHA23103.87
35Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chuyên ngành Điều khiển và thông tin tín hiệu đường sắt hiện đại)GHA23DS97.46
36Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chuyên ngành Hệ thống giao thông thông minh)GHA23TM99.16
37Kỹ thuật Robot (Chuyên ngành Kỹ thuật Robot và trí tuệ nhân tạo)GHA2495.23
38Kỹ thuật xây dựng (Chương trình tiên tiến Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông)GHA28QT174.45
39Kỹ thuật xây dựng (Chương trình CLC Xây dựng dân dụng và công nghiệp)GHA28QT270.18
40Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành Đường sắt tốc độ cao)GHA32DS87.25
41Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu - Đường bộ Việt - Pháp)GHA32QT169.85
42Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu - Đường bộ Việt - Anh)GHA32QT271.13
43Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Công trình giao thông đô thị) (Mã tuyển sinh các năm trước; Chương trình CLC Công trình giao thông đô thị Việt - Nhật)GHA32QT369.33
44Kỹ thuật máy tính (theo hướng chuyên sâu vi mạch - bán dẫn, bao gồm lớp kỹ sư tài năng)GHA3392.94

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGTD của ĐHBKHN năm 2026 năm 2026

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGTD của ĐHBKHN năm 2026 năm 2026
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Toán ứng dụng (Chuyên ngành Toán tin ứng dụng)GHA0255.80
2Kinh tế xây dựng (Chương trình CLC Kinh tế xây dựng công trình giao thông Việt - Anh)GHA11QT50.39
3Quản lý xây dựng (Chương trình CLC Quản lý xây dựng Việt - Anh)GHA12QT47.25
4Khoa học máy tínhGHA1358.19
5Công nghệ thông tinGHA1455.89
6Công nghệ thông tin (Chương trình CLC Công nghệ thông tin Việt - Anh)GHA14QT51.38
7Trí tuệ nhân tạoGHA1556.55
8Kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Công nghệ chế tạo cơ khí; Tự động hóa thiết kế cơ khí)GHA1661.86
9Kỹ thuật cơ khí (Chương trình CLC Tự động hóa thiết kế cơ khí)GHA16QT56.46
10Kỹ thuật cơ điện tửGHA1762.61
11Kỹ thuật nhiệt (Chuyên ngành Kỹ thuật nhiệt lạnh và điều hòa không khí)GHA1859.93
12Kỹ thuật cơ khí động lực (Chuyên ngành Kỹ thuật phương tiện đường sắt; Máy xây dựng; Kỹ thuật máy động lực)GHA1957.02
13Kỹ thuật cơ khí động lực (Chuyên ngành Kỹ thuật phương tiện đường sắt tốc độ cao)GHA19DS55.98
14Kỹ thuật ô tôGHA2057.65
15Kỹ thuật ô tô (Chương trình CLC Kỹ thuật ô tô)GHA20QT52.14
16Kỹ thuật điện (Chuyên ngành Trang bị điện trong công nghiệp và GTVT; Hệ thống điện trong giao thông và công nghiệp)GHA2160.55
17Kỹ thuật điện (Chuyên ngành Hệ thống điện đường sắt tốc độ cao, đường sắt đô thị)GHA21DS58.09
18Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Kỹ thuật viễn thông; Kỹ thuật thông tin và truyền thông)GHA2258.00
19Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Kỹ thuật điện tử và tin học công nghiệp)GHA22BD58.41
20Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chương trình CLC Kỹ thuật viễn thông)GHA22QT53.16
21Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chuyên ngành Tự động hóa; Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa giao thông)GHA2363.54
22Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chuyên ngành Điều khiển và thông tin tín hiệu đường sắt hiện đại)GHA23DS60.17
23Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chuyên ngành Hệ thống giao thông thông minh)GHA23TM61.07
24Kỹ thuật Robot (Chuyên ngành Kỹ thuật Robot và trí tuệ nhân tạo)GHA2459.00
25Kỹ thuật môi trườngGHA2550.88
26Kỹ thuật an toàn giao thôngGHA2649.34
27Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Kết cấu xây dựng; Vật liệu và công nghệ xây dựng)GHA2853.78
28Kỹ thuật xây dựng (Chương trình tiên tiến Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông)GHA28QT149.47
29Kỹ thuật xây dựng (Chương trình CLC Xây dựng dân dụng và công nghiệp)GHA28QT246.93
30Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (Chuyên ngành Cơ sở hạ tầng kỹ thuật đô thị)GHA2952.21
31Quản lý đô thị và công trìnhGHA3052.08
32Kỹ thuật xây dựng công trình thủyGHA3150.17
33Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Cầu đường bộ; Đường bộ và kỹ thuật giao thông; Cầu và kết cấu; Đường sắt và đường sắt đô thị; Xây dựng sân bay cảng hàng không; Công trình giao thông đô thị)GHA3248.93
34Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành Đường sắt tốc độ cao)GHA32DS55.13
35Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu - Đường bộ Việt - Pháp)GHA32QT146.75
36Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu - Đường bộ Việt - Anh)GHA32QT247.47
37Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Công trình giao thông đô thị) (Mã tuyển sinh các năm trước; Chương trình CLC Công trình giao thông đô thị Việt - Nhật)GHA32QT346.46
38Kỹ thuật máy tính (theo hướng chuyên sâu vi mạch - bán dẫn, bao gồm lớp kỹ sư tài năng)GHA3357.87

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Ngôn ngữ Anh7220201D01, D09, D1025.33
2Kinh tế (chuyên ngành: kinh tế và quản lý đầu tư, kinh tế bưu chính viễn thông)7310101A00, A01, D01, D0725.15
3Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D0725.41
4Quản trị kinh doanh (Chương trình CLC Quản trị kinh doanh Việt-Anh)7340101 QTA00, A01, D01, D0722.63
5Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, D0725.86
6Kế toán (chuyên ngành Kế toán tổng hợp)7340301A00, A01, D01, D0725.41
7Kế toán (Chương trình CLC Kế toán tổng hợp Việt-Anh)7340301 QTA00, A01, D01, D0721.15
8Toán ứng dụng (chuyên ngành toán tin ứng dụng)7460112A00, A01, D01, D07, X0624.15
9Khoa học máy tính7480101A00, A01, D07, X0624.35
10Kỹ thuật máy tính (theo hướng chuyên sâu vi mạch bán dẫn, bao gồm lớp kỹ sư tài năng)7480106A00, A01, D07, X0623.95
11Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D07, X0623.7
12Công nghệ thông tin (Chương trình CLC Công nghệ thông tin Việt-Anh)7480201 QTA00, A01, D07, X0623.1
13Logistics và quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, D01, D0727.52
14Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành: Công nghệ chế tạo cơ khí, Tự động hoá thiết kế cơ khí)7510201A00, A01, D07, X0625.95
15Kỹ thuật cơ khí (Chương trình CLC Cơ khí ô tô Việt - Anh)7520103 QTA00, A01, D01, D07, X0622.78
16Kỹ thuật robot (chuyên ngành Kỹ thuật robot và trí tuệ nhân tạo)7520107A00, A01, D07, X0624.2
17Kỹ thuật cơ điện tử7520114A00, A01, D07, X0624.93
18Kỹ thuật nhiệt (chuyên ngành: Kỹ thuật nhiệt lạnh và điều hoà không khí)7510206A00, A01, D01, D07, X0624.71
19Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành: Kỹ thuật phương tiện đường sắt, Máy xây dựng, Kỹ thuật máy động lực)7520116A00, A01, D01, D07, X0623.82
20Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành Kỹ thuật phương tiện đường sắt tốc độ cao)7520116 DSA00, A01, D01, D07, X0622.63
21Kỹ thuật ô tô (bao gồm lớp kỹ sư tài năng)7520130A00, A01, D0723.66
22Kỹ thuật điện (chuyên ngành: Trang bị điện trong công nghiệp và GTVT, Hệ thống điện trong giao thông và công nghiệp)7520201A00, A01, D07, X0623.88
23Kỹ thuật điện (chuyên ngành Hệ thống điện đường sắt tốc độ cao, đường sắt đô thị)7520201 DSA00, A01, D07, X0623.39
24Kỹ thuật điện tử, viễn thông (chuyên ngành: Kỹ thuật viễn thông, Kỹ thuật thông tin và truyền thông, Kỹ thuật điện tử và tin học công nghiệp)7520207A00, A01, D07, X0623.67
25Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (chuyên ngành: Tự động hóa)7520216A00, A01, D07, X0625.42
26Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (chuyên ngành Điều khiển và thông tin tín hiệu đường sắt hiện đại)7520216 DSA00, A01, D07, X0624.39
27Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (chuyên ngành Hệ thống giao thông thông minh)7520216-GTTMA00, A01, D07, X0625.56
28Kỹ thuật môi trường7520320A00, B00, D01, D07, X0621.38
29Kiến trúc7580101A00, A01, V00, V0123.52
30Quản lý đô thị và công trình7580106A00, A01, D01, D07, X0622.62
31Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp, Kết cấu xây dựng, Vật liệu và công nghệ xây dựng)7580201A00, A01, D01, D07, X0622.44
32Kỹ thuật xây dựng (Chương trình tiên tiến Kỹ thuật xây dựng công trình GT)7580201 QTA00, A01, D01, D07, X0619.71
33Kỹ thuật xây dựng công trình thủy7580202A00, A01, D01, D07, X0620.48
34Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành: Cầu đường bộ, Đường bộ và kỹ thuật giao thông, Cầu và kết cấu, ĐS/ ĐS đô thị, XD sân bay cảng hàng không, Công trình GT đô thị)7580205A00, A01, D01, D07, X0617.94
35Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành đường sắt tốc độ cao)7580205 DSA00, A01, D01, D07, X0622.47
36Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu-Đường bộ Việt-Pháp)7580205 QT1A00, A01, D03, D07, X0620.01
37Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu-Đường bộ Việt-Anh)7580205 QT2A00, A01, D01, D07, X0617.25
38Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Công trình giao thông đô thị Việt-Nhật)7580205 QT3A00, A01, D01, D07, X0616.19
39Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (chuyên ngành: cơ sở hạ tầng kỹ thuật đô thị)7580210A00, A01, D01, D07, X0622.28
40Kỹ thuật an toàn giao thông (Ngành tuyển sinh các năm trước: Công nghệ kỹ thuật giao thông - Chuyên ngành: Kỹ thuật an toàn giao thông)7580215A00, A01, D01, D07, X0621.44
41Kinh tế xây dựng (chuyên ngành: Kinh tế và quản lý đầu tư xây dựng)7580301A00, A01, D01, D07, X0624.08
42Kinh tế xây dựng (Chương trình CLC Kinh tế xây dựng công trình GT Việt-Anh)7580301 QTA00, A01, D01, D07, X0620.52
43Quản lý xây dựng7580302A00, A01, D01, D07, X0623.24
44Quản lý xây dựng (Chương trình CLC Quản lý xây dựng Việt - Anh)7580302 QTA00, A01, D01, D07, X0616.36
45Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, D01, D0724.02
46Khai thác vận tải (chuyên ngành: Vận tải - Thương mại quốc tế, Quy hoạch và quản lý GTVT đô thị, Vận tải - Kinh tế đường bộ và thành phố, Vận tải đường sắt)7840101A00, A01, D01, D0724.99
47Khai thác vận tải (chuyên ngành Khai thác và quản lý đường sắt tốc độ cao, Khai thác và quản lý đường sắt đô thị)7840101 DSA00, A01, D01, D0721.29
48Kinh tế vận tải (chuyên ngành: Kinh tế vận tải ô tô, Kinh tế vận tải hàng không, Kinh tế vận tải đường sắt, Kinh tế vận tải thuỷ bộ)7840104A00, A01, D01, D0725.07

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Ngôn ngữ Anh7220201D01, D09, D1026.88
2Kinh tế (chuyên ngành: kinh tế và quản lý đầu tư, kinh tế bưu chính viễn thông)7310101A00, A01, D01, D0726.76
3Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D0726.94
4Quản trị kinh doanh (Chương trình CLC Quản trị kinh doanh Việt-Anh)7340101 QTA00, A01, D01, D0725.08
5Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, D0727.23
6Kế toán (chuyên ngành Kế toán tổng hợp)7340301A00, A01, D01, D0726.93
7Kế toán (Chương trình CLC Kế toán tổng hợp Việt-Anh)7340301 QTA00, A01, D01, D0724.09
8Toán ứng dụng (chuyên ngành toán tin ứng dụng)7460112A00, A01, D01, D07, X0626.09
9Công nghệ thông tin (Chương trình CLC Công nghệ thông tin Việt-Anh)7480201 QTA00, A01, D07, X0625.39
10Logistics và quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, D01, D0728.34
11Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành: Công nghệ chế tạo cơ khí, Tự động hoá thiết kế cơ khí)7510201A00, A01, D07, X0627.29
12Kỹ thuật cơ khí (Chương trình CLC Cơ khí ô tô Việt - Anh)7520103 QTA00, A01, D01, D07, X0625.18
13Kỹ thuật nhiệt (chuyên ngành: Kỹ thuật nhiệt lạnh và điều hoà không khí)7510206A00, A01, D01, D07, X0626.46
14Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành: Kỹ thuật phương tiện đường sắt, Máy xây dựng, Kỹ thuật máy động lực)7520116A00, A01, D01, D07, X0625.87
15Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành Kỹ thuật phương tiện đường sắt tốc độ cao)7520116 DSA00, A01, D01, D07, X0625.08
16Kỹ thuật điện (chuyên ngành Hệ thống điện đường sắt tốc độ cao, đường sắt đô thị)7520201 DSA00, A01, D07, X0625.58
17Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (chuyên ngành Điều khiển và thông tin tín hiệu đường sắt hiện đại)7520216 DSA00, A01, D07, X0626.25
18Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (chuyên ngành Hệ thống giao thông thông minh)7520216-GTTMA00, A01, D07, X0627.03
19Kỹ thuật môi trường7520320A00, B00, D01, D07, X0624.24
20Kiến trúc7580101A00, A01, V00, V0125.67
21Quản lý đô thị và công trình7580106A00, A01, D01, D07, X0625.07
22Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp, Kết cấu xây dựng, Vật liệu và công nghệ xây dựng)7580201A00, A01, D01, D07, X0624.95
23Kỹ thuật xây dựng (Chương trình tiên tiến Kỹ thuật xây dựng công trình GT)7580201 QTA00, A01, D01, D07, X0623.13
24Kỹ thuật xây dựng công trình thủy7580202A00, A01, D01, D07, X0623.64
25Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành: Cầu đường bộ, Đường bộ và kỹ thuật giao thông, Cầu và kết cấu, ĐS/ ĐS đô thị, XD sân bay cảng hàng không, Công trình GT đô thị)7580205A00, A01, D01, D07, X0621.95
26Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành đường sắt tốc độ cao)7580205 DSA00, A01, D01, D07, X0624.97
27Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu-Đường bộ Việt-Pháp)7580205 QT1A00, A01, D03, D07, X0623.33
28Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu-Đường bộ Việt-Anh)7580205 QT2A00, A01, D01, D07, X0621.49
29Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Công trình giao thông đô thị Việt-Nhật)7580205 QT3A00, A01, D01, D07, X0620.78
30Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (chuyên ngành: cơ sở hạ tầng kỹ thuật đô thị)7580210A00, A01, D01, D07, X0624.84
31Kỹ thuật an toàn giao thông (Ngành tuyển sinh các năm trước: Công nghệ kỹ thuật giao thông - Chuyên ngành: Kỹ thuật an toàn giao thông)7580215A00, A01, D01, D07, X0624.28
32Kinh tế xây dựng (chuyên ngành: Kinh tế và quản lý đầu tư xây dựng)7580301A00, A01, D01, D07, X0626.04
33Kinh tế xây dựng (Chương trình CLC Kinh tế xây dựng công trình GT Việt-Anh)7580301 QTA00, A01, D01, D07, X0623.67
34Quản lý xây dựng7580302A00, A01, D01, D07, X0625.48
35Quản lý xây dựng (Chương trình CLC Quản lý xây dựng Việt - Anh)7580302 QTA00, A01, D01, D07, X0620.89
36Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, D01, D0726
37Khai thác vận tải (chuyên ngành: Vận tải - Thương mại quốc tế, Quy hoạch và quản lý GTVT đô thị, Vận tải - Kinh tế đường bộ và thành phố, Vận tải đường sắt)7840101A00, A01, D01, D0726.65
38Khai thác vận tải (chuyên ngành Khai thác và quản lý đường sắt tốc độ cao, Khai thác và quản lý đường sắt đô thị)7840101 DSA00, A01, D01, D0724.19
39Kinh tế vận tải (chuyên ngành: Kinh tế vận tải ô tô, Kinh tế vận tải hàng không, Kinh tế vận tải đường sắt, Kinh tế vận tải thuỷ bộ)7840104A00, A01, D01, D0726.7

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm Đánh giá tư duy năm 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm Đánh giá tư duy năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Toán ứng dụng (chuyên ngành toán tin ứng dụng)7460112K0057.14
2Khoa học máy tính7480101K0057.7
3Kỹ thuật máy tính (theo hướng chuyên sâu vi mạch bán dẫn, bao gồm lớp kỹ sư tài năng)7480106K0056.57
4Công nghệ thông tin7480201K0055.89
5Công nghệ thông tin (Chương trình CLC Công nghệ thông tin Việt-Anh)7480201 QTK0054.47
6Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành: Công nghệ chế tạo cơ khí, Tự động hoá thiết kế cơ khí)7510201K0063.29
7Kỹ thuật cơ khí (Chương trình CLC Cơ khí ô tô Việt - Anh)7520103 QTK0053.8
8Kỹ thuật robot (chuyên ngành Kỹ thuật robot và trí tuệ nhân tạo)7520107K0057.28
9Kỹ thuật cơ điện tử7520114K0059.3
10Kỹ thuật nhiệt (chuyên ngành: Kỹ thuật nhiệt lạnh và điều hoà không khí)7510206K0058.68
11Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành: Kỹ thuật phương tiện đường sắt, Máy xây dựng, Kỹ thuật máy động lực)7520116K0056.22
12Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành Kỹ thuật phương tiện đường sắt tốc độ cao)7520116 DSK0053.49
13Kỹ thuật ô tô (bao gồm lớp kỹ sư tài năng)7520130K0055.78
14Kỹ thuật điện (chuyên ngành: Trang bị điện trong công nghiệp và GTVT, Hệ thống điện trong giao thông và công nghiệp)7520201K0056.39
15Kỹ thuật điện (chuyên ngành Hệ thống điện đường sắt tốc độ cao, đường sắt đô thị)7520201 DSK0055.07
16Kỹ thuật điện tử, viễn thông (chuyên ngành: Kỹ thuật viễn thông, Kỹ thuật thông tin và truyền thông, Kỹ thuật điện tử và tin học công nghiệp)7520207K0055.8
17Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (chuyên ngành: Tự động hóa)7520216K0061.12
18Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (chuyên ngành Điều khiển và thông tin tín hiệu đường sắt hiện đại)7520216 DSK0057.8
19Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (chuyên ngành Hệ thống giao thông thông minh)7520216-GTTMK0061.69
20Kỹ thuật môi trường7520320K0050.87
21Quản lý đô thị và công trình7580106K0053.47
22Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp, Kết cấu xây dựng, Vật liệu và công nghệ xây dựng)7580201K0053.09
23Kỹ thuật xây dựng (Chương trình tiên tiến Kỹ thuật xây dựng công trình GT)7580201 QTK0047.39
24Kỹ thuật xây dựng công trình thủy7580202K0048.99
25Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành: Cầu đường bộ, Đường bộ và kỹ thuật giao thông, Cầu và kết cấu, ĐS/ ĐS đô thị, XD sân bay cảng hàng không, Công trình GT đô thị)7580205K0043.66
26Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành đường sắt tốc độ cao)7580205 DSK0053.16
27Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu-Đường bộ Việt-Pháp)7580205 QT1K0048.02
28Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu-Đường bộ Việt-Anh)7580205 QT2K0042.2
29Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Công trình giao thông đô thị Việt-Nhật)7580205 QT3K0039.96
30Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (chuyên ngành: cơ sở hạ tầng kỹ thuật đô thị)7580210K0052.75
31Kỹ thuật an toàn giao thông (Ngành tuyển sinh các năm trước: Công nghệ kỹ thuật giao thông - Chuyên ngành: Kỹ thuật an toàn giao thông)7580215K0051

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQGHN năm 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQGHN năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Ngôn ngữ Anh722020189.77
2Kinh tế (chuyên ngành: kinh tế và quản lý đầu tư, kinh tế bưu chính viễn thông)731010188.69
3Quản trị kinh doanh734010190.25
4Quản trị kinh doanh (Chương trình CLC Quản trị kinh doanh Việt-Anh)7340101 QT77.94
5Tài chính - Ngân hàng734020192.93
6Kế toán (chuyên ngành Kế toán tổng hợp)734030190.22
7Kế toán (Chương trình CLC Kế toán tổng hợp Việt-Anh)7340301 QT72.75
8Kỹ thuật máy tính (theo hướng chuyên sâu vi mạch bán dẫn, bao gồm lớp kỹ sư tài năng)748010683.07
9Logistics và quản lý chuỗi cung ứng7510605102.95
10Kỹ thuật robot (chuyên ngành Kỹ thuật robot và trí tuệ nhân tạo)752010784.22
11Kỹ thuật điện (chuyên ngành: Trang bị điện trong công nghiệp và GTVT, Hệ thống điện trong giao thông và công nghiệp)752020182.76
12Kỹ thuật điện tử, viễn thông (chuyên ngành: Kỹ thuật viễn thông, Kỹ thuật thông tin và truyền thông, Kỹ thuật điện tử và tin học công nghiệp)752020781.8
13Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (chuyên ngành: Tự động hóa)752021690.3
14Kinh tế xây dựng (chuyên ngành: Kinh tế và quản lý đầu tư xây dựng)758030183.65
15Kinh tế xây dựng (Chương trình CLC Kinh tế xây dựng công trình GT Việt-Anh)7580301 QT70.57
16Quản lý xây dựng758030280.06
17Quản lý xây dựng (Chương trình CLC Quản lý xây dựng Việt - Anh)7580302 QT57.65
18Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành781010383.38
19Khai thác vận tải (chuyên ngành: Vận tải - Thương mại quốc tế, Quy hoạch và quản lý GTVT đô thị, Vận tải - Kinh tế đường bộ và thành phố, Vận tải đường sắt)784010187.82
20Khai thác vận tải (chuyên ngành Khai thác và quản lý đường sắt tốc độ cao, Khai thác và quản lý đường sắt đô thị)7840101 DS87.82
21Kinh tế vận tải (chuyên ngành: Kinh tế vận tải ô tô, Kinh tế vận tải hàng không, Kinh tế vận tải đường sắt, Kinh tế vận tải thuỷ bộ)784010488.17

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2024

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2024
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Ngôn ngữ Anh7220201A00, A01, D01, D0724.1
2Kinh tế7310101A00, A01, D01, D0725.19
3Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D0725.1
4Quản trị kinh doanh (Chương trình CLC Quản trị kinh doanh Việt - Anh)7340101 QTA00, A01, D01, D0723.96
5Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, D0725.46
6Kế toán7340301A00, A01, D01, D0725.2
7Kế toán (Chương trình chất lượng cao Kế toán tổng hợp Việt - Anh)7340301 QTA00, A01, D0723.51
8Toán ứng dụng7460112A00, A01, D0723.91
9Khoa học máy tính7480101A00, A01, D0725.41
10Kỹ thuật máy tính7480106A00, A01, D0724.55
11Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D0725.41
12Công nghệ thông tin (Chương trình chất lượng cao Công nghệ thông tin Việt - Anh)7480201 QTA00, A01, D01, D0724.4
13Logistics và quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, D01, D0726.45
14Kỹ thuật cơ khí7510201A00, A01, D01, D0724.93
15Kỹ thuật cơ khí (Chương trình chất lượng cao Cơ khí ô tô Việt - Anh)7520103 QTA00, A01, D01, D0723.84
16Kỹ thuật cơ điện tử7520114A00, A01, D01, D0725.66
17Kỹ thuật nhiệt7510206A00, A01, D01, D0724.25
18Kỹ thuật cơ khí động lực7520116A00, A01, D01, D0723.86
19Kỹ thuật ô tô7520130A00, A01, D01, D0725.35
20Kỹ thuật điện7520201A00, A01, D0724.63
21Kỹ thuật điện tử, viễn thông7520207A00, A01, D0725.15
22Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7520216A00, A01, D01, D0725.89
23Kỹ thuật robot và trí tuệ nhân tạo7520218A00, A01, D01, D0725.15
24Hệ thống giao thông thông minh7520219A00, A01, D01, D0722.8
25Kỹ thuật môi trường7520320A00, A01, D01, D0722.25
26Kiến trúc7580101A00, A01, V00, V0121.6
27Quản lý đô thị và công trình7580106A00, A01, D01, D0723.28
28Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, D01, D0723.19
29Kỹ thuật xây dựng (Chương trình tiên tiến Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông)7580201 QTA00, A01, D01, D0721.4
30Kỹ thuật xây dựng công trình thuỷ7580202A00, A01, D01, D0721.15
31Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205A00, A01, D01, D0721.15
32Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (gồm các Chương trình chất lượng cao: Cầu • Đường bộ Việt • Pháp, Cầu - Đường bộ Việt - Anh, Công trình giao thông đô thị Việt -Nhật)7580205 QTA00, A01, D01, D03, D0720.5
33Kỹ thuật cơ sở hạ tầng7580210A00, A01, D01, D0722.65
34Công nghệ kỹ thuật giao thông7510104A00, A01, D01, D0723.37
35Kinh tế xây dựng7580301A00, A01, D01, D0724.45
36Kinh tế xây dựng (Chương trình chất lượng cao Kinh tế xây dựng công trình Giao thông Việt - Anh)7580301 QTA00, A01, D01, D0722.85
37Quản lý xây dựng7580302A00, A01, D01, D0723.93
38Quản lý xây dựng (Chương trình chất lượng cao Quản lý xây dựng Việt - Anh)7580302 QTA00, A01, D01, D0721.35
39Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, D01, D0724.3
40Khai thác vận tải7840101A00, A01, D01, D0725.07
41Kinh tế vận tải7840104A00, A01, D01, D0725.01

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2024

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2024
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Ngôn ngữ Anh7220201D01, D09, D1026.71
2Kinh tế7310101A00, A01, D01, D0727.87
3Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D0727.84
4Quản trị kinh doanh (Đại học EM Normandie -Cộng hoà Pháp cấp bằng, Chương trình liên kết quốc tế học hoàn toàn bàng tiếng Anh)7340101 LKA00, A01, D01, D0720.09
5Quản trị kinh doanh (Chương trình CLC Quản trị kinh doanh Việt - Anh)7340101 QTA00, A01, D01, D0727.04
6Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, D0728.23
7Kế toán7340301A00, A01, D01, D0727.8
8Kế toán (Chương trình chất lượng cao Kế toán tổng hợp Việt - Anh)7340301 QTA00, A01, D01, D0726.17
9Toán ứng dụng7460112A00, A01, D01, D0726.89
10Kỹ thuật máy tính7480106A00, A01, D0728.51
11Công nghệ thông tin (Chương trình chất lượng cao Công nghệ thông tin Việt - Anh)7480201 QTA00, A01, D01, D0727.94
12Kỹ thuật cơ khí7510201A00, A01, D01, D0727.21
13Kỹ thuật cơ khí (Chương trình chất lượng cao Cơ khí ô tô Việt - Anh)7520103 QTA00, A01, D01, D0726.13
14Kỹ thuật nhiệt7510206A00, A01, D01, D0726.07
15Kỹ thuật cơ khí động lực7520116A00, A01, D01, D0725.87
16Kỹ thuật điện7520201A00, A01, D0727.45
17Kỹ thuật điện tử, viễn thông7520207A00, A01, D0727.83
18Kỹ thuật robot và trí tuệ nhân tạo7520218A00, A01, D01, D0727.88
19Hệ thống giao thông thông minh7520219A00, A01, D01, D0726.2
20Kỹ thuật môi trường7520320A00, A01, D01, D0725.94
21Kiến trúc7580101A00, A0126.27
22Quản lý đô thị và công trình7580106A00, A01, D01, D0726.65
23Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, D01, D0725.56
24Kỹ thuật xây dựng (Chương trình tiên tiến Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông)7580201 QTA00, A01, D01, D0724.96
25Kỹ thuật xây dựng công trình thuỷ7580202A00, A01, D01, D0724.8
26Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205A00, A01, D01, D0723.08
27Chương trình liên kết quốc tế Công nghệ Cầu - Đường sắt tốc độ cao (Đại học Dongyang - Hàn Quốc cấp bằng, học bằng tiếng Anh và tiếng Hàn Quốc)7580205 LKA00, A01, D01, D0718
28Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (gồm các Chương trình chất lượng cao: Cầu • Đường bộ Việt • Pháp, Cầu - Đường bộ Việt - Anh, Công trình giao thông đô thị Việt - Nhật)7580205 QTA00, A01, D01, D03, D0724.62
29Kỹ thuật cơ sở hạ tầng7580210A00, A01, D01, D0725.53
30Công nghệ kỹ thuật giao thông7510104A00, A01, D01, D0726.68
31Kinh tế xây dựng7580301A00, A01, D01, D0726.75
32Kinh tế xây dựng (Chương trình chất lượng cao Kinh tế xây dựng công trình Giao thông Việt - Anh)7580301 QTA00, A01, D01, D0725.42
33Quản lý xây dựng7580302A00, A01, D01, D0726.56
34Quản lý xây dựng (Đại học Bedfordshire -Vương Quốc Anh cấp bằng, Chương trình liên kết quốc tế học hoàn toàn bằng tiếng Anh)7580302A00, A01, D01, D0720.95
35Quản lý xây dựng (Chương trình chất lượng cao Quản lý xây dựng Việt - Anh)7580302 QTA00, A01, D01, D0725.12
36Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, D01, D0727.29
37Khai thác vận tải7840101A00, A01, D01, D0726.59
38Kinh tế vận tải7840104A00, A01, D01, D0727.2

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm Đánh giá tư duy năm 2024

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm Đánh giá tư duy năm 2024
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Kinh tế731010153.21
2Quản trị kinh doanh734010152.06
3Quản trị kinh doanh (Chương trình CLC Quản trị kinh doanh Việt - Anh)7340101 QT52.64
4Tài chính - Ngân hàng734020151.49
5Kế toán734030151.19
6Kế toán (Chương trình chất lượng cao Kế toán tổng hợp Việt - Anh)7340301 QT50
7Toán ứng dụng746011250.34
8Khoa học máy tính748010158.34
9Kỹ thuật máy tính748010654.06
10Công nghệ thông tin748020157.58
11Công nghệ thông tin (Chương trình chất lượng cao Công nghệ thông tin Việt - Anh)7480201 QT51.35
12Logistics và quản lý chuỗi cung ứng751060559.91
13Kỹ thuật cơ khí751020153.26
14Kỹ thuật cơ khí (Chương trình chất lượng cao Cơ khí ô tô Việt - Anh)7520103 QT50.04
15Kỹ thuật cơ điện tử752011456.16
16Kỹ thuật nhiệt751020650.08
17Kỹ thuật cơ khí động lực752011650.49
18Kỹ thuật ô tô752013056.14
19Kỹ thuật điện752020151.37
20Kỹ thuật điện tử, viễn thông752020753.64
21Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa752021656.79
22Kỹ thuật robot và trí tuệ nhân tạo752021854.53
23Kỹ thuật xây dựng758020150.47
24Kỹ thuật xây dựng (Chương trình tiên tiến Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông)7580201 QT50
25Kỹ thuật xây dựng công trình thuỷ758020250.09
26Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (gồm các Chương trình chất lượng cao: Cầu • Đường bộ Việt • Pháp, Cầu - Đường bộ Việt - Anh, Công trình giao thông đô thị Việt -Nhật)7580205 QT50
27Kinh tế xây dựng758030152.62
28Kinh tế xây dựng (Chương trình chất lượng cao Kinh tế xây dựng công trình Giao thông Việt - Anh)7580301 QT51.32
29Quản lý xây dựng758030250
30Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành781010350
31Khai thác vận tải784010150.59
32Kinh tế vận tải784010450.35

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2023

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2023
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Kinh tế7310101A00, A01, D01, D0724.96
2Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D0724.77
3Quản trị kinh doanh (Chương trình chất lượng cao Quản trị kinh doanh Việt - Anh)7340101QTA00, A01, D01, D0723.85
4Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, D0725.1
5Kế toán7340301A00, A01, D01, D0724.77
6Kế toán (Chương trình chất lượng cao Kế toán tổng hợp Việt - Anh)7340301QTA00, A01, D01, D0723.48
7Toán ứng dụng7460112A00, A01, D0722.55
8Khoa học máy tính7480101A00, A01, D0725.24
9Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D0725.38
10Công nghệ thông tin (Chương trinh chất lượng cao Công nghệ thông tin Việt - Anh)7480201QTA00, A01, D0724.03
11Công nghệ kỹ thuật giao thông7510104A00, A01, D01, D0722.75
12Logistics và quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, D01, D0726.15
13Kỹ thuật cơ khí7510201A00, A01, D01, D0723.79
14Kỹ thuật cơ khí (Chương trình chất lượng cao Cơ khí ô tô Việt - Anh)7520103QTA00, A01, D01, D0722.45
15Kỹ thuật cơ điện tử7520114A00, A01, D01, D0724.87
16Kỹ thuật nhiệt7510206A00, A01, D01, D0722.85
17Kỹ thuật cơ khí động lực7520116A00, A01, D01, D0722.85
18Kỹ thuật ô tô7520130A00, A01, D01, D0724.87
19Kỹ thuật điện7520201A00, A01, D0723.72
20Kỹ thuật điện tử, viễn thông7520207A00, A01, D0724.26
21Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7520216A00, A01, D0725.19
22Kỹ thuật robot và trí tuệ nhân tạo7520218A00, A01, D01, D0724.34
23Hệ thống giao thông thông minh7520219A00, A01, D01, D0721.45
24Kỹ thuật môi trường7520320A00, B00, D01, D0721
25Quản lý đô thị và công trình7580106A00, A01, D01, D0722.55
26Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, D01, D0722
27Kỹ thuật xây dựng (Chương trinh tiên tiến Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông)7580201QTA00, A01, D01, D0720.9
28Kỹ thuật xây dựng công trình thủy7580202A00, A01, D01, D0718.3
29Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205A00, A01, D01, D0719.25
30Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (gồm các Chương trinh chất lượng cao: Cầu - Đường bộ Việt • Pháp, cầu - Đường bộ Việt - Anh. Công trinh giao thông đô thị Việt - Nhật)7580205QTA00, A01, D01, D0718.9
31Kỹ thuật cơ sở hạ tầng7580210A00, A01, D01, D0721.6
32Kinh tế xây dựng7580301A00, A01, D01, D0723.98
33Kinh tế xây dựng (Chương trình chất lượng cao Kinh tế xây dựng công trinh Giao thông Việt - Anh)7580301QTA00, A01, D01, D0722.7
34Quản lý xây dựng7580302A00, A01, D01, D0723.51
35Quản lý xây dựng (Chương trình chất lượng cao Quản lý xây dựng Việt - Anh)7580302QTA00, A01, D01, D0720.5
36Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, D01, D0723.8
37Khai thác vận tải7840101A00, A01, D01, D0724.4
38Kinh tế vận tải7840104A00, A01, D01, D0724.35

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2023

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2023
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Kinh tế7310101A00, A01, D01, D0727.64
2Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D0727.7
3Kinh doanh quốc tế (Đại học Ecole Normandie, nước Pháp cấp bằng) (Chương trình liên kết)7340101LKA00, A01, D01, D0720
4Quản trị kinh doanh (Chương trình chất lượng cao Quản trị kinh doanh Việt - Anh)7340101QTA00, A01, D01, D0726.68
5Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, D0727.92
6Kế toán7340301A00, A01, D01, D0727.57
7Kế toán (Chương trình chất lượng cao Kế toán tổng hợp Việt - Anh)7340301QTA00, A01, D01, D0725.44
8Toán ứng dụng7460112A00, A01, D01, D0726.11
9Công nghệ thông tin (Chương trinh chất lượng cao Công nghệ thông tin Việt - Anh)7480201QTA00, A01, D01, D0727.98
10Công nghệ kỹ thuật giao thông7510104A00, A01, D01, D0726.51
11Kỹ thuật cơ khí7510201A00, A01, D01, D0726.88
12Kỹ thuật cơ khí (Chương trình chất lượng cao Cơ khí ô tô Việt - Anh)7520103QTA00, A01, D01, D0726.17
13Kỹ thuật nhiệt7510206A00, A01, D01, D0725.61
14Kỹ thuật cơ khí động lực7520116A00, A01, D01, D0725.23
15Kỹ thuật điện7520201A00, A01, D01, D0727.23
16Kỹ thuật điện tử, viễn thông7520207A00, A01, D01, D0727.6
17Hệ thống giao thông thông minh7520219A00, A01, D01, D0725.36
18Kỹ thuật môi trường7520320A00, B00, D01, D0725.12
19Quản lý đô thị và công trình7580106A00, A01, D01, D0726.16
20Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, D01, D0724.59
21Kỹ thuật xây dựng (Chương trinh tiên tiến Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông)7580201QTA00, A01, D01, D0724.2
22Kỹ thuật xây dựng công trình thủy7580202A00, A01, D01, D0722.61
23Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205A00, A01, D01, D0720
24Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (gồm các Chương trinh chất lượng cao: Cầu - Đường bộ Việt • Pháp, cầu - Đường bộ Việt - Anh. Công trinh giao thông đô thị Việt - Nhật)7580205QTA00, A01, D01, D03, D0723
25Kỹ thuật cơ sở hạ tầng7580210A00, A01, D01, D0724.65
26Kinh tế xây dựng7580301A00, A01, D01, D0726.48
27Kinh tế xây dựng (Chương trình chất lượng cao Kinh tế xây dựng công trinh Giao thông Việt - Anh)7580301QTA00, A01, D01, D0725.47
28Quản lý xây dựng7580302A00, A01, D01, D0726.26
29Quản lý xây dựng (Đại học Bedfordshire - nước Anh cấp bằng) (Chương trình liên kết quốc tế)7580302LKA00, A01, D01, D0720
30Quản lý xây dựng (Chương trình chất lượng cao Quản lý xây dựng Việt - Anh)7580302QTA00, A01, D01, D0724.82
31Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, D01, D07/
32Khai thác vận tải7840101A00, A01, D01, D0726.16
33Kinh tế vận tải7840104A00, A01, D01, D0726.73

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm Đánh giá tư duy năm 2023

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm Đánh giá tư duy năm 2023
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Quản trị kinh doanh734010150.49
2Tài chính - Ngân hàng734020150
3Kế toán734030150
4Toán ứng dụng746011250.74
5Khoa học máy tính748010155.53
6Công nghệ thông tin748020156.19
7Logistics và quản lý chuỗi cung ứng751060550.77
8Kỹ thuật cơ khí751020150.72
9Kỹ thuật cơ điện tử752011450.29
10Kỹ thuật nhiệt751020650
11Kỹ thuật cơ khí động lực752011650.4
12Kỹ thuật ô tô752013050.72
13Kỹ thuật điện752020150
14Kỹ thuật điện tử, viễn thông752020755.41
15Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa752021651.8
16Kỹ thuật robot và trí tuệ nhân tạo752021850.04

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2022

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2022
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Kinh tế7310101A00, A01, D01, D0725
2Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D0725.1
3Quản trị kinh doanh (Chương trình chất lượng cao Quản trị kinh doanh Việt - Anh)7340110QTA00, A01, D01, D0723.95
4Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, D0724.95
5Kế toán7340301A00, A01, D01, D0725.05
6Kế toán (Chương trình chất lượng cao Kế toán tổng hợp Việt - Anh)7340301QTA00, A01, D01, D0723.3
7Toán ứng dụng7460112A00, A01, D0723.4
8Khoa học máy tính7480101A00, A01, D0725.25
9Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D0725.9
10Công nghệ thông tin (Chương trình chất lượng cao Công nghệ thông tin Việt - Anh)7480201QTA00, A01, D0724.65
11Công nghệ kỹ thuật giao thông7510104A00, A01, D0722.75
12Logistics và quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, D01, D0726.25
13Kỹ thuật cơ khí7510201A00, A01, D01, D0723.6
14Kỹ thuật cơ khí (Chương trình chất lượng cao Cơ khí ô tô Việt - Anh)7520103QTA00, A01, D01, D0720.55
15Kỹ thuật cơ điện tử7520114A00, A01, D01, D0724.85
16Kỹ thuật nhiệt7510206A00, A01, D01, D0721.25
17Kỹ thuật cơ khí động lực7520116A00, A01, D01, D0721.65
18Kỹ thuật ô tô7520130A00, A01, D01, D0724.85
19Kỹ thuật điện7520201A00, A01, D0723.6
20Kỹ thuật điện tử, viễn thông7520207A00, A01, D0724.1
21Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7520216A00, A01, D0725.3
22Kỹ thuật robot và trí tuệ nhân tạo7520218A00, A01, D01, D0724.35
23Hệ thống giao thông thông minh7520219A00, A01, D01, D0717.1
24Kỹ thuật môi trường7520320A00, B00, D01, D0721.35
25Quản lý đô thị và công trình7580106A00, A01, D01, D0719
26Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, D01, D0721.2
27Kỹ thuật xây dựng (Chương trình tiên tiến Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông)7580201QTA00, A01, D01, D0718.45
28Kỹ thuật xây dựng công trình thủy7580202A00, A01, D01, D0717.25
29Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205A00, A01, D01, D0717
30Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (gồm các Chương trình chất lượng cao, Cầu - Đường bộ Việt - Pháp, Cầu - Đường bộ Việt - Anh, Công trình giao thông đô thị Việt - Nhật)7580205QTA00, A01, D01, D0717
31Kỹ thuật cơ sở hạ tầng7580210A00, A01, D01, D0717.35
32Kinh tế xây dựng7580301A00, A01, D01, D0724.1
33Kinh tế xây dựng (Chương trình chất lượng cao Kinh tế xây dựng công trinhg Giao thông Việt - Anh)7580301QTA00, A01, D01, D0722.5
34Quản lý xây dựng7580302A00, A01, D01, D0723.5
35Quản lý xây dựng (Chương trình chất lượng cao Quản lý xây dựng Việt - Anh)7580302QTA00, A01, D01, D0718.55
36Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, D01, D0724.4
37Khai thác vận tải7840101A00, A01, D01, D0724.7
38Kinh tế vận tải7840104A00, A01, D01, D0724.2

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2022

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2022
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Kinh tế7310101A00, A01, D01, D0727.75
2Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D0727.8
3Ngành kinh doanh quốc tế (Đại học Ecole Normandie, nước Pháp cấp bằng) (Liên kết quốc tế)7340101LKA00, A01, D01, D0724.37
4Quản trị kinh doanh (Chương trình chất lượng cao Quản trị kinh doanh Việt - Anh)7340110QTA00, A01, D01, D0726.83
5Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, D0728.12
6Kế toán7340301A00, A01, D01, D0727.67
7Kế toán (Chương trình chất lượng cao Kế toán tổng hợp Việt - Anh)7340301QTA00, A01, D01, D0725.95
8Toán ứng dụng7460112A00, A01, D0725.97
9Công nghệ thông tin (Chương trình chất lượng cao Công nghệ thông tin Việt - Anh)7480201QTA00, A01, D0728.37
10Công nghệ kỹ thuật giao thông7510104A00, A01, D01, D0726.08
11Kỹ thuật cơ khí7510201A00, A01, D01, D0726.9
12Kỹ thuật cơ khí (Chương trình chất lượng cao Cơ khí ô tô Việt - Anh)7520103QTA00, A01, D01, D0726.73
13Kỹ thuật nhiệt7510206A00, A01, D01, D0725.17
14Kỹ thuật cơ khí động lực7520116A00, A01, D01, D0724.22
15Kỹ thuật điện7520201A00, A01, D0727.12
16Kỹ thuật điện tử, viễn thông7520207A00, A01, D0727.62
17Hệ thống giao thông thông minh7520219A00, A01, D01, D0725.02
18Kỹ thuật môi trường7520320A00, B00, B01, D0723.77
19Quản lý đô thị và công trình7580106A00, A01, D01, D0725.25
20Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, D01, D0724.3
21Kỹ thuật xây dựng (Chương trình tiên tiến Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông)7580201QTA00, A01, D01, D0722.2
22Kỹ thuật xây dựng công trình thủy7580202A00, A01, D01, D0719.12
23Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205A00, A01, D01, D0719.23
24Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (gồm các Chương trình chất lượng cao, Cầu - Đường bộ Việt - Pháp, Cầu - Đường bộ Việt - Anh, Công trình giao thông đô thị Việt - Nhật)7580205QTA00, A01, D01, D0722.13
25Kỹ thuật cơ sở hạ tầng7580210A00, A01, D01, D0721.7
26Kinh tế xây dựng7580301A00, A01, D01, D0726.18
27Kinh tế xây dựng (Chương trình chất lượng cao Kinh tế xây dựng công trinhg Giao thông Việt - Anh)7580301QTA00, A01, D01, D0724.68
28Quản lý xây dựng7580302A00, A01, D01, D0725.67
29Quản lý xây dựng (Đại học Bedfordshire - nước Anh cấp bằng) (Chương trình liên kết)7580302LKA00, A01, D01, D0721
30Quản lý xây dựng (Chương trình chất lượng cao Quản lý xây dựng Việt - Anh)7580302QTA00, A01, D01, D0721.28
31Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, D01, D0726.9
32Khai thác vận tải7840101A00, A01, D01, D0725.92
33Kinh tế vận tải7840104A00, A01, D01, D0726.53

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm Đánh giá tư duy năm 2022

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm Đánh giá tư duy năm 2022
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Khoa học máy tính7480101A00, A01, D0717.41
2Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D0714.22
3Logistics và quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, D01, D0714.25
4Kỹ thuật cơ điện tử7520114A00, A01, D01, D0718.72
5Kỹ thuật điện7520201A00, A01, D0716.37
6Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7520216A00, A01, D0716.1
7Kỹ thuật robot và trí tuệ nhân tạo7520218A00, A01, D01, D0720.37

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2021

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2021
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Kinh tế7310101A00, A01, D01, D0725.15
2Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D0725.3
3Quản trị kinh doanh (Chương trình chất lượng cao QTKD Việt - Anh)7340101A00, A01, D01, D0723.85
4Tài chính ngân hàng7340201A00, A01, D01, D0724.55
5Kế toán7340301A00, A01, D01, D0725.5
6Kế toán (Chương trình chất lượng cao Kế toán tổng hợp Việt - Anh)7340301A00, A01, D01, D0723.3
7Toán ứng dụng7460112A00, A01, D0723.05
8Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D0725.65
9Công nghệ thông tin (Chương trình chất lượng cao Công nghệ thông tin Việt - Anh)7480201A00, A01, D01, D0725.35
10Công nghệ kỹ thuật giao thông7510104A00, A01, D01, D0722.9
11Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, D01, D0726.35
12Kỹ thuật cơ khí7510201A00, A01, D01, D0724.4
13Kỹ thuật cơ khí (Chương trình chất lượng cao Cơ khí ô tô Việt - Anh)7510201A00, A01, D01, D0724
14Kỹ thuật cơ điện tử7520114A00, A01, D01, D0725.05
15Kỹ thuật nhiệt7510206A00, A01, D01, D0723.75
16Kỹ thuật cơ khí động lực7520116A00, A01, D01, D0722.85
17Kỹ thuật ô tô7520130A00, A01, D01, D0725.1
18Kỹ thuật điện7520201A00, A01, D0724.05
19Kỹ thuật điện tử, viễn thông7520207A00, A01, D0724.35
20Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7520216A00, A01, D0725.1
21Kỹ thuật Robot và trí tuệ nhân tạo7520218A00, A01, D01, D0723.85
22Kỹ thuật môi trường7520320A00, B00, D01, D0721.2
23Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, D01, D0721.1
24Kỹ thuật xây dựng (Chương trình tiên tiến Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông)7580201QT-01A00, A01, D01, D0716.3
25Kỹ thuật xây dựng (Chương trình chất lượng cao Vật liệu và Công nghệ Xây dựng Việt – Pháp)7580201QT-02A00, A01, D03, D0717.9
26Kỹ thuật xây dựng công trình thủy7580202A00, A01, D01, D0717.15
27Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205A00, A01, D01, D0716
28Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (gồm 3 chương trình chất lượng cao: Cầu - Đường bộ Việt - Pháp, Cầu - Đường bộ Việt - Anh, Công trình Giao thông đô thị Việt - Nhật)7580205QTA00, A01, D01, D0716.05
29Kinh tế xây dựng7580301A00, A01, D01, D0724
30Kinh tế xây dựng (Chương trình chất lượng cao Kinh tế xây dựng công trình Giao thông Việt - Anh)7580301QTA00, A01, D01, D0721.4
31Quản lý xây dựng7580302A00, A01, D01, D0722.8
32Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, D01, D0724.7
33Khai thác vận tải7840101A00, A01, D01, D0724.6
34Kinh tế vận tải7840104A00, A01, D01, D0724.05

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2020

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2020
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Kinh tế (chuyên ngành Kinh tế Bưu chính - Viễn thông)7310101A00, A01, D01, D0722.8
2Quản trị kinh doanh (gồm 3 chuyên ngành: Quản trị doanh nghiệp xây dựng, Quản trị doanh nghiệp Bưu chính - Viễn thông, Quản trị kinh doanh giao thông vận tải)7340101A00, A01, D01, D0723.3
3Kế toán (chuyên ngành Kế toán tổng hợp)7340301A00, A01, D01, D0723.55
4Kế toán (Chương trình chất lượng cao Kế toán tổng hợp Việt - Anh)7340301QTA00, A01, D01, D0719.6
5Toán ứng dụng (chuyên ngành Toán - Tin ứng dụng)7460112A00, A01, D01, D0716.4
6Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D0724.75
7Công nghệ thông tin (Chương trình chất lượng cao Công nghệ thông tin Việt - Anh)7480201QTA00, A01, D01, D0723.3
8Công nghệ kỹ thuật giao thông (chuyên ngành Kỹ thuật an toàn giao thông)7510104A00, A01, D01, D0718
9Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, D01, D0725
10Kỹ thuật cơ khí (gồm 2 chuyên ngành: Công nghệ chế tạo cơ khí, Tự động hóa thiết kế cơ khí)7510201A00, A01, D01, D0723.1
11Kỹ thuật cơ khí (Chương trình chất lượng cao Cơ khí ô tô Việt - Anh)7520103QTA00, A01, D01, D0720.7
12Kỹ thuật cơ điện tử (chuyên ngành Cơ điện tử)7520114A00, A01, D01, D0723.85
13Kỹ thuật nhiệt (gồm 2 chuyên ngành: Kỹ thuật nhiệt lạnh, Điều hòa không khí và thông gió công trình xây dựng)7510206A00, A01, D01, D0721.05
14Nhóm chuyên ngành: Máy xây dựng, Cơ giới hóa xây dựng cầu đường, Cơ khí giao thông công chính7520116-01A00, A01, D01, D0716.7
15Nhóm chuyên ngành: Kỹ thuật phương tiện đường sắt, Tàu điện-metro, Đầu máy - Toa хе7520116-02A00, A01, D01, D0716.35
16Chuyên ngành Kỹ thuật máy động lực7520116-03A00, A01, D01, D0719.4
17Kỹ thuật ô tô7520130A00, A01, D01, D0724.55
18Kỹ thuật điện (gồm 2 chuyên ngành: Trang bị điện trong công nghiệp và giao thông, Hệ thống điện giao thông và công nghiệp)7520201A00, A01, D0721.45
19Kỹ thuật điện tử, viễn thông (gồm 3 chuyên ngành: Kỹ thuật điện tử và tin học công nghiệp, Kỹ thuật thông tin và truyền thông, Kỹ thuật viễn thông)7520207A00, A01, D0722.4
20Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (gồm 2 chuyên ngành: Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa giao thông, Tự động hóa)7520216A00, A01, D0724.05
21Kỹ thuật môi trường (chuyên ngành Kỹ thuật môi trường giao thông)7520320A00, B00, D01, D0716.05
22Kỹ thuật xây dựng (gồm 4 chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp, Kết cấu xây dựng, Kỹ thuật hạ tầng đô thị, Vật liệu và công nghệ xây dựng)7580201A00, A01, D01, D0717
23Kỹ thuật xây dựng (Chương trình tiên tiến Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông)7580201A00, A01, D01, D0716.2
24Kỹ thuật xây dựng (Chương trình chất lượng cao Vật liệu và Công nghệ Xây dựng Việt – Pháp)7580201A00, A01, D01, D0316.25
25Kỹ thuật xây dựng công trình thủy (Chuyên ngành Cảng công trình biển)7580202A00, A01, D01, D0716.55
26Chuyên ngành Cầu đường bộ7580205-01A00, A01, D01, D0717.1
27Nhóm chuyên ngành: Đường bộ, Kỹ thuật giao thông đường bộ7580205-02A00, A01, D01, D0717.15
28Nhóm chuyên ngành: Cầu hầm, Đường hầm và metro7580205-03A00, A01, D01, D0716.75
29Nhóm chuyên ngành: Đường sắt, Cầu- Đường sắt, Đường sắt đô thị7580205-04A00, A01, D01, D0717.2
30Nhóm chuyên ngành: Đường ô tô và Sân bay, Cầu - Đường ô tô và Sân bay7580205-05A00, A01, D01, D0716.2
31Nhóm chuyên ngành: Công trình giao thông công chính, Công trình giao thông đô thị7580205-06A00, A01, D01, D0716.15
32Chuyên ngành Tự động hóa thiết kế cầu đường7580205-07A00, A01, D01, D0716.45
33Nhóm chuyên ngành: Địa kỹ thuật, Kỹ thuật GIS và trắc địa công trình7580205-08A00, A01, D01, D0716.1
34Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (gồm 3 chương trình chất lượng cao: Cầu - Đường bộ Việt - Pháp, Cầu - Đường bộ Việt - Anh, Công trình Giao thông đô thị Việt - Nhật)7580205QTA00, A01, D01, D0716.25
35Kinh tế xây dựng (gồm 2 chuyên ngành: Kinh tế quản lý khai thác cầu đường, Kinh tế xây dựng công trình giao thông)7580301A00, A01, D01, D0720.4
36Kinh tế xây dựng (Chương trình chất lượng cao Kinh tế xây dựng công trình Giao thông Việt - Anh)7580301QTA00, A01, D01, D0716.6
37Quản lý xây dựng7580302A00, A01, D01, D0717.2
38Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, D01, D0722
39Khai thác vận tải (gồm 4 chuyên ngành: Khai thác vận tải đường sắt đô thị, Vận tải đường bộ và thành phố,Vận tải - Thương mại quốc tế, Qui hoạch và quản lý GTVT đô thị)7840101A00, A01, D01, D0721.95
40Kinh tế vận tải (gồm 2 chuyên ngành: Kinh tế vận tải ô tô, Kinh tế vận tải đường sắt)7840104A00, A01, D01, D0720.7
Tra cứu điểm chuẩn các trường khác