Điểm chuẩn Đại học Giao thông vận tải năm 2020

0
291

Trường Đại học Giao thông vận tải đã chính thức công bố điểm sàn, điểm chuẩn trúng tuyển các phương thức năm 2020.

> THAM KHẢO: Thông tin tuyển sinh Đại học Giao thông vận tải 2021

Cập nhật mới nhất điểm chuẩn theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2020 đã được cập nhật

Điểm chuẩn Đại học Giao thông vận tải xét theo học bạ năm 2020

Điểm chuẩn xét học bạ đợt 1

Ngành xét tuyển Mã XT Điểm trúng tuyển
Quản trị kinh doanh 7340101 25.67
Kế toán 7340301 25.57
Kinh tế 7310101 25.4
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 25.4
Khai thác vận tải 7840101 21.4
Kinh tế vận tải 7840104 22.42
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605 26.65
Kinh tế xây dựng 7580301 23.32
Toán ứng dụng 7460112 18
Công nghệ thông tin 7480201 26.45
Kỹ thuật môi trường 7520320 20.18
Công nghệ kỹ thuật giao thông 7510104 20.43
Kỹ thuật cơ khí 7520103 24.62
Kỹ thuật cơ điện tử 7520114 25.9
Kỹ thuật nhiệt 7520115 22.65
Kỹ thuật cơ khí động lực 7520116
Nhóm chuyên ngành:
Máy xây dựng;
– Cơ giới hóa xây dựng cầu đường;
– Cơ khí giao thông công chính;
 

7520116-01

 

18

Nhóm chuyên ngành:
Kỹ thuật phương tiện đường sắt;
– Tàu điện – metro;
– Đầu máy – Toa xe;
 

7520116-02

 

18

Chuyên ngành Kỹ thuật máy động lực 7520116-03 18
Kỹ thuật ô tô 7520130 26.18
Kỹ thuật điện 7520201 23.48
Kỹ thuật điện tử – viễn thông 7520207 23.77
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7520216 25.77
Kỹ thuật xây dựng 7580201 19.5
Kỹ thuật xây dựng công trình thủy 7580202 18
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 7580205
Chuyên ngành Cầu đường bộ 7580205-01 19.5
Nhóm chuyên ngành:
– Đường bộ;
– Kỹ thuật giao thông đường bộ;
7580205-02 18
Nhóm chuyên ngành:
Cầu hầm;
– Đường hầm và Metro;
7580205-03 18
Nhóm chuyên ngành:
Đường sắt;
– Cầu – Đường sắt;
– Đường sắt đô thị;
7580205-04 18
Nhóm chuyên ngành:
Đường ô tô và sân bay;
– Cầu – Đường ô tô và Sân bay;
7580205-05 18
Nhóm chuyên ngành:
– Công trình giao thông công chính;
– Công trình giao thông đô thị;
7580205-06 18
Chuyên ngành Tự động hóa thiết kế cầu đường 7580205-07 18
Nhóm chuyên ngành:
Địa kỹ thuật;
– Kỹ thuật GIS và trắc địa công trình;
7580205-08 18
Quản lý xây dựng 7580302 21.88
CHƯƠNG TRÌNH CHẤT LƯỢNG CAO
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông gồm 3 chương trình CLC:
Cầu – Đường bộ Việt – Pháp;
– Cầu – Đường bộ Việt – Anh;
– Công trình giao thông đô thị Việt – Nhật;
 

7580205QT

 

18

Công nghệ thông tin 7480201QT 25.17
Kỹ thuật cơ khí (Cơ khí ô tô) 7520103QT 23
Kỹ thuật xây dựng 7580201QT 18
CT tiên tiến Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 7580201QT-01 18
Vật liệu và Công nghệ Xây dựng Việt – Pháp 7580201QT-02 19.5
Kinh tế xây dựng (Kinh tế xây dựng công trình Giao thông Việt – Anh) 7580301QT 19.5
Kế toán (Kế toán tổng hợp Việt – Anh) 7340301QT 20.27
PHÂN HIỆU TP HỒ CHÍ MINH
Kỹ thuật cơ khí động lực 7520116 21.43
Kỹ thuật cơ điện tử 7520114 21.09
Kỹ thuật ô tô 7520130 23.5
Kỹ thuật điện 7520201 20.8
Kỹ thuật điện tử – Viễn thông 7520207 18
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7520216 21.3
Công nghệ thông tin 7480201 22.5
Kế toán 7340301 20
Kinh tế 7340101 20.57
Kinh tế vận tải 7840104 21.8
Kinh tế xây dựng 7580301 19
Kỹ thuật xây dựng 7580201 20
Quản trị kinh doanh 7340101 22.53
Khai thác vận tải 7840101 22.37
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 7580205 18
Quản lý xây dựng 7580302 18
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605 25.97
Kiến trúc 7580101 18

Điểm chuẩn xét học bạ đợt bổ sung

TẠI HÀ NỘI
Nhóm chuyên ngành:
Máy xây dựng;
– Cơ giới hóa xây dựng cầu đường;
– Cơ khí giao thông công chính;
7520116-01 18
Nhóm chuyên ngành:
Kỹ thuật phương tiện đường sắt;
– Tàu điện – metro;
– Đầu máy – Toa xe;
7520116-02 18
Nhóm chuyên ngành:
– Đường bộ;
– Kỹ thuật giao thông đường bộ;
7580205-02 18
Nhóm chuyên ngành:
Cầu hầm;
– Đường hầm và Metro;
7580205-03 18
Nhóm chuyên ngành:
Đường sắt;
– Cầu – Đường sắt;
– Đường sắt đô thị;
7580205-04 18
Nhóm chuyên ngành:
Đường ô tô và sân bay;
– Cầu – Đường ô tô và Sân bay;
7580205-05 18
Nhóm chuyên ngành:
– Công trình giao thông công chính;
– Công trình giao thông đô thị;
7580205-06 18
Nhóm chuyên ngành:
Địa kỹ thuật;
– Kỹ thuật GIS và trắc địa công trình;
7580205-08 18
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông gồm 3 chương trình CLC:
Cầu – Đường bộ Việt – Pháp;
– Cầu – Đường bộ Việt – Anh;
– Công trình giao thông đô thị Việt – Nhật;
7580205QT 18
CT tiên tiến Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 7580201QT-01 18
Vật liệu và Công nghệ Xây dựng Việt – Pháp 7580201QT-02 19.93
TẠI TP HỒ CHÍ MINH
Kiến trúc 7580101 18
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 7580205 18
Quản lý xây dựng 7580302 21.6
Kỹ thuật điện tử – viễn thông 7520207 18.87

Điểm chuẩn Đại học Giao thông vận tải xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2020

Đã cập nhật điểm trúng tuyển theo điểm thi tốt nghiệp THPT

Lưu ý: Tiêu chí phụ chỉ áp dụng với thí sinh bằng đúng điểm chuẩn.

Điểm chuẩn trúng tuyển Đại học Giao thông vận tải năm 2020 như sau:

Ngành xét tuyển Điểm trúng tuyển Tiêu chí phụ
Điểm toán xét NV
Quản trị kinh doanh 23.3 8.8 5
Kế toán 23.55 8.8 4
Kinh tế 22.8 8.0 3
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 22 7.6 7
Khai thác vận tải 21.95 8.2 2
Kinh tế vận tải 20.7 7.2 3
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 25 9.0 3
Kinh tế xây dựng 20.4 7.6 4
Toán ứng dụng 16.4 6.4 1
Công nghệ thông tin 24.75 9.0 3
Kỹ thuật môi trường 16.05 5.2 5
Công nghệ kỹ thuật giao thông 18 7.6 2
Kỹ thuật cơ khí 23.1 8.6 6
Kỹ thuật cơ điện tử 23.85 7.8 2
Kỹ thuật nhiệt 21.05 8.8 1
Nhóm chuyên ngành:
Máy xây dựng;
– Cơ giới hóa xây dựng cầu đường;
– Cơ khí giao thông công chính;
16.7 5.8 1
Nhóm chuyên ngành:
Kỹ thuật phương tiện đường sắt;
– Tàu điện – metro;
– Đầu máy – Toa xe;
16.35 3.6 1
Chuyên ngành Kỹ thuật máy động lực 19.4 7.4 3
Kỹ thuật ô tô 24.55 8.8 4
Kỹ thuật điện 21.45 7.2 2
Kỹ thuật điện tử – viễn thông 22.4 8.6 7
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 24.05 8.8 4
Kỹ thuật xây dựng 17 7.4 2
Kỹ thuật xây dựng công trình thủy 16.55 5.0 1
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
Chuyên ngành Cầu đường bộ 17.1 7.4 1
Nhóm chuyên ngành:
– Đường bộ;
– Kỹ thuật giao thông đường bộ;
17.15 6 1
Nhóm chuyên ngành:
Cầu hầm;
– Đường hầm và Metro;
16.75 6.0 3
Nhóm chuyên ngành:
Đường sắt;
– Cầu – Đường sắt;
– Đường sắt đô thị;
17.2 6.2 1
Nhóm chuyên ngành:
Đường ô tô và sân bay;
– Cầu – Đường ô tô và Sân bay;
16.2 6 1
Nhóm chuyên ngành:
– Công trình giao thông công chính;
– Công trình giao thông đô thị;
16.15 6.2 2
Chuyên ngành Tự động hóa thiết kế cầu đường 16.45 5.8 2
Nhóm chuyên ngành:
Địa kỹ thuật;
– Kỹ thuật GIS và trắc địa công trình;
16.1 7.0 1
Quản lý xây dựng 17.2 6.2 4
CHƯƠNG TRÌNH CHẤT LƯỢNG CAO    
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông gồm 3 chương trình CLC:
Cầu – Đường bộ Việt – Pháp;
– Cầu – Đường bộ Việt – Anh;
– Công trình giao thông đô thị Việt – Nhật;
16.25 6.6 1
Công nghệ thông tin 23.3 8.4 1
Kỹ thuật cơ khí (Cơ khí ô tô) 20.7 8.2 9
CT tiên tiến Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 16.2 4.8 3
Vật liệu và Công nghệ Xây dựng Việt – Pháp 16.25 6.0 1
Kinh tế xây dựng (Kinh tế xây dựng công trình Giao thông Việt – Anh) 16.6 7.6 2
Kế toán (Kế toán tổng hợp Việt – Anh) 19.6 7.6 1
PHÂN HIỆU TP HỒ CHÍ MINH    
Kỹ thuật cơ khí động lực 21.2 6.2 5
Kỹ thuật cơ điện tử 20.8 7.2 1
Kỹ thuật ô tô 22.95 7.2 1
Kỹ thuật điện 20.6 7.4 5
Kỹ thuật điện tử – Viễn thông 19 7.4 7
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 21.55 6.8 3
Công nghệ thông tin 22.3 7.6 3
Kế toán 22 7.4 4
Kinh tế 21.4 7.4 4
Kinh tế vận tải 22.4 7.4 1
Kinh tế xây dựng 19.8 7.6 2
Kỹ thuật xây dựng 19.2 6.6 1
Quản trị kinh doanh 22.15 7.4 2
Khai thác vận tải 23.65 7.2 2
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 16.05 5.8 2
Quản lý xây dựng 19.25 6.4 8
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 24.4 8.2 3
Kiến trúc 16.1 5.8 5

Điểm sàn năm 2020

Ngành Điểm sàn 2020
Quản trị kinh doanh 19
Kế toán 18
Kinh tế 17
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 17
Khai thác vận tải 16
Kinh tế vận tải 16
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 20
Kinh tế xây dựng 17
Toán ứng dụng 16
Công nghệ thông tin 21
Công nghệ kỹ thuật giao thông 16
Kỹ thuật môi trường 16
Kỹ thuật cơ khí 18
Kỹ thuật cơ điện tử 18
Kỹ thuật nhiệt 16
Nhóm chuyên ngành Máy xây dựng, Cơ giới hóa xây dựng cầu đường, Cơ khí giao thông công chính 16
Nhóm chuyên ngành Kỹ thuật phương tiện đường sắt, Tàu điện-metro, Đầu máy – Toa xe 16
Chuyên ngành Kỹ thuật máy động lực 16
Kỹ thuật ô tô 21
Kỹ thuật điện 17
Kỹ thuật điện tử – Viễn thông 17
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 19
Kỹ thuật xây dựng 17
Kỹ thuật xây dựng công trình thủy 16
Chuyên ngành Cầu đường bộ 17
Nhóm chuyên ngành Đường  bộ, Kỹ thuật giao thông đường bộ 17
Nhóm chuyên ngành Cầu đường, Đường hầm và metro 16
Nhóm chuyên ngành Đường sắt, Cầu-Đường sắt 16
Nhóm chuyên ngành Đường ô tô và Sân bay, Cầu đường ô tô và sân bay 16
ChNhoms chuyên ngành Công trình giao thông công chính, Công trình giao thông đô thị 16
Chuyên ngành Tự động hóa thiết kế cầu đường 16
Nhóm chuyên ngành Địa kỹ thuật, Kỹ thuật GIS và trắc địa công trình 16
Quản lý xây dựng 17
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 16
Công nghệ thông tin CLC Công nggheje thông tin Việt – Anh 19
Kỹ thuật cơ khí CLC cơ khí ô tô Việt – Anh 17
Kỹ thuật xây dựng CTTT Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 16
Kỹ thuật xây dựng CLC Vật liệu và Công nghệ Xây dựng Việt Pháp 16
Kinh tế xây dựng CLC Kinh tế xây dựng công trình giao thông Việt – Anh 16
Kế toán CLC tổng hợp Việt – Anh 17
Phân hiệu TPHCM
Kiến trúc 16
Kỹ thuật cơ khí động lực 18
Kinh tế 18
Khai thác vận tải 18
Quản lý xây dựng 16.5
Kỹ thuật điện 18
Kỹ thuật cơ điện tử 18.5
Kinh tế vận tải 18.5
Quản trị kinh doanh 19
Kế toán 18
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 20
Kỹ thuật điện tử – Viễn thông 16.5
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 18
Công nghệ thông tin 19
Kinh tế xây dựng 16.5
Kỹ thuật ô tô 20
Kỹ thuật xây dựng 16.5
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 16