Điểm chuẩn trường Đại học Giao thông vận tải năm 2026
Mã trường: GHA
Cập nhật trang:
Trường Đại học Giao thông vận tải đã chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học chính quy năm 2026.
Tham khảo thêm: Thông tin tuyển sinh trường Đại học Giao thông vận tải 2026
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | GHA01 | 22.70 | TTNV =< 3 |
| 2 | Toán ứng dụng (Chuyên ngành Toán tin ứng dụng) | GHA02 | 24.17 | TTNV =< 2 |
| 3 | Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế và quản lý đầu tư; Kinh tế bưu chính viễn thông) | GHA03 | 24.09 | TTNV =< 1 |
| 4 | Quản trị kinh doanh | GHA04 | 24.01 | TTNV =< 3 |
| 5 | Quản trị kinh doanh (Chương trình CLC Quản trị kinh doanh Việt - Anh) | GHA04QT | 20.85 | TTNV =< 12 |
| 6 | Tài chính - Ngân hàng | GHA05 | 24.34 | TTNV =< 8 |
| 7 | Kế toán (Chuyên ngành Kế toán tổng hợp) | GHA06 | 24.65 | TTNV =< 4 |
| 8 | Kế toán (Chương trình CLC Kế toán tổng hợp Việt - Anh) | GHA06QT | 21.50 | TTNV =< 1 |
| 9 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | GHA07 | 22.84 | TTNV =< 3 |
| 10 | Khai thác vận tải (Chuyên ngành Vận tải - Thương mại quốc tế; Quy hoạch và quản lý GTVT đô thị; Vận tải - Kinh tế đường bộ và thành phố; Vận tải đường sắt) | GHA08 | 24.83 | TTNV =< 3 |
| 11 | Khai thác vận tải (Chuyên ngành Khai thác và quản lý đường sắt tốc độ cao; Khai thác và quản lý đường sắt đô thị) | GHA08DS | 23.70 | TTNV =< 4 |
| 12 | Kinh tế vận tải (Chuyên ngành Kinh tế vận tải ô tô; Kinh tế vận tải hàng không; Kinh tế vận tải đường sắt; Kinh tế vận tải thủy bộ) | GHA09 | 24.74 | TTNV =< 5 |
| 13 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | GHA10 | 26.44 | TTNV =< 1 |
| 14 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình CLC Logistics và quản lý chuỗi cung ứng Việt - Anh) | GHA10QT | 25.62 | TTNV =< 1 |
| 15 | Kinh tế xây dựng (Chuyên ngành Kinh tế và quản lý cơ sở hạ tầng; Kinh tế và quản lý đầu tư xây dựng) | GHA11 | 24.20 | TTNV =< 4 |
| 16 | Kinh tế xây dựng (Chương trình CLC Kinh tế xây dựng công trình giao thông Việt - Anh) | GHA11QT | 21.98 | TTNV =< 2 |
| 17 | Quản lý xây dựng (Chuyên ngành Quản lý dự án) | GHA12 | 23.66 | TTNV =< 7 |
| 18 | Quản lý xây dựng (Chương trình CLC Quản lý xây dựng Việt - Anh) | GHA12QT | 20.43 | TTNV =< 3 |
| 19 | Khoa học máy tính | GHA13 | 24.93 | TTNV =< 10 |
| 20 | Công nghệ thông tin | GHA14 | 24.20 | TTNV =< 5 |
| 21 | Công nghệ thông tin (Chương trình CLC Công nghệ thông tin Việt - Anh) | GHA14QT | 22.40 | TTNV =< 1 |
| 22 | Trí tuệ nhân tạo | GHA15 | 24.41 | TTNV =< 2 |
| 23 | Kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Công nghệ chế tạo cơ khí; Tự động hóa thiết kế cơ khí) | GHA16 | 26.01 | TTNV =< 2 |
| 24 | Kỹ thuật cơ khí (Chương trình CLC Tự động hóa thiết kế cơ khí) | GHA16QT | 24.38 | TTNV =< 3 |
| 25 | Kỹ thuật cơ điện tử | GHA17 | 26.23 | TTNV =< 5 |
| 26 | Kỹ thuật nhiệt (Chuyên ngành Kỹ thuật nhiệt lạnh và điều hòa không khí) | GHA18 | 25.45 | TTNV =< 2 |
| 27 | Kỹ thuật cơ khí động lực (Chuyên ngành Kỹ thuật phương tiện đường sắt; Máy xây dựng; Kỹ thuật máy động lực) | GHA19 | 24.56 | TTNV =< 10 |
| 28 | Kỹ thuật cơ khí động lực (Chuyên ngành Kỹ thuật phương tiện đường sắt tốc độ cao) | GHA19DS | 24.23 | TTNV =< 1 |
| 29 | Kỹ thuật ô tô | GHA20 | 24.76 | TTNV =< 1 |
| 30 | Kỹ thuật ô tô (Chương trình CLC Kỹ thuật ô tô) | GHA20QT | 22.79 | TTNV =< 4 |
| 31 | Kỹ thuật điện (Chuyên ngành Trang bị điện trong công nghiệp và GTVT; Hệ thống điện trong giao thông và công nghiệp) | GHA21 | 25.63 | TTNV =< 3 |
| 32 | Kỹ thuật điện (Chuyên ngành Hệ thống điện đường sắt tốc độ cao, đường sắt đô thị) | GHA21DS | 24.90 | TTNV =< 2 |
| 33 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Kỹ thuật viễn thông; Kỹ thuật thông tin và truyền thông) | GHA22 | 24.87 | TTNV =< 8 |
| 34 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Kỹ thuật điện tử và tin học công nghiệp) | GHA22BD | 25.00 | TTNV =< 2 |
| 35 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chương trình CLC Kỹ thuật viễn thông) | GHA22QT | 23.26 | TTNV =< 4 |
| 36 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chuyên ngành Tự động hóa; Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa giao thông) | GHA23 | 26.50 | TTNV =< 6 |
| 37 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chuyên ngành Điều khiển và thông tin tín hiệu đường sắt hiện đại) | GHA23DS | 25.52 | TTNV =< 3 |
| 38 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chuyên ngành Hệ thống giao thông thông minh) | GHA23TM | 25.78 | TTNV =< 2 |
| 39 | Kỹ thuật Robot (Chuyên ngành Kỹ thuật Robot và trí tuệ nhân tạo) | GHA24 | 25.18 | TTNV =< 11 |
| 40 | Kỹ thuật môi trường | GHA25 | 22.21 | TTNV =< 1 |
| 41 | Kỹ thuật an toàn giao thông | GHA26 | 21.50 | TTNV =< 1 |
| 42 | Kiến trúc | GHA27 | 22.23 | TTNV =< 1 |
| 43 | Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Kết cấu xây dựng; Vật liệu và công nghệ xây dựng) | GHA28 | 23.53 | TTNV =< 10 |
| 44 | Kỹ thuật xây dựng (Chương trình tiên tiến Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông) | GHA28QT1 | 21.56 | TTNV =< 1 |
| 45 | Kỹ thuật xây dựng (Chương trình CLC Xây dựng dân dụng và công nghiệp) | GHA28QT2 | 20.26 | TTNV =< 3 |
| 46 | Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (Chuyên ngành Cơ sở hạ tầng kỹ thuật đô thị) | GHA29 | 22.82 | TTNV =< 6 |
| 47 | Quản lý đô thị và công trình | GHA30 | 22.76 | TTNV =< 2 |
| 48 | Kỹ thuật xây dựng công trình thủy | GHA31 | 21.88 | TTNV =< 4 |
| 49 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Cầu đường bộ; Đường bộ và kỹ thuật giao thông; Cầu và kết cấu; Đường sắt và đường sắt đô thị; Xây dựng sân bay cảng hàng không; Công trình giao thông đô thị) | GHA32 | 21.31 | TTNV =< 1 |
| 50 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành Đường sắt tốc độ cao) | GHA32DS | 23.96 | TTNV =< 3 |
| 51 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu - Đường bộ Việt - Pháp) | GHA32QT1 | 20.16 | TTNV =< 3 |
| 52 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu - Đường bộ Việt - Anh) | GHA32QT2 | 20.55 | TTNV =< 4 |
| 53 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Công trình giao thông đô thị) (Mã tuyển sinh các năm trước; Chương trình CLC Công trình giao thông đô thị Việt - Nhật) | GHA32QT3 | 20.00 | TTNV =< 5 |
| 54 | Kỹ thuật máy tính (theo hướng chuyên sâu vi mạch - bán dẫn, bao gồm lớp kỹ sư tài năng) | GHA33 | 24.83 | TTNV =< 3 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2026 năm 2026
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | GHA01 | 26.57 |
| 2 | Toán ứng dụng (Chuyên ngành Toán tin ứng dụng) | GHA02 | 27.33 |
| 3 | Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế và quản lý đầu tư; Kinh tế bưu chính viễn thông) | GHA03 | 27.29 |
| 4 | Quản trị kinh doanh | GHA04 | 27.25 |
| 5 | Quản trị kinh doanh (Chương trình CLC Quản trị kinh doanh Việt - Anh) | GHA04QT | 25.35 |
| 6 | Tài chính - Ngân hàng | GHA05 | 27.42 |
| 7 | Kế toán (Chuyên ngành Kế toán tổng hợp) | GHA06 | 27.58 |
| 8 | Kế toán (Chương trình CLC Kế toán tổng hợp Việt - Anh) | GHA06QT | 25.87 |
| 9 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | GHA07 | 26.64 |
| 10 | Khai thác vận tải (Chuyên ngành Vận tải - Thương mại quốc tế; Quy hoạch và quản lý GTVT đô thị; Vận tải - Kinh tế đường bộ và thành phố; Vận tải đường sắt) | GHA08 | 27.70 |
| 11 | Khai thác vận tải (Chuyên ngành Khai thác và quản lý đường sắt tốc độ cao; Khai thác và quản lý đường sắt đô thị) | GHA08DS | 27.09 |
| 12 | Kinh tế vận tải (Chuyên ngành Kinh tế vận tải ô tô; Kinh tế vận tải hàng không; Kinh tế vận tải đường sắt; Kinh tế vận tải thủy bộ) | GHA09 | 27.63 |
| 13 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình CLC Logistics và quản lý chuỗi cung ứng Việt - Anh) | GHA10QT | 28.33 |
| 14 | Kinh tế xây dựng (Chuyên ngành Kinh tế và quản lý cơ sở hạ tầng; Kinh tế và quản lý đầu tư xây dựng) | GHA11 | 27.35 |
| 15 | Kinh tế xây dựng (Chương trình CLC Kinh tế xây dựng công trình giao thông Việt - Anh) | GHA11QT | 26.19 |
| 16 | Quản lý xây dựng (Chuyên ngành Quản lý dự án) | GHA12 | 27.07 |
| 17 | Quản lý xây dựng (Chương trình CLC Quản lý xây dựng Việt - Anh) | GHA12QT | 25.02 |
| 18 | Công nghệ thông tin (Chương trình CLC Công nghệ thông tin Việt - Anh) | GHA14QT | 26.43 |
| 19 | Kỹ thuật cơ khí (Chương trình CLC Tự động hóa thiết kế cơ khí) | GHA16QT | 27.44 |
| 20 | Kỹ thuật nhiệt (Chuyên ngành Kỹ thuật nhiệt lạnh và điều hòa không khí) | GHA18 | 28.19 |
| 21 | Kỹ thuật cơ khí động lực (Chuyên ngành Kỹ thuật phương tiện đường sắt; Máy xây dựng; Kỹ thuật máy động lực) | GHA19 | 27.54 |
| 22 | Kỹ thuật cơ khí động lực (Chuyên ngành Kỹ thuật phương tiện đường sắt tốc độ cao) | GHA19DS | 27.36 |
| 23 | Kỹ thuật ô tô (Chương trình CLC Kỹ thuật ô tô) | GHA20QT | 26.62 |
| 24 | Kỹ thuật điện (Chuyên ngành Hệ thống điện đường sắt tốc độ cao, đường sắt đô thị) | GHA21DS | 27.75 |
| 25 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chương trình CLC Kỹ thuật viễn thông) | GHA22QT | 26.86 |
| 26 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chuyên ngành Điều khiển và thông tin tín hiệu đường sắt hiện đại) | GHA23DS | 28.25 |
| 27 | Kỹ thuật môi trường | GHA25 | 26.31 |
| 28 | Kỹ thuật an toàn giao thông | GHA26 | 25.87 |
| 29 | Kiến trúc | GHA27 | 26.32 |
| 30 | Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Kết cấu xây dựng; Vật liệu và công nghệ xây dựng) | GHA28 | 27.00 |
| 31 | Kỹ thuật xây dựng (Chương trình tiên tiến Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông) | GHA28QT1 | 25.92 |
| 32 | Kỹ thuật xây dựng (Chương trình CLC Xây dựng dân dụng và công nghiệp) | GHA28QT2 | 24.88 |
| 33 | Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (Chuyên ngành Cơ sở hạ tầng kỹ thuật đô thị) | GHA29 | 26.63 |
| 34 | Quản lý đô thị và công trình | GHA30 | 26.60 |
| 35 | Kỹ thuật xây dựng công trình thủy | GHA31 | 26.14 |
| 36 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Cầu đường bộ; Đường bộ và kỹ thuật giao thông; Cầu và kết cấu; Đường sắt và đường sắt đô thị; Xây dựng sân bay cảng hàng không; Công trình giao thông đô thị) | GHA32 | 25.72 |
| 37 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành Đường sắt tốc độ cao) | GHA32DS | 27.22 |
| 38 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu - Đường bộ Việt - Pháp) | GHA32QT1 | 24.80 |
| 39 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu - Đường bộ Việt - Anh) | GHA32QT2 | 25.11 |
| 40 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Công trình giao thông đô thị) (Mã tuyển sinh các năm trước; Chương trình CLC Công trình giao thông đô thị Việt - Nhật) | GHA32QT3 | 24.67 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQGHCM năm 2026 năm 2026
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | GHA01 | 80.24 |
| 2 | Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế và quản lý đầu tư; Kinh tế bưu chính viễn thông) | GHA03 | 88.10 |
| 3 | Quản trị kinh doanh | GHA04 | 87.58 |
| 4 | Quản trị kinh doanh (Chương trình CLC Quản trị kinh doanh Việt - Anh) | GHA04QT | 72.12 |
| 5 | Tài chính - Ngân hàng | GHA05 | 89.74 |
| 6 | Kế toán (Chuyên ngành Kế toán tổng hợp) | GHA06 | 91.76 |
| 7 | Kế toán (Chương trình CLC Kế toán tổng hợp Việt - Anh) | GHA06QT | 74.25 |
| 8 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | GHA07 | 80.99 |
| 9 | Khai thác vận tải (Chuyên ngành Vận tải - Thương mại quốc tế; Quy hoạch và quản lý GTVT đô thị; Vận tải - Kinh tế đường bộ và thành phố; Vận tải đường sắt) | GHA08 | 92.94 |
| 10 | Khai thác vận tải (Chuyên ngành Khai thác và quản lý đường sắt tốc độ cao; Khai thác và quản lý đường sắt đô thị) | GHA08DS | 85.63 |
| 11 | Kinh tế vận tải (Chuyên ngành Kinh tế vận tải ô tô; Kinh tế vận tải hàng không; Kinh tế vận tải đường sắt; Kinh tế vận tải thủy bộ) | GHA09 | 92.35 |
| 12 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | GHA10 | 103.48 |
| 13 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình CLC Logistics và quản lý chuỗi cung ứng Việt - Anh) | GHA10QT | 98.11 |
| 14 | Kinh tế xây dựng (Chuyên ngành Kinh tế và quản lý cơ sở hạ tầng; Kinh tế và quản lý đầu tư xây dựng) | GHA11 | 88.82 |
| 15 | Kinh tế xây dựng (Chương trình CLC Kinh tế xây dựng công trình giao thông Việt - Anh) | GHA11QT | 76.35 |
| 16 | Quản lý xây dựng (Chuyên ngành Quản lý dự án) | GHA12 | 85.41 |
| 17 | Quản lý xây dựng (Chương trình CLC Quản lý xây dựng Việt - Anh) | GHA12QT | 70.74 |
| 18 | Khoa học máy tính | GHA13 | 93.60 |
| 19 | Công nghệ thông tin | GHA14 | 88.82 |
| 20 | Công nghệ thông tin (Chương trình CLC Công nghệ thông tin Việt - Anh) | GHA14QT | 78.83 |
| 21 | Trí tuệ nhân tạo | GHA15 | 90.19 |
| 22 | Kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Công nghệ chế tạo cơ khí; Tự động hóa thiết kế cơ khí) | GHA16 | 100.67 |
| 23 | Kỹ thuật cơ khí (Chương trình CLC Tự động hóa thiết kế cơ khí) | GHA16QT | 90.00 |
| 24 | Kỹ thuật nhiệt (Chuyên ngành Kỹ thuật nhiệt lạnh và điều hòa không khí) | GHA18 | 97.00 |
| 25 | Kỹ thuật cơ khí động lực (Chuyên ngành Kỹ thuật phương tiện đường sắt; Máy xây dựng; Kỹ thuật máy động lực) | GHA19 | 91.18 |
| 26 | Kỹ thuật cơ khí động lực (Chuyên ngành Kỹ thuật phương tiện đường sắt tốc độ cao) | GHA19DS | 89.02 |
| 27 | Kỹ thuật ô tô | GHA20 | 92.48 |
| 28 | Kỹ thuật ô tô (Chương trình CLC Kỹ thuật ô tô) | GHA20QT | 80.72 |
| 29 | Kỹ thuật điện (Chuyên ngành Trang bị điện trong công nghiệp và GTVT; Hệ thống điện trong giao thông và công nghiệp) | GHA21 | 98.18 |
| 30 | Kỹ thuật điện (Chuyên ngành Hệ thống điện đường sắt tốc độ cao, đường sắt đô thị) | GHA21DS | 93.40 |
| 31 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Kỹ thuật viễn thông; Kỹ thuật thông tin và truyền thông) | GHA22 | 93.20 |
| 32 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Kỹ thuật điện tử và tin học công nghiệp) | GHA22BD | 94.06 |
| 33 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chương trình CLC Kỹ thuật viễn thông) | GHA22QT | 83.25 |
| 34 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chuyên ngành Tự động hóa; Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa giao thông) | GHA23 | 103.87 |
| 35 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chuyên ngành Điều khiển và thông tin tín hiệu đường sắt hiện đại) | GHA23DS | 97.46 |
| 36 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chuyên ngành Hệ thống giao thông thông minh) | GHA23TM | 99.16 |
| 37 | Kỹ thuật Robot (Chuyên ngành Kỹ thuật Robot và trí tuệ nhân tạo) | GHA24 | 95.23 |
| 38 | Kỹ thuật xây dựng (Chương trình tiên tiến Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông) | GHA28QT1 | 74.45 |
| 39 | Kỹ thuật xây dựng (Chương trình CLC Xây dựng dân dụng và công nghiệp) | GHA28QT2 | 70.18 |
| 40 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành Đường sắt tốc độ cao) | GHA32DS | 87.25 |
| 41 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu - Đường bộ Việt - Pháp) | GHA32QT1 | 69.85 |
| 42 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu - Đường bộ Việt - Anh) | GHA32QT2 | 71.13 |
| 43 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Công trình giao thông đô thị) (Mã tuyển sinh các năm trước; Chương trình CLC Công trình giao thông đô thị Việt - Nhật) | GHA32QT3 | 69.33 |
| 44 | Kỹ thuật máy tính (theo hướng chuyên sâu vi mạch - bán dẫn, bao gồm lớp kỹ sư tài năng) | GHA33 | 92.94 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGTD của ĐHBKHN năm 2026 năm 2026
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Toán ứng dụng (Chuyên ngành Toán tin ứng dụng) | GHA02 | 55.80 |
| 2 | Kinh tế xây dựng (Chương trình CLC Kinh tế xây dựng công trình giao thông Việt - Anh) | GHA11QT | 50.39 |
| 3 | Quản lý xây dựng (Chương trình CLC Quản lý xây dựng Việt - Anh) | GHA12QT | 47.25 |
| 4 | Khoa học máy tính | GHA13 | 58.19 |
| 5 | Công nghệ thông tin | GHA14 | 55.89 |
| 6 | Công nghệ thông tin (Chương trình CLC Công nghệ thông tin Việt - Anh) | GHA14QT | 51.38 |
| 7 | Trí tuệ nhân tạo | GHA15 | 56.55 |
| 8 | Kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Công nghệ chế tạo cơ khí; Tự động hóa thiết kế cơ khí) | GHA16 | 61.86 |
| 9 | Kỹ thuật cơ khí (Chương trình CLC Tự động hóa thiết kế cơ khí) | GHA16QT | 56.46 |
| 10 | Kỹ thuật cơ điện tử | GHA17 | 62.61 |
| 11 | Kỹ thuật nhiệt (Chuyên ngành Kỹ thuật nhiệt lạnh và điều hòa không khí) | GHA18 | 59.93 |
| 12 | Kỹ thuật cơ khí động lực (Chuyên ngành Kỹ thuật phương tiện đường sắt; Máy xây dựng; Kỹ thuật máy động lực) | GHA19 | 57.02 |
| 13 | Kỹ thuật cơ khí động lực (Chuyên ngành Kỹ thuật phương tiện đường sắt tốc độ cao) | GHA19DS | 55.98 |
| 14 | Kỹ thuật ô tô | GHA20 | 57.65 |
| 15 | Kỹ thuật ô tô (Chương trình CLC Kỹ thuật ô tô) | GHA20QT | 52.14 |
| 16 | Kỹ thuật điện (Chuyên ngành Trang bị điện trong công nghiệp và GTVT; Hệ thống điện trong giao thông và công nghiệp) | GHA21 | 60.55 |
| 17 | Kỹ thuật điện (Chuyên ngành Hệ thống điện đường sắt tốc độ cao, đường sắt đô thị) | GHA21DS | 58.09 |
| 18 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Kỹ thuật viễn thông; Kỹ thuật thông tin và truyền thông) | GHA22 | 58.00 |
| 19 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Kỹ thuật điện tử và tin học công nghiệp) | GHA22BD | 58.41 |
| 20 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chương trình CLC Kỹ thuật viễn thông) | GHA22QT | 53.16 |
| 21 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chuyên ngành Tự động hóa; Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa giao thông) | GHA23 | 63.54 |
| 22 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chuyên ngành Điều khiển và thông tin tín hiệu đường sắt hiện đại) | GHA23DS | 60.17 |
| 23 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chuyên ngành Hệ thống giao thông thông minh) | GHA23TM | 61.07 |
| 24 | Kỹ thuật Robot (Chuyên ngành Kỹ thuật Robot và trí tuệ nhân tạo) | GHA24 | 59.00 |
| 25 | Kỹ thuật môi trường | GHA25 | 50.88 |
| 26 | Kỹ thuật an toàn giao thông | GHA26 | 49.34 |
| 27 | Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Kết cấu xây dựng; Vật liệu và công nghệ xây dựng) | GHA28 | 53.78 |
| 28 | Kỹ thuật xây dựng (Chương trình tiên tiến Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông) | GHA28QT1 | 49.47 |
| 29 | Kỹ thuật xây dựng (Chương trình CLC Xây dựng dân dụng và công nghiệp) | GHA28QT2 | 46.93 |
| 30 | Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (Chuyên ngành Cơ sở hạ tầng kỹ thuật đô thị) | GHA29 | 52.21 |
| 31 | Quản lý đô thị và công trình | GHA30 | 52.08 |
| 32 | Kỹ thuật xây dựng công trình thủy | GHA31 | 50.17 |
| 33 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Cầu đường bộ; Đường bộ và kỹ thuật giao thông; Cầu và kết cấu; Đường sắt và đường sắt đô thị; Xây dựng sân bay cảng hàng không; Công trình giao thông đô thị) | GHA32 | 48.93 |
| 34 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành Đường sắt tốc độ cao) | GHA32DS | 55.13 |
| 35 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu - Đường bộ Việt - Pháp) | GHA32QT1 | 46.75 |
| 36 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu - Đường bộ Việt - Anh) | GHA32QT2 | 47.47 |
| 37 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Công trình giao thông đô thị) (Mã tuyển sinh các năm trước; Chương trình CLC Công trình giao thông đô thị Việt - Nhật) | GHA32QT3 | 46.46 |
| 38 | Kỹ thuật máy tính (theo hướng chuyên sâu vi mạch - bán dẫn, bao gồm lớp kỹ sư tài năng) | GHA33 | 57.87 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D01, D09, D10 | 25.33 |
| 2 | Kinh tế (chuyên ngành: kinh tế và quản lý đầu tư, kinh tế bưu chính viễn thông) | 7310101 | A00, A01, D01, D07 | 25.15 |
| 3 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00, A01, D01, D07 | 25.41 |
| 4 | Quản trị kinh doanh (Chương trình CLC Quản trị kinh doanh Việt-Anh) | 7340101 QT | A00, A01, D01, D07 | 22.63 |
| 5 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | A00, A01, D01, D07 | 25.86 |
| 6 | Kế toán (chuyên ngành Kế toán tổng hợp) | 7340301 | A00, A01, D01, D07 | 25.41 |
| 7 | Kế toán (Chương trình CLC Kế toán tổng hợp Việt-Anh) | 7340301 QT | A00, A01, D01, D07 | 21.15 |
| 8 | Toán ứng dụng (chuyên ngành toán tin ứng dụng) | 7460112 | A00, A01, D01, D07, X06 | 24.15 |
| 9 | Khoa học máy tính | 7480101 | A00, A01, D07, X06 | 24.35 |
| 10 | Kỹ thuật máy tính (theo hướng chuyên sâu vi mạch bán dẫn, bao gồm lớp kỹ sư tài năng) | 7480106 | A00, A01, D07, X06 | 23.95 |
| 11 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01, D07, X06 | 23.7 |
| 12 | Công nghệ thông tin (Chương trình CLC Công nghệ thông tin Việt-Anh) | 7480201 QT | A00, A01, D07, X06 | 23.1 |
| 13 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | A00, A01, D01, D07 | 27.52 |
| 14 | Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành: Công nghệ chế tạo cơ khí, Tự động hoá thiết kế cơ khí) | 7510201 | A00, A01, D07, X06 | 25.95 |
| 15 | Kỹ thuật cơ khí (Chương trình CLC Cơ khí ô tô Việt - Anh) | 7520103 QT | A00, A01, D01, D07, X06 | 22.78 |
| 16 | Kỹ thuật robot (chuyên ngành Kỹ thuật robot và trí tuệ nhân tạo) | 7520107 | A00, A01, D07, X06 | 24.2 |
| 17 | Kỹ thuật cơ điện tử | 7520114 | A00, A01, D07, X06 | 24.93 |
| 18 | Kỹ thuật nhiệt (chuyên ngành: Kỹ thuật nhiệt lạnh và điều hoà không khí) | 7510206 | A00, A01, D01, D07, X06 | 24.71 |
| 19 | Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành: Kỹ thuật phương tiện đường sắt, Máy xây dựng, Kỹ thuật máy động lực) | 7520116 | A00, A01, D01, D07, X06 | 23.82 |
| 20 | Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành Kỹ thuật phương tiện đường sắt tốc độ cao) | 7520116 DS | A00, A01, D01, D07, X06 | 22.63 |
| 21 | Kỹ thuật ô tô (bao gồm lớp kỹ sư tài năng) | 7520130 | A00, A01, D07 | 23.66 |
| 22 | Kỹ thuật điện (chuyên ngành: Trang bị điện trong công nghiệp và GTVT, Hệ thống điện trong giao thông và công nghiệp) | 7520201 | A00, A01, D07, X06 | 23.88 |
| 23 | Kỹ thuật điện (chuyên ngành Hệ thống điện đường sắt tốc độ cao, đường sắt đô thị) | 7520201 DS | A00, A01, D07, X06 | 23.39 |
| 24 | Kỹ thuật điện tử, viễn thông (chuyên ngành: Kỹ thuật viễn thông, Kỹ thuật thông tin và truyền thông, Kỹ thuật điện tử và tin học công nghiệp) | 7520207 | A00, A01, D07, X06 | 23.67 |
| 25 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (chuyên ngành: Tự động hóa) | 7520216 | A00, A01, D07, X06 | 25.42 |
| 26 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (chuyên ngành Điều khiển và thông tin tín hiệu đường sắt hiện đại) | 7520216 DS | A00, A01, D07, X06 | 24.39 |
| 27 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (chuyên ngành Hệ thống giao thông thông minh) | 7520216-GTTM | A00, A01, D07, X06 | 25.56 |
| 28 | Kỹ thuật môi trường | 7520320 | A00, B00, D01, D07, X06 | 21.38 |
| 29 | Kiến trúc | 7580101 | A00, A01, V00, V01 | 23.52 |
| 30 | Quản lý đô thị và công trình | 7580106 | A00, A01, D01, D07, X06 | 22.62 |
| 31 | Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp, Kết cấu xây dựng, Vật liệu và công nghệ xây dựng) | 7580201 | A00, A01, D01, D07, X06 | 22.44 |
| 32 | Kỹ thuật xây dựng (Chương trình tiên tiến Kỹ thuật xây dựng công trình GT) | 7580201 QT | A00, A01, D01, D07, X06 | 19.71 |
| 33 | Kỹ thuật xây dựng công trình thủy | 7580202 | A00, A01, D01, D07, X06 | 20.48 |
| 34 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành: Cầu đường bộ, Đường bộ và kỹ thuật giao thông, Cầu và kết cấu, ĐS/ ĐS đô thị, XD sân bay cảng hàng không, Công trình GT đô thị) | 7580205 | A00, A01, D01, D07, X06 | 17.94 |
| 35 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành đường sắt tốc độ cao) | 7580205 DS | A00, A01, D01, D07, X06 | 22.47 |
| 36 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu-Đường bộ Việt-Pháp) | 7580205 QT1 | A00, A01, D03, D07, X06 | 20.01 |
| 37 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu-Đường bộ Việt-Anh) | 7580205 QT2 | A00, A01, D01, D07, X06 | 17.25 |
| 38 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Công trình giao thông đô thị Việt-Nhật) | 7580205 QT3 | A00, A01, D01, D07, X06 | 16.19 |
| 39 | Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (chuyên ngành: cơ sở hạ tầng kỹ thuật đô thị) | 7580210 | A00, A01, D01, D07, X06 | 22.28 |
| 40 | Kỹ thuật an toàn giao thông (Ngành tuyển sinh các năm trước: Công nghệ kỹ thuật giao thông - Chuyên ngành: Kỹ thuật an toàn giao thông) | 7580215 | A00, A01, D01, D07, X06 | 21.44 |
| 41 | Kinh tế xây dựng (chuyên ngành: Kinh tế và quản lý đầu tư xây dựng) | 7580301 | A00, A01, D01, D07, X06 | 24.08 |
| 42 | Kinh tế xây dựng (Chương trình CLC Kinh tế xây dựng công trình GT Việt-Anh) | 7580301 QT | A00, A01, D01, D07, X06 | 20.52 |
| 43 | Quản lý xây dựng | 7580302 | A00, A01, D01, D07, X06 | 23.24 |
| 44 | Quản lý xây dựng (Chương trình CLC Quản lý xây dựng Việt - Anh) | 7580302 QT | A00, A01, D01, D07, X06 | 16.36 |
| 45 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | A00, A01, D01, D07 | 24.02 |
| 46 | Khai thác vận tải (chuyên ngành: Vận tải - Thương mại quốc tế, Quy hoạch và quản lý GTVT đô thị, Vận tải - Kinh tế đường bộ và thành phố, Vận tải đường sắt) | 7840101 | A00, A01, D01, D07 | 24.99 |
| 47 | Khai thác vận tải (chuyên ngành Khai thác và quản lý đường sắt tốc độ cao, Khai thác và quản lý đường sắt đô thị) | 7840101 DS | A00, A01, D01, D07 | 21.29 |
| 48 | Kinh tế vận tải (chuyên ngành: Kinh tế vận tải ô tô, Kinh tế vận tải hàng không, Kinh tế vận tải đường sắt, Kinh tế vận tải thuỷ bộ) | 7840104 | A00, A01, D01, D07 | 25.07 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2025
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D01, D09, D10 | 26.88 |
| 2 | Kinh tế (chuyên ngành: kinh tế và quản lý đầu tư, kinh tế bưu chính viễn thông) | 7310101 | A00, A01, D01, D07 | 26.76 |
| 3 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00, A01, D01, D07 | 26.94 |
| 4 | Quản trị kinh doanh (Chương trình CLC Quản trị kinh doanh Việt-Anh) | 7340101 QT | A00, A01, D01, D07 | 25.08 |
| 5 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | A00, A01, D01, D07 | 27.23 |
| 6 | Kế toán (chuyên ngành Kế toán tổng hợp) | 7340301 | A00, A01, D01, D07 | 26.93 |
| 7 | Kế toán (Chương trình CLC Kế toán tổng hợp Việt-Anh) | 7340301 QT | A00, A01, D01, D07 | 24.09 |
| 8 | Toán ứng dụng (chuyên ngành toán tin ứng dụng) | 7460112 | A00, A01, D01, D07, X06 | 26.09 |
| 9 | Công nghệ thông tin (Chương trình CLC Công nghệ thông tin Việt-Anh) | 7480201 QT | A00, A01, D07, X06 | 25.39 |
| 10 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | A00, A01, D01, D07 | 28.34 |
| 11 | Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành: Công nghệ chế tạo cơ khí, Tự động hoá thiết kế cơ khí) | 7510201 | A00, A01, D07, X06 | 27.29 |
| 12 | Kỹ thuật cơ khí (Chương trình CLC Cơ khí ô tô Việt - Anh) | 7520103 QT | A00, A01, D01, D07, X06 | 25.18 |
| 13 | Kỹ thuật nhiệt (chuyên ngành: Kỹ thuật nhiệt lạnh và điều hoà không khí) | 7510206 | A00, A01, D01, D07, X06 | 26.46 |
| 14 | Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành: Kỹ thuật phương tiện đường sắt, Máy xây dựng, Kỹ thuật máy động lực) | 7520116 | A00, A01, D01, D07, X06 | 25.87 |
| 15 | Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành Kỹ thuật phương tiện đường sắt tốc độ cao) | 7520116 DS | A00, A01, D01, D07, X06 | 25.08 |
| 16 | Kỹ thuật điện (chuyên ngành Hệ thống điện đường sắt tốc độ cao, đường sắt đô thị) | 7520201 DS | A00, A01, D07, X06 | 25.58 |
| 17 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (chuyên ngành Điều khiển và thông tin tín hiệu đường sắt hiện đại) | 7520216 DS | A00, A01, D07, X06 | 26.25 |
| 18 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (chuyên ngành Hệ thống giao thông thông minh) | 7520216-GTTM | A00, A01, D07, X06 | 27.03 |
| 19 | Kỹ thuật môi trường | 7520320 | A00, B00, D01, D07, X06 | 24.24 |
| 20 | Kiến trúc | 7580101 | A00, A01, V00, V01 | 25.67 |
| 21 | Quản lý đô thị và công trình | 7580106 | A00, A01, D01, D07, X06 | 25.07 |
| 22 | Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp, Kết cấu xây dựng, Vật liệu và công nghệ xây dựng) | 7580201 | A00, A01, D01, D07, X06 | 24.95 |
| 23 | Kỹ thuật xây dựng (Chương trình tiên tiến Kỹ thuật xây dựng công trình GT) | 7580201 QT | A00, A01, D01, D07, X06 | 23.13 |
| 24 | Kỹ thuật xây dựng công trình thủy | 7580202 | A00, A01, D01, D07, X06 | 23.64 |
| 25 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành: Cầu đường bộ, Đường bộ và kỹ thuật giao thông, Cầu và kết cấu, ĐS/ ĐS đô thị, XD sân bay cảng hàng không, Công trình GT đô thị) | 7580205 | A00, A01, D01, D07, X06 | 21.95 |
| 26 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành đường sắt tốc độ cao) | 7580205 DS | A00, A01, D01, D07, X06 | 24.97 |
| 27 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu-Đường bộ Việt-Pháp) | 7580205 QT1 | A00, A01, D03, D07, X06 | 23.33 |
| 28 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu-Đường bộ Việt-Anh) | 7580205 QT2 | A00, A01, D01, D07, X06 | 21.49 |
| 29 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Công trình giao thông đô thị Việt-Nhật) | 7580205 QT3 | A00, A01, D01, D07, X06 | 20.78 |
| 30 | Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (chuyên ngành: cơ sở hạ tầng kỹ thuật đô thị) | 7580210 | A00, A01, D01, D07, X06 | 24.84 |
| 31 | Kỹ thuật an toàn giao thông (Ngành tuyển sinh các năm trước: Công nghệ kỹ thuật giao thông - Chuyên ngành: Kỹ thuật an toàn giao thông) | 7580215 | A00, A01, D01, D07, X06 | 24.28 |
| 32 | Kinh tế xây dựng (chuyên ngành: Kinh tế và quản lý đầu tư xây dựng) | 7580301 | A00, A01, D01, D07, X06 | 26.04 |
| 33 | Kinh tế xây dựng (Chương trình CLC Kinh tế xây dựng công trình GT Việt-Anh) | 7580301 QT | A00, A01, D01, D07, X06 | 23.67 |
| 34 | Quản lý xây dựng | 7580302 | A00, A01, D01, D07, X06 | 25.48 |
| 35 | Quản lý xây dựng (Chương trình CLC Quản lý xây dựng Việt - Anh) | 7580302 QT | A00, A01, D01, D07, X06 | 20.89 |
| 36 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | A00, A01, D01, D07 | 26 |
| 37 | Khai thác vận tải (chuyên ngành: Vận tải - Thương mại quốc tế, Quy hoạch và quản lý GTVT đô thị, Vận tải - Kinh tế đường bộ và thành phố, Vận tải đường sắt) | 7840101 | A00, A01, D01, D07 | 26.65 |
| 38 | Khai thác vận tải (chuyên ngành Khai thác và quản lý đường sắt tốc độ cao, Khai thác và quản lý đường sắt đô thị) | 7840101 DS | A00, A01, D01, D07 | 24.19 |
| 39 | Kinh tế vận tải (chuyên ngành: Kinh tế vận tải ô tô, Kinh tế vận tải hàng không, Kinh tế vận tải đường sắt, Kinh tế vận tải thuỷ bộ) | 7840104 | A00, A01, D01, D07 | 26.7 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm Đánh giá tư duy năm 2025
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Toán ứng dụng (chuyên ngành toán tin ứng dụng) | 7460112 | K00 | 57.14 |
| 2 | Khoa học máy tính | 7480101 | K00 | 57.7 |
| 3 | Kỹ thuật máy tính (theo hướng chuyên sâu vi mạch bán dẫn, bao gồm lớp kỹ sư tài năng) | 7480106 | K00 | 56.57 |
| 4 | Công nghệ thông tin | 7480201 | K00 | 55.89 |
| 5 | Công nghệ thông tin (Chương trình CLC Công nghệ thông tin Việt-Anh) | 7480201 QT | K00 | 54.47 |
| 6 | Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành: Công nghệ chế tạo cơ khí, Tự động hoá thiết kế cơ khí) | 7510201 | K00 | 63.29 |
| 7 | Kỹ thuật cơ khí (Chương trình CLC Cơ khí ô tô Việt - Anh) | 7520103 QT | K00 | 53.8 |
| 8 | Kỹ thuật robot (chuyên ngành Kỹ thuật robot và trí tuệ nhân tạo) | 7520107 | K00 | 57.28 |
| 9 | Kỹ thuật cơ điện tử | 7520114 | K00 | 59.3 |
| 10 | Kỹ thuật nhiệt (chuyên ngành: Kỹ thuật nhiệt lạnh và điều hoà không khí) | 7510206 | K00 | 58.68 |
| 11 | Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành: Kỹ thuật phương tiện đường sắt, Máy xây dựng, Kỹ thuật máy động lực) | 7520116 | K00 | 56.22 |
| 12 | Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành Kỹ thuật phương tiện đường sắt tốc độ cao) | 7520116 DS | K00 | 53.49 |
| 13 | Kỹ thuật ô tô (bao gồm lớp kỹ sư tài năng) | 7520130 | K00 | 55.78 |
| 14 | Kỹ thuật điện (chuyên ngành: Trang bị điện trong công nghiệp và GTVT, Hệ thống điện trong giao thông và công nghiệp) | 7520201 | K00 | 56.39 |
| 15 | Kỹ thuật điện (chuyên ngành Hệ thống điện đường sắt tốc độ cao, đường sắt đô thị) | 7520201 DS | K00 | 55.07 |
| 16 | Kỹ thuật điện tử, viễn thông (chuyên ngành: Kỹ thuật viễn thông, Kỹ thuật thông tin và truyền thông, Kỹ thuật điện tử và tin học công nghiệp) | 7520207 | K00 | 55.8 |
| 17 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (chuyên ngành: Tự động hóa) | 7520216 | K00 | 61.12 |
| 18 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (chuyên ngành Điều khiển và thông tin tín hiệu đường sắt hiện đại) | 7520216 DS | K00 | 57.8 |
| 19 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (chuyên ngành Hệ thống giao thông thông minh) | 7520216-GTTM | K00 | 61.69 |
| 20 | Kỹ thuật môi trường | 7520320 | K00 | 50.87 |
| 21 | Quản lý đô thị và công trình | 7580106 | K00 | 53.47 |
| 22 | Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp, Kết cấu xây dựng, Vật liệu và công nghệ xây dựng) | 7580201 | K00 | 53.09 |
| 23 | Kỹ thuật xây dựng (Chương trình tiên tiến Kỹ thuật xây dựng công trình GT) | 7580201 QT | K00 | 47.39 |
| 24 | Kỹ thuật xây dựng công trình thủy | 7580202 | K00 | 48.99 |
| 25 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành: Cầu đường bộ, Đường bộ và kỹ thuật giao thông, Cầu và kết cấu, ĐS/ ĐS đô thị, XD sân bay cảng hàng không, Công trình GT đô thị) | 7580205 | K00 | 43.66 |
| 26 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành đường sắt tốc độ cao) | 7580205 DS | K00 | 53.16 |
| 27 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu-Đường bộ Việt-Pháp) | 7580205 QT1 | K00 | 48.02 |
| 28 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu-Đường bộ Việt-Anh) | 7580205 QT2 | K00 | 42.2 |
| 29 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Công trình giao thông đô thị Việt-Nhật) | 7580205 QT3 | K00 | 39.96 |
| 30 | Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (chuyên ngành: cơ sở hạ tầng kỹ thuật đô thị) | 7580210 | K00 | 52.75 |
| 31 | Kỹ thuật an toàn giao thông (Ngành tuyển sinh các năm trước: Công nghệ kỹ thuật giao thông - Chuyên ngành: Kỹ thuật an toàn giao thông) | 7580215 | K00 | 51 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQGHN năm 2025
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | 89.77 |
| 2 | Kinh tế (chuyên ngành: kinh tế và quản lý đầu tư, kinh tế bưu chính viễn thông) | 7310101 | 88.69 |
| 3 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | 90.25 |
| 4 | Quản trị kinh doanh (Chương trình CLC Quản trị kinh doanh Việt-Anh) | 7340101 QT | 77.94 |
| 5 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | 92.93 |
| 6 | Kế toán (chuyên ngành Kế toán tổng hợp) | 7340301 | 90.22 |
| 7 | Kế toán (Chương trình CLC Kế toán tổng hợp Việt-Anh) | 7340301 QT | 72.75 |
| 8 | Kỹ thuật máy tính (theo hướng chuyên sâu vi mạch bán dẫn, bao gồm lớp kỹ sư tài năng) | 7480106 | 83.07 |
| 9 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | 102.95 |
| 10 | Kỹ thuật robot (chuyên ngành Kỹ thuật robot và trí tuệ nhân tạo) | 7520107 | 84.22 |
| 11 | Kỹ thuật điện (chuyên ngành: Trang bị điện trong công nghiệp và GTVT, Hệ thống điện trong giao thông và công nghiệp) | 7520201 | 82.76 |
| 12 | Kỹ thuật điện tử, viễn thông (chuyên ngành: Kỹ thuật viễn thông, Kỹ thuật thông tin và truyền thông, Kỹ thuật điện tử và tin học công nghiệp) | 7520207 | 81.8 |
| 13 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (chuyên ngành: Tự động hóa) | 7520216 | 90.3 |
| 14 | Kinh tế xây dựng (chuyên ngành: Kinh tế và quản lý đầu tư xây dựng) | 7580301 | 83.65 |
| 15 | Kinh tế xây dựng (Chương trình CLC Kinh tế xây dựng công trình GT Việt-Anh) | 7580301 QT | 70.57 |
| 16 | Quản lý xây dựng | 7580302 | 80.06 |
| 17 | Quản lý xây dựng (Chương trình CLC Quản lý xây dựng Việt - Anh) | 7580302 QT | 57.65 |
| 18 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | 83.38 |
| 19 | Khai thác vận tải (chuyên ngành: Vận tải - Thương mại quốc tế, Quy hoạch và quản lý GTVT đô thị, Vận tải - Kinh tế đường bộ và thành phố, Vận tải đường sắt) | 7840101 | 87.82 |
| 20 | Khai thác vận tải (chuyên ngành Khai thác và quản lý đường sắt tốc độ cao, Khai thác và quản lý đường sắt đô thị) | 7840101 DS | 87.82 |
| 21 | Kinh tế vận tải (chuyên ngành: Kinh tế vận tải ô tô, Kinh tế vận tải hàng không, Kinh tế vận tải đường sắt, Kinh tế vận tải thuỷ bộ) | 7840104 | 88.17 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2024
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | A00, A01, D01, D07 | 24.1 |
| 2 | Kinh tế | 7310101 | A00, A01, D01, D07 | 25.19 |
| 3 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00, A01, D01, D07 | 25.1 |
| 4 | Quản trị kinh doanh (Chương trình CLC Quản trị kinh doanh Việt - Anh) | 7340101 QT | A00, A01, D01, D07 | 23.96 |
| 5 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | A00, A01, D01, D07 | 25.46 |
| 6 | Kế toán | 7340301 | A00, A01, D01, D07 | 25.2 |
| 7 | Kế toán (Chương trình chất lượng cao Kế toán tổng hợp Việt - Anh) | 7340301 QT | A00, A01, D07 | 23.51 |
| 8 | Toán ứng dụng | 7460112 | A00, A01, D07 | 23.91 |
| 9 | Khoa học máy tính | 7480101 | A00, A01, D07 | 25.41 |
| 10 | Kỹ thuật máy tính | 7480106 | A00, A01, D07 | 24.55 |
| 11 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01, D01, D07 | 25.41 |
| 12 | Công nghệ thông tin (Chương trình chất lượng cao Công nghệ thông tin Việt - Anh) | 7480201 QT | A00, A01, D01, D07 | 24.4 |
| 13 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | A00, A01, D01, D07 | 26.45 |
| 14 | Kỹ thuật cơ khí | 7510201 | A00, A01, D01, D07 | 24.93 |
| 15 | Kỹ thuật cơ khí (Chương trình chất lượng cao Cơ khí ô tô Việt - Anh) | 7520103 QT | A00, A01, D01, D07 | 23.84 |
| 16 | Kỹ thuật cơ điện tử | 7520114 | A00, A01, D01, D07 | 25.66 |
| 17 | Kỹ thuật nhiệt | 7510206 | A00, A01, D01, D07 | 24.25 |
| 18 | Kỹ thuật cơ khí động lực | 7520116 | A00, A01, D01, D07 | 23.86 |
| 19 | Kỹ thuật ô tô | 7520130 | A00, A01, D01, D07 | 25.35 |
| 20 | Kỹ thuật điện | 7520201 | A00, A01, D07 | 24.63 |
| 21 | Kỹ thuật điện tử, viễn thông | 7520207 | A00, A01, D07 | 25.15 |
| 22 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 7520216 | A00, A01, D01, D07 | 25.89 |
| 23 | Kỹ thuật robot và trí tuệ nhân tạo | 7520218 | A00, A01, D01, D07 | 25.15 |
| 24 | Hệ thống giao thông thông minh | 7520219 | A00, A01, D01, D07 | 22.8 |
| 25 | Kỹ thuật môi trường | 7520320 | A00, A01, D01, D07 | 22.25 |
| 26 | Kiến trúc | 7580101 | A00, A01, V00, V01 | 21.6 |
| 27 | Quản lý đô thị và công trình | 7580106 | A00, A01, D01, D07 | 23.28 |
| 28 | Kỹ thuật xây dựng | 7580201 | A00, A01, D01, D07 | 23.19 |
| 29 | Kỹ thuật xây dựng (Chương trình tiên tiến Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông) | 7580201 QT | A00, A01, D01, D07 | 21.4 |
| 30 | Kỹ thuật xây dựng công trình thuỷ | 7580202 | A00, A01, D01, D07 | 21.15 |
| 31 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | 7580205 | A00, A01, D01, D07 | 21.15 |
| 32 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (gồm các Chương trình chất lượng cao: Cầu • Đường bộ Việt • Pháp, Cầu - Đường bộ Việt - Anh, Công trình giao thông đô thị Việt -Nhật) | 7580205 QT | A00, A01, D01, D03, D07 | 20.5 |
| 33 | Kỹ thuật cơ sở hạ tầng | 7580210 | A00, A01, D01, D07 | 22.65 |
| 34 | Công nghệ kỹ thuật giao thông | 7510104 | A00, A01, D01, D07 | 23.37 |
| 35 | Kinh tế xây dựng | 7580301 | A00, A01, D01, D07 | 24.45 |
| 36 | Kinh tế xây dựng (Chương trình chất lượng cao Kinh tế xây dựng công trình Giao thông Việt - Anh) | 7580301 QT | A00, A01, D01, D07 | 22.85 |
| 37 | Quản lý xây dựng | 7580302 | A00, A01, D01, D07 | 23.93 |
| 38 | Quản lý xây dựng (Chương trình chất lượng cao Quản lý xây dựng Việt - Anh) | 7580302 QT | A00, A01, D01, D07 | 21.35 |
| 39 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | A00, A01, D01, D07 | 24.3 |
| 40 | Khai thác vận tải | 7840101 | A00, A01, D01, D07 | 25.07 |
| 41 | Kinh tế vận tải | 7840104 | A00, A01, D01, D07 | 25.01 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2024
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D01, D09, D10 | 26.71 |
| 2 | Kinh tế | 7310101 | A00, A01, D01, D07 | 27.87 |
| 3 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00, A01, D01, D07 | 27.84 |
| 4 | Quản trị kinh doanh (Đại học EM Normandie -Cộng hoà Pháp cấp bằng, Chương trình liên kết quốc tế học hoàn toàn bàng tiếng Anh) | 7340101 LK | A00, A01, D01, D07 | 20.09 |
| 5 | Quản trị kinh doanh (Chương trình CLC Quản trị kinh doanh Việt - Anh) | 7340101 QT | A00, A01, D01, D07 | 27.04 |
| 6 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | A00, A01, D01, D07 | 28.23 |
| 7 | Kế toán | 7340301 | A00, A01, D01, D07 | 27.8 |
| 8 | Kế toán (Chương trình chất lượng cao Kế toán tổng hợp Việt - Anh) | 7340301 QT | A00, A01, D01, D07 | 26.17 |
| 9 | Toán ứng dụng | 7460112 | A00, A01, D01, D07 | 26.89 |
| 10 | Kỹ thuật máy tính | 7480106 | A00, A01, D07 | 28.51 |
| 11 | Công nghệ thông tin (Chương trình chất lượng cao Công nghệ thông tin Việt - Anh) | 7480201 QT | A00, A01, D01, D07 | 27.94 |
| 12 | Kỹ thuật cơ khí | 7510201 | A00, A01, D01, D07 | 27.21 |
| 13 | Kỹ thuật cơ khí (Chương trình chất lượng cao Cơ khí ô tô Việt - Anh) | 7520103 QT | A00, A01, D01, D07 | 26.13 |
| 14 | Kỹ thuật nhiệt | 7510206 | A00, A01, D01, D07 | 26.07 |
| 15 | Kỹ thuật cơ khí động lực | 7520116 | A00, A01, D01, D07 | 25.87 |
| 16 | Kỹ thuật điện | 7520201 | A00, A01, D07 | 27.45 |
| 17 | Kỹ thuật điện tử, viễn thông | 7520207 | A00, A01, D07 | 27.83 |
| 18 | Kỹ thuật robot và trí tuệ nhân tạo | 7520218 | A00, A01, D01, D07 | 27.88 |
| 19 | Hệ thống giao thông thông minh | 7520219 | A00, A01, D01, D07 | 26.2 |
| 20 | Kỹ thuật môi trường | 7520320 | A00, A01, D01, D07 | 25.94 |
| 21 | Kiến trúc | 7580101 | A00, A01 | 26.27 |
| 22 | Quản lý đô thị và công trình | 7580106 | A00, A01, D01, D07 | 26.65 |
| 23 | Kỹ thuật xây dựng | 7580201 | A00, A01, D01, D07 | 25.56 |
| 24 | Kỹ thuật xây dựng (Chương trình tiên tiến Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông) | 7580201 QT | A00, A01, D01, D07 | 24.96 |
| 25 | Kỹ thuật xây dựng công trình thuỷ | 7580202 | A00, A01, D01, D07 | 24.8 |
| 26 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | 7580205 | A00, A01, D01, D07 | 23.08 |
| 27 | Chương trình liên kết quốc tế Công nghệ Cầu - Đường sắt tốc độ cao (Đại học Dongyang - Hàn Quốc cấp bằng, học bằng tiếng Anh và tiếng Hàn Quốc) | 7580205 LK | A00, A01, D01, D07 | 18 |
| 28 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (gồm các Chương trình chất lượng cao: Cầu • Đường bộ Việt • Pháp, Cầu - Đường bộ Việt - Anh, Công trình giao thông đô thị Việt - Nhật) | 7580205 QT | A00, A01, D01, D03, D07 | 24.62 |
| 29 | Kỹ thuật cơ sở hạ tầng | 7580210 | A00, A01, D01, D07 | 25.53 |
| 30 | Công nghệ kỹ thuật giao thông | 7510104 | A00, A01, D01, D07 | 26.68 |
| 31 | Kinh tế xây dựng | 7580301 | A00, A01, D01, D07 | 26.75 |
| 32 | Kinh tế xây dựng (Chương trình chất lượng cao Kinh tế xây dựng công trình Giao thông Việt - Anh) | 7580301 QT | A00, A01, D01, D07 | 25.42 |
| 33 | Quản lý xây dựng | 7580302 | A00, A01, D01, D07 | 26.56 |
| 34 | Quản lý xây dựng (Đại học Bedfordshire -Vương Quốc Anh cấp bằng, Chương trình liên kết quốc tế học hoàn toàn bằng tiếng Anh) | 7580302 | A00, A01, D01, D07 | 20.95 |
| 35 | Quản lý xây dựng (Chương trình chất lượng cao Quản lý xây dựng Việt - Anh) | 7580302 QT | A00, A01, D01, D07 | 25.12 |
| 36 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | A00, A01, D01, D07 | 27.29 |
| 37 | Khai thác vận tải | 7840101 | A00, A01, D01, D07 | 26.59 |
| 38 | Kinh tế vận tải | 7840104 | A00, A01, D01, D07 | 27.2 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm Đánh giá tư duy năm 2024
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Kinh tế | 7310101 | 53.21 |
| 2 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | 52.06 |
| 3 | Quản trị kinh doanh (Chương trình CLC Quản trị kinh doanh Việt - Anh) | 7340101 QT | 52.64 |
| 4 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | 51.49 |
| 5 | Kế toán | 7340301 | 51.19 |
| 6 | Kế toán (Chương trình chất lượng cao Kế toán tổng hợp Việt - Anh) | 7340301 QT | 50 |
| 7 | Toán ứng dụng | 7460112 | 50.34 |
| 8 | Khoa học máy tính | 7480101 | 58.34 |
| 9 | Kỹ thuật máy tính | 7480106 | 54.06 |
| 10 | Công nghệ thông tin | 7480201 | 57.58 |
| 11 | Công nghệ thông tin (Chương trình chất lượng cao Công nghệ thông tin Việt - Anh) | 7480201 QT | 51.35 |
| 12 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | 59.91 |
| 13 | Kỹ thuật cơ khí | 7510201 | 53.26 |
| 14 | Kỹ thuật cơ khí (Chương trình chất lượng cao Cơ khí ô tô Việt - Anh) | 7520103 QT | 50.04 |
| 15 | Kỹ thuật cơ điện tử | 7520114 | 56.16 |
| 16 | Kỹ thuật nhiệt | 7510206 | 50.08 |
| 17 | Kỹ thuật cơ khí động lực | 7520116 | 50.49 |
| 18 | Kỹ thuật ô tô | 7520130 | 56.14 |
| 19 | Kỹ thuật điện | 7520201 | 51.37 |
| 20 | Kỹ thuật điện tử, viễn thông | 7520207 | 53.64 |
| 21 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 7520216 | 56.79 |
| 22 | Kỹ thuật robot và trí tuệ nhân tạo | 7520218 | 54.53 |
| 23 | Kỹ thuật xây dựng | 7580201 | 50.47 |
| 24 | Kỹ thuật xây dựng (Chương trình tiên tiến Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông) | 7580201 QT | 50 |
| 25 | Kỹ thuật xây dựng công trình thuỷ | 7580202 | 50.09 |
| 26 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (gồm các Chương trình chất lượng cao: Cầu • Đường bộ Việt • Pháp, Cầu - Đường bộ Việt - Anh, Công trình giao thông đô thị Việt -Nhật) | 7580205 QT | 50 |
| 27 | Kinh tế xây dựng | 7580301 | 52.62 |
| 28 | Kinh tế xây dựng (Chương trình chất lượng cao Kinh tế xây dựng công trình Giao thông Việt - Anh) | 7580301 QT | 51.32 |
| 29 | Quản lý xây dựng | 7580302 | 50 |
| 30 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | 50 |
| 31 | Khai thác vận tải | 7840101 | 50.59 |
| 32 | Kinh tế vận tải | 7840104 | 50.35 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2023
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Kinh tế | 7310101 | A00, A01, D01, D07 | 24.96 |
| 2 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00, A01, D01, D07 | 24.77 |
| 3 | Quản trị kinh doanh (Chương trình chất lượng cao Quản trị kinh doanh Việt - Anh) | 7340101QT | A00, A01, D01, D07 | 23.85 |
| 4 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | A00, A01, D01, D07 | 25.1 |
| 5 | Kế toán | 7340301 | A00, A01, D01, D07 | 24.77 |
| 6 | Kế toán (Chương trình chất lượng cao Kế toán tổng hợp Việt - Anh) | 7340301QT | A00, A01, D01, D07 | 23.48 |
| 7 | Toán ứng dụng | 7460112 | A00, A01, D07 | 22.55 |
| 8 | Khoa học máy tính | 7480101 | A00, A01, D07 | 25.24 |
| 9 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01, D07 | 25.38 |
| 10 | Công nghệ thông tin (Chương trinh chất lượng cao Công nghệ thông tin Việt - Anh) | 7480201QT | A00, A01, D07 | 24.03 |
| 11 | Công nghệ kỹ thuật giao thông | 7510104 | A00, A01, D01, D07 | 22.75 |
| 12 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | A00, A01, D01, D07 | 26.15 |
| 13 | Kỹ thuật cơ khí | 7510201 | A00, A01, D01, D07 | 23.79 |
| 14 | Kỹ thuật cơ khí (Chương trình chất lượng cao Cơ khí ô tô Việt - Anh) | 7520103QT | A00, A01, D01, D07 | 22.45 |
| 15 | Kỹ thuật cơ điện tử | 7520114 | A00, A01, D01, D07 | 24.87 |
| 16 | Kỹ thuật nhiệt | 7510206 | A00, A01, D01, D07 | 22.85 |
| 17 | Kỹ thuật cơ khí động lực | 7520116 | A00, A01, D01, D07 | 22.85 |
| 18 | Kỹ thuật ô tô | 7520130 | A00, A01, D01, D07 | 24.87 |
| 19 | Kỹ thuật điện | 7520201 | A00, A01, D07 | 23.72 |
| 20 | Kỹ thuật điện tử, viễn thông | 7520207 | A00, A01, D07 | 24.26 |
| 21 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 7520216 | A00, A01, D07 | 25.19 |
| 22 | Kỹ thuật robot và trí tuệ nhân tạo | 7520218 | A00, A01, D01, D07 | 24.34 |
| 23 | Hệ thống giao thông thông minh | 7520219 | A00, A01, D01, D07 | 21.45 |
| 24 | Kỹ thuật môi trường | 7520320 | A00, B00, D01, D07 | 21 |
| 25 | Quản lý đô thị và công trình | 7580106 | A00, A01, D01, D07 | 22.55 |
| 26 | Kỹ thuật xây dựng | 7580201 | A00, A01, D01, D07 | 22 |
| 27 | Kỹ thuật xây dựng (Chương trinh tiên tiến Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông) | 7580201QT | A00, A01, D01, D07 | 20.9 |
| 28 | Kỹ thuật xây dựng công trình thủy | 7580202 | A00, A01, D01, D07 | 18.3 |
| 29 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | 7580205 | A00, A01, D01, D07 | 19.25 |
| 30 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (gồm các Chương trinh chất lượng cao: Cầu - Đường bộ Việt • Pháp, cầu - Đường bộ Việt - Anh. Công trinh giao thông đô thị Việt - Nhật) | 7580205QT | A00, A01, D01, D07 | 18.9 |
| 31 | Kỹ thuật cơ sở hạ tầng | 7580210 | A00, A01, D01, D07 | 21.6 |
| 32 | Kinh tế xây dựng | 7580301 | A00, A01, D01, D07 | 23.98 |
| 33 | Kinh tế xây dựng (Chương trình chất lượng cao Kinh tế xây dựng công trinh Giao thông Việt - Anh) | 7580301QT | A00, A01, D01, D07 | 22.7 |
| 34 | Quản lý xây dựng | 7580302 | A00, A01, D01, D07 | 23.51 |
| 35 | Quản lý xây dựng (Chương trình chất lượng cao Quản lý xây dựng Việt - Anh) | 7580302QT | A00, A01, D01, D07 | 20.5 |
| 36 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | A00, A01, D01, D07 | 23.8 |
| 37 | Khai thác vận tải | 7840101 | A00, A01, D01, D07 | 24.4 |
| 38 | Kinh tế vận tải | 7840104 | A00, A01, D01, D07 | 24.35 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2023
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Kinh tế | 7310101 | A00, A01, D01, D07 | 27.64 |
| 2 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00, A01, D01, D07 | 27.7 |
| 3 | Kinh doanh quốc tế (Đại học Ecole Normandie, nước Pháp cấp bằng) (Chương trình liên kết) | 7340101LK | A00, A01, D01, D07 | 20 |
| 4 | Quản trị kinh doanh (Chương trình chất lượng cao Quản trị kinh doanh Việt - Anh) | 7340101QT | A00, A01, D01, D07 | 26.68 |
| 5 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | A00, A01, D01, D07 | 27.92 |
| 6 | Kế toán | 7340301 | A00, A01, D01, D07 | 27.57 |
| 7 | Kế toán (Chương trình chất lượng cao Kế toán tổng hợp Việt - Anh) | 7340301QT | A00, A01, D01, D07 | 25.44 |
| 8 | Toán ứng dụng | 7460112 | A00, A01, D01, D07 | 26.11 |
| 9 | Công nghệ thông tin (Chương trinh chất lượng cao Công nghệ thông tin Việt - Anh) | 7480201QT | A00, A01, D01, D07 | 27.98 |
| 10 | Công nghệ kỹ thuật giao thông | 7510104 | A00, A01, D01, D07 | 26.51 |
| 11 | Kỹ thuật cơ khí | 7510201 | A00, A01, D01, D07 | 26.88 |
| 12 | Kỹ thuật cơ khí (Chương trình chất lượng cao Cơ khí ô tô Việt - Anh) | 7520103QT | A00, A01, D01, D07 | 26.17 |
| 13 | Kỹ thuật nhiệt | 7510206 | A00, A01, D01, D07 | 25.61 |
| 14 | Kỹ thuật cơ khí động lực | 7520116 | A00, A01, D01, D07 | 25.23 |
| 15 | Kỹ thuật điện | 7520201 | A00, A01, D01, D07 | 27.23 |
| 16 | Kỹ thuật điện tử, viễn thông | 7520207 | A00, A01, D01, D07 | 27.6 |
| 17 | Hệ thống giao thông thông minh | 7520219 | A00, A01, D01, D07 | 25.36 |
| 18 | Kỹ thuật môi trường | 7520320 | A00, B00, D01, D07 | 25.12 |
| 19 | Quản lý đô thị và công trình | 7580106 | A00, A01, D01, D07 | 26.16 |
| 20 | Kỹ thuật xây dựng | 7580201 | A00, A01, D01, D07 | 24.59 |
| 21 | Kỹ thuật xây dựng (Chương trinh tiên tiến Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông) | 7580201QT | A00, A01, D01, D07 | 24.2 |
| 22 | Kỹ thuật xây dựng công trình thủy | 7580202 | A00, A01, D01, D07 | 22.61 |
| 23 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | 7580205 | A00, A01, D01, D07 | 20 |
| 24 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (gồm các Chương trinh chất lượng cao: Cầu - Đường bộ Việt • Pháp, cầu - Đường bộ Việt - Anh. Công trinh giao thông đô thị Việt - Nhật) | 7580205QT | A00, A01, D01, D03, D07 | 23 |
| 25 | Kỹ thuật cơ sở hạ tầng | 7580210 | A00, A01, D01, D07 | 24.65 |
| 26 | Kinh tế xây dựng | 7580301 | A00, A01, D01, D07 | 26.48 |
| 27 | Kinh tế xây dựng (Chương trình chất lượng cao Kinh tế xây dựng công trinh Giao thông Việt - Anh) | 7580301QT | A00, A01, D01, D07 | 25.47 |
| 28 | Quản lý xây dựng | 7580302 | A00, A01, D01, D07 | 26.26 |
| 29 | Quản lý xây dựng (Đại học Bedfordshire - nước Anh cấp bằng) (Chương trình liên kết quốc tế) | 7580302LK | A00, A01, D01, D07 | 20 |
| 30 | Quản lý xây dựng (Chương trình chất lượng cao Quản lý xây dựng Việt - Anh) | 7580302QT | A00, A01, D01, D07 | 24.82 |
| 31 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | A00, A01, D01, D07 | / |
| 32 | Khai thác vận tải | 7840101 | A00, A01, D01, D07 | 26.16 |
| 33 | Kinh tế vận tải | 7840104 | A00, A01, D01, D07 | 26.73 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm Đánh giá tư duy năm 2023
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | 50.49 |
| 2 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | 50 |
| 3 | Kế toán | 7340301 | 50 |
| 4 | Toán ứng dụng | 7460112 | 50.74 |
| 5 | Khoa học máy tính | 7480101 | 55.53 |
| 6 | Công nghệ thông tin | 7480201 | 56.19 |
| 7 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | 50.77 |
| 8 | Kỹ thuật cơ khí | 7510201 | 50.72 |
| 9 | Kỹ thuật cơ điện tử | 7520114 | 50.29 |
| 10 | Kỹ thuật nhiệt | 7510206 | 50 |
| 11 | Kỹ thuật cơ khí động lực | 7520116 | 50.4 |
| 12 | Kỹ thuật ô tô | 7520130 | 50.72 |
| 13 | Kỹ thuật điện | 7520201 | 50 |
| 14 | Kỹ thuật điện tử, viễn thông | 7520207 | 55.41 |
| 15 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 7520216 | 51.8 |
| 16 | Kỹ thuật robot và trí tuệ nhân tạo | 7520218 | 50.04 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2022
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Kinh tế | 7310101 | A00, A01, D01, D07 | 25 |
| 2 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00, A01, D01, D07 | 25.1 |
| 3 | Quản trị kinh doanh (Chương trình chất lượng cao Quản trị kinh doanh Việt - Anh) | 7340110QT | A00, A01, D01, D07 | 23.95 |
| 4 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | A00, A01, D01, D07 | 24.95 |
| 5 | Kế toán | 7340301 | A00, A01, D01, D07 | 25.05 |
| 6 | Kế toán (Chương trình chất lượng cao Kế toán tổng hợp Việt - Anh) | 7340301QT | A00, A01, D01, D07 | 23.3 |
| 7 | Toán ứng dụng | 7460112 | A00, A01, D07 | 23.4 |
| 8 | Khoa học máy tính | 7480101 | A00, A01, D07 | 25.25 |
| 9 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01, D07 | 25.9 |
| 10 | Công nghệ thông tin (Chương trình chất lượng cao Công nghệ thông tin Việt - Anh) | 7480201QT | A00, A01, D07 | 24.65 |
| 11 | Công nghệ kỹ thuật giao thông | 7510104 | A00, A01, D07 | 22.75 |
| 12 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | A00, A01, D01, D07 | 26.25 |
| 13 | Kỹ thuật cơ khí | 7510201 | A00, A01, D01, D07 | 23.6 |
| 14 | Kỹ thuật cơ khí (Chương trình chất lượng cao Cơ khí ô tô Việt - Anh) | 7520103QT | A00, A01, D01, D07 | 20.55 |
| 15 | Kỹ thuật cơ điện tử | 7520114 | A00, A01, D01, D07 | 24.85 |
| 16 | Kỹ thuật nhiệt | 7510206 | A00, A01, D01, D07 | 21.25 |
| 17 | Kỹ thuật cơ khí động lực | 7520116 | A00, A01, D01, D07 | 21.65 |
| 18 | Kỹ thuật ô tô | 7520130 | A00, A01, D01, D07 | 24.85 |
| 19 | Kỹ thuật điện | 7520201 | A00, A01, D07 | 23.6 |
| 20 | Kỹ thuật điện tử, viễn thông | 7520207 | A00, A01, D07 | 24.1 |
| 21 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 7520216 | A00, A01, D07 | 25.3 |
| 22 | Kỹ thuật robot và trí tuệ nhân tạo | 7520218 | A00, A01, D01, D07 | 24.35 |
| 23 | Hệ thống giao thông thông minh | 7520219 | A00, A01, D01, D07 | 17.1 |
| 24 | Kỹ thuật môi trường | 7520320 | A00, B00, D01, D07 | 21.35 |
| 25 | Quản lý đô thị và công trình | 7580106 | A00, A01, D01, D07 | 19 |
| 26 | Kỹ thuật xây dựng | 7580201 | A00, A01, D01, D07 | 21.2 |
| 27 | Kỹ thuật xây dựng (Chương trình tiên tiến Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông) | 7580201QT | A00, A01, D01, D07 | 18.45 |
| 28 | Kỹ thuật xây dựng công trình thủy | 7580202 | A00, A01, D01, D07 | 17.25 |
| 29 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | 7580205 | A00, A01, D01, D07 | 17 |
| 30 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (gồm các Chương trình chất lượng cao, Cầu - Đường bộ Việt - Pháp, Cầu - Đường bộ Việt - Anh, Công trình giao thông đô thị Việt - Nhật) | 7580205QT | A00, A01, D01, D07 | 17 |
| 31 | Kỹ thuật cơ sở hạ tầng | 7580210 | A00, A01, D01, D07 | 17.35 |
| 32 | Kinh tế xây dựng | 7580301 | A00, A01, D01, D07 | 24.1 |
| 33 | Kinh tế xây dựng (Chương trình chất lượng cao Kinh tế xây dựng công trinhg Giao thông Việt - Anh) | 7580301QT | A00, A01, D01, D07 | 22.5 |
| 34 | Quản lý xây dựng | 7580302 | A00, A01, D01, D07 | 23.5 |
| 35 | Quản lý xây dựng (Chương trình chất lượng cao Quản lý xây dựng Việt - Anh) | 7580302QT | A00, A01, D01, D07 | 18.55 |
| 36 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | A00, A01, D01, D07 | 24.4 |
| 37 | Khai thác vận tải | 7840101 | A00, A01, D01, D07 | 24.7 |
| 38 | Kinh tế vận tải | 7840104 | A00, A01, D01, D07 | 24.2 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2022
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Kinh tế | 7310101 | A00, A01, D01, D07 | 27.75 |
| 2 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00, A01, D01, D07 | 27.8 |
| 3 | Ngành kinh doanh quốc tế (Đại học Ecole Normandie, nước Pháp cấp bằng) (Liên kết quốc tế) | 7340101LK | A00, A01, D01, D07 | 24.37 |
| 4 | Quản trị kinh doanh (Chương trình chất lượng cao Quản trị kinh doanh Việt - Anh) | 7340110QT | A00, A01, D01, D07 | 26.83 |
| 5 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | A00, A01, D01, D07 | 28.12 |
| 6 | Kế toán | 7340301 | A00, A01, D01, D07 | 27.67 |
| 7 | Kế toán (Chương trình chất lượng cao Kế toán tổng hợp Việt - Anh) | 7340301QT | A00, A01, D01, D07 | 25.95 |
| 8 | Toán ứng dụng | 7460112 | A00, A01, D07 | 25.97 |
| 9 | Công nghệ thông tin (Chương trình chất lượng cao Công nghệ thông tin Việt - Anh) | 7480201QT | A00, A01, D07 | 28.37 |
| 10 | Công nghệ kỹ thuật giao thông | 7510104 | A00, A01, D01, D07 | 26.08 |
| 11 | Kỹ thuật cơ khí | 7510201 | A00, A01, D01, D07 | 26.9 |
| 12 | Kỹ thuật cơ khí (Chương trình chất lượng cao Cơ khí ô tô Việt - Anh) | 7520103QT | A00, A01, D01, D07 | 26.73 |
| 13 | Kỹ thuật nhiệt | 7510206 | A00, A01, D01, D07 | 25.17 |
| 14 | Kỹ thuật cơ khí động lực | 7520116 | A00, A01, D01, D07 | 24.22 |
| 15 | Kỹ thuật điện | 7520201 | A00, A01, D07 | 27.12 |
| 16 | Kỹ thuật điện tử, viễn thông | 7520207 | A00, A01, D07 | 27.62 |
| 17 | Hệ thống giao thông thông minh | 7520219 | A00, A01, D01, D07 | 25.02 |
| 18 | Kỹ thuật môi trường | 7520320 | A00, B00, B01, D07 | 23.77 |
| 19 | Quản lý đô thị và công trình | 7580106 | A00, A01, D01, D07 | 25.25 |
| 20 | Kỹ thuật xây dựng | 7580201 | A00, A01, D01, D07 | 24.3 |
| 21 | Kỹ thuật xây dựng (Chương trình tiên tiến Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông) | 7580201QT | A00, A01, D01, D07 | 22.2 |
| 22 | Kỹ thuật xây dựng công trình thủy | 7580202 | A00, A01, D01, D07 | 19.12 |
| 23 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | 7580205 | A00, A01, D01, D07 | 19.23 |
| 24 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (gồm các Chương trình chất lượng cao, Cầu - Đường bộ Việt - Pháp, Cầu - Đường bộ Việt - Anh, Công trình giao thông đô thị Việt - Nhật) | 7580205QT | A00, A01, D01, D07 | 22.13 |
| 25 | Kỹ thuật cơ sở hạ tầng | 7580210 | A00, A01, D01, D07 | 21.7 |
| 26 | Kinh tế xây dựng | 7580301 | A00, A01, D01, D07 | 26.18 |
| 27 | Kinh tế xây dựng (Chương trình chất lượng cao Kinh tế xây dựng công trinhg Giao thông Việt - Anh) | 7580301QT | A00, A01, D01, D07 | 24.68 |
| 28 | Quản lý xây dựng | 7580302 | A00, A01, D01, D07 | 25.67 |
| 29 | Quản lý xây dựng (Đại học Bedfordshire - nước Anh cấp bằng) (Chương trình liên kết) | 7580302LK | A00, A01, D01, D07 | 21 |
| 30 | Quản lý xây dựng (Chương trình chất lượng cao Quản lý xây dựng Việt - Anh) | 7580302QT | A00, A01, D01, D07 | 21.28 |
| 31 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | A00, A01, D01, D07 | 26.9 |
| 32 | Khai thác vận tải | 7840101 | A00, A01, D01, D07 | 25.92 |
| 33 | Kinh tế vận tải | 7840104 | A00, A01, D01, D07 | 26.53 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm Đánh giá tư duy năm 2022
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Khoa học máy tính | 7480101 | A00, A01, D07 | 17.41 |
| 2 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01, D07 | 14.22 |
| 3 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | A00, A01, D01, D07 | 14.25 |
| 4 | Kỹ thuật cơ điện tử | 7520114 | A00, A01, D01, D07 | 18.72 |
| 5 | Kỹ thuật điện | 7520201 | A00, A01, D07 | 16.37 |
| 6 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 7520216 | A00, A01, D07 | 16.1 |
| 7 | Kỹ thuật robot và trí tuệ nhân tạo | 7520218 | A00, A01, D01, D07 | 20.37 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2021
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Kinh tế | 7310101 | A00, A01, D01, D07 | 25.15 |
| 2 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00, A01, D01, D07 | 25.3 |
| 3 | Quản trị kinh doanh (Chương trình chất lượng cao QTKD Việt - Anh) | 7340101 | A00, A01, D01, D07 | 23.85 |
| 4 | Tài chính ngân hàng | 7340201 | A00, A01, D01, D07 | 24.55 |
| 5 | Kế toán | 7340301 | A00, A01, D01, D07 | 25.5 |
| 6 | Kế toán (Chương trình chất lượng cao Kế toán tổng hợp Việt - Anh) | 7340301 | A00, A01, D01, D07 | 23.3 |
| 7 | Toán ứng dụng | 7460112 | A00, A01, D07 | 23.05 |
| 8 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01, D07 | 25.65 |
| 9 | Công nghệ thông tin (Chương trình chất lượng cao Công nghệ thông tin Việt - Anh) | 7480201 | A00, A01, D01, D07 | 25.35 |
| 10 | Công nghệ kỹ thuật giao thông | 7510104 | A00, A01, D01, D07 | 22.9 |
| 11 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | A00, A01, D01, D07 | 26.35 |
| 12 | Kỹ thuật cơ khí | 7510201 | A00, A01, D01, D07 | 24.4 |
| 13 | Kỹ thuật cơ khí (Chương trình chất lượng cao Cơ khí ô tô Việt - Anh) | 7510201 | A00, A01, D01, D07 | 24 |
| 14 | Kỹ thuật cơ điện tử | 7520114 | A00, A01, D01, D07 | 25.05 |
| 15 | Kỹ thuật nhiệt | 7510206 | A00, A01, D01, D07 | 23.75 |
| 16 | Kỹ thuật cơ khí động lực | 7520116 | A00, A01, D01, D07 | 22.85 |
| 17 | Kỹ thuật ô tô | 7520130 | A00, A01, D01, D07 | 25.1 |
| 18 | Kỹ thuật điện | 7520201 | A00, A01, D07 | 24.05 |
| 19 | Kỹ thuật điện tử, viễn thông | 7520207 | A00, A01, D07 | 24.35 |
| 20 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 7520216 | A00, A01, D07 | 25.1 |
| 21 | Kỹ thuật Robot và trí tuệ nhân tạo | 7520218 | A00, A01, D01, D07 | 23.85 |
| 22 | Kỹ thuật môi trường | 7520320 | A00, B00, D01, D07 | 21.2 |
| 23 | Kỹ thuật xây dựng | 7580201 | A00, A01, D01, D07 | 21.1 |
| 24 | Kỹ thuật xây dựng (Chương trình tiên tiến Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông) | 7580201QT-01 | A00, A01, D01, D07 | 16.3 |
| 25 | Kỹ thuật xây dựng (Chương trình chất lượng cao Vật liệu và Công nghệ Xây dựng Việt – Pháp) | 7580201QT-02 | A00, A01, D03, D07 | 17.9 |
| 26 | Kỹ thuật xây dựng công trình thủy | 7580202 | A00, A01, D01, D07 | 17.15 |
| 27 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | 7580205 | A00, A01, D01, D07 | 16 |
| 28 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (gồm 3 chương trình chất lượng cao: Cầu - Đường bộ Việt - Pháp, Cầu - Đường bộ Việt - Anh, Công trình Giao thông đô thị Việt - Nhật) | 7580205QT | A00, A01, D01, D07 | 16.05 |
| 29 | Kinh tế xây dựng | 7580301 | A00, A01, D01, D07 | 24 |
| 30 | Kinh tế xây dựng (Chương trình chất lượng cao Kinh tế xây dựng công trình Giao thông Việt - Anh) | 7580301QT | A00, A01, D01, D07 | 21.4 |
| 31 | Quản lý xây dựng | 7580302 | A00, A01, D01, D07 | 22.8 |
| 32 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | A00, A01, D01, D07 | 24.7 |
| 33 | Khai thác vận tải | 7840101 | A00, A01, D01, D07 | 24.6 |
| 34 | Kinh tế vận tải | 7840104 | A00, A01, D01, D07 | 24.05 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2020
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Kinh tế (chuyên ngành Kinh tế Bưu chính - Viễn thông) | 7310101 | A00, A01, D01, D07 | 22.8 |
| 2 | Quản trị kinh doanh (gồm 3 chuyên ngành: Quản trị doanh nghiệp xây dựng, Quản trị doanh nghiệp Bưu chính - Viễn thông, Quản trị kinh doanh giao thông vận tải) | 7340101 | A00, A01, D01, D07 | 23.3 |
| 3 | Kế toán (chuyên ngành Kế toán tổng hợp) | 7340301 | A00, A01, D01, D07 | 23.55 |
| 4 | Kế toán (Chương trình chất lượng cao Kế toán tổng hợp Việt - Anh) | 7340301QT | A00, A01, D01, D07 | 19.6 |
| 5 | Toán ứng dụng (chuyên ngành Toán - Tin ứng dụng) | 7460112 | A00, A01, D01, D07 | 16.4 |
| 6 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01, D01, D07 | 24.75 |
| 7 | Công nghệ thông tin (Chương trình chất lượng cao Công nghệ thông tin Việt - Anh) | 7480201QT | A00, A01, D01, D07 | 23.3 |
| 8 | Công nghệ kỹ thuật giao thông (chuyên ngành Kỹ thuật an toàn giao thông) | 7510104 | A00, A01, D01, D07 | 18 |
| 9 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | A00, A01, D01, D07 | 25 |
| 10 | Kỹ thuật cơ khí (gồm 2 chuyên ngành: Công nghệ chế tạo cơ khí, Tự động hóa thiết kế cơ khí) | 7510201 | A00, A01, D01, D07 | 23.1 |
| 11 | Kỹ thuật cơ khí (Chương trình chất lượng cao Cơ khí ô tô Việt - Anh) | 7520103QT | A00, A01, D01, D07 | 20.7 |
| 12 | Kỹ thuật cơ điện tử (chuyên ngành Cơ điện tử) | 7520114 | A00, A01, D01, D07 | 23.85 |
| 13 | Kỹ thuật nhiệt (gồm 2 chuyên ngành: Kỹ thuật nhiệt lạnh, Điều hòa không khí và thông gió công trình xây dựng) | 7510206 | A00, A01, D01, D07 | 21.05 |
| 14 | Nhóm chuyên ngành: Máy xây dựng, Cơ giới hóa xây dựng cầu đường, Cơ khí giao thông công chính | 7520116-01 | A00, A01, D01, D07 | 16.7 |
| 15 | Nhóm chuyên ngành: Kỹ thuật phương tiện đường sắt, Tàu điện-metro, Đầu máy - Toa хе | 7520116-02 | A00, A01, D01, D07 | 16.35 |
| 16 | Chuyên ngành Kỹ thuật máy động lực | 7520116-03 | A00, A01, D01, D07 | 19.4 |
| 17 | Kỹ thuật ô tô | 7520130 | A00, A01, D01, D07 | 24.55 |
| 18 | Kỹ thuật điện (gồm 2 chuyên ngành: Trang bị điện trong công nghiệp và giao thông, Hệ thống điện giao thông và công nghiệp) | 7520201 | A00, A01, D07 | 21.45 |
| 19 | Kỹ thuật điện tử, viễn thông (gồm 3 chuyên ngành: Kỹ thuật điện tử và tin học công nghiệp, Kỹ thuật thông tin và truyền thông, Kỹ thuật viễn thông) | 7520207 | A00, A01, D07 | 22.4 |
| 20 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (gồm 2 chuyên ngành: Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa giao thông, Tự động hóa) | 7520216 | A00, A01, D07 | 24.05 |
| 21 | Kỹ thuật môi trường (chuyên ngành Kỹ thuật môi trường giao thông) | 7520320 | A00, B00, D01, D07 | 16.05 |
| 22 | Kỹ thuật xây dựng (gồm 4 chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp, Kết cấu xây dựng, Kỹ thuật hạ tầng đô thị, Vật liệu và công nghệ xây dựng) | 7580201 | A00, A01, D01, D07 | 17 |
| 23 | Kỹ thuật xây dựng (Chương trình tiên tiến Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông) | 7580201 | A00, A01, D01, D07 | 16.2 |
| 24 | Kỹ thuật xây dựng (Chương trình chất lượng cao Vật liệu và Công nghệ Xây dựng Việt – Pháp) | 7580201 | A00, A01, D01, D03 | 16.25 |
| 25 | Kỹ thuật xây dựng công trình thủy (Chuyên ngành Cảng công trình biển) | 7580202 | A00, A01, D01, D07 | 16.55 |
| 26 | Chuyên ngành Cầu đường bộ | 7580205-01 | A00, A01, D01, D07 | 17.1 |
| 27 | Nhóm chuyên ngành: Đường bộ, Kỹ thuật giao thông đường bộ | 7580205-02 | A00, A01, D01, D07 | 17.15 |
| 28 | Nhóm chuyên ngành: Cầu hầm, Đường hầm và metro | 7580205-03 | A00, A01, D01, D07 | 16.75 |
| 29 | Nhóm chuyên ngành: Đường sắt, Cầu- Đường sắt, Đường sắt đô thị | 7580205-04 | A00, A01, D01, D07 | 17.2 |
| 30 | Nhóm chuyên ngành: Đường ô tô và Sân bay, Cầu - Đường ô tô và Sân bay | 7580205-05 | A00, A01, D01, D07 | 16.2 |
| 31 | Nhóm chuyên ngành: Công trình giao thông công chính, Công trình giao thông đô thị | 7580205-06 | A00, A01, D01, D07 | 16.15 |
| 32 | Chuyên ngành Tự động hóa thiết kế cầu đường | 7580205-07 | A00, A01, D01, D07 | 16.45 |
| 33 | Nhóm chuyên ngành: Địa kỹ thuật, Kỹ thuật GIS và trắc địa công trình | 7580205-08 | A00, A01, D01, D07 | 16.1 |
| 34 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (gồm 3 chương trình chất lượng cao: Cầu - Đường bộ Việt - Pháp, Cầu - Đường bộ Việt - Anh, Công trình Giao thông đô thị Việt - Nhật) | 7580205QT | A00, A01, D01, D07 | 16.25 |
| 35 | Kinh tế xây dựng (gồm 2 chuyên ngành: Kinh tế quản lý khai thác cầu đường, Kinh tế xây dựng công trình giao thông) | 7580301 | A00, A01, D01, D07 | 20.4 |
| 36 | Kinh tế xây dựng (Chương trình chất lượng cao Kinh tế xây dựng công trình Giao thông Việt - Anh) | 7580301QT | A00, A01, D01, D07 | 16.6 |
| 37 | Quản lý xây dựng | 7580302 | A00, A01, D01, D07 | 17.2 |
| 38 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | A00, A01, D01, D07 | 22 |
| 39 | Khai thác vận tải (gồm 4 chuyên ngành: Khai thác vận tải đường sắt đô thị, Vận tải đường bộ và thành phố,Vận tải - Thương mại quốc tế, Qui hoạch và quản lý GTVT đô thị) | 7840101 | A00, A01, D01, D07 | 21.95 |
| 40 | Kinh tế vận tải (gồm 2 chuyên ngành: Kinh tế vận tải ô tô, Kinh tế vận tải đường sắt) | 7840104 | A00, A01, D01, D07 | 20.7 |
Tra cứu điểm chuẩn các trường khác
