Điểm chuẩn Đại học Giao thông vận tải năm 2021

0
522

Trường Đại học Giao thông vận tải đã chính thức công bố điểm chuẩn năm 2021.

> THAM KHẢO: Thông tin tuyển sinh Đại học Giao thông vận tải 2021

Điểm chuẩn Đại học Giao thông vận tải năm 2021

I. Điểm chuẩn xét học bạ THPT

Ngành xét tuyển Điểm trúng tuyển HB
Năm 2020 Năm 2021
Quản trị kinh doanh 25.67 27
Kế toán 25.57 26.58
Kinh tế 25.4 26.67
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 25.4 25.88
Khai thác vận tải 21.4 24.73
Kinh tế vận tải 22.42 24.97
Tài chính – Ngân hàng / 26.77
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 26.65 /
Kinh tế xây dựng 23.32 25.18
Toán ứng dụng 18 21.62
Công nghệ thông tin 26.45 /
Kỹ thuật môi trường 20.18 18
Công nghệ kỹ thuật giao thông 20.43 24.02
Kỹ thuật cơ khí 24.62 25.67
Kỹ thuật cơ điện tử 25.9 27.27
Kỹ thuật nhiệt 22.65 23.52
Kỹ thuật cơ khí động lực / 18
Nhóm chuyên ngành:
Máy xây dựng;
– Cơ giới hóa xây dựng cầu đường;
– Cơ khí giao thông công chính;
 

18

/
Nhóm chuyên ngành:
Kỹ thuật phương tiện đường sắt;
– Tàu điện – metro;
– Đầu máy – Toa xe;
 

18

/
Chuyên ngành Kỹ thuật máy động lực 18 /
Kỹ thuật ô tô 26.18 /
Kỹ thuật điện 23.48 25.27
Kỹ thuật điện tử – viễn thông 23.77 26.25
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 25.77 /
Kỹ thuật xây dựng 19.5 21.1
Kỹ thuật xây dựng công trình thủy 18 18
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 18
Chuyên ngành Cầu đường bộ 19.5 /
Nhóm chuyên ngành:
– Đường bộ;
– Kỹ thuật giao thông đường bộ;
18 /
Nhóm chuyên ngành:
Cầu hầm;
– Đường hầm và Metro;
18 /
Nhóm chuyên ngành:
Đường sắt;
– Cầu – Đường sắt;
– Đường sắt đô thị;
18 /
Nhóm chuyên ngành:
Đường ô tô và sân bay;
– Cầu – Đường ô tô và Sân bay;
18 /
Nhóm chuyên ngành:
– Công trình giao thông công chính;
– Công trình giao thông đô thị;
18 /
Chuyên ngành Tự động hóa thiết kế cầu đường 18 /
Nhóm chuyên ngành:
Địa kỹ thuật;
– Kỹ thuật GIS và trắc địa công trình;
18 /
Quản lý xây dựng 21.88 23.97
CHƯƠNG TRÌNH CHẤT LƯỢNG CAO  
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông gồm 3 chương trình CLC:
Cầu – Đường bộ Việt – Pháp;
– Cầu – Đường bộ Việt – Anh;
– Công trình giao thông đô thị Việt – Nhật;
18 18
Công nghệ thông tin (CLC Việt – Anh) 25.17 27.23
Kỹ thuật cơ khí (Cơ khí ô tô Việt – Anh) 23 25.27
Kỹ thuật xây dựng (CLC Việt – Pháp) 18 19.5
CT tiên tiến Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 18 19.5
Vật liệu và Công nghệ Xây dựng Việt – Pháp 19.5 /
Kinh tế xây dựng (Kinh tế xây dựng công trình Giao thông Việt – Anh) 19.5 22.65
Kế toán (Kế toán tổng hợp Việt – Anh) 20.27 24.07
Quản trị kinh doanh (CLC Việt – Anh) / 25.4
PHÂN HIỆU TP HỒ CHÍ MINH  
Kỹ thuật cơ khí động lực 21.43 21
Kỹ thuật cơ điện tử 21.09 21.5
Kỹ thuật ô tô 23.5 25.2
Kỹ thuật điện 20.8 21
Kỹ thuật điện tử – Viễn thông 18 20
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 21.3 22.5
Công nghệ thông tin 22.5 /
Kế toán 20 23
Kinh tế 20.57 /
Kinh tế vận tải 21.8 /
Kinh tế xây dựng 19 22
Kỹ thuật xây dựng 20 21.1
Quản trị kinh doanh 22.53 24.5
Khai thác vận tải 22.37 25
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 18 18
Quản lý xây dựng 18 22
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 25.97 27
Kiến trúc 18 19
Kỹ thuật môi trường / 18
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành / 21

Điểm chuẩn xét học bạ đợt bổ sung 2021

Xét bổ sung đợt 2

TẠI TP HỒ CHÍ MINH
Tên ngành Điểm trúng tuyển
Kỹ thuật môi trường 18
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 18

II. Điểm chuẩn xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021

Điểm chuẩn Đại học Giao thông Vận tải xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021 như sau:

Lưu ý: Tiêu chí phụ chỉ áp dụng với thí sinh bằng đúng điểm chuẩn.

Tham khảo điểm chuẩn trúng tuyển Đại học Giao thông vận tải năm 2020 như sau:

Ngành xét tuyển Điểm trúng tuyển Tiêu chí phụ
Điểm toán xét NV
Quản trị kinh doanh 23.3 8.8 5
Kế toán 23.55 8.8 4
Kinh tế 22.8 8.0 3
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 22 7.6 7
Khai thác vận tải 21.95 8.2 2
Kinh tế vận tải 20.7 7.2 3
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 25 9.0 3
Kinh tế xây dựng 20.4 7.6 4
Toán ứng dụng 16.4 6.4 1
Công nghệ thông tin 24.75 9.0 3
Kỹ thuật môi trường 16.05 5.2 5
Công nghệ kỹ thuật giao thông 18 7.6 2
Kỹ thuật cơ khí 23.1 8.6 6
Kỹ thuật cơ điện tử 23.85 7.8 2
Kỹ thuật nhiệt 21.05 8.8 1
Nhóm chuyên ngành:
Máy xây dựng;
– Cơ giới hóa xây dựng cầu đường;
– Cơ khí giao thông công chính;
16.7 5.8 1
Nhóm chuyên ngành:
Kỹ thuật phương tiện đường sắt;
– Tàu điện – metro;
– Đầu máy – Toa xe;
16.35 3.6 1
Chuyên ngành Kỹ thuật máy động lực 19.4 7.4 3
Kỹ thuật ô tô 24.55 8.8 4
Kỹ thuật điện 21.45 7.2 2
Kỹ thuật điện tử – viễn thông 22.4 8.6 7
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 24.05 8.8 4
Kỹ thuật xây dựng 17 7.4 2
Kỹ thuật xây dựng công trình thủy 16.55 5.0 1
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
Chuyên ngành Cầu đường bộ 17.1 7.4 1
Nhóm chuyên ngành:
– Đường bộ;
– Kỹ thuật giao thông đường bộ;
17.15 6 1
Nhóm chuyên ngành:
Cầu hầm;
– Đường hầm và Metro;
16.75 6.0 3
Nhóm chuyên ngành:
Đường sắt;
– Cầu – Đường sắt;
– Đường sắt đô thị;
17.2 6.2 1
Nhóm chuyên ngành:
Đường ô tô và sân bay;
– Cầu – Đường ô tô và Sân bay;
16.2 6 1
Nhóm chuyên ngành:
– Công trình giao thông công chính;
– Công trình giao thông đô thị;
16.15 6.2 2
Chuyên ngành Tự động hóa thiết kế cầu đường 16.45 5.8 2
Nhóm chuyên ngành:
Địa kỹ thuật;
– Kỹ thuật GIS và trắc địa công trình;
16.1 7.0 1
Quản lý xây dựng 17.2 6.2 4
CHƯƠNG TRÌNH CHẤT LƯỢNG CAO    
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông gồm 3 chương trình CLC:
Cầu – Đường bộ Việt – Pháp;
– Cầu – Đường bộ Việt – Anh;
– Công trình giao thông đô thị Việt – Nhật;
16.25 6.6 1
Công nghệ thông tin 23.3 8.4 1
Kỹ thuật cơ khí (Cơ khí ô tô) 20.7 8.2 9
CT tiên tiến Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 16.2 4.8 3
Vật liệu và Công nghệ Xây dựng Việt – Pháp 16.25 6.0 1
Kinh tế xây dựng (Kinh tế xây dựng công trình Giao thông Việt – Anh) 16.6 7.6 2
Kế toán (Kế toán tổng hợp Việt – Anh) 19.6 7.6 1
PHÂN HIỆU TP HỒ CHÍ MINH    
Kỹ thuật cơ khí động lực 21.2 6.2 5
Kỹ thuật cơ điện tử 20.8 7.2 1
Kỹ thuật ô tô 22.95 7.2 1
Kỹ thuật điện 20.6 7.4 5
Kỹ thuật điện tử – Viễn thông 19 7.4 7
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 21.55 6.8 3
Công nghệ thông tin 22.3 7.6 3
Kế toán 22 7.4 4
Kinh tế 21.4 7.4 4
Kinh tế vận tải 22.4 7.4 1
Kinh tế xây dựng 19.8 7.6 2
Kỹ thuật xây dựng 19.2 6.6 1
Quản trị kinh doanh 22.15 7.4 2
Khai thác vận tải 23.65 7.2 2
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 16.05 5.8 2
Quản lý xây dựng 19.25 6.4 8
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 24.4 8.2 3
Kiến trúc 16.1 5.8 5