Điểm chuẩn trường Đại học Y khoa Phạm Ngọc Thạch năm 2020

0
459

Trường Đại học Y khoa Phạm Ngọc Thạch chính thức công bố ngưỡng điểm nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển và điểm chuẩn trúng tuyển theo phương thức xét điểm thi THPT năm 2020.

Tham khảo: Thông tin tuyển sinh Đại học Y khoa Phạm Ngọc Thạch năm 2021

Điểm chuẩn theo phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2020 đã được cập nhật

Điểm sàn Đại học Y khoa Phạm Ngọc Thạch năm 2020

Lưu ý:

  • Điểm sàn phía dưới là điểm sàn áp dụng cho phương thức xét kết quả thi THPT năm 2020;
  • Ngành Khúc xạ nhãn khoa yêu cầu điểm thi môn Anh đạt 7.0 trở lên.

Điểm sàn Đại học Y khoa Phạm Ngọc Thạch năm 2020 như sau:

Ngành xét tuyển Điểm sàn 2020
Y khoa (TP) 24
Y khoa (TQ) 24
Dược học (TP) 23
Dược học (TQ) 23
Điều dưỡng (TP) 19
Điều dưỡng (TQ) 19
Dinh dưỡng (TP) 19
Dinh dưỡng (TQ) 19
Răng – Hàm – Mặt (TP) 24
Răng – Hàm – Mặt (TQ) 24
Kỹ thuật xét nghiệm y học (TP) 19
Kỹ thuật xét nghiệm y học (TQ) 19
Kỹ thuật hình ảnh y học (TP) 19
Kỹ thuật hình ảnh y học (TQ) 19
Khúc xạ nhãn khoa (TP) 19
Khúc xạ nhãn khoa (TQ) 19
Y tế công cộng (TP) 19
Y tế công cộng (TQ) 19

Điểm chuẩn Đại học Y khoa Phạm Ngọc Thạch năm 2020

Cập nhật điểm chuẩn chính thức 2020.

Điểm chuẩn trúng tuyển Đại học Y khoa Phạm Ngọc Thạch năm 2020 như sau:

Ngành 2019 Điểm TT 2020 Điều kiện so sánh
Y khoa (TP) 23.5 26.35 NN >= 0;ĐTB12 >= 0;VA >=0;TTNV <= 2
Y khoa (TQ) 24.65 27.5
Dược học (TP) 23.35 26.06 NN >= 5.8; ĐTB12 >= 8.2;VA >= 5.5; TTNV <= 4
Dược học (TQ) 23.55 26.6 NN >= 6.2; ĐTB12 >= 8.3;VA >= 5;TTNV <= 5
Điều dưỡng (TP) 20.6 23.7 NN >= 5.8;ĐTB12 >= 9.1;VA >= 6.25;TTNV <= 1
Điều dưỡng (TQ) 20.6 23.45 NN >= 5.8;ĐTB12 >= 7.8;VA >= 5.25;TTNV <= 3
Dinh dưỡng (TP) 20.15 23 NN >= 7;ĐTB12 >= 8.3;VA >= 7.25;TTNV <= 3
Dinh dưỡng (TQ) 20.35 22.45 NN >= 0;ĐTB12 >= 0;VA >= 0;TTNV <= 2
Răng – Hàm – Mặt (TP) 24.05 26.5 NN >= 6;ĐTB12 >= 8.2;VA >= 7.25;TTNV <= 1
Răng – Hàm – Mặt (TQ) 25.15 27.55 NN >= 8.2;ĐTB12 >= 0;VA >= 0;TTNV <= 4
Kỹ thuật xét nghiệm y học (TP) 22.75 25.6 NN >= 7;ĐTB12 >= 8;VA >= 5.5;TTNV <= 3
Kỹ thuật xét nghiệm y học (TQ) 22.6 25.5 NN >= 4.6;ĐTB12 >= 8.4;VA >= 6.25;TTNV <= 4
Kỹ thuật hình ảnh y học (TP) 22.75 24.65 NN >= 5.4;ĐTB12 >= 8.3;VA >= 7;TTNV <= 1
Kỹ thuật hình ảnh y học (TQ) 22.6 24.75 NN >= 4.6;ĐTB12 >= 8.2;VA >= 7.25;TTNV <= 2
Khúc xạ nhãn khoa (TP) 21.55 24.5 NN >= 7.2;ĐTB12 >= 9.1;VA >= 7.75;TTNV <= 3
Khúc xạ nhãn khoa (TQ) 21.75 21.15 NN >= 10;ĐTB12 >= 8.2;VA >= 6.75;TTNV <= 5
Y tế công cộng (TP) 18.3 20.4 NN >= 7.8;ĐTB12 >= 9;VA >= 8;TTNV <= 5
Y tế công cộng (TQ) 18.05 19 NN >= 6.8;ĐTB12 >= 7.6;VA >= 6;TTNV <= 3