Điểm chuẩn trường Đại học Y khoa Phạm Ngọc Thạch năm 2021

0
692

Trường Đại học Y khoa Phạm Ngọc Thạch chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển năm 2021.

Tham khảo: Thông tin tuyển sinh Đại học Y khoa Phạm Ngọc Thạch năm 2021

Điểm sàn Đại học Y khoa Phạm Ngọc Thạch năm 2021

Lưu ý:

  • Điểm sàn phía dưới là mức điểm áp dụng cho phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021;
  • Ngành Khúc xạ nhãn khoa yêu cầu điểm thi môn Anh đạt 7.0 trở lên.
  • Ngưỡng điểm dưới gồm điểm tổ hợp môn B00 + điểm ưu tiên (nếu có).

Điểm sàn Đại học Y khoa Phạm Ngọc Thạch năm 2021 như sau:

Tên ngành Điểm sàn
  Năm 2020 Năm 2021
Y khoa (TP) 24 23
Y khoa (TQ) 24 23
Dược học (TP) 23 23
Dược học (TQ) 23 23
Điều dưỡng (TP) 19 19
Điều dưỡng (TQ) 19 19
Dinh dưỡng (TP) 19 18
Dinh dưỡng (TQ) 19 18
Răng – Hàm – Mặt (TP) 24 23
Răng – Hàm – Mặt (TQ) 24 23
Kỹ thuật xét nghiệm y học (TP) 19 19
Kỹ thuật xét nghiệm y học (TQ) 19 19
Kỹ thuật hình ảnh y học (TP) 19 19
Kỹ thuật hình ảnh y học (TQ) 19 19
Khúc xạ nhãn khoa (TP) 19 18
Khúc xạ nhãn khoa (TQ) 19 18
Y tế công cộng (TP) 19 18
Y tế công cộng (TQ) 19 18

Điểm chuẩn Đại học Y khoa Phạm Ngọc Thạch năm 2021

Điểm chuẩn trúng tuyển trường Đại học Y khoa Phạm Ngọc Thạch xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021 như sau:

Lưu ý:

  • Mã ngành có chữ “TP: Thí sinh có hộ khẩu tại TPHCM trước ngày 17/5/2021.
  • Mã ngành có chữ “TQ”: Thí sinh có hộ khẩu ngoài TPHCM
  • Điểm trúng tuyển: Điểm tổ hợp môn B00 và điểm ưu tiên (nếu có) với thí sinh trúng tuyển các ngành Y khoa, Dược học, Răng hàm mặt phải có điểm TB 5 học kỳ đạt 7.0 trở lên.
  • Các trường hợp đồng điểm trúng tuyển được sử dụng “Mức điều kiện so sánh” để xét tuyển như sau:

+ NN: Điểm thi ngoại ngữ

+ N1: Điểm thi môn Anh văn

+ ĐTB12: Điểm TB lớp 12

+ VA: Điểm thi môn Văn

+ TTNV: Thứ tự nguyện vọng

Tham khảo điểm chuẩn trúng tuyển Đại học Y khoa Phạm Ngọc Thạch năm 2020 như sau:

Ngành 2019 Điểm TT 2020 Điều kiện so sánh
Y khoa (TP) 23.5 26.35 NN >= 0;ĐTB12 >= 0;VA >=0;TTNV <= 2
Y khoa (TQ) 24.65 27.5
Dược học (TP) 23.35 26.06 NN >= 5.8; ĐTB12 >= 8.2;VA >= 5.5; TTNV <= 4
Dược học (TQ) 23.55 26.6 NN >= 6.2; ĐTB12 >= 8.3;VA >= 5;TTNV <= 5
Điều dưỡng (TP) 20.6 23.7 NN >= 5.8;ĐTB12 >= 9.1;VA >= 6.25;TTNV <= 1
Điều dưỡng (TQ) 20.6 23.45 NN >= 5.8;ĐTB12 >= 7.8;VA >= 5.25;TTNV <= 3
Dinh dưỡng (TP) 20.15 23 NN >= 7;ĐTB12 >= 8.3;VA >= 7.25;TTNV <= 3
Dinh dưỡng (TQ) 20.35 22.45 NN >= 0;ĐTB12 >= 0;VA >= 0;TTNV <= 2
Răng – Hàm – Mặt (TP) 24.05 26.5 NN >= 6;ĐTB12 >= 8.2;VA >= 7.25;TTNV <= 1
Răng – Hàm – Mặt (TQ) 25.15 27.55 NN >= 8.2;ĐTB12 >= 0;VA >= 0;TTNV <= 4
Kỹ thuật xét nghiệm y học (TP) 22.75 25.6 NN >= 7;ĐTB12 >= 8;VA >= 5.5;TTNV <= 3
Kỹ thuật xét nghiệm y học (TQ) 22.6 25.5 NN >= 4.6;ĐTB12 >= 8.4;VA >= 6.25;TTNV <= 4
Kỹ thuật hình ảnh y học (TP) 22.75 24.65 NN >= 5.4;ĐTB12 >= 8.3;VA >= 7;TTNV <= 1
Kỹ thuật hình ảnh y học (TQ) 22.6 24.75 NN >= 4.6;ĐTB12 >= 8.2;VA >= 7.25;TTNV <= 2
Khúc xạ nhãn khoa (TP) 21.55 24.5 NN >= 7.2;ĐTB12 >= 9.1;VA >= 7.75;TTNV <= 3
Khúc xạ nhãn khoa (TQ) 21.75 21.15 NN >= 10;ĐTB12 >= 8.2;VA >= 6.75;TTNV <= 5
Y tế công cộng (TP) 18.3 20.4 NN >= 7.8;ĐTB12 >= 9;VA >= 8;TTNV <= 5
Y tế công cộng (TQ) 18.05 19 NN >= 6.8;ĐTB12 >= 7.6;VA >= 6;TTNV <= 3