Điểm chuẩn trường Đại học Y khoa Phạm Ngọc Thạch năm 2026
Mã trường: TYS
Cập nhật trang:
Cập nhật thông tin điểm chuẩn mới nhất của Trường Đại học Y khoa Phạm Ngọc Thạch năm 2026 giúp thí sinh nắm rõ mức điểm trúng tuyển theo từng ngành và phương thức xét tuyển.
Tham khảo: Thông tin tuyển sinh Đại học Y khoa Phạm Ngọc Thạch năm 2026
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Y khoa | 7720101 | 25.80 | Toán >= 7.75 |
| 2 | Y học cổ truyền | 7720115 | 23.23 | Toán >= 6.75 |
| 3 | Dược học | 7720201 | 23.23 | Toán >= 7.25 |
| 4 | Điều dưỡng | 7720301 | 21.25 | Toán >= 6.00 |
| 5 | Hộ sinh | 7720302 | 21.00 | Toán >= 5.75 |
| 6 | Dinh dưỡng | 7720401 | 20.35 | Toán >= 6.75 |
| 7 | Răng Hàm Mặt | 7720501 | 25.80 | Toán >= 8.25 |
| 8 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | 7720601 | 22.50 | Toán >= 6.75 |
| 9 | Kỹ thuật hình ảnh y học | 7720602 | 22.25 | Toán >= 6.25 |
| 10 | Kỹ thuật phục hồi chức năng | 7720603 | 22.85 | Toán >= 7.75 |
| 11 | Khúc xạ nhãn khoa | 7720699 | 22.35 | Toán >= 7.25 |
| 12 | Kỹ thuật gây mê hồi sức | 7720610 | 22.60 | Toán >= 7.50 |
| 13 | Y tế công cộng | 7720701 | 19.00 | Toán >= 4.75 |
| 14 | Tâm lý học | 7310401 | 22.60 | Toán >= 7.10 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Y khoa | 7720101 | B00 | 25.55 |
| 2 | Y học cổ truyền | 7720115 | B00 | 21.1 |
| 3 | Dược học | 7720201 | B00 | 22 |
| 4 | Điều dưỡng | 7720301 | B00, B03, B08 | 19.6 |
| 5 | Hộ sinh | 7720302 | B00, B03, B08 | 19.6 |
| 6 | Dinh dưỡng | 7720401 | A00, B00 | 18 |
| 7 | Răng Hàm Mặt | 7720501 | B00 | 25.26 |
| 8 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | 7720601 | B00 | 21.5 |
| 9 | Kỹ thuật hình ảnh y học | 7720602 | A00, B00 | 20.55 |
| 10 | Kỹ thuật phục hồi chức năng | 7720603 | A00, A01, B00 | 21.25 |
| 11 | Khúc xạ nhãn khoa | 7720699 | A00, A01, B00 | 21 |
| 12 | Y tế công cộng | 7720701 | A00, B00, B03, B08 | 18 |
Tra cứu điểm chuẩn các trường khác
