Điểm chuẩn Học viện Công nghệ bưu chính viễn thông năm 2026

Mã trường: BVH

Điểm sàn, điểm chuẩn trúng tuyển chính thức của Học viện Công nghệ Bưu chính viễn thông năm 2026.

Tham khảo: Thông tin tuyển sinh Học viện Công nghệ Bưu chính viễn thông năm 2026

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩnGhi chú
1Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa752021626.91Điểm cộng = 0; TTNV =< 2
2Kỹ thuật Điện tử viễn thông752020725.18Điểm cộng = 0; TTNV =< 4
3Trí tuệ nhân tạo vạn vật (AIoT)7520207 AT24.47Điểm cộng = 1,5; TTNV =< 4
4Công nghệ vi mạch bán dẫn7510301VM25.64Điểm cộng = 0; TTNV =< 2
5Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử751030124.87Điểm cộng = 0; TTNV =< 3
6Khoa học máy tính (Khoa học dữ liệu)748010126
7Trí tuệ nhân tạo748010725
8Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (Kỹ thuật dữ liệu)748010223.7Điểm cộng = 0; TTNV =< 6
9An toàn thông tin748020225.22Điểm cộng = 1,75; TTNV =< 3
10Công nghệ thông tin748020123Điểm cộng = 1; TTNV =< 8
11Truyền thông đa phương tiện732010424.54Điểm cộng = 0; TTNV =< 1
12Công nghệ đa phương tiện7480201222.75Điểm cộng = 0; TTNV =< 2
13Báo chí732010122Điểm cộng = 0; TTNV =< 1
14Logistics và quản trị chuỗi cung ứng75106050101LG24.44Điểm cộng = 0; TTNV =< 4
15Thương mại điện tử734012223.56Điểm cộng = 0; TTNV =< 4
16Marketing734011522.75Điểm cộng = 0,5; TTNV =< 7
17Quan hệ công chúng732010822.26Điểm cộng = 0; TTNV =< 12
18Quản trị kinh doanh734010121.93Điểm cộng = 1,5; TTNV =< 4
19Công nghệ tài chính (Fintech)734020523.23Điểm cộng = 0; TTNV =< 14
20Kế toán734030122.47Điểm cộng = 0; TTNV =< 4
21Phân tích dữ liệu trong tài chính, kinh doanh7340201DL20.25Điểm cộng = 0; TTNV =< 1
22Quản trị Đổi mới sáng tạo và khởi nghiệp7340101DM22.25Điểm cộng = 0; TTNV =< 2
23Logistics trong kinh tế tầm thấp7340101KT20.54Điểm cộng = 0; TTNV =< 6
24Công nghệ công nghiệp văn hóa số (định hướng điện ảnh)7329001VH21.52Điểm cộng = 0,75; TTNV =< 3
25Thiết kế đồ họa game7329001GA22.9Điểm cộng = 0,5; TTNV =< 1
26Kỹ thuật Truyền thông Hàng không vũ trụ7520207HK21.17Điểm cộng = 0,5; TTNV =< 3
27UAV và Robot di động tự hành7520216UR23.14
28Công nghệ thông tin (Chất lượng cao)7480201CL21Điểm cộng = 1,5; TTNV =< 1
29An toàn thông tin (Chất lượng cao)7480202CL23.2Điểm cộng = 0; TTNV =< 2
30Công nghệ thông tin Việt - Nhật7480201VJ21.22Điểm cộng = 0; TTNV =< 8
31Công nghệ thông tin (định hướng ứng dụng)7480201CL20.21
32Kế toán (Chất lượng cao, chuẩn ACCA)7340301CL20.5Điểm cộng = 0; TTNV =< 5
33Marketing (Chất lượng cao)7340115CL21.44Điểm cộng = 0,75; TTNV =< 8
34Truyền thông đa phương tiện (Chất lượng cao)7320104CL22.23Điểm cộng = 0; TTNV =< 3
35Thiết kế và phát triển Game7329001GM22.11
36Khoa học máy tính (Chương trình tài năng - thạc sĩ tích hợp cử nhân)8480101TN24.25
37Hệ thống thông tin (Chương trình tài năng - thạc sĩ tích hợp cử nhân)8480101TN24.4
38An toàn thông tin (Chương trình tài năng - thạc sĩ tích hợp cử nhân)8480202TN23.75
39Kỹ thuật viễn thông (Chương trình tài năng - thạc sĩ tích hợp cử nhân)7520208TN23.72
40Kỹ thuật điện tử (Chương trình tài năng - thạc sĩ tích hợp cử nhân)8520203TN24
41Công nghệ thông tin (Chương trình Liên kết với Đại học Macquarie, Autralia)7480201LK21
42Công nghệ tài chính (Chương trình Liên kết đại học Huddersfield, Vương quốc Anh)7340205LK23.5
43Truyền thông đa phương tiện (Chương trình Liên kết với Đại học Công nghệ Queensland, Úc)7320104LK22.4
44Công nghệ Đa phương tiện (Chương trình Liên kết với Đại học Canberrra, Australia)7329001Lk22.75
45Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa (Phân hiệu tại TPHCM)752021618.5Điểm cộng = 0; TTNV =< 9
46Kỹ thuật Điện tử viễn thông (Phân hiệu tại TPHCM)752020716.6Điểm cộng = 0; TTNV =< 12
47Công nghệ Internet vạn vật (IoT) (Phân hiệu tại TPHCM)752020816.6Điểm cộng = 0; TTNV =< 13
48Công nghệ vi mạch bán dẫn (Phân hiệu tại TPHCM)7510301_VM22.75Điểm cộng = 0; TTNV =< 10
49Công nghệ Kỹ thuật Điện, Điện tử (Phân hiệu tại TPHCM)751030119.05Điểm cộng = 0; TTNV =< 8
50Trí tuệ nhân tạo (Phân hiệu tại TPHCM)748010717Điểm cộng = 0; TTNV =< 6
51Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (Kỹ thuật dữ liệu) (Phân hiệu tại TPHCM)748010216.6Điểm cộng = 0; TTNV =< 5
52An toàn thông tin (Phân hiệu tại TPHCM)748020223.2Điểm cộng = 0; TTNV =< 10
53Công nghệ thông tin (Phân hiệu tại TPHCM)748020117Điểm cộng = 0; TTNV =< 8
54Truyền thông đa phương tiện (Phân hiệu tại TPHCM)732010424Điểm cộng = 0; TTNV =< 5
55Công nghệ đa phương tiện (Phân hiệu tại TPHCM)7480201220Điểm cộng = 0; TTNV =< 8
56Marketing (Phân hiệu tại TPHCM)734011516.75Điểm cộng = 0; TTNV =< 11
57Quản trị kinh doanh (Phân hiệu tại TPHCM)734010116.6Điểm cộng = 0; TTNV =< 10
58Công nghệ tài chính (Fintech) (Phân hiệu tại TPHCM)734020517Điểm cộng = 0; TTNV =< 6
59Kế toán (Phân hiệu tại TPHCM)734030116.5Điểm cộng = 0; TTNV =< 9
60Công nghệ thông tin (CLC, đặc thù) (Phân hiệu tại TPHCM)7480201CL16.5Điểm cộng = 0; TTNV =< 7
61An toàn thông tin (CLC, đặc thù) (Phân hiệu tại TPHCM)7480202CL20Điểm cộng = 0,75; TTNV =< 7
62Marketing (CLC, đặc thù) (Phân hiệu tại TPHCM)7340115CL16.6Điểm cộng = 0; TTNV =< 11
63Hệ thống thông tin (Chương trình đào tạo tài năng - thạc sĩ tích hợp cử nhân)7480104TN23.5Điểm cộng = 0; TTNV =< 1

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQGHN năm 2026 năm 2026

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQGHN năm 2026 năm 2026
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa7520216105.79
2Kỹ thuật Điện tử viễn thông752020795.06
3Trí tuệ nhân tạo vạn vật (AIoT)7520207 AT90.19
4Công nghệ vi mạch bán dẫn7510301VM98.22
5Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử751030192.94
6Khoa học máy tính (Khoa học dữ liệu)7480101100.34
7Trí tuệ nhân tạo748010793.83
8Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (Kỹ thuật dữ liệu)748010285.38
9An toàn thông tin748020295.34
10Công nghệ thông tin748020181.64
11Truyền thông đa phương tiện732010490.67
12Công nghệ đa phương tiện7480201280.31
13Báo chí732010178.2
14Logistics và quản trị chuỗi cung ứng75106050101LG89.99
15Thương mại điện tử734012284.63
16Marketing734011580.31
17Quan hệ công chúng732010878.61
18Quản trị kinh doanh734010178.09
19Công nghệ tài chính (Fintech)734020582.87
20Kế toán734030178.95
21Phân tích dữ liệu trong tài chính, kinh doanh7340201DL75.4
22Quản trị Đổi mới sáng tạo và khởi nghiệp7340101DM78.6
23Logistics trong kinh tế tầm thấp7340101KT75.86
24Công nghệ công nghiệp văn hóa số (định hướng điện ảnh)7329001VH77.43
25Thiết kế đồ họa game7329001GA81.11
26Kỹ thuật Truyền thông Hàng không vũ trụ7520207HK76.87
27UAV và Robot di động tự hành7520216UR82.39
28Công nghệ thông tin (Chất lượng cao)7480201CL76.6
29An toàn thông tin (Chất lượng cao)7480202CL82.71
30Công nghệ thông tin Việt - Nhật7480201VJ76.95
31Công nghệ thông tin (định hướng ứng dụng)7480201CL75.33
32Kế toán (Chất lượng cao, chuẩn ACCA)7340301CL75.8
33Marketing (Chất lượng cao)7340115CL77.3
34Truyền thông đa phương tiện (Chất lượng cao)7320104CL78.56
35Thiết kế và phát triển Game7329001GM78.37
36Công nghệ thông tin (Chương trình Liên kết với Đại học Macquarie, Autralia)7480201LK76.6
37Công nghệ tài chính (Chương trình Liên kết đại học Huddersfield, Vương quốc Anh)7340205LK84.31
38Truyền thông đa phương tiện (Chương trình Liên kết với Đại học Công nghệ Queensland, Úc)7320104LK78.84
39Công nghệ Đa phương tiện (Chương trình Liên kết với Đại học Canberrra, Australia)7329001Lk80.31
40Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa (Phân hiệu tại TPHCM)752021676.33
41Kỹ thuật Điện tử viễn thông (Phân hiệu tại TPHCM)752020775.07
42Công nghệ Internet vạn vật (IoT) (Phân hiệu tại TPHCM)752020875.07
43Công nghệ vi mạch bán dẫn (Phân hiệu tại TPHCM)7510301_VM80.33
44Công nghệ Kỹ thuật Điện, Điện tử (Phân hiệu tại TPHCM)751030176.7
45Trí tuệ nhân tạo (Phân hiệu tại TPHCM)748010775.33
46Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (Kỹ thuật dữ liệu) (Phân hiệu tại TPHCM)748010275.07
47An toàn thông tin (Phân hiệu tại TPHCM)748020282.73
48Công nghệ thông tin (Phân hiệu tại TPHCM)748020175.33
49Truyền thông đa phương tiện (Phân hiệu tại TPHCM)732010487
50Công nghệ đa phương tiện (Phân hiệu tại TPHCM)7480201277.33
51Marketing (Phân hiệu tại TPHCM)734011575.17
52Quản trị kinh doanh (Phân hiệu tại TPHCM)734010175.07
53Công nghệ tài chính (Fintech) (Phân hiệu tại TPHCM)734020575.33
54Kế toán (Phân hiệu tại TPHCM)734030175
55Công nghệ thông tin (CLC, đặc thù) (Phân hiệu tại TPHCM)7480201CL75.07
56An toàn thông tin (CLC, đặc thù) (Phân hiệu tại TPHCM)7480202CL77.33
57Marketing (CLC, đặc thù) (Phân hiệu tại TPHCM)7340115CL75.07
58Hệ thống thông tin (Chương trình đào tạo tài năng - thạc sĩ tích hợp cử nhân)7480104TN

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Hồ sơ năng lực (xét tuyển tài năng) năm 2026 năm 2026

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Hồ sơ năng lực (xét tuyển tài năng) năm 2026 năm 2026
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa752021692.48
2Kỹ thuật Điện tử viễn thông752020783.32
3Trí tuệ nhân tạo vạn vật (AIoT)7520207 AT81.62
4Công nghệ vi mạch bán dẫn7510301VM84.41
5Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử751030182.58
6Khoa học máy tính (Khoa học dữ liệu)748010186.42
7Trí tuệ nhân tạo748010782.89
8Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (Kỹ thuật dữ liệu)748010275.76
9An toàn thông tin748020283.41
10Công nghệ thông tin748020164.7
11Truyền thông đa phương tiện732010481.79
12Công nghệ đa phương tiện7480201260.75
13Báo chí732010156.8
14Logistics và quản trị chuỗi cung ứng75106050101LG81.55
15Thương mại điện tử734012273.55
16Marketing734011560.75
17Quan hệ công chúng732010856.8
18Quản trị kinh doanh734010156.8
19Công nghệ tài chính (Fintech)734020568.34
20Kế toán734030156.8
21Phân tích dữ liệu trong tài chính, kinh doanh7340201DL56.8
22Quản trị Đổi mới sáng tạo và khởi nghiệp7340101DM56.8
23Logistics trong kinh tế tầm thấp7340101KT56.8
24Công nghệ công nghiệp văn hóa số (định hướng điện ảnh)7329001VH56.8
25Thiết kế đồ họa game7329001GA63.12
26Kỹ thuật Truyền thông Hàng không vũ trụ7520207HK56.8
27UAV và Robot di động tự hành7520216UR66.92
28Công nghệ thông tin (Chất lượng cao)7480201CL56.8
29An toàn thông tin (Chất lượng cao)7480202CL67.86
30Công nghệ thông tin Việt - Nhật7480201VJ56.8
31Công nghệ thông tin (định hướng ứng dụng)7480201CL56.8
32Kế toán (Chất lượng cao, chuẩn ACCA)7340301CL56.8
33Marketing (Chất lượng cao)7340115CL56.8
34Truyền thông đa phương tiện (Chất lượng cao)7320104CL56.8
35Thiết kế và phát triển Game7329001GM56.8
36Công nghệ thông tin (Chương trình Liên kết với Đại học Macquarie, Autralia)7480201LK56.8
37Công nghệ tài chính (Chương trình Liên kết đại học Huddersfield, Vương quốc Anh)7340205LK72.6
38Truyền thông đa phương tiện (Chương trình Liên kết với Đại học Công nghệ Queensland, Úc)7320104LK56.8
39Công nghệ Đa phương tiện (Chương trình Liên kết với Đại học Canberrra, Australia)7329001Lk60.75
40Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa (Phân hiệu tại TPHCM)752021659.53
41Kỹ thuật Điện tử viễn thông (Phân hiệu tại TPHCM)752020759.53
42Công nghệ Internet vạn vật (IoT) (Phân hiệu tại TPHCM)752020859.53
43Công nghệ vi mạch bán dẫn (Phân hiệu tại TPHCM)7510301_VM63.02
44Công nghệ Kỹ thuật Điện, Điện tử (Phân hiệu tại TPHCM)751030159.53
45Trí tuệ nhân tạo (Phân hiệu tại TPHCM)748010759.53
46Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (Kỹ thuật dữ liệu) (Phân hiệu tại TPHCM)748010259.53
47An toàn thông tin (Phân hiệu tại TPHCM)748020269.32
48Công nghệ thông tin (Phân hiệu tại TPHCM)748020159.53
49Truyền thông đa phương tiện (Phân hiệu tại TPHCM)732010480.5
50Công nghệ đa phương tiện (Phân hiệu tại TPHCM)7480201259.53
51Marketing (Phân hiệu tại TPHCM)734011559.53
52Quản trị kinh doanh (Phân hiệu tại TPHCM)734010159.53
53Công nghệ tài chính (Fintech) (Phân hiệu tại TPHCM)734020559.53
54Kế toán (Phân hiệu tại TPHCM)734030159.53
55Công nghệ thông tin (CLC, đặc thù) (Phân hiệu tại TPHCM)7480201CL59.53
56An toàn thông tin (CLC, đặc thù) (Phân hiệu tại TPHCM)7480202CL59.53
57Marketing (CLC, đặc thù) (Phân hiệu tại TPHCM)7340115CL59.53

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGTD ĐHBKHN năm 2026 năm 2026

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGTD ĐHBKHN năm 2026 năm 2026
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa752021665.03
2Kỹ thuật Điện tử viễn thông752020758.91
3Trí tuệ nhân tạo vạn vật (AIoT)7520207 AT56.52
4Công nghệ vi mạch bán dẫn7510301VM60.46
5Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử751030157.87
6Khoa học máy tính (Khoa học dữ liệu)748010161.64
7Trí tuệ nhân tạo748010758.3
8Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (Kỹ thuật dữ liệu)748010254.2
9An toàn thông tin748020259.04
10Công nghệ thông tin748020152.48
11Truyền thông đa phương tiện732010456.76
12Công nghệ đa phương tiện7480201251.86
13Báo chí732010151
14Logistics và quản trị chuỗi cung ứng75106050101LG56.42
15Thương mại điện tử734012253.86
16Marketing734011551.86
17Quan hệ công chúng732010851.13
18Quản trị kinh doanh734010150.97
19Công nghệ tài chính (Fintech)734020553.04
20Kế toán734030151.24
21Phân tích dữ liệu trong tài chính, kinh doanh7340201DL50.13
22Quản trị Đổi mới sáng tạo và khởi nghiệp7340101DM51.13
23Logistics trong kinh tế tầm thấp7340101KT50.27
24Công nghệ công nghiệp văn hóa số (định hướng điện ảnh)7329001VH50.76
25Thiết kế đồ họa game7329001GA52.23
26Kỹ thuật Truyền thông Hàng không vũ trụ7520207HK50.59
27UAV và Robot di động tự hành7520216UR52.82
28Công nghệ thông tin (Chất lượng cao)7480201CL50.5
29An toàn thông tin (Chất lượng cao)7480202CL52.97
30Công nghệ thông tin Việt - Nhật7480201VJ50.61
31Công nghệ thông tin (định hướng ứng dụng)7480201CL50.11
32Kế toán (Chất lượng cao, chuẩn ACCA)7340301CL50.25
33Marketing (Chất lượng cao)7340115CL50.72
34Truyền thông đa phương tiện (Chất lượng cao)7320104CL51.12
35Thiết kế và phát triển Game7329001GM51.06
36Công nghệ thông tin (Chương trình Liên kết với Đại học Macquarie, Autralia)7480201LK50.5
37Công nghệ tài chính (Chương trình Liên kết đại học Huddersfield, Vương quốc Anh)7340205LK53.71
38Truyền thông đa phương tiện (Chương trình Liên kết với Đại học Công nghệ Queensland, Úc)7320104LK51.2
39Công nghệ Đa phương tiện (Chương trình Liên kết với Đại học Canberrra, Australia)7329001Lk51.86
40Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa (Phân hiệu tại TPHCM)752021650.42
41Kỹ thuật Điện tử viễn thông (Phân hiệu tại TPHCM)752020750.02
42Công nghệ Internet vạn vật (IoT) (Phân hiệu tại TPHCM)752020850.02
43Công nghệ vi mạch bán dẫn (Phân hiệu tại TPHCM)7510301_VM51.87
44Công nghệ Kỹ thuật Điện, Điện tử (Phân hiệu tại TPHCM)751030150.53
45Trí tuệ nhân tạo (Phân hiệu tại TPHCM)748010750.1
46Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (Kỹ thuật dữ liệu) (Phân hiệu tại TPHCM)748010250.02
47An toàn thông tin (Phân hiệu tại TPHCM)748020252.98
48Công nghệ thông tin (Phân hiệu tại TPHCM)748020150.1
49Truyền thông đa phương tiện (Phân hiệu tại TPHCM)732010454.95
50Công nghệ đa phương tiện (Phân hiệu tại TPHCM)7480201250.73
51Marketing (Phân hiệu tại TPHCM)734011550.05
52Quản trị kinh doanh (Phân hiệu tại TPHCM)734010150.02
53Công nghệ tài chính (Fintech) (Phân hiệu tại TPHCM)734020550.1
54Kế toán (Phân hiệu tại TPHCM)734030150
55Công nghệ thông tin (CLC, đặc thù) (Phân hiệu tại TPHCM)7480201CL50.02
56An toàn thông tin (CLC, đặc thù) (Phân hiệu tại TPHCM)7480202CL50.73
57Marketing (CLC, đặc thù) (Phân hiệu tại TPHCM)7340115CL50.02

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHSPHN năm 2026 năm 2026

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHSPHN năm 2026 năm 2026
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa752021624.6
2Kỹ thuật Điện tử viễn thông752020722.85
3Trí tuệ nhân tạo vạn vật (AIoT)7520207 AT22.04
4Công nghệ vi mạch bán dẫn7510301VM23.37
5Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử751030122.49
6Khoa học máy tính (Khoa học dữ liệu)748010123.73
7Trí tuệ nhân tạo748010722.64
8Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (Kỹ thuật dữ liệu)748010220.39
9An toàn thông tin748020222.89
10Công nghệ thông tin748020117.82
11Truyền thông đa phương tiện732010422.12
12Công nghệ đa phương tiện7480201216.9
13Báo chí732010115.8
14Logistics và quản trị chuỗi cung ứng75106050101LG22
15Thương mại điện tử734012219.87
16Marketing734011516.9
17Quan hệ công chúng732010815.91
18Quản trị kinh doanh734010115.78
19Công nghệ tài chính (Fintech)734020518.66
20Kế toán734030115.99
21Phân tích dữ liệu trong tài chính, kinh doanh7340201DL20.89
22Quản trị Đổi mới sáng tạo và khởi nghiệp7340101DM15.9
23Logistics trong kinh tế tầm thấp7340101KT15.22
24Công nghệ công nghiệp văn hóa số (định hướng điện ảnh)7329001VH15.61
25Thiết kế đồ họa game7329001GA17.45
26Kỹ thuật Truyền thông Hàng không vũ trụ7520207HK15.47
27UAV và Robot di động tự hành7520216UR18.33
28Công nghệ thông tin (Chất lượng cao)7480201CL22.86
29An toàn thông tin (Chất lượng cao)7480202CL27.27
30Công nghệ thông tin Việt - Nhật7480201VJ23.44
31Công nghệ thông tin (định hướng ứng dụng)7480201CL20.79
32Kế toán (Chất lượng cao, chuẩn ACCA)7340301CL21.55
33Marketing (Chất lượng cao)7340115CL24.02
34Truyền thông đa phương tiện (Chất lượng cao)7320104CL26.1
35Thiết kế và phát triển Game7329001GM25.78
36Công nghệ thông tin (Chương trình Liên kết với Đại học Macquarie, Autralia)7480201LK22.86
37Công nghệ tài chính (Chương trình Liên kết đại học Huddersfield, Vương quốc Anh)7340205LK27.47
38Truyền thông đa phương tiện (Chương trình Liên kết với Đại học Công nghệ Queensland, Úc)7320104LK26.54
39Công nghệ Đa phương tiện (Chương trình Liên kết với Đại học Canberrra, Australia)7329001Lk26.97
40Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa (Phân hiệu tại TPHCM)752021615.33
41Kỹ thuật Điện tử viễn thông (Phân hiệu tại TPHCM)752020715.02
42Công nghệ Internet vạn vật (IoT) (Phân hiệu tại TPHCM)752020815.02
43Công nghệ vi mạch bán dẫn (Phân hiệu tại TPHCM)7510301_VM16.92
44Công nghệ Kỹ thuật Điện, Điện tử (Phân hiệu tại TPHCM)751030115.43
45Trí tuệ nhân tạo (Phân hiệu tại TPHCM)748010715.08
46Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (Kỹ thuật dữ liệu) (Phân hiệu tại TPHCM)748010215.02
47An toàn thông tin (Phân hiệu tại TPHCM)748020218.57
48Công nghệ thông tin (Phân hiệu tại TPHCM)748020115.08
49Truyền thông đa phương tiện (Phân hiệu tại TPHCM)732010421.5
50Công nghệ đa phương tiện (Phân hiệu tại TPHCM)7480201215.58
51Marketing (Phân hiệu tại TPHCM)734011515.04
52Quản trị kinh doanh (Phân hiệu tại TPHCM)734010115.02
53Công nghệ tài chính (Fintech) (Phân hiệu tại TPHCM)734020515.08
54Kế toán (Phân hiệu tại TPHCM)734030115
55Công nghệ thông tin (CLC, đặc thù) (Phân hiệu tại TPHCM)7480201CL19.16
56An toàn thông tin (CLC, đặc thù) (Phân hiệu tại TPHCM)7480202CL23.56
57Marketing (CLC, đặc thù) (Phân hiệu tại TPHCM)7340115CL19.16
58Hệ thống thông tin (Chương trình đào tạo tài năng - thạc sĩ tích hợp cử nhân)7480104TN

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm Bài thi V-ACT năm 2026 năm 2026

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm Bài thi V-ACT năm 2026 năm 2026
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa7520216972.06
2Kỹ thuật Điện tử viễn thông7520207885.49
3Trí tuệ nhân tạo vạn vật (AIoT)7520207 AT844.11
4Công nghệ vi mạch bán dẫn7510301VM912.3
5Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử7510301867.42
6Khoa học máy tính (Khoa học dữ liệu)7480101929.92
7Trí tuệ nhân tạo7480107875
8Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (Kỹ thuật dữ liệu)7480102800.53
9An toàn thông tin7480202887.82
10Công nghệ thông tin7480201762.73
11Truyền thông đa phương tiện7320104848.19
12Công nghệ đa phương tiện74802012749.23
13Báo chí7320101708.53
14Logistics và quản trị chuỗi cung ứng75106050101LG842.36
15Thương mại điện tử7340122792.98
16Marketing7340115749.23
17Quan hệ công chúng7320108722.68
18Quản trị kinh doanh7340101704.72
19Công nghệ tài chính (Fintech)7340205775.15
20Kế toán7340301734.1
21Phân tích dữ liệu trong tài chính, kinh doanh7340201DL616.33
22Quản trị Đổi mới sáng tạo và khởi nghiệp7340101DM722.13
23Logistics trong kinh tế tầm thấp7340101KT629.11
24Công nghệ công nghiệp văn hóa số (định hướng điện ảnh)7329001VH682.42
25Thiết kế đồ họa game7329001GA575.34
26Kỹ thuật Truyền thông Hàng không vũ trụ7520207HK663.38
27UAV và Robot di động tự hành7520216UR770.3
28Công nghệ thông tin (Chất lượng cao)7480201CL654.13
29An toàn thông tin (Chất lượng cao)7480202CL773.53
30Công nghệ thông tin Việt - Nhật7480201VJ666.1
31Công nghệ thông tin (định hướng ứng dụng)7480201CL611.16
32Kế toán (Chất lượng cao, chuẩn ACCA)7340301CL626.93
33Marketing (Chất lượng cao)7340115CL678.07
34Truyền thông đa phương tiện (Chất lượng cao)7320104CL721.05
35Thiết kế và phát triển Game7329001GM714.52
36Công nghệ thông tin (Chương trình Liên kết với Đại học Macquarie, Autralia)7480201LK754.13
37Công nghệ tài chính (Chương trình Liên kết đại học Huddersfield, Vương quốc Anh)7340205LK789.73
38Truyền thông đa phương tiện (Chương trình Liên kết với Đại học Công nghệ Queensland, Úc)7320104LK730.29
39Công nghệ Đa phương tiện (Chương trình Liên kết với Đại học Canberrra, Australia)7329001Lk749.23
40Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa (Phân hiệu tại TPHCM)7520216645.33
41Kỹ thuật Điện tử viễn thông (Phân hiệu tại TPHCM)7520207602.27
42Công nghệ Internet vạn vật (IoT) (Phân hiệu tại TPHCM)7520208602.27
43Công nghệ vi mạch bán dẫn (Phân hiệu tại TPHCM)7510301_VM749.5
44Công nghệ Kỹ thuật Điện, Điện tử (Phân hiệu tại TPHCM)7510301657.8
45Trí tuệ nhân tạo (Phân hiệu tại TPHCM)7480107611.33
46Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (Kỹ thuật dữ liệu) (Phân hiệu tại TPHCM)7480102602.27
47An toàn thông tin (Phân hiệu tại TPHCM)7480202773.8
48Công nghệ thông tin (Phân hiệu tại TPHCM)7480201611.33
49Truyền thông đa phương tiện (Phân hiệu tại TPHCM)7320104817
50Công nghệ đa phương tiện (Phân hiệu tại TPHCM)74802012679.33
51Marketing (Phân hiệu tại TPHCM)7340115605.67
52Quản trị kinh doanh (Phân hiệu tại TPHCM)7340101602.27
53Công nghệ tài chính (Fintech) (Phân hiệu tại TPHCM)7340205611.33
54Kế toán (Phân hiệu tại TPHCM)7340301600
55Công nghệ thông tin (CLC, đặc thù) (Phân hiệu tại TPHCM)7480201CL602.27
56An toàn thông tin (CLC, đặc thù) (Phân hiệu tại TPHCM)7480202CL679.33
57Marketing (CLC, đặc thù) (Phân hiệu tại TPHCM)7340115CL602.27

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm Chứng chỉ SAT năm 2026 năm 2026

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm Chứng chỉ SAT năm 2026 năm 2026
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa75202161452.62
2Kỹ thuật Điện tử viễn thông75202071317.15
3Trí tuệ nhân tạo vạn vật (AIoT)7520207 AT1276.58
4Công nghệ vi mạch bán dẫn7510301VM1343.43
5Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử75103011299.43
6Khoa học máy tính (Khoa học dữ liệu)74801011372.28
7Trí tuệ nhân tạo74801071306.86
8Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (Kỹ thuật dữ liệu)74801021225.6
9An toàn thông tin74802021319.43
10Công nghệ thông tin74802011169.61
11Truyền thông đa phương tiện73201041280.58
12Công nghệ đa phương tiện748020121149.61
13Báo chí73201011130
14Logistics và quản trị chuỗi cung ứng75106050101LG1274.86
15Thương mại điện tử73401221214.41
16Marketing73401151149.61
17Quan hệ công chúng73201081130
18Quản trị kinh doanh73401011130
19Công nghệ tài chính (Fintech)73402051188
20Kế toán73403011130
21Phân tích dữ liệu trong tài chính, kinh doanh7340201DL1130
22Quản trị Đổi mới sáng tạo và khởi nghiệp7340101DM1130
23Logistics trong kinh tế tầm thấp7340101KT1130
24Công nghệ công nghiệp văn hóa số (định hướng điện ảnh)7329001VH1130
25Thiết kế đồ họa game7329001GA1161.61
26Kỹ thuật Truyền thông Hàng không vũ trụ7520207HK1130
27UAV và Robot di động tự hành7520216UR1180.81
28Công nghệ thông tin (Chất lượng cao)7480201CL1130
29An toàn thông tin (Chất lượng cao)7480202CL1185.6
30Công nghệ thông tin Việt - Nhật7480201VJ1130
31Công nghệ thông tin (định hướng ứng dụng)7480201CL1130
32Kế toán (Chất lượng cao, chuẩn ACCA)7340301CL1130
33Marketing (Chất lượng cao)7340115CL1130
34Truyền thông đa phương tiện (Chất lượng cao)7320104CL1130
35Thiết kế và phát triển Game7329001GM1130
36Khoa học máy tính (Chương trình tài năng - thạc sĩ tích hợp cử nhân)8480101TN1130
37Công nghệ thông tin (Chương trình Liên kết với Đại học Macquarie, Autralia)7480201LK1130
38Công nghệ tài chính (Chương trình Liên kết đại học Huddersfield, Vương quốc Anh)7340205LK1209.61
39Truyền thông đa phương tiện (Chương trình Liên kết với Đại học Công nghệ Queensland, Úc)7320104LK1130
40Công nghệ Đa phương tiện (Chương trình Liên kết với Đại học Canberrra, Australia)7329001Lk1149.61
41Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa (Phân hiệu tại TPHCM)75202161130
42Kỹ thuật Điện tử viễn thông (Phân hiệu tại TPHCM)75202071130
43Công nghệ Internet vạn vật (IoT) (Phân hiệu tại TPHCM)75202081130
44Công nghệ vi mạch bán dẫn (Phân hiệu tại TPHCM)7510301_VM1150
45Công nghệ Kỹ thuật Điện, Điện tử (Phân hiệu tại TPHCM)75103011130
46Trí tuệ nhân tạo (Phân hiệu tại TPHCM)74801071130
47Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (Kỹ thuật dữ liệu) (Phân hiệu tại TPHCM)74801021130
48An toàn thông tin (Phân hiệu tại TPHCM)74802021186
49Công nghệ thông tin (Phân hiệu tại TPHCM)74802011130
50Truyền thông đa phương tiện (Phân hiệu tại TPHCM)73201041250
51Công nghệ đa phương tiện (Phân hiệu tại TPHCM)748020121130
52Marketing (Phân hiệu tại TPHCM)73401151130
53Quản trị kinh doanh (Phân hiệu tại TPHCM)73401011130
54Công nghệ tài chính (Fintech) (Phân hiệu tại TPHCM)73402051130
55Kế toán (Phân hiệu tại TPHCM)73403011130
56Công nghệ thông tin (CLC, đặc thù) (Phân hiệu tại TPHCM)7480201CL1130
57An toàn thông tin (CLC, đặc thù) (Phân hiệu tại TPHCM)7480202CL1130
58Marketing (CLC, đặc thù) (Phân hiệu tại TPHCM)7340115CL1130

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm Chứng chỉ ACT năm 2026 năm 2026

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm Chứng chỉ ACT năm 2026 năm 2026
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa752021633.06
2Kỹ thuật Điện tử viễn thông752020729.35
3Trí tuệ nhân tạo vạn vật (AIoT)7520207 AT28.54
4Công nghệ vi mạch bán dẫn7510301VM29.87
5Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử751030128.99
6Khoa học máy tính (Khoa học dữ liệu)748010130.67
7Trí tuệ nhân tạo748010729.14
8Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (Kỹ thuật dữ liệu)748010227.39
9An toàn thông tin748020229.39
10Công nghệ thông tin748020126
11Truyền thông đa phương tiện732010428.62
12Công nghệ đa phương tiện7480201225.5
13Báo chí732010125
14Logistics và quản trị chuỗi cung ứng75106050101LG28.5
15Thương mại điện tử734012227.12
16Marketing734011525.5
17Quan hệ công chúng732010825
18Quản trị kinh doanh734010125
19Công nghệ tài chính (Fintech)734020526.45
20Kế toán734030125
21Phân tích dữ liệu trong tài chính, kinh doanh7340201DL25
22Quản trị Đổi mới sáng tạo và khởi nghiệp7340101DM25
23Logistics trong kinh tế tầm thấp7340101KT25
24Công nghệ công nghiệp văn hóa số (định hướng điện ảnh)7329001VH25
25Thiết kế đồ họa game7329001GA25.8
26Kỹ thuật Truyền thông Hàng không vũ trụ7520207HK25
27UAV và Robot di động tự hành7520216UR26.28
28Công nghệ thông tin (Chất lượng cao)7480201CL25
29An toàn thông tin (Chất lượng cao)7480202CL26.39
30Công nghệ thông tin Việt - Nhật7480201VJ25
31Công nghệ thông tin (định hướng ứng dụng)7480201CL25
32Kế toán (Chất lượng cao, chuẩn ACCA)7340301CL25
33Marketing (Chất lượng cao)7340115CL25
34Truyền thông đa phương tiện (Chất lượng cao)7320104CL25
35Thiết kế và phát triển Game7329001GM25
36Công nghệ thông tin (Chương trình Liên kết với Đại học Macquarie, Autralia)7480201LK25
37Công nghệ tài chính (Chương trình Liên kết đại học Huddersfield, Vương quốc Anh)7340205LK27
38Truyền thông đa phương tiện (Chương trình Liên kết với Đại học Công nghệ Queensland, Úc)7320104LK25
39Công nghệ Đa phương tiện (Chương trình Liên kết với Đại học Canberrra, Australia)7329001Lk25.5
40Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa (Phân hiệu tại TPHCM)752021625
41Kỹ thuật Điện tử viễn thông (Phân hiệu tại TPHCM)752020725
42Công nghệ Internet vạn vật (IoT) (Phân hiệu tại TPHCM)752020825
43Công nghệ vi mạch bán dẫn (Phân hiệu tại TPHCM)7510301_VM25.5
44Công nghệ Kỹ thuật Điện, Điện tử (Phân hiệu tại TPHCM)751030125
45Trí tuệ nhân tạo (Phân hiệu tại TPHCM)748010725
46Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (Kỹ thuật dữ liệu) (Phân hiệu tại TPHCM)748010225
47An toàn thông tin (Phân hiệu tại TPHCM)748020226.4
48Công nghệ thông tin (Phân hiệu tại TPHCM)748020125
49Truyền thông đa phương tiện (Phân hiệu tại TPHCM)732010428
50Công nghệ đa phương tiện (Phân hiệu tại TPHCM)7480201225
51Marketing (Phân hiệu tại TPHCM)734011525
52Quản trị kinh doanh (Phân hiệu tại TPHCM)734010125
53Công nghệ tài chính (Fintech) (Phân hiệu tại TPHCM)734020525
54Kế toán (Phân hiệu tại TPHCM)734030125
55Công nghệ thông tin (CLC, đặc thù) (Phân hiệu tại TPHCM)7480201CL25
56An toàn thông tin (CLC, đặc thù) (Phân hiệu tại TPHCM)7480202CL25
57Marketing (CLC, đặc thù) (Phân hiệu tại TPHCM)7340115CL25

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm xét tuyển kết hợp năm 2026 năm 2026

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm xét tuyển kết hợp năm 2026 năm 2026
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa752021629.51
2Kỹ thuật Điện tử viễn thông752020728.48
3Trí tuệ nhân tạo vạn vật (AIoT)7520207 AT28.07
4Công nghệ vi mạch bán dẫn7510301VM28.74
5Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử751030128.3
6Khoa học máy tính (Khoa học dữ liệu)748010128.96
7Trí tuệ nhân tạo748010728.38
8Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (Kỹ thuật dữ liệu)748010227.6
9An toàn thông tin748020228.5
10Công nghệ thông tin748020127.14
11Truyền thông đa phương tiện732010428.11
12Công nghệ đa phương tiện7480201226.97
13Báo chí732010125.49
14Logistics và quản trị chuỗi cung ứng75106050101LG28.06
15Thương mại điện tử734012227.51
16Marketing734011526.97
17Quan hệ công chúng732010826.17
18Quản trị kinh doanh734010125.31
19Công nghệ tài chính (Fintech)734020527.29
20Kế toán734030126.73
21Phân tích dữ liệu trong tài chính, kinh doanh7340201DL20.89
22Quản trị Đổi mới sáng tạo và khởi nghiệp7340101DM26.15
23Logistics trong kinh tế tầm thấp7340101KT21.65
24Công nghệ công nghiệp văn hóa số (định hướng điện ảnh)7329001VH24.23
25Thiết kế đồ họa game7329001GA27.07
26Kỹ thuật Truyền thông Hàng không vũ trụ7520207HK23.31
27UAV và Robot di động tự hành7520216UR27.23
28Công nghệ thông tin (Chất lượng cao)7480201CL22.86
29An toàn thông tin (Chất lượng cao)7480202CL27.27
30Công nghệ thông tin Việt - Nhật7480201VJ23.44
31Công nghệ thông tin (định hướng ứng dụng)7480201CL20.79
32Kế toán (Chất lượng cao, chuẩn ACCA)7340301CL21.55
33Marketing (Chất lượng cao)7340115CL24.02
34Truyền thông đa phương tiện (Chất lượng cao)7320104CL26.1
35Thiết kế và phát triển Game7329001GM25.78
36Công nghệ thông tin (Chương trình Liên kết với Đại học Macquarie, Autralia)7480201LK22.86
37Công nghệ tài chính (Chương trình Liên kết đại học Huddersfield, Vương quốc Anh)7340205LK27.47
38Truyền thông đa phương tiện (Chương trình Liên kết với Đại học Công nghệ Queensland, Úc)7320104LK26.54
39Công nghệ Đa phương tiện (Chương trình Liên kết với Đại học Canberrra, Australia)7329001Lk26.97
40Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa (Phân hiệu tại TPHCM)752021621.62
41Kỹ thuật Điện tử viễn thông (Phân hiệu tại TPHCM)752020719.16
42Công nghệ Internet vạn vật (IoT) (Phân hiệu tại TPHCM)752020819.16
43Công nghệ vi mạch bán dẫn (Phân hiệu tại TPHCM)7510301_VM26.97
44Công nghệ Kỹ thuật Điện, Điện tử (Phân hiệu tại TPHCM)751030122.33
45Trí tuệ nhân tạo (Phân hiệu tại TPHCM)748010719.68
46Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (Kỹ thuật dữ liệu) (Phân hiệu tại TPHCM)748010219.16
47An toàn thông tin (Phân hiệu tại TPHCM)748020227.27
48Công nghệ thông tin (Phân hiệu tại TPHCM)748020119.68
49Truyền thông đa phương tiện (Phân hiệu tại TPHCM)732010427.8
50Công nghệ đa phương tiện (Phân hiệu tại TPHCM)7480201223.56
51Marketing (Phân hiệu tại TPHCM)734011519.35
52Quản trị kinh doanh (Phân hiệu tại TPHCM)734010119.16
53Công nghệ tài chính (Fintech) (Phân hiệu tại TPHCM)734020519.68
54Kế toán (Phân hiệu tại TPHCM)734030119.03
55Công nghệ thông tin (CLC, đặc thù) (Phân hiệu tại TPHCM)7480201CL19.16
56An toàn thông tin (CLC, đặc thù) (Phân hiệu tại TPHCM)7480202CL23.56
57Marketing (CLC, đặc thù) (Phân hiệu tại TPHCM)7340115CL19.16

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Báo chí7320101A00, A01, D01, X06, X2622.67
2Truyền thông đa phương tiện7320104A00, A01, D01, X06, X2625.25
3Truyền thông đa phương tiện (Chương trình đào tạo chất lượng cao)7320104_CLCA00, A01, D01, X06, X2622.65
4Công nghệ đa phương tiện7329001A00, A01, D01, X06, X2624
5Thiết kế và phát triển Game (ngành Công nghệ đa phương tiện)7329001_GAMA00, A01, D01, X06, X2623.48
6Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, X06, X26, D0122.75
7Logistics và quản trị chuỗi cung ứng (ngành Quản trị kinh doanh)7340101_LOGA00, A01, D01, X06, X2624.2
8Marketing7340115A00, A01, D01, X06, X2624
9Marketing (chất lượng cao)7340115_CLCA00, A01, D01, X06, X2622
10Quan hệ công chúng (ngành Marketing)7340115_QHCA00, A01, D01, X06, X2623.47
11Thương mại điện tử7340122A00, A01, D01, X06, X2625.1
12Công nghệ tài chính (Fintech)7340205A00, A01, D01, X06, X2623.63
13Kế toán7340301A00, A01, D01, X06, X2622.5
14Kế toán chất lượng cao (chuẩn quốc tế ACCA)7340301_CLCA00, A01, X06, X26, D0121
15Khoa học máy tính (định hướng Khoa học dữ liệu)7480101A00, A01, X06, X2626.21
16Kỹ thuật dữ liệu (ngành Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu)7480102A00, A01, X06, X2624.4
17Trí tuệ nhân tạo7480107A00, A01, X06, X2625.67
18Công nghệ thông tin7480201A00, A01, X06, X2625.8
19Công nghệ thông tin (Chương trình chất lượng cao)7480201_CLCA00, A01, X06, X2623.6
20Công nghệ thông tin (Cử nhân định hướng ứng dụng)7480201_UDUA00, A01, X06, X2622.2
21Công nghệ thông tin Việt - Nhật7480201_VNHA00, A01, X06, X2623.48
22An toàn thông tin7480202A00, A01, X06, X2625.21
23An toàn thông tin (Chất lượng cao)7480202_CLCA00, A01, X06, X2623.14
24Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử7510301A00, A01, X06, X2624.61
25Công nghệ vi mạch bán dẫn (ngành Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử)7510301_MBDA00, A01, X06, X2625.5
26Kỹ thuật Điện tử, viễn thông7520207A00, A01, X06, X2625.1
27Trí tuệ nhân tạo vạn vật (AIoT) (ngành Kỹ thuật Điện tử viễn thông)7520207_AIoTA00, A01, X06, X2624.87
28Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa7520216A00, A01, X06, X2626.19

Điểm chuẩn theo phương thức xét Điểm ĐGNL ĐHQGHN năm 2025

Điểm chuẩn theo phương thức xét Điểm ĐGNL ĐHQGHN năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Báo chí732010188.51
2Truyền thông đa phương tiện732010497
3Truyền thông đa phương tiện (Chương trình đào tạo chất lượng cao)7320104_CLC88.45
4Công nghệ đa phương tiện732900192.7143
5Thiết kế và phát triển Game (ngành Công nghệ đa phương tiện)7329001_GAM90.94
6Quản trị kinh doanh734010188.75
7Logistics và quản trị chuỗi cung ứng (ngành Quản trị kinh doanh)7340101_LOG93.4
8Marketing734011592.7143
9Marketing (chất lượng cao)7340115_CLC86.5
10Quan hệ công chúng (ngành Marketing)7340115_QHC90.91
11Thương mại điện tử734012296.4857
12Công nghệ tài chính (Fintech)734020591.4457
13Kế toán734030188
14Kế toán chất lượng cao (chuẩn quốc tế ACCA)7340301_CLC83.5
15Khoa học máy tính (định hướng Khoa học dữ liệu)7480101100.84
16Kỹ thuật dữ liệu (ngành Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu)748010294.0857
17Trí tuệ nhân tạo748010798.68
18Công nghệ thông tin748020199.2
19Công nghệ thông tin (Chương trình chất lượng cao)7480201_CLC91.3429
20Công nghệ thông tin (Cử nhân định hướng ứng dụng)7480201_UDU87.1
21Công nghệ thông tin Việt - Nhật7480201_VNH90.94
22An toàn thông tin748020296.8629
23An toàn thông tin (Chất lượng cao)7480202_CLC89.92
24Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử751030194.8057
25Công nghệ vi mạch bán dẫn (ngành Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử)7510301_MBD98
26Kỹ thuật Điện tử, viễn thông752020796.4857
27Trí tuệ nhân tạo vạn vật (AIoT) (ngành Kỹ thuật Điện tử viễn thông)7520207_AIoT95.6971
28Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa7520216100.76

Điểm chuẩn theo phương thức xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2025

Điểm chuẩn theo phương thức xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Báo chí7320101784.46
2Truyền thông đa phương tiện7320104887
3Truyền thông đa phương tiện (Chương trình đào tạo chất lượng cao)7320104_CLC783.7
4Công nghệ đa phương tiện7329001836.286
5Thiết kế và phát triển Game (ngành Công nghệ đa phương tiện)7329001_GAM815.24
6Quản trị kinh doanh7340101787.5
7Logistics và quản trị chuỗi cung ứng (ngành Quản trị kinh doanh)7340101_LOG844.4
8Marketing7340115836.286
9Marketing (chất lượng cao)7340115_CLC759
10Quan hệ công chúng (ngành Marketing)7340115_QHC814.86
11Thương mại điện tử7340122880.914
12Công nghệ tài chính (Fintech)7340205821.274
13Kế toán7340301778
14Kế toán chất lượng cao (chuẩn quốc tế ACCA)7340301_CLC721
15Khoa học máy tính (định hướng Khoa học dữ liệu)7480101921.56
16Kỹ thuật dữ liệu (ngành Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu)7480102852.514
17Trí tuệ nhân tạo7480107902.12
18Công nghệ thông tin7480201906.8
19Công nghệ thông tin (Chương trình chất lượng cao)7480201_CLC820.057
20Công nghệ thông tin (Cử nhân định hướng ứng dụng)7480201_UDU766.6
21Công nghệ thông tin Việt - Nhật7480201_VNH815.24
22An toàn thông tin7480202885.377
23An toàn thông tin (Chất lượng cao)7480202_CLC802.32
24Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử7510301861.034
25Công nghệ vi mạch bán dẫn (ngành Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử)7510301_MBD896
26Kỹ thuật Điện tử, viễn thông7520207880.914
27Trí tuệ nhân tạo vạn vật (AIoT) (ngành Kỹ thuật Điện tử viễn thông)7520207_AIoT871.583
28Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa7520216920.84

Điểm chuẩn theo phương thức xét Điểm Đánh giá tư duy năm 2025

Điểm chuẩn theo phương thức xét Điểm Đánh giá tư duy năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Báo chí732010163.7821
2Truyền thông đa phương tiện732010469.29
3Truyền thông đa phương tiện (Chương trình đào tạo chất lượng cao)7320104_CLC63.7427
4Công nghệ đa phương tiện732900166.5257
5Thiết kế và phát triển Game (ngành Công nghệ đa phương tiện)7329001_GAM65.3805
6Quản trị kinh doanh734010163.94
7Logistics và quản trị chuỗi cung ứng (ngành Quản trị kinh doanh)7340101_LOG66.968
8Marketing734011566.5257
9Marketing (chất lượng cao)7340115_CLC62.46
10Quan hệ công chúng (ngành Marketing)7340115_QHC65.3608
11Thương mại điện tử734012268.9583
12Công nghệ tài chính (Fintech)734020565.7075
13Kế toán734030163.4467
14Kế toán chất lượng cao (chuẩn quốc tế ACCA)7340301_CLC60.4867
15Khoa học máy tính (định hướng Khoa học dữ liệu)748010172.2852
16Kỹ thuật dữ liệu (ngành Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu)748010267.4103
17Trí tuệ nhân tạo748010770.6004
18Công nghệ thông tin748020171.006
19Công nghệ thông tin (Chương trình chất lượng cao)7480201_CLC65.6411
20Công nghệ thông tin (Cử nhân định hướng ứng dụng)7480201_UDU62.8547
21Công nghệ thông tin Việt - Nhật7480201_VNH65.3805
22An toàn thông tin748020269.2015
23An toàn thông tin (Chất lượng cao)7480202_CLC64.7096
24Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử751030167.8746
25Công nghệ vi mạch bán dẫn (ngành Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử)7510301_MBD70.07
26Kỹ thuật Điện tử, viễn thông752020768.9583
27Trí tuệ nhân tạo vạn vật (AIoT) (ngành Kỹ thuật Điện tử viễn thông)7520207_AIoT68.4497
28Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa752021672.2228

Điểm chuẩn theo phương thức xét tuyển Kết hợp năm 2025

Điểm chuẩn theo phương thức xét tuyển Kết hợp năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩnGhi chú
1Báo chí7320101A00, A01, X06, X26, D0125.9467Kết hợp học bạ THPT và CCQT
2Truyền thông đa phương tiện7320104A00, A01, X06, X26, D0127.75Kết hợp học bạ THPT và CCQT
3Truyền thông đa phương tiện (Chương trình đào tạo chất lượng cao)7320104_CLCA00, A01, X06, X26, D0125.9333Kết hợp học bạ THPT và CCQT
4Công nghệ đa phương tiện7329001A00, A01, X06, X26, D0126.8571Kết hợp học bạ THPT và CCQT
5Thiết kế và phát triển Game (ngành Công nghệ đa phương tiện)7329001_GAMA00, A01, X06, X26, D0126.4867Kết hợp học bạ THPT và CCQT
6Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, X06, X26, D0126Kết hợp học bạ THPT và CCQT
7Logistics và quản trị chuỗi cung ứng (ngành Quản trị kinh doanh)7340101_LOGA00, A01, X06, X26, D0127Kết hợp học bạ THPT và CCQT
8Marketing7340115A00, A01, X06, X26, D0126.8571Kết hợp học bạ THPT và CCQT
9Marketing (chất lượng cao)7340115_CLCA00, A01, X06, X26, D0125.5Kết hợp học bạ THPT và CCQT
10Quan hệ công chúng (ngành Marketing)7340115_QHCA00, A01, X06, X26, D0126.48Kết hợp học bạ THPT và CCQT
11Thương mại điện tử7340122A00, A01, X06, X26, D0127.6429Kết hợp học bạ THPT và CCQT
12Công nghệ tài chính (Fintech)7340205A00, A01, X06, X26, D0126.5929Kết hợp học bạ THPT và CCQT
13Kế toán7340301A00, A01, X06, X26, D0125.8333Kết hợp học bạ THPT và CCQT
14Kế toán chất lượng cao (chuẩn quốc tế ACCA)7340301_CLCA00, A01, X06, X26, D0124.8333Kết hợp học bạ THPT và CCQT
15Khoa học máy tính (định hướng Khoa học dữ liệu)7480101A00, A01, X06, X2628.23Kết hợp học bạ THPT và CCQT
16Kỹ thuật dữ liệu (ngành Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu)7480102A00, A01, X06, X2627.1429Kết hợp học bạ THPT và CCQT
17Trí tuệ nhân tạo7480107A00, A01, X06, X2627.96Kết hợp học bạ THPT và CCQT
18Công nghệ thông tin7480201A00, A01, X06, X2628.025Kết hợp học bạ THPT và CCQT
19Công nghệ thông tin (Chương trình chất lượng cao)7480201_CLCA00, A01, X06, X2626.5714Kết hợp học bạ THPT và CCQT
20Công nghệ thông tin (Cử nhân định hướng ứng dụng)7480201_UDUA00, A01, X06, X2625.6333
21Công nghệ thông tin Việt - Nhật7480201_VNHA00, A01, X06, X2626.4867Kết hợp học bạ THPT và CCQT
22An toàn thông tin7480202A00, A01, X06, X2627.7214Kết hợp học bạ THPT và CCQT
23An toàn thông tin (Chất lượng cao)7480202_CLCA00, A01, X06, X2626.26Kết hợp học bạ THPT và CCQT
24Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử7510301A00, A01, X06, X2627.2928Kết hợp học bạ THPT và CCQT
25Công nghệ vi mạch bán dẫn (ngành Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử)7510301_MBDA00, A01, X06, X2627.875
26Kỹ thuật Điện tử, viễn thông7520207A00, A01, X06, X2627.6429Kết hợp học bạ THPT và CCQT
27Trí tuệ nhân tạo vạn vật (AIoT) (ngành Kỹ thuật Điện tử viễn thông)7520207_AIoTA00, A01, X06, X2627.4786Kết hợp học bạ THPT và CCQT
28Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa7520216A00, A01, X06, X2628.22Kết hợp học bạ THPT và CCQT

Điểm chuẩn theo phương thức xét Điểm ĐGNL ĐHSPHN năm 2025

Điểm chuẩn theo phương thức xét Điểm ĐGNL ĐHSPHN năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Báo chí732010119.8775
2Truyền thông đa phương tiện732010422.75
3Truyền thông đa phương tiện (Chương trình đào tạo chất lượng cao)7320104_CLC19.8625
4Công nghệ đa phương tiện732900121.1429
5Thiết kế và phát triển Game (ngành Công nghệ đa phương tiện)7329001_GAM20.485
6Quản trị kinh doanh734010119.9375
7Logistics và quản trị chuỗi cung ứng (ngành Quản trị kinh doanh)7340101_LOG21.4
8Marketing734011521.1429
9Marketing (chất lượng cao)7340115_CLC19.375
10Quan hệ công chúng (ngành Marketing)7340115_QHC20.4775
11Thương mại điện tử734012222.5571
12Công nghệ tài chính (Fintech)734020520.6671
13Kế toán734030119.75
14Kế toán chất lượng cao (chuẩn quốc tế ACCA)7340301_CLC18.625
15Khoa học máy tính (định hướng Khoa học dữ liệu)748010123.83
16Kỹ thuật dữ liệu (ngành Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu)748010221.6571
17Trí tuệ nhân tạo748010723.2225
18Công nghệ thông tin748020123.3688
19Công nghệ thông tin (Chương trình chất lượng cao)7480201_CLC20.6286
20Công nghệ thông tin (Cử nhân định hướng ứng dụng)7480201_UDU19.525
21Công nghệ thông tin Việt - Nhật7480201_VNH20.485
22An toàn thông tin748020222.6986
23An toàn thông tin (Chất lượng cao)7480202_CLC20.23
24Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử751030121.9271
25Công nghệ vi mạch bán dẫn (ngành Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử)7510301_MBD23.0313
26Kỹ thuật Điện tử, viễn thông752020722.5571
27Trí tuệ nhân tạo vạn vật (AIoT) (ngành Kỹ thuật Điện tử viễn thông)7520207_AIoT22.2614
28Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa752021623.8075

Điểm chuẩn theo phương thức XTT, UTXT năm 2025

Điểm chuẩn theo phương thức XTT, UTXT năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩnGhi chú
1Báo chí732010142.5Xét hồ sơ năng lực
2Truyền thông đa phương tiện732010480Xét hồ sơ năng lực
3Truyền thông đa phương tiện (Chương trình đào tạo chất lượng cao)7320104_CLC42.5Xét hồ sơ năng lực
4Công nghệ đa phương tiện732900153.2143Xét hồ sơ năng lực
5Thiết kế và phát triển Game (ngành Công nghệ đa phương tiện)7329001_GAM42.5Xét hồ sơ năng lực
6Quản trị kinh doanh734010142.5Xét hồ sơ năng lực
7Logistics và quản trị chuỗi cung ứng (ngành Quản trị kinh doanh)7340101_LOG57.5Xét hồ sơ năng lực
8Marketing734011553.2143Xét hồ sơ năng lực
9Marketing (chất lượng cao)7340115_CLC42.5Xét hồ sơ năng lực
10Quan hệ công chúng (ngành Marketing)7340115_QHC42.5Xét hồ sơ năng lực
11Thương mại điện tử734012276.7857Xét hồ sơ năng lực
12Công nghệ tài chính (Fintech)734020545.2857Xét hồ sơ năng lực
13Kế toán734030142.5Xét hồ sơ năng lực
14Kế toán chất lượng cao (chuẩn quốc tế ACCA)7340301_CLC42.5Xét hồ sơ năng lực
15Khoa học máy tính (định hướng Khoa học dữ liệu)748010182.4Xét hồ sơ năng lực
16Kỹ thuật dữ liệu (ngành Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu)748010261.7857Xét hồ sơ năng lực
17Trí tuệ nhân tạo748010781.05Xét hồ sơ năng lực
18Công nghệ thông tin748020181.375Xét hồ sơ năng lực
19Công nghệ thông tin (Chương trình chất lượng cao)7480201_CLC44.6429Xét hồ sơ năng lực
20Công nghệ thông tin (Cử nhân định hướng ứng dụng)7480201_UDU42.5Xét hồ sơ năng lực
21Công nghệ thông tin Việt - Nhật7480201_VNH42.5Xét hồ sơ năng lực
22An toàn thông tin748020279.1429Xét hồ sơ năng lực
23An toàn thông tin (Chất lượng cao)7480202_CLC42.5Xét hồ sơ năng lực
24Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử751030166.2857Xét hồ sơ năng lực
25Công nghệ vi mạch bán dẫn (ngành Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử)7510301_MBD80.625Xét hồ sơ năng lực
26Kỹ thuật Điện tử, viễn thông752020776.7857Xét hồ sơ năng lực
27Trí tuệ nhân tạo vạn vật (AIoT) (ngành Kỹ thuật Điện tử viễn thông)7520207_AIoT71.8571Xét hồ sơ năng lực
28Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa752021682.35Xét hồ sơ năng lực

Điểm chuẩn theo phương thức xét Chứng chỉ quốc tế năm 2025

Điểm chuẩn theo phương thức xét Chứng chỉ quốc tế năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩnGhi chú
1Báo chí73201011216.8Xét Chứng chỉ SAT
2Báo chí732010127.17Xét Chứng chỉ ACT
3Truyền thông đa phương tiện73201041350Xét Chứng chỉ SAT
4Truyền thông đa phương tiện732010430Xét Chứng chỉ ACT
5Truyền thông đa phương tiện (Chương trình đào tạo chất lượng cao)7320104_CLC1216Xét Chứng chỉ SAT
6Truyền thông đa phương tiện (Chương trình đào tạo chất lượng cao)7320104_CLC27.15Xét Chứng chỉ ACT
7Công nghệ đa phương tiện73290011278.57Xét Chứng chỉ SAT
8Công nghệ đa phương tiện732900128.5714Xét Chứng chỉ ACT
9Thiết kế và phát triển Game (ngành Công nghệ đa phương tiện)7329001_GAM1249.2Xét Chứng chỉ SAT
10Thiết kế và phát triển Game (ngành Công nghệ đa phương tiện)7329001_GAM27.98Xét Chứng chỉ ACT
11Quản trị kinh doanh73401011220Xét Chứng chỉ SAT
12Quản trị kinh doanh734010127.25Xét Chứng chỉ ACT
13Logistics và quản trị chuỗi cung ứng (ngành Quản trị kinh doanh)7340101_LOG1290Xét Chứng chỉ SAT
14Logistics và quản trị chuỗi cung ứng (ngành Quản trị kinh doanh)7340101_LOG28.8Xét Chứng chỉ ACT
15Marketing73401151278.57Xét Chứng chỉ SAT
16Marketing734011528.5714Xét Chứng chỉ ACT
17Marketing (chất lượng cao)7340115_CLC1190Xét Chứng chỉ SAT
18Marketing (chất lượng cao)734011526.5Xét Chứng chỉ ACT
19Quan hệ công chúng (ngành Marketing)7340115_QHC1248.8Xét Chứng chỉ SAT
20Quan hệ công chúng (ngành Marketing)732010827.97Xét Chứng chỉ ACT
21Thương mại điện tử73401221341.43Xét Chứng chỉ SAT
22Thương mại điện tử734012229.8286Xét Chứng chỉ ACT
23Công nghệ tài chính (Fintech)73402051257.43Xét Chứng chỉ SAT
24Công nghệ tài chính (Fintech)734020528.1486Xét Chứng chỉ ACT
25Kế toán73403011210Xét Chứng chỉ SAT
26Kế toán734030127Xét Chứng chỉ ACT
27Kế toán chất lượng cao (chuẩn quốc tế ACCA)7340301_CLC1150Xét Chứng chỉ SAT
28Kế toán chất lượng cao (chuẩn quốc tế ACCA)7340301_CLC25.5Xét Chứng chỉ ACT
29Khoa học máy tính (định hướng Khoa học dữ liệu)74801011398Xét Chứng chỉ SAT
30Khoa học máy tính (định hướng Khoa học dữ liệu)748010131.44Xét Chứng chỉ ACT
31Kỹ thuật dữ liệu (ngành Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu)74801021301.43Xét Chứng chỉ SAT
32Kỹ thuật dữ liệu (ngành Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu)748010229.0286Xét Chứng chỉ ACT
33Trí tuệ nhân tạo74801071371Xét Chứng chỉ SAT
34Trí tuệ nhân tạo748010730.63Xét Chứng chỉ ACT
35Công nghệ thông tin74802011377.5Xét Chứng chỉ SAT
36Công nghệ thông tin748020130.825Xét Chứng chỉ ACT
37Công nghệ thông tin (Chương trình chất lượng cao)7480201_CLC1255.71Xét Chứng chỉ SAT
38Công nghệ thông tin (Chương trình chất lượng cao)7480201_CLC28.1143Xét Chứng chỉ ACT
39Công nghệ thông tin (Cử nhân định hướng ứng dụng)7480201_UDU1198Xét Chứng chỉ SAT
40Công nghệ thông tin (Cử nhân định hướng ứng dụng)7480201_UDU26.7Xét Chứng chỉ ACT
41Công nghệ thông tin Việt - Nhật7480201_VNH1249.2Xét Chứng chỉ SAT
42Công nghệ thông tin Việt - Nhật7480201_VNH27.98Xét Chứng chỉ ACT
43An toàn thông tin74802021347.71Xét Chứng chỉ SAT
44An toàn thông tin7480202748020229.9543Xét Chứng chỉ ACT
45An toàn thông tin (Chất lượng cao)7480202_CLC1235.6Xét Chứng chỉ SAT
46An toàn thông tin (Chất lượng cao)7480202_CLC27.64Xét Chứng chỉ ACT
47Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử75103011313.43Xét Chứng chỉ SAT
48Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử751030129.2685Xét Chứng chỉ ACT
49Công nghệ vi mạch bán dẫn (ngành Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử)7510301_MBD1362.5Xét Chứng chỉ SAT
50Công nghệ vi mạch bán dẫn (ngành Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử)7510301_MBD30.375Xét Chứng chỉ ACT
51Kỹ thuật Điện tử, viễn thông75202071341.43Xét Chứng chỉ SAT
52Kỹ thuật Điện tử, viễn thông752020729.8286Xét Chứng chỉ ACT
53Trí tuệ nhân tạo vạn vật (AIoT) (ngành Kỹ thuật Điện tử viễn thông)7520207_AIoT1328.29Xét Chứng chỉ SAT
54Trí tuệ nhân tạo vạn vật (AIoT) (ngành Kỹ thuật Điện tử viễn thông)7520207_AIoT29.5657Xét Chứng chỉ ACT
55Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa75202161397Xét Chứng chỉ SAT
56Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa752021631.41Xét Chứng chỉ ACT

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2024

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2024
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Báo chí7320101A00, A01, D0125.29
2Truyền thông đa phương tiện7320104A00, A01, D0125.94
3Công nghệ đa phương tiện7329001A00, A01, D0125.75
4Thiết kế và phát triển Game (ngành Công nghệ đa phương tiện)7329001_GAMA00, A01, D0124.97
5Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D0125.17
6Marketing7340115A00, A01, D0125.85
7Marketing chất lượng cao7340115_CLCA00, A01, D0124.25
8Quan hệ công chúng (ngành Marketing)7340115_QHCA00, A01, D0125.15
9Thương mại điện tử7340122A00, A01, D0126.09
10Công nghệ tài chính (Fintech)7340205A00, A01, D0125.61
11Kế toán7340301A00, A01, D0125.29
12Kế toán chất lượng cao (chuẩn quốc tế ACCA)7340301_CLCA00, A01, D0122.5
13Khoa học máy tính (định hướng Khoa học dữ liệu)7480102A00, A0126.31
14Kỹ thuật dữ liệu (ngành Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu)7480102A00, A0125.59
15Công nghệ thông tin7480201A00, A0126.4
16Công nghệ thông tin chất lượng cao7480201_CLCA00, A01, D0125.43
17Công nghệ thông tin (Cử nhân định hướng ứng dụng)7480201_UDUA00, A0124.87
18Công nghệ thông tin Việt - Nhật7480201_VNHA00, A0124.25
19An toàn thông tin7480202A00, A0125.85
20Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử7510301A00, A0125.46
21Kỹ thuật Điện tử, viễn thông7520207A00, A0125.75
22Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa7520216A00, A0126.08

Điểm chuẩn theo phương thức xét Điểm ĐGNL ĐHQGHN năm 2024

Điểm chuẩn theo phương thức xét Điểm ĐGNL ĐHQGHN năm 2024
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Báo chí732010118.5
2Truyền thông đa phương tiện732010420.7
3Công nghệ đa phương tiện732900120.21
4Công nghệ đa phương tiện (Liên kết với Đại học Canberra, Australia)7329001_GAM16.6
5Quản trị kinh doanh734010118.3
6Marketing734011519.85
7Marketing (chất lượng cao)7340115_CLC17.45
8Thương mại điện tử734012220.7
9Công nghệ tài chính (Fintech)734020519.45
10Công nghệ tài chính (Liên kết với Đại học Huddersfield, Vương quốc Anh)7340205_LK15
11Kế toán734030118.5
12Kế toán chất lượng cao (chuẩn quốc tế ACCA)7340301_CLC15
13Khoa học máy tính (định hướng Khoa học dữ liệu)748010223.5
14Kỹ thuật dữ liệu (ngành Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu)748010219.45
15Công nghệ thông tin748020122.55
16Công nghệ thông tin (chất lượng cao)7480201_CLC19.4
17Công nghệ thông tin (Liên kết với Đại học La Trobe, Australia)7480201_LK15
18Công nghệ thông tin (Cử nhân, định hướng ứng dụng)7480201_UDU17.1
19An toàn thông tin748020221.6
20Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử751030119.84
21Kỹ thuật Điện tử, viễn thông752020720.65
22Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa752021622.05

Điểm chuẩn theo phương thức xét Điểm Đánh giá tư duy năm 2024

Điểm chuẩn theo phương thức xét Điểm Đánh giá tư duy năm 2024
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Báo chí732010118.5
2Truyền thông đa phương tiện732010420.7
3Công nghệ đa phương tiện732900120.21
4Công nghệ đa phương tiện (Liên kết với Đại học Canberra, Australia)7329001_LK16.6
5Quản trị kinh doanh734010118.3
6Marketing734011519.85
7Marketing (chất lượng cao)7340115_CLC17.45
8Thương mại điện tử734012220.7
9Công nghệ tài chính (Fintech)734020519.45
10Công nghệ tài chính (Liên kết với Đại học Huddersfield, Vương quốc Anh)7340205_LK15
11Kế toán734030118.5
12Kế toán chất lượng cao (chuẩn quốc tế ACCA)7340301_CLC15
13Khoa học máy tính (định hướng Khoa học dữ liệu)748010223.5
14Kỹ thuật dữ liệu (ngành Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu)748010219.45
15Công nghệ thông tin748020122.55
16Công nghệ thông tin chất lượng cao7480201_CLC19.4
17Công nghệ thông tin (Cử nhân định hướng ứng dụng)7480201_UDU17.1
18Công nghệ thông tin (Liên kết với Đại học La Trobe, Australia)7480201_LK15
19An toàn thông tin748020221.6
20Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử751030119.84
21Kỹ thuật Điện tử, viễn thông752020720.65
22Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa752021622.05

Điểm chuẩn theo phương thức xét tuyển kết hợp năm 2024

Điểm chuẩn theo phương thức xét tuyển kết hợp năm 2024
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩnGhi chú
1Báo chí7320101A00, A01, D0126.73Xét học bạ THPT x CCQT
2Truyền thông đa phương tiện7320104A00, A01, D0128Xét học bạ THPT x CCQT
3Công nghệ đa phương tiện7329001A00, A01, D0127Xét học bạ THPT x CCQT
4Thiết kế và phát triển Game (ngành Công nghệ đa phương tiện)7329001_GAMA00, A01, D0124.3Xét học bạ THPT x CCQT
5Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D0125.37Xét học bạ THPT x CCQT
6Marketing7340115A00, A01, D0126.97Xét học bạ THPT x CCQT
7Marketing chất lượng cao7340115_CLCA00, A01, D0125.51Xét học bạ THPT x CCQT
8Quan hệ công chúng (ngành Marketing)7340115_QHCA00, A01, D0127.26Xét học bạ THPT x CCQT
9Thương mại điện tử7340122A00, A01, D0126.7Xét học bạ THPT x CCQT
10Công nghệ tài chính (Fintech)7340205A00, A01, D0122.83Xét học bạ THPT x CCQT
11Kế toán7340301A00, A01, D0125.77Xét học bạ THPT x CCQT
12Kế toán chất lượng cao (chuẩn quốc tế ACCA)7340301_CLCA00, A01, D0123.36Xét học bạ THPT x CCQT
13Khoa học máy tính (định hướng Khoa học dữ liệu)7480102A00, A0128Xét học bạ THPT x CCQT
14Kỹ thuật dữ liệu (ngành Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu)7480102A00, A0123.74Xét học bạ THPT x CCQT
15Công nghệ thông tin7480201A00, A0127.01Xét học bạ THPT x CCQT
16Công nghệ thông tin chất lượng cao7480201_CLCA00, A0125.64Xét học bạ THPT x CCQT
17Công nghệ thông tin (Liên kết với Đại học La Trobe, Australia)7480201_LKA00, A0123.67Xét học bạ THPT x CCQT
18Công nghệ thông tin (Cử nhân, định hướng ứng dụng)7480201_UDUA00, A0125.5Xét học bạ THPT x CCQT
19An toàn thông tin7480202A00, A0126.8Xét học bạ THPT x CCQT
20Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử7510301A00, A0125.07Xét học bạ THPT x CCQT
21Kỹ thuật Điện tử, viễn thông7520207A00, A0126.42Xét học bạ THPT x CCQT
22Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa7520216A00, A0127.71Xét học bạ THPT x CCQT

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2023

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2023
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Báo chí7320101A00, A01, D0125.36
2Truyền thông đa phương tiện7320104A00, A01, D0126.33
3Công nghệ đa phương tiện7329001A00, A01, D0125.89
4Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D0125.15
5Marketing7340115A00, A01, D0125.8
6Thương mại điện tử7340122A00, A01, D0126.2
7Công nghệ tài chính (Fintech)7340205A00, A01, D0125.35
8Kế toán7340301A00, A01, D0125.05
9Khoa học máy tính (định hướng Khoa học dữ liệu)7480101A00, A0126.55
10Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (CT Kỹ thuật dữ liệu)7480102A00, A0124.88
11Công nghệ thông tin7480201A00, A0126.59
12Công nghệ thông tin (CLC)7480201A00, A0125.38
13Công nghệ thông tin (định hướng ứng dụng)7480201A00, A0123.76
14An toàn thông tin7480202A00, A0126.04
15Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử7510301A00, A0125.01
16Kỹ thuật Điện tử, viễn thông7520207A00, A0125.68
17Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa7520216A00, A0125.4

Điểm chuẩn theo phương thức xét Điểm ĐGNL ĐHQGHN năm 2023

Điểm chuẩn theo phương thức xét Điểm ĐGNL ĐHQGHN năm 2023
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Báo chí732010116.4
2Truyền thông đa phương tiện732010417.65
3Công nghệ đa phương tiện732900116
4Quản trị kinh doanh734010116
5Marketing734011516
6Thương mại điện tử734012218.9
7Công nghệ tài chính (Fintech)734020516.25
8Kế toán734030116
9Khoa học máy tính748010120.65
10Công nghệ thông tin748020120.05
11An toàn thông tin748020218.85
12Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử751030116.45
13Kỹ thuật Điện tử, viễn thông752020716

Điểm chuẩn theo phương thức xét Điểm Đánh giá tư duy năm 2023

Điểm chuẩn theo phương thức xét Điểm Đánh giá tư duy năm 2023
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Báo chí732010116.4
2Truyền thông đa phương tiện732010417.65
3Công nghệ đa phương tiện732900116
4Quản trị kinh doanh734010116
5Marketing734011516
6Thương mại điện tử734012218.9
7Công nghệ tài chính (Fintech)734020516.25
8Kế toán734030116
9Khoa học máy tính748010120.65
10Công nghệ thông tin748020120.05
11An toàn thông tin748020218.85
12Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử751030116.45
13Kỹ thuật Điện tử, viễn thông752020716

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2022

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2022
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Báo chí7320101A00, A01, D0124.4
2Truyền thông đa phương tiện7320104A00, A01, D0126.2
3Công nghệ đa phương tiện7329001A00, A01, D0126.45
4Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D0125.55
5Marketing7340115A00, A01, D0126.1
6Thương mại điện tử7340122A00, A01, D0126.35
7Công nghệ tài chính (Fintech)7340205A00, A01, D0125.85
8Kế toán7340301A00, A01, D0125.35
9Khoa học máy tính7480101A00, A0126.9
10Công nghệ thông tin7480201A00, A0127.25
11An toàn thông tin7480202A00, A0126.7
12Công nghệ kỹ thuật Điện, điện tử7510301A00, A0125.1
13Kỹ thuật Điện tử, viễn thông7520207A00, A0125.6

Điểm chuẩn theo phương thức xét Điểm ĐGNL ĐHQGHN năm 2022

Điểm chuẩn theo phương thức xét Điểm ĐGNL ĐHQGHN năm 2022
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Truyền thông đa phương tiện732010420.45
2Công nghệ đa phương tiện732900120.2
3Quản trị kinh doanh734010118.05
4Marketing734011519.7
5Thương mại điện tử734012220.7
6Công nghệ tài chính (Fintech)734020519.65
7Kế toán734030118.15
8Công nghệ thông tin748020121.5
9An toàn thông tin748020220.65
10Công nghệ kỹ thuật Điện, điện tử751030119.3
11Kỹ thuật Điện tử, viễn thông752020719.45

Điểm chuẩn theo phương thức xét Điểm Đánh giá tư duy năm 2022

Điểm chuẩn theo phương thức xét Điểm Đánh giá tư duy năm 2022
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Báo chí7320101A00, A01, D01
2Truyền thông đa phương tiện7320104A00, A01, D0120.45
3Công nghệ đa phương tiện7329001A00, A01, D0120.2
4Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D0118.05
5Marketing7340115A00, A01, D0119.7
6Thương mại điện tử7340122A00, A01, D0120.7
7Công nghệ tài chính (Fintech)7340205A00, A01, D0119.65
8Kế toán7340301A00, A0118.15
9Công nghệ thông tin7480201A00, A0120.65
10An toàn thông tin7480202A00, A0120.65
11Công nghệ kỹ thuật Điện, điện tử7510301A00, A0119.3
12Kỹ thuật Điện tử, viễn thông7520207A00, A0119.45

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2021

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2021
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Truyền thông đa phương tiện7320104A00, A01, D0126.55
2Công nghệ đa phương tiện7329001A00, A01, D0126.35
3Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D0125.9
4Marketing7340115A00, A01, D0126.45
5Thương mại điện tử7340122A00, A01, D0126.5
6Công nghệ Tài chính7340205A00, A01, D0125.9
7Kế toán7340301A00, A01, D0125.75
8Công nghệ thông tin7480201A00, A0126.9
9An toàn thông tin7480202A00, A0126.55
10Công nghệ kỹ thuật Điện, điện tử7510301A00, A0125.35
11Kỹ thuật Điện tử, viễn thông7520207A00, A0125.65

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2020

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2020
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Truyền thông đa phương tiện7320104A00, A01, D0125.6
2Công nghệ đa phương tiện7480203A00, A01, D0125.75
3Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D0124.6
4Marketing7340115A00, A01, D0125.5
5Thương mại điện tử7340122A00, A01, D0125.7
6Kế toán7340301A00, A01, D0124.35
7Công nghệ thông tin7480201A00, A0126.65
8An toàn thông tin7480202A00, A0126.25
9Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử7510301A00, A0124.75
10Kỹ thuật Điện tử, viễn thông7520207A00, A0125.25
Tra cứu điểm chuẩn các trường khác