Điểm chuẩn Học viện Công nghệ bưu chính viễn thông năm 2026
Mã trường: BVH
Cập nhật trang:
Điểm sàn, điểm chuẩn trúng tuyển chính thức của Học viện Công nghệ Bưu chính viễn thông năm 2026.
Tham khảo: Thông tin tuyển sinh Học viện Công nghệ Bưu chính viễn thông năm 2026
Điểm thi THPTĐiểm ĐGNL ĐHQGHNHồ sơ năng lực (xét tuyển tài năng)ĐGTD ĐHBKHNĐiểm ĐGNL ĐHSPHNĐiểm Bài thi V-ACTChứng chỉ quốc tếChứng chỉ quốc tếĐiểm xét tuyển kết hợp
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa | 7520216 | 26.91 | Điểm cộng = 0; TTNV =< 2 |
| 2 | Kỹ thuật Điện tử viễn thông | 7520207 | 25.18 | Điểm cộng = 0; TTNV =< 4 |
| 3 | Trí tuệ nhân tạo vạn vật (AIoT) | 7520207 AT | 24.47 | Điểm cộng = 1,5; TTNV =< 4 |
| 4 | Công nghệ vi mạch bán dẫn | 7510301VM | 25.64 | Điểm cộng = 0; TTNV =< 2 |
| 5 | Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử | 7510301 | 24.87 | Điểm cộng = 0; TTNV =< 3 |
| 6 | Khoa học máy tính (Khoa học dữ liệu) | 7480101 | 26 | |
| 7 | Trí tuệ nhân tạo | 7480107 | 25 | |
| 8 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (Kỹ thuật dữ liệu) | 7480102 | 23.7 | Điểm cộng = 0; TTNV =< 6 |
| 9 | An toàn thông tin | 7480202 | 25.22 | Điểm cộng = 1,75; TTNV =< 3 |
| 10 | Công nghệ thông tin | 7480201 | 23 | Điểm cộng = 1; TTNV =< 8 |
| 11 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | 24.54 | Điểm cộng = 0; TTNV =< 1 |
| 12 | Công nghệ đa phương tiện | 74802012 | 22.75 | Điểm cộng = 0; TTNV =< 2 |
| 13 | Báo chí | 7320101 | 22 | Điểm cộng = 0; TTNV =< 1 |
| 14 | Logistics và quản trị chuỗi cung ứng | 75106050101LG | 24.44 | Điểm cộng = 0; TTNV =< 4 |
| 15 | Thương mại điện tử | 7340122 | 23.56 | Điểm cộng = 0; TTNV =< 4 |
| 16 | Marketing | 7340115 | 22.75 | Điểm cộng = 0,5; TTNV =< 7 |
| 17 | Quan hệ công chúng | 7320108 | 22.26 | Điểm cộng = 0; TTNV =< 12 |
| 18 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | 21.93 | Điểm cộng = 1,5; TTNV =< 4 |
| 19 | Công nghệ tài chính (Fintech) | 7340205 | 23.23 | Điểm cộng = 0; TTNV =< 14 |
| 20 | Kế toán | 7340301 | 22.47 | Điểm cộng = 0; TTNV =< 4 |
| 21 | Phân tích dữ liệu trong tài chính, kinh doanh | 7340201DL | 20.25 | Điểm cộng = 0; TTNV =< 1 |
| 22 | Quản trị Đổi mới sáng tạo và khởi nghiệp | 7340101DM | 22.25 | Điểm cộng = 0; TTNV =< 2 |
| 23 | Logistics trong kinh tế tầm thấp | 7340101KT | 20.54 | Điểm cộng = 0; TTNV =< 6 |
| 24 | Công nghệ công nghiệp văn hóa số (định hướng điện ảnh) | 7329001VH | 21.52 | Điểm cộng = 0,75; TTNV =< 3 |
| 25 | Thiết kế đồ họa game | 7329001GA | 22.9 | Điểm cộng = 0,5; TTNV =< 1 |
| 26 | Kỹ thuật Truyền thông Hàng không vũ trụ | 7520207HK | 21.17 | Điểm cộng = 0,5; TTNV =< 3 |
| 27 | UAV và Robot di động tự hành | 7520216UR | 23.14 | |
| 28 | Công nghệ thông tin (Chất lượng cao) | 7480201CL | 21 | Điểm cộng = 1,5; TTNV =< 1 |
| 29 | An toàn thông tin (Chất lượng cao) | 7480202CL | 23.2 | Điểm cộng = 0; TTNV =< 2 |
| 30 | Công nghệ thông tin Việt - Nhật | 7480201VJ | 21.22 | Điểm cộng = 0; TTNV =< 8 |
| 31 | Công nghệ thông tin (định hướng ứng dụng) | 7480201CL | 20.21 | |
| 32 | Kế toán (Chất lượng cao, chuẩn ACCA) | 7340301CL | 20.5 | Điểm cộng = 0; TTNV =< 5 |
| 33 | Marketing (Chất lượng cao) | 7340115CL | 21.44 | Điểm cộng = 0,75; TTNV =< 8 |
| 34 | Truyền thông đa phương tiện (Chất lượng cao) | 7320104CL | 22.23 | Điểm cộng = 0; TTNV =< 3 |
| 35 | Thiết kế và phát triển Game | 7329001GM | 22.11 | |
| 36 | Khoa học máy tính (Chương trình tài năng - thạc sĩ tích hợp cử nhân) | 8480101TN | 24.25 | |
| 37 | Hệ thống thông tin (Chương trình tài năng - thạc sĩ tích hợp cử nhân) | 8480101TN | 24.4 | |
| 38 | An toàn thông tin (Chương trình tài năng - thạc sĩ tích hợp cử nhân) | 8480202TN | 23.75 | |
| 39 | Kỹ thuật viễn thông (Chương trình tài năng - thạc sĩ tích hợp cử nhân) | 7520208TN | 23.72 | |
| 40 | Kỹ thuật điện tử (Chương trình tài năng - thạc sĩ tích hợp cử nhân) | 8520203TN | 24 | |
| 41 | Công nghệ thông tin (Chương trình Liên kết với Đại học Macquarie, Autralia) | 7480201LK | 21 | |
| 42 | Công nghệ tài chính (Chương trình Liên kết đại học Huddersfield, Vương quốc Anh) | 7340205LK | 23.5 | |
| 43 | Truyền thông đa phương tiện (Chương trình Liên kết với Đại học Công nghệ Queensland, Úc) | 7320104LK | 22.4 | |
| 44 | Công nghệ Đa phương tiện (Chương trình Liên kết với Đại học Canberrra, Australia) | 7329001Lk | 22.75 | |
| 45 | Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa (Phân hiệu tại TPHCM) | 7520216 | 18.5 | Điểm cộng = 0; TTNV =< 9 |
| 46 | Kỹ thuật Điện tử viễn thông (Phân hiệu tại TPHCM) | 7520207 | 16.6 | Điểm cộng = 0; TTNV =< 12 |
| 47 | Công nghệ Internet vạn vật (IoT) (Phân hiệu tại TPHCM) | 7520208 | 16.6 | Điểm cộng = 0; TTNV =< 13 |
| 48 | Công nghệ vi mạch bán dẫn (Phân hiệu tại TPHCM) | 7510301_VM | 22.75 | Điểm cộng = 0; TTNV =< 10 |
| 49 | Công nghệ Kỹ thuật Điện, Điện tử (Phân hiệu tại TPHCM) | 7510301 | 19.05 | Điểm cộng = 0; TTNV =< 8 |
| 50 | Trí tuệ nhân tạo (Phân hiệu tại TPHCM) | 7480107 | 17 | Điểm cộng = 0; TTNV =< 6 |
| 51 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (Kỹ thuật dữ liệu) (Phân hiệu tại TPHCM) | 7480102 | 16.6 | Điểm cộng = 0; TTNV =< 5 |
| 52 | An toàn thông tin (Phân hiệu tại TPHCM) | 7480202 | 23.2 | Điểm cộng = 0; TTNV =< 10 |
| 53 | Công nghệ thông tin (Phân hiệu tại TPHCM) | 7480201 | 17 | Điểm cộng = 0; TTNV =< 8 |
| 54 | Truyền thông đa phương tiện (Phân hiệu tại TPHCM) | 7320104 | 24 | Điểm cộng = 0; TTNV =< 5 |
| 55 | Công nghệ đa phương tiện (Phân hiệu tại TPHCM) | 74802012 | 20 | Điểm cộng = 0; TTNV =< 8 |
| 56 | Marketing (Phân hiệu tại TPHCM) | 7340115 | 16.75 | Điểm cộng = 0; TTNV =< 11 |
| 57 | Quản trị kinh doanh (Phân hiệu tại TPHCM) | 7340101 | 16.6 | Điểm cộng = 0; TTNV =< 10 |
| 58 | Công nghệ tài chính (Fintech) (Phân hiệu tại TPHCM) | 7340205 | 17 | Điểm cộng = 0; TTNV =< 6 |
| 59 | Kế toán (Phân hiệu tại TPHCM) | 7340301 | 16.5 | Điểm cộng = 0; TTNV =< 9 |
| 60 | Công nghệ thông tin (CLC, đặc thù) (Phân hiệu tại TPHCM) | 7480201CL | 16.5 | Điểm cộng = 0; TTNV =< 7 |
| 61 | An toàn thông tin (CLC, đặc thù) (Phân hiệu tại TPHCM) | 7480202CL | 20 | Điểm cộng = 0,75; TTNV =< 7 |
| 62 | Marketing (CLC, đặc thù) (Phân hiệu tại TPHCM) | 7340115CL | 16.6 | Điểm cộng = 0; TTNV =< 11 |
| 63 | Hệ thống thông tin (Chương trình đào tạo tài năng - thạc sĩ tích hợp cử nhân) | 7480104TN | 23.5 | Điểm cộng = 0; TTNV =< 1 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQGHN năm 2026 năm 2026
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa | 7520216 | 105.79 |
| 2 | Kỹ thuật Điện tử viễn thông | 7520207 | 95.06 |
| 3 | Trí tuệ nhân tạo vạn vật (AIoT) | 7520207 AT | 90.19 |
| 4 | Công nghệ vi mạch bán dẫn | 7510301VM | 98.22 |
| 5 | Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử | 7510301 | 92.94 |
| 6 | Khoa học máy tính (Khoa học dữ liệu) | 7480101 | 100.34 |
| 7 | Trí tuệ nhân tạo | 7480107 | 93.83 |
| 8 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (Kỹ thuật dữ liệu) | 7480102 | 85.38 |
| 9 | An toàn thông tin | 7480202 | 95.34 |
| 10 | Công nghệ thông tin | 7480201 | 81.64 |
| 11 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | 90.67 |
| 12 | Công nghệ đa phương tiện | 74802012 | 80.31 |
| 13 | Báo chí | 7320101 | 78.2 |
| 14 | Logistics và quản trị chuỗi cung ứng | 75106050101LG | 89.99 |
| 15 | Thương mại điện tử | 7340122 | 84.63 |
| 16 | Marketing | 7340115 | 80.31 |
| 17 | Quan hệ công chúng | 7320108 | 78.61 |
| 18 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | 78.09 |
| 19 | Công nghệ tài chính (Fintech) | 7340205 | 82.87 |
| 20 | Kế toán | 7340301 | 78.95 |
| 21 | Phân tích dữ liệu trong tài chính, kinh doanh | 7340201DL | 75.4 |
| 22 | Quản trị Đổi mới sáng tạo và khởi nghiệp | 7340101DM | 78.6 |
| 23 | Logistics trong kinh tế tầm thấp | 7340101KT | 75.86 |
| 24 | Công nghệ công nghiệp văn hóa số (định hướng điện ảnh) | 7329001VH | 77.43 |
| 25 | Thiết kế đồ họa game | 7329001GA | 81.11 |
| 26 | Kỹ thuật Truyền thông Hàng không vũ trụ | 7520207HK | 76.87 |
| 27 | UAV và Robot di động tự hành | 7520216UR | 82.39 |
| 28 | Công nghệ thông tin (Chất lượng cao) | 7480201CL | 76.6 |
| 29 | An toàn thông tin (Chất lượng cao) | 7480202CL | 82.71 |
| 30 | Công nghệ thông tin Việt - Nhật | 7480201VJ | 76.95 |
| 31 | Công nghệ thông tin (định hướng ứng dụng) | 7480201CL | 75.33 |
| 32 | Kế toán (Chất lượng cao, chuẩn ACCA) | 7340301CL | 75.8 |
| 33 | Marketing (Chất lượng cao) | 7340115CL | 77.3 |
| 34 | Truyền thông đa phương tiện (Chất lượng cao) | 7320104CL | 78.56 |
| 35 | Thiết kế và phát triển Game | 7329001GM | 78.37 |
| 36 | Công nghệ thông tin (Chương trình Liên kết với Đại học Macquarie, Autralia) | 7480201LK | 76.6 |
| 37 | Công nghệ tài chính (Chương trình Liên kết đại học Huddersfield, Vương quốc Anh) | 7340205LK | 84.31 |
| 38 | Truyền thông đa phương tiện (Chương trình Liên kết với Đại học Công nghệ Queensland, Úc) | 7320104LK | 78.84 |
| 39 | Công nghệ Đa phương tiện (Chương trình Liên kết với Đại học Canberrra, Australia) | 7329001Lk | 80.31 |
| 40 | Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa (Phân hiệu tại TPHCM) | 7520216 | 76.33 |
| 41 | Kỹ thuật Điện tử viễn thông (Phân hiệu tại TPHCM) | 7520207 | 75.07 |
| 42 | Công nghệ Internet vạn vật (IoT) (Phân hiệu tại TPHCM) | 7520208 | 75.07 |
| 43 | Công nghệ vi mạch bán dẫn (Phân hiệu tại TPHCM) | 7510301_VM | 80.33 |
| 44 | Công nghệ Kỹ thuật Điện, Điện tử (Phân hiệu tại TPHCM) | 7510301 | 76.7 |
| 45 | Trí tuệ nhân tạo (Phân hiệu tại TPHCM) | 7480107 | 75.33 |
| 46 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (Kỹ thuật dữ liệu) (Phân hiệu tại TPHCM) | 7480102 | 75.07 |
| 47 | An toàn thông tin (Phân hiệu tại TPHCM) | 7480202 | 82.73 |
| 48 | Công nghệ thông tin (Phân hiệu tại TPHCM) | 7480201 | 75.33 |
| 49 | Truyền thông đa phương tiện (Phân hiệu tại TPHCM) | 7320104 | 87 |
| 50 | Công nghệ đa phương tiện (Phân hiệu tại TPHCM) | 74802012 | 77.33 |
| 51 | Marketing (Phân hiệu tại TPHCM) | 7340115 | 75.17 |
| 52 | Quản trị kinh doanh (Phân hiệu tại TPHCM) | 7340101 | 75.07 |
| 53 | Công nghệ tài chính (Fintech) (Phân hiệu tại TPHCM) | 7340205 | 75.33 |
| 54 | Kế toán (Phân hiệu tại TPHCM) | 7340301 | 75 |
| 55 | Công nghệ thông tin (CLC, đặc thù) (Phân hiệu tại TPHCM) | 7480201CL | 75.07 |
| 56 | An toàn thông tin (CLC, đặc thù) (Phân hiệu tại TPHCM) | 7480202CL | 77.33 |
| 57 | Marketing (CLC, đặc thù) (Phân hiệu tại TPHCM) | 7340115CL | 75.07 |
| 58 | Hệ thống thông tin (Chương trình đào tạo tài năng - thạc sĩ tích hợp cử nhân) | 7480104TN |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Hồ sơ năng lực (xét tuyển tài năng) năm 2026 năm 2026
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa | 7520216 | 92.48 |
| 2 | Kỹ thuật Điện tử viễn thông | 7520207 | 83.32 |
| 3 | Trí tuệ nhân tạo vạn vật (AIoT) | 7520207 AT | 81.62 |
| 4 | Công nghệ vi mạch bán dẫn | 7510301VM | 84.41 |
| 5 | Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử | 7510301 | 82.58 |
| 6 | Khoa học máy tính (Khoa học dữ liệu) | 7480101 | 86.42 |
| 7 | Trí tuệ nhân tạo | 7480107 | 82.89 |
| 8 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (Kỹ thuật dữ liệu) | 7480102 | 75.76 |
| 9 | An toàn thông tin | 7480202 | 83.41 |
| 10 | Công nghệ thông tin | 7480201 | 64.7 |
| 11 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | 81.79 |
| 12 | Công nghệ đa phương tiện | 74802012 | 60.75 |
| 13 | Báo chí | 7320101 | 56.8 |
| 14 | Logistics và quản trị chuỗi cung ứng | 75106050101LG | 81.55 |
| 15 | Thương mại điện tử | 7340122 | 73.55 |
| 16 | Marketing | 7340115 | 60.75 |
| 17 | Quan hệ công chúng | 7320108 | 56.8 |
| 18 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | 56.8 |
| 19 | Công nghệ tài chính (Fintech) | 7340205 | 68.34 |
| 20 | Kế toán | 7340301 | 56.8 |
| 21 | Phân tích dữ liệu trong tài chính, kinh doanh | 7340201DL | 56.8 |
| 22 | Quản trị Đổi mới sáng tạo và khởi nghiệp | 7340101DM | 56.8 |
| 23 | Logistics trong kinh tế tầm thấp | 7340101KT | 56.8 |
| 24 | Công nghệ công nghiệp văn hóa số (định hướng điện ảnh) | 7329001VH | 56.8 |
| 25 | Thiết kế đồ họa game | 7329001GA | 63.12 |
| 26 | Kỹ thuật Truyền thông Hàng không vũ trụ | 7520207HK | 56.8 |
| 27 | UAV và Robot di động tự hành | 7520216UR | 66.92 |
| 28 | Công nghệ thông tin (Chất lượng cao) | 7480201CL | 56.8 |
| 29 | An toàn thông tin (Chất lượng cao) | 7480202CL | 67.86 |
| 30 | Công nghệ thông tin Việt - Nhật | 7480201VJ | 56.8 |
| 31 | Công nghệ thông tin (định hướng ứng dụng) | 7480201CL | 56.8 |
| 32 | Kế toán (Chất lượng cao, chuẩn ACCA) | 7340301CL | 56.8 |
| 33 | Marketing (Chất lượng cao) | 7340115CL | 56.8 |
| 34 | Truyền thông đa phương tiện (Chất lượng cao) | 7320104CL | 56.8 |
| 35 | Thiết kế và phát triển Game | 7329001GM | 56.8 |
| 36 | Công nghệ thông tin (Chương trình Liên kết với Đại học Macquarie, Autralia) | 7480201LK | 56.8 |
| 37 | Công nghệ tài chính (Chương trình Liên kết đại học Huddersfield, Vương quốc Anh) | 7340205LK | 72.6 |
| 38 | Truyền thông đa phương tiện (Chương trình Liên kết với Đại học Công nghệ Queensland, Úc) | 7320104LK | 56.8 |
| 39 | Công nghệ Đa phương tiện (Chương trình Liên kết với Đại học Canberrra, Australia) | 7329001Lk | 60.75 |
| 40 | Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa (Phân hiệu tại TPHCM) | 7520216 | 59.53 |
| 41 | Kỹ thuật Điện tử viễn thông (Phân hiệu tại TPHCM) | 7520207 | 59.53 |
| 42 | Công nghệ Internet vạn vật (IoT) (Phân hiệu tại TPHCM) | 7520208 | 59.53 |
| 43 | Công nghệ vi mạch bán dẫn (Phân hiệu tại TPHCM) | 7510301_VM | 63.02 |
| 44 | Công nghệ Kỹ thuật Điện, Điện tử (Phân hiệu tại TPHCM) | 7510301 | 59.53 |
| 45 | Trí tuệ nhân tạo (Phân hiệu tại TPHCM) | 7480107 | 59.53 |
| 46 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (Kỹ thuật dữ liệu) (Phân hiệu tại TPHCM) | 7480102 | 59.53 |
| 47 | An toàn thông tin (Phân hiệu tại TPHCM) | 7480202 | 69.32 |
| 48 | Công nghệ thông tin (Phân hiệu tại TPHCM) | 7480201 | 59.53 |
| 49 | Truyền thông đa phương tiện (Phân hiệu tại TPHCM) | 7320104 | 80.5 |
| 50 | Công nghệ đa phương tiện (Phân hiệu tại TPHCM) | 74802012 | 59.53 |
| 51 | Marketing (Phân hiệu tại TPHCM) | 7340115 | 59.53 |
| 52 | Quản trị kinh doanh (Phân hiệu tại TPHCM) | 7340101 | 59.53 |
| 53 | Công nghệ tài chính (Fintech) (Phân hiệu tại TPHCM) | 7340205 | 59.53 |
| 54 | Kế toán (Phân hiệu tại TPHCM) | 7340301 | 59.53 |
| 55 | Công nghệ thông tin (CLC, đặc thù) (Phân hiệu tại TPHCM) | 7480201CL | 59.53 |
| 56 | An toàn thông tin (CLC, đặc thù) (Phân hiệu tại TPHCM) | 7480202CL | 59.53 |
| 57 | Marketing (CLC, đặc thù) (Phân hiệu tại TPHCM) | 7340115CL | 59.53 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGTD ĐHBKHN năm 2026 năm 2026
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa | 7520216 | 65.03 |
| 2 | Kỹ thuật Điện tử viễn thông | 7520207 | 58.91 |
| 3 | Trí tuệ nhân tạo vạn vật (AIoT) | 7520207 AT | 56.52 |
| 4 | Công nghệ vi mạch bán dẫn | 7510301VM | 60.46 |
| 5 | Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử | 7510301 | 57.87 |
| 6 | Khoa học máy tính (Khoa học dữ liệu) | 7480101 | 61.64 |
| 7 | Trí tuệ nhân tạo | 7480107 | 58.3 |
| 8 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (Kỹ thuật dữ liệu) | 7480102 | 54.2 |
| 9 | An toàn thông tin | 7480202 | 59.04 |
| 10 | Công nghệ thông tin | 7480201 | 52.48 |
| 11 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | 56.76 |
| 12 | Công nghệ đa phương tiện | 74802012 | 51.86 |
| 13 | Báo chí | 7320101 | 51 |
| 14 | Logistics và quản trị chuỗi cung ứng | 75106050101LG | 56.42 |
| 15 | Thương mại điện tử | 7340122 | 53.86 |
| 16 | Marketing | 7340115 | 51.86 |
| 17 | Quan hệ công chúng | 7320108 | 51.13 |
| 18 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | 50.97 |
| 19 | Công nghệ tài chính (Fintech) | 7340205 | 53.04 |
| 20 | Kế toán | 7340301 | 51.24 |
| 21 | Phân tích dữ liệu trong tài chính, kinh doanh | 7340201DL | 50.13 |
| 22 | Quản trị Đổi mới sáng tạo và khởi nghiệp | 7340101DM | 51.13 |
| 23 | Logistics trong kinh tế tầm thấp | 7340101KT | 50.27 |
| 24 | Công nghệ công nghiệp văn hóa số (định hướng điện ảnh) | 7329001VH | 50.76 |
| 25 | Thiết kế đồ họa game | 7329001GA | 52.23 |
| 26 | Kỹ thuật Truyền thông Hàng không vũ trụ | 7520207HK | 50.59 |
| 27 | UAV và Robot di động tự hành | 7520216UR | 52.82 |
| 28 | Công nghệ thông tin (Chất lượng cao) | 7480201CL | 50.5 |
| 29 | An toàn thông tin (Chất lượng cao) | 7480202CL | 52.97 |
| 30 | Công nghệ thông tin Việt - Nhật | 7480201VJ | 50.61 |
| 31 | Công nghệ thông tin (định hướng ứng dụng) | 7480201CL | 50.11 |
| 32 | Kế toán (Chất lượng cao, chuẩn ACCA) | 7340301CL | 50.25 |
| 33 | Marketing (Chất lượng cao) | 7340115CL | 50.72 |
| 34 | Truyền thông đa phương tiện (Chất lượng cao) | 7320104CL | 51.12 |
| 35 | Thiết kế và phát triển Game | 7329001GM | 51.06 |
| 36 | Công nghệ thông tin (Chương trình Liên kết với Đại học Macquarie, Autralia) | 7480201LK | 50.5 |
| 37 | Công nghệ tài chính (Chương trình Liên kết đại học Huddersfield, Vương quốc Anh) | 7340205LK | 53.71 |
| 38 | Truyền thông đa phương tiện (Chương trình Liên kết với Đại học Công nghệ Queensland, Úc) | 7320104LK | 51.2 |
| 39 | Công nghệ Đa phương tiện (Chương trình Liên kết với Đại học Canberrra, Australia) | 7329001Lk | 51.86 |
| 40 | Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa (Phân hiệu tại TPHCM) | 7520216 | 50.42 |
| 41 | Kỹ thuật Điện tử viễn thông (Phân hiệu tại TPHCM) | 7520207 | 50.02 |
| 42 | Công nghệ Internet vạn vật (IoT) (Phân hiệu tại TPHCM) | 7520208 | 50.02 |
| 43 | Công nghệ vi mạch bán dẫn (Phân hiệu tại TPHCM) | 7510301_VM | 51.87 |
| 44 | Công nghệ Kỹ thuật Điện, Điện tử (Phân hiệu tại TPHCM) | 7510301 | 50.53 |
| 45 | Trí tuệ nhân tạo (Phân hiệu tại TPHCM) | 7480107 | 50.1 |
| 46 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (Kỹ thuật dữ liệu) (Phân hiệu tại TPHCM) | 7480102 | 50.02 |
| 47 | An toàn thông tin (Phân hiệu tại TPHCM) | 7480202 | 52.98 |
| 48 | Công nghệ thông tin (Phân hiệu tại TPHCM) | 7480201 | 50.1 |
| 49 | Truyền thông đa phương tiện (Phân hiệu tại TPHCM) | 7320104 | 54.95 |
| 50 | Công nghệ đa phương tiện (Phân hiệu tại TPHCM) | 74802012 | 50.73 |
| 51 | Marketing (Phân hiệu tại TPHCM) | 7340115 | 50.05 |
| 52 | Quản trị kinh doanh (Phân hiệu tại TPHCM) | 7340101 | 50.02 |
| 53 | Công nghệ tài chính (Fintech) (Phân hiệu tại TPHCM) | 7340205 | 50.1 |
| 54 | Kế toán (Phân hiệu tại TPHCM) | 7340301 | 50 |
| 55 | Công nghệ thông tin (CLC, đặc thù) (Phân hiệu tại TPHCM) | 7480201CL | 50.02 |
| 56 | An toàn thông tin (CLC, đặc thù) (Phân hiệu tại TPHCM) | 7480202CL | 50.73 |
| 57 | Marketing (CLC, đặc thù) (Phân hiệu tại TPHCM) | 7340115CL | 50.02 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHSPHN năm 2026 năm 2026
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa | 7520216 | 24.6 |
| 2 | Kỹ thuật Điện tử viễn thông | 7520207 | 22.85 |
| 3 | Trí tuệ nhân tạo vạn vật (AIoT) | 7520207 AT | 22.04 |
| 4 | Công nghệ vi mạch bán dẫn | 7510301VM | 23.37 |
| 5 | Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử | 7510301 | 22.49 |
| 6 | Khoa học máy tính (Khoa học dữ liệu) | 7480101 | 23.73 |
| 7 | Trí tuệ nhân tạo | 7480107 | 22.64 |
| 8 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (Kỹ thuật dữ liệu) | 7480102 | 20.39 |
| 9 | An toàn thông tin | 7480202 | 22.89 |
| 10 | Công nghệ thông tin | 7480201 | 17.82 |
| 11 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | 22.12 |
| 12 | Công nghệ đa phương tiện | 74802012 | 16.9 |
| 13 | Báo chí | 7320101 | 15.8 |
| 14 | Logistics và quản trị chuỗi cung ứng | 75106050101LG | 22 |
| 15 | Thương mại điện tử | 7340122 | 19.87 |
| 16 | Marketing | 7340115 | 16.9 |
| 17 | Quan hệ công chúng | 7320108 | 15.91 |
| 18 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | 15.78 |
| 19 | Công nghệ tài chính (Fintech) | 7340205 | 18.66 |
| 20 | Kế toán | 7340301 | 15.99 |
| 21 | Phân tích dữ liệu trong tài chính, kinh doanh | 7340201DL | 20.89 |
| 22 | Quản trị Đổi mới sáng tạo và khởi nghiệp | 7340101DM | 15.9 |
| 23 | Logistics trong kinh tế tầm thấp | 7340101KT | 15.22 |
| 24 | Công nghệ công nghiệp văn hóa số (định hướng điện ảnh) | 7329001VH | 15.61 |
| 25 | Thiết kế đồ họa game | 7329001GA | 17.45 |
| 26 | Kỹ thuật Truyền thông Hàng không vũ trụ | 7520207HK | 15.47 |
| 27 | UAV và Robot di động tự hành | 7520216UR | 18.33 |
| 28 | Công nghệ thông tin (Chất lượng cao) | 7480201CL | 22.86 |
| 29 | An toàn thông tin (Chất lượng cao) | 7480202CL | 27.27 |
| 30 | Công nghệ thông tin Việt - Nhật | 7480201VJ | 23.44 |
| 31 | Công nghệ thông tin (định hướng ứng dụng) | 7480201CL | 20.79 |
| 32 | Kế toán (Chất lượng cao, chuẩn ACCA) | 7340301CL | 21.55 |
| 33 | Marketing (Chất lượng cao) | 7340115CL | 24.02 |
| 34 | Truyền thông đa phương tiện (Chất lượng cao) | 7320104CL | 26.1 |
| 35 | Thiết kế và phát triển Game | 7329001GM | 25.78 |
| 36 | Công nghệ thông tin (Chương trình Liên kết với Đại học Macquarie, Autralia) | 7480201LK | 22.86 |
| 37 | Công nghệ tài chính (Chương trình Liên kết đại học Huddersfield, Vương quốc Anh) | 7340205LK | 27.47 |
| 38 | Truyền thông đa phương tiện (Chương trình Liên kết với Đại học Công nghệ Queensland, Úc) | 7320104LK | 26.54 |
| 39 | Công nghệ Đa phương tiện (Chương trình Liên kết với Đại học Canberrra, Australia) | 7329001Lk | 26.97 |
| 40 | Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa (Phân hiệu tại TPHCM) | 7520216 | 15.33 |
| 41 | Kỹ thuật Điện tử viễn thông (Phân hiệu tại TPHCM) | 7520207 | 15.02 |
| 42 | Công nghệ Internet vạn vật (IoT) (Phân hiệu tại TPHCM) | 7520208 | 15.02 |
| 43 | Công nghệ vi mạch bán dẫn (Phân hiệu tại TPHCM) | 7510301_VM | 16.92 |
| 44 | Công nghệ Kỹ thuật Điện, Điện tử (Phân hiệu tại TPHCM) | 7510301 | 15.43 |
| 45 | Trí tuệ nhân tạo (Phân hiệu tại TPHCM) | 7480107 | 15.08 |
| 46 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (Kỹ thuật dữ liệu) (Phân hiệu tại TPHCM) | 7480102 | 15.02 |
| 47 | An toàn thông tin (Phân hiệu tại TPHCM) | 7480202 | 18.57 |
| 48 | Công nghệ thông tin (Phân hiệu tại TPHCM) | 7480201 | 15.08 |
| 49 | Truyền thông đa phương tiện (Phân hiệu tại TPHCM) | 7320104 | 21.5 |
| 50 | Công nghệ đa phương tiện (Phân hiệu tại TPHCM) | 74802012 | 15.58 |
| 51 | Marketing (Phân hiệu tại TPHCM) | 7340115 | 15.04 |
| 52 | Quản trị kinh doanh (Phân hiệu tại TPHCM) | 7340101 | 15.02 |
| 53 | Công nghệ tài chính (Fintech) (Phân hiệu tại TPHCM) | 7340205 | 15.08 |
| 54 | Kế toán (Phân hiệu tại TPHCM) | 7340301 | 15 |
| 55 | Công nghệ thông tin (CLC, đặc thù) (Phân hiệu tại TPHCM) | 7480201CL | 19.16 |
| 56 | An toàn thông tin (CLC, đặc thù) (Phân hiệu tại TPHCM) | 7480202CL | 23.56 |
| 57 | Marketing (CLC, đặc thù) (Phân hiệu tại TPHCM) | 7340115CL | 19.16 |
| 58 | Hệ thống thông tin (Chương trình đào tạo tài năng - thạc sĩ tích hợp cử nhân) | 7480104TN |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm Bài thi V-ACT năm 2026 năm 2026
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa | 7520216 | 972.06 |
| 2 | Kỹ thuật Điện tử viễn thông | 7520207 | 885.49 |
| 3 | Trí tuệ nhân tạo vạn vật (AIoT) | 7520207 AT | 844.11 |
| 4 | Công nghệ vi mạch bán dẫn | 7510301VM | 912.3 |
| 5 | Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử | 7510301 | 867.42 |
| 6 | Khoa học máy tính (Khoa học dữ liệu) | 7480101 | 929.92 |
| 7 | Trí tuệ nhân tạo | 7480107 | 875 |
| 8 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (Kỹ thuật dữ liệu) | 7480102 | 800.53 |
| 9 | An toàn thông tin | 7480202 | 887.82 |
| 10 | Công nghệ thông tin | 7480201 | 762.73 |
| 11 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | 848.19 |
| 12 | Công nghệ đa phương tiện | 74802012 | 749.23 |
| 13 | Báo chí | 7320101 | 708.53 |
| 14 | Logistics và quản trị chuỗi cung ứng | 75106050101LG | 842.36 |
| 15 | Thương mại điện tử | 7340122 | 792.98 |
| 16 | Marketing | 7340115 | 749.23 |
| 17 | Quan hệ công chúng | 7320108 | 722.68 |
| 18 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | 704.72 |
| 19 | Công nghệ tài chính (Fintech) | 7340205 | 775.15 |
| 20 | Kế toán | 7340301 | 734.1 |
| 21 | Phân tích dữ liệu trong tài chính, kinh doanh | 7340201DL | 616.33 |
| 22 | Quản trị Đổi mới sáng tạo và khởi nghiệp | 7340101DM | 722.13 |
| 23 | Logistics trong kinh tế tầm thấp | 7340101KT | 629.11 |
| 24 | Công nghệ công nghiệp văn hóa số (định hướng điện ảnh) | 7329001VH | 682.42 |
| 25 | Thiết kế đồ họa game | 7329001GA | 575.34 |
| 26 | Kỹ thuật Truyền thông Hàng không vũ trụ | 7520207HK | 663.38 |
| 27 | UAV và Robot di động tự hành | 7520216UR | 770.3 |
| 28 | Công nghệ thông tin (Chất lượng cao) | 7480201CL | 654.13 |
| 29 | An toàn thông tin (Chất lượng cao) | 7480202CL | 773.53 |
| 30 | Công nghệ thông tin Việt - Nhật | 7480201VJ | 666.1 |
| 31 | Công nghệ thông tin (định hướng ứng dụng) | 7480201CL | 611.16 |
| 32 | Kế toán (Chất lượng cao, chuẩn ACCA) | 7340301CL | 626.93 |
| 33 | Marketing (Chất lượng cao) | 7340115CL | 678.07 |
| 34 | Truyền thông đa phương tiện (Chất lượng cao) | 7320104CL | 721.05 |
| 35 | Thiết kế và phát triển Game | 7329001GM | 714.52 |
| 36 | Công nghệ thông tin (Chương trình Liên kết với Đại học Macquarie, Autralia) | 7480201LK | 754.13 |
| 37 | Công nghệ tài chính (Chương trình Liên kết đại học Huddersfield, Vương quốc Anh) | 7340205LK | 789.73 |
| 38 | Truyền thông đa phương tiện (Chương trình Liên kết với Đại học Công nghệ Queensland, Úc) | 7320104LK | 730.29 |
| 39 | Công nghệ Đa phương tiện (Chương trình Liên kết với Đại học Canberrra, Australia) | 7329001Lk | 749.23 |
| 40 | Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa (Phân hiệu tại TPHCM) | 7520216 | 645.33 |
| 41 | Kỹ thuật Điện tử viễn thông (Phân hiệu tại TPHCM) | 7520207 | 602.27 |
| 42 | Công nghệ Internet vạn vật (IoT) (Phân hiệu tại TPHCM) | 7520208 | 602.27 |
| 43 | Công nghệ vi mạch bán dẫn (Phân hiệu tại TPHCM) | 7510301_VM | 749.5 |
| 44 | Công nghệ Kỹ thuật Điện, Điện tử (Phân hiệu tại TPHCM) | 7510301 | 657.8 |
| 45 | Trí tuệ nhân tạo (Phân hiệu tại TPHCM) | 7480107 | 611.33 |
| 46 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (Kỹ thuật dữ liệu) (Phân hiệu tại TPHCM) | 7480102 | 602.27 |
| 47 | An toàn thông tin (Phân hiệu tại TPHCM) | 7480202 | 773.8 |
| 48 | Công nghệ thông tin (Phân hiệu tại TPHCM) | 7480201 | 611.33 |
| 49 | Truyền thông đa phương tiện (Phân hiệu tại TPHCM) | 7320104 | 817 |
| 50 | Công nghệ đa phương tiện (Phân hiệu tại TPHCM) | 74802012 | 679.33 |
| 51 | Marketing (Phân hiệu tại TPHCM) | 7340115 | 605.67 |
| 52 | Quản trị kinh doanh (Phân hiệu tại TPHCM) | 7340101 | 602.27 |
| 53 | Công nghệ tài chính (Fintech) (Phân hiệu tại TPHCM) | 7340205 | 611.33 |
| 54 | Kế toán (Phân hiệu tại TPHCM) | 7340301 | 600 |
| 55 | Công nghệ thông tin (CLC, đặc thù) (Phân hiệu tại TPHCM) | 7480201CL | 602.27 |
| 56 | An toàn thông tin (CLC, đặc thù) (Phân hiệu tại TPHCM) | 7480202CL | 679.33 |
| 57 | Marketing (CLC, đặc thù) (Phân hiệu tại TPHCM) | 7340115CL | 602.27 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm Chứng chỉ SAT năm 2026 năm 2026
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa | 7520216 | 1452.62 |
| 2 | Kỹ thuật Điện tử viễn thông | 7520207 | 1317.15 |
| 3 | Trí tuệ nhân tạo vạn vật (AIoT) | 7520207 AT | 1276.58 |
| 4 | Công nghệ vi mạch bán dẫn | 7510301VM | 1343.43 |
| 5 | Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử | 7510301 | 1299.43 |
| 6 | Khoa học máy tính (Khoa học dữ liệu) | 7480101 | 1372.28 |
| 7 | Trí tuệ nhân tạo | 7480107 | 1306.86 |
| 8 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (Kỹ thuật dữ liệu) | 7480102 | 1225.6 |
| 9 | An toàn thông tin | 7480202 | 1319.43 |
| 10 | Công nghệ thông tin | 7480201 | 1169.61 |
| 11 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | 1280.58 |
| 12 | Công nghệ đa phương tiện | 74802012 | 1149.61 |
| 13 | Báo chí | 7320101 | 1130 |
| 14 | Logistics và quản trị chuỗi cung ứng | 75106050101LG | 1274.86 |
| 15 | Thương mại điện tử | 7340122 | 1214.41 |
| 16 | Marketing | 7340115 | 1149.61 |
| 17 | Quan hệ công chúng | 7320108 | 1130 |
| 18 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | 1130 |
| 19 | Công nghệ tài chính (Fintech) | 7340205 | 1188 |
| 20 | Kế toán | 7340301 | 1130 |
| 21 | Phân tích dữ liệu trong tài chính, kinh doanh | 7340201DL | 1130 |
| 22 | Quản trị Đổi mới sáng tạo và khởi nghiệp | 7340101DM | 1130 |
| 23 | Logistics trong kinh tế tầm thấp | 7340101KT | 1130 |
| 24 | Công nghệ công nghiệp văn hóa số (định hướng điện ảnh) | 7329001VH | 1130 |
| 25 | Thiết kế đồ họa game | 7329001GA | 1161.61 |
| 26 | Kỹ thuật Truyền thông Hàng không vũ trụ | 7520207HK | 1130 |
| 27 | UAV và Robot di động tự hành | 7520216UR | 1180.81 |
| 28 | Công nghệ thông tin (Chất lượng cao) | 7480201CL | 1130 |
| 29 | An toàn thông tin (Chất lượng cao) | 7480202CL | 1185.6 |
| 30 | Công nghệ thông tin Việt - Nhật | 7480201VJ | 1130 |
| 31 | Công nghệ thông tin (định hướng ứng dụng) | 7480201CL | 1130 |
| 32 | Kế toán (Chất lượng cao, chuẩn ACCA) | 7340301CL | 1130 |
| 33 | Marketing (Chất lượng cao) | 7340115CL | 1130 |
| 34 | Truyền thông đa phương tiện (Chất lượng cao) | 7320104CL | 1130 |
| 35 | Thiết kế và phát triển Game | 7329001GM | 1130 |
| 36 | Khoa học máy tính (Chương trình tài năng - thạc sĩ tích hợp cử nhân) | 8480101TN | 1130 |
| 37 | Công nghệ thông tin (Chương trình Liên kết với Đại học Macquarie, Autralia) | 7480201LK | 1130 |
| 38 | Công nghệ tài chính (Chương trình Liên kết đại học Huddersfield, Vương quốc Anh) | 7340205LK | 1209.61 |
| 39 | Truyền thông đa phương tiện (Chương trình Liên kết với Đại học Công nghệ Queensland, Úc) | 7320104LK | 1130 |
| 40 | Công nghệ Đa phương tiện (Chương trình Liên kết với Đại học Canberrra, Australia) | 7329001Lk | 1149.61 |
| 41 | Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa (Phân hiệu tại TPHCM) | 7520216 | 1130 |
| 42 | Kỹ thuật Điện tử viễn thông (Phân hiệu tại TPHCM) | 7520207 | 1130 |
| 43 | Công nghệ Internet vạn vật (IoT) (Phân hiệu tại TPHCM) | 7520208 | 1130 |
| 44 | Công nghệ vi mạch bán dẫn (Phân hiệu tại TPHCM) | 7510301_VM | 1150 |
| 45 | Công nghệ Kỹ thuật Điện, Điện tử (Phân hiệu tại TPHCM) | 7510301 | 1130 |
| 46 | Trí tuệ nhân tạo (Phân hiệu tại TPHCM) | 7480107 | 1130 |
| 47 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (Kỹ thuật dữ liệu) (Phân hiệu tại TPHCM) | 7480102 | 1130 |
| 48 | An toàn thông tin (Phân hiệu tại TPHCM) | 7480202 | 1186 |
| 49 | Công nghệ thông tin (Phân hiệu tại TPHCM) | 7480201 | 1130 |
| 50 | Truyền thông đa phương tiện (Phân hiệu tại TPHCM) | 7320104 | 1250 |
| 51 | Công nghệ đa phương tiện (Phân hiệu tại TPHCM) | 74802012 | 1130 |
| 52 | Marketing (Phân hiệu tại TPHCM) | 7340115 | 1130 |
| 53 | Quản trị kinh doanh (Phân hiệu tại TPHCM) | 7340101 | 1130 |
| 54 | Công nghệ tài chính (Fintech) (Phân hiệu tại TPHCM) | 7340205 | 1130 |
| 55 | Kế toán (Phân hiệu tại TPHCM) | 7340301 | 1130 |
| 56 | Công nghệ thông tin (CLC, đặc thù) (Phân hiệu tại TPHCM) | 7480201CL | 1130 |
| 57 | An toàn thông tin (CLC, đặc thù) (Phân hiệu tại TPHCM) | 7480202CL | 1130 |
| 58 | Marketing (CLC, đặc thù) (Phân hiệu tại TPHCM) | 7340115CL | 1130 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm Chứng chỉ ACT năm 2026 năm 2026
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa | 7520216 | 33.06 |
| 2 | Kỹ thuật Điện tử viễn thông | 7520207 | 29.35 |
| 3 | Trí tuệ nhân tạo vạn vật (AIoT) | 7520207 AT | 28.54 |
| 4 | Công nghệ vi mạch bán dẫn | 7510301VM | 29.87 |
| 5 | Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử | 7510301 | 28.99 |
| 6 | Khoa học máy tính (Khoa học dữ liệu) | 7480101 | 30.67 |
| 7 | Trí tuệ nhân tạo | 7480107 | 29.14 |
| 8 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (Kỹ thuật dữ liệu) | 7480102 | 27.39 |
| 9 | An toàn thông tin | 7480202 | 29.39 |
| 10 | Công nghệ thông tin | 7480201 | 26 |
| 11 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | 28.62 |
| 12 | Công nghệ đa phương tiện | 74802012 | 25.5 |
| 13 | Báo chí | 7320101 | 25 |
| 14 | Logistics và quản trị chuỗi cung ứng | 75106050101LG | 28.5 |
| 15 | Thương mại điện tử | 7340122 | 27.12 |
| 16 | Marketing | 7340115 | 25.5 |
| 17 | Quan hệ công chúng | 7320108 | 25 |
| 18 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | 25 |
| 19 | Công nghệ tài chính (Fintech) | 7340205 | 26.45 |
| 20 | Kế toán | 7340301 | 25 |
| 21 | Phân tích dữ liệu trong tài chính, kinh doanh | 7340201DL | 25 |
| 22 | Quản trị Đổi mới sáng tạo và khởi nghiệp | 7340101DM | 25 |
| 23 | Logistics trong kinh tế tầm thấp | 7340101KT | 25 |
| 24 | Công nghệ công nghiệp văn hóa số (định hướng điện ảnh) | 7329001VH | 25 |
| 25 | Thiết kế đồ họa game | 7329001GA | 25.8 |
| 26 | Kỹ thuật Truyền thông Hàng không vũ trụ | 7520207HK | 25 |
| 27 | UAV và Robot di động tự hành | 7520216UR | 26.28 |
| 28 | Công nghệ thông tin (Chất lượng cao) | 7480201CL | 25 |
| 29 | An toàn thông tin (Chất lượng cao) | 7480202CL | 26.39 |
| 30 | Công nghệ thông tin Việt - Nhật | 7480201VJ | 25 |
| 31 | Công nghệ thông tin (định hướng ứng dụng) | 7480201CL | 25 |
| 32 | Kế toán (Chất lượng cao, chuẩn ACCA) | 7340301CL | 25 |
| 33 | Marketing (Chất lượng cao) | 7340115CL | 25 |
| 34 | Truyền thông đa phương tiện (Chất lượng cao) | 7320104CL | 25 |
| 35 | Thiết kế và phát triển Game | 7329001GM | 25 |
| 36 | Công nghệ thông tin (Chương trình Liên kết với Đại học Macquarie, Autralia) | 7480201LK | 25 |
| 37 | Công nghệ tài chính (Chương trình Liên kết đại học Huddersfield, Vương quốc Anh) | 7340205LK | 27 |
| 38 | Truyền thông đa phương tiện (Chương trình Liên kết với Đại học Công nghệ Queensland, Úc) | 7320104LK | 25 |
| 39 | Công nghệ Đa phương tiện (Chương trình Liên kết với Đại học Canberrra, Australia) | 7329001Lk | 25.5 |
| 40 | Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa (Phân hiệu tại TPHCM) | 7520216 | 25 |
| 41 | Kỹ thuật Điện tử viễn thông (Phân hiệu tại TPHCM) | 7520207 | 25 |
| 42 | Công nghệ Internet vạn vật (IoT) (Phân hiệu tại TPHCM) | 7520208 | 25 |
| 43 | Công nghệ vi mạch bán dẫn (Phân hiệu tại TPHCM) | 7510301_VM | 25.5 |
| 44 | Công nghệ Kỹ thuật Điện, Điện tử (Phân hiệu tại TPHCM) | 7510301 | 25 |
| 45 | Trí tuệ nhân tạo (Phân hiệu tại TPHCM) | 7480107 | 25 |
| 46 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (Kỹ thuật dữ liệu) (Phân hiệu tại TPHCM) | 7480102 | 25 |
| 47 | An toàn thông tin (Phân hiệu tại TPHCM) | 7480202 | 26.4 |
| 48 | Công nghệ thông tin (Phân hiệu tại TPHCM) | 7480201 | 25 |
| 49 | Truyền thông đa phương tiện (Phân hiệu tại TPHCM) | 7320104 | 28 |
| 50 | Công nghệ đa phương tiện (Phân hiệu tại TPHCM) | 74802012 | 25 |
| 51 | Marketing (Phân hiệu tại TPHCM) | 7340115 | 25 |
| 52 | Quản trị kinh doanh (Phân hiệu tại TPHCM) | 7340101 | 25 |
| 53 | Công nghệ tài chính (Fintech) (Phân hiệu tại TPHCM) | 7340205 | 25 |
| 54 | Kế toán (Phân hiệu tại TPHCM) | 7340301 | 25 |
| 55 | Công nghệ thông tin (CLC, đặc thù) (Phân hiệu tại TPHCM) | 7480201CL | 25 |
| 56 | An toàn thông tin (CLC, đặc thù) (Phân hiệu tại TPHCM) | 7480202CL | 25 |
| 57 | Marketing (CLC, đặc thù) (Phân hiệu tại TPHCM) | 7340115CL | 25 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm xét tuyển kết hợp năm 2026 năm 2026
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa | 7520216 | 29.51 |
| 2 | Kỹ thuật Điện tử viễn thông | 7520207 | 28.48 |
| 3 | Trí tuệ nhân tạo vạn vật (AIoT) | 7520207 AT | 28.07 |
| 4 | Công nghệ vi mạch bán dẫn | 7510301VM | 28.74 |
| 5 | Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử | 7510301 | 28.3 |
| 6 | Khoa học máy tính (Khoa học dữ liệu) | 7480101 | 28.96 |
| 7 | Trí tuệ nhân tạo | 7480107 | 28.38 |
| 8 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (Kỹ thuật dữ liệu) | 7480102 | 27.6 |
| 9 | An toàn thông tin | 7480202 | 28.5 |
| 10 | Công nghệ thông tin | 7480201 | 27.14 |
| 11 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | 28.11 |
| 12 | Công nghệ đa phương tiện | 74802012 | 26.97 |
| 13 | Báo chí | 7320101 | 25.49 |
| 14 | Logistics và quản trị chuỗi cung ứng | 75106050101LG | 28.06 |
| 15 | Thương mại điện tử | 7340122 | 27.51 |
| 16 | Marketing | 7340115 | 26.97 |
| 17 | Quan hệ công chúng | 7320108 | 26.17 |
| 18 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | 25.31 |
| 19 | Công nghệ tài chính (Fintech) | 7340205 | 27.29 |
| 20 | Kế toán | 7340301 | 26.73 |
| 21 | Phân tích dữ liệu trong tài chính, kinh doanh | 7340201DL | 20.89 |
| 22 | Quản trị Đổi mới sáng tạo và khởi nghiệp | 7340101DM | 26.15 |
| 23 | Logistics trong kinh tế tầm thấp | 7340101KT | 21.65 |
| 24 | Công nghệ công nghiệp văn hóa số (định hướng điện ảnh) | 7329001VH | 24.23 |
| 25 | Thiết kế đồ họa game | 7329001GA | 27.07 |
| 26 | Kỹ thuật Truyền thông Hàng không vũ trụ | 7520207HK | 23.31 |
| 27 | UAV và Robot di động tự hành | 7520216UR | 27.23 |
| 28 | Công nghệ thông tin (Chất lượng cao) | 7480201CL | 22.86 |
| 29 | An toàn thông tin (Chất lượng cao) | 7480202CL | 27.27 |
| 30 | Công nghệ thông tin Việt - Nhật | 7480201VJ | 23.44 |
| 31 | Công nghệ thông tin (định hướng ứng dụng) | 7480201CL | 20.79 |
| 32 | Kế toán (Chất lượng cao, chuẩn ACCA) | 7340301CL | 21.55 |
| 33 | Marketing (Chất lượng cao) | 7340115CL | 24.02 |
| 34 | Truyền thông đa phương tiện (Chất lượng cao) | 7320104CL | 26.1 |
| 35 | Thiết kế và phát triển Game | 7329001GM | 25.78 |
| 36 | Công nghệ thông tin (Chương trình Liên kết với Đại học Macquarie, Autralia) | 7480201LK | 22.86 |
| 37 | Công nghệ tài chính (Chương trình Liên kết đại học Huddersfield, Vương quốc Anh) | 7340205LK | 27.47 |
| 38 | Truyền thông đa phương tiện (Chương trình Liên kết với Đại học Công nghệ Queensland, Úc) | 7320104LK | 26.54 |
| 39 | Công nghệ Đa phương tiện (Chương trình Liên kết với Đại học Canberrra, Australia) | 7329001Lk | 26.97 |
| 40 | Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa (Phân hiệu tại TPHCM) | 7520216 | 21.62 |
| 41 | Kỹ thuật Điện tử viễn thông (Phân hiệu tại TPHCM) | 7520207 | 19.16 |
| 42 | Công nghệ Internet vạn vật (IoT) (Phân hiệu tại TPHCM) | 7520208 | 19.16 |
| 43 | Công nghệ vi mạch bán dẫn (Phân hiệu tại TPHCM) | 7510301_VM | 26.97 |
| 44 | Công nghệ Kỹ thuật Điện, Điện tử (Phân hiệu tại TPHCM) | 7510301 | 22.33 |
| 45 | Trí tuệ nhân tạo (Phân hiệu tại TPHCM) | 7480107 | 19.68 |
| 46 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (Kỹ thuật dữ liệu) (Phân hiệu tại TPHCM) | 7480102 | 19.16 |
| 47 | An toàn thông tin (Phân hiệu tại TPHCM) | 7480202 | 27.27 |
| 48 | Công nghệ thông tin (Phân hiệu tại TPHCM) | 7480201 | 19.68 |
| 49 | Truyền thông đa phương tiện (Phân hiệu tại TPHCM) | 7320104 | 27.8 |
| 50 | Công nghệ đa phương tiện (Phân hiệu tại TPHCM) | 74802012 | 23.56 |
| 51 | Marketing (Phân hiệu tại TPHCM) | 7340115 | 19.35 |
| 52 | Quản trị kinh doanh (Phân hiệu tại TPHCM) | 7340101 | 19.16 |
| 53 | Công nghệ tài chính (Fintech) (Phân hiệu tại TPHCM) | 7340205 | 19.68 |
| 54 | Kế toán (Phân hiệu tại TPHCM) | 7340301 | 19.03 |
| 55 | Công nghệ thông tin (CLC, đặc thù) (Phân hiệu tại TPHCM) | 7480201CL | 19.16 |
| 56 | An toàn thông tin (CLC, đặc thù) (Phân hiệu tại TPHCM) | 7480202CL | 23.56 |
| 57 | Marketing (CLC, đặc thù) (Phân hiệu tại TPHCM) | 7340115CL | 19.16 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Báo chí | 7320101 | A00, A01, D01, X06, X26 | 22.67 |
| 2 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | A00, A01, D01, X06, X26 | 25.25 |
| 3 | Truyền thông đa phương tiện (Chương trình đào tạo chất lượng cao) | 7320104_CLC | A00, A01, D01, X06, X26 | 22.65 |
| 4 | Công nghệ đa phương tiện | 7329001 | A00, A01, D01, X06, X26 | 24 |
| 5 | Thiết kế và phát triển Game (ngành Công nghệ đa phương tiện) | 7329001_GAM | A00, A01, D01, X06, X26 | 23.48 |
| 6 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00, A01, X06, X26, D01 | 22.75 |
| 7 | Logistics và quản trị chuỗi cung ứng (ngành Quản trị kinh doanh) | 7340101_LOG | A00, A01, D01, X06, X26 | 24.2 |
| 8 | Marketing | 7340115 | A00, A01, D01, X06, X26 | 24 |
| 9 | Marketing (chất lượng cao) | 7340115_CLC | A00, A01, D01, X06, X26 | 22 |
| 10 | Quan hệ công chúng (ngành Marketing) | 7340115_QHC | A00, A01, D01, X06, X26 | 23.47 |
| 11 | Thương mại điện tử | 7340122 | A00, A01, D01, X06, X26 | 25.1 |
| 12 | Công nghệ tài chính (Fintech) | 7340205 | A00, A01, D01, X06, X26 | 23.63 |
| 13 | Kế toán | 7340301 | A00, A01, D01, X06, X26 | 22.5 |
| 14 | Kế toán chất lượng cao (chuẩn quốc tế ACCA) | 7340301_CLC | A00, A01, X06, X26, D01 | 21 |
| 15 | Khoa học máy tính (định hướng Khoa học dữ liệu) | 7480101 | A00, A01, X06, X26 | 26.21 |
| 16 | Kỹ thuật dữ liệu (ngành Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu) | 7480102 | A00, A01, X06, X26 | 24.4 |
| 17 | Trí tuệ nhân tạo | 7480107 | A00, A01, X06, X26 | 25.67 |
| 18 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01, X06, X26 | 25.8 |
| 19 | Công nghệ thông tin (Chương trình chất lượng cao) | 7480201_CLC | A00, A01, X06, X26 | 23.6 |
| 20 | Công nghệ thông tin (Cử nhân định hướng ứng dụng) | 7480201_UDU | A00, A01, X06, X26 | 22.2 |
| 21 | Công nghệ thông tin Việt - Nhật | 7480201_VNH | A00, A01, X06, X26 | 23.48 |
| 22 | An toàn thông tin | 7480202 | A00, A01, X06, X26 | 25.21 |
| 23 | An toàn thông tin (Chất lượng cao) | 7480202_CLC | A00, A01, X06, X26 | 23.14 |
| 24 | Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử | 7510301 | A00, A01, X06, X26 | 24.61 |
| 25 | Công nghệ vi mạch bán dẫn (ngành Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử) | 7510301_MBD | A00, A01, X06, X26 | 25.5 |
| 26 | Kỹ thuật Điện tử, viễn thông | 7520207 | A00, A01, X06, X26 | 25.1 |
| 27 | Trí tuệ nhân tạo vạn vật (AIoT) (ngành Kỹ thuật Điện tử viễn thông) | 7520207_AIoT | A00, A01, X06, X26 | 24.87 |
| 28 | Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa | 7520216 | A00, A01, X06, X26 | 26.19 |
Điểm chuẩn theo phương thức xét Điểm ĐGNL ĐHQGHN năm 2025
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Báo chí | 7320101 | 88.51 |
| 2 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | 97 |
| 3 | Truyền thông đa phương tiện (Chương trình đào tạo chất lượng cao) | 7320104_CLC | 88.45 |
| 4 | Công nghệ đa phương tiện | 7329001 | 92.7143 |
| 5 | Thiết kế và phát triển Game (ngành Công nghệ đa phương tiện) | 7329001_GAM | 90.94 |
| 6 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | 88.75 |
| 7 | Logistics và quản trị chuỗi cung ứng (ngành Quản trị kinh doanh) | 7340101_LOG | 93.4 |
| 8 | Marketing | 7340115 | 92.7143 |
| 9 | Marketing (chất lượng cao) | 7340115_CLC | 86.5 |
| 10 | Quan hệ công chúng (ngành Marketing) | 7340115_QHC | 90.91 |
| 11 | Thương mại điện tử | 7340122 | 96.4857 |
| 12 | Công nghệ tài chính (Fintech) | 7340205 | 91.4457 |
| 13 | Kế toán | 7340301 | 88 |
| 14 | Kế toán chất lượng cao (chuẩn quốc tế ACCA) | 7340301_CLC | 83.5 |
| 15 | Khoa học máy tính (định hướng Khoa học dữ liệu) | 7480101 | 100.84 |
| 16 | Kỹ thuật dữ liệu (ngành Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu) | 7480102 | 94.0857 |
| 17 | Trí tuệ nhân tạo | 7480107 | 98.68 |
| 18 | Công nghệ thông tin | 7480201 | 99.2 |
| 19 | Công nghệ thông tin (Chương trình chất lượng cao) | 7480201_CLC | 91.3429 |
| 20 | Công nghệ thông tin (Cử nhân định hướng ứng dụng) | 7480201_UDU | 87.1 |
| 21 | Công nghệ thông tin Việt - Nhật | 7480201_VNH | 90.94 |
| 22 | An toàn thông tin | 7480202 | 96.8629 |
| 23 | An toàn thông tin (Chất lượng cao) | 7480202_CLC | 89.92 |
| 24 | Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử | 7510301 | 94.8057 |
| 25 | Công nghệ vi mạch bán dẫn (ngành Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử) | 7510301_MBD | 98 |
| 26 | Kỹ thuật Điện tử, viễn thông | 7520207 | 96.4857 |
| 27 | Trí tuệ nhân tạo vạn vật (AIoT) (ngành Kỹ thuật Điện tử viễn thông) | 7520207_AIoT | 95.6971 |
| 28 | Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa | 7520216 | 100.76 |
Điểm chuẩn theo phương thức xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2025
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Báo chí | 7320101 | 784.46 |
| 2 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | 887 |
| 3 | Truyền thông đa phương tiện (Chương trình đào tạo chất lượng cao) | 7320104_CLC | 783.7 |
| 4 | Công nghệ đa phương tiện | 7329001 | 836.286 |
| 5 | Thiết kế và phát triển Game (ngành Công nghệ đa phương tiện) | 7329001_GAM | 815.24 |
| 6 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | 787.5 |
| 7 | Logistics và quản trị chuỗi cung ứng (ngành Quản trị kinh doanh) | 7340101_LOG | 844.4 |
| 8 | Marketing | 7340115 | 836.286 |
| 9 | Marketing (chất lượng cao) | 7340115_CLC | 759 |
| 10 | Quan hệ công chúng (ngành Marketing) | 7340115_QHC | 814.86 |
| 11 | Thương mại điện tử | 7340122 | 880.914 |
| 12 | Công nghệ tài chính (Fintech) | 7340205 | 821.274 |
| 13 | Kế toán | 7340301 | 778 |
| 14 | Kế toán chất lượng cao (chuẩn quốc tế ACCA) | 7340301_CLC | 721 |
| 15 | Khoa học máy tính (định hướng Khoa học dữ liệu) | 7480101 | 921.56 |
| 16 | Kỹ thuật dữ liệu (ngành Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu) | 7480102 | 852.514 |
| 17 | Trí tuệ nhân tạo | 7480107 | 902.12 |
| 18 | Công nghệ thông tin | 7480201 | 906.8 |
| 19 | Công nghệ thông tin (Chương trình chất lượng cao) | 7480201_CLC | 820.057 |
| 20 | Công nghệ thông tin (Cử nhân định hướng ứng dụng) | 7480201_UDU | 766.6 |
| 21 | Công nghệ thông tin Việt - Nhật | 7480201_VNH | 815.24 |
| 22 | An toàn thông tin | 7480202 | 885.377 |
| 23 | An toàn thông tin (Chất lượng cao) | 7480202_CLC | 802.32 |
| 24 | Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử | 7510301 | 861.034 |
| 25 | Công nghệ vi mạch bán dẫn (ngành Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử) | 7510301_MBD | 896 |
| 26 | Kỹ thuật Điện tử, viễn thông | 7520207 | 880.914 |
| 27 | Trí tuệ nhân tạo vạn vật (AIoT) (ngành Kỹ thuật Điện tử viễn thông) | 7520207_AIoT | 871.583 |
| 28 | Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa | 7520216 | 920.84 |
Điểm chuẩn theo phương thức xét Điểm Đánh giá tư duy năm 2025
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Báo chí | 7320101 | 63.7821 |
| 2 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | 69.29 |
| 3 | Truyền thông đa phương tiện (Chương trình đào tạo chất lượng cao) | 7320104_CLC | 63.7427 |
| 4 | Công nghệ đa phương tiện | 7329001 | 66.5257 |
| 5 | Thiết kế và phát triển Game (ngành Công nghệ đa phương tiện) | 7329001_GAM | 65.3805 |
| 6 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | 63.94 |
| 7 | Logistics và quản trị chuỗi cung ứng (ngành Quản trị kinh doanh) | 7340101_LOG | 66.968 |
| 8 | Marketing | 7340115 | 66.5257 |
| 9 | Marketing (chất lượng cao) | 7340115_CLC | 62.46 |
| 10 | Quan hệ công chúng (ngành Marketing) | 7340115_QHC | 65.3608 |
| 11 | Thương mại điện tử | 7340122 | 68.9583 |
| 12 | Công nghệ tài chính (Fintech) | 7340205 | 65.7075 |
| 13 | Kế toán | 7340301 | 63.4467 |
| 14 | Kế toán chất lượng cao (chuẩn quốc tế ACCA) | 7340301_CLC | 60.4867 |
| 15 | Khoa học máy tính (định hướng Khoa học dữ liệu) | 7480101 | 72.2852 |
| 16 | Kỹ thuật dữ liệu (ngành Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu) | 7480102 | 67.4103 |
| 17 | Trí tuệ nhân tạo | 7480107 | 70.6004 |
| 18 | Công nghệ thông tin | 7480201 | 71.006 |
| 19 | Công nghệ thông tin (Chương trình chất lượng cao) | 7480201_CLC | 65.6411 |
| 20 | Công nghệ thông tin (Cử nhân định hướng ứng dụng) | 7480201_UDU | 62.8547 |
| 21 | Công nghệ thông tin Việt - Nhật | 7480201_VNH | 65.3805 |
| 22 | An toàn thông tin | 7480202 | 69.2015 |
| 23 | An toàn thông tin (Chất lượng cao) | 7480202_CLC | 64.7096 |
| 24 | Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử | 7510301 | 67.8746 |
| 25 | Công nghệ vi mạch bán dẫn (ngành Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử) | 7510301_MBD | 70.07 |
| 26 | Kỹ thuật Điện tử, viễn thông | 7520207 | 68.9583 |
| 27 | Trí tuệ nhân tạo vạn vật (AIoT) (ngành Kỹ thuật Điện tử viễn thông) | 7520207_AIoT | 68.4497 |
| 28 | Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa | 7520216 | 72.2228 |
Điểm chuẩn theo phương thức xét tuyển Kết hợp năm 2025
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Báo chí | 7320101 | A00, A01, X06, X26, D01 | 25.9467 | Kết hợp học bạ THPT và CCQT |
| 2 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | A00, A01, X06, X26, D01 | 27.75 | Kết hợp học bạ THPT và CCQT |
| 3 | Truyền thông đa phương tiện (Chương trình đào tạo chất lượng cao) | 7320104_CLC | A00, A01, X06, X26, D01 | 25.9333 | Kết hợp học bạ THPT và CCQT |
| 4 | Công nghệ đa phương tiện | 7329001 | A00, A01, X06, X26, D01 | 26.8571 | Kết hợp học bạ THPT và CCQT |
| 5 | Thiết kế và phát triển Game (ngành Công nghệ đa phương tiện) | 7329001_GAM | A00, A01, X06, X26, D01 | 26.4867 | Kết hợp học bạ THPT và CCQT |
| 6 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00, A01, X06, X26, D01 | 26 | Kết hợp học bạ THPT và CCQT |
| 7 | Logistics và quản trị chuỗi cung ứng (ngành Quản trị kinh doanh) | 7340101_LOG | A00, A01, X06, X26, D01 | 27 | Kết hợp học bạ THPT và CCQT |
| 8 | Marketing | 7340115 | A00, A01, X06, X26, D01 | 26.8571 | Kết hợp học bạ THPT và CCQT |
| 9 | Marketing (chất lượng cao) | 7340115_CLC | A00, A01, X06, X26, D01 | 25.5 | Kết hợp học bạ THPT và CCQT |
| 10 | Quan hệ công chúng (ngành Marketing) | 7340115_QHC | A00, A01, X06, X26, D01 | 26.48 | Kết hợp học bạ THPT và CCQT |
| 11 | Thương mại điện tử | 7340122 | A00, A01, X06, X26, D01 | 27.6429 | Kết hợp học bạ THPT và CCQT |
| 12 | Công nghệ tài chính (Fintech) | 7340205 | A00, A01, X06, X26, D01 | 26.5929 | Kết hợp học bạ THPT và CCQT |
| 13 | Kế toán | 7340301 | A00, A01, X06, X26, D01 | 25.8333 | Kết hợp học bạ THPT và CCQT |
| 14 | Kế toán chất lượng cao (chuẩn quốc tế ACCA) | 7340301_CLC | A00, A01, X06, X26, D01 | 24.8333 | Kết hợp học bạ THPT và CCQT |
| 15 | Khoa học máy tính (định hướng Khoa học dữ liệu) | 7480101 | A00, A01, X06, X26 | 28.23 | Kết hợp học bạ THPT và CCQT |
| 16 | Kỹ thuật dữ liệu (ngành Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu) | 7480102 | A00, A01, X06, X26 | 27.1429 | Kết hợp học bạ THPT và CCQT |
| 17 | Trí tuệ nhân tạo | 7480107 | A00, A01, X06, X26 | 27.96 | Kết hợp học bạ THPT và CCQT |
| 18 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01, X06, X26 | 28.025 | Kết hợp học bạ THPT và CCQT |
| 19 | Công nghệ thông tin (Chương trình chất lượng cao) | 7480201_CLC | A00, A01, X06, X26 | 26.5714 | Kết hợp học bạ THPT và CCQT |
| 20 | Công nghệ thông tin (Cử nhân định hướng ứng dụng) | 7480201_UDU | A00, A01, X06, X26 | 25.6333 | |
| 21 | Công nghệ thông tin Việt - Nhật | 7480201_VNH | A00, A01, X06, X26 | 26.4867 | Kết hợp học bạ THPT và CCQT |
| 22 | An toàn thông tin | 7480202 | A00, A01, X06, X26 | 27.7214 | Kết hợp học bạ THPT và CCQT |
| 23 | An toàn thông tin (Chất lượng cao) | 7480202_CLC | A00, A01, X06, X26 | 26.26 | Kết hợp học bạ THPT và CCQT |
| 24 | Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử | 7510301 | A00, A01, X06, X26 | 27.2928 | Kết hợp học bạ THPT và CCQT |
| 25 | Công nghệ vi mạch bán dẫn (ngành Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử) | 7510301_MBD | A00, A01, X06, X26 | 27.875 | |
| 26 | Kỹ thuật Điện tử, viễn thông | 7520207 | A00, A01, X06, X26 | 27.6429 | Kết hợp học bạ THPT và CCQT |
| 27 | Trí tuệ nhân tạo vạn vật (AIoT) (ngành Kỹ thuật Điện tử viễn thông) | 7520207_AIoT | A00, A01, X06, X26 | 27.4786 | Kết hợp học bạ THPT và CCQT |
| 28 | Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa | 7520216 | A00, A01, X06, X26 | 28.22 | Kết hợp học bạ THPT và CCQT |
Điểm chuẩn theo phương thức xét Điểm ĐGNL ĐHSPHN năm 2025
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Báo chí | 7320101 | 19.8775 |
| 2 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | 22.75 |
| 3 | Truyền thông đa phương tiện (Chương trình đào tạo chất lượng cao) | 7320104_CLC | 19.8625 |
| 4 | Công nghệ đa phương tiện | 7329001 | 21.1429 |
| 5 | Thiết kế và phát triển Game (ngành Công nghệ đa phương tiện) | 7329001_GAM | 20.485 |
| 6 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | 19.9375 |
| 7 | Logistics và quản trị chuỗi cung ứng (ngành Quản trị kinh doanh) | 7340101_LOG | 21.4 |
| 8 | Marketing | 7340115 | 21.1429 |
| 9 | Marketing (chất lượng cao) | 7340115_CLC | 19.375 |
| 10 | Quan hệ công chúng (ngành Marketing) | 7340115_QHC | 20.4775 |
| 11 | Thương mại điện tử | 7340122 | 22.5571 |
| 12 | Công nghệ tài chính (Fintech) | 7340205 | 20.6671 |
| 13 | Kế toán | 7340301 | 19.75 |
| 14 | Kế toán chất lượng cao (chuẩn quốc tế ACCA) | 7340301_CLC | 18.625 |
| 15 | Khoa học máy tính (định hướng Khoa học dữ liệu) | 7480101 | 23.83 |
| 16 | Kỹ thuật dữ liệu (ngành Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu) | 7480102 | 21.6571 |
| 17 | Trí tuệ nhân tạo | 7480107 | 23.2225 |
| 18 | Công nghệ thông tin | 7480201 | 23.3688 |
| 19 | Công nghệ thông tin (Chương trình chất lượng cao) | 7480201_CLC | 20.6286 |
| 20 | Công nghệ thông tin (Cử nhân định hướng ứng dụng) | 7480201_UDU | 19.525 |
| 21 | Công nghệ thông tin Việt - Nhật | 7480201_VNH | 20.485 |
| 22 | An toàn thông tin | 7480202 | 22.6986 |
| 23 | An toàn thông tin (Chất lượng cao) | 7480202_CLC | 20.23 |
| 24 | Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử | 7510301 | 21.9271 |
| 25 | Công nghệ vi mạch bán dẫn (ngành Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử) | 7510301_MBD | 23.0313 |
| 26 | Kỹ thuật Điện tử, viễn thông | 7520207 | 22.5571 |
| 27 | Trí tuệ nhân tạo vạn vật (AIoT) (ngành Kỹ thuật Điện tử viễn thông) | 7520207_AIoT | 22.2614 |
| 28 | Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa | 7520216 | 23.8075 |
Điểm chuẩn theo phương thức XTT, UTXT năm 2025
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Báo chí | 7320101 | 42.5 | Xét hồ sơ năng lực |
| 2 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | 80 | Xét hồ sơ năng lực |
| 3 | Truyền thông đa phương tiện (Chương trình đào tạo chất lượng cao) | 7320104_CLC | 42.5 | Xét hồ sơ năng lực |
| 4 | Công nghệ đa phương tiện | 7329001 | 53.2143 | Xét hồ sơ năng lực |
| 5 | Thiết kế và phát triển Game (ngành Công nghệ đa phương tiện) | 7329001_GAM | 42.5 | Xét hồ sơ năng lực |
| 6 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | 42.5 | Xét hồ sơ năng lực |
| 7 | Logistics và quản trị chuỗi cung ứng (ngành Quản trị kinh doanh) | 7340101_LOG | 57.5 | Xét hồ sơ năng lực |
| 8 | Marketing | 7340115 | 53.2143 | Xét hồ sơ năng lực |
| 9 | Marketing (chất lượng cao) | 7340115_CLC | 42.5 | Xét hồ sơ năng lực |
| 10 | Quan hệ công chúng (ngành Marketing) | 7340115_QHC | 42.5 | Xét hồ sơ năng lực |
| 11 | Thương mại điện tử | 7340122 | 76.7857 | Xét hồ sơ năng lực |
| 12 | Công nghệ tài chính (Fintech) | 7340205 | 45.2857 | Xét hồ sơ năng lực |
| 13 | Kế toán | 7340301 | 42.5 | Xét hồ sơ năng lực |
| 14 | Kế toán chất lượng cao (chuẩn quốc tế ACCA) | 7340301_CLC | 42.5 | Xét hồ sơ năng lực |
| 15 | Khoa học máy tính (định hướng Khoa học dữ liệu) | 7480101 | 82.4 | Xét hồ sơ năng lực |
| 16 | Kỹ thuật dữ liệu (ngành Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu) | 7480102 | 61.7857 | Xét hồ sơ năng lực |
| 17 | Trí tuệ nhân tạo | 7480107 | 81.05 | Xét hồ sơ năng lực |
| 18 | Công nghệ thông tin | 7480201 | 81.375 | Xét hồ sơ năng lực |
| 19 | Công nghệ thông tin (Chương trình chất lượng cao) | 7480201_CLC | 44.6429 | Xét hồ sơ năng lực |
| 20 | Công nghệ thông tin (Cử nhân định hướng ứng dụng) | 7480201_UDU | 42.5 | Xét hồ sơ năng lực |
| 21 | Công nghệ thông tin Việt - Nhật | 7480201_VNH | 42.5 | Xét hồ sơ năng lực |
| 22 | An toàn thông tin | 7480202 | 79.1429 | Xét hồ sơ năng lực |
| 23 | An toàn thông tin (Chất lượng cao) | 7480202_CLC | 42.5 | Xét hồ sơ năng lực |
| 24 | Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử | 7510301 | 66.2857 | Xét hồ sơ năng lực |
| 25 | Công nghệ vi mạch bán dẫn (ngành Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử) | 7510301_MBD | 80.625 | Xét hồ sơ năng lực |
| 26 | Kỹ thuật Điện tử, viễn thông | 7520207 | 76.7857 | Xét hồ sơ năng lực |
| 27 | Trí tuệ nhân tạo vạn vật (AIoT) (ngành Kỹ thuật Điện tử viễn thông) | 7520207_AIoT | 71.8571 | Xét hồ sơ năng lực |
| 28 | Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa | 7520216 | 82.35 | Xét hồ sơ năng lực |
Điểm chuẩn theo phương thức xét Chứng chỉ quốc tế năm 2025
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Báo chí | 7320101 | 1216.8 | Xét Chứng chỉ SAT |
| 2 | Báo chí | 7320101 | 27.17 | Xét Chứng chỉ ACT |
| 3 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | 1350 | Xét Chứng chỉ SAT |
| 4 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | 30 | Xét Chứng chỉ ACT |
| 5 | Truyền thông đa phương tiện (Chương trình đào tạo chất lượng cao) | 7320104_CLC | 1216 | Xét Chứng chỉ SAT |
| 6 | Truyền thông đa phương tiện (Chương trình đào tạo chất lượng cao) | 7320104_CLC | 27.15 | Xét Chứng chỉ ACT |
| 7 | Công nghệ đa phương tiện | 7329001 | 1278.57 | Xét Chứng chỉ SAT |
| 8 | Công nghệ đa phương tiện | 7329001 | 28.5714 | Xét Chứng chỉ ACT |
| 9 | Thiết kế và phát triển Game (ngành Công nghệ đa phương tiện) | 7329001_GAM | 1249.2 | Xét Chứng chỉ SAT |
| 10 | Thiết kế và phát triển Game (ngành Công nghệ đa phương tiện) | 7329001_GAM | 27.98 | Xét Chứng chỉ ACT |
| 11 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | 1220 | Xét Chứng chỉ SAT |
| 12 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | 27.25 | Xét Chứng chỉ ACT |
| 13 | Logistics và quản trị chuỗi cung ứng (ngành Quản trị kinh doanh) | 7340101_LOG | 1290 | Xét Chứng chỉ SAT |
| 14 | Logistics và quản trị chuỗi cung ứng (ngành Quản trị kinh doanh) | 7340101_LOG | 28.8 | Xét Chứng chỉ ACT |
| 15 | Marketing | 7340115 | 1278.57 | Xét Chứng chỉ SAT |
| 16 | Marketing | 7340115 | 28.5714 | Xét Chứng chỉ ACT |
| 17 | Marketing (chất lượng cao) | 7340115_CLC | 1190 | Xét Chứng chỉ SAT |
| 18 | Marketing (chất lượng cao) | 7340115 | 26.5 | Xét Chứng chỉ ACT |
| 19 | Quan hệ công chúng (ngành Marketing) | 7340115_QHC | 1248.8 | Xét Chứng chỉ SAT |
| 20 | Quan hệ công chúng (ngành Marketing) | 7320108 | 27.97 | Xét Chứng chỉ ACT |
| 21 | Thương mại điện tử | 7340122 | 1341.43 | Xét Chứng chỉ SAT |
| 22 | Thương mại điện tử | 7340122 | 29.8286 | Xét Chứng chỉ ACT |
| 23 | Công nghệ tài chính (Fintech) | 7340205 | 1257.43 | Xét Chứng chỉ SAT |
| 24 | Công nghệ tài chính (Fintech) | 7340205 | 28.1486 | Xét Chứng chỉ ACT |
| 25 | Kế toán | 7340301 | 1210 | Xét Chứng chỉ SAT |
| 26 | Kế toán | 7340301 | 27 | Xét Chứng chỉ ACT |
| 27 | Kế toán chất lượng cao (chuẩn quốc tế ACCA) | 7340301_CLC | 1150 | Xét Chứng chỉ SAT |
| 28 | Kế toán chất lượng cao (chuẩn quốc tế ACCA) | 7340301_CLC | 25.5 | Xét Chứng chỉ ACT |
| 29 | Khoa học máy tính (định hướng Khoa học dữ liệu) | 7480101 | 1398 | Xét Chứng chỉ SAT |
| 30 | Khoa học máy tính (định hướng Khoa học dữ liệu) | 7480101 | 31.44 | Xét Chứng chỉ ACT |
| 31 | Kỹ thuật dữ liệu (ngành Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu) | 7480102 | 1301.43 | Xét Chứng chỉ SAT |
| 32 | Kỹ thuật dữ liệu (ngành Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu) | 7480102 | 29.0286 | Xét Chứng chỉ ACT |
| 33 | Trí tuệ nhân tạo | 7480107 | 1371 | Xét Chứng chỉ SAT |
| 34 | Trí tuệ nhân tạo | 7480107 | 30.63 | Xét Chứng chỉ ACT |
| 35 | Công nghệ thông tin | 7480201 | 1377.5 | Xét Chứng chỉ SAT |
| 36 | Công nghệ thông tin | 7480201 | 30.825 | Xét Chứng chỉ ACT |
| 37 | Công nghệ thông tin (Chương trình chất lượng cao) | 7480201_CLC | 1255.71 | Xét Chứng chỉ SAT |
| 38 | Công nghệ thông tin (Chương trình chất lượng cao) | 7480201_CLC | 28.1143 | Xét Chứng chỉ ACT |
| 39 | Công nghệ thông tin (Cử nhân định hướng ứng dụng) | 7480201_UDU | 1198 | Xét Chứng chỉ SAT |
| 40 | Công nghệ thông tin (Cử nhân định hướng ứng dụng) | 7480201_UDU | 26.7 | Xét Chứng chỉ ACT |
| 41 | Công nghệ thông tin Việt - Nhật | 7480201_VNH | 1249.2 | Xét Chứng chỉ SAT |
| 42 | Công nghệ thông tin Việt - Nhật | 7480201_VNH | 27.98 | Xét Chứng chỉ ACT |
| 43 | An toàn thông tin | 7480202 | 1347.71 | Xét Chứng chỉ SAT |
| 44 | An toàn thông tin | 74802027480202 | 29.9543 | Xét Chứng chỉ ACT |
| 45 | An toàn thông tin (Chất lượng cao) | 7480202_CLC | 1235.6 | Xét Chứng chỉ SAT |
| 46 | An toàn thông tin (Chất lượng cao) | 7480202_CLC | 27.64 | Xét Chứng chỉ ACT |
| 47 | Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử | 7510301 | 1313.43 | Xét Chứng chỉ SAT |
| 48 | Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử | 7510301 | 29.2685 | Xét Chứng chỉ ACT |
| 49 | Công nghệ vi mạch bán dẫn (ngành Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử) | 7510301_MBD | 1362.5 | Xét Chứng chỉ SAT |
| 50 | Công nghệ vi mạch bán dẫn (ngành Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử) | 7510301_MBD | 30.375 | Xét Chứng chỉ ACT |
| 51 | Kỹ thuật Điện tử, viễn thông | 7520207 | 1341.43 | Xét Chứng chỉ SAT |
| 52 | Kỹ thuật Điện tử, viễn thông | 7520207 | 29.8286 | Xét Chứng chỉ ACT |
| 53 | Trí tuệ nhân tạo vạn vật (AIoT) (ngành Kỹ thuật Điện tử viễn thông) | 7520207_AIoT | 1328.29 | Xét Chứng chỉ SAT |
| 54 | Trí tuệ nhân tạo vạn vật (AIoT) (ngành Kỹ thuật Điện tử viễn thông) | 7520207_AIoT | 29.5657 | Xét Chứng chỉ ACT |
| 55 | Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa | 7520216 | 1397 | Xét Chứng chỉ SAT |
| 56 | Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa | 7520216 | 31.41 | Xét Chứng chỉ ACT |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2024
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Báo chí | 7320101 | A00, A01, D01 | 25.29 |
| 2 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | A00, A01, D01 | 25.94 |
| 3 | Công nghệ đa phương tiện | 7329001 | A00, A01, D01 | 25.75 |
| 4 | Thiết kế và phát triển Game (ngành Công nghệ đa phương tiện) | 7329001_GAM | A00, A01, D01 | 24.97 |
| 5 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00, A01, D01 | 25.17 |
| 6 | Marketing | 7340115 | A00, A01, D01 | 25.85 |
| 7 | Marketing chất lượng cao | 7340115_CLC | A00, A01, D01 | 24.25 |
| 8 | Quan hệ công chúng (ngành Marketing) | 7340115_QHC | A00, A01, D01 | 25.15 |
| 9 | Thương mại điện tử | 7340122 | A00, A01, D01 | 26.09 |
| 10 | Công nghệ tài chính (Fintech) | 7340205 | A00, A01, D01 | 25.61 |
| 11 | Kế toán | 7340301 | A00, A01, D01 | 25.29 |
| 12 | Kế toán chất lượng cao (chuẩn quốc tế ACCA) | 7340301_CLC | A00, A01, D01 | 22.5 |
| 13 | Khoa học máy tính (định hướng Khoa học dữ liệu) | 7480102 | A00, A01 | 26.31 |
| 14 | Kỹ thuật dữ liệu (ngành Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu) | 7480102 | A00, A01 | 25.59 |
| 15 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01 | 26.4 |
| 16 | Công nghệ thông tin chất lượng cao | 7480201_CLC | A00, A01, D01 | 25.43 |
| 17 | Công nghệ thông tin (Cử nhân định hướng ứng dụng) | 7480201_UDU | A00, A01 | 24.87 |
| 18 | Công nghệ thông tin Việt - Nhật | 7480201_VNH | A00, A01 | 24.25 |
| 19 | An toàn thông tin | 7480202 | A00, A01 | 25.85 |
| 20 | Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử | 7510301 | A00, A01 | 25.46 |
| 21 | Kỹ thuật Điện tử, viễn thông | 7520207 | A00, A01 | 25.75 |
| 22 | Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa | 7520216 | A00, A01 | 26.08 |
Điểm chuẩn theo phương thức xét Điểm ĐGNL ĐHQGHN năm 2024
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Báo chí | 7320101 | 18.5 |
| 2 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | 20.7 |
| 3 | Công nghệ đa phương tiện | 7329001 | 20.21 |
| 4 | Công nghệ đa phương tiện (Liên kết với Đại học Canberra, Australia) | 7329001_GAM | 16.6 |
| 5 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | 18.3 |
| 6 | Marketing | 7340115 | 19.85 |
| 7 | Marketing (chất lượng cao) | 7340115_CLC | 17.45 |
| 8 | Thương mại điện tử | 7340122 | 20.7 |
| 9 | Công nghệ tài chính (Fintech) | 7340205 | 19.45 |
| 10 | Công nghệ tài chính (Liên kết với Đại học Huddersfield, Vương quốc Anh) | 7340205_LK | 15 |
| 11 | Kế toán | 7340301 | 18.5 |
| 12 | Kế toán chất lượng cao (chuẩn quốc tế ACCA) | 7340301_CLC | 15 |
| 13 | Khoa học máy tính (định hướng Khoa học dữ liệu) | 7480102 | 23.5 |
| 14 | Kỹ thuật dữ liệu (ngành Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu) | 7480102 | 19.45 |
| 15 | Công nghệ thông tin | 7480201 | 22.55 |
| 16 | Công nghệ thông tin (chất lượng cao) | 7480201_CLC | 19.4 |
| 17 | Công nghệ thông tin (Liên kết với Đại học La Trobe, Australia) | 7480201_LK | 15 |
| 18 | Công nghệ thông tin (Cử nhân, định hướng ứng dụng) | 7480201_UDU | 17.1 |
| 19 | An toàn thông tin | 7480202 | 21.6 |
| 20 | Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử | 7510301 | 19.84 |
| 21 | Kỹ thuật Điện tử, viễn thông | 7520207 | 20.65 |
| 22 | Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa | 7520216 | 22.05 |
Điểm chuẩn theo phương thức xét Điểm Đánh giá tư duy năm 2024
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Báo chí | 7320101 | 18.5 |
| 2 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | 20.7 |
| 3 | Công nghệ đa phương tiện | 7329001 | 20.21 |
| 4 | Công nghệ đa phương tiện (Liên kết với Đại học Canberra, Australia) | 7329001_LK | 16.6 |
| 5 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | 18.3 |
| 6 | Marketing | 7340115 | 19.85 |
| 7 | Marketing (chất lượng cao) | 7340115_CLC | 17.45 |
| 8 | Thương mại điện tử | 7340122 | 20.7 |
| 9 | Công nghệ tài chính (Fintech) | 7340205 | 19.45 |
| 10 | Công nghệ tài chính (Liên kết với Đại học Huddersfield, Vương quốc Anh) | 7340205_LK | 15 |
| 11 | Kế toán | 7340301 | 18.5 |
| 12 | Kế toán chất lượng cao (chuẩn quốc tế ACCA) | 7340301_CLC | 15 |
| 13 | Khoa học máy tính (định hướng Khoa học dữ liệu) | 7480102 | 23.5 |
| 14 | Kỹ thuật dữ liệu (ngành Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu) | 7480102 | 19.45 |
| 15 | Công nghệ thông tin | 7480201 | 22.55 |
| 16 | Công nghệ thông tin chất lượng cao | 7480201_CLC | 19.4 |
| 17 | Công nghệ thông tin (Cử nhân định hướng ứng dụng) | 7480201_UDU | 17.1 |
| 18 | Công nghệ thông tin (Liên kết với Đại học La Trobe, Australia) | 7480201_LK | 15 |
| 19 | An toàn thông tin | 7480202 | 21.6 |
| 20 | Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử | 7510301 | 19.84 |
| 21 | Kỹ thuật Điện tử, viễn thông | 7520207 | 20.65 |
| 22 | Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa | 7520216 | 22.05 |
Điểm chuẩn theo phương thức xét tuyển kết hợp năm 2024
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Báo chí | 7320101 | A00, A01, D01 | 26.73 | Xét học bạ THPT x CCQT |
| 2 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | A00, A01, D01 | 28 | Xét học bạ THPT x CCQT |
| 3 | Công nghệ đa phương tiện | 7329001 | A00, A01, D01 | 27 | Xét học bạ THPT x CCQT |
| 4 | Thiết kế và phát triển Game (ngành Công nghệ đa phương tiện) | 7329001_GAM | A00, A01, D01 | 24.3 | Xét học bạ THPT x CCQT |
| 5 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00, A01, D01 | 25.37 | Xét học bạ THPT x CCQT |
| 6 | Marketing | 7340115 | A00, A01, D01 | 26.97 | Xét học bạ THPT x CCQT |
| 7 | Marketing chất lượng cao | 7340115_CLC | A00, A01, D01 | 25.51 | Xét học bạ THPT x CCQT |
| 8 | Quan hệ công chúng (ngành Marketing) | 7340115_QHC | A00, A01, D01 | 27.26 | Xét học bạ THPT x CCQT |
| 9 | Thương mại điện tử | 7340122 | A00, A01, D01 | 26.7 | Xét học bạ THPT x CCQT |
| 10 | Công nghệ tài chính (Fintech) | 7340205 | A00, A01, D01 | 22.83 | Xét học bạ THPT x CCQT |
| 11 | Kế toán | 7340301 | A00, A01, D01 | 25.77 | Xét học bạ THPT x CCQT |
| 12 | Kế toán chất lượng cao (chuẩn quốc tế ACCA) | 7340301_CLC | A00, A01, D01 | 23.36 | Xét học bạ THPT x CCQT |
| 13 | Khoa học máy tính (định hướng Khoa học dữ liệu) | 7480102 | A00, A01 | 28 | Xét học bạ THPT x CCQT |
| 14 | Kỹ thuật dữ liệu (ngành Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu) | 7480102 | A00, A01 | 23.74 | Xét học bạ THPT x CCQT |
| 15 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01 | 27.01 | Xét học bạ THPT x CCQT |
| 16 | Công nghệ thông tin chất lượng cao | 7480201_CLC | A00, A01 | 25.64 | Xét học bạ THPT x CCQT |
| 17 | Công nghệ thông tin (Liên kết với Đại học La Trobe, Australia) | 7480201_LK | A00, A01 | 23.67 | Xét học bạ THPT x CCQT |
| 18 | Công nghệ thông tin (Cử nhân, định hướng ứng dụng) | 7480201_UDU | A00, A01 | 25.5 | Xét học bạ THPT x CCQT |
| 19 | An toàn thông tin | 7480202 | A00, A01 | 26.8 | Xét học bạ THPT x CCQT |
| 20 | Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử | 7510301 | A00, A01 | 25.07 | Xét học bạ THPT x CCQT |
| 21 | Kỹ thuật Điện tử, viễn thông | 7520207 | A00, A01 | 26.42 | Xét học bạ THPT x CCQT |
| 22 | Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa | 7520216 | A00, A01 | 27.71 | Xét học bạ THPT x CCQT |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2023
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Báo chí | 7320101 | A00, A01, D01 | 25.36 |
| 2 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | A00, A01, D01 | 26.33 |
| 3 | Công nghệ đa phương tiện | 7329001 | A00, A01, D01 | 25.89 |
| 4 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00, A01, D01 | 25.15 |
| 5 | Marketing | 7340115 | A00, A01, D01 | 25.8 |
| 6 | Thương mại điện tử | 7340122 | A00, A01, D01 | 26.2 |
| 7 | Công nghệ tài chính (Fintech) | 7340205 | A00, A01, D01 | 25.35 |
| 8 | Kế toán | 7340301 | A00, A01, D01 | 25.05 |
| 9 | Khoa học máy tính (định hướng Khoa học dữ liệu) | 7480101 | A00, A01 | 26.55 |
| 10 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (CT Kỹ thuật dữ liệu) | 7480102 | A00, A01 | 24.88 |
| 11 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01 | 26.59 |
| 12 | Công nghệ thông tin (CLC) | 7480201 | A00, A01 | 25.38 |
| 13 | Công nghệ thông tin (định hướng ứng dụng) | 7480201 | A00, A01 | 23.76 |
| 14 | An toàn thông tin | 7480202 | A00, A01 | 26.04 |
| 15 | Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử | 7510301 | A00, A01 | 25.01 |
| 16 | Kỹ thuật Điện tử, viễn thông | 7520207 | A00, A01 | 25.68 |
| 17 | Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa | 7520216 | A00, A01 | 25.4 |
Điểm chuẩn theo phương thức xét Điểm ĐGNL ĐHQGHN năm 2023
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Báo chí | 7320101 | 16.4 |
| 2 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | 17.65 |
| 3 | Công nghệ đa phương tiện | 7329001 | 16 |
| 4 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | 16 |
| 5 | Marketing | 7340115 | 16 |
| 6 | Thương mại điện tử | 7340122 | 18.9 |
| 7 | Công nghệ tài chính (Fintech) | 7340205 | 16.25 |
| 8 | Kế toán | 7340301 | 16 |
| 9 | Khoa học máy tính | 7480101 | 20.65 |
| 10 | Công nghệ thông tin | 7480201 | 20.05 |
| 11 | An toàn thông tin | 7480202 | 18.85 |
| 12 | Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử | 7510301 | 16.45 |
| 13 | Kỹ thuật Điện tử, viễn thông | 7520207 | 16 |
Điểm chuẩn theo phương thức xét Điểm Đánh giá tư duy năm 2023
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Báo chí | 7320101 | 16.4 |
| 2 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | 17.65 |
| 3 | Công nghệ đa phương tiện | 7329001 | 16 |
| 4 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | 16 |
| 5 | Marketing | 7340115 | 16 |
| 6 | Thương mại điện tử | 7340122 | 18.9 |
| 7 | Công nghệ tài chính (Fintech) | 7340205 | 16.25 |
| 8 | Kế toán | 7340301 | 16 |
| 9 | Khoa học máy tính | 7480101 | 20.65 |
| 10 | Công nghệ thông tin | 7480201 | 20.05 |
| 11 | An toàn thông tin | 7480202 | 18.85 |
| 12 | Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử | 7510301 | 16.45 |
| 13 | Kỹ thuật Điện tử, viễn thông | 7520207 | 16 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2022
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Báo chí | 7320101 | A00, A01, D01 | 24.4 |
| 2 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | A00, A01, D01 | 26.2 |
| 3 | Công nghệ đa phương tiện | 7329001 | A00, A01, D01 | 26.45 |
| 4 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00, A01, D01 | 25.55 |
| 5 | Marketing | 7340115 | A00, A01, D01 | 26.1 |
| 6 | Thương mại điện tử | 7340122 | A00, A01, D01 | 26.35 |
| 7 | Công nghệ tài chính (Fintech) | 7340205 | A00, A01, D01 | 25.85 |
| 8 | Kế toán | 7340301 | A00, A01, D01 | 25.35 |
| 9 | Khoa học máy tính | 7480101 | A00, A01 | 26.9 |
| 10 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01 | 27.25 |
| 11 | An toàn thông tin | 7480202 | A00, A01 | 26.7 |
| 12 | Công nghệ kỹ thuật Điện, điện tử | 7510301 | A00, A01 | 25.1 |
| 13 | Kỹ thuật Điện tử, viễn thông | 7520207 | A00, A01 | 25.6 |
Điểm chuẩn theo phương thức xét Điểm ĐGNL ĐHQGHN năm 2022
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | 20.45 |
| 2 | Công nghệ đa phương tiện | 7329001 | 20.2 |
| 3 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | 18.05 |
| 4 | Marketing | 7340115 | 19.7 |
| 5 | Thương mại điện tử | 7340122 | 20.7 |
| 6 | Công nghệ tài chính (Fintech) | 7340205 | 19.65 |
| 7 | Kế toán | 7340301 | 18.15 |
| 8 | Công nghệ thông tin | 7480201 | 21.5 |
| 9 | An toàn thông tin | 7480202 | 20.65 |
| 10 | Công nghệ kỹ thuật Điện, điện tử | 7510301 | 19.3 |
| 11 | Kỹ thuật Điện tử, viễn thông | 7520207 | 19.45 |
Điểm chuẩn theo phương thức xét Điểm Đánh giá tư duy năm 2022
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Báo chí | 7320101 | A00, A01, D01 | |
| 2 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | A00, A01, D01 | 20.45 |
| 3 | Công nghệ đa phương tiện | 7329001 | A00, A01, D01 | 20.2 |
| 4 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00, A01, D01 | 18.05 |
| 5 | Marketing | 7340115 | A00, A01, D01 | 19.7 |
| 6 | Thương mại điện tử | 7340122 | A00, A01, D01 | 20.7 |
| 7 | Công nghệ tài chính (Fintech) | 7340205 | A00, A01, D01 | 19.65 |
| 8 | Kế toán | 7340301 | A00, A01 | 18.15 |
| 9 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01 | 20.65 |
| 10 | An toàn thông tin | 7480202 | A00, A01 | 20.65 |
| 11 | Công nghệ kỹ thuật Điện, điện tử | 7510301 | A00, A01 | 19.3 |
| 12 | Kỹ thuật Điện tử, viễn thông | 7520207 | A00, A01 | 19.45 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2021
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | A00, A01, D01 | 26.55 |
| 2 | Công nghệ đa phương tiện | 7329001 | A00, A01, D01 | 26.35 |
| 3 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00, A01, D01 | 25.9 |
| 4 | Marketing | 7340115 | A00, A01, D01 | 26.45 |
| 5 | Thương mại điện tử | 7340122 | A00, A01, D01 | 26.5 |
| 6 | Công nghệ Tài chính | 7340205 | A00, A01, D01 | 25.9 |
| 7 | Kế toán | 7340301 | A00, A01, D01 | 25.75 |
| 8 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01 | 26.9 |
| 9 | An toàn thông tin | 7480202 | A00, A01 | 26.55 |
| 10 | Công nghệ kỹ thuật Điện, điện tử | 7510301 | A00, A01 | 25.35 |
| 11 | Kỹ thuật Điện tử, viễn thông | 7520207 | A00, A01 | 25.65 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2020
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | A00, A01, D01 | 25.6 |
| 2 | Công nghệ đa phương tiện | 7480203 | A00, A01, D01 | 25.75 |
| 3 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00, A01, D01 | 24.6 |
| 4 | Marketing | 7340115 | A00, A01, D01 | 25.5 |
| 5 | Thương mại điện tử | 7340122 | A00, A01, D01 | 25.7 |
| 6 | Kế toán | 7340301 | A00, A01, D01 | 24.35 |
| 7 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01 | 26.65 |
| 8 | An toàn thông tin | 7480202 | A00, A01 | 26.25 |
| 9 | Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử | 7510301 | A00, A01 | 24.75 |
| 10 | Kỹ thuật Điện tử, viễn thông | 7520207 | A00, A01 | 25.25 |
Tra cứu điểm chuẩn các trường khác
