Điểm chuẩn trường Đại học Sư phạm TPHCM năm 2022

0
8339

Trường Đại học Sư phạm TPHCM đã công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học năm 2022.

Tham khảo: Thông tin tuyển sinh trường Đại học Sư phạm TPHCM năm 2022

Điểm chuẩn xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT đã được cập nhật!!

Điểm sàn HCMUE

Dưới đây là mức điểm nhận hồ sơ theo phương thức xét kết quả thi THPT năm 2022 của trường Đại học Sư phạm TPHCM:

Tên ngành Điểm sàn
Giáo dục Mầm non
Giáo dục Tiểu học
Giáo dục Đặc biệt
Giáo dục Chính trị
Giáo dục Thể chất
Giáo dục Quốc phòng – An ninh
Sư phạm Toán học
Sư phạm Tin học
Sư phạm Vật lý
Sư phạm Hoá học
Sư phạm Sinh học
Sư phạm Ngữ văn
Sư phạm Lịch sử
Sư phạm Địa lý
Sư phạm Tiếng Anh
Sư phạm Tiếng Trung Quốc
Sư phạm Khoa học tự nhiên
Sư phạm Lịch sử – Địa lý
Giáo dục học
Quản lý giáo dục
Ngôn ngữ Anh
Ngôn ngữ Nga
Ngôn ngữ Pháp
Ngôn ngữ Trung Quốc
Ngôn ngữ Nhật
Ngôn ngữ Hàn quốc
Văn học
Tâm lý học
Tâm lý học giáo dục
Quốc tế học
Việt Nam học
Hoá học
Công nghệ thông tin
Công tác xã hội

Điểm chuẩn Đại học Sư phạm TPHCM năm 2022

Các thí sinh đủ điều kiện trúng tuyển (trừ điều kiện tốt nghiệp THPT) cần đăng ký nguyện vọng xét tuyển trên hệ thống của Bộ GD&ĐT tại https://thisinh.thithptquocgia.edu.vn từ ngày 22/7 – 17h00 ngày 20/8/2022.

1/ Điểm chuẩn xét học bạ THPT

Điểm chuẩn xét học bạ kết hợp thi đánh giá năng lực chuyên biệt của trường Đại học Sư phạm TPHCM năm 2022 như sau:

Tên ngành Điểm chuẩn học bạ
Giáo dục mầm non 24.48
Giáo dục thể chất 27.03
Sư phạm Toán học 28.04
Sư phạm Tin học 20.63
Sư phạm Vật lý 24.66
Sư phạm Hóa học 27.2
Sư phạm Sinh học 23.92
Sư phạm Ngữ văn 25.26
Sư phạm Tiếng Anh 25.98
Sư phạm Tiếng Trung Quốc 20.06
Ngôn ngữ Anh 24.85
Ngôn ngữ Pháp 19.7
Ngôn ngữ Trung Quốc 19.98
Ngôn ngữ Nhật 21.9
Ngôn ngữ Hàn Quốc 21.6
Văn học 23.73
Việt Nam học 220.09
Vật lý học 20.93
Hóa học 22.43
Công nghệ thông tin 19.58

2/ Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT

Điểm chuẩn trường Đại học Sư phạm TPHCM xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022 như sau:

Tên ngành Điểm chuẩn 2022
Giáo dục học 22.4
Giáo dục mầm non 20.03
Giáo dục tiểu học 24.25
Giáo dục đặc biệt 21.75
Giáo dục công dân 25.5
Giáo dục thể chất 22.75
Giáo dục Quốc phòng – An ninh 24.05
Sư phạm Toán học 27
Sư phạm Tin học 22.5
Sư phạm Vật lý 26.5
Sư phạm Hóa học 27.35
Sư phạm Sinh học 24.8
Sư phạm Ngữ văn 28.25
Sư phạm Lịch sử 26.83
Sư phạm Địa lý 26.5
Sư phạm Tiếng Anh 26.5
Sư phạm Tiếng Trung Quốc 25.1
Sư phạm Công nghệ 21.6
Sư phạm Khoa học tự nhiên 24
Sư phạm Lịch sử – Địa lí 25
Ngôn ngữ Anh 25.5
Ngôn ngữ Nga 20.05
Ngôn ngữ Pháp 22.35
Ngôn ngữ Trung Quốc 24.6
Ngôn ngữ Nhật 24
Ngôn ngữ Hàn Quốc 24.97
Văn học 24.7
Tâm lý học 25.75
Tâm lý học giáo dục 24
Quốc tế học 23.75
Việt Nam học 23.3
Vật lý học 21.05
Hóa học 23
Công nghệ thông tin 24.1
Công tác xã hội 20.4

Điểm chuẩn năm 2021:

Tên ngành Điểm chuẩn
Giáo dục mầm non 22.05
Giáo dục tiểu học 25.4
Giáo dục đặc biệt 23.4
Giáo dục chính trị 25.75
Giáo dục thể chất 23.75
Giáo dục Quốc phòng – An ninh 24.4
Sư phạm Toán học 26.7
Sư phạm Tin học 23.0
Sư phạm Vật lí 25.0
Sư phạm Hóa học 27.0
Sư phạm Sinh học 25.0
Sư phạm Ngữ văn 27.0
Sư phạm Lịch sử 26.0
Sư phạm Địa lý 25.2
Sư phạm Tiếng Anh 27.15
Sư phạm Tiếng Trung Quốc 25.5
Sư phạm Khoa học tự nhiên 24.4
Sư phạm Lịch sử – Địa lý 25.0
Giáo dục học 19.5
Quản lý giáo dục 23.3
Ngôn ngữ Anh 26.0
Ngôn ngữ Nga 20.53
Ngôn ngữ Pháp 22.8
Ngôn ngữ Trung Quốc 25.2
Ngôn ngữ Nhật 24.9
Ngôn ngữ Hàn Quốc 25.8
Văn học 24.3
Tâm lý học 25.5
Tâm lý học giáo dục 23.7
Quốc tế học 24.6
Việt Nam học 22.92
Hóa học 23.25
Công nghệ thông tin 24
Công tác xã hội 22.5

Tham khảo điểm chuẩn trúng tuyển trường Đại học Sư phạm TPHCM các năm trước dưới đây:

Tên ngành
Điểm chuẩn
2019 2020
Giáo dục mầm non 19.5 22
Giáo dục tiểu học 20.25 23.75
Giáo dục đặc biệt 19.5 19
Giáo dục chính trị 20 21.5
Giáo dục thể chất 18.5 20.5
Giáo dục Quốc phòng – An ninh / 20.5
Sư phạm Toán học 24 26.25
Sư phạm Tin học 18.5 19.5
Sư phạm Vật lý 22.75 25.25
Sư phạm Hóa học 23.5 25.75
Sư phạm Sinh học 20.5 22.25
Sư phạm Ngữ văn 22.5 25.25
Sư phạm Lịch sử 21.5 23.5
Sư phạm Địa lý 21.75 23.25
Sư phạm tiếng Anh 24 26.5
Sư phạm tiếng Nga / 19.25
Sư phạm tiếng Pháp 18.5 19
Sư phạm tiếng Trung Quốc 21.75 22.5
Sư phạm Khoa học tự nhiên 18.5 21
Quản lý giáo dục 19.5 21.5
Tâm lý học giáo dục 19 22
Công tác xã hội 18 20.25
Ngôn ngữ Anh 23.25 25.25
Ngôn ngữ Nga 17.5 19
Ngôn ngữ Pháp 17.5 21.75
Ngôn ngữ Trung Quốc 22 24.25
Ngôn ngữ Nhật 22 24.25
Ngôn ngữ Hàn Quốc 22.75 24.75
Văn học 19 22
Tâm lý học 22 24.75
Địa lý học 17.5 20.5
Quốc tế học 19 23
Việt Nam học 19 22
Vật lý học 17.5 19.5
Công nghệ thông tin 18 21.5
Hóa học 18 20