Điểm chuẩn trường Đại học Sư phạm TPHCM năm 2026
Mã trường: SPS
Cập nhật trang:
Cập nhật thông tin điểm chuẩn mới nhất của Trường Đại học Sư phạm TPHCM năm 2026 giúp thí sinh nắm rõ mức điểm trúng tuyển theo từng ngành và phương thức xét tuyển.
Tham khảo: Thông tin tuyển sinh trường Đại học Sư phạm TPHCM năm 2026
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giáo dục học | 7140101 | A00 | 24.25 | Tổ hợp gốc A00 |
| 2 | Công nghệ giáo dục | 7140103 | A01 | 20.25 | Tổ hợp gốc A01 |
| 3 | Quản lý giáo dục | 7140114 | A00 | 24.73 | Tổ hợp gốc A00 |
| 4 | Giáo dục Mầm non | 7140201 | M03 | 25.84 | Tổ hợp gốc M03 |
| 5 | Giáo dục Tiểu học | 7140202 | D01 | 26.04 | Tổ hợp gốc D01 |
| 6 | Giáo dục Tiểu học (Dạy bằng song ngữ Việt - Anh) | 7140202 | D01 | 26.63 | Tổ hợp gốc D01 |
| 7 | Giáo dục Đặc biệt | 7140203 | C00 | 25.21 | Tổ hợp gốc C00 |
| 8 | Giáo dục Công dân | 7140204 | X70 | 24.76 | Tổ hợp gốc X70 |
| 9 | Giáo dục Chính trị | 7140205 | X70 | 25.79 | Tổ hợp gốc X70 |
| 10 | Giáo dục Thể chất | 7140206 | T01 | 26.67 | Tổ hợp gốc T01 |
| 11 | Giáo dục Quốc phòng - An ninh | 7140208 | Q02 | 25.80 | Tổ hợp gốc Q02 |
| 12 | Sư phạm Toán học | 7140209 | A00 | 29.49 | Tổ hợp gốc A00 |
| 13 | Sư phạm Tin học | 7140210 | A01 | 25.30 | Tổ hợp gốc A01 |
| 14 | Sư phạm Vật lý | 7140211 | A00 | 29.78 | Tổ hợp gốc A00 |
| 15 | Sư phạm Hóa học | 7140212 | A00 | 29.83 | Tổ hợp gốc A00 |
| 16 | Sư phạm Sinh học | 7140213 | B00 | 27.66 | Tổ hợp gốc B00 |
| 17 | Sư phạm Ngữ văn | 7140217 | C00 | 29.80 | Tổ hợp gốc C00 |
| 18 | Sư phạm Lịch sử | 7140218 | C00 | 29.80 | Tổ hợp gốc C00 |
| 19 | Sư phạm Địa lý | 7140219 | C00 | 27.44 | Tổ hợp gốc C00 |
| 20 | Sư phạm Tiếng Anh | 7140231 | D01 | 27.79 | Tổ hợp gốc D01 |
| 21 | Sư phạm Tiếng Nga | 7140232 | D01 | 23.26 | Tổ hợp gốc D01 |
| 22 | Sư phạm Tiếng Pháp | 7140233 | D01 | 24.17 | Tổ hợp gốc D01 |
| 23 | Sư phạm Tiếng Trung Quốc | 7140234 | D01 | 26.87 | Tổ hợp gốc D01 |
| 24 | Sư phạm công nghệ | 7140246 | A01 | 24.33 | Tổ hợp gốc A01 |
| 25 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | 7140247 | A00 | 28.15 | Tổ hợp gốc A00 |
| 26 | Sư phạm Lịch sử - Địa lý | 7140249 | C00 | 25.88 | Tổ hợp gốc C00 |
| 27 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D01 | 25.50 | Tổ hợp gốc D01 |
| 28 | Ngôn ngữ Nga | 7220202 | D01 | 19.00 | Tổ hợp gốc D01 |
| 29 | Ngôn ngữ Pháp | 7220203 | D01 | 18.50 | Tổ hợp gốc D01 |
| 30 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | D01 | 23.50 | Tổ hợp gốc D01 |
| 31 | Ngôn ngữ Nhật | 7220209 | D01 | 19.50 | Tổ hợp gốc D01 |
| 32 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 7220210 | D01 | 22.00 | Tổ hợp gốc D01 |
| 33 | Văn học | 7229030 | C00 | 24.68 | Tổ hợp gốc C00 |
| 34 | Chính trị học | 7310201 | X70 | 22.35 | Tổ hợp gốc X70 |
| 35 | Tâm lý học | 7310401 | D01 | 24.20 | Tổ hợp gốc D01 |
| 36 | Tâm lý học giáo dục | 7310403 | D01 | 22.00 | Tổ hợp gốc D01 |
| 37 | Địa lý học | 7310501 | C00 | 24.45 | Tổ hợp gốc C00 |
| 38 | Quốc tế học | 7310601 | D14 | 20.25 | Tổ hợp gốc D14 |
| 39 | Việt Nam học | 7310630 | C00 | 21.07 | Tổ hợp gốc C00 |
| 40 | Sinh học ứng dụng | 7420203 | B00 | 22.61 | Tổ hợp gốc B00 |
| 41 | Vật lý học | 7440102 | A00 | 25.05 | Tổ hợp gốc A00 |
| 42 | Hóa học | 7440112 | A00 | 25.89 | Tổ hợp gốc A00 |
| 43 | Toán ứng dụng | 7460112 | A00 | 26.44 | Tổ hợp gốc A00 |
| 44 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A01 | 18.00 | Tổ hợp gốc A01 |
| 45 | Công tác xã hội | 7760101 | C00 | 22.10 | Tổ hợp gốc C00 |
| 46 | Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật | 7760103 | C00 | 23.35 | Tổ hợp gốc C00 |
| 47 | Du lịch | 7810101 | C00 | 21.10 | Tổ hợp gốc C00 |
| 48 | Giáo dục Mầm non (Cao đẳng; Đào tạo tại Phân hiệu Long An) | 51140201 | M03 | 24.83 | Tổ hợp gốc M03 |
| 49 | Giáo dục Mầm non (Đào tạo tại Phân hiệu Long An) | 7140201 | M03 | 25.41 | Tổ hợp gốc M03 |
| 50 | Giáo dục Tiểu học (Đào tạo tại Phân hiệu Long An) | 7140202 | D01 | 25.55 | Tổ hợp gốc D01 |
| 51 | Giáo dục Thể chất (Đào tạo tại Phân hiệu Long An) | 7140206 | T01 | 25.82 | Tổ hợp gốc T01 |
| 52 | Giáo dục Quốc phòng - An ninh (Đào tạo tại Phân hiệu Long An) | 7140208 | Q02 | 24.87 | Tổ hợp gốc Q02 |
| 53 | Sư phạm Toán học (Đào tạo tại Phân hiệu Long An) | 7140209 | A00 | 28.84 | Tổ hợp gốc A00 |
| 54 | Sư phạm Ngữ văn (Đào tạo tại Phân hiệu Long An) | 7140217 | C00 | 26.30 | Tổ hợp gốc C00 |
| 55 | Sư phạm Tiếng Anh (Đào tạo tại Phân hiệu Long An) | 7140231 | D01 | 26.70 | Tổ hợp gốc D01 |
| 56 | Sư phạm Lịch sử - Địa lý (Đào tạo tại Phân hiệu Long An) | 7140249 | C00 | 25.14 | Tổ hợp gốc C00 |
| 57 | Ngôn ngữ Hàn Quốc (Đào tạo tại Phân hiệu Long An) | 7220210 | D01 | 18.00 | Tổ hợp gốc D01 |
| 58 | Giáo dục Mầm non (Cao đẳng; Đào tạo tại Phân hiệu Gia Lai) | 51140201 | M03 | 23.70 | Tổ hợp gốc M03 |
| 59 | Giáo dục Mầm non (Đào tạo tại Phân hiệu Gia Lai) | 7140201 | M03 | 25.17 | Tổ hợp gốc M03 |
| 60 | Giáo dục Tiểu học (Đào tạo tại Phân hiệu Gia Lai) | 7140202 | D01 | 24.54 | Tổ hợp gốc D01 |
| 61 | Sư phạm khoa học tự nhiên (Đào tạo tại Phân hiệu Gia Lai) | 7140247 | A00 | 25.50 | Tổ hợp gốc A00 |
| 62 | Du lịch (Đào tạo tại Phân hiệu Gia Lai) | 7810101 | C00 | 18.00 | Tổ hợp gốc C00 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Kết hợp điểm thi ĐGNLCB với học bạ/ điểm thi NK năm 2026
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Giáo dục học | 7140101 | 22.75 | Tổ hợp gốc A00TO |
| 2 | Công nghệ giáo dục | 7140103 | 18.75 | Tổ hợp gốc A01TO |
| 3 | Quản lý giáo dục | 7140114 | 23.71 | Tổ hợp gốc A00TO |
| 4 | Giáo dục Mầm non | 7140201 | 25.01 | Tổ hợp gốc M03VA |
| 5 | Giáo dục Tiểu học | 7140202 | 25.61 | Tổ hợp gốc D01TO |
| 6 | Giáo dục Tiểu học (Dạy bằng song ngữ Việt - Anh) | 7140202 | 26.16 | Tổ hợp gốc D01TO |
| 7 | Giáo dục Đặc biệt | 7140203 | 25.21 | Tổ hợp gốc C00VA |
| 8 | Giáo dục Công dân | 7140204 | 24.76 | Tổ hợp gốc X70VA |
| 9 | Giáo dục Chính trị | 7140205 | 25.79 | Tổ hợp gốc X70VA |
| 10 | Giáo dục Thể chất | 7140206 | 26.24 | Tổ hợp gốc T01TO |
| 11 | Giáo dục Quốc phòng - An ninh | 7140208 | 25.17 | Tổ hợp gốc Q02VA |
| 12 | Sư phạm Toán học | 7140209 | 27.99 | Tổ hợp gốc A00TO |
| 13 | Sư phạm Tin học | 7140210 | 23.80 | Tổ hợp gốc A01TO |
| 14 | Sư phạm Vật lý | 7140211 | 28.28 | Tổ hợp gốc A00LI |
| 15 | Sư phạm Hóa học | 7140212 | 28.33 | Tổ hợp gốc A00HO |
| 16 | Sư phạm Sinh học | 7140213 | 26.16 | Tổ hợp gốc B00SI |
| 17 | Sư phạm Ngữ văn | 7140217 | 29.17 | Tổ hợp gốc C00VA |
| 18 | Sư phạm Lịch sử | 7140218 | 29.17 | Tổ hợp gốc C00VA; NC =< 3 |
| 19 | Sư phạm Địa lý | 7140219 | 26.93 | Tổ hợp gốc C00VA |
| 20 | Sư phạm Tiếng Anh | 7140231 | 26.77 | Tổ hợp gốc D01TA |
| 21 | Sư phạm Tiếng Nga | 7140232 | 21.76 | Tổ hợp gốc D01TA |
| 22 | Sư phạm Tiếng Pháp | 7140233 | 23.34 | Tổ hợp gốc D01TA |
| 23 | Sư phạm Tiếng Trung Quốc | 7140234 | 25.90 | Tổ hợp gốc D01TA |
| 24 | Sư phạm công nghệ | 7140246 | 22.83 | Tổ hợp gốc A01LI |
| 25 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | 7140247 | 26.89 | Tổ hợp gốc A00TO |
| 26 | Sư phạm Lịch sử - Địa lý | 7140249 | 25.88 | Tổ hợp gốc C00VA |
| 27 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | 24.60 | Tổ hợp gốc D01TA TTNV=< 6 |
| 28 | Ngôn ngữ Nga | 7220202 | 17.50 | Tổ hợp gốc D01TA |
| 29 | Ngôn ngữ Pháp | 7220203 | 17.04 | Tổ hợp gốc D01TA; TTNV=< 1 |
| 30 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | 22.18 | Tổ hợp gốc D01TA |
| 31 | Ngôn ngữ Nhật | 7220209 | 18.00 | Tổ hợp gốc D01TA |
| 32 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 7220210 | 20.50 | Tổ hợp gốc D01TA |
| 33 | Văn học | 7229030 | 24.68 | Tổ hợp gốc C00VA |
| 34 | Chính trị học | 7310201 | 22.35 | Tổ hợp gốc X70VA |
| 35 | Tâm lý học | 7310401 | 23.37 | Tổ hợp gốc D01TA |
| 36 | Tâm lý học giáo dục | 7310403 | 20.50 | Tổ hợp gốc D01TA |
| 37 | Địa lý học | 7310501 | 24.45 | Tổ hợp gốc C00VA |
| 38 | Quốc tế học | 7310601 | 19.07 | Tổ hợp gốc D14TA |
| 39 | Việt Nam học | 7310630 | 21.07 | Tổ hợp gốc C00VA |
| 40 | Sinh học ứng dụng | 7420203 | 21.22 | Tổ hợp gốc B00SI |
| 41 | Vật lý học | 7440102 | 23.83 | Tổ hợp gốc A00LI |
| 42 | Hóa học | 7440112 | 25.46 | Tổ hợp gốc A00HO |
| 43 | Toán ứng dụng | 7460112 | 25.49 | Tổ hợp gốc A00TO |
| 44 | Công nghệ thông tin | 7480201 | 17.00 | Tổ hợp gốc A01TO |
| 45 | Công tác xã hội | 7760101 | 22.10 | Tổ hợp gốc C00VA |
| 46 | Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật | 7760103 | 23.35 | Tổ hợp gốc C00VA |
| 47 | Du lịch | 7810101 | 21.10 | Tổ hợp gốc C00VA |
| 48 | Giáo dục Mầm non (Cao đẳng; Đào tạo tại Phân hiệu Long An) | 51140201 | 24.06 | Tổ hợp gốc M03VA |
| 49 | Giáo dục Mầm non (Đào tạo tại Phân hiệu Long An) | 7140201 | 24.61 | Tổ hợp gốc M03VA; TTNV =< 2 |
| 50 | Giáo dục Tiểu học (Đào tạo tại Phân hiệu Long An) | 7140202 | 25.00 | Tổ hợp gốc D01TO |
| 51 | Giáo dục Thể chất (Đào tạo tại Phân hiệu Long An) | 7140206 | 25.52 | Tổ hợp gốc T01TO |
| 52 | Giáo dục Quốc phòng - An ninh (Đào tạo tại Phân hiệu Long An) | 7140208 | 24.18 | Tổ hợp gốc Q02VA; TTNV =< 1 |
| 53 | Sư phạm Toán học (Đào tạo tại Phân hiệu Long An) | 7140209 | 27.34 | Tổ hợp gốc A00TO |
| 54 | Sư phạm Ngữ văn (Đào tạo tại Phân hiệu Long An) | 7140217 | 26.30 | Tổ hợp gốc C00VA |
| 55 | Sư phạm Tiếng Anh (Đào tạo tại Phân hiệu Long An) | 7140231 | 25.73 | Tổ hợp gốc D01TA |
| 56 | Sư phạm Lịch sử - Địa lý (Đào tạo tại Phân hiệu Long An) | 7140249 | 25.14 | Tổ hợp gốc C00VA |
| 57 | Ngôn ngữ Hàn Quốc (Đào tạo tại Phân hiệu Long An) | 7220210 | 17.00 | Tổ hợp gốc D01TA |
| 58 | Giáo dục Mầm non (Cao đẳng; Đào tạo tại Phân hiệu Gia Lai) | 51140201 | 23.01 | Tổ hợp gốc M03VA |
| 59 | Giáo dục Mầm non (Đào tạo tại Phân hiệu Gia Lai) | 7140201 | 24.38 | Tổ hợp gốc M03VA; TTNV =< 1 |
| 60 | Giáo dục Tiểu học (Đào tạo tại Phân hiệu Gia Lai) | 7140202 | 23.73 | Tổ hợp gốc D01TO |
| 61 | Sư phạm khoa học tự nhiên (Đào tạo tại Phân hiệu Gia Lai) | 7140247 | 24.91 | Tổ hợp gốc A00TO |
| 62 | Du lịch (Đào tạo tại Phân hiệu Gia Lai) | 7810101 | 17.00 | Tổ hợp gốc C00VA |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Ưu tiên xét tuyển năm 2026
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Giáo dục học | 7140101 | Đạt giải ba kỳ thi học sinh giỏi do cấp tỉnh tổ chức, Có học lực năm học lớp 10 và 11 chuyên đạt loại Tốt | |
| 2 | Công nghệ giáo dục | 7140103 | Có học lực năm học lớp 10 và 11 chuyên đạt loại Tốt | |
| 3 | Quản lý giáo dục | 7140114 | Đạt giải ba kỳ thi học sinh giỏi do cấp tỉnh tổ chức, Có học lực năm học lớp 10 và 11 chuyên đạt loại Tốt | |
| 4 | Giáo dục Mầm non | 7140201 | Đạt giải ba kỳ thi học sinh giỏi do cấp tỉnh tổ chức, Có học lực năm học lớp 10 và 11 chuyên đạt loại Tốt | |
| 5 | Giáo dục Tiểu học | 7140202 | Đạt giải ba kỳ thi học sinh giỏi do cấp tỉnh tổ chức | |
| 6 | Giáo dục Tiểu học (Dạy bằng song ngữ Việt - Anh) | 7140202 | Có học lực năm học lớp 10 và 11 chuyên đạt loại Tốt | |
| 7 | Giáo dục Đặc biệt | 7140203 | Đạt giải ba kỳ thi học sinh giỏi do cấp tỉnh tổ chức | |
| 8 | Giáo dục Công dân | 7140204 | Đạt giải ba kỳ thi học sinh giỏi do cấp tỉnh tổ chức, Có học lực năm học lớp 10 và 11 chuyên đạt loại Tốt | |
| 9 | Giáo dục Chính trị | 7140205 | Đạt giải ba kỳ thi học sinh giỏi do cấp tỉnh tổ chức, Có học lực năm học lớp 10 và 11 chuyên đạt loại Tốt | |
| 10 | Giáo dục Thể chất | 7140206 | Có học lực năm học lớp 10 và 11 chuyên đạt loại Tốt | |
| 11 | Giáo dục Quốc phòng - An ninh | 7140208 | Có học lực năm học lớp 10 và 11 chuyên đạt loại Tốt | |
| 12 | Sư phạm Toán học | 7140209 | Tham gia đội tuyển học sinh giỏi quốc gia hoặc đội tuyển cuộc thi khoa học kĩ thuật cấp quốc gia | |
| 13 | Sư phạm Tin học | 7140210 | Đạt giải ba kỳ thi học sinh giỏi do cấp tỉnh tổ chức | |
| 14 | Sư phạm Vật lý | 7140211 | Tham gia đội tuyển học sinh giỏi quốc gia hoặc đội tuyển cuộc thi khoa học kĩ thuật cấp quốc gia, Có học lực năm học lớp 10 và 11 chuyên đạt loại Tốt | |
| 15 | Sư phạm Hóa học | 7140212 | Tham gia đội tuyển học sinh giỏi quốc gia hoặc đội tuyển cuộc thi khoa học kĩ thuật cấp quốc gia và đạt giải khuyến khích trở lên, Có học lực năm học lớp 10 và 11 chuyên đạt loại Tốt | |
| 16 | Sư phạm Sinh học | 7140213 | Đạt giải nhì kỳ thi học sinh giỏi do cấp tỉnh tổ chức | |
| 17 | Sư phạm Ngữ văn | 7140217 | Tham gia đội tuyển học sinh giỏi quốc gia hoặc đội tuyển cuộc thi khoa học kĩ thuật cấp quốc gia, Có học lực năm học lớp 10 và 11 chuyên đạt loại Tốt, Có điểm trung bình học tập năm lớp 12 từ 9.36 trở lên | |
| 18 | Sư phạm Lịch sử | 7140218 | Tham gia đội tuyển học sinh giỏi quốc gia hoặc đội tuyển cuộc thi khoa học kĩ thuật cấp quốc gia, Có học lực năm học lớp 10 và 11 chuyên đạt loại Tốt, Có điểm trung bình học tập năm lớp 12 từ 9.14 trở lên | |
| 19 | Sư phạm Địa lý | 7140219 | Đạt giải ba kỳ thi học sinh giỏi do cấp tỉnh tổ chức, Có học lực năm học lớp 10 và 11 chuyên đạt loại Tốt | |
| 20 | Sư phạm Tiếng Anh | 7140231 | Đạt giải nhì kỳ thi học sinh giỏi do cấp tỉnh tổ chức, Có CCNN bậc 4 theo khung NLNN 6 bậc dùng cho Việt Nam hoặc tương đương | |
| 21 | Sư phạm Tiếng Nga | 7140232 | Có học lực năm học lớp 10 và 11 chuyên đạt loại Tốt | |
| 22 | Sư phạm Tiếng Pháp | 7140233 | Có CCNN bậc 5 theo khung NLNN 6 bậc dùng cho Việt Nam hoặc tương đương, Có học lực năm học lớp 10 và 11 chuyên đạt loại Tốt | |
| 23 | Sư phạm Tiếng Trung Quốc | 7140234 | Đạt giải ba kỳ thi học sinh giỏi do cấp tỉnh tổ chức, Có học lực năm học lớp 10 và 11 chuyên đạt loại Tốt | |
| 24 | Sư phạm công nghệ | 7140246 | Đạt giải ba kỳ thi học sinh giỏi do cấp tỉnh tổ chức, Có học lực năm học lớp 10 và 11 chuyên đạt loại Tốt | |
| 25 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | 7140247 | Đạt giải nhất kỳ thi học sinh giỏi do cấp tỉnh tổ chức, Có học lực năm học lớp 10 và 11 chuyên đạt loại Tốt | |
| 26 | Sư phạm Lịch sử - Địa lý | 7140249 | Đạt giải ba kỳ thi học sinh giỏi do cấp tỉnh tổ chức | |
| 27 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | Đạt giải ba kỳ thi học sinh giỏi do cấp tỉnh tổ chức | |
| 28 | Ngôn ngữ Nga | 7220202 | Có học lực năm học lớp 10 và 11 chuyên đạt loại Tốt | |
| 29 | Ngôn ngữ Pháp | 7220203 | Có học lực năm học lớp 10 và 11 chuyên đạt loại Tốt | |
| 30 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | Có CCNN bậc 5 theo khung NLNN 6 bậc dùng cho Việt Nam hoặc tương đương | |
| 31 | Ngôn ngữ Nhật | 7220209 | Có học lực năm học lớp 10 và 11 chuyên đạt loại Tốt | |
| 32 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 7220210 | Có CCNN bậc 4 theo khung NLNN 6 bậc dùng cho Việt Nam hoặc tương đương, Có học lực năm học lớp 10 và 11 chuyên đạt loại Tốt | |
| 33 | Văn học | 7229030 | Đạt giải ba kỳ thi học sinh giỏi do cấp tỉnh tổ chức | |
| 34 | Chính trị học | 7310201 | Đạt giải ba kỳ thi học sinh giỏi do cấp tỉnh tổ chức, Có học lực năm học lớp 10 và 11 chuyên đạt loại Tốt | |
| 35 | Tâm lý học | 7310401 | Đạt giải ba kỳ thi học sinh giỏi do cấp tỉnh tổ chức | |
| 36 | Tâm lý học giáo dục | 7310403 | Đạt giải ba kỳ thi học sinh giỏi do cấp tỉnh tổ chức | |
| 37 | Địa lý học | 7310501 | Đạt giải ba kỳ thi học sinh giỏi do cấp tỉnh tổ chức, Có học lực năm học lớp 10 và 11 chuyên đạt loại Tốt | |
| 38 | Quốc tế học | 7310601 | Có học lực năm học lớp 10 và 11 chuyên đạt loại Tốt | |
| 39 | Việt Nam học | 7310630 | Có học lực năm học lớp 10 và 11 chuyên đạt loại Tốt | |
| 40 | Sinh học ứng dụng | 7420203 | Có học lực năm học lớp 10 và 11 chuyên đạt loại Tốt | |
| 41 | Vật lý học | 7440102 | Đạt giải ba kỳ thi học sinh giỏi do cấp tỉnh tổ chức, Có học lực năm học lớp 10 và 11 chuyên đạt loại Tốt | |
| 42 | Hóa học | 7440112 | Đạt giải ba kỳ thi học sinh giỏi do cấp tỉnh tổ chức, Có học lực năm học lớp 10 và 11 chuyên đạt loại Tốt | |
| 43 | Toán ứng dụng | 7460112 | Đạt giải ba kỳ thi học sinh giỏi do cấp tỉnh tổ chức, Có học lực năm học lớp 10 và 11 chuyên đạt loại Tốt | |
| 44 | Công nghệ thông tin | 7480201 | Có học lực năm học lớp 10 và 11 chuyên đạt loại Tốt | |
| 45 | Công tác xã hội | 7760101 | Đạt giải ba kỳ thi học sinh giỏi do cấp tỉnh tổ chức | |
| 46 | Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật | 7760103 | Đạt giải nhì kỳ thi học sinh giỏi do cấp tỉnh tổ chức, Có học lực năm học lớp 10 và 11 chuyên đạt loại Tốt | |
| 47 | Du lịch | 7810101 | Có học lực năm học lớp 10 và 11 chuyên đạt loại Tốt | |
| 48 | Giáo dục Mầm non (Cao đẳng; Đào tạo tại Phân hiệu Long An) | 51140201 | Có học lực năm học lớp 10 và 11 chuyên đạt loại Tốt | |
| 49 | Giáo dục Mầm non (Đào tạo tại Phân hiệu Long An) | 7140201 | Đạt giải ba kỳ thi học sinh giỏi do cấp tỉnh tổ chức, Có học lực năm học lớp 10 và 11 chuyên đạt loại Tốt | |
| 50 | Giáo dục Tiểu học (Đào tạo tại Phân hiệu Long An) | 7140202 | Đạt giải ba kỳ thi học sinh giỏi do cấp tỉnh tổ chức | |
| 51 | Giáo dục Thể chất (Đào tạo tại Phân hiệu Long An) | 7140206 | Có học lực năm học lớp 10 và 11 chuyên đạt loại Tốt | |
| 52 | Giáo dục Quốc phòng - An ninh (Đào tạo tại Phân hiệu Long An) | 7140208 | Có học lực năm học lớp 10 và 11 chuyên đạt loại Tốt | |
| 53 | Sư phạm Toán học (Đào tạo tại Phân hiệu Long An) | 7140209 | Tham gia đội tuyển học sinh giỏi quốc gia hoặc đội tuyển cuộc thi khoa học kĩ thuật cấp quốc gia | |
| 54 | Sư phạm Ngữ văn (Đào tạo tại Phân hiệu Long An) | 7140217 | Tham gia đội tuyển học sinh giỏi quốc gia hoặc đội tuyển cuộc thi khoa học kĩ thuật cấp quốc gia, Có học lực năm học lớp 10 và 11 chuyên đạt loại Tốt | |
| 55 | Sư phạm Tiếng Anh (Đào tạo tại Phân hiệu Long An) | 7140231 | Đạt giải nhì kỳ thi học sinh giỏi do cấp tỉnh tổ chức | |
| 56 | Sư phạm Lịch sử - Địa lý (Đào tạo tại Phân hiệu Long An) | 7140249 | Đạt giải ba kỳ thi học sinh giỏi do cấp tỉnh tổ chức | |
| 57 | Ngôn ngữ Hàn Quốc (Đào tạo tại Phân hiệu Long An) | 7220210 | Có học lực năm học lớp 10 và 11 chuyên đạt loại Tốt | |
| 58 | Giáo dục Mầm non (Cao đẳng; Đào tạo tại Phân hiệu Gia Lai) | 51140201 | Có học lực năm học lớp 10 và 11 chuyên đạt loại Tốt | |
| 59 | Giáo dục Mầm non (Đào tạo tại Phân hiệu Gia Lai) | 7140201 | Đạt giải ba kỳ thi học sinh giỏi do cấp tỉnh tổ chức, Có học lực năm học lớp 10 và 11 chuyên đạt loại Tốt | |
| 60 | Giáo dục Tiểu học (Đào tạo tại Phân hiệu Gia Lai) | 7140202 | Đạt giải ba kỳ thi học sinh giỏi do cấp tỉnh tổ chức | |
| 61 | Sư phạm khoa học tự nhiên (Đào tạo tại Phân hiệu Gia Lai) | 7140247 | Đạt giải nhất kỳ thi học sinh giỏi do cấp tỉnh tổ chức | |
| 62 | Du lịch (Đào tạo tại Phân hiệu Gia Lai) | 7810101 | Có học lực năm học lớp 10 và 11 chuyên đạt loại Tốt |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giáo dục học | 7140101 | A00 | 22.35 | |
| 2 | Giáo dục học | 7140101 | C03 | 22.6 | |
| 3 | Giáo dục học | 7140101 | C14, X01 | 22.35 | |
| 4 | Giáo dục học | 7140101 | D01 | 23.35 | |
| 5 | Công nghệ giáo dục | 7140103 | X26 | 19.25 | |
| 6 | Công nghệ giáo dục | 7140103 | A01 | 19.25 | |
| 7 | Công nghệ giáo dục | 7140103 | B08 | 20 | |
| 8 | Công nghệ giáo dục | 7140103 | D07 | 19.75 | |
| 9 | Quản lý giáo dục | 7140114 | A00 | 23.42 | |
| 10 | Quản lý giáo dục | 7140114 | C03 | 23.67 | |
| 11 | Quản lý giáo dục | 7140114 | C14, X01 | 23.42 | |
| 12 | Quản lý giáo dục | 7140114 | D01 | 24.42 | |
| 13 | Quản lý giáo dục | 7140114 | X01 | 23.42 | |
| 14 | Giáo dục Mầm non | 7140201 | M03 | 26.05 | |
| 15 | Giáo dục Mầm non | 7140201 | M02 | 26.3 | |
| 16 | Giáo dục Mầm non (đại học) | 7140201 | M03 | 25.14 | |
| 17 | Giáo dục Mầm non (đại học) | 7140201 | M02 | 25.39 | |
| 18 | Giáo dục Mầm non (đại học) | 7140201_LA | M03 | 25.38 | Đào tạo tại Long An |
| 19 | Giáo dục Mầm non (đại học) | 7140201_LA | M02 | 25.63 | Đào tạo tại Long An |
| 20 | Giáo dục Tiểu học | 7140202 | D01 | 25.94 | |
| 21 | Giáo dục Tiểu học | 7140202 | A00 | 24.94 | |
| 22 | Giáo dục Tiểu học | 7140202 | A01 | 25.44 | |
| 23 | Giáo dục Tiểu học | 7140202_GL | D01 | 23.75 | Đào tạo tại Gia Lai |
| 24 | Giáo dục Tiểu học | 7140202_GL | A00 | 22.75 | Đào tạo tại Gia Lai |
| 25 | Giáo dục Tiểu học | 7140202_GL | A01 | 23.25 | Đào tạo tại Gia Lai |
| 26 | Giáo dục Tiểu học | 7140202_LA | D01 | 25.21 | Đào tạo tại Long An |
| 27 | Giáo dục Tiểu học | 7140202_LA | A00 | 24.21 | Đào tạo tại Long An |
| 28 | Giáo dục Tiểu học | 7140202_LA | A01 | 24.71 | Đào tạo tại Long An |
| 29 | Giáo dục Đặc biệt | 7140203 | C19 | 26.95 | |
| 30 | Giáo dục Đặc biệt | 7140203 | D01 | 28.7 | |
| 31 | Giáo dục Đặc biệt | 7140203 | X70 | 27.45 | |
| 32 | Giáo dục Đặc biệt | 7140203 | C00 | 27.2 | |
| 33 | Giáo dục Đặc biệt | 7140203 | C03 | 27.7 | |
| 34 | Giáo dục Công dân | 7140204 | X70 | 26.83 | |
| 35 | Giáo dục Công dân | 7140204 | C14 | 27.08 | |
| 36 | Giáo dục Công dân | 7140204 | C19 | 26.83 | |
| 37 | Giáo dục Công dân | 7140204 | D66 | 27.33 | |
| 38 | Giáo dục Công dân | 7140204 | X01 | 27.08 | |
| 39 | Giáo dục Công dân | 7140204 | X78 | 27.33 | |
| 40 | Giáo dục Chính trị | 7140205 | C14, X01 | 27.37 | |
| 41 | Giáo dục Chính trị | 7140205 | C19 | 27.12 | |
| 42 | Giáo dục Chính trị | 7140205 | D66, X78 | 27.62 | |
| 43 | Giáo dục Chính trị | 7140205 | X70 | 27.12 | |
| 44 | Giáo dục Thể chất | 7140206 | T01 | 26.52 | |
| 45 | Giáo dục Thể chất | 7140206 | M08 | 26.27 | |
| 46 | Giáo dục Thể chất | 7140206_LA | T01 | 24.93 | Đào tạo tại Long An |
| 47 | Giáo dục Thể chất | 7140206_LA | M08 | 24.68 | Đào tạo tại Long An |
| 48 | Giáo dục Quốc phòng - An ninh | 7140208 | Q02 | 23 | |
| 49 | Giáo dục Quốc phòng - An ninh | 7140208 | Q01 | 23.25 | |
| 50 | Giáo dục Quốc phòng - An ninh | 7140208_LA | Q02 | 20 | |
| 51 | Giáo dục Quốc phòng - An ninh | 7140208_LA | Q01 | 20.25 | |
| 52 | Sư phạm Toán học | 7140209 | A00 | 28.25 | |
| 53 | Sư phạm Toán học | 7140209 | A01 | 28.25 | |
| 54 | Sư phạm Toán học | 7140209 | X06 | 28.75 | |
| 55 | Sư phạm Toán học | 7140209_LA | A00, X06 | 27.57 | Đào tạo tại Long An |
| 56 | Sư phạm Toán học | 7140209_LA | A01 | 28.07 | Đào tạo tại Long An |
| 57 | Sư phạm Tin học | 7140210 | B08 | 23.23 | |
| 58 | Sư phạm Tin học | 7140210 | D07 | 23.98 | |
| 59 | Sư phạm Tin học | 7140210 | X26 | 23.73 | |
| 60 | Sư phạm Tin học | 7140210 | A01 | 23.23 | |
| 61 | Sư phạm Vật lý | 7140211 | A00 | 28.42 | |
| 62 | Sư phạm Vật lý | 7140211 | A01 | 28.92 | |
| 63 | Sư phạm Vật lý | 7140211 | C01 | 28.17 | |
| 64 | Sư phạm Hóa học | 7140212 | A00 | 30.38 | |
| 65 | Sư phạm Hóa học | 7140212 | B00 | 30.38 | |
| 66 | Sư phạm Hóa học | 7140212 | D07 | 30.88 | |
| 67 | Sư phạm Sinh học | 7140213 | B00 | 26.21 | |
| 68 | Sư phạm Sinh học | 7140213 | D08 | 26.71 | |
| 69 | Sư phạm Ngữ văn | 7140217 | C00 | 29.07 | |
| 70 | Sư phạm Ngữ văn | 7140217 | D01 | 30.57 | |
| 71 | Sư phạm Ngữ văn | 7140217 | D14 | 29.57 | |
| 72 | Sư phạm Ngữ văn | 7140217_LA | D14 | 28.48 | Đào tạo tại Long An |
| 73 | Sư phạm Ngữ văn | 7140217_LA | C00 | 27.98 | Đào tạo tại Long An |
| 74 | Sư phạm Ngữ văn | 7140217_LA | D01 | 29.48 | Đào tạo tại Long An |
| 75 | Sư phạm Lịch sử | 7140218 | C00 | 28.73 | |
| 76 | Sư phạm Lịch sử | 7140218 | C19, X70 | 28.48 | |
| 77 | Sư phạm Lịch sử | 7140218 | D14 | 29.23 | |
| 78 | Sư phạm Địa lý | 7140219 | C04 | 29.08 | |
| 79 | Sư phạm Địa lý | 7140219 | C20, X74 | 28.58 | |
| 80 | Sư phạm Địa lý | 7140219 | D15 | 29.33 | |
| 81 | Sư phạm Địa lý | 7140219 | C00 | 28.83 | |
| 82 | Sư phạm Tiếng Anh | 7140231 | D01 | 26.79 | |
| 83 | Sư phạm Tiếng Anh | 7140231 | X79 | 26.54 | |
| 84 | Sư phạm Tiếng Anh | 7140231_LA | D01 | 25.62 | Đào tạo tại Long An |
| 85 | Sư phạm Tiếng Anh | 7140231_LA | X79 | 25.37 | Đào tạo tại Long An |
| 86 | Sư phạm Tiếng Nga | 7140232 | D01, D02 | 21.9 | |
| 87 | Sư phạm Tiếng Nga | 7140232 | D14 | 21.65 | |
| 88 | Sư phạm Tiếng Nga | 7140232 | D66, X78 | 21.15 | |
| 89 | Sư phạm Tiếng Pháp | 7140233 | D01, D03 | 21.75 | |
| 90 | Sư phạm Tiếng Trung Quốc | 7140234 | D01, D04 | 25.39 | |
| 91 | Sư phạm Công nghệ | 7140246 | A02, X07 | 22.6 | |
| 92 | Sư phạm Công nghệ | 7140246 | X08 | 22.1 | |
| 93 | Sư phạm Công nghệ | 7140246 | A01 | 22.85 | |
| 94 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | 7140247 | X00 | 26.38 | |
| 95 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | 7140247 | A02 | 26.63 | |
| 96 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | 7140247 | B00 | 27.38 | |
| 97 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | 7140247_GL | A00 | 23.12 | Đào tạo tại Gia Lai |
| 98 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | 7140247_GL | A02 | 23.37 | Đào tạo tại Gia Lai |
| 99 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | 7140247_GL | B00 | 24.12 | Đào tạo tại Gia Lai |
| 100 | Sư phạm Lịch sử - Địa lý | 7140249 | C00 | 27.59 | |
| 101 | Sư phạm Lịch sử - Địa lý | 7140249 | A07 | 27.84 | |
| 102 | Sư phạm Lịch sử - Địa lý | 7140249 | C19, C20, X70, X74 | 27.34 | |
| 103 | Sư phạm Lịch sử - Địa lý | 7140249_LA | C00 | 27.14 | Đào tạo tại Long An |
| 104 | Sư phạm Lịch sử - Địa lý | 7140249_LA | A07 | 27.39 | Đào tạo tại Long An |
| 105 | Sư phạm Lịch sử - Địa lý | 7140249_LA | C19, C20, X70, X74 | 26.89 | Đào tạo tại Long An |
| 106 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D01 | 24.8 | |
| 107 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | X79 | 24.55 | |
| 108 | Ngôn ngữ Nga | 7220202 | D01, D02 | 18.25 | |
| 109 | Ngôn ngữ Nga | 7220202 | D14 | 18 | |
| 110 | Ngôn ngữ Nga | 7220202 | D66, X78 | 17.5 | |
| 111 | Ngôn ngữ Pháp | 7220203 | D01, D03 | 19 | |
| 112 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | D01, D04 | 22.75 | |
| 113 | Ngôn ngữ Nhật | 7220209 | D01, D06 | 21 | |
| 114 | Ngôn ngữ Hàn quốc | 7220210 | D01, DD2 | 22 | |
| 115 | Ngôn ngữ Hàn quốc | 7220210 | D14, DH5 | 21.75 | |
| 116 | Văn học | 7229030 | C00 | 27.47 | |
| 117 | Văn học | 7229030 | D01 | 28.97 | |
| 118 | Văn học | 7229030 | D14 | 27.97 | |
| 119 | Tâm lý học | 7310401 | D01 | 28 | |
| 120 | Tâm lý học | 7310401 | C00 | 26.5 | |
| 121 | Tâm lý học | 7310401 | C03, C04 | 27.5 | |
| 122 | Tâm lý học giáo dục | 7310403 | C00 | 25.82 | |
| 123 | Tâm lý học giáo dục | 7310403 | C03, C04 | 26.82 | |
| 124 | Tâm lý học giáo dục | 7310403 | D01 | 27.32 | |
| 125 | Địa lý học | 7310501 | C00 | 26.73 | |
| 126 | Địa lý học | 7310501 | C04 | 26.98 | |
| 127 | Địa lý học | 7310501 | C20, X74 | 26.48 | |
| 128 | Địa lý học | 7310501 | D15 | 27.23 | |
| 129 | Quốc tế học | 7310601 | D09 | 21.5 | |
| 130 | Quốc tế học | 7310601 | D14 | 21.25 | |
| 131 | Việt Nam học | 7310630 | D01 | 27.45 | |
| 132 | Việt Nam học | 7310630 | D14 | 26.45 | |
| 133 | Việt Nam học | 7310630 | C00 | 25.95 | |
| 134 | Sinh học ứng dụng | 7420203 | B00, X14 | 19.5 | |
| 135 | Sinh học ứng dụng | 7420203 | D08 | 20 | |
| 136 | Sinh học ứng dụng | 7420203 | X16 | 19.25 | |
| 137 | Vật lý học | 7440102 | A00 | 24.25 | |
| 138 | Vật lý học | 7440102 | A01 | 24.75 | |
| 139 | Vật lý học | 7440102 | X07 | 24.5 | |
| 140 | Vật lý học | 7440102 | X08 | 24 | |
| 141 | Hóa học | 7440112 | A00, X10 | 24.75 | |
| 142 | Hóa học | 7440112 | B00 | 25.75 | |
| 143 | Hóa học | 7440112 | D07 | 26.25 | |
| 144 | Toán ứng dụng | 7460112 | A00, X06, X07 | 26.17 | |
| 145 | Toán ứng dụng | 7460112 | A01 | 26.67 | |
| 146 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A01, X26 | 19 | |
| 147 | Công nghệ thông tin | 7480201 | B08 | 19.75 | |
| 148 | Công nghệ thông tin | 7480201 | D07 | 19.5 | |
| 149 | Công tác xã hội | 7760101 | C19, X70 | 25.38 | |
| 150 | Công tác xã hội | 7760101 | D14 | 26.13 | |
| 151 | Công tác xã hội | 7760101 | C00 | 25.63 | |
| 152 | Công tác xã hội | 7760101 | A00 | 27.13 | |
| 153 | Du lịch | 7810101 | C00 | 25.89 | |
| 154 | Du lịch | 7810101 | D01 | 27.39 | |
| 155 | Du lịch | 7810101 | D14, D15 | 26.39 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025 năm 2025
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giáo dục học | 7140101 | C14, D01, X01 | 20.17 | Xét kết hợp học bạ THPT với điểm thi ĐGNL ĐHSPHN 2 (môn Toán) |
| 2 | Giáo dục học | 7140101 | A00 | 21.17 | Xét kết hợp học bạ THPT với điểm thi ĐGNL ĐHSP TPHCM (môn Toán) |
| 3 | Giáo dục học | 7140101 | C03 | 21.92 | Xét kết hợp học bạ THPT với điểm thi ĐGNL ĐHSP TPHCM (môn Toán) |
| 4 | Giáo dục học | 7140101 | C14, D01, X01 | 22.17 | Xét kết hợp học bạ THPT với điểm thi ĐGNL ĐHSP TPHCM (môn Toán) |
| 5 | Giáo dục học | 7140101 | A00 | 21.42 | Xét kết hợp học bạ THPT với điểm thi ĐGNL ĐHSPHN (môn Toán) |
| 6 | Giáo dục học | 7140101 | C03 | 22.17 | Xét kết hợp học bạ THPT với điểm thi ĐGNL ĐHSPHN (môn Toán) |
| 7 | Giáo dục học | 7140101 | C14, D01, X01 | 22.42 | Xét kết hợp học bạ THPT với điểm thi ĐGNL ĐHSPHN (môn Toán) |
| 8 | Giáo dục học | 7140101 | A00 | 19.17 | Xét kết hợp học bạ THPT với điểm thi ĐGNL ĐHSPHN 2 (môn Toán) |
| 9 | Giáo dục học | 7140101 | C03 | 19.92 | Xét kết hợp học bạ THPT với điểm thi ĐGNL ĐHSPHN 2 (môn Toán) |
| 10 | Công nghệ giáo dục | 7140103 | A01, B08, D07 | 18.6 | Xét kết hợp học bạ THPT với điểm thi ĐGNL ĐHSP TPHCM (môn Toán) |
| 11 | Công nghệ giáo dục | 7140103 | X26 | 18.35 | Xét kết hợp học bạ THPT với điểm thi ĐGNL ĐHSP TPHCM (môn Toán) |
| 12 | Công nghệ giáo dục | 7140103 | A01, B08, D07 | 18.85 | Xét kết hợp học bạ THPT với điểm thi ĐGNL ĐHSPHN (môn Toán) |
| 13 | Công nghệ giáo dục | 7140103 | X26 | 18.6 | Xét kết hợp học bạ THPT với điểm thi ĐGNL ĐHSPHN (môn Toán) |
| 14 | Công nghệ giáo dục | 7140103 | A01, B08, D07 | 16.6 | Xét kết hợp học bạ THPT với điểm thi ĐGNL ĐHSPHN 2 (môn Toán) |
| 15 | Công nghệ giáo dục | 7140103 | X26 | 16.35 | Xét kết hợp học bạ THPT với điểm thi ĐGNL ĐHSPHN 2 (môn Toán) |
| 16 | Quản lý giáo dục | 7140114 | C14, D01, X01 | 23.35 | Xét kết hợp học bạ THPT với điểm thi ĐGNL ĐHSP TPHCM (môn Toán) |
| 17 | Quản lý giáo dục | 7140114 | A00 | 22.35 | Xét kết hợp học bạ THPT với điểm thi ĐGNL ĐHSP TPHCM (môn Toán) |
| 18 | Quản lý giáo dục | 7140114 | C03 | 23.1 | Xét kết hợp học bạ THPT với điểm thi ĐGNL ĐHSP TPHCM (môn Toán) |
| 19 | Quản lý giáo dục | 7140114 | C14, D01, X01 | 23.6 | Xét kết hợp học bạ THPT với điểm thi ĐGNL ĐHSPHN (môn Toán) |
| 20 | Quản lý giáo dục | 7140114 | A00 | 22.6 | Xét kết hợp học bạ THPT với điểm thi ĐGNL ĐHSPHN (môn Toán) |
| 21 | Quản lý giáo dục | 7140114 | C03 | 23.35 | Xét kết hợp học bạ THPT với điểm thi ĐGNL ĐHSPHN (môn Toán) |
| 22 | Quản lý giáo dục | 7140114 | C14, D01, X01 | 21.35 | Xét kết hợp học bạ THPT với điểm thi ĐGNL ĐHSPHN 2 (môn Toán) |
| 23 | Quản lý giáo dục | 7140114 | A00 | 20.35 | Xét kết hợp học bạ THPT với điểm thi ĐGNL ĐHSPHN 2 (môn Toán) |
| 24 | Quản lý giáo dục | 7140114 | C03 | 21.1 | Xét kết hợp học bạ THPT với điểm thi ĐGNL ĐHSPHN 2 (môn Toán) |
| 25 | Giáo dục Mầm non | 7140201 | M03 | 25.07 | Xét kết hợp học bạ THPT với điểm thi ĐGNL ĐHSP TPHCM (môn Toán) |
| 26 | Giáo dục Mầm non | 7140201 | M02 | 25.57 | Xét kết hợp học bạ THPT với điểm thi ĐGNL ĐHSP TPHCM (môn Toán) |
| 27 | Giáo dục Mầm non | 7140201 | M03 | 25.07 | Xét kết hợp học bạ THPT với điểm thi ĐGNL ĐHSPHN (môn Toán) |
| 28 | Giáo dục Mầm non | 7140201 | M02 | 25.82 | Xét kết hợp học bạ THPT với điểm thi ĐGNL ĐHSPHN (môn Toán) |
| 29 | Giáo dục Mầm non | 7140201 | M03 | 25.07 | Xét kết hợp học bạ THPT với điểm thi ĐGNL ĐHSPHN 2 (môn Toán) |
| 30 | Giáo dục Mầm non | 7140201 | M02 | 23.57 | Xét kết hợp học bạ THPT với điểm thi ĐGNL ĐHSPHN 2 (môn Toán) |
| 31 | Giáo dục Tiểu học | 7140202 | A00 | 24.88 | Xét kết hợp học bạ THPT với điểm thi ĐGNL ĐHSP TPHCM (môn Toán) |
| 32 | Giáo dục Tiểu học | 7140202 | A01 | 25.38 | Xét kết hợp học bạ THPT với điểm thi ĐGNL ĐHSP TPHCM (môn Toán) |
| 33 | Giáo dục Tiểu học | 7140202 | D01 | 25.88 | Xét kết hợp học bạ THPT với điểm thi ĐGNL ĐHSP TPHCM (môn Toán) |
| 34 | Giáo dục Tiểu học | 7140202 | D01 | 26.13 | Xét kết hợp học bạ THPT với điểm thi ĐGNL ĐHSP TPHCM (môn Văn) |
| 35 | Giáo dục Tiểu học | 7140202 | A00 | 25.13 | Xét kết hợp học bạ THPT với điểm thi ĐGNL ĐHSPHN (môn Toán) |
| 36 | Giáo dục Tiểu học | 7140202 | A01 | 25.63 | Xét kết hợp học bạ THPT với điểm thi ĐGNL ĐHSPHN (môn Toán) |
| 37 | Giáo dục Tiểu học | 7140202 | D01 | 26.13 | Xét kết hợp học bạ THPT với điểm thi ĐGNL ĐHSPHN (môn Toán) |
| 38 | Giáo dục Tiểu học | 7140202 | D01 | 26.13 | Xét kết hợp học bạ THPT với điểm thi ĐGNL ĐHSPHN (môn Văn) |
| 39 | Giáo dục Tiểu học | 7140202 | A00 | 22.88 | Xét kết hợp học bạ THPT với điểm thi ĐGNL ĐHSPHN 2 (môn Toán) |
| 40 | Giáo dục Tiểu học | 7140202 | A01 | 23.38 | Xét kết hợp học bạ THPT với điểm thi ĐGNL ĐHSPHN 2 (môn Toán) |
| 41 | Giáo dục Tiểu học | 7140202 | D01 | 23.88 | Xét kết hợp học bạ THPT với điểm thi ĐGNL ĐHSPHN 2 (môn Toán) |
| 42 | Giáo dục Tiểu học | 7140202 | D01 | 26.13 | Xét kết hợp học bạ THPT với điểm thi ĐGNL ĐHSPHN 2 (môn Văn) |
| 43 | Giáo dục Đặc biệt | 7140203 | D01 | 26.89 | Xét kết hợp học bạ THPT với điểm thi ĐGNL ĐHSP TPHCM (môn Văn) |
| 44 | Giáo dục Đặc biệt | 7140203 | X70 | 25.64 | Xét kết hợp học bạ THPT với điểm thi ĐGNL ĐHSP TPHCM (môn Văn) |
| 45 | Giáo dục Đặc biệt | 7140203 | C00, C19 | 25.89 | Xét kết hợp học bạ THPT với điểm thi ĐGNL ĐHSP TPHCM (môn Văn) |
| 46 | Giáo dục Đặc biệt | 7140203 | C03 | 26.39 | Xét kết hợp học bạ THPT với điểm thi ĐGNL ĐHSP TPHCM (môn Văn) |
| 47 | Giáo dục Đặc biệt | 7140203 | D01 | 26.89 | Xét kết hợp học bạ THPT với điểm thi ĐGNL ĐHSPHN (môn Văn) |
| 48 | Giáo dục Đặc biệt | 7140203 | X70 | 25.64 | Xét kết hợp học bạ THPT với điểm thi ĐGNL ĐHSPHN (môn Văn) |
| 49 | Giáo dục Đặc biệt | 7140203 | C00, C19 | 25.89 | Xét kết hợp học bạ THPT với điểm thi ĐGNL ĐHSPHN (môn Văn) |
| 50 | Giáo dục Đặc biệt | 7140203 | C03 | 26.39 | Xét kết hợp học bạ THPT với điểm thi ĐGNL ĐHSPHN (môn Văn) |
| 51 | Giáo dục Đặc biệt | 7140203 | D01 | 26.89 | Xét kết hợp học bạ THPT với điểm thi ĐGNL ĐHSPHN 2 (môn Văn) |
| 52 | Giáo dục Đặc biệt | 7140203 | X70 | 25.64 | Xét kết hợp học bạ THPT với điểm thi ĐGNL ĐHSPHN 2 (môn Văn) |
| 53 | Giáo dục Đặc biệt | 7140203 | C00, C19 | 25.89 | Xét kết hợp học bạ THPT với điểm thi ĐGNL ĐHSPHN 2 (môn Văn) |
| 54 | Giáo dục Đặc biệt | 7140203 | C03 | 26.39 | Xét kết hợp học bạ THPT với điểm thi ĐGNL ĐHSPHN 2 (môn Văn) |
| 55 | Giáo dục Công dân | 7140204 | X70 | 26.23 | Xét kết hợp học bạ THPT với điểm thi ĐGNL ĐHSP TPHCM (môn Văn) |
| 56 | Giáo dục Công dân | 7140204 | C14, D66 | 27.48 | Xét kết hợp học bạ THPT với điểm thi ĐGNL ĐHSP TPHCM (môn Văn) |
| 57 | Giáo dục Công dân | 7140204 | C19 | 26.73 | Xét kết hợp học bạ THPT với điểm thi ĐGNL ĐHSP TPHCM (môn Văn) |
| 58 | Giáo dục Công dân | 7140204 | X01, X78 | 26.98 | Xét kết hợp học bạ THPT với điểm thi ĐGNL ĐHSP TPHCM (môn Văn) |
| 59 | Giáo dục Công dân | 7140204 | X70 | 26.23 | Xét kết hợp học bạ THPT với điểm thi ĐGNL ĐHSPHN (môn Văn) |
| 60 | Giáo dục Công dân | 7140204 | C14, D66 | 27.48 | Xét kết hợp học bạ THPT với điểm thi ĐGNL ĐHSPHN (môn Văn) |
| 61 | Giáo dục Công dân | 7140204 | C19 | 26.73 | Xét kết hợp học bạ THPT với điểm thi ĐGNL ĐHSPHN (môn Văn) |
| 62 | Giáo dục Công dân | 7140204 | X01, X78 | 26.98 | Xét kết hợp học bạ THPT với điểm thi ĐGNL ĐHSPHN (môn Văn) |
| 63 | Giáo dục Công dân | 7140204 | X70 | 26.23 | Xét kết hợp học bạ THPT với điểm thi ĐGNL ĐHSPHN 2 (môn Văn) |
| 64 | Giáo dục Công dân | 7140204 | C14, D66 | 27.48 | Xét kết hợp học bạ THPT với điểm thi ĐGNL ĐHSPHN 2 (môn Văn) |
| 65 | Giáo dục Công dân | 7140204 | C19 | 26.73 | Xét kết hợp học bạ THPT với điểm thi ĐGNL ĐHSPHN 2 (môn Văn) |
| 66 | Giáo dục Công dân | 7140204 | X01, X78 | 26.98 | Xét kết hợp học bạ THPT với điểm thi ĐGNL ĐHSPHN 2 (môn Văn) |
| 67 | Giáo dục Chính trị | 7140205 | C19 | 27.03 | Xét kết hợp học bạ THPT với điểm thi ĐGNL ĐHSP TPHCM (môn Văn) |
| 68 | Giáo dục Chính trị | 7140205 | X70 | 26.53 | Xét kết hợp học bạ THPT với điểm thi ĐGNL ĐHSP TPHCM (môn Văn) |
| 69 | Giáo dục Chính trị | 7140205 | C14, D66 | 27.78 | Xét kết hợp học bạ THPT với điểm thi ĐGNL ĐHSP TPHCM (môn Văn) |
| 70 | Giáo dục Chính trị | 7140205 | X01, X78 | 27.28 | Xét kết hợp học bạ THPT với điểm thi ĐGNL ĐHSP TPHCM (môn Văn) |
| 71 | Giáo dục Chính trị | 7140205 | C19 | 27.03 | Xét kết hợp học bạ THPT với điểm thi ĐGNL ĐHSPHN (môn Văn) |
| 72 | Giáo dục Chính trị | 7140205 | X70 | 26.53 | Xét kết hợp học bạ THPT với điểm thi ĐGNL ĐHSPHN (môn Văn) |
| 73 | Giáo dục Chính trị | 7140205 | C14, D66 | 27.78 | Xét kết hợp học bạ THPT với điểm thi ĐGNL ĐHSPHN (môn Văn) |
| 74 | Giáo dục Chính trị | 7140205 | X01, X78 | 27.28 | Xét kết hợp học bạ THPT với điểm thi ĐGNL ĐHSPHN (môn Văn) |
| 75 | Giáo dục Chính trị | 7140205 | C19 | 27.03 | Xét kết hợp học bạ THPT với điểm thi ĐGNL ĐHSPHN 2 (môn Văn) |
| 76 | Giáo dục Chính trị | 7140205 | X70 | 26.53 | Xét kết hợp học bạ THPT với điểm thi ĐGNL ĐHSPHN 2 (môn Văn) |
| 77 | Giáo dục Chính trị | 7140205 | C14, D66 | 27.78 | Xét kết hợp học bạ THPT với điểm thi ĐGNL ĐHSPHN 2 (môn Văn) |
| 78 | Giáo dục Chính trị | 7140205 | X01, X78 | 26.98 | Xét kết hợp học bạ THPT với điểm thi ĐGNL ĐHSPHN 2 (môn Văn) |
| 79 | Giáo dục Thể chất | 7140206 | T01 | 25.81 | Xét kết hợp học bạ THPT với điểm thi ĐGNL ĐHSP TPHCM (môn Toán) |
| 80 | Giáo dục Thể chất | 7140206 | M08 | 25.31 | Xét kết hợp học bạ THPT với điểm thi ĐGNL ĐHSP TPHCM (môn Văn) |
| 81 | Giáo dục Thể chất | 7140206 | T01 | 26.06 | Xét kết hợp học bạ THPT với điểm thi ĐGNL ĐHSPHN (môn Toán) |
| 82 | Giáo dục Thể chất | 7140206 | M08 | 25.31 | Xét kết hợp học bạ THPT với điểm thi ĐGNL ĐHSPHN (môn Văn) |
| 83 | Giáo dục Thể chất | 7140206 | T01 | 23.81 | Xét kết hợp học bạ THPT với điểm thi ĐGNL ĐHSPHN 2 (môn Toán) |
| 84 | Giáo dục Thể chất | 7140206 | M08 | 25.31 | Xét kết hợp học bạ THPT với điểm thi ĐGNL ĐHSPHN 2 (môn Văn) |
| 85 | Giáo dục Quốc phòng - An ninh | 7140208 | Q02 | 22.54 | Xét kết hợp học bạ THPT với điểm thi ĐGNL ĐHSP TPHCM (môn Văn) |
| 86 | Giáo dục Quốc phòng - An ninh | 7140208 | Q01 | 23.04 | Xét kết hợp học bạ THPT với điểm thi ĐGNL ĐHSP TPHCM (môn Toán) |
| 87 | Giáo dục Quốc phòng - An ninh | 7140208 | Q02 | 22.54 | Xét kết hợp học bạ THPT với điểm thi ĐGNL ĐHSPHN (môn Văn) |
| 88 | Giáo dục Quốc phòng - An ninh | 7140208 | Q01 | 23.29 | Xét kết hợp học bạ THPT với điểm thi ĐGNL ĐHSPHN (môn Toán) |
| 89 | Giáo dục Quốc phòng - An ninh | 7140208 | Q02 | 22.54 | Xét kết hợp học bạ THPT với điểm thi ĐGNL ĐHSPHN 2 (môn Văn) |
| 90 | Giáo dục Quốc phòng - An ninh | 7140208 | Q01 | 21.04 | Xét kết hợp học bạ THPT với điểm thi ĐGNL ĐHSPHN 2 (môn Toán) |
| 91 | Sư phạm Toán học | 7140209 | A01 | 28.16 | Xét kết hợp học bạ THPT với điểm thi ĐGNL ĐHSP TPHCM (môn Toán) |
| 92 | Sư phạm Toán học | 7140209 | A00, X06 | 27.66 | Xét kết hợp học bạ THPT với điểm thi ĐGNL ĐHSP TPHCM (môn Toán) |
| 93 | Sư phạm Toán học | 7140209 | A01 | 28.41 | Xét kết hợp học bạ THPT với điểm thi ĐGNL ĐHSPHN (môn Toán) |
| 94 | Sư phạm Toán học | 7140209 | A00, X06 | 27.91 | Xét kết hợp học bạ THPT với điểm thi ĐGNL ĐHSPHN (môn Toán) |
| 95 | Sư phạm Toán học | 7140209 | A01 | 26.16 | Xét kết hợp học bạ THPT với điểm thi ĐGNL ĐHSPHN 2 (môn Toán) |
| 96 | Sư phạm Toán học | 7140209 | A00, X06 | 25.66 | Xét kết hợp học bạ THPT với điểm thi ĐGNL ĐHSPHN 2 (môn Toán) |
| 97 | Sư phạm Tin học | 7140210 | X26 | 22.22 | Xét kết hợp học bạ THPT với điểm thi ĐGNL ĐHSP TPHCM (môn Toán) |
| 98 | Sư phạm Tin học | 7140210 | A01, B08, D07 | 22.47 | Xét kết hợp học bạ THPT với điểm thi ĐGNL ĐHSP TPHCM (môn Toán) |
| 99 | Sư phạm Tin học | 7140210 | X26 | 22.47 | Xét kết hợp học bạ THPT với điểm thi ĐGNL ĐHSPHN (môn Toán) |
| 100 | Sư phạm Tin học | 7140210 | A01, B08, D07 | 22.72 | Xét kết hợp học bạ THPT với điểm thi ĐGNL ĐHSPHN (môn Toán) |
| 101 | Sư phạm Tin học | 7140210 | X26 | 20.22 | Xét kết hợp học bạ THPT với điểm thi ĐGNL ĐHSPHN 2 (môn Toán) |
| 102 | Sư phạm Tin học | 7140210 | A01, B08, D07 | 20.47 | Xét kết hợp học bạ THPT với điểm thi ĐGNL ĐHSPHN 2 (môn Toán) |
| 103 | Sư phạm Vật lý | 7140211 | A01 | 28.66 | Xét kết hợp học bạ THPT với điểm thi ĐGNL ĐHSP TPHCM (môn Vật lý) |
| 104 | Sư phạm Vật lý | 7140211 | A00, C01 | 28.16 | Xét kết hợp học bạ THPT với điểm thi ĐGNL ĐHSP TPHCM (môn Vật lý) |
| 105 | Sư phạm Vật lý | 7140211 | A01 | 28.66 | Xét kết hợp học bạ THPT với điểm thi ĐGNL ĐHSPHN (môn Vật lý) |
| 106 | Sư phạm Vật lý | 7140211 | A00, C01 | 28.16 | Xét kết hợp học bạ THPT với điểm thi ĐGNL ĐHSPHN (môn Vật lý) |
| 107 | Sư phạm Vật lý | 7140211 | A01 | 27.16 | Xét kết hợp học bạ THPT với điểm thi ĐGNL ĐHSPHN 2 (môn Vật lý) |
| 108 | Sư phạm Vật lý | 7140211 | A00, C01 | 26.66 | Xét kết hợp học bạ THPT với điểm thi ĐGNL ĐHSPHN 2 (môn Vật lý) |
| 109 | Sư phạm Hóa học | 7140212 | D07 | 28.64 | Xét kết hợp học bạ THPT với điểm thi ĐGNL ĐHSP TPHCM (môn Hóa học) |
| 110 | Sư phạm Hóa học | 7140212 | A00, B00 | 28.14 | Xét kết hợp học bạ THPT với điểm thi ĐGNL ĐHSP TPHCM (môn Hóa học) |
| 111 | Sư phạm Hóa học | 7140212 | D07 | 28.64 | Xét kết hợp học bạ THPT với điểm thi ĐGNL ĐHSPHN (môn Hóa học) |
| 112 | Sư phạm Hóa học | 7140212 | A00, B00 | 28.14 | Xét kết hợp học bạ THPT với điểm thi ĐGNL ĐHSPHN (môn Hóa học) |
| 113 | Sư phạm Hóa học | 7140212 | D07 | 26.64 | Xét kết hợp học bạ THPT với điểm thi ĐGNL ĐHSPHN 2 (môn Hóa học) |
| 114 | Sư phạm Hóa học | 7140212 | A00, B00 | 26.14 | Xét kết hợp học bạ THPT với điểm thi ĐGNL ĐHSPHN 2 (môn Hóa học) |
| 115 | Sư phạm Sinh học | 7140213 | B00 | 26.83 | Xét kết hợp học bạ THPT với điểm thi ĐGNL ĐHSP TPHCM (môn Sinh học) |
| 116 | Sư phạm Sinh học | 7140213 | D08 | 27.33 | Xét kết hợp học bạ THPT với điểm thi ĐGNL ĐHSP TPHCM (môn Sinh học) |
| 117 | Sư phạm Sinh học | 7140213 | B00 | 26.83 | Xét kết hợp học bạ THPT với điểm thi ĐGNL ĐHSPHN (môn Sinh học) |
| 118 | Sư phạm Sinh học | 7140213 | D08 | 27.33 | Xét kết hợp học bạ THPT với điểm thi ĐGNL ĐHSPHN (môn Sinh học) |
| 119 | Sư phạm Sinh học | 7140213 | B00 | 25.33 | Xét kết hợp học bạ THPT với điểm thi ĐGNL ĐHSPHN 2 (môn Sinh học) |
| 120 | Sư phạm Sinh học | 7140213 | D08 | 25.83 | Xét kết hợp học bạ THPT với điểm thi ĐGNL ĐHSPHN 2 (môn Sinh học) |
| 121 | Sư phạm Ngữ văn | 7140217 | C00 | 27.77 | Xét kết hợp học bạ THPT với điểm thi ĐGNL ĐHSP TPHCM (môn Ngữ văn) |
| 122 | Sư phạm Ngữ văn | 7140217 | D01 | 29.02 | Xét kết hợp học bạ THPT với điểm thi ĐGNL ĐHSP TPHCM (môn Ngữ văn) |
| 123 | Sư phạm Ngữ văn | 7140217 | D14 | 28.27 | Xét kết hợp học bạ THPT với điểm thi ĐGNL ĐHSP TPHCM (môn Ngữ văn) |
| 124 | Sư phạm Ngữ văn | 7140217 | C00 | 27.77 | Xét kết hợp học bạ THPT với điểm thi ĐGNL ĐHSPHN (môn Ngữ văn) |
| 125 | Sư phạm Ngữ văn | 7140217 | D01 | 29.02 | Xét kết hợp học bạ THPT với điểm thi ĐGNL ĐHSPHN (môn Ngữ văn) |
| 126 | Sư phạm Ngữ văn | 7140217 | D14 | 28.27 | Xét kết hợp học bạ THPT với điểm thi ĐGNL ĐHSPHN (môn Ngữ văn) |
| 127 | Sư phạm Ngữ văn | 7140217 | C00 | 27.77 | Xét kết hợp học bạ THPT với điểm thi ĐGNL ĐHSPHN 2 (môn Ngữ văn) |
| 128 | Sư phạm Ngữ văn | 7140217 | D01 | 29.02 | Xét kết hợp học bạ THPT với điểm thi ĐGNL ĐHSPHN 2 (môn Ngữ văn) |
| 129 | Sư phạm Ngữ văn | 7140217 | D14 | 28.27 | Xét kết hợp học bạ THPT với điểm thi ĐGNL ĐHSPHN 2 (môn Ngữ văn) |
| 130 | Sư phạm Địa lý | 7140219 | C04 | 28.28 | Xét kết hợp học bạ THPT với điểm thi ĐGNL ĐHSP TPHCM (môn Ngữ văn) |
| 131 | Sư phạm Địa lý | 7140219 | D15 | 28.03 | Xét kết hợp học bạ THPT với điểm thi ĐGNL ĐHSP TPHCM (môn Ngữ văn) |
| 132 | Sư phạm Địa lý | 7140219 | X74 | 27.28 | Xét kết hợp học bạ THPT với điểm thi ĐGNL ĐHSP TPHCM (môn Ngữ văn) |
| 133 | Sư phạm Địa lý | 7140219 | C00, C20 | 27.53 | Xét kết hợp học bạ THPT với điểm thi ĐGNL ĐHSP TPHCM (môn Ngữ văn) |
| 134 | Sư phạm Địa lý | 7140219 | C04 | 28.28 | Xét kết hợp học bạ THPT với điểm thi ĐGNL ĐHSPHN (môn Ngữ văn) |
| 135 | Sư phạm Địa lý | 7140219 | D15 | 28.03 | Xét kết hợp học bạ THPT với điểm thi ĐGNL ĐHSPHN (môn Ngữ văn) |
| 136 | Sư phạm Địa lý | 7140219 | X74 | 27.28 | Xét kết hợp học bạ THPT với điểm thi ĐGNL ĐHSPHN (môn Ngữ văn) |
| 137 | Sư phạm Địa lý | 7140219 | C00, C20 | 27.53 | Xét kết hợp học bạ THPT với điểm thi ĐGNL ĐHSPHN (môn Ngữ văn) |
| 138 | Sư phạm Địa lý | 7140219 | C04 | 28.28 | Xét kết hợp học bạ THPT với điểm thi ĐGNL ĐHSPHN 2 (môn Ngữ văn) |
| 139 | Sư phạm Địa lý | 7140219 | D15 | 28.03 | Xét kết hợp học bạ THPT với điểm thi ĐGNL ĐHSPHN 2 (môn Ngữ văn) |
| 140 | Sư phạm Địa lý | 7140219 | X74 | 27.28 | Xét kết hợp học bạ THPT với điểm thi ĐGNL ĐHSPHN 2 (môn Ngữ văn) |
| 141 | Sư phạm Địa lý | 7140219 | C00, C20 | 27.53 | Xét kết hợp học bạ THPT với điểm thi ĐGNL ĐHSPHN 2 (môn Ngữ văn) |
| 142 | Sư phạm Tiếng Anh | 7140231 | D01 | 26.72 | Xét kết hợp học bạ THPT với điểm thi ĐGNL ĐHSP TPHCM (môn Anh) |
| 143 | Sư phạm Tiếng Anh | 7140231 | X79 | 26.22 | Xét kết hợp học bạ THPT với điểm thi ĐGNL ĐHSP TPHCM (môn Anh) |
| 144 | Sư phạm Tiếng Anh | 7140231 | D01 | 26.97 | Xét kết hợp học bạ THPT với điểm thi ĐGNL ĐHSPHN (môn Anh) |
| 145 | Sư phạm Tiếng Anh | 7140231 | X79 | 26.47 | Xét kết hợp học bạ THPT với điểm thi ĐGNL ĐHSPHN (môn Anh) |
| 146 | Sư phạm Tiếng Anh | 7140231 | D01 | 26.22 | Xét kết hợp học bạ THPT với điểm thi ĐGNL ĐHSPHN 2 (môn Anh) |
| 147 | Sư phạm Tiếng Anh | 7140231 | X79 | 25.72 | Xét kết hợp học bạ THPT với điểm thi ĐGNL ĐHSPHN 2 (môn Anh) |
| 148 | Sư phạm Tiếng Nga | 7140232 | D01 | 21.23 | Xét kết hợp học bạ THPT với điểm thi ĐGNL ĐHSP TPHCM (môn Anh) |
| 149 | Sư phạm Tiếng Nga | 7140232 | D14 | 20.73 | Xét kết hợp học bạ THPT với điểm thi ĐGNL ĐHSP TPHCM (môn Anh) |
| 150 | Sư phạm Tiếng Nga | 7140232 | D66, X78 | 20.48 | Xét kết hợp học bạ THPT với điểm thi ĐGNL ĐHSP TPHCM (môn Anh) |
| 151 | Sư phạm Tiếng Nga | 7140232 | D01 | 21.48 | Xét kết hợp học bạ THPT với điểm thi ĐGNL ĐHSPHN (môn Anh) |
| 152 | Sư phạm Tiếng Nga | 7140232 | D14 | 20.98 | Xét kết hợp học bạ THPT với điểm thi ĐGNL ĐHSPHN (môn Anh) |
| 153 | Sư phạm Tiếng Nga | 7140232 | D66, X78 | 20.73 | Xét kết hợp học bạ THPT với điểm thi ĐGNL ĐHSPHN (môn Anh) |
| 154 | Sư phạm Tiếng Nga | 7140232 | D01 | 20.73 | Xét kết hợp học bạ THPT với điểm thi ĐGNL ĐHSPHN 2 (môn Anh) |
| 155 | Sư phạm Tiếng Nga | 7140232 | D14 | 20.23 | Xét kết hợp học bạ THPT với điểm thi ĐGNL ĐHSPHN 2 (môn Anh) |
| 156 | Sư phạm Tiếng Nga | 7140232 | D66, X78 | 19.98 | Xét kết hợp học bạ THPT với điểm thi ĐGNL ĐHSPHN 2 (môn Anh) |
| 157 | Sư phạm Tiếng Pháp | 7140233 | D01 | 21.06 | Xét kết hợp học bạ THPT với điểm thi ĐGNL ĐHSP TPHCM (môn Anh) |
| 158 | Sư phạm Tiếng Pháp | 7140233 | D01 | 21.31 | Xét kết hợp học bạ THPT với điểm thi ĐGNL ĐHSPHN (môn Anh) |
| 159 | Sư phạm Tiếng Pháp | 7140233 | D01 | 20.56 | Xét kết hợp học bạ THPT với điểm thi ĐGNL ĐHSPHN 2 (môn Anh) |
| 160 | Sư phạm Tiếng Trung Quốc | 7140234 | D01 | 25.15 | Xét kết hợp học bạ THPT với điểm thi ĐGNL ĐHSP TPHCM (môn Anh) |
| 161 | Sư phạm Tiếng Trung Quốc | 7140234 | D01 | 25.4 | Xét kết hợp học bạ THPT với điểm thi ĐGNL ĐHSPHN (môn Anh) |
| 162 | Sư phạm Tiếng Trung Quốc | 7140234 | D01 | 24.65 | Xét kết hợp học bạ THPT với điểm thi ĐGNL ĐHSPHN 2 (môn Anh) |
| 163 | Sư phạm Công nghệ | 7140246 | A01 | 22.33 | Xét kết hợp học bạ THPT với điểm thi ĐGNL ĐHSP TPHCM (môn Vật lý) |
| 164 | Sư phạm Công nghệ | 7140246 | A02, X08 | 21.83 | Xét kết hợp học bạ THPT với điểm thi ĐGNL ĐHSP TPHCM (môn Vật lý) |
| 165 | Sư phạm Công nghệ | 7140246 | X07 | 21.58 | Xét kết hợp học bạ THPT với điểm thi ĐGNL ĐHSP TPHCM (môn Vật lý) |
| 166 | Sư phạm Công nghệ | 7140246 | A01, X07 | 22.33 | Xét kết hợp học bạ THPT với điểm thi ĐGNL ĐHSP TPHCM (môn Toán) |
| 167 | Sư phạm Công nghệ | 7140246 | A02 | 21.83 | Xét kết hợp học bạ THPT với điểm thi ĐGNL ĐHSP TPHCM (môn Toán) |
| 168 | Sư phạm Công nghệ | 7140246 | X08 | 22.08 | Xét kết hợp học bạ THPT với điểm thi ĐGNL ĐHSP TPHCM (môn Toán) |
| 169 | Sư phạm Công nghệ | 7140246 | A02 | 21.83 | Xét kết hợp học bạ THPT với điểm thi ĐGNL ĐHSP TPHCM (môn Sinh học) |
| 170 | Sư phạm Công nghệ | 7140246 | A02 | 21.83 | Xét kết hợp học bạ THPT với điểm thi ĐGNL ĐHSPHN (môn Sinh học) |
| 171 | Sư phạm Công nghệ | 7140246 | A02 | 22.08 | Xét kết hợp học bạ THPT với điểm thi ĐGNL ĐHSPHN (môn Toán) |
| 172 | Sư phạm Công nghệ | 7140246 | X07 | 21.58 | Xét kết hợp học bạ THPT với điểm thi ĐGNL ĐHSPHN (môn Vật lý) |
| 173 | Sư phạm Công nghệ | 7140246 | X08 | 22.33 | Xét kết hợp học bạ THPT với điểm thi ĐGNL ĐHSPHN (môn Toán) |
| 174 | Sư phạm Công nghệ | 7140246 | A01 | 22.33 | Xét kết hợp học bạ THPT với điểm thi ĐGNL ĐHSPHN (môn Vật lý) |
| 175 | Sư phạm Công nghệ | 7140246 | A01, X07 | 22.58 | Xét kết hợp học bạ THPT với điểm thi ĐGNL ĐHSPHN (môn Toán) |
| 176 | Sư phạm Công nghệ | 7140246 | A02, X08 | 21.83 | Xét kết hợp học bạ THPT với điểm thi ĐGNL ĐHSPHN (môn Vật lý) |
| 177 | Sư phạm Công nghệ | 7140246 | X07 | 20.08 | Xét kết hợp học bạ THPT với điểm thi ĐGNL ĐHSPHN 2 (môn Vật lý) |
| 178 | Sư phạm Công nghệ | 7140246 | X08 | 20.08 | Xét kết hợp học bạ THPT với điểm thi ĐGNL ĐHSPHN 2 (môn Toán) |
| 179 | Sư phạm Công nghệ | 7140246 | A01 | 20.83 | Xét kết hợp học bạ THPT với điểm thi ĐGNL ĐHSPHN 2 (môn Vật lý) |
| 180 | Sư phạm Công nghệ | 7140246 | A01, X07 | 20.33 | Xét kết hợp học bạ THPT với điểm thi ĐGNL ĐHSPHN 2 (môn Toán) |
| 181 | Sư phạm Công nghệ | 7140246 | A02, X08 | 20.33 | Xét kết hợp học bạ THPT với điểm thi ĐGNL ĐHSPHN 2 (môn Vật lý) |
| 182 | Sư phạm Công nghệ | 7140246 | A02 | 20.33 | Xét kết hợp học bạ THPT với điểm thi ĐGNL ĐHSPHN 2 (môn Sinh học) |
| 183 | Sư phạm Công nghệ | 7140246 | A02 | 19.83 | Xét kết hợp học bạ THPT với điểm thi ĐGNL ĐHSPHN 2 (môn Toán) |
| 184 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | 7140247 | A00 | 25.6 | Xét kết hợp học bạ THPT với điểm thi ĐGNL ĐHSP TPHCM (môn Toán) |
| 185 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | 7140247 | A00, B00 | 25.85 | Xét kết hợp học bạ THPT với điểm thi ĐGNL ĐHSP TPHCM (môn Hóa) |
| 186 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | 7140247 | A00, A02 | 25.6 | Xét kết hợp học bạ THPT với điểm thi ĐGNL ĐHSP TPHCM (môn Vật lý) |
| 187 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | 7140247 | A02 | 25.85 | Xét kết hợp học bạ THPT với điểm thi ĐGNL ĐHSP TPHCM (môn Sinh) |
| 188 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | 7140247 | A02 | 25.6 | Xét kết hợp học bạ THPT với điểm thi ĐGNL ĐHSP TPHCM (môn Toán) |
| 189 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | 7140247 | B00 | 25.6 | Xét kết hợp học bạ THPT với điểm thi ĐGNL ĐHSP TPHCM (môn Sinh) |
| 190 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | 7140247 | B00 | 25.6 | Xét kết hợp học bạ THPT với điểm thi ĐGNL ĐHSP TPHCM (môn Toán) |
| 191 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | 7140247 | A00 | 25.85 | Xét kết hợp học bạ THPT với điểm thi ĐGNL ĐHSPHN (môn Toán) |
| 192 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | 7140247 | A00, B00 | 25.85 | Xét kết hợp học bạ THPT với điểm thi ĐGNL ĐHSPHN (môn Hóa) |
| 193 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | 7140247 | A00, A02 | 25.6 | Xét kết hợp học bạ THPT với điểm thi ĐGNL ĐHSPHN (môn Lý) |
| 194 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | 7140247 | A02 | 25.85 | Xét kết hợp học bạ THPT với điểm thi ĐGNL ĐHSPHN (môn Sinh) |
| 195 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | 7140247 | A02 | 25.85 | Xét kết hợp học bạ THPT với điểm thi ĐGNL ĐHSPHN (môn Toán) |
| 196 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | 7140247 | B00 | 25.6 | Xét kết hợp học bạ THPT với điểm thi ĐGNL ĐHSPHN (môn Sinh) |
| 197 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | 7140247 | B00 | 25.6 | Xét kết hợp học bạ THPT với điểm thi ĐGNL ĐHSPHN (môn Toán) |
| 198 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | 7140247 | A02 | 24.35 | Xét kết hợp học bạ THPT với điểm thi ĐGNL ĐHSPHN 2 (môn Sinh) |
| 199 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | 7140247 | A02 | 23.6 | Xét kết hợp học bạ THPT với điểm thi ĐGNL ĐHSPHN 2 (môn Toán) |
| 200 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | 7140247 | B00 | 24.1 | Xét kết hợp học bạ THPT với điểm thi ĐGNL ĐHSPHN 2 (môn Sinh) |
| 201 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | 7140247 | B00 | 23.6 | Xét kết hợp học bạ THPT với điểm thi ĐGNL ĐHSPHN 2 (môn Toán) |
| 202 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | 7140247 | A00 | 23.6 | Xét kết hợp học bạ THPT với điểm thi ĐGNL ĐHSPHN 2 (môn Toán) |
| 203 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | 7140247 | A00, B00 | 23.85 | Xét kết hợp học bạ THPT với điểm thi ĐGNL ĐHSPHN 2 (môn Hóa) |
| 204 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | 7140247 | A00, A02 | 24.1 | Xét kết hợp học bạ THPT với điểm thi ĐGNL ĐHSPHN 2 (môn Lý) |
| 205 | Sư phạm Lịch sử - Địa lý | 7140249 | C00, C19, C20 | 26.28 | Xét kết hợp học bạ THPT với điểm thi ĐGNL ĐHSP TPHCM (môn Văn) |
| 206 | Sư phạm Lịch sử - Địa lý | 7140249 | X70, X74 | 26.03 | Xét kết hợp học bạ THPT với điểm thi ĐGNL ĐHSP TPHCM (môn Văn) |
| 207 | Sư phạm Lịch sử - Địa lý | 7140249 | C00, C19, C20 | 26.28 | Xét kết hợp học bạ THPT với điểm thi ĐGNL ĐHSPHN (môn Văn) |
| 208 | Sư phạm Lịch sử - Địa lý | 7140249 | X70, X74 | 26.03 | Xét kết hợp học bạ THPT với điểm thi ĐGNL ĐHSPHN (môn Văn) |
| 209 | Sư phạm Lịch sử - Địa lý | 7140249 | C00, C19, C20 | 26.28 | Xét kết hợp học bạ THPT với điểm thi ĐGNL ĐHSPHN 2 (môn Văn) |
| 210 | Sư phạm Lịch sử - Địa lý | 7140249 | X70, X74 | 26.03 | Xét kết hợp học bạ THPT với điểm thi ĐGNL ĐHSPHN 2 (môn Văn) |
| 211 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D01 | 24.49 | Xét kết hợp học bạ THPT với điểm thi ĐGNL ĐHSP TPHCM (môn Anh) |
| 212 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | X79 | 23.99 | Xét kết hợp học bạ THPT với điểm thi ĐGNL ĐHSP TPHCM (môn Anh) |
| 213 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D01 | 24.74 | Xét kết hợp học bạ THPT với điểm thi ĐGNL ĐHSPHN (môn Anh) |
| 214 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | X79 | 24.24 | Xét kết hợp học bạ THPT với điểm thi ĐGNL ĐHSPHN (môn Anh) |
| 215 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D01 | 23.99 | Xét kết hợp học bạ THPT với điểm thi ĐGNL ĐHSPHN 2 (môn Anh) |
| 216 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | X79 | 23.49 | Xét kết hợp học bạ THPT với điểm thi ĐGNL ĐHSPHN 2 (môn Anh) |
| 217 | Ngôn ngữ Nga | 7220202 | D01 | 17.13 | Xét kết hợp học bạ THPT với điểm thi ĐGNL ĐHSP TPHCM (môn Anh) |
| 218 | Ngôn ngữ Nga | 7220202 | D14 | 16.63 | Xét kết hợp học bạ THPT với điểm thi ĐGNL ĐHSP TPHCM (môn Anh) |
| 219 | Ngôn ngữ Nga | 7220202 | D66, X78 | 16.38 | Xét kết hợp học bạ THPT với điểm thi ĐGNL ĐHSP TPHCM (môn Anh) |
| 220 | Ngôn ngữ Nga | 7220202 | D01 | 17.38 | Xét kết hợp học bạ THPT với điểm thi ĐGNL ĐHSPHN (môn Anh) |
| 221 | Ngôn ngữ Nga | 7220202 | D14 | 16.88 | Xét kết hợp học bạ THPT với điểm thi ĐGNL ĐHSPHN (môn Anh) |
| 222 | Ngôn ngữ Nga | 7220202 | D66, X78 | 16.63 | Xét kết hợp học bạ THPT với điểm thi ĐGNL ĐHSPHN (môn Anh) |
| 223 | Ngôn ngữ Nga | 7220202 | D01 | 16.63 | Xét kết hợp học bạ THPT với điểm thi ĐGNL ĐHSPHN 2 (môn Anh) |
| 224 | Ngôn ngữ Nga | 7220202 | D14 | 16.13 | Xét kết hợp học bạ THPT với điểm thi ĐGNL ĐHSPHN 2 (môn Anh) |
| 225 | Ngôn ngữ Nga | 7220202 | D66, X78 | 15.88 | Xét kết hợp học bạ THPT với điểm thi ĐGNL ĐHSPHN 2 (môn Anh) |
| 226 | Ngôn ngữ Pháp | 7220203 | D01 | 17.97 | Xét kết hợp học bạ THPT với điểm thi ĐGNL ĐHSP TPHCM (môn Anh) |
| 227 | Ngôn ngữ Pháp | 7220203 | D01 | 18.22 | Xét kết hợp học bạ THPT với điểm thi ĐGNL ĐHSPHN (môn Anh) |
| 228 | Ngôn ngữ Pháp | 7220203 | D01 | 17.47 | Xét kết hợp học bạ THPT với điểm thi ĐGNL ĐHSPHN 2 (môn Anh) |
| 229 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | D01 | 22.18 | Xét kết hợp học bạ THPT với điểm thi ĐGNL ĐHSP TPHCM (môn Anh) |
| 230 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | D01 | 22.43 | Xét kết hợp học bạ THPT với điểm thi ĐGNL ĐHSPHN (môn Anh) |
| 231 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | D01 | 21.68 | Xét kết hợp học bạ THPT với điểm thi ĐGNL ĐHSPHN 2 (môn Anh) |
| 232 | Ngôn ngữ Nhật | 7220209 | D01 | 20.22 | Xét kết hợp học bạ THPT với điểm thi ĐGNL ĐHSP TPHCM (môn Anh) |
| 233 | Ngôn ngữ Nhật | 7220209 | D01 | 20.47 | Xét kết hợp học bạ THPT với điểm thi ĐGNL ĐHSPHN (môn Anh) |
| 234 | Ngôn ngữ Nhật | 7220209 | D01 | 19.72 | Xét kết hợp học bạ THPT với điểm thi ĐGNL ĐHSPHN 2 (môn Anh) |
| 235 | Ngôn ngữ Hàn quốc | 7220210 | D01 | 21.34 | Xét kết hợp học bạ THPT với điểm thi ĐGNL ĐHSP TPHCM (môn Anh) |
| 236 | Ngôn ngữ Hàn quốc | 7220210 | D14 | 20.84 | Xét kết hợp học bạ THPT với điểm thi ĐGNL ĐHSP TPHCM (môn Anh) |
| 237 | Ngôn ngữ Hàn quốc | 7220210 | D01 | 21.59 | Xét kết hợp học bạ THPT với điểm thi ĐGNL ĐHSPHN (môn Anh) |
| 238 | Ngôn ngữ Hàn quốc | 7220210 | D14 | 21.09 | Xét kết hợp học bạ THPT với điểm thi ĐGNL ĐHSPHN (môn Anh) |
| 239 | Ngôn ngữ Hàn quốc | 7220210 | D01 | 20.84 | Xét kết hợp học bạ THPT với điểm thi ĐGNL ĐHSPHN 2 (môn Anh) |
| 240 | Ngôn ngữ Hàn quốc | 7220210 | D14 | 20.34 | Xét kết hợp học bạ THPT với điểm thi ĐGNL ĐHSPHN 2 (môn Anh) |
| 241 | Văn học | 7229030 | C00 | 26.16 | Xét kết hợp học bạ THPT với điểm thi ĐGNL ĐHSP TPHCM (môn Văn) |
| 242 | Văn học | 7229030 | D01 | 27.41 | Xét kết hợp học bạ THPT với điểm thi ĐGNL ĐHSP TPHCM (môn Văn) |
| 243 | Văn học | 7229030 | D14 | 26.66 | Xét kết hợp học bạ THPT với điểm thi ĐGNL ĐHSP TPHCM (môn Văn) |
| 244 | Văn học | 7229030 | C00 | 26.16 | Xét kết hợp học bạ THPT với điểm thi ĐGNL ĐHSPHN (môn Văn) |
| 245 | Văn học | 7229030 | D01 | 27.41 | Xét kết hợp học bạ THPT với điểm thi ĐGNL ĐHSPHN (môn Văn) |
| 246 | Văn học | 7229030 | D14 | 26.66 | Xét kết hợp học bạ THPT với điểm thi ĐGNL ĐHSPHN (môn Văn) |
| 247 | Văn học | 7229030 | C00 | 26.16 | Xét kết hợp học bạ THPT với điểm thi ĐGNL ĐHSPHN 2 (môn Văn) |
| 248 | Văn học | 7229030 | D01 | 27.41 | Xét kết hợp học bạ THPT với điểm thi ĐGNL ĐHSPHN 2 (môn Văn) |
| 249 | Văn học | 7229030 | D14 | 26.66 | Xét kết hợp học bạ THPT với điểm thi ĐGNL ĐHSPHN 2 (môn Văn) |
| 250 | Tâm lý học | 7310401 | C00 | 27.08 | Xét kết hợp học bạ THPT với điểm thi ĐGNL ĐHSP TPHCM (môn Văn) |
| 251 | Tâm lý học | 7310401 | C03, C04 | 27.58 | Xét kết hợp học bạ THPT với điểm thi ĐGNL ĐHSP TPHCM (môn Văn) |
| 252 | Tâm lý học | 7310401 | C03, C04 | 28.08 | Xét kết hợp học bạ THPT với điểm thi ĐGNL ĐHSP TPHCM (môn Toán) |
| 253 | Tâm lý học | 7310401 | D01 | 29.08 | Xét kết hợp học bạ THPT với điểm thi ĐGNL ĐHSP TPHCM (môn Toán) |
| 254 | Tâm lý học | 7310401 | D01 | 28.33 | Xét kết hợp học bạ THPT với điểm thi ĐGNL ĐHSP TPHCM (môn Văn) |
| 255 | Tâm lý học | 7310401 | D01 | 28.08 | Xét kết hợp học bạ THPT với điểm thi ĐGNL ĐHSP TPHCM (môn Anh) |
| 256 | Tâm lý học | 7310401 | C00 | 27.08 | Xét kết hợp học bạ THPT với điểm thi ĐGNL ĐHSPHN (môn Văn) |
| 257 | Tâm lý học | 7310401 | C03, C04 | 28.33 | Xét kết hợp học bạ THPT với điểm thi ĐGNL ĐHSPHN (môn Toán) |
| 258 | Tâm lý học | 7310401 | C03, C04 | 27.58 | Xét kết hợp học bạ THPT với điểm thi ĐGNL ĐHSPHN (môn Văn) |
| 259 | Tâm lý học | 7310401 | D01 | 28.33 | Xét kết hợp học bạ THPT với điểm thi ĐGNL ĐHSPHN (môn Anh) |
| 260 | Tâm lý học | 7310401 | D01 | 29.33 | Xét kết hợp học bạ THPT với điểm thi ĐGNL ĐHSPHN (môn Toán) |
| 261 | Tâm lý học | 7310401 | D01 | 28.33 | Xét kết hợp học bạ THPT với điểm thi ĐGNL ĐHSPHN (môn Văn) |
| 262 | Tâm lý học | 7310401 | C00 | 27.08 | Xét kết hợp học bạ THPT với điểm thi ĐGNL ĐHSPHN 2 (môn Văn) |
| 263 | Tâm lý học | 7310401 | C03, C04 | 26.08 | Xét kết hợp học bạ THPT với điểm thi ĐGNL ĐHSPHN 2 (môn Toán) |
| 264 | Tâm lý học | 7310401 | C03, C04 | 27.58 | Xét kết hợp học bạ THPT với điểm thi ĐGNL ĐHSPHN 2 (môn Văn) |
| 265 | Tâm lý học | 7310401 | D01 | 27.58 | Xét kết hợp học bạ THPT với điểm thi ĐGNL ĐHSPHN 2 (môn Anh) |
| 266 | Tâm lý học | 7310401 | D01 | 27.08 | Xét kết hợp học bạ THPT với điểm thi ĐGNL ĐHSPHN 2 (môn Toán) |
| 267 | Tâm lý học | 7310401 | D01 | 28.33 | Xét kết hợp học bạ THPT với điểm thi ĐGNL ĐHSPHN 2 (môn Văn) |
| 268 | Tâm lý học giáo dục | 7310403 | C00 | 26.32 | Xét kết hợp học bạ THPT với điểm thi ĐGNL ĐHSP TPHCM (môn Văn) |
| 269 | Tâm lý học giáo dục | 7310403 | C03, C04 | 26.82 | Xét kết hợp học bạ THPT với điểm thi ĐGNL ĐHSP TPHCM (môn Văn) |
| 270 | Tâm lý học giáo dục | 7310403 | C03, C04 | 27.32 | Xét kết hợp học bạ THPT với điểm thi ĐGNL ĐHSP TPHCM (môn Toán) |
| 271 | Tâm lý học giáo dục | 7310403 | D01 | 28.32 | Xét kết hợp học bạ THPT với điểm thi ĐGNL ĐHSP TPHCM (môn Toán) |
| 272 | Tâm lý học giáo dục | 7310403 | D01 | 27.57 | Xét kết hợp học bạ THPT với điểm thi ĐGNL ĐHSP TPHCM (môn Văn) |
| 273 | Tâm lý học giáo dục | 7310403 | D01 | 27.32 | Xét kết hợp học bạ THPT với điểm thi ĐGNL ĐHSP TPHCM (môn Anh) |
| 274 | Tâm lý học giáo dục | 7310403 | C00 | 26.32 | Xét kết hợp học bạ THPT với điểm thi ĐGNL ĐHSPHN (môn Văn) |
| 275 | Tâm lý học giáo dục | 7310403 | C03, C04 | 27.57 | Xét kết hợp học bạ THPT với điểm thi ĐGNL ĐHSPHN (môn Toán) |
| 276 | Tâm lý học giáo dục | 7310403 | D01 | 27.57 | Xét kết hợp học bạ THPT với điểm thi ĐGNL ĐHSPHN (môn Anh) |
| 277 | Tâm lý học giáo dục | 7310403 | C03, C04 | 26.82 | Xét kết hợp học bạ THPT với điểm thi ĐGNL ĐHSPHN (môn Văn) |
| 278 | Tâm lý học giáo dục | 7310403 | D01 | 28.57 | Xét kết hợp học bạ THPT với điểm thi ĐGNL ĐHSPHN (môn Toán) |
| 279 | Tâm lý học giáo dục | 7310403 | D01 | 27.57 | Xét kết hợp học bạ THPT với điểm thi ĐGNL ĐHSPHN (môn Văn) |
| 280 | Tâm lý học giáo dục | 7310403 | C00 | 26.32 | Xét kết hợp học bạ THPT với điểm thi ĐGNL ĐHSPHN 2 (môn Văn) |
| 281 | Tâm lý học giáo dục | 7310403 | C03, C04 | 25.32 | Xét kết hợp học bạ THPT với điểm thi ĐGNL ĐHSPHN 2 (môn Toán) |
| 282 | Tâm lý học giáo dục | 7310403 | C03, C04 | 26.82 | Xét kết hợp học bạ THPT với điểm thi ĐGNL ĐHSPHN 2 (môn Văn) |
| 283 | Tâm lý học giáo dục | 7310403 | D01 | 26.32 | Xét kết hợp học bạ THPT với điểm thi ĐGNL ĐHSPHN 2 (môn Toán) |
| 284 | Tâm lý học giáo dục | 7310403 | D01 | 25.57 | Xét kết hợp học bạ THPT với điểm thi ĐGNL ĐHSPHN 2 (môn Văn) |
| 285 | Tâm lý học giáo dục | 7310403 | D01 | 26.82 | Xét kết hợp học bạ THPT với điểm thi ĐGNL ĐHSPHN 2 (môn Anh) |
| 286 | Địa lý học | 7310501 | C00, C20 | 25.42 | Xét kết hợp học bạ THPT với điểm thi ĐGNL ĐHSP TPHCM (môn Văn) |
| 287 | Địa lý học | 7310501 | C04 | 26.17 | Xét kết hợp học bạ THPT với điểm thi ĐGNL ĐHSP TPHCM (môn Văn) |
| 288 | Địa lý học | 7310501 | X74 | 25.17 | Xét kết hợp học bạ THPT với điểm thi ĐGNL ĐHSP TPHCM (môn Văn) |
| 289 | Địa lý học | 7310501 | D15 | 25.92 | Xét kết hợp học bạ THPT với điểm thi ĐGNL ĐHSP TPHCM (môn Văn) |
| 290 | Địa lý học | 7310501 | C00, C20 | 25.42 | Xét kết hợp học bạ THPT với điểm thi ĐGNL ĐHSPHN (môn Văn) |
| 291 | Địa lý học | 7310501 | C04 | 26.17 | Xét kết hợp học bạ THPT với điểm thi ĐGNL ĐHSPHN (môn Văn) |
| 292 | Địa lý học | 7310501 | X74 | 25.17 | Xét kết hợp học bạ THPT với điểm thi ĐGNL ĐHSPHN (môn Văn) |
| 293 | Địa lý học | 7310501 | D15 | 25.92 | Xét kết hợp học bạ THPT với điểm thi ĐGNL ĐHSPHN (môn Văn) |
| 294 | Địa lý học | 7310501 | C00, C20 | 25.42 | Xét kết hợp học bạ THPT với điểm thi ĐGNL ĐHSPHN 2 (môn Văn) |
| 295 | Địa lý học | 7310501 | C04 | 26.17 | Xét kết hợp học bạ THPT với điểm thi ĐGNL ĐHSPHN 2 (môn Văn) |
| 296 | Địa lý học | 7310501 | X74 | 25.17 | Xét kết hợp học bạ THPT với điểm thi ĐGNL ĐHSPHN 2 (môn Văn) |
| 297 | Địa lý học | 7310501 | D15 | 25.92 | Xét kết hợp học bạ THPT với điểm thi ĐGNL ĐHSPHN 2 (môn Văn) |
| 298 | Quốc tế học | 7310601 | D14, D09 | 20.5 | Xét kết hợp học bạ THPT với điểm thi ĐGNL ĐHSP TPHCM (môn Anh) |
| 299 | Quốc tế học | 7310601 | D14, D09 | 20.75 | Xét kết hợp học bạ THPT với điểm thi ĐGNL ĐHSPHN (môn Anh) |
| 300 | Quốc tế học | 7310601 | D14, D09 | 20 | Xét kết hợp học bạ THPT với điểm thi ĐGNL ĐHSPHN 2 (môn Anh) |
| 301 | Việt Nam học | 7310630 | C00 | 24.64 | Xét kết hợp học bạ THPT với điểm thi ĐGNL ĐHSP TPHCM (môn Văn) |
| 302 | Việt Nam học | 7310630 | D01 | 25.89 | Xét kết hợp học bạ THPT với điểm thi ĐGNL ĐHSP TPHCM (môn Văn) |
| 303 | Việt Nam học | 7310630 | D14 | 25.14 | Xét kết hợp học bạ THPT với điểm thi ĐGNL ĐHSP TPHCM (môn Văn) |
| 304 | Việt Nam học | 7310630 | C00 | 24.64 | Xét kết hợp học bạ THPT với điểm thi ĐGNL ĐHSPHN (môn Văn) |
| 305 | Việt Nam học | 7310630 | D01 | 25.89 | Xét kết hợp học bạ THPT với điểm thi ĐGNL ĐHSPHN (môn Văn) |
| 306 | Việt Nam học | 7310630 | D14 | 25.14 | Xét kết hợp học bạ THPT với điểm thi ĐGNL ĐHSPHN (môn Văn) |
| 307 | Việt Nam học | 7310630 | C00 | 24.64 | Xét kết hợp học bạ THPT với điểm thi ĐGNL ĐHSPHN 2 (môn Văn) |
| 308 | Việt Nam học | 7310630 | D01 | 25.89 | Xét kết hợp học bạ THPT với điểm thi ĐGNL ĐHSPHN 2 (môn Văn) |
| 309 | Việt Nam học | 7310630 | D14 | 25.14 | Xét kết hợp học bạ THPT với điểm thi ĐGNL ĐHSPHN 2 (môn Văn) |
| 310 | Sinh học ứng dụng | 7420203 | B00 | 19.6 | Xét kết hợp học bạ THPT với điểm thi ĐGNL ĐHSP TPHCM (môn Sinh) |
| 311 | Sinh học ứng dụng | 7420203 | D08 | 20.1 | Xét kết hợp học bạ THPT với điểm thi ĐGNL ĐHSP TPHCM (môn Sinh) |
| 312 | Sinh học ứng dụng | 7420203 | X14, X16 | 19.35 | Xét kết hợp học bạ THPT với điểm thi ĐGNL ĐHSP TPHCM (môn Sinh) |
| 313 | Sinh học ứng dụng | 7420203 | B00 | 19.6 | Xét kết hợp học bạ THPT với điểm thi ĐGNL ĐHSPHN (môn Sinh) |
| 314 | Sinh học ứng dụng | 7420203 | D08 | 20.1 | Xét kết hợp học bạ THPT với điểm thi ĐGNL ĐHSPHN (môn Sinh) |
| 315 | Sinh học ứng dụng | 7420203 | X14, X16 | 19.35 | Xét kết hợp học bạ THPT với điểm thi ĐGNL ĐHSPHN (môn Sinh) |
| 316 | Sinh học ứng dụng | 7420203 | B00 | 18.1 | Xét kết hợp học bạ THPT với điểm thi ĐGNL ĐHSPHN 2 (môn Sinh) |
| 317 | Sinh học ứng dụng | 7420203 | D08 | 18.6 | Xét kết hợp học bạ THPT với điểm thi ĐGNL ĐHSPHN 2 (môn Sinh) |
| 318 | Sinh học ứng dụng | 7420203 | X14, X16 | 17.85 | Xét kết hợp học bạ THPT với điểm thi ĐGNL ĐHSPHN 2 (môn Sinh) |
| 319 | Vật lý học | 7440102 | A00, X07, X08 | 23.6 | Xét kết hợp học bạ THPT với điểm thi ĐGNL ĐHSP TPHCM (môn Lý) |
| 320 | Vật lý học | 7440102 | A01 | 24.1 | Xét kết hợp học bạ THPT với điểm thi ĐGNL ĐHSP TPHCM (môn Lý) |
| 321 | Vật lý học | 7440102 | A00, X07, X08 | 23.6 | Xét kết hợp học bạ THPT với điểm thi ĐGNL ĐHSPHN (môn Lý) |
| 322 | Vật lý học | 7440102 | A01 | 24.1 | Xét kết hợp học bạ THPT với điểm thi ĐGNL ĐHSPHN (môn Lý) |
| 323 | Vật lý học | 7440102 | A00, X07, X08 | 22.1 | Xét kết hợp học bạ THPT với điểm thi ĐGNL ĐHSPHN 2 (môn Lý) |
| 324 | Vật lý học | 7440102 | A01 | 22.6 | Xét kết hợp học bạ THPT với điểm thi ĐGNL ĐHSPHN 2 (môn Lý) |
| 325 | Hoá học | 7440112 | A00, B00 | 23.38 | Xét kết hợp học bạ THPT với điểm thi ĐGNL ĐHSP TPHCM (môn Hóa) |
| 326 | Hoá học | 7440112 | D07 | 23.88 | Xét kết hợp học bạ THPT với điểm thi ĐGNL ĐHSP TPHCM (môn Hóa) |
| 327 | Hoá học | 7440112 | X10 | 23.13 | Xét kết hợp học bạ THPT với điểm thi ĐGNL ĐHSP TPHCM (môn Hóa) |
| 328 | Hoá học | 7440112 | A00, B00 | 23.38 | Xét kết hợp học bạ THPT với điểm thi ĐGNL ĐHSPHN (môn Hóa) |
| 329 | Hoá học | 7440112 | D07 | 23.88 | Xét kết hợp học bạ THPT với điểm thi ĐGNL ĐHSPHN (môn Hóa) |
| 330 | Hoá học | 7440112 | X10 | 23.13 | Xét kết hợp học bạ THPT với điểm thi ĐGNL ĐHSPHN (môn Hóa) |
| 331 | Hoá học | 7440112 | A00, B00 | 21.38 | Xét kết hợp học bạ THPT với điểm thi ĐGNL ĐHSPHN 2 (môn Hóa) |
| 332 | Hoá học | 7440112 | D07 | 21.88 | Xét kết hợp học bạ THPT với điểm thi ĐGNL ĐHSPHN 2 (môn Hóa) |
| 333 | Hoá học | 7440112 | X10 | 21.13 | Xét kết hợp học bạ THPT với điểm thi ĐGNL ĐHSPHN 2 (môn Hóa) |
| 334 | Toán ứng dụng | 7460112 | A01 | 25.87 | Xét kết hợp học bạ THPT với điểm thi ĐGNL ĐHSP TPHCM (môn Toán) |
| 335 | Toán ứng dụng | 7460112 | A00, X06, X07 | 25.37 | Xét kết hợp học bạ THPT với điểm thi ĐGNL ĐHSP TPHCM (môn Toán) |
| 336 | Toán ứng dụng | 7460112 | A01 | 26.12 | Xét kết hợp học bạ THPT với điểm thi ĐGNL ĐHSPHN (môn Toán) |
| 337 | Toán ứng dụng | 7460112 | A00, X06, X07 | 25.62 | Xét kết hợp học bạ THPT với điểm thi ĐGNL ĐHSPHN (môn Toán) |
| 338 | Toán ứng dụng | 7460112 | A01 | 23.87 | Xét kết hợp học bạ THPT với điểm thi ĐGNL ĐHSPHN 2 (môn Toán) |
| 339 | Toán ứng dụng | 7460112 | A00, X06, X07 | 23.37 | Xét kết hợp học bạ THPT với điểm thi ĐGNL ĐHSPHN 2 (môn Toán) |
| 340 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A01, B08, D07 | 18.35 | Xét kết hợp học bạ THPT với điểm thi ĐGNL ĐHSP TPHCM (môn Toán) |
| 341 | Công nghệ thông tin | 7480201 | X26 | 18.1 | Xét kết hợp học bạ THPT với điểm thi ĐGNL ĐHSP TPHCM (môn Toán) |
| 342 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A01, B08, D07 | 18.6 | Xét kết hợp học bạ THPT với điểm thi ĐGNL ĐHSPHN (môn Toán) |
| 343 | Công nghệ thông tin | 7480201 | X26 | 18.36 | Xét kết hợp học bạ THPT với điểm thi ĐGNL ĐHSPHN (môn Toán) |
| 344 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A01, B08, D07 | 16.35 | Xét kết hợp học bạ THPT với điểm thi ĐGNL ĐHSPHN 2 (môn Toán) |
| 345 | Công nghệ thông tin | 7480201 | X26 | 16.1 | Xét kết hợp học bạ THPT với điểm thi ĐGNL ĐHSPHN 2 (môn Toán) |
| 346 | Công tác xã hội | 7760101 | C00 | 24.32 | Xét kết hợp học bạ THPT với điểm thi ĐGNL ĐHSP TPHCM (môn Văn) |
| 347 | Công tác xã hội | 7760101 | C19 | 24.32 | Xét kết hợp học bạ THPT với điểm thi ĐGNL ĐHSP TPHCM (môn Văn) |
| 348 | Công tác xã hội | 7760101 | D14 | 24.82 | Xét kết hợp học bạ THPT với điểm thi ĐGNL ĐHSP TPHCM (môn Văn) |
| 349 | Công tác xã hội | 7760101 | X70 | 24.07 | Xét kết hợp học bạ THPT với điểm thi ĐGNL ĐHSP TPHCM (môn Văn) |
| 350 | Công tác xã hội | 7760101 | C00 | 24.32 | Xét kết hợp học bạ THPT với điểm thi ĐGNL ĐHSPHN (môn Văn) |
| 351 | Công tác xã hội | 7760101 | C19 | 24.32 | Xét kết hợp học bạ THPT với điểm thi ĐGNL ĐHSPHN (môn Văn) |
| 352 | Công tác xã hội | 7760101 | D14 | 24.82 | Xét kết hợp học bạ THPT với điểm thi ĐGNL ĐHSPHN (môn Văn) |
| 353 | Công tác xã hội | 7760101 | X70 | 24.07 | Xét kết hợp học bạ THPT với điểm thi ĐGNL ĐHSPHN (môn Văn) |
| 354 | Công tác xã hội | 7760101 | C00 | 24.32 | Xét kết hợp học bạ THPT với điểm thi ĐGNL ĐHSPHN 2 (môn Văn) |
| 355 | Công tác xã hội | 7760101 | C19 | 24.32 | Xét kết hợp học bạ THPT với điểm thi ĐGNL ĐHSPHN 2 (môn Văn) |
| 356 | Công tác xã hội | 7760101 | D14 | 24.82 | Xét kết hợp học bạ THPT với điểm thi ĐGNL ĐHSPHN 2 (môn Văn) |
| 357 | Công tác xã hội | 7760101 | X70 | 24.07 | Xét kết hợp học bạ THPT với điểm thi ĐGNL ĐHSPHN 2 (môn Văn) |
| 358 | Du lịch | 7810101 | C00 | 24.58 | Xét kết hợp học bạ THPT với điểm thi ĐGNL ĐHSP TPHCM (môn Văn) |
| 359 | Du lịch | 7810101 | D01 | 25.83 | Xét kết hợp học bạ THPT với điểm thi ĐGNL ĐHSP TPHCM (môn Văn) |
| 360 | Du lịch | 7810101 | D14 | 25.08 | Xét kết hợp học bạ THPT với điểm thi ĐGNL ĐHSP TPHCM (môn Văn) |
| 361 | Du lịch | 7810101 | D15 | 25.08 | Xét kết hợp học bạ THPT với điểm thi ĐGNL ĐHSP TPHCM (môn Văn) |
| 362 | Du lịch | 7810101 | C00 | 24.58 | Xét kết hợp học bạ THPT với điểm thi ĐGNL ĐHSPHN (môn Văn) |
| 363 | Du lịch | 7810101 | D01 | 25.83 | Xét kết hợp học bạ THPT với điểm thi ĐGNL ĐHSPHN (môn Văn) |
| 364 | Du lịch | 7810101 | D14 | 25.08 | Xét kết hợp học bạ THPT với điểm thi ĐGNL ĐHSPHN (môn Văn) |
| 365 | Du lịch | 7810101 | D15 | 25.08 | Xét kết hợp học bạ THPT với điểm thi ĐGNL ĐHSPHN (môn Văn) |
| 366 | Du lịch | 7810101 | C00 | 24.58 | Xét kết hợp học bạ THPT với điểm thi ĐGNL ĐHSPHN 2 (môn Văn) |
| 367 | Du lịch | 7810101 | D01 | 25.83 | Xét kết hợp học bạ THPT với điểm thi ĐGNL ĐHSPHN 2 (môn Văn) |
| 368 | Du lịch | 7810101 | D14 | 25.08 | Xét kết hợp học bạ THPT với điểm thi ĐGNL ĐHSPHN 2 (môn Văn) |
| 369 | Du lịch | 7810101 | D15 | 25.08 | Xét kết hợp học bạ THPT với điểm thi ĐGNL ĐHSPHN 2 (môn Văn) |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm UTXT, xét tuyển thẳng năm 2025 năm 2025
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Giáo dục Tiểu học | 7140202 | Đạt giải ba kỳ thi HSG cấp tỉnh | |
| 2 | Sư phạm Toán học | 7140209 | Đạt giải nhất kỳ thi HSG cấp tỉnh | |
| 3 | Sư phạm Tin học | 7140210 | Đạt giải nhì kỳ thi HSG cấp tỉnh | |
| 4 | Sư phạm Vật lý | 7140211 | Đạt giải nhất kỳ thi HSG cấp tỉnh; Có ĐTB học tập năm lớp 12 >= 9.17. | |
| 5 | Sư phạm Hoá học | 7140212 | Tham gia đội tuyển HSG quốc gia hoặc đội tuyển cuộc thi khoa học kỹ thuật cấp quốc gia. | |
| 6 | Sư phạm Sinh học | 7140213 | Đạt giải ba kỳ thi HSG cấp tỉnh; Có ĐTB học tập năm lớp 12 >= 9.26 | |
| 7 | Sư phạm Ngữ văn | 7140217 | Tham gia đội tuyển HSG quốc gia hoặc đội tuyển cuộc thi khoa học kỹ thuật cấp quốc gia. | |
| 8 | Sư phạm Lịch sử | 7140218 | Tham gia đội tuyển HSG quốc gia hoặc đội tuyển cuộc thi khoa học kĩ thuật cấp quốc gia; Có HL năm học lớp 10 và 11 chuyên đạt loại Tốt; Có ĐTB học tập năm lớp 12 >= 9.4 | |
| 9 | Sư phạm Địa lý | 7140219 | Tham gia đội tuyển HSG quốc gia hoặc đội tuyển cuộc thi khoa học kỹ thuật cấp quốc gia | |
| 10 | Sư phạm Tiếng Anh | 7140231 | Đạt giải ba kỳ thi HSG cấp tỉnh; Có CCNN bậc 5 theo khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam hoặc tương đương | |
| 11 | Sư phạm Tiếng Anh (Đào tạo ở Long An) | 7140231_LA | Đạt giải nhì kỳ thi HSG cấp tỉnh; Có CCNN bậc 5 theo khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam; Có HL năm học lớp 10 và 11 chuyên đạt loại Tốt | |
| 12 | Sư phạm Tiếng Trung Quốc | 7140234 | Đạt giải ba kỳ thi HSG cấp tỉnh; Có CCNN bậc 5 theo khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam hoặc tương đương | |
| 13 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | 7140247 | Đạt giải ba kỳ thi HSG cấp tỉnh; Có ĐTB học tập năm lớp 12 >= 9.49 | |
| 14 | Sư phạm Lịch sử - Địa lý | 7140249 | Đạt giải nhì kỳ thi HSG cấp tỉnh; Có HL năm học lớp 10 và 11 chuyên đạt loại Tốt; Có ĐTB học tập năm lớp 12 >= 9.36 | |
| 15 | Sư phạm Lịch sử - Địa lý (Đào tạo tại Long An) | 7140249_LA | Đạt giải nhì kỳ thi HSG cấp tỉnh; Có HL năm học lớp 10 và 11 chuyên đạt loại Tốt. | |
| 16 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | Đạt giải nhì kỳ thi HSG cấp tỉnh; Có CCNN bậc 5 theo khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam hoặc tương đương; Có HL năm học lớp 10 và 11 chuyên đạt loại Tốt; Có ĐTB học tập năm lớp 12 >= 9.29 | |
| 17 | Ngôn ngữ Pháp | 7220203 | Đạt giải nhì kỳ thi HSG cấp tỉnh | |
| 18 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | Đạt giải ba kỳ thi HSG cấp tỉnh; Có CCNN bậc 4 theo khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam hoặc tương đương | |
| 19 | Văn học | 7229030 | Đạt giải nhì kỳ thi HSG cấp tỉnh | |
| 20 | Tâm lý học | 7310401 | Tham gia đội tuyển HSG quốc gia hoặc đội tuyển cuộc thi khoa học kĩ thuật cấp quốc gia; Có HL năm học lớp 10 và 11 chuyên đạt loại Tốt. | |
| 21 | Tâm lý học giáo dục | 7310403 | Đạt giải nhất kỳ thi HSG cấp tỉnh | |
| 22 | Vật lý học | 7440102 | Đạt giải ba kỳ thi HSG cấp tỉnh | |
| 23 | Toán ứng dụng | 7460112 | Đạt giải ba kỳ thi học sinh giỏi cấp tỉnh; Có ĐTB học tập năm lớp 12 từ 8.98 trở lên. | |
| 24 | Công nghệ thông tin | 7480201 | Đạt giải nhì kỳ thi HSG cấp tỉnh | |
| 25 | Công tác xã hội | 7760101 | Đạt giải ba kỳ thi HSG cấp tỉnh |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2024
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giáo dục Mầm non (Cao đẳng) | 51140201 | M02, M03 | 18.7 | Đào tạo tại Long An |
| 2 | Giáo dục học | 7140101 | D01, A00, A01, C14 | 24.82 | |
| 3 | Quản lý giáo dục | 7140114 | D01, A00, A01, C14 | 25.22 | |
| 4 | Giáo dục Mầm non | 7140201 | M02, M03 | 24.24 | |
| 5 | Giáo dục Mầm non | 7140201_LA | M02, M03 | 22 | Đào tạo tại Long An |
| 6 | Giáo dục Tiểu học | 7140202 | A00, A01, D01 | 26.13 | |
| 7 | Giáo dục Tiểu học | 7140202_LA | A00, A01, D01 | 24.73 | Đào tạo tại Long An |
| 8 | Giáo dục Đặc biệt | 7140203 | C00, C15, D01 | 26.5 | |
| 9 | Giáo dục công dân | 7140204 | C00, C19, D01 | 27.34 | |
| 10 | Giáo dục Chính trị | 7140205 | C00, C19, D01 | 27.58 | |
| 11 | Giáo dục Thể chất | 7140206 | M08, T01 | 26.71 | |
| 12 | Giáo dục Thể chất | 7140206_LA | M08, T01 | 24.77 | Đào tạo tại Long An |
| 13 | Giáo dục Quốc phòng - An ninh | 7140208 | A08, C00, C19 | 27.28 | |
| 14 | Sư phạm Toán học | 7140209 | A00, A01 | 27.6 | |
| 15 | Sư phạm Toán học | 7140209_LA | A00, A01 | 26.18 | Đào tạo tại Long An |
| 16 | Sư phạm Tin học | 7140210 | A00, A01, B08 | 24.73 | |
| 17 | Sư phạm Vật lý | 7140211 | A00, A01, C01 | 27.25 | |
| 18 | Sư phạm Hóa học | 7140212 | A00, B00, D07 | 27.67 | |
| 19 | Sư phạm Sinh học | 7140213 | B00, D08 | 26.22 | |
| 20 | Sư phạm Ngữ văn | 7140217 | C00, D01, D78 | 28.6 | |
| 21 | Sư phạm Ngữ văn | 7140217_LA | C00, D01, D78 | 27.2 | |
| 22 | Sư phạm Lịch sử | 7140218 | C00, D14 | 28.6 | |
| 23 | Sư phạm Địa lý | 7140219 | C00, C04, D15, D78 | 28.37 | |
| 24 | Sư phạm Tiếng Anh | 7140231 | D01 | 27.01 | |
| 25 | Sư phạm Tiếng Anh | 7140231_LA | D01 | 25.47 | |
| 26 | Sư phạm Tiếng Nga | 7140232 | D01, D02, D78, D80 | 23.69 | |
| 27 | Sư phạm Tiếng Pháp | 7140233 | D01, D03 | 24.93 | |
| 28 | Sư phạm Tiếng Trung Quốc | 7140234 | D01, D04 | 26.44 | |
| 29 | Sư phạm Công nghệ | 7140246 | A00, A01, A02, D90 | 24.31 | |
| 30 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | 7140247 | A00, A02, B00, D90 | 25.6 | |
| 31 | Sư phạm Lịch sử - Địa lý | 7140249 | C00, C19, C20, D78 | 27.75 | |
| 32 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D01 | 25.86 | |
| 33 | Ngôn ngữ Nga | 7220202 | D01, D02, D78, D80 | 22 | |
| 34 | Ngôn ngữ Pháp | 7220203 | D01, D03 | 22.7 | |
| 35 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | D01, D04 | 25.05 | |
| 36 | Ngôn ngữ Nhật | 7220209 | D01, D06 | 23.77 | |
| 37 | Ngôn ngữ Hàn quốc | 7220210 | D01, D78, D96, DD2 | 25.02 | |
| 38 | Văn học | 7229030 | C00, D01, D78 | 26.62 | |
| 39 | Tâm lý học | 7310401 | B00, C00, D01 | 27.1 | |
| 40 | Tâm lý học giáo dục | 7310403 | A00, C00, D01 | 26.03 | |
| 41 | Địa lý học | 7310501 | C00, D10, D15, D78 | 25.17 | |
| 42 | Quốc tế học | 7310601 | D01, D14, D78 | 24.42 | |
| 43 | Việt Nam học | 7310630 | C00, D01, D78 | 25.28 | |
| 44 | Sinh học ứng dụng | 7420203 | B00, D08 | 21.9 | |
| 45 | Vật lý học | 7440102 | A00, A01, D90 | 24.44 | |
| 46 | Hóa học | 7440112 | A00, B00, D07 | 24.65 | |
| 47 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01, B08 | 23.05 | |
| 48 | Công tác xã hội | 7760101 | A00, C00, D01 | 24.44 | |
| 49 | Du lịch | 7810101 | C00, C04, D01, D78 | 25.25 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2023
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Giáo dục học | 7140101 | D01, A00, A01, C14 | 23.5 |
| 2 | Quản lý giáo dục | 7140114 | D01, A00, A01, C14 | 23.1 |
| 3 | Giáo dục Mầm non | 7140201 | M02, M03 | 24.21 |
| 4 | Giáo dục tiểu học | 7140202 | A00, A01, D01 | 24.9 |
| 5 | Giáo dục Đặc biệt | 7140203 | C00, C15, D01 | 25.01 |
| 6 | Giáo dục công dân | 7140204 | C00, C19, D01 | 26.75 |
| 7 | Giáo dục Chính trị | 7140205 | C00, C19, D01 | 26.04 |
| 8 | Giáo dục Thể chất | 7140206 | M08, T01 | 26.1 |
| 9 | Giáo dục Quốc phòng - An ninh | 7140208 | A08, C00, C19 | 25.71 |
| 10 | Sư phạm Toán học | 7140209 | A00, A01 | 26.5 |
| 11 | Sư phạm Tin học | 7140210 | A00, A01, B08 | 22.75 |
| 12 | Sư phạm Vật lý | 7140211 | A00, A01, C01 | 26.1 |
| 13 | Sư phạm Hóa học | 7140212 | A00, B00, D07 | 26.55 |
| 14 | Sư phạm Sinh học | 7140213 | B00, D08 | 24.9 |
| 15 | Sư phạm Ngữ văn | 7140217 | C00, D01, D78 | 27 |
| 16 | Sư phạm Lịch sử | 7140218 | C00, D14 | 26.85 |
| 17 | Sư phạm Địa lý | 7140219 | C00, C04, D15, D78 | 26.15 |
| 18 | Sư phạm Tiếng Anh | 7140231 | D01 | 26.62 |
| 19 | Sư phạm Tiếng Nga | 7140232 | D01, D02, D78, D80 | 19.4 |
| 20 | Sư phạm Tiếng Pháp | 7140233 | D01, D03 | 22.7 |
| 21 | Sư phạm Tiếng Trung Quốc | 7140234 | D01, D04 | 25.83 |
| 22 | Sư phạm Công nghệ | 7140246 | A00, A01, A02, D90 | 22.4 |
| 23 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | 7140247 | A00, A02, B00, D90 | 24.56 |
| 24 | Sư phạm Lịch sử - Địa lý | 7140249 | C00, C19, C20, D78 | 26.03 |
| 25 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D01 | 25.1 |
| 26 | Ngôn ngữ Nga | 7220202 | D01, D02, D78, D80 | 19 |
| 27 | Ngôn ngữ Pháp | 7220203 | D01, D03 | 20.7 |
| 28 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | D01, D04 | 24.54 |
| 29 | Ngôn ngữ Nhật | 7220209 | D01, D06 | 23.1 |
| 30 | Ngôn ngữ Hàn quốc | 7220210 | D01, D78, D96, DD2 | 24.9 |
| 31 | Văn học | 7229030 | C00, D01, D78 | 24.6 |
| 32 | Tâm lý học | 7310401 | B00, C00, D01 | 25.5 |
| 33 | Tâm lý học giáo dục | 7310403 | A00, C00, D01 | 24.17 |
| 34 | Địa lý học | 7310501 | C00, D10, D15, D78 | 19.75 |
| 35 | Quốc tế học | 7310601 | D01, D14, D78 | 23.5 |
| 36 | Việt Nam học | 7310630 | C00, D01, D78 | 23 |
| 37 | Sinh học ứng dụng | 7420203 | B00, D08 | 19 |
| 38 | Vật lý học | 7440102 | A00, A01, D90 | 22.55 |
| 39 | Hóa học | 7440112 | A00, B00, D07 | 23.47 |
| 40 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01, B08 | 23.34 |
| 41 | Công tác xã hội | 7760101 | A00, C00, D01 | 22 |
| 42 | Du lịch | 7810101 | C00, C04, D01, D78 | 22 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2022
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Giáo dục học | 7140101 | B00, C00, C01, D01 | 22.4 |
| 2 | Giáo dục Tiểu học | 7140202 | A00, A01, D01 | 24.25 |
| 3 | Giáo dục Đặc biệt | 7140203 | D01, C00, C15 | 21.75 |
| 4 | Giáo dục Công dân | 7140204 | C00, C19, D01 | 25.5 |
| 5 | Giáo dục Thể chất | 7140206 | T01, M08 | 22.75 |
| 6 | Giáo dục Quốc phòng - An ninh | 7140208 | C00, C19, A08 | 24.05 |
| 7 | Sư phạm Toán học | 7140209 | A00, A01 | 27 |
| 8 | Sư phạm Tin học | 7140210 | A00, A01, B08 | 22.5 |
| 9 | Sư phạm Vật lý | 7140211 | A00, A01, C01 | 26.5 |
| 10 | Sư phạm Hóa học | 7140212 | A00, B00, D07 | 27.35 |
| 11 | Sư phạm Sinh học | 7140213 | B00, D08 | 24.8 |
| 12 | Sư phạm Ngữ văn | 7140217 | D01, C00, D78 | 28.25 |
| 13 | Sư phạm Lịch sử | 7140218 | C00, C14 | 26.83 |
| 14 | Sư phạm Địa lý | 7140219 | C00, C04, D15, D78 | 26.5 |
| 15 | Sư phạm Tiếng Trung Quốc | 7140234 | D01, D04 | 25.1 |
| 16 | Sư phạm Tiếng Anh | 7140231 | D01 | 26.5 |
| 17 | Sư phạm Công nghệ | 7140246 | A00, B00, D90, A02 | 21.6 |
| 18 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | 7140247 | A00, A02, B00, D90 | 24 |
| 19 | Sư phạm Lịch sử - Địa Lý | 7140249 | C00, C19, C20, D78 | 25 |
| 20 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D01 | 25.5 |
| 21 | Ngôn ngữ Nga | 7220202 | D01, D02, D80, D78 | 20.05 |
| 22 | Ngôn ngữ Pháp | 7220203 | D01, D03 | 22.35 |
| 23 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | D01, D04 | 24.6 |
| 24 | Ngôn ngữ Nhật | 7220209 | D01, D06 | 24 |
| 25 | Văn học | 7229030 | D01, C00, D78 | 24.7 |
| 26 | Tâm lý học | 7310401 | B00, C00, D01 | 25.75 |
| 27 | Tâm lý học giáo dục | 7310403 | A00, D01, C00 | 24 |
| 28 | Quốc tế học | 7310601 | D01, D14, D78 | 23.75 |
| 29 | Việt Nam học | 7310630 | C00, D01, D78 | 23.3 |
| 30 | Giáo dục Mầm non | 7140201 | M00 | 20.03 |
| 31 | Vật lý học | 7440102 | A00, A01 | 21.05 |
| 32 | Hóa học | 7440112 | A00, B00, D07 | 23 |
| 33 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01 | 24.1 |
| 34 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 7220210 | D01, D96, D78 | 24.97 |
| 35 | Công tác xã hội | 7760101 | A00, D01, C00 | 20.4 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2021
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Giáo dục học | 7140101 | B00, C00, C01, D01 | 19.5 |
| 2 | Quản lý giáo dục | 7140114 | D01, A00, C00 | 23.3 |
| 3 | Giáo dục Mầm non | 7140201 | M00 | 22.05 |
| 4 | Giáo dục Tiểu học | 7140202 | A00, A01, D01 | 25.4 |
| 5 | Giáo dục Đặc biệt | 7140203 | D01, C00, C15 | 23.4 |
| 6 | Giáo dục Chính trị | 7140205 | C00, C19, D01 | 25.75 |
| 7 | Giáo dục Thể chất | 7140206 | M08, T01 | 23.75 |
| 8 | Giáo dục Quốc phòng - An ninh | 7140208 | C00, C19, A08 | 24.4 |
| 9 | Sư phạm Toán học | 7140209 | A00, A01 | 26.7 |
| 10 | Sư phạm Tin học | 7140210 | A00, A01 | 23 |
| 11 | Sư phạm Vật lý | 7140211 | A00, A01, C01 | 25.8 |
| 12 | Sư phạm Hóa học | 7140212 | A00, B00, D07 | 27 |
| 13 | Sư phạm Sinh học | 7140213 | B00, D08 | 25 |
| 14 | Sư phạm Ngữ văn | 7140217 | D01, C00, D78 | 27 |
| 15 | Sư phạm Lịch sử | 7140218 | C00, D14 | 26 |
| 16 | Sư phạm Địa lý | 7140219 | C00, C04, D78 | 25.2 |
| 17 | Sư phạm Tiếng Anh | 7140231 | D01 | 27.15 |
| 18 | Sư phạm Tiếng Trung Quốc | 7140234 | D04, D01 | 25.5 |
| 19 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | 7140247 | A00, B00, D90 | 24.4 |
| 20 | Sư phạm Lịch sử - Địa lý | 7140249 | C00, C19, C20 | 25 |
| 21 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D01 | 26 |
| 22 | Ngôn ngữ Nga | 7220202 | D02, D80, D01, D78 | 20.53 |
| 23 | Ngôn ngữ Pháp | 7220203 | D03, D01 | 22.8 |
| 24 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | D04, D01 | 25.2 |
| 25 | Ngôn ngữ Nhật | 7220209 | D06, D01 | 24.9 |
| 26 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 7220210 | D01, D96, D78, DD2 | 25.8 |
| 27 | Văn học | 7229030 | D01, C00, D78 | 24.3 |
| 28 | Tâm lý học | 7310401 | B00, C00, D01 | 25.5 |
| 29 | Tâm lý học giáo dục | 7310403 | A00, D01, C00 | 23.7 |
| 30 | Quốc tế học | 7310601 | D01, D14, D78 | 24.6 |
| 31 | Việt Nam học | 7310630 | C00, D01, D78 | 22.92 |
| 32 | Hóa học | 7440112 | A00, B00, D07 | 23.25 |
| 33 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01 | 24 |
| 34 | Công tác xã hội | 7760101 | A00, D01, C00 | 22.5 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2020
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý giáo dục | 7140114 | D01, A00, C00 | 21.5 |
| 2 | Giáo dục mầm non | 7140201 | M00 | 22 |
| 3 | Giáo dục tiểu học | 7140202 | A00, A01, D01 | 23.75 |
| 4 | Giáo dục Đặc biệt | 7140203 | D01, C00, C15 | 19 |
| 5 | Giáo dục Chính trị | 7140205 | C00, C19, D01 | 21.5 |
| 6 | Giáo dục Thể chất | 7140206 | T01, M08 | 20.5 |
| 7 | Giáo dục Quốc phòng - An ninh | 7140208 | C00, C19, A08 | 20.5 |
| 8 | Sư phạm Toán học | 7140209 | A00, A01 | 26.25 |
| 9 | Sư phạm Tin học | 7140210 | A00, A01 | 19.5 |
| 10 | Sư phạm Vật lý | 7140211 | A00, A01, C01 | 25.25 |
| 11 | Sư phạm Hóa học | 7140212 | A00, B00, D07 | 25.75 |
| 12 | Sư phạm Sinh học | 7140213 | B00, D08 | 22.25 |
| 13 | Sư phạm Ngữ Văn | 7140217 | D01, C00, D78 | 25.25 |
| 14 | Sư phạm Lịch sử | 7140218 | C00, D14 | 23.5 |
| 15 | Sư phạm Địa lý | 7140219 | C00, C04, D78 | 23.25 |
| 16 | Sư phạm Tiếng Anh | 7140231 | D01 | 26.5 |
| 17 | Sư phạm Tiếng Nga | 7140232 | D02, D80, D01, D78 | 19.25 |
| 18 | Sư phạm Tiếng Pháp | 7140233 | D03, D01 | 19 |
| 19 | Sư phạm Tiếng Trung Quốc | 7140234 | D04, D01 | 22.5 |
| 20 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | 7140247 | A00, B00, D90 | 21 |
| 21 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D01 | 25.25 |
| 22 | Ngôn ngữ Nga | 7220202 | D02, D80, D01, D78 | 19 |
| 23 | Ngôn ngữ Pháp | 7220203 | D03, D01 | 21.75 |
| 24 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | D04, D01 | 24.25 |
| 25 | Ngôn ngữ Nhật | 7220209 | D06, D01 | 24.25 |
| 26 | Ngôn ngữ Hàn quốc | 7220210 | D01, D96, D78 | 24.75 |
| 27 | Văn học | 7229030 | D01, C00, D78 | 22 |
| 28 | Tâm lý học | 7310401 | B00, C00, D01 | 24.75 |
| 29 | Tâm lý học giáo dục | 7310403 | A00, D01, C00 | 22 |
| 30 | Địa lý học | 7310501 | D10, D15, D78, C00 | 20.5 |
| 31 | Quốc tế học | 7310601 | D01, D14, D78 | 23 |
| 32 | Việt Nam học | 7310630 | C00, D01, D78 | 22 |
| 33 | Vật lý học | 7440102 | A00, A01 | 19.5 |
| 34 | Hóa học | 7440112 | A00, B00, D07 | 20 |
| 35 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01 | 21.5 |
| 36 | Công tác xã hội | 7760101 | A00, D01, C00 | 20.25 |
Tra cứu điểm chuẩn các trường khác
