Điểm chuẩn trường Đại học Sư phạm TPHCM năm 2023

12448

Trường Đại học Sư phạm TPHCM đã công bố điểm nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2023.

Tham khảo: Thông tin tuyển sinh trường Đại học Sư phạm TPHCM năm 2023

Điểm chuẩn Đại học Sư phạm TPHCM theo phương thức xét điểm thi THPT 2023 sẽ được cập nhật từ 17h00 ngày 22/08/2023 và chậm nhất là 17h00 ngày 24/08/2023.

I. Điểm sàn HCMUE năm 2023

Mức điểm sàn nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển của trường Đại học Sư phạm TPHCM theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2023 như sau:

TTTên ngànhĐiểm sàn 2023
1Giáo dục học19
2Quản lý giáo dục20
3Giáo dục Mầm non20
4Giáo dục Tiểu học21
5Giáo dục Đặc biệt20
6Giáo dục Công dân21
7Giáo dục Chính trị21
8Giáo dục Thể chất19
9Giáo dục Quốc phòng – An ninh20
10Sư phạm Toán học23
11Sư phạm Tin học20
12Sư phạm Vật lí23
13Sư phạm Hóa học23
14Sư phạm Sinh học21
15Sư phạm Ngữ văn23
16Sư phạm Lịch sử22
17Sư phạm Địa lí22
18Sư phạm Tiếng Anh23
19Sư phạm Tiếng Nga19
20Sư phạm Tiếng Pháp19
21Sư phạm Tiếng Trung Quốc21
22Sư phạm Công nghệ19
23Sư phạm Khoa học tự nhiên21
24Sư phạm Lịch sử – Địa lí21
25Ngôn ngữ Anh23
26Ngôn ngữ Nga19
27Ngôn ngữ Pháp20
28Ngôn ngữ Trung Quốc22
29Ngôn ngữ Nhật22
30Ngôn ngữ Hàn Quốc23
31Văn học20
32Tâm lý học23
33Tâm lý học giáo dục21
34Địa lí học19
35Quốc tế học21
36Việt Nam học20

II. Điểm chuẩn trường Đại học Sư phạm TPHCM năm 2023

Các thí sinh đủ điều kiện trúng tuyển (trừ điều kiện tốt nghiệp THPT) cần đăng ký nguyện vọng xét tuyển trên hệ thống của Bộ GD&ĐT tại https://thisinh.thithptquocgia.edu.vn từ ngày 10/07 – 17h00 ngày 30/07/2023.

1. Điểm chuẩn xét học bạ THPT

Điểm chuẩn xét học bạ kết hợp thi đánh giá năng lực chuyên biệt của trường Đại học Sư phạm TPHCM năm 2023 như sau:

TTTên ngànhĐiểm chuẩn học bạ
1Giáo dục học27.05
2Quản lý giáo dục27.84
3Giáo dục Mầm non24.24
4Giáo dục Tiểu học28.65
5Giáo dục Đặc biệt27.45
6Giáo dục Công dân28.25
7Giáo dục Chính trị28
8Giáo dục thể chất25.23
9Giáo dục Quốc phòng – An ninh27.83
10Sư phạm Toán học29.55
11Sư phạm Tin học27.92
12Sư phạm Vật lý29.5
13Sư phạm Hóa học29.73
14Sư phạm Sinh học29.28
15Sư phạm Ngữ văn28.82
16Sư phạm Lịch sử28.5
17Sư phạm Địa lý28.38
18Sư phạm Tiếng Anh28.6
19Sư phạm Tiếng Trung Quốc28.13
20Sư phạm Tiếng Nga25.72
21Sư phạm Tiếng Pháp27.46
22Sư phạm công nghệ27.83
23Sư phạm khoa học tự nhiên28.92
24Sư phạm Lịch sử – Địa lý27.63
25Ngôn ngữ Anh28.25
26Ngôn ngữ Nga25.8
27Ngôn ngữ Pháp26.71
28Ngôn ngữ Trung Quốc27.57
29Ngôn ngữ Nhật27.17
30Ngôn ngữ Hàn Quốc28.19
31Văn học28.26
32Tâm lý học28.44
33Tâm lý học giáo dục27.78
34Địa lý học27.58
35Quốc tế học27.31
36Việt Nam học27.51
37Vật lý học28.13
38Hóa học28.14
39Công nghệ thông tin28.24
40Công tác xã hội27.02

2. Điểm chuẩn xét điểm thi riêng

Điểm chuẩn trường Đại học Sư phạm TPHCM xét theo kết quả thi riêng năm 2023 của trường như sau:

TTTên ngànhĐiểm chuẩn
1Giáo dục học
2Quản lý giáo dục
3Giáo dục Mầm non
4Giáo dục Tiểu học21.84
5Giáo dục Đặc biệt20.84
6Giáo dục Công dân21.5
7Giáo dục Chính trị20.99
8Giáo dục thể chất
9Giáo dục Quốc phòng – An ninh21.38
10Sư phạm Toán học27.1
11Sư phạm Tin học19.89
12Sư phạm Vật lý26.49
13Sư phạm Hóa học28.11
14Sư phạm Sinh học25.8
15Sư phạm Ngữ văn24.83
16Sư phạm Lịch sử
17Sư phạm Địa lý
18Sư phạm Tiếng Anh26.08
19Sư phạm Tiếng Trung Quốc23.89
20Sư phạm Tiếng Nga23.49
21Sư phạm Tiếng Pháp22.16
22Sư phạm công nghệ21.66
23Sư phạm khoa học tự nhiên22.76
24Sư phạm Lịch sử – Địa lý
25Ngôn ngữ Anh24.98
26Ngôn ngữ Nga18.23
27Ngôn ngữ Pháp22.63
28Ngôn ngữ Trung Quốc15.63
29Ngôn ngữ Nhật20.31
30Ngôn ngữ Hàn Quốc20.03
31Văn học23.05
32Tâm lý học
33Tâm lý học giáo dục
34Địa lý học
35Quốc tế học
36Việt Nam học18.49
37Vật lý học20.86
38Hóa học20.89
39Công nghệ thông tin18.19
40Công tác xã hội

3. Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT

Điểm chuẩn trường Đại học Sư phạm TPHCM xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2023 như sau:

TTTên ngànhĐiểm chuẩn
1Giáo dục học23.5
2Quản lý giáo dục23.1
3Giáo dục Mầm non24.21
4Giáo dục Tiểu học24.9
5Giáo dục Đặc biệt25.01
6Giáo dục Công dân26.75
7Giáo dục Chính trị26.04
8Giáo dục thể chất26.1
9Giáo dục Quốc phòng – An ninh25.71
10Sư phạm Toán học26.5
11Sư phạm Tin học22.75
12Sư phạm Vật lý26.1
13Sư phạm Hóa học26.55
14Sư phạm Sinh học24.9
15Sư phạm Ngữ văn27
16Sư phạm Lịch sử26.85
17Sư phạm Địa lý26.15
18Sư phạm Tiếng Anh26.62
19Sư phạm Tiếng Trung Quốc25.83
20Sư phạm Tiếng Nga19.4
21Sư phạm Tiếng Pháp22.7
22Sư phạm công nghệ22.4
23Sư phạm khoa học tự nhiên24.56
24Sư phạm Lịch sử – Địa lý26.03
25Ngôn ngữ Anh25.1
26Ngôn ngữ Nga19
27Ngôn ngữ Pháp20.7
28Ngôn ngữ Trung Quốc24.54
29Ngôn ngữ Nhật23.1
30Ngôn ngữ Hàn Quốc24.9
31Văn học24.6
32Tâm lý học25.5
33Tâm lý học giáo dục24.17
34Địa lý học19.75
35Quốc tế học23.5
36Việt Nam học23
37Sinh học ứng dụng19
38Vật lý học22.55
39Hóa học23.47
40Công nghệ thông tin23.34
41Công tác xã hội22
42Du lịch22

II. Điểm chuẩn các năm liền trước

Điểm chuẩn năm 2022:

TT
Tên ngành
Điểm chuẩn
Điểm thi THPTHọc bạ
1Giáo dục học22.4
2Giáo dục mầm non20.0324.48
3Giáo dục tiểu học24.25
4Giáo dục đặc biệt21.75
5Giáo dục công dân25.5
6Giáo dục thể chất22.7527.03
7Giáo dục Quốc phòng – An ninh24.05
8Sư phạm Toán học2728.04
9Sư phạm Tin học22.520.63
10Sư phạm Vật lý26.524.66
11Sư phạm Hóa học27.3527.2
12Sư phạm Sinh học24.823.92
13Sư phạm Ngữ văn28.2525.26
14Sư phạm Lịch sử26.83
15Sư phạm Địa lý26.5
16Sư phạm Tiếng Anh26.525.98
17Sư phạm Tiếng Trung Quốc25.120.06
18Sư phạm Công nghệ21.6
19Sư phạm Khoa học tự nhiên24
20Sư phạm Lịch sử – Địa lí25
21Ngôn ngữ Anh25.524.85
22Ngôn ngữ Nga20.05
23Ngôn ngữ Pháp22.3519.7
24Ngôn ngữ Trung Quốc24.619.98
25Ngôn ngữ Nhật2421.9
26Ngôn ngữ Hàn Quốc24.9721.6
27Văn học24.723.73
28Tâm lý học25.75
29Tâm lý học giáo dục24
30Quốc tế học23.75
31Việt Nam học23.320.09
32Vật lý học21.0520.93
33Hóa học2322.43
34Công nghệ thông tin24.119.58
35Công tác xã hội20.4

Điểm chuẩn năm 2021:

TTTên ngànhĐiểm chuẩn 2021
1Giáo dục mầm non22.05
2Giáo dục tiểu học25.4
3Giáo dục đặc biệt23.4
4Giáo dục chính trị25.75
5Giáo dục thể chất23.75
6Giáo dục Quốc phòng – An ninh24.4
7Sư phạm Toán học26.7
8Sư phạm Tin học23.0
9Sư phạm Vật lí25.0
10Sư phạm Hóa học27.0
11Sư phạm Sinh học25.0
12Sư phạm Ngữ văn27.0
13Sư phạm Lịch sử26.0
14Sư phạm Địa lý25.2
15Sư phạm Tiếng Anh27.15
16Sư phạm Tiếng Trung Quốc25.5
17Sư phạm Khoa học tự nhiên24.4
18Sư phạm Lịch sử – Địa lý25.0
19Giáo dục học19.5
20Quản lý giáo dục23.3
21Ngôn ngữ Anh26.0
22Ngôn ngữ Nga20.53
23Ngôn ngữ Pháp22.8
24Ngôn ngữ Trung Quốc25.2
25Ngôn ngữ Nhật24.9
26Ngôn ngữ Hàn Quốc25.8
27Văn học24.3
28Tâm lý học25.5
29Tâm lý học giáo dục23.7
30Quốc tế học24.6
31Việt Nam học22.92
32Hóa học23.25
33Công nghệ thông tin24
34Công tác xã hội22.5

Tham khảo điểm chuẩn trúng tuyển trường Đại học Sư phạm TPHCM các năm 2019, 2020 dưới đây:

TTTên ngành
Điểm chuẩn
20192020
1Giáo dục mầm non19.522
2Giáo dục tiểu học20.2523.75
3Giáo dục đặc biệt19.519
4Giáo dục chính trị2021.5
5Giáo dục thể chất18.520.5
6Giáo dục Quốc phòng – An ninh/20.5
7Sư phạm Toán học2426.25
8Sư phạm Tin học18.519.5
9Sư phạm Vật lý22.7525.25
10Sư phạm Hóa học23.525.75
11Sư phạm Sinh học20.522.25
12Sư phạm Ngữ văn22.525.25
13Sư phạm Lịch sử21.523.5
14Sư phạm Địa lý21.7523.25
15Sư phạm tiếng Anh2426.5
16Sư phạm tiếng Nga/19.25
17Sư phạm tiếng Pháp18.519
18Sư phạm tiếng Trung Quốc21.7522.5
19Sư phạm Khoa học tự nhiên18.521
20Quản lý giáo dục19.521.5
21Tâm lý học giáo dục1922
22Công tác xã hội1820.25
23Ngôn ngữ Anh23.2525.25
24Ngôn ngữ Nga17.519
25Ngôn ngữ Pháp17.521.75
26Ngôn ngữ Trung Quốc2224.25
27Ngôn ngữ Nhật2224.25
28Ngôn ngữ Hàn Quốc22.7524.75
29Văn học1922
30Tâm lý học2224.75
31Địa lý học17.520.5
32Quốc tế học1923
33Việt Nam học1922
34Vật lý học17.519.5
35Công nghệ thông tin1821.5
36Hóa học1820
Xin chào, mình là một cựu sinh viên Đại học Bách khoa Hà Nội. Trước đây công việc đầu tiên của mình có liên quan tới lĩnh vực giáo dục, mình cũng có tư vấn cho khá nhiều bạn học sinh để có những lựa chọn phù hợp nhất trước khi thi đại học và tính đến năm 2023 mình đã có 6 năm làm công việc tư vấn tuyển sinh.