Điểm chuẩn › Đại học Lao động - Xã hội Điểm chuẩn trường Đại học Lao động – Xã hội năm 2026
Mã trường: DLX
Cập nhật trang: 01/09/2026
Cập nhật thông tin điểm chuẩn mới nhất của Trường Đại học Lao động – Xã hội năm 2026 giúp thí sinh nắm rõ mức điểm trúng tuyển theo từng ngành và phương thức xét tuyển.
Xem thêm: Thông tin tuyển sinh trường Đại học Lao động – Xã hội năm 2026
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026 Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026 STT Tên ngành Mã ngành THXT Điểm chuẩn 1 Ngôn ngữ Anh 7220201 A01, D01, D09, D15 23.54 2 Kinh tế (CTĐT Kinh tế lao động) 7310101A A01, D01, D09, X25 17.00 3 Kinh tế (CTĐT Kinh tế số) 7310101B A01, D01, D09, X25 21.53 4 Tâm lý học 7310401A C00, D01, D14, X74 24.78 5 Tâm lý học (CTĐT Tâm lý học học đường) 7310401B C00, D01, D14, X74 22.98 6 Quản trị kinh doanh 7340101A A01, D01, X05, X25 21.69 7 Quản trị kinh doanh (CTĐT Marketing và truyền thông) 7340101B A01, D01, X05, X25 23.33 8 Quản trị kinh doanh (CTĐT Logistics và quản trị chuỗi cung ứng) 7340101C A01, D01, X05, X25 23.22 9 Tài chính - Ngân hàng 7340201A A01, C01, D01, X25 21.02 10 Tài chính - Ngân hàng (CTĐT Công nghệ tài chính) 7340201B A01, C01, D01, X25 17.50 11 Bảo hiểm 7340204A A01, C04, D01, X25 16.50 12 Bảo hiểm (CTĐT Tài chính và quản trị rủi ro) 7340204B A01, C04, D01, X25 16.50 13 Bảo hiểm (CTĐT Đầu tư tài chính) 7340204C A01, C04, D01, X25 16.50 14 Bảo hiểm - Tài chính 7340207 A01, D01, X21, X25 16.50 15 Kế toán 7340301A A01, C03, D01, X25 21.69 16 Kế toán (CTĐT Phân tích dữ liệu trong kế toán) 7340301B A01, C03, D01, X25 16.50 17 Kế toán (CTĐT Kế toán quản trị định hướng CMА) 7340301C A01, C03, D01, X25 16.50 18 Kiểm toán 7340302 A01, D01, X05, X25 20.02 19 Quản trị nhân lực 7340404A A01, D01, D09, X25 23.42 20 Quản trị nhân lực (CTĐT Quản trị nhân lực số) 7340404B A01, D01, D09, X25 21.34 21 Quản trị nhân lực (CTĐT Quản trị nhân lực và văn phòng) 7340404C A01, D01, D09, X25 22.77 22 Hệ thống thông tin quản lý 7340405 A01, D01, D07, X25 18.85 23 Luật kinh tế 7380107 A00, D01, X01, X25 23.02 24 Công nghệ thông tin 7480201 A01, D01, X06, X25 20.09 25 Công tác xã hội 7760101A C00, D01, D14, X70 24.32 26 Công tác xã hội (CTĐT Dịch vụ chăm sóc xã hội với người cao tuổi) 7760101B C00, D01, D14, X70 19.00 27 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103A A01, D01, X17, X25 23.34 28 Quản trị dịch vụ du lịch và Lữ hành (CTĐT Quản trị khách sạn) 7810103B A01, D01, X17, X25 22.41
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2026 năm 2026 Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2026 năm 2026 STT Tên ngành Mã ngành Điểm chuẩn 1 Ngôn ngữ Anh 7220201 24.91 2 Kinh tế (CTĐT Kinh tế lao động) 7310101A 19.34 3 Kinh tế (CTĐT Kinh tế số) 7310101B 23.4 4 Tâm lý học 7310401A 25.84 5 Tâm lý học (CTĐT Tâm lý học học đường) 7310401B 24.49 6 Quản trị kinh doanh 7340101A 23.52 7 Quản trị kinh doanh (CTĐT Marketing và truyền thông) 7340101B 24.75 8 Quản trị kinh doanh (CTĐT Logistics và quản trị chuỗi cung ứng) 7340101C 24.67 9 Tài chính - Ngân hàng 7340201A 23.02 10 Tài chính - Ngân hàng (CTĐT Công nghệ tài chính) 7340201B 19.67 11 Bảo hiểm 7340204A 19.00 12 Bảo hiểm (CTĐT Tài chính và quản trị rủi ro) 7340204B 19.00 13 Bảo hiểm (CTĐT Đầu tư tài chính) 7340204C 19.00 14 Bảo hiểm - Tài chính 7340207 19.00 15 Kế toán 7340301A 23.52 16 Kế toán (CTĐT Phân tích dữ liệu trong kế toán) 7340301B 19.00 17 Kế toán (CTĐT Kế toán quản trị định hướng CMА) 7340301C 19.00 18 Kiểm toán 7340302 22.27 19 Quản trị nhân lực 7340404A 24.82 20 Quản trị nhân lực (CTĐT Quản trị nhân lực số) 7340404B 23.26 21 Quản trị nhân lực (CTĐT Quản trị nhân lực và văn phòng) 7340404C 24.33 22 Hệ thống thông tin quản lý 7340405 21.28 23 Luật kinh tế 7380107 24.52 24 Công nghệ thông tin 7480201 22.32 25 Công tác xã hội 7760101A 25.49 26 Công tác xã hội (CTĐT Dịch vụ chăm sóc xã hội với người cao tuổi) 7760101B 21.5 27 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103A 24.76 28 Quản trị dịch vụ du lịch và Lữ hành (CTĐT Quản trị khách sạn) 7810103B 24.06
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQGHN năm 2026 năm 2026 Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQGHN năm 2026 năm 2026 STT Tên ngành Mã ngành Điểm chuẩn 1 Ngôn ngữ Anh 7220201 94.78 2 Kinh tế (CTĐT Kinh tế lao động) 7310101A 58.67 3 Kinh tế (CTĐT Kinh tế số) 7310101B 82.18 4 Tâm lý học 7310401A 103.46 5 Tâm lý học (CTĐT Tâm lý học học đường) 7310401B 90.88 6 Quản trị kinh doanh 7340101A 83.14 7 Quản trị kinh doanh (CTĐT Marketing và truyền thông) 7340101B 93.31 8 Quản trị kinh doanh (CTĐT Logistics và quản trị chuỗi cung ứng) 7340101C 92.54 9 Tài chính - Ngân hàng 7340201A 79.12 10 Tài chính - Ngân hàng (CTĐT Công nghệ tài chính) 7340201B 60.84 11 Bảo hiểm 7340204A 56.50 12 Bảo hiểm (CTĐT Tài chính và quản trị rủi ro) 7340204B 56.50 13 Bảo hiểm (CTĐT Đầu tư tài chính) 7340204C 56.50 14 Bảo hiểm - Tài chính 7340207 56.50 15 Kế toán 7340301A 83.14 16 Kế toán (CTĐT Phân tích dữ liệu trong kế toán) 7340301B 56.50 17 Kế toán (CTĐT Kế toán quản trị định hướng CMА) 7340301C 56.50 18 Kiểm toán 7340302 73.61 19 Quản trị nhân lực 7340404A 93.94 20 Quản trị nhân lực (CTĐT Quản trị nhân lực số) 7340404B 81.04 21 Quản trị nhân lực (CTĐT Quản trị nhân lực và văn phòng) 7340404C 89.62 22 Hệ thống thông tin quản lý 7340405 67.25 23 Luật kinh tế 7380107 91.14 24 Công nghệ thông tin 7480201 74.00 25 Công tác xã hội 7760101A 100.24 26 Công tác xã hội (CTĐT Dịch vụ chăm sóc xã hội với người cao tuổi) 7760101B 68.00 27 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103A 93.38 28 Quản trị dịch vụ du lịch và Lữ hành (CTĐT Quản trị khách sạn) 7810103B 87.46
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQGHCM năm 2026 năm 2026 Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQGHCM năm 2026 năm 2026 STT Tên ngành Mã ngành Điểm chuẩn 1 Ngôn ngữ Anh 7220201 927.95 2 Kinh tế (CTĐT Kinh tế lao động) 7310101A 613.67 3 Kinh tế (CTĐT Kinh tế số) 7310101B 833.71 4 Tâm lý học 7310401A 980.65 5 Tâm lý học (CTĐT Tâm lý học học đường) 7310401B 904.03 6 Quản trị kinh doanh 7340101A 841.47 7 Quản trị kinh doanh (CTĐT Marketing và truyền thông) 7340101B 919.03 8 Quản trị kinh doanh (CTĐT Logistics và quản trị chuỗi cung ứng) 7340101C 914.35 9 Tài chính - Ngân hàng 7340201A 808.97 10 Tài chính - Ngân hàng (CTĐT Công nghệ tài chính) 7340201B 638.84 11 Bảo hiểm 7340204A 588.50 12 Bảo hiểm (CTĐT Tài chính và quản trị rủi ro) 7340204B 588.50 13 Bảo hiểm (CTĐT Đầu tư tài chính) 7340204C 588.50 14 Bảo hiểm - Tài chính 7340207 588.50 15 Kế toán 7340301A 841.47 16 Kế toán (CTĐT Phân tích dữ liệu trong kế toán) 7340301B 588.50 17 Kế toán (CTĐT Kế toán quản trị định hướng CMА) 7340301C 588.50 18 Kiểm toán 7340302 762.43 19 Quản trị nhân lực 7340404A 922.85 20 Quản trị nhân lực (CTĐT Quản trị nhân lực số) 7340404B 824.49 21 Quản trị nhân lực (CTĐT Quản trị nhân lực và văn phòng) 7340404C 893.85 22 Hệ thống thông tin quản lý 7340405 707.35 23 Luật kinh tế 7380107 905.85 24 Công nghệ thông tin 7480201 765.69 25 Công tác xã hội 7760101A 961.10 26 Công tác xã hội (CTĐT Dịch vụ chăm sóc xã hội với người cao tuổi) 7760101B 715.00 27 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103A 919.45 28 Quản trị dịch vụ du lịch và Lữ hành (CTĐT Quản trị khách sạn) 7810103B 876.39
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGTD ĐHBKHN năm 2026 năm 2026 Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGTD ĐHBKHN năm 2026 năm 2026 STT Tên ngành Mã ngành Điểm chuẩn 1 Ngôn ngữ Anh 7220201 57.45 2 Kinh tế (CTĐT Kinh tế lao động) 7310101A 39.44 3 Kinh tế (CTĐT Kinh tế số) 7310101B 51.96 4 Tâm lý học 7310401A 59.65 5 Tâm lý học (CTĐT Tâm lý học học đường) 7310401B 56.42 6 Quản trị kinh doanh 7340101A 52.45 7 Quản trị kinh doanh (CTĐT Marketing và truyền thông) 7340101B 57.07 8 Quản trị kinh doanh (CTĐT Logistics và quản trị chuỗi cung ứng) 7340101C 56.88 9 Tài chính - Ngân hàng 7340201A 50.39 10 Tài chính - Ngân hàng (CTĐT Công nghệ tài chính) 7340201B 40.95 11 Bảo hiểm 7340204A 37.94 12 Bảo hiểm (CTĐT Tài chính và quản trị rủi ro) 7340204B 37.94 13 Bảo hiểm (CTĐT Đầu tư tài chính) 7340204C 37.94 14 Bảo hiểm - Tài chính 7340207 37.94 15 Kế toán 7340301A 52.45 16 Kế toán (CTĐT Phân tích dữ liệu trong kế toán) 7340301B 37.94 17 Kế toán (CTĐT Kế toán quản trị định hướng CMА) 7340301C 37.94 18 Kiểm toán 7340302 47.56 19 Quản trị nhân lực 7340404A 57.23 20 Quản trị nhân lực (CTĐT Quản trị nhân lực số) 7340404B 51.37 21 Quản trị nhân lực (CTĐT Quản trị nhân lực và văn phòng) 7340404C 55.78 22 Hệ thống thông tin quản lý 7340405 44.35 23 Luật kinh tế 7380107 56.52 24 Công nghệ thông tin 7480201 47.76 25 Công tác xã hội 7760101A 58.83 26 Công tác xã hội (CTĐT Dịch vụ chăm sóc xã hội với người cao tuổi) 7760101B 44.68 27 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103A 57.09 28 Quản trị dịch vụ du lịch và Lữ hành (CTĐT Quản trị khách sạn) 7810103B 54.67
Ấn vào để xem điểm chuẩn năm 2025 ▾ Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025 Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025 STT Tên ngành Mã ngành THXT Điểm chuẩn 1 Ngôn ngữ Anh 7220201 A01, D01, D07 20.5 2 Ngôn ngữ Anh 7220201 D14 21 3 Kinh tế 7310101 A00, A01, D01 18.2 4 Tâm lý học 7310401 A00, A01, D01 22.8 5 Tâm lý học 7310401 C00 24.3 6 Quản trị kinh doanh 7340101 A00, A01, D01 14 7 Tài chính - Ngân hàng 7340201 A00, A01, D01 14 8 Bảo hiểm 7340204 A00, A01, D01 14 9 Bảo hiểm - Tài chính 7340207 A00, A01, D01 14 10 Kế toán 7340301 A00, A01, D01 14 11 Kiểm toán 7340302 A00, A01, D01 14 12 Quản trị nhân lực 7340404 A00, A01, D01 15 13 Hệ thống thông tin quản lý 7340405 A00, A01, D01 14 14 Luật kinh tế 7380107 A00, A01, D01 18 15 Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01, D01 14 16 Công tác xã hội 7760101 A00, A01, D01 22.1 17 Công tác xã hội 7760101 C00 23.6 18 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 A00, A01, D01 17.78
Ấn vào để xem điểm chuẩn năm 2024 ▾ Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2024 Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2024 STT Tên ngành Mã ngành THXT Điểm chuẩn 1 Ngôn ngữ Anh 7220201 A01, D01, D07, D14 24.06 2 Kinh tế 7310101 A00, A01, D01 23.55 3 Tâm lý học 7310401 A00, A01, D01, C00 26.33 4 Quản trị kinh doanh 7340101 A00, A01, D01 22.5 5 Tài chính - Ngân hàng 7340201 A00, A01, D01 23.14 6 Bảo hiểm 7340204 A00, A01, D01 17 7 Bảo hiểm - Tài chính 7340207 A00, A01, D01 21.75 8 Kế toán 7340301 A00, A01, D01 22.65 9 Kiểm toán 7340302 A00, A01, D01 23.45 10 Quản trị nhân lực 7340404 A00, A01, D01 23.7 11 Hệ thống thông tin quản lý 7340405 A00, A01, D01 23.09 12 Luật kinh tế 7380107 A00, A01, D01 23.7 13 Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01, D01 22.4 14 Công tác xã hội 7760101 A00, A01, D01, C00 25.25 15 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 A00, A01, D01 23.04
Ấn vào để xem điểm chuẩn năm 2023 ▾ Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2023 Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2023 STT Tên ngành Mã ngành THXT Điểm chuẩn 1 Ngôn ngữ Anh 7220201 A01, D01, D07, D14 23.52 2 Kinh tế 7310101 A00, A01, D01 23.25 3 Tâm lý học 7310401 A00, A01, D01, C00 24.44 4 Quản trị kinh doanh 7340101 A00, A01, D01 22.4 5 Tài chính - Ngân hàng 7340201 A00, A01, D01 22.75 6 Bảo hiểm 7340204 A00, A01, D01 21.75 7 Bảo hiểm - Tài chính 7340207 A00, A01, D01 21.05 8 Kế toán 7340301 A00, A01, D01 22.4 9 Kiểm toán 7340302 A00, A01, D01 22.9 10 Quản trị nhân lực 7340404 A00, A01, D01 23.25 11 Hệ thống thông tin quản lý 7340405 A00, A01, D01 22.85 12 Luật kinh tế 7380107 A00, A01, D01 23.05 13 Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01, D01 23.1 14 Công tác xã hội 7760101 A00, A01, D01, C00 22.25 15 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 A00, A01, D01 22.55
Ấn vào để xem điểm chuẩn năm 2022 ▾ Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2022 Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2022 STT Tên ngành Mã ngành THXT Điểm chuẩn 1 Ngôn ngữ Anh 7220201 A00, A01, D07, D14 22 2 Kinh tế 7310101 A00, A01, D01 22.8 3 Tâm lý học 7310401 A00, A01, D01, C00 24.5 4 Quản trị kinh doanh 7340101 A00, A01, D01 23.15 5 Quản trị kinh doanh 7340101 C00 25.25 6 Tài chính ngân hàng 7340201 A00, A01, D01 22.7 7 Bảo hiểm 7340204 A00, A01, D01 21.15 8 Bảo hiểm - Tài chính 7340207 A00, A01, D01 15 9 Kế toán 7340301 A00, A01, D01 22.95 10 Kiểm toán 7340302 A00, A01, D01 22.5 11 Quản trị nhân lực 7340404 A00, A01, D01 23.3 12 Hệ thống thông tin quản lý 7340405 A00, A01, D01 21.5 13 Luật kinh tế 7380107 A00, A01, D01 23.2 14 Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01, D01 22.85 15 Công tác xã hội 7760101 A00, A01, D01, C00 22.75 16 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 A00, A01, D01 21.4
Ấn vào để xem điểm chuẩn năm 2021 ▾ Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2021 Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2021 STT Tên ngành Mã ngành THXT Điểm chuẩn 1 Kinh tế 7310101 A00, A01, D01 15.5 2 Tâm lý học 7310401 A00, A01, D01, C00 18 3 Quản trị kinh doanh 7340101 A00, A01, D01 20.9 4 Tài chính ngân hàng 7340201 A00, A01, D01 18 5 Bảo hiểm 7340204 A00, A01, D01 14 6 Kế toán 7340301 A00, A01, D01 21.55 7 Kiểm toán 7340302 A00, A01, D01 16.5 8 Quản trị nhân lực 7340404 A00, A01, D01 22.4 9 Hệ thống thông tin quản lý 7340405 A00, A01, D01 15 10 Luật kinh tế 7380107 A00, A01, D01 20.95 11 Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01, D01 17.35 12 Công tác xã hội 7760101 A00, A01, C00, D01 15.5
Ấn vào để xem điểm chuẩn năm 2020 ▾ Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2020 Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2020 STT Tên ngành Mã ngành THXT Điểm chuẩn 1 Kinh tế (kinh tế lao động) 7310101 A00, A01, D01 15 2 Tâm lý học 7310401 A00, A01, D01, C00 15 3 Quản trị kinh doanh 7340101 A00, A01, D01 15 4 Bảo hiểm 7340204 A00, A01, D01 14 5 Kế toán 7340301 A00, A01, D01 15 6 Quản trị nhân lực 7340404 A00, A01, D01 15 7 Luật kinh tế 7380107 A00, A01, D01 15 8 Công tác xã hội 7760101 A00, A11, D01, C00 15
Tra cứu điểm chuẩn các trường khác
Tra cứu điểm chuẩn các trường khác
Tìm kiếm