Điểm chuẩn trường Đại học Lao động – Xã hội năm 2026

Mã trường: DLX

Cập nhật thông tin điểm chuẩn mới nhất của Trường Đại học Lao động – Xã hội năm 2026 giúp thí sinh nắm rõ mức điểm trúng tuyển theo từng ngành và phương thức xét tuyển.

Xem thêm: Thông tin tuyển sinh trường Đại học Lao động – Xã hội năm 2026

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D09, D1523.54
2Kinh tế (CTĐT Kinh tế lao động)7310101AA01, D01, D09, X2517.00
3Kinh tế (CTĐT Kinh tế số)7310101BA01, D01, D09, X2521.53
4Tâm lý học7310401AC00, D01, D14, X7424.78
5Tâm lý học (CTĐT Tâm lý học học đường)7310401BC00, D01, D14, X7422.98
6Quản trị kinh doanh7340101AA01, D01, X05, X2521.69
7Quản trị kinh doanh (CTĐT Marketing và truyền thông)7340101BA01, D01, X05, X2523.33
8Quản trị kinh doanh (CTĐT Logistics và quản trị chuỗi cung ứng)7340101CA01, D01, X05, X2523.22
9Tài chính - Ngân hàng7340201AA01, C01, D01, X2521.02
10Tài chính - Ngân hàng (CTĐT Công nghệ tài chính)7340201BA01, C01, D01, X2517.50
11Bảo hiểm7340204AA01, C04, D01, X2516.50
12Bảo hiểm (CTĐT Tài chính và quản trị rủi ro)7340204BA01, C04, D01, X2516.50
13Bảo hiểm (CTĐT Đầu tư tài chính)7340204CA01, C04, D01, X2516.50
14Bảo hiểm - Tài chính7340207A01, D01, X21, X2516.50
15Kế toán7340301AA01, C03, D01, X2521.69
16Kế toán (CTĐT Phân tích dữ liệu trong kế toán)7340301BA01, C03, D01, X2516.50
17Kế toán (CTĐT Kế toán quản trị định hướng CMА)7340301CA01, C03, D01, X2516.50
18Kiểm toán7340302A01, D01, X05, X2520.02
19Quản trị nhân lực7340404AA01, D01, D09, X2523.42
20Quản trị nhân lực (CTĐT Quản trị nhân lực số)7340404BA01, D01, D09, X2521.34
21Quản trị nhân lực (CTĐT Quản trị nhân lực và văn phòng)7340404CA01, D01, D09, X2522.77
22Hệ thống thông tin quản lý7340405A01, D01, D07, X2518.85
23Luật kinh tế7380107A00, D01, X01, X2523.02
24Công nghệ thông tin7480201A01, D01, X06, X2520.09
25Công tác xã hội7760101AC00, D01, D14, X7024.32
26Công tác xã hội (CTĐT Dịch vụ chăm sóc xã hội với người cao tuổi)7760101BC00, D01, D14, X7019.00
27Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103AA01, D01, X17, X2523.34
28Quản trị dịch vụ du lịch và Lữ hành (CTĐT Quản trị khách sạn)7810103BA01, D01, X17, X2522.41

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2026 năm 2026

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2026 năm 2026
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Ngôn ngữ Anh722020124.91
2Kinh tế (CTĐT Kinh tế lao động)7310101A19.34
3Kinh tế (CTĐT Kinh tế số)7310101B23.4
4Tâm lý học7310401A25.84
5Tâm lý học (CTĐT Tâm lý học học đường)7310401B24.49
6Quản trị kinh doanh7340101A23.52
7Quản trị kinh doanh (CTĐT Marketing và truyền thông)7340101B24.75
8Quản trị kinh doanh (CTĐT Logistics và quản trị chuỗi cung ứng)7340101C24.67
9Tài chính - Ngân hàng7340201A23.02
10Tài chính - Ngân hàng (CTĐT Công nghệ tài chính)7340201B19.67
11Bảo hiểm7340204A19.00
12Bảo hiểm (CTĐT Tài chính và quản trị rủi ro)7340204B19.00
13Bảo hiểm (CTĐT Đầu tư tài chính)7340204C19.00
14Bảo hiểm - Tài chính734020719.00
15Kế toán7340301A23.52
16Kế toán (CTĐT Phân tích dữ liệu trong kế toán)7340301B19.00
17Kế toán (CTĐT Kế toán quản trị định hướng CMА)7340301C19.00
18Kiểm toán734030222.27
19Quản trị nhân lực7340404A24.82
20Quản trị nhân lực (CTĐT Quản trị nhân lực số)7340404B23.26
21Quản trị nhân lực (CTĐT Quản trị nhân lực và văn phòng)7340404C24.33
22Hệ thống thông tin quản lý734040521.28
23Luật kinh tế738010724.52
24Công nghệ thông tin748020122.32
25Công tác xã hội7760101A25.49
26Công tác xã hội (CTĐT Dịch vụ chăm sóc xã hội với người cao tuổi)7760101B21.5
27Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A24.76
28Quản trị dịch vụ du lịch và Lữ hành (CTĐT Quản trị khách sạn)7810103B24.06

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQGHN năm 2026 năm 2026

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQGHN năm 2026 năm 2026
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Ngôn ngữ Anh722020194.78
2Kinh tế (CTĐT Kinh tế lao động)7310101A58.67
3Kinh tế (CTĐT Kinh tế số)7310101B82.18
4Tâm lý học7310401A103.46
5Tâm lý học (CTĐT Tâm lý học học đường)7310401B90.88
6Quản trị kinh doanh7340101A83.14
7Quản trị kinh doanh (CTĐT Marketing và truyền thông)7340101B93.31
8Quản trị kinh doanh (CTĐT Logistics và quản trị chuỗi cung ứng)7340101C92.54
9Tài chính - Ngân hàng7340201A79.12
10Tài chính - Ngân hàng (CTĐT Công nghệ tài chính)7340201B60.84
11Bảo hiểm7340204A56.50
12Bảo hiểm (CTĐT Tài chính và quản trị rủi ro)7340204B56.50
13Bảo hiểm (CTĐT Đầu tư tài chính)7340204C56.50
14Bảo hiểm - Tài chính734020756.50
15Kế toán7340301A83.14
16Kế toán (CTĐT Phân tích dữ liệu trong kế toán)7340301B56.50
17Kế toán (CTĐT Kế toán quản trị định hướng CMА)7340301C56.50
18Kiểm toán734030273.61
19Quản trị nhân lực7340404A93.94
20Quản trị nhân lực (CTĐT Quản trị nhân lực số)7340404B81.04
21Quản trị nhân lực (CTĐT Quản trị nhân lực và văn phòng)7340404C89.62
22Hệ thống thông tin quản lý734040567.25
23Luật kinh tế738010791.14
24Công nghệ thông tin748020174.00
25Công tác xã hội7760101A100.24
26Công tác xã hội (CTĐT Dịch vụ chăm sóc xã hội với người cao tuổi)7760101B68.00
27Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A93.38
28Quản trị dịch vụ du lịch và Lữ hành (CTĐT Quản trị khách sạn)7810103B87.46

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQGHCM năm 2026 năm 2026

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQGHCM năm 2026 năm 2026
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Ngôn ngữ Anh7220201927.95
2Kinh tế (CTĐT Kinh tế lao động)7310101A613.67
3Kinh tế (CTĐT Kinh tế số)7310101B833.71
4Tâm lý học7310401A980.65
5Tâm lý học (CTĐT Tâm lý học học đường)7310401B904.03
6Quản trị kinh doanh7340101A841.47
7Quản trị kinh doanh (CTĐT Marketing và truyền thông)7340101B919.03
8Quản trị kinh doanh (CTĐT Logistics và quản trị chuỗi cung ứng)7340101C914.35
9Tài chính - Ngân hàng7340201A808.97
10Tài chính - Ngân hàng (CTĐT Công nghệ tài chính)7340201B638.84
11Bảo hiểm7340204A588.50
12Bảo hiểm (CTĐT Tài chính và quản trị rủi ro)7340204B588.50
13Bảo hiểm (CTĐT Đầu tư tài chính)7340204C588.50
14Bảo hiểm - Tài chính7340207588.50
15Kế toán7340301A841.47
16Kế toán (CTĐT Phân tích dữ liệu trong kế toán)7340301B588.50
17Kế toán (CTĐT Kế toán quản trị định hướng CMА)7340301C588.50
18Kiểm toán7340302762.43
19Quản trị nhân lực7340404A922.85
20Quản trị nhân lực (CTĐT Quản trị nhân lực số)7340404B824.49
21Quản trị nhân lực (CTĐT Quản trị nhân lực và văn phòng)7340404C893.85
22Hệ thống thông tin quản lý7340405707.35
23Luật kinh tế7380107905.85
24Công nghệ thông tin7480201765.69
25Công tác xã hội7760101A961.10
26Công tác xã hội (CTĐT Dịch vụ chăm sóc xã hội với người cao tuổi)7760101B715.00
27Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A919.45
28Quản trị dịch vụ du lịch và Lữ hành (CTĐT Quản trị khách sạn)7810103B876.39

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGTD ĐHBKHN năm 2026 năm 2026

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGTD ĐHBKHN năm 2026 năm 2026
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Ngôn ngữ Anh722020157.45
2Kinh tế (CTĐT Kinh tế lao động)7310101A39.44
3Kinh tế (CTĐT Kinh tế số)7310101B51.96
4Tâm lý học7310401A59.65
5Tâm lý học (CTĐT Tâm lý học học đường)7310401B56.42
6Quản trị kinh doanh7340101A52.45
7Quản trị kinh doanh (CTĐT Marketing và truyền thông)7340101B57.07
8Quản trị kinh doanh (CTĐT Logistics và quản trị chuỗi cung ứng)7340101C56.88
9Tài chính - Ngân hàng7340201A50.39
10Tài chính - Ngân hàng (CTĐT Công nghệ tài chính)7340201B40.95
11Bảo hiểm7340204A37.94
12Bảo hiểm (CTĐT Tài chính và quản trị rủi ro)7340204B37.94
13Bảo hiểm (CTĐT Đầu tư tài chính)7340204C37.94
14Bảo hiểm - Tài chính734020737.94
15Kế toán7340301A52.45
16Kế toán (CTĐT Phân tích dữ liệu trong kế toán)7340301B37.94
17Kế toán (CTĐT Kế toán quản trị định hướng CMА)7340301C37.94
18Kiểm toán734030247.56
19Quản trị nhân lực7340404A57.23
20Quản trị nhân lực (CTĐT Quản trị nhân lực số)7340404B51.37
21Quản trị nhân lực (CTĐT Quản trị nhân lực và văn phòng)7340404C55.78
22Hệ thống thông tin quản lý734040544.35
23Luật kinh tế738010756.52
24Công nghệ thông tin748020147.76
25Công tác xã hội7760101A58.83
26Công tác xã hội (CTĐT Dịch vụ chăm sóc xã hội với người cao tuổi)7760101B44.68
27Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A57.09
28Quản trị dịch vụ du lịch và Lữ hành (CTĐT Quản trị khách sạn)7810103B54.67

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D0720.5
2Ngôn ngữ Anh7220201D1421
3Kinh tế7310101A00, A01, D0118.2
4Tâm lý học7310401A00, A01, D0122.8
5Tâm lý học7310401C0024.3
6Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D0114
7Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D0114
8Bảo hiểm7340204A00, A01, D0114
9Bảo hiểm - Tài chính7340207A00, A01, D0114
10Kế toán7340301A00, A01, D0114
11Kiểm toán7340302A00, A01, D0114
12Quản trị nhân lực7340404A00, A01, D0115
13Hệ thống thông tin quản lý7340405A00, A01, D0114
14Luật kinh tế7380107A00, A01, D0118
15Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D0114
16Công tác xã hội7760101A00, A01, D0122.1
17Công tác xã hội7760101C0023.6
18Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, D0117.78

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2024

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2024
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D07, D1424.06
2Kinh tế7310101A00, A01, D0123.55
3Tâm lý học7310401A00, A01, D01, C0026.33
4Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D0122.5
5Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D0123.14
6Bảo hiểm7340204A00, A01, D0117
7Bảo hiểm - Tài chính7340207A00, A01, D0121.75
8Kế toán7340301A00, A01, D0122.65
9Kiểm toán7340302A00, A01, D0123.45
10Quản trị nhân lực7340404A00, A01, D0123.7
11Hệ thống thông tin quản lý7340405A00, A01, D0123.09
12Luật kinh tế7380107A00, A01, D0123.7
13Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D0122.4
14Công tác xã hội7760101A00, A01, D01, C0025.25
15Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, D0123.04

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2023

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2023
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D07, D1423.52
2Kinh tế7310101A00, A01, D0123.25
3Tâm lý học7310401A00, A01, D01, C0024.44
4Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D0122.4
5Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D0122.75
6Bảo hiểm7340204A00, A01, D0121.75
7Bảo hiểm - Tài chính7340207A00, A01, D0121.05
8Kế toán7340301A00, A01, D0122.4
9Kiểm toán7340302A00, A01, D0122.9
10Quản trị nhân lực7340404A00, A01, D0123.25
11Hệ thống thông tin quản lý7340405A00, A01, D0122.85
12Luật kinh tế7380107A00, A01, D0123.05
13Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D0123.1
14Công tác xã hội7760101A00, A01, D01, C0022.25
15Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, D0122.55

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2022

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2022
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Ngôn ngữ Anh7220201A00, A01, D07, D1422
2Kinh tế7310101A00, A01, D0122.8
3Tâm lý học7310401A00, A01, D01, C0024.5
4Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D0123.15
5Quản trị kinh doanh7340101C0025.25
6Tài chính ngân hàng7340201A00, A01, D0122.7
7Bảo hiểm7340204A00, A01, D0121.15
8Bảo hiểm - Tài chính7340207A00, A01, D0115
9Kế toán7340301A00, A01, D0122.95
10Kiểm toán7340302A00, A01, D0122.5
11Quản trị nhân lực7340404A00, A01, D0123.3
12Hệ thống thông tin quản lý7340405A00, A01, D0121.5
13Luật kinh tế7380107A00, A01, D0123.2
14Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D0122.85
15Công tác xã hội7760101A00, A01, D01, C0022.75
16Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, D0121.4

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2021

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2021
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Kinh tế7310101A00, A01, D0115.5
2Tâm lý học7310401A00, A01, D01, C0018
3Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D0120.9
4Tài chính ngân hàng7340201A00, A01, D0118
5Bảo hiểm7340204A00, A01, D0114
6Kế toán7340301A00, A01, D0121.55
7Kiểm toán7340302A00, A01, D0116.5
8Quản trị nhân lực7340404A00, A01, D0122.4
9Hệ thống thông tin quản lý7340405A00, A01, D0115
10Luật kinh tế7380107A00, A01, D0120.95
11Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D0117.35
12Công tác xã hội7760101A00, A01, C00, D0115.5

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2020

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2020
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Kinh tế (kinh tế lao động)7310101A00, A01, D0115
2Tâm lý học7310401A00, A01, D01, C0015
3Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D0115
4Bảo hiểm7340204A00, A01, D0114
5Kế toán7340301A00, A01, D0115
6Quản trị nhân lực7340404A00, A01, D0115
7Luật kinh tế7380107A00, A01, D0115
8Công tác xã hội7760101A00, A11, D01, C0015
Tra cứu điểm chuẩn các trường khác