Điểm chuẩn Đại học Sư phạm Kỹ thuật TPHCM năm 2021

0
534

Trường Đại học Sư phạm kỹ thuật TPHCM đã công bố điểm chuẩn trúng tuyển năm 2021.

Tham khảo: Thông tin tuyển sinh Đại học Sư phạm kỹ thuật TPHCM năm 2021

Điểm chuẩn HCMUTE năm 2021

1. Điểm chuẩn xét học bạ

Tên ngành Điểm chuẩn HB
Thiết kế đồ họa 24.0
Thiết kế thời trang (CLC tiếng Việt) 20.5
Thiết kế thời trang 20.5
Kiến trúc 22.5
Kiến trúc nội thất 22.0
Sư phạm tiếng Anh 28.0
Ngôn ngữ Anh 25.0
Kinh doanh quốc tế 26.25
Thương mại điện tử (CLC tiếng Việt) 25.0
Thương mại điện tử 26.0
Kế toán (CLC tiếng Việt) 20.0
Kế toán 23.0
CNKT máy tính (CLC tiếng Anh) 22.5
CNKT máy tính (CLC tiếng Việt) 21.0
CNKT máy tính 24.5
Hệ thống nhúng và IoT 23.75
Công nghệ thông tin (CLC tiếng Anh) 24.0
Công nghệ thông tin (CLC tiếng Việt) 23.0
Công nghệ thông tin 26.5
Kỹ thuật dữ liệu 23.0
CNKT công trình xây dựng (CLC tiếng Anh) 20.0
CNKT công trình xây dựng (CLC tiếng Việt) 20.0
CNKT công trình xây dựng 21.0
Hệ thống kỹ thuật công trình xây dựng 20.0
CNKT cơ khí (CLC tiếng Anh) 21.0
CNKT cơ khí (CLC tiếng Việt) 21.5
CNKT cơ khí 22.5
Công nghệ chế tạo máy (CLC tiếng Anh) 20.0
Công nghệ chế tạo máy (CLC tiếng Việt) 21.0
Công nghệ chế tạo máy 22.0
Công nghệ chế tạo máy (CLC Việt – Nhật) 20.0
CNKT cơ điện tử (CLC tiếng Anh) 21.0
CNKT cơ điện tử (CLC tiếng Việt) 22.0
CNKT cơ điện tử 24.5
CNKT ô tô (CLC tiếng Anh) 24.25
CNKT ô tô (CLC tiếng Việt) 24.0
CNKT ô tô 26.0
CNKT(CLC tiếng Anh) 20.0
CNKT nhiệt (CLC tiếng Việt) 21.0
CNKT nhiệt 22.0
Năng lượng tái tạo 21.5
CNKT điện, điện tử (CLC tiếng Anh) 20.5
CNKT điện, điện tử (CLC tiếng Việt) 21.5
CNKT điện, điện tử 23.0
CNKT điện tử, viễn thông (CLC tiếng Anh) 20.5
CNKT điện tử, viễn thông (CLC tiếng Việt) 20.5
CNKT điện tử, viễn thông 22.0
CNKT điện tử, viễn thông (CLC Việt Nhật) 20.5
CNKT điều khiển và tự động hóa (CLC tiếng Anh) 23.5
CNKT điều khiển và tự động hóa (CLC tiếng Việt) 23.5
CNKT điều khiển và tự động hóa 25.5
CNKT hóa học (CLC tiếng Việt)
CNKT hóa học
Công nghệ vật liệu 20.0
CNKT môi trường (CLC tiếng Việt) 20.0
CNKT môi trường 20.5
Quản lý công nghiệp (CLC tiếng Anh) 21.0
Quản lý công nghiệp (CLC tiếng Việt) 22.0
Quản lý công nghiệp 23.5
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 26.75
Công nghệ kỹ thuật in (CLC tiếng Việt) 20.0
Công nghệ kỹ thuật in 22.0
Kỹ thuật công nghiệp 21.5
Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) 23.5
Công nghệ thực phẩm (CLC tiếng Anh) 21.5
Công nghệ thực phẩm (CLC tiếng Việt) 22.0
Công nghệ thực phẩm 24.25
Công nghệ may (CLC tiếng Việt) 20.0
Công nghệ may 22.5
Kỹ nghệ gỗ và nội thất 20.0
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 20.0
Quản lý xây dựng 22.5
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 23.5
Quản lý và vận hành hạ tầng 20.0

2. Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT

Điểm chuẩn trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TPHCM xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021 và điểm thi năng khiếu như sau:

Tham khảo điểm chuẩn trúng tuyển Đại học Sư phạm Kỹ thuật TPHCM các năm trước dưới đây:

Tên ngành
Điểm chuẩn
2019 2020
Sư phạm tiếng Anh 23.04 25.5
Ngôn ngữ Anh 22.3 24
Kinh doanh quốc tế 21.6 25
Thương mại điện tử 22.4 25.4
Kế toán 21.1 24.25
Công nghệ kỹ thuật máy tính 22.9 25.75
Hệ thống nhúng và IoT 25
Công nghệ thông tin 23.9 26.5
Kỹ thuật dữ liệu 22.2 24.75
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 21.3 23.75
Hệ thống kỹ thuật công trình xây dựng 19.2 22.75
Công nghệ kỹ thuật cơ khí 22.9 25.25
Công nghệ chế tạo máy 21.9 25
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 23.1 26
Công nghệ kỹ thuật ô tô 23.7 26.5
Công nghệ kỹ thuật nhiệt 21.5 24.25
Năng lượng tái tạo 21 23.5
Công nghệ kỹ thuật Điện, điện tử 22.8 25.4
Công nghệ kỹ thuật điện tử, viễn thông 21.7 25.4
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 23.5 26
Công nghệ kỹ thuật hóa học 22.4 25.5
Công nghệ vật liệu 18.55 21.5
Công nghệ kỹ thuật môi trường 19 21.5
Quản lý công nghiệp 22.2 25.3
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 23.3 26.3
Công nghệ kỹ thuật in 20.3 23.5
Kỹ thuật công nghiệp 19.8 23.5
Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) 20.75 24
Công nghệ thực phẩm 22.2 25.25
Công nghệ may 21.1 24
Kỹ nghệ gỗ và nội thất 18.5 22
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 18.4 22
Quản lý xây dựng 20.3 23.5
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 21.4 24.25
Robot và trí tuệ nhân tạo 25.2
Thiết kế đồ họa 21 23.75
Kiến trúc 20.33 22.25
Kiến trúc nội thất / 21.25
Thiết kế thời trang 18.44 22
Chương trình CLC dạy bằng tiếng Việt
Kế toán 19 21.5
Công nghệ kỹ thuật máy tính 21.2 23.75
Công nghệ thông tin 22.3 25.25
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 18.6 21
Công nghệ kỹ thuật cơ khí 21.4 23.75
Công nghệ chế tạo máy 20.7 23.25
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 21.7 24.25
Công nghệ kỹ thuật ô tô 22.7 25.25
Công nghệ kỹ thuật nhiệt 19.7 22
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 21 23.5
Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông 19.5 22
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 22.2 25
Công nghệ kỹ thuật môi trường 17 19.5
Quản lý công nghiệp 20.2 23.5
Công nghệ kỹ thuật in 18.2 20
Công nghệ thực phẩm 20 23.25
Công nghệ may 18.2 21
Thiết kế thời trang / 22
Chương trình CLC dạy bằng tiếng Việt – Nhật
Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông / 21
Công nghệ chế tạo máy / 21
Chương trình CLC dạy bằng tiếng Anh
Công nghệ kỹ thuật máy tính 20.35 22.5
Công nghệ thông tin 21.8 24.75
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 17.8 20
Công nghệ kỹ thuật cơ khí 20.5 21.25
Công nghệ chế tạo máy 19.5 21
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 21 22
Công nghệ kỹ thuật ô tô 21.8 24.25
Công nghệ kỹ thuật nhiệt 18.05 20
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 19.3 21
Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông 18.4 20
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 21.5 23
Quản lý công nghiệp 18.5 21.25
Công nghệ thực phẩm 18.45 21