Điểm chuẩn trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TPHCM năm 2026
Mã trường: SPK
Cập nhật trang:
Cập nhật thông tin điểm chuẩn mới nhất của Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TPHCM năm 2026 giúp thí sinh nắm rõ mức điểm trúng tuyển theo từng ngành và phương thức xét tuyển.
Tham khảo: Thông tin tuyển sinh Đại học Công nghệ kỹ thuật TPHCM năm 2026
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026
Đang cập nhật.
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm xét tuyển kết hợp năm 2026 năm 2026
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Sư phạm Tiếng Anh (Đào tạo bằng tiếng Việt) | 714023140231V | 26.4226.42 |
| 2 | Sư phạm Công nghệ (Đào tạo bằng tiếng Việt) | 7140246V | 23.59 |
| 3 | Thiết kế đồ họa (Đào tạo bằng tiếng Việt) | 7210403V | 23.25 |
| 4 | Thiết kế thời trang (Đào tạo bằng tiếng Việt) | 7210404V | 21.20 |
| 5 | Ngôn ngữ Anh (Đào tạo bằng tiếng Việt) | 7220201V | 21.05 |
| 6 | Tâm lý học giáo dục (Đào tạo bằng tiếng Việt, đào tạo nguồn nhân lực cho tỉnh Bình Phước cũ) | 7310403BP | 19.10 |
| 7 | Tâm lý học giáo dục (Đào tạo bằng tiếng Việt) | 7310403V | 19.40 |
| 8 | Công nghệ truyền thông (CTĐT Truyền thông số và Công nghệ đa phương tiện) | 7320106V | 23.75 |
| 9 | Quản trị kinh doanh (Đào tạo bằng tiếng Việt) | 7340101V | 19.90 |
| 10 | Kinh doanh quốc tế (Đào tạo bằng tiếng Anh) | 7340120A | 18.00 |
| 11 | Kinh doanh quốc tế (Đào tạo bằng tiếng Việt) | 7340120V | 22.00 |
| 12 | Thương mại điện tử (Đào tạo bằng tiếng Anh) | 7340122A | 18.00 |
| 13 | Thương mại điện tử (Đào tạo bằng tiếng Việt) | 7340122V | 23.50 |
| 14 | Công nghệ tài chính (Đào tạo bằng tiếng Việt) | 7340205V | 22.01 |
| 15 | Kế toán (Đào tạo bằng tiếng Anh) | 7340301A | 20.50 |
| 16 | Kế toán (Đào tạo bằng tiếng Việt) | 7340301V | 20.50 |
| 17 | Luật (Đào tạo bằng tiếng Việt) | 7380101V | 20.50 |
| 18 | Công nghệ kỹ thuật máy tính (Đào tạo bằng tiếng Anh) | 7480108A | 24.30 |
| 19 | Công nghệ kỹ thuật máy tính (Đào tạo bằng tiếng Việt) | 7480108V | 24.97 |
| 20 | Hệ thống nhúng và IoT (Đào tạo bằng tiếng Việt) | 7480118V | 25.20 |
| 21 | Công nghệ thông tin (Đào tạo bằng tiếng Anh) | 7480201A | 21.30 |
| 22 | Công nghệ thông tin (Đào tạo bằng tiếng Việt, hệ Việt - Nhật) | 7480201N | 22.00 |
| 23 | Công nghệ thông tin (Đào tạo bằng tiếng Việt) | 7480201V | 24.01 |
| 24 | An toàn thông tin (Đào tạo bằng tiếng Việt) | 7480202V | 24.20 |
| 25 | Kỹ thuật dữ liệu (Đào tạo bằng tiếng Anh) | 7480203A | 20.25 |
| 26 | Kỹ thuật dữ liệu (Đào tạo bằng tiếng Việt) | 7480203V | 24.75 |
| 27 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Đào tạo bằng tiếng Anh) | 7510102A | 20.93 |
| 28 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Đào tạo bằng tiếng Việt) | 7510102V | 23.32 |
| 29 | Hệ thống kỹ thuật công trình xây dựng (Đào tạo bằng tiếng Việt) | 7510106V | 22.57 |
| 30 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Đào tạo bằng tiếng Anh) | 7510201A | 23.95 |
| 31 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CTĐT Cơ khí - Tự động hóa) | 7510201TA | 24.75 |
| 32 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Đào tạo bằng tiếng Việt) | 7510201V | 25.78 |
| 33 | Công nghệ chế tạo máy (Đào tạo bằng tiếng Anh) | 7510202A | 22.88 |
| 34 | Công nghệ chế tạo máy (Đào tạo bằng tiếng Việt, hệ Việt - Nhật) | 7510202N | 23.35 |
| 35 | Công nghệ chế tạo máy (Đào tạo bằng tiếng Việt) | 7510202V | 24.75 |
| 36 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (Đào tạo bằng tiếng Anh) | 7510203A | 24.90 |
| 37 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (Đào tạo bằng tiếng Việt) | 7510203V | 26.09 |
| 38 | Công nghệ kỹ thuật ô tô (Đào tạo bằng tiếng Anh) | 7510205A | 23.00 |
| 39 | Công nghệ kỹ thuật ô tô (Đào tạo bằng tiếng Việt, hệ Việt - Nhật) | 7510205N | 23.40 |
| 40 | Công nghệ kỹ thuật ô tô (Đào tạo bằng tiếng Việt) | 7510205V | 24.57 |
| 41 | Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Đào tạo bằng tiếng Anh) | 7510206A | 23.55 |
| 42 | Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Đào tạo bằng tiếng Việt) | 7510206V | 25.10 |
| 43 | Năng lượng tái tạo (Đào tạo bằng tiếng Việt) | 7510208V | 24.21 |
| 44 | Robot và Trí tuệ nhân tạo (Đào tạo bằng tiếng Việt) | 7510209V | 25.33 |
| 45 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Đào tạo bằng tiếng Anh) | 7510301A | 24.55 |
| 46 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Đào tạo bằng tiếng Việt) | 7510301V | 25.93 |
| 47 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (Đào tạo bằng tiếng Anh) | 7510302A | 24.00 |
| 48 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (Đào tạo bằng tiếng Việt, hệ Việt - Nhật) | 7510302N | 23.55 |
| 49 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (Đào tạo bằng tiếng Việt) | 7510302V | 25.53 |
| 50 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (CTĐT Kỹ thuật Thiết kế vi mạch) (Đào tạo bằng tiếng Việt) | 7510302VM | 26.12 |
| 51 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Đào tạo bằng tiếng Anh) | 7510303A | 25.60 |
| 52 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Đào tạo bằng tiếng Việt) | 7510303V | 26.83 |
| 53 | Công nghệ kỹ thuật hóa học (Đào tạo bằng tiếng Anh) | 7510401A | 23.46 |
| 54 | Công nghệ kỹ thuật hóa học (Đào tạo bằng tiếng Việt) | 7510401V | 25.25 |
| 55 | Công nghệ vật liệu (Đào tạo bằng tiếng Anh) | 7510402A | 21.30 |
| 56 | Công nghệ vật liệu (Đào tạo bằng tiếng Việt) | 7510402V | 24.84 |
| 57 | Công nghệ kỹ thuật môi trường (Đào tạo bằng tiếng Anh) | 7510406A | 21.60 |
| 58 | Công nghệ kỹ thuật môi trường (Đào tạo bằng tiếng Việt) | 7510406V | 21.60 |
| 59 | Quản lý công nghiệp (Đào tạo bằng tiếng Anh) | 7510601A | 21.80 |
| 60 | Quản lý công nghiệp (Đào tạo bằng tiếng Việt, đào tạo nguồn nhân lực cho tỉnh Bình Phước cũ) | 7510601BP | 24.10 |
| 61 | Quản lý công nghiệp (Đào tạo bằng tiếng Việt) | 7510601V | 24.57 |
| 62 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Đào tạo bằng tiếng Việt, đào tạo nguồn nhân lực cho tỉnh Bình Phước cũ) | 7510605BP | 23.75 |
| 63 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Đào tạo bằng tiếng Việt) | 7510605V | 23.90 |
| 64 | Công nghệ kỹ thuật in (Đào tạo bằng tiếng Việt) | 7510801V | 20.76 |
| 65 | Kỹ thuật công nghiệp (Đào tạo bằng tiếng Việt) | 7520117V | 24.32 |
| 66 | Kỹ thuật y sinh (Đào tạo bằng tiếng Anh) | 7520212A | 22.65 |
| 67 | Kỹ thuật y sinh (Đào tạo bằng tiếng Việt) | 7520212V | 24.88 |
| 68 | Vật lý kỹ thuật (Đào tạo bằng tiếng Việt) | 7520401V | 23.70 |
| 69 | Công nghệ thực phẩm (Đào tạo bằng tiếng Anh) | 7540101V | 18.20 |
| 70 | Công nghệ thực phẩm (CTĐT Khoa học thực phẩm & Dinh dưỡng) (Đào tạo bằng tiếng Việt) | 7540101A | 20.50 |
| 71 | Công nghệ thực phẩm (Đào tạo bằng tiếng Việt) | 7540101DD | 23.30 |
| 72 | Công nghệ may (Đào tạo bằng tiếng Việt) | 7540205V | 20.73 |
| 73 | Kỹ nghệ gỗ và nội thất (Đào tạo bằng tiếng Việt) | 7549002V | 20.00 |
| 74 | Kiến trúc (Đào tạo bằng tiếng Việt) | 7580101V | 21.90 |
| 75 | Kiến trúc nội thất (Đào tạo bằng tiếng Việt) | 7580103V | 21.40 |
| 76 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Đào tạo bằng tiếng Việt) | 7580205V | 22.22 |
| 77 | Quản lý xây dựng (Đào tạo bằng tiếng Anh) | 7580302A | 18.08 |
| 78 | Quản lý xây dựng (Đào tạo bằng tiếng Việt) | 7580302V | 22.35 |
| 79 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (Đào tạo bằng tiếng Việt) | 7810202V | 18.00 |
| 80 | Quản lý và vận hành hạ tầng (Đào tạo bằng tiếng Việt) | 7840110V | 19.00 |
| 81 | Quản lý tài nguyên và môi trường (CTĐT Môi trường và Phát triển bền vững) (Đào tạo bằng tiếng Việt) | 7850101V | 18.00 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Sư phạm Tiếng Anh (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7140231V | D01 | 29.57 |
| 2 | Sư phạm Tiếng Anh (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7140231V | D09 | 29.57 |
| 3 | Sư phạm Tiếng Anh (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7140231V | D10 | 29.17 |
| 4 | Sư phạm Tiếng Anh (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7140231V | X26 | 28.89 |
| 5 | Sư phạm Công nghệ (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7140246V | A00 | 26.79 |
| 6 | Sư phạm Công nghệ (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7140246V | A01 | 27.77 |
| 7 | Sư phạm Công nghệ (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7140246V | C01 | 26.01 |
| 8 | Sư phạm Công nghệ (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7140246V | D01 | 28.27 |
| 9 | Thiết kế đồ họa (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7210403V | V01 | 24.6 |
| 10 | Thiết kế đồ họa (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7210403V | V02 | 25.95 |
| 11 | Thiết kế đồ họa (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7210403V | V07 | 24.3 |
| 12 | Thiết kế đồ họa (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7210403V | V10 | 23.2 |
| 13 | Thiết kế đồ họa (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7210403V | V08 | 24.95 |
| 14 | Thiết kế thời trang (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7210404V | V01 | 22.7 |
| 15 | Thiết kế thời trang (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7210404V | V08 | 23.05 |
| 16 | Thiết kế thời trang (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7210404V | V07 | 22.4 |
| 17 | Thiết kế thời trang (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7210404V | V09 | 23.4 |
| 18 | Thiết kế thời trang (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7210404V | V11 | 21.6 |
| 19 | Ngôn ngữ Anh (Phân hiệu Bình Phước) | 7220201BP | D01 | 24 |
| 20 | Ngôn ngữ Anh (Phân hiệu Bình Phước) | 7220201BP | D09 | 24 |
| 21 | Ngôn ngữ Anh (Phân hiệu Bình Phước) | 7220201BP | D10 | 23.6 |
| 22 | Ngôn ngữ Anh (Phân hiệu Bình Phước) | 7220201BP | X26 | 23.32 |
| 23 | Ngôn ngữ Anh (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7220201V | D01 | 26.6 |
| 24 | Ngôn ngữ Anh (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7220201V | D09 | 26.6 |
| 25 | Ngôn ngữ Anh (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7220201V | D10 | 26.2 |
| 26 | Ngôn ngữ Anh (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7220201V | X26 | 25.92 |
| 27 | Tâm lý học giáo dục (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7310403V | C00 | 25.18 |
| 28 | Tâm lý học giáo dục (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7310403V | D01 | 28.03 |
| 29 | Tâm lý học giáo dục (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7310403V | D14 | 26.94 |
| 30 | Tâm lý học giáo dục (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7310403V | X70 | 24.5 |
| 31 | Tâm lý học giáo dục (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7310403V | X74 | 24.19 |
| 32 | Tâm lý học giáo dục (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7310403V | X78 | 25.95 |
| 33 | Công nghệ truyền thông (Truyền thông số và Công nghệ đa phương tiện) (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7320106V | D01 | 24.7 |
| 34 | Công nghệ truyền thông (Truyền thông số và Công nghệ đa phương tiện) (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7320106V | C03 | 23.25 |
| 35 | Công nghệ truyền thông (Truyền thông số và Công nghệ đa phương tiện) (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7320106V | X02 | 22.67 |
| 36 | Quản trị kinh doanh (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7340101V | A00 | 24.74 |
| 37 | Quản trị kinh doanh (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7340101V | A01 | 25.72 |
| 38 | Quản trị kinh doanh (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7340101V | D01 | 26.12 |
| 39 | Kinh doanh quốc tế (Phân hiệu Bình Phước) | 7340120BP | A00 | 24.5 |
| 40 | Kinh doanh quốc tế (Phân hiệu Bình Phước) | 7340120BP | A01 | 25.48 |
| 41 | Kinh doanh quốc tế (Phân hiệu Bình Phước) | 7340120BP | C01 | 23.72 |
| 42 | Kinh doanh quốc tế (Phân hiệu Bình Phước) | 7340120BP | D01 | 25.88 |
| 43 | Kinh doanh quốc tế (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7340120V | A00 | 24.95 |
| 44 | Kinh doanh quốc tế (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7340120V | A01 | 25.93 |
| 45 | Kinh doanh quốc tế (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7340120V | C01 | 24.17 |
| 46 | Kinh doanh quốc tế (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7340120V | D01 | 26.33 |
| 47 | Thương mại điện tử (Phân hiệu Bình Phước) | 7340122BP | A00 | 24.7 |
| 48 | Thương mại điện tử (Phân hiệu Bình Phước) | 7340122BP | A01 | 25.68 |
| 49 | Thương mại điện tử (Phân hiệu Bình Phước) | 7340122BP | C01 | 23.92 |
| 50 | Thương mại điện tử (Phân hiệu Bình Phước) | 7340122BP | D01 | 26.08 |
| 51 | Thương mại điện tử (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7340122V | A00 | 25.7 |
| 52 | Thương mại điện tử (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7340122V | A01 | 26.68 |
| 53 | Thương mại điện tử (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7340122V | C01 | 24.92 |
| 54 | Thương mại điện tử (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7340122V | D01 | 27.08 |
| 55 | Công nghệ tài chính (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7340205V | A00 | 24.7 |
| 56 | Công nghệ tài chính (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7340205V | A01 | 25.68 |
| 57 | Công nghệ tài chính (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7340205V | D01 | 26.08 |
| 58 | Kế toán (đào tạo bằng tiếng Anh) | 7340301A | A00 | 23.65 |
| 59 | Kế toán (đào tạo bằng tiếng Anh) | 7340301A | A01 | 24.63 |
| 60 | Kế toán (đào tạo bằng tiếng Anh) | 7340301A | C01 | 22.87 |
| 61 | Kế toán (đào tạo bằng tiếng Anh) | 7340301A | D01 | 25.03 |
| 62 | Kế toán (Phân hiệu Bình Phước) | 7340301BP | A00 | 23.55 |
| 63 | Kế toán (Phân hiệu Bình Phước) | 7340301BP | A01 | 24.53 |
| 64 | Kế toán (Phân hiệu Bình Phước) | 7340301BP | C01 | 22.77 |
| 65 | Kế toán (Phân hiệu Bình Phước) | 7340301BP | D01 | 24.93 |
| 66 | Kế toán (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7340301V | A00 | 23.65 |
| 67 | Kế toán (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7340301V | A01 | 24.63 |
| 68 | Kế toán (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7340301V | C01 | 22.87 |
| 69 | Kế toán (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7340301V | D01 | 25.03 |
| 70 | Luật (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7380101V | C00 | 24.73 |
| 71 | Luật (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7380101V | D14 | 26.49 |
| 72 | Luật (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7380101V | A00 | 26.2 |
| 73 | Luật (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7380101V | D01 | 27.58 |
| 74 | Luật (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7380101V | X70 | 24.05 |
| 75 | Luật (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7380101V | X74 | 23.74 |
| 76 | Luật (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7380101V | X78 | 25.5 |
| 77 | Công nghệ kỹ thuật máy tính (đào tạo bằng tiếng Anh) | 7480108A | A00 | 25.45 |
| 78 | Công nghệ kỹ thuật máy tính (đào tạo bằng tiếng Anh) | 7480108A | A01 | 26.43 |
| 79 | Công nghệ kỹ thuật máy tính (đào tạo bằng tiếng Anh) | 7480108A | C01 | 24.67 |
| 80 | Công nghệ kỹ thuật máy tính (đào tạo bằng tiếng Anh) | 7480108A | D01 | 26.83 |
| 81 | Công nghệ kỹ thuật máy tính (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7480108V | A00 | 26.2 |
| 82 | Công nghệ kỹ thuật máy tính (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7480108V | A01 | 27.18 |
| 83 | Công nghệ kỹ thuật máy tính (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7480108V | C01 | 25.42 |
| 84 | Công nghệ kỹ thuật máy tính (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7480108V | D01 | 27.58 |
| 85 | Hệ thống nhúng và IoT (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7480118V | A00 | 25.9 |
| 86 | Hệ thống nhúng và IoT (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7480118V | A01 | 26.88 |
| 87 | Hệ thống nhúng và IoT (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7480118V | C01 | 25.12 |
| 88 | Hệ thống nhúng và IoT (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7480118V | D01 | 27.28 |
| 89 | Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Anh) | 7480201A | A00 | 26.4 |
| 90 | Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Anh) | 7480201A | A01 | 27.38 |
| 91 | Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Anh) | 7480201A | C01 | 25.62 |
| 92 | Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Anh) | 7480201A | D01 | 27.78 |
| 93 | Công nghệ thông tin (Phân hiệu Bình Phước) | 7480201BP | A00 | 24.75 |
| 94 | Công nghệ thông tin (Phân hiệu Bình Phước) | 7480201BP | A01 | 25.73 |
| 95 | Công nghệ thông tin (Phân hiệu Bình Phước) | 7480201BP | C01 | 23.97 |
| 96 | Công nghệ thông tin (Phân hiệu Bình Phước) | 7480201BP | D01 | 26.13 |
| 97 | Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Nhật) | 7480201N | A00 | 24.55 |
| 98 | Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Nhật) | 7480201N | A01 | 25.53 |
| 99 | Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Nhật) | 7480201N | C01 | 23.77 |
| 100 | Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Nhật) | 7480201N | D01 | 25.93 |
| 101 | Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7480201V | A00 | 27.45 |
| 102 | Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7480201V | A01 | 28.43 |
| 103 | Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7480201V | C01 | 26.67 |
| 104 | Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7480201V | D01 | 28.83 |
| 105 | An toàn thông tin (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7480202V | A00 | 26 |
| 106 | An toàn thông tin (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7480202V | A01 | 26.98 |
| 107 | An toàn thông tin (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7480202V | C01 | 25.22 |
| 108 | An toàn thông tin (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7480202V | D01 | 27.38 |
| 109 | Kỹ thuật dữ liệu (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7480203V | A00 | 26.1 |
| 110 | Kỹ thuật dữ liệu (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7480203V | A01 | 27.08 |
| 111 | Kỹ thuật dữ liệu (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7480203V | C01 | 25.32 |
| 112 | Kỹ thuật dữ liệu (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7480203V | D01 | 27.48 |
| 113 | Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng (đào tạo bằng tiếng Anh) | 7510102A | A00 | 21.55 |
| 114 | Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng (đào tạo bằng tiếng Anh) | 7510102A | A01 | 22.53 |
| 115 | Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng (đào tạo bằng tiếng Anh) | 7510102A | C01 | 20.77 |
| 116 | Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng (đào tạo bằng tiếng Anh) | 7510102A | D01 | 22.93 |
| 117 | Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7510102V | A00 | 22.7 |
| 118 | Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7510102V | A01 | 23.68 |
| 119 | Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7510102V | C01 | 21.92 |
| 120 | Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7510102V | D01 | 24.08 |
| 121 | Hệ thống kỹ thuật công trình xây dựng (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7510106V | A00 | 22.27 |
| 122 | Hệ thống kỹ thuật công trình xây dựng (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7510106V | A01 | 23.25 |
| 123 | Hệ thống kỹ thuật công trình xây dựng (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7510106V | C01 | 21.49 |
| 124 | Hệ thống kỹ thuật công trình xây dựng (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7510106V | D01 | 23.65 |
| 125 | Công nghệ Kỹ thuật cơ khí (đào tạo bằng tiếng Anh) | 7510201A | A00 | 23.64 |
| 126 | Công nghệ Kỹ thuật cơ khí (đào tạo bằng tiếng Anh) | 7510201A | A01 | 24.62 |
| 127 | Công nghệ Kỹ thuật cơ khí (đào tạo bằng tiếng Anh) | 7510201A | C01 | 22.86 |
| 128 | Công nghệ Kỹ thuật cơ khí (đào tạo bằng tiếng Anh) | 7510201A | D01 | 25.02 |
| 129 | Công nghệ Kỹ thuật cơ khí (Phân hiệu Bình Phước) | 7510201BP | A00 | 23.37 |
| 130 | Công nghệ Kỹ thuật cơ khí (Phân hiệu Bình Phước) | 7510201BP | A01 | 24.35 |
| 131 | Công nghệ Kỹ thuật cơ khí (Phân hiệu Bình Phước) | 7510201BP | C01 | 22.59 |
| 132 | Công nghệ Kỹ thuật cơ khí (Phân hiệu Bình Phước) | 7510201BP | D01 | 24.75 |
| 133 | Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí (Chương trình Cơ khí - Tự động hóa đào tạo bằng tiếng Anh) | 7510201TDA | A00 | 23.37 |
| 134 | Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí (Chương trình Cơ khí - Tự động hóa đào tạo bằng tiếng Anh) | 7510201TDA | A01 | 24.35 |
| 135 | Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí (Chương trình Cơ khí - Tự động hóa đào tạo bằng tiếng Anh) | 7510201TDA | C01 | 22.59 |
| 136 | Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí (Chương trình Cơ khí - Tự động hóa đào tạo bằng tiếng Anh) | 7510201TDA | D01 | 24.75 |
| 137 | Công nghệ Kỹ thuật cơ khí (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7510201V | A00 | 26.45 |
| 138 | Công nghệ Kỹ thuật cơ khí (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7510201V | A01 | 27.43 |
| 139 | Công nghệ Kỹ thuật cơ khí (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7510201V | C01 | 25.67 |
| 140 | Công nghệ Kỹ thuật cơ khí (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7510201V | D01 | 27.83 |
| 141 | Công nghệ chế tạo máy (đào tạo bằng tiếng Anh) | 7510202A | A00 | 22.8 |
| 142 | Công nghệ chế tạo máy (đào tạo bằng tiếng Anh) | 7510202A | A01 | 23.78 |
| 143 | Công nghệ chế tạo máy (đào tạo bằng tiếng Anh) | 7510202A | C01 | 22.02 |
| 144 | Công nghệ chế tạo máy (đào tạo bằng tiếng Anh) | 7510202A | D01 | 24.18 |
| 145 | Công nghệ chế tạo máy (đào tạo bằng tiếng Nhật) | 7510202N | A00 | 22.8 |
| 146 | Công nghệ chế tạo máy (đào tạo bằng tiếng Nhật) | 7510202N | A01 | 23.78 |
| 147 | Công nghệ chế tạo máy (đào tạo bằng tiếng Nhật) | 7510202N | C01 | 22.02 |
| 148 | Công nghệ chế tạo máy (đào tạo bằng tiếng Nhật) | 7510202N | D01 | 24.18 |
| 149 | Công nghệ chế tạo máy (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7510202V | A00 | 25.15 |
| 150 | Công nghệ chế tạo máy (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7510202V | A01 | 26.13 |
| 151 | Công nghệ chế tạo máy (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7510202V | C01 | 24.37 |
| 152 | Công nghệ chế tạo máy (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7510202V | D01 | 26.53 |
| 153 | Công nghệ Kỹ thuật cơ điện tử (đào tạo bằng tiếng Anh) | 7510203A | A00 | 25 |
| 154 | Công nghệ Kỹ thuật cơ điện tử (đào tạo bằng tiếng Anh) | 7510203A | A01 | 25.98 |
| 155 | Công nghệ Kỹ thuật cơ điện tử (đào tạo bằng tiếng Anh) | 7510203A | C01 | 24.22 |
| 156 | Công nghệ Kỹ thuật cơ điện tử (đào tạo bằng tiếng Anh) | 7510203A | D01 | 26.38 |
| 157 | Công nghệ Kỹ thuật cơ điện tử (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7510203V | A00 | 27.7 |
| 158 | Công nghệ Kỹ thuật cơ điện tử (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7510203V | A01 | 28.68 |
| 159 | Công nghệ Kỹ thuật cơ điện tử (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7510203V | C01 | 26.92 |
| 160 | Công nghệ Kỹ thuật cơ điện tử (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7510203V | D01 | 29.08 |
| 161 | Công nghệ Kỹ thuật ô tô (đào tạo bằng tiếng Anh) | 7510205A | A00 | 24.15 |
| 162 | Công nghệ Kỹ thuật ô tô (đào tạo bằng tiếng Anh) | 7510205A | A01 | 25.13 |
| 163 | Công nghệ Kỹ thuật ô tô (đào tạo bằng tiếng Anh) | 7510205A | C01 | 23.37 |
| 164 | Công nghệ Kỹ thuật ô tô (đào tạo bằng tiếng Anh) | 7510205A | D01 | 25.53 |
| 165 | Công nghệ Kỹ thuật ô tô (Phân hiệu Bình Phước) | 7510205BP | A00 | 22.6 |
| 166 | Công nghệ Kỹ thuật ô tô (Phân hiệu Bình Phước) | 7510205BP | A01 | 23.58 |
| 167 | Công nghệ Kỹ thuật ô tô (Phân hiệu Bình Phước) | 7510205BP | C01 | 21.82 |
| 168 | Công nghệ Kỹ thuật ô tô (Phân hiệu Bình Phước) | 7510205BP | D01 | 23.98 |
| 169 | Công nghệ Kỹ thuật ô tô (đào tạo bằng tiếng Nhật) | 7510205N | A00 | 23.55 |
| 170 | Công nghệ Kỹ thuật ô tô (đào tạo bằng tiếng Nhật) | 7510205N | A01 | 24.53 |
| 171 | Công nghệ Kỹ thuật ô tô (đào tạo bằng tiếng Nhật) | 7510205N | C01 | 22.77 |
| 172 | Công nghệ Kỹ thuật ô tô (đào tạo bằng tiếng Nhật) | 7510205N | D01 | 24.93 |
| 173 | Công nghệ Kỹ thuật ô tô (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7510205V | A00 | 25.65 |
| 174 | Công nghệ Kỹ thuật ô tô (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7510205V | A01 | 26.63 |
| 175 | Công nghệ Kỹ thuật ô tô (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7510205V | C01 | 24.87 |
| 176 | Công nghệ Kỹ thuật ô tô (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7510205V | D01 | 27.03 |
| 177 | Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Anh) | 7510206A | A00 | 22.3 |
| 178 | Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Anh) | 7510206A | A01 | 23.28 |
| 179 | Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Anh) | 7510206A | C01 | 21.52 |
| 180 | Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Anh) | 7510206A | D01 | 23.68 |
| 181 | Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Nhật) | 7510206N | A00 | 24.7 |
| 182 | Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Nhật) | 7510206N | A01 | 25.68 |
| 183 | Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Nhật) | 7510206N | C01 | 23.92 |
| 184 | Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Nhật) | 7510206N | D01 | 26.08 |
| 185 | Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7510206V | A00 | 24.7 |
| 186 | Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7510206V | A01 | 25.68 |
| 187 | Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7510206V | C01 | 23.92 |
| 188 | Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7510206V | D01 | 26.08 |
| 189 | Năng lượng tái tạo (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7510208V | A00 | 24 |
| 190 | Năng lượng tái tạo (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7510208V | A01 | 24.98 |
| 191 | Năng lượng tái tạo (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7510208V | C01 | 23.22 |
| 192 | Năng lượng tái tạo (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7510208V | D01 | 25.38 |
| 193 | Robot và trí tuệ nhân tạo (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7510209V | A00 | 27.5 |
| 194 | Robot và trí tuệ nhân tạo (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7510209V | A01 | 28.48 |
| 195 | Robot và trí tuệ nhân tạo (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7510209V | C01 | 26.72 |
| 196 | Robot và trí tuệ nhân tạo (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7510209V | D01 | 28.88 |
| 197 | Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo bằng tiếng Anh) | 7510301A | A00 | 24.25 |
| 198 | Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo bằng tiếng Anh) | 7510301A | A01 | 25.23 |
| 199 | Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo bằng tiếng Anh) | 7510301A | C01 | 23.47 |
| 200 | Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo bằng tiếng Anh) | 7510301A | D01 | 25.63 |
| 201 | Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (Phân hiệu Bình Phước) | 7510301BP | A00 | 23.5 |
| 202 | Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (Phân hiệu Bình Phước) | 7510301BP | A01 | 24.48 |
| 203 | Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (Phân hiệu Bình Phước) | 7510301BP | C01 | 22.72 |
| 204 | Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (Phân hiệu Bình Phước) | 7510301BP | D01 | 24.88 |
| 205 | Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7510301V | A00 | 26.75 |
| 206 | Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7510301V | A01 | 27.73 |
| 207 | Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7510301V | C01 | 25.97 |
| 208 | Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7510301V | D01 | 28.13 |
| 209 | Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Anh) | 7510302A | A00 | 24.2 |
| 210 | Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Anh) | 7510302A | A01 | 25.18 |
| 211 | Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Anh) | 7510302A | C01 | 23.42 |
| 212 | Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Anh) | 7510302A | D01 | 25.58 |
| 213 | Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chương trình đào tạo Kỹ thuật Thiết kế vi mạch đào tạo bằng tiếng Việt) | 7510302KTVM | A00 | 28.65 |
| 214 | Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chương trình đào tạo Kỹ thuật Thiết kế vi mạch đào tạo bằng tiếng Việt) | 7510302KTVM | A01 | 29.63 |
| 215 | Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chương trình đào tạo Kỹ thuật Thiết kế vi mạch đào tạo bằng tiếng Việt) | 7510302KTVM | C01 | 27.87 |
| 216 | Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chương trình đào tạo Kỹ thuật Thiết kế vi mạch đào tạo bằng tiếng Việt) | 7510302KTVM | D01 | 29.93 |
| 217 | Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Nhật) | 7510302N | A00 | 23 |
| 218 | Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Nhật) | 7510302N | A01 | 23.98 |
| 219 | Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Nhật) | 7510302N | C01 | 22.22 |
| 220 | Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Nhật) | 7510302N | D01 | 24.38 |
| 221 | Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7510302V | A00 | 26.45 |
| 222 | Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7510302V | A01 | 27.43 |
| 223 | Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7510302V | C01 | 25.67 |
| 224 | Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7510302V | D01 | 27.83 |
| 225 | Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo bằng tiếng Anh) | 7510303A | A00 | 25.75 |
| 226 | Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo bằng tiếng Anh) | 7510303A | A01 | 26.73 |
| 227 | Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo bằng tiếng Anh) | 7510303A | C01 | 24.97 |
| 228 | Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo bằng tiếng Anh) | 7510303A | D01 | 27.13 |
| 229 | Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Phân hiệu Bình Phước) | 7510303BP | A00 | 25.45 |
| 230 | Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Phân hiệu Bình Phước) | 7510303BP | A01 | 26.43 |
| 231 | Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Phân hiệu Bình Phước) | 7510303BP | C01 | 25.65 |
| 232 | Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Phân hiệu Bình Phước) | 7510303BP | D01 | 26.83 |
| 233 | Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7510303V | A00 | 28.7 |
| 234 | Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7510303V | A01 | 29.68 |
| 235 | Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7510303V | C01 | 27.92 |
| 236 | Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7510303V | D01 | 30.08 |
| 237 | Công nghệ Kỹ thuật hóa học (đào tạo bằng tiếng Anh) | 7510401A | A00 | 24.1 |
| 238 | Công nghệ Kỹ thuật hóa học (đào tạo bằng tiếng Anh) | 7510401A | A01 | 25.08 |
| 239 | Công nghệ Kỹ thuật hóa học (đào tạo bằng tiếng Anh) | 7510401A | C01 | 23.32 |
| 240 | Công nghệ Kỹ thuật hóa học (đào tạo bằng tiếng Anh) | 7510401A | D01 | 25.48 |
| 241 | Công nghệ Kỹ thuật hóa học (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7510401V | A00 | 28.35 |
| 242 | Công nghệ Kỹ thuật hóa học (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7510401V | A01 | 29.33 |
| 243 | Công nghệ Kỹ thuật hóa học (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7510401V | C01 | 27.57 |
| 244 | Công nghệ Kỹ thuật hóa học (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7510401 | D01 | 29.73 |
| 245 | Công nghệ vật liệu (đào tạo bằng tiếng Anh) | 7510402A | A00 | 24.55 |
| 246 | Công nghệ vật liệu (đào tạo bằng tiếng Anh) | 7510402A | A01 | 25.53 |
| 247 | Công nghệ vật liệu (đào tạo bằng tiếng Anh) | 7510402A | C01 | 23.77 |
| 248 | Công nghệ vật liệu (đào tạo bằng tiếng Anh) | 7510402A | D01 | 25.15 |
| 249 | Công nghệ vật liệu (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7510402V | A00 | 24.55 |
| 250 | Công nghệ vật liệu (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7510402V | A01 | 25.53 |
| 251 | Công nghệ vật liệu (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7510402V | C01 | 23.77 |
| 252 | Công nghệ vật liệu (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7510402V | D01 | 25.15 |
| 253 | Công nghệ Kỹ thuật môi trường (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7510406V | A00 | 23.1 |
| 254 | Công nghệ Kỹ thuật môi trường (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7510406V | A01 | 24.08 |
| 255 | Công nghệ Kỹ thuật môi trường (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7510406V | C01 | 22.32 |
| 256 | Công nghệ Kỹ thuật môi trường (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7510406V | D01 | 24.48 |
| 257 | Quản lý công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Anh) | 7510601A | A00 | 22 |
| 258 | Quản lý công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Anh) | 7510601A | A01 | 22.98 |
| 259 | Quản lý công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Anh) | 7510601A | C01 | 21.22 |
| 260 | Quản lý công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Anh) | 7510601A | D01 | 23.38 |
| 261 | Quản lý công nghiệp (Phân hiệu Bình Phước) | 7510601BP | A00 | 22 |
| 262 | Quản lý công nghiệp (Phân hiệu Bình Phước) | 7510601BP | A01 | 22.98 |
| 263 | Quản lý công nghiệp (Phân hiệu Bình Phước) | 7510601BP | C01 | 21.22 |
| 264 | Quản lý công nghiệp (Phân hiệu Bình Phước) | 7510601BP | D01 | 23.38 |
| 265 | Quản lý công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7510601V | A00 | 24.6 |
| 266 | Quản lý công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7510601V | A01 | 25.58 |
| 267 | Quản lý công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7510601V | C01 | 23.82 |
| 268 | Quản lý công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7510601V | D01 | 25.98 |
| 269 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Phân hiệu Bình Phước) | 7510605BP | A00 | 25 |
| 270 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Phân hiệu Bình Phước) | 7510605BP | A01 | 25.98 |
| 271 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Phân hiệu Bình Phước) | 7510605BP | C01 | 24.22 |
| 272 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Phân hiệu Bình Phước) | 7510605BP | D01 | 26.38 |
| 273 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7510605V | A00 | 27.65 |
| 274 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7510605V | A01 | 28.63 |
| 275 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7510605V | C01 | 26.87 |
| 276 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7510605V | D01 | 29.03 |
| 277 | Công nghệ Kỹ thuật in (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7510801V | A00 | 22.1 |
| 278 | Công nghệ Kỹ thuật in (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7510801V | A01 | 23.08 |
| 279 | Công nghệ Kỹ thuật in (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7510801V | C01 | 21.32 |
| 280 | Công nghệ Kỹ thuật in (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7510801V | D01 | 23.48 |
| 281 | Kỹ thuật công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7520117V | A00 | 24.1 |
| 282 | Kỹ thuật công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7520117V | A01 | 25.08 |
| 283 | Kỹ thuật công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7520117V | C01 | 23.32 |
| 284 | Kỹ thuật công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7520117V | D01 | 25.48 |
| 285 | Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) (đào tạo bằng tiếng Anh) | 7520212A | A00 | 22.15 |
| 286 | Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) (đào tạo bằng tiếng Anh) | 7520212A | A01 | 23.13 |
| 287 | Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) (đào tạo bằng tiếng Anh) | 7520212A | C01 | 21.37 |
| 288 | Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) (đào tạo bằng tiếng Anh) | 7520212A | D01 | 23.53 |
| 289 | Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7520212V | A00 | 25.8 |
| 290 | Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7520212V | A01 | 26.78 |
| 291 | Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7520212V | C01 | 22.75 |
| 292 | Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7520212V | D01 | 27.18 |
| 293 | Vật lý kỹ thuật (định hướng công nghệ bán dẫn và cảm biến, đo lường) (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7520401V | A00 | 28.65 |
| 294 | Vật lý kỹ thuật (định hướng công nghệ bán dẫn và cảm biến, đo lường) (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7520401V | A01 | 29.63 |
| 295 | Vật lý kỹ thuật (định hướng công nghệ bán dẫn và cảm biến, đo lường) (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7520401V | A02 | 28.87 |
| 296 | Vật lý kỹ thuật (định hướng công nghệ bán dẫn và cảm biến, đo lường) (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7520401V | X06 | 27.6 |
| 297 | Công nghệ thực phẩm (đào tạo bằng tiếng Anh) | 7540101A | A00 | 22 |
| 298 | Công nghệ thực phẩm (đào tạo bằng tiếng Anh) | 7540101A | B00 | 22.99 |
| 299 | Công nghệ thực phẩm (đào tạo bằng tiếng Anh) | 7540101A | D07 | 23.76 |
| 300 | Công nghệ thực phẩm (đào tạo bằng tiếng Anh) | 7540101A | C02 | 22.4 |
| 301 | Công nghệ thực phẩm (Chương trình đào tạo Khoa học thực phẩm & Dinh dưỡng đào tạo bằng tiếng Việt) | 7540101DD | A00 | 22.15 |
| 302 | Công nghệ thực phẩm (Chương trình đào tạo Khoa học thực phẩm & Dinh dưỡng đào tạo bằng tiếng Việt) | 7540101DD | B00 | 23.14 |
| 303 | Công nghệ thực phẩm (Chương trình đào tạo Khoa học thực phẩm & Dinh dưỡng đào tạo bằng tiếng Việt) | 7540101DD | C02 | 22.55 |
| 304 | Công nghệ thực phẩm (Chương trình đào tạo Khoa học thực phẩm & Dinh dưỡng đào tạo bằng tiếng Việt) | 7540101DD | D07 | 23.53 |
| 305 | Công nghệ thực phẩm (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7540101V | A00 | 24.85 |
| 306 | Công nghệ thực phẩm (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7540101V | B00 | 25.84 |
| 307 | Công nghệ thực phẩm (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7540101V | D07 | 26.61 |
| 308 | Công nghệ thực phẩm (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7540101V | C02 | 25.25 |
| 309 | Công nghệ may (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7540209V | A00 | 22 |
| 310 | Công nghệ may (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7540209V | A01 | 22.98 |
| 311 | Công nghệ may (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7540209V | C01 | 21.22 |
| 312 | Công nghệ may (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7540209V | D01 | 23.38 |
| 313 | Kỹ nghệ gỗ và nội thất (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7549002V | A00 | 21.1 |
| 314 | Kỹ nghệ gỗ và nội thất (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7549002V | A01 | 22.08 |
| 315 | Kỹ nghệ gỗ và nội thất (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7549002V | C01 | 20.32 |
| 316 | Kỹ nghệ gỗ và nội thất (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7549002V | D01 | 22.48 |
| 317 | Kiến trúc (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7580101V | V03 | 21.75 |
| 318 | Kiến trúc (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7580101V | V04 | 21.35 |
| 319 | Kiến trúc (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7580101V | V12 | 21.75 |
| 320 | Kiến trúc (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7580101V | V05 | 23.1 |
| 321 | Kiến trúc (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7580101V | V06 | 22.1 |
| 322 | Kiến trúc nội thất (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7580103V | V03 | 21.2 |
| 323 | Kiến trúc nội thất (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7580103V | V04 | 20.8 |
| 324 | Kiến trúc nội thất (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7580103V | V12 | 21.2 |
| 325 | Kiến trúc nội thất (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7580103V | V05 | 22.55 |
| 326 | Kiến trúc nội thất (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7580103V | V06 | 21.55 |
| 327 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7580205V | A00 | 22.5 |
| 328 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7580205V | A01 | 23.48 |
| 329 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7580205V | C01 | 21.72 |
| 330 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7580205V | D01 | 23.88 |
| 331 | Quản lý xây dựng (Phân hiệu Bình Phước) | 7580302BP | A00 | 22.5 |
| 332 | Quản lý xây dựng (Phân hiệu Bình Phước) | 7580302BP | A01 | 23.48 |
| 333 | Quản lý xây dựng (Phân hiệu Bình Phước) | 7580302BP | C01 | 21.72 |
| 334 | Quản lý xây dựng (Phân hiệu Bình Phước) | 7580302BP | D01 | 23.88 |
| 335 | Quản lý xây dựng (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7580302V | A00 | 22.5 |
| 336 | Quản lý xây dựng (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7580302V | A01 | 23.48 |
| 337 | Quản lý xây dựng (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7580302V | C01 | 21.72 |
| 338 | Quản lý xây dựng (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7580302V | D01 | 23.88 |
| 339 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7810202V | A00 | 23.35 |
| 340 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7810202V | A01 | 24.33 |
| 341 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7810202V | C02 | 23.75 |
| 342 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7810202V | D01 | 24.73 |
| 343 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7810202V | D07 | 25.11 |
| 344 | Quản lý và vận hành hạ tầng (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7840110V | A00 | 22 |
| 345 | Quản lý và vận hành hạ tầng (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7840110V | A01 | 22.98 |
| 346 | Quản lý và vận hành hạ tầng (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7840110V | C01 | 21.22 |
| 347 | Quản lý và vận hành hạ tầng (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7840110V | D01 | 23.38 |
| 348 | Quản lý tài nguyên và môi trường (Môi trường và Phát triển bền vững) (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7850101V | A01 | 21.25 |
| 349 | Quản lý tài nguyên và môi trường (Môi trường và Phát triển bền vững) (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7850101V | B08 | 22.24 |
| 350 | Quản lý tài nguyên và môi trường (Môi trường và Phát triển bền vững) (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7850101V | D01 | 21.65 |
| 351 | Quản lý tài nguyên và môi trường (Môi trường và Phát triển bền vững) (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7850101V | D07 | 22.03 |
| 352 | Quản lý tài nguyên và môi trường (Môi trường và Phát triển bền vững) (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7850101V | X25 | 20.57 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2025 năm 2025
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Sư phạm Tiếng Anh (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7140231V | D01, D09, D10, X26 | 29.57 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 2 | Sư phạm Công nghệ (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7140246V | A00, A01, C01, D01 | 26.79 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 3 | Thiết kế đồ họa (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7210403V | V01, V02, V07, V08, V10 | 24.6 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 4 | Thiết kế thời trang (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7210404V | V01, V07, V08, V11 | 22.7 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 5 | Ngôn ngữ Anh (Phân hiệu Bình Phước) | 7220201BP | D01, D09, D10, X26 | 24 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 6 | Ngôn ngữ Anh (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7220201V | D01, D09, D10, X26 | 26.6 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 7 | Tâm lý học giáo dục (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7310403V | C00, D01, D14, X70, X74, X78 | 25.18 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 8 | Công nghệ truyền thông (Truyền thông số và Công nghệ đa phương tiện) (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7320106V | C03, D01, X02 | 24.7 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 9 | Quản trị kinh doanh (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7340120BP | A00, A01, D01 | 24.74 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 10 | Kinh doanh quốc tế (Phân hiệu Bình Phước) | 7340120V | A00, A01, C01, D01 | 24.5 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 11 | Kinh doanh quốc tế (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7340122BP | A00, A01, C01, D01 | 24.95 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 12 | Thương mại điện tử (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) | 7340122V | A00, A01, C01, D01 | 24.7 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 13 | Thương mại điện tử (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7340205V | A00, A01, C01, D01 | 25.7 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 14 | Công nghệ tài chính (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7340301A | A00, A01, D01 | 24.7 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 15 | Kế toán (đào tạo bằng tiếng Anh) | 7340301BP | A00, A01, C01, D01 | 23.65 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 16 | Kế toán (Phân hiệu Bình Phước) | 7340301V | A00, A01, C01, D01 | 23.55 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 17 | Kế toán (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7340301V | A00, A01, C01, D01 | 23.65 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 18 | Luật (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7380101V | A00, C00, D01, D14, X70, X74, X78 | 24.73 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 19 | Công nghệ kỹ thuật máy tính (đào tạo bằng tiếng Anh) | 7480108A | A00, A01, C01, D01 | 25.45 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 20 | Công nghệ kỹ thuật máy tính (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7480108V | A00, A01, C01, D01 | 26.2 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 21 | Hệ thống nhúng và IoT (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7480118V | A00, A01, C01, D01 | 25.9 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 22 | Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Anh) | 7480201A | A00, A01, C01, D01 | 26.4 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 23 | Công nghệ thông tin (Phân hiệu Bình Phước) | 7480201BP | A00, A01, C01, D01 | 24.75 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 24 | Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Nhật) | 7480201N | A00, A01, C01, D01 | 24.55 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 25 | Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7480201V | A00, A01, C01, D01 | 27.45 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 26 | An toàn thông tin (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7480202V | A00, A01, C01, D01 | 26 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 27 | Kỹ thuật dữ liệu (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7480203V | A00, A01, C01, D01 | 26.1 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 28 | Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng (đào tạo bằng tiếng Anh) | 7510102A | A00, A01, C01, D01 | 21.55 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 29 | Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7510102V | A00, A01, C01, D01 | 22.7 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 30 | Hệ thống kỹ thuật công trình xây dựng (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7510106V | A00, A01, C01, D01 | 22.27 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 31 | Công nghệ Kỹ thuật cơ khí (đào tạo bằng tiếng Anh) | 7510201A | A00, A01, C01, D01 | 23.64 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 32 | Công nghệ Kỹ thuật cơ khí (Phân hiệu Bình Phước) | 7510201BP | A00, A01, C01, D01 | 23.37 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 33 | Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí (Chương trình đào tạo Cơ khí – Tự động hóa) (đào tạo bằng tiếng Anh) | 7510201TDA | A00, A01, C01, D01 | 23.37 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 34 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7510201V | A00, A01, C01, D01 | 26.45 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 35 | Công nghệ chế tạo máy (đào tạo bằng tiếng Anh) | 7510202A | A00, A01, C01, D01 | 22.8 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 36 | Công nghệ chế tạo máy (đào tạo bằng tiếng Nhật) | 7510202N | A00, A01, C01, D01 | 22.8 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 37 | Công nghệ chế tạo máy (đào tạo bằng tiếng Tiếng) | 7510202V | A00, A01, C01, D01 | 25.15 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 38 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (đào tạo bằng tiếng Anh) | 7510203A | A00, A01, C01, D01 | 25 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 39 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7510203V | A00, A01, C01, D01 | 27.7 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 40 | Công nghệ kỹ thuật ô tô (đào tạo bằng tiếng Anh) | 7510205A | A00, A01, C01, D01 | 24.15 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 41 | Công nghệ kỹ thuật ô tô (Phân hiệu Bình Phước) | 7510205BP | A00, A01, C01, D01 | 22.6 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 42 | Công nghệ kỹ thuật ô tô (đào tạo bằng tiếng Nhật) | 7510205N | A00, A01, C01, D01 | 23.55 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 43 | Công nghệ kỹ thuật ô tô (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7510205V | A00, A01, C01, D01 | 25.65 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 44 | Công nghệ kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Anh) | 7510206A | A00, A01, C01, D01 | 22.3 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 45 | Công nghệ kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Nhật) | 7510206N | A00, A01, C01, D01 | 24.7 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 46 | Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7510206V | A00, A01, C01, D01 | 24.7 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 47 | Năng lượng tái tạo (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7510208V | A00, A01, C01, D01 | 24 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 48 | Robot và trí tuệ nhân tạo (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7510209V | A00, A01, C01, D01 | 27.5 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 49 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo bằng tiếng Anh) | 7510301A | A00, A01, C01, D01 | 24.25 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 50 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Phân hiệu Bình Phước) | 7510301BP | A00, A01, C01, D01 | 23.5 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 51 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7510301V | A00, A01, C01, D01 | 26.75 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 52 | Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Anh) | 7510302A | A00, A01, C01, D01 | 24.2 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 53 | Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chương trình đào tạo Kỹ thuật Thiết kế vi mạch) (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7510302KTVM | A00, A01, C01, D01 | 28.65 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 54 | Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Nhật) | 7510302N | A00, A01, C01, D01 | 23 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 55 | Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7510302V | A00, A01, C01, D01 | 26.45 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 56 | Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo bằng tiếng Anh) | 7510303A | A00, A01, C01, D01 | 25.75 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 57 | Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) | 7510303BP | A00, A01, C01, D01 | 25.45 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 58 | Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7510303V | A00, A01, C01, D01 | 28.7 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 59 | Công nghệ Kỹ thuật hóa học (đào tạo bằng tiếng Anh) | 7510401A | A00, B00, C02, D07 | 24.1 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 60 | Công nghệ Kỹ thuật hóa học (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7510401V | A00, B00, C02, D07 | 28.35 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 61 | Công nghệ vật liệu (đào tạo bằng tiếng Anh) | 7510402A | A00, A01, D07 | 24.55 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 62 | Công nghệ vật liệu (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7510402V | A00, A01, D07 | 24.55 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 63 | Công nghệ Kỹ thuật môi trường (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7510406V | A00, B00, C02, D07 | 23.1 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 64 | Quản lý công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Anh) | 7510601A | A00, A01, C01, D01 | 22 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 65 | Quản lý công nghiệp (Phân hiệu Bình Phước) | 7510601BP | A00, A01, C01, D01 | 22 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 66 | Quản lý công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7510601V | A00, A01, C01, D01 | 24.6 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 67 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Phân hiệu Bình Phước) | 7510605BP | A00, A01, C01, D01 | 25 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 68 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7510605V | A00, A01, C01, D01 | 27.65 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 69 | Công nghệ Kỹ thuật in (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7510801V | A00, A01, C01, D01 | 22.1 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 70 | Kỹ thuật công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7520117V | A00, A01, C01, D01 | 24.1 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 71 | Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) (đào tạo bằng tiếng Anh) | 7520212A | A00, A01, C01, D01 | 22.15 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 72 | Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7520212V | A00, A01, C01, D01 | 25.8 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 73 | Vật lý kỹ thuật (định hướng công nghệ bán dẫn và cảm biến, đo lường) (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7520401V | A00, A01, A02, X06 | 28.65 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 74 | Công nghệ thực phẩm (đào tạo bằng tiếng Anh) | 7540101A | A00, B00, C02, D07 | 22 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 75 | Công nghệ thực phẩm (Chương trình đào tạo Khoa học thực phẩm & Dinh dưỡng) (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7540101DD | A00, B00, C02, D07 | 22.15 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 76 | Công nghệ thực phẩm (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7540101V | A00, B00, C02, D07 | 24.85 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 77 | Công nghệ may (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7540209V | A00, A01, C01, D01 | 22 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 78 | Kỹ nghệ gỗ và nội thất (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7549002V | A00, A01, C01, D01 | 21.1 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 79 | Kiến trúc (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7580101V | V03, V04, V05, V06, V12 | 21.75 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 80 | Kiến trúc nội thất (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7580103V | V03, V04, V05, V06, V12 | 21.2 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 81 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7580205V | A00, A01, C01, D01 | 22.5 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 82 | Quản lý xây dựng (Phân hiệu Bình Phước) | 7580302BP | A00, A01, C01, D01 | 22.5 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 83 | Quản lý xây dựng (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7580302V | A00, A01, C01, D01 | 22.5 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 84 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7810202V | A00, A01, C02, D01, D07 | 23.35 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 85 | Quản lý và vận hành hạ tầng (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7840110V | A00, A01, C01, D01 | 22 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 86 | Quản lý tài nguyên và môi trường (chuyên ngành Môi trường và Phát triển bền vững) (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7850101V | A01, B08, D01, D07, X25 | 21.25 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2025 năm 2025
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Sư phạm Tiếng Anh (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7140231V | 29.57 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 2 | Sư phạm Công nghệ (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7140246V | 26.79 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 3 | Thiết kế đồ họa (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7210403V | 24.6 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 4 | Thiết kế thời trang (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7210404V | 22.7 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 5 | Ngôn ngữ Anh (Phân hiệu Bình Phước) | 7220201BP | 24 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 6 | Ngôn ngữ Anh (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7220201V | 26.6 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 7 | Tâm lý học giáo dục (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7310403V | 25.18 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 8 | Công nghệ truyền thông (Truyền thông số và Công nghệ đa phương tiện) (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7320106V | 24.7 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 9 | Quản trị kinh doanh (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7340120BP | 24.74 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 10 | Kinh doanh quốc tế (Phân hiệu Bình Phước) | 7340120V | 24.5 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 11 | Kinh doanh quốc tế (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7340122BP | 24.95 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 12 | Thương mại điện tử (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) | 7340122V | 24.7 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 13 | Thương mại điện tử (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7340205V | 25.7 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 14 | Công nghệ tài chính (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7340301A | 24.7 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 15 | Kế toán (đào tạo bằng tiếng Anh) | 7340301BP | 23.65 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 16 | Kế toán (Phân hiệu Bình Phước) | 7340301V | 23.55 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 17 | Kế toán (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7340301V | 23.65 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 18 | Luật (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7380101V | 24.73 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 19 | Công nghệ kỹ thuật máy tính (đào tạo bằng tiếng Anh) | 7480108A | 25.45 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 20 | Công nghệ kỹ thuật máy tính (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7480108V | 26.2 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 21 | Hệ thống nhúng và IoT (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7480118V | 25.9 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 22 | Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Anh) | 7480201A | 26.4 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 23 | Công nghệ thông tin (Phân hiệu Bình Phước) | 7480201BP | 24.75 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 24 | Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Nhật) | 7480201N | 24.55 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 25 | Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7480201V | 27.45 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 26 | An toàn thông tin (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7480202V | 26 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 27 | Kỹ thuật dữ liệu (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7480203V | 26.1 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 28 | Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng (đào tạo bằng tiếng Anh) | 7510102A | 21.55 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 29 | Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7510102V | 22.7 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 30 | Hệ thống kỹ thuật công trình xây dựng (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7510106V | 22.27 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 31 | Công nghệ Kỹ thuật cơ khí (đào tạo bằng tiếng Anh) | 7510201A | 23.64 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 32 | Công nghệ Kỹ thuật cơ khí (Phân hiệu Bình Phước) | 7510201BP | 23.37 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 33 | Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí (Chương trình đào tạo Cơ khí – Tự động hóa) (đào tạo bằng tiếng Anh) | 7510201TDA | 23.37 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 34 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7510201V | 26.45 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 35 | Công nghệ chế tạo máy (đào tạo bằng tiếng Anh) | 7510202A | 22.8 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 36 | Công nghệ chế tạo máy (đào tạo bằng tiếng Nhật) | 7510202N | 22.8 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 37 | Công nghệ chế tạo máy (đào tạo bằng tiếng Tiếng) | 7510202V | 25.15 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 38 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (đào tạo bằng tiếng Anh) | 7510203A | 25 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 39 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7510203V | 27.7 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 40 | Công nghệ kỹ thuật ô tô (đào tạo bằng tiếng Anh) | 7510205A | 24.15 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 41 | Công nghệ kỹ thuật ô tô (Phân hiệu Bình Phước) | 7510205BP | 22.6 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 42 | Công nghệ kỹ thuật ô tô (đào tạo bằng tiếng Nhật) | 7510205N | 23.55 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 43 | Công nghệ kỹ thuật ô tô (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7510205V | 25.65 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 44 | Công nghệ kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Anh) | 7510206A | 22.3 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 45 | Công nghệ kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Nhật) | 7510206N | 24.7 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 46 | Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7510206V | 24.7 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 47 | Năng lượng tái tạo (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7510208V | 24 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 48 | Robot và trí tuệ nhân tạo (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7510209V | 27.5 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 49 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo bằng tiếng Anh) | 7510301A | 24.25 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 50 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Phân hiệu Bình Phước) | 7510301BP | 23.5 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 51 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7510301V | 26.75 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 52 | Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Anh) | 7510302A | 24.2 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 53 | Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chương trình đào tạo Kỹ thuật Thiết kế vi mạch) (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7510302KTVM | 28.65 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 54 | Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Nhật) | 7510302N | 23 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 55 | Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7510302V | 26.45 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 56 | Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo bằng tiếng Anh) | 7510303A | 25.75 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 57 | Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) | 7510303BP | 25.45 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 58 | Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7510303V | 28.7 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 59 | Công nghệ Kỹ thuật hóa học (đào tạo bằng tiếng Anh) | 7510401A | 24.1 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 60 | Công nghệ Kỹ thuật hóa học (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7510401V | 28.35 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 61 | Công nghệ vật liệu (đào tạo bằng tiếng Anh) | 7510402A | 24.55 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 62 | Công nghệ vật liệu (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7510402V | 24.55 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 63 | Công nghệ Kỹ thuật môi trường (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7510406V | 23.1 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 64 | Quản lý công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Anh) | 7510601A | 22 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 65 | Quản lý công nghiệp (Phân hiệu Bình Phước) | 7510601BP | 22 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 66 | Quản lý công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7510601V | 24.6 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 67 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Phân hiệu Bình Phước) | 7510605BP | 25 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 68 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7510605V | 27.65 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 69 | Công nghệ Kỹ thuật in (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7510801V | 22.1 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 70 | Kỹ thuật công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7520117V | 24.1 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 71 | Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) (đào tạo bằng tiếng Anh) | 7520212A | 22.15 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 72 | Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7520212V | 25.8 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 73 | Vật lý kỹ thuật (định hướng công nghệ bán dẫn và cảm biến, đo lường) (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7520401V | 28.65 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 74 | Công nghệ thực phẩm (đào tạo bằng tiếng Anh) | 7540101A | 22 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 75 | Công nghệ thực phẩm (Chương trình đào tạo Khoa học thực phẩm & Dinh dưỡng) (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7540101DD | 22.15 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 76 | Công nghệ thực phẩm (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7540101V | 24.85 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 77 | Công nghệ may (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7540209V | 22 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 78 | Kỹ nghệ gỗ và nội thất (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7549002V | 21.1 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 79 | Kiến trúc (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7580101V | 21.75 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 80 | Kiến trúc nội thất (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7580103V | 21.2 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 81 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7580205V | 22.5 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 82 | Quản lý xây dựng (Phân hiệu Bình Phước) | 7580302BP | 22.5 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 83 | Quản lý xây dựng (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7580302V | 22.5 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 84 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7810202V | 23.35 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 85 | Quản lý và vận hành hạ tầng (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7840110V | 22 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 86 | Quản lý tài nguyên và môi trường (chuyên ngành Môi trường và Phát triển bền vững) (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7850101V | 21.25 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2024
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Sư phạm tiếng Anh (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7140231V | D01, D96 | 27.5 |
| 2 | Sư phạm Công nghệ (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7140246V | A00, A01, D01, D90 | 24.15 |
| 3 | Thiết kế đồ họa (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7210403V | V01, V02, V07, V08 | 26.5 |
| 4 | Thiết kế thời trang (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7210404V | V01, V02, V07, V09 | 24.8 |
| 5 | Ngôn ngữ Anh (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7220201V | D01, D96 | 24.57 |
| 6 | Tâm lý học giáo dục (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7310403V | C00, C20, D01, D14 | 25.12 |
| 7 | Kinh doanh Quốc tế (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7340120V | A00, A01, D01, D90 | 22.75 |
| 8 | Thương mại điện tử (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7340122V | A00, A01, D01, D90 | 23 |
| 9 | Kế toán (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7340301V | A00, A01, D01, D90 | 22.75 |
| 10 | Luật (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7380101V | A00, A01, C00, D01 | 25.12 |
| 11 | Công nghệ kỹ thuật máy tính (đào tạo bằng tiếng Anh) | 7480108A | A00, A01, D01, D90 | 25.4 |
| 12 | Công nghệ kỹ thuật máy tính (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7480108V | A00, A01, D01, D90 | 25.5 |
| 13 | Hệ thống nhúng và IoT (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7480118V | A00, A01, D01, D90 | 25.65 |
| 14 | Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Anh) | 7480201A | A00, A01, D01, D90 | 25.65 |
| 15 | Công nghệ thông tin (chương trình Việt - Nhật) | 7480201N | A00, A01, D01, D90 | 25.65 |
| 16 | Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7480201V | A00, A01, D01, D90 | 25.97 |
| 17 | An toàn thông tin (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7480202V | A00, A01, D01, D90 | 24.89 |
| 18 | Kỹ thuật dữ liệu (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7480203V | A00, A01, D01, D90 | 24.05 |
| 19 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (đào tạo bằng tiếng Anh) | 7510102A | A00, A01, D01, D90 | 21 |
| 20 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7510102V | A00, A01, D01, D90 | 23.05 |
| 21 | Hệ thống kỹ thuật công trình xây dựng (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7510106V | A00, A01, D01, D90 | 22.22 |
| 22 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí (đào tạo bằng tiếng Anh) | 7510201A | A00, A01, D01, D90 | 24.25 |
| 23 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7510201V | A00, A01, D01, D90 | 25.1 |
| 24 | Công nghệ chế tạo máy (đào tạo bằng tiếng Anh) | 7510202A | A00, A01, D01, D90 | 23 |
| 25 | Công nghệ chế tạo máy (chương trình Việt - Nhật) | 7510202N | A00, A01, D01, D90 | 23.75 |
| 26 | Công nghệ chế tạo máy (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7510202V | A00, A01, D01, D90 | 24.27 |
| 27 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (đào tạo bằng tiếng Anh) | 7510203A | A00, A01, D01, D90 | 25.1 |
| 28 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7510203V | A00, A01, D01, D90 | 25.45 |
| 29 | Công nghệ kỹ thuật ô tô (đào tạo bằng tiếng Anh) | 7510205A | A00, A01, D01, D90 | 24.75 |
| 30 | Công nghệ kỹ thuật ô tô (chương trình Việt - Nhật) | 7510205N | A00, A01, D01, D90 | 25 |
| 31 | Công nghệ kỹ thuật ô tô (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7510205V | A00, A01, D01, D90 | 25.39 |
| 32 | Công nghệ kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Anh) | 7510206A | A00, A01, D01, D90 | 21 |
| 33 | Công nghệ kỹ thuật nhiệt (chương trình Việt - Nhật) | 7510206N | A00, A01, D01, D90 | 24.4 |
| 34 | Công nghệ kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7510206V | A00, A01, D01, D90 | 24.4 |
| 35 | Năng lượng tái tạo (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7510208V | A00, A01, D01, D90 | 23.15 |
| 36 | Robot và trí tuệ nhân tạo (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7510209V | A00, A01, D01, D90 | 25.66 |
| 37 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo bằng tiếng Anh) | 7510301A | A00, A01, D01, D90 | 24.5 |
| 38 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7510301V | A00, A01, D01, D90 | 25.12 |
| 39 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Anh) | 7510302A | A00, A01, D01, D90 | 24.35 |
| 40 | Công nghệ kỹ thuật điện tử, viễn thông (chương trình Việt - Nhật) | 7510302N | A00, A01, D01, D90 | 24 |
| 41 | Công nghệ kỹ thuật điện tử, viễn thông Chương trình đào tạo Kỹ thuật Thiết kế Vi mạch đào tạo bằng tiếng Việt) | 7510302TKVM | A00, A01, D01, D90 | 25.95 |
| 42 | Công nghệ kỹ thuật điện tử, viễn thông (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7510302V | A00, A01, D01, D90 | 25.15 |
| 43 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo bằng tiếng Anh) | 7510303A | A00, A01, D01, D90 | 25.35 |
| 44 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7510303V | A00, A01, D01, D90 | 26.14 |
| 45 | Công nghệ kỹ thuật hóa học (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7510401V | A00, B00, D07, D90 | 24.9 |
| 46 | Công nghệ vật liệu (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7510402V | A00, A01, D07, D90 | 23.33 |
| 47 | Công nghệ kỹ thuật môi trường (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7510406V | A00, B00, D07, D90 | 22 |
| 48 | Quản lý công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Anh) | 7510601A | A00, A01, D01, D90 | 23.05 |
| 49 | Quản lý công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7510601V | A00, A01, D01, D90 | 24.2 |
| 50 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7510605V | A00, A01, D01, D90 | 25.21 |
| 51 | Công nghệ kỹ thuật in (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7510801V | A00, A01, D01, D90 | 22 |
| 52 | Kỹ thuật công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7520117V | A00, A01, D01, D90 | 23.88 |
| 53 | Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7520212V | A00, A01, D01, D90 | 24.15 |
| 54 | Công nghệ thực phẩm (đào tạo bằng tiếng Anh) | 7540101A | A00, B00, D07, D90 | 22.5 |
| 55 | Công nghệ thực phẩm (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7540101V | A00, B00, D07, D90 | 24.2 |
| 56 | Công nghệ may (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7540209V | A00, A01, D01, D90 | 21.41 |
| 57 | Kỹ nghệ gỗ và nội thất (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7549002V | A00, A01, D01, D90 | 20.5 |
| 58 | Kiến trúc (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7580101V | V03, V04, V05, V06 | 22.97 |
| 59 | Kiến trúc nội thất (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7580103V | V03, V04, V05, V06 | 22.77 |
| 60 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7580205V | A00, A01, D01, D90 | 21.55 |
| 61 | Quản lý xây dựng (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7580302V | A00, A01, D01, D90 | 22.17 |
| 62 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7810202V | A00, A01, D01, D07 | 23.27 |
| 63 | Quản lý và vận hành hạ tầng (đào tạo bằng tiếng Việt) | 7840110V | A00, A01, D01, D90 | 21.22 |
Tra cứu điểm chuẩn các trường khác
