Điểm chuẩn trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TPHCM năm 2026

Mã trường: SPK

Cập nhật thông tin điểm chuẩn mới nhất của Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TPHCM năm 2026 giúp thí sinh nắm rõ mức điểm trúng tuyển theo từng ngành và phương thức xét tuyển.

Tham khảo: Thông tin tuyển sinh Đại học Công nghệ kỹ thuật TPHCM năm 2026

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026

Đang cập nhật.

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm xét tuyển kết hợp năm 2026 năm 2026

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm xét tuyển kết hợp năm 2026 năm 2026
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Sư phạm Tiếng Anh (Đào tạo bằng tiếng Việt)714023140231V26.4226.42
2Sư phạm Công nghệ (Đào tạo bằng tiếng Việt)7140246V23.59
3Thiết kế đồ họa (Đào tạo bằng tiếng Việt)7210403V23.25
4Thiết kế thời trang (Đào tạo bằng tiếng Việt)7210404V21.20
5Ngôn ngữ Anh (Đào tạo bằng tiếng Việt)7220201V21.05
6Tâm lý học giáo dục (Đào tạo bằng tiếng Việt, đào tạo nguồn nhân lực cho tỉnh Bình Phước cũ)7310403BP19.10
7Tâm lý học giáo dục (Đào tạo bằng tiếng Việt)7310403V19.40
8Công nghệ truyền thông (CTĐT Truyền thông số và Công nghệ đa phương tiện)7320106V23.75
9Quản trị kinh doanh (Đào tạo bằng tiếng Việt)7340101V19.90
10Kinh doanh quốc tế (Đào tạo bằng tiếng Anh)7340120A18.00
11Kinh doanh quốc tế (Đào tạo bằng tiếng Việt)7340120V22.00
12Thương mại điện tử (Đào tạo bằng tiếng Anh)7340122A18.00
13Thương mại điện tử (Đào tạo bằng tiếng Việt)7340122V23.50
14Công nghệ tài chính (Đào tạo bằng tiếng Việt)7340205V22.01
15Kế toán (Đào tạo bằng tiếng Anh)7340301A20.50
16Kế toán (Đào tạo bằng tiếng Việt)7340301V20.50
17Luật (Đào tạo bằng tiếng Việt)7380101V20.50
18Công nghệ kỹ thuật máy tính (Đào tạo bằng tiếng Anh)7480108A24.30
19Công nghệ kỹ thuật máy tính (Đào tạo bằng tiếng Việt)7480108V24.97
20Hệ thống nhúng và IoT (Đào tạo bằng tiếng Việt)7480118V25.20
21Công nghệ thông tin (Đào tạo bằng tiếng Anh)7480201A21.30
22Công nghệ thông tin (Đào tạo bằng tiếng Việt, hệ Việt - Nhật)7480201N22.00
23Công nghệ thông tin (Đào tạo bằng tiếng Việt)7480201V24.01
24An toàn thông tin (Đào tạo bằng tiếng Việt)7480202V24.20
25Kỹ thuật dữ liệu (Đào tạo bằng tiếng Anh)7480203A20.25
26Kỹ thuật dữ liệu (Đào tạo bằng tiếng Việt)7480203V24.75
27Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Đào tạo bằng tiếng Anh)7510102A20.93
28Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Đào tạo bằng tiếng Việt)7510102V23.32
29Hệ thống kỹ thuật công trình xây dựng (Đào tạo bằng tiếng Việt)7510106V22.57
30Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Đào tạo bằng tiếng Anh)7510201A23.95
31Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CTĐT Cơ khí - Tự động hóa)7510201TA24.75
32Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Đào tạo bằng tiếng Việt)7510201V25.78
33Công nghệ chế tạo máy (Đào tạo bằng tiếng Anh)7510202A22.88
34Công nghệ chế tạo máy (Đào tạo bằng tiếng Việt, hệ Việt - Nhật)7510202N23.35
35Công nghệ chế tạo máy (Đào tạo bằng tiếng Việt)7510202V24.75
36Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (Đào tạo bằng tiếng Anh)7510203A24.90
37Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (Đào tạo bằng tiếng Việt)7510203V26.09
38Công nghệ kỹ thuật ô tô (Đào tạo bằng tiếng Anh)7510205A23.00
39Công nghệ kỹ thuật ô tô (Đào tạo bằng tiếng Việt, hệ Việt - Nhật)7510205N23.40
40Công nghệ kỹ thuật ô tô (Đào tạo bằng tiếng Việt)7510205V24.57
41Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Đào tạo bằng tiếng Anh)7510206A23.55
42Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Đào tạo bằng tiếng Việt)7510206V25.10
43Năng lượng tái tạo (Đào tạo bằng tiếng Việt)7510208V24.21
44Robot và Trí tuệ nhân tạo (Đào tạo bằng tiếng Việt)7510209V25.33
45Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Đào tạo bằng tiếng Anh)7510301A24.55
46Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Đào tạo bằng tiếng Việt)7510301V25.93
47Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (Đào tạo bằng tiếng Anh)7510302A24.00
48Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (Đào tạo bằng tiếng Việt, hệ Việt - Nhật)7510302N23.55
49Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (Đào tạo bằng tiếng Việt)7510302V25.53
50Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (CTĐT Kỹ thuật Thiết kế vi mạch) (Đào tạo bằng tiếng Việt)7510302VM26.12
51Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Đào tạo bằng tiếng Anh)7510303A25.60
52Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Đào tạo bằng tiếng Việt)7510303V26.83
53Công nghệ kỹ thuật hóa học (Đào tạo bằng tiếng Anh)7510401A23.46
54Công nghệ kỹ thuật hóa học (Đào tạo bằng tiếng Việt)7510401V25.25
55Công nghệ vật liệu (Đào tạo bằng tiếng Anh)7510402A21.30
56Công nghệ vật liệu (Đào tạo bằng tiếng Việt)7510402V24.84
57Công nghệ kỹ thuật môi trường (Đào tạo bằng tiếng Anh)7510406A21.60
58Công nghệ kỹ thuật môi trường (Đào tạo bằng tiếng Việt)7510406V21.60
59Quản lý công nghiệp (Đào tạo bằng tiếng Anh)7510601A21.80
60Quản lý công nghiệp (Đào tạo bằng tiếng Việt, đào tạo nguồn nhân lực cho tỉnh Bình Phước cũ)7510601BP24.10
61Quản lý công nghiệp (Đào tạo bằng tiếng Việt)7510601V24.57
62Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Đào tạo bằng tiếng Việt, đào tạo nguồn nhân lực cho tỉnh Bình Phước cũ)7510605BP23.75
63Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Đào tạo bằng tiếng Việt)7510605V23.90
64Công nghệ kỹ thuật in (Đào tạo bằng tiếng Việt)7510801V20.76
65Kỹ thuật công nghiệp (Đào tạo bằng tiếng Việt)7520117V24.32
66Kỹ thuật y sinh (Đào tạo bằng tiếng Anh)7520212A22.65
67Kỹ thuật y sinh (Đào tạo bằng tiếng Việt)7520212V24.88
68Vật lý kỹ thuật (Đào tạo bằng tiếng Việt)7520401V23.70
69Công nghệ thực phẩm (Đào tạo bằng tiếng Anh)7540101V18.20
70Công nghệ thực phẩm (CTĐT Khoa học thực phẩm & Dinh dưỡng) (Đào tạo bằng tiếng Việt)7540101A20.50
71Công nghệ thực phẩm (Đào tạo bằng tiếng Việt)7540101DD23.30
72Công nghệ may (Đào tạo bằng tiếng Việt)7540205V20.73
73Kỹ nghệ gỗ và nội thất (Đào tạo bằng tiếng Việt)7549002V20.00
74Kiến trúc (Đào tạo bằng tiếng Việt)7580101V21.90
75Kiến trúc nội thất (Đào tạo bằng tiếng Việt)7580103V21.40
76Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Đào tạo bằng tiếng Việt)7580205V22.22
77Quản lý xây dựng (Đào tạo bằng tiếng Anh)7580302A18.08
78Quản lý xây dựng (Đào tạo bằng tiếng Việt)7580302V22.35
79Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (Đào tạo bằng tiếng Việt)7810202V18.00
80Quản lý và vận hành hạ tầng (Đào tạo bằng tiếng Việt)7840110V19.00
81Quản lý tài nguyên và môi trường (CTĐT Môi trường và Phát triển bền vững) (Đào tạo bằng tiếng Việt)7850101V18.00

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Sư phạm Tiếng Anh (đào tạo bằng tiếng Việt)7140231VD0129.57
2Sư phạm Tiếng Anh (đào tạo bằng tiếng Việt)7140231VD0929.57
3Sư phạm Tiếng Anh (đào tạo bằng tiếng Việt)7140231VD1029.17
4Sư phạm Tiếng Anh (đào tạo bằng tiếng Việt)7140231VX2628.89
5Sư phạm Công nghệ (đào tạo bằng tiếng Việt)7140246VA0026.79
6Sư phạm Công nghệ (đào tạo bằng tiếng Việt)7140246VA0127.77
7Sư phạm Công nghệ (đào tạo bằng tiếng Việt)7140246VC0126.01
8Sư phạm Công nghệ (đào tạo bằng tiếng Việt)7140246VD0128.27
9Thiết kế đồ họa (đào tạo bằng tiếng Việt)7210403VV0124.6
10Thiết kế đồ họa (đào tạo bằng tiếng Việt)7210403VV0225.95
11Thiết kế đồ họa (đào tạo bằng tiếng Việt)7210403VV0724.3
12Thiết kế đồ họa (đào tạo bằng tiếng Việt)7210403VV1023.2
13Thiết kế đồ họa (đào tạo bằng tiếng Việt)7210403VV0824.95
14Thiết kế thời trang (đào tạo bằng tiếng Việt)7210404VV0122.7
15Thiết kế thời trang (đào tạo bằng tiếng Việt)7210404VV0823.05
16Thiết kế thời trang (đào tạo bằng tiếng Việt)7210404VV0722.4
17Thiết kế thời trang (đào tạo bằng tiếng Việt)7210404VV0923.4
18Thiết kế thời trang (đào tạo bằng tiếng Việt)7210404VV1121.6
19Ngôn ngữ Anh (Phân hiệu Bình Phước)7220201BPD0124
20Ngôn ngữ Anh (Phân hiệu Bình Phước)7220201BPD0924
21Ngôn ngữ Anh (Phân hiệu Bình Phước)7220201BPD1023.6
22Ngôn ngữ Anh (Phân hiệu Bình Phước)7220201BPX2623.32
23Ngôn ngữ Anh (đào tạo bằng tiếng Việt)7220201VD0126.6
24Ngôn ngữ Anh (đào tạo bằng tiếng Việt)7220201VD0926.6
25Ngôn ngữ Anh (đào tạo bằng tiếng Việt)7220201VD1026.2
26Ngôn ngữ Anh (đào tạo bằng tiếng Việt)7220201VX2625.92
27Tâm lý học giáo dục (đào tạo bằng tiếng Việt)7310403VC0025.18
28Tâm lý học giáo dục (đào tạo bằng tiếng Việt)7310403VD0128.03
29Tâm lý học giáo dục (đào tạo bằng tiếng Việt)7310403VD1426.94
30Tâm lý học giáo dục (đào tạo bằng tiếng Việt)7310403VX7024.5
31Tâm lý học giáo dục (đào tạo bằng tiếng Việt)7310403VX7424.19
32Tâm lý học giáo dục (đào tạo bằng tiếng Việt)7310403VX7825.95
33Công nghệ truyền thông (Truyền thông số và Công nghệ đa phương tiện) (đào tạo bằng tiếng Việt)7320106VD0124.7
34Công nghệ truyền thông (Truyền thông số và Công nghệ đa phương tiện) (đào tạo bằng tiếng Việt)7320106VC0323.25
35Công nghệ truyền thông (Truyền thông số và Công nghệ đa phương tiện) (đào tạo bằng tiếng Việt)7320106VX0222.67
36Quản trị kinh doanh (đào tạo bằng tiếng Việt)7340101VA0024.74
37Quản trị kinh doanh (đào tạo bằng tiếng Việt)7340101VA0125.72
38Quản trị kinh doanh (đào tạo bằng tiếng Việt)7340101VD0126.12
39Kinh doanh quốc tế (Phân hiệu Bình Phước)7340120BPA0024.5
40Kinh doanh quốc tế (Phân hiệu Bình Phước)7340120BPA0125.48
41Kinh doanh quốc tế (Phân hiệu Bình Phước)7340120BPC0123.72
42Kinh doanh quốc tế (Phân hiệu Bình Phước)7340120BPD0125.88
43Kinh doanh quốc tế (đào tạo bằng tiếng Việt)7340120VA0024.95
44Kinh doanh quốc tế (đào tạo bằng tiếng Việt)7340120VA0125.93
45Kinh doanh quốc tế (đào tạo bằng tiếng Việt)7340120VC0124.17
46Kinh doanh quốc tế (đào tạo bằng tiếng Việt)7340120VD0126.33
47Thương mại điện tử (Phân hiệu Bình Phước)7340122BPA0024.7
48Thương mại điện tử (Phân hiệu Bình Phước)7340122BPA0125.68
49Thương mại điện tử (Phân hiệu Bình Phước)7340122BPC0123.92
50Thương mại điện tử (Phân hiệu Bình Phước)7340122BPD0126.08
51Thương mại điện tử (đào tạo bằng tiếng Việt)7340122VA0025.7
52Thương mại điện tử (đào tạo bằng tiếng Việt)7340122VA0126.68
53Thương mại điện tử (đào tạo bằng tiếng Việt)7340122VC0124.92
54Thương mại điện tử (đào tạo bằng tiếng Việt)7340122VD0127.08
55Công nghệ tài chính (đào tạo bằng tiếng Việt)7340205VA0024.7
56Công nghệ tài chính (đào tạo bằng tiếng Việt)7340205VA0125.68
57Công nghệ tài chính (đào tạo bằng tiếng Việt)7340205VD0126.08
58Kế toán (đào tạo bằng tiếng Anh)7340301AA0023.65
59Kế toán (đào tạo bằng tiếng Anh)7340301AA0124.63
60Kế toán (đào tạo bằng tiếng Anh)7340301AC0122.87
61Kế toán (đào tạo bằng tiếng Anh)7340301AD0125.03
62Kế toán (Phân hiệu Bình Phước)7340301BPA0023.55
63Kế toán (Phân hiệu Bình Phước)7340301BPA0124.53
64Kế toán (Phân hiệu Bình Phước)7340301BPC0122.77
65Kế toán (Phân hiệu Bình Phước)7340301BPD0124.93
66Kế toán (đào tạo bằng tiếng Việt)7340301VA0023.65
67Kế toán (đào tạo bằng tiếng Việt)7340301VA0124.63
68Kế toán (đào tạo bằng tiếng Việt)7340301VC0122.87
69Kế toán (đào tạo bằng tiếng Việt)7340301VD0125.03
70Luật (đào tạo bằng tiếng Việt)7380101VC0024.73
71Luật (đào tạo bằng tiếng Việt)7380101VD1426.49
72Luật (đào tạo bằng tiếng Việt)7380101VA0026.2
73Luật (đào tạo bằng tiếng Việt)7380101VD0127.58
74Luật (đào tạo bằng tiếng Việt)7380101VX7024.05
75Luật (đào tạo bằng tiếng Việt)7380101VX7423.74
76Luật (đào tạo bằng tiếng Việt)7380101VX7825.5
77Công nghệ kỹ thuật máy tính (đào tạo bằng tiếng Anh)7480108AA0025.45
78Công nghệ kỹ thuật máy tính (đào tạo bằng tiếng Anh)7480108AA0126.43
79Công nghệ kỹ thuật máy tính (đào tạo bằng tiếng Anh)7480108AC0124.67
80Công nghệ kỹ thuật máy tính (đào tạo bằng tiếng Anh)7480108AD0126.83
81Công nghệ kỹ thuật máy tính (đào tạo bằng tiếng Việt)7480108VA0026.2
82Công nghệ kỹ thuật máy tính (đào tạo bằng tiếng Việt)7480108VA0127.18
83Công nghệ kỹ thuật máy tính (đào tạo bằng tiếng Việt)7480108VC0125.42
84Công nghệ kỹ thuật máy tính (đào tạo bằng tiếng Việt)7480108VD0127.58
85Hệ thống nhúng và IoT (đào tạo bằng tiếng Việt)7480118VA0025.9
86Hệ thống nhúng và IoT (đào tạo bằng tiếng Việt)7480118VA0126.88
87Hệ thống nhúng và IoT (đào tạo bằng tiếng Việt)7480118VC0125.12
88Hệ thống nhúng và IoT (đào tạo bằng tiếng Việt)7480118VD0127.28
89Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Anh)7480201AA0026.4
90Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Anh)7480201AA0127.38
91Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Anh)7480201AC0125.62
92Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Anh)7480201AD0127.78
93Công nghệ thông tin (Phân hiệu Bình Phước)7480201BPA0024.75
94Công nghệ thông tin (Phân hiệu Bình Phước)7480201BPA0125.73
95Công nghệ thông tin (Phân hiệu Bình Phước)7480201BPC0123.97
96Công nghệ thông tin (Phân hiệu Bình Phước)7480201BPD0126.13
97Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Nhật)7480201NA0024.55
98Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Nhật)7480201NA0125.53
99Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Nhật)7480201NC0123.77
100Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Nhật)7480201ND0125.93
101Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Việt)7480201VA0027.45
102Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Việt)7480201VA0128.43
103Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Việt)7480201VC0126.67
104Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Việt)7480201VD0128.83
105An toàn thông tin (đào tạo bằng tiếng Việt)7480202VA0026
106An toàn thông tin (đào tạo bằng tiếng Việt)7480202VA0126.98
107An toàn thông tin (đào tạo bằng tiếng Việt)7480202VC0125.22
108An toàn thông tin (đào tạo bằng tiếng Việt)7480202VD0127.38
109Kỹ thuật dữ liệu (đào tạo bằng tiếng Việt)7480203VA0026.1
110Kỹ thuật dữ liệu (đào tạo bằng tiếng Việt)7480203VA0127.08
111Kỹ thuật dữ liệu (đào tạo bằng tiếng Việt)7480203VC0125.32
112Kỹ thuật dữ liệu (đào tạo bằng tiếng Việt)7480203VD0127.48
113Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng (đào tạo bằng tiếng Anh)7510102AA0021.55
114Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng (đào tạo bằng tiếng Anh)7510102AA0122.53
115Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng (đào tạo bằng tiếng Anh)7510102AC0120.77
116Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng (đào tạo bằng tiếng Anh)7510102AD0122.93
117Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng (đào tạo bằng tiếng Việt)7510102VA0022.7
118Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng (đào tạo bằng tiếng Việt)7510102VA0123.68
119Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng (đào tạo bằng tiếng Việt)7510102VC0121.92
120Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng (đào tạo bằng tiếng Việt)7510102VD0124.08
121Hệ thống kỹ thuật công trình xây dựng (đào tạo bằng tiếng Việt)7510106VA0022.27
122Hệ thống kỹ thuật công trình xây dựng (đào tạo bằng tiếng Việt)7510106VA0123.25
123Hệ thống kỹ thuật công trình xây dựng (đào tạo bằng tiếng Việt)7510106VC0121.49
124Hệ thống kỹ thuật công trình xây dựng (đào tạo bằng tiếng Việt)7510106VD0123.65
125Công nghệ Kỹ thuật cơ khí (đào tạo bằng tiếng Anh)7510201AA0023.64
126Công nghệ Kỹ thuật cơ khí (đào tạo bằng tiếng Anh)7510201AA0124.62
127Công nghệ Kỹ thuật cơ khí (đào tạo bằng tiếng Anh)7510201AC0122.86
128Công nghệ Kỹ thuật cơ khí (đào tạo bằng tiếng Anh)7510201AD0125.02
129Công nghệ Kỹ thuật cơ khí (Phân hiệu Bình Phước)7510201BPA0023.37
130Công nghệ Kỹ thuật cơ khí (Phân hiệu Bình Phước)7510201BPA0124.35
131Công nghệ Kỹ thuật cơ khí (Phân hiệu Bình Phước)7510201BPC0122.59
132Công nghệ Kỹ thuật cơ khí (Phân hiệu Bình Phước)7510201BPD0124.75
133Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí (Chương trình Cơ khí - Tự động hóa đào tạo bằng tiếng Anh)7510201TDAA0023.37
134Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí (Chương trình Cơ khí - Tự động hóa đào tạo bằng tiếng Anh)7510201TDAA0124.35
135Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí (Chương trình Cơ khí - Tự động hóa đào tạo bằng tiếng Anh)7510201TDAC0122.59
136Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí (Chương trình Cơ khí - Tự động hóa đào tạo bằng tiếng Anh)7510201TDAD0124.75
137Công nghệ Kỹ thuật cơ khí (đào tạo bằng tiếng Việt)7510201VA0026.45
138Công nghệ Kỹ thuật cơ khí (đào tạo bằng tiếng Việt)7510201VA0127.43
139Công nghệ Kỹ thuật cơ khí (đào tạo bằng tiếng Việt)7510201VC0125.67
140Công nghệ Kỹ thuật cơ khí (đào tạo bằng tiếng Việt)7510201VD0127.83
141Công nghệ chế tạo máy (đào tạo bằng tiếng Anh)7510202AA0022.8
142Công nghệ chế tạo máy (đào tạo bằng tiếng Anh)7510202AA0123.78
143Công nghệ chế tạo máy (đào tạo bằng tiếng Anh)7510202AC0122.02
144Công nghệ chế tạo máy (đào tạo bằng tiếng Anh)7510202AD0124.18
145Công nghệ chế tạo máy (đào tạo bằng tiếng Nhật)7510202NA0022.8
146Công nghệ chế tạo máy (đào tạo bằng tiếng Nhật)7510202NA0123.78
147Công nghệ chế tạo máy (đào tạo bằng tiếng Nhật)7510202NC0122.02
148Công nghệ chế tạo máy (đào tạo bằng tiếng Nhật)7510202ND0124.18
149Công nghệ chế tạo máy (đào tạo bằng tiếng Việt)7510202VA0025.15
150Công nghệ chế tạo máy (đào tạo bằng tiếng Việt)7510202VA0126.13
151Công nghệ chế tạo máy (đào tạo bằng tiếng Việt)7510202VC0124.37
152Công nghệ chế tạo máy (đào tạo bằng tiếng Việt)7510202VD0126.53
153Công nghệ Kỹ thuật cơ điện tử (đào tạo bằng tiếng Anh)7510203AA0025
154Công nghệ Kỹ thuật cơ điện tử (đào tạo bằng tiếng Anh)7510203AA0125.98
155Công nghệ Kỹ thuật cơ điện tử (đào tạo bằng tiếng Anh)7510203AC0124.22
156Công nghệ Kỹ thuật cơ điện tử (đào tạo bằng tiếng Anh)7510203AD0126.38
157Công nghệ Kỹ thuật cơ điện tử (đào tạo bằng tiếng Việt)7510203VA0027.7
158Công nghệ Kỹ thuật cơ điện tử (đào tạo bằng tiếng Việt)7510203VA0128.68
159Công nghệ Kỹ thuật cơ điện tử (đào tạo bằng tiếng Việt)7510203VC0126.92
160Công nghệ Kỹ thuật cơ điện tử (đào tạo bằng tiếng Việt)7510203VD0129.08
161Công nghệ Kỹ thuật ô tô (đào tạo bằng tiếng Anh)7510205AA0024.15
162Công nghệ Kỹ thuật ô tô (đào tạo bằng tiếng Anh)7510205AA0125.13
163Công nghệ Kỹ thuật ô tô (đào tạo bằng tiếng Anh)7510205AC0123.37
164Công nghệ Kỹ thuật ô tô (đào tạo bằng tiếng Anh)7510205AD0125.53
165Công nghệ Kỹ thuật ô tô (Phân hiệu Bình Phước)7510205BPA0022.6
166Công nghệ Kỹ thuật ô tô (Phân hiệu Bình Phước)7510205BPA0123.58
167Công nghệ Kỹ thuật ô tô (Phân hiệu Bình Phước)7510205BPC0121.82
168Công nghệ Kỹ thuật ô tô (Phân hiệu Bình Phước)7510205BPD0123.98
169Công nghệ Kỹ thuật ô tô (đào tạo bằng tiếng Nhật)7510205NA0023.55
170Công nghệ Kỹ thuật ô tô (đào tạo bằng tiếng Nhật)7510205NA0124.53
171Công nghệ Kỹ thuật ô tô (đào tạo bằng tiếng Nhật)7510205NC0122.77
172Công nghệ Kỹ thuật ô tô (đào tạo bằng tiếng Nhật)7510205ND0124.93
173Công nghệ Kỹ thuật ô tô (đào tạo bằng tiếng Việt)7510205VA0025.65
174Công nghệ Kỹ thuật ô tô (đào tạo bằng tiếng Việt)7510205VA0126.63
175Công nghệ Kỹ thuật ô tô (đào tạo bằng tiếng Việt)7510205VC0124.87
176Công nghệ Kỹ thuật ô tô (đào tạo bằng tiếng Việt)7510205VD0127.03
177Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Anh)7510206AA0022.3
178Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Anh)7510206AA0123.28
179Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Anh)7510206AC0121.52
180Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Anh)7510206AD0123.68
181Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Nhật)7510206NA0024.7
182Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Nhật)7510206NA0125.68
183Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Nhật)7510206NC0123.92
184Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Nhật)7510206ND0126.08
185Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Việt)7510206VA0024.7
186Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Việt)7510206VA0125.68
187Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Việt)7510206VC0123.92
188Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Việt)7510206VD0126.08
189Năng lượng tái tạo (đào tạo bằng tiếng Việt)7510208VA0024
190Năng lượng tái tạo (đào tạo bằng tiếng Việt)7510208VA0124.98
191Năng lượng tái tạo (đào tạo bằng tiếng Việt)7510208VC0123.22
192Năng lượng tái tạo (đào tạo bằng tiếng Việt)7510208VD0125.38
193Robot và trí tuệ nhân tạo (đào tạo bằng tiếng Việt)7510209VA0027.5
194Robot và trí tuệ nhân tạo (đào tạo bằng tiếng Việt)7510209VA0128.48
195Robot và trí tuệ nhân tạo (đào tạo bằng tiếng Việt)7510209VC0126.72
196Robot và trí tuệ nhân tạo (đào tạo bằng tiếng Việt)7510209VD0128.88
197Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo bằng tiếng Anh)7510301AA0024.25
198Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo bằng tiếng Anh)7510301AA0125.23
199Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo bằng tiếng Anh)7510301AC0123.47
200Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo bằng tiếng Anh)7510301AD0125.63
201Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (Phân hiệu Bình Phước)7510301BPA0023.5
202Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (Phân hiệu Bình Phước)7510301BPA0124.48
203Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (Phân hiệu Bình Phước)7510301BPC0122.72
204Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (Phân hiệu Bình Phước)7510301BPD0124.88
205Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo bằng tiếng Việt)7510301VA0026.75
206Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo bằng tiếng Việt)7510301VA0127.73
207Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo bằng tiếng Việt)7510301VC0125.97
208Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo bằng tiếng Việt)7510301VD0128.13
209Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Anh)7510302AA0024.2
210Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Anh)7510302AA0125.18
211Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Anh)7510302AC0123.42
212Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Anh)7510302AD0125.58
213Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chương trình đào tạo Kỹ thuật Thiết kế vi mạch đào tạo bằng tiếng Việt)7510302KTVMA0028.65
214Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chương trình đào tạo Kỹ thuật Thiết kế vi mạch đào tạo bằng tiếng Việt)7510302KTVMA0129.63
215Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chương trình đào tạo Kỹ thuật Thiết kế vi mạch đào tạo bằng tiếng Việt)7510302KTVMC0127.87
216Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chương trình đào tạo Kỹ thuật Thiết kế vi mạch đào tạo bằng tiếng Việt)7510302KTVMD0129.93
217Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Nhật)7510302NA0023
218Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Nhật)7510302NA0123.98
219Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Nhật)7510302NC0122.22
220Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Nhật)7510302ND0124.38
221Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Việt)7510302VA0026.45
222Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Việt)7510302VA0127.43
223Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Việt)7510302VC0125.67
224Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Việt)7510302VD0127.83
225Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo bằng tiếng Anh)7510303AA0025.75
226Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo bằng tiếng Anh)7510303AA0126.73
227Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo bằng tiếng Anh)7510303AC0124.97
228Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo bằng tiếng Anh)7510303AD0127.13
229Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Phân hiệu Bình Phước)7510303BPA0025.45
230Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Phân hiệu Bình Phước)7510303BPA0126.43
231Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Phân hiệu Bình Phước)7510303BPC0125.65
232Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Phân hiệu Bình Phước)7510303BPD0126.83
233Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo bằng tiếng Việt)7510303VA0028.7
234Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo bằng tiếng Việt)7510303VA0129.68
235Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo bằng tiếng Việt)7510303VC0127.92
236Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo bằng tiếng Việt)7510303VD0130.08
237Công nghệ Kỹ thuật hóa học (đào tạo bằng tiếng Anh)7510401AA0024.1
238Công nghệ Kỹ thuật hóa học (đào tạo bằng tiếng Anh)7510401AA0125.08
239Công nghệ Kỹ thuật hóa học (đào tạo bằng tiếng Anh)7510401AC0123.32
240Công nghệ Kỹ thuật hóa học (đào tạo bằng tiếng Anh)7510401AD0125.48
241Công nghệ Kỹ thuật hóa học (đào tạo bằng tiếng Việt)7510401VA0028.35
242Công nghệ Kỹ thuật hóa học (đào tạo bằng tiếng Việt)7510401VA0129.33
243Công nghệ Kỹ thuật hóa học (đào tạo bằng tiếng Việt)7510401VC0127.57
244Công nghệ Kỹ thuật hóa học (đào tạo bằng tiếng Việt)7510401D0129.73
245Công nghệ vật liệu (đào tạo bằng tiếng Anh)7510402AA0024.55
246Công nghệ vật liệu (đào tạo bằng tiếng Anh)7510402AA0125.53
247Công nghệ vật liệu (đào tạo bằng tiếng Anh)7510402AC0123.77
248Công nghệ vật liệu (đào tạo bằng tiếng Anh)7510402AD0125.15
249Công nghệ vật liệu (đào tạo bằng tiếng Việt)7510402VA0024.55
250Công nghệ vật liệu (đào tạo bằng tiếng Việt)7510402VA0125.53
251Công nghệ vật liệu (đào tạo bằng tiếng Việt)7510402VC0123.77
252Công nghệ vật liệu (đào tạo bằng tiếng Việt)7510402VD0125.15
253Công nghệ Kỹ thuật môi trường (đào tạo bằng tiếng Việt)7510406VA0023.1
254Công nghệ Kỹ thuật môi trường (đào tạo bằng tiếng Việt)7510406VA0124.08
255Công nghệ Kỹ thuật môi trường (đào tạo bằng tiếng Việt)7510406VC0122.32
256Công nghệ Kỹ thuật môi trường (đào tạo bằng tiếng Việt)7510406VD0124.48
257Quản lý công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Anh)7510601AA0022
258Quản lý công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Anh)7510601AA0122.98
259Quản lý công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Anh)7510601AC0121.22
260Quản lý công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Anh)7510601AD0123.38
261Quản lý công nghiệp (Phân hiệu Bình Phước)7510601BPA0022
262Quản lý công nghiệp (Phân hiệu Bình Phước)7510601BPA0122.98
263Quản lý công nghiệp (Phân hiệu Bình Phước)7510601BPC0121.22
264Quản lý công nghiệp (Phân hiệu Bình Phước)7510601BPD0123.38
265Quản lý công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Việt)7510601VA0024.6
266Quản lý công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Việt)7510601VA0125.58
267Quản lý công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Việt)7510601VC0123.82
268Quản lý công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Việt)7510601VD0125.98
269Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Phân hiệu Bình Phước)7510605BPA0025
270Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Phân hiệu Bình Phước)7510605BPA0125.98
271Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Phân hiệu Bình Phước)7510605BPC0124.22
272Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Phân hiệu Bình Phước)7510605BPD0126.38
273Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (đào tạo bằng tiếng Việt)7510605VA0027.65
274Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (đào tạo bằng tiếng Việt)7510605VA0128.63
275Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (đào tạo bằng tiếng Việt)7510605VC0126.87
276Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (đào tạo bằng tiếng Việt)7510605VD0129.03
277Công nghệ Kỹ thuật in (đào tạo bằng tiếng Việt)7510801VA0022.1
278Công nghệ Kỹ thuật in (đào tạo bằng tiếng Việt)7510801VA0123.08
279Công nghệ Kỹ thuật in (đào tạo bằng tiếng Việt)7510801VC0121.32
280Công nghệ Kỹ thuật in (đào tạo bằng tiếng Việt)7510801VD0123.48
281Kỹ thuật công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Việt)7520117VA0024.1
282Kỹ thuật công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Việt)7520117VA0125.08
283Kỹ thuật công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Việt)7520117VC0123.32
284Kỹ thuật công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Việt)7520117VD0125.48
285Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) (đào tạo bằng tiếng Anh)7520212AA0022.15
286Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) (đào tạo bằng tiếng Anh)7520212AA0123.13
287Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) (đào tạo bằng tiếng Anh)7520212AC0121.37
288Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) (đào tạo bằng tiếng Anh)7520212AD0123.53
289Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) (đào tạo bằng tiếng Việt)7520212VA0025.8
290Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) (đào tạo bằng tiếng Việt)7520212VA0126.78
291Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) (đào tạo bằng tiếng Việt)7520212VC0122.75
292Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) (đào tạo bằng tiếng Việt)7520212VD0127.18
293Vật lý kỹ thuật (định hướng công nghệ bán dẫn và cảm biến, đo lường) (đào tạo bằng tiếng Việt)7520401VA0028.65
294Vật lý kỹ thuật (định hướng công nghệ bán dẫn và cảm biến, đo lường) (đào tạo bằng tiếng Việt)7520401VA0129.63
295Vật lý kỹ thuật (định hướng công nghệ bán dẫn và cảm biến, đo lường) (đào tạo bằng tiếng Việt)7520401VA0228.87
296Vật lý kỹ thuật (định hướng công nghệ bán dẫn và cảm biến, đo lường) (đào tạo bằng tiếng Việt)7520401VX0627.6
297Công nghệ thực phẩm (đào tạo bằng tiếng Anh)7540101AA0022
298Công nghệ thực phẩm (đào tạo bằng tiếng Anh)7540101AB0022.99
299Công nghệ thực phẩm (đào tạo bằng tiếng Anh)7540101AD0723.76
300Công nghệ thực phẩm (đào tạo bằng tiếng Anh)7540101AC0222.4
301Công nghệ thực phẩm (Chương trình đào tạo Khoa học thực phẩm & Dinh dưỡng đào tạo bằng tiếng Việt)7540101DDA0022.15
302Công nghệ thực phẩm (Chương trình đào tạo Khoa học thực phẩm & Dinh dưỡng đào tạo bằng tiếng Việt)7540101DDB0023.14
303Công nghệ thực phẩm (Chương trình đào tạo Khoa học thực phẩm & Dinh dưỡng đào tạo bằng tiếng Việt)7540101DDC0222.55
304Công nghệ thực phẩm (Chương trình đào tạo Khoa học thực phẩm & Dinh dưỡng đào tạo bằng tiếng Việt)7540101DDD0723.53
305Công nghệ thực phẩm (đào tạo bằng tiếng Việt)7540101VA0024.85
306Công nghệ thực phẩm (đào tạo bằng tiếng Việt)7540101VB0025.84
307Công nghệ thực phẩm (đào tạo bằng tiếng Việt)7540101VD0726.61
308Công nghệ thực phẩm (đào tạo bằng tiếng Việt)7540101VC0225.25
309Công nghệ may (đào tạo bằng tiếng Việt)7540209VA0022
310Công nghệ may (đào tạo bằng tiếng Việt)7540209VA0122.98
311Công nghệ may (đào tạo bằng tiếng Việt)7540209VC0121.22
312Công nghệ may (đào tạo bằng tiếng Việt)7540209VD0123.38
313Kỹ nghệ gỗ và nội thất (đào tạo bằng tiếng Việt)7549002VA0021.1
314Kỹ nghệ gỗ và nội thất (đào tạo bằng tiếng Việt)7549002VA0122.08
315Kỹ nghệ gỗ và nội thất (đào tạo bằng tiếng Việt)7549002VC0120.32
316Kỹ nghệ gỗ và nội thất (đào tạo bằng tiếng Việt)7549002VD0122.48
317Kiến trúc (đào tạo bằng tiếng Việt)7580101VV0321.75
318Kiến trúc (đào tạo bằng tiếng Việt)7580101VV0421.35
319Kiến trúc (đào tạo bằng tiếng Việt)7580101VV1221.75
320Kiến trúc (đào tạo bằng tiếng Việt)7580101VV0523.1
321Kiến trúc (đào tạo bằng tiếng Việt)7580101VV0622.1
322Kiến trúc nội thất (đào tạo bằng tiếng Việt)7580103VV0321.2
323Kiến trúc nội thất (đào tạo bằng tiếng Việt)7580103VV0420.8
324Kiến trúc nội thất (đào tạo bằng tiếng Việt)7580103VV1221.2
325Kiến trúc nội thất (đào tạo bằng tiếng Việt)7580103VV0522.55
326Kiến trúc nội thất (đào tạo bằng tiếng Việt)7580103VV0621.55
327Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (đào tạo bằng tiếng Việt)7580205VA0022.5
328Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (đào tạo bằng tiếng Việt)7580205VA0123.48
329Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (đào tạo bằng tiếng Việt)7580205VC0121.72
330Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (đào tạo bằng tiếng Việt)7580205VD0123.88
331Quản lý xây dựng (Phân hiệu Bình Phước)7580302BPA0022.5
332Quản lý xây dựng (Phân hiệu Bình Phước)7580302BPA0123.48
333Quản lý xây dựng (Phân hiệu Bình Phước)7580302BPC0121.72
334Quản lý xây dựng (Phân hiệu Bình Phước)7580302BPD0123.88
335Quản lý xây dựng (đào tạo bằng tiếng Việt)7580302VA0022.5
336Quản lý xây dựng (đào tạo bằng tiếng Việt)7580302VA0123.48
337Quản lý xây dựng (đào tạo bằng tiếng Việt)7580302VC0121.72
338Quản lý xây dựng (đào tạo bằng tiếng Việt)7580302VD0123.88
339Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (đào tạo bằng tiếng Việt)7810202VA0023.35
340Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (đào tạo bằng tiếng Việt)7810202VA0124.33
341Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (đào tạo bằng tiếng Việt)7810202VC0223.75
342Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (đào tạo bằng tiếng Việt)7810202VD0124.73
343Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (đào tạo bằng tiếng Việt)7810202VD0725.11
344Quản lý và vận hành hạ tầng (đào tạo bằng tiếng Việt)7840110VA0022
345Quản lý và vận hành hạ tầng (đào tạo bằng tiếng Việt)7840110VA0122.98
346Quản lý và vận hành hạ tầng (đào tạo bằng tiếng Việt)7840110VC0121.22
347Quản lý và vận hành hạ tầng (đào tạo bằng tiếng Việt)7840110VD0123.38
348Quản lý tài nguyên và môi trường (Môi trường và Phát triển bền vững) (đào tạo bằng tiếng Việt)7850101VA0121.25
349Quản lý tài nguyên và môi trường (Môi trường và Phát triển bền vững) (đào tạo bằng tiếng Việt)7850101VB0822.24
350Quản lý tài nguyên và môi trường (Môi trường và Phát triển bền vững) (đào tạo bằng tiếng Việt)7850101VD0121.65
351Quản lý tài nguyên và môi trường (Môi trường và Phát triển bền vững) (đào tạo bằng tiếng Việt)7850101VD0722.03
352Quản lý tài nguyên và môi trường (Môi trường và Phát triển bền vững) (đào tạo bằng tiếng Việt)7850101VX2520.57

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2025 năm 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2025 năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩnGhi chú
1Sư phạm Tiếng Anh (đào tạo bằng tiếng Việt)7140231VD01, D09, D10, X2629.57Điểm chuẩn đã được quy đổi
2Sư phạm Công nghệ (đào tạo bằng tiếng Việt)7140246VA00, A01, C01, D0126.79Điểm chuẩn đã được quy đổi
3Thiết kế đồ họa (đào tạo bằng tiếng Việt)7210403VV01, V02, V07, V08, V1024.6Điểm chuẩn đã được quy đổi
4Thiết kế thời trang (đào tạo bằng tiếng Việt)7210404VV01, V07, V08, V1122.7Điểm chuẩn đã được quy đổi
5Ngôn ngữ Anh (Phân hiệu Bình Phước)7220201BPD01, D09, D10, X2624Điểm chuẩn đã được quy đổi
6Ngôn ngữ Anh (đào tạo bằng tiếng Việt)7220201VD01, D09, D10, X2626.6Điểm chuẩn đã được quy đổi
7Tâm lý học giáo dục (đào tạo bằng tiếng Việt)7310403VC00, D01, D14, X70, X74, X7825.18Điểm chuẩn đã được quy đổi
8Công nghệ truyền thông (Truyền thông số và Công nghệ đa phương tiện) (đào tạo bằng tiếng Việt)7320106VC03, D01, X0224.7Điểm chuẩn đã được quy đổi
9Quản trị kinh doanh (đào tạo bằng tiếng Việt)7340120BPA00, A01, D0124.74Điểm chuẩn đã được quy đổi
10Kinh doanh quốc tế (Phân hiệu Bình Phước)7340120VA00, A01, C01, D0124.5Điểm chuẩn đã được quy đổi
11Kinh doanh quốc tế (đào tạo bằng tiếng Việt)7340122BPA00, A01, C01, D0124.95Điểm chuẩn đã được quy đổi
12Thương mại điện tử (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)7340122VA00, A01, C01, D0124.7Điểm chuẩn đã được quy đổi
13Thương mại điện tử (đào tạo bằng tiếng Việt)7340205VA00, A01, C01, D0125.7Điểm chuẩn đã được quy đổi
14Công nghệ tài chính (đào tạo bằng tiếng Việt)7340301AA00, A01, D0124.7Điểm chuẩn đã được quy đổi
15Kế toán (đào tạo bằng tiếng Anh)7340301BPA00, A01, C01, D0123.65Điểm chuẩn đã được quy đổi
16Kế toán (Phân hiệu Bình Phước)7340301VA00, A01, C01, D0123.55Điểm chuẩn đã được quy đổi
17Kế toán (đào tạo bằng tiếng Việt)7340301VA00, A01, C01, D0123.65Điểm chuẩn đã được quy đổi
18Luật (đào tạo bằng tiếng Việt)7380101VA00, C00, D01, D14, X70, X74, X7824.73Điểm chuẩn đã được quy đổi
19Công nghệ kỹ thuật máy tính (đào tạo bằng tiếng Anh)7480108AA00, A01, C01, D0125.45Điểm chuẩn đã được quy đổi
20Công nghệ kỹ thuật máy tính (đào tạo bằng tiếng Việt)7480108VA00, A01, C01, D0126.2Điểm chuẩn đã được quy đổi
21Hệ thống nhúng và IoT (đào tạo bằng tiếng Việt)7480118VA00, A01, C01, D0125.9Điểm chuẩn đã được quy đổi
22Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Anh)7480201AA00, A01, C01, D0126.4Điểm chuẩn đã được quy đổi
23Công nghệ thông tin (Phân hiệu Bình Phước)7480201BPA00, A01, C01, D0124.75Điểm chuẩn đã được quy đổi
24Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Nhật)7480201NA00, A01, C01, D0124.55Điểm chuẩn đã được quy đổi
25Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Việt)7480201VA00, A01, C01, D0127.45Điểm chuẩn đã được quy đổi
26An toàn thông tin (đào tạo bằng tiếng Việt)7480202VA00, A01, C01, D0126Điểm chuẩn đã được quy đổi
27Kỹ thuật dữ liệu (đào tạo bằng tiếng Việt)7480203VA00, A01, C01, D0126.1Điểm chuẩn đã được quy đổi
28Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng (đào tạo bằng tiếng Anh)7510102AA00, A01, C01, D0121.55Điểm chuẩn đã được quy đổi
29Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng (đào tạo bằng tiếng Việt)7510102VA00, A01, C01, D0122.7Điểm chuẩn đã được quy đổi
30Hệ thống kỹ thuật công trình xây dựng (đào tạo bằng tiếng Việt)7510106VA00, A01, C01, D0122.27Điểm chuẩn đã được quy đổi
31Công nghệ Kỹ thuật cơ khí (đào tạo bằng tiếng Anh)7510201AA00, A01, C01, D0123.64Điểm chuẩn đã được quy đổi
32Công nghệ Kỹ thuật cơ khí (Phân hiệu Bình Phước)7510201BPA00, A01, C01, D0123.37Điểm chuẩn đã được quy đổi
33Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí (Chương trình đào tạo Cơ khí – Tự động hóa) (đào tạo bằng tiếng Anh)7510201TDAA00, A01, C01, D0123.37Điểm chuẩn đã được quy đổi
34Công nghệ kỹ thuật cơ khí (đào tạo bằng tiếng Việt)7510201VA00, A01, C01, D0126.45Điểm chuẩn đã được quy đổi
35Công nghệ chế tạo máy (đào tạo bằng tiếng Anh)7510202AA00, A01, C01, D0122.8Điểm chuẩn đã được quy đổi
36Công nghệ chế tạo máy (đào tạo bằng tiếng Nhật)7510202NA00, A01, C01, D0122.8Điểm chuẩn đã được quy đổi
37Công nghệ chế tạo máy (đào tạo bằng tiếng Tiếng)7510202VA00, A01, C01, D0125.15Điểm chuẩn đã được quy đổi
38Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (đào tạo bằng tiếng Anh)7510203AA00, A01, C01, D0125Điểm chuẩn đã được quy đổi
39Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (đào tạo bằng tiếng Việt)7510203VA00, A01, C01, D0127.7Điểm chuẩn đã được quy đổi
40Công nghệ kỹ thuật ô tô (đào tạo bằng tiếng Anh)7510205AA00, A01, C01, D0124.15Điểm chuẩn đã được quy đổi
41Công nghệ kỹ thuật ô tô (Phân hiệu Bình Phước)7510205BPA00, A01, C01, D0122.6Điểm chuẩn đã được quy đổi
42Công nghệ kỹ thuật ô tô (đào tạo bằng tiếng Nhật)7510205NA00, A01, C01, D0123.55Điểm chuẩn đã được quy đổi
43Công nghệ kỹ thuật ô tô (đào tạo bằng tiếng Việt)7510205VA00, A01, C01, D0125.65Điểm chuẩn đã được quy đổi
44Công nghệ kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Anh)7510206AA00, A01, C01, D0122.3Điểm chuẩn đã được quy đổi
45Công nghệ kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Nhật)7510206NA00, A01, C01, D0124.7Điểm chuẩn đã được quy đổi
46Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Việt)7510206VA00, A01, C01, D0124.7Điểm chuẩn đã được quy đổi
47Năng lượng tái tạo (đào tạo bằng tiếng Việt)7510208VA00, A01, C01, D0124Điểm chuẩn đã được quy đổi
48Robot và trí tuệ nhân tạo (đào tạo bằng tiếng Việt)7510209VA00, A01, C01, D0127.5Điểm chuẩn đã được quy đổi
49Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo bằng tiếng Anh)7510301AA00, A01, C01, D0124.25Điểm chuẩn đã được quy đổi
50Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Phân hiệu Bình Phước)7510301BPA00, A01, C01, D0123.5Điểm chuẩn đã được quy đổi
51Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo bằng tiếng Việt)7510301VA00, A01, C01, D0126.75Điểm chuẩn đã được quy đổi
52Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Anh)7510302AA00, A01, C01, D0124.2Điểm chuẩn đã được quy đổi
53Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chương trình đào tạo Kỹ thuật Thiết kế vi mạch) (đào tạo bằng tiếng Việt)7510302KTVMA00, A01, C01, D0128.65Điểm chuẩn đã được quy đổi
54Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Nhật)7510302NA00, A01, C01, D0123Điểm chuẩn đã được quy đổi
55Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Việt)7510302VA00, A01, C01, D0126.45Điểm chuẩn đã được quy đổi
56Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo bằng tiếng Anh)7510303AA00, A01, C01, D0125.75Điểm chuẩn đã được quy đổi
57Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)7510303BPA00, A01, C01, D0125.45Điểm chuẩn đã được quy đổi
58Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo bằng tiếng Việt)7510303VA00, A01, C01, D0128.7Điểm chuẩn đã được quy đổi
59Công nghệ Kỹ thuật hóa học (đào tạo bằng tiếng Anh)7510401AA00, B00, C02, D0724.1Điểm chuẩn đã được quy đổi
60Công nghệ Kỹ thuật hóa học (đào tạo bằng tiếng Việt)7510401VA00, B00, C02, D0728.35Điểm chuẩn đã được quy đổi
61Công nghệ vật liệu (đào tạo bằng tiếng Anh)7510402AA00, A01, D0724.55Điểm chuẩn đã được quy đổi
62Công nghệ vật liệu (đào tạo bằng tiếng Việt)7510402VA00, A01, D0724.55Điểm chuẩn đã được quy đổi
63Công nghệ Kỹ thuật môi trường (đào tạo bằng tiếng Việt)7510406VA00, B00, C02, D0723.1Điểm chuẩn đã được quy đổi
64Quản lý công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Anh)7510601AA00, A01, C01, D0122Điểm chuẩn đã được quy đổi
65Quản lý công nghiệp (Phân hiệu Bình Phước)7510601BPA00, A01, C01, D0122Điểm chuẩn đã được quy đổi
66Quản lý công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Việt)7510601VA00, A01, C01, D0124.6Điểm chuẩn đã được quy đổi
67Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Phân hiệu Bình Phước)7510605BPA00, A01, C01, D0125Điểm chuẩn đã được quy đổi
68Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (đào tạo bằng tiếng Việt)7510605VA00, A01, C01, D0127.65Điểm chuẩn đã được quy đổi
69Công nghệ Kỹ thuật in (đào tạo bằng tiếng Việt)7510801VA00, A01, C01, D0122.1Điểm chuẩn đã được quy đổi
70Kỹ thuật công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Việt)7520117VA00, A01, C01, D0124.1Điểm chuẩn đã được quy đổi
71Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) (đào tạo bằng tiếng Anh)7520212AA00, A01, C01, D0122.15Điểm chuẩn đã được quy đổi
72Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) (đào tạo bằng tiếng Việt)7520212VA00, A01, C01, D0125.8Điểm chuẩn đã được quy đổi
73Vật lý kỹ thuật (định hướng công nghệ bán dẫn và cảm biến, đo lường) (đào tạo bằng tiếng Việt)7520401VA00, A01, A02, X0628.65Điểm chuẩn đã được quy đổi
74Công nghệ thực phẩm (đào tạo bằng tiếng Anh)7540101AA00, B00, C02, D0722Điểm chuẩn đã được quy đổi
75Công nghệ thực phẩm (Chương trình đào tạo Khoa học thực phẩm & Dinh dưỡng) (đào tạo bằng tiếng Việt)7540101DDA00, B00, C02, D0722.15Điểm chuẩn đã được quy đổi
76Công nghệ thực phẩm (đào tạo bằng tiếng Việt)7540101VA00, B00, C02, D0724.85Điểm chuẩn đã được quy đổi
77Công nghệ may (đào tạo bằng tiếng Việt)7540209VA00, A01, C01, D0122Điểm chuẩn đã được quy đổi
78Kỹ nghệ gỗ và nội thất (đào tạo bằng tiếng Việt)7549002VA00, A01, C01, D0121.1Điểm chuẩn đã được quy đổi
79Kiến trúc (đào tạo bằng tiếng Việt)7580101VV03, V04, V05, V06, V1221.75Điểm chuẩn đã được quy đổi
80Kiến trúc nội thất (đào tạo bằng tiếng Việt)7580103VV03, V04, V05, V06, V1221.2Điểm chuẩn đã được quy đổi
81Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (đào tạo bằng tiếng Việt)7580205VA00, A01, C01, D0122.5Điểm chuẩn đã được quy đổi
82Quản lý xây dựng (Phân hiệu Bình Phước)7580302BPA00, A01, C01, D0122.5Điểm chuẩn đã được quy đổi
83Quản lý xây dựng (đào tạo bằng tiếng Việt)7580302VA00, A01, C01, D0122.5Điểm chuẩn đã được quy đổi
84Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (đào tạo bằng tiếng Việt)7810202VA00, A01, C02, D01, D0723.35Điểm chuẩn đã được quy đổi
85Quản lý và vận hành hạ tầng (đào tạo bằng tiếng Việt)7840110VA00, A01, C01, D0122Điểm chuẩn đã được quy đổi
86Quản lý tài nguyên và môi trường (chuyên ngành Môi trường và Phát triển bền vững) (đào tạo bằng tiếng Việt)7850101VA01, B08, D01, D07, X2521.25Điểm chuẩn đã được quy đổi

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2025 năm 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2025 năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩnGhi chú
1Sư phạm Tiếng Anh (đào tạo bằng tiếng Việt)7140231V29.57Điểm chuẩn đã được quy đổi
2Sư phạm Công nghệ (đào tạo bằng tiếng Việt)7140246V26.79Điểm chuẩn đã được quy đổi
3Thiết kế đồ họa (đào tạo bằng tiếng Việt)7210403V24.6Điểm chuẩn đã được quy đổi
4Thiết kế thời trang (đào tạo bằng tiếng Việt)7210404V22.7Điểm chuẩn đã được quy đổi
5Ngôn ngữ Anh (Phân hiệu Bình Phước)7220201BP24Điểm chuẩn đã được quy đổi
6Ngôn ngữ Anh (đào tạo bằng tiếng Việt)7220201V26.6Điểm chuẩn đã được quy đổi
7Tâm lý học giáo dục (đào tạo bằng tiếng Việt)7310403V25.18Điểm chuẩn đã được quy đổi
8Công nghệ truyền thông (Truyền thông số và Công nghệ đa phương tiện) (đào tạo bằng tiếng Việt)7320106V24.7Điểm chuẩn đã được quy đổi
9Quản trị kinh doanh (đào tạo bằng tiếng Việt)7340120BP24.74Điểm chuẩn đã được quy đổi
10Kinh doanh quốc tế (Phân hiệu Bình Phước)7340120V24.5Điểm chuẩn đã được quy đổi
11Kinh doanh quốc tế (đào tạo bằng tiếng Việt)7340122BP24.95Điểm chuẩn đã được quy đổi
12Thương mại điện tử (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)7340122V24.7Điểm chuẩn đã được quy đổi
13Thương mại điện tử (đào tạo bằng tiếng Việt)7340205V25.7Điểm chuẩn đã được quy đổi
14Công nghệ tài chính (đào tạo bằng tiếng Việt)7340301A24.7Điểm chuẩn đã được quy đổi
15Kế toán (đào tạo bằng tiếng Anh)7340301BP23.65Điểm chuẩn đã được quy đổi
16Kế toán (Phân hiệu Bình Phước)7340301V23.55Điểm chuẩn đã được quy đổi
17Kế toán (đào tạo bằng tiếng Việt)7340301V23.65Điểm chuẩn đã được quy đổi
18Luật (đào tạo bằng tiếng Việt)7380101V24.73Điểm chuẩn đã được quy đổi
19Công nghệ kỹ thuật máy tính (đào tạo bằng tiếng Anh)7480108A25.45Điểm chuẩn đã được quy đổi
20Công nghệ kỹ thuật máy tính (đào tạo bằng tiếng Việt)7480108V26.2Điểm chuẩn đã được quy đổi
21Hệ thống nhúng và IoT (đào tạo bằng tiếng Việt)7480118V25.9Điểm chuẩn đã được quy đổi
22Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Anh)7480201A26.4Điểm chuẩn đã được quy đổi
23Công nghệ thông tin (Phân hiệu Bình Phước)7480201BP24.75Điểm chuẩn đã được quy đổi
24Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Nhật)7480201N24.55Điểm chuẩn đã được quy đổi
25Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Việt)7480201V27.45Điểm chuẩn đã được quy đổi
26An toàn thông tin (đào tạo bằng tiếng Việt)7480202V26Điểm chuẩn đã được quy đổi
27Kỹ thuật dữ liệu (đào tạo bằng tiếng Việt)7480203V26.1Điểm chuẩn đã được quy đổi
28Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng (đào tạo bằng tiếng Anh)7510102A21.55Điểm chuẩn đã được quy đổi
29Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng (đào tạo bằng tiếng Việt)7510102V22.7Điểm chuẩn đã được quy đổi
30Hệ thống kỹ thuật công trình xây dựng (đào tạo bằng tiếng Việt)7510106V22.27Điểm chuẩn đã được quy đổi
31Công nghệ Kỹ thuật cơ khí (đào tạo bằng tiếng Anh)7510201A23.64Điểm chuẩn đã được quy đổi
32Công nghệ Kỹ thuật cơ khí (Phân hiệu Bình Phước)7510201BP23.37Điểm chuẩn đã được quy đổi
33Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí (Chương trình đào tạo Cơ khí – Tự động hóa) (đào tạo bằng tiếng Anh)7510201TDA23.37Điểm chuẩn đã được quy đổi
34Công nghệ kỹ thuật cơ khí (đào tạo bằng tiếng Việt)7510201V26.45Điểm chuẩn đã được quy đổi
35Công nghệ chế tạo máy (đào tạo bằng tiếng Anh)7510202A22.8Điểm chuẩn đã được quy đổi
36Công nghệ chế tạo máy (đào tạo bằng tiếng Nhật)7510202N22.8Điểm chuẩn đã được quy đổi
37Công nghệ chế tạo máy (đào tạo bằng tiếng Tiếng)7510202V25.15Điểm chuẩn đã được quy đổi
38Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (đào tạo bằng tiếng Anh)7510203A25Điểm chuẩn đã được quy đổi
39Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (đào tạo bằng tiếng Việt)7510203V27.7Điểm chuẩn đã được quy đổi
40Công nghệ kỹ thuật ô tô (đào tạo bằng tiếng Anh)7510205A24.15Điểm chuẩn đã được quy đổi
41Công nghệ kỹ thuật ô tô (Phân hiệu Bình Phước)7510205BP22.6Điểm chuẩn đã được quy đổi
42Công nghệ kỹ thuật ô tô (đào tạo bằng tiếng Nhật)7510205N23.55Điểm chuẩn đã được quy đổi
43Công nghệ kỹ thuật ô tô (đào tạo bằng tiếng Việt)7510205V25.65Điểm chuẩn đã được quy đổi
44Công nghệ kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Anh)7510206A22.3Điểm chuẩn đã được quy đổi
45Công nghệ kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Nhật)7510206N24.7Điểm chuẩn đã được quy đổi
46Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Việt)7510206V24.7Điểm chuẩn đã được quy đổi
47Năng lượng tái tạo (đào tạo bằng tiếng Việt)7510208V24Điểm chuẩn đã được quy đổi
48Robot và trí tuệ nhân tạo (đào tạo bằng tiếng Việt)7510209V27.5Điểm chuẩn đã được quy đổi
49Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo bằng tiếng Anh)7510301A24.25Điểm chuẩn đã được quy đổi
50Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Phân hiệu Bình Phước)7510301BP23.5Điểm chuẩn đã được quy đổi
51Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo bằng tiếng Việt)7510301V26.75Điểm chuẩn đã được quy đổi
52Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Anh)7510302A24.2Điểm chuẩn đã được quy đổi
53Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chương trình đào tạo Kỹ thuật Thiết kế vi mạch) (đào tạo bằng tiếng Việt)7510302KTVM28.65Điểm chuẩn đã được quy đổi
54Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Nhật)7510302N23Điểm chuẩn đã được quy đổi
55Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Việt)7510302V26.45Điểm chuẩn đã được quy đổi
56Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo bằng tiếng Anh)7510303A25.75Điểm chuẩn đã được quy đổi
57Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)7510303BP25.45Điểm chuẩn đã được quy đổi
58Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo bằng tiếng Việt)7510303V28.7Điểm chuẩn đã được quy đổi
59Công nghệ Kỹ thuật hóa học (đào tạo bằng tiếng Anh)7510401A24.1Điểm chuẩn đã được quy đổi
60Công nghệ Kỹ thuật hóa học (đào tạo bằng tiếng Việt)7510401V28.35Điểm chuẩn đã được quy đổi
61Công nghệ vật liệu (đào tạo bằng tiếng Anh)7510402A24.55Điểm chuẩn đã được quy đổi
62Công nghệ vật liệu (đào tạo bằng tiếng Việt)7510402V24.55Điểm chuẩn đã được quy đổi
63Công nghệ Kỹ thuật môi trường (đào tạo bằng tiếng Việt)7510406V23.1Điểm chuẩn đã được quy đổi
64Quản lý công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Anh)7510601A22Điểm chuẩn đã được quy đổi
65Quản lý công nghiệp (Phân hiệu Bình Phước)7510601BP22Điểm chuẩn đã được quy đổi
66Quản lý công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Việt)7510601V24.6Điểm chuẩn đã được quy đổi
67Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Phân hiệu Bình Phước)7510605BP25Điểm chuẩn đã được quy đổi
68Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (đào tạo bằng tiếng Việt)7510605V27.65Điểm chuẩn đã được quy đổi
69Công nghệ Kỹ thuật in (đào tạo bằng tiếng Việt)7510801V22.1Điểm chuẩn đã được quy đổi
70Kỹ thuật công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Việt)7520117V24.1Điểm chuẩn đã được quy đổi
71Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) (đào tạo bằng tiếng Anh)7520212A22.15Điểm chuẩn đã được quy đổi
72Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) (đào tạo bằng tiếng Việt)7520212V25.8Điểm chuẩn đã được quy đổi
73Vật lý kỹ thuật (định hướng công nghệ bán dẫn và cảm biến, đo lường) (đào tạo bằng tiếng Việt)7520401V28.65Điểm chuẩn đã được quy đổi
74Công nghệ thực phẩm (đào tạo bằng tiếng Anh)7540101A22Điểm chuẩn đã được quy đổi
75Công nghệ thực phẩm (Chương trình đào tạo Khoa học thực phẩm & Dinh dưỡng) (đào tạo bằng tiếng Việt)7540101DD22.15Điểm chuẩn đã được quy đổi
76Công nghệ thực phẩm (đào tạo bằng tiếng Việt)7540101V24.85Điểm chuẩn đã được quy đổi
77Công nghệ may (đào tạo bằng tiếng Việt)7540209V22Điểm chuẩn đã được quy đổi
78Kỹ nghệ gỗ và nội thất (đào tạo bằng tiếng Việt)7549002V21.1Điểm chuẩn đã được quy đổi
79Kiến trúc (đào tạo bằng tiếng Việt)7580101V21.75Điểm chuẩn đã được quy đổi
80Kiến trúc nội thất (đào tạo bằng tiếng Việt)7580103V21.2Điểm chuẩn đã được quy đổi
81Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (đào tạo bằng tiếng Việt)7580205V22.5Điểm chuẩn đã được quy đổi
82Quản lý xây dựng (Phân hiệu Bình Phước)7580302BP22.5Điểm chuẩn đã được quy đổi
83Quản lý xây dựng (đào tạo bằng tiếng Việt)7580302V22.5Điểm chuẩn đã được quy đổi
84Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (đào tạo bằng tiếng Việt)7810202V23.35Điểm chuẩn đã được quy đổi
85Quản lý và vận hành hạ tầng (đào tạo bằng tiếng Việt)7840110V22Điểm chuẩn đã được quy đổi
86Quản lý tài nguyên và môi trường (chuyên ngành Môi trường và Phát triển bền vững) (đào tạo bằng tiếng Việt)7850101V21.25Điểm chuẩn đã được quy đổi

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2024

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2024
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Sư phạm tiếng Anh (đào tạo bằng tiếng Việt)7140231VD01, D9627.5
2Sư phạm Công nghệ (đào tạo bằng tiếng Việt)7140246VA00, A01, D01, D9024.15
3Thiết kế đồ họa (đào tạo bằng tiếng Việt)7210403VV01, V02, V07, V0826.5
4Thiết kế thời trang (đào tạo bằng tiếng Việt)7210404VV01, V02, V07, V0924.8
5Ngôn ngữ Anh (đào tạo bằng tiếng Việt)7220201VD01, D9624.57
6Tâm lý học giáo dục (đào tạo bằng tiếng Việt)7310403VC00, C20, D01, D1425.12
7Kinh doanh Quốc tế (đào tạo bằng tiếng Việt)7340120VA00, A01, D01, D9022.75
8Thương mại điện tử (đào tạo bằng tiếng Việt)7340122VA00, A01, D01, D9023
9Kế toán (đào tạo bằng tiếng Việt)7340301VA00, A01, D01, D9022.75
10Luật (đào tạo bằng tiếng Việt)7380101VA00, A01, C00, D0125.12
11Công nghệ kỹ thuật máy tính (đào tạo bằng tiếng Anh)7480108AA00, A01, D01, D9025.4
12Công nghệ kỹ thuật máy tính (đào tạo bằng tiếng Việt)7480108VA00, A01, D01, D9025.5
13Hệ thống nhúng và IoT (đào tạo bằng tiếng Việt)7480118VA00, A01, D01, D9025.65
14Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Anh)7480201AA00, A01, D01, D9025.65
15Công nghệ thông tin (chương trình Việt - Nhật)7480201NA00, A01, D01, D9025.65
16Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Việt)7480201VA00, A01, D01, D9025.97
17An toàn thông tin (đào tạo bằng tiếng Việt)7480202VA00, A01, D01, D9024.89
18Kỹ thuật dữ liệu (đào tạo bằng tiếng Việt)7480203VA00, A01, D01, D9024.05
19Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (đào tạo bằng tiếng Anh)7510102AA00, A01, D01, D9021
20Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (đào tạo bằng tiếng Việt)7510102VA00, A01, D01, D9023.05
21Hệ thống kỹ thuật công trình xây dựng (đào tạo bằng tiếng Việt)7510106VA00, A01, D01, D9022.22
22Công nghệ kỹ thuật cơ khí (đào tạo bằng tiếng Anh)7510201AA00, A01, D01, D9024.25
23Công nghệ kỹ thuật cơ khí (đào tạo bằng tiếng Việt)7510201VA00, A01, D01, D9025.1
24Công nghệ chế tạo máy (đào tạo bằng tiếng Anh)7510202AA00, A01, D01, D9023
25Công nghệ chế tạo máy (chương trình Việt - Nhật)7510202NA00, A01, D01, D9023.75
26Công nghệ chế tạo máy (đào tạo bằng tiếng Việt)7510202VA00, A01, D01, D9024.27
27Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (đào tạo bằng tiếng Anh)7510203AA00, A01, D01, D9025.1
28Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (đào tạo bằng tiếng Việt)7510203VA00, A01, D01, D9025.45
29Công nghệ kỹ thuật ô tô (đào tạo bằng tiếng Anh)7510205AA00, A01, D01, D9024.75
30Công nghệ kỹ thuật ô tô (chương trình Việt - Nhật)7510205NA00, A01, D01, D9025
31Công nghệ kỹ thuật ô tô (đào tạo bằng tiếng Việt)7510205VA00, A01, D01, D9025.39
32Công nghệ kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Anh)7510206AA00, A01, D01, D9021
33Công nghệ kỹ thuật nhiệt (chương trình Việt - Nhật)7510206NA00, A01, D01, D9024.4
34Công nghệ kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Việt)7510206VA00, A01, D01, D9024.4
35Năng lượng tái tạo (đào tạo bằng tiếng Việt)7510208VA00, A01, D01, D9023.15
36Robot và trí tuệ nhân tạo (đào tạo bằng tiếng Việt)7510209VA00, A01, D01, D9025.66
37Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo bằng tiếng Anh)7510301AA00, A01, D01, D9024.5
38Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo bằng tiếng Việt)7510301VA00, A01, D01, D9025.12
39Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Anh)7510302AA00, A01, D01, D9024.35
40Công nghệ kỹ thuật điện tử, viễn thông (chương trình Việt - Nhật)7510302NA00, A01, D01, D9024
41Công nghệ kỹ thuật điện tử, viễn thông Chương trình đào tạo Kỹ thuật Thiết kế Vi mạch đào tạo bằng tiếng Việt)7510302TKVMA00, A01, D01, D9025.95
42Công nghệ kỹ thuật điện tử, viễn thông (đào tạo bằng tiếng Việt)7510302VA00, A01, D01, D9025.15
43Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo bằng tiếng Anh)7510303AA00, A01, D01, D9025.35
44Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo bằng tiếng Việt)7510303VA00, A01, D01, D9026.14
45Công nghệ kỹ thuật hóa học (đào tạo bằng tiếng Việt)7510401VA00, B00, D07, D9024.9
46Công nghệ vật liệu (đào tạo bằng tiếng Việt)7510402VA00, A01, D07, D9023.33
47Công nghệ kỹ thuật môi trường (đào tạo bằng tiếng Việt)7510406VA00, B00, D07, D9022
48Quản lý công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Anh)7510601AA00, A01, D01, D9023.05
49Quản lý công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Việt)7510601VA00, A01, D01, D9024.2
50Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (đào tạo bằng tiếng Việt)7510605VA00, A01, D01, D9025.21
51Công nghệ kỹ thuật in (đào tạo bằng tiếng Việt)7510801VA00, A01, D01, D9022
52Kỹ thuật công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Việt)7520117VA00, A01, D01, D9023.88
53Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) (đào tạo bằng tiếng Việt)7520212VA00, A01, D01, D9024.15
54Công nghệ thực phẩm (đào tạo bằng tiếng Anh)7540101AA00, B00, D07, D9022.5
55Công nghệ thực phẩm (đào tạo bằng tiếng Việt)7540101VA00, B00, D07, D9024.2
56Công nghệ may (đào tạo bằng tiếng Việt)7540209VA00, A01, D01, D9021.41
57Kỹ nghệ gỗ và nội thất (đào tạo bằng tiếng Việt)7549002VA00, A01, D01, D9020.5
58Kiến trúc (đào tạo bằng tiếng Việt)7580101VV03, V04, V05, V0622.97
59Kiến trúc nội thất (đào tạo bằng tiếng Việt)7580103VV03, V04, V05, V0622.77
60Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (đào tạo bằng tiếng Việt)7580205VA00, A01, D01, D9021.55
61Quản lý xây dựng (đào tạo bằng tiếng Việt)7580302VA00, A01, D01, D9022.17
62Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (đào tạo bằng tiếng Việt)7810202VA00, A01, D01, D0723.27
63Quản lý và vận hành hạ tầng (đào tạo bằng tiếng Việt)7840110VA00, A01, D01, D9021.22
Tra cứu điểm chuẩn các trường khác