Điểm chuẩn Đại học Sư phạm Kỹ thuật TPHCM năm 2020

0
353

Trường Đại học Sư phạm kỹ thuật TPHCM đã công bố điểm chuẩn trúng tuyển theo các phương thức xét học bạ, xét kết quả thi THPT năm 2020 cùng ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào (điểm sàn) năm 2020.

Tham khảo: Thông tin tuyển sinh Đại học Sư phạm kỹ thuật TPHCM năm 2021

Điểm chuẩn theo phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2020 đã cập nhật.

Điểm sàn Đại học Sư phạm kỹ thuật TPHCM năm 2020

Điểm sàn Đại học Sư phạm Kỹ thuật năm 2020 như sau:

Ngành xét tuyển Điểm sàn 2020
Công nghệ kỹ thuật Điện, điện tử 22
Công nghệ kỹ thuật điện tử, viễn thông 22
Công nghệ kỹ thuật máy tính 22
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 22
Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) 22
Hệ thống nhúng và IoT 22
Robot và trí tuệ nhân tạo 26
Công nghệ chế tạo máy 22
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 22
Công nghệ kỹ thuật cơ khí 22
Kỹ thuật công nghiệp 22
Kỹ thuật gỗ và nội thất 20.5
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 22
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 20.5
Quản lý xây dựng 20.5
Hệ thống kỹ thuật công trình xây dựng 20.5
Công nghệ kỹ thuật ô tô 23.5
Công nghệ kỹ thuật nhiệt 22
Năng lượng tái tạo 22
Công nghệ thông tin 23.5
Kỹ thuật dữ liệu 22
Quản lý công nghiệp 22
Kế toán 22
Thương mại điện tử 22
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 23.5
Kinh doanh quốc tế 23.5
Công nghệ may 22
Công nghệ kỹ thuật in 20.5
Thiết kế đồ họa 22
Kiến trúc 22
Kiến trúc nội thất 21
Công nghệ vật liệu 20.5
Công nghệ kỹ thuật môi trường 20.5
Công nghệ thực phẩm 22
Công nghệ kỹ thuật hóa học 22
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 22
Thiết kế thời trang 22
Sư phạm tiếng Anh 23.5
Ngôn ngữ Anh 22
Chương trình CLC dạy bằng tiếng Việt
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 21
Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông 21
Công nghệ kỹ thuật máy tính 21
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 21
Công nghệ chế tạo máy 21
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 21
Công nghệ kỹ thuật cơ khí 21
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 21
Công nghệ kỹ thuật ô tô 22.5
Công nghệ kỹ thuật nhiệt 21
Công nghệ thông tin 22.5
Quản lý công nghiệp 21
Kế toán 21
Công nghệ may 21
Công nghệ kỹ thuật in 19.5
Công nghệ kỹ thuật môi trường 19.5
Công nghệ thực phẩm 21
Thiết kế thời trang 21
Chương trình CLC dạy bằng tiếng Anh
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 20
Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông 20
Công nghệ kỹ thuật máy tính 20
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 20
Công nghệ chế tạo máy 20
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 20
Công nghệ kỹ thuật cơ khí 20
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 20
Công nghệ kỹ thuật ô tô 21.5
Công nghệ kỹ thuật nhiệt 20
Công nghệ thông tin 21.5
Quản lý công nghiệp 20
Công nghệ thực phẩm 20
Chương trình CLC Việt – Nhật
Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông 21
Công nghệ chế tạo máy 21

Điểm chuẩn Đại học Sư phạm kỹ thuật TPHCM năm 2020

1/ Điểm chuẩn xét học bạ

Tên ngành Điểm trúng tuyển học bạ
HS trường chuyên 200 trường top đầu Bình thường
Sư phạm tiếng Anh 27.5 27.5 28.75
Ngôn ngữ Anh 24 25 28
Kinh doanh quốc tế 25 26 29
Thương mại điện tử 24 25 28.75
Kế toán 24 25 28.5
Công nghệ kỹ thuật máy tính 24 25 28.5
Hệ thống nhúng và IoT 24 25 28
Công nghệ thông tin 26 27 29
Kỹ thuật dữ liệu 25 26 27.75
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 24 25 27.5
Hệ thống kỹ thuật công trình xây dựng 22 23 24
Công nghệ kỹ thuật cơ khí 24 25 28
Công nghệ chế tạo máy 24 25 26
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 24 25 27.75
Công nghệ kỹ thuật ô tô 24 25 29
Công nghệ kỹ thuật nhiệt 21 22 26
Năng lượng tái tạo 22 23 27
Công nghệ kỹ thuật Điện, điện tử 24 25 28
Công nghệ kỹ thuật điện tử, viễn thông 23 24 27.5
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 25 26 28.5
Công nghệ kỹ thuật hóa học 25 26 28.75
Công nghệ vật liệu 21 22 26.25
Công nghệ kỹ thuật môi trường 22 23 27.5
Quản lý công nghiệp 23 24 27.75
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 25 26 28.75
Công nghệ kỹ thuật in 21 22 25.5
Kỹ thuật công nghiệp 21 22 26
Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) 23 24 28.5
Công nghệ thực phẩm 24 25 28.5
Công nghệ may 21 22 26
Kỹ nghệ gỗ và nội thất 21 22 24
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 21 22 24
Quản lý xây dựng 22 23 25
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 24 25 27
Robot và trí tuệ nhân tạo 25.2 27
Thiết kế đồ họa 23 23 23
Kiến trúc 2 2 2
Kiến trúc nội thất 21 21 21
Thiết kế thời trang 21 21 21
Chương trình CLC dạy bằng tiếng Việt
Kế toán 23 24 26.84
Công nghệ kỹ thuật máy tính 23 24 26.75
Công nghệ thông tin 24 25 28
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 23 24 25.5
Công nghệ kỹ thuật cơ khí 22 23 25
Công nghệ chế tạo máy 21 22 25.75
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 23 24 26.25
Công nghệ kỹ thuật ô tô 24 25 27.25
Công nghệ kỹ thuật nhiệt 21 22 23.25
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 22 23 26.25
Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông 21 22 25.75
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 23 24 27
Công nghệ kỹ thuật môi trường 22 23 26
Quản lý công nghiệp 22 23 26.5
Công nghệ kỹ thuật in 20 21 24.5
Công nghệ thực phẩm 23 24 27.25
Công nghệ may 20 21 23
Thiết kế thời trang 21 21 21
Chương trình CLC dạy bằng tiếng Nhật
Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông 21 22 24
Công nghệ chế tạo máy 21 22 25
Chương trình CLC dạy bằng tiếng Anh
Công nghệ kỹ thuật máy tính 23 24 26.5
Công nghệ thông tin 24 25 27.5
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 22 23 24
Công nghệ kỹ thuật cơ khí 23 24 26
Công nghệ chế tạo máy 21 22 25.25
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 23 24 26.5
Công nghệ kỹ thuật ô tô 23 24 26.75
Công nghệ kỹ thuật nhiệt 21 22 24.5
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 22 23 25.5
Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông 21 22 25
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 24 25 26.5
Quản lý công nghiệp 22 23 26.5
Công nghệ thực phẩm 24 25 27.25

2/ Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2020

Đã cập nhật chính thức.

Điểm chuẩn trúng tuyển Đại học Sư phạm Kỹ thuật TPHCM năm 2020 như sau:

Tên ngành 2019 Điểm chuẩn 2020
Sư phạm tiếng Anh 23.04 25.5
Ngôn ngữ Anh 22.3 24
Kinh doanh quốc tế 21.6 25
Thương mại điện tử 22.4 25.4
Kế toán 21.1 24.25
Công nghệ kỹ thuật máy tính 22.9 25.75
Hệ thống nhúng và IoT 25
Công nghệ thông tin 23.9 26.5
Kỹ thuật dữ liệu 22.2 24.75
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 21.3 23.75
Hệ thống kỹ thuật công trình xây dựng 19.2 22.75
Công nghệ kỹ thuật cơ khí 22.9 25.25
Công nghệ chế tạo máy 21.9 25
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 23.1 26
Công nghệ kỹ thuật ô tô 23.7 26.5
Công nghệ kỹ thuật nhiệt 21.5 24.25
Năng lượng tái tạo 21 23.5
Công nghệ kỹ thuật Điện, điện tử 22.8 25.4
Công nghệ kỹ thuật điện tử, viễn thông 21.7 25.4
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 23.5 26
Công nghệ kỹ thuật hóa học 22.4 25.5
Công nghệ vật liệu 18.55 21.5
Công nghệ kỹ thuật môi trường 19 21.5
Quản lý công nghiệp 22.2 25.3
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 23.3 26.3
Công nghệ kỹ thuật in 20.3 23.5
Kỹ thuật công nghiệp 19.8 23.5
Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) 20.75 24
Công nghệ thực phẩm 22.2 25.25
Công nghệ may 21.1 24
Kỹ nghệ gỗ và nội thất 18.5 22
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 18.4 22
Quản lý xây dựng 20.3 23.5
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 21.4 24.25
Robot và trí tuệ nhân tạo 25.2
Thiết kế đồ họa 21 23.75
Kiến trúc 20.33 22.25
Kiến trúc nội thất / 21.25
Thiết kế thời trang 18.44 22
Chương trình CLC dạy bằng tiếng Việt
Kế toán 19 21.5
Công nghệ kỹ thuật máy tính 21.2 23.75
Công nghệ thông tin 22.3 25.25
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 18.6 21
Công nghệ kỹ thuật cơ khí 21.4 23.75
Công nghệ chế tạo máy 20.7 23.25
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 21.7 24.25
Công nghệ kỹ thuật ô tô 22.7 25.25
Công nghệ kỹ thuật nhiệt 19.7 22
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 21 23.5
Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông 19.5 22
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 22.2 25
Công nghệ kỹ thuật môi trường 17 19.5
Quản lý công nghiệp 20.2 23.5
Công nghệ kỹ thuật in 18.2 20
Công nghệ thực phẩm 20 23.25
Công nghệ may 18.2 21
Thiết kế thời trang / 22
Chương trình CLC dạy bằng tiếng Việt – Nhật
Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông / 21
Công nghệ chế tạo máy / 21
Chương trình CLC dạy bằng tiếng Anh
Công nghệ kỹ thuật máy tính 20.35 22.5
Công nghệ thông tin 21.8 24.75
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 17.8 20
Công nghệ kỹ thuật cơ khí 20.5 21.25
Công nghệ chế tạo máy 19.5 21
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 21 22
Công nghệ kỹ thuật ô tô 21.8 24.25
Công nghệ kỹ thuật nhiệt 18.05 20
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 19.3 21
Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông 18.4 20
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 21.5 23
Quản lý công nghiệp 18.5 21.25
Công nghệ thực phẩm 18.45 21