Trường Đại học An Giang – AGU

0
6026

Đại học An Giang đã chính thức thông báo tuyển sinh đại học cho năm 2021.

GIỚI THIỆU CHUNG

  • Tên trường: Đại học An Giang
  • Tên tiếng Anh: An Giang University (AGU)
  • Mã trường: QSA
  • Loại trường: Công lập
  • Trực thuộc: Đại học Quốc gia Tp. Hồ Chí Minh
  • Loại hình đào tạo: Đại học – Sau đại học – Cao đẳng
  • Lĩnh vực: Đa ngành
  • Địa chỉ: Số 18, đường Ung Văn Khiêm, phường Đông Xuyên, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang
  • Điện thoại: 0296 625 6565
  • Email: webmaster@agu.edu.vn
  • Website: https://www.agu.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/AGUDHAG

THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2021

1, Các ngành tuyển sinh

Các ngành đào tạo, mã ngành, mã tổ hợp xét tuyển và chỉ tiêu tuyển sinh Đại học An Giang năm 2021 như sau:

  • Ngành Sư phạm Vật lý
  • Mã ngành: 7140211
  • Chỉ tiêu: 15
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, C05
  • Ngành Sư phạm Hóa học
  • Mã ngành: 7140212
  • Chỉ tiêu: 30
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, C02, D07
  • Ngành Sư phạm Ngữ văn
  • Mã ngành: 7140217
  • Chỉ tiêu: 30
  • Tổ hợp xét tuyển: C00, D01, D14, D15
  • Ngành Sư phạm Lịch sử
  • Mã ngành: 7140218
  • Chỉ tiêu: 30
  • Tổ hợp xét tuyển: A08, C00, C19, D14
  • Ngành Sư phạm Địa lý
  • Mã ngành: 7140219
  • Chỉ tiêu: 30
  • Tổ hợp xét tuyển: A09, C00, C04, D10
  • Ngành Marketing
  • Mã ngành: 7340115
  • Chỉ tiêu: 80
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C15, D01
  • Ngành Tài chính – Ngân hàng
  • Mã ngành: 7340201
  • Các chuyên ngành:
    • Tài chính – Ngân hàng
    • Tài chính doanh nghiệp
  • Chỉ tiêu: 120
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C15, D01
  • Ngành Kế toán
  • Mã ngành: 7340301
  • Chỉ tiêu: 100
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C15, D01
  • Ngành Luật
  • Mã ngành: 7380101
  • Các chuyên ngành:
    • Luật kinh tế
    • Luật hành chính
    • Luật hình sự
  • Chỉ tiêu: 70
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, C00, C01, D01
  • Ngành Công nghệ thông tin
  • Mã ngành: 7480201
  • Các chuyên ngành:
    • Công nghệ thông tin
    • An toàn thông tin
  • Chỉ tiêu: 180
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01
  • Ngành Chăn nuôi
  • Mã ngành: 7620105
  • Chỉ tiêu: 30
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, C08, D01
  • Ngành Phát triển nông thôn
  • Mã ngành: 7620116
  • Chỉ tiêu: 30
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, C00, D01
  • Ngành Việt Nam học (Văn hóa du lịch)
  • Mã ngành: 7310630
  • Các chuyên ngành:
    • Hướng dẫn viên du lịch
    • Quản lý nhà hàng – khách sạn
  • Chỉ tiêu: 150
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, C00, C04, D01
  • Ngành Ngôn ngữ Anh
  • Mã ngành: 7220201
  • Các chuyên ngành:
    • Ngôn ngữ Anh
    • Tiếng Anh du lịch
  • Chỉ tiêu: 180
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, D01, D09, D14
  • Ngành Văn học
  • Mã ngành: 7229030
  • Chỉ tiêu: 40
  • Tổ hợp xét tuyển: C00, D01, D14, D15
  • Ngành Triết học
  • Mã ngành: 7229001
  • Chỉ tiêu: 20
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, C00, C01, D01
  • Ngành Văn hóa học (Dự kiến)
  • Mã ngành: 7229040
  • Chỉ tiêu: 30
  • Tổ hợp xét tuyển: C00, C14, D14, D15
  • Ngành Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm (Dự kiến)
  • Mã ngành: 7540106
  • Chỉ tiêu: 30
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, C05, D01
  • Ngành Thú y (Dự kiến)
  • Mã ngành: 7640101
  • Chỉ tiêu: 30
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, C08, D01
  • Ngành Công nghệ sau thu hoạch (Dự kiến)
  • Mã ngành: 7540104
  • Chỉ tiêu: 30
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, C05, D01

Tra cứu các mã khối xét tuyển tại chuyên mục: Các tổ hợp xét tuyển đại học, cao đẳng

2, Phương thức xét tuyển

Đại học An Giang xét tuyển đại học chính quy năm 2021 theo các phương thức sau:

    Phương thức 1: Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển

Thực hienje theo quy định của Bộ GD&ĐT.

Chỉ tiêu: Tối đa 1%

Đối tượng xét tuyển:

  • Thí sinh đủ điều kiện xét tuyển thẳng theo quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT.
  • Tuyển thẳng thí sinh giỏi nhất trường THPT (mỗi trường 1 thí sinh) thông qua kết quả công nhận thủ khoa của các trường THPT do Sở GD&ĐT tại địa phương xác nhận.

    Phương thức 2: Ưu tiên xét tuyển theo quy định của ĐHQGHCM

Chỉ tiêu: Tối đa 4%

Đối tượng xét tuyển

  • Học sinh các trường THPT chuyên, năng khiếu các trường đại học, tỉnh thành trên toàn quốc
  • Học sinh các trường THPT thuộc danh sách trường ưu tiên do Giám đốc ĐHQGHCM phê duyệt năm 2021.

Điều kiện đăng ký xét tuyển

  • Tốt nghiệp THPT năm 2021
  • Hạnh kiểm các năm lớp 10, 11 và 12 đạt Tốt
  • Chỉ áp dụng 1 lần đúng năm thí sinh tốt nghiệp THPT
  • Thí sinh các trường THPT chuyên, năng khiếu: Kết quả học tập THPT đạt loại giỏi 2/3 năm (không phân biệt thứ tự).
  • Thí sinh các trường THPT thuộc nhóm các trường có kết quả trung bình thi THPT QG cao năm 2017, 2018, 2019: Kết quả học tập THPT đạt loại Giỏi 3 năm THPT.

Thí sinh đăng ký tối đa 03 nguyện vọng vào 1 đơn vị, không giới hạn số đơn vị.

Đăng ký xét tuyển trực tuyến tại: http://tuyensinh.vnuhcm.edu.vn và khai báo thông tin theo hướng dẫn -> Nộp hồ sơ về trường.

Hồ sơ ưu tiên xét tuyển

Bao gồm:

  • Phiếu đăng ký xét tuyển theo mẫu (đăng ký và tải mẫu)
  • Bản sao học bạ 3 năm THPT có dấu giáp lai và xác nhận của trường THPT hoặc có công chứng

Tiêu chí xét tuyển:

  • Điểm TB học kỳ THPT của tổ hợp xét tuyển do thí sinh đăng ký
  • ĐTB học kỳ THPT lớp 12 hoặc ĐTB học kỳ THPT môn Tiếng Anh (nếu có)

    Phương thức 3: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021

Chỉ tiêu: Tối thiểu 69% ngành đào tạo giáo viên và 35% với các ngành còn lại.

Điều kiện xét tuyển:

  • Tốt nghiệp THPT
  • Đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo quy định của ĐHQGHCM, Đại học An Giang và Bộ GDĐT.
  • Tổng điểm 3 môn thuộc tổ hợp xét tuyển + Điểm ưu tiên (nếu có) >= 15 điểm

    Phương thức 4: Xét kết thi ĐGNL do ĐHQGHCM tổ chức năm 2021

Chỉ tiêu: Tối đa 30%

Đăng ký xét tuyển trực tuyến tại: https://thinangluc.vnuhcm.edu.vn/dgnl/home.action

Chỉ áp dụng xét tuyển các ngành ngoài sư phạm.

Điều kiện xét tuyển: Thí sinh dự thi và có kết quả thi kiểm tra năng lực do ĐHQGHCM tổ chức năm 2021 đạt điểm sàn theo quy định.

Thí sinh đăng ký tối đa 03 nguyện vọng vào 1 đơn vị, không giới hạn số đơn vị.

Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào: Điểm thi đánh giá năng lực quy về thang điểm 30 cộng điểm ưu tiên (nếu có) >= 15 điểm.

    Phương thức 5: Xét học bạ THPT

Chỉ tiêu: Tối đa 30%

Thí sinh nộp kèm 1 bài luận viết tay trên giấy A4, trình bày động cơ học tập và sự phù hợp của năng lực bản thân với ngành và trường học.

Điều kiện xét tuyển:

  • Tổng điểm 3 môn thuộc tổ hợp xét tuyển năm lớp 12 >= 18 điểm
  • Hạnh kiểm Khá trở lên

3, Các thông tin khác

  • Ngành Giáo dục mầm non: Tổ chức thêm bài thi năng khiếu
  • Các ngành đào tạo giáo viên không tuyển thí sinh bị dị hình, dị tật, nói ngọng, nói lắp
  • Trường ĐH An Giang không sử dụng kết quả miễn thi bài thi môn ngoại ngữ và điểm thi được bảo lưu để xét tuyển
  • Các ngành Sư phạm tiếng Anh và Ngôn ngữ Anh: Môn chính (tiếng Anh) nhân hệ số 2.

4, Đăng ký và xét tuyển

Hồ sơ đăng ký xét tuyển

Thí sinh đăng ký xét học bạ THPT phải hoàn thành bài luận (cho bài luận vào bì thư, dán và ký niêm phong, nộp về trường Đại học An Giang cùng lệ phí xét tuyển nguyện vọng ban đầu (25.000 đồng).

Sau khi nhà trường công bố kết quả chấm bài luận, thí sinh đạt bài luận được đăng ký xét tuyển trực tuyến tại https://www.agu.edu.vn/tuyensinh/index.php

Hồ sơ đăng ký xét học bạ bao gồm:

  • Phiếu đăng ký xét tuyển theo mẫu (tải xuống)
  • Bản sao công chứng học bạ THPT hoặc giấy xác nhận điểm học bạ của trường THPT
  • Bản sao bằng tốt nghiệp THPT hoặc giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT tạm thời
  • Lệ phí xét tuyển: 25.000 đồng/nguyện vọng

Thí sinh có thể nộp bài luận, hồ sơ và lệ phí xét tuyển trực tiếp tại Phòng Đào tạo của Trường hoặc gửi chuyển phát nhanh qua bưu điện về Phòng Đào tạo – Trường Đại học An Giang, địa chỉ 18 Ung Văn Khiêm, phường Đông Xuyên, TP. Long Xuyên, An Giang.

Thời gian đăng ký xét tuyển

– Xét kết quả thi ĐGNL ĐHQGHCM:

  • Thời gian ĐKXT: Dự kiến từ ngày 15/6 – 15/7/2021
  • Xét tuyển và công bố kết quả: Dự kiến trước ngày 25/7/2021
  • Xác nhận nhập học chính thức: Dự kiến từ ngày 25/7 – 30/7/2021

– Xét học bạ THPT đợt 1 dự kiến như sau:

  • Bước 1: Nộp bài luận thời gian từ ngày 15/4 – 10/5/2021
  • Bước 2: Nhận kết quả xét duyệt bài luận dự kiến ngày 17/5/2021
  • Bước 3: Nếu bài luận của thí sinh “Đạt yêu cầu” thì thí sinh có thể nộp hồ sơ ĐKXT như hướng dẫn ở mục 3 và nộp về Trường Đại học An Giang.

* Thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2020, 2019 nộp hồ sơ đăng ký xét tuyển trước ngày 31/5/2021.

* Thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2021 nộp hồ sơ đăng ký xét tuyển trước ngày 6/8/2021.

5, Hướng dẫn viết bài luận

Thí sinh xét kết quả học tập THPT phải làm bài luận và gửi về trường để xét tuyển trước.

Nội dung yêu cầu của bài luận

Bài luận phải được viết theo 1 chủ đề nhất định, có thể do thí sinh tự đề xuất hoặc sử dụng 1 số chủ đề được Hội đồng tuyển sinh gợi ý sẵn. Nội dung bài luận phải thỏa mãn các yêu cầu sau:

  • Đáp ứng các yêu cầu cơ bản của một bài luận bao gồm: Mục tiêu và cách thức trình bày.
  • Bài luận là sản phẩm sáng tạo của riêng cá nhân người viết, phải thể hiện được mục tiêu và động cơ học tập theo đúng chuyên ngành thí sinh đăng ký xét tuyển (NV1)

Bài luận sẽ được HĐTS tổ chức xét duyệt và công bố kết quả theo quy định.

Một số lưu ý

  • Bài luận viết dưới dạng văn xuôi, độ dài không quá 800 từ
  • Bài viết rõ ràng, sạch sẽ, mạch lạc, súc tích… viết tay trên một mặt giấy A4 (mẫu giấy viết bài luận đính kèm với đề tài bài luận). Bài viết đánh máy vi tính hoặc photo sẽ không được chấp nhận.
  • Góc trên cùng bên trái thí sinh cần ghi đầy đủ Họ tên, ngày tháng năm sinh, số CMND/CCCD.
  • Bài thi có chữ ký xác nhận của giáo viên chủ nhiệm và BGH trường THPT thí sinh đang theo học
  • Bài luận cho vào phong bì, dán và ký niêm phong, bên ngoài ghi rõ họ và tên của thí sinh.

HỌC PHÍ

Học phí trường Đại học An Giang năm 2021 dự kiến như sau:

  • Khối ngành KHXH, kinh tế luật, nông, nông, thủy sản: 10.780.000 đồng/năm học
  • Khối ngành KHTN, kỹ thuật, công nghệ, thể dục thể thao, nghệ thuật, khách sạn, du lịch: 12.870.000 đồng/năm học

ĐIỂM CHUẨN/ĐIỂM TRÚNG TUYỂN 2020

Xem chi tiết hơn tại: Điểm chuẩn Đại học An Giang

Tên ngành Điểm chuẩn
2018 2019  2020
Giáo dục Mầm non 19.25 18 18.5
Giáo dục Tiểu học 20.25 18 18.5
Giáo dục Chính trị 17 18 18.5
Sư phạm Toán học 17 18 18.5
Sư phạm Tin học 18 18.5
Sư phạm Vật lý 17 18 18.5
Sư phạm Hóa học 17 18 18.5
Sư phạm Sinh học 17 18 18.5
Sư phạm Ngữ văn 17 18 18.5
Sư phạm Lịch sử 17.5 18 18.5
Sư phạm Địa lý 17.5 18 18.5
Sư phạm Tiếng Anh 18 18 18.5
Ngôn ngữ Anh 16.75 16 16
Triết học 14.5 14 15
Văn học 16.5 14 15
Kinh tế quốc tế 15.5 15.75 17
Việt Nam học 19 19 17.5
Quản trị kinh doanh 16.75 19 20
Marketing 14.75 17.5 18
Tài chính – Ngân hàng 14.75 17 17
Kế toán 16.5 17.5 18.5
Luật 18 17.5 18
Công nghệ sinh học 14 14 15
Sinh học ứng dụng 14 14 15
Hóa học 14 14 15
Toán ứng dụng 14 14
Kỹ thuật phần mềm 15 14 15
Công nghệ thông tin 16 15.5 18.5
Công nghệ kỹ thuật hóa học 14 14 15
Công nghệ kỹ thuật môi trường 14 14 15
Công nghệ thực phẩm 15.5 14 16
Chăn nuôi 14 14 15
Khoa học cây trồng 14 14 15
Bảo vệ thực vật 15 14 16
Phát triển nông thôn 14 14 15
Nuôi trồng thủy sản 14 14 15
Quản lý tài nguyên và môi trường 14 14 15
Hệ cao đẳng      
Giáo dục Mầm non 18 16 16.5
Giáo dục Tiểu học 17 16
Giáo dục Thể chất 15 16
Sư phạm Âm nhạc 15 16
Sư phạm Mỹ thuật 15 16
Sư phạm Tiếng Anh 15 16