Trường Đại học An Giang (AGU)
I. Thông tin chung về trường
II. Các ngành tuyển sinh
III. Thông tin tuyển sinh
2. Thông tin tuyển sinh AGU năm 2025
2.1 Thông tin tuyển sinh chung
a. Đối tượng & khu vực tuyển sinh
Đối tượng tuyển sinh:
- Dành cho thí sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương trên toàn quốc theo Quy chế tuyển sinh hiện hành;
- Các ngành sư phạm có thêm yêu cầu như: học lực cấp 3 loại giỏi, điểm xét tốt nghiệp ≥ 8.0 và không có khiếm khuyết về hình thể hoặc ngôn ngữ
- Ngành Giáo dục Mầm non còn phải dự thi năng khiếu do trường tổ chức.
Khu vực tuyển sinh: Thực hiện theo quy định của Bộ GD-ĐT năm 2025.
b. Phương thức tuyển sinh
Năm 2025, AGU áp dụng 3 phương thức xét tuyển chính:
- Phương thức 1: Xét tuyển thẳng & ưu tiên xét tuyển
- Phương thức 2: Xét kết quả thi ĐGNL của ĐHQG TPHCM năm 2025
- Phương thức 3: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025
c. Các tổ hợp xét tuyển
Tổ hợp xét tuyển của AGU năm 2025 có sự đổi mới so với những năm trước:
| THXT | Tổ hợp môn | THXT | Tổ hợp môn | |
| A00 | Toán, Lý, Hóa | M26 | Văn, Địa, Năng khiếu | |
| A01 | Toán, Lý, Anh | M27 | Văn, Anh, Năng khiếu | |
| A02 | Toán, Lý, Sinh | M28 | Văn, CNCN, Năng khiếu | |
| A03 | Toán, Lý, Sử | M29 | Văn, CNNN, Năng khiếu | |
| A04 | Toán, Lý, Địa | M30 | Văn, GD KT&PL, Năng khiếu | |
| A05 | Toán, Hóa, Sử | X01 | Toán, Văn, GD KT&PL | |
| A06 | Toán, Hóa, Địa | X04 | Toán, Văn, CNNN | |
| A07 | Toán, Sử, Địa | X05 | Toán, Lý, GD KT&PL | |
| B00 | Toán, Hóa, Sinh | X06 | Toán, Lý, Tin | |
| B02 | Toán, Sinh, Địa | X08 | Toán, Lý, CNNN | |
| B03 | Toán, Sinh, Văn | X10 | Toán, Hóa, Tin | |
| B08 | Toán, Sinh, Anh | X12 | Toán, Hóa, CNNN | |
| C00 | Văn, Sử, Địa | X14 | Toán, Sinh, Tin | |
| C01 | Văn, Toán, Lý | X17 | Toán, Sử, GD KT&PL | |
| C02 | Văn, Toán, Hóa | X20 | Toán, Sử, CNNN | |
| C03 | Văn, Toán, Sử | X24 | Toán, Địa, CNNN | |
| C04 | Văn, Toán, Địa | X25 | Toán, GD KT&PL, Anh | |
| C08 | Văn, Hóa, Sinh | X26 | Toán, Tin, Anh | |
| D01 | Văn, Toán, Anh | X27 | Toán, CNCN, Anh | |
| D07 | Toán, Hóa, Anh | X28 | Toán, CNNN, Anh | |
| D09 | Toán, Sử, Anh | X65 | Văn, Hóa, CNNN | |
| D10 | Toán, Địa, Anh | X70 | Văn, Sử, GD KT&PL | |
| D14 | Văn, Sử, Anh | X74 | Văn, Địa, GD KT&PL | |
| D15 | Văn, Địa, Anh | X78 | Văn, GD KT&PL, Anh | |
| M00 | Văn, Toán, Năng khiếu | X80 | Văn, CNCN, Anh | |
| M01 | Văn, Sử, Năng khiếu | X81 | Văn, CNNN, Anh |
Xem thêm: Các tổ hợp xét tuyển đại học, cao đẳng
2.2 Các ngành tuyển sinh
Các ngành đào tạo, mã ngành, mã tổ hợp xét tuyển và chỉ tiêu tuyển sinh của Trường Đại học An Giang năm 2025 như sau:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3. Ngưỡng đảm bảo chất lượng các phương thức
Phương thức 1: Xét tuyển thẳng & ưu tiên xét tuyển
Phương thức 2: Xét kết quả thi ĐGNL của ĐHQG TPHCM năm 2025
Phương thức 3: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025
4. Thông tin đăng ký xét tuyển
a. Thời gian đăng ký xét tuyển
b. Hướng dẫn đăng ký xét tuyển
c. Hồ sơ đăng ký xét tuyển
5. Học phí
Học phí trường Đại học An Giang năm học 2023 – 2024 dự kiến như sau:
- Khối ngành I, III: 14.1 triệu đồng/năm
- Khối ngành IV: 15,2 triệu đồng/năm học
- Khối ngành V: 16,4 triệu đồng/năm học
- Khối ngành VII: 15 triệu đồng/năm học
Xem thêm: Điểm chuẩn Trường Đại học An Giang
6. Vì sao nên chọn AGU?
Là thành viên của Đại học Quốc gia TP.HCM, Trường Đại học An Giang (AGU) không chỉ mang đến chất lượng đào tạo uy tín mà còn sở hữu nhiều lợi thế vượt trội khiến ngày càng nhiều thí sinh và phụ huynh tin tưởng lựa chọn.

- Sinh viên được học chương trình đạt chuẩn kiểm định, giảng viên có trình độ cao, nhiều người được đào tạo từ nước ngoài.
- Đặt tại phường Long Xuyên (An Giang), AGU là lựa chọn lý tưởng cho học sinh các tỉnh miền Tây muốn học tập gần nhà, tiết kiệm chi phí sinh hoạt nhưng vẫn được học tập trong môi trường học thuật chất lượng cao.
- AGU áp dụng nhiều phương thức như xét điểm thi THPT, xét học bạ, điểm ĐGNL, chứng chỉ ngoại ngữ, giúp thí sinh có nhiều cơ hội trúng tuyển hơn.
- Ngoài các ngành sư phạm, nông nghiệp truyền thống, trường còn mở ngành mới như nông nghiệp công nghệ số, quản trị kinh doanh nông nghiệp, logistics, v.v. rất phù hợp với nhu cầu lao động thời đại số.
- So với các trường thành viên ĐHQG TP.HCM tại TP.HCM, mức học phí tại AGU mềm hơn, kèm theo nhiều chính sách hỗ trợ tài chính cho sinh viên vùng khó khăn, học giỏi, vượt khó.
- Khuôn viên xanh, sạch, yên tĩnh; thư viện hiện đại, ký túc xá tiện nghi, cùng các CLB sinh viên năng động là điểm cộng lớn cho trải nghiệm đại học tại đây.
Tham khảo thêm: Danh sách các trường đại học khu vực miền Nam
IV. Học phí
Đang cập nhật học phí.
Bài viết được TrangEdu tổng hợp và cập nhật dựa trên thông tin tuyển sinh mới nhất của Trường Đại học An Giang (AGU). Nếu Quý trường cần điều chỉnh, bổ sung thông tin, vui lòng liên hệ TrangEdu để được hỗ trợ kịp thời.
