Điểm chuẩn trường Đại học An Giang năm 2021

0
2116

Trường Đại học An Giang chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển năm 2021.

Tham khảo: Thông tin tuyển sinh trường Đại học An Giang năm 2022

Điểm chuẩn theo phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021 đã có.

Điểm chuẩn AGU năm 2021

1/ Điểm chuẩn xét kết quả thi đánh giá năng lực

Điểm chuẩn trường Đại học An Giang xét theo kết quả thi đánh giá năng lực do ĐHQGHCM tổ chức năm 2021 như sau:

Tên ngành Điểm chuẩn ĐGNL
Giáo dục mầm non 600
Quản trị kinh doanh 600
Marketing 600
Tài chính – Ngân hàng 600
Kế toán 600
Luật 600
Công nghệ sinh học 600
Kỹ thuật phần mềm 600
Công nghệ thông tin 600
Công nghệ kỹ thuật môi trường 600
Công nghệ kỹ thuật hóa học 600
Công nghệ thực phẩm 600
Chăn nuôi 600
Khoa học cây trồng 600
Bảo vệ thực vật 600
Phát triển nông thôn 600
Nuôi trồng thủy sản 600
Việt Nam học 600
Ngôn ngữ Anh 600
Văn học 600
Kinh tế quốc tế 600
Quản lý tài nguyên và môi trường 600
Triết học 600

2/ Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2021

Điểm chuẩn trường Đại học An Giang xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021 như sau:

Tên ngành Điểm chuẩn
Giáo dục mầm non 19.0
Giáo dục tiểu học 20.0
Giáo dục chính trị 19.0
Sư phạm Toán học 22.0
Sư phạm Vật lý 19.0
Sư phạm Hóa học 19.0
Sư phạm Ngữ văn 22.0
Sư phạm Lịch sử 20.0
Sư phạm Địa lý 20.0
Sư phạm Tiếng Anh 22.5
Quản trị kinh doanh 23.0
Marketing 23.0
Tài chính – Ngân hàng 20.5
Kế toán 21.5
Luật 23.5
Công nghệ sinh học 16.0
Kỹ thuật phần mềm 16.0
Công nghệ thông tin 19.0
Công nghệ kỹ thuật môi trường 16.0
Công nghệ kỹ thuật hóa học 16.0
Công nghệ thực phẩm 16.0
Chăn nuôi 16.0
Khoa học cây trồng 16.0
Bảo vệ thực vật 16.0
Phát triển nông thôn 16.0
Nuôi trồng thủy sản 16.0
Việt Nam học 16.5
Ngôn ngữ Anh 17.5
Văn học 16.0
Kinh tế quốc tế 17.0
Quản lý tài nguyên và môi trường 16.0
Triết học 16.0

Tham khảo điểm chuẩn trúng tuyển trường Đại học An Giang năm 2019, 2020 như sau:

Tên ngành
Điểm chuẩn
2019 2020
Giáo dục Mầm non 18 18.5
Giáo dục Tiểu học 18 18.5
Giáo dục Chính trị 18 18.5
Sư phạm Toán học 18 18.5
Sư phạm Tin học 18 18.5
Sư phạm Vật lý 18 18.5
Sư phạm Hóa học 18 18.5
Sư phạm Sinh học 18 18.5
Sư phạm Ngữ văn 18 18.5
Sư phạm Lịch sử 18 18.5
Sư phạm Địa lý 18 18.5
Sư phạm Tiếng Anh 18 18.5
Ngôn ngữ Anh 16 16
Triết học 14 15
Văn học 14 15
Kinh tế quốc tế 15.75 17
Việt Nam học 19 17.5
Quản trị kinh doanh 19 20
Marketing 17.5 18
Tài chính – Ngân hàng 17 17
Kế toán 17.5 18.5
Luật 17.5 18
Công nghệ sinh học 14 15
Sinh học ứng dụng 14 15
Hóa học 14 15
Kỹ thuật phần mềm 14 15
Công nghệ thông tin 15.5 18.5
Công nghệ kỹ thuật hóa học 14 15
Công nghệ kỹ thuật môi trường 14 15
Công nghệ thực phẩm 14 16
Chăn nuôi 14 15
Khoa học cây trồng 14 15
Bảo vệ thực vật 14 16
Phát triển nông thôn 14 15
Nuôi trồng thuỷ sản 14 15
Quản lý tài nguyên và môi trường 14 15
Giáo dục mầm non (Hệ cao đẳng) 16 16.5