Điểm chuẩn trường Đại học An Giang năm 2026

Mã trường: QSA

Cập nhật thông tin điểm chuẩn mới nhất của Trường Đại học An Giang năm 2026 giúp thí sinh nắm rõ mức điểm trúng tuyển theo từng ngành và phương thức xét tuyển.

Tham khảo: Thông tin tuyển sinh trường Đại học An Giang năm 2026

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Bảo vệ thực vật762011264.00
2Chăn nuôi762010550.00
3Chính trị học731020174.30
4Công nghệ kỹ thuật hóa học751040163.00
5Công nghệ kỹ thuật môi trường751040660.00
6Công nghệ nông nghiệp số762019050.00
7Công nghệ sau thu hoạch754010450.00
8Công nghệ sinh học742020150.00
9Công nghệ thông tin748020150.00
10Công nghệ thực phẩm754010166.00
11Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm754010650.00
12Giáo dục chính trị714020582.06
13Giáo dục Mầm non714020178.90
14Giáo dục Tiểu học714020282.79
15Kế toán734030157.00
16Khoa học cây trồng762011059.00
17Khoa học dữ liệu746010852.20
18Kinh doanh Nông nghiệp số762019158.00
19Kinh tế quốc tế731010650.00
20Kỹ thuật phần mềm748010350.00
21Luật738010166.67
22Marketing734011555.50
23Ngôn ngữ Anh722020167.60
24Nuôi trồng thủy sản762030160.00
25Phát triển nông thôn762011655.00
26Quản lý tài nguyên và môi trường785010162.10
27Quản trị kinh doanh734010152.00
28Sư phạm Địa lý714021984.29
29Sư phạm Hóa học714021286.60
30Sư phạm Khoa học tự nhiên714024782.81
31Sư phạm Lịch sử714021886.49
32Sư phạm Lịch sử - Địa lý714024984.18
33Sư phạm Ngữ văn714021784.80
34Sư phạm Sinh học714021382.39
35Sư phạm Tiếng Anh714023184.37
36Sư phạm Toán học714020987.98
37Sư phạm Vật lý714021186.21
38Tài chính - Ngân hàng734020150.00
39Thú y764010163.20
40Thương mại điện tử734012250.00
41Triết học722900175.50
42Văn học722903079.80
43Việt Nam học731063070.50

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Giáo dục Mầm non7140201A00, A02, X01, X06, X08, X10, A01, A03, A04, A05, A06, A07, X05, X24, X26, B00, B02, B03, B08, X04, X12, X14, X20, X65, D01, D07, D09, D10, D14, D15, X25, X27, X28, X78, X80, X81, M00, M01, M26, M27, M28, M29, M3023.48
2Giáo dục Tiểu học7140202C01, C02, C03, C04, C08, X17, X70, X7423.28
3Giáo dục Tiểu học7140202A00, A02, X01, X06, X08, X10, A01, A03, A04, A05, A06, A07, X05, X24, X26, B00, B02, B03, B08, X04, X12, X14, X20, X65, D01, D07, D09, D10, D14, D15, X25, X27, X28, X78, X80, X81, M00, M01, M26, M27, M28, M29, M3023.01
4Giáo dục Chính trị7140205C01, C02, C03, C04, C08, X17, X70, X7425.13
5Giáo dục Chính trị7140205A00, A02, X01, X06, X08, X10, A01, A03, A04, A05, A06, A07, X05, X24, X26, B00, B02, B03, B08, X04, X12, X14, X20, X65, D01, D07, D09, D10, D14, D15, X25, X27, X28, X78, X80, X81, M00, M01, M26, M27, M28, M29, M3025.3
6Giáo dục Chính trị7140205C0028
7Sư phạm Toán học7140209C01, C02, C03, C04, C08, X17, X70, X7425.95
8Sư phạm Toán học7140209A00, A02, X01, X06, X08, X10, A01, A03, A04, A05, A06, A07, X05, X24, X26, B00, B02, B03, B08, X04, X12, X14, X20, X65, D01, D07, D09, D10, D14, D15, X25, X27, X28, X78, X80, X81, M00, M01, M26, M27, M28, M29, M3026.33
9Sư phạm Vật lý7140211C01, C02, C03, C04, C08, X17, X70, X7425.18
10Sư phạm Vật lý7140211A00, A02, X01, X06, X08, X10, A01, A03, A04, A05, A06, A07, X05, X24, X26, B00, B02, B03, B08, X04, X12, X14, X20, X65, D01, D07, D09, D10, D14, D15, X25, X27, X28, X78, X80, X81, M00, M01, M26, M27, M28, M29, M3025.32
11Sư phạm Hóa học7140212C01, C02, C03, C04, C08, X17, X70, X7424.75
12Sư phạm Hóa học7140212A00, A02, X01, X06, X08, X10, A01, A03, A04, A05, A06, A07, X05, X24, X26, B00, B02, B03, B08, X04, X12, X14, X20, X65, D01, D07, D09, D10, D14, D15, X25, X27, X28, X78, X80, X81, M00, M01, M26, M27, M28, M29, M3024.92
13Sư phạm Sinh học7140213A00, A02, X01, X06, X08, X10, A01, A03, A04, A05, A06, A07, X05, X24, X26, B00, B02, B03, B08, X04, X12, X14, X20, X65, D01, D07, D09, D10, D14, D15, X25, X27, X28, X78, X80, X81, M00, M01, M26, M27, M28, M29, M3023.49
14Sư phạm Ngữ văn7140217A00, A02, X01, X06, X08, X10, A01, A03, A04, A05, A06, A07, X05, X24, X26, B00, B02, B03, B08, X04, X12, X14, X20, X65, D01, D07, D09, D10, D14, D15, X25, X27, X28, X78, X80, X81, M00, M01, M26, M27, M28, M29, M3024.71
15Sư phạm Ngữ văn7140217C01, C02, C03, C04, C08, X17, X70, X7424.65
16Sư phạm Ngữ văn7140217C0027.68
17Sư phạm Lịch sử7140218A00, A02, X01, X06, X08, X10, A01, A03, A04, A05, A06, A07, X05, X24, X26, B00, B02, B03, B08, X04, X12, X14, X20, X65, D01, D07, D09, D10, D14, D15, X25, X27, X28, X78, X80, X81, M00, M01, M26, M27, M28, M29, M3026.28
18Sư phạm Lịch sử7140218C01, C02, C03, C04, C08, X17, X70, X7425.83
19Sư phạm Lịch sử7140218C0028.75
20Sư phạm Địa lý7140219A00, A02, X01, X06, X08, X10, A01, A03, A04, A05, A06, A07, X05, X24, X26, B00, B02, B03, B08, X04, X12, X14, X20, X65, D01, D07, D09, D10, D14, D15, X25, X27, X28, X78, X80, X81, M00, M01, M26, M27, M28, M29, M3025.91
21Sư phạm Địa lý7140219C01, C02, C03, C04, C08, X17, X70, X7425.53
22Sư phạm Địa lý7140219C0028.25
23Sư phạm Tiếng Anh7140231A00, A02, X01, X06, X08, X10, A01, A03, A04, A05, A06, A07, X05, X24, X26, B00, B02, B03, B08, X04, X12, X14, X20, X65, D01, D07, D09, D10, D14, D15, X25, X27, X28, X78, X80, X81, M00, M01, M26, M27, M28, M29, M3023.08
24Sư phạm Khoa học tự nhiên7140247C01, C02, C03, C04, C08, X17, X70, X7424.4
25Sư phạm Khoa học tự nhiên7140247A00, A02, X01, X06, X08, X10, A01, A03, A04, A05, A06, A07, X05, X24, X26, B00, B02, B03, B08, X04, X12, X14, X20, X65, D01, D07, D09, D10, D14, D15, X25, X27, X28, X78, X80, X81, M00, M01, M26, M27, M28, M29, M3024.48
26Sư phạm Lịch sử - Địa lý7140249C027.75
27Sư phạm Lịch sử - Địa lý7140249C01, C02, C03, C04, C08, X17, X70, X7424.87
28Sư phạm Lịch sử - Địa lý7140249A00, A02, X01, X06, X08, X10, A01, A03, A04, A05, A06, A07, X05, X24, X26, B00, B02, B03, B08, X04, X12, X14, X20, X65, D01, D07, D09, D10, D14, D15, X25, X27, X28, X78, X80, X81, M00, M01, M26, M27, M28, M29, M3025.01
29Ngôn ngữ Anh7220201A00, A02, X01, X06, X08, X10, A01, A03, A04, A05, A06, A07, X05, X24, X26, B00, B02, B03, B08, X04, X12, X14, X20, X65, D01, D07, D09, D10, D14, D15, X25, X27, X28, X78, X80, X81, M00, M01, M26, M27, M28, M29, M3016.34
30Triết học7229001A00, A02, X01, X06, X08, X10, A01, A03, A04, A05, A06, A07, X05, X24, X26, B00, B02, B03, B08, X04, X12, X14, X20, X65, D01, D07, D09, D10, D14, D15, X25, X27, X28, X78, X80, X81, M00, M01, M26, M27, M28, M29, M3021.52
31Triết học7229001C01, C02, C03, C04, C08, X17, X70, X7422.04
32Triết học7229001C0024.8
33Văn học7229030A00, A02, X01, X06, X08, X10, A01, A03, A04, A05, A06, A07, X05, X24, X26, B00, B02, B03, B08, X04, X12, X14, X20, X65, D01, D07, D09, D10, D14, D15, X25, X27, X28, X78, X80, X81, M00, M01, M26, M27, M28, M29, M3022.72
34Văn học7229030C01, C02, C03, C04, C08, X17, X70, X7423.04
35Văn học7229030C0026
36Kinh tế quốc tế7310106A00, A02, X01, X06, X08, X10, A01, A03, A04, A05, A06, A07, X05, X24, X26, B00, B02, B03, B08, X04, X12, X14, X20, X65, D01, D07, D09, D10, D14, D15, X25, X27, X28, X78, X80, X81, M00, M01, M26, M27, M28, M29, M3016
37Việt Nam học7310630C01, C02, C03, C04, C08, X17, X70, X7420.75
38Việt Nam học7310630C0023.13
39Việt Nam học7310630A00, A02, X01, X06, X08, X10, A01, A03, A04, A05, A06, A07, X05, X24, X26, B00, B02, B03, B08, X04, X12, X14, X20, X65, D01, D07, D09, D10, D14, D15, X25, X27, X28, X78, X80, X81, M00, M01, M26, M27, M28, M29, M3019.8
40Quản trị kinh doanh7340101A00, A02, X01, X06, X08, X10, A01, A03, A04, A05, A06, A07, X05, X24, X26, B00, B02, B03, B08, X04, X12, X14, X20, X65, D01, D07, D09, D10, D14, D15, X25, X27, X28, X78, X80, X81, M00, M01, M26, M27, M28, M29, M3016.5
41Marketing7340115A00, A02, X01, X06, X08, X10, A01, A03, A04, A05, A06, A07, X05, X24, X26, B00, B02, B03, B08, X04, X12, X14, X20, X65, D01, D07, D09, D10, D14, D15, X25, X27, X28, X78, X80, X81, M00, M01, M26, M27, M28, M29, M3017
42Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A02, X01, X06, X08, X10, A01, A03, A04, A05, A06, A07, X05, X24, X26, B00, B02, B03, B08, X04, X12, X14, X20, X65, D01, D07, D09, D10, D14, D15, X25, X27, X28, X78, X80, X81, M00, M01, M26, M27, M28, M29, M3016
43Kế toán7340301A00, A02, X01, X06, X08, X10, A01, A03, A04, A05, A06, A07, X05, X24, X26, B00, B02, B03, B08, X04, X12, X14, X20, X65, D01, D07, D09, D10, D14, D15, X25, X27, X28, X78, X80, X81, M00, M01, M26, M27, M28, M29, M3016.5
44Luật7380101A00, A02, X01, X06, X08, X10, A01, A03, A04, A05, A06, A07, X05, X24, X26, B00, B02, B03, B08, X04, X12, X14, X20, X65, D01, D07, D09, D10, D14, D15, X25, X27, X28, X78, X80, X81, M00, M01, M26, M27, M28, M29, M3019
45Công nghệ sinh học7420201A00, A02, X01, X06, X08, X10, A01, A03, A04, A05, A06, A07, X05, X24, X26, B00, B02, B03, B08, X04, X12, X14, X20, X65, D01, D07, D09, D10, D14, D15, X25, X27, X28, X78, X80, X81, M00, M01, M26, M27, M28, M29, M3016
46Công nghệ sinh học7420201C01, C02, C03, C04, C08, X17, X70, X7416.25
47Kỹ thuật phần mềm7480103A00, A02, X01, X06, X08, X10, A01, A03, A04, A05, A06, A07, X05, X24, X26, B00, B02, B03, B08, X04, X12, X14, X20, X65, D01, D07, D09, D10, D14, D15, X25, X27, X28, X78, X80, X81, M00, M01, M26, M27, M28, M29, M3016
48Kỹ thuật phần mềm7480103C01, C02, C03, C04, C08, X17, X70, X7416.25
49Công nghệ thông tin7480201A00, A02, X01, X06, X08, X10, A01, A03, A04, A05, A06, A07, X05, X24, X26, B00, B02, B03, B08, X04, X12, X14, X20, X65, D01, D07, D09, D10, D14, D15, X25, X27, X28, X78, X80, X81, M00, M01, M26, M27, M28, M29, M3016
50Công nghệ thông tin7480201C01, C02, C03, C04, C08, X17, X70, X7416.25
51Công nghệ kỹ thuật hóa học7510401C01, C02, C03, C04, C08, X17, X70, X7416.25
52Công nghệ kỹ thuật hóa học7510401A00, A02, X01, X06, X08, X10, A01, A03, A04, A05, A06, A07, X05, X24, X26, B00, B02, B03, B08, X04, X12, X14, X20, X65, D01, D07, D09, D10, D14, D15, X25, X27, X28, X78, X80, X81, M00, M01, M26, M27, M28, M29, M3016
53Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406A00, A02, X01, X06, X08, X10, A01, A03, A04, A05, A06, A07, X05, X24, X26, B00, B02, B03, B08, X04, X12, X14, X20, X65, D01, D07, D09, D10, D14, D15, X25, X27, X28, X78, X80, X81, M00, M01, M26, M27, M28, M29, M3016.2
54Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406C01, C02, C03, C04, C08, X17, X70, X7416.75
55Công nghệ thực phẩm7540101C01, C02, C03, C04, C08, X17, X70, X7416.25
56Công nghệ thực phẩm7540101A00, A02, X01, X06, X08, X10, A01, A03, A04, A05, A06, A07, X05, X24, X26, B00, B02, B03, B08, X04, X12, X14, X20, X65, D01, D07, D09, D10, D14, D15, X25, X27, X28, X78, X80, X81, M00, M01, M26, M27, M28, M29, M3016
57Công nghệ sau thu hoạch7540104C01, C02, C03, C04, C08, X17, X70, X7416.25
58Công nghệ sau thu hoạch7540104A00, A02, X01, X06, X08, X10, A01, A03, A04, A05, A06, A07, X05, X24, X26, B00, B02, B03, B08, X04, X12, X14, X20, X65, D01, D07, D09, D10, D14, D15, X25, X27, X28, X78, X80, X81, M00, M01, M26, M27, M28, M29, M3016
59Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm7540106C01, C02, C03, C04, C08, X17, X70, X7416.25
60Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm7540106A00, A02, X01, X06, X08, X10, A01, A03, A04, A05, A06, A07, X05, X24, X26, B00, B02, B03, B08, X04, X12, X14, X20, X65, D01, D07, D09, D10, D14, D15, X25, X27, X28, X78, X80, X81, M00, M01, M26, M27, M28, M29, M3016
61Chăn nuôi7620105A00, A02, X01, X06, X08, X10, A01, A03, A04, A05, A06, A07, X05, X24, X26, B00, B02, B03, B08, X04, X12, X14, X20, X65, D01, D07, D09, D10, D14, D15, X25, X27, X28, X78, X80, X81, M00, M01, M26, M27, M28, M29, M3016
62Chăn nuôi7620105C01, C02, C03, C04, C08, X17, X70, X7416.25
63Khoa học cây trồng7620110A00, A02, X01, X06, X08, X10, A01, A03, A04, A05, A06, A07, X05, X24, X26, B00, B02, B03, B08, X04, X12, X14, X20, X65, D01, D07, D09, D10, D14, D15, X25, X27, X28, X78, X80, X81, M00, M01, M26, M27, M28, M29, M3016
64Khoa học cây trồng7620110C01, C02, C03, C04, C08, X17, X70, X7416.25
65Bảo vệ thực vật7620112A00, A02, X01, X06, X08, X10, A01, A03, A04, A05, A06, A07, X05, X24, X26, B00, B02, B03, B08, X04, X12, X14, X20, X65, D01, D07, D09, D10, D14, D15, X25, X27, X28, X78, X80, X81, M00, M01, M26, M27, M28, M29, M3016
66Bảo vệ thực vật7620112C01, C02, C03, C04, C08, X17, X70, X7416.25
67Phát triển nông thôn7620116C0017.75
68Phát triển nông thôn7620116A00, A02, X01, X06, X08, X10, A01, A03, A04, A05, A06, A07, X05, X24, X26, B00, B02, B03, B08, X04, X12, X14, X20, X65, D01, D07, D09, D10, D14, D15, X25, X27, X28, X78, X80, X81, M00, M01, M26, M27, M28, M29, M3016
69Phát triển nông thôn7620116C01, C02, C03, C04, C08, X17, X70, X7416.25
70Công nghệ nông nghiệp số7620190A00, A02, X01, X06, X08, X10, A01, A03, A04, A05, A06, A07, X05, X24, X26, B00, B02, B03, B08, X04, X12, X14, X20, X65, D01, D07, D09, D10, D14, D15, X25, X27, X28, X78, X80, X81, M00, M01, M26, M27, M28, M29, M3016
71Kinh doanh nông nghiệp số7620191C01, C02, C03, C04, C08, X17, X70, X7416.25
72Kinh doanh nông nghiệp số7620191A00, A02, X01, X06, X08, X10, A01, A03, A04, A05, A06, A07, X05, X24, X26, B00, B02, B03, B08, X04, X12, X14, X20, X65, D01, D07, D09, D10, D14, D15, X25, X27, X28, X78, X80, X81, M00, M01, M26, M27, M28, M29, M3016
73Nuôi trồng thủy sản7620301A00, A02, X01, X06, X08, X10, A01, A03, A04, A05, A06, A07, X05, X24, X26, B00, B02, B03, B08, X04, X12, X14, X20, X65, D01, D07, D09, D10, D14, D15, X25, X27, X28, X78, X80, X81, M00, M01, M26, M27, M28, M29, M3016
74Nuôi trồng thủy sản7620301C01, C02, C03, C04, C08, X17, X70, X7416.25
75Thú y7640101A00, A02, X01, X06, X08, X10, A01, A03, A04, A05, A06, A07, X05, X24, X26, B00, B02, B03, B08, X04, X12, X14, X20, X65, D01, D07, D09, D10, D14, D15, X25, X27, X28, X78, X80, X81, M00, M01, M26, M27, M28, M29, M3018.5
76Thú y7640101C01, C02, C03, C04, C08, X17, X70, X7419.5
77Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, A02, X01, X06, X08, X10, A01, A03, A04, A05, A06, A07, X05, X24, X26, B00, B02, B03, B08, X04, X12, X14, X20, X65, D01, D07, D09, D10, D14, D15, X25, X27, X28, X78, X80, X81, M00, M01, M26, M27, M28, M29, M3016
78Quản lý tài nguyên và môi trường7850101C01, C02, C03, C04, C08, X17, X70, X7416.25

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2025 năm 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2025 năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Giáo dục Mầm non7140201822
2Giáo dục Tiểu học7140202804
3Giáo dục Chính trị7140205894
4Sư phạm Toán học7140209936
5Sư phạm Vật lý7140211894
6Sư phạm Hóa học7140212880
7Sư phạm Sinh học7140213824
8Sư phạm Ngữ văn7140217870
9Sư phạm Lịch sử7140218931
10Sư phạm Địa lý7140219913
11Sư phạm Tiếng Anh7140231808
12Sư phạm Khoa học tự nhiên7140247859
13Sư phạm Lịch sử - Địa lý7140249884
14Ngôn ngữ Anh7220201513
15Triết học7229001729
16Văn học7229030789
17Kinh tế quốc tế7310106500
18Việt Nam học7310630656
19Quản trị kinh doanh7340101600
20Marketing7340115600
21Tài chính - Ngân hàng7340201600
22Kế toán7340301600
23Luật7380101720
24Công nghệ sinh học7420201500
25Kỹ thuật phần mềm7480103500
26Công nghệ thông tin7480201500
27Công nghệ kỹ thuật hóa học7510401500
28Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406501
29Công nghệ thực phẩm7540101500
30Công nghệ sau thu hoạch7540104500
31Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm7540106500
32Chăn nuôi7620105500
33Khoa học cây trồng7620110500
34Bảo vệ thực vật7620112500
35Phát triển nông thôn7620116500
36Công nghệ nông nghiệp số7620190500
37Kinh doanh nông nghiệp số7620191500
38Nuôi trồng thủy sản7620301500
39Thú y7640101595
40Quản lý tài nguyên và môi trường7850101500

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Ưu tiên xét tuyển, xét tuyển thẳng năm 2025 năm 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Ưu tiên xét tuyển, xét tuyển thẳng năm 2025 năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩnGhi chú
1Giáo dục Tiểu học7140202B03, C01, C02, C03, C04, D0128.03Xét thí sinh giỏi; tài năng trong học tập các trường THPT và thí sinh thuộc 149 trường THPT theo quy định của ĐHQGHCM
2Giáo dục Tiểu học7140202B03, C01, C02, C03, C04, D0126.57Có chứng chỉ ngoại ngữ
3Giáo dục Chính trị7140205A00, A01, C00, C01, D01, X70, X7828.88Xét thí sinh giỏi; tài năng trong học tập các trường THPT và thí sinh thuộc 149 trường THPT theo quy định của ĐHQGHCM
4Giáo dục Chính trị7140205A00, A01, C00, C01, D01, X70, X7828.19Có chứng chỉ ngoại ngữ
5Sư phạm Toán học7140209A00, A01, C01, D01, D0729.18Xét thí sinh giỏi; tài năng trong học tập các trường THPT và thí sinh thuộc 149 trường THPT theo quy định của ĐHQGHCM
6Sư phạm Toán học7140209A00, A01, C01, D01, D0728.68Có chứng chỉ ngoại ngữ
7Sư phạm Vật lý7140211A00, A01, A02, A03, A04, C01, X05, X0628.88Xét thí sinh giỏi; tài năng trong học tập các trường THPT và thí sinh thuộc 149 trường THPT theo quy định của ĐHQGHCM
8Sư phạm Vật lý7140211A00, A01, A02, A03, A04, C01, X05, X0628.19Có chứng chỉ ngoại ngữ
9Sư phạm Hóa học7140212A00, A06, B00, C02, D07, X1028.78Xét thí sinh giỏi; tài năng trong học tập các trường THPT và thí sinh thuộc 149 trường THPT theo quy định của ĐHQGHCM
10Sư phạm Hóa học7140212A00, A06, B00, C02, D07, X1027.84Có chứng chỉ ngoại ngữ
11Sư phạm Sinh học7140213A02, B00, B02, B03, B08, X1428.27Xét thí sinh giỏi; tài năng trong học tập các trường THPT và thí sinh thuộc 149 trường THPT theo quy định của ĐHQGHCM
12Sư phạm Ngữ văn7140217C00, C03, D14, D15, X70, X7428.65Xét thí sinh giỏi; tài năng trong học tập các trường THPT và thí sinh thuộc 149 trường THPT theo quy định của ĐHQGHCM
13Sư phạm Ngữ văn7140217C00, C03, D14, D15, X70, X7427.72Có chứng chỉ ngoại ngữ
14Sư phạm Lịch sử7140218A07, C00, C03, D09, D14, X17, X7029.13Xét thí sinh giỏi; tài năng trong học tập các trường THPT và thí sinh thuộc 149 trường THPT theo quy định của ĐHQGHCM
15Sư phạm Địa lý7140219A07, C00, C04, D10, D15, X7428.97Xét thí sinh giỏi; tài năng trong học tập các trường THPT và thí sinh thuộc 149 trường THPT theo quy định của ĐHQGHCM
16Sư phạm Tiếng Anh7140231A01, D01, D09, D10, X26, X27, X2828.06Xét thí sinh giỏi; tài năng trong học tập các trường THPT và thí sinh thuộc 149 trường THPT theo quy định của ĐHQGHCM
17Sư phạm Tiếng Anh7140231A01, D01, D09, D10, X26, X27, X2826.61Có chứng chỉ ngoại ngữ
18Sư phạm Khoa học tự nhiên7140247A00, A01, A02, A03, B00, C0128.57Xét thí sinh giỏi; tài năng trong học tập các trường THPT và thí sinh thuộc 149 trường THPT theo quy định của ĐHQGHCM
19Sư phạm Khoa học tự nhiên7140247A00, A01, A02, A03, B00, C0127.62Có chứng chỉ ngoại ngữ
20Sư phạm Lịch sử - Địa lý7140249A07, C00, C03, D14, X70, X7428.79Xét thí sinh giỏi; tài năng trong học tập các trường THPT và thí sinh thuộc 149 trường THPT theo quy định của ĐHQGHCM
21Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D09, D10, X26, X27, X2824.82Xét thí sinh giỏi; tài năng trong học tập các trường THPT và thí sinh thuộc 149 trường THPT theo quy định của ĐHQGHCM
22Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D09, D10, X26, X27, X2824.26Có chứng chỉ ngoại ngữ
23Triết học7229001A00, A01, C00, C01, D01, X70, X80, X8127.4Xét thí sinh giỏi; tài năng trong học tập các trường THPT và thí sinh thuộc 149 trường THPT theo quy định của ĐHQGHCM
24Văn học7229030C00, C03, D14, D15, X70, X7427.89Xét thí sinh giỏi; tài năng trong học tập các trường THPT và thí sinh thuộc 149 trường THPT theo quy định của ĐHQGHCM
25Kinh tế quốc tế7310106A00, A01, D01, X01, X27, X2824.53Xét thí sinh giỏi; tài năng trong học tập các trường THPT và thí sinh thuộc 149 trường THPT theo quy định của ĐHQGHCM
26Việt Nam học7310630C00, C03, D01, D14, D1526.57Xét thí sinh giỏi; tài năng trong học tập các trường THPT và thí sinh thuộc 149 trường THPT theo quy định của ĐHQGHCM
27Việt Nam học7310630C00, C03, D01, D14, D1524.26Có chứng chỉ ngoại ngữ
28Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, X01, X27, X2824.87Xét thí sinh giỏi; tài năng trong học tập các trường THPT và thí sinh thuộc 149 trường THPT theo quy định của ĐHQGHCM
29Marketing7340115A00, A01, D01, X01, X27, X2825.03Xét thí sinh giỏi; tài năng trong học tập các trường THPT và thí sinh thuộc 149 trường THPT theo quy định của ĐHQGHCM
30Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, X01, X27, X2824.53Xét thí sinh giỏi; tài năng trong học tập các trường THPT và thí sinh thuộc 149 trường THPT theo quy định của ĐHQGHCM
31Kế toán7340301A00, A01, D01, X01, X27, X2824.87Xét thí sinh giỏi; tài năng trong học tập các trường THPT và thí sinh thuộc 149 trường THPT theo quy định của ĐHQGHCM
32Kế toán7340301A00, A01, D01, X01, X27, X2824.26Có chứng chỉ ngoại ngữ
33Luật7380101A01, D01, D07, D09, D10, X2526.18Xét thí sinh giỏi; tài năng trong học tập các trường THPT và thí sinh thuộc 149 trường THPT theo quy định của ĐHQGHCM
34Công nghệ sinh học7420201A00, B00, C02, X04, X20, X28, X65, X8124.53Xét thí sinh giỏi; tài năng trong học tập các trường THPT và thí sinh thuộc 149 trường THPT theo quy định của ĐHQGHCM
35Kỹ thuật phần mềm7480103A00, A01, C01, D01, X06, X2624.53Xét thí sinh giỏi; tài năng trong học tập các trường THPT và thí sinh thuộc 149 trường THPT theo quy định của ĐHQGHCM
36Kỹ thuật phần mềm7480103A00, A01, C01, D01, X06, X2624.26Có chứng chỉ ngoại ngữ
37Công nghệ thông tin7480201A00, A01, C01, D01, D07, X0624.53Xét thí sinh giỏi; tài năng trong học tập các trường THPT và thí sinh thuộc 149 trường THPT theo quy định của ĐHQGHCM
38Công nghệ kỹ thuật hóa học7510401A00, A05, A06, B00, C01, D0724.53Xét thí sinh giỏi; tài năng trong học tập các trường THPT và thí sinh thuộc 149 trường THPT theo quy định của ĐHQGHCM
39Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406A05, B00, B03, C01, C02, C0424.67Xét thí sinh giỏi; tài năng trong học tập các trường THPT và thí sinh thuộc 149 trường THPT theo quy định của ĐHQGHCM
40Công nghệ thực phẩm7540101A00, A05, A06, C02, D01, D07, X12, X6524.53Xét thí sinh giỏi; tài năng trong học tập các trường THPT và thí sinh thuộc 149 trường THPT theo quy định của ĐHQGHCM
41Công nghệ thực phẩm7540101A00, A05, A06, C02, D01, D07, X12, X6524.26Có chứng chỉ ngoại ngữ
42Công nghệ sau thu hoạch7540104A00, A05, A06, C02, C08, D01, D07, X1224.53Xét thí sinh giỏi; tài năng trong học tập các trường THPT và thí sinh thuộc 149 trường THPT theo quy định của ĐHQGHCM
43Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm7540106A00, A05, A06, C02, C08, D01, D07, X1224.53Xét thí sinh giỏi; tài năng trong học tập các trường THPT và thí sinh thuộc 149 trường THPT theo quy định của ĐHQGHCM
44Chăn nuôi7620105A00, A05, B03, C04, D07, X12, X28, X6524.53Xét thí sinh giỏi; tài năng trong học tập các trường THPT và thí sinh thuộc 149 trường THPT theo quy định của ĐHQGHCM
45Khoa học cây trồng7620110A00, A06, B00, B02, C02, C04, D07, X0824.53Xét thí sinh giỏi; tài năng trong học tập các trường THPT và thí sinh thuộc 149 trường THPT theo quy định của ĐHQGHCM
46Bảo vệ thực vật7620112A00, A06, B00, B02, C02, C04, D07, X0824.53Xét thí sinh giỏi; tài năng trong học tập các trường THPT và thí sinh thuộc 149 trường THPT theo quy định của ĐHQGHCM
47Phát triển nông thôn7620116A07, B02, C00, C04, C08, D01, D07, X2824.53Xét thí sinh giỏi; tài năng trong học tập các trường THPT và thí sinh thuộc 149 trường THPT theo quy định của ĐHQGHCM
48Công nghệ nông nghiệp số7620190A00, A01, B00, B08, D01, D07, X24, X2624.53Xét thí sinh giỏi; tài năng trong học tập các trường THPT và thí sinh thuộc 149 trường THPT theo quy định của ĐHQGHCM
49Kinh doanh nông nghiệp số7620191A07, C02, C04, C08, D01, D07, X26, X2824.53Xét thí sinh giỏi; tài năng trong học tập các trường THPT và thí sinh thuộc 149 trường THPT theo quy định của ĐHQGHCM
50Nuôi trồng thủy sản7620301A00, B00, B02, B08, C08, D01, D10, X8124.53Xét thí sinh giỏi; tài năng trong học tập các trường THPT và thí sinh thuộc 149 trường THPT theo quy định của ĐHQGHCM
51Thú y7640101A00, B02, B03, C02, D07, X12, X28, X6525.5Xét thí sinh giỏi; tài năng trong học tập các trường THPT và thí sinh thuộc 149 trường THPT theo quy định của ĐHQGHCM
52Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A05, A06, B00, B02, C04, D0124.53Xét thí sinh giỏi; tài năng trong học tập các trường THPT và thí sinh thuộc 149 trường THPT theo quy định của ĐHQGHCM
Tra cứu điểm chuẩn các trường khác