Điểm chuẩn trường Đại học An Giang năm 2026
Mã trường: QSA
Cập nhật trang:
Cập nhật thông tin điểm chuẩn mới nhất của Trường Đại học An Giang năm 2026 giúp thí sinh nắm rõ mức điểm trúng tuyển theo từng ngành và phương thức xét tuyển.
Tham khảo: Thông tin tuyển sinh trường Đại học An Giang năm 2026
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Bảo vệ thực vật | 7620112 | 64.00 |
| 2 | Chăn nuôi | 7620105 | 50.00 |
| 3 | Chính trị học | 7310201 | 74.30 |
| 4 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | 7510401 | 63.00 |
| 5 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | 7510406 | 60.00 |
| 6 | Công nghệ nông nghiệp số | 7620190 | 50.00 |
| 7 | Công nghệ sau thu hoạch | 7540104 | 50.00 |
| 8 | Công nghệ sinh học | 7420201 | 50.00 |
| 9 | Công nghệ thông tin | 7480201 | 50.00 |
| 10 | Công nghệ thực phẩm | 7540101 | 66.00 |
| 11 | Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm | 7540106 | 50.00 |
| 12 | Giáo dục chính trị | 7140205 | 82.06 |
| 13 | Giáo dục Mầm non | 7140201 | 78.90 |
| 14 | Giáo dục Tiểu học | 7140202 | 82.79 |
| 15 | Kế toán | 7340301 | 57.00 |
| 16 | Khoa học cây trồng | 7620110 | 59.00 |
| 17 | Khoa học dữ liệu | 7460108 | 52.20 |
| 18 | Kinh doanh Nông nghiệp số | 7620191 | 58.00 |
| 19 | Kinh tế quốc tế | 7310106 | 50.00 |
| 20 | Kỹ thuật phần mềm | 7480103 | 50.00 |
| 21 | Luật | 7380101 | 66.67 |
| 22 | Marketing | 7340115 | 55.50 |
| 23 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | 67.60 |
| 24 | Nuôi trồng thủy sản | 7620301 | 60.00 |
| 25 | Phát triển nông thôn | 7620116 | 55.00 |
| 26 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 7850101 | 62.10 |
| 27 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | 52.00 |
| 28 | Sư phạm Địa lý | 7140219 | 84.29 |
| 29 | Sư phạm Hóa học | 7140212 | 86.60 |
| 30 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | 7140247 | 82.81 |
| 31 | Sư phạm Lịch sử | 7140218 | 86.49 |
| 32 | Sư phạm Lịch sử - Địa lý | 7140249 | 84.18 |
| 33 | Sư phạm Ngữ văn | 7140217 | 84.80 |
| 34 | Sư phạm Sinh học | 7140213 | 82.39 |
| 35 | Sư phạm Tiếng Anh | 7140231 | 84.37 |
| 36 | Sư phạm Toán học | 7140209 | 87.98 |
| 37 | Sư phạm Vật lý | 7140211 | 86.21 |
| 38 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | 50.00 |
| 39 | Thú y | 7640101 | 63.20 |
| 40 | Thương mại điện tử | 7340122 | 50.00 |
| 41 | Triết học | 7229001 | 75.50 |
| 42 | Văn học | 7229030 | 79.80 |
| 43 | Việt Nam học | 7310630 | 70.50 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Giáo dục Mầm non | 7140201 | A00, A02, X01, X06, X08, X10, A01, A03, A04, A05, A06, A07, X05, X24, X26, B00, B02, B03, B08, X04, X12, X14, X20, X65, D01, D07, D09, D10, D14, D15, X25, X27, X28, X78, X80, X81, M00, M01, M26, M27, M28, M29, M30 | 23.48 |
| 2 | Giáo dục Tiểu học | 7140202 | C01, C02, C03, C04, C08, X17, X70, X74 | 23.28 |
| 3 | Giáo dục Tiểu học | 7140202 | A00, A02, X01, X06, X08, X10, A01, A03, A04, A05, A06, A07, X05, X24, X26, B00, B02, B03, B08, X04, X12, X14, X20, X65, D01, D07, D09, D10, D14, D15, X25, X27, X28, X78, X80, X81, M00, M01, M26, M27, M28, M29, M30 | 23.01 |
| 4 | Giáo dục Chính trị | 7140205 | C01, C02, C03, C04, C08, X17, X70, X74 | 25.13 |
| 5 | Giáo dục Chính trị | 7140205 | A00, A02, X01, X06, X08, X10, A01, A03, A04, A05, A06, A07, X05, X24, X26, B00, B02, B03, B08, X04, X12, X14, X20, X65, D01, D07, D09, D10, D14, D15, X25, X27, X28, X78, X80, X81, M00, M01, M26, M27, M28, M29, M30 | 25.3 |
| 6 | Giáo dục Chính trị | 7140205 | C00 | 28 |
| 7 | Sư phạm Toán học | 7140209 | C01, C02, C03, C04, C08, X17, X70, X74 | 25.95 |
| 8 | Sư phạm Toán học | 7140209 | A00, A02, X01, X06, X08, X10, A01, A03, A04, A05, A06, A07, X05, X24, X26, B00, B02, B03, B08, X04, X12, X14, X20, X65, D01, D07, D09, D10, D14, D15, X25, X27, X28, X78, X80, X81, M00, M01, M26, M27, M28, M29, M30 | 26.33 |
| 9 | Sư phạm Vật lý | 7140211 | C01, C02, C03, C04, C08, X17, X70, X74 | 25.18 |
| 10 | Sư phạm Vật lý | 7140211 | A00, A02, X01, X06, X08, X10, A01, A03, A04, A05, A06, A07, X05, X24, X26, B00, B02, B03, B08, X04, X12, X14, X20, X65, D01, D07, D09, D10, D14, D15, X25, X27, X28, X78, X80, X81, M00, M01, M26, M27, M28, M29, M30 | 25.32 |
| 11 | Sư phạm Hóa học | 7140212 | C01, C02, C03, C04, C08, X17, X70, X74 | 24.75 |
| 12 | Sư phạm Hóa học | 7140212 | A00, A02, X01, X06, X08, X10, A01, A03, A04, A05, A06, A07, X05, X24, X26, B00, B02, B03, B08, X04, X12, X14, X20, X65, D01, D07, D09, D10, D14, D15, X25, X27, X28, X78, X80, X81, M00, M01, M26, M27, M28, M29, M30 | 24.92 |
| 13 | Sư phạm Sinh học | 7140213 | A00, A02, X01, X06, X08, X10, A01, A03, A04, A05, A06, A07, X05, X24, X26, B00, B02, B03, B08, X04, X12, X14, X20, X65, D01, D07, D09, D10, D14, D15, X25, X27, X28, X78, X80, X81, M00, M01, M26, M27, M28, M29, M30 | 23.49 |
| 14 | Sư phạm Ngữ văn | 7140217 | A00, A02, X01, X06, X08, X10, A01, A03, A04, A05, A06, A07, X05, X24, X26, B00, B02, B03, B08, X04, X12, X14, X20, X65, D01, D07, D09, D10, D14, D15, X25, X27, X28, X78, X80, X81, M00, M01, M26, M27, M28, M29, M30 | 24.71 |
| 15 | Sư phạm Ngữ văn | 7140217 | C01, C02, C03, C04, C08, X17, X70, X74 | 24.65 |
| 16 | Sư phạm Ngữ văn | 7140217 | C00 | 27.68 |
| 17 | Sư phạm Lịch sử | 7140218 | A00, A02, X01, X06, X08, X10, A01, A03, A04, A05, A06, A07, X05, X24, X26, B00, B02, B03, B08, X04, X12, X14, X20, X65, D01, D07, D09, D10, D14, D15, X25, X27, X28, X78, X80, X81, M00, M01, M26, M27, M28, M29, M30 | 26.28 |
| 18 | Sư phạm Lịch sử | 7140218 | C01, C02, C03, C04, C08, X17, X70, X74 | 25.83 |
| 19 | Sư phạm Lịch sử | 7140218 | C00 | 28.75 |
| 20 | Sư phạm Địa lý | 7140219 | A00, A02, X01, X06, X08, X10, A01, A03, A04, A05, A06, A07, X05, X24, X26, B00, B02, B03, B08, X04, X12, X14, X20, X65, D01, D07, D09, D10, D14, D15, X25, X27, X28, X78, X80, X81, M00, M01, M26, M27, M28, M29, M30 | 25.91 |
| 21 | Sư phạm Địa lý | 7140219 | C01, C02, C03, C04, C08, X17, X70, X74 | 25.53 |
| 22 | Sư phạm Địa lý | 7140219 | C00 | 28.25 |
| 23 | Sư phạm Tiếng Anh | 7140231 | A00, A02, X01, X06, X08, X10, A01, A03, A04, A05, A06, A07, X05, X24, X26, B00, B02, B03, B08, X04, X12, X14, X20, X65, D01, D07, D09, D10, D14, D15, X25, X27, X28, X78, X80, X81, M00, M01, M26, M27, M28, M29, M30 | 23.08 |
| 24 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | 7140247 | C01, C02, C03, C04, C08, X17, X70, X74 | 24.4 |
| 25 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | 7140247 | A00, A02, X01, X06, X08, X10, A01, A03, A04, A05, A06, A07, X05, X24, X26, B00, B02, B03, B08, X04, X12, X14, X20, X65, D01, D07, D09, D10, D14, D15, X25, X27, X28, X78, X80, X81, M00, M01, M26, M27, M28, M29, M30 | 24.48 |
| 26 | Sư phạm Lịch sử - Địa lý | 7140249 | C0 | 27.75 |
| 27 | Sư phạm Lịch sử - Địa lý | 7140249 | C01, C02, C03, C04, C08, X17, X70, X74 | 24.87 |
| 28 | Sư phạm Lịch sử - Địa lý | 7140249 | A00, A02, X01, X06, X08, X10, A01, A03, A04, A05, A06, A07, X05, X24, X26, B00, B02, B03, B08, X04, X12, X14, X20, X65, D01, D07, D09, D10, D14, D15, X25, X27, X28, X78, X80, X81, M00, M01, M26, M27, M28, M29, M30 | 25.01 |
| 29 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | A00, A02, X01, X06, X08, X10, A01, A03, A04, A05, A06, A07, X05, X24, X26, B00, B02, B03, B08, X04, X12, X14, X20, X65, D01, D07, D09, D10, D14, D15, X25, X27, X28, X78, X80, X81, M00, M01, M26, M27, M28, M29, M30 | 16.34 |
| 30 | Triết học | 7229001 | A00, A02, X01, X06, X08, X10, A01, A03, A04, A05, A06, A07, X05, X24, X26, B00, B02, B03, B08, X04, X12, X14, X20, X65, D01, D07, D09, D10, D14, D15, X25, X27, X28, X78, X80, X81, M00, M01, M26, M27, M28, M29, M30 | 21.52 |
| 31 | Triết học | 7229001 | C01, C02, C03, C04, C08, X17, X70, X74 | 22.04 |
| 32 | Triết học | 7229001 | C00 | 24.8 |
| 33 | Văn học | 7229030 | A00, A02, X01, X06, X08, X10, A01, A03, A04, A05, A06, A07, X05, X24, X26, B00, B02, B03, B08, X04, X12, X14, X20, X65, D01, D07, D09, D10, D14, D15, X25, X27, X28, X78, X80, X81, M00, M01, M26, M27, M28, M29, M30 | 22.72 |
| 34 | Văn học | 7229030 | C01, C02, C03, C04, C08, X17, X70, X74 | 23.04 |
| 35 | Văn học | 7229030 | C00 | 26 |
| 36 | Kinh tế quốc tế | 7310106 | A00, A02, X01, X06, X08, X10, A01, A03, A04, A05, A06, A07, X05, X24, X26, B00, B02, B03, B08, X04, X12, X14, X20, X65, D01, D07, D09, D10, D14, D15, X25, X27, X28, X78, X80, X81, M00, M01, M26, M27, M28, M29, M30 | 16 |
| 37 | Việt Nam học | 7310630 | C01, C02, C03, C04, C08, X17, X70, X74 | 20.75 |
| 38 | Việt Nam học | 7310630 | C00 | 23.13 |
| 39 | Việt Nam học | 7310630 | A00, A02, X01, X06, X08, X10, A01, A03, A04, A05, A06, A07, X05, X24, X26, B00, B02, B03, B08, X04, X12, X14, X20, X65, D01, D07, D09, D10, D14, D15, X25, X27, X28, X78, X80, X81, M00, M01, M26, M27, M28, M29, M30 | 19.8 |
| 40 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00, A02, X01, X06, X08, X10, A01, A03, A04, A05, A06, A07, X05, X24, X26, B00, B02, B03, B08, X04, X12, X14, X20, X65, D01, D07, D09, D10, D14, D15, X25, X27, X28, X78, X80, X81, M00, M01, M26, M27, M28, M29, M30 | 16.5 |
| 41 | Marketing | 7340115 | A00, A02, X01, X06, X08, X10, A01, A03, A04, A05, A06, A07, X05, X24, X26, B00, B02, B03, B08, X04, X12, X14, X20, X65, D01, D07, D09, D10, D14, D15, X25, X27, X28, X78, X80, X81, M00, M01, M26, M27, M28, M29, M30 | 17 |
| 42 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | A00, A02, X01, X06, X08, X10, A01, A03, A04, A05, A06, A07, X05, X24, X26, B00, B02, B03, B08, X04, X12, X14, X20, X65, D01, D07, D09, D10, D14, D15, X25, X27, X28, X78, X80, X81, M00, M01, M26, M27, M28, M29, M30 | 16 |
| 43 | Kế toán | 7340301 | A00, A02, X01, X06, X08, X10, A01, A03, A04, A05, A06, A07, X05, X24, X26, B00, B02, B03, B08, X04, X12, X14, X20, X65, D01, D07, D09, D10, D14, D15, X25, X27, X28, X78, X80, X81, M00, M01, M26, M27, M28, M29, M30 | 16.5 |
| 44 | Luật | 7380101 | A00, A02, X01, X06, X08, X10, A01, A03, A04, A05, A06, A07, X05, X24, X26, B00, B02, B03, B08, X04, X12, X14, X20, X65, D01, D07, D09, D10, D14, D15, X25, X27, X28, X78, X80, X81, M00, M01, M26, M27, M28, M29, M30 | 19 |
| 45 | Công nghệ sinh học | 7420201 | A00, A02, X01, X06, X08, X10, A01, A03, A04, A05, A06, A07, X05, X24, X26, B00, B02, B03, B08, X04, X12, X14, X20, X65, D01, D07, D09, D10, D14, D15, X25, X27, X28, X78, X80, X81, M00, M01, M26, M27, M28, M29, M30 | 16 |
| 46 | Công nghệ sinh học | 7420201 | C01, C02, C03, C04, C08, X17, X70, X74 | 16.25 |
| 47 | Kỹ thuật phần mềm | 7480103 | A00, A02, X01, X06, X08, X10, A01, A03, A04, A05, A06, A07, X05, X24, X26, B00, B02, B03, B08, X04, X12, X14, X20, X65, D01, D07, D09, D10, D14, D15, X25, X27, X28, X78, X80, X81, M00, M01, M26, M27, M28, M29, M30 | 16 |
| 48 | Kỹ thuật phần mềm | 7480103 | C01, C02, C03, C04, C08, X17, X70, X74 | 16.25 |
| 49 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A02, X01, X06, X08, X10, A01, A03, A04, A05, A06, A07, X05, X24, X26, B00, B02, B03, B08, X04, X12, X14, X20, X65, D01, D07, D09, D10, D14, D15, X25, X27, X28, X78, X80, X81, M00, M01, M26, M27, M28, M29, M30 | 16 |
| 50 | Công nghệ thông tin | 7480201 | C01, C02, C03, C04, C08, X17, X70, X74 | 16.25 |
| 51 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | 7510401 | C01, C02, C03, C04, C08, X17, X70, X74 | 16.25 |
| 52 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | 7510401 | A00, A02, X01, X06, X08, X10, A01, A03, A04, A05, A06, A07, X05, X24, X26, B00, B02, B03, B08, X04, X12, X14, X20, X65, D01, D07, D09, D10, D14, D15, X25, X27, X28, X78, X80, X81, M00, M01, M26, M27, M28, M29, M30 | 16 |
| 53 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | 7510406 | A00, A02, X01, X06, X08, X10, A01, A03, A04, A05, A06, A07, X05, X24, X26, B00, B02, B03, B08, X04, X12, X14, X20, X65, D01, D07, D09, D10, D14, D15, X25, X27, X28, X78, X80, X81, M00, M01, M26, M27, M28, M29, M30 | 16.2 |
| 54 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | 7510406 | C01, C02, C03, C04, C08, X17, X70, X74 | 16.75 |
| 55 | Công nghệ thực phẩm | 7540101 | C01, C02, C03, C04, C08, X17, X70, X74 | 16.25 |
| 56 | Công nghệ thực phẩm | 7540101 | A00, A02, X01, X06, X08, X10, A01, A03, A04, A05, A06, A07, X05, X24, X26, B00, B02, B03, B08, X04, X12, X14, X20, X65, D01, D07, D09, D10, D14, D15, X25, X27, X28, X78, X80, X81, M00, M01, M26, M27, M28, M29, M30 | 16 |
| 57 | Công nghệ sau thu hoạch | 7540104 | C01, C02, C03, C04, C08, X17, X70, X74 | 16.25 |
| 58 | Công nghệ sau thu hoạch | 7540104 | A00, A02, X01, X06, X08, X10, A01, A03, A04, A05, A06, A07, X05, X24, X26, B00, B02, B03, B08, X04, X12, X14, X20, X65, D01, D07, D09, D10, D14, D15, X25, X27, X28, X78, X80, X81, M00, M01, M26, M27, M28, M29, M30 | 16 |
| 59 | Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm | 7540106 | C01, C02, C03, C04, C08, X17, X70, X74 | 16.25 |
| 60 | Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm | 7540106 | A00, A02, X01, X06, X08, X10, A01, A03, A04, A05, A06, A07, X05, X24, X26, B00, B02, B03, B08, X04, X12, X14, X20, X65, D01, D07, D09, D10, D14, D15, X25, X27, X28, X78, X80, X81, M00, M01, M26, M27, M28, M29, M30 | 16 |
| 61 | Chăn nuôi | 7620105 | A00, A02, X01, X06, X08, X10, A01, A03, A04, A05, A06, A07, X05, X24, X26, B00, B02, B03, B08, X04, X12, X14, X20, X65, D01, D07, D09, D10, D14, D15, X25, X27, X28, X78, X80, X81, M00, M01, M26, M27, M28, M29, M30 | 16 |
| 62 | Chăn nuôi | 7620105 | C01, C02, C03, C04, C08, X17, X70, X74 | 16.25 |
| 63 | Khoa học cây trồng | 7620110 | A00, A02, X01, X06, X08, X10, A01, A03, A04, A05, A06, A07, X05, X24, X26, B00, B02, B03, B08, X04, X12, X14, X20, X65, D01, D07, D09, D10, D14, D15, X25, X27, X28, X78, X80, X81, M00, M01, M26, M27, M28, M29, M30 | 16 |
| 64 | Khoa học cây trồng | 7620110 | C01, C02, C03, C04, C08, X17, X70, X74 | 16.25 |
| 65 | Bảo vệ thực vật | 7620112 | A00, A02, X01, X06, X08, X10, A01, A03, A04, A05, A06, A07, X05, X24, X26, B00, B02, B03, B08, X04, X12, X14, X20, X65, D01, D07, D09, D10, D14, D15, X25, X27, X28, X78, X80, X81, M00, M01, M26, M27, M28, M29, M30 | 16 |
| 66 | Bảo vệ thực vật | 7620112 | C01, C02, C03, C04, C08, X17, X70, X74 | 16.25 |
| 67 | Phát triển nông thôn | 7620116 | C00 | 17.75 |
| 68 | Phát triển nông thôn | 7620116 | A00, A02, X01, X06, X08, X10, A01, A03, A04, A05, A06, A07, X05, X24, X26, B00, B02, B03, B08, X04, X12, X14, X20, X65, D01, D07, D09, D10, D14, D15, X25, X27, X28, X78, X80, X81, M00, M01, M26, M27, M28, M29, M30 | 16 |
| 69 | Phát triển nông thôn | 7620116 | C01, C02, C03, C04, C08, X17, X70, X74 | 16.25 |
| 70 | Công nghệ nông nghiệp số | 7620190 | A00, A02, X01, X06, X08, X10, A01, A03, A04, A05, A06, A07, X05, X24, X26, B00, B02, B03, B08, X04, X12, X14, X20, X65, D01, D07, D09, D10, D14, D15, X25, X27, X28, X78, X80, X81, M00, M01, M26, M27, M28, M29, M30 | 16 |
| 71 | Kinh doanh nông nghiệp số | 7620191 | C01, C02, C03, C04, C08, X17, X70, X74 | 16.25 |
| 72 | Kinh doanh nông nghiệp số | 7620191 | A00, A02, X01, X06, X08, X10, A01, A03, A04, A05, A06, A07, X05, X24, X26, B00, B02, B03, B08, X04, X12, X14, X20, X65, D01, D07, D09, D10, D14, D15, X25, X27, X28, X78, X80, X81, M00, M01, M26, M27, M28, M29, M30 | 16 |
| 73 | Nuôi trồng thủy sản | 7620301 | A00, A02, X01, X06, X08, X10, A01, A03, A04, A05, A06, A07, X05, X24, X26, B00, B02, B03, B08, X04, X12, X14, X20, X65, D01, D07, D09, D10, D14, D15, X25, X27, X28, X78, X80, X81, M00, M01, M26, M27, M28, M29, M30 | 16 |
| 74 | Nuôi trồng thủy sản | 7620301 | C01, C02, C03, C04, C08, X17, X70, X74 | 16.25 |
| 75 | Thú y | 7640101 | A00, A02, X01, X06, X08, X10, A01, A03, A04, A05, A06, A07, X05, X24, X26, B00, B02, B03, B08, X04, X12, X14, X20, X65, D01, D07, D09, D10, D14, D15, X25, X27, X28, X78, X80, X81, M00, M01, M26, M27, M28, M29, M30 | 18.5 |
| 76 | Thú y | 7640101 | C01, C02, C03, C04, C08, X17, X70, X74 | 19.5 |
| 77 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 7850101 | A00, A02, X01, X06, X08, X10, A01, A03, A04, A05, A06, A07, X05, X24, X26, B00, B02, B03, B08, X04, X12, X14, X20, X65, D01, D07, D09, D10, D14, D15, X25, X27, X28, X78, X80, X81, M00, M01, M26, M27, M28, M29, M30 | 16 |
| 78 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 7850101 | C01, C02, C03, C04, C08, X17, X70, X74 | 16.25 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2025 năm 2025
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Giáo dục Mầm non | 7140201 | 822 |
| 2 | Giáo dục Tiểu học | 7140202 | 804 |
| 3 | Giáo dục Chính trị | 7140205 | 894 |
| 4 | Sư phạm Toán học | 7140209 | 936 |
| 5 | Sư phạm Vật lý | 7140211 | 894 |
| 6 | Sư phạm Hóa học | 7140212 | 880 |
| 7 | Sư phạm Sinh học | 7140213 | 824 |
| 8 | Sư phạm Ngữ văn | 7140217 | 870 |
| 9 | Sư phạm Lịch sử | 7140218 | 931 |
| 10 | Sư phạm Địa lý | 7140219 | 913 |
| 11 | Sư phạm Tiếng Anh | 7140231 | 808 |
| 12 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | 7140247 | 859 |
| 13 | Sư phạm Lịch sử - Địa lý | 7140249 | 884 |
| 14 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | 513 |
| 15 | Triết học | 7229001 | 729 |
| 16 | Văn học | 7229030 | 789 |
| 17 | Kinh tế quốc tế | 7310106 | 500 |
| 18 | Việt Nam học | 7310630 | 656 |
| 19 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | 600 |
| 20 | Marketing | 7340115 | 600 |
| 21 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | 600 |
| 22 | Kế toán | 7340301 | 600 |
| 23 | Luật | 7380101 | 720 |
| 24 | Công nghệ sinh học | 7420201 | 500 |
| 25 | Kỹ thuật phần mềm | 7480103 | 500 |
| 26 | Công nghệ thông tin | 7480201 | 500 |
| 27 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | 7510401 | 500 |
| 28 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | 7510406 | 501 |
| 29 | Công nghệ thực phẩm | 7540101 | 500 |
| 30 | Công nghệ sau thu hoạch | 7540104 | 500 |
| 31 | Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm | 7540106 | 500 |
| 32 | Chăn nuôi | 7620105 | 500 |
| 33 | Khoa học cây trồng | 7620110 | 500 |
| 34 | Bảo vệ thực vật | 7620112 | 500 |
| 35 | Phát triển nông thôn | 7620116 | 500 |
| 36 | Công nghệ nông nghiệp số | 7620190 | 500 |
| 37 | Kinh doanh nông nghiệp số | 7620191 | 500 |
| 38 | Nuôi trồng thủy sản | 7620301 | 500 |
| 39 | Thú y | 7640101 | 595 |
| 40 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 7850101 | 500 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Ưu tiên xét tuyển, xét tuyển thẳng năm 2025 năm 2025
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giáo dục Tiểu học | 7140202 | B03, C01, C02, C03, C04, D01 | 28.03 | Xét thí sinh giỏi; tài năng trong học tập các trường THPT và thí sinh thuộc 149 trường THPT theo quy định của ĐHQGHCM |
| 2 | Giáo dục Tiểu học | 7140202 | B03, C01, C02, C03, C04, D01 | 26.57 | Có chứng chỉ ngoại ngữ |
| 3 | Giáo dục Chính trị | 7140205 | A00, A01, C00, C01, D01, X70, X78 | 28.88 | Xét thí sinh giỏi; tài năng trong học tập các trường THPT và thí sinh thuộc 149 trường THPT theo quy định của ĐHQGHCM |
| 4 | Giáo dục Chính trị | 7140205 | A00, A01, C00, C01, D01, X70, X78 | 28.19 | Có chứng chỉ ngoại ngữ |
| 5 | Sư phạm Toán học | 7140209 | A00, A01, C01, D01, D07 | 29.18 | Xét thí sinh giỏi; tài năng trong học tập các trường THPT và thí sinh thuộc 149 trường THPT theo quy định của ĐHQGHCM |
| 6 | Sư phạm Toán học | 7140209 | A00, A01, C01, D01, D07 | 28.68 | Có chứng chỉ ngoại ngữ |
| 7 | Sư phạm Vật lý | 7140211 | A00, A01, A02, A03, A04, C01, X05, X06 | 28.88 | Xét thí sinh giỏi; tài năng trong học tập các trường THPT và thí sinh thuộc 149 trường THPT theo quy định của ĐHQGHCM |
| 8 | Sư phạm Vật lý | 7140211 | A00, A01, A02, A03, A04, C01, X05, X06 | 28.19 | Có chứng chỉ ngoại ngữ |
| 9 | Sư phạm Hóa học | 7140212 | A00, A06, B00, C02, D07, X10 | 28.78 | Xét thí sinh giỏi; tài năng trong học tập các trường THPT và thí sinh thuộc 149 trường THPT theo quy định của ĐHQGHCM |
| 10 | Sư phạm Hóa học | 7140212 | A00, A06, B00, C02, D07, X10 | 27.84 | Có chứng chỉ ngoại ngữ |
| 11 | Sư phạm Sinh học | 7140213 | A02, B00, B02, B03, B08, X14 | 28.27 | Xét thí sinh giỏi; tài năng trong học tập các trường THPT và thí sinh thuộc 149 trường THPT theo quy định của ĐHQGHCM |
| 12 | Sư phạm Ngữ văn | 7140217 | C00, C03, D14, D15, X70, X74 | 28.65 | Xét thí sinh giỏi; tài năng trong học tập các trường THPT và thí sinh thuộc 149 trường THPT theo quy định của ĐHQGHCM |
| 13 | Sư phạm Ngữ văn | 7140217 | C00, C03, D14, D15, X70, X74 | 27.72 | Có chứng chỉ ngoại ngữ |
| 14 | Sư phạm Lịch sử | 7140218 | A07, C00, C03, D09, D14, X17, X70 | 29.13 | Xét thí sinh giỏi; tài năng trong học tập các trường THPT và thí sinh thuộc 149 trường THPT theo quy định của ĐHQGHCM |
| 15 | Sư phạm Địa lý | 7140219 | A07, C00, C04, D10, D15, X74 | 28.97 | Xét thí sinh giỏi; tài năng trong học tập các trường THPT và thí sinh thuộc 149 trường THPT theo quy định của ĐHQGHCM |
| 16 | Sư phạm Tiếng Anh | 7140231 | A01, D01, D09, D10, X26, X27, X28 | 28.06 | Xét thí sinh giỏi; tài năng trong học tập các trường THPT và thí sinh thuộc 149 trường THPT theo quy định của ĐHQGHCM |
| 17 | Sư phạm Tiếng Anh | 7140231 | A01, D01, D09, D10, X26, X27, X28 | 26.61 | Có chứng chỉ ngoại ngữ |
| 18 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | 7140247 | A00, A01, A02, A03, B00, C01 | 28.57 | Xét thí sinh giỏi; tài năng trong học tập các trường THPT và thí sinh thuộc 149 trường THPT theo quy định của ĐHQGHCM |
| 19 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | 7140247 | A00, A01, A02, A03, B00, C01 | 27.62 | Có chứng chỉ ngoại ngữ |
| 20 | Sư phạm Lịch sử - Địa lý | 7140249 | A07, C00, C03, D14, X70, X74 | 28.79 | Xét thí sinh giỏi; tài năng trong học tập các trường THPT và thí sinh thuộc 149 trường THPT theo quy định của ĐHQGHCM |
| 21 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | A01, D01, D09, D10, X26, X27, X28 | 24.82 | Xét thí sinh giỏi; tài năng trong học tập các trường THPT và thí sinh thuộc 149 trường THPT theo quy định của ĐHQGHCM |
| 22 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | A01, D01, D09, D10, X26, X27, X28 | 24.26 | Có chứng chỉ ngoại ngữ |
| 23 | Triết học | 7229001 | A00, A01, C00, C01, D01, X70, X80, X81 | 27.4 | Xét thí sinh giỏi; tài năng trong học tập các trường THPT và thí sinh thuộc 149 trường THPT theo quy định của ĐHQGHCM |
| 24 | Văn học | 7229030 | C00, C03, D14, D15, X70, X74 | 27.89 | Xét thí sinh giỏi; tài năng trong học tập các trường THPT và thí sinh thuộc 149 trường THPT theo quy định của ĐHQGHCM |
| 25 | Kinh tế quốc tế | 7310106 | A00, A01, D01, X01, X27, X28 | 24.53 | Xét thí sinh giỏi; tài năng trong học tập các trường THPT và thí sinh thuộc 149 trường THPT theo quy định của ĐHQGHCM |
| 26 | Việt Nam học | 7310630 | C00, C03, D01, D14, D15 | 26.57 | Xét thí sinh giỏi; tài năng trong học tập các trường THPT và thí sinh thuộc 149 trường THPT theo quy định của ĐHQGHCM |
| 27 | Việt Nam học | 7310630 | C00, C03, D01, D14, D15 | 24.26 | Có chứng chỉ ngoại ngữ |
| 28 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00, A01, D01, X01, X27, X28 | 24.87 | Xét thí sinh giỏi; tài năng trong học tập các trường THPT và thí sinh thuộc 149 trường THPT theo quy định của ĐHQGHCM |
| 29 | Marketing | 7340115 | A00, A01, D01, X01, X27, X28 | 25.03 | Xét thí sinh giỏi; tài năng trong học tập các trường THPT và thí sinh thuộc 149 trường THPT theo quy định của ĐHQGHCM |
| 30 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | A00, A01, D01, X01, X27, X28 | 24.53 | Xét thí sinh giỏi; tài năng trong học tập các trường THPT và thí sinh thuộc 149 trường THPT theo quy định của ĐHQGHCM |
| 31 | Kế toán | 7340301 | A00, A01, D01, X01, X27, X28 | 24.87 | Xét thí sinh giỏi; tài năng trong học tập các trường THPT và thí sinh thuộc 149 trường THPT theo quy định của ĐHQGHCM |
| 32 | Kế toán | 7340301 | A00, A01, D01, X01, X27, X28 | 24.26 | Có chứng chỉ ngoại ngữ |
| 33 | Luật | 7380101 | A01, D01, D07, D09, D10, X25 | 26.18 | Xét thí sinh giỏi; tài năng trong học tập các trường THPT và thí sinh thuộc 149 trường THPT theo quy định của ĐHQGHCM |
| 34 | Công nghệ sinh học | 7420201 | A00, B00, C02, X04, X20, X28, X65, X81 | 24.53 | Xét thí sinh giỏi; tài năng trong học tập các trường THPT và thí sinh thuộc 149 trường THPT theo quy định của ĐHQGHCM |
| 35 | Kỹ thuật phần mềm | 7480103 | A00, A01, C01, D01, X06, X26 | 24.53 | Xét thí sinh giỏi; tài năng trong học tập các trường THPT và thí sinh thuộc 149 trường THPT theo quy định của ĐHQGHCM |
| 36 | Kỹ thuật phần mềm | 7480103 | A00, A01, C01, D01, X06, X26 | 24.26 | Có chứng chỉ ngoại ngữ |
| 37 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01, C01, D01, D07, X06 | 24.53 | Xét thí sinh giỏi; tài năng trong học tập các trường THPT và thí sinh thuộc 149 trường THPT theo quy định của ĐHQGHCM |
| 38 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | 7510401 | A00, A05, A06, B00, C01, D07 | 24.53 | Xét thí sinh giỏi; tài năng trong học tập các trường THPT và thí sinh thuộc 149 trường THPT theo quy định của ĐHQGHCM |
| 39 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | 7510406 | A05, B00, B03, C01, C02, C04 | 24.67 | Xét thí sinh giỏi; tài năng trong học tập các trường THPT và thí sinh thuộc 149 trường THPT theo quy định của ĐHQGHCM |
| 40 | Công nghệ thực phẩm | 7540101 | A00, A05, A06, C02, D01, D07, X12, X65 | 24.53 | Xét thí sinh giỏi; tài năng trong học tập các trường THPT và thí sinh thuộc 149 trường THPT theo quy định của ĐHQGHCM |
| 41 | Công nghệ thực phẩm | 7540101 | A00, A05, A06, C02, D01, D07, X12, X65 | 24.26 | Có chứng chỉ ngoại ngữ |
| 42 | Công nghệ sau thu hoạch | 7540104 | A00, A05, A06, C02, C08, D01, D07, X12 | 24.53 | Xét thí sinh giỏi; tài năng trong học tập các trường THPT và thí sinh thuộc 149 trường THPT theo quy định của ĐHQGHCM |
| 43 | Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm | 7540106 | A00, A05, A06, C02, C08, D01, D07, X12 | 24.53 | Xét thí sinh giỏi; tài năng trong học tập các trường THPT và thí sinh thuộc 149 trường THPT theo quy định của ĐHQGHCM |
| 44 | Chăn nuôi | 7620105 | A00, A05, B03, C04, D07, X12, X28, X65 | 24.53 | Xét thí sinh giỏi; tài năng trong học tập các trường THPT và thí sinh thuộc 149 trường THPT theo quy định của ĐHQGHCM |
| 45 | Khoa học cây trồng | 7620110 | A00, A06, B00, B02, C02, C04, D07, X08 | 24.53 | Xét thí sinh giỏi; tài năng trong học tập các trường THPT và thí sinh thuộc 149 trường THPT theo quy định của ĐHQGHCM |
| 46 | Bảo vệ thực vật | 7620112 | A00, A06, B00, B02, C02, C04, D07, X08 | 24.53 | Xét thí sinh giỏi; tài năng trong học tập các trường THPT và thí sinh thuộc 149 trường THPT theo quy định của ĐHQGHCM |
| 47 | Phát triển nông thôn | 7620116 | A07, B02, C00, C04, C08, D01, D07, X28 | 24.53 | Xét thí sinh giỏi; tài năng trong học tập các trường THPT và thí sinh thuộc 149 trường THPT theo quy định của ĐHQGHCM |
| 48 | Công nghệ nông nghiệp số | 7620190 | A00, A01, B00, B08, D01, D07, X24, X26 | 24.53 | Xét thí sinh giỏi; tài năng trong học tập các trường THPT và thí sinh thuộc 149 trường THPT theo quy định của ĐHQGHCM |
| 49 | Kinh doanh nông nghiệp số | 7620191 | A07, C02, C04, C08, D01, D07, X26, X28 | 24.53 | Xét thí sinh giỏi; tài năng trong học tập các trường THPT và thí sinh thuộc 149 trường THPT theo quy định của ĐHQGHCM |
| 50 | Nuôi trồng thủy sản | 7620301 | A00, B00, B02, B08, C08, D01, D10, X81 | 24.53 | Xét thí sinh giỏi; tài năng trong học tập các trường THPT và thí sinh thuộc 149 trường THPT theo quy định của ĐHQGHCM |
| 51 | Thú y | 7640101 | A00, B02, B03, C02, D07, X12, X28, X65 | 25.5 | Xét thí sinh giỏi; tài năng trong học tập các trường THPT và thí sinh thuộc 149 trường THPT theo quy định của ĐHQGHCM |
| 52 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 7850101 | A05, A06, B00, B02, C04, D01 | 24.53 | Xét thí sinh giỏi; tài năng trong học tập các trường THPT và thí sinh thuộc 149 trường THPT theo quy định của ĐHQGHCM |
Tra cứu điểm chuẩn các trường khác
