Điểm chuẩn trúng tuyển trường Đại học An Giang năm 2021

0
435

Trường Đại học An Giang chính thức công bố ngưỡng điểm nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển năm 2021.

Tham khảo: Thông tin tuyển sinh Đại học An Giang năm 2021

Điểm chuẩn theo phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021 đã có, mau kéo xuống cuối nào!!!

Điểm sàn Đại học An Giang năm 2020

+ Điểm sàn dưới đã cộng điểm ưu tiên.

+ Ngành Giáo dục mầm non hệ cao đẳng yêu cầu môn năng khiếu đạt 5 điểm trở lên.

Điểm sàn Đại học An Giang năm 2020 như sau:

Ngành Điểm sàn 2020
Giáo dục Mầm non 18.5
Giáo dục Tiểu học 18.5
Giáo dục Chính trị 18.5
Sư phạm Toán học 18.5
Sư phạm Tin học 18.5
Sư phạm Vật lý 18.5
Sư phạm Hóa học 18.5
Sư phạm Sinh học 18.5
Sư phạm Ngữ văn 18.5
Sư phạm Lịch sử 18.5
Sư phạm Địa lý 18.5
Sư phạm Tiếng Anh 18.5
Quản trị kinh doanh 16
Marketing 16
Tài chính – Ngân hàng 16
Kế toán 16
Luật 18
Sinh học ứng dụng 15
Hóa học 15
Kỹ thuật phần mềm 15
Công nghệ thông tin 16
Công nghệ kỹ thuật môi trường 15
Công nghệ kỹ thuật hóa học 15
Chăn nuôi 15
Bảo vệ thực vật 16
Phát triển nông thôn 15
Nuôi trồng thuỷ sản 15
Việt Nam học 16
Văn học 15
Kinh tế quốc tế 16
Triết học 15
Công nghệ sinh học 15
Công nghệ thực phẩm 16
Khoa học cây trồng 15
Ngôn ngữ Anh 16
Quản lý tài nguyên và môi trường 15
Giáo dục mầm non (Hệ cao đẳng) 16.5

Điểm chuẩn Đại học An Giang năm 2021

1/ Điểm chuẩn xét kết quả thi ĐGNL

2/ Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2021

Điểm chuẩn trường Đại học An Giang xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021 như sau:

Tham khảo điểm chuẩn trúng tuyển trường Đại học An Giang năm 2019, 2020 như sau:

Tên ngành
Điểm chuẩn
2019 2020
Giáo dục Mầm non 18 18.5
Giáo dục Tiểu học 18 18.5
Giáo dục Chính trị 18 18.5
Sư phạm Toán học 18 18.5
Sư phạm Tin học 18 18.5
Sư phạm Vật lý 18 18.5
Sư phạm Hóa học 18 18.5
Sư phạm Sinh học 18 18.5
Sư phạm Ngữ văn 18 18.5
Sư phạm Lịch sử 18 18.5
Sư phạm Địa lý 18 18.5
Sư phạm Tiếng Anh 18 18.5
Ngôn ngữ Anh 16 16
Triết học 14 15
Văn học 14 15
Kinh tế quốc tế 15.75 17
Việt Nam học 19 17.5
Quản trị kinh doanh 19 20
Marketing 17.5 18
Tài chính – Ngân hàng 17 17
Kế toán 17.5 18.5
Luật 17.5 18
Công nghệ sinh học 14 15
Sinh học ứng dụng 14 15
Hóa học 14 15
Kỹ thuật phần mềm 14 15
Công nghệ thông tin 15.5 18.5
Công nghệ kỹ thuật hóa học 14 15
Công nghệ kỹ thuật môi trường 14 15
Công nghệ thực phẩm 14 16
Chăn nuôi 14 15
Khoa học cây trồng 14 15
Bảo vệ thực vật 14 16
Phát triển nông thôn 14 15
Nuôi trồng thuỷ sản 14 15
Quản lý tài nguyên và môi trường 14 15
Giáo dục mầm non (Hệ cao đẳng) 16 16.5