Khối D10 gồm những môn nào? Xét tuyển ngành nào?

34934

Khối D10 là một trong những sự lựa chọn để xét tuyển khá thú vị với sự kết hợp của môn Toán, Anh và 2 môn khoa học xã hội.

Cụ thể hơn:

  • Khối D10 gồm 3 môn xét tuyển là Toán, Tiếng Anh và Địa lí

Hãy cùng mình tìm hiểu kỹ hơn 2 khối thi này có thể đăng ký xét tuyển vào những trường nào và ngành nào nhé.

1. Các trường xét tuyển khối D10

Khối D10 được khá nhiều trường sử dụng làm tổ hợp xét tuyển cho nhiều ngành nghề. Dựa vào danh sách dưới đây các bạn hãy lựa chọn trường phù hợp nhất cho bản thân trước khi đăng ký xét tuyển nhé.

Các trường khối D10 như sau:

a. Các trường khối D10 khu vực Hà Nội và các tỉnh miền Bắc

TTTên trường
1Trường Đại học Kinh tế Quốc dân
2Trường Đại học Mỏ – Địa chất
3Trường Đại học Đại Nam
4Trường Đại học Phenikaa
5Trường Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội
6Học viện Quản lý Giáo dục
7Trường Quản trị và Kinh doanh – ĐHQGHN
8Học viện Nông nghiệp Việt Nam
9Trường Đại học Khoa học tự nhiên – ĐHQGHN
10Trường Đại học Nội vụ Hà Nội
11Trường Đại học CMC
12Trường Đại học Lâm nghiệp Việt Nam
13Trường Đại học Hạ Long
14Khoa Quốc tế – Đại học Thái Nguyên
15Trường Đại học Sư phạm Thái Nguyên
16Trường Đại học Nông lâm Thái Nguyên
17Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên
18Đại học Thái Nguyên Phân hiệu Lào Cai
19Trường Đại học Hải Dương
20Trường Đại học Kinh Bắc
21Trường Đại học Tây Bắc
22Trường Đại học Kinh tế – Công nghệ Thái Nguyên
23Trường Đại học Chu Văn An
24Trường Đại học Hàng hải Việt Nam

b. Các trường khối D10 khu vực Miền Trung và Tây Nguyên

TTTên trường
1Trường Du lịch – Đại học Huế
2Đại học Đà Nẵng Phân hiệu Kon Tum
3Trường Đại học Duy Tân
4Trường Đại học Sư phạm Huế
5Trường Đại học Nông lâm Huế
6Trường Đại học Quang Trung
7Trường Đại học Hồng Đức
8Trường Đại học Phú Yên
9Viện Nghiên cứu và Đào tạo Việt – Anh – Đại học Đà Nẵng
10Trường Đại học Khoa học Huế

c. Các trường khối D10 khu vực TPHCM và các tỉnh miền Nam

TTTên trường
1Trường Đại học Văn Lang
2Trường Đại học Công thương TPHCM
3Trường Đại học Văn hóa TPHCM
4Trường Đại học Văn Hiến
5Trường Đại học Ngoại ngữ – Tin học TPHCM
6Trường Đại học Đồng Tháp
7Trường Đại học Lạc Hồng
8Trường Đại học An Giang
9Trường Đại học Đồng Tháp
10Trường Đại học Kinh tế Công nghiệp Long An
11Trường Đại học Bình Dương
12Trường Đại học Kinh tế – Kỹ thuật Bình Dương

2. Các ngành khối D10

Với khối D10, các bạn có thể đăng ký xét tuyển vào kha khá các ngành học với đủ lĩnh vực như kinh tế, nông nghiệp, sư phạm giáo dục, văn hóa, quản lý thông tin. Hạn chế duy nhất là các ngành về kỹ thuật.

Các ngành khối D10 như sau:

2.1 Nhóm ngành Khoa học Nhân văn

Tên ngànhMã ngành
Ngôn ngữ Anh7220201
Quản lý văn hóa7229042
Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210
Ngôn ngữ Trung Quốc7220204
Ngôn ngữ Nhật7220209
Ngôn ngữ Pháp7220203

2.2 Nhóm ngành Kinh doanh và Quản lý

Tên ngànhMã ngành
Quản trị kinh doanh7340101
Kinh doanh quốc tế7340120
Kế toán7340301
Tài chính – Ngân hàng7340201
Marketing7340115
Bất động sản7340116
Quản trị kinh doanh thực phẩm
Kinh doanh thương mại7340121
Quản lý và phát triển nguồn nhân lực7340411
Quản trị và Kinh doanh quốc tế7340124

2.3 Nhóm ngành Du lịch, khách sạn, thể thao và dịch vụ cá nhân

Tên ngànhMã ngành
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103
Quản trị khách sạn7810201
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202
Du lịch7810101
Du lịch điện tử7810102
Quản trị du lịch và khách sạn
Du lịch địa chất7810105
Quản lý thể dục thể thao7810301
Kinh doanh du lịch số

2.4 Nhóm ngành Máy tính và Công nghệ thông tin

Tên ngànhMã ngành
Địa tin học7480206
Công nghệ thông tin7480201
Kỹ thuật phần mềm7480103
Hệ thống thông tin7480104

2.5 Nhóm ngành Khoa học xã hội và hành vi

Tên ngànhMã ngành
Kinh tế7310101
Kinh tế đầu tư7310104
Kinh tế tài chính

2.6 Nhóm ngành Nông, Lâm nghiệp, Thủy sản

Tên ngànhMã ngành
Nuôi trồng thủy sản7620301
Kinh doanh và khởi nghiệp nông thôn7620119
Phát triển nông thôn7620116
Kinh tế nông nghiệp7620115

2.7 Nhóm ngành Khoa học xã hội và hành vi

Tên ngànhMã ngành
Kinh tế số7310112
Quản lý nhà nước7310205
Quản lý kinh tế7310110
Kinh tế quốc tế7310106
Kinh tế phát triển7310105

2.8 Nhóm ngành Khoa học giáo dục và Đào tạo Giáo viên sư phạm

Tên ngànhMã ngành
Sư phạm tiếng Anh7140231
Kinh tế giáo dục7140199
Sư phạm Địa lý7140219
Giáo dục tiểu học7140202

2.9 Nhóm ngành Khác

Tên ngànhMã ngành
Luật kinh tế7380107
Luật7380101
Kinh doanh xuất bản phẩm7320402
Kỹ thuật trắc địa bản đồ7520503
Marketing và Truyền thông7900102
Địa kỹ thuật xây dựng7580211
Quản lý tài nguyên và môi trường7850101
Quản lý đất đai7850103
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605
Công nghệ sinh học
Địa lý tự nhiên

Xem thêm: Các khối thi đại học, cao đẳng

Xin chào, mình là một cựu sinh viên Đại học Bách khoa Hà Nội. Trước đây công việc đầu tiên của mình có liên quan tới lĩnh vực giáo dục, mình cũng có tư vấn cho khá nhiều bạn học sinh để có những lựa chọn phù hợp nhất trước khi thi đại học và tính đến năm 2023 mình đã có 6 năm làm công việc tư vấn tuyển sinh.