Khối D14 gồm những môn nào? Các trường và ngành khối D14

0
30523

Khối D14 là tổ hợp xét tuyển quan trọng thuộc khối D. Khối thi này thường được sử dụng để xét tuyển vào các ngành khoa học xã hội cùng với khối D15.

Trong bài viết này, hãy cùng TrangEdu tìm hiểu những điều quan trọng về khối xét tuyển này nhé.

Khối D14 gồm những môn nào?

  • Khối D14 gồm 3 môn xét tuyển là Ngữ văn, Lịch sử và Tiếng Anh

Với việc trong tổ hợp môn D14 có tới 2 môn thuộc khoa học xã hội là Ngữ văn và Lịch sử cùng môn tiếng Anh nên khối thi này chủ yếu được xét tuyển vào các ngành khoa học nhân văn, khoa học xã hội hành vi, báo chí, truyền thông…

Các trường đại học khối D14

Có thể sử dụng khối D14 để xét tuyển vào các trường đại học nào? Cùng TrangEdu tham khảo danh sách toàn bộ các trường đại học khối D14 nhé.

Các trường khối D14 cập nhật mới nhất như sau:

Khu vực Hà Nội và các tỉnh miền Bắc

1. Khu vực Hà Nội
Trường Đại học Nội vụ Hà Nội
Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội
Trường Đại học Thủ đô Hà Nội
Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
Học viện Báo chí và Tuyên truyền
Trường Đại học Phenikaa
Học viện Ngân hàng Việt Nam
Trường Đại học Giáo dục – ĐHQGHN
Trường Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội
Trường Đại học Đại Nam
Trường Đại học Công Đoàn
Trường Đại học Công nghệ và Quản lý hữu nghị
Học viện Nông nghiệp Việt Nam
Trường Đại học Việt Nhật – ĐHQGHN
Trường Đại học Thành Đông
Trường Đại học Hòa Bình
Học viện Quản lý Giáo dục
Trường Đại học Công nghệ Đông Á
Trường Đại học Công nghiệp Việt Trì
2. Khu vực các tỉnh miền Bắc khác ngoài Hà Nội
Trường Đại học Hùng Vương
Trường Đại học Sư phạm Thái Nguyên
Trường Đại học Sư phạm Hà Nội 2
Trường Đại học Hải Phòng
Trường Đại học Kinh tế – Công nghệ Thái Nguyên
Trường Đại học Tây Bắc
Trường Đại học Trưng Vương
Trường Đại học Hoa Lư
Trường Đại học Thành Đông
Trường Đại học Hàng hải Việt Nam
Trường Đại học Khoa học Thái Nguyên
Trường Đại học Quản lý và Công nghệ Hải Phòng
Trường Đại học Lương Thế Vinh
Trường Đại học Kinh Bắc
Trường Đại học Sao Đỏ
Trường Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh Thái Nguyên
Trường Đại học Chu Văn An
Trường Đại học Nông lâm Thái Nguyên

Khu vực Tây Nguyên và các tỉnh miền Trung

1. Khu vực các tỉnh miền Trung
Trường Đại học Quy Nhơn
Trường Đại học Quảng Nam
Trường Đại học Quang Trung
Trường Đại học Duy Tân
Trường Đại học Khoa học Huế
Trường Đại học Quảng Bình
Trường Đại học Sư phạm Đà Nẵng
Trường Đại học Thái Bình Dương
Trường Đại học Nha Trang
Trường Đại học Công nghiệp Vinh
Trường Đại học Ngoại ngữ Huế
Trường Đại học Hồng Đức
Trường Đại học Hà Tĩnh
Trường Đại học Kiến trúc Đà Nẵng
Trường Đại học Phú Xuân
Trường Đại học Phú Yên
Trường Đại học Phan Thiết
Trường Đại học Vinh
Trường Đại học Sư phạm Huế
Trường Đại học Nông lâm TP HCM Phân hiệu Ninh Thuận
Trường Đại học Đà Lạt
Trường Đại học Tây Nguyên
Trường Đại học Yersin Đà Lạt

Khu vực TPHCM và các tỉnh miền Nam

1. Khu vực TP HCM
Trường Đại học Khoa học xã hội và Nhân văn
Trường Đại học Mở TP HCM
Trường Đại học Hoa Sen
Trường Đại học Nguyễn Tất Thành
Trường Đại học Ngân hàng TP HCM
Trường Đại học Văn Lang
Trường Đại học Nông lâm TP HCM
Trường Đại học Luật TP HCM
Trường Đại học Ngoại ngữ – Tin học TP HCM
Trường Đại học Công nghiệp TP HCM
Trường Đại học Kinh tế – Tài chính TP HCM
Trường Đại học Nội vụ Hà Nội Phân hiệu TP HCM
Trường Đại học Hùng Vương TPHCM
Trường Đại học Văn Hiến
Trường Đại học Sư phạm TP HCM
Trường Đại học Quốc tế – ĐHQGHCM
Học viện Hàng không Việt Nam
Trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng
Trường Đại học Quốc tế Sài Gòn
Trường Đại học Công nghệ TP HCM
2. Khu vực các tỉnh miền Nam
Trường Đại học Đồng Tháp
Trường Đại học Tây Đô
Trường Đại học An Giang
Trường Đại học Thủ Dầu Một
Trường Đại học Kiên Giang
Trường Đại học Trà Vinh
Trường Đại học Nam Cần Thơ
Trường Đại học Cần Thơ
Trường Đại học Tiền Giang
Trường Đại học Đồng Nai
Trường Đại học Cửu Long
Trường Đại học Công nghệ Đồng Nai
Trường Đại học Kỹ thuật – Công nghệ Cần Thơ
Trường Đại học Bạc Liêu
Đại học Quốc gia TPHCM Phân hiệu Bến Tre
Trường Đại học Cần Thơ Cơ sở Hòa An
Trường Đại học Xây dựng Miền Tây
Trường Đại học Công nghệ Miền Đông

Các ngành khối D14

Với số lượng trường sử dụng để xét tuyển lớn như vậy, các ngành khối D14 cũng rất phong phú. Các bạn có thể dựa vào danh sách dưới đây để đưa ra lựa chọn thích hợp nhé.

nganh viet nam hoc khoi d14 d15
Việt Nam học là ngành học đặc trưng của khối D14 và D15

Các ngành khối D14 chi tiết như sau:

Nhóm ngành Khoa học Nhân văn

Tên ngành Mã ngành
Ngôn ngữ Anh 7220201
Triết học 7229001
Tôn giáo học 7229009
Lịch sử 7229010
Ngôn ngữ học 7229020
Văn học 7229030
Văn hóa học 7229040
Quản lý văn hóa 7229042
Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204
Ngôn ngữ Hàn Quốc 7220210
Ngôn ngữ Nhật 7220209
Ngôn ngữ Nga 7220202
Ngôn ngữ Pháp 7220203
Ngôn ngữ Khmer 7220106
Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam 7220101
Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam 7220112
Hán Nôm 7220104

Nhóm ngành Khoa học xã hội và hành vi

Tên ngành Mã ngành
Quan hệ quốc tế 7310206
Nhân học 7310302
Tâm lý học 7310401
Tâm lý học giáo dục 7310403
Đông phương học 7310608
Nhật Bản học 7310613
Hàn Quốc học 7310614
Việt Nam học 7310630
Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước 7310202
Hoa Kỳ học 7310640
Trung Quốc học 7310612
Chính trị học 7310201
Quản lý nhà nước 7310205
Quốc tế học 7310601

Nhóm ngành Báo chí – Thông tin – Truyền thông

Tên ngành Mã ngành
Báo chí 7320101
Truyền thông đa phương tiện 7320104
Thông tin – Thư viện 7320201
Quản lý thông tin 7320205
Lưu trữ học 7320303
Quan hệ công chúng 7320108

Nhóm ngành Du lịch, khách sạn, thể thao và dịch vụ cá nhân

Tên ngành Mã ngành
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103
Du lịch 7810101
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 7810202
Quản trị khách sạn 7810201
Văn hóa du lịch 7810106

Nhóm ngành Kinh doanh và Quản lý

Tên ngành Mã ngành
Quản trị kinh doanh 7340101
Tài chính – Ngân hàng 7340201
Kế toán 7340301
Quản trị văn phòng 7340406

Nhóm ngành Khoa học giáo dục và Đào tạo Giáo viên sư phạm

Tên ngành Mã ngành
Quản lý giáo dục 7140114
Giáo dục đặc biệt 7140203
Sư phạm Ngữ văn 7140217
Sư phạm Lịch sử 7140218
Giáo dục công dân 7140204
Giáo dục chính trị 7140205
Sư phạm Tiếng Anh 7140231
Sư phạm tiếng Khmer 7140226
Sư phạm Địa lý 7140219
Sư phạm tiếng Pháp 7140233

Nhóm ngành Khác

Tên ngành Mã ngành
Luật kinh tế 7380107
Luật 7380101
Kỹ thuật điện 7520201
Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101
Đô thị học 7580112
Thiết kế nội thất 7580108
Công tác xã hội 7760101
Thiết kế thời trang 7210404
Thiết kế đồ họa 7210403
Nghệ thuật số 7210408
Phim

Trên đây là một số thông tin quan trọng trong mùa tuyển sinh mà các bạn thi khối D, đặc biệt là khối D14 nên biết.

Nếu cần thêm thông tin gì các bạn cứ liên hệ hoặc để lại trong phần bình luận để mình hỗ trợ thêm thông tin nhé.

Xem thêm: Các khối thi đại học, cao đẳng mới nhất