Trường Đại học Nội vụ Hà Nội Phân hiệu TPHCM

0
996

GIỚI THIỆU CHUNG

  •  Tên trường: Đại học Nội vụ Hà Nội (Phân hiệu TPHCM)
  • Tên tiếng Anh: Hanoi University of Home Affairs (HUHA)
  • Mã trường: DNV
  • Trực thuộc: Bộ Nội vụ
  • Loại trường: Công lập
  • Loại hình đào tạo: Đại học – Vừa học vừa làm – Liên thông
  • Địa chỉ: Số 181 Lê Đức Thọ, Phường 17, Gò Vấp, TP. HCM
  • Điện thoại: (04) 3753.3659
  • Email: daihocnoivuhanoicosomiennam@gmail.com
  • Website: https://truongnoivu-csmn.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/truongdhnvcsmn/

THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2020

1. Các ngành tuyển sinh

  • Ngành Luật
  • Mã ngành: 7380101HCM
  • Chỉ tiêu: 150
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C00, D01
  • Ngành Lưu trữ học
  • Mã ngành: 7320303HCM
  • Chuyên ngành Văn thư – Lưu trữ – 7320303-01HCM
  • Chỉ tiêu: 40
  • Tổ hợp xét tuyển: C00, C03, C19, D14

2. Tổ hợp xét tuyển sử dụng

Các khối thi trường Đại học Nội vụ Hà Nội Phân hiệu TPHCM năm 2020 bao gồm:

  • Khối A00 (Toán, Lý, Hóa)
  • Khối A01 (Toán, Lý, Anh)
  • Khối C00 (Văn, Sử, Địa)
  • Khối C03 (Văn, Toán, Sử)
  • Khối C19 (Văn, Sử, GDCD)
  • Khối D01 (Văn, Toán, Anh)
  • Khối D14 (Văn, Sử, Anh)
  • Khối D15 (Văn, Địa, Anh)

3. Phương thức tuyển sinh

(Chính thức)

Trường Đại học Nội vụ Phân hiệu miền Nam áp dụng 3 phương thức tuyển sinh đại học trong năm 2020, bao gồm:

Phương thức 1: Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT 2020.

Phương thức 2: Xét học bạ: Xét kết quả 3 kỳ (kỳ 1, kỳ 2 lớp 11 + kỳ 1 lớp 12)

Phương thức 3: Xét tuyển thẳng

Đối tượng tuyển sinh:

– Thí sinh tốt nghiệp THPT từ năm 2020 trở về trước đối với các thí sinh đăng ký xét tuyển dựa vào kết quả thi THPT Quốc gia năm 2020.

– Thí sinh tốt nghiệp THPT từ năm 2017 đến năm 2020 với thí sinh đăng ký xét học bạ.

– Thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2020 với thí sinh đăng ký xét tuyển thẳng.

ĐIỂM CHUẨN/ĐIỂM TRÚNG TUYỂN 2020

Ngành học Khối XT 2018 2019 2020
Quản lý nhà nước A00 14 14 15
C00 16 15 15
D01 14 14 15
D15 14 14 15
Lưu trữ học 15 14.5
Quản trị văn phòng 14 14.5
Luật A00 17.5 14 16
A01 17.5 14 17
C00 19.5 15 16
D01 17.5 14 16