Điểm chuẩn Trường Đại học Văn Hiến năm 2026
Mã trường: DVH
Cập nhật trang:
Cập nhật thông tin điểm chuẩn mới nhất của Trường Đại học Văn Hiến năm 2026 giúp thí sinh nắm rõ mức điểm trúng tuyển theo từng ngành và phương thức xét tuyển.
Tham khảo: Thông tin tuyển sinh trường Đại học Văn Hiến năm 2026
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | A01, C00, D01, D11, D14, D15, X70, X74 | 15.0 |
| 2 | Ngôn ngữ Pháp | 7220203 | A01, C00, D01, D11, D14, D15, X70, X74 | 15.0 |
| 3 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | A01, C00, D01, D11, D14, D15, X70, X74 | 15.0 |
| 4 | Ngôn ngữ Nhật | 7220209 | A01, C00, D01, D11, D14, D15, X70, X74 | 15.0 |
| 5 | Văn học | 7229030 | C00, C03, D14, D15, X01, X70, X74, X78 | 15.0 |
| 6 | Kinh tế | 7310101 | A00, A01, A03, A04, A07, C04, D01, D09 | 15.0 |
| 7 | Quan hệ quốc tế | 7310206 | A01, C00, D01, D11, D14, D15, X70, X74 | 15.0 |
| 8 | Xã hội học | 7310301 | C00, C03, D14, D15, X01, X70, X74, X78 | 15.0 |
| 9 | Tâm lý học | 7310401 | C00, C03, D14, D15, X01, X70, X74, X78 | 15.0 |
| 10 | Đông phương học | 7310608 | A01, C00, D01, D15, D78, D90, X70, X74 | 15.0 |
| 11 | Trung Quốc học | 7310612 | A01, C00, C07, D01, D10, D15, X70, X74 | 15.0 |
| 12 | Việt Nam học | 7310630 | C00, C03, D14, D15, X01, X70, X74, X78 | 15.0 |
| 13 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | C00, C03, D14, D15, X01, X70, X74, X78 | 15.0 |
| 14 | Quan hệ công chúng | 7320108 | C00, C03, D14, D15, X01, X70, X74, X78 | 15.0 |
| 15 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00, A01, A03, A04, A07, C04, D01, D09 | 15.0 |
| 16 | Marketing | 7340115 | A00, A01, A03, A04, A07, C04, D01, D09 | 15.0 |
| 17 | Kinh doanh thương mại | 7340121 | A00, A01, A03, A04, A07, C04, D01, D09 | 15.0 |
| 18 | Thương mại điện tử | 7340122 | A00, A01, A03, A04, A07, C04, D01, D09 | 15.0 |
| 19 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | A00, A01, A03, A04, A07, C04, D01, D09 | 15.0 |
| 20 | Công nghệ tài chính | 7340205 | A00, A01, A03, A04, A07, C04, D01, D09 | 15.0 |
| 21 | Kế toán | 7340301 | A00, A01, A03, A04, A07, C04, D01, D09 | 15.0 |
| 22 | Kiểm toán | 7340302 | A00, A01, A03, A04, A07, C04, D01, D09 | 15.0 |
| 23 | Quản trị nhân lực | 7340404 | A00, A01, A03, A04, A07, C04, D01, D09 | 15.0 |
| 24 | Luật | 7380101 | A00, A01, A03, C03, C04, C07, X17, X70 | 20.0 |
| 25 | Luật kinh tế | 7380107 | A00, A01, A03, C03, C04, C07, X17, X70 | 20.0 |
| 26 | Công nghệ sinh học | 7420201 | A00, A01, A02, B00, B01, D01, X18, X26 | 15.0 |
| 27 | Khoa học máy tính | 7480101 | A01, A03, C01, C02, C03, C04, D15, X25 | 15.0 |
| 28 | Mạng máy tính và truyền thông | 7480102 | A01, A03, C01, C02, C03, C04, D15, X25 | 15.0 |
| 29 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A01, A03, C01, C02, C03, C04, D15, X25 | 15.0 |
| 30 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | A00, A01, A03, A04, A07, C04, D01, D09 | 15.0 |
| 31 | Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông | 7520207 | A00, A01, A02, A04, B02, D01, X18, X26 | 15.0 |
| 32 | Kỹ thuật môi trường | 7520320 | A00, A01, A02, A04, B02, D01, X18, X26 | 15.0 |
| 33 | Công nghệ thực phẩm | 7540101 | A00, A01, A02, B00, B01, D01, X18, X26 | 15.0 |
| 34 | Kỹ thuật xây dựng | 7580201 | A00, A01, A0, A04, B02, D01, X18, X26 | 15.0 |
| 35 | Điều dưỡng | 7720301 | B01, B03, C00, C02, D01, D07, X13, X66 | 18.0 |
| 36 | Du lịch | 7810101 | C00, C03, D14, D15, X01, X70, X74, X78 | 15.0 |
| 37 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | C00, C03, D14, D15, X01, X70, X74, X78 | 15.0 |
| 38 | Quản trị khách sạn | 7810201 | C00, C03, D14, D15, X01, X70, X74, X78 | 15.0 |
| 39 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 7810202 | C00, C03, D14, D15, X01, X70, X74, X78 | 15.0 |
| 40 | Thanh nhạc | 7210205 | N00 | 17.00 |
| 41 | Piano | 7210208 | N00 | 17.00 |
| 42 | Đạo diễn điện ảnh, truyền hình | 7210235 | C00, D01, X01, X70, X74, X78 | 15.0 |
| 43 | Đạo diễn điện ảnh, truyền hình | 7210235 | M20, M21 | 17.00 |
| 44 | Công nghệ điện ảnh, truyền hình | 7210302 | C00, D01, X01, X70, X74, X78 | 15.00 |
| 45 | Công nghệ điện ảnh, truyền hình | 7210302 | H01, V00 | 17.00 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2026 năm 2026
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | 18.0 |
| 2 | Ngôn ngữ Pháp | 7220203 | 18.0 |
| 3 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | 18.0 |
| 4 | Ngôn ngữ Nhật | 7220209 | 18.0 |
| 5 | Văn học | 7229030 | 18.0 |
| 6 | Kinh tế | 7310101 | 18.0 |
| 7 | Quan hệ quốc tế | 7310206 | 18.0 |
| 8 | Xã hội học | 7310301 | 18.0 |
| 9 | Tâm lý học | 7310401 | 18.0 |
| 10 | Đông phương học | 7310608 | 18.0 |
| 11 | Trung Quốc học | 7310612 | 18.0 |
| 12 | Việt Nam học | 7310630 | 18.0 |
| 13 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | 18.0 |
| 14 | Quan hệ công chúng | 7320108 | 18.0 |
| 15 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | 18.0 |
| 16 | Marketing | 7340115 | 18.0 |
| 17 | Kinh doanh thương mại | 7340121 | 18.0 |
| 18 | Thương mại điện tử | 7340122 | 18.0 |
| 19 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | 18.0 |
| 20 | Công nghệ tài chính | 7340205 | 18.0 |
| 21 | Kế toán | 7340301 | 18.0 |
| 22 | Kiểm toán | 7340302 | 18.0 |
| 23 | Quản trị nhân lực | 7340404 | 18.0 |
| 24 | Luật | 7380101 | 18.0 |
| 25 | Luật kinh tế | 7380107 | 18.0 |
| 26 | Công nghệ sinh học | 7420201 | 18.0 |
| 27 | Khoa học máy tính | 7480101 | 18.0 |
| 28 | Mạng máy tính và truyền thông | 7480102 | 18.0 |
| 29 | Công nghệ thông tin | 7480201 | 18.0 |
| 30 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | 18.0 |
| 31 | Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông | 7520207 | 18.0 |
| 32 | Kỹ thuật môi trường | 7520320 | 18.0 |
| 33 | Công nghệ thực phẩm | 7540101 | 18.0 |
| 34 | Kỹ thuật xây dựng | 7580201 | 18.0 |
| 35 | Điều dưỡng | 7720301 | 19.0 |
| 36 | Du lịch | 7810101 | 18.0 |
| 37 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | 18.0 |
| 38 | Quản trị khách sạn | 7810201 | 18.0 |
| 39 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 7810202 | 18.0 |
| 40 | Thanh nhạc | 7210205 | 17.0 |
| 41 | Piano | 7210208 | 17.0 |
| 42 | Đạo diễn điện ảnh, truyền hình | 7210235 | 18.0 |
| 43 | Đạo diễn điện ảnh, truyền hình | 7210235 | 17.0 |
| 44 | Công nghệ điện ảnh, truyền hình | 7210302 | 18.0 |
| 45 | Công nghệ điện ảnh, truyền hình | 7210302 | 17.0 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG TPHCM năm 2026 năm 2026
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | 600 |
| 2 | Ngôn ngữ Pháp | 7220203 | 600 |
| 3 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | 600 |
| 4 | Ngôn ngữ Nhật | 7220209 | 600 |
| 5 | Văn học | 7229030 | 600 |
| 6 | Kinh tế | 7310101 | 600 |
| 7 | Quan hệ quốc tế | 7310206 | 600 |
| 8 | Xã hội học | 7310301 | 600 |
| 9 | Tâm lý học | 7310401 | 600 |
| 10 | Đông phương học | 7310608 | 600 |
| 11 | Trung Quốc học | 7310612 | 600 |
| 12 | Việt Nam học | 7310630 | 600 |
| 13 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | 600 |
| 14 | Quan hệ công chúng | 7320108 | 600 |
| 15 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | 600 |
| 16 | Marketing | 7340115 | 600 |
| 17 | Kinh doanh thương mại | 7340121 | 600 |
| 18 | Thương mại điện tử | 7340122 | 600 |
| 19 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | 600 |
| 20 | Công nghệ tài chính | 7340205 | 600 |
| 21 | Kế toán | 7340301 | 600 |
| 22 | Kiểm toán | 7340302 | 600 |
| 23 | Quản trị nhân lực | 7340404 | 600 |
| 24 | Luật | 7380101 | 600 |
| 25 | Luật kinh tế | 7380107 | 600 |
| 26 | Công nghệ sinh học | 7420201 | 600 |
| 27 | Khoa học máy tính | 7480101 | 600 |
| 28 | Mạng máy tính và truyền thông | 7480102 | 600 |
| 29 | Công nghệ thông tin | 7480201 | 600 |
| 30 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | 600 |
| 31 | Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông | 7520207 | 600 |
| 32 | Kỹ thuật môi trường | 7520320 | 600 |
| 33 | Công nghệ thực phẩm | 7540101 | 600 |
| 34 | Kỹ thuật xây dựng | 7580201 | 600 |
| 35 | Du lịch | 7810101 | 600 |
| 36 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | 600 |
| 37 | Quản trị khách sạn | 7810201 | 600 |
| 38 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 7810202 | 600 |
| 39 | Đạo diễn điện ảnh, truyền hình | 7210235 | 600 |
| 40 | Công nghệ điện ảnh, truyền hình | 7210302 | 600 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Thanh nhạc | 7210205 | N00 | 18 |
| 2 | Piano | 7210208 | N00 | 18 |
| 3 | Đạo diễn điện ảnh, truyền hình | 7210235 | M20, M21 | 17 |
| 4 | Đạo diễn điện ảnh, truyền hình | 7210235 | A00, D01, C16, X01, X70, X74 | 15 |
| 5 | Công nghệ điện ảnh, truyền hình | 7210302 | A00, D01, C16, X01, X70, X74 | 15 |
| 6 | Công nghệ điện ảnh, truyền hình | 7210302 | V00, H01 | 17 |
| 7 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | A01, D01, D10, D15, D09, D12, D14, D66 | 15 |
| 8 | Ngôn ngữ Pháp | 7220203 | A01, D01, D10, D15, D84, D14, D03, D66 | 15 |
| 9 | Ngôn ngữ Trung Quốc (Liên kết quốc tế) | 7220204 | A01, D01, D10, D15, D84, D66, D04, D14 | 15 |
| 10 | Ngôn ngữ Nhật | 7220209 | A01, D01, D10, D15, D06, D14, D84, D66 | 15 |
| 11 | Văn học | 7229030 | C00, D01, D14, D15, C14, C16, X01, X70 | 16.85 |
| 12 | Kinh tế | 7310101 | A00, A01, C04, D01, A12, A15, X54, X05 | 15 |
| 13 | Quan hệ quốc tế | 7310206 | A01, D01, D14, D15, D66, D84, D78, D90 | 15 |
| 14 | Xã hội học | 7310301 | A00, C00, C04, D01, C16, X01, X70, X74 | 15 |
| 15 | Tâm lý học | 7310401 | A00, D08, D13, B03, C16, X01, X70, X74 | 15 |
| 16 | Đông phương học | 7310608 | A01, D01, C00, D15, D66, D84, D78, D90 | 15 |
| 17 | Việt Nam học | 7310630 | C00, D01, D14, D15, C16, X01, X70, X74 | 15 |
| 18 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | A00, A01, C01, D01, C16, X01, X70, X74 | 15 |
| 19 | Quan hệ công chúng | 7320108 | C00, D01, D14, D15, C16, X01, X70, X74 | 15 |
| 20 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00, A01, C04, D01, A12, A15, X54, X05 | 15 |
| 21 | Marketing | 7340115 | A00, A01, C04, D01, A12, A15, X54, X05 | 15 |
| 22 | Kinh doanh thương mại | 7340121 | A00, A01, C04, D01, A12, A15, X54, X05 | 15 |
| 23 | Thương mại điện tử | 7340122 | A00, A01, C04, D01, A12, A15, X54, X05 | 15 |
| 24 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | A00, A01, C04, D01, A12, A15, X54, X05 | 15 |
| 25 | Công nghệ tài chính | 7340205 | A00, A01, C04, D01, A12, A15, X54, X05 | 15 |
| 26 | Kế toán | 7340301 | A00, A01, C04, D01, A12, A15, X54, X05 | 15 |
| 27 | Kiểm toán | 7340302 | A00, A01, C02, D01, A12, A15, X54, X05 | 15 |
| 28 | Quản trị nhân lực | 7340404 | A00, A01, C04, D01, A12, A15, X54, X05 | 16 |
| 29 | Luật | 7380101 | A00, A01, C04, D01, A12, Y08, X54, X74 | 15 |
| 30 | Luật Kinh tế | 7380107 | A00, A01, C04, D01, A12, Y08, X54, X74 | 15 |
| 31 | Công nghệ sinh học | 7420201 | A00, A01, D01, X01, X06, X25, X26, X54 | 15 |
| 32 | Khoa học máy tính | 7480101 | A00, A01, D01, X01, X06, X25, X26, X54 | 15 |
| 33 | Mạng máy tính và Truyền thông | 7480102 | A00, A01, D01, X01, X06, X25, X26, X54 | 15 |
| 34 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01, D01, X01, X06, X25, X26, X54 | 15 |
| 35 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | A00, A01, C04, D01, A12, A15, X54, X05 | 15 |
| 36 | Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông | 7520207 | A00, A01, D01, X01, X06, X25, X26, X54 | 15 |
| 37 | Kỹ thuật môi trường | 7520320 | A00, A01, D01, X01, X06, X25, X26, X54 | 15 |
| 38 | Công nghệ thực phẩm | 7540101 | A00, A01, D01, X01, X06, X25, X26, X54 | 15 |
| 39 | Kỹ thuật xây dựng | 7580201 | A00, A01, D01, X01, X06, X25, X26, X54 | 15 |
| 40 | Điều dưỡng | 7720301 | B03, D07, C02, D01, B04, X13, X66, B00 | 17 |
| 41 | Du lịch | 7810101 | A00, C00, C04, D01, C16, X01, X70, X74 | 15 |
| 42 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | A00, C00, C04, D01, C16, X01, X70, X74 | 15 |
| 43 | Quản trị khách sạn | 7810201 | A00, C00, C04, D01, C16, X01, X70, X74 | 15 |
| 44 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 7810202 | A00, C00, C04, D01, C16, X01, X70, X74 | 15 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2025 năm 2025
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Thanh nhạc | 7210205 | N00 | 18 |
| 2 | Piano | 7210208 | N00 | 18 |
| 3 | Đạo diễn điện ảnh, truyền hình | 7210235 | M20, M21 | 17 |
| 4 | Đạo diễn điện ảnh, truyền hình | 7210235 | A00, D01, C16, X01, X70, X74 | 18 |
| 5 | Công nghệ điện ảnh, truyền hình | 7210302 | A00, D01, C16, X01, X70, X74 | 18 |
| 6 | Công nghệ điện ảnh, truyền hình | 7210302 | V00, H01 | 17 |
| 7 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | A01, D01, D10, D15, D09, D12, D14, D66 | 18 |
| 8 | Ngôn ngữ Pháp | 7220203 | A01, D01, D10, D15, D84, D14, D03, D66 | 18 |
| 9 | Ngôn ngữ Trung Quốc (Liên kết quốc tế) | 7220204 | A01, D01, D10, D15, D84, D66, D04, D14 | 18 |
| 10 | Ngôn ngữ Nhật | 7220209 | A01, D01, D10, D15, D06, D14, D84, D66 | 18 |
| 11 | Văn học | 7229030 | C00, D01, D14, D15, C14, C16, X01, X70 | 19.44 |
| 12 | Kinh tế | 7310101 | A00, A01, C04, D01, A12, A15, X54, X05 | 18 |
| 13 | Quan hệ quốc tế | 7310206 | A01, D01, D14, D15, D66, D84, D78, D91 | 18 |
| 14 | Xã hội học | 7310301 | A00, C00, C04, D01, C16, X01, X70, X74 | 18 |
| 15 | Tâm lý học | 7310401 | A00, D08, D13, B03, C16, X01, X70, X74 | 18 |
| 16 | Đông phương học | 7310608 | A01, D01, C00, D15, D66, D84, D78, D90 | 18 |
| 17 | Việt Nam học | 7310630 | C00, D01, D14, D15, C16, X01, X70, X74 | 18 |
| 18 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | A00, A01, C01, D01, C16, X01, X70, X74 | 18 |
| 19 | Quan hệ công chúng | 7320108 | C00, D01, D14, D15, C16, X01, X70, X74 | 18 |
| 20 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00, A01, C04, D01, A12, A15, X54, X05 | 18 |
| 21 | Marketing | 7340115 | A00, A01, C04, D01, A12, A15, X54, X05 | 18 |
| 22 | Kinh doanh thương mại | 7340121 | A00, A01, C04, D01, A12, A15, X54, X05 | 18 |
| 23 | Thương mại điện tử | 7340122 | A00, A01, C04, D01, A12, A15, X54, X05 | 18 |
| 24 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | A00, A01, C04, D01, A12, A15, X54, X05 | 18 |
| 25 | Công nghệ tài chính | 7340205 | A00, A01, C04, D01, A12, A15, X54, X05 | 18 |
| 26 | Kế toán | 7340301 | A00, A01, C04, D01, A12, A15, X54, X05 | 18 |
| 27 | Kiểm toán | 7340302 | A00, A01, C02, D01, A12, A15, X54, X05 | 18 |
| 28 | Quản trị nhân lực | 7340404 | A00, A01, C04, D01, A12, A15, X54, X05 | 18.8 |
| 29 | Luật | 7380101 | A00, A01, C04, D01, A12, Y08, X54, X74 | 18 |
| 30 | Luật Kinh tế | 7380107 | A00, A01, C04, D01, A12, Y08, X54, X74 | 18 |
| 31 | Công nghệ sinh học | 7420201 | A00, A01, D01, X01, X06, X25, X26, X54 | 18 |
| 32 | Khoa học máy tính | 7480101 | A00, A01, D01, X01, X06, X25, X26, X54 | 18 |
| 33 | Mạng máy tính và Truyền thông | 7480102 | A00, A01, D01, X01, X06, X25, X26, X54 | 18 |
| 34 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01, D01, X01, X06, X25, X26, X54 | 18 |
| 35 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | A00, A01, C04, D01, A12, A15, X54, X05 | 18 |
| 36 | Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông | 7520207 | A00, A01, D01, X01, X06, X25, X26, X54 | 18 |
| 37 | Kỹ thuật môi trường | 7520320 | A00, A01, D01, X01, X06, X25, X26, X54 | 18 |
| 38 | Công nghệ thực phẩm | 7540101 | A00, A01, D01, X01, X06, X25, X26, X54 | 18 |
| 39 | Kỹ thuật xây dựng | 7580201 | A00, A01, D01, X01, X06, X25, X26, X54 | 18 |
| 40 | Điều dưỡng | 7720301 | B03, D07, C02, D01, B04, X13, X66, B00 | 19.5 |
| 41 | Du lịch | 7810101 | A00, C00, C04, D01, C16, X01, X70, X74 | 18 |
| 42 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | A00, C00, C04, D01, C16, X01, X70, X74 | 18 |
| 43 | Quản trị khách sạn | 7810201 | A00, C00, C04, D01, C16, X01, X70, X74 | 18 |
| 44 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 7810202 | A00, C00, C04, D01, C16, X01, X70, X74 | 18 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2025 năm 2025
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Đạo diễn điện ảnh, truyền hình | 7210235 | 600 |
| 2 | Công nghệ điện ảnh, truyền hình | 7210302 | 600 |
| 3 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | 600 |
| 4 | Ngôn ngữ Pháp | 7220203 | 600 |
| 5 | Ngôn ngữ Trung Quốc (Liên kết quốc tế) | 7220204 | 600 |
| 6 | Ngôn ngữ Nhật | 7220209 | 600 |
| 7 | Văn học | 7229030 | 672 |
| 8 | Kinh tế | 7310101 | 600 |
| 9 | Quan hệ quốc tế | 7310206 | 600 |
| 10 | Xã hội học | 7310301 | 600 |
| 11 | Tâm lý học | 7310401 | 600 |
| 12 | Đông phương học | 7310608 | 600 |
| 13 | Việt Nam học | 7310630 | 600 |
| 14 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | 600 |
| 15 | Quan hệ công chúng | 7320108 | 600 |
| 16 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | 600 |
| 17 | Marketing | 7340115 | 600 |
| 18 | Kinh doanh thương mại | 7340121 | 600 |
| 19 | Thương mại điện tử | 7340122 | 600 |
| 20 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | 600 |
| 21 | Công nghệ tài chính | 7340205 | 600 |
| 22 | Kế toán | 7340301 | 600 |
| 23 | Kiểm toán | 7340302 | 600 |
| 24 | Quản trị nhân lực | 7340404 | 640 |
| 25 | Luật | 7380101 | 600 |
| 26 | Luật Kinh tế | 7380107 | 600 |
| 27 | Công nghệ sinh học | 7420201 | 600 |
| 28 | Khoa học máy tính | 7480101 | 600 |
| 29 | Mạng máy tính và Truyền thông | 7480102 | 600 |
| 30 | Công nghệ thông tin | 7480201 | 600 |
| 31 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | 600 |
| 32 | Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông | 7520207 | 600 |
| 33 | Kỹ thuật môi trường | 7520320 | 600 |
| 34 | Công nghệ thực phẩm | 7540101 | 600 |
| 35 | Kỹ thuật xây dựng | 7580201 | 600 |
| 36 | Du lịch | 7810101 | 600 |
| 37 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | 600 |
| 38 | Quản trị khách sạn | 7810201 | 600 |
| 39 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 7810202 | 600 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2024
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Thanh nhạc | 7210205 | N00 | 17 |
| 2 | Piano | 7210208 | N00 | 17 |
| 3 | Đạo diễn điện ảnh, truyền hình | 7210235 | A00, D01, V00, H01 | 18 |
| 4 | Công nghệ điện ảnh, truyền hình | 7210302 | A00, D01, V00, H01 | 18.65 |
| 5 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | A01, D01, D10, D15 | 16.2 |
| 6 | Ngôn ngữ Pháp | 7220203 | A01, D01, D10, D15 | 16.2 |
| 7 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | A01, D01, D10, D15 | 16.25 |
| 8 | Ngôn ngữ Nhật | 7220209 | A01, D01, D10, D15 | 16.25 |
| 9 | Văn học | 7229030 | C00, D01, D14, D15 | 16.75 |
| 10 | Kinh tế | 7310101 | A00, A01, C04, D01 | 16.1 |
| 11 | Quan hệ quốc tế | 7310206 | A01, D01, D14, D15 | 17.7 |
| 12 | Xã hội học | 7310301 | A00, C00, C04, D01 | 15.25 |
| 13 | Tâm lý học | 7310401 | A00, B00, C00, D01 | 16.4 |
| 14 | Đông phương học | 7310608 | A01, D01, C00, D15 | 16.5 |
| 15 | Việt Nam học | 7310630 | C00, D01, D14, D15 | 18.75 |
| 16 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | A00, A01, C01, D01 | 16 |
| 17 | Quan hệ công chúng | 7320108 | C00, D01, D14, D15 | 16 |
| 18 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00, A01, C04, D01 | 15.05 |
| 19 | Marketing | 7340115 | A00, A01, C04, D01 | 16 |
| 20 | Kinh doanh thương mại | 7340121 | A00, A01, C04, D01 | 15 |
| 21 | Thương mại điện tử | 7340122 | A00, A01, C04, D01 | 16.4 |
| 22 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | A00, A01, C04, D01 | 16 |
| 23 | Công nghệ tài chính | 7340205 | A00, A01, C04, D01 | 15.7 |
| 24 | Kế toán | 7340301 | A00, A01, C04, D01 | 16.2 |
| 25 | Kiểm toán | 7340302 | A00, A01, C02, D01 | 16 |
| 26 | Quản trị nhân lực | 7340404 | A00, A01, C04, D01 | 16.25 |
| 27 | Luật | 7380101 | A00, A01, C04, D01 | 16.2 |
| 28 | Công nghệ sinh học | 7420201 | A00, A02, B00, D07 | 16.5 |
| 29 | Khoa học máy tính | 7480101 | A00, A01, C01, D01 | 16.3 |
| 30 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01, C01, D01 | 16 |
| 31 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | A00, A01, C04, D01 | 16.05 |
| 32 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông | 7520207 | A00, A01, C01, D01 | 15.35 |
| 33 | Kỹ thuật môi trường | 7520320 | A00, A02, B00, D07 | 15.95 |
| 34 | Công nghệ thực phẩm | 7540101 | A00, A02, B00, D07 | 16.35 |
| 35 | Kỹ thuật xây dựng | 7580201 | A00, A01, C01, D07 | 15.45 |
| 36 | Điều dưỡng | 7720301 | A00, B00, C08, D07 | 19 |
| 37 | Du lịch | 7810101 | A00, C00, C04, D01 | 16.25 |
| 38 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | A00, C00, C04, D01 | 16.25 |
| 39 | Quản trị khách sạn | 7810201 | A00, C00, D01, C04 | 16.15 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2024 năm 2024
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | A01, D01, D10, D15 | 18 | Điểm TB 3 môn của 2 HK lớp 12 |
| 2 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | A01, D01, D10, D15 | 18 | Điểm TB 3 môn của 2 HK lớp 11 + HK1 lớp 12 |
| 3 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | A01, D01, D10, D15 | 18 | Điểm TB 3 môn của 2 HK lớp 10 + 2 HK lớp 11 + HK1 lớp 12 |
| 4 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | 6 | Điểm TBC cả năm lớp 12 | |
| 5 | Ngôn ngữ Pháp | 7220203 | A01, D01, D10, D15 | 18 | Điểm TB 3 môn của 2 HK lớp 12 |
| 6 | Ngôn ngữ Pháp | 7220203 | A01, D01, D10, D15 | 18 | Điểm TB 3 môn của 2 HK lớp 11 + HK1 lớp 12 |
| 7 | Ngôn ngữ Pháp | 7220203 | A01, D01, D10, D15 | 18 | Điểm TB 3 môn của 2 HK lớp 10 + 2 HK lớp 11 + HK1 lớp 12 |
| 8 | Ngôn ngữ Pháp | 7220203 | 6 | Điểm TBC cả năm lớp 12 | |
| 9 | Ngôn ngữ Trung Quốc (Liên kết quốc tế) | 7220204 | A01, D01, D10, D15 | 18 | Điểm TB 3 môn của 2 HK lớp 12 |
| 10 | Ngôn ngữ Trung Quốc (Liên kết quốc tế) | 7220204 | A01, D01, D10, D15 | 18 | Điểm TB 3 môn của 2 HK lớp 11 + HK1 lớp 12 |
| 11 | Ngôn ngữ Trung Quốc (Liên kết quốc tế) | 7220204 | A01, D01, D10, D15 | 18 | Điểm TB 3 môn của 2 HK lớp 10 + 2 HK lớp 11 + HK1 lớp 12 |
| 12 | Ngôn ngữ Trung Quốc (Liên kết quốc tế) | 7220204 | 6 | Điểm TBC cả năm lớp 12 | |
| 13 | Ngôn ngữ Nhật | 7220209 | A01, D01, D10, D15 | 18 | Điểm TB 3 môn của 2 HK lớp 12 |
| 14 | Ngôn ngữ Nhật | 7220209 | A01, D01, D10, D15 | 18 | Điểm TB 3 môn của 2 HK lớp 11 + HK1 lớp 12 |
| 15 | Ngôn ngữ Nhật | 7220209 | A01, D01, D10, D15 | 18 | Điểm TB 3 môn của 2 HK lớp 10 + 2 HK lớp 11 + HK1 lớp 12 |
| 16 | Ngôn ngữ Nhật | 7220209 | 6 | Điểm TBC cả năm lớp 12 | |
| 17 | Văn học | 7229030 | C00, D01, D14, D15 | 18 | Điểm TB 3 môn của 2 HK lớp 12 |
| 18 | Văn học | 7229030 | C00, D01, D14, D15 | 18 | Điểm TB 3 môn của 2 HK lớp 11 + HK1 lớp 12 |
| 19 | Văn học | 7229030 | C00, D01, D14, D15 | 18 | Điểm TB 3 môn của 2 HK lớp 10 + 2 HK lớp 11 + HK1 lớp 12 |
| 20 | Văn học | 7229030 | 6 | Điểm TBC cả năm lớp 12 | |
| 21 | Kinh tế | 7310101 | A00, A01, C04, D01 | 18 | Điểm TB 3 môn của 2 HK lớp 12 |
| 22 | Kinh tế | 7310101 | A00, A01, C04, D01 | 18 | Điểm TB 3 môn của 2 HK lớp 11 + HK1 lớp 12 |
| 23 | Kinh tế | 7310101 | A00, A01, C04, D01 | 18 | Điểm TB 3 môn của 2 HK lớp 10 + 2 HK lớp 11 + HK1 lớp 12 |
| 24 | Kinh tế | 7310101 | 6 | Điểm TBC cả năm lớp 12 | |
| 25 | Quan hệ quốc tế | 7310206 | A01, D01, D14, D15 | 18 | Điểm TB 3 môn của 2 HK lớp 12 |
| 26 | Quan hệ quốc tế | 7310206 | A01, D01, D14, D15 | 18 | Điểm TB 3 môn của 2 HK lớp 11 + HK1 lớp 12 |
| 27 | Quan hệ quốc tế | 7310206 | A01, D01, D14, D15 | 18 | Điểm TB 3 môn của 2 HK lớp 10 + 2 HK lớp 11 + HK1 lớp 12 |
| 28 | Quan hệ quốc tế | 7310206 | 6 | Điểm TBC cả năm lớp 12 | |
| 29 | Xã hội học | 7310301 | A00, C00, C04, D01 | 18 | Điểm TB 3 môn của 2 HK lớp 12 |
| 30 | Xã hội học | 7310301 | A00, C00, C04, D01 | 18 | Điểm TB 3 môn của 2 HK lớp 11 + HK1 lớp 12 |
| 31 | Xã hội học | 7310301 | A00, C00, C04, D01 | 18 | Điểm TB 3 môn của 2 HK lớp 10 + 2 HK lớp 11 + HK1 lớp 12 |
| 32 | Xã hội học | 7310301 | 6 | Điểm TBC cả năm lớp 12 | |
| 33 | Tâm lý học | 7310401 | A00, B00, C00, D01 | 18 | Điểm TB 3 môn của 2 HK lớp 12 |
| 34 | Tâm lý học | 7310401 | A00, B00, C00, D01 | 18 | Điểm TB 3 môn của 2 HK lớp 11 + HK1 lớp 12 |
| 35 | Tâm lý học | 7310401 | A00, B00, C00, D01 | 18 | Điểm TB 3 môn của 2 HK lớp 10 + 2 HK lớp 11 + HK1 lớp 12 |
| 36 | Tâm lý học | 7310401 | 6 | Điểm TBC cả năm lớp 12 | |
| 37 | Đông phương học | 7310608 | A01, D01, C00, D15 | 18 | Điểm TB 3 môn của 2 HK lớp 12 |
| 38 | Đông phương học | 7310608 | A01, D01, C00, D15 | 18 | Điểm TB 3 môn của 2 HK lớp 11 + HK1 lớp 12 |
| 39 | Đông phương học | 7310608 | A01, D01, C00, D15 | 18 | Điểm TB 3 môn của 2 HK lớp 10 + 2 HK lớp 11 + HK1 lớp 12 |
| 40 | Đông phương học | 7310608 | 6 | Điểm TBC cả năm lớp 12 | |
| 41 | Việt Nam học | 7310630 | C00, D01, D14, D15 | 18 | Điểm TB 3 môn của 2 HK lớp 12 |
| 42 | Việt Nam học | 7310630 | C00, D01, D14, D15 | 18 | Điểm TB 3 môn của 2 HK lớp 11 + HK1 lớp 12 |
| 43 | Việt Nam học | 7310630 | C00, D01, D14, D15 | 18 | Điểm TB 3 môn của 2 HK lớp 10 + 2 HK lớp 11 + HK1 lớp 12 |
| 44 | Việt Nam học | 7310630 | 6 | Điểm TBC cả năm lớp 12 | |
| 45 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | A00, A01, C01, D01 | 18 | Điểm TB 3 môn của 2 HK lớp 12 |
| 46 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | A00, A01, C01, D01 | 18 | Điểm TB 3 môn của 2 HK lớp 11 + HK1 lớp 12 |
| 47 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | A00, A01, C01, D01 | 18 | Điểm TB 3 môn của 2 HK lớp 10 + 2 HK lớp 11 + HK1 lớp 12 |
| 48 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | 6 | Điểm TBC cả năm lớp 12 | |
| 49 | Quan hệ công chúng | 7320108 | C00, D01, D14, D15 | 18 | Điểm TB 3 môn của 2 HK lớp 12 |
| 50 | Quan hệ công chúng | 7320108 | C00, D01, D14, D15 | 18 | Điểm TB 3 môn của 2 HK lớp 11 + HK1 lớp 12 |
| 51 | Quan hệ công chúng | 7320108 | C00, D01, D14, D15 | 18 | Điểm TB 3 môn của 2 HK lớp 10 + 2 HK lớp 11 + HK1 lớp 12 |
| 52 | Quan hệ công chúng | 7320108 | 6 | Điểm TBC cả năm lớp 12 | |
| 53 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00, A01, C04, D01 | 18 | Điểm TB 3 môn của 2 HK lớp 12 |
| 54 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00, A01, C04, D01 | 18 | Điểm TB 3 môn của 2 HK lớp 11 + HK1 lớp 12 |
| 55 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00, A01, C04, D01 | 18 | Điểm TB 3 môn của 2 HK lớp 10 + 2 HK lớp 11 + HK1 lớp 12 |
| 56 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | 6 | Điểm TBC cả năm lớp 12 | |
| 57 | Marketing | 7340115 | A00, A01, C04, D01 | 18 | Điểm TB 3 môn của 2 HK lớp 12 |
| 58 | Marketing | 7340115 | A00, A01, C04, D01 | 18 | Điểm TB 3 môn của 2 HK lớp 11 + HK1 lớp 12 |
| 59 | Marketing | 7340115 | A00, A01, C04, D01 | 18 | Điểm TB 3 môn của 2 HK lớp 10 + 2 HK lớp 11 + HK1 lớp 12 |
| 60 | Marketing | 7340115 | 6 | Điểm TBC cả năm lớp 12 | |
| 61 | Kinh doanh thương mại | 7340121 | A00, A01, C04, D01 | 18 | Điểm TB 3 môn của 2 HK lớp 12 |
| 62 | Kinh doanh thương mại | 7340121 | A00, A01, C04, D01 | 18 | Điểm TB 3 môn của 2 HK lớp 11 + HK1 lớp 12 |
| 63 | Kinh doanh thương mại | 7340121 | A00, A01, C04, D01 | 18 | Điểm TB 3 môn của 2 HK lớp 10 + 2 HK lớp 11 + HK1 lớp 12 |
| 64 | Kinh doanh thương mại | 7340121 | 6 | Điểm TBC cả năm lớp 12 | |
| 65 | Thương mại điện tử | 7340122 | A00, A01, C04, D01 | 18 | Điểm TB 3 môn của 2 HK lớp 12 |
| 66 | Thương mại điện tử | 7340122 | A00, A01, C04, D01 | 18 | Điểm TB 3 môn của 2 HK lớp 11 + HK1 lớp 12 |
| 67 | Thương mại điện tử | 7340122 | A00, A01, C04, D01 | 18 | Điểm TB 3 môn của 2 HK lớp 10 + 2 HK lớp 11 + HK1 lớp 12 |
| 68 | Thương mại điện tử | 7340122 | 6 | Điểm TBC cả năm lớp 12 | |
| 69 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | A00, A01, C04, D01 | 18 | Điểm TB 3 môn của 2 HK lớp 12 |
| 70 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | A00, A01, C04, D01 | 18 | Điểm TB 3 môn của 2 HK lớp 11 + HK1 lớp 12 |
| 71 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | A00, A01, C04, D01 | 18 | Điểm TB 3 môn của 2 HK lớp 10 + 2 HK lớp 11 + HK1 lớp 12 |
| 72 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | 6 | Điểm TBC cả năm lớp 12 | |
| 73 | Công nghệ tài chính | 7340205 | A00, A01, C04, D01 | 18 | Điểm TB 3 môn của 2 HK lớp 12 |
| 74 | Công nghệ tài chính | 7340205 | A00, A01, C04, D01 | 18 | Điểm TB 3 môn của 2 HK lớp 11 + HK1 lớp 12 |
| 75 | Công nghệ tài chính | 7340205 | A00, A01, C04, D01 | 18 | Điểm TB 3 môn của 2 HK lớp 10 + 2 HK lớp 11 + HK1 lớp 12 |
| 76 | Công nghệ tài chính | 7340205 | 6 | Điểm TBC cả năm lớp 12 | |
| 77 | Kế toán | 7340301 | A00, A01, C04, D01 | 18 | Điểm TB 3 môn của 2 HK lớp 12 |
| 78 | Kế toán | 7340301 | A00, A01, C04, D01 | 18 | Điểm TB 3 môn của 2 HK lớp 11 + HK1 lớp 12 |
| 79 | Kế toán | 7340301 | A00, A01, C04, D01 | 18 | Điểm TB 3 môn của 2 HK lớp 10 + 2 HK lớp 11 + HK1 lớp 12 |
| 80 | Kế toán | 7340301 | 6 | Điểm TBC cả năm lớp 12 | |
| 81 | Kiểm toán | 7340302 | A00, A01, C02, D01 | 18 | Điểm TB 3 môn của 2 HK lớp 12 |
| 82 | Kiểm toán | 7340302 | A00, A01, C02, D01 | 18 | Điểm TB 3 môn của 2 HK lớp 11 + HK1 lớp 12 |
| 83 | Kiểm toán | 7340302 | A00, A01, C02, D01 | 18 | Điểm TB 3 môn của 2 HK lớp 10 + 2 HK lớp 11 + HK1 lớp 12 |
| 84 | Kiểm toán | 7340302 | 6 | Điểm TBC cả năm lớp 12 | |
| 85 | Quản trị nhân lực | 7340404 | A00, A01, C04, D01 | 18 | Điểm TB 3 môn của 2 HK lớp 12 |
| 86 | Quản trị nhân lực | 7340404 | A00, A01, C04, D01 | 18 | Điểm TB 3 môn của 2 HK lớp 11 + HK1 lớp 12 |
| 87 | Quản trị nhân lực | 7340404 | A00, A01, C04, D01 | 18 | Điểm TB 3 môn của 2 HK lớp 10 + 2 HK lớp 11 + HK1 lớp 12 |
| 88 | Quản trị nhân lực | 7340404 | 6 | Điểm TBC cả năm lớp 12 | |
| 89 | Luật | 7380101 | A00, A01, C04, D01 | 18 | Điểm TB 3 môn của 2 HK lớp 12 |
| 90 | Luật | 7380101 | A00, A01, C04, D01 | 18 | Điểm TB 3 môn của 2 HK lớp 11 + HK1 lớp 12 |
| 91 | Luật | 7380101 | A00, A01, C04, D01 | 18 | Điểm TB 3 môn của 2 HK lớp 10 + 2 HK lớp 11 + HK1 lớp 12 |
| 92 | Luật | 7380101 | 6 | Điểm TBC cả năm lớp 12 | |
| 93 | Công nghệ sinh học | 7420201 | A00, A02, B00, D07 | 18 | Điểm TB 3 môn của 2 HK lớp 12 |
| 94 | Công nghệ sinh học | 7420201 | A00, A02, B00, D07 | 18 | Điểm TB 3 môn của 2 HK lớp 11 + HK1 lớp 12 |
| 95 | Công nghệ sinh học | 7420201 | A00, A02, B00, D07 | 18 | Điểm TB 3 môn của 2 HK lớp 10 + 2 HK lớp 11 + HK1 lớp 12 |
| 96 | Công nghệ sinh học | 7420201 | 6 | Điểm TBC cả năm lớp 12 | |
| 97 | Khoa học máy tính | 7480101 | A00, A01, C01, D01 | 18 | Điểm TB 3 môn của 2 HK lớp 12 |
| 98 | Khoa học máy tính | 7480101 | A00, A01, C01, D01 | 18 | Điểm TB 3 môn của 2 HK lớp 11 + HK1 lớp 12 |
| 99 | Khoa học máy tính | 7480101 | A00, A01, C01, D01 | 18 | Điểm TB 3 môn của 2 HK lớp 10 + 2 HK lớp 11 + HK1 lớp 12 |
| 100 | Khoa học máy tính | 7480101 | 6 | Điểm TBC cả năm lớp 12 | |
| 101 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01, C01, D01 | 18 | Điểm TB 3 môn của 2 HK lớp 12 |
| 102 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01, C01, D01 | 18 | Điểm TB 3 môn của 2 HK lớp 11 + HK1 lớp 12 |
| 103 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01, C01, D01 | 18 | Điểm TB 3 môn của 2 HK lớp 10 + 2 HK lớp 11 + HK1 lớp 12 |
| 104 | Công nghệ thông tin | 7480201 | 6 | Điểm TBC cả năm lớp 12 | |
| 105 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | A00, A01, C04, D01 | 18 | Điểm TB 3 môn của 2 HK lớp 12 |
| 106 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | A00, A01, C04, D01 | 18 | Điểm TB 3 môn của 2 HK lớp 11 + HK1 lớp 12 |
| 107 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | A00, A01, C04, D01 | 18 | Điểm TB 3 môn của 2 HK lớp 10 + 2 HK lớp 11 + HK1 lớp 12 |
| 108 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | 6 | Điểm TBC cả năm lớp 12 | |
| 109 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông | 7520207 | A00, A01, C01, D01 | 18 | Điểm TB 3 môn của 2 HK lớp 12 |
| 110 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông | 7520207 | A00, A01, C01, D01 | 18 | Điểm TB 3 môn của 2 HK lớp 11 + HK1 lớp 12 |
| 111 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông | 7520207 | A00, A01, C01, D01 | 18 | Điểm TB 3 môn của 2 HK lớp 10 + 2 HK lớp 11 + HK1 lớp 12 |
| 112 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông | 7520207 | 6 | Điểm TBC cả năm lớp 12 | |
| 113 | Kỹ thuật môi trường | 7520320 | A00, A02, B00, D07 | 18 | Điểm TB 3 môn của 2 HK lớp 12 |
| 114 | Kỹ thuật môi trường | 7520320 | A00, A02, B00, D07 | 18 | Điểm TB 3 môn của 2 HK lớp 11 + HK1 lớp 12 |
| 115 | Kỹ thuật môi trường | 7520320 | A00, A02, B00, D07 | 18 | Điểm TB 3 môn của 2 HK lớp 10 + 2 HK lớp 11 + HK1 lớp 12 |
| 116 | Kỹ thuật môi trường | 7520320 | 6 | Điểm TBC cả năm lớp 12 | |
| 117 | Công nghệ thực phẩm | 7540101 | A00, A02, B00, D07 | 18 | Điểm TB 3 môn của 2 HK lớp 12 |
| 118 | Công nghệ thực phẩm | 7540101 | A00, A02, B00, D07 | 18 | Điểm TB 3 môn của 2 HK lớp 11 + HK1 lớp 12 |
| 119 | Công nghệ thực phẩm | 7540101 | A00, A02, B00, D07 | 18 | Điểm TB 3 môn của 2 HK lớp 10 + 2 HK lớp 11 + HK1 lớp 12 |
| 120 | Công nghệ thực phẩm | 7540101 | 6 | Điểm TBC cả năm lớp 12 | |
| 121 | Kỹ thuật xây dựng | 7580201 | A00, A01, C01, D07 | 18 | Điểm TB 3 môn của 2 HK lớp 12 |
| 122 | Kỹ thuật xây dựng | 7580201 | A00, A01, C01, D07 | 18 | Điểm TB 3 môn của 2 HK lớp 11 + HK1 lớp 12 |
| 123 | Kỹ thuật xây dựng | 7580201 | A00, A01, C01, D07 | 18 | Điểm TB 3 môn của 2 HK lớp 10 + 2 HK lớp 11 + HK1 lớp 12 |
| 124 | Kỹ thuật xây dựng | 7580201 | 6 | Điểm TBC cả năm lớp 12 | |
| 125 | Điều dưỡng | 7720301 | A00, B00, C08, D07 | 19.5 | Điểm TB 3 môn 2 HK lớp 12; học lực lớp 12 >= Khá |
| 126 | Điều dưỡng | 7720301 | A00, B00, C08, D07 | 18 | Điểm TB 3 môn của 2 HK lớp 11 + HK1 lớp 12; học lực lớp 12 >= Khá |
| 127 | Điều dưỡng | 7720301 | A00, B00, C08, D07 | 18 | Điểm TB 3 môn của 2 HK lớp 10 + 2 HK lớp 11 + HK1 lớp 12; học lực lớp 12 >= Khá |
| 128 | Điều dưỡng | 7720301 | 6.5 | Điểm TBC cả năm lớp 12; học lực lớp 12 loại >= Khá | |
| 129 | Du lịch | 7810101 | A00, C00, C04, D01 | 18 | Điểm TB 3 môn của 2 HK lớp 12 |
| 130 | Du lịch | 7810101 | A00, C00, C04, D01 | 18 | Điểm TB 3 môn của 2 HK lớp 11 + HK1 lớp 12 |
| 131 | Du lịch | 7810101 | A00, C00, C04, D01 | 18 | Điểm TB 3 môn của 2 HK lớp 10 + 2 HK lớp 11 + HK1 lớp 12 |
| 132 | Du lịch | 7810101 | 6 | Điểm TBC cả năm lớp 12 | |
| 133 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | A00, C00, C04, D01 | 18 | Điểm TB 3 môn của 2 HK lớp 12 |
| 134 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | A00, C00, C04, D01 | 18 | Điểm TB 3 môn của 2 HK lớp 11 + HK1 lớp 12 |
| 135 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | A00, C00, C04, D01 | 18 | Điểm TB 3 môn của 2 HK lớp 10 + 2 HK lớp 11 + HK1 lớp 12 |
| 136 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | 6 | Điểm TBC cả năm lớp 12 | |
| 137 | Quản trị khách sạn | 7810201 | A00, C00, D01, C04 | 18 | Điểm TB 3 môn của 2 HK lớp 12 |
| 138 | Quản trị khách sạn | 7810201 | A00, C00, D01, C04 | 18 | Điểm TB 3 môn của 2 HK lớp 11 + HK1 lớp 12 |
| 139 | Quản trị khách sạn | 7810201 | A00, C00, D01, C04 | 18 | Điểm TB 3 môn của 2 HK lớp 10 + 2 HK lớp 11 + HK1 lớp 12 |
| 140 | Quản trị khách sạn | 7810201 | 6 | Điểm TBC cả năm lớp 12 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2024 năm 2024
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | 611 |
| 2 | Ngôn ngữ Pháp | 7220203 | 611 |
| 3 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | 611 |
| 4 | Ngôn ngữ Nhật | 7220209 | 611 |
| 5 | Văn học | 7229030 | 611 |
| 6 | Kinh tế | 7310101 | 611 |
| 7 | Quan hệ quốc tế | 7310206 | 611 |
| 8 | Xã hội học | 7310301 | 611 |
| 9 | Tâm lý học | 7310401 | 611 |
| 10 | Đông phương học | 7310608 | 611 |
| 11 | Việt Nam học | 7310630 | 611 |
| 12 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | 611 |
| 13 | Quan hệ công chúng | 7320108 | 611 |
| 14 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | 611 |
| 15 | Marketing | 7340115 | 611 |
| 16 | Kinh doanh thương mại | 7340121 | 611 |
| 17 | Thương mại điện tử | 7340122 | 611 |
| 18 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | 611 |
| 19 | Công nghệ tài chính | 7340205 | 611 |
| 20 | Kế toán | 7340301 | 611 |
| 21 | Kiểm toán | 7340302 | 611 |
| 22 | Quản trị nhân lực | 7340404 | 611 |
| 23 | Luật | 7380101 | 611 |
| 24 | Công nghệ sinh học | 7420201 | 611 |
| 25 | Khoa học máy tính | 7480101 | 611 |
| 26 | Công nghệ thông tin | 7480201 | 611 |
| 27 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | 611 |
| 28 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông | 7520207 | 611 |
| 29 | Kỹ thuật môi trường | 7520320 | 611 |
| 30 | Công nghệ thực phẩm | 7540101 | 611 |
| 31 | Kỹ thuật xây dựng | 7580201 | 611 |
| 32 | Điều dưỡng | 7720301 | 611 |
| 33 | Du lịch | 7810101 | 611 |
| 34 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | 611 |
| 35 | Quản trị khách sạn | 7810201 | 611 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2023
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Thanh nhạc | 7210205 | N00 | 18.25 |
| 2 | Piano | 7210208 | N00 | 17.75 |
| 3 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | A01, D01, D10, D15 | 24 |
| 4 | Ngôn ngữ Pháp | 7220203 | A01, D01, D10, D15 | 17.25 |
| 5 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | A01, D01, D10, D15 | 23.51 |
| 6 | Ngôn ngữ Nhật | 7220209 | A01, D01, D10, D15 | 16 |
| 7 | Văn học | 7229030 | C00, D01, D14, D15 | 16.3 |
| 8 | Văn hóa học | 7229040 | C00, D01, D14, D15 | 19 |
| 9 | Kinh tế | 7310101 | A00, A01, D01, C04 | 16 |
| 10 | Xã hội học | 7310301 | A00, C00, D01, C04 | 16.5 |
| 11 | Tâm lý học | 7310401 | A00, B00, C00, D01 | 23.5 |
| 12 | Đông phương học | 7310608 | A01, D01, C00, D15 | 17 |
| 13 | Việt Nam học | 7310630 | C00, D01, D14, D15 | 18 |
| 14 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | A00, A01, D01, C01 | 24.03 |
| 15 | Quan hệ công chúng | 7320108 | C00, D01, D14, D15 | 24 |
| 16 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00, A01, D01, C04 | 17 |
| 17 | Marketing | 7340115 | A00, A01, D01, C04 | 23 |
| 18 | Kinh doanh thương mại | 7340121 | A00, A01, D01, C04 | 15.4 |
| 19 | Thương mại điện tử | 7340122 | A00, A01, D01, C04 | 23 |
| 20 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | A00, A01, D01, C04 | 23 |
| 21 | Công nghệ tài chính | 7340205 | A00, A01, D01, D07 | 15.75 |
| 22 | Kế toán | 7340301 | A00, A01, D01, C04 | 23 |
| 23 | Luật | 7380101 | A00, A01, D01, C04 | 16.05 |
| 24 | Công nghệ sinh học | 7420201 | A00, A02, B00, D07 | 16.15 |
| 25 | Khoa học máy tính | 7480101 | A00, A01, D01, C01 | 16.15 |
| 26 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01, D01, C01 | 23.51 |
| 27 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | A00, A01, D01, C04 | 23.5 |
| 28 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông | 7520207 | A00, A01, D01, C01 | 15.15 |
| 29 | Kỹ thuật môi trường | 7520320 | A00, A02, B00, D07 | 18 |
| 30 | Công nghệ thực phẩm | 7540101 | A00, A02, B00, D07 | 16.4 |
| 31 | Điều dưỡng | 7720301 | A00, B00, C08, D07 | 19.5 |
| 32 | Du lịch | 7810101 | A00, C00, D01, C04 | 17 |
| 33 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | A00, C00, D01, C04 | 22.5 |
| 34 | Quản trị khách sạn | 7810201 | A00, C00, D01, C04 | 23.5 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2023 năm 2023
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Thanh nhạc | 7210205 | N00 | 18 |
| 2 | Piano | 7210208 | N00 | 18 |
| 3 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | A01, D01, D10, D15 | 18 |
| 4 | Ngôn ngữ Pháp | 7220203 | A01, D01, D10, D15 | 18 |
| 5 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | A01, D01, D10, D15 | 18 |
| 6 | Ngôn ngữ Nhật | 7220209 | A01, D01, D10, D15 | 18 |
| 7 | Văn học | 7229030 | C00, D01, D14, D15 | 18 |
| 8 | Văn hóa học | 7229040 | C00, D01, D14, D15 | 18 |
| 9 | Kinh tế | 7310101 | A00, A01, D01, C04 | 18 |
| 10 | Xã hội học | 7310301 | A00, A01, D01, C04 | 18 |
| 11 | Tâm lý học | 7310401 | A00, B00, C00, D01 | 18 |
| 12 | Đông phương học | 7310608 | A01, C00, D01, D15 | 18 |
| 13 | Việt Nam học | 7310630 | C00, D01, D14, D15 | 18 |
| 14 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | A00, A01, D01, C01 | 18 |
| 15 | Quan hệ công chúng | 7320108 | C00, D01, D14, D15 | 18 |
| 16 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00, A01, D01, C04 | 18 |
| 17 | Marketing | 7340115 | A00, A01, D01, C04 | 18 |
| 18 | Thương mại điện tử | 7340122 | A00, A01, D01, C04 | 18 |
| 19 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | A00, A01, D01, C04 | 18 |
| 20 | Kế toán | 7340301 | A00, A01, D01, C04 | 18 |
| 21 | Luật | 7380101 | A00, A01, D01, C04 | 18 |
| 22 | Công nghệ sinh học | 7420201 | A00, A02, B00, D07 | 18 |
| 23 | Khoa học máy tính | 7480101 | A00, A01, D01, C01 | 18 |
| 24 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01, D01, C01 | 18 |
| 25 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | A00, A01, D01, C04 | 18 |
| 26 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông | 7520207 | A00, A01, D01, C01 | 18 |
| 27 | Công nghệ thực phẩm | 7540101 | A00, A02, B00, D07 | 18 |
| 28 | Du lịch | 7810101 | A00, C00, D01, C04 | 18 |
| 29 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | A00, C00, D01, C04 | 18 |
| 30 | Quản trị khách sạn | 7810201 | A00, C00, D01, C04 | 18 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2023 năm 2023
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | 550 |
| 2 | Ngôn ngữ Pháp | 7220203 | 550 |
| 3 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | 550 |
| 4 | Ngôn ngữ Nhật | 7220209 | 550 |
| 5 | Văn học | 7229030 | 550 |
| 6 | Văn hóa học | 7229040 | 550 |
| 7 | Kinh tế | 7310101 | 550 |
| 8 | Xã hội học | 7310301 | 550 |
| 9 | Tâm lý học | 7310401 | 550 |
| 10 | Đông phương học | 7310608 | 550 |
| 11 | Việt Nam học | 7310630 | 550 |
| 12 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | 550 |
| 13 | Quan hệ công chúng | 7320108 | 550 |
| 14 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | 550 |
| 15 | Marketing | 7340115 | 550 |
| 16 | Kinh doanh thương mại | 7340121 | 550 |
| 17 | Thương mại điện tử | 7340122 | 550 |
| 18 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | 550 |
| 19 | Công nghệ tài chính | 7340205 | 550 |
| 20 | Kế toán | 7340301 | 550 |
| 21 | Luật | 7380101 | 550 |
| 22 | Công nghệ sinh học | 7420201 | 550 |
| 23 | Khoa học máy tính | 7480101 | 550 |
| 24 | Công nghệ thông tin | 7480201 | 550 |
| 25 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | 550 |
| 26 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông | 7520207 | 550 |
| 27 | Kỹ thuật môi trường | 7520320 | 550 |
| 28 | Công nghệ thực phẩm | 7540101 | 550 |
| 29 | Điều dưỡng | 7720301 | 550 |
| 30 | Du lịch | 7810101 | 550 |
| 31 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | 550 |
| 32 | Quản trị khách sạn | 7810201 | 550 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2022
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thanh nhạc | 7210205 | N00 | 5 | Xét điểm Văn |
| 2 | Thanh nhạc | 7210205 | N00 | 5 | Điểm môn cơ sở ngành |
| 3 | Thanh nhạc | 7210205 | N00 | 7 | Điểm môn chuyên ngành |
| 4 | Piano | 7210208 | N00 | 5 | Xét điểm Văn |
| 5 | Piano | 7210208 | N00 | 5 | Điểm môn cơ sở ngành |
| 6 | Piano | 7210208 | N00 | 7 | Điểm môn chuyên ngành |
| 7 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | A01, D01, D10, D15 | 22 | |
| 8 | Ngôn ngữ Pháp | 7220203 | A01, D01, D10, D15 | 21 | |
| 9 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | A01, D01, D10, D15 | 21 | |
| 10 | Ngôn ngữ Nhật | 7220209 | A01, D01, D10, D15 | 21 | |
| 11 | Văn học | 7229030 | C00, D01, D14, D15 | 22 | |
| 12 | Văn hóa học | 7229040 | C00, D01, D14, D15 | 20.75 | |
| 13 | Kinh tế | 7310101 | A00, A01, D01, C04 | 20.05 | |
| 14 | Xã hội học | 7310301 | A00, C00, D01, C04 | 21 | |
| 15 | Tâm lý học | 7310401 | A00, B00, C00, D01 | 22 | |
| 16 | Đông phương học | 7310608 | A01, D01, C00, D15 | 21.05 | |
| 17 | Việt Nam học | 7310630 | C00, D01, D14, D15 | 20.25 | |
| 18 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | A00, A01, D01, C01 | 21 | |
| 19 | Quan hệ công chúng | 7320108 | C00, D01, D14, D15 | 23 | |
| 20 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00, A01, D01, C04 | 23 | |
| 21 | Thương mại điện tử | 7340122 | A00, A01, D01, C04 | 22 | |
| 22 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | A00, A01, D01, C04 | 22 | |
| 23 | Kế toán | 7340301 | A00, A01, D01, C04 | 22 | |
| 24 | Luật | 7380101 | A00, A01, D01, C04 | 21.05 | |
| 25 | Công nghệ sinh học | 7420201 | A00, A02, B00, D07 | 20 | |
| 26 | Khoa học máy tính | 7480101 | A00, A01, D01, C01 | 21.05 | |
| 27 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01, D01, C01 | 22 | |
| 28 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | A00, A01, D01, C04 | 22 | |
| 29 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông | 7520207 | A00, A01, D01, C01 | 21.35 | |
| 30 | Công nghệ thực phẩm | 7540101 | A00, A02, B00, D07 | 18.35 | |
| 31 | Du lịch | 7810101 | A00, C00, D01, C04 | 21 | |
| 32 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | A00, C00, D01, C04 | 22 | |
| 33 | Quản trị khách sạn | 7810201 | A00, C00, D01, C04 | 21 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2022 năm 2022
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thanh nhạc | 7210205 | N00 | 18 | Điểm Văn >= 5.0 cho 3 hình thức và tham dự kỳ thi riêng do Trường tổ chức gồm môn cơ sở và chuyên ngành |
| 2 | Piano | 7210208 | N00 | 18 | Điểm Văn >= 5.0 cho 3 hình thức và tham dự kỳ thi riêng do Trường tổ chức gồm môn cơ sở và chuyên ngành |
| 3 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | A01, D01, D10, D15 | 18 | |
| 4 | Ngôn ngữ Pháp | 7220203 | A01, D01, D10, D15 | 18 | |
| 5 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | A01, D01, D10, D15 | 18 | |
| 6 | Ngôn ngữ Nhật | 7220209 | A01, D01, D10, D15 | 18 | |
| 7 | Văn học | 7229030 | C00, D01, D14, D15 | 18 | |
| 8 | Văn hóa học | 7229040 | C00, D01, D14, D15 | 18 | |
| 9 | Kinh tế | 7310101 | A00, A01, D01, C04 | 18 | |
| 10 | Xã hội học | 7310301 | A00, C00, D01, C04 | 18 | |
| 11 | Tâm lý học | 7310401 | A00, B00, C00, D01 | 18 | |
| 12 | Đông phương học | 7310608 | A01, D01, C00, D15 | 18 | |
| 13 | Việt Nam học | 7310630 | C00, D01, D14, D15 | 18 | |
| 14 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | A00, A01, D01, C01 | 18 | |
| 15 | Quan hệ công chúng | 7320108 | C00, D01, D14, D15 | 18 | |
| 16 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00, A01, D01, C04 | 18 | |
| 17 | Thương mại điện tử | 7340122 | A00, A01, D01, C04 | 18 | |
| 18 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | A00, A01, D01, C04 | 18 | |
| 19 | Kế toán | 7340301 | A00, A01, D01, C04 | 18 | |
| 20 | Luật | 7380101 | A00, A01, D01, C04 | 18 | |
| 21 | Công nghệ sinh học | 7420201 | A00, A02, B00, D07 | 18 | |
| 22 | Khoa học máy tính | 7480101 | A00, A01, D01, C01 | 18 | |
| 23 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01, D01, C01 | 18 | |
| 24 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | A00, A01, D01, C04 | 18 | |
| 25 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông | 7520207 | A00, A01, D01, C01 | 18 | |
| 26 | Công nghệ thực phẩm | 7540101 | A00, A02, B00, D07 | 18 | |
| 27 | Du lịch | 7810101 | A00, C00, D01, C04 | 18 | |
| 28 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | A00, C00, D01, C04 | 18 | |
| 29 | Quản trị khách sạn | 7810201 | A00, C00, D01, C04 | 18 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2022 năm 2022
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | 550 |
| 2 | Ngôn ngữ Pháp | 7220203 | 550 |
| 3 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | 550 |
| 4 | Ngôn ngữ Nhật | 7220209 | 550 |
| 5 | Văn học | 7229030 | 550 |
| 6 | Văn hóa học | 7229040 | 550 |
| 7 | Kinh tế | 7310101 | 550 |
| 8 | Xã hội học | 7310301 | 550 |
| 9 | Tâm lý học | 7310401 | 550 |
| 10 | Đông phương học | 7310608 | 550 |
| 11 | Việt Nam học | 7310630 | 550 |
| 12 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | 550 |
| 13 | Quan hệ công chúng | 7320108 | 550 |
| 14 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | 550 |
| 15 | Thương mại điện tử | 7340122 | 550 |
| 16 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | 550 |
| 17 | Kế toán | 7340301 | 550 |
| 18 | Luật | 7380101 | 550 |
| 19 | Công nghệ sinh học | 7420201 | 550 |
| 20 | Khoa học máy tính | 7480101 | 550 |
| 21 | Công nghệ thông tin | 7480201 | 550 |
| 22 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | 550 |
| 23 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông | 7520207 | 550 |
| 24 | Công nghệ thực phẩm | 7540101 | 550 |
| 25 | Du lịch | 7810101 | 550 |
| 26 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | 550 |
| 27 | Quản trị khách sạn | 7810201 | 550 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2021
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | A01, D01, D10, D15 | 19 |
| 2 | Ngôn ngữ Pháp | 7220203 | A01, D01, D10, D15 | 20.5 |
| 3 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | A01, D01, D10, D15 | 19 |
| 4 | Ngôn ngữ Nhật | 7220209 | A01, D01, D10, D15 | 17.5 |
| 5 | Văn học | 7229030 | C00, D01, D14, D15 | 16 |
| 6 | Văn hóa học | 7229040 | C00, D01, D14, D15 | 20 |
| 7 | Xã hội học | 7310301 | A00, C00, D01, C04 | 16 |
| 8 | Tâm lý học | 7310401 | A00, B00, C00, D01 | 18.5 |
| 9 | Đông phương học | 7310608 | A01, D01, C00, D15 | 18 |
| 10 | Việt Nam học | 7310630 | C00, D01, D14, D15 | 20 |
| 11 | Quan hệ công chúng | 7320108 | C00, D01, D14, D15 | 18 |
| 12 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00, A01, D01, C04 | 19 |
| 13 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | A00, A01, D01, C04 | 19 |
| 14 | Kế toán | 7340301 | A00, A01, D01, C04 | 19 |
| 15 | Khoa học máy tính | 7480101 | A00, A01, D01, C01 | 16.05 |
| 16 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01, D01, C01 | 19 |
| 17 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | A00, A01, D01, C04 | 19 |
| 18 | Công nghệ sinh học | 7420201 | A00, A02, B00, D07 | 19 |
| 19 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông | 7520207 | A00, A01, D01, C01 | 16.05 |
| 20 | Công nghệ thực phẩm | 7540101 | A00, A02, B00, D07 | 16.5 |
| 21 | Du lịch | 7810101 | A00, C00, D01, C04 | 18 |
| 22 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | A00, C00, D01, C04 | 18 |
| 23 | Quản trị khách sạn | 7810201 | A00, C00, D01, C04 | 18 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2020
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | 15.45 |
| 2 | Ngôn ngữ Pháp | 7220203 | 17.15 |
| 3 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | 17.05 |
| 4 | Ngôn ngữ Nhật | 7220209 | 15.35 |
| 5 | Văn học | 7229030 | 15.5 |
| 6 | Văn hóa học | 7229040 | 15.5 |
| 7 | Xã hội học | 7310301 | 15.5 |
| 8 | Tâm lý học | 7310401 | 15 |
| 9 | Đông phương học | 7310608 | 15 |
| 10 | Việt Nam học | 7310630 | 17.15 |
| 11 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | 15.05 |
| 12 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | 15 |
| 13 | Công nghệ sinh học | 7420201 | 17.15 |
| 14 | Công nghệ thông tin | 7480201 | 15 |
| 15 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | 15.05 |
| 16 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông | 7520207 | 15.05 |
| 17 | Du lịch | 7810101 | 15 |
| 18 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | 15 |
| 19 | Quản trị khách sạn | 7810201 | 15 |
Tra cứu điểm chuẩn các trường khác
