Điểm chuẩn Trường Đại học Văn Hiến năm 2026

Mã trường: DVH

Cập nhật thông tin điểm chuẩn mới nhất của Trường Đại học Văn Hiến năm 2026 giúp thí sinh nắm rõ mức điểm trúng tuyển theo từng ngành và phương thức xét tuyển.

Tham khảo: Thông tin tuyển sinh trường Đại học Văn Hiến năm 2026

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Ngôn ngữ Anh7220201A01, C00, D01, D11, D14, D15, X70, X7415.0
2Ngôn ngữ Pháp7220203A01, C00, D01, D11, D14, D15, X70, X7415.0
3Ngôn ngữ Trung Quốc7220204A01, C00, D01, D11, D14, D15, X70, X7415.0
4Ngôn ngữ Nhật7220209A01, C00, D01, D11, D14, D15, X70, X7415.0
5Văn học7229030C00, C03, D14, D15, X01, X70, X74, X7815.0
6Kinh tế7310101A00, A01, A03, A04, A07, C04, D01, D0915.0
7Quan hệ quốc tế7310206A01, C00, D01, D11, D14, D15, X70, X7415.0
8Xã hội học7310301C00, C03, D14, D15, X01, X70, X74, X7815.0
9Tâm lý học7310401C00, C03, D14, D15, X01, X70, X74, X7815.0
10Đông phương học7310608A01, C00, D01, D15, D78, D90, X70, X7415.0
11Trung Quốc học7310612A01, C00, C07, D01, D10, D15, X70, X7415.0
12Việt Nam học7310630C00, C03, D14, D15, X01, X70, X74, X7815.0
13Truyền thông đa phương tiện7320104C00, C03, D14, D15, X01, X70, X74, X7815.0
14Quan hệ công chúng7320108C00, C03, D14, D15, X01, X70, X74, X7815.0
15Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, A03, A04, A07, C04, D01, D0915.0
16Marketing7340115A00, A01, A03, A04, A07, C04, D01, D0915.0
17Kinh doanh thương mại7340121A00, A01, A03, A04, A07, C04, D01, D0915.0
18Thương mại điện tử7340122A00, A01, A03, A04, A07, C04, D01, D0915.0
19Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, A03, A04, A07, C04, D01, D0915.0
20Công nghệ tài chính7340205A00, A01, A03, A04, A07, C04, D01, D0915.0
21Kế toán7340301A00, A01, A03, A04, A07, C04, D01, D0915.0
22Kiểm toán7340302A00, A01, A03, A04, A07, C04, D01, D0915.0
23Quản trị nhân lực7340404A00, A01, A03, A04, A07, C04, D01, D0915.0
24Luật7380101A00, A01, A03, C03, C04, C07, X17, X7020.0
25Luật kinh tế7380107A00, A01, A03, C03, C04, C07, X17, X7020.0
26Công nghệ sinh học7420201A00, A01, A02, B00, B01, D01, X18, X2615.0
27Khoa học máy tính7480101A01, A03, C01, C02, C03, C04, D15, X2515.0
28Mạng máy tính và truyền thông7480102A01, A03, C01, C02, C03, C04, D15, X2515.0
29Công nghệ thông tin7480201A01, A03, C01, C02, C03, C04, D15, X2515.0
30Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, A03, A04, A07, C04, D01, D0915.0
31Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông7520207A00, A01, A02, A04, B02, D01, X18, X2615.0
32Kỹ thuật môi trường7520320A00, A01, A02, A04, B02, D01, X18, X2615.0
33Công nghệ thực phẩm7540101A00, A01, A02, B00, B01, D01, X18, X2615.0
34Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, A0, A04, B02, D01, X18, X2615.0
35Điều dưỡng7720301B01, B03, C00, C02, D01, D07, X13, X6618.0
36Du lịch7810101C00, C03, D14, D15, X01, X70, X74, X7815.0
37Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103C00, C03, D14, D15, X01, X70, X74, X7815.0
38Quản trị khách sạn7810201C00, C03, D14, D15, X01, X70, X74, X7815.0
39Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202C00, C03, D14, D15, X01, X70, X74, X7815.0
40Thanh nhạc7210205N0017.00
41Piano7210208N0017.00
42Đạo diễn điện ảnh, truyền hình7210235C00, D01, X01, X70, X74, X7815.0
43Đạo diễn điện ảnh, truyền hình7210235M20, M2117.00
44Công nghệ điện ảnh, truyền hình7210302C00, D01, X01, X70, X74, X7815.00
45Công nghệ điện ảnh, truyền hình7210302H01, V0017.00

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2026 năm 2026

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2026 năm 2026
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Ngôn ngữ Anh722020118.0
2Ngôn ngữ Pháp722020318.0
3Ngôn ngữ Trung Quốc722020418.0
4Ngôn ngữ Nhật722020918.0
5Văn học722903018.0
6Kinh tế731010118.0
7Quan hệ quốc tế731020618.0
8Xã hội học731030118.0
9Tâm lý học731040118.0
10Đông phương học731060818.0
11Trung Quốc học731061218.0
12Việt Nam học731063018.0
13Truyền thông đa phương tiện732010418.0
14Quan hệ công chúng732010818.0
15Quản trị kinh doanh734010118.0
16Marketing734011518.0
17Kinh doanh thương mại734012118.0
18Thương mại điện tử734012218.0
19Tài chính - Ngân hàng734020118.0
20Công nghệ tài chính734020518.0
21Kế toán734030118.0
22Kiểm toán734030218.0
23Quản trị nhân lực734040418.0
24Luật738010118.0
25Luật kinh tế738010718.0
26Công nghệ sinh học742020118.0
27Khoa học máy tính748010118.0
28Mạng máy tính và truyền thông748010218.0
29Công nghệ thông tin748020118.0
30Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng751060518.0
31Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông752020718.0
32Kỹ thuật môi trường752032018.0
33Công nghệ thực phẩm754010118.0
34Kỹ thuật xây dựng758020118.0
35Điều dưỡng772030119.0
36Du lịch781010118.0
37Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành781010318.0
38Quản trị khách sạn781020118.0
39Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống781020218.0
40Thanh nhạc721020517.0
41Piano721020817.0
42Đạo diễn điện ảnh, truyền hình721023518.0
43Đạo diễn điện ảnh, truyền hình721023517.0
44Công nghệ điện ảnh, truyền hình721030218.0
45Công nghệ điện ảnh, truyền hình721030217.0

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG TPHCM năm 2026 năm 2026

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG TPHCM năm 2026 năm 2026
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Ngôn ngữ Anh7220201600
2Ngôn ngữ Pháp7220203600
3Ngôn ngữ Trung Quốc7220204600
4Ngôn ngữ Nhật7220209600
5Văn học7229030600
6Kinh tế7310101600
7Quan hệ quốc tế7310206600
8Xã hội học7310301600
9Tâm lý học7310401600
10Đông phương học7310608600
11Trung Quốc học7310612600
12Việt Nam học7310630600
13Truyền thông đa phương tiện7320104600
14Quan hệ công chúng7320108600
15Quản trị kinh doanh7340101600
16Marketing7340115600
17Kinh doanh thương mại7340121600
18Thương mại điện tử7340122600
19Tài chính - Ngân hàng7340201600
20Công nghệ tài chính7340205600
21Kế toán7340301600
22Kiểm toán7340302600
23Quản trị nhân lực7340404600
24Luật7380101600
25Luật kinh tế7380107600
26Công nghệ sinh học7420201600
27Khoa học máy tính7480101600
28Mạng máy tính và truyền thông7480102600
29Công nghệ thông tin7480201600
30Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605600
31Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông7520207600
32Kỹ thuật môi trường7520320600
33Công nghệ thực phẩm7540101600
34Kỹ thuật xây dựng7580201600
35Du lịch7810101600
36Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103600
37Quản trị khách sạn7810201600
38Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202600
39Đạo diễn điện ảnh, truyền hình7210235600
40Công nghệ điện ảnh, truyền hình7210302600

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Thanh nhạc7210205N0018
2Piano7210208N0018
3Đạo diễn điện ảnh, truyền hình7210235M20, M2117
4Đạo diễn điện ảnh, truyền hình7210235A00, D01, C16, X01, X70, X7415
5Công nghệ điện ảnh, truyền hình7210302A00, D01, C16, X01, X70, X7415
6Công nghệ điện ảnh, truyền hình7210302V00, H0117
7Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D10, D15, D09, D12, D14, D6615
8Ngôn ngữ Pháp7220203A01, D01, D10, D15, D84, D14, D03, D6615
9Ngôn ngữ Trung Quốc (Liên kết quốc tế)7220204A01, D01, D10, D15, D84, D66, D04, D1415
10Ngôn ngữ Nhật7220209A01, D01, D10, D15, D06, D14, D84, D6615
11Văn học7229030C00, D01, D14, D15, C14, C16, X01, X7016.85
12Kinh tế7310101A00, A01, C04, D01, A12, A15, X54, X0515
13Quan hệ quốc tế7310206A01, D01, D14, D15, D66, D84, D78, D9015
14Xã hội học7310301A00, C00, C04, D01, C16, X01, X70, X7415
15Tâm lý học7310401A00, D08, D13, B03, C16, X01, X70, X7415
16Đông phương học7310608A01, D01, C00, D15, D66, D84, D78, D9015
17Việt Nam học7310630C00, D01, D14, D15, C16, X01, X70, X7415
18Truyền thông đa phương tiện7320104A00, A01, C01, D01, C16, X01, X70, X7415
19Quan hệ công chúng7320108C00, D01, D14, D15, C16, X01, X70, X7415
20Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, C04, D01, A12, A15, X54, X0515
21Marketing7340115A00, A01, C04, D01, A12, A15, X54, X0515
22Kinh doanh thương mại7340121A00, A01, C04, D01, A12, A15, X54, X0515
23Thương mại điện tử7340122A00, A01, C04, D01, A12, A15, X54, X0515
24Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, C04, D01, A12, A15, X54, X0515
25Công nghệ tài chính7340205A00, A01, C04, D01, A12, A15, X54, X0515
26Kế toán7340301A00, A01, C04, D01, A12, A15, X54, X0515
27Kiểm toán7340302A00, A01, C02, D01, A12, A15, X54, X0515
28Quản trị nhân lực7340404A00, A01, C04, D01, A12, A15, X54, X0516
29Luật7380101A00, A01, C04, D01, A12, Y08, X54, X7415
30Luật Kinh tế7380107A00, A01, C04, D01, A12, Y08, X54, X7415
31Công nghệ sinh học7420201A00, A01, D01, X01, X06, X25, X26, X5415
32Khoa học máy tính7480101A00, A01, D01, X01, X06, X25, X26, X5415
33Mạng máy tính và Truyền thông7480102A00, A01, D01, X01, X06, X25, X26, X5415
34Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, X01, X06, X25, X26, X5415
35Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, C04, D01, A12, A15, X54, X0515
36Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông7520207A00, A01, D01, X01, X06, X25, X26, X5415
37Kỹ thuật môi trường7520320A00, A01, D01, X01, X06, X25, X26, X5415
38Công nghệ thực phẩm7540101A00, A01, D01, X01, X06, X25, X26, X5415
39Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, D01, X01, X06, X25, X26, X5415
40Điều dưỡng7720301B03, D07, C02, D01, B04, X13, X66, B0017
41Du lịch7810101A00, C00, C04, D01, C16, X01, X70, X7415
42Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, C00, C04, D01, C16, X01, X70, X7415
43Quản trị khách sạn7810201A00, C00, C04, D01, C16, X01, X70, X7415
44Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202A00, C00, C04, D01, C16, X01, X70, X7415

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2025 năm 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2025 năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Thanh nhạc7210205N0018
2Piano7210208N0018
3Đạo diễn điện ảnh, truyền hình7210235M20, M2117
4Đạo diễn điện ảnh, truyền hình7210235A00, D01, C16, X01, X70, X7418
5Công nghệ điện ảnh, truyền hình7210302A00, D01, C16, X01, X70, X7418
6Công nghệ điện ảnh, truyền hình7210302V00, H0117
7Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D10, D15, D09, D12, D14, D6618
8Ngôn ngữ Pháp7220203A01, D01, D10, D15, D84, D14, D03, D6618
9Ngôn ngữ Trung Quốc (Liên kết quốc tế)7220204A01, D01, D10, D15, D84, D66, D04, D1418
10Ngôn ngữ Nhật7220209A01, D01, D10, D15, D06, D14, D84, D6618
11Văn học7229030C00, D01, D14, D15, C14, C16, X01, X7019.44
12Kinh tế7310101A00, A01, C04, D01, A12, A15, X54, X0518
13Quan hệ quốc tế7310206A01, D01, D14, D15, D66, D84, D78, D9118
14Xã hội học7310301A00, C00, C04, D01, C16, X01, X70, X7418
15Tâm lý học7310401A00, D08, D13, B03, C16, X01, X70, X7418
16Đông phương học7310608A01, D01, C00, D15, D66, D84, D78, D9018
17Việt Nam học7310630C00, D01, D14, D15, C16, X01, X70, X7418
18Truyền thông đa phương tiện7320104A00, A01, C01, D01, C16, X01, X70, X7418
19Quan hệ công chúng7320108C00, D01, D14, D15, C16, X01, X70, X7418
20Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, C04, D01, A12, A15, X54, X0518
21Marketing7340115A00, A01, C04, D01, A12, A15, X54, X0518
22Kinh doanh thương mại7340121A00, A01, C04, D01, A12, A15, X54, X0518
23Thương mại điện tử7340122A00, A01, C04, D01, A12, A15, X54, X0518
24Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, C04, D01, A12, A15, X54, X0518
25Công nghệ tài chính7340205A00, A01, C04, D01, A12, A15, X54, X0518
26Kế toán7340301A00, A01, C04, D01, A12, A15, X54, X0518
27Kiểm toán7340302A00, A01, C02, D01, A12, A15, X54, X0518
28Quản trị nhân lực7340404A00, A01, C04, D01, A12, A15, X54, X0518.8
29Luật7380101A00, A01, C04, D01, A12, Y08, X54, X7418
30Luật Kinh tế7380107A00, A01, C04, D01, A12, Y08, X54, X7418
31Công nghệ sinh học7420201A00, A01, D01, X01, X06, X25, X26, X5418
32Khoa học máy tính7480101A00, A01, D01, X01, X06, X25, X26, X5418
33Mạng máy tính và Truyền thông7480102A00, A01, D01, X01, X06, X25, X26, X5418
34Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, X01, X06, X25, X26, X5418
35Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, C04, D01, A12, A15, X54, X0518
36Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông7520207A00, A01, D01, X01, X06, X25, X26, X5418
37Kỹ thuật môi trường7520320A00, A01, D01, X01, X06, X25, X26, X5418
38Công nghệ thực phẩm7540101A00, A01, D01, X01, X06, X25, X26, X5418
39Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, D01, X01, X06, X25, X26, X5418
40Điều dưỡng7720301B03, D07, C02, D01, B04, X13, X66, B0019.5
41Du lịch7810101A00, C00, C04, D01, C16, X01, X70, X7418
42Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, C00, C04, D01, C16, X01, X70, X7418
43Quản trị khách sạn7810201A00, C00, C04, D01, C16, X01, X70, X7418
44Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202A00, C00, C04, D01, C16, X01, X70, X7418

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2025 năm 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2025 năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Đạo diễn điện ảnh, truyền hình7210235600
2Công nghệ điện ảnh, truyền hình7210302600
3Ngôn ngữ Anh7220201600
4Ngôn ngữ Pháp7220203600
5Ngôn ngữ Trung Quốc (Liên kết quốc tế)7220204600
6Ngôn ngữ Nhật7220209600
7Văn học7229030672
8Kinh tế7310101600
9Quan hệ quốc tế7310206600
10Xã hội học7310301600
11Tâm lý học7310401600
12Đông phương học7310608600
13Việt Nam học7310630600
14Truyền thông đa phương tiện7320104600
15Quan hệ công chúng7320108600
16Quản trị kinh doanh7340101600
17Marketing7340115600
18Kinh doanh thương mại7340121600
19Thương mại điện tử7340122600
20Tài chính - Ngân hàng7340201600
21Công nghệ tài chính7340205600
22Kế toán7340301600
23Kiểm toán7340302600
24Quản trị nhân lực7340404640
25Luật7380101600
26Luật Kinh tế7380107600
27Công nghệ sinh học7420201600
28Khoa học máy tính7480101600
29Mạng máy tính và Truyền thông7480102600
30Công nghệ thông tin7480201600
31Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605600
32Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông7520207600
33Kỹ thuật môi trường7520320600
34Công nghệ thực phẩm7540101600
35Kỹ thuật xây dựng7580201600
36Du lịch7810101600
37Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103600
38Quản trị khách sạn7810201600
39Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202600

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2024

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2024
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Thanh nhạc7210205N0017
2Piano7210208N0017
3Đạo diễn điện ảnh, truyền hình7210235A00, D01, V00, H0118
4Công nghệ điện ảnh, truyền hình7210302A00, D01, V00, H0118.65
5Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D10, D1516.2
6Ngôn ngữ Pháp7220203A01, D01, D10, D1516.2
7Ngôn ngữ Trung Quốc7220204A01, D01, D10, D1516.25
8Ngôn ngữ Nhật7220209A01, D01, D10, D1516.25
9Văn học7229030C00, D01, D14, D1516.75
10Kinh tế7310101A00, A01, C04, D0116.1
11Quan hệ quốc tế7310206A01, D01, D14, D1517.7
12Xã hội học7310301A00, C00, C04, D0115.25
13Tâm lý học7310401A00, B00, C00, D0116.4
14Đông phương học7310608A01, D01, C00, D1516.5
15Việt Nam học7310630C00, D01, D14, D1518.75
16Truyền thông đa phương tiện7320104A00, A01, C01, D0116
17Quan hệ công chúng7320108C00, D01, D14, D1516
18Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, C04, D0115.05
19Marketing7340115A00, A01, C04, D0116
20Kinh doanh thương mại7340121A00, A01, C04, D0115
21Thương mại điện tử7340122A00, A01, C04, D0116.4
22Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, C04, D0116
23Công nghệ tài chính7340205A00, A01, C04, D0115.7
24Kế toán7340301A00, A01, C04, D0116.2
25Kiểm toán7340302A00, A01, C02, D0116
26Quản trị nhân lực7340404A00, A01, C04, D0116.25
27Luật7380101A00, A01, C04, D0116.2
28Công nghệ sinh học7420201A00, A02, B00, D0716.5
29Khoa học máy tính7480101A00, A01, C01, D0116.3
30Công nghệ thông tin7480201A00, A01, C01, D0116
31Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, C04, D0116.05
32Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207A00, A01, C01, D0115.35
33Kỹ thuật môi trường7520320A00, A02, B00, D0715.95
34Công nghệ thực phẩm7540101A00, A02, B00, D0716.35
35Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, C01, D0715.45
36Điều dưỡng7720301A00, B00, C08, D0719
37Du lịch7810101A00, C00, C04, D0116.25
38Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, C00, C04, D0116.25
39Quản trị khách sạn7810201A00, C00, D01, C0416.15

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2024 năm 2024

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2024 năm 2024
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩnGhi chú
1Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D10, D1518Điểm TB 3 môn của 2 HK lớp 12
2Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D10, D1518Điểm TB 3 môn của 2 HK lớp 11 + HK1 lớp 12
3Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D10, D1518Điểm TB 3 môn của 2 HK lớp 10 + 2 HK lớp 11 + HK1 lớp 12
4Ngôn ngữ Anh72202016Điểm TBC cả năm lớp 12
5Ngôn ngữ Pháp7220203A01, D01, D10, D1518Điểm TB 3 môn của 2 HK lớp 12
6Ngôn ngữ Pháp7220203A01, D01, D10, D1518Điểm TB 3 môn của 2 HK lớp 11 + HK1 lớp 12
7Ngôn ngữ Pháp7220203A01, D01, D10, D1518Điểm TB 3 môn của 2 HK lớp 10 + 2 HK lớp 11 + HK1 lớp 12
8Ngôn ngữ Pháp72202036Điểm TBC cả năm lớp 12
9Ngôn ngữ Trung Quốc (Liên kết quốc tế)7220204A01, D01, D10, D1518Điểm TB 3 môn của 2 HK lớp 12
10Ngôn ngữ Trung Quốc (Liên kết quốc tế)7220204A01, D01, D10, D1518Điểm TB 3 môn của 2 HK lớp 11 + HK1 lớp 12
11Ngôn ngữ Trung Quốc (Liên kết quốc tế)7220204A01, D01, D10, D1518Điểm TB 3 môn của 2 HK lớp 10 + 2 HK lớp 11 + HK1 lớp 12
12Ngôn ngữ Trung Quốc (Liên kết quốc tế)72202046Điểm TBC cả năm lớp 12
13Ngôn ngữ Nhật7220209A01, D01, D10, D1518Điểm TB 3 môn của 2 HK lớp 12
14Ngôn ngữ Nhật7220209A01, D01, D10, D1518Điểm TB 3 môn của 2 HK lớp 11 + HK1 lớp 12
15Ngôn ngữ Nhật7220209A01, D01, D10, D1518Điểm TB 3 môn của 2 HK lớp 10 + 2 HK lớp 11 + HK1 lớp 12
16Ngôn ngữ Nhật72202096Điểm TBC cả năm lớp 12
17Văn học7229030C00, D01, D14, D1518Điểm TB 3 môn của 2 HK lớp 12
18Văn học7229030C00, D01, D14, D1518Điểm TB 3 môn của 2 HK lớp 11 + HK1 lớp 12
19Văn học7229030C00, D01, D14, D1518Điểm TB 3 môn của 2 HK lớp 10 + 2 HK lớp 11 + HK1 lớp 12
20Văn học72290306Điểm TBC cả năm lớp 12
21Kinh tế7310101A00, A01, C04, D0118Điểm TB 3 môn của 2 HK lớp 12
22Kinh tế7310101A00, A01, C04, D0118Điểm TB 3 môn của 2 HK lớp 11 + HK1 lớp 12
23Kinh tế7310101A00, A01, C04, D0118Điểm TB 3 môn của 2 HK lớp 10 + 2 HK lớp 11 + HK1 lớp 12
24Kinh tế73101016Điểm TBC cả năm lớp 12
25Quan hệ quốc tế7310206A01, D01, D14, D1518Điểm TB 3 môn của 2 HK lớp 12
26Quan hệ quốc tế7310206A01, D01, D14, D1518Điểm TB 3 môn của 2 HK lớp 11 + HK1 lớp 12
27Quan hệ quốc tế7310206A01, D01, D14, D1518Điểm TB 3 môn của 2 HK lớp 10 + 2 HK lớp 11 + HK1 lớp 12
28Quan hệ quốc tế73102066Điểm TBC cả năm lớp 12
29Xã hội học7310301A00, C00, C04, D0118Điểm TB 3 môn của 2 HK lớp 12
30Xã hội học7310301A00, C00, C04, D0118Điểm TB 3 môn của 2 HK lớp 11 + HK1 lớp 12
31Xã hội học7310301A00, C00, C04, D0118Điểm TB 3 môn của 2 HK lớp 10 + 2 HK lớp 11 + HK1 lớp 12
32Xã hội học73103016Điểm TBC cả năm lớp 12
33Tâm lý học7310401A00, B00, C00, D0118Điểm TB 3 môn của 2 HK lớp 12
34Tâm lý học7310401A00, B00, C00, D0118Điểm TB 3 môn của 2 HK lớp 11 + HK1 lớp 12
35Tâm lý học7310401A00, B00, C00, D0118Điểm TB 3 môn của 2 HK lớp 10 + 2 HK lớp 11 + HK1 lớp 12
36Tâm lý học73104016Điểm TBC cả năm lớp 12
37Đông phương học7310608A01, D01, C00, D1518Điểm TB 3 môn của 2 HK lớp 12
38Đông phương học7310608A01, D01, C00, D1518Điểm TB 3 môn của 2 HK lớp 11 + HK1 lớp 12
39Đông phương học7310608A01, D01, C00, D1518Điểm TB 3 môn của 2 HK lớp 10 + 2 HK lớp 11 + HK1 lớp 12
40Đông phương học73106086Điểm TBC cả năm lớp 12
41Việt Nam học7310630C00, D01, D14, D1518Điểm TB 3 môn của 2 HK lớp 12
42Việt Nam học7310630C00, D01, D14, D1518Điểm TB 3 môn của 2 HK lớp 11 + HK1 lớp 12
43Việt Nam học7310630C00, D01, D14, D1518Điểm TB 3 môn của 2 HK lớp 10 + 2 HK lớp 11 + HK1 lớp 12
44Việt Nam học73106306Điểm TBC cả năm lớp 12
45Truyền thông đa phương tiện7320104A00, A01, C01, D0118Điểm TB 3 môn của 2 HK lớp 12
46Truyền thông đa phương tiện7320104A00, A01, C01, D0118Điểm TB 3 môn của 2 HK lớp 11 + HK1 lớp 12
47Truyền thông đa phương tiện7320104A00, A01, C01, D0118Điểm TB 3 môn của 2 HK lớp 10 + 2 HK lớp 11 + HK1 lớp 12
48Truyền thông đa phương tiện73201046Điểm TBC cả năm lớp 12
49Quan hệ công chúng7320108C00, D01, D14, D1518Điểm TB 3 môn của 2 HK lớp 12
50Quan hệ công chúng7320108C00, D01, D14, D1518Điểm TB 3 môn của 2 HK lớp 11 + HK1 lớp 12
51Quan hệ công chúng7320108C00, D01, D14, D1518Điểm TB 3 môn của 2 HK lớp 10 + 2 HK lớp 11 + HK1 lớp 12
52Quan hệ công chúng73201086Điểm TBC cả năm lớp 12
53Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, C04, D0118Điểm TB 3 môn của 2 HK lớp 12
54Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, C04, D0118Điểm TB 3 môn của 2 HK lớp 11 + HK1 lớp 12
55Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, C04, D0118Điểm TB 3 môn của 2 HK lớp 10 + 2 HK lớp 11 + HK1 lớp 12
56Quản trị kinh doanh73401016Điểm TBC cả năm lớp 12
57Marketing7340115A00, A01, C04, D0118Điểm TB 3 môn của 2 HK lớp 12
58Marketing7340115A00, A01, C04, D0118Điểm TB 3 môn của 2 HK lớp 11 + HK1 lớp 12
59Marketing7340115A00, A01, C04, D0118Điểm TB 3 môn của 2 HK lớp 10 + 2 HK lớp 11 + HK1 lớp 12
60Marketing73401156Điểm TBC cả năm lớp 12
61Kinh doanh thương mại7340121A00, A01, C04, D0118Điểm TB 3 môn của 2 HK lớp 12
62Kinh doanh thương mại7340121A00, A01, C04, D0118Điểm TB 3 môn của 2 HK lớp 11 + HK1 lớp 12
63Kinh doanh thương mại7340121A00, A01, C04, D0118Điểm TB 3 môn của 2 HK lớp 10 + 2 HK lớp 11 + HK1 lớp 12
64Kinh doanh thương mại73401216Điểm TBC cả năm lớp 12
65Thương mại điện tử7340122A00, A01, C04, D0118Điểm TB 3 môn của 2 HK lớp 12
66Thương mại điện tử7340122A00, A01, C04, D0118Điểm TB 3 môn của 2 HK lớp 11 + HK1 lớp 12
67Thương mại điện tử7340122A00, A01, C04, D0118Điểm TB 3 môn của 2 HK lớp 10 + 2 HK lớp 11 + HK1 lớp 12
68Thương mại điện tử73401226Điểm TBC cả năm lớp 12
69Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, C04, D0118Điểm TB 3 môn của 2 HK lớp 12
70Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, C04, D0118Điểm TB 3 môn của 2 HK lớp 11 + HK1 lớp 12
71Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, C04, D0118Điểm TB 3 môn của 2 HK lớp 10 + 2 HK lớp 11 + HK1 lớp 12
72Tài chính - Ngân hàng73402016Điểm TBC cả năm lớp 12
73Công nghệ tài chính7340205A00, A01, C04, D0118Điểm TB 3 môn của 2 HK lớp 12
74Công nghệ tài chính7340205A00, A01, C04, D0118Điểm TB 3 môn của 2 HK lớp 11 + HK1 lớp 12
75Công nghệ tài chính7340205A00, A01, C04, D0118Điểm TB 3 môn của 2 HK lớp 10 + 2 HK lớp 11 + HK1 lớp 12
76Công nghệ tài chính73402056Điểm TBC cả năm lớp 12
77Kế toán7340301A00, A01, C04, D0118Điểm TB 3 môn của 2 HK lớp 12
78Kế toán7340301A00, A01, C04, D0118Điểm TB 3 môn của 2 HK lớp 11 + HK1 lớp 12
79Kế toán7340301A00, A01, C04, D0118Điểm TB 3 môn của 2 HK lớp 10 + 2 HK lớp 11 + HK1 lớp 12
80Kế toán73403016Điểm TBC cả năm lớp 12
81Kiểm toán7340302A00, A01, C02, D0118Điểm TB 3 môn của 2 HK lớp 12
82Kiểm toán7340302A00, A01, C02, D0118Điểm TB 3 môn của 2 HK lớp 11 + HK1 lớp 12
83Kiểm toán7340302A00, A01, C02, D0118Điểm TB 3 môn của 2 HK lớp 10 + 2 HK lớp 11 + HK1 lớp 12
84Kiểm toán73403026Điểm TBC cả năm lớp 12
85Quản trị nhân lực7340404A00, A01, C04, D0118Điểm TB 3 môn của 2 HK lớp 12
86Quản trị nhân lực7340404A00, A01, C04, D0118Điểm TB 3 môn của 2 HK lớp 11 + HK1 lớp 12
87Quản trị nhân lực7340404A00, A01, C04, D0118Điểm TB 3 môn của 2 HK lớp 10 + 2 HK lớp 11 + HK1 lớp 12
88Quản trị nhân lực73404046Điểm TBC cả năm lớp 12
89Luật7380101A00, A01, C04, D0118Điểm TB 3 môn của 2 HK lớp 12
90Luật7380101A00, A01, C04, D0118Điểm TB 3 môn của 2 HK lớp 11 + HK1 lớp 12
91Luật7380101A00, A01, C04, D0118Điểm TB 3 môn của 2 HK lớp 10 + 2 HK lớp 11 + HK1 lớp 12
92Luật73801016Điểm TBC cả năm lớp 12
93Công nghệ sinh học7420201A00, A02, B00, D0718Điểm TB 3 môn của 2 HK lớp 12
94Công nghệ sinh học7420201A00, A02, B00, D0718Điểm TB 3 môn của 2 HK lớp 11 + HK1 lớp 12
95Công nghệ sinh học7420201A00, A02, B00, D0718Điểm TB 3 môn của 2 HK lớp 10 + 2 HK lớp 11 + HK1 lớp 12
96Công nghệ sinh học74202016Điểm TBC cả năm lớp 12
97Khoa học máy tính7480101A00, A01, C01, D0118Điểm TB 3 môn của 2 HK lớp 12
98Khoa học máy tính7480101A00, A01, C01, D0118Điểm TB 3 môn của 2 HK lớp 11 + HK1 lớp 12
99Khoa học máy tính7480101A00, A01, C01, D0118Điểm TB 3 môn của 2 HK lớp 10 + 2 HK lớp 11 + HK1 lớp 12
100Khoa học máy tính74801016Điểm TBC cả năm lớp 12
101Công nghệ thông tin7480201A00, A01, C01, D0118Điểm TB 3 môn của 2 HK lớp 12
102Công nghệ thông tin7480201A00, A01, C01, D0118Điểm TB 3 môn của 2 HK lớp 11 + HK1 lớp 12
103Công nghệ thông tin7480201A00, A01, C01, D0118Điểm TB 3 môn của 2 HK lớp 10 + 2 HK lớp 11 + HK1 lớp 12
104Công nghệ thông tin74802016Điểm TBC cả năm lớp 12
105Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, C04, D0118Điểm TB 3 môn của 2 HK lớp 12
106Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, C04, D0118Điểm TB 3 môn của 2 HK lớp 11 + HK1 lớp 12
107Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, C04, D0118Điểm TB 3 môn của 2 HK lớp 10 + 2 HK lớp 11 + HK1 lớp 12
108Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng75106056Điểm TBC cả năm lớp 12
109Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207A00, A01, C01, D0118Điểm TB 3 môn của 2 HK lớp 12
110Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207A00, A01, C01, D0118Điểm TB 3 môn của 2 HK lớp 11 + HK1 lớp 12
111Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207A00, A01, C01, D0118Điểm TB 3 môn của 2 HK lớp 10 + 2 HK lớp 11 + HK1 lớp 12
112Kỹ thuật điện tử - viễn thông75202076Điểm TBC cả năm lớp 12
113Kỹ thuật môi trường7520320A00, A02, B00, D0718Điểm TB 3 môn của 2 HK lớp 12
114Kỹ thuật môi trường7520320A00, A02, B00, D0718Điểm TB 3 môn của 2 HK lớp 11 + HK1 lớp 12
115Kỹ thuật môi trường7520320A00, A02, B00, D0718Điểm TB 3 môn của 2 HK lớp 10 + 2 HK lớp 11 + HK1 lớp 12
116Kỹ thuật môi trường75203206Điểm TBC cả năm lớp 12
117Công nghệ thực phẩm7540101A00, A02, B00, D0718Điểm TB 3 môn của 2 HK lớp 12
118Công nghệ thực phẩm7540101A00, A02, B00, D0718Điểm TB 3 môn của 2 HK lớp 11 + HK1 lớp 12
119Công nghệ thực phẩm7540101A00, A02, B00, D0718Điểm TB 3 môn của 2 HK lớp 10 + 2 HK lớp 11 + HK1 lớp 12
120Công nghệ thực phẩm75401016Điểm TBC cả năm lớp 12
121Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, C01, D0718Điểm TB 3 môn của 2 HK lớp 12
122Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, C01, D0718Điểm TB 3 môn của 2 HK lớp 11 + HK1 lớp 12
123Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, C01, D0718Điểm TB 3 môn của 2 HK lớp 10 + 2 HK lớp 11 + HK1 lớp 12
124Kỹ thuật xây dựng75802016Điểm TBC cả năm lớp 12
125Điều dưỡng7720301A00, B00, C08, D0719.5Điểm TB 3 môn 2 HK lớp 12; học lực lớp 12 >= Khá
126Điều dưỡng7720301A00, B00, C08, D0718Điểm TB 3 môn của 2 HK lớp 11 + HK1 lớp 12; học lực lớp 12 >= Khá
127Điều dưỡng7720301A00, B00, C08, D0718Điểm TB 3 môn của 2 HK lớp 10 + 2 HK lớp 11 + HK1 lớp 12; học lực lớp 12 >= Khá
128Điều dưỡng77203016.5Điểm TBC cả năm lớp 12; học lực lớp 12 loại >= Khá
129Du lịch7810101A00, C00, C04, D0118Điểm TB 3 môn của 2 HK lớp 12
130Du lịch7810101A00, C00, C04, D0118Điểm TB 3 môn của 2 HK lớp 11 + HK1 lớp 12
131Du lịch7810101A00, C00, C04, D0118Điểm TB 3 môn của 2 HK lớp 10 + 2 HK lớp 11 + HK1 lớp 12
132Du lịch78101016Điểm TBC cả năm lớp 12
133Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, C00, C04, D0118Điểm TB 3 môn của 2 HK lớp 12
134Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, C00, C04, D0118Điểm TB 3 môn của 2 HK lớp 11 + HK1 lớp 12
135Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, C00, C04, D0118Điểm TB 3 môn của 2 HK lớp 10 + 2 HK lớp 11 + HK1 lớp 12
136Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành78101036Điểm TBC cả năm lớp 12
137Quản trị khách sạn7810201A00, C00, D01, C0418Điểm TB 3 môn của 2 HK lớp 12
138Quản trị khách sạn7810201A00, C00, D01, C0418Điểm TB 3 môn của 2 HK lớp 11 + HK1 lớp 12
139Quản trị khách sạn7810201A00, C00, D01, C0418Điểm TB 3 môn của 2 HK lớp 10 + 2 HK lớp 11 + HK1 lớp 12
140Quản trị khách sạn78102016Điểm TBC cả năm lớp 12

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2024 năm 2024

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2024 năm 2024
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Ngôn ngữ Anh7220201611
2Ngôn ngữ Pháp7220203611
3Ngôn ngữ Trung Quốc7220204611
4Ngôn ngữ Nhật7220209611
5Văn học7229030611
6Kinh tế7310101611
7Quan hệ quốc tế7310206611
8Xã hội học7310301611
9Tâm lý học7310401611
10Đông phương học7310608611
11Việt Nam học7310630611
12Truyền thông đa phương tiện7320104611
13Quan hệ công chúng7320108611
14Quản trị kinh doanh7340101611
15Marketing7340115611
16Kinh doanh thương mại7340121611
17Thương mại điện tử7340122611
18Tài chính - Ngân hàng7340201611
19Công nghệ tài chính7340205611
20Kế toán7340301611
21Kiểm toán7340302611
22Quản trị nhân lực7340404611
23Luật7380101611
24Công nghệ sinh học7420201611
25Khoa học máy tính7480101611
26Công nghệ thông tin7480201611
27Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605611
28Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207611
29Kỹ thuật môi trường7520320611
30Công nghệ thực phẩm7540101611
31Kỹ thuật xây dựng7580201611
32Điều dưỡng7720301611
33Du lịch7810101611
34Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103611
35Quản trị khách sạn7810201611

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2023

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2023
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Thanh nhạc7210205N0018.25
2Piano7210208N0017.75
3Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D10, D1524
4Ngôn ngữ Pháp7220203A01, D01, D10, D1517.25
5Ngôn ngữ Trung Quốc7220204A01, D01, D10, D1523.51
6Ngôn ngữ Nhật7220209A01, D01, D10, D1516
7Văn học7229030C00, D01, D14, D1516.3
8Văn hóa học7229040C00, D01, D14, D1519
9Kinh tế7310101A00, A01, D01, C0416
10Xã hội học7310301A00, C00, D01, C0416.5
11Tâm lý học7310401A00, B00, C00, D0123.5
12Đông phương học7310608A01, D01, C00, D1517
13Việt Nam học7310630C00, D01, D14, D1518
14Truyền thông đa phương tiện7320104A00, A01, D01, C0124.03
15Quan hệ công chúng7320108C00, D01, D14, D1524
16Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, C0417
17Marketing7340115A00, A01, D01, C0423
18Kinh doanh thương mại7340121A00, A01, D01, C0415.4
19Thương mại điện tử7340122A00, A01, D01, C0423
20Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, C0423
21Công nghệ tài chính7340205A00, A01, D01, D0715.75
22Kế toán7340301A00, A01, D01, C0423
23Luật7380101A00, A01, D01, C0416.05
24Công nghệ sinh học7420201A00, A02, B00, D0716.15
25Khoa học máy tính7480101A00, A01, D01, C0116.15
26Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, C0123.51
27Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, D01, C0423.5
28Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207A00, A01, D01, C0115.15
29Kỹ thuật môi trường7520320A00, A02, B00, D0718
30Công nghệ thực phẩm7540101A00, A02, B00, D0716.4
31Điều dưỡng7720301A00, B00, C08, D0719.5
32Du lịch7810101A00, C00, D01, C0417
33Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, C00, D01, C0422.5
34Quản trị khách sạn7810201A00, C00, D01, C0423.5

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2023 năm 2023

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2023 năm 2023
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Thanh nhạc7210205N0018
2Piano7210208N0018
3Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D10, D1518
4Ngôn ngữ Pháp7220203A01, D01, D10, D1518
5Ngôn ngữ Trung Quốc7220204A01, D01, D10, D1518
6Ngôn ngữ Nhật7220209A01, D01, D10, D1518
7Văn học7229030C00, D01, D14, D1518
8Văn hóa học7229040C00, D01, D14, D1518
9Kinh tế7310101A00, A01, D01, C0418
10Xã hội học7310301A00, A01, D01, C0418
11Tâm lý học7310401A00, B00, C00, D0118
12Đông phương học7310608A01, C00, D01, D1518
13Việt Nam học7310630C00, D01, D14, D1518
14Truyền thông đa phương tiện7320104A00, A01, D01, C0118
15Quan hệ công chúng7320108C00, D01, D14, D1518
16Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, C0418
17Marketing7340115A00, A01, D01, C0418
18Thương mại điện tử7340122A00, A01, D01, C0418
19Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, C0418
20Kế toán7340301A00, A01, D01, C0418
21Luật7380101A00, A01, D01, C0418
22Công nghệ sinh học7420201A00, A02, B00, D0718
23Khoa học máy tính7480101A00, A01, D01, C0118
24Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, C0118
25Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, D01, C0418
26Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207A00, A01, D01, C0118
27Công nghệ thực phẩm7540101A00, A02, B00, D0718
28Du lịch7810101A00, C00, D01, C0418
29Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, C00, D01, C0418
30Quản trị khách sạn7810201A00, C00, D01, C0418

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2023 năm 2023

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2023 năm 2023
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Ngôn ngữ Anh7220201550
2Ngôn ngữ Pháp7220203550
3Ngôn ngữ Trung Quốc7220204550
4Ngôn ngữ Nhật7220209550
5Văn học7229030550
6Văn hóa học7229040550
7Kinh tế7310101550
8Xã hội học7310301550
9Tâm lý học7310401550
10Đông phương học7310608550
11Việt Nam học7310630550
12Truyền thông đa phương tiện7320104550
13Quan hệ công chúng7320108550
14Quản trị kinh doanh7340101550
15Marketing7340115550
16Kinh doanh thương mại7340121550
17Thương mại điện tử7340122550
18Tài chính - Ngân hàng7340201550
19Công nghệ tài chính7340205550
20Kế toán7340301550
21Luật7380101550
22Công nghệ sinh học7420201550
23Khoa học máy tính7480101550
24Công nghệ thông tin7480201550
25Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605550
26Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207550
27Kỹ thuật môi trường7520320550
28Công nghệ thực phẩm7540101550
29Điều dưỡng7720301550
30Du lịch7810101550
31Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103550
32Quản trị khách sạn7810201550

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2022

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2022
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩnGhi chú
1Thanh nhạc7210205N005Xét điểm Văn
2Thanh nhạc7210205N005Điểm môn cơ sở ngành
3Thanh nhạc7210205N007Điểm môn chuyên ngành
4Piano7210208N005Xét điểm Văn
5Piano7210208N005Điểm môn cơ sở ngành
6Piano7210208N007Điểm môn chuyên ngành
7Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D10, D1522
8Ngôn ngữ Pháp7220203A01, D01, D10, D1521
9Ngôn ngữ Trung Quốc7220204A01, D01, D10, D1521
10Ngôn ngữ Nhật7220209A01, D01, D10, D1521
11Văn học7229030C00, D01, D14, D1522
12Văn hóa học7229040C00, D01, D14, D1520.75
13Kinh tế7310101A00, A01, D01, C0420.05
14Xã hội học7310301A00, C00, D01, C0421
15Tâm lý học7310401A00, B00, C00, D0122
16Đông phương học7310608A01, D01, C00, D1521.05
17Việt Nam học7310630C00, D01, D14, D1520.25
18Truyền thông đa phương tiện7320104A00, A01, D01, C0121
19Quan hệ công chúng7320108C00, D01, D14, D1523
20Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, C0423
21Thương mại điện tử7340122A00, A01, D01, C0422
22Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, C0422
23Kế toán7340301A00, A01, D01, C0422
24Luật7380101A00, A01, D01, C0421.05
25Công nghệ sinh học7420201A00, A02, B00, D0720
26Khoa học máy tính7480101A00, A01, D01, C0121.05
27Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, C0122
28Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, D01, C0422
29Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207A00, A01, D01, C0121.35
30Công nghệ thực phẩm7540101A00, A02, B00, D0718.35
31Du lịch7810101A00, C00, D01, C0421
32Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, C00, D01, C0422
33Quản trị khách sạn7810201A00, C00, D01, C0421

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2022 năm 2022

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2022 năm 2022
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩnGhi chú
1Thanh nhạc7210205N0018Điểm Văn >= 5.0 cho 3 hình thức và tham dự kỳ thi riêng do Trường tổ chức gồm môn cơ sở và chuyên ngành
2Piano7210208N0018Điểm Văn >= 5.0 cho 3 hình thức và tham dự kỳ thi riêng do Trường tổ chức gồm môn cơ sở và chuyên ngành
3Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D10, D1518
4Ngôn ngữ Pháp7220203A01, D01, D10, D1518
5Ngôn ngữ Trung Quốc7220204A01, D01, D10, D1518
6Ngôn ngữ Nhật7220209A01, D01, D10, D1518
7Văn học7229030C00, D01, D14, D1518
8Văn hóa học7229040C00, D01, D14, D1518
9Kinh tế7310101A00, A01, D01, C0418
10Xã hội học7310301A00, C00, D01, C0418
11Tâm lý học7310401A00, B00, C00, D0118
12Đông phương học7310608A01, D01, C00, D1518
13Việt Nam học7310630C00, D01, D14, D1518
14Truyền thông đa phương tiện7320104A00, A01, D01, C0118
15Quan hệ công chúng7320108C00, D01, D14, D1518
16Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, C0418
17Thương mại điện tử7340122A00, A01, D01, C0418
18Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, C0418
19Kế toán7340301A00, A01, D01, C0418
20Luật7380101A00, A01, D01, C0418
21Công nghệ sinh học7420201A00, A02, B00, D0718
22Khoa học máy tính7480101A00, A01, D01, C0118
23Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, C0118
24Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, D01, C0418
25Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207A00, A01, D01, C0118
26Công nghệ thực phẩm7540101A00, A02, B00, D0718
27Du lịch7810101A00, C00, D01, C0418
28Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, C00, D01, C0418
29Quản trị khách sạn7810201A00, C00, D01, C0418

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2022 năm 2022

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2022 năm 2022
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Ngôn ngữ Anh7220201550
2Ngôn ngữ Pháp7220203550
3Ngôn ngữ Trung Quốc7220204550
4Ngôn ngữ Nhật7220209550
5Văn học7229030550
6Văn hóa học7229040550
7Kinh tế7310101550
8Xã hội học7310301550
9Tâm lý học7310401550
10Đông phương học7310608550
11Việt Nam học7310630550
12Truyền thông đa phương tiện7320104550
13Quan hệ công chúng7320108550
14Quản trị kinh doanh7340101550
15Thương mại điện tử7340122550
16Tài chính - Ngân hàng7340201550
17Kế toán7340301550
18Luật7380101550
19Công nghệ sinh học7420201550
20Khoa học máy tính7480101550
21Công nghệ thông tin7480201550
22Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605550
23Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207550
24Công nghệ thực phẩm7540101550
25Du lịch7810101550
26Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103550
27Quản trị khách sạn7810201550

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2021

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2021
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D10, D1519
2Ngôn ngữ Pháp7220203A01, D01, D10, D1520.5
3Ngôn ngữ Trung Quốc7220204A01, D01, D10, D1519
4Ngôn ngữ Nhật7220209A01, D01, D10, D1517.5
5Văn học7229030C00, D01, D14, D1516
6Văn hóa học7229040C00, D01, D14, D1520
7Xã hội học7310301A00, C00, D01, C0416
8Tâm lý học7310401A00, B00, C00, D0118.5
9Đông phương học7310608A01, D01, C00, D1518
10Việt Nam học7310630C00, D01, D14, D1520
11Quan hệ công chúng7320108C00, D01, D14, D1518
12Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, C0419
13Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, C0419
14Kế toán7340301A00, A01, D01, C0419
15Khoa học máy tính7480101A00, A01, D01, C0116.05
16Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, C0119
17Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, D01, C0419
18Công nghệ sinh học7420201A00, A02, B00, D0719
19Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207A00, A01, D01, C0116.05
20Công nghệ thực phẩm7540101A00, A02, B00, D0716.5
21Du lịch7810101A00, C00, D01, C0418
22Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, C00, D01, C0418
23Quản trị khách sạn7810201A00, C00, D01, C0418

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2020

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2020
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Ngôn ngữ Anh722020115.45
2Ngôn ngữ Pháp722020317.15
3Ngôn ngữ Trung Quốc722020417.05
4Ngôn ngữ Nhật722020915.35
5Văn học722903015.5
6Văn hóa học722904015.5
7Xã hội học731030115.5
8Tâm lý học731040115
9Đông phương học731060815
10Việt Nam học731063017.15
11Quản trị kinh doanh734010115.05
12Tài chính - Ngân hàng734020115
13Công nghệ sinh học742020117.15
14Công nghệ thông tin748020115
15Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng751060515.05
16Kỹ thuật điện tử - viễn thông752020715.05
17Du lịch781010115
18Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành781010315
19Quản trị khách sạn781020115
Tra cứu điểm chuẩn các trường khác