Điểm chuẩn trường Đại học Nông lâm TPHCM năm 2026
Mã trường: NLS
Cập nhật trang:
Cập nhật thông tin điểm chuẩn mới nhất của Trường Đại học Nông lâm TPHCM năm 2026 giúp thí sinh nắm rõ mức điểm trúng tuyển theo từng ngành và phương thức xét tuyển.
Tham khảo: Thông tin tuyển sinh trường Đại học Nông lâm TPHCM năm 2026
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Giáo dục mầm non (Cao đẳng) | 51140201 | 19.75 |
| 2 | Giáo dục mầm non (Đại học) | 7140201 | 20 |
| 3 | Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệp | 7140215 | 24 |
| 4 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | 23.1 |
| 5 | Ngôn ngữ Anh (Phân hiệu Ninh Thuận) | 7220201N | 16 |
| 6 | Kinh tế | 7310101 | 22 |
| 7 | Kinh tế (Chương trình nâng cao, chuyên ngành Kinh tế nông nghiệp) | 7310101C | 22 |
| 8 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | 21.3 |
| 9 | Quản trị kinh doanh (Chương trình nâng cao) | 7340101C | 21.3 |
| 10 | Quản trị kinh doanh (Phân hiệu Ninh Thuận) | 7340101N | 16 |
| 11 | Bất động sản | 7340116 | 19.5 |
| 12 | Kế toán | 7340301 | 23.5 |
| 13 | Kế toán (Phân hiệu Ninh Thuận) | 7340301N | 16 |
| 14 | Công nghệ sinh học | 7420201 | 23.5 |
| 15 | Công nghệ sinh học (Chương trình nâng cao) | 7420201C | 23.5 |
| 16 | Khoa học môi trường | 7440301 | 21.55 |
| 17 | Hệ thống thông tin | 7480104 | 21.5 |
| 18 | Công nghệ thông tin | 7480201 | 20.5 |
| 19 | Công nghệ thông tin | 7480201 | 20.5 |
| 20 | Công nghệ thông tin (Phân hiệu Ninh Thuận) | 7480201 | 16 |
| 21 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 7510201 | 23.65 |
| 22 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chương trình nâng cao) | 7510201C | 23.65 |
| 23 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 7510203 | 24.15 |
| 24 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | 22.8 |
| 25 | Công nghệ kỹ thuật nhiệt | 7510206 | 23.6 |
| 26 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | 7510401 | 24.3 |
| 27 | Công nghệ kỹ thuật hóa học (Chương trình nâng cao) | 7510401C | 24.3 |
| 28 | Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo | 7519007 | 22.5 |
| 29 | Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo (Phân hiệu Ninh Thuận) | 7519007N | 16 |
| 30 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 7520216 | 24.85 |
| 31 | Kỹ thuật môi trường | 7520320 | 21.75 |
| 32 | Công nghệ thực phẩm | 7540101 | 23.7 |
| 33 | Công nghệ thực phẩm (Chương trình nâng cao) | 7540101C | 23.7 |
| 34 | Công nghệ thực phẩm (Chương trình tiên tiến) | 7540101T | 23.7 |
| 35 | Công nghệ chế biến thủy sản | 7540105 | 20.9 |
| 36 | Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm | 7540106 | 22.75 |
| 37 | Công nghệ chế biến lâm sản | 7549001 | 19.2 |
| 38 | Chăn nuôi | 7620105 | 20.8 |
| 39 | Chăn nuôi (Chương trình nâng cao) | 7620105C | 20.8 |
| 40 | Nông học | 7620109 | 20.5 |
| 41 | Bảo vệ thực vật | 7620112 | 21.2 |
| 42 | Kinh doanh nông nghiệp | 7620114 | 21.6 |
| 43 | Phát triển nông thôn | 7620116 | 20 |
| 44 | Lâm học | 7620201 | 19.7 |
| 45 | Lâm nghiệp đô thị | 7620202 | 19 |
| 46 | Quản lý tài nguyên rừng | 7620211 | 19.7 |
| 47 | Nuôi trồng thủy sản | 7620301 | 20 |
| 48 | Thú y | 7640101 | 24.6 |
| 49 | Thú y (Phân hiệu Ninh Thuận) | 7640101 | 18 |
| 50 | Thú y (Chương trình tiên tiến) | 7640101 | 24.6 |
| 51 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 7850101 | 21.5 |
| 52 | Quản lý đất đai | 7850103 | 21.2 |
| 53 | Quản lý đất đai (Chương trình nâng cao) | 7850103 | 21.2 |
| 54 | Tài nguyên và Du lịch sinh thái | 7859002 | 20.5 |
| 55 | Tài nguyên và Du lịch sinh thái (Phân hiệu Ninh Thuận) | 7859002 | 20.5 |
| 56 | Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên | 7859007 | 19 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2026 năm 2026
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Giáo dục mầm non (Cao đẳng) | 51140201 | 24.81 |
| 2 | Giáo dục mầm non (Đại học) | 7140201 | 25.03 |
| 3 | Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệp | 7140215 | 27.86 |
| 4 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | 27.3 |
| 5 | Ngôn ngữ Anh (Phân hiệu Ninh Thuận) | 7220201N | 18 |
| 6 | Kinh tế | 7310101 | 26.62 |
| 7 | Kinh tế (Chương trình nâng cao, chuyên ngành Kinh tế nông nghiệp) | 7310101C | 26.62 |
| 8 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | 26.18 |
| 9 | Quản trị kinh doanh (Chương trình nâng cao) | 7340101C | 26.18 |
| 10 | Quản trị kinh doanh (Phân hiệu Ninh Thuận) | 7340101N | 18 |
| 11 | Bất động sản | 7340116 | 24.59 |
| 12 | Kế toán | 7340301 | 27.55 |
| 13 | Kế toán (Phân hiệu Ninh Thuận) | 7340301N | 18 |
| 14 | Công nghệ sinh học | 7420201 | 27.55 |
| 15 | Công nghệ sinh học (Chương trình nâng cao) | 7420201C | 27.55 |
| 16 | Khoa học môi trường | 7440301 | 26.34 |
| 17 | Hệ thống thông tin | 7480104 | 26.31 |
| 18 | Công nghệ thông tin | 7480201 | 25.48 |
| 19 | Công nghệ thông tin | 7480201 | 25.48 |
| 20 | Công nghệ thông tin (Phân hiệu Ninh Thuận) | 7480201 | 18 |
| 21 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 7510201 | 27.64 |
| 22 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chương trình nâng cao) | 7510201C | 27.64 |
| 23 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 7510203 | 27.95 |
| 24 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | 27.11 |
| 25 | Công nghệ kỹ thuật nhiệt | 7510206 | 27.61 |
| 26 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | 7510401 | 28.05 |
| 27 | Công nghệ kỹ thuật hóa học (Chương trình nâng cao) | 7510401C | 28.05 |
| 28 | Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo | 7519007 | 26.93 |
| 29 | Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo (Phân hiệu Ninh Thuận) | 7519007N | 18 |
| 30 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 7520216 | 28.39 |
| 31 | Kỹ thuật môi trường | 7520320 | 26.46 |
| 32 | Công nghệ thực phẩm | 7540101 | 27.67 |
| 33 | Công nghệ thực phẩm (Chương trình nâng cao) | 7540101C | 27.67 |
| 34 | Công nghệ thực phẩm (Chương trình tiên tiến) | 7540101T | 27.67 |
| 35 | Công nghệ chế biến thủy sản | 7540105 | 25.84 |
| 36 | Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm | 7540106 | 27.08 |
| 37 | Công nghệ chế biến lâm sản | 7549001 | 24.32 |
| 38 | Chăn nuôi | 7620105 | 25.75 |
| 39 | Chăn nuôi (Chương trình nâng cao) | 7620105C | 25.75 |
| 40 | Nông học | 7620109 | 25.48 |
| 41 | Bảo vệ thực vật | 7620112 | 26.11 |
| 42 | Kinh doanh nông nghiệp | 7620114 | 26.37 |
| 43 | Phát triển nông thôn | 7620116 | 25.03 |
| 44 | Lâm học | 7620201 | 24.77 |
| 45 | Lâm nghiệp đô thị | 7620202 | 24.14 |
| 46 | Quản lý tài nguyên rừng | 7620211 | 24.77 |
| 47 | Nuôi trồng thủy sản | 7620301 | 25.03 |
| 48 | Thú y | 7640101 | 28.23 |
| 49 | Thú y (Phân hiệu Ninh Thuận) | 7640101 | 23.25 |
| 50 | Thú y (Chương trình tiên tiến) | 7640101 | 28.23 |
| 51 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 7850101 | 26.31 |
| 52 | Quản lý đất đai | 7850103 | 26.11 |
| 53 | Quản lý đất đai (Chương trình nâng cao) | 7850103 | 26.11 |
| 54 | Tài nguyên và Du lịch sinh thái | 7859002 | 25.48 |
| 55 | Tài nguyên và Du lịch sinh thái (Phân hiệu Ninh Thuận) | 7859002 | 25.48 |
| 56 | Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên | 7859007 | 24.14 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG TPHCM năm 2026 năm 2026
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Giáo dục mầm non (Cao đẳng) | 51140201 | |
| 2 | Giáo dục mầm non (Đại học) | 7140201 | |
| 3 | Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệp | 7140215 | 836 |
| 4 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | 907 |
| 5 | Ngôn ngữ Anh (Phân hiệu Ninh Thuận) | 7220201N | 601 |
| 6 | Kinh tế | 7310101 | 720 |
| 7 | Kinh tế (Chương trình nâng cao, chuyên ngành Kinh tế nông nghiệp) | 7310101C | 720 |
| 8 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | 688 |
| 9 | Quản trị kinh doanh (Chương trình nâng cao) | 7340101C | 688 |
| 10 | Quản trị kinh doanh (Phân hiệu Ninh Thuận) | 7340101N | 601 |
| 11 | Bất động sản | 7340116 | 671 |
| 12 | Kế toán | 7340301 | 792 |
| 13 | Kế toán (Phân hiệu Ninh Thuận) | 7340301N | 601 |
| 14 | Công nghệ sinh học | 7420201 | 809 |
| 15 | Công nghệ sinh học (Chương trình nâng cao) | 7420201C | 809 |
| 16 | Khoa học môi trường | 7440301 | 700 |
| 17 | Hệ thống thông tin | 7480104 | 697 |
| 18 | Công nghệ thông tin | 7480201 | 659 |
| 19 | Công nghệ thông tin | 7480201 | 659 |
| 20 | Công nghệ thông tin (Phân hiệu Ninh Thuận) | 7480201 | 601 |
| 21 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 7510201 | 801 |
| 22 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chương trình nâng cao) | 7510201C | 801 |
| 23 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 7510203 | 829 |
| 24 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | 753 |
| 25 | Công nghệ kỹ thuật nhiệt | 7510206 | 798 |
| 26 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | 7510401 | 837 |
| 27 | Công nghệ kỹ thuật hóa học (Chương trình nâng cao) | 7510401C | 837 |
| 28 | Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo | 7519007 | 736 |
| 29 | Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo (Phân hiệu Ninh Thuận) | 7519007N | 601 |
| 30 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 7520216 | 868 |
| 31 | Kỹ thuật môi trường | 7520320 | 709 |
| 32 | Công nghệ thực phẩm | 7540101 | 804 |
| 33 | Công nghệ thực phẩm (Chương trình nâng cao) | 7540101C | 804 |
| 34 | Công nghệ thực phẩm (Chương trình tiên tiến) | 7540101T | 804 |
| 35 | Công nghệ chế biến thủy sản | 7540105 | 672 |
| 36 | Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm | 7540106 | 750 |
| 37 | Công nghệ chế biến lâm sản | 7549001 | 619 |
| 38 | Chăn nuôi | 7620105 | 669 |
| 39 | Chăn nuôi (Chương trình nâng cao) | 7620105C | 669 |
| 40 | Nông học | 7620109 | 659 |
| 41 | Bảo vệ thực vật | 7620112 | 684 |
| 42 | Kinh doanh nông nghiệp | 7620114 | 702 |
| 43 | Phát triển nông thôn | 7620116 | 644 |
| 44 | Lâm học | 7620201 | 635 |
| 45 | Lâm nghiệp đô thị | 7620202 | 613 |
| 46 | Quản lý tài nguyên rừng | 7620211 | 635 |
| 47 | Nuôi trồng thủy sản | 7620301 | 654 |
| 48 | Thú y | 7640101 | 855 |
| 49 | Thú y (Phân hiệu Ninh Thuận) | 7640101 | 608 |
| 50 | Thú y (Chương trình tiên tiến) | 7640101 | 855 |
| 51 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 7850101 | 697 |
| 52 | Quản lý đất đai | 7850103 | 758 |
| 53 | Quản lý đất đai (Chương trình nâng cao) | 7850103 | 758 |
| 54 | Tài nguyên và Du lịch sinh thái | 7859002 | 659 |
| 55 | Tài nguyên và Du lịch sinh thái (Phân hiệu Ninh Thuận) | 7859002 | 659 |
| 56 | Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên | 7859007 | 613 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Giáo dục Mầm non (Cao đẳng) | 51140201 | M00 | 20.5 |
| 2 | Giáo dục Mầm non (Đại học) | 7140201 | M00 | 19.5 |
| 3 | Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp | 7140215 | A01, B00, D08, X12, X28, X16 | 23.84 |
| 4 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | A01, D01, D09, D10, D14, D15 | 24.9 |
| 5 | Kinh tế | 7310101 | A00, A01, D01, X01, X02, X25 | 22.8 |
| 6 | Kinh tế (Chương trình nâng cao) | 7310101C | A00, A01, D01, X01, X02, X25 | 22.8 |
| 7 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00, A01, D01, X01, X02, X25 | 22.7 |
| 8 | Quản trị kinh doanh (Chương trình nâng cao) | 7340101C | A00, A01, D01, X01, X02, X25 | 22.7 |
| 9 | Bất động sản | 7340116 | A00, A01, C01, C04, D01, X01 | 20.9 |
| 10 | Kế toán | 7340301 | A00, A01, D01, X01, X02, X25 | 23 |
| 11 | Công nghệ sinh học | 7420201 | A00, A02, B00, D07, D08, X14 | 23.55 |
| 12 | Công nghệ sinh học (Chương trình nâng cao) | 7420201C | A00, A02, B00, D07, D08, X14 | 23.55 |
| 13 | Khoa học môi trường | 7440301 | A00, A01, A02, B00, D07, D08 | 21.9 |
| 14 | Hệ thống thông tin | 7480104 | A00, A01, A04, D01, D07, X26 | 22.2 |
| 15 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01, D07, X06, X10, X07 | 23.22 |
| 16 | Công nghệ thông tin (Chương trình nâng cao) | 7480201C | A00, A01, D07, X06, X10, X07 | 23.22 |
| 17 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 7510201 | A00, A01, A02, C01, X06, X07 | 23.1 |
| 18 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chương trình nâng cao) | 7510201 | A00, A01, A02, C01, X06, X07 | 23.1 |
| 19 | Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử | 7510203 | A00, A01, A02, C01, X06, X07 | 23.75 |
| 20 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | A00, A01, A02, C01, X06, X07 | 23.5 |
| 21 | Công nghệ kỹ thuật nhiệt | 7510206 | A00, A01, A02, C01, X06, X07 | 22.5 |
| 22 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | 7510401 | A00, A01, A02, B00, D07, D08 | 23.85 |
| 23 | Công nghệ kỹ thuật hóa học (Chương trình nâng cao) | 7510401C | A00, A01, A02, B00, D07, D08 | 23.85 |
| 24 | Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo | 7519007 | A00, A01, A02, C01, X06, X07 | 22.5 |
| 25 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 7520216 | A00, A01, A02, C01, X06, X07 | 24.2 |
| 26 | Kỹ thuật môi trường | 7520320 | A00, A01, B00, D08, D07, X28 | 21.1 |
| 27 | Công nghệ thực phẩm | 7540101 | A00, A01, A02, B00, D07, D08 | 23.65 |
| 28 | Công nghệ thực phẩm (Chương trình nâng cao) | 7540101C | A00, A01, A02, B00, D07, D08 | 23.65 |
| 29 | Công nghệ thực phẩm (Chương trình tiên tiến) | 7540101T | A00, A01, A02, B00, D07, D08 | 23.65 |
| 30 | Công nghệ chế biến thủy sản | 7540105 | A00, A01, B00, D01, B03, X04 | 21 |
| 31 | Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm | 7540106 | A00, A01, A02, B00, D07, D08 | 22 |
| 32 | Công nghệ chế biến lâm sản | 7549001 | A00, A01, B00, C04, D01, X04 | 16 |
| 33 | Chăn nuôi | 7620105 | A00, B00, B03, C02, D07, D08 | 20.26 |
| 34 | Chăn nuôi (Chương trình nâng cao) | 7620105C | A00, B00, B03, C02, D07, D08 | 20.26 |
| 35 | Nông học | 7620109 | A00, B00, B03, C02, D07, D08 | 21.5 |
| 36 | Bảo vệ thực vật | 7620112 | A00, B00, B03, C02, D07, D08 | 21.5 |
| 37 | Kinh doanh nông nghiệp | 7620114 | A00, A01, D01, X01, X02, X25 | 22.5 |
| 38 | Phát triển nông thôn | 7620116 | A00, A01, D01, X01, X02, X25 | 17 |
| 39 | Lâm học | 7620201 | A00, B00, C04, X01, D01, D08 | 17 |
| 40 | Lâm nghiệp đô thị | 7620202 | A00, B00, C04, X01, D01, D08 | 17 |
| 41 | Quản lý tài nguyên rừng | 7620211 | A00, B00, C04, X01, D01, D08 | 17 |
| 42 | Nuôi trồng thủy sản | 7620301 | B00, D07, D08, D01, B03, X04 | 19 |
| 43 | Thú y | 7640101 | A00, B00, B03, C02, D07, D08 | 24.65 |
| 44 | Thú y (Chương trình tiên tiến) | 7640101 | A00, B00, B03, C02, D07, D08 | 21.65 |
| 45 | Quản lý Tài nguyên và Môi trường | 7850101 | A00, A01, B00, D08, D01, D07 | 22.1 |
| 46 | Quản lý đất đai | 7850103 | A00, A01, C01, C04, D01, X01 | 21.45 |
| 47 | Quản lý đất đai (Chương trình nâng cao) | 7850103 | A00, A01, C01, C04, D01, X01 | 21.45 |
| 48 | Tài nguyên và Du lịch sinh thái | 7859002 | A00, B00, B02, D01, D07, D08 | 21.25 |
| 49 | Cảnh quan và Kỹ thuật hoa viên | 7859007 | A00, A02, B00, D01, D07, D08 | 16 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2025 năm 2025
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Giáo dục Mầm non (Cao đẳng) | 51140201 | M00 | 23.06 |
| 2 | Giáo dục Mầm non (Đại học) | 7140201 | M00 | 21.94 |
| 3 | Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp | 7140215 | A01, B00, D08, X12, X28, X16 | 26.82 |
| 4 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | A01, D01, D09, D10, D14, D15 | 28.01 |
| 5 | Kinh tế | 7310101 | A00, A01, D01, X01, X02, X25 | 25.65 |
| 6 | Kinh tế (Chương trình nâng cao) | 7310101C | A00, A01, D01, X01, X02, X25 | 25.65 |
| 7 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00, A01, D01, X01, X02, X25 | 25.54 |
| 8 | Quản trị kinh doanh (Chương trình nâng cao) | 7340101C | A00, A01, D01, X01, X02, X25 | 25.54 |
| 9 | Bất động sản | 7340116 | A00, A01, C01, C04, D01, X01 | 23.41 |
| 10 | Kế toán | 7340301 | A00, A01, D01, X01, X02, X25 | 25.88 |
| 11 | Công nghệ sinh học | 7420201 | A00, A02, B00, D07, D08, X14 | 26.49 |
| 12 | Công nghệ sinh học (Chương trình nâng cao) | 7420201C | A00, A02, B00, D07, D08, X14 | 26.49 |
| 13 | Khoa học môi trường | 7440301 | A00, A01, A02, B00, D07, D08 | 24.64 |
| 14 | Hệ thống thông tin | 7480104 | A00, A01, A04, D01, D07, X26 | 24.98 |
| 15 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01, D07, X06, X10, X07 | 26.12 |
| 16 | Công nghệ thông tin (Chương trình nâng cao) | 7480201C | A00, A01, D07, X06, X10, X07 | 26.12 |
| 17 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 7510201 | A00, A01, A02, C01, X06, X07 | 25.99 |
| 18 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chương trình nâng cao) | 7510201 | A00, A01, A02, C01, X06, X07 | 25.99 |
| 19 | Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử | 7510203 | A00, A01, A02, C01, X06, X07 | 26.72 |
| 20 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | A00, A01, A02, C01, X06, X07 | 26.44 |
| 21 | Công nghệ kỹ thuật nhiệt | 7510206 | A00, A01, A02, C01, X06, X07 | 25.31 |
| 22 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | 7510401 | A00, A01, A02, B00, D07, D08 | 26.83 |
| 23 | Công nghệ kỹ thuật hóa học (Chương trình nâng cao) | 7510401C | A00, A01, A02, B00, D07, D08 | 26.83 |
| 24 | Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo | 7519007 | A00, A01, A02, C01, X06, X07 | 25.31 |
| 25 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 7520216 | A00, A01, A02, C01, X06, X07 | 27.23 |
| 26 | Kỹ thuật môi trường | 7520320 | A00, A01, B00, D08, D07, X28 | 23.74 |
| 27 | Công nghệ thực phẩm | 7540101 | A00, A01, A02, B00, D07, D08 | 26.61 |
| 28 | Công nghệ thực phẩm (Chương trình nâng cao) | 7540101C | A00, A01, A02, B00, D07, D08 | 26.61 |
| 29 | Công nghệ thực phẩm (Chương trình tiên tiến) | 7540101T | A00, A01, A02, B00, D07, D08 | 26.61 |
| 30 | Công nghệ chế biến thủy sản | 7540105 | A00, A01, B00, D01, B03, X04 | 23.63 |
| 31 | Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm | 7540106 | A00, A01, A02, B00, D07, D08 | 24.75 |
| 32 | Công nghệ chế biến lâm sản | 7549001 | A00, A01, B00, C04, D01, X04 | 18 |
| 33 | Chăn nuôi | 7620105 | A00, B00, B03, C02, D07, D08 | 22.79 |
| 34 | Chăn nuôi (Chương trình nâng cao) | 7620105C | A00, B00, B03, C02, D07, D08 | 22.79 |
| 35 | Nông học | 7620109 | A00, A01, B00, A02, D07, D08 | 24.19 |
| 36 | Bảo vệ thực vật | 7620112 | A00, A01, B00, A02, D07, D08 | 24.19 |
| 37 | Kinh doanh nông nghiệp | 7620114 | A00, A01, D01, X01, X02, X25 | 25.31 |
| 38 | Phát triển nông thôn | 7620116 | A00, A01, D01, X01, X02, X25 | 19.13 |
| 39 | Lâm học | 7620201 | A00, B00, C04, X01, D01, D08 | 19.13 |
| 40 | Lâm nghiệp đô thị | 7620202 | A00, B00, C04, X01, D01, D08 | 19.13 |
| 41 | Quản lý tài nguyên rừng | 7620211 | A00, B00, C04, X01, D01, D08 | 19.13 |
| 42 | Nuôi trồng thủy sản | 7620301 | B00, D07, D08, D01, B03, X04 | 21.38 |
| 43 | Thú y | 7640101 | A00, B00, B03, C02, D07, D08 | 27.73 |
| 44 | Thú y (Chương trình tiên tiến) | 7640101 | A00, B00, B03, C02, D07, D08 | 27.73 |
| 45 | Quản lý Tài nguyên và Môi trường | 7850101 | A00, A01, B00, D08, D01, D07 | 24.86 |
| 46 | Quản lý đất đai | 7850103 | A00, A01, C01, C04, D01, X01 | 24.13 |
| 47 | Quản lý đất đai (Chương trình nâng cao) | 7850103 | A00, A01, C01, C04, D01, X01 | 24.13 |
| 48 | Tài nguyên và Du lịch sinh thái | 7859002 | A00, B00, B02, D01, D07, D08 | 23.91 |
| 49 | Cảnh quan và Kỹ thuật hoa viên | 7859007 | A00, A02, B00, D01, D07, D08 | 18 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2025 năm 2025
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp | 7140215 | 822 |
| 2 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | 1000 |
| 3 | Kinh tế | 7310101 | 726 |
| 4 | Kinh tế (Chương trình nâng cao) | 7310101C | 726 |
| 5 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | 722 |
| 6 | Quản trị kinh doanh (Chương trình nâng cao) | 7340101C | 722 |
| 7 | Bất động sản | 7340116 | 679 |
| 8 | Kế toán | 7340301 | 735 |
| 9 | Công nghệ sinh học | 7420201 | 810 |
| 10 | Công nghệ sinh học (Chương trình nâng cao) | 7420201C | 810 |
| 11 | Khoa học môi trường | 7440301 | 686 |
| 12 | Hệ thống thông tin | 7480104 | 697 |
| 13 | Công nghệ thông tin | 7480201 | 741 |
| 14 | Công nghệ thông tin (Chương trình nâng cao) | 7480201C | 741 |
| 15 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 7510201 | 738 |
| 16 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chương trình nâng cao) | 7510201 | 738 |
| 17 | Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử | 7510203 | 767 |
| 18 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | 755 |
| 19 | Công nghệ kỹ thuật nhiệt | 7510206 | 713 |
| 20 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | 7510401 | 775 |
| 21 | Công nghệ kỹ thuật hóa học (Chương trình nâng cao) | 7510401C | 775 |
| 22 | Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo | 7519007 | 713 |
| 23 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 7520216 | 792 |
| 24 | Kỹ thuật môi trường | 7520320 | 655 |
| 25 | Công nghệ thực phẩm | 7540101 | 764 |
| 26 | Công nghệ thực phẩm (Chương trình nâng cao) | 7540101C | 764 |
| 27 | Công nghệ thực phẩm (Chương trình tiên tiến) | 7540101T | 764 |
| 28 | Công nghệ chế biến thủy sản | 7540105 | 650 |
| 29 | Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm | 7540106 | 689 |
| 30 | Công nghệ chế biến lâm sản | 7549001 | 601 |
| 31 | Chăn nuôi | 7620105 | 619 |
| 32 | Chăn nuôi (Chương trình nâng cao) | 7620105C | 619 |
| 33 | Nông học | 7620109 | 669 |
| 34 | Bảo vệ thực vật | 7620112 | 669 |
| 35 | Kinh doanh nông nghiệp | 7620114 | 713 |
| 36 | Phát triển nông thôn | 7620116 | 601 |
| 37 | Lâm học | 7620201 | 601 |
| 38 | Lâm nghiệp đô thị | 7620202 | 601 |
| 39 | Quản lý tài nguyên rừng | 7620211 | 601 |
| 40 | Nuôi trồng thủy sản | 7620301 | 622 |
| 41 | Thú y | 7640101 | 811 |
| 42 | Thú y (Chương trình tiên tiến) | 7640101 | 811 |
| 43 | Quản lý Tài nguyên và Môi trường | 7850101 | 695 |
| 44 | Quản lý đất đai | 7850103 | 715 |
| 45 | Quản lý đất đai (Chương trình nâng cao) | 7850103 | 715 |
| 46 | Tài nguyên và Du lịch sinh thái | 7859002 | 659 |
| 47 | Cảnh quan và Kỹ thuật hoa viên | 7859007 | 601 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025 năm 2025
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Giáo dục Mầm non (Cao đẳng) | 51140201 | M00 | 20.5 |
| 2 | Giáo dục Mầm non (Đại học) | 7140201 | M00 | 19.5 |
| 3 | Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp | 7140215 | A01, B00, D08, X12, X28, X16 | 23.84 |
| 4 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | A01, D01, D09, D10, D14, D15 | 24.9 |
| 5 | Kinh tế | 7310101 | A00, A01, D01, X01, X02, X25 | 22.8 |
| 6 | Kinh tế (Chương trình nâng cao) | 7310101C | A00, A01, D01, X01, X02, X25 | 22.8 |
| 7 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00, A01, D01, X01, X02, X25 | 22.7 |
| 8 | Quản trị kinh doanh (Chương trình nâng cao) | 7340101C | A00, A01, D01, X01, X02, X25 | 22.7 |
| 9 | Bất động sản | 7340116 | A00, A01, C01, C04, D01, X01 | 20.9 |
| 10 | Kế toán | 7340301 | A00, A01, D01, X01, X02, X25 | 23 |
| 11 | Công nghệ sinh học | 7420201 | A00, A02, B00, D07, D08, X14 | 23.55 |
| 12 | Công nghệ sinh học (Chương trình nâng cao) | 7420201C | A00, A02, B00, D07, D08, X14 | 23.55 |
| 13 | Khoa học môi trường | 7440301 | A00, A01, A02, B00, D07, D08 | 21.9 |
| 14 | Hệ thống thông tin | 7480104 | A00, A01, A04, D01, D07, X26 | 22.2 |
| 15 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01, D07, X06, X10, X07 | 23.22 |
| 16 | Công nghệ thông tin (Chương trình nâng cao) | 7480201C | A00, A01, D07, X06, X10, X07 | 23.22 |
| 17 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 7510201 | A00, A01, A02, C01, X06, X07 | 23.1 |
| 18 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chương trình nâng cao) | 7510201 | A00, A01, A02, C01, X06, X07 | 23.1 |
| 19 | Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử | 7510203 | A00, A01, A02, C01, X06, X07 | 23.75 |
| 20 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | A00, A01, A02, C01, X06, X07 | 23.5 |
| 21 | Công nghệ kỹ thuật nhiệt | 7510206 | A00, A01, A02, C01, X06, X07 | 22.5 |
| 22 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | 7510401 | A00, A01, A02, B00, D07, D08 | 23.85 |
| 23 | Công nghệ kỹ thuật hóa học (Chương trình nâng cao) | 7510401C | A00, A01, A02, B00, D07, D08 | 23.85 |
| 24 | Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo | 7519007 | A00, A01, A02, C01, X06, X07 | 22.5 |
| 25 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 7520216 | A00, A01, A02, C01, X06, X07 | 24.2 |
| 26 | Kỹ thuật môi trường | 7520320 | A00, A01, B00, D08, D07, X28 | 21.1 |
| 27 | Công nghệ thực phẩm | 7540101 | A00, A01, A02, B00, D07, D08 | 23.65 |
| 28 | Công nghệ thực phẩm (Chương trình nâng cao) | 7540101C | A00, A01, A02, B00, D07, D08 | 23.65 |
| 29 | Công nghệ thực phẩm (Chương trình tiên tiến) | 7540101T | A00, A01, A02, B00, D07, D08 | 23.65 |
| 30 | Công nghệ chế biến thủy sản | 7540105 | A00, A01, B00, D01, B03, X04 | 21 |
| 31 | Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm | 7540106 | A00, A01, A02, B00, D07, D08 | 22 |
| 32 | Công nghệ chế biến lâm sản | 7549001 | A00, A01, B00, C04, D01, X04 | 16 |
| 33 | Chăn nuôi | 7620105 | A00, B00, B03, C02, D07, D08 | 20.26 |
| 34 | Chăn nuôi (Chương trình nâng cao) | 7620105C | A00, B00, B03, C02, D07, D08 | 20.26 |
| 35 | Nông học | 7620109 | A00, A01, B00, A02, D07, D08 | 21.5 |
| 36 | Bảo vệ thực vật | 7620112 | A00, A01, B00, A02, D07, D08 | 21.5 |
| 37 | Kinh doanh nông nghiệp | 7620114 | A00, A01, D01, X01, X02, X25 | 22.5 |
| 38 | Phát triển nông thôn | 7620116 | A00, A01, D01, X01, X02, X25 | 17 |
| 39 | Lâm học | 7620201 | A00, B00, C04, X01, D01, D08 | 17 |
| 40 | Lâm nghiệp đô thị | 7620202 | A00, B00, C04, X01, D01, D08 | 17 |
| 41 | Quản lý tài nguyên rừng | 7620211 | A00, B00, C04, X01, D01, D08 | 17 |
| 42 | Nuôi trồng thủy sản | 7620301 | B00, D07, D08, D01, B03, X04 | 19 |
| 43 | Thú y | 7640101 | A00, B00, B03, C02, D07, D08 | 24.65 |
| 44 | Thú y (Chương trình tiên tiến) | 7640101 | A00, B00, B03, C02, D07, D08 | 24.65 |
| 45 | Quản lý Tài nguyên và Môi trường | 7850101 | A00, A01, B00, D08, D01, D07 | 22.1 |
| 46 | Quản lý đất đai | 7850103 | A00, A01, C01, C04, D01, X01 | 21.45 |
| 47 | Quản lý đất đai (Chương trình nâng cao) | 7850103 | A00, A01, C01, C04, D01, X01 | 21.45 |
| 48 | Tài nguyên và Du lịch sinh thái | 7859002 | A00, B00, B02, D01, D07, D08 | 21.25 |
| 49 | Cảnh quan và Kỹ thuật hoa viên | 7859007 | A00, A02, B00, D01, D07, D08 | 16 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Chứng chỉ quốc tế năm 2025 năm 2025
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp | 7140215 | A01, D08, X28 | 23.84 |
| 2 | Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp | 7140215 | A01, D08, X28 | 26.82 |
| 3 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | A01, D01, D09, D10, D14, D15 | 24.9 |
| 4 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | A01, D01, D09, D10, D14, D15 | 28.01 |
| 5 | Kinh tế | 7310101 | A01, D01, X25 | 22.8 |
| 6 | Kinh tế | 7310101 | A01, D01, X25 | 25.65 |
| 7 | Kinh tế (Chương trình nâng cao) | 7310101C | A01, D01, X25 | 25.65 |
| 8 | Kinh tế (Chương trình nâng cao) | 7310101C | A01, D01, X25 | 22.8 |
| 9 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A01, D01, X25 | 25.54 |
| 10 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A01, D01, X25 | 22.7 |
| 11 | Quản trị kinh doanh (Chương trình nâng cao) | 7340101C | A01, D01, X25 | 25.54 |
| 12 | Quản trị kinh doanh (Chương trình nâng cao) | 7340101C | A01, D01, X25 | 22.7 |
| 13 | Bất động sản | 7340116 | A01, D01 | 20.9 |
| 14 | Bất động sản | 7340116 | A01, D01 | 23.51 |
| 15 | Kế toán | 7340301 | A01, D01, X25 | 25.88 |
| 16 | Kế toán | 7340301 | A01, D01, X25 | 23 |
| 17 | Công nghệ sinh học | 7420201 | D07, D08 | 23.55 |
| 18 | Công nghệ sinh học | 7420201 | D07, D08 | 26.49 |
| 19 | Công nghệ sinh học (Chương trình nâng cao) | 7340101C | D07, D08 | 23.55 |
| 20 | Công nghệ sinh học (Chương trình nâng cao) | 7340101C | D07, D08 | 26.49 |
| 21 | Khoa học môi trường | 7440301 | A01, D07, D08 | 21.9 |
| 22 | Khoa học môi trường | 7440301 | A01, D07, D08 | 24.64 |
| 23 | Hệ thống thông tin | 7480104 | A01, D01, D07, X26 | 22.2 |
| 24 | Hệ thống thông tin | 7480104 | A01, D01, D07, X26 | 24.98 |
| 25 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A01, D07 | 26.12 |
| 26 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A01, D07 | 23.22 |
| 27 | Công nghệ thông tin (Chương trình nâng cao) | 7480201C | A01, D07 | 23.22 |
| 28 | Công nghệ thông tin (Chương trình nâng cao) | 7480201C | A01, D07 | 26.12 |
| 29 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 7510201 | A01 | 25.99 |
| 30 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 7510201 | A01 | 23.1 |
| 31 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chương trình nâng cao) | 7510201C | A01 | 23.1 |
| 32 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chương trình nâng cao) | 7510201C | A01 | 25.99 |
| 33 | Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử | 7510203 | A01 | 23.75 |
| 34 | Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử | 7510203 | A01 | 26.72 |
| 35 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | A01 | 23.5 |
| 36 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | A01 | 26.44 |
| 37 | Công nghệ kỹ thuật nhiệt | 7510206 | A01 | 22.5 |
| 38 | Công nghệ kỹ thuật nhiệt | 7510206 | A01 | 25.31 |
| 39 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | 7510401 | A01, D07, D08 | 26.83 |
| 40 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | 7510401 | A01, D07, D08 | 23.85 |
| 41 | Công nghệ kỹ thuật hóa học (Chương trình nâng cao) | 7510401C | A01, D07, D08 | 23.855 |
| 42 | Công nghệ kỹ thuật hóa học (Chương trình nâng cao) | 7510401C | A01, D07, D08 | 26.83 |
| 43 | Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo | 7519007 | A01 | 22.5 |
| 44 | Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo | 7519007 | A01 | 25.31 |
| 45 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 7520216 | A01 | 24.2 |
| 46 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 7520216 | A01 | 27.23 |
| 47 | Kỹ thuật môi trường | 7520320 | A01, D07, D08, X28 | 21.1 |
| 48 | Kỹ thuật môi trường | 7520320 | A01, D07, D08, X28 | 23.74 |
| 49 | Công nghệ thực phẩm | 7540101 | A01, D07, D08 | 26.61 |
| 50 | Công nghệ thực phẩm | 7540101 | A01, D07, D08 | 23.65 |
| 51 | Công nghệ thực phẩm (Chương trình nâng cao) | 7540101C | A01, D07, D08 | 26.61 |
| 52 | Công nghệ thực phẩm (Chương trình nâng cao) | 7540101C | A01, D07, D08 | 23.65 |
| 53 | Công nghệ thực phẩm (Chương trình tiên tiến) | 7540101T | A01, D07, D08 | 26.61 |
| 54 | Công nghệ thực phẩm (Chương trình tiên tiến) | 7540101T | A01, D07, D08 | 23.65 |
| 55 | Công nghệ chế biến thủy sản | 7540105 | A01, D01 | 21 |
| 56 | Công nghệ chế biến thủy sản | 7540105 | A01, D01 | 23.63 |
| 57 | Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm | 7540106 | A01, D07, D08 | 24.75 |
| 58 | Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm | 7540106 | A01, D07, D08 | 22 |
| 59 | Công nghệ chế biến lâm sản | 7549001 | A01, D01 | 16 |
| 60 | Công nghệ chế biến lâm sản | 7549001 | A01, D01 | 18 |
| 61 | Chăn nuôi | 7620105 | D07, D08 | 20.26 |
| 62 | Chăn nuôi | 7620105 | D07, D08 | 22.79 |
| 63 | Chăn nuôi (Chương trình nâng cao) | 7620105C | D07, D08 | 22.79 |
| 64 | Chăn nuôi (Chương trình nâng cao) | 7620105C | D07, D08 | 20.26 |
| 65 | Nông học | 7620109 | A01, D07, D08 | 24.169 |
| 66 | Nông học | 7620109 | A01, D07, D08 | 21.5 |
| 67 | Bảo vệ thực vật | 7620112 | A01, D07, D08 | 24.19 |
| 68 | Bảo vệ thực vật | 7620112 | A01, D07, D08 | 21.5 |
| 69 | Kinh doanh nông nghiệp | 7620114 | A01, D01, X25 | 22.5 |
| 70 | Kinh doanh nông nghiệp | 7620114 | A01, D01, X25 | 25.31 |
| 71 | Phát triển nông thôn | 7620116 | A01, D01, X25 | 17 |
| 72 | Phát triển nông thôn | 7620116 | A01, D01, X25 | 19.13 |
| 73 | Lâm học | 7620201 | D01, D08 | 17 |
| 74 | Lâm học | 7620201 | D01, D08 | 19.13 |
| 75 | Lâm nghiệp đô thị | 7620202 | D01, D08 | 17 |
| 76 | Lâm nghiệp đô thị | 7620202 | D01, D08 | 19.13 |
| 77 | Quản lý tài nguyên rừng | 7620211 | D01, D08 | 17 |
| 78 | Quản lý tài nguyên rừng | 7620211 | D01, D08 | 19.13 |
| 79 | Nuôi trồng thủy sản | 7620301 | D01, D07, D08 | 19 |
| 80 | Nuôi trồng thủy sản | 7620301 | D01, D07, D08 | 21.38 |
| 81 | Thú y | 7640101 | D07, D08 | 24.65 |
| 82 | Thú y | 7640101 | D07, D08 | 27.73 |
| 83 | Thú y (Chương trình tiên tiến) | 7640101 | D07, D08 | 24.65 |
| 84 | Thú y (Chương trình tiên tiến) | 7640101 | D07, D08 | 27.73 |
| 85 | Quản lý Tài nguyên và Môi trường | 7850101 | A01, D01, D07, D08 | 22.1 |
| 86 | Quản lý Tài nguyên và Môi trường | 7850101 | A01, D01, D07, D08 | 24.86 |
| 87 | Quản lý đất đai | 7850103 | A01, D01 | 21.45 |
| 88 | Quản lý đất đai | 7850103 | A01, D01 | 24.13 |
| 89 | Quản lý đất đai (Chương trình nâng cao) | 7850103 | A01, D01 | 21.45 |
| 90 | Quản lý đất đai (Chương trình nâng cao) | 7850103 | A01, D01 | 24.13 |
| 91 | Tài nguyên và Du lịch sinh thái | 7859002 | D01, D07, D08 | 23.91 |
| 92 | Tài nguyên và Du lịch sinh thái | 7859002 | D01, D07, D08 | 21.25 |
| 93 | Cảnh quan và Kỹ thuật hoa viên | 7859007 | D01, D07, D08 | 18 |
| 94 | Cảnh quan và Kỹ thuật hoa viên | 7859007 | D01, D07, D08 | 16 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2024
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệp | 7140215 | A00, A01, B00, D08 | 22.5 |
| 2 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | A01, D01, D14, D15 | 23.75 |
| 3 | Kinh tế | 7310101 | A00, A01, D01 | 22.5 |
| 4 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00, A01, D01 | 22.75 |
| 5 | Quản trị kinh doanh (Chương trình nâng cao) | 7340101C | A00, A01, D01 | 22.75 |
| 6 | Bất động sản | 7340116 | A00, A01, A04, D01 | 19.75 |
| 7 | Kế toán | 7340301 | A00, A01, D01 | 23 |
| 8 | Công nghệ sinh học | 7420201 | A00, A02, B00 | 23.25 |
| 9 | Công nghệ sinh học (Chương trình nâng cao) | 7420201C | A01, D07, D08 | 23.25 |
| 10 | Khoa học môi trường | 7440301 | A00, A01, B00, D07 | 17.25 |
| 11 | Hệ thống thông tin | 7480104 | A00, A01, D07 | 21.25 |
| 12 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01, D07 | 22.25 |
| 13 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 7510201 | A00, A01, A02, D90 | 22.5 |
| 14 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chương trình nâng cao) | 7510201C | A00, A01, A02, D90 | 22.5 |
| 15 | Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử | 7510203 | A00, A01, A02, D90 | 23.75 |
| 16 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | A00, A01, A02, D90 | 23.75 |
| 17 | Công nghệ kỹ thuật nhiệt | 7510206 | A00, A01, A02, D90 | 21.75 |
| 18 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | 7510401 | A00, A01, B00, D07 | 23.25 |
| 19 | Công nghệ kỹ thuật hóa học (Chương trình nâng cao) | 7510401C | A00, A01, B00, D07 | 23.25 |
| 20 | Công nghệ Kỹ thuật năng lượng tái tạo | 7519007 | A00, A01, A02, D90 | 19.5 |
| 21 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 7520216 | A00, A01, A02, D90 | 23.5 |
| 22 | Kỹ thuật môi trường | 7520320 | A00, A01, B00, D07 | 16 |
| 23 | Công nghệ thực phẩm | 7540101 | A00, A01, B00, D08 | 22.5 |
| 24 | Công nghệ thực phẩm (Chương trình nâng cao) | 7540101C | A00, A01, B00, D08 | 22.5 |
| 25 | Công nghệ thực phẩm (Chương trình tiên tiến) | 7540101T | A00, A01, B00, D08 | 22.5 |
| 26 | Công nghệ chế biến thuỷ sản | 7540105 | A00, B00, D07, D08 | 16 |
| 27 | Công nghệ chế biến lâm sản | 7549001 | A00, A01, B00, D01 | 16 |
| 28 | Chăn nuôi | 7620105 | A00, B00, D07, D08 | 16 |
| 29 | Chăn nuôi (Chương trình nâng cao) | 7620105C | A00, B00, D07, D08 | 16 |
| 30 | Nông học | 7620109 | A00, B00, D07, D08 | 17 |
| 31 | Bảo vệ thực vật | 7620112 | A00, B00, D07, D08 | 17 |
| 32 | Kinh doanh nông nghiệp | 7620114 | A00, A01, D01 | 18 |
| 33 | Phát triển nông thôn | 7620116 | A00, A01, D01 | 16 |
| 34 | Lâm học | 7620201 | A00, B00, D01, D08 | 16 |
| 35 | Lâm nghiệp đô thị | 7620202 | A00, B00, D01, D08 | 16 |
| 36 | Quản lý tài nguyên rừng | 7620211 | A00, B00, D01, D08 | 16 |
| 37 | Nuôi trồng thuỷ sản | 7620301 | A00, B00, D07, D08 | 16 |
| 38 | Thú y | 7640101 | A00, B00, D07, D08 | 24.5 |
| 39 | Thú y (Chương trình tiên tiến) | 7640101T | A00, B00, D07, D08 | 25 |
| 40 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 7850101 | A00, A01, B00, D07 | 20 |
| 41 | Quản lý đất đai | 7850103 | A00, A01, A04, D01 | 21.25 |
| 42 | Tài nguyên và du lịch sinh thái | 7859002 | A00, B00, D01, D08 | 19.5 |
| 43 | Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên | 7859007 | A00, B00, D07, D08 | 16 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2024 năm 2024
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệp | 7140215 | A00, A01, B00, D08 | 24 | Học lực lớp 12 loại Giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT >= 8.0 |
| 2 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | A01, D01, D14, D15 | 22 | Điểm Anh x2; Thang điểm 30 |
| 3 | Kinh tế | 7310101 | A00, A01, D01 | 23 | |
| 4 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00, A01, D01 | 23 | |
| 5 | Quản trị kinh doanh (Chương trình nâng cao) | 7340101C | A00, A01, D01 | 23 | |
| 6 | Bất động sản | 7340116 | A00, A01, A04, D01 | 21 | |
| 7 | Kế toán | 7340301 | A00, A01, D01 | 24 | |
| 8 | Công nghệ sinh học | 7420201 | A00, A02, B00 | 24 | |
| 9 | Công nghệ sinh học (Chương trình nâng cao) | 7420201C | A01, D07, D08 | 24 | |
| 10 | Khoa học môi trường | 7440301 | A00, A01, B00, D07 | 21 | |
| 11 | Hệ thống thông tin | 7480104 | A00, A01, D07 | 20 | |
| 12 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01, D07 | 24 | |
| 13 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 7510201 | A00, A01, A02, D90 | 21 | |
| 14 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chương trình nâng cao) | 7510201C | A00, A01, A02, D90 | 21 | |
| 15 | Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử | 7510203 | A00, A01, A02, D90 | 22 | |
| 16 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | A00, A01, A02, D90 | 24 | |
| 17 | Công nghệ kỹ thuật nhiệt | 7510206 | A00, A01, A02, D90 | 20 | |
| 18 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | 7510401 | A00, A01, B00, D07 | 24 | |
| 19 | Công nghệ kỹ thuật hóa học (Chương trình nâng cao) | 7510401C | A00, A01, B00, D07 | 24 | |
| 20 | Công nghệ Kỹ thuật năng lượng tái tạo | 7519007 | A00, A01, A02, D90 | 20 | |
| 21 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 7520216 | A00, A01, A02, D90 | 22 | |
| 22 | Kỹ thuật môi trường | 7520320 | A00, A01, B00, D07 | 21 | |
| 23 | Công nghệ thực phẩm | 7540101 | A00, A01, B00, D08 | 24 | |
| 24 | Công nghệ thực phẩm (Chương trình nâng cao) | 7540101C | A00, A01, B00, D08 | 24 | |
| 25 | Công nghệ thực phẩm (Chương trình tiên tiến) | 7540101T | A00, A01, B00, D08 | 24 | |
| 26 | Công nghệ chế biến thuỷ sản | 7540105 | A00, B00, D07, D08 | 20 | |
| 27 | Công nghệ chế biến lâm sản | 7549001 | A00, A01, B00, D01 | 19 | |
| 28 | Chăn nuôi | 7620105 | A00, B00, D07, D08 | 20 | |
| 29 | Chăn nuôi (Chương trình nâng cao) | 7620105C | A00, B00, D07, D08 | 21 | |
| 30 | Nông học | 7620109 | A00, B00, D07, D08 | 20 | |
| 31 | Bảo vệ thực vật | 7620112 | A00, B00, D07, D08 | 21 | |
| 32 | Kinh doanh nông nghiệp | 7620114 | A00, A01, D01 | 20 | |
| 33 | Phát triển nông thôn | 7620116 | A00, A01, D01 | 20 | |
| 34 | Lâm học | 7620201 | A00, B00, D01, D08 | 19 | |
| 35 | Lâm nghiệp đô thị | 7620202 | A00, B00, D01, D08 | 19 | |
| 36 | Quản lý tài nguyên rừng | 7620211 | A00, B00, D01, D08 | 19 | |
| 37 | Nuôi trồng thuỷ sản | 7620301 | A00, B00, D07, D08 | 20 | |
| 38 | Thú y | 7640101 | A00, B00, D07, D08 | 26 | |
| 39 | Thú y (Chương trình tiên tiến) | 7640101T | A00, B00, D07, D08 | 27 | |
| 40 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 7850101 | A00, A01, B00, D07 | 21 | |
| 41 | Quản lý đất đai | 7850103 | A00, A01, A04, D01 | 21 | |
| 42 | Tài nguyên và du lịch sinh thái | 7859002 | A00, B00, D01, D08 | 20 | |
| 43 | Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên | 7859007 | A00, B00, D07, D08 | 20 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2024 năm 2024
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệp | 7140215 | 700 |
| 2 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | 700 |
| 3 | Kinh tế | 7310101 | 700 |
| 4 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | 700 |
| 5 | Quản trị kinh doanh (Chương trình nâng cao) | 7340101C | 700 |
| 6 | Bất động sản | 7340116 | 650 |
| 7 | Kế toán | 7340301 | 700 |
| 8 | Công nghệ sinh học | 7420201 | 750 |
| 9 | Công nghệ sinh học (Chương trình nâng cao) | 7420201C | 750 |
| 10 | Khoa học môi trường | 7440301 | 650 |
| 11 | Hệ thống thông tin | 7480104 | 700 |
| 12 | Công nghệ thông tin | 7480201 | 700 |
| 13 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 7510201 | 700 |
| 14 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chương trình nâng cao) | 7510201C | 700 |
| 15 | Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử | 7510203 | 700 |
| 16 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | 700 |
| 17 | Công nghệ kỹ thuật nhiệt | 7510206 | 660 |
| 18 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | 7510401 | 710 |
| 19 | Công nghệ kỹ thuật hóa học (Chương trình nâng cao) | 7510401C | 710 |
| 20 | Công nghệ Kỹ thuật năng lượng tái tạo | 7519007 | 660 |
| 21 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 7520216 | 700 |
| 22 | Kỹ thuật môi trường | 7520320 | 650 |
| 23 | Công nghệ thực phẩm | 7540101 | 710 |
| 24 | Công nghệ thực phẩm (Chương trình nâng cao) | 7540101C | 710 |
| 25 | Công nghệ thực phẩm (Chương trình tiên tiến) | 7540101T | 710 |
| 26 | Công nghệ chế biến thuỷ sản | 7540105 | 670 |
| 27 | Công nghệ chế biến lâm sản | 7549001 | 650 |
| 28 | Chăn nuôi | 7620105 | 660 |
| 29 | Chăn nuôi (Chương trình nâng cao) | 7620105C | 690 |
| 30 | Nông học | 7620109 | 650 |
| 31 | Bảo vệ thực vật | 7620112 | 650 |
| 32 | Kinh doanh nông nghiệp | 7620114 | 690 |
| 33 | Phát triển nông thôn | 7620116 | 650 |
| 34 | Lâm học | 7620201 | 650 |
| 35 | Lâm nghiệp đô thị | 7620202 | 650 |
| 36 | Quản lý tài nguyên rừng | 7620211 | 650 |
| 37 | Nuôi trồng thuỷ sản | 7620301 | 650 |
| 38 | Thú y | 7640101 | 800 |
| 39 | Thú y (Chương trình tiên tiến) | 7640101T | 800 |
| 40 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 7850101 | 650 |
| 41 | Quản lý đất đai | 7850103 | 650 |
| 42 | Tài nguyên và du lịch sinh thái | 7859002 | 650 |
| 43 | Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên | 7859007 | 650 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2023
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Giáo dục Mầm non (Cao đẳng) | 51140201 | M00 | 17 |
| 2 | Giáo dục Mầm non (Đại học) | 7140201 | M00 | 19 |
| 3 | Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệp | 7140215 | A00, A01, B00, D08 | 19 |
| 4 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | A01, D01, D14, D15 | 23 |
| 5 | Kinh tế | 7310101 | A00, A01, D01 | 22.25 |
| 6 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00, A01, D01 | 22.25 |
| 7 | Quản trị kinh doanh (Chất lượng cao) | 7340101C | A00, A01, D01 | 22.25 |
| 8 | Bất động sản | 7340116 | A00, A01, A04, D01 | 20 |
| 9 | Kế toán | 7340301 | A00, A01, D01 | 23 |
| 10 | Công nghệ sinh học | 7420201 | A00, A02, B00 | 22.25 |
| 11 | Công nghệ sinh học (Chất lượng cao) | 7420201C | A01, D07, D08 | 22.25 |
| 12 | Khoa học môi trường | 7440301 | A00, A01, B00, D07 | 16 |
| 13 | Hệ thống thông tin | 7480104 | A00, A01, D07 | 21.5 |
| 14 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01, D07 | 23 |
| 15 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 7510201 | A00, A01, D07 | 21.5 |
| 16 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chất lượng cao) | 7510201C | A00, A01, D07 | 21.5 |
| 17 | Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử | 7510203 | A00, A01, D07 | 22.5 |
| 18 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | A00, A01, D07 | 23 |
| 19 | Công nghệ kỹ thuật nhiệt | 7510206 | A00, A01, D07 | 18.5 |
| 20 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | 7510401 | A00, A01, B00, D07 | 23 |
| 21 | Công nghệ Kỹ thuật năng lượng tái tạo | 7519007 | A00, A01, D07 | 16 |
| 22 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 7520216 | A00, A01, D07 | 22 |
| 23 | Kỹ thuật môi trường | 7520320 | A00, A01, B00, D07 | 16 |
| 24 | Công nghệ thực phẩm | 7540101 | A00, A01, B00, D08 | 21.25 |
| 25 | Công nghệ thực phẩm (Chất lượng cao) | 7540101C | A00, A01, B00, D08 | 21.25 |
| 26 | Công nghệ thực phẩm (Chương trình tiên tiến) | 7540101T | A00, A01, B00, D08 | 21.25 |
| 27 | Công nghệ chế biến thủy sản | 7540105 | A00, B00, D07, D08 | 16 |
| 28 | Công nghệ chế biến lâm sản | 7549001 | A00, A01, B00, D01 | 16 |
| 29 | Chăn nuôi | 7620105 | A00, B00, D07, D08 | 16 |
| 30 | Nông học | 7620109 | A00, B00, D07, D08 | 17 |
| 31 | Bảo vệ thực vật | 7620112 | A00, B00, D07, D08 | 17 |
| 32 | Kinh doanh nông nghiệp | 7620114 | A00, A01, D01 | 17 |
| 33 | Phát triển nông thôn | 7620116 | A00, A01, D01 | 16 |
| 34 | Lâm học | 7620201 | A00, B00, D01, D08 | 16 |
| 35 | Lâm nghiệp đô thị | 7620202 | A00, B00, D01, D08 | 16 |
| 36 | Quản lý tài nguyên rừng | 7620211 | A00, B00, D01, D08 | 16 |
| 37 | Nuôi trồng thủy sản | 7620301 | A00, B00, D07, D08 | 16 |
| 38 | Thú y | 7640101 | A00, B00, D07, D08 | 24 |
| 39 | Thú y (Chương trinh tiên tiến) | 7640101T | A00, B00, D07, D08 | 25 |
| 40 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 7850101 | A00, A01, B00, D07 | 16.5 |
| 41 | Quản lý đất đai | 7850103 | A00, A01, A04, D01 | 18.75 |
| 42 | Tài nguyên và du lịch sinh thái | 7859002 | A00, B00, D01, D08 | 19 |
| 43 | Cảnh quan và Kỹ thuật hoa viên | 7859007 | A00, B00, D07, D08 | 16 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2023 năm 2023
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệp | 7140215 | A00, A01, B00, D08 | 22.18 |
| 2 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | A01, D01, D14, D15 | 27 |
| 3 | Kinh tế | 7310101 | A00, A01, D01 | 25 |
| 4 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00, A01, D01 | 25 |
| 5 | Quản trị kinh doanh (Chất lượng cao) | 7340101C | A00, A01, D01 | 25 |
| 6 | Bất động sản | 7340116 | A00, A01, A04, D01 | 22.58 |
| 7 | Kế toán | 7340301 | A00, A01, D01 | 25 |
| 8 | Công nghệ sinh học | 7420201 | A00, A02, B00 | 26 |
| 9 | Công nghệ sinh học (Chất lượng cao) | 7420201C | A01, D07, D08 | 26 |
| 10 | Khoa học môi trường | 7440301 | A00, A01, B00, D07 | 23.78 |
| 11 | Hệ thống thông tin | 7480104 | A00, A01, D07 | 24 |
| 12 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01, D07 | 26 |
| 13 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 7510201 | A00, A01, D07 | 20 |
| 14 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chất lượng cao) | 7510201C | A00, A01, D07 | 20 |
| 15 | Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử | 7510203 | A00, A01, D07 | 22 |
| 16 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | A00, A01, D07 | 25 |
| 17 | Công nghệ kỹ thuật nhiệt | 7510206 | A00, A01, D07 | 20 |
| 18 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | 7510401 | A00, A01, B00, D07 | 26 |
| 19 | Công nghệ Kỹ thuật năng lượng tái tạo | 7519007 | A00, A01, D07 | 20 |
| 20 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 7520216 | A00, A01, D07 | 24 |
| 21 | Kỹ thuật môi trường | 7520320 | A00, A01, B00, D07 | 22.81 |
| 22 | Công nghệ thực phẩm | 7540101 | A00, A01, B00, D08 | 25 |
| 23 | Công nghệ thực phẩm (Chất lượng cao) | 7540101C | A00, A01, B00, D08 | 25 |
| 24 | Công nghệ thực phẩm (Chương trình tiên tiến) | 7540101T | A00, A01, B00, D08 | 25 |
| 25 | Công nghệ chế biến thủy sản | 7540105 | A00, B00, D07, D08 | 21 |
| 26 | Công nghệ chế biến lâm sản | 7549001 | A00, A01, B00, D01 | 19.33 |
| 27 | Chăn nuôi | 7620105 | A00, B00, D07, D08 | 19 |
| 28 | Nông học | 7620109 | A00, B00, D07, D08 | 22 |
| 29 | Bảo vệ thực vật | 7620112 | A00, B00, D07, D08 | 22.75 |
| 30 | Kinh doanh nông nghiệp | 7620114 | A00, A01, D01 | 19 |
| 31 | Phát triển nông thôn | 7620116 | A00, A01, D01 | 20.34 |
| 32 | Lâm học | 7620201 | A00, B00, D01, D08 | 19.69 |
| 33 | Lâm nghiệp đô thị | 7620202 | A00, B00, D01, D08 | 19.39 |
| 34 | Quản lý tài nguyên rừng | 7620211 | A00, B00, D01, D08 | 19.85 |
| 35 | Nuôi trồng thủy sản | 7620301 | A00, B00, D07, D08 | 20 |
| 36 | Thú y | 7640101 | A00, B00, D07, D08 | 27.5 |
| 37 | Thú y (Chương trinh tiên tiến) | 7640101T | A00, B00, D07, D08 | 27.5 |
| 38 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 7850101 | A00, A01, B00, D07 | 24.36 |
| 39 | Quản lý đất đai | 7850103 | A00, A01, A04, D01 | 22.85 |
| 40 | Tài nguyên và du lịch sinh thái | 7859002 | A00, B00, D01, D08 | 23.34 |
| 41 | Cảnh quan và Kỹ thuật hoa viên | 7859007 | A00, B00, D07, D08 | 20.24 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2023 năm 2023
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệp | 7140215 | 721 |
| 2 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | 800 |
| 3 | Kinh tế | 7310101 | 730 |
| 4 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | 730 |
| 5 | Quản trị kinh doanh (Chất lượng cao) | 7340101C | 730 |
| 6 | Bất động sản | 7340116 | 700 |
| 7 | Kế toán | 7340301 | 730 |
| 8 | Công nghệ sinh học | 7420201 | 730 |
| 9 | Công nghệ sinh học (Chất lượng cao) | 7420201C | 730 |
| 10 | Khoa học môi trường | 7440301 | 716 |
| 11 | Hệ thống thông tin | 7480104 | 701 |
| 12 | Công nghệ thông tin | 7480201 | 700 |
| 13 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 7510201 | 700 |
| 14 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chất lượng cao) | 7510201C | 705 |
| 15 | Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử | 7510203 | 700 |
| 16 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | 730 |
| 17 | Công nghệ kỹ thuật nhiệt | 7510206 | 708 |
| 18 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | 7510401 | 720 |
| 19 | Công nghệ Kỹ thuật năng lượng tái tạo | 7519007 | 723 |
| 20 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 7520216 | 730 |
| 21 | Kỹ thuật môi trường | 7520320 | 723 |
| 22 | Công nghệ thực phẩm | 7540101 | 720 |
| 23 | Công nghệ thực phẩm (Chất lượng cao) | 7540101C | 720 |
| 24 | Công nghệ thực phẩm (Chương trình tiên tiến) | 7540101T | 720 |
| 25 | Công nghệ chế biến thủy sản | 7540105 | 734 |
| 26 | Công nghệ chế biến lâm sản | 7549001 | 728 |
| 27 | Chăn nuôi | 7620105 | 700 |
| 28 | Nông học | 7620109 | 705 |
| 29 | Bảo vệ thực vật | 7620112 | 708 |
| 30 | Kinh doanh nông nghiệp | 7620114 | 706 |
| 31 | Phát triển nông thôn | 7620116 | 737 |
| 32 | Lâm học | 7620201 | 737 |
| 33 | Lâm nghiệp đô thị | 7620202 | 737 |
| 34 | Quản lý tài nguyên rừng | 7620211 | 737 |
| 35 | Nuôi trồng thủy sản | 7620301 | 731 |
| 36 | Thú y | 7640101 | 780 |
| 37 | Thú y (Chương trinh tiên tiến) | 7640101T | 780 |
| 38 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 7850101 | 704 |
| 39 | Quản lý đất đai | 7850103 | 712 |
| 40 | Tài nguyên và du lịch sinh thái | 7859002 | 720 |
| 41 | Cảnh quan và Kỹ thuật hoa viên | 7859007 | 728 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2022
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Giáo dục mầm non | 7140201 | M00, M05, M07, M11 | 17 |
| 2 | Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp | 7140215 | A00, A01, B00, D08 | 19 |
| 3 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | A01, D01, D14, D15 | 21 |
| 4 | Ngôn ngữ Anh (Phân hiệu Ninh Thuận) | 7220201N | A01, D01, D14, D15 | 19 |
| 5 | Kinh tế | 7310101 | A00, A01, D01 | 21.5 |
| 6 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00, A01, D01 | 21 |
| 7 | Quản trị kinh doanh (Chất lượng cao) | 7340101C | A00, A01, D01 | 19.5 |
| 8 | Quản trị kinh doanh (Phân hiệu Gia Lai) | 7340101G | A00, A01, D01 | 15 |
| 9 | Quản trị kinh doanh (Phân hiệu Ninh Thuận) | 7340101N | A00, A01, D01 | 15 |
| 10 | Bất động sản | 7340116 | A00, A01, D01 | 18 |
| 11 | Bất động sản (Phân hiệu Gia Lai) | 7340116G | A00, A01, D01 | 15 |
| 12 | Kế toán | 7340301 | A00, A01, D01 | 23 |
| 13 | Kế toán (Phân hiệu Gia Lai) | 7340301G | A00, A01, D01 | 15 |
| 14 | Kế toán (Phân hiệu Ninh Thuận) | 7340301N | A00, A01, D01 | 15 |
| 15 | Công nghệ sinh học | 7420201 | A00, A02, B00 | 19 |
| 16 | Công nghệ sinh học (Chất lượng cao) | 7420201C | A01, D07, D08 | 17 |
| 17 | Công nghệ sinh học (Phân hiệu Ninh Thuận) | 7420201N | A00, A02, B00 | 15 |
| 18 | Khoa học môi trường | 7440301 | A00, A01, B00, D07 | 16 |
| 19 | Hệ thống thông tin | 7480104 | A00, A01, D07 | 21.5 |
| 20 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01, D07 | 23.5 |
| 21 | Công nghệ thông tin (Phân hiệu Gia Lai) | 7480201G | A00, A01, D07 | 15 |
| 22 | Công nghệ thông tin (Phân hiệu Ninh Thuận) | 7480201N | A00, A01, D07 | 15 |
| 23 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 7510201 | A00, A01, D07 | 19.5 |
| 24 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 7510201C | A00, A01, D07 | 17.75 |
| 25 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 7510203 | A00, A01, D07 | 20.5 |
| 26 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | A00, A01, D07 | 22.5 |
| 27 | Công nghệ kỹ thuật nhiệt | 7510206 | A00, A01, D07 | 17 |
| 28 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | 7510401 | A00, A01, B00, D07 | 20 |
| 29 | Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo | 7519007 | A00, A01, D07 | 16 |
| 30 | Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo | 7519007N | A00, A01, D07 | 15 |
| 31 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 7520216 | A00, A01, D07 | 21 |
| 32 | Kỹ thuật môi trường | 7520320 | A00, A01, B00, D07 | 16 |
| 33 | Công nghệ thực phẩm | 7540101 | A00, A01, B00, D08 | 21 |
| 34 | Công nghệ thực phẩm (Chất lượng cao) | 7540101C | A00, A01, B00, D08 | 18 |
| 35 | Công nghệ thực phẩm (Phân hiệu Ninh Thuận) | 7540101N | A00, A01, B00, D08 | 15 |
| 36 | Công nghệ thực phẩm (Chương trình tiên tiến) | 7540101T | A00, A01, B00, D08 | 21 |
| 37 | Công nghệ chế biến thủy sản | 7540105 | A00, B00, D07, D08 | 16 |
| 38 | Công nghệ chế biến lâm sản | 7549001 | A00, A01, B00, D01 | 16 |
| 39 | Chăn nuôi | 7620105 | A00, B00, D07, D08 | 16 |
| 40 | Nông học | 7620109 | A00, B00, D08 | 17 |
| 41 | Nông học (Phân hiệu Gia Lai) | 7620109G | A00, B00, D08 | 15 |
| 42 | Nông học (Đào tạo tại Ninh Thuận) | 7620109N | A00, B00, D08 | 15 |
| 43 | Bảo vệ thực vật | 7620112 | A00, B00, D08 | 17 |
| 44 | Kinh doanh nông nghiệp | 7620114 | A00, A01, D01 | 17 |
| 45 | Phát triển nông thôn | 7620116 | A00, A01, D01 | 16 |
| 46 | Lâm học | 7620201 | A00, B00, D01, D08 | 16 |
| 47 | Lâm nghiệp đô thị | 7620202 | A00, B00, D01, D08 | 16 |
| 48 | Lâm nghiệp đô thị (Phân hiệu tại Gia Lai) | 7620202G | A00, B00, D01, D08 | 15 |
| 49 | Quản lý tài nguyên rừng | 7620211 | A00, B00, D01, D08 | 16 |
| 50 | Nuôi trồng thủy sản | 7620301 | A00, B00, D07, D08 | 16 |
| 51 | Nuôi trồng thủy sản (Phân hiệu tại Ninh Thuận) | 7620301N | A00, B00, D07, D08 | 15 |
| 52 | Thú y | 7640101 | A00, B00, D07, D08 | 23 |
| 53 | Thú y (Phân hiệu tại Gia Lai) | 7640101G | A00, B00, D07, D08 | 16 |
| 54 | Thú y (Phân hiệu tại Ninh Thuận) | 7640101N | A00, B00, D07, D08 | 15 |
| 55 | Thú y (Chương trình tiên tiến) | 7640101T | A00, B00, D07, D08 | 23 |
| 56 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 7850101 | A00, A01, B00, D07 | 16 |
| 57 | Quản lý đất đai | 7850103 | A00, A01, D01 | 18.5 |
| 58 | Tài nguyên và Du lịch sinh thái | 7859002 | A00, B00, D01, D08 | 17 |
| 59 | Tài nguyên và Du lịch sinh thái (Phân hiệu Gia Lai) | 7859002G | A00, B00, D01, D08 | 15 |
| 60 | Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên | 7859007 | A00, B00, D07, D08 | 16 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2022 năm 2022
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Giáo dục mầm non | 7140201 | 700 |
| 2 | Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp | 7140215 | 700 |
| 3 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | 800 |
| 4 | Ngôn ngữ Anh (Phân hiệu Ninh Thuận) | 7220201N | 700 |
| 5 | Kinh tế | 7310101 | 700 |
| 6 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | 700 |
| 7 | Quản trị kinh doanh (Chất lượng cao) | 7340101C | 700 |
| 8 | Quản trị kinh doanh (Phân hiệu Gia Lai) | 7340101G | 700 |
| 9 | Quản trị kinh doanh (Phân hiệu Ninh Thuận) | 7340101N | 700 |
| 10 | Bất động sản | 7340116 | 700 |
| 11 | Bất động sản (Phân hiệu Gia Lai) | 7340116G | 700 |
| 12 | Kế toán | 7340301 | 700 |
| 13 | Kế toán (Phân hiệu Gia Lai) | 7340301G | 700 |
| 14 | Kế toán (Phân hiệu Ninh Thuận) | 7340301N | 700 |
| 15 | Công nghệ sinh học | 7420201 | 700 |
| 16 | Công nghệ sinh học (Chất lượng cao) | 7420201C | 700 |
| 17 | Công nghệ sinh học (Phân hiệu Ninh Thuận) | 7420201N | 700 |
| 18 | Khoa học môi trường | 7440301 | 700 |
| 19 | Hệ thống thông tin | 7480104 | 700 |
| 20 | Công nghệ thông tin | 7480201 | 750 |
| 21 | Công nghệ thông tin (Phân hiệu Gia Lai) | 7480201G | 700 |
| 22 | Công nghệ thông tin (Phân hiệu Ninh Thuận) | 7480201N | 700 |
| 23 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 7510201 | 800 |
| 24 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 7510201C | 700 |
| 25 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 7510203 | 800 |
| 26 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | 800 |
| 27 | Công nghệ kỹ thuật nhiệt | 7510206 | 800 |
| 28 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | 7510401 | 750 |
| 29 | Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo | 7519007 | 800 |
| 30 | Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo | 7519007N | 700 |
| 31 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 7520216 | 800 |
| 32 | Kỹ thuật môi trường | 7520320 | 700 |
| 33 | Công nghệ thực phẩm | 7540101 | 750 |
| 34 | Công nghệ thực phẩm (Chất lượng cao) | 7540101C | 750 |
| 35 | Công nghệ thực phẩm (Phân hiệu Ninh Thuận) | 7540101N | 700 |
| 36 | Công nghệ thực phẩm (Chương trình tiên tiến) | 7540101T | 750 |
| 37 | Công nghệ chế biến thủy sản | 7540105 | 700 |
| 38 | Công nghệ chế biến lâm sản | 7549001 | 700 |
| 39 | Chăn nuôi | 7620105 | 700 |
| 40 | Nông học | 7620109 | 700 |
| 41 | Nông học (Phân hiệu Gia Lai) | 7620109G | 700 |
| 42 | Nông học (Đào tạo tại Ninh Thuận) | 7620109N | 700 |
| 43 | Bảo vệ thực vật | 7620112 | 700 |
| 44 | Kinh doanh nông nghiệp | 7620114 | 700 |
| 45 | Phát triển nông thôn | 7620116 | 700 |
| 46 | Lâm học | 7620201 | 700 |
| 47 | Lâm nghiệp đô thị | 7620202 | 700 |
| 48 | Lâm nghiệp đô thị (Phân hiệu tại Gia Lai) | 7620202G | 700 |
| 49 | Quản lý tài nguyên rừng | 7620211 | 700 |
| 50 | Nuôi trồng thủy sản | 7620301 | 700 |
| 51 | Nuôi trồng thủy sản (Phân hiệu tại Ninh Thuận) | 7620301N | 700 |
| 52 | Thú y | 7640101 | 800 |
| 53 | Thú y (Phân hiệu tại Gia Lai) | 7640101G | 700 |
| 54 | Thú y (Phân hiệu tại Ninh Thuận) | 7640101N | 700 |
| 55 | Thú y (Chương trình tiên tiến) | 7640101T | 800 |
| 56 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 7850101 | 700 |
| 57 | Quản lý đất đai | 7850103 | 700 |
| 58 | Tài nguyên và Du lịch sinh thái | 7859002 | 700 |
| 59 | Tài nguyên và Du lịch sinh thái (Phân hiệu Gia Lai) | 7859002G | 700 |
| 60 | Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên | 7859007 | 700 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2021
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp | 7140215 | A00, A01, B00, D08 | 19 |
| 2 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | A01, D01, D14, D15 | 26 |
| 3 | Kinh tế | 7310101 | A00, A01, D01 | 23.5 |
| 4 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00, A01, D01 | 24.5 |
| 5 | Quản trị kinh doanh (Chương trình CLC) | 7340101C | A00, A01, D01 | 23.25 |
| 6 | Bất động sản | 7340116 | A00, A01, D01 | 22.75 |
| 7 | Kế toán | 7340301 | A00, A01, D01 | 24.25 |
| 8 | Công nghệ sinh học | 7420201 | A00, A02, B00 | 22.75 |
| 9 | Công nghệ sinh học (Chương trình CLC) | 7420201C | A01, D07, D08 | 18 |
| 10 | Khoa học môi trường | 7440301 | A00, A01, B00, D07 | 16 |
| 11 | Hệ thống thông tin | 7480104 | A00, A01, D07 | 23.25 |
| 12 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01, D07 | 24.25 |
| 13 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 7510201 | A00, A01, D07 | 22 |
| 14 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chương trình CLC) | 7510201C | A00, A01, D07 | 17 |
| 15 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 7510203 | A00, A01, D07 | 22.5 |
| 16 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | A00, A01, D07 | 23.5 |
| 17 | Công nghệ kỹ thuật nhiệt | 7510206 | A00, A01, D07 | 20 |
| 18 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | 7510401 | A00, A01, B00, D07 | 22.25 |
| 19 | Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo | 7519007 | A00, A01, D07 | 16 |
| 20 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 7520216 | A00, A01, D07 | 23 |
| 21 | Kỹ thuật môi trường | 7520320 | A00, A01, B00, D07 | 16 |
| 22 | Kỹ thuật môi trường (Chương trình CLC) | 7520320C | A00, A01, B00, D07 | 16 |
| 23 | Công nghệ thực phẩm | 7540101 | A00, A01, B00, D08 | 23 |
| 24 | Công nghệ thực phẩm (Chương trình CLC) | 7540101C | A00, A01, B00, D08 | 20 |
| 25 | Công nghệ thực phẩm (Chương trình tiên tiến) | 7540101 | A00, A01, B00, D08 | 23 |
| 26 | Công nghệ chế biến thủy sản | 7540105 | A00, B00, D07, D08 | 16 |
| 27 | Công nghệ chế biến lâm sản | 7549001 | A00, A01, B00, D01 | 16 |
| 28 | Chăn nuôi | 7620105 | A00, B00, D07, D08 | 18.25 |
| 29 | Nông học | 7620109 | A00, B00, D08 | 17 |
| 30 | Bảo vệ thực vật | 7620112 | A00, B00, D08 | 19 |
| 31 | Kinh doanh nông nghiệp | 7620114 | A00, A01, D01 | 21 |
| 32 | Phát triển nông thôn | 7620116 | A00, A01, D01 | 16 |
| 33 | Lâm học | 7620201 | A00, B00, D01, D08 | 16 |
| 34 | Lâm nghiệp đô thị | 7620202 | A00, B00, D01, D08 | 16 |
| 35 | Quản lý tài nguyên rừng | 7620211 | A00, B00, D01, D08 | 16 |
| 36 | Nuôi trồng thủy sản | 7620301 | A00, B00, D07, D08 | 16 |
| 37 | Thú y | 7640101 | A00, B00, D07, D08 | 24.5 |
| 38 | Thú y (Chương trình tiên tiến) | 7640101T | A00, B00, D07, D08 | 25 |
| 39 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 7850101 | A00, A01, B00, D07 | 17 |
| 40 | Quản lý đất đai | 7850103 | A00, A01, D01 | 21.75 |
| 41 | Tài nguyên và Du lịch sinh thái | 7859002 | A00, B00, D01, D08 | 17 |
| 42 | Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên | 7859007 | A00, B00, D07, D08 | 16 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2021 năm 2021
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp | 7140215 | 763 |
| 2 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | 750 |
| 3 | Kinh tế | 7310101 | 730 |
| 4 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | 705 |
| 5 | Quản trị kinh doanh (Chương trình CLC) | 7340101C | 722 |
| 6 | Bất động sản | 7340116 | 715 |
| 7 | Kế toán | 7340301 | 712 |
| 8 | Công nghệ sinh học | 7420201 | 707 |
| 9 | Công nghệ sinh học (Chương trình CLC) | 7420201C | 715 |
| 10 | Khoa học môi trường | 7440301 | 797 |
| 11 | Hệ thống thông tin | 7480104 | 700 |
| 12 | Công nghệ thông tin | 7480201 | 750 |
| 13 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 7510201 | 700 |
| 14 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chương trình CLC) | 7510201C | 700 |
| 15 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 7510203 | 706 |
| 16 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | 731 |
| 17 | Công nghệ kỹ thuật nhiệt | 7510206 | 740 |
| 18 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | 7510401 | 703 |
| 19 | Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo | 7519007 | 744 |
| 20 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 7520216 | 720 |
| 21 | Kỹ thuật môi trường | 7520320 | 726 |
| 22 | Kỹ thuật môi trường (Chương trình CLC) | 7520320C | 726 |
| 23 | Công nghệ thực phẩm | 7540101 | 750 |
| 24 | Công nghệ thực phẩm (Chương trình CLC) | 7540101C | 750 |
| 25 | Công nghệ thực phẩm (Chương trình tiên tiến) | 7540101 | 750 |
| 26 | Công nghệ chế biến thủy sản | 7540105 | 700 |
| 27 | Công nghệ chế biến lâm sản | 7549001 | 722 |
| 28 | Chăn nuôi | 7620105 | 746 |
| 29 | Nông học | 7620109 | 740 |
| 30 | Bảo vệ thực vật | 7620112 | 732 |
| 31 | Kinh doanh nông nghiệp | 7620114 | 741 |
| 32 | Phát triển nông thôn | 7620116 | 700 |
| 33 | Lâm học | 7620201 | 700 |
| 34 | Lâm nghiệp đô thị | 7620202 | 700 |
| 35 | Quản lý tài nguyên rừng | 7620211 | 700 |
| 36 | Nuôi trồng thủy sản | 7620301 | 714 |
| 37 | Thú y | 7640101 | 800 |
| 38 | Thú y (Chương trình tiên tiến) | 7640101T | 800 |
| 39 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 7850101 | 700 |
| 40 | Quản lý đất đai | 7850103 | 733 |
| 41 | Tài nguyên và Du lịch sinh thái | 7859002 | 700 |
| 42 | Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên | 7859007 | 706 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2020
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp | 7140215 | A00, A01, B00, D08 | 18.5 |
| 2 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | A01, D01, D14, D15 | 23 |
| 3 | Kinh tế | 7310101 | A00, A01, D01 | 22.25 |
| 4 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00, A01, D01 | 23.3 |
| 5 | Quản trị kinh doanh (Chất lượng cao) | 7340101C (CLC) | A00, A01, D01 | 20.7 |
| 6 | Bất động sản | 7340116 | A00, A01, A04, D01 | 19 |
| 7 | Kế toán | 7340301 | A00, A01, D01 | 23.3 |
| 8 | Công nghệ sinh học | 7420201 | A00, A02, B00 | 23 |
| 9 | Công nghệ sinh học (Chất lượng cao) | 7420201C (CLC) | A00, A02, B00 | 16.25 |
| 10 | Khoa học môi trường | 7440301 | A00, A01, B00, D07 | 16 |
| 11 | Hệ thống thông tin | 7480104 | A00, A01, D07 | 17 |
| 12 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01, D07 | 22.75 |
| 13 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 7510201 | A00, A01, D07 | 21 |
| 14 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chất lượng cao) | 7510201C (CLC) | A00, A01, D07 | 16.25 |
| 15 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 7510203 | A00, A01, D07 | 21.5 |
| 16 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | A00, A01, D07 | 22.75 |
| 17 | Công nghệ kỹ thuật nhiệt | 7510206 | A00, A01, D07 | 17.75 |
| 18 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | 7510401 | A00, A01, B00, D07 | 20.5 |
| 19 | Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo | 7519007 | A00, A01, D07 | 16 |
| 20 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 7520216 | A00, A01, D07 | 21.25 |
| 21 | Kỹ thuật môi trường | 7520320 | A00, A01, D07, B00 | 16 |
| 22 | Kỹ thuật môi trường (Chất lượng cao) | 7520320C (CLC) | A00, A01, D07, B00 | 16 |
| 23 | Công nghệ thực phẩm | 7540101 | A00, A01, B00, D08 | 23 |
| 24 | Công nghệ thực phẩm (Chất lượng cao) | 7540101C (CLC) | A00, A01, B00, D08 | 19 |
| 25 | Công nghệ thực phẩm (Chương trình tiên tiến) | 7540101T (СТТТ) | A00, A01, B00, D08 | 19 |
| 26 | Công nghệ chế biến thủy sản | 7540105 | A00, A01, D07, D08 | 16 |
| 27 | Công nghệ chế biến lâm sản | 7549001 | A00, A01, B00, D01 | 16 |
| 28 | Chăn nuôi | 7620105 | A00, B00, D07, D08 | 19 |
| 29 | Nông học | 7620109 | A00, B00, D08 | 17.25 |
| 30 | Bảo vệ thực vật | 7620112 | A00, B00, D08 | 19.5 |
| 31 | Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan | 7620113 | A00, B00, D07, D08 | 16 |
| 32 | Kinh doanh nông nghiệp | 7620114 | A00, A01, D01 | 19 |
| 33 | Phát triển nông thôn | 7620116 | A00, A01, D01 | 16 |
| 34 | Lâm học | 7620201 | A00, B00, D01, D08 | 16 |
| 35 | Lâm nghiệp đô thị | 7620202 | A00, B00, D01, B08 | 16 |
| 36 | Quản lý tài nguyên rừng | 7620211 | A00, B00, D01, D08 | 16 |
| 37 | Nuôi trồng thủy sản | 7620301 | A00, B00, D07, D08 | 16 |
| 38 | Thú y | 7640101 | A00, B00, D07, D08 | 24.5 |
| 39 | Thú y (Chương trình tiên tiến) | 7640101T (СТТТ) | A00, B00, D07, D08 | 24.5 |
| 40 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 7850101 | A00, A01, B00, D07 | 16 |
| 41 | Quản lý đất đai | 7850103 | A00, A01, D01, A04 | 19 |
| 42 | Tài nguyên và du lịch sinh thái | 7859002 | A00, B00, B08, D01 | 16 |
| 43 | Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên | 7859007 | A00, B08, B00, D07 | 16 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2020 năm 2020
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp | 7140215 | 700 |
| 2 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | 70 |
| 3 | Kinh tế | 7310101 | 700 |
| 4 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | 700 |
| 5 | Quản trị kinh doanh (Chất lượng cao) | 7340101C (CLC) | 700 |
| 6 | Bất động sản | 7340116 | 600 |
| 7 | Kế toán | 7340301 | 700 |
| 8 | Công nghệ sinh học | 7420201 | 700 |
| 9 | Công nghệ sinh học (Chất lượng cao) | 7420201C (CLC) | 650 |
| 10 | Khoa học môi trường | 7440301 | 640 |
| 11 | Hệ thống thông tin | 7480104 | 620 |
| 12 | Công nghệ thông tin | 7480201 | 700 |
| 13 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 7510201 | 620 |
| 14 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chất lượng cao) | 7510201C (CLC) | 740 |
| 15 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 7510203 | 620 |
| 16 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | 800 |
| 17 | Công nghệ kỹ thuật nhiệt | 7510206 | 600 |
| 18 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | 7510401 | 700 |
| 19 | Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo | 7519007 | 600 |
| 20 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 7520216 | 620 |
| 21 | Kỹ thuật môi trường | 7520320 | 640 |
| 22 | Kỹ thuật môi trường (Chất lượng cao) | 7520320C (CLC) | 600 |
| 23 | Công nghệ thực phẩm | 7540101 | 700 |
| 24 | Công nghệ thực phẩm (Chất lượng cao) | 7540101C (CLC) | 770 |
| 25 | Công nghệ thực phẩm (Chương trình tiên tiến) | 7540101T (СТТТ) | 770 |
| 26 | Công nghệ chế biến thủy sản | 7540105 | 600 |
| 27 | Công nghệ chế biến lâm sản | 7549001 | 600 |
| 28 | Chăn nuôi | 7620105 | 620 |
| 29 | Nông học | 7620109 | 700 |
| 30 | Bảo vệ thực vật | 7620112 | 700 |
| 31 | Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan | 7620113 | 600 |
| 32 | Kinh doanh nông nghiệp | 7620114 | 600 |
| 33 | Phát triển nông thôn | 7620116 | 650 |
| 34 | Lâm học | 7620201 | 600 |
| 35 | Lâm nghiệp đô thị | 7620202 | 600 |
| 36 | Quản lý tài nguyên rừng | 7620211 | 600 |
| 37 | Nuôi trồng thủy sản | 7620301 | 650 |
| 38 | Thú y | 7640101 | 800 |
| 39 | Thú y (Chương trình tiên tiến) | 7640101T (СТТТ) | 800 |
| 40 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 7850101 | 600 |
| 41 | Quản lý đất đai | 7850103 | 600 |
| 42 | Tài nguyên và du lịch sinh thái | 7859002 | 600 |
| 43 | Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên | 7859007 | 600 |
Tra cứu điểm chuẩn các trường khác
