Điểm chuẩn trường Đại học Nông lâm TPHCM năm 2026

Mã trường: NLS

Cập nhật thông tin điểm chuẩn mới nhất của Trường Đại học Nông lâm TPHCM năm 2026 giúp thí sinh nắm rõ mức điểm trúng tuyển theo từng ngành và phương thức xét tuyển.

Tham khảo: Thông tin tuyển sinh trường Đại học Nông lâm TPHCM năm 2026

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Giáo dục mầm non (Cao đẳng)5114020119.75
2Giáo dục mầm non (Đại học)714020120
3Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệp714021524
4Ngôn ngữ Anh722020123.1
5Ngôn ngữ Anh (Phân hiệu Ninh Thuận)7220201N16
6Kinh tế731010122
7Kinh tế (Chương trình nâng cao, chuyên ngành Kinh tế nông nghiệp)7310101C22
8Quản trị kinh doanh734010121.3
9Quản trị kinh doanh (Chương trình nâng cao)7340101C21.3
10Quản trị kinh doanh (Phân hiệu Ninh Thuận)7340101N16
11Bất động sản734011619.5
12Kế toán734030123.5
13Kế toán (Phân hiệu Ninh Thuận)7340301N16
14Công nghệ sinh học742020123.5
15Công nghệ sinh học (Chương trình nâng cao)7420201C23.5
16Khoa học môi trường744030121.55
17Hệ thống thông tin748010421.5
18Công nghệ thông tin748020120.5
19Công nghệ thông tin748020120.5
20Công nghệ thông tin (Phân hiệu Ninh Thuận)748020116
21Công nghệ kỹ thuật cơ khí751020123.65
22Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chương trình nâng cao)7510201C23.65
23Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử751020324.15
24Công nghệ kỹ thuật ô tô751020522.8
25Công nghệ kỹ thuật nhiệt751020623.6
26Công nghệ kỹ thuật hóa học751040124.3
27Công nghệ kỹ thuật hóa học (Chương trình nâng cao)7510401C24.3
28Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo751900722.5
29Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo (Phân hiệu Ninh Thuận)7519007N16
30Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa752021624.85
31Kỹ thuật môi trường752032021.75
32Công nghệ thực phẩm754010123.7
33Công nghệ thực phẩm (Chương trình nâng cao)7540101C23.7
34Công nghệ thực phẩm (Chương trình tiên tiến)7540101T23.7
35Công nghệ chế biến thủy sản754010520.9
36Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm754010622.75
37Công nghệ chế biến lâm sản754900119.2
38Chăn nuôi762010520.8
39Chăn nuôi (Chương trình nâng cao)7620105C20.8
40Nông học762010920.5
41Bảo vệ thực vật762011221.2
42Kinh doanh nông nghiệp762011421.6
43Phát triển nông thôn762011620
44Lâm học762020119.7
45Lâm nghiệp đô thị762020219
46Quản lý tài nguyên rừng762021119.7
47Nuôi trồng thủy sản762030120
48Thú y764010124.6
49Thú y (Phân hiệu Ninh Thuận)764010118
50Thú y (Chương trình tiên tiến)764010124.6
51Quản lý tài nguyên và môi trường785010121.5
52Quản lý đất đai785010321.2
53Quản lý đất đai (Chương trình nâng cao)785010321.2
54Tài nguyên và Du lịch sinh thái785900220.5
55Tài nguyên và Du lịch sinh thái (Phân hiệu Ninh Thuận)785900220.5
56Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên785900719

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2026 năm 2026

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2026 năm 2026
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Giáo dục mầm non (Cao đẳng)5114020124.81
2Giáo dục mầm non (Đại học)714020125.03
3Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệp714021527.86
4Ngôn ngữ Anh722020127.3
5Ngôn ngữ Anh (Phân hiệu Ninh Thuận)7220201N18
6Kinh tế731010126.62
7Kinh tế (Chương trình nâng cao, chuyên ngành Kinh tế nông nghiệp)7310101C26.62
8Quản trị kinh doanh734010126.18
9Quản trị kinh doanh (Chương trình nâng cao)7340101C26.18
10Quản trị kinh doanh (Phân hiệu Ninh Thuận)7340101N18
11Bất động sản734011624.59
12Kế toán734030127.55
13Kế toán (Phân hiệu Ninh Thuận)7340301N18
14Công nghệ sinh học742020127.55
15Công nghệ sinh học (Chương trình nâng cao)7420201C27.55
16Khoa học môi trường744030126.34
17Hệ thống thông tin748010426.31
18Công nghệ thông tin748020125.48
19Công nghệ thông tin748020125.48
20Công nghệ thông tin (Phân hiệu Ninh Thuận)748020118
21Công nghệ kỹ thuật cơ khí751020127.64
22Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chương trình nâng cao)7510201C27.64
23Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử751020327.95
24Công nghệ kỹ thuật ô tô751020527.11
25Công nghệ kỹ thuật nhiệt751020627.61
26Công nghệ kỹ thuật hóa học751040128.05
27Công nghệ kỹ thuật hóa học (Chương trình nâng cao)7510401C28.05
28Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo751900726.93
29Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo (Phân hiệu Ninh Thuận)7519007N18
30Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa752021628.39
31Kỹ thuật môi trường752032026.46
32Công nghệ thực phẩm754010127.67
33Công nghệ thực phẩm (Chương trình nâng cao)7540101C27.67
34Công nghệ thực phẩm (Chương trình tiên tiến)7540101T27.67
35Công nghệ chế biến thủy sản754010525.84
36Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm754010627.08
37Công nghệ chế biến lâm sản754900124.32
38Chăn nuôi762010525.75
39Chăn nuôi (Chương trình nâng cao)7620105C25.75
40Nông học762010925.48
41Bảo vệ thực vật762011226.11
42Kinh doanh nông nghiệp762011426.37
43Phát triển nông thôn762011625.03
44Lâm học762020124.77
45Lâm nghiệp đô thị762020224.14
46Quản lý tài nguyên rừng762021124.77
47Nuôi trồng thủy sản762030125.03
48Thú y764010128.23
49Thú y (Phân hiệu Ninh Thuận)764010123.25
50Thú y (Chương trình tiên tiến)764010128.23
51Quản lý tài nguyên và môi trường785010126.31
52Quản lý đất đai785010326.11
53Quản lý đất đai (Chương trình nâng cao)785010326.11
54Tài nguyên và Du lịch sinh thái785900225.48
55Tài nguyên và Du lịch sinh thái (Phân hiệu Ninh Thuận)785900225.48
56Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên785900724.14

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG TPHCM năm 2026 năm 2026

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG TPHCM năm 2026 năm 2026
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Giáo dục mầm non (Cao đẳng)51140201
2Giáo dục mầm non (Đại học)7140201
3Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệp7140215836
4Ngôn ngữ Anh7220201907
5Ngôn ngữ Anh (Phân hiệu Ninh Thuận)7220201N601
6Kinh tế7310101720
7Kinh tế (Chương trình nâng cao, chuyên ngành Kinh tế nông nghiệp)7310101C720
8Quản trị kinh doanh7340101688
9Quản trị kinh doanh (Chương trình nâng cao)7340101C688
10Quản trị kinh doanh (Phân hiệu Ninh Thuận)7340101N601
11Bất động sản7340116671
12Kế toán7340301792
13Kế toán (Phân hiệu Ninh Thuận)7340301N601
14Công nghệ sinh học7420201809
15Công nghệ sinh học (Chương trình nâng cao)7420201C809
16Khoa học môi trường7440301700
17Hệ thống thông tin7480104697
18Công nghệ thông tin7480201659
19Công nghệ thông tin7480201659
20Công nghệ thông tin (Phân hiệu Ninh Thuận)7480201601
21Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201801
22Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chương trình nâng cao)7510201C801
23Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203829
24Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205753
25Công nghệ kỹ thuật nhiệt7510206798
26Công nghệ kỹ thuật hóa học7510401837
27Công nghệ kỹ thuật hóa học (Chương trình nâng cao)7510401C837
28Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo7519007736
29Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo (Phân hiệu Ninh Thuận)7519007N601
30Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7520216868
31Kỹ thuật môi trường7520320709
32Công nghệ thực phẩm7540101804
33Công nghệ thực phẩm (Chương trình nâng cao)7540101C804
34Công nghệ thực phẩm (Chương trình tiên tiến)7540101T804
35Công nghệ chế biến thủy sản7540105672
36Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm7540106750
37Công nghệ chế biến lâm sản7549001619
38Chăn nuôi7620105669
39Chăn nuôi (Chương trình nâng cao)7620105C669
40Nông học7620109659
41Bảo vệ thực vật7620112684
42Kinh doanh nông nghiệp7620114702
43Phát triển nông thôn7620116644
44Lâm học7620201635
45Lâm nghiệp đô thị7620202613
46Quản lý tài nguyên rừng7620211635
47Nuôi trồng thủy sản7620301654
48Thú y7640101855
49Thú y (Phân hiệu Ninh Thuận)7640101608
50Thú y (Chương trình tiên tiến)7640101855
51Quản lý tài nguyên và môi trường7850101697
52Quản lý đất đai7850103758
53Quản lý đất đai (Chương trình nâng cao)7850103758
54Tài nguyên và Du lịch sinh thái7859002659
55Tài nguyên và Du lịch sinh thái (Phân hiệu Ninh Thuận)7859002659
56Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên7859007613

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Giáo dục Mầm non (Cao đẳng)51140201M0020.5
2Giáo dục Mầm non (Đại học)7140201M0019.5
3Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp7140215A01, B00, D08, X12, X28, X1623.84
4Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D09, D10, D14, D1524.9
5Kinh tế7310101A00, A01, D01, X01, X02, X2522.8
6Kinh tế (Chương trình nâng cao)7310101CA00, A01, D01, X01, X02, X2522.8
7Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, X01, X02, X2522.7
8Quản trị kinh doanh (Chương trình nâng cao)7340101CA00, A01, D01, X01, X02, X2522.7
9Bất động sản7340116A00, A01, C01, C04, D01, X0120.9
10Kế toán7340301A00, A01, D01, X01, X02, X2523
11Công nghệ sinh học7420201A00, A02, B00, D07, D08, X1423.55
12Công nghệ sinh học (Chương trình nâng cao)7420201CA00, A02, B00, D07, D08, X1423.55
13Khoa học môi trường7440301A00, A01, A02, B00, D07, D0821.9
14Hệ thống thông tin7480104A00, A01, A04, D01, D07, X2622.2
15Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D07, X06, X10, X0723.22
16Công nghệ thông tin (Chương trình nâng cao)7480201CA00, A01, D07, X06, X10, X0723.22
17Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201A00, A01, A02, C01, X06, X0723.1
18Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chương trình nâng cao)7510201A00, A01, A02, C01, X06, X0723.1
19Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử7510203A00, A01, A02, C01, X06, X0723.75
20Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, A02, C01, X06, X0723.5
21Công nghệ kỹ thuật nhiệt7510206A00, A01, A02, C01, X06, X0722.5
22Công nghệ kỹ thuật hóa học7510401A00, A01, A02, B00, D07, D0823.85
23Công nghệ kỹ thuật hóa học (Chương trình nâng cao)7510401CA00, A01, A02, B00, D07, D0823.85
24Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo7519007A00, A01, A02, C01, X06, X0722.5
25Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7520216A00, A01, A02, C01, X06, X0724.2
26Kỹ thuật môi trường7520320A00, A01, B00, D08, D07, X2821.1
27Công nghệ thực phẩm7540101A00, A01, A02, B00, D07, D0823.65
28Công nghệ thực phẩm (Chương trình nâng cao)7540101CA00, A01, A02, B00, D07, D0823.65
29Công nghệ thực phẩm (Chương trình tiên tiến)7540101TA00, A01, A02, B00, D07, D0823.65
30Công nghệ chế biến thủy sản7540105A00, A01, B00, D01, B03, X0421
31Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm7540106A00, A01, A02, B00, D07, D0822
32Công nghệ chế biến lâm sản7549001A00, A01, B00, C04, D01, X0416
33Chăn nuôi7620105A00, B00, B03, C02, D07, D0820.26
34Chăn nuôi (Chương trình nâng cao)7620105CA00, B00, B03, C02, D07, D0820.26
35Nông học7620109A00, B00, B03, C02, D07, D0821.5
36Bảo vệ thực vật7620112A00, B00, B03, C02, D07, D0821.5
37Kinh doanh nông nghiệp7620114A00, A01, D01, X01, X02, X2522.5
38Phát triển nông thôn7620116A00, A01, D01, X01, X02, X2517
39Lâm học7620201A00, B00, C04, X01, D01, D0817
40Lâm nghiệp đô thị7620202A00, B00, C04, X01, D01, D0817
41Quản lý tài nguyên rừng7620211A00, B00, C04, X01, D01, D0817
42Nuôi trồng thủy sản7620301B00, D07, D08, D01, B03, X0419
43Thú y7640101A00, B00, B03, C02, D07, D0824.65
44Thú y (Chương trình tiên tiến)7640101A00, B00, B03, C02, D07, D0821.65
45Quản lý Tài nguyên và Môi trường7850101A00, A01, B00, D08, D01, D0722.1
46Quản lý đất đai7850103A00, A01, C01, C04, D01, X0121.45
47Quản lý đất đai (Chương trình nâng cao)7850103A00, A01, C01, C04, D01, X0121.45
48Tài nguyên và Du lịch sinh thái7859002A00, B00, B02, D01, D07, D0821.25
49Cảnh quan và Kỹ thuật hoa viên7859007A00, A02, B00, D01, D07, D0816

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2025 năm 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2025 năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Giáo dục Mầm non (Cao đẳng)51140201M0023.06
2Giáo dục Mầm non (Đại học)7140201M0021.94
3Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp7140215A01, B00, D08, X12, X28, X1626.82
4Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D09, D10, D14, D1528.01
5Kinh tế7310101A00, A01, D01, X01, X02, X2525.65
6Kinh tế (Chương trình nâng cao)7310101CA00, A01, D01, X01, X02, X2525.65
7Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, X01, X02, X2525.54
8Quản trị kinh doanh (Chương trình nâng cao)7340101CA00, A01, D01, X01, X02, X2525.54
9Bất động sản7340116A00, A01, C01, C04, D01, X0123.41
10Kế toán7340301A00, A01, D01, X01, X02, X2525.88
11Công nghệ sinh học7420201A00, A02, B00, D07, D08, X1426.49
12Công nghệ sinh học (Chương trình nâng cao)7420201CA00, A02, B00, D07, D08, X1426.49
13Khoa học môi trường7440301A00, A01, A02, B00, D07, D0824.64
14Hệ thống thông tin7480104A00, A01, A04, D01, D07, X2624.98
15Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D07, X06, X10, X0726.12
16Công nghệ thông tin (Chương trình nâng cao)7480201CA00, A01, D07, X06, X10, X0726.12
17Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201A00, A01, A02, C01, X06, X0725.99
18Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chương trình nâng cao)7510201A00, A01, A02, C01, X06, X0725.99
19Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử7510203A00, A01, A02, C01, X06, X0726.72
20Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, A02, C01, X06, X0726.44
21Công nghệ kỹ thuật nhiệt7510206A00, A01, A02, C01, X06, X0725.31
22Công nghệ kỹ thuật hóa học7510401A00, A01, A02, B00, D07, D0826.83
23Công nghệ kỹ thuật hóa học (Chương trình nâng cao)7510401CA00, A01, A02, B00, D07, D0826.83
24Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo7519007A00, A01, A02, C01, X06, X0725.31
25Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7520216A00, A01, A02, C01, X06, X0727.23
26Kỹ thuật môi trường7520320A00, A01, B00, D08, D07, X2823.74
27Công nghệ thực phẩm7540101A00, A01, A02, B00, D07, D0826.61
28Công nghệ thực phẩm (Chương trình nâng cao)7540101CA00, A01, A02, B00, D07, D0826.61
29Công nghệ thực phẩm (Chương trình tiên tiến)7540101TA00, A01, A02, B00, D07, D0826.61
30Công nghệ chế biến thủy sản7540105A00, A01, B00, D01, B03, X0423.63
31Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm7540106A00, A01, A02, B00, D07, D0824.75
32Công nghệ chế biến lâm sản7549001A00, A01, B00, C04, D01, X0418
33Chăn nuôi7620105A00, B00, B03, C02, D07, D0822.79
34Chăn nuôi (Chương trình nâng cao)7620105CA00, B00, B03, C02, D07, D0822.79
35Nông học7620109A00, A01, B00, A02, D07, D0824.19
36Bảo vệ thực vật7620112A00, A01, B00, A02, D07, D0824.19
37Kinh doanh nông nghiệp7620114A00, A01, D01, X01, X02, X2525.31
38Phát triển nông thôn7620116A00, A01, D01, X01, X02, X2519.13
39Lâm học7620201A00, B00, C04, X01, D01, D0819.13
40Lâm nghiệp đô thị7620202A00, B00, C04, X01, D01, D0819.13
41Quản lý tài nguyên rừng7620211A00, B00, C04, X01, D01, D0819.13
42Nuôi trồng thủy sản7620301B00, D07, D08, D01, B03, X0421.38
43Thú y7640101A00, B00, B03, C02, D07, D0827.73
44Thú y (Chương trình tiên tiến)7640101A00, B00, B03, C02, D07, D0827.73
45Quản lý Tài nguyên và Môi trường7850101A00, A01, B00, D08, D01, D0724.86
46Quản lý đất đai7850103A00, A01, C01, C04, D01, X0124.13
47Quản lý đất đai (Chương trình nâng cao)7850103A00, A01, C01, C04, D01, X0124.13
48Tài nguyên và Du lịch sinh thái7859002A00, B00, B02, D01, D07, D0823.91
49Cảnh quan và Kỹ thuật hoa viên7859007A00, A02, B00, D01, D07, D0818

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2025 năm 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2025 năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp7140215822
2Ngôn ngữ Anh72202011000
3Kinh tế7310101726
4Kinh tế (Chương trình nâng cao)7310101C726
5Quản trị kinh doanh7340101722
6Quản trị kinh doanh (Chương trình nâng cao)7340101C722
7Bất động sản7340116679
8Kế toán7340301735
9Công nghệ sinh học7420201810
10Công nghệ sinh học (Chương trình nâng cao)7420201C810
11Khoa học môi trường7440301686
12Hệ thống thông tin7480104697
13Công nghệ thông tin7480201741
14Công nghệ thông tin (Chương trình nâng cao)7480201C741
15Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201738
16Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chương trình nâng cao)7510201738
17Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử7510203767
18Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205755
19Công nghệ kỹ thuật nhiệt7510206713
20Công nghệ kỹ thuật hóa học7510401775
21Công nghệ kỹ thuật hóa học (Chương trình nâng cao)7510401C775
22Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo7519007713
23Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7520216792
24Kỹ thuật môi trường7520320655
25Công nghệ thực phẩm7540101764
26Công nghệ thực phẩm (Chương trình nâng cao)7540101C764
27Công nghệ thực phẩm (Chương trình tiên tiến)7540101T764
28Công nghệ chế biến thủy sản7540105650
29Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm7540106689
30Công nghệ chế biến lâm sản7549001601
31Chăn nuôi7620105619
32Chăn nuôi (Chương trình nâng cao)7620105C619
33Nông học7620109669
34Bảo vệ thực vật7620112669
35Kinh doanh nông nghiệp7620114713
36Phát triển nông thôn7620116601
37Lâm học7620201601
38Lâm nghiệp đô thị7620202601
39Quản lý tài nguyên rừng7620211601
40Nuôi trồng thủy sản7620301622
41Thú y7640101811
42Thú y (Chương trình tiên tiến)7640101811
43Quản lý Tài nguyên và Môi trường7850101695
44Quản lý đất đai7850103715
45Quản lý đất đai (Chương trình nâng cao)7850103715
46Tài nguyên và Du lịch sinh thái7859002659
47Cảnh quan và Kỹ thuật hoa viên7859007601

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025 năm 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025 năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Giáo dục Mầm non (Cao đẳng)51140201M0020.5
2Giáo dục Mầm non (Đại học)7140201M0019.5
3Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp7140215A01, B00, D08, X12, X28, X1623.84
4Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D09, D10, D14, D1524.9
5Kinh tế7310101A00, A01, D01, X01, X02, X2522.8
6Kinh tế (Chương trình nâng cao)7310101CA00, A01, D01, X01, X02, X2522.8
7Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, X01, X02, X2522.7
8Quản trị kinh doanh (Chương trình nâng cao)7340101CA00, A01, D01, X01, X02, X2522.7
9Bất động sản7340116A00, A01, C01, C04, D01, X0120.9
10Kế toán7340301A00, A01, D01, X01, X02, X2523
11Công nghệ sinh học7420201A00, A02, B00, D07, D08, X1423.55
12Công nghệ sinh học (Chương trình nâng cao)7420201CA00, A02, B00, D07, D08, X1423.55
13Khoa học môi trường7440301A00, A01, A02, B00, D07, D0821.9
14Hệ thống thông tin7480104A00, A01, A04, D01, D07, X2622.2
15Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D07, X06, X10, X0723.22
16Công nghệ thông tin (Chương trình nâng cao)7480201CA00, A01, D07, X06, X10, X0723.22
17Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201A00, A01, A02, C01, X06, X0723.1
18Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chương trình nâng cao)7510201A00, A01, A02, C01, X06, X0723.1
19Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử7510203A00, A01, A02, C01, X06, X0723.75
20Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, A02, C01, X06, X0723.5
21Công nghệ kỹ thuật nhiệt7510206A00, A01, A02, C01, X06, X0722.5
22Công nghệ kỹ thuật hóa học7510401A00, A01, A02, B00, D07, D0823.85
23Công nghệ kỹ thuật hóa học (Chương trình nâng cao)7510401CA00, A01, A02, B00, D07, D0823.85
24Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo7519007A00, A01, A02, C01, X06, X0722.5
25Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7520216A00, A01, A02, C01, X06, X0724.2
26Kỹ thuật môi trường7520320A00, A01, B00, D08, D07, X2821.1
27Công nghệ thực phẩm7540101A00, A01, A02, B00, D07, D0823.65
28Công nghệ thực phẩm (Chương trình nâng cao)7540101CA00, A01, A02, B00, D07, D0823.65
29Công nghệ thực phẩm (Chương trình tiên tiến)7540101TA00, A01, A02, B00, D07, D0823.65
30Công nghệ chế biến thủy sản7540105A00, A01, B00, D01, B03, X0421
31Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm7540106A00, A01, A02, B00, D07, D0822
32Công nghệ chế biến lâm sản7549001A00, A01, B00, C04, D01, X0416
33Chăn nuôi7620105A00, B00, B03, C02, D07, D0820.26
34Chăn nuôi (Chương trình nâng cao)7620105CA00, B00, B03, C02, D07, D0820.26
35Nông học7620109A00, A01, B00, A02, D07, D0821.5
36Bảo vệ thực vật7620112A00, A01, B00, A02, D07, D0821.5
37Kinh doanh nông nghiệp7620114A00, A01, D01, X01, X02, X2522.5
38Phát triển nông thôn7620116A00, A01, D01, X01, X02, X2517
39Lâm học7620201A00, B00, C04, X01, D01, D0817
40Lâm nghiệp đô thị7620202A00, B00, C04, X01, D01, D0817
41Quản lý tài nguyên rừng7620211A00, B00, C04, X01, D01, D0817
42Nuôi trồng thủy sản7620301B00, D07, D08, D01, B03, X0419
43Thú y7640101A00, B00, B03, C02, D07, D0824.65
44Thú y (Chương trình tiên tiến)7640101A00, B00, B03, C02, D07, D0824.65
45Quản lý Tài nguyên và Môi trường7850101A00, A01, B00, D08, D01, D0722.1
46Quản lý đất đai7850103A00, A01, C01, C04, D01, X0121.45
47Quản lý đất đai (Chương trình nâng cao)7850103A00, A01, C01, C04, D01, X0121.45
48Tài nguyên và Du lịch sinh thái7859002A00, B00, B02, D01, D07, D0821.25
49Cảnh quan và Kỹ thuật hoa viên7859007A00, A02, B00, D01, D07, D0816

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Chứng chỉ quốc tế năm 2025 năm 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Chứng chỉ quốc tế năm 2025 năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp7140215A01, D08, X2823.84
2Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp7140215A01, D08, X2826.82
3Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D09, D10, D14, D1524.9
4Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D09, D10, D14, D1528.01
5Kinh tế7310101A01, D01, X2522.8
6Kinh tế7310101A01, D01, X2525.65
7Kinh tế (Chương trình nâng cao)7310101CA01, D01, X2525.65
8Kinh tế (Chương trình nâng cao)7310101CA01, D01, X2522.8
9Quản trị kinh doanh7340101A01, D01, X2525.54
10Quản trị kinh doanh7340101A01, D01, X2522.7
11Quản trị kinh doanh (Chương trình nâng cao)7340101CA01, D01, X2525.54
12Quản trị kinh doanh (Chương trình nâng cao)7340101CA01, D01, X2522.7
13Bất động sản7340116A01, D0120.9
14Bất động sản7340116A01, D0123.51
15Kế toán7340301A01, D01, X2525.88
16Kế toán7340301A01, D01, X2523
17Công nghệ sinh học7420201D07, D0823.55
18Công nghệ sinh học7420201D07, D0826.49
19Công nghệ sinh học (Chương trình nâng cao)7340101CD07, D0823.55
20Công nghệ sinh học (Chương trình nâng cao)7340101CD07, D0826.49
21Khoa học môi trường7440301A01, D07, D0821.9
22Khoa học môi trường7440301A01, D07, D0824.64
23Hệ thống thông tin7480104A01, D01, D07, X2622.2
24Hệ thống thông tin7480104A01, D01, D07, X2624.98
25Công nghệ thông tin7480201A01, D0726.12
26Công nghệ thông tin7480201A01, D0723.22
27Công nghệ thông tin (Chương trình nâng cao)7480201CA01, D0723.22
28Công nghệ thông tin (Chương trình nâng cao)7480201CA01, D0726.12
29Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201A0125.99
30Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201A0123.1
31Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chương trình nâng cao)7510201CA0123.1
32Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chương trình nâng cao)7510201CA0125.99
33Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử7510203A0123.75
34Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử7510203A0126.72
35Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A0123.5
36Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A0126.44
37Công nghệ kỹ thuật nhiệt7510206A0122.5
38Công nghệ kỹ thuật nhiệt7510206A0125.31
39Công nghệ kỹ thuật hóa học7510401A01, D07, D0826.83
40Công nghệ kỹ thuật hóa học7510401A01, D07, D0823.85
41Công nghệ kỹ thuật hóa học (Chương trình nâng cao)7510401CA01, D07, D0823.855
42Công nghệ kỹ thuật hóa học (Chương trình nâng cao)7510401CA01, D07, D0826.83
43Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo7519007A0122.5
44Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo7519007A0125.31
45Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7520216A0124.2
46Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7520216A0127.23
47Kỹ thuật môi trường7520320A01, D07, D08, X2821.1
48Kỹ thuật môi trường7520320A01, D07, D08, X2823.74
49Công nghệ thực phẩm7540101A01, D07, D0826.61
50Công nghệ thực phẩm7540101A01, D07, D0823.65
51Công nghệ thực phẩm (Chương trình nâng cao)7540101CA01, D07, D0826.61
52Công nghệ thực phẩm (Chương trình nâng cao)7540101CA01, D07, D0823.65
53Công nghệ thực phẩm (Chương trình tiên tiến)7540101TA01, D07, D0826.61
54Công nghệ thực phẩm (Chương trình tiên tiến)7540101TA01, D07, D0823.65
55Công nghệ chế biến thủy sản7540105A01, D0121
56Công nghệ chế biến thủy sản7540105A01, D0123.63
57Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm7540106A01, D07, D0824.75
58Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm7540106A01, D07, D0822
59Công nghệ chế biến lâm sản7549001A01, D0116
60Công nghệ chế biến lâm sản7549001A01, D0118
61Chăn nuôi7620105D07, D0820.26
62Chăn nuôi7620105D07, D0822.79
63Chăn nuôi (Chương trình nâng cao)7620105CD07, D0822.79
64Chăn nuôi (Chương trình nâng cao)7620105CD07, D0820.26
65Nông học7620109A01, D07, D0824.169
66Nông học7620109A01, D07, D0821.5
67Bảo vệ thực vật7620112A01, D07, D0824.19
68Bảo vệ thực vật7620112A01, D07, D0821.5
69Kinh doanh nông nghiệp7620114A01, D01, X2522.5
70Kinh doanh nông nghiệp7620114A01, D01, X2525.31
71Phát triển nông thôn7620116A01, D01, X2517
72Phát triển nông thôn7620116A01, D01, X2519.13
73Lâm học7620201D01, D0817
74Lâm học7620201D01, D0819.13
75Lâm nghiệp đô thị7620202D01, D0817
76Lâm nghiệp đô thị7620202D01, D0819.13
77Quản lý tài nguyên rừng7620211D01, D0817
78Quản lý tài nguyên rừng7620211D01, D0819.13
79Nuôi trồng thủy sản7620301D01, D07, D0819
80Nuôi trồng thủy sản7620301D01, D07, D0821.38
81Thú y7640101D07, D0824.65
82Thú y7640101D07, D0827.73
83Thú y (Chương trình tiên tiến)7640101D07, D0824.65
84Thú y (Chương trình tiên tiến)7640101D07, D0827.73
85Quản lý Tài nguyên và Môi trường7850101A01, D01, D07, D0822.1
86Quản lý Tài nguyên và Môi trường7850101A01, D01, D07, D0824.86
87Quản lý đất đai7850103A01, D0121.45
88Quản lý đất đai7850103A01, D0124.13
89Quản lý đất đai (Chương trình nâng cao)7850103A01, D0121.45
90Quản lý đất đai (Chương trình nâng cao)7850103A01, D0124.13
91Tài nguyên và Du lịch sinh thái7859002D01, D07, D0823.91
92Tài nguyên và Du lịch sinh thái7859002D01, D07, D0821.25
93Cảnh quan và Kỹ thuật hoa viên7859007D01, D07, D0818
94Cảnh quan và Kỹ thuật hoa viên7859007D01, D07, D0816

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2024

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2024
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệp7140215A00, A01, B00, D0822.5
2Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D14, D1523.75
3Kinh tế7310101A00, A01, D0122.5
4Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D0122.75
5Quản trị kinh doanh (Chương trình nâng cao)7340101CA00, A01, D0122.75
6Bất động sản7340116A00, A01, A04, D0119.75
7Kế toán7340301A00, A01, D0123
8Công nghệ sinh học7420201A00, A02, B0023.25
9Công nghệ sinh học (Chương trình nâng cao)7420201CA01, D07, D0823.25
10Khoa học môi trường7440301A00, A01, B00, D0717.25
11Hệ thống thông tin7480104A00, A01, D0721.25
12Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D0722.25
13Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201A00, A01, A02, D9022.5
14Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chương trình nâng cao)7510201CA00, A01, A02, D9022.5
15Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử7510203A00, A01, A02, D9023.75
16Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, A02, D9023.75
17Công nghệ kỹ thuật nhiệt7510206A00, A01, A02, D9021.75
18Công nghệ kỹ thuật hóa học7510401A00, A01, B00, D0723.25
19Công nghệ kỹ thuật hóa học (Chương trình nâng cao)7510401CA00, A01, B00, D0723.25
20Công nghệ Kỹ thuật năng lượng tái tạo7519007A00, A01, A02, D9019.5
21Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7520216A00, A01, A02, D9023.5
22Kỹ thuật môi trường7520320A00, A01, B00, D0716
23Công nghệ thực phẩm7540101A00, A01, B00, D0822.5
24Công nghệ thực phẩm (Chương trình nâng cao)7540101CA00, A01, B00, D0822.5
25Công nghệ thực phẩm (Chương trình tiên tiến)7540101TA00, A01, B00, D0822.5
26Công nghệ chế biến thuỷ sản7540105A00, B00, D07, D0816
27Công nghệ chế biến lâm sản7549001A00, A01, B00, D0116
28Chăn nuôi7620105A00, B00, D07, D0816
29Chăn nuôi (Chương trình nâng cao)7620105CA00, B00, D07, D0816
30Nông học7620109A00, B00, D07, D0817
31Bảo vệ thực vật7620112A00, B00, D07, D0817
32Kinh doanh nông nghiệp7620114A00, A01, D0118
33Phát triển nông thôn7620116A00, A01, D0116
34Lâm học7620201A00, B00, D01, D0816
35Lâm nghiệp đô thị7620202A00, B00, D01, D0816
36Quản lý tài nguyên rừng7620211A00, B00, D01, D0816
37Nuôi trồng thuỷ sản7620301A00, B00, D07, D0816
38Thú y7640101A00, B00, D07, D0824.5
39Thú y (Chương trình tiên tiến)7640101TA00, B00, D07, D0825
40Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, A01, B00, D0720
41Quản lý đất đai7850103A00, A01, A04, D0121.25
42Tài nguyên và du lịch sinh thái7859002A00, B00, D01, D0819.5
43Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên7859007A00, B00, D07, D0816

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2024 năm 2024

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2024 năm 2024
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩnGhi chú
1Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệp7140215A00, A01, B00, D0824Học lực lớp 12 loại Giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT >= 8.0
2Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D14, D1522Điểm Anh x2; Thang điểm 30
3Kinh tế7310101A00, A01, D0123
4Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D0123
5Quản trị kinh doanh (Chương trình nâng cao)7340101CA00, A01, D0123
6Bất động sản7340116A00, A01, A04, D0121
7Kế toán7340301A00, A01, D0124
8Công nghệ sinh học7420201A00, A02, B0024
9Công nghệ sinh học (Chương trình nâng cao)7420201CA01, D07, D0824
10Khoa học môi trường7440301A00, A01, B00, D0721
11Hệ thống thông tin7480104A00, A01, D0720
12Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D0724
13Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201A00, A01, A02, D9021
14Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chương trình nâng cao)7510201CA00, A01, A02, D9021
15Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử7510203A00, A01, A02, D9022
16Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, A02, D9024
17Công nghệ kỹ thuật nhiệt7510206A00, A01, A02, D9020
18Công nghệ kỹ thuật hóa học7510401A00, A01, B00, D0724
19Công nghệ kỹ thuật hóa học (Chương trình nâng cao)7510401CA00, A01, B00, D0724
20Công nghệ Kỹ thuật năng lượng tái tạo7519007A00, A01, A02, D9020
21Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7520216A00, A01, A02, D9022
22Kỹ thuật môi trường7520320A00, A01, B00, D0721
23Công nghệ thực phẩm7540101A00, A01, B00, D0824
24Công nghệ thực phẩm (Chương trình nâng cao)7540101CA00, A01, B00, D0824
25Công nghệ thực phẩm (Chương trình tiên tiến)7540101TA00, A01, B00, D0824
26Công nghệ chế biến thuỷ sản7540105A00, B00, D07, D0820
27Công nghệ chế biến lâm sản7549001A00, A01, B00, D0119
28Chăn nuôi7620105A00, B00, D07, D0820
29Chăn nuôi (Chương trình nâng cao)7620105CA00, B00, D07, D0821
30Nông học7620109A00, B00, D07, D0820
31Bảo vệ thực vật7620112A00, B00, D07, D0821
32Kinh doanh nông nghiệp7620114A00, A01, D0120
33Phát triển nông thôn7620116A00, A01, D0120
34Lâm học7620201A00, B00, D01, D0819
35Lâm nghiệp đô thị7620202A00, B00, D01, D0819
36Quản lý tài nguyên rừng7620211A00, B00, D01, D0819
37Nuôi trồng thuỷ sản7620301A00, B00, D07, D0820
38Thú y7640101A00, B00, D07, D0826
39Thú y (Chương trình tiên tiến)7640101TA00, B00, D07, D0827
40Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, A01, B00, D0721
41Quản lý đất đai7850103A00, A01, A04, D0121
42Tài nguyên và du lịch sinh thái7859002A00, B00, D01, D0820
43Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên7859007A00, B00, D07, D0820

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2024 năm 2024

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2024 năm 2024
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệp7140215700
2Ngôn ngữ Anh7220201700
3Kinh tế7310101700
4Quản trị kinh doanh7340101700
5Quản trị kinh doanh (Chương trình nâng cao)7340101C700
6Bất động sản7340116650
7Kế toán7340301700
8Công nghệ sinh học7420201750
9Công nghệ sinh học (Chương trình nâng cao)7420201C750
10Khoa học môi trường7440301650
11Hệ thống thông tin7480104700
12Công nghệ thông tin7480201700
13Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201700
14Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chương trình nâng cao)7510201C700
15Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử7510203700
16Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205700
17Công nghệ kỹ thuật nhiệt7510206660
18Công nghệ kỹ thuật hóa học7510401710
19Công nghệ kỹ thuật hóa học (Chương trình nâng cao)7510401C710
20Công nghệ Kỹ thuật năng lượng tái tạo7519007660
21Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7520216700
22Kỹ thuật môi trường7520320650
23Công nghệ thực phẩm7540101710
24Công nghệ thực phẩm (Chương trình nâng cao)7540101C710
25Công nghệ thực phẩm (Chương trình tiên tiến)7540101T710
26Công nghệ chế biến thuỷ sản7540105670
27Công nghệ chế biến lâm sản7549001650
28Chăn nuôi7620105660
29Chăn nuôi (Chương trình nâng cao)7620105C690
30Nông học7620109650
31Bảo vệ thực vật7620112650
32Kinh doanh nông nghiệp7620114690
33Phát triển nông thôn7620116650
34Lâm học7620201650
35Lâm nghiệp đô thị7620202650
36Quản lý tài nguyên rừng7620211650
37Nuôi trồng thuỷ sản7620301650
38Thú y7640101800
39Thú y (Chương trình tiên tiến)7640101T800
40Quản lý tài nguyên và môi trường7850101650
41Quản lý đất đai7850103650
42Tài nguyên và du lịch sinh thái7859002650
43Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên7859007650

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2023

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2023
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Giáo dục Mầm non (Cao đẳng)51140201M0017
2Giáo dục Mầm non (Đại học)7140201M0019
3Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệp7140215A00, A01, B00, D0819
4Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D14, D1523
5Kinh tế7310101A00, A01, D0122.25
6Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D0122.25
7Quản trị kinh doanh (Chất lượng cao)7340101CA00, A01, D0122.25
8Bất động sản7340116A00, A01, A04, D0120
9Kế toán7340301A00, A01, D0123
10Công nghệ sinh học7420201A00, A02, B0022.25
11Công nghệ sinh học (Chất lượng cao)7420201CA01, D07, D0822.25
12Khoa học môi trường7440301A00, A01, B00, D0716
13Hệ thống thông tin7480104A00, A01, D0721.5
14Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D0723
15Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201A00, A01, D0721.5
16Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chất lượng cao)7510201CA00, A01, D0721.5
17Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử7510203A00, A01, D0722.5
18Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, D0723
19Công nghệ kỹ thuật nhiệt7510206A00, A01, D0718.5
20Công nghệ kỹ thuật hóa học7510401A00, A01, B00, D0723
21Công nghệ Kỹ thuật năng lượng tái tạo7519007A00, A01, D0716
22Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7520216A00, A01, D0722
23Kỹ thuật môi trường7520320A00, A01, B00, D0716
24Công nghệ thực phẩm7540101A00, A01, B00, D0821.25
25Công nghệ thực phẩm (Chất lượng cao)7540101CA00, A01, B00, D0821.25
26Công nghệ thực phẩm (Chương trình tiên tiến)7540101TA00, A01, B00, D0821.25
27Công nghệ chế biến thủy sản7540105A00, B00, D07, D0816
28Công nghệ chế biến lâm sản7549001A00, A01, B00, D0116
29Chăn nuôi7620105A00, B00, D07, D0816
30Nông học7620109A00, B00, D07, D0817
31Bảo vệ thực vật7620112A00, B00, D07, D0817
32Kinh doanh nông nghiệp7620114A00, A01, D0117
33Phát triển nông thôn7620116A00, A01, D0116
34Lâm học7620201A00, B00, D01, D0816
35Lâm nghiệp đô thị7620202A00, B00, D01, D0816
36Quản lý tài nguyên rừng7620211A00, B00, D01, D0816
37Nuôi trồng thủy sản7620301A00, B00, D07, D0816
38Thú y7640101A00, B00, D07, D0824
39Thú y (Chương trinh tiên tiến)7640101TA00, B00, D07, D0825
40Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, A01, B00, D0716.5
41Quản lý đất đai7850103A00, A01, A04, D0118.75
42Tài nguyên và du lịch sinh thái7859002A00, B00, D01, D0819
43Cảnh quan và Kỹ thuật hoa viên7859007A00, B00, D07, D0816

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2023 năm 2023

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2023 năm 2023
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệp7140215A00, A01, B00, D0822.18
2Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D14, D1527
3Kinh tế7310101A00, A01, D0125
4Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D0125
5Quản trị kinh doanh (Chất lượng cao)7340101CA00, A01, D0125
6Bất động sản7340116A00, A01, A04, D0122.58
7Kế toán7340301A00, A01, D0125
8Công nghệ sinh học7420201A00, A02, B0026
9Công nghệ sinh học (Chất lượng cao)7420201CA01, D07, D0826
10Khoa học môi trường7440301A00, A01, B00, D0723.78
11Hệ thống thông tin7480104A00, A01, D0724
12Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D0726
13Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201A00, A01, D0720
14Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chất lượng cao)7510201CA00, A01, D0720
15Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử7510203A00, A01, D0722
16Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, D0725
17Công nghệ kỹ thuật nhiệt7510206A00, A01, D0720
18Công nghệ kỹ thuật hóa học7510401A00, A01, B00, D0726
19Công nghệ Kỹ thuật năng lượng tái tạo7519007A00, A01, D0720
20Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7520216A00, A01, D0724
21Kỹ thuật môi trường7520320A00, A01, B00, D0722.81
22Công nghệ thực phẩm7540101A00, A01, B00, D0825
23Công nghệ thực phẩm (Chất lượng cao)7540101CA00, A01, B00, D0825
24Công nghệ thực phẩm (Chương trình tiên tiến)7540101TA00, A01, B00, D0825
25Công nghệ chế biến thủy sản7540105A00, B00, D07, D0821
26Công nghệ chế biến lâm sản7549001A00, A01, B00, D0119.33
27Chăn nuôi7620105A00, B00, D07, D0819
28Nông học7620109A00, B00, D07, D0822
29Bảo vệ thực vật7620112A00, B00, D07, D0822.75
30Kinh doanh nông nghiệp7620114A00, A01, D0119
31Phát triển nông thôn7620116A00, A01, D0120.34
32Lâm học7620201A00, B00, D01, D0819.69
33Lâm nghiệp đô thị7620202A00, B00, D01, D0819.39
34Quản lý tài nguyên rừng7620211A00, B00, D01, D0819.85
35Nuôi trồng thủy sản7620301A00, B00, D07, D0820
36Thú y7640101A00, B00, D07, D0827.5
37Thú y (Chương trinh tiên tiến)7640101TA00, B00, D07, D0827.5
38Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, A01, B00, D0724.36
39Quản lý đất đai7850103A00, A01, A04, D0122.85
40Tài nguyên và du lịch sinh thái7859002A00, B00, D01, D0823.34
41Cảnh quan và Kỹ thuật hoa viên7859007A00, B00, D07, D0820.24

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2023 năm 2023

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2023 năm 2023
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệp7140215721
2Ngôn ngữ Anh7220201800
3Kinh tế7310101730
4Quản trị kinh doanh7340101730
5Quản trị kinh doanh (Chất lượng cao)7340101C730
6Bất động sản7340116700
7Kế toán7340301730
8Công nghệ sinh học7420201730
9Công nghệ sinh học (Chất lượng cao)7420201C730
10Khoa học môi trường7440301716
11Hệ thống thông tin7480104701
12Công nghệ thông tin7480201700
13Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201700
14Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chất lượng cao)7510201C705
15Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử7510203700
16Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205730
17Công nghệ kỹ thuật nhiệt7510206708
18Công nghệ kỹ thuật hóa học7510401720
19Công nghệ Kỹ thuật năng lượng tái tạo7519007723
20Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7520216730
21Kỹ thuật môi trường7520320723
22Công nghệ thực phẩm7540101720
23Công nghệ thực phẩm (Chất lượng cao)7540101C720
24Công nghệ thực phẩm (Chương trình tiên tiến)7540101T720
25Công nghệ chế biến thủy sản7540105734
26Công nghệ chế biến lâm sản7549001728
27Chăn nuôi7620105700
28Nông học7620109705
29Bảo vệ thực vật7620112708
30Kinh doanh nông nghiệp7620114706
31Phát triển nông thôn7620116737
32Lâm học7620201737
33Lâm nghiệp đô thị7620202737
34Quản lý tài nguyên rừng7620211737
35Nuôi trồng thủy sản7620301731
36Thú y7640101780
37Thú y (Chương trinh tiên tiến)7640101T780
38Quản lý tài nguyên và môi trường7850101704
39Quản lý đất đai7850103712
40Tài nguyên và du lịch sinh thái7859002720
41Cảnh quan và Kỹ thuật hoa viên7859007728

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2022

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2022
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Giáo dục mầm non7140201M00, M05, M07, M1117
2Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp7140215A00, A01, B00, D0819
3Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D14, D1521
4Ngôn ngữ Anh (Phân hiệu Ninh Thuận)7220201NA01, D01, D14, D1519
5Kinh tế7310101A00, A01, D0121.5
6Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D0121
7Quản trị kinh doanh (Chất lượng cao)7340101CA00, A01, D0119.5
8Quản trị kinh doanh (Phân hiệu Gia Lai)7340101GA00, A01, D0115
9Quản trị kinh doanh (Phân hiệu Ninh Thuận)7340101NA00, A01, D0115
10Bất động sản7340116A00, A01, D0118
11Bất động sản (Phân hiệu Gia Lai)7340116GA00, A01, D0115
12Kế toán7340301A00, A01, D0123
13Kế toán (Phân hiệu Gia Lai)7340301GA00, A01, D0115
14Kế toán (Phân hiệu Ninh Thuận)7340301NA00, A01, D0115
15Công nghệ sinh học7420201A00, A02, B0019
16Công nghệ sinh học (Chất lượng cao)7420201CA01, D07, D0817
17Công nghệ sinh học (Phân hiệu Ninh Thuận)7420201NA00, A02, B0015
18Khoa học môi trường7440301A00, A01, B00, D0716
19Hệ thống thông tin7480104A00, A01, D0721.5
20Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D0723.5
21Công nghệ thông tin (Phân hiệu Gia Lai)7480201GA00, A01, D0715
22Công nghệ thông tin (Phân hiệu Ninh Thuận)7480201NA00, A01, D0715
23Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201A00, A01, D0719.5
24Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201CA00, A01, D0717.75
25Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203A00, A01, D0720.5
26Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, D0722.5
27Công nghệ kỹ thuật nhiệt7510206A00, A01, D0717
28Công nghệ kỹ thuật hóa học7510401A00, A01, B00, D0720
29Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo7519007A00, A01, D0716
30Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo7519007NA00, A01, D0715
31Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7520216A00, A01, D0721
32Kỹ thuật môi trường7520320A00, A01, B00, D0716
33Công nghệ thực phẩm7540101A00, A01, B00, D0821
34Công nghệ thực phẩm (Chất lượng cao)7540101CA00, A01, B00, D0818
35Công nghệ thực phẩm (Phân hiệu Ninh Thuận)7540101NA00, A01, B00, D0815
36Công nghệ thực phẩm (Chương trình tiên tiến)7540101TA00, A01, B00, D0821
37Công nghệ chế biến thủy sản7540105A00, B00, D07, D0816
38Công nghệ chế biến lâm sản7549001A00, A01, B00, D0116
39Chăn nuôi7620105A00, B00, D07, D0816
40Nông học7620109A00, B00, D0817
41Nông học (Phân hiệu Gia Lai)7620109GA00, B00, D0815
42Nông học (Đào tạo tại Ninh Thuận)7620109NA00, B00, D0815
43Bảo vệ thực vật7620112A00, B00, D0817
44Kinh doanh nông nghiệp7620114A00, A01, D0117
45Phát triển nông thôn7620116A00, A01, D0116
46Lâm học7620201A00, B00, D01, D0816
47Lâm nghiệp đô thị7620202A00, B00, D01, D0816
48Lâm nghiệp đô thị (Phân hiệu tại Gia Lai)7620202GA00, B00, D01, D0815
49Quản lý tài nguyên rừng7620211A00, B00, D01, D0816
50Nuôi trồng thủy sản7620301A00, B00, D07, D0816
51Nuôi trồng thủy sản (Phân hiệu tại Ninh Thuận)7620301NA00, B00, D07, D0815
52Thú y7640101A00, B00, D07, D0823
53Thú y (Phân hiệu tại Gia Lai)7640101GA00, B00, D07, D0816
54Thú y (Phân hiệu tại Ninh Thuận)7640101NA00, B00, D07, D0815
55Thú y (Chương trình tiên tiến)7640101TA00, B00, D07, D0823
56Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, A01, B00, D0716
57Quản lý đất đai7850103A00, A01, D0118.5
58Tài nguyên và Du lịch sinh thái7859002A00, B00, D01, D0817
59Tài nguyên và Du lịch sinh thái (Phân hiệu Gia Lai)7859002GA00, B00, D01, D0815
60Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên7859007A00, B00, D07, D0816

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2022 năm 2022

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2022 năm 2022
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Giáo dục mầm non7140201700
2Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp7140215700
3Ngôn ngữ Anh7220201800
4Ngôn ngữ Anh (Phân hiệu Ninh Thuận)7220201N700
5Kinh tế7310101700
6Quản trị kinh doanh7340101700
7Quản trị kinh doanh (Chất lượng cao)7340101C700
8Quản trị kinh doanh (Phân hiệu Gia Lai)7340101G700
9Quản trị kinh doanh (Phân hiệu Ninh Thuận)7340101N700
10Bất động sản7340116700
11Bất động sản (Phân hiệu Gia Lai)7340116G700
12Kế toán7340301700
13Kế toán (Phân hiệu Gia Lai)7340301G700
14Kế toán (Phân hiệu Ninh Thuận)7340301N700
15Công nghệ sinh học7420201700
16Công nghệ sinh học (Chất lượng cao)7420201C700
17Công nghệ sinh học (Phân hiệu Ninh Thuận)7420201N700
18Khoa học môi trường7440301700
19Hệ thống thông tin7480104700
20Công nghệ thông tin7480201750
21Công nghệ thông tin (Phân hiệu Gia Lai)7480201G700
22Công nghệ thông tin (Phân hiệu Ninh Thuận)7480201N700
23Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201800
24Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201C700
25Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203800
26Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205800
27Công nghệ kỹ thuật nhiệt7510206800
28Công nghệ kỹ thuật hóa học7510401750
29Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo7519007800
30Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo7519007N700
31Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7520216800
32Kỹ thuật môi trường7520320700
33Công nghệ thực phẩm7540101750
34Công nghệ thực phẩm (Chất lượng cao)7540101C750
35Công nghệ thực phẩm (Phân hiệu Ninh Thuận)7540101N700
36Công nghệ thực phẩm (Chương trình tiên tiến)7540101T750
37Công nghệ chế biến thủy sản7540105700
38Công nghệ chế biến lâm sản7549001700
39Chăn nuôi7620105700
40Nông học7620109700
41Nông học (Phân hiệu Gia Lai)7620109G700
42Nông học (Đào tạo tại Ninh Thuận)7620109N700
43Bảo vệ thực vật7620112700
44Kinh doanh nông nghiệp7620114700
45Phát triển nông thôn7620116700
46Lâm học7620201700
47Lâm nghiệp đô thị7620202700
48Lâm nghiệp đô thị (Phân hiệu tại Gia Lai)7620202G700
49Quản lý tài nguyên rừng7620211700
50Nuôi trồng thủy sản7620301700
51Nuôi trồng thủy sản (Phân hiệu tại Ninh Thuận)7620301N700
52Thú y7640101800
53Thú y (Phân hiệu tại Gia Lai)7640101G700
54Thú y (Phân hiệu tại Ninh Thuận)7640101N700
55Thú y (Chương trình tiên tiến)7640101T800
56Quản lý tài nguyên và môi trường7850101700
57Quản lý đất đai7850103700
58Tài nguyên và Du lịch sinh thái7859002700
59Tài nguyên và Du lịch sinh thái (Phân hiệu Gia Lai)7859002G700
60Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên7859007700

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2021

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2021
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp7140215A00, A01, B00, D0819
2Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D14, D1526
3Kinh tế7310101A00, A01, D0123.5
4Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D0124.5
5Quản trị kinh doanh (Chương trình CLC)7340101CA00, A01, D0123.25
6Bất động sản7340116A00, A01, D0122.75
7Kế toán7340301A00, A01, D0124.25
8Công nghệ sinh học7420201A00, A02, B0022.75
9Công nghệ sinh học (Chương trình CLC)7420201CA01, D07, D0818
10Khoa học môi trường7440301A00, A01, B00, D0716
11Hệ thống thông tin7480104A00, A01, D0723.25
12Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D0724.25
13Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201A00, A01, D0722
14Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chương trình CLC)7510201CA00, A01, D0717
15Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203A00, A01, D0722.5
16Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, D0723.5
17Công nghệ kỹ thuật nhiệt7510206A00, A01, D0720
18Công nghệ kỹ thuật hóa học7510401A00, A01, B00, D0722.25
19Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo7519007A00, A01, D0716
20Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7520216A00, A01, D0723
21Kỹ thuật môi trường7520320A00, A01, B00, D0716
22Kỹ thuật môi trường (Chương trình CLC)7520320CA00, A01, B00, D0716
23Công nghệ thực phẩm7540101A00, A01, B00, D0823
24Công nghệ thực phẩm (Chương trình CLC)7540101CA00, A01, B00, D0820
25Công nghệ thực phẩm (Chương trình tiên tiến)7540101A00, A01, B00, D0823
26Công nghệ chế biến thủy sản7540105A00, B00, D07, D0816
27Công nghệ chế biến lâm sản7549001A00, A01, B00, D0116
28Chăn nuôi7620105A00, B00, D07, D0818.25
29Nông học7620109A00, B00, D0817
30Bảo vệ thực vật7620112A00, B00, D0819
31Kinh doanh nông nghiệp7620114A00, A01, D0121
32Phát triển nông thôn7620116A00, A01, D0116
33Lâm học7620201A00, B00, D01, D0816
34Lâm nghiệp đô thị7620202A00, B00, D01, D0816
35Quản lý tài nguyên rừng7620211A00, B00, D01, D0816
36Nuôi trồng thủy sản7620301A00, B00, D07, D0816
37Thú y7640101A00, B00, D07, D0824.5
38Thú y (Chương trình tiên tiến)7640101TA00, B00, D07, D0825
39Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, A01, B00, D0717
40Quản lý đất đai7850103A00, A01, D0121.75
41Tài nguyên và Du lịch sinh thái7859002A00, B00, D01, D0817
42Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên7859007A00, B00, D07, D0816

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2021 năm 2021

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2021 năm 2021
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp7140215763
2Ngôn ngữ Anh7220201750
3Kinh tế7310101730
4Quản trị kinh doanh7340101705
5Quản trị kinh doanh (Chương trình CLC)7340101C722
6Bất động sản7340116715
7Kế toán7340301712
8Công nghệ sinh học7420201707
9Công nghệ sinh học (Chương trình CLC)7420201C715
10Khoa học môi trường7440301797
11Hệ thống thông tin7480104700
12Công nghệ thông tin7480201750
13Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201700
14Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chương trình CLC)7510201C700
15Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203706
16Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205731
17Công nghệ kỹ thuật nhiệt7510206740
18Công nghệ kỹ thuật hóa học7510401703
19Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo7519007744
20Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7520216720
21Kỹ thuật môi trường7520320726
22Kỹ thuật môi trường (Chương trình CLC)7520320C726
23Công nghệ thực phẩm7540101750
24Công nghệ thực phẩm (Chương trình CLC)7540101C750
25Công nghệ thực phẩm (Chương trình tiên tiến)7540101750
26Công nghệ chế biến thủy sản7540105700
27Công nghệ chế biến lâm sản7549001722
28Chăn nuôi7620105746
29Nông học7620109740
30Bảo vệ thực vật7620112732
31Kinh doanh nông nghiệp7620114741
32Phát triển nông thôn7620116700
33Lâm học7620201700
34Lâm nghiệp đô thị7620202700
35Quản lý tài nguyên rừng7620211700
36Nuôi trồng thủy sản7620301714
37Thú y7640101800
38Thú y (Chương trình tiên tiến)7640101T800
39Quản lý tài nguyên và môi trường7850101700
40Quản lý đất đai7850103733
41Tài nguyên và Du lịch sinh thái7859002700
42Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên7859007706

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2020

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2020
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp7140215A00, A01, B00, D0818.5
2Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D14, D1523
3Kinh tế7310101A00, A01, D0122.25
4Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D0123.3
5Quản trị kinh doanh (Chất lượng cao)7340101C (CLC)A00, A01, D0120.7
6Bất động sản7340116A00, A01, A04, D0119
7Kế toán7340301A00, A01, D0123.3
8Công nghệ sinh học7420201A00, A02, B0023
9Công nghệ sinh học (Chất lượng cao)7420201C (CLC)A00, A02, B0016.25
10Khoa học môi trường7440301A00, A01, B00, D0716
11Hệ thống thông tin7480104A00, A01, D0717
12Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D0722.75
13Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201A00, A01, D0721
14Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chất lượng cao)7510201C (CLC)A00, A01, D0716.25
15Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203A00, A01, D0721.5
16Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, D0722.75
17Công nghệ kỹ thuật nhiệt7510206A00, A01, D0717.75
18Công nghệ kỹ thuật hóa học7510401A00, A01, B00, D0720.5
19Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo7519007A00, A01, D0716
20Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7520216A00, A01, D0721.25
21Kỹ thuật môi trường7520320A00, A01, D07, B0016
22Kỹ thuật môi trường (Chất lượng cao)7520320C (CLC)A00, A01, D07, B0016
23Công nghệ thực phẩm7540101A00, A01, B00, D0823
24Công nghệ thực phẩm (Chất lượng cao)7540101C (CLC)A00, A01, B00, D0819
25Công nghệ thực phẩm (Chương trình tiên tiến)7540101T (СТТТ)A00, A01, B00, D0819
26Công nghệ chế biến thủy sản7540105A00, A01, D07, D0816
27Công nghệ chế biến lâm sản7549001A00, A01, B00, D0116
28Chăn nuôi7620105A00, B00, D07, D0819
29Nông học7620109A00, B00, D0817.25
30Bảo vệ thực vật7620112A00, B00, D0819.5
31Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan7620113A00, B00, D07, D0816
32Kinh doanh nông nghiệp7620114A00, A01, D0119
33Phát triển nông thôn7620116A00, A01, D0116
34Lâm học7620201A00, B00, D01, D0816
35Lâm nghiệp đô thị7620202A00, B00, D01, B0816
36Quản lý tài nguyên rừng7620211A00, B00, D01, D0816
37Nuôi trồng thủy sản7620301A00, B00, D07, D0816
38Thú y7640101A00, B00, D07, D0824.5
39Thú y (Chương trình tiên tiến)7640101T (СТТТ)A00, B00, D07, D0824.5
40Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, A01, B00, D0716
41Quản lý đất đai7850103A00, A01, D01, A0419
42Tài nguyên và du lịch sinh thái7859002A00, B00, B08, D0116
43Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên7859007A00, B08, B00, D0716

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2020 năm 2020

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2020 năm 2020
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp7140215700
2Ngôn ngữ Anh722020170
3Kinh tế7310101700
4Quản trị kinh doanh7340101700
5Quản trị kinh doanh (Chất lượng cao)7340101C (CLC)700
6Bất động sản7340116600
7Kế toán7340301700
8Công nghệ sinh học7420201700
9Công nghệ sinh học (Chất lượng cao)7420201C (CLC)650
10Khoa học môi trường7440301640
11Hệ thống thông tin7480104620
12Công nghệ thông tin7480201700
13Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201620
14Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chất lượng cao)7510201C (CLC)740
15Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203620
16Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205800
17Công nghệ kỹ thuật nhiệt7510206600
18Công nghệ kỹ thuật hóa học7510401700
19Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo7519007600
20Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7520216620
21Kỹ thuật môi trường7520320640
22Kỹ thuật môi trường (Chất lượng cao)7520320C (CLC)600
23Công nghệ thực phẩm7540101700
24Công nghệ thực phẩm (Chất lượng cao)7540101C (CLC)770
25Công nghệ thực phẩm (Chương trình tiên tiến)7540101T (СТТТ)770
26Công nghệ chế biến thủy sản7540105600
27Công nghệ chế biến lâm sản7549001600
28Chăn nuôi7620105620
29Nông học7620109700
30Bảo vệ thực vật7620112700
31Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan7620113600
32Kinh doanh nông nghiệp7620114600
33Phát triển nông thôn7620116650
34Lâm học7620201600
35Lâm nghiệp đô thị7620202600
36Quản lý tài nguyên rừng7620211600
37Nuôi trồng thủy sản7620301650
38Thú y7640101800
39Thú y (Chương trình tiên tiến)7640101T (СТТТ)800
40Quản lý tài nguyên và môi trường7850101600
41Quản lý đất đai7850103600
42Tài nguyên và du lịch sinh thái7859002600
43Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên7859007600
Tra cứu điểm chuẩn các trường khác