Điểm chuẩn trường Đại học Nông lâm TPHCM năm 2021

0
1511

Trường Đại học Nông lâm TP HCM đã công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học chính quy năm 2021.

Tham khảo: Thông tin tuyển sinh trường Đại học Nông lâm TPHCM năm 2022

Đã cập nhật thông tin điểm sàn xét kết quả thi đánh giá năng lực năm 2022 của trường Đại học Nông lâm TP HCM.

Điểm sàn trường Đại học Nông lâm TP HCM năm 2022

1/ Điểm sàn kết quả thi ĐGNL của ĐHQGHCM năm 2022

Trường Đại học Nông lâm TPHCM đã chính thức công bố ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo kết quả thi đánh giá năng lực của ĐHQG HCM năm 2022, chi tiết như sau:

Tên ngành Điểm sàn theo kết quả thi ĐGNL năm 2022
Bảo vệ thực vật 700
Bất động sản 700
Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên 700
Chăn nuôi 700
Công nghệ chế biến lâm sản 700
Công nghệ chế biến thủy sản 700
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 700
Công nghệ kỹ thuật cơ khí 700
Công nghệ kỹ thuật hóa học 700
Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo 700
Công nghệ kỹ thuật nhiệt 700
Công nghệ kỹ thuật ô tô 700
Công nghệ sinh học 700
Công nghệ thông tin 700
Công nghệ thực phẩm 700
Hệ thống thông tin 700
Kế toán 700
Khoa học môi trường 700
Kinh doanh nông nghiệp 700
Kinh tế 700
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 700
Kỹ thuật môi trường 700
Lâm học 700
Lâm nghiệp đô thị 700
Ngôn ngữ Anh 700
Nông học 700
Nuôi trồng thủy sản 700
Phát triển nông thôn 700
Quản lý đất đai 700
Quản lý tài nguyên rừng 700
Quản lý tài nguyên và môi trường 700
Quản trị kinh doanh 700
Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệp 700
Tài nguyên và Du lịch sinh thái 700
Thú y 700
Chương trình tiên tiến
Công nghệ thực phẩm 700
Thú y 700
Chương trình chất lượng cao
Công nghệ kỹ thuật cơ khí 700
Công nghệ sinh học 700
Công nghệ thực phẩm 700
Quản trị kinh doanh 700

Điểm chuẩn HCMUAF năm 2021

1/ Điểm chuẩn xét thí sinh diện đặc cách tốt nghiệp

Điểm chuẩn xét học bạ THPT dành cho thí sinh thuộc diện đặc cách tốt nghiệp vào trường Đại học Nông lâm TPHCM như sau:

Tên ngành Điểm chuẩn Đặc cách
Trụ sở chính tại TPHCM
Chăn nuôi 20.0
Thú y 26.5
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 21.0
Công nghệ kỹ thuật cơ khí 21.0
Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo 20.0
Công nghệ kỹ thuật nhiệt 20.0
Công nghệ kỹ thuật ô tô 25.0
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 22.0
Công nghệ kỹ thuật hóa học 24.0
Công nghệ thực phẩm 24.0
Công nghệ thông tin 24.0
Công nghệ sinh học 26.0
Kế toán 24.0
Kinh doanh nông nghiệp 20.0
Kinh tế 22.0
Phát triển nông thôn 19.0
Quản trị kinh doanh 24.0
Công nghệ chế biến lâm sản 19.0
Lâm học 19.0
Lâm nghiệp đô thị 19.0
Quản lý tài nguyên rừng 19.0
Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên 20.0
Hệ thống thông tin 20.0
Khoa học môi trường 20.0
Kỹ thuật môi trường 20.0
Quản lý tài nguyên và môi trường 21.0
Tài nguyên và Du lịch sinh thái 19.0
Ngôn ngữ Anh 25.0
Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp 24.0
Bảo vệ thực vật 22.0
Nông học 22.0
Bất động sản 20.0
Quản lý đất đai 21.0
Công nghệ chế biến thủy sản 20.0
Nuôi trồng thủy sản 20.0
Thú y (CTTT) 26.5
Công nghệ thực phẩm (CTTT) 24.0
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CLC) 20.0
Công nghệ thực phẩm (CLC) 24.0
Công nghệ sinh học (CLC) 23.0
Quản trị kinh doanh (CLC) 22.0
Kỹ thuật môi trường (CLC) 20.0
Phân hiệu Gia Lai
Thú y 18.0
Công nghệ thông tin 18.0
Công nghệ thực phẩm 18.0
Kế toán 18.0
Quản trị kinh doanh 18.0
Lâm học 18.0
Nông học 18.0
Quản lý đất đai 18.0
Phân hiệu Ninh Thuận
Thú y 18.0
Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo 18.0
Công nghệ thông tin 18.0
Kế toán 18.0
Quản trị kinh doanh 18.0
Ngôn ngữ Anh 18.0
Tài nguyên và Du lịch sinh thái 18.0
Nông học 18.0
Quản lý đất đai 18.0
Nuôi trồng thủy sản 18.0

2/ Điểm chuẩn xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT

Điểm chuẩn trường Đại học Nông lâm TPHCM xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021 như sau:

Tên ngành Điểm chuẩn
Trụ sở chính tại TPHCM
Chăn nuôi 18.25
Thú y 24.5
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 22.5
Công nghệ kỹ thuật cơ khí 22.0
Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo 16.0
Công nghệ kỹ thuật nhiệt 20.0
Công nghệ kỹ thuật ô tô 23.5
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 23.0
Công nghệ kỹ thuật hóa học 22.25
Công nghệ thực phẩm 23.0
Công nghệ thông tin 24.25
Công nghệ sinh học 22.75
Kế toán 24.25
Kinh doanh nông nghiệp 21.0
Kinh tế 23.5
Phát triển nông thôn 16.0
Quản trị kinh doanh 24.5
Công nghệ chế biến lâm sản 16.0
Lâm học 16.0
Lâm nghiệp đô thị 16.0
Quản lý tài nguyên rừng 16.0
Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên 16.0
Hệ thống thông tin 23.25
Khoa học môi trường 16.0
Kỹ thuật môi trường 16.0
Quản lý tài nguyên và môi trường 17.0
Tài nguyên và Du lịch sinh thái 17.0
Ngôn ngữ Anh 26.0
Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp 19.0
Bảo vệ thực vật 19.0
Nông học 17.0
Bất động sản 22.75
Quản lý đất đai 21.75
Công nghệ chế biến thủy sản 16.0
Nuôi trồng thủy sản 16.0
Thú y (CTTT) 25.0
Công nghệ thực phẩm (CTTT) 23.0
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CLC) 17.0
Công nghệ thực phẩm (CLC) 20.0
Công nghệ sinh học (CLC) 18.0
Quản trị kinh doanh (CLC) 23.25
Kỹ thuật môi trường (CLC) 16.0
Phân hiệu Gia Lai
Thú y 16.0
Công nghệ thông tin 15.0
Công nghệ thực phẩm 15.0
Kế toán 15.0
Quản trị kinh doanh 15.0
Lâm học 15.0
Nông học 15.0
Quản lý đất đai 15.0
Phân hiệu Ninh Thuận
Thú y 16.0
Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo 15.0
Công nghệ thông tin 15.0
Kế toán 15.0
Quản trị kinh doanh 15.0
Ngôn ngữ Anh 15.0
Tài nguyên và Du lịch sinh thái 15.0
Nông học 15.0
Quản lý đất đai 15.0
Nuôi trồng thủy sản 15.0
Giáo dục mầm non (Cao đẳng) 17.0

Tham khảo điểm chuẩn trúng tuyển trường Đại học Nông lâm TPHCM các năm trước dưới đây:

Tên ngành
Điểm chuẩn
2019 2020
Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp 18 18.5
Công nghệ thực phẩm 20 23
Công nghệ chế biến lâm sản 15 16
Quản trị kinh doanh 20.5 23.3
Kế toán 20.25 23.3
Kinh doanh nông nghiệp 16.75 19
Phát triển nông thôn 16 16
Kinh tế 19 22.5
Công nghệ sinh học / 23
Khoa học môi trường 16 16
Công nghệ kỹ thuật hóa học 19 20.5
Kỹ thuật môi trường 16 16
Quản lý tài nguyên và môi trường 16 16
Công nghệ thông tin 19.75 22.75
Công nghệ kỹ thuật cơ khí 18 21
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 19 21.5
Công nghệ kỹ thuật ô tô 20.5 22.75
Công nghệ kỹ thuật nhiệt 17 17.75
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 19 21.25
Công nghệ chế biến thủy sản 16 16
Chăn nuôi 16 19
Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan 16 16
Nuôi trồng thủy sản 16 16
Thú y 21.25 24.5
Nông học 18 17.25
Bảo vệ thực vật 18 19.5
Lâm học 15 16
Quản lý tài nguyên rừng 15 16
Quản lý đất đai 16 19
Ngôn ngữ Anh 18 23
Hệ thống thông tin / 17
Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo / 16
Bất động sản / 19
Tài nguyên và Du lịch sinh thái / 16
Cảnh quan và Kỹ thuật hoa viên / 16
Lâm nghiệp đô thị / 16
Chương trình tiên tiến
Công nghệ thực phẩm 18 19
Thú Y 21.25 24.5
Chương trình Chất lượng cao
Quản trị kinh doanh 19 20.7
Công nghệ sinh học 17 16.25
Công nghệ kỹ thuật cơ khí 16 16.25
Kỹ thuật môi trường 16 16
Công nghệ thực phẩm 18 19
Phân hiệu Gia Lai
Quản trị kinh doanh / 15
Kế toán / 15
Công nghệ thông tin / 15
Công nghệ thực phẩm / 15
Nông học / 15
Lâm học / 15
Thú Y / 16
Bất động sản / 15
Phân hiệu Ninh Thuận
Quản trị kinh doanh / 15
Kế toán / 15
Nông học / 15
Nuôi trồng thủy sản / 15
Thú Y / 16
Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo / 15
Tài nguyên và Du lịch sinh thái / 15
Bất động sản / 15