Điểm chuẩn trường Đại học Nông lâm TPHCM năm 2023

6393

Trường Đại học Nông lâm TP HCM đã công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học chính quy năm 2023 theo phương thức xét học bạ THPT và xét điểm thi đánh giá năng lực.

Tham khảo: Thông tin tuyển sinh trường Đại học Nông lâm TPHCM năm 2023

Điểm chuẩn xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2023 sẽ được cập nhật từ 17h00 ngày 22/08/2023 và chậm nhất là 17h00 ngày 24/08/2023.

I. Điểm sàn HCMUAF năm 2023

Điểm nhận hồ sơ của trường Đại học Nông lâm TPHCM năm 2023 như sau:

TTTên ngànhĐiểm sàn 2023
a. Đào tạo tại TPHCM
1Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử18
2Công nghệ kỹ thuật cơ khí18
3Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chất lượng cao)18
4Công nghệ kỹ thuật hóa học20
5Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo16
6Công nghệ kỹ thuật nhiệt16
7Công nghệ kỹ thuật ô tô21
8Công nghệ sinh học19
9Công nghệ sinh học (Chất lượng cao)19
10Khoa học môi trường16
11Kinh tế19
12Bất động sản18
13Kế toán20
14Quản trị kinh doanh20
15Quản trị kinh doanh (Chất lượng cao)20
16Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa19
17Kỹ thuật môi trường16
18Công nghệ thông tin21
19Hệ thống thông tin21
20Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên16
21Quản lý đất đai18
22Quản lý tài nguyên và môi trường16
23Tài nguyên và Du lịch sinh thái16
24Ngôn ngữ Anh19
25Bảo vệ thực vật17
26Chăn nuôi16
27Kinh doanh nông nghiệp17
28Lâm học16
29Lâm nghiệp đô thị16
30Nông học17
31Nuôi trồng thủy sản16
32Phát triển nông thôn16
33Quản lý tài nguyên rừng16
34Công nghệ chế biến lâm sản16
35Công nghệ chế biến thủy sản16
36Công nghệ thực phẩm21
37Công nghệ thực phẩm (Chất lượng cao)21
38Công nghệ thực phẩm (Chương trình tiên tiến)21
39Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệp (*)19
40Thú y21
41Thú y (Chương trình tiên tiến)21
b. Đào tạo tại Phân hiệu Gia Lai
42Bất động sản15
43công nghệ ính học15
44Kế toán15
45Lâm nghiệp đô thị15
46Nông học15
47Quản trị kinh doanh15
48Tài nguyên và Du lịch sinh thái15
49Thú y16
b. Đào tạo tại Phân hiệu Ninh Thuận
50Giáo dục Mầm non (Cao đẳng)17
51Giáo dục Mầm non (Đại học)19
52Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo15
53Công nghệ thông tin15
54Kế toán15
55Ngôn ngữ Anh15
56Tài nguyên và Du lịch sinh thái15
57Quản trị kinh doanh15
58Thú y16

II. Điểm chuẩn HCMUAF năm 2023

Thí sinh đủ điều kiện trúng tuyển (trừ điều kiện tốt nghiệp THPT cần đăng ký nguyện vọng xét tuyển trên Cổng thông tin tuyển sinh https://thisinh.thitotnghiepthpt.edu.vn từ ngày 10/07 – 17h00 ngày 30/07/2023.

1. Điểm chuẩn xét học bạ THPT

Điểm chuẩn trường Đại học Nông lâm TPHCM xét theo học bạ THPT năm 2023 như sau:

TTTên ngànhĐiểm chuẩn học bạ
a. Đào tạo tại TPHCM
1Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử22
2Công nghệ kỹ thuật cơ khí20
3Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chất lượng cao)20
4Công nghệ kỹ thuật hóa học26
5Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo20
6Công nghệ kỹ thuật nhiệt20
7Công nghệ kỹ thuật ô tô25
8Công nghệ sinh học26
9Công nghệ sinh học (Chất lượng cao)26
10Khoa học môi trường23.78
11Kinh tế25
12Bất động sản22.58
13Kế toán25
14Quản trị kinh doanh25
15Quản trị kinh doanh (Chất lượng cao)25
16Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa24
17Kỹ thuật môi trường22.81
18Công nghệ thông tin26
19Hệ thống thông tin24
20Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên20.24
21Quản lý đất đai22.85
22Quản lý tài nguyên và môi trường24.36
23Tài nguyên và du lịch sinh thái23.34
24Ngôn ngữ Anh27
25Bảo vệ thực vật22.75
26Chăn nuôi19
27Kinh doanh nông nghiệp19
28Lâm học19.69
29Lâm nghiệp đô thị19.39
30Nông học22
31Nuôi trồng thủy sản20
32Phát triển nông thôn20.34
33Quản lý tài nguyên rừng19.85
34Công nghệ chế biến lâm sản19.33
35Công nghệ chế biến thủy sản21
36Công nghệ thực phẩm25
37Công nghệ thực phẩm (Chất lượng cao)25
38Công nghệ thực phẩm (Chương trình tiên tiến)25
39Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệp22.18
40Thú y27.5
41Thú y (Chương trình tiên tiến)27.5
b. Đào tạo tại phân hiệu Gia Lai
42Bất động sản18
43Công nghệ sinh học18
44Kế toán18
45Lâm nghiệp đô thị18
46Nông học18
47Quản trị kinh doanh18
48Tài nguyên và Du lịch sinh thái18
49Thú y18
c. Đào tạo tại phân hiệu Ninh Thuận
50Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo18
51Công nghệ thông tin18
52Kế toán18
53Ngôn ngữ Anh18
54Tài nguyên và Du lịch sinh thái18
55Quản trị kinh doanh18
56Thú y18

2. Điểm chuẩn xét kết quả thi đánh giá năng lực

Điểm chuẩn trường Đại học Nông lâm TPHCM xét theo kết quả thi đánh giá năng lực của ĐHQG TPHCM năm 2023 như sau:

TTTên ngànhĐiểm chuẩn ĐGNL
a. Đào tạo tại TPHCM
1Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử700
2Công nghệ kỹ thuật cơ khí700
3Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chất lượng cao)705
4Công nghệ kỹ thuật hóa học720
5Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo723
6Công nghệ kỹ thuật nhiệt708
7Công nghệ kỹ thuật ô tô730
8Công nghệ sinh học730
9Công nghệ sinh học (Chất lượng cao)730
10Khoa học môi trường716
11Kinh tế730
12Bất động sản700
13Kế toán730
14Quản trị kinh doanh730
15Quản trị kinh doanh (Chất lượng cao)730
16Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa730
17Kỹ thuật môi trường723
18Công nghệ thông tin700
19Hệ thống thông tin701
20Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên728
21Quản lý đất đai712
22Quản lý tài nguyên và môi trường704
23Tài nguyên và du lịch sinh thái720
24Ngôn ngữ Anh800
25Bảo vệ thực vật708
26Chăn nuôi700
27Kinh doanh nông nghiệp706
28Lâm học737
29Lâm nghiệp đô thị737
30Nông học705
31Nuôi trồng thủy sản731
32Phát triển nông thôn737
33Quản lý tài nguyên rừng737
34Công nghệ chế biến lâm sản728
35Công nghệ chế biến thủy sản734
36Công nghệ thực phẩm720
37Công nghệ thực phẩm (Chất lượng cao)720
38Công nghệ thực phẩm (Chương trình tiên tiến)720
39Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệp721
40Thú y780
41Thú y (Chương trình tiên tiến)780
b. Đào tạo tại phân hiệu Gia Lai
42Bất động sản700
43Công nghệ sinh học700
44Kế toán700
45Lâm nghiệp đô thị700
46Nông học700
47Quản trị kinh doanh700
48Tài nguyên và Du lịch sinh thái700
49Thú y700
c. Đào tạo tại phân hiệu Ninh Thuận
50Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo700
51Công nghệ thông tin700
52Kế toán700
53Ngôn ngữ Anh700
54Tài nguyên và Du lịch sinh thái700
55Quản trị kinh doanh700
56Thú y700

3. Điểm chuẩn xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT

Điểm chuẩn trường Đại học Nông lâm TPHCM xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2023 như sau:

TTTên ngànhĐiểm chuẩn
a. Trụ sở chính tại TPHCM
1Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp19
2Ngôn ngữ Anh23
3Kinh tế22.25
4Quản trị kinh doanh22.25
5Bất động sản20
6Kế toán23
7Công nghệ sinh học22.25
8Khoa học môi trường16
9Hệ thống thông tin21.5
10Công nghệ thông tin23
11Công nghệ kỹ thuật cơ khí21.5
12Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử22.5
13Công nghệ kỹ thuật ô tô23
14Công nghệ kỹ thuật nhiệt18.5
15Công nghệ kỹ thuật hóa học23
16Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo16
17Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa22
18Kỹ thuật môi trường16
19Công nghệ thực phẩm21.25
20Công nghệ chế biến thủy sản16
21Công nghệ chế biến lâm sản16
22Chăn nuôi16
23Nông học17
24Bảo vệ thực vật17
25Kinh doanh nông nghiệp17
26Phát triển nông thôn16
27Lâm học16
28Lâm nghiệp đô thị16
29Quản lý tài nguyên rừng16
30Nuôi trồng thủy sản16
31Thú y24
32Quản lý tài nguyên và môi trường16.5
33Quản lý đất đai18.75
34Tài nguyên và Du lịch sinh thái19
35Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên16
36Công nghệ thực phẩm (Chương trình tiên tiến)21.25
37Thú y (Chương trình tiên tiến)25
38Quản trị kinh doanh (Chất lượng cao)22.25
39Công nghệ sinh học (Chất lượng cao)22.25
40Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chất lượng cao)21.5
41Công nghệ thực phẩm (Chất lượng cao)21.25
b. Phân hiệu Gia Lai
42Quản trị kinh doanh15
43Bất động sản15
44Kế toán15
45Nông học15
46Lâm nghiệp đô thị15
47Thú y16
48Tài nguyên và Du lịch sinh thái15
c. Phân hiệu Ninh Thuận
49Giáo dục mầm non (Đại học)19
50Giáo dục mầm non (Cao đẳng)17
51Ngôn ngữ Anh15
52Quản trị kinh doanh15
53Kế toán15
54Công nghệ thông tin15
55Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo15
56Thú y16
57Tài nguyên và du lịch sinh thái15

III. Điểm chuẩn HCMUAF các năm liền trước

Điểm chuẩn năm 2022:

TT
Tên ngành
Điểm chuẩn
Điểm thi THPTĐGNL
a. Trụ sở chính tại TPHCM
1Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp19700
2Ngôn ngữ Anh21800
3Kinh tế21.5700
4Quản trị kinh doanh21700
5Bất động sản18700
6Kế toán23700
7Công nghệ sinh học19700
8Khoa học môi trường16700
9Hệ thống thông tin21.5750
10Công nghệ thông tin23.5800
11Công nghệ kỹ thuật cơ khí19.5800
12Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử20.5800
13Công nghệ kỹ thuật ô tô22.5800
14Công nghệ kỹ thuật nhiệt17750
15Công nghệ kỹ thuật hóa học20800
16Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo16800
17Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa21700
18Kỹ thuật môi trường16750
19Công nghệ thực phẩm21700
20Công nghệ chế biến thủy sản16700
21Công nghệ chế biến lâm sản16700
22Chăn nuôi16700
23Nông học17700
24Bảo vệ thực vật17700
25Kinh doanh nông nghiệp17700
26Phát triển nông thôn16700
27Lâm học16700
28Lâm nghiệp đô thị16700
29Quản lý tài nguyên rừng16700
30Nuôi trồng thủy sản16700
31Thú y23800
32Quản lý tài nguyên và môi trường16700
33Quản lý đất đai18.5700
34Tài nguyên và Du lịch sinh thái17700
35Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên16700
36Công nghệ thực phẩm (Chương trình tiên tiến)21750
37Thú y (Chương trình tiên tiến)23800
38Quản trị kinh doanh (Chất lượng cao)19.5700
39Công nghệ sinh học (Chất lượng cao)17700
40Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chất lượng cao)17.75700
41Công nghệ thực phẩm (Chất lượng cao)18750
b. Phân hiệu Gia Lai
42Quản trị kinh doanh15700
43Bất động sản15700
44Kế toán15700
45Công nghệ thông tin15700
46Nông học15700
47Lâm nghiệp đô thị15700
48Thú y16700
49Tài nguyên và Du lịch sinh thái15700
c. Phân hiệu Ninh Thuận
50Giáo dục mầm non (Đại học)19700
51Giáo dục mầm non (Cao đẳng)17
52Ngôn ngữ Anh15700
53Quản trị kinh doanh15700
54Kế toán15700
55Công nghệ sinh học15700
56Công nghệ thông tin15700
57Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo15700
58Công nghệ thực phẩm15700
59Nông học15700
60Nuôi trồng thủy sản15700
61Thú y16700

Điểm chuẩn năm 2021:

TTTên ngànhĐiểm chuẩn 2021
a. Trụ sở chính tại TPHCM
1Chăn nuôi18.25
2Thú y24.5
3Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử22.5
4Công nghệ kỹ thuật cơ khí22.0
5Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo16.0
6Công nghệ kỹ thuật nhiệt20.0
7Công nghệ kỹ thuật ô tô23.5
8Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa23.0
9Công nghệ kỹ thuật hóa học22.25
10Công nghệ thực phẩm23.0
11Công nghệ thông tin24.25
12Công nghệ sinh học22.75
13Kế toán24.25
14Kinh doanh nông nghiệp21.0
15Kinh tế23.5
16Phát triển nông thôn16.0
17Quản trị kinh doanh24.5
18Công nghệ chế biến lâm sản16.0
19Lâm học16.0
20Lâm nghiệp đô thị16.0
21Quản lý tài nguyên rừng16.0
22Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên16.0
23Hệ thống thông tin23.25
24Khoa học môi trường16.0
25Kỹ thuật môi trường16.0
26Quản lý tài nguyên và môi trường17.0
27Tài nguyên và Du lịch sinh thái17.0
28Ngôn ngữ Anh26.0
29Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp19.0
30Bảo vệ thực vật19.0
31Nông học17.0
32Bất động sản22.75
33Quản lý đất đai21.75
34Công nghệ chế biến thủy sản16.0
35Nuôi trồng thủy sản16.0
36Thú y (Chương trình tiên tiến)25.0
37Công nghệ thực phẩm (Chương trình tiên tiến)23.0
38Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chất lượng cao)17.0
39Công nghệ thực phẩm (Chất lượng cao)20.0
40Công nghệ sinh học (Chất lượng cao)18.0
41Quản trị kinh doanh (Chất lượng cao)23.25
42Kỹ thuật môi trường (Chất lượng cao)16.0
b. Phân hiệu Gia Lai
43Thú y16.0
44Công nghệ thông tin15.0
45Công nghệ thực phẩm15.0
46Kế toán15.0
47Quản trị kinh doanh15.0
48Lâm học15.0
49Nông học15.0
50Quản lý đất đai15.0
c. Phân hiệu Ninh Thuận
51Thú y16.0
52Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo15.0
53Công nghệ thông tin15.0
54Kế toán15.0
55Quản trị kinh doanh15.0
56Ngôn ngữ Anh15.0
57Tài nguyên và Du lịch sinh thái15.0
58Nông học15.0
59Quản lý đất đai15.0
60Nuôi trồng thủy sản15.0
61Giáo dục mầm non (Cao đẳng)17.0

Tham khảo điểm chuẩn trúng tuyển trường Đại học Nông lâm TPHCM các năm trước dưới đây:

TTTên ngành
Điểm chuẩn
20192020
1Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp1818.5
2Công nghệ thực phẩm2023
3Công nghệ chế biến lâm sản1516
4Quản trị kinh doanh20.523.3
5Kế toán20.2523.3
6Kinh doanh nông nghiệp16.7519
7Phát triển nông thôn1616
8Kinh tế1922.5
9Công nghệ sinh học/23
10Khoa học môi trường1616
11Công nghệ kỹ thuật hóa học1920.5
12Kỹ thuật môi trường1616
13Quản lý tài nguyên và môi trường1616
14Công nghệ thông tin19.7522.75
15Công nghệ kỹ thuật cơ khí1821
16Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử1921.5
17Công nghệ kỹ thuật ô tô20.522.75
18Công nghệ kỹ thuật nhiệt1717.75
19Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa1921.25
20Công nghệ chế biến thủy sản1616
21Chăn nuôi1619
22Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan1616
23Nuôi trồng thủy sản1616
24Thú y21.2524.5
25Nông học1817.25
26Bảo vệ thực vật1819.5
27Lâm học1516
28Quản lý tài nguyên rừng1516
29Quản lý đất đai1619
30Ngôn ngữ Anh1823
31Hệ thống thông tin/17
32Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo/16
33Bất động sản/19
34Tài nguyên và Du lịch sinh thái/16
35Cảnh quan và Kỹ thuật hoa viên/16
36Lâm nghiệp đô thị/16
b. Chương trình tiên tiến
37Công nghệ thực phẩm1819
38Thú Y21.2524.5
c. Chương trình Chất lượng cao
39Quản trị kinh doanh1920.7
40Công nghệ sinh học1716.25
41Công nghệ kỹ thuật cơ khí1616.25
42Kỹ thuật môi trường1616
43Công nghệ thực phẩm1819
d. Phân hiệu Gia Lai
44Quản trị kinh doanh/15
45Kế toán/15
46Công nghệ thông tin/15
47Công nghệ thực phẩm/15
48Nông học/15
49Lâm học/15
50Thú Y/16
51Bất động sản/15
e. Phân hiệu Ninh Thuận
52Quản trị kinh doanh/15
53Kế toán/15
54Nông học/15
55Nuôi trồng thủy sản/15
56Thú Y/16
57Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo/15
58Tài nguyên và Du lịch sinh thái/15
59Bất động sản/15
Xin chào, mình là một cựu sinh viên Đại học Bách khoa Hà Nội. Trước đây công việc đầu tiên của mình có liên quan tới lĩnh vực giáo dục, mình cũng có tư vấn cho khá nhiều bạn học sinh để có những lựa chọn phù hợp nhất trước khi thi đại học và tính đến năm 2023 mình đã có 6 năm làm công việc tư vấn tuyển sinh.