Điểm chuẩn trường Đại học Thủy Lợi năm 2026
Mã trường: TLA
Cập nhật trang:
Trường Đại học Thủy Lợi đã chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học chính quy năm 2026 theo các phương thức xét tuyển.
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Kỹ thuật cơ khí | TLA105 | 23.49 |
| 2 | Kỹ thuật cơ điện tử | TLA120 | 24.18 |
| 3 | Công nghệ chế tạo máy (Công nghệ cơ khí tự động hóa) | TLA122 | 22.26 |
| 4 | Kỹ thuật ô tô | TLA123 | 22.76 |
| 5 | Chương trình Kỹ thuật xe năng lượng mới thông minh | TLA130 | 19.75 |
| 6 | Công nghệ thông tin | TLA106 | 23.01 |
| 7 | Hệ thống thông tin | TLA116 | 22.51 |
| 8 | Kỹ thuật phần mềm | TLA117 | 22.26 |
| 9 | Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu | TLA126 | 22.76 |
| 10 | An ninh mạng | TLA127 | 22.76 |
| 11 | Kỹ thuật điện | TLA112 | 23.26 |
| 12 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | TLA121 | 24.64 |
| 13 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông (gồm các chương trình Kỹ thuật điện tử - viễn thông; Công nghệ bán dẫn và thiết kế vi mạch) | TLA124 | 23.50 |
| 14 | Kỹ thuật Robot và Điều khiển thông minh | TLA128 | 22.21 |
| 15 | Kỹ thuật môi trường | TLA109 | 19.75 |
| 16 | Kỹ thuật hóa học | TLA118 | 22.01 |
| 17 | Công nghệ sinh học | TLA119 | 20.00 |
| 18 | Kỹ thuật xây dựng công trình thủy (Xây dựng và quản lý công trình thủy) | TLA101 | 19.75 |
| 19 | Kỹ thuật xây dựng (Kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp) | TLA104 | 20.76 |
| 20 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng | TLA111 | 20.96 |
| 21 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (gồm các chương trình: Kỹ thuật cầu, đường bộ; Kỹ thuật xây dựng Đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị) | TLA113 | 20.17 |
| 22 | Quản lý xây dựng | TLA114 | 20.76 |
| 23 | Kỹ thuật tài nguyên nước | TLA102 | 19.42 |
| 24 | Thủy văn học (Tài nguyên nước và môi trường) | TLA103 | 19.23 |
| 25 | Kỹ thuật cấp thoát nước (Xây dựng và quản lý cấp thoát nước | TLA107 | 19.25 |
| 26 | Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thị) | TLA110 | 20.30 |
| 27 | Kinh tế | TLA401 | 21.38 |
| 28 | Kinh tế xây dựng | TLA404 | 21.12 |
| 29 | Thương mại điện tử | TLA405 | 22.76 |
| 30 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | TLA406 | 21.14 |
| 31 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | TLA407 | 23.73 |
| 32 | Kinh tế số | TLA410 | 22.11 |
| 33 | Kinh doanh thương mại | TLA413 | 21.40 |
| 34 | Quản trị kinh doanh | TLA402 | 21.29 |
| 35 | Kế toán | TLA403 | 22.12 |
| 36 | Chương trình Kế toán tích hợp ACCA | TLA411 | 20.08 |
| 37 | Tài chính - Ngân hàng | TLA408 | 22.26 |
| 38 | Chương trình Công nghệ tài chính | TLA412 | 20.91 |
| 39 | Kiểm toán | TLA409 | 21.57 |
| 40 | Marketing | TLA414 | 21.90 |
| 41 | Luật | TLA301 | 22.25 |
| 42 | Luật kinh tế | TLA302 | 23.24 |
| 43 | Kỹ thuật và quản lý xây dựng (Chương trình tiên tiến) | TLA201 | 19.00 |
| 44 | Kỹ thuật và quản lý tài nguyên nước (Chương trình tiên tiến) | TLA202 | 19.00 |
| 45 | Ngôn ngữ Anh | TLA203 | 21.34 |
| 46 | Ngôn ngữ Trung Quốc | TLA204 | 23.98 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2026 năm 2026
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Kỹ thuật cơ khí | TLA105 | 29.49 |
| 2 | Kỹ thuật cơ điện tử | TLA120 | 29.60 |
| 3 | Công nghệ chế tạo máy (Công nghệ cơ khí tự động hóa) | TLA122 | 28.14 |
| 4 | Kỹ thuật ô tô | TLA123 | 28.67 |
| 5 | Chương trình Kỹ thuật xe năng lượng mới thông minh | TLA130 | 24.88 |
| 6 | Công nghệ thông tin | TLA106 | 28.98 |
| 7 | Hệ thống thông tin | TLA116 | 28.38 |
| 8 | Kỹ thuật phần mềm | TLA117 | 28.12 |
| 9 | Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu | TLA126 | 28.65 |
| 10 | An ninh mạng | TLA127 | 28.70 |
| 11 | Kỹ thuật điện | TLA112 | 29.22 |
| 12 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | TLA121 | 29.67 |
| 13 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông (gồm các chương trình Kỹ thuật điện tử - viễn thông; Công nghệ bán dẫn và thiết kế vi mạch) | TLA124 | 29.50 |
| 14 | Kỹ thuật Robot và Điều khiển thông minh | TLA128 | 28.02 |
| 15 | Kỹ thuật môi trường | TLA109 | 24.88 |
| 16 | Kỹ thuật hóa học | TLA118 | 27.79 |
| 17 | Công nghệ sinh học | TLA119 | 25.25 |
| 18 | Kỹ thuật xây dựng công trình thủy (Xây dựng và quản lý công trình thủy) | TLA101 | 24.88 |
| 19 | Kỹ thuật xây dựng (Kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp) | TLA104 | 26.31 |
| 20 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng | TLA111 | 26.54 |
| 21 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (gồm các chương trình: Kỹ thuật cầu, đường bộ; Kỹ thuật xây dựng Đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị) | TLA113 | 25.51 |
| 22 | Quản lý xây dựng | TLA114 | 26.32 |
| 23 | Kỹ thuật tài nguyên nước | TLA102 | 24.42 |
| 24 | Thủy văn học (Tài nguyên nước và môi trường) | TLA103 | 24.23 |
| 25 | Kỹ thuật cấp thoát nước (Xây dựng và quản lý cấp thoát nước | TLA107 | 24.25 |
| 26 | Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thị) | TLA110 | 25.70 |
| 27 | Kinh tế | TLA401 | 27.03 |
| 28 | Kinh tế xây dựng | TLA404 | 26.73 |
| 29 | Thương mại điện tử | TLA405 | 28.67 |
| 30 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | TLA406 | 26.75 |
| 31 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | TLA407 | 29.54 |
| 32 | Kinh tế số | TLA410 | 27.92 |
| 33 | Kinh doanh thương mại | TLA413 | 27.05 |
| 34 | Quản trị kinh doanh | TLA402 | 26.93 |
| 35 | Kế toán | TLA403 | 27.89 |
| 36 | Chương trình Kế toán tích hợp ACCA | TLA411 | 25.37 |
| 37 | Tài chính - Ngân hàng | TLA408 | 28.06 |
| 38 | Chương trình Công nghệ tài chính | TLA412 | 26.48 |
| 39 | Kiểm toán | TLA409 | 27.25 |
| 40 | Marketing | TLA414 | 27.65 |
| 41 | Luật | TLA301 | 28.05 |
| 42 | Luật kinh tế | TLA302 | 29.21 |
| 43 | Kỹ thuật và quản lý xây dựng (Chương trình tiên tiến) | TLA201 | 24.00 |
| 44 | Kỹ thuật và quản lý tài nguyên nước (Chương trình tiên tiến) | TLA202 | 24.00 |
| 45 | Ngôn ngữ Anh | TLA203 | 26.99 |
| 46 | Ngôn ngữ Trung Quốc | TLA204 | 29.56 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGTD ĐHBKHN năm 2026 năm 2026
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Kỹ thuật cơ khí | TLA105 | 59.95 |
| 2 | Kỹ thuật cơ điện tử | TLA120 | 63.40 |
| 3 | Công nghệ chế tạo máy (Công nghệ cơ khí tự động hóa) | TLA122 | 54.64 |
| 4 | Kỹ thuật ô tô | TLA123 | 56.30 |
| 5 | Chương trình Kỹ thuật xe năng lượng mới thông minh | TLA130 | 50.77 |
| 6 | Công nghệ thông tin | TLA106 | 57.55 |
| 7 | Hệ thống thông tin | TLA116 | 55.06 |
| 8 | Kỹ thuật phần mềm | TLA117 | 54.64 |
| 9 | Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu | TLA126 | 56.30 |
| 10 | An ninh mạng | TLA127 | 56.30 |
| 11 | Kỹ thuật điện | TLA112 | 55.80 |
| 12 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | TLA121 | 65.47 |
| 13 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông (gồm các chương trình Kỹ thuật điện tử - viễn thông; Công nghệ bán dẫn và thiết kế vi mạch) | TLA124 | 60.00 |
| 14 | Kỹ thuật Robot và Điều khiển thông minh | TLA128 | 54.56 |
| 15 | Kỹ thuật môi trường | TLA109 | 50.77 |
| 16 | Kỹ thuật hóa học | TLA118 | 54.25 |
| 17 | Công nghệ sinh học | TLA119 | 51.16 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Xây dựng và quản lý công trình thủy (Kỹ thuật xây dựng công trình thủy) | TLA101 | A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X06 | 18.48 |
| 2 | Kỹ thuật tài nguyên nước | TLA102 | A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X06 | 18.49 |
| 3 | Tài nguyên nước và môi trường (Thủy văn học) | TLA103 | A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X06 | 18 |
| 4 | Kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp (Kỹ thuật xây dựng) | TLA104 | A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X06 | 18.76 |
| 5 | Kỹ thuật cơ khí | TLA105 | A00, A01, D01, D07, C01, X02, X06, X26 | 22.6 |
| 6 | Công nghệ thông tin | TLA106 | A00, A01, D01, D07, C01, X02, X06, X26 | 23.23 |
| 7 | Kỹ thuật cấp thoát nước | TLA107 | A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X06 | 18 |
| 8 | Kỹ thuật môi trường | TLA109 | A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X10 | 17.75 |
| 9 | Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thị (Kỹ thuật cơ sở hạ tầng) | TLA110 | A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X06 | 19 |
| 10 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng | TLA111 | A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X06 | 19.48 |
| 11 | Kỹ thuật điện | TLA112 | A00, A01, D01, D07, C01, X02, X06, X26 | 22 |
| 12 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (gồm các chương trình: Công nghệ và kỹ thuật xây dựng cầu, đường; Công nghệ và kỹ thuật Đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị) | TLA113 | A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X06 | 18.5 |
| 13 | Quản lý xây dựng | TLA114 | A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X06 | 19.96 |
| 14 | Hệ thống thông tin | TLA116 | A00, A01, D01, D07, C01, X02, X06, X26 | 21.75 |
| 15 | Kỹ thuật phần mềm | TLA117 | A00, A01, D01, D07, C01, X02, X06, X26 | 21.55 |
| 16 | Kỹ thuật hóa học | TLA118 | A00, D07, C02, C05, B00, X09, X10 | 20.5 |
| 17 | Công nghệ sinh học | TLA119 | A02, B00, D08, B01, B02, B03, X13, X14 | 18.76 |
| 18 | Kỹ thuật cơ điện tử | TLA120 | A00, A01, D01, D07, C01, X02, X06, X26 | 23.33 |
| 19 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | TLA121 | A00, A01, D01, D07, C01, X02, X06, X26 | 24.1 |
| 20 | Công nghệ chế tạo máy (Công nghệ sản xuất tiên tiến, tự động hóa thiết kế cơ khí) | TLA122 | A00, A01, D01, D07, C01, X02, X06, X26 | 20.75 |
| 21 | Kỹ thuật ô tô | TLA123 | A00, A01, D01, D07, C01, X02, X06, X26 | 22.5 |
| 22 | Kỹ thuật điện tử, viễn thông (gồm các chương trình: Kỹ thuật điện tử -viễn thông; Công nghệ bán dẫn và thiết kế vi mạch) | TLA124 | A00, A01, D01, D07, C01, X02, X06, X26 | 22.5 |
| 23 | Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu | TLA126 | A00, A01, D01, D07, C01, X02, X06, X26 | 22.12 |
| 24 | An ninh mạng | TLA127 | A00, A01, D01, D07, C01, X02, X06, X26 | 22.04 |
| 25 | Kỹ thuật Robot và Điều khiển thông minh | TLA128 | A00, A01, D01, D07, C01, X02, X06, X26 | 21.15 |
| 26 | Chương trình tiên tiến ngành Kỹ thuật xây dựng | TLA201 | A00, A01, D01, D07, C01, X02, X26 | 17 |
| 27 | Chương trình tiên tiến ngành Kỹ thuật tài nguyên nước | TLA202 | A00, A01, D01, D07, C01, X02, X26 | 17.35 |
| 28 | Ngôn ngữ Anh | TLA203 | A00, A01, D07, D08, D09, D10, D14, D15 | 22.59 |
| 29 | Ngôn ngữ Trung Quốc | TLA204 | D01, D04, D45, D55, D63, X37 | 25.45 |
| 30 | Luật | TLA301 | C00, C03, C04, D01, D14, D15, X01 | 25.17 |
| 31 | Luật kinh tế | TLA302 | C00, C03, C04, D01, D14, D15, X01 | 25.5 |
| 32 | Kinh tế | TLA401 | A00, A01, D01, D07, C01, X02, X26 | 21.91 |
| 33 | Quản trị kinh doanh | TLA402 | A00, A01, D01, D07, C01, X02, X26 | 22.1 |
| 34 | Kế toán | TLA403 | A00, A01, D01, D07, C01, X02, X26 | 22.25 |
| 35 | Kinh tế xây dựng | TLA404 | A00, A01, D01, D07, C01, X02, X26 | 20.73 |
| 36 | Thương mại điện tử | TLA405 | A00, A01, D01, D07, C01, X02, X26 | 22.98 |
| 37 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | TLA406 | A01, D01, D07, D09, D10 | 21.48 |
| 38 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | TLA407 | A00, A01, D01, D07, C01, X02, X26 | 23 |
| 39 | Tài chính - Ngân hàng | TLA408 | A00, A01, D01, D07, C01, X02, X26 | 22.26 |
| 40 | Kiểm toán | TLA409 | A00, A01, D01, D07, C01, X02, X26 | 21.44 |
| 41 | Kinh tế số | TLA410 | A00, A01, D01, D07, C01, X02, X26 | 22.11 |
| 42 | Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tể | TLA411 | A00, A01, D01, D07, C01, X02, X26 | 18.09 |
| 43 | Chương trình Công nghệ tài chính | TLA412 | A00, A01, D01, D07, C01, X02, X26 | 19.5 |
Điểm chuẩn theo phương thức xét Học bạ THPT năm 2025
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Xây dựng và quản lý công trình thủy (Kỹ thuật xây dựng công trình thủy) | TLA101 | A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X06 | 23.46 |
| 2 | Kỹ thuật tài nguyên nước | TLA102 | A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X06 | 23.48 |
| 3 | Tài nguyên nước và môi trường (Thủy văn học) | TLA103 | A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X06 | 22.66 |
| 4 | Kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp (Kỹ thuật xây dựng) | TLA104 | A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X06 | 23.72 |
| 5 | Kỹ thuật cơ khí | TLA105 | A00, A01, D01, D07, C01, C02, X06, X26 | 27.18 |
| 6 | Công nghệ thông tin | TLA106 | A00, A01, D01, D07, C01, C02, X06, X26 | 27.89 |
| 7 | Kỹ thuật cấp thoát nước | TLA107 | A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X06 | 22.67 |
| 8 | Kỹ thuật môi trường | TLA109 | A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X10 | 22.27 |
| 9 | Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thị (Kỹ thuật cơ sở hạ tầng) | TLA110 | A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X06 | 23.93 |
| 10 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng | TLA111 | A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X06 | 24.34 |
| 11 | Kỹ thuật điện | TLA112 | A00, A01, D01, D07, C01, X02, X06, X26 | 26.5 |
| 12 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (gồm các chương trình: Công nghệ và kỹ thuật xây dựng cầu, đường; Công nghệ và kỹ thuật Đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị) | TLA113 | A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X06 | 23.5 |
| 13 | Quản lý xây dựng | TLA114 | A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X06 | 24.75 |
| 14 | Hệ thống thông tin | TLA116 | A00, A01, D01, D07, C01, X02, X06 | 26.29 |
| 15 | Kỹ thuật phần mềm | TLA117 | A00, A01, D01, D07, C01, X02, X06 | 26.11 |
| 16 | Kỹ thuật hóa học | TLA118 | A00, D07, C02, C05, B00, X09, X10 | 25.21 |
| 17 | Công nghệ sinh học | TLA119 | A02, B00, D08, B01, B02, B03, X13, X14 | 23.72 |
| 18 | Kỹ thuật cơ điện tử | TLA120 | A00, A01, D01, D07, C01, X02, X06, X26 | 28 |
| 19 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | TLA121 | A00, A01, D01, D07, C01, X02, X06, X26 | 28.87 |
| 20 | Công nghệ chế tạo máy (Công nghệ sản xuất tiên tiến, tự động hóa thiết kế cơ khí) | TLA122 | A00, A01, D01, D07, C01, X02, X06, X26 | 25.43 |
| 21 | Kỹ thuật ô tô | TLA123 | A00, A01, D01, D07, C01, X02, X06, X26 | 27.06 |
| 22 | Kỹ thuật điện tử, viễn thông (gồm các chương trình: Kỹ thuật điện tử -viễn thông; Công nghệ bán dẫn và thiết kế vi mạch) | TLA124 | A00, A01, D01, D07, C01, X02, X06, X26 | 27.06 |
| 23 | Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu | TLA126 | A00, A01, D01, D07, C01, X02, X06, X26 | 26.63 |
| 24 | An ninh mạng | TLA127 | A00, A01, D01, D07, C01, X02, X06, X26 | 26.54 |
| 25 | Kỹ thuật Robot và Điều khiển thông minh | TLA128 | A00, A01, D01, D07, C01, X02, X06, X26 | 25.77 |
| 26 | Chương trình tiên tiến ngành Kỹ thuật xây dựng | TLA201 | A00, A01, D01, D07, C01, X02, X26 | 21 |
| 27 | Chương trình tiên tiến ngành Kỹ thuật tài nguyên nước | TLA202 | A00, A01, D01, D07, C01, X02, X26 | 21.59 |
| 28 | Ngôn ngữ Anh | TLA203 | A01, D01, D07, D08, D09, D10, D14, D15 | 27.17 |
| 29 | Ngôn ngữ Trung Quốc | TLA204 | D01, D04, D45, D55, D63, X37 | 30 |
| 30 | Luật | TLA301 | C00, C03, C04, D01, D14, D15, X01 | 30 |
| 31 | Luật kinh tế | TLA302 | C00, C03, C04, D01, D14, D15, X01 | 30 |
| 32 | Kinh tế | TLA401 | A00, A01, D01, D07, C01, X02, X26 | 26.42 |
| 33 | Quản trị kinh doanh | TLA402 | A00, A01, D01, D07, C01, X02, X26 | 26.61 |
| 34 | Kế toán | TLA403 | A00, A01, D01, D07, C01, X02, X26 | 26.78 |
| 35 | Kinh tế xây dựng | TLA404 | A00, A01, D01, D07, C01, X02, X26 | 25.41 |
| 36 | Thương mại điện tử | TLA405 | A00, A01, D01, D07, C01, X02, X26 | 27.61 |
| 37 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | TLA406 | A01, D01, D07, D09, D10 | 26.05 |
| 38 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | TLA407 | A00, A01, D01, D07, C01, X02, X26 | 27.63 |
| 39 | Tài chính - Ngân hàng | TLA408 | A00, A01, D01, D07, C01, X02, X26 | 26.79 |
| 40 | Kiểm toán | TLA409 | A00, A01, D01, D07, C01, X02, X26 | 26.02 |
| 41 | Kinh tế số | TLA410 | A00, A01, D01, D07, C01, X02, X26 | 26.62 |
| 42 | Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tể | TLA411 | A00, A01, D01, D07, C01, X02, X26 | 22.82 |
| 43 | Chương trình Công nghệ tài chính | TLA412 | A00, A01, D01, D07, C01, X02, X26 | 24.36 |
Điểm chuẩn theo phương thức xét Điểm Đánh giá tư duy năm 2025
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Kỹ thuật cơ khí | TLA105 | K00 | 59.42 |
| 2 | Công nghệ thông tin | TLA106 | K00 | 61.94 |
| 3 | Kỹ thuật môi trường | TLA109 | K00 | 46.67 |
| 4 | Kỹ thuật điện | TLA112 | K00 | 56.98 |
| 5 | Hệ thống thông tin | TLA116 | K00 | 56.02 |
| 6 | Kỹ thuật phần mềm | TLA117 | K00 | 55.18 |
| 7 | Kỹ thuật hóa học | TLA118 | K00 | 52.78 |
| 8 | Công nghệ sinh học | TLA119 | K00 | 48.92 |
| 9 | Kỹ thuật cơ điện tử | TLA120 | K00 | 62.34 |
| 10 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | TLA121 | K00 | 65.43 |
| 11 | Công nghệ chế tạo máy (Công nghệ sản xuất tiên tiến, tự động hóa thiết kế cơ khí) | TLA122 | K00 | 53.34 |
| 12 | Kỹ thuật ô tô | TLA123 | K00 | 58.98 |
| 13 | Kỹ thuật điện tử, viễn thông (gồm các chương trình: Kỹ thuật điện tử -viễn thông; Công nghệ bán dẫn và thiết kế vi mạch) | TLA124 | K00 | 59.02 |
| 14 | Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu | TLA126 | K00 | 57.48 |
| 15 | An ninh mạng | TLA127 | K00 | 57.14 |
| 16 | Kỹ thuật Robot và Điều khiển thông minh | TLA128 | K00 | 54.22 |
| 17 | Ngôn ngữ Anh | TLA203 | K00 | 59.38 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2024
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Kỹ thuật xây dựng công trình thủy | TLA101 | A00, A01, D01, D07 | 20.5 |
| 2 | Kỹ thuật tài nguyên nước | TLA102 | A00, A01, D01, D07 | 20.5 |
| 3 | Tài nguyên nước và môi trường (Thủy văn học) | TLA102 | A00, A01, D01, D07 | 21 |
| 4 | Kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp (Kỹ thuật xây dựng) | TLA104 | A00, A01, D01, D07 | 22.5 |
| 5 | Nhóm ngành Kỹ thuật Cơ khí (Gồm các ngành: Kỹ thuật cơ khí, Công nghệ chế tạo máy) | TLA105 | A00, A01, D01, D07 | 24.06 |
| 6 | Công nghệ thông tin | TLA106 | A00, A01, D01, D07 | 25.25 |
| 7 | Kỹ thuật cấp thoát nước | TLA107 | A00, A01, D01, D07 | 20.5 |
| 8 | Kỹ thuật môi trường | TLA109 | A00, A01, D01, D07 | 21.7 |
| 9 | Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thị (Kỹ thuật cơ sở hạ tầng) | TLA110 | A00, A01, D01, D07 | 22.35 |
| 10 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng | TLA111 | A00, A01, D01, D07 | 23 |
| 11 | Kỹ thuật điện | TLA112 | A00, A01, D01, D07 | 24.17 |
| 12 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | TLA113 | A00, A01, D01, D07 | 21 |
| 13 | Quản lý xây dựng | TLA114 | A00, A01, D01, D07 | 22.75 |
| 14 | Hệ thống thông tin | TLA116 | A00, A01, D01, D07 | 24.54 |
| 15 | Kỹ thuật phần mềm | TLA117 | A00, A01, D01, D07 | 24.87 |
| 16 | Kỹ thuật hóa học | TLA118 | A00, B00, D07, C02 | 23.15 |
| 17 | Công nghệ sinh học | TLA119 | A00, A02, B00, D08 | 23.14 |
| 18 | Kỹ thuật cơ điện tử | TLA120 | A00, A01, D01, D07 | 24.83 |
| 19 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | TLA121 | A00, A01, D01, D07 | 25.1 |
| 20 | Kỹ thuật ô tô | TLA123 | A00, A01, D01, D07 | 24.4 |
| 21 | Kỹ thuật điện tử, viễn thông | TLA124 | A00, A01, D01, D07 | 24.59 |
| 22 | Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu | TLA126 | A00, A01, D01, D07 | 24.2 |
| 23 | An ninh mạng | TLA127 | A00, A01, D01, D07 | 24.17 |
| 24 | Kỹ thuật Robot và Điều khiển thông minh | TLA128 | A00, A01, D01, D07 | 24.26 |
| 25 | Kỹ thuật xây dựng (Chương trình tiên tiến học bằng tiếng Anh) | TLA201 | A00, A01, D01, D07 | 20.5 |
| 26 | Kỹ thuật tài nguyên nước (Chương trình tiên tiến học bằng tiếng Anh) | TLA202 | A00, A01, D01, D07 | 20.5 |
| 27 | Ngôn ngữ Anh | TLA203 | A01, D01, D07, D08 | 24.82 |
| 28 | Ngôn ngữ Trung Quốc | TLA204 | A00, A01, D01, D07 | 25.42 |
| 29 | Luật | TLA301 | A00, A01, C00, D01 | 26.03 |
| 30 | Luật kinh tế | TLA302 | A00, A01, C00, D01 | 26.62 |
| 31 | Kinh tế | TLA401 | A00, A01, D01, D07 | 24.73 |
| 32 | Quản trị kinh doanh | TLA402 | A00, A01, D01, D07 | 24.68 |
| 33 | Kế toán | TLA403 | A00, A01, D01, D07 | 25.02 |
| 34 | Kinh tế xây dựng | TLA404 | A00, A01, D01, D07 | 23.75 |
| 35 | Thương mại điện tử | TLA405 | A00, A01, D01, D07 | 25.36 |
| 36 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | TLA406 | A00, D01, D09, D10 | 24.21 |
| 37 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | TLA407 | A00, A01, D01, D07 | 25.31 |
| 38 | Tài chính - Ngân hàng | TLA408 | A00, A01, D01, D07 | 24.88 |
| 39 | Kiểm toán | TLA409 | A00, A01, D01, D07 | 24.68 |
| 40 | Kinh tế số | TLA410 | A00, A01, D01, D07 | 25 |
Điểm chuẩn theo phương thức xét Học bạ THPT năm 2024
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Kỹ thuật xây dựng công trình thủy | TLA101 | A00, A01, D01, D07 | 20.52 |
| 2 | Kỹ thuật tài nguyên nước | TLA102 | A00, A01, D01, D07 | 20.52 |
| 3 | Tài nguyên nước và môi trường (Thủy văn học) | TLA102 | A00, A01, D01, D07 | 21 |
| 4 | Kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp (Kỹ thuật xây dựng) | TLA104 | A00, A01, D01, D07 | 21.5 |
| 5 | Nhóm ngành Kỹ thuật Cơ khí (Gồm các ngành: Kỹ thuật cơ khí, Công nghệ chế tạo máy) | TLA105 | A00, A01, D01, D07 | 25 |
| 6 | Công nghệ thông tin | TLA106 | A00, A01, D01, D07 | 29 |
| 7 | Kỹ thuật cấp thoát nước | TLA107 | A00, A01, D01, D07 | 20.52 |
| 8 | Kỹ thuật môi trường | TLA109 | A00, A01, D01, D07 | 20.51 |
| 9 | Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thị (Kỹ thuật cơ sở hạ tầng) | TLA110 | A00, A01, D01, D07 | 22.5 |
| 10 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng | TLA111 | A00, A01, D01, D07 | 24 |
| 11 | Kỹ thuật điện | TLA112 | A00, A01, D01, D07 | 25.5 |
| 12 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | TLA113 | A00, A01, D01, D07 | 22 |
| 13 | Quản lý xây dựng | TLA114 | A00, A01, D01, D07 | 23 |
| 14 | Hệ thống thông tin | TLA116 | A00, A01, D01, D07 | 27.67 |
| 15 | Kỹ thuật phần mềm | TLA117 | A00, A01, D01, D07 | 27.09 |
| 16 | Kỹ thuật hóa học | TLA118 | A00, B00, D07, C02 | 22.51 |
| 17 | Công nghệ sinh học | TLA119 | A00, A02, B00, D08 | 23.55 |
| 18 | Kỹ thuật cơ điện tử | TLA120 | A00, A01, D01, D07 | 26.5 |
| 19 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | TLA121 | A00, A01, D01, D07 | 27.75 |
| 20 | Kỹ thuật ô tô | TLA123 | A00, A01, D01, D07 | 27.01 |
| 21 | Kỹ thuật điện tử, viễn thông | TLA124 | A00, A01, D01, D07 | 27 |
| 22 | Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu | TLA126 | A00, A01, D01, D07 | 27.16 |
| 23 | An ninh mạng | TLA127 | A00, A01, D01, D07 | 28.23 |
| 24 | Kỹ thuật Robot và Điều khiển thông minh | TLA128 | A00, A01, D01, D07 | 24.51 |
| 25 | Kỹ thuật xây dựng (Chương trình tiên tiến học bằng tiếng Anh) | TLA201 | A00, A01, D01, D07 | 21.52 |
| 26 | Kỹ thuật tài nguyên nước (Chương trình tiên tiến học bằng tiếng Anh) | TLA202 | A00, A01, D01, D07 | 20.8 |
| 27 | Ngôn ngữ Anh | TLA203 | A01, D01, D07, D08 | 27.25 |
| 28 | Ngôn ngữ Trung Quốc | TLA204 | A01, D01, D07, D04 | 27.75 |
| 29 | Luật | TLA301 | A00, A01, C00, D01 | 27.5 |
| 30 | Luật kinh tế | TLA302 | A00, A01, C00, D02 | 27.5 |
| 31 | Kinh tế | TLA401 | A00, A01, D01, D07 | 27.26 |
| 32 | Quản trị kinh doanh | TLA402 | A00, A01, D01, D07 | 27.5 |
| 33 | Kế toán | TLA403 | A00, A01, D01, D07 | 27.5 |
| 34 | Kinh tế xây dựng | TLA404 | A00, A01, D01, D07 | 25 |
| 35 | Thương mại điện tử | TLA405 | A00, A01, D01, D07 | 28 |
| 36 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | TLA406 | A01, D01, D09, D10 | 26.25 |
| 37 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | TLA407 | A00, A01, D01, D07 | 28.8 |
| 38 | Tài chính - Ngân hàng | TLA408 | A00, A01, D01, D07 | 27.75 |
| 39 | Kiểm toán | TLA409 | A00, A01, D01, D07 | 27 |
| 40 | Kinh tế số | TLA410 | A00, A01, D01, D07 | 26.75 |
Điểm chuẩn theo phương thức xét Điểm Đánh giá tư duy năm 2024
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Nhóm ngành Kỹ thuật cơ khí (Gồm các ngành: Kỹ thuật cơ khí, Công nghệ chế tạo máy) | TLA105 | 52.25 |
| 2 | Công nghệ thông tin | TLA106 | 61.98 |
| 3 | Kỹ thuật môi trường | TLA109 | 50 |
| 4 | Kỹ thuật điện | TLA112 | 53.78 |
| 5 | Hệ thống thông tin | TLA116 | 54.24 |
| 6 | Kỹ thuật phần mềm | TLA117 | 61.02 |
| 7 | Kỹ thuật hóa học | TLA118 | 51.13 |
| 8 | Công nghệ sinh học | TLA119 | 50 |
| 9 | Kỹ thuật cơ điện tử | TLA120 | 59.38 |
| 10 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | TLA121 | 56.91 |
| 11 | Kỹ thuật ô tô | TLA123 | 55.3 |
| 12 | Kỹ thuật điện tử, viễn thông | TLA124 | 55.53 |
| 13 | Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu | TLA126 | 53.91 |
| 14 | An ninh mạng | TLA127 | 54.21 |
| 15 | Kỹ thuật Robot và Điều khiển thông minh | TLA128 | 55.03 |
| 16 | Ngôn ngữ Anh | TLA203 | 50 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2023
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Kỹ thuật xây dựng công trình thủy | TLA101 | A00, A01, D01, D07 | 18.15 |
| 2 | Kỹ thuật tài nguyên nước | TLA102 | A00, A01, D01, D07 | 18 |
| 3 | Tài nguyên nước và môi trường (Thủy văn học) | TLA103 | A00, A01, D01, D07 | 19.15 |
| 4 | Kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp (Kỹ thuật xây dựng) | TLA104 | A00, A01, D01, D07 | 21 |
| 5 | Nhóm ngành Kỹ thuật Cơ khí (Gồm các ngành: Kỹ thuật cơ khí, Công nghệ chế tạo máy) | TLA105 | A00, A01, D01, D07 | 23.04 |
| 6 | Công nghệ thông tin | TLA106 | A00, A01, D01, D07 | 25.89 |
| 7 | Kỹ thuật cấp thoát nước | TLA107 | A00, A01, D01, D07 | 18.15 |
| 8 | Kỹ thuật môi trường | TLA109 | A00, A01, D01, D07 | 20.05 |
| 9 | Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thị (Kỹ thuật cơ sở hạ tầng) | TLA110 | A00, A01, D01, D07 | 20.85 |
| 10 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng | TLA111 | A00, A01, D01, D07 | 22.45 |
| 11 | Kỹ thuật điện | TLA112 | A00, A01, D01, D07 | 23.35 |
| 12 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | TLA113 | A00, A01, D01, D07 | 19.2 |
| 13 | Quản lý xây dựng | TLA114 | A00, A01, D01, D07 | 22.1 |
| 14 | Hệ thống thông tin | TLA116 | A00, A01, D01, D07 | 24.31 |
| 15 | Kỹ thuật phần mềm | TLA117 | A00, A01, D01, D07 | 24.68 |
| 16 | Kỹ thuật hóa học | TLA118 | A00, A01, D01, D07 | 20.15 |
| 17 | Công nghệ sinh học | TLA119 | A00, A01, D01, D07 | 20.95 |
| 18 | Kỹ thuật cơ điện tử | TLA120 | A00, A01, D01, D07 | 24.31 |
| 19 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | TLA121 | A00, A01, D01, D07 | 25.41 |
| 20 | Kỹ thuật ô tô | TLA123 | A00, A01, D01, D07 | 24.3 |
| 21 | Kỹ thuật điện tử, viễn thông | TLA124 | A00, A01, D01, D07 | 24.39 |
| 22 | Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu | TLA126 | A00, A01, D01, D07 | 23.9 |
| 23 | An ninh mạng | TLA127 | A00, A01, D01, D07 | 24.21 |
| 24 | Kỹ thuật Robot và Điều khiển thông minh | TLA128 | A00, A01, D01, D07 | 23.72 |
| 25 | Kỹ thuật xây dựng (Chương trình tiên tiến học bằng tiếng Anh) | TLA201 | A00, A01, D01, D07 | 21 |
| 26 | Ngôn ngữ Anh | TLA203 | A00, A01, D01, D07 | 23.24 |
| 27 | Ngôn ngữ Trung Quốc | TLA204 | A00, A01, D01, D07 | 24.45 |
| 28 | Luật | TLA301 | A00, A01, D01, D07 | 23.72 |
| 29 | Luật kinh tế | TLA302 | A00, A01, D01, D07 | 23.47 |
| 30 | Kinh tế | TLA401 | A00, A01, D01, D07 | 24.2 |
| 31 | Quản trị kinh doanh | TLA402 | A00, A01, D01, D07 | 24.55 |
| 32 | Kế toán | TLA403 | A00, A01, D01, D07 | 24.91 |
| 33 | Kinh tế xây dựng | TLA404 | A00, A01, D01, D07 | 23.25 |
| 34 | Thương mại điện tử | TLA405 | A00, A01, D01, D07 | 25 |
| 35 | Quản trị dịch vụ du lịch vá lữ hành | TLA406 | A00, A01, D01, D07 | 22.75 |
| 36 | Logistics và quán lý chuỗi cung ứng | TLA407 | A00, A01, D01, D07 | 25.01 |
| 37 | Tài chính - Ngân hàng | TLA408 | A00, A01, D01, D07 | 24.73 |
| 38 | Kiểm toán | TLA409 | A00, A01, D01, D07 | 23.91 |
| 39 | Kinh tế số | TLA410 | A00, A01, D01, D07 | 24.49 |
Điểm chuẩn theo phương thức xét Học bạ THPT năm 2023
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Kỹ thuật xây dựng công trình thủy | TLA101 | A00, A01, D01, D07 | 21 |
| 2 | Kỹ thuật tài nguyên nước | TLA102 | A00, A01, D01, D07 | 21.03 |
| 3 | Tài nguyên nước và môi trường (Thủy văn học) | TLA103 | A00, A01, D01, D07 | 21.01 |
| 4 | Kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp (Kỹ thuật xây dựng) | TLA104 | A00, A01, D01, D07 | 22 |
| 5 | Nhóm ngành Kỹ thuật Cơ khí (Gồm các ngành: Kỹ thuật cơ khí, Công nghệ chế tạo máy) | TLA105 | A00, A01, D01, D07 | 24.75 |
| 6 | Công nghệ thông tin | TLA106 | A00, A01, D01, D07 | 29.5 |
| 7 | Kỹ thuật cấp thoát nước | TLA107 | A00, A01, D01, D07 | 21.02 |
| 8 | Kỹ thuật môi trường | TLA109 | A00, A01, B00, D01 | 22 |
| 9 | Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thị (Kỹ thuật cơ sở hạ tầng) | TLA110 | A00, A01, D01, D07 | 22 |
| 10 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng | TLA111 | A00, A01, D01, D07 | 24 |
| 11 | Kỹ thuật điện | TLA112 | A00, A01, D01, D07 | 26 |
| 12 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | TLA113 | A00, A01, D01, D07 | 21 |
| 13 | Quản lý xây dựng | TLA114 | A00, A01, D01, D07 | 25.5 |
| 14 | Hệ thống thông tin | TLA116 | A00, A01, D01, D07 | 28.51 |
| 15 | Kỹ thuật phần mềm | TLA117 | A00, A01, D01, D07 | 28.5 |
| 16 | Kỹ thuật hóa học | TLA118 | A00, B00, D07, C02 | 23 |
| 17 | Công nghệ sinh học | TLA119 | A00, A02, B00, D08 | 25 |
| 18 | Kỹ thuật cơ điện tử | TLA120 | A00, A01, D01, D07 | 27.23 |
| 19 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | TLA121 | A00, A01, D01, D07 | 28 |
| 20 | Kỹ thuật ô tô | TLA123 | A00, A01, D01, D07 | 27.67 |
| 21 | Kỹ thuật điện tử, viễn thông | TLA124 | A00, A01, D01, D07 | 27.5 |
| 22 | Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu | TLA126 | A00, A01, D01, D07 | 28.5 |
| 23 | An ninh mạng | TLA127 | A00, A01, D01, D07 | 28.5 |
| 24 | Kỹ thuật Robot và Điều khiển thông minh | TLA128 | A00, A01, D01, D07 | 27 |
| 25 | Kỹ thuật xây dựng (Chương trình tiên tiến học bằng tiếng Anh) | TLA201 | A00, A01, D01, D07 | 22 |
| 26 | Ngôn ngữ Anh | TLA203 | A01, D01, D07, D08 | 28.5 |
| 27 | Ngôn ngữ Trung Quốc | TLA204 | A01, D01, D07, D04 | 28.51 |
| 28 | Luật | TLA301 | A00, A01, C00, D01 | 29.03 |
| 29 | Luật kinh tế | TLA302 | A00, A01, C00, D01 | 29.5 |
| 30 | Kinh tế | TLA401 | A00, A01, D01, D07 | 28.75 |
| 31 | Quản trị kinh doanh | TLA402 | A00, A01, D01, D07 | 28.75 |
| 32 | Kế toán | TLA403 | A00, A01, D01, D07 | 28.75 |
| 33 | Kinh tế xây dựng | TLA404 | A00, A01, D01, D07 | 26.5 |
| 34 | Thương mại điện tử | TLA405 | A00, A01, D01, D07 | 29.25 |
| 35 | Quản trị dịch vụ du lịch vá lữ hành | TLA406 | A00, A01, D01, D07 | 28 |
| 36 | Logistics và quán lý chuỗi cung ứng | TLA407 | A00, A01, D01, D07 | 29.5 |
| 37 | Tài chính - Ngân hàng | TLA408 | A00, A01, D01, D07 | 28.76 |
| 38 | Kiểm toán | TLA409 | A00, A01, D01, D07 | 28.76 |
| 39 | Kinh tế số | TLA410 | A00, A01, D01, D07 | 28 |
Điểm chuẩn theo phương thức xét Điểm Đánh giá tư duy năm 2023
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Nhóm ngành Kỹ thuật cơ khí (gồm các ngành: Kỹ thuật cơ khí, Công nghệ chế tạo máy) | TLA105 | 51.97 |
| 2 | Công nghệ thông tin | TLA106 | 62.99 |
| 3 | Kỹ thuật điện | TLA112 | 51.01 |
| 4 | Hệ thống thông tin | TLA116 | 62.26 |
| 5 | Kỹ thuật phần mềm | TLA117 | 64.01 |
| 6 | Kỹ thuật cơ điện tử | TLA120 | 50.15 |
| 7 | Kỹ thuật điêu khiển và tự động hóa | TLA121 | 54.95 |
| 8 | Kỹ thuật ô tô | TLA123 | 50.33 |
| 9 | Kỹ thuật điện tử, viễn thông | TLA124 | 51.61 |
| 10 | An ninh mạng | TLA127 | 60.49 |
| 11 | Kỹ thuật Robot và Điều khiển thông minh | TLA128 | 51.83 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2022
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Kỹ thuật xây dựng công trình thủy | TLA101 | A00, A01, D01, D07 | 17.05 |
| 2 | Kỹ thuật tài nguyên nước (Quy hoạch, thiết kế và quản lý công trình thủy lợi) | TLA102 | A00, A01, D01, D07 | 17.35 |
| 3 | Tài nguyên nước và môi trường (Thủy văn học) | TLA103 | A00, A01, D01, D07 | 17.4 |
| 4 | Kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp (Kỹ thuật xây dựng) | TLA104 | A00, A01, D01, D07 | 20.75 |
| 5 | Nhóm ngành Kỹ thuật Cơ khí | TLA105 | A00, A01, D01, D07 | 24 |
| 6 | Công nghệ thông tin | TLA106 | A00, A01, D01, D07 | 26.6 |
| 7 | Kỹ thuật cấp thoát nước | TLA107 | A00, A01, D01, D07 | 17 |
| 8 | Kỹ thuật môi trường | TLA109 | A00, A01, B00, D01 | 18.4 |
| 9 | Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thị (Kỹ thuật cơ sở hạ tầng) | TLA110 | A00, A01, D01, D07 | 18 |
| 10 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng | TLA111 | A00, A01, D01, D07 | 21.75 |
| 11 | Kỹ thuật điện | TLA112 | A00, A01, D01, D07 | 24.4 |
| 12 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | TLA113 | A00, A01, D01, D07 | 17.35 |
| 13 | Quản lý xây dựng | TLA114 | A00, A01, D01, D07 | 22.05 |
| 14 | Hệ thống thông tin | TLA116 | A00, A01, D01, D07 | 25.55 |
| 15 | Kỹ thuật phần mềm | TLA117 | A00, A01, D01, D07 | 25.8 |
| 16 | Kỹ thuật hóa học | TLA118 | A00, B00, D07 | 17.65 |
| 17 | Công nghệ sinh học | TLA119 | A00, A02, B00, D08 | 18.2 |
| 18 | Kỹ thuật cơ điện tử | TLA120 | A00, A01, D01, D07 | 24.6 |
| 19 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | TLA121 | A00, A01, D01, D07 | 25 |
| 20 | Kỹ thuật ô tô | TLA123 | A00, A01, D01, D07 | 24.55 |
| 21 | Kỹ thuật điện tử, viễn thông | TLA124 | A00, A01, D01, D07 | 24.85 |
| 22 | Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu | TLA126 | A00, A01, D01, D07 | 25.2 |
| 23 | An ninh mạng | TLA127 | A00, A01, D01, D07 | 25.25 |
| 24 | Kỹ thuật Robot và Điều khiển thông minh | TLA128 | A00, A01, D01, D07 | 22.65 |
| 25 | Kỹ thuật xây dựng (chương trình tiên tiến) | TLA201 | A00, A01, D01, D07 | 20.85 |
| 26 | Ngôn ngữ Anh | TLA203 | A01, D01, D07, D08 | 25.7 |
| 27 | Luật | TLA301 | A00, A01, C00, D01 | 26.25 |
| 28 | Kinh tế | TLA401 | A00, A01, D01, D07 | 25.7 |
| 29 | Quản trị kinh doanh | TLA402 | A00, A01, D01, D07 | 25 |
| 30 | Kế toán | TLA403 | A00, A01, D01, D07 | 24.95 |
| 31 | Kinh tế xây dựng | TLA404 | A00, A01, D01, D07 | 23.05 |
| 32 | Thương mại điện tử | TLA405 | A00, A01, D01, D07 | 25.4 |
| 33 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | TLA406 | A00, A01, D01, D07 | 25.15 |
| 34 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | TLA407 | A00, A01, D01, D07 | 25.6 |
| 35 | Tài chính - Ngân hàng | TLA408 | A00, A01, D01, D07 | 24.8 |
| 36 | Kiểm toán | TLA409 | A00, A01, D01, D07 | 24.9 |
| 37 | Kinh tế số | TLA410 | A00, A01, D01, D07 | 25.15 |
Điểm chuẩn theo phương thức xét Học bạ THPT năm 2022
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Kỹ thuật xây dựng công trình thủy | TLA101 | A00, A01, D01, D07 | 19.06 |
| 2 | Kỹ thuật tài nguyên nước (Quy hoạch, thiết kế và quản lý công trình thủy lợi) | TLA102 | A00, A01, D01, D07 | 19.17 |
| 3 | Tài nguyên nước và môi trường (Thủy văn học) | TLA103 | A00, A01, D01, D07 | 19.09 |
| 4 | Kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp (Kỹ thuật xây dựng) | TLA104 | A00, A01, D01, D07 | 19.61 |
| 5 | Nhóm ngành Kỹ thuật Cơ khí | TLA105 | A00, A01, D01, D07 | 22.01 |
| 6 | Công nghệ thông tin | TLA106 | A00, A01, D01, D07 | 27 |
| 7 | Kỹ thuật cấp thoát nước | TLA107 | A00, A01, D01, D07 | 19.06 |
| 8 | Kỹ thuật môi trường | TLA109 | A00, A01, B00, D01 | 19.32 |
| 9 | Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thị (Kỹ thuật cơ sở hạ tầng) | TLA110 | A00, A01, D01, D07 | 19.15 |
| 10 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng | TLA111 | A00, A01, D01, D07 | 19.1 |
| 11 | Kỹ thuật điện | TLA112 | A00, A01, D01, D07 | 22.02 |
| 12 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | TLA113 | A00, A01, D01, D07 | 19.1 |
| 13 | Quản lý xây dựng | TLA114 | A00, A01, D01, D07 | 22 |
| 14 | Hệ thống thông tin | TLA116 | A00, A01, D01, D07 | 24.5 |
| 15 | Kỹ thuật phần mềm | TLA117 | A00, A01, D01, D07 | 24.53 |
| 16 | Kỹ thuật hóa học | TLA118 | A00, B00, D07 | 19.2 |
| 17 | Công nghệ sinh học | TLA119 | A00, A02, B00, D08 | 19.18 |
| 18 | Kỹ thuật cơ điện tử | TLA120 | A00, A01, D01, D07 | 23.5 |
| 19 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | TLA121 | A00, A01, D01, D07 | 25.5 |
| 20 | Kỹ thuật ô tô | TLA123 | A00, A01, D01, D07 | 25.5 |
| 21 | Kỹ thuật điện tử, viễn thông | TLA124 | A00, A01, D01, D07 | 23.5 |
| 22 | Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu | TLA126 | A00, A01, D01, D07 | 24.01 |
| 23 | An ninh mạng | TLA127 | A00, A01, D01, D07 | 25 |
| 24 | Kỹ thuật Robot và Điều khiển thông minh | TLA128 | A00, A01, D01, D07 | 22.39 |
| 25 | Kỹ thuật xây dựng (chương trình tiên tiến) | TLA201 | A00, A01, D01, D07 | 19.03 |
| 26 | Ngôn ngữ Anh | TLA203 | A01, D01, D07, D08 | 24.23 |
| 27 | Luật | TLA301 | A00, A01, C00, D01 | 25 |
| 28 | Kinh tế | TLA401 | A00, A01, D01, D07 | 26 |
| 29 | Quản trị kinh doanh | TLA402 | A00, A01, D01, D07 | 26.5 |
| 30 | Kế toán | TLA403 | A00, A01, D01, D07 | 26.5 |
| 31 | Kinh tế xây dựng | TLA404 | A00, A01, D01, D07 | 23 |
| 32 | Thương mại điện tử | TLA405 | A00, A01, D01, D07 | 26.5 |
| 33 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | TLA406 | A00, A01, D01, D07 | 25 |
| 34 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | TLA407 | A00, A01, D01, D07 | 26.5 |
| 35 | Tài chính - Ngân hàng | TLA408 | A00, A01, D01, D07 | 26 |
| 36 | Kiểm toán | TLA409 | A00, A01, D01, D07 | 25.02 |
| 37 | Kinh tế số | TLA410 | A00, A01, D01, D07 | 24.04 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2021
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kỹ thuật xây dựng công trình thủy | TLA101 | A00, A01, D01, D07 | 16.05 | |
| 2 | Kỹ thuật tài nguyên nước | TLA102 | A00, A01, D01, D07 | 16.25 | |
| 3 | Thủy văn học | TLA103 | A00, A01, D01, D07 | 16.85 | |
| 4 | Kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp (Kỹ thuật xây dựng) | TLA104 | A00, A01, D01, D07 | 19 | |
| 5 | Nhóm ngành Kỹ thuật Cơ khí: Gồm các ngành: Kỹ thuật cơ khí, Công nghệ chế tạo máy | TLA105 | A00, A01, D01, D07 | 22.05 | Tiêu chí phụ: Điểm Toán >= 7.8; TTNV <= 2 |
| 6 | Công nghệ thông tin | TLA106 | A00, A01, D01, D07 | 25.25 | Tiêu chí phụ: Điểm Toán >= 9; TTNV <= 4 |
| 7 | Kỹ thuật cấp thoát nước | TLA107 | A00, A01, D01, D07 | 16 | |
| 8 | Kỹ thuật môi trường | TLA109 | A00, A01, B00, D01 | 16.05 | |
| 9 | Kỹ thuật cơ sở hạ tầng | TLA110 | A00, A01, D01, D07 | 16 | |
| 10 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng | TLA111 | A00, A01, D01, D07 | 16.15 | |
| 11 | Kỹ thuật điện (6) | TLA112 | A00, A01, D01, D07 | 22.2 | Tiêu chí phụ: Điểm Toán >= 8.2; TTNV <= 3 |
| 12 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | TLA113 | A00, A01, D01, D07 | 16 | |
| 13 | Quản lý xây dựng | TLA114 | A00, A01, D01, D07 | 21.7 | Tiêu chí phụ: Điểm Toán >= 6.4; TTNV <= 2 |
| 14 | Hệ thống thông tin | TLA116 | A00, A01, D01, D07 | 24.45 | Tiêu chí phụ: Điểm Toán >= 7.4; TTNV <= 3 |
| 15 | Kỹ thuật phần mềm | TLA117 | A00, A01, D01, D07 | 24.6 | Tiêu chí phụ: Điểm Toán >= 8.6; TTNV <= 5 |
| 16 | Kỹ thuật hóa học | TLA118 | A00, B00, D07 | 16.15 | |
| 17 | Công nghệ sinh học | TLA119 | A00, A02, B00, D08 | 16.05 | |
| 18 | Kỹ thuật cơ điện tử (5) | TLA120 | A00, A01, D01, D07 | 23.45 | Tiêu chí phụ: Điểm Toán >= 7.8; TTNV <= 3 |
| 19 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | TLA121 | A00, A01, D01, D07 | 24.1 | Tiêu chí phụ: Điểm Toán >= 8.6; TTNV <= 6 |
| 20 | Kỹ thuật ô tô (4) | TLA123 | A00, A01, D01, D07 | 24.25 | Tiêu chí phụ: Điểm Toán >= 8; TTNV <= 5 |
| 21 | Kỹ thuật điện tử, viễn thông | TLA124 | A00, A01, D01, D07 | 22.9 | Tiêu chí phụ: Điểm Toán >= 7.6; TTNV <= 2 |
| 22 | Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu | TLA126 | A00, A01, D01, D07 | 23.8 | Tiêu chí phụ: Điểm Toán >= 8.8; TTNV <= 7 |
| 23 | Kỹ thuật xây dựng | TLA201 | A00, A01, D01, D07 | 16 | |
| 24 | Ngôn ngữ Anh | TLA203 | A01, D01, D07, D08 | 23.55 | TTNV <= 3 |
| 25 | Kinh tế | TLA401 | A00, A01, D01, D07 | 24.6 | Tiêu chí phụ: Điểm Toán >= 8.6; TTNV <= 3 |
| 26 | Quản trị kinh doanh | TLA402 | A00, A01, D01, D07 | 24.9 | Tiêu chí phụ: Điểm Toán >= 7.8; TTNV <= 3 |
| 27 | Kế toán | TLA403 | A00, A01, D01, D07 | 24.65 | Tiêu chí phụ: Điểm Toán >= 8.4; TTNV <= 7 |
| 28 | Kinh tế xây dựng | TLA404 | A00, A01, D01, D07 | 19.7 | Tiêu chí phụ: Điểm Toán >= 7.2; TTNV <= 4 |
| 29 | Thương mại điện tử | TLA405 | A00, A01, D01, D07 | 24.65 | Tiêu chí phụ: Điểm Toán >= 8.4; TTNV <= 1 |
| 30 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | TLA406 | A00, A01, D01, D07 | 22.8 | Tiêu chí phụ: Điểm Toán >= 7.8; TTNV <= 2 |
| 31 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | TLA407 | A00, A01, D01, D07 | 24.7 | Tiêu chí phụ: Điểm Toán >= 7.8; TTNV <= 1 |
Điểm chuẩn theo phương thức xét Học bạ THPT năm 2021
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Kỹ thuật xây dựng công trình thủy | TLA101 | A00, A01, D01, D07 | 18.07 |
| 2 | Kỹ thuật tài nguyên nước | TLA102 | A00, A01, D01, D07 | 18.03 |
| 3 | Thủy văn học | TLA103 | A00, A01, D01, D07 | 18.1 |
| 4 | Kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp (Kỹ thuật xây dựng) | TLA104 | A00, A01, D01, D07 | 18.03 |
| 5 | Nhóm ngành Kỹ thuật Cơ khí: Gồm các ngành: Kỹ thuật cơ khí, Công nghệ chế tạo máy | TLA105 | A00, A01, D01, D07 | 22.5 |
| 6 | Công nghệ thông tin | TLA106 | A00, A01, D01, D07 | 25.5 |
| 7 | Kỹ thuật cấp thoát nước | TLA107 | A00, A01, D01, D07 | 18.04 |
| 8 | Kỹ thuật môi trường | TLA109 | A00, A01, B00, D01 | 18.4 |
| 9 | Kỹ thuật cơ sở hạ tầng | TLA110 | A00, A01, D01, D07 | 18.3 |
| 10 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng | TLA111 | A00, A01, D01, D07 | 18.13 |
| 11 | Kỹ thuật điện (6) | TLA112 | A00, A01, D01, D07 | 22.5 |
| 12 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | TLA113 | A00, A01, D01, D07 | 18.01 |
| 13 | Quản lý xây dựng | TLA114 | A00, A01, D01, D07 | 22.5 |
| 14 | Hệ thống thông tin | TLA116 | A00, A01, D01, D07 | 24 |
| 15 | Kỹ thuật phần mềm | TLA117 | A00, A01, D01, D07 | 24 |
| 16 | Kỹ thuật hóa học | TLA118 | A00, B00, D07 | 19.06 |
| 17 | Công nghệ sinh học | TLA119 | A00, A02, B00, D08 | 18.07 |
| 18 | Kỹ thuật cơ điện tử (5) | TLA120 | A00, A01, D01, D07 | 23.5 |
| 19 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | TLA121 | A00, A01, D01, D07 | 24.51 |
| 20 | Kỹ thuật ô tô (4) | TLA123 | A00, A01, D01, D07 | 24.5 |
| 21 | Kỹ thuật điện tử, viễn thông | TLA124 | A00, A01, D01, D07 | 23 |
| 22 | Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu | TLA126 | A00, A01, D01, D07 | 24 |
| 23 | Kỹ thuật xây dựng (Chương trình tiên tiến đào tạo bằng tiếng Anh) | TLA201 | A00, A01, D01, D07 | 18.53 |
| 24 | Ngôn ngữ Anh | TLA203 | A01, D01, D07, D08 | 24 |
| 25 | Kinh tế | TLA401 | A00, A01, D01, D07 | 25 |
| 26 | Quản trị kinh doanh | TLA402 | A00, A01, D01, D07 | 25.5 |
| 27 | Kế toán | TLA403 | A00, A01, D01, D07 | 25.5 |
| 28 | Kinh tế xây dựng | TLA404 | A00, A01, D01, D07 | 22.76 |
| 29 | Thương mại điện tử | TLA405 | A00, A01, D01, D07 | 25 |
| 30 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | TLA406 | A00, A01, D01, D07 | 24.5 |
| 31 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | TLA407 | A00, A01, D01, D07 | 25 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2020
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kỹ thuật xây dựng công trình thủy | TLA101 | A00, A01, D01, D07 | 15 | |
| 2 | Kỹ thuật tài nguyên nước | TLA102 | A00, A01, D01, D07 | 15.45 | |
| 3 | Thủy văn học | TLA103 | A00, A01, D01, D07 | 16.1 | |
| 4 | Kỹ thuật xây dựng | TLA104 | A00, A01, D01, D07 | 15 | |
| 5 | Kỹ thuật cơ khí; Công nghệ chế tạo máy | TLA105 | A00, A01, D01, D07 | 16.25 | Toán>=7 ; TTNV<=1 |
| 6 | Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Ngành Hệ thống thông tin | TLA106 | A00, A01, D01, D07 | 22.75 | Toán>=8,2 ; TTNV<=4 |
| 7 | Kỹ thuật cấp thoát nước | TLA107 | A00, A01, D01, D07 | 15.1 | |
| 8 | Kỹ thuật môi trường | TLA109 | A00, A01, B00, D01 | 15.1 | |
| 9 | Kỹ thuật cơ sở hạ tầng | TLA110 | A00, A01, D01, D07 | 15.1 | |
| 10 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng | TLA111 | A00, A01, D01, D07 | 15.15 | |
| 11 | Kỹ thuật điện | TLA112 | A00, A01, D01, D07 | 16 | Toán>=7 ; TTNV<=2 |
| 12 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | TLA113 | A00, A01, D01, D07 | 15.25 | |
| 13 | Quản lý xây dựng | TLA114 | A00, A01, D01, D07 | 16.05 | Toán>=5,2 ; TTNV<=9 |
| 14 | Kỹ thuật hóa học | TLA118 | A00, A01, D01, D07 | 16 | |
| 15 | Công nghệ sinh học | TLA119 | A00, A02, B00, D08 | 18.5 | |
| 16 | Kỹ thuật cơ điện tử | TLA120 | A00, A01, D01, D07 | 18.5 | Toán>=7,4 ; TTNV<=1 |
| 17 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | TLA121 | A00, A01, D01, D07 | 20.1 | Toán>=8,4 ; TTNV<=1 |
| 18 | Kỹ thuật ô tô | TLA123 | A00, A01, D01, D07 | 21.15 | Toán>=6,6 ; TTNV<=3 |
| 19 | Chương trình tiên tiến ngành kỹ thuật xây dựng | TLA201 | A00, A01, D01, D07 | 15.15 | Đào tạo bằng Tiếng Anh |
| 20 | Chương trình tiên tiến ngành kỹ thuật tài nguyên nước | TLA202 | A00, A01, D01, D07 | 18.5 | Đào tạo bằng Tiếng Anh |
| 21 | Kinh tế | TLA401 | A00, A01, D01, D07 | 21.05 | Toán>=7,2 ; TTNV<=2 |
| 22 | Quản trị kinh doanh | TLA402 | A00, A01, D01, D07 | 22.05 | Toán>=8,2 ; TTNV<=6 |
| 23 | Kế toán | TLA403 | A00, A01, D01, D07 | 21.7 | Toán>=7,8 ; TTNV<=3 |
Điểm chuẩn theo phương thức xét Học bạ THPT năm 2020
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Kỹ thuật xây dựng công trình thủy | TLA101 | 18 | |
| 2 | Kỹ thuật tài nguyên nước | TLA102 | 18.43 | |
| 3 | Thủy văn học | TLA103 | 18.25 | |
| 4 | Kỹ thuật xây dựng | TLA104 | 18 | |
| 5 | Kỹ thuật cơ khí; Công nghệ chế tạo máy | TLA105 | 18.15 | |
| 6 | Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Ngành Hệ thống thông tin | TLA106 | 23.6 | Điểm Toán >= 7.83 |
| 7 | Kỹ thuật cấp thoát nước | TLA107 | 18.5 | |
| 8 | Kỹ thuật môi trường | TLA109 | 18.25 | |
| 9 | Kỹ thuật cơ sở hạ tầng | TLA110 | 18.5 | |
| 10 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng | TLA111 | 18.25 | |
| 11 | Kỹ thuật điện | TLA112 | 19.12 | |
| 12 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | TLA113 | 18.45 | |
| 13 | Quản lý xây dựng | TLA114 | 20.38 | |
| 14 | Kỹ thuật hóa học | TLA118 | 18 | |
| 15 | Công nghệ sinh học | TLA119 | 18.25 | |
| 16 | Kỹ thuật cơ điện tử | TLA120 | 18 | |
| 17 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | TLA121 | 20.53 | |
| 18 | Kỹ thuật ô tô | TLA123 | 22.27 | Điểm Toán >= 7.53 |
| 19 | Chương trình tiên tiến ngành kỹ thuật xây dựng | TLA201 | 18.5 | |
| 20 | Chương trình tiên tiến ngành kỹ thuật tài nguyên nước | TLA202 | 18.5 | |
| 21 | Kinh tế | TLA401 | 22.73 | |
| 22 | Quản trị kinh doanh | TLA402 | 23.57 | Điểm Toán >= 7.77 |
| 23 | Kế toán | TLA403 | 23.03 | Điểm Toán >= 8.1 |
Tra cứu điểm chuẩn các trường khác
