Điểm chuẩn trường Đại học Thủy Lợi năm 2026

Mã trường: TLA

Trường Đại học Thủy Lợi đã chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học chính quy năm 2026 theo các phương thức xét tuyển.

Tham khảo: Thông tin tuyển sinh Đại học Thủy Lợi năm 2026

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Kỹ thuật cơ khíTLA10523.49
2Kỹ thuật cơ điện tửTLA12024.18
3Công nghệ chế tạo máy (Công nghệ cơ khí tự động hóa)TLA12222.26
4Kỹ thuật ô tôTLA12322.76
5Chương trình Kỹ thuật xe năng lượng mới thông minhTLA13019.75
6Công nghệ thông tinTLA10623.01
7Hệ thống thông tinTLA11622.51
8Kỹ thuật phần mềmTLA11722.26
9Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệuTLA12622.76
10An ninh mạngTLA12722.76
11Kỹ thuật điệnTLA11223.26
12Kỹ thuật điều khiển và tự động hóaTLA12124.64
13Kỹ thuật điện tử - viễn thông (gồm các chương trình Kỹ thuật điện tử - viễn thông; Công nghệ bán dẫn và thiết kế vi mạch)TLA12423.50
14Kỹ thuật Robot và Điều khiển thông minhTLA12822.21
15Kỹ thuật môi trườngTLA10919.75
16Kỹ thuật hóa họcTLA11822.01
17Công nghệ sinh họcTLA11920.00
18Kỹ thuật xây dựng công trình thủy (Xây dựng và quản lý công trình thủy)TLA10119.75
19Kỹ thuật xây dựng (Kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp)TLA10420.76
20Công nghệ kỹ thuật xây dựngTLA11120.96
21Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (gồm các chương trình: Kỹ thuật cầu, đường bộ; Kỹ thuật xây dựng Đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị)TLA11320.17
22Quản lý xây dựngTLA11420.76
23Kỹ thuật tài nguyên nướcTLA10219.42
24Thủy văn học (Tài nguyên nước và môi trường)TLA10319.23
25Kỹ thuật cấp thoát nước (Xây dựng và quản lý cấp thoát nướcTLA10719.25
26Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thị)TLA11020.30
27Kinh tếTLA40121.38
28Kinh tế xây dựngTLA40421.12
29Thương mại điện tửTLA40522.76
30Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhTLA40621.14
31Logistics và quản lý chuỗi cung ứngTLA40723.73
32Kinh tế sốTLA41022.11
33Kinh doanh thương mạiTLA41321.40
34Quản trị kinh doanhTLA40221.29
35Kế toánTLA40322.12
36Chương trình Kế toán tích hợp ACCATLA41120.08
37Tài chính - Ngân hàngTLA40822.26
38Chương trình Công nghệ tài chínhTLA41220.91
39Kiểm toánTLA40921.57
40MarketingTLA41421.90
41LuậtTLA30122.25
42Luật kinh tếTLA30223.24
43Kỹ thuật và quản lý xây dựng (Chương trình tiên tiến)TLA20119.00
44Kỹ thuật và quản lý tài nguyên nước (Chương trình tiên tiến)TLA20219.00
45Ngôn ngữ AnhTLA20321.34
46Ngôn ngữ Trung QuốcTLA20423.98

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2026 năm 2026

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2026 năm 2026
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Kỹ thuật cơ khíTLA10529.49
2Kỹ thuật cơ điện tửTLA12029.60
3Công nghệ chế tạo máy (Công nghệ cơ khí tự động hóa)TLA12228.14
4Kỹ thuật ô tôTLA12328.67
5Chương trình Kỹ thuật xe năng lượng mới thông minhTLA13024.88
6Công nghệ thông tinTLA10628.98
7Hệ thống thông tinTLA11628.38
8Kỹ thuật phần mềmTLA11728.12
9Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệuTLA12628.65
10An ninh mạngTLA12728.70
11Kỹ thuật điệnTLA11229.22
12Kỹ thuật điều khiển và tự động hóaTLA12129.67
13Kỹ thuật điện tử - viễn thông (gồm các chương trình Kỹ thuật điện tử - viễn thông; Công nghệ bán dẫn và thiết kế vi mạch)TLA12429.50
14Kỹ thuật Robot và Điều khiển thông minhTLA12828.02
15Kỹ thuật môi trườngTLA10924.88
16Kỹ thuật hóa họcTLA11827.79
17Công nghệ sinh họcTLA11925.25
18Kỹ thuật xây dựng công trình thủy (Xây dựng và quản lý công trình thủy)TLA10124.88
19Kỹ thuật xây dựng (Kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp)TLA10426.31
20Công nghệ kỹ thuật xây dựngTLA11126.54
21Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (gồm các chương trình: Kỹ thuật cầu, đường bộ; Kỹ thuật xây dựng Đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị)TLA11325.51
22Quản lý xây dựngTLA11426.32
23Kỹ thuật tài nguyên nướcTLA10224.42
24Thủy văn học (Tài nguyên nước và môi trường)TLA10324.23
25Kỹ thuật cấp thoát nước (Xây dựng và quản lý cấp thoát nướcTLA10724.25
26Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thị)TLA11025.70
27Kinh tếTLA40127.03
28Kinh tế xây dựngTLA40426.73
29Thương mại điện tửTLA40528.67
30Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhTLA40626.75
31Logistics và quản lý chuỗi cung ứngTLA40729.54
32Kinh tế sốTLA41027.92
33Kinh doanh thương mạiTLA41327.05
34Quản trị kinh doanhTLA40226.93
35Kế toánTLA40327.89
36Chương trình Kế toán tích hợp ACCATLA41125.37
37Tài chính - Ngân hàngTLA40828.06
38Chương trình Công nghệ tài chínhTLA41226.48
39Kiểm toánTLA40927.25
40MarketingTLA41427.65
41LuậtTLA30128.05
42Luật kinh tếTLA30229.21
43Kỹ thuật và quản lý xây dựng (Chương trình tiên tiến)TLA20124.00
44Kỹ thuật và quản lý tài nguyên nước (Chương trình tiên tiến)TLA20224.00
45Ngôn ngữ AnhTLA20326.99
46Ngôn ngữ Trung QuốcTLA20429.56

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGTD ĐHBKHN năm 2026 năm 2026

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGTD ĐHBKHN năm 2026 năm 2026
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Kỹ thuật cơ khíTLA10559.95
2Kỹ thuật cơ điện tửTLA12063.40
3Công nghệ chế tạo máy (Công nghệ cơ khí tự động hóa)TLA12254.64
4Kỹ thuật ô tôTLA12356.30
5Chương trình Kỹ thuật xe năng lượng mới thông minhTLA13050.77
6Công nghệ thông tinTLA10657.55
7Hệ thống thông tinTLA11655.06
8Kỹ thuật phần mềmTLA11754.64
9Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệuTLA12656.30
10An ninh mạngTLA12756.30
11Kỹ thuật điệnTLA11255.80
12Kỹ thuật điều khiển và tự động hóaTLA12165.47
13Kỹ thuật điện tử - viễn thông (gồm các chương trình Kỹ thuật điện tử - viễn thông; Công nghệ bán dẫn và thiết kế vi mạch)TLA12460.00
14Kỹ thuật Robot và Điều khiển thông minhTLA12854.56
15Kỹ thuật môi trườngTLA10950.77
16Kỹ thuật hóa họcTLA11854.25
17Công nghệ sinh họcTLA11951.16

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Xây dựng và quản lý công trình thủy (Kỹ thuật xây dựng công trình thủy)TLA101A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X0618.48
2Kỹ thuật tài nguyên nướcTLA102A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X0618.49
3Tài nguyên nước và môi trường (Thủy văn học)TLA103A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X0618
4Kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp (Kỹ thuật xây dựng)TLA104A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X0618.76
5Kỹ thuật cơ khíTLA105A00, A01, D01, D07, C01, X02, X06, X2622.6
6Công nghệ thông tinTLA106A00, A01, D01, D07, C01, X02, X06, X2623.23
7Kỹ thuật cấp thoát nướcTLA107A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X0618
8Kỹ thuật môi trườngTLA109A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X1017.75
9Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thị (Kỹ thuật cơ sở hạ tầng)TLA110A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X0619
10Công nghệ kỹ thuật xây dựngTLA111A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X0619.48
11Kỹ thuật điệnTLA112A00, A01, D01, D07, C01, X02, X06, X2622
12Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (gồm các chương trình: Công nghệ và kỹ thuật xây dựng cầu, đường; Công nghệ và kỹ thuật Đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị)TLA113A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X0618.5
13Quản lý xây dựngTLA114A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X0619.96
14Hệ thống thông tinTLA116A00, A01, D01, D07, C01, X02, X06, X2621.75
15Kỹ thuật phần mềmTLA117A00, A01, D01, D07, C01, X02, X06, X2621.55
16Kỹ thuật hóa họcTLA118A00, D07, C02, C05, B00, X09, X1020.5
17Công nghệ sinh họcTLA119A02, B00, D08, B01, B02, B03, X13, X1418.76
18Kỹ thuật cơ điện tửTLA120A00, A01, D01, D07, C01, X02, X06, X2623.33
19Kỹ thuật điều khiển và tự động hóaTLA121A00, A01, D01, D07, C01, X02, X06, X2624.1
20Công nghệ chế tạo máy (Công nghệ sản xuất tiên tiến, tự động hóa thiết kế cơ khí)TLA122A00, A01, D01, D07, C01, X02, X06, X2620.75
21Kỹ thuật ô tôTLA123A00, A01, D01, D07, C01, X02, X06, X2622.5
22Kỹ thuật điện tử, viễn thông (gồm các chương trình: Kỹ thuật điện tử -viễn thông; Công nghệ bán dẫn và thiết kế vi mạch)TLA124A00, A01, D01, D07, C01, X02, X06, X2622.5
23Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệuTLA126A00, A01, D01, D07, C01, X02, X06, X2622.12
24An ninh mạngTLA127A00, A01, D01, D07, C01, X02, X06, X2622.04
25Kỹ thuật Robot và Điều khiển thông minhTLA128A00, A01, D01, D07, C01, X02, X06, X2621.15
26Chương trình tiên tiến ngành Kỹ thuật xây dựngTLA201A00, A01, D01, D07, C01, X02, X2617
27Chương trình tiên tiến ngành Kỹ thuật tài nguyên nướcTLA202A00, A01, D01, D07, C01, X02, X2617.35
28Ngôn ngữ AnhTLA203A00, A01, D07, D08, D09, D10, D14, D1522.59
29Ngôn ngữ Trung QuốcTLA204D01, D04, D45, D55, D63, X3725.45
30LuậtTLA301C00, C03, C04, D01, D14, D15, X0125.17
31Luật kinh tếTLA302C00, C03, C04, D01, D14, D15, X0125.5
32Kinh tếTLA401A00, A01, D01, D07, C01, X02, X2621.91
33Quản trị kinh doanhTLA402A00, A01, D01, D07, C01, X02, X2622.1
34Kế toánTLA403A00, A01, D01, D07, C01, X02, X2622.25
35Kinh tế xây dựngTLA404A00, A01, D01, D07, C01, X02, X2620.73
36Thương mại điện tửTLA405A00, A01, D01, D07, C01, X02, X2622.98
37Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhTLA406A01, D01, D07, D09, D1021.48
38Logistics và quản lý chuỗi cung ứngTLA407A00, A01, D01, D07, C01, X02, X2623
39Tài chính - Ngân hàngTLA408A00, A01, D01, D07, C01, X02, X2622.26
40Kiểm toánTLA409A00, A01, D01, D07, C01, X02, X2621.44
41Kinh tế sốTLA410A00, A01, D01, D07, C01, X02, X2622.11
42Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tểTLA411A00, A01, D01, D07, C01, X02, X2618.09
43Chương trình Công nghệ tài chínhTLA412A00, A01, D01, D07, C01, X02, X2619.5

Điểm chuẩn theo phương thức xét Học bạ THPT năm 2025

Điểm chuẩn theo phương thức xét Học bạ THPT năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Xây dựng và quản lý công trình thủy (Kỹ thuật xây dựng công trình thủy)TLA101A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X0623.46
2Kỹ thuật tài nguyên nướcTLA102A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X0623.48
3Tài nguyên nước và môi trường (Thủy văn học)TLA103A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X0622.66
4Kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp (Kỹ thuật xây dựng)TLA104A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X0623.72
5Kỹ thuật cơ khíTLA105A00, A01, D01, D07, C01, C02, X06, X2627.18
6Công nghệ thông tinTLA106A00, A01, D01, D07, C01, C02, X06, X2627.89
7Kỹ thuật cấp thoát nướcTLA107A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X0622.67
8Kỹ thuật môi trườngTLA109A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X1022.27
9Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thị (Kỹ thuật cơ sở hạ tầng)TLA110A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X0623.93
10Công nghệ kỹ thuật xây dựngTLA111A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X0624.34
11Kỹ thuật điệnTLA112A00, A01, D01, D07, C01, X02, X06, X2626.5
12Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (gồm các chương trình: Công nghệ và kỹ thuật xây dựng cầu, đường; Công nghệ và kỹ thuật Đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị)TLA113A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X0623.5
13Quản lý xây dựngTLA114A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X0624.75
14Hệ thống thông tinTLA116A00, A01, D01, D07, C01, X02, X0626.29
15Kỹ thuật phần mềmTLA117A00, A01, D01, D07, C01, X02, X0626.11
16Kỹ thuật hóa họcTLA118A00, D07, C02, C05, B00, X09, X1025.21
17Công nghệ sinh họcTLA119A02, B00, D08, B01, B02, B03, X13, X1423.72
18Kỹ thuật cơ điện tửTLA120A00, A01, D01, D07, C01, X02, X06, X2628
19Kỹ thuật điều khiển và tự động hóaTLA121A00, A01, D01, D07, C01, X02, X06, X2628.87
20Công nghệ chế tạo máy (Công nghệ sản xuất tiên tiến, tự động hóa thiết kế cơ khí)TLA122A00, A01, D01, D07, C01, X02, X06, X2625.43
21Kỹ thuật ô tôTLA123A00, A01, D01, D07, C01, X02, X06, X2627.06
22Kỹ thuật điện tử, viễn thông (gồm các chương trình: Kỹ thuật điện tử -viễn thông; Công nghệ bán dẫn và thiết kế vi mạch)TLA124A00, A01, D01, D07, C01, X02, X06, X2627.06
23Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệuTLA126A00, A01, D01, D07, C01, X02, X06, X2626.63
24An ninh mạngTLA127A00, A01, D01, D07, C01, X02, X06, X2626.54
25Kỹ thuật Robot và Điều khiển thông minhTLA128A00, A01, D01, D07, C01, X02, X06, X2625.77
26Chương trình tiên tiến ngành Kỹ thuật xây dựngTLA201A00, A01, D01, D07, C01, X02, X2621
27Chương trình tiên tiến ngành Kỹ thuật tài nguyên nướcTLA202A00, A01, D01, D07, C01, X02, X2621.59
28Ngôn ngữ AnhTLA203A01, D01, D07, D08, D09, D10, D14, D1527.17
29Ngôn ngữ Trung QuốcTLA204D01, D04, D45, D55, D63, X3730
30LuậtTLA301C00, C03, C04, D01, D14, D15, X0130
31Luật kinh tếTLA302C00, C03, C04, D01, D14, D15, X0130
32Kinh tếTLA401A00, A01, D01, D07, C01, X02, X2626.42
33Quản trị kinh doanhTLA402A00, A01, D01, D07, C01, X02, X2626.61
34Kế toánTLA403A00, A01, D01, D07, C01, X02, X2626.78
35Kinh tế xây dựngTLA404A00, A01, D01, D07, C01, X02, X2625.41
36Thương mại điện tửTLA405A00, A01, D01, D07, C01, X02, X2627.61
37Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhTLA406A01, D01, D07, D09, D1026.05
38Logistics và quản lý chuỗi cung ứngTLA407A00, A01, D01, D07, C01, X02, X2627.63
39Tài chính - Ngân hàngTLA408A00, A01, D01, D07, C01, X02, X2626.79
40Kiểm toánTLA409A00, A01, D01, D07, C01, X02, X2626.02
41Kinh tế sốTLA410A00, A01, D01, D07, C01, X02, X2626.62
42Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tểTLA411A00, A01, D01, D07, C01, X02, X2622.82
43Chương trình Công nghệ tài chínhTLA412A00, A01, D01, D07, C01, X02, X2624.36

Điểm chuẩn theo phương thức xét Điểm Đánh giá tư duy năm 2025

Điểm chuẩn theo phương thức xét Điểm Đánh giá tư duy năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Kỹ thuật cơ khíTLA105K0059.42
2Công nghệ thông tinTLA106K0061.94
3Kỹ thuật môi trườngTLA109K0046.67
4Kỹ thuật điệnTLA112K0056.98
5Hệ thống thông tinTLA116K0056.02
6Kỹ thuật phần mềmTLA117K0055.18
7Kỹ thuật hóa họcTLA118K0052.78
8Công nghệ sinh họcTLA119K0048.92
9Kỹ thuật cơ điện tửTLA120K0062.34
10Kỹ thuật điều khiển và tự động hóaTLA121K0065.43
11Công nghệ chế tạo máy (Công nghệ sản xuất tiên tiến, tự động hóa thiết kế cơ khí)TLA122K0053.34
12Kỹ thuật ô tôTLA123K0058.98
13Kỹ thuật điện tử, viễn thông (gồm các chương trình: Kỹ thuật điện tử -viễn thông; Công nghệ bán dẫn và thiết kế vi mạch)TLA124K0059.02
14Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệuTLA126K0057.48
15An ninh mạngTLA127K0057.14
16Kỹ thuật Robot và Điều khiển thông minhTLA128K0054.22
17Ngôn ngữ AnhTLA203K0059.38

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2024

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2024
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Kỹ thuật xây dựng công trình thủyTLA101A00, A01, D01, D0720.5
2Kỹ thuật tài nguyên nướcTLA102A00, A01, D01, D0720.5
3Tài nguyên nước và môi trường (Thủy văn học)TLA102A00, A01, D01, D0721
4Kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp (Kỹ thuật xây dựng)TLA104A00, A01, D01, D0722.5
5Nhóm ngành Kỹ thuật Cơ khí (Gồm các ngành: Kỹ thuật cơ khí, Công nghệ chế tạo máy)TLA105A00, A01, D01, D0724.06
6Công nghệ thông tinTLA106A00, A01, D01, D0725.25
7Kỹ thuật cấp thoát nướcTLA107A00, A01, D01, D0720.5
8Kỹ thuật môi trườngTLA109A00, A01, D01, D0721.7
9Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thị (Kỹ thuật cơ sở hạ tầng)TLA110A00, A01, D01, D0722.35
10Công nghệ kỹ thuật xây dựngTLA111A00, A01, D01, D0723
11Kỹ thuật điệnTLA112A00, A01, D01, D0724.17
12Kỹ thuật xây dựng công trình giao thôngTLA113A00, A01, D01, D0721
13Quản lý xây dựngTLA114A00, A01, D01, D0722.75
14Hệ thống thông tinTLA116A00, A01, D01, D0724.54
15Kỹ thuật phần mềmTLA117A00, A01, D01, D0724.87
16Kỹ thuật hóa họcTLA118A00, B00, D07, C0223.15
17Công nghệ sinh họcTLA119A00, A02, B00, D0823.14
18Kỹ thuật cơ điện tửTLA120A00, A01, D01, D0724.83
19Kỹ thuật điều khiển và tự động hóaTLA121A00, A01, D01, D0725.1
20Kỹ thuật ô tôTLA123A00, A01, D01, D0724.4
21Kỹ thuật điện tử, viễn thôngTLA124A00, A01, D01, D0724.59
22Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệuTLA126A00, A01, D01, D0724.2
23An ninh mạngTLA127A00, A01, D01, D0724.17
24Kỹ thuật Robot và Điều khiển thông minhTLA128A00, A01, D01, D0724.26
25Kỹ thuật xây dựng (Chương trình tiên tiến học bằng tiếng Anh)TLA201A00, A01, D01, D0720.5
26Kỹ thuật tài nguyên nước (Chương trình tiên tiến học bằng tiếng Anh)TLA202A00, A01, D01, D0720.5
27Ngôn ngữ AnhTLA203A01, D01, D07, D0824.82
28Ngôn ngữ Trung QuốcTLA204A00, A01, D01, D0725.42
29LuậtTLA301A00, A01, C00, D0126.03
30Luật kinh tếTLA302A00, A01, C00, D0126.62
31Kinh tếTLA401A00, A01, D01, D0724.73
32Quản trị kinh doanhTLA402A00, A01, D01, D0724.68
33Kế toánTLA403A00, A01, D01, D0725.02
34Kinh tế xây dựngTLA404A00, A01, D01, D0723.75
35Thương mại điện tửTLA405A00, A01, D01, D0725.36
36Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhTLA406A00, D01, D09, D1024.21
37Logistics và quản lý chuỗi cung ứngTLA407A00, A01, D01, D0725.31
38Tài chính - Ngân hàngTLA408A00, A01, D01, D0724.88
39Kiểm toánTLA409A00, A01, D01, D0724.68
40Kinh tế sốTLA410A00, A01, D01, D0725

Điểm chuẩn theo phương thức xét Học bạ THPT năm 2024

Điểm chuẩn theo phương thức xét Học bạ THPT năm 2024
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Kỹ thuật xây dựng công trình thủyTLA101A00, A01, D01, D0720.52
2Kỹ thuật tài nguyên nướcTLA102A00, A01, D01, D0720.52
3Tài nguyên nước và môi trường (Thủy văn học)TLA102A00, A01, D01, D0721
4Kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp (Kỹ thuật xây dựng)TLA104A00, A01, D01, D0721.5
5Nhóm ngành Kỹ thuật Cơ khí (Gồm các ngành: Kỹ thuật cơ khí, Công nghệ chế tạo máy)TLA105A00, A01, D01, D0725
6Công nghệ thông tinTLA106A00, A01, D01, D0729
7Kỹ thuật cấp thoát nướcTLA107A00, A01, D01, D0720.52
8Kỹ thuật môi trườngTLA109A00, A01, D01, D0720.51
9Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thị (Kỹ thuật cơ sở hạ tầng)TLA110A00, A01, D01, D0722.5
10Công nghệ kỹ thuật xây dựngTLA111A00, A01, D01, D0724
11Kỹ thuật điệnTLA112A00, A01, D01, D0725.5
12Kỹ thuật xây dựng công trình giao thôngTLA113A00, A01, D01, D0722
13Quản lý xây dựngTLA114A00, A01, D01, D0723
14Hệ thống thông tinTLA116A00, A01, D01, D0727.67
15Kỹ thuật phần mềmTLA117A00, A01, D01, D0727.09
16Kỹ thuật hóa họcTLA118A00, B00, D07, C0222.51
17Công nghệ sinh họcTLA119A00, A02, B00, D0823.55
18Kỹ thuật cơ điện tửTLA120A00, A01, D01, D0726.5
19Kỹ thuật điều khiển và tự động hóaTLA121A00, A01, D01, D0727.75
20Kỹ thuật ô tôTLA123A00, A01, D01, D0727.01
21Kỹ thuật điện tử, viễn thôngTLA124A00, A01, D01, D0727
22Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệuTLA126A00, A01, D01, D0727.16
23An ninh mạngTLA127A00, A01, D01, D0728.23
24Kỹ thuật Robot và Điều khiển thông minhTLA128A00, A01, D01, D0724.51
25Kỹ thuật xây dựng (Chương trình tiên tiến học bằng tiếng Anh)TLA201A00, A01, D01, D0721.52
26Kỹ thuật tài nguyên nước (Chương trình tiên tiến học bằng tiếng Anh)TLA202A00, A01, D01, D0720.8
27Ngôn ngữ AnhTLA203A01, D01, D07, D0827.25
28Ngôn ngữ Trung QuốcTLA204A01, D01, D07, D0427.75
29LuậtTLA301A00, A01, C00, D0127.5
30Luật kinh tếTLA302A00, A01, C00, D0227.5
31Kinh tếTLA401A00, A01, D01, D0727.26
32Quản trị kinh doanhTLA402A00, A01, D01, D0727.5
33Kế toánTLA403A00, A01, D01, D0727.5
34Kinh tế xây dựngTLA404A00, A01, D01, D0725
35Thương mại điện tửTLA405A00, A01, D01, D0728
36Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhTLA406A01, D01, D09, D1026.25
37Logistics và quản lý chuỗi cung ứngTLA407A00, A01, D01, D0728.8
38Tài chính - Ngân hàngTLA408A00, A01, D01, D0727.75
39Kiểm toánTLA409A00, A01, D01, D0727
40Kinh tế sốTLA410A00, A01, D01, D0726.75

Điểm chuẩn theo phương thức xét Điểm Đánh giá tư duy năm 2024

Điểm chuẩn theo phương thức xét Điểm Đánh giá tư duy năm 2024
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Nhóm ngành Kỹ thuật cơ khí (Gồm các ngành: Kỹ thuật cơ khí, Công nghệ chế tạo máy)TLA10552.25
2Công nghệ thông tinTLA10661.98
3Kỹ thuật môi trườngTLA10950
4Kỹ thuật điệnTLA11253.78
5Hệ thống thông tinTLA11654.24
6Kỹ thuật phần mềmTLA11761.02
7Kỹ thuật hóa họcTLA11851.13
8Công nghệ sinh họcTLA11950
9Kỹ thuật cơ điện tửTLA12059.38
10Kỹ thuật điều khiển và tự động hóaTLA12156.91
11Kỹ thuật ô tôTLA12355.3
12Kỹ thuật điện tử, viễn thôngTLA12455.53
13Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệuTLA12653.91
14An ninh mạngTLA12754.21
15Kỹ thuật Robot và Điều khiển thông minhTLA12855.03
16Ngôn ngữ AnhTLA20350

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2023

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2023
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Kỹ thuật xây dựng công trình thủyTLA101A00, A01, D01, D0718.15
2Kỹ thuật tài nguyên nướcTLA102A00, A01, D01, D0718
3Tài nguyên nước và môi trường (Thủy văn học)TLA103A00, A01, D01, D0719.15
4Kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp (Kỹ thuật xây dựng)TLA104A00, A01, D01, D0721
5Nhóm ngành Kỹ thuật Cơ khí (Gồm các ngành: Kỹ thuật cơ khí, Công nghệ chế tạo máy)TLA105A00, A01, D01, D0723.04
6Công nghệ thông tinTLA106A00, A01, D01, D0725.89
7Kỹ thuật cấp thoát nướcTLA107A00, A01, D01, D0718.15
8Kỹ thuật môi trườngTLA109A00, A01, D01, D0720.05
9Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thị (Kỹ thuật cơ sở hạ tầng)TLA110A00, A01, D01, D0720.85
10Công nghệ kỹ thuật xây dựngTLA111A00, A01, D01, D0722.45
11Kỹ thuật điệnTLA112A00, A01, D01, D0723.35
12Kỹ thuật xây dựng công trình giao thôngTLA113A00, A01, D01, D0719.2
13Quản lý xây dựngTLA114A00, A01, D01, D0722.1
14Hệ thống thông tinTLA116A00, A01, D01, D0724.31
15Kỹ thuật phần mềmTLA117A00, A01, D01, D0724.68
16Kỹ thuật hóa họcTLA118A00, A01, D01, D0720.15
17Công nghệ sinh họcTLA119A00, A01, D01, D0720.95
18Kỹ thuật cơ điện tửTLA120A00, A01, D01, D0724.31
19Kỹ thuật điều khiển và tự động hóaTLA121A00, A01, D01, D0725.41
20Kỹ thuật ô tôTLA123A00, A01, D01, D0724.3
21Kỹ thuật điện tử, viễn thôngTLA124A00, A01, D01, D0724.39
22Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệuTLA126A00, A01, D01, D0723.9
23An ninh mạngTLA127A00, A01, D01, D0724.21
24Kỹ thuật Robot và Điều khiển thông minhTLA128A00, A01, D01, D0723.72
25Kỹ thuật xây dựng (Chương trình tiên tiến học bằng tiếng Anh)TLA201A00, A01, D01, D0721
26Ngôn ngữ AnhTLA203A00, A01, D01, D0723.24
27Ngôn ngữ Trung QuốcTLA204A00, A01, D01, D0724.45
28LuậtTLA301A00, A01, D01, D0723.72
29Luật kinh tếTLA302A00, A01, D01, D0723.47
30Kinh tếTLA401A00, A01, D01, D0724.2
31Quản trị kinh doanhTLA402A00, A01, D01, D0724.55
32Kế toánTLA403A00, A01, D01, D0724.91
33Kinh tế xây dựngTLA404A00, A01, D01, D0723.25
34Thương mại điện tửTLA405A00, A01, D01, D0725
35Quản trị dịch vụ du lịch vá lữ hànhTLA406A00, A01, D01, D0722.75
36Logistics và quán lý chuỗi cung ứngTLA407A00, A01, D01, D0725.01
37Tài chính - Ngân hàngTLA408A00, A01, D01, D0724.73
38Kiểm toánTLA409A00, A01, D01, D0723.91
39Kinh tế sốTLA410A00, A01, D01, D0724.49

Điểm chuẩn theo phương thức xét Học bạ THPT năm 2023

Điểm chuẩn theo phương thức xét Học bạ THPT năm 2023
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Kỹ thuật xây dựng công trình thủyTLA101A00, A01, D01, D0721
2Kỹ thuật tài nguyên nướcTLA102A00, A01, D01, D0721.03
3Tài nguyên nước và môi trường (Thủy văn học)TLA103A00, A01, D01, D0721.01
4Kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp (Kỹ thuật xây dựng)TLA104A00, A01, D01, D0722
5Nhóm ngành Kỹ thuật Cơ khí (Gồm các ngành: Kỹ thuật cơ khí, Công nghệ chế tạo máy)TLA105A00, A01, D01, D0724.75
6Công nghệ thông tinTLA106A00, A01, D01, D0729.5
7Kỹ thuật cấp thoát nướcTLA107A00, A01, D01, D0721.02
8Kỹ thuật môi trườngTLA109A00, A01, B00, D0122
9Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thị (Kỹ thuật cơ sở hạ tầng)TLA110A00, A01, D01, D0722
10Công nghệ kỹ thuật xây dựngTLA111A00, A01, D01, D0724
11Kỹ thuật điệnTLA112A00, A01, D01, D0726
12Kỹ thuật xây dựng công trình giao thôngTLA113A00, A01, D01, D0721
13Quản lý xây dựngTLA114A00, A01, D01, D0725.5
14Hệ thống thông tinTLA116A00, A01, D01, D0728.51
15Kỹ thuật phần mềmTLA117A00, A01, D01, D0728.5
16Kỹ thuật hóa họcTLA118A00, B00, D07, C0223
17Công nghệ sinh họcTLA119A00, A02, B00, D0825
18Kỹ thuật cơ điện tửTLA120A00, A01, D01, D0727.23
19Kỹ thuật điều khiển và tự động hóaTLA121A00, A01, D01, D0728
20Kỹ thuật ô tôTLA123A00, A01, D01, D0727.67
21Kỹ thuật điện tử, viễn thôngTLA124A00, A01, D01, D0727.5
22Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệuTLA126A00, A01, D01, D0728.5
23An ninh mạngTLA127A00, A01, D01, D0728.5
24Kỹ thuật Robot và Điều khiển thông minhTLA128A00, A01, D01, D0727
25Kỹ thuật xây dựng (Chương trình tiên tiến học bằng tiếng Anh)TLA201A00, A01, D01, D0722
26Ngôn ngữ AnhTLA203A01, D01, D07, D0828.5
27Ngôn ngữ Trung QuốcTLA204A01, D01, D07, D0428.51
28LuậtTLA301A00, A01, C00, D0129.03
29Luật kinh tếTLA302A00, A01, C00, D0129.5
30Kinh tếTLA401A00, A01, D01, D0728.75
31Quản trị kinh doanhTLA402A00, A01, D01, D0728.75
32Kế toánTLA403A00, A01, D01, D0728.75
33Kinh tế xây dựngTLA404A00, A01, D01, D0726.5
34Thương mại điện tửTLA405A00, A01, D01, D0729.25
35Quản trị dịch vụ du lịch vá lữ hànhTLA406A00, A01, D01, D0728
36Logistics và quán lý chuỗi cung ứngTLA407A00, A01, D01, D0729.5
37Tài chính - Ngân hàngTLA408A00, A01, D01, D0728.76
38Kiểm toánTLA409A00, A01, D01, D0728.76
39Kinh tế sốTLA410A00, A01, D01, D0728

Điểm chuẩn theo phương thức xét Điểm Đánh giá tư duy năm 2023

Điểm chuẩn theo phương thức xét Điểm Đánh giá tư duy năm 2023
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Nhóm ngành Kỹ thuật cơ khí (gồm các ngành: Kỹ thuật cơ khí, Công nghệ chế tạo máy)TLA10551.97
2Công nghệ thông tinTLA10662.99
3Kỹ thuật điệnTLA11251.01
4Hệ thống thông tinTLA11662.26
5Kỹ thuật phần mềmTLA11764.01
6Kỹ thuật cơ điện tửTLA12050.15
7Kỹ thuật điêu khiển và tự động hóaTLA12154.95
8Kỹ thuật ô tôTLA12350.33
9Kỹ thuật điện tử, viễn thôngTLA12451.61
10An ninh mạngTLA12760.49
11Kỹ thuật Robot và Điều khiển thông minhTLA12851.83

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2022

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2022
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Kỹ thuật xây dựng công trình thủyTLA101A00, A01, D01, D0717.05
2Kỹ thuật tài nguyên nước (Quy hoạch, thiết kế và quản lý công trình thủy lợi)TLA102A00, A01, D01, D0717.35
3Tài nguyên nước và môi trường (Thủy văn học)TLA103A00, A01, D01, D0717.4
4Kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp (Kỹ thuật xây dựng)TLA104A00, A01, D01, D0720.75
5Nhóm ngành Kỹ thuật Cơ khíTLA105A00, A01, D01, D0724
6Công nghệ thông tinTLA106A00, A01, D01, D0726.6
7Kỹ thuật cấp thoát nướcTLA107A00, A01, D01, D0717
8Kỹ thuật môi trườngTLA109A00, A01, B00, D0118.4
9Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thị (Kỹ thuật cơ sở hạ tầng)TLA110A00, A01, D01, D0718
10Công nghệ kỹ thuật xây dựngTLA111A00, A01, D01, D0721.75
11Kỹ thuật điệnTLA112A00, A01, D01, D0724.4
12Kỹ thuật xây dựng công trình giao thôngTLA113A00, A01, D01, D0717.35
13Quản lý xây dựngTLA114A00, A01, D01, D0722.05
14Hệ thống thông tinTLA116A00, A01, D01, D0725.55
15Kỹ thuật phần mềmTLA117A00, A01, D01, D0725.8
16Kỹ thuật hóa họcTLA118A00, B00, D0717.65
17Công nghệ sinh họcTLA119A00, A02, B00, D0818.2
18Kỹ thuật cơ điện tửTLA120A00, A01, D01, D0724.6
19Kỹ thuật điều khiển và tự động hóaTLA121A00, A01, D01, D0725
20Kỹ thuật ô tôTLA123A00, A01, D01, D0724.55
21Kỹ thuật điện tử, viễn thôngTLA124A00, A01, D01, D0724.85
22Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệuTLA126A00, A01, D01, D0725.2
23An ninh mạngTLA127A00, A01, D01, D0725.25
24Kỹ thuật Robot và Điều khiển thông minhTLA128A00, A01, D01, D0722.65
25Kỹ thuật xây dựng (chương trình tiên tiến)TLA201A00, A01, D01, D0720.85
26Ngôn ngữ AnhTLA203A01, D01, D07, D0825.7
27LuậtTLA301A00, A01, C00, D0126.25
28Kinh tếTLA401A00, A01, D01, D0725.7
29Quản trị kinh doanhTLA402A00, A01, D01, D0725
30Kế toánTLA403A00, A01, D01, D0724.95
31Kinh tế xây dựngTLA404A00, A01, D01, D0723.05
32Thương mại điện tửTLA405A00, A01, D01, D0725.4
33Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhTLA406A00, A01, D01, D0725.15
34Logistics và quản lý chuỗi cung ứngTLA407A00, A01, D01, D0725.6
35Tài chính - Ngân hàngTLA408A00, A01, D01, D0724.8
36Kiểm toánTLA409A00, A01, D01, D0724.9
37Kinh tế sốTLA410A00, A01, D01, D0725.15

Điểm chuẩn theo phương thức xét Học bạ THPT năm 2022

Điểm chuẩn theo phương thức xét Học bạ THPT năm 2022
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Kỹ thuật xây dựng công trình thủyTLA101A00, A01, D01, D0719.06
2Kỹ thuật tài nguyên nước (Quy hoạch, thiết kế và quản lý công trình thủy lợi)TLA102A00, A01, D01, D0719.17
3Tài nguyên nước và môi trường (Thủy văn học)TLA103A00, A01, D01, D0719.09
4Kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp (Kỹ thuật xây dựng)TLA104A00, A01, D01, D0719.61
5Nhóm ngành Kỹ thuật Cơ khíTLA105A00, A01, D01, D0722.01
6Công nghệ thông tinTLA106A00, A01, D01, D0727
7Kỹ thuật cấp thoát nướcTLA107A00, A01, D01, D0719.06
8Kỹ thuật môi trườngTLA109A00, A01, B00, D0119.32
9Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thị (Kỹ thuật cơ sở hạ tầng)TLA110A00, A01, D01, D0719.15
10Công nghệ kỹ thuật xây dựngTLA111A00, A01, D01, D0719.1
11Kỹ thuật điệnTLA112A00, A01, D01, D0722.02
12Kỹ thuật xây dựng công trình giao thôngTLA113A00, A01, D01, D0719.1
13Quản lý xây dựngTLA114A00, A01, D01, D0722
14Hệ thống thông tinTLA116A00, A01, D01, D0724.5
15Kỹ thuật phần mềmTLA117A00, A01, D01, D0724.53
16Kỹ thuật hóa họcTLA118A00, B00, D0719.2
17Công nghệ sinh họcTLA119A00, A02, B00, D0819.18
18Kỹ thuật cơ điện tửTLA120A00, A01, D01, D0723.5
19Kỹ thuật điều khiển và tự động hóaTLA121A00, A01, D01, D0725.5
20Kỹ thuật ô tôTLA123A00, A01, D01, D0725.5
21Kỹ thuật điện tử, viễn thôngTLA124A00, A01, D01, D0723.5
22Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệuTLA126A00, A01, D01, D0724.01
23An ninh mạngTLA127A00, A01, D01, D0725
24Kỹ thuật Robot và Điều khiển thông minhTLA128A00, A01, D01, D0722.39
25Kỹ thuật xây dựng (chương trình tiên tiến)TLA201A00, A01, D01, D0719.03
26Ngôn ngữ AnhTLA203A01, D01, D07, D0824.23
27LuậtTLA301A00, A01, C00, D0125
28Kinh tếTLA401A00, A01, D01, D0726
29Quản trị kinh doanhTLA402A00, A01, D01, D0726.5
30Kế toánTLA403A00, A01, D01, D0726.5
31Kinh tế xây dựngTLA404A00, A01, D01, D0723
32Thương mại điện tửTLA405A00, A01, D01, D0726.5
33Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhTLA406A00, A01, D01, D0725
34Logistics và quản lý chuỗi cung ứngTLA407A00, A01, D01, D0726.5
35Tài chính - Ngân hàngTLA408A00, A01, D01, D0726
36Kiểm toánTLA409A00, A01, D01, D0725.02
37Kinh tế sốTLA410A00, A01, D01, D0724.04

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2021

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2021
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩnGhi chú
1Kỹ thuật xây dựng công trình thủyTLA101A00, A01, D01, D0716.05
2Kỹ thuật tài nguyên nướcTLA102A00, A01, D01, D0716.25
3Thủy văn họcTLA103A00, A01, D01, D0716.85
4Kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp (Kỹ thuật xây dựng)TLA104A00, A01, D01, D0719
5Nhóm ngành Kỹ thuật Cơ khí: Gồm các ngành: Kỹ thuật cơ khí, Công nghệ chế tạo máyTLA105A00, A01, D01, D0722.05Tiêu chí phụ: Điểm Toán >= 7.8; TTNV <= 2
6Công nghệ thông tinTLA106A00, A01, D01, D0725.25Tiêu chí phụ: Điểm Toán >= 9; TTNV <= 4
7Kỹ thuật cấp thoát nướcTLA107A00, A01, D01, D0716
8Kỹ thuật môi trườngTLA109A00, A01, B00, D0116.05
9Kỹ thuật cơ sở hạ tầngTLA110A00, A01, D01, D0716
10Công nghệ kỹ thuật xây dựngTLA111A00, A01, D01, D0716.15
11Kỹ thuật điện (6)TLA112A00, A01, D01, D0722.2Tiêu chí phụ: Điểm Toán >= 8.2; TTNV <= 3
12Kỹ thuật xây dựng công trình giao thôngTLA113A00, A01, D01, D0716
13Quản lý xây dựngTLA114A00, A01, D01, D0721.7Tiêu chí phụ: Điểm Toán >= 6.4; TTNV <= 2
14Hệ thống thông tinTLA116A00, A01, D01, D0724.45Tiêu chí phụ: Điểm Toán >= 7.4; TTNV <= 3
15Kỹ thuật phần mềmTLA117A00, A01, D01, D0724.6Tiêu chí phụ: Điểm Toán >= 8.6; TTNV <= 5
16Kỹ thuật hóa họcTLA118A00, B00, D0716.15
17Công nghệ sinh họcTLA119A00, A02, B00, D0816.05
18Kỹ thuật cơ điện tử (5)TLA120A00, A01, D01, D0723.45Tiêu chí phụ: Điểm Toán >= 7.8; TTNV <= 3
19Kỹ thuật điều khiển và tự động hóaTLA121A00, A01, D01, D0724.1Tiêu chí phụ: Điểm Toán >= 8.6; TTNV <= 6
20Kỹ thuật ô tô (4)TLA123A00, A01, D01, D0724.25Tiêu chí phụ: Điểm Toán >= 8; TTNV <= 5
21Kỹ thuật điện tử, viễn thôngTLA124A00, A01, D01, D0722.9Tiêu chí phụ: Điểm Toán >= 7.6; TTNV <= 2
22Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệuTLA126A00, A01, D01, D0723.8Tiêu chí phụ: Điểm Toán >= 8.8; TTNV <= 7
23Kỹ thuật xây dựngTLA201A00, A01, D01, D0716
24Ngôn ngữ AnhTLA203A01, D01, D07, D0823.55TTNV <= 3
25Kinh tếTLA401A00, A01, D01, D0724.6Tiêu chí phụ: Điểm Toán >= 8.6; TTNV <= 3
26Quản trị kinh doanhTLA402A00, A01, D01, D0724.9Tiêu chí phụ: Điểm Toán >= 7.8; TTNV <= 3
27Kế toánTLA403A00, A01, D01, D0724.65Tiêu chí phụ: Điểm Toán >= 8.4; TTNV <= 7
28Kinh tế xây dựngTLA404A00, A01, D01, D0719.7Tiêu chí phụ: Điểm Toán >= 7.2; TTNV <= 4
29Thương mại điện tửTLA405A00, A01, D01, D0724.65Tiêu chí phụ: Điểm Toán >= 8.4; TTNV <= 1
30Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhTLA406A00, A01, D01, D0722.8Tiêu chí phụ: Điểm Toán >= 7.8; TTNV <= 2
31Logistics và quản lý chuỗi cung ứngTLA407A00, A01, D01, D0724.7Tiêu chí phụ: Điểm Toán >= 7.8; TTNV <= 1

Điểm chuẩn theo phương thức xét Học bạ THPT năm 2021

Điểm chuẩn theo phương thức xét Học bạ THPT năm 2021
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Kỹ thuật xây dựng công trình thủyTLA101A00, A01, D01, D0718.07
2Kỹ thuật tài nguyên nướcTLA102A00, A01, D01, D0718.03
3Thủy văn họcTLA103A00, A01, D01, D0718.1
4Kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp (Kỹ thuật xây dựng)TLA104A00, A01, D01, D0718.03
5Nhóm ngành Kỹ thuật Cơ khí: Gồm các ngành: Kỹ thuật cơ khí, Công nghệ chế tạo máyTLA105A00, A01, D01, D0722.5
6Công nghệ thông tinTLA106A00, A01, D01, D0725.5
7Kỹ thuật cấp thoát nướcTLA107A00, A01, D01, D0718.04
8Kỹ thuật môi trườngTLA109A00, A01, B00, D0118.4
9Kỹ thuật cơ sở hạ tầngTLA110A00, A01, D01, D0718.3
10Công nghệ kỹ thuật xây dựngTLA111A00, A01, D01, D0718.13
11Kỹ thuật điện (6)TLA112A00, A01, D01, D0722.5
12Kỹ thuật xây dựng công trình giao thôngTLA113A00, A01, D01, D0718.01
13Quản lý xây dựngTLA114A00, A01, D01, D0722.5
14Hệ thống thông tinTLA116A00, A01, D01, D0724
15Kỹ thuật phần mềmTLA117A00, A01, D01, D0724
16Kỹ thuật hóa họcTLA118A00, B00, D0719.06
17Công nghệ sinh họcTLA119A00, A02, B00, D0818.07
18Kỹ thuật cơ điện tử (5)TLA120A00, A01, D01, D0723.5
19Kỹ thuật điều khiển và tự động hóaTLA121A00, A01, D01, D0724.51
20Kỹ thuật ô tô (4)TLA123A00, A01, D01, D0724.5
21Kỹ thuật điện tử, viễn thôngTLA124A00, A01, D01, D0723
22Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệuTLA126A00, A01, D01, D0724
23Kỹ thuật xây dựng (Chương trình tiên tiến đào tạo bằng tiếng Anh)TLA201A00, A01, D01, D0718.53
24Ngôn ngữ AnhTLA203A01, D01, D07, D0824
25Kinh tếTLA401A00, A01, D01, D0725
26Quản trị kinh doanhTLA402A00, A01, D01, D0725.5
27Kế toánTLA403A00, A01, D01, D0725.5
28Kinh tế xây dựngTLA404A00, A01, D01, D0722.76
29Thương mại điện tửTLA405A00, A01, D01, D0725
30Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhTLA406A00, A01, D01, D0724.5
31Logistics và quản lý chuỗi cung ứngTLA407A00, A01, D01, D0725

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2020

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2020
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩnGhi chú
1Kỹ thuật xây dựng công trình thủyTLA101A00, A01, D01, D0715
2Kỹ thuật tài nguyên nướcTLA102A00, A01, D01, D0715.45
3Thủy văn họcTLA103A00, A01, D01, D0716.1
4Kỹ thuật xây dựngTLA104A00, A01, D01, D0715
5Kỹ thuật cơ khí; Công nghệ chế tạo máyTLA105A00, A01, D01, D0716.25Toán>=7 ; TTNV<=1
6Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Ngành Hệ thống thông tinTLA106A00, A01, D01, D0722.75Toán>=8,2 ; TTNV<=4
7Kỹ thuật cấp thoát nướcTLA107A00, A01, D01, D0715.1
8Kỹ thuật môi trườngTLA109A00, A01, B00, D0115.1
9Kỹ thuật cơ sở hạ tầngTLA110A00, A01, D01, D0715.1
10Công nghệ kỹ thuật xây dựngTLA111A00, A01, D01, D0715.15
11Kỹ thuật điệnTLA112A00, A01, D01, D0716Toán>=7 ; TTNV<=2
12Kỹ thuật xây dựng công trình giao thôngTLA113A00, A01, D01, D0715.25
13Quản lý xây dựngTLA114A00, A01, D01, D0716.05Toán>=5,2 ; TTNV<=9
14Kỹ thuật hóa họcTLA118A00, A01, D01, D0716
15Công nghệ sinh họcTLA119A00, A02, B00, D0818.5
16Kỹ thuật cơ điện tửTLA120A00, A01, D01, D0718.5Toán>=7,4 ; TTNV<=1
17Kỹ thuật điều khiển và tự động hóaTLA121A00, A01, D01, D0720.1Toán>=8,4 ; TTNV<=1
18Kỹ thuật ô tôTLA123A00, A01, D01, D0721.15Toán>=6,6 ; TTNV<=3
19Chương trình tiên tiến ngành kỹ thuật xây dựngTLA201A00, A01, D01, D0715.15Đào tạo bằng Tiếng Anh
20Chương trình tiên tiến ngành kỹ thuật tài nguyên nướcTLA202A00, A01, D01, D0718.5Đào tạo bằng Tiếng Anh
21Kinh tếTLA401A00, A01, D01, D0721.05Toán>=7,2 ; TTNV<=2
22Quản trị kinh doanhTLA402A00, A01, D01, D0722.05Toán>=8,2 ; TTNV<=6
23Kế toánTLA403A00, A01, D01, D0721.7Toán>=7,8 ; TTNV<=3

Điểm chuẩn theo phương thức xét Học bạ THPT năm 2020

Điểm chuẩn theo phương thức xét Học bạ THPT năm 2020
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩnGhi chú
1Kỹ thuật xây dựng công trình thủyTLA10118
2Kỹ thuật tài nguyên nướcTLA10218.43
3Thủy văn họcTLA10318.25
4Kỹ thuật xây dựngTLA10418
5Kỹ thuật cơ khí; Công nghệ chế tạo máyTLA10518.15
6Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Ngành Hệ thống thông tinTLA10623.6Điểm Toán >= 7.83
7Kỹ thuật cấp thoát nướcTLA10718.5
8Kỹ thuật môi trườngTLA10918.25
9Kỹ thuật cơ sở hạ tầngTLA11018.5
10Công nghệ kỹ thuật xây dựngTLA11118.25
11Kỹ thuật điệnTLA11219.12
12Kỹ thuật xây dựng công trình giao thôngTLA11318.45
13Quản lý xây dựngTLA11420.38
14Kỹ thuật hóa họcTLA11818
15Công nghệ sinh họcTLA11918.25
16Kỹ thuật cơ điện tửTLA12018
17Kỹ thuật điều khiển và tự động hóaTLA12120.53
18Kỹ thuật ô tôTLA12322.27Điểm Toán >= 7.53
19Chương trình tiên tiến ngành kỹ thuật xây dựngTLA20118.5
20Chương trình tiên tiến ngành kỹ thuật tài nguyên nướcTLA20218.5
21Kinh tếTLA40122.73
22Quản trị kinh doanhTLA40223.57Điểm Toán >= 7.77
23Kế toánTLA40323.03Điểm Toán >= 8.1
Tra cứu điểm chuẩn các trường khác