Điểm chuẩn trường Đại học Thủy Lợi năm 2021

0
977

Trường Đại học Thủy Lợi đã chính thức công bố điểm trúng tuyển theo các phương thức xét tuyển cùng điểm sàn đăng ký xét tuyển năm 2020.

Tham khảo: Thông tin tuyển sinh Đại học Thủy Lợi năm 2021

Điểm chuẩn Đại học Thủy Lợi năm 2021

1. Điểm chuẩn xét học bạ

Đợt 1 – Cơ sở Hà Nội

Tên ngành Điểm chuẩn HB
Năm 2020 Năm 2021
Kế toán 23.03 25.5
Quản trị kinh doanh 23.57 25.5
Kinh tế 22.73 25.0
Kinh tế xây dựng / 22.76
Thương mại điện tử / 25.0
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành / 24.5
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng / 25.0
Ngôn ngữ Anh / 24.0
Quản lý xây dựng 20.38 22.5
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 20.53 24.51
Kỹ thuật điện tử – viễn thông / 23.0
Kỹ thuật điện 19.12 22.5
Kỹ thuật cơ điện tử 18 23.5
Kỹ thuật ô tô 22.27 24.5
Nhóm ngành Kỹ thuật Cơ khí (Kỹ thuật cơ khí, CN chế tạo máy) 18.15 22.5
Công nghệ thông tin 23.6 25.5
Kỹ thuật phần mềm 23.6 24.0
Hệ thống thông tin 23.6 24.0
Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu 23.6 24.0
Công nghệ sinh học 18.25 18.07
Kỹ thuật hóa học 18 19.06
Kỹ thuật môi trường 18.25 18.4
Thủy văn học 18.25 18.1
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng 18.5 18.3
Kỹ thuật cấp thoát nước 18.5 18.04
Kỹ thuật tài nguyên nước 18.43 18.03
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 18.45 18.01
Công nghệ kỹ thuật xây dựng 18.25 18.13
Kỹ thuật xây dựng 18 18.03
Kỹ thuật xây dựng công trình thủy 18 18.07
Kỹ thuật xây dựng (CTTT) / 18.53

Đợt 1 – Phân hiệu (TLS)

Chưa có điểm chuẩn 2021

Ngành xét tuyển Điểm trúng tuyển 2020
Kế toán 16.25
Quản trị kinh doanh 17
Công nghệ thông tin 16.18
Kỹ thuật cấp thoát nước 16.25
Kỹ thuật tài nguyên nước 16.15
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 16
Công nghệ kỹ thuật xây dựng 16.57
Kỹ thuật xây dựng 16.17
Kỹ thuật xây dựng công trình thuỷ 16.22

2. Điểm chuẩn xét kết quả thi tốt nghiệp THPT

Điểm chuẩn trường Đại học Thủy lợi xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021 như sau:

Điểm chuẩn trúng tuyển trường Đại học Thủy Lợi năm 2020 như sau:

Ngành 2019 Điểm chuẩn 2020
Điểm TT Điểm toán TTNV
Kế toán 19.05 21.7 7.8 3
Quản trị kinh doanh 19.05 22.05 8.2 6
Kinh tế 18.35 21.05 7.2 2
Quản lý xây dựng 15 16.05 5.2 9
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 16.7 20.1 8.4 1
Kỹ thuật điện 15 16 7 2
Kỹ thuật cơ điện tử 15.7 18.5 7.4 1
Kỹ thuật ô tô 16.4 21.15 6.6 3
Nhóm ngành Kỹ thuật Cơ khí 14.95 16.25 7 1
Nhóm ngành Công nghệ thông tin 19.5 22.75 8.2 4
Công nghệ sinh học 15 18.5
Kỹ thuật hóa học 15 16
Kỹ thuật môi trường 14 15.1
Thủy văn học 14 16.1
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng 14 15.1
Kỹ thuật cấp thoát nước 14 15.1
Kỹ thuật tài nguyên nước 14 15.45
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 14 15.25
Công nghệ kỹ thuật xây dựng 14 15.15
Kỹ thuật xây dựng 15 15
Kỹ thuật xây dựng công trình thủy 14 15
Kỹ thuật xây dựng (CTTT) 14 15.15
Kỹ thuật tài nguyên nước (CTTT) 14 18.5
Cơ sở Phố Hiến    
Kế toán 15
Quản trị kinh doanh 15
Công nghệ thông tin 15
Phân hiệu TPHCM    
Kế toán 15
Quản trị kinh doanh 15
Công nghệ thông tin 15
Kỹ thuật cấp thoát nước 15
Kỹ thuật tài nguyên nước 15
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 15
Công nghệ kỹ thuật xây dựng 15
Kỹ thuật xây dựng 15
Kỹ thuật xây dựng công trình thuỷ 15

Các bạn xác nhận nhập học bằng cách gửi giấy chứng nhận kết quả thi THPT năm 2020