Thông tin tuyển sinh Trường Ngoại ngữ – Đại học Thái Nguyên 2022

0
7274

Trường Ngoại ngữ – ĐH Thái Nguyên đã chính thức công bố thông tin tuyển sinh đại học chính quy năm 2022.

GIỚI THIỆU CHUNG

  • Tên đơn vị: Trường Ngoại ngữ – Đại học Thái Nguyên
  • Tên tiếng Anh: School of Foreign Languages – Thai Nguyen University (SFL)
  • Mã trường: DTF
  • Loại trường: Công lập
  • Trực thuộc: Đại học Thái Nguyên
  • Loại hình đào tạo: Đại học – Sau đại học – VB2 – Liên thông
  • Lĩnh vực: Sư phạm ngoại ngữ
  • Địa chỉ: Xã Quyết Thắng, Thành phố Thái Nguyên, Tỉnh Thái Nguyên
  • Điện thoại: 0208 3648 489
  • Email: khoangoaingu@tnu.edu.vn
  • Website: http://sfl.tnu.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/sfl.tnu.edu.vn

THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2022

(Dựa theo Đề án tuyển sinh đại học năm 2022 của trường Ngoại ngữ – Đại học Thái Nguyên cập nhật mới nhất ngày 24/6/2022)

1. Các ngành tuyển sinh

Các ngành đào tạo Trường Ngoại ngữ – Đại học Thái Nguyên tuyển sinh năm 2022 như sau:

  • Ngành Sư phạm tiếng Anh
  • Mã ngành: 7140231
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 60
    • Học bạ: 18
    • Tuyển thẳng: 2
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, D01, D15, D66
  • Ngành Ngôn ngữ Anh
  • Mã ngành: 7220201
  • Các chuyên ngành:
    • Chuyên ngành Ngôn ngữ Anh
    • Chuyên ngành Ngôn ngữ Anh định hướng chất lượng cao
    • Chuyên ngành Song ngữ Anh – Hàn
    • Chuyên ngành Tiếng Anh du lịch
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 200
    • Học bạ: 90
    • Tuyển thẳng: 10
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, D01, D15, D66
  • Ngành Ngôn ngữ Trung Quốc
  • Mã ngành: 7220204
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 210
    • Học bạ: 100
    • Tuyển thẳng: 10
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, D01, D04, D66
  • Ngành Ngôn ngữ Pháp
  • Mã ngành: 7220202
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 10
    • Học bạ: 9
    • Tuyển thẳng: 1
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, D01, D03, D66

2. Các tổ hợp môn xét tuyển

Các khối xét tuyển trường Ngoại ngữ – Đại học Thái Nguyên năm 2022 bao gồm:

  • Khối A01 (Toán, Lý, Anh)
  • Khối D01 (Văn, Toán, Anh)
  • Khối D02 (Văn, Toán, tiếng Nga)
  • Khối D03 (Văn, Toán, tiếng Pháp)
  • Khối D04 (Văn, Toán, tiếng Trung)
  • Khối D15 (Văn, Địa, Anh)
  • Khối D66 (Văn, Anh, GDCD)

3. Phương thức xét tuyển

Trường Ngoại ngữ – Đại học Thái Nguyên tuyển sinh đại học chính quy năm 2022 theo các phương thức sau:

  • Xét tuyển thẳng
  • Xét điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2022
  • Xét học bạ THPT

Thông tin chi tiết về từng phương thức như sau:

    Phương thức 1: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021

*Với nhóm ngành đào tạo giáo viên: Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo quy định của Bộ GD&ĐT

*Với các ngành còn lại: Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo quy định của trường Ngoại ngữ – Đại học Thái Nguyên.

    Phương thức 2: Xét học bạ THPT

*Với nhóm ngành đào tạo giáo viên:

  • Thí sinh đã tốt nghiệp THPT
  • Học lực năm lớp 12 loại giỏi trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT >= 8.0

*Với nhóm ngành đào tạo ngôn ngữ và văn hóa nước ngoài

  • Tốt nghiệp THPT
  • Có tổng điểm TB cả năm lớp 12 của 3 môn trong tổ hợp xét tuyển cộng điểm ưu tiên (nếu có) >= 18.0 trong đó môn Ngoại ngữ >= 6.0 (không nhân hệ số)

Cách tính điểm xét học bạ:

ĐXT = (Điểm môn 1 + Điểm môn 2 + Điểm ngoại ngữ x2) x 4/3 + Điểm ưu tiên (nếu có)

trong đó:

  • Điểm môn 1, môn 2, môn ngoại ngữ tính là điểm TB cả năm lớp 12 của từng môn trong tổ hợp xét tuyển (ngoại ngữ hệ số 2).

    Phương thức 3: Xét tuyển thẳng

Thực hiện theo quy định của Bộ GD&ĐT.

HỌC PHÍ

Học phí trường Ngoại ngữ – Đại học Thái Nguyên năm 2020 như sau:

  • Học phí với toàn bộ các ngành: 980.000 đồng/tháng tương đương 9.800.000đ/năm học
  • Học phí quy đổi ra học phí tín chỉ theo chương trình đào tạo

ĐIỂM CHUẨN/ĐIỂM TRÚNG TUYỂN 2021

Xem chi tiết hơn tại: Điểm chuẩn trường Ngoại ngữ – ĐH Thái Nguyên

Cập nhật điểm chuẩn chính thức của Khoa ngoại ngữ – Đại học Thái Nguyên các năm gần nhất tại Trangedu.com.

Đón xem điểm chuẩn năm 2021 của Khoa ngoại ngữ – Đại học Thái Nguyên và tham khảo lại điểm chuẩn các năm của trường.

Ngành học Điểm chuẩn
2019 2020 2021
Sư phạm Tiếng Anh 18.5 18.5 22.0
Sư phạm Tiếng Trung Quốc 20.5 20 24.0
Sư phạm tiếng Nga
Ngôn ngữ Anh 18.5 18.5 22.0
Ngôn ngữ Nga 13 15 15.0
Ngôn ngữ Pháp 13 15 15.0
Ngôn ngữ Trung Quốc 20.5 20 24.0