Điểm chuẩn trường Đại học Khoa học Thái Nguyên 2023

3313

Trường Đại học Khoa học Thái Nguyên đã chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học năm 2023 theo các phương thức xét tuyển sớm.

Tham khảo: Thông tin tuyển sinh trường Đại học Khoa học Thái Nguyên năm 2023

Điểm chuẩn theo kết quả thi THPT năm 2023 sẽ được cập nhật trước 17h00 ngày 22/08/2023.

I. Điểm sàn TNUS năm 2023

Điểm sàn trường Đại học Khoa học – Đại học Thái Nguyên năm 2023 theo phương thức xét học bạ và xét điểm thi đánh giá năng lực như sau:

TTTên ngànhĐiểm sàn 2023
Học bạ ĐGNLThi THPT
1Dịch vụ pháp luật (Chất lượng cao)216016
2Kỹ thuật xét nghiệm Y – Sinh (Chất lượng cao)226019
3Quản trị khách sạn và khu nghỉ dưỡng cao cấp (Chất lượng cao)216016
4Trung quốc học216016.5
5Hàn Quốc học216016
6Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh ứng dụng)196015
7Ngôn ngữ Anh (Song ngữ Anh – Trung)196015
8Ngôn ngữ Anh (Song ngữ Anh – Hàn)196015
9Khoa học quản lý (Quản lý nhân lực)186015
10Luật186015
11Du lịch186015
12Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành186015
13Báo chí (Báo chí đa phương tiện)186015
14Công nghệ kỹ thuật hóa học (Công nghệ Hóa phân tích)186015
15Công tác xã hội186015
16Quản lý thể dục thể thao186015
17Quản lý tài nguyên và môi trường186015
18Vật lý (Công nghệ vật liệu tiên tiến và điện tử)186015
19Toán học (Giảng dạy Toán học bằng tiếng Anh)196016
20Toán tin (*Giảng dạy Tin học bằng tiếng Anh)196016
21Văn học196016
22Vật lý (Giảng dạy Vật lý – Hóa học bằng tiếng Anh)196015
23Hóa học (Giảng dạy Hóa học – Sinh học bằng tiếng Anh)196016
24Thông tin – Thư viện (Thư viện – Thiết bị trường học và Văn thư)186016
25Lịch sử (Lịch sử – Địa lý và Pháp luật)196016

II. Điểm chuẩn TNUS năm 2023

Các thí sinh đủ điều kiện trúng tuyển (trừ điều kiện tốt nghiệp THPT) cần đăng ký nguyện vọng xét tuyển trên hệ thống của Bộ GD&ĐT tại https://thisinh.thithptquocgia.edu.vn từ ngày 10/07 – 17h00 ngày 30/07/2023.

1. Điểm chuẩn xét học bạ THPT

Điểm chuẩn xét học bạ trường Đại học Khoa học – Đại học Thái Nguyên năm 2023 như sau:

TTTên ngànhĐiểm chuẩn học bạ
1Luật18
2Luật (Dịch vụ pháp luật – chương trình chất lượng cao)22.5
3Công nghệ sinh học (Kỹ thuật xét nghiệm Y – Sinh – chương trình chất lượng cao)23.5
4Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành18
5Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị khách sạn và khu nghỉ dưỡng coa cấp – chương trình chất lượng cao)22.5
6Trung Quốc học22.5
7Hàn Quốc học22.5
8Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh ứng dụng)20
9Ngôn ngữ Anh (Song ngữ Anh – Trung)20
10Ngôn ngữ Anh (Song ngữ Anh – Hàn)20
11Khoa học quản lý (Quản lý nhân lực)18
12Báo chí (Báo chí đa phương tiện)18
13Công tác xã hội18
14Quản lý thể dục thể thao18
15Du lịch18
16Công nghệ kỹ thuật hóa học (Công nghệ Hóa phân tích)18
17Quản lý tài nguyên và môi trường18
18Vật lý (Công nghệ vật liệu tiên tiến và điện tử)18
19Toán học (Định hướng giảng dạy Toán học bằng tiếng Anh)19
20Toán tin (Định hướng giảng dạy Toán học bằng tiếng Anh)19
21Văn học (Định hướng giảng dạy)19
22Thông tin – Thư viện (Thư viện – Thiết bị trường học và văn thư)18
23Lịch sử (Định hướng giảng dạy Lịch sử – Địa lý và Pháp luật)19
24Vật lý (Định hướng giảng dạy Vật lý – Hóa học bằng tiếng Anh)19
25Hóa học (Định hướng giảng dạy Hóa học – Sinh học bằng tiếng Anh)19

2. Điểm chuẩn xét kết quả thi đánh giá năng lực

Điểm chuẩn trường Đại học Khoa học Thái Nguyên xét theo kết quả thi đánh giá năng lực của ĐHQGHN hoặc ĐHQG TPHCM năm 2023 như sau:

TTTên ngànhĐiểm chuẩn ĐGNL
1Luật60
2Luật (Dịch vụ pháp luật – chương trình chất lượng cao)60
3Công nghệ sinh học (Kỹ thuật xét nghiệm Y – Sinh – chương trình chất lượng cao)60
4Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành60
5Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị khách sạn và khu nghỉ dưỡng coa cấp – chương trình chất lượng cao)60
6Trung Quốc học60
7Hàn Quốc học60
8Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh ứng dụng)60
9Ngôn ngữ Anh (Song ngữ Anh – Trung)60
10Ngôn ngữ Anh (Song ngữ Anh – Hàn)60
11Khoa học quản lý (Quản lý nhân lực)60
12Báo chí (Báo chí đa phương tiện)60
13Công tác xã hội60
14Quản lý thể dục thể thao60
15Du lịch60
16Công nghệ kỹ thuật hóa học (Công nghệ Hóa phân tích)60
17Quản lý tài nguyên và môi trường60
18Vật lý (Công nghệ vật liệu tiên tiến và điện tử)60
19Toán học (Định hướng giảng dạy Toán học bằng tiếng Anh)60
20Toán tin (Định hướng giảng dạy Toán học bằng tiếng Anh)60
21Văn học (Định hướng giảng dạy)60
22Thông tin – Thư viện (Thư viện – Thiết bị trường học và văn thư)60
23Lịch sử (Định hướng giảng dạy Lịch sử – Địa lý và Pháp luật)60
24Vật lý (Định hướng giảng dạy Vật lý – Hóa học bằng tiếng Anh)60
25Hóa học (Định hướng giảng dạy Hóa học – Sinh học bằng tiếng Anh)60

3. Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT

Điểm chuẩn trường Đại học Khoa học – Đại học Thái Nguyên xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2023 như sau:

TTTên ngànhĐiểm chuẩn
1Luật15
2Luật (Dịch vụ pháp luật – chương trình chất lượng cao)16
3Công nghệ sinh học (Kỹ thuật xét nghiệm Y – Sinh – chương trình chất lượng cao)19
4Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành15
5Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị khách sạn và khu nghỉ dưỡng coa cấp – chương trình chất lượng cao)16
6Trung Quốc học16.5
7Hàn Quốc học16
8Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh ứng dụng)15
9Ngôn ngữ Anh (Song ngữ Anh – Trung)15
10Ngôn ngữ Anh (Song ngữ Anh – Hàn)15
11Khoa học quản lý (Quản lý nhân lực)15
12Báo chí (Báo chí đa phương tiện)15
13Công tác xã hội15
14Quản lý thể dục thể thao15
15Du lịch15
16Công nghệ kỹ thuật hóa học (Công nghệ Hóa phân tích)15
17Quản lý tài nguyên và môi trường15
18Vật lý (Công nghệ vật liệu tiên tiến và điện tử)15
19Toán học (Định hướng giảng dạy Toán học bằng tiếng Anh)16
20Toán tin (Định hướng giảng dạy Toán học bằng tiếng Anh)16
21Văn học (Định hướng giảng dạy)16
22Thông tin – Thư viện (Thư viện – Thiết bị trường học và văn thư)15
23Lịch sử (Định hướng giảng dạy Lịch sử – Địa lý và Pháp luật)16
24Vật lý (Định hướng giảng dạy Vật lý – Hóa học bằng tiếng Anh)16
25Hóa học (Định hướng giảng dạy Hóa học – Sinh học bằng tiếng Anh)16

III. Điểm chuẩn TNUS các năm liền trước

Điểm chuẩn năm 2022:

TTTên ngànhĐiểm chuẩn
Điểm thi THPTHọc bạĐGNL
1Kỹ thuật Xét nghiệm Y – Sinh (Chất lượng cao)1923.560
2Dịch vụ pháp luật (Chất lượng cao)16.52260
3Quản trị khách sạn và khu nghỉ dưỡng cao cấp (Chất lượng cao)16.52260
4Luật151960
5Khoa học quản lý151860
6Vật lý học151860
7Khoa học môi trường151860
8Toán học151860
9Toán – Tin151860
10Công nghệ kỹ thuật hóa học151860
11Hóa dược151860
12Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành151960
13Du lịch151960
14Quản lý tài nguyên và môi trường151860
15Ngôn ngữ Anh152060
16Công tác xã hội151860
17Văn học151860
18Lịch sử151860
19Báo chí161860
20Thông tin – Thư viện151860
21Hàn Quốc học16.522.560
22Trung Quốc học16.522.560
23Quản lý thể dục thể thao151860

Điểm chuẩn năm 2021:

TTTên ngànhĐiểm chuẩn 2021
1Kỹ thuật Xét nghiệm Y – Sinh (Chất lượng cao)20.0
2Dịch vụ pháp luật (Chất lượng cao)16.5
3Quản trị khách sạn và khu nghỉ dưỡng cao cấp (Chất lượng cao)16.5
4Công nghệ sinh học18.0
5Luật15.0
6Khoa học quản lý15.0
7Vật lý15.0
8Khoa học môi trường15.0
9Toán tin15.0
10Công nghệ kỹ thuật hóa học15.0
11Hóa dược15.0
12Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành15.0
13Du lịch15.0
14Quản lý tài nguyên và môi trường15.0
15Ngôn ngữ Anh15.0
16Công tác xã hội15.0
17Văn học15.0
18Lịch sử15.0
19Báo chí15.0
20Thông tin – Thư viện15.0
21Việt Nam học15.0
22Hàn Quốc học16.5
23Trung Quốc học16.5

Tham khảo điểm chuẩn trúng tuyển trường Đại học Khoa học – ĐH Thái Nguyên các năm trước dưới đây:

TTTên ngành
Điểm chuẩn
20192020
a. Chương trình chuẩn
1Công nghệ sinh học1517
2Luật1415
3Khoa học quản lý13.515
4Địa lý tự nhiên13.515
5Khoa học môi trường13.515
6Toán – Tin/15
7Công nghệ kỹ thuật hóa học13.515
8Hóa dược13.515
9Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành13.515
10Du lịch1415
11Quản lý Tài nguyên và môi trường13.515
12Ngôn ngữ Anh13.515
13Công tác xã hội13.515
14Văn học13.515
15Lịch sử13.515
16Báo chí13.515
17Thông tin – Thư viện13.515
18Việt Nam học/15
b. Chương trình chất lượng cao 
19Kỹ thuật xét nghiệm y sinh/18.5
20Dịch vụ pháp luật/16.5
21Quản trị khách sạn và resort/16.5
Xin chào, mình là một cựu sinh viên Đại học Bách khoa Hà Nội. Trước đây công việc đầu tiên của mình có liên quan tới lĩnh vực giáo dục, mình cũng có tư vấn cho khá nhiều bạn học sinh để có những lựa chọn phù hợp nhất trước khi thi đại học và tính đến năm 2023 mình đã có 6 năm làm công việc tư vấn tuyển sinh.