Điểm chuẩn trường Đại học Khoa học Thái Nguyên năm 2026

Mã trường: DTZ

Cập nhật thông tin điểm chuẩn mới nhất của Trường Đại học Khoa học Thái Nguyên năm 2026 giúp thí sinh nắm rõ mức điểm trúng tuyển theo từng ngành và phương thức xét tuyển.

Tham khảo: Thông tin tuyển sinh trường Đại học Khoa học Thái Nguyên năm 2026

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Trung Quốc học19.13
2Hàn Quốc học18.32
3Việt Nam học18.50
4Ngôn ngữ Trung Quốc21.75
5Ngôn ngữ Anh17.87
6Song ngữ Anh - Trung18.25
7Song ngữ Anh - Hàn18.47
8Quản lý nhân lực17.75
9Quản lý kinh tế17.20
10Báo chí18.20
11Quan hệ công chúng18.60
12Luật20.0
13Luật kinh tế20.0
14Du lịch17.00
15Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành17.85
16Quản lý thể dục thể thao16.35
17Thư viện - Thiết vị trường học17.95
18Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam18.00
19Công tác xã hội17.72
20Quản lý tài nguyên và môi trường17.00
21Khoa học môi trường17.00
22Công nghệ sinh học18.70
23Hóa dược18.98
24Chăm sóc sắc đẹp từ dược liệu17.38
25Công nghệ kỹ thuật hóa học18.73
26Công nghệ bán dẫn22.50
27Khoa học dữ liệu19.22
28Công nghệ thông tin17.13
29Toán tin17.97
30Toán học (Giảng dạy Toán học bằng Tiếng Anh)20.42
31Toán học (Giảng dạy Toán học bằng tiếng Việt)20.00
32Toán tin20.00
33Vật lý20.00
34Hóa học20.39
35Khoa học tự nhiên tích hợp STEM20.25
36Sinh học20.43
37Địa lý học20.00
38Lịch sử - Địa lý và Kinh tế pháp luật21.00
39Văn học21.00
40Ngôn ngữ Anh20.10

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Ngôn ngữ và văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam7220112C00, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D10, D66, D8416
2Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh ứng dụng)7220201D01, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, D66, D8416.35
3Song ngữ Anh - Hàn7220201_AHD01, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, D66, D8416.35
4Song ngữ Anh - Trung7220201_ATD01, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, D66, D8416.35
5CTĐT định hướng giáo viên Tiếng Anh7220201_GVD01, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, D66, D8419.5
6Lịch sử- Địa lý và Kinh tế Pháp luật7229010C00, C03, C04, C14, C19, D01, D10, D66, D8419.05
7Văn học (CTĐT Giáo viên)7229030C00, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D10, D66, D8419.15
8Trung Quốc học7310612C00, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D04, D10, D6619.45
9Hàn Quốc học7310614C00, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D10, D66, DD217.25
10Việt Nam học7310630C00, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D10, D66, D8416
11Quản trị truyền thông7320101C00, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D10, D66, D8417
12Thư viện - Thiết bị trường học và Văn thư7320201C00, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D10, D66, D8416
13Khoa học quản lý (Quản lý nhân lực)7340401C00, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D10, D66, D8416.25
14Quản lý kinh tế7340401_QLKTC03, C04, C14, D01, D10, D8416.25
15Luật7380101C00, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D10, D66, D8418
16Luật kinh tế7380101_LKTC00, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D10, D66, D8418
17Công nghệ sinh học7420201A00, A05, A06, B00, B01, B02, B03, B04, B08, D0716
18Vật lý (CTĐT Giáo viên)7440102A00, A01, A02, A03, A04, A10, C0119.5
19Công nghệ bán dẫn7440102_TDA00, A01, A02, A03, A04, A10, C0120.25
20Khoa học Tự nhiên tích hợp STEM7440112_KHTNA00, A05, A06, A11, B00, C02, C08, C10, C17, D0719.5
21CTĐT Toán học định hướng giảng dạy bằng tiếng Anh7460101_TAA00, A05, A06, A08, A11, B00, D01, D07, D08, D8419.5
22CTĐT Toán học định hướng giảng dạy bằng tiếng Việt7460101_TVA00, A05, A06, A08, A11, B00, D01, D07, D08, D8419.5
23Toán tin (CTĐT Giáo viên)7460117A00, A05, A06, A08, A11, B00, D01, D07, D08, D8419
24Công nghệ kỹ thuật hóa học7510401A00, A05, A06, A11, B00, C02, C08, C10, C17, D0716
25Hóa dược7720203A00, A05, A06, A11, B00, C02, C08, C10, C17, D0716
26Chăm sóc sắc đẹp từ Dược liệu7720203_TDA00, A05, A06, A11, B00, C02, C08, C10, C17, D0716
27Công tác xã hội7760101C00, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D10, D66, D8416
28Du lịch7810101C00, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D10, D66, D8416
29Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103C00, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D10, D66, D8416
30Quản lý thể dục thể thao7810301C00, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D10, D66, D8415.65
31Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, B00, C02, C04, C08, C10, C14, C17, C20, D0116

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Ngôn ngữ và văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam7220112C00, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D10, D66, D8416
2Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh ứng dụng)7220201D01, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, D66, D8416.35
3Song ngữ Anh - Hàn7220201_AHD01, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, D66, D8416.35
4Song ngữ Anh - Trung7220201_ATD01, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, D66, D8416.35
5CTĐT định hướng giáo viên Tiếng Anh7220201_GVD01, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, D66, D8419.5
6Lịch sử - Địa lý và Kinh tế Pháp luật7229010C00, C03, C04, C14, C19, D01, D10, D66, D8419.05
7Văn học (CTĐT Giáo viên)7229030C00, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D10, D66, D8419.15
8Trung Quốc học7310612C00, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D04, D10, D6619.45
9Hàn Quốc học7310614C00, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D10, D66, DD217.25
10Việt Nam học7310630C00, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D10, D66, D8416
11Quản trị truyền thông7320101C00, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D10, D66, D8417
12Thư viện - Thiết bị trường học và Văn thư7320201C00, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D10, D66, D8416
13Khoa học quản lý (Quản lý nhân lực)7340401C00, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D10, D66, D8416.25
14Quản lý kinh tế7340401_QLKTC03, C04, C14, D01, D10, D8416.25
15Luật7380101C00, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D10, D66, D8418
16Luật kinh tế7380101_LKTC00, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D10, D66, D8418
17Công nghệ sinh học7420201A00, A05, A06, B00, B01, B02, B03, B04, B08, D0716
18Vật lý (CTĐT Giáo viên)7440102A00, A01, A02, A03, A04, A10, C0119.5
19Công nghệ bán dẫn7440102_TDA00, A01, A02, A03, A04, A10, C0120.25
20Khoa học Tự nhiên tích hợp STEM7440112_KHTNA00, A05, A06, A11, B00, C02, C08, C10, C17, D0719.5
21CTĐT Toán học định hướng giảng dạy bằng tiếng Anh7460101_TAA00, A05, A06, A08, A11, B00, D01, D07, D08, D8419.5
22CTĐT Toán học định hướng giảng dạy bằng tiếng Việt7460101_TVA00, A05, A06, A08, A11, B00, D01, D07, D08, D8419.5
23Toán tin (CTĐT Giáo viên)7460117A00, A05, A06, A08, A11, B00, D01, D07, D08, D8419
24Công nghệ kỹ thuật hóa học7510401A00, A05, A06, A11, B00, C02, C08, C10, C17, D0716
25Hóa dược7720203A00, A05, A06, A11, B00, C02, C08, C10, C17, D0716
26Chăm sóc sắc đẹp từ Dược liệu7720203_TDA00, A05, A06, A11, B00, C02, C08, C10, C17, D0716
27Công tác xã hội7760101C00, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D10, D66, D8416
28Du lịch7810101C00, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D10, D66, D8416
29Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103C00, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D10, D66, D8416
30Quản lý thể dục thể thao7810301C00, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D10, D66, D8415.65
31Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, B00, C02, C04, C08, C10, C14, C17, C20, D0116

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQGHN năm 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQGHN năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Ngôn ngữ và văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam722011216
2Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh ứng dụng)722020116.35
3Song ngữ Anh - Hàn7220201_AH16.35
4Song ngữ Anh - Trung7220201_AT16.35
5CTĐT định hướng giáo viên Tiếng Anh7220201_GV19.5
6Lịch sử- Địa lý và Kinh tế Pháp luật722901019.05
7Văn học (CTĐT Giáo viên)722903019.15
8Trung Quốc học731061219.45
9Hàn Quốc học731061417.25
10Việt Nam học731063016
11Quản trị truyền thông732010117
12Thư viện - Thiết bị trường học và Văn thư732020116
13Khoa học quản lý (Quản lý nhân lực)734040116.25
14Quản lý kinh tế7340401_QLKT16.25
15Luật738010118
16Luật kinh tế7380101_LKT18
17Công nghệ sinh học742020116
18Vật lý (CTĐT Giáo viên)744010219.5
19Công nghệ bán dẫn7440102_TD20.25
20Khoa học Tự nhiên tích hợp STEM7440112_KHTN19.5
21CTĐT Toán học định hướng giảng dạy bằng tiếng Anh7460101_TA19.5
22CTĐT Toán học định hướng giảng dạy bằng tiếng Việt7460101_TV19.5
23Toán tin (CTĐT Giáo viên)746011719
24Công nghệ kỹ thuật hóa học751040116
25Hóa dược772020316
26Chăm sóc sắc đẹp từ Dược liệu7720203_TD16
27Công tác xã hội776010116
28Du lịch781010116
29Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành781010316
30Quản lý thể dục thể thao781030115.65
31Quản lý tài nguyên và môi trường785010116

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm Đánh giá tư duy năm 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm Đánh giá tư duy năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Ngôn ngữ và văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam722011216
2Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh ứng dụng)722020116.35
3Song ngữ Anh - Hàn7220201_AH16.35
4Song ngữ Anh - Trung7220201_AT16.35
5CTĐT định hướng giáo viên Tiếng Anh7220201_GV19.5
6Lịch sử- Địa lý và Kinh tế Pháp luật722901019.05
7Văn học (CTĐT Giáo viên)722903019.15
8Trung Quốc học731061219.45
9Hàn Quốc học731061417.25
10Việt Nam học731063016
11Quản trị truyền thông732010117
12Thư viện - Thiết bị trường học và Văn thư732020116
13Khoa học quản lý (Quản lý nhân lực)734040116.25
14Quản lý kinh tế7340401_QLKT16.25
15Luật738010118
16Luật kinh tế7380101_LKT18
17Công nghệ sinh học742020116
18Vật lý (CTĐT Giáo viên)744010219.5
19Công nghệ bán dẫn7440102_TD20.25
20Khoa học Tự nhiên tích hợp STEM7440112_KHTN19.5
21CTĐT Toán học định hướng giảng dạy bằng tiếng Anh7460101_TA19.5
22CTĐT Toán học định hướng giảng dạy bằng tiếng Việt7460101_TV19.5
23Toán tin (CTĐT Giáo viên)746011719
24Công nghệ kỹ thuật hóa học751040116
25Hóa dược772020316
26Chăm sóc sắc đẹp từ Dược liệu7720203_TD16
27Công tác xã hội776010116
28Du lịch781010116
29Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành781010316
30Quản lý thể dục thể thao781030115.65
31Quản lý tài nguyên và môi trường785010116

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩnGhi chú
1Ngôn ngữ và văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam722011216Xét Học bạ THPT x CCQT
2Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh ứng dụng)722020116.35
3Song ngữ Anh - Hàn7220201_AH16.35
4Song ngữ Anh - Trung7220201_AT16.35
5CTĐT định hướng giáo viên Tiếng Anh7220201_GV19.5
6Lịch sử- Địa lý và Kinh tế Pháp luật722901019.05
7Văn học (CTĐT Giáo viên)722903019.15
8Trung Quốc học731061219.45
9Hàn Quốc học731061417.25
10Việt Nam học731063016
11Quản trị truyền thông732010117
12Thư viện - Thiết bị trường học và Văn thư732020116
13Khoa học quản lý (Quản lý nhân lực)734040116.25
14Quản lý kinh tế7340401_QLKT16.25
15Luật738010118
16Luật kinh tế7380101_LKT18
17Công nghệ sinh học742020116
18Vật lý (CTĐT Giáo viên)744010219.5
19Công nghệ bán dẫn7440102_TD20.25
20Khoa học Tự nhiên tích hợp STEM7440112_KHTN19.5
21CTĐT Toán học định hướng giảng dạy bằng tiếng Anh7460101_TA19.5
22CTĐT Toán học định hướng giảng dạy bằng tiếng Việt7460101_TV19.5
23Toán tin (CTĐT Giáo viên)746011716
24Công nghệ kỹ thuật hóa học751040116
25Hóa dược772020316
26Chăm sóc sắc đẹp từ Dược liệu7720203_TD16
27Công tác xã hội776010116
28Du lịch781010116
29Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành781010316
30Quản lý thể dục thể thao781030115.65
31Quản lý tài nguyên và môi trường785010116

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm đánh giá đầu vào V-SAT năm 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm đánh giá đầu vào V-SAT năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Ngôn ngữ và văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam722011216
2Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh ứng dụng)722020116.35
3Song ngữ Anh - Hàn7220201_AH16.35
4Song ngữ Anh - Trung7220201_AT16.35
5CTĐT định hướng giáo viên Tiếng Anh7220201_GV19.5
6Lịch sử- Địa lý và Kinh tế Pháp luật722901019.05
7Văn học (CTĐT Giáo viên)722903019.15
8Trung Quốc học731061219.45
9Hàn Quốc học731061417.25
10Việt Nam học731063016
11Quản trị truyền thông732010117
12Thư viện - Thiết bị trường học và Văn thư732020116
13Khoa học quản lý (Quản lý nhân lực)734040116.25
14Quản lý kinh tế7340401_QLKT16.25
15Luật738010118
16Luật kinh tế7380101_LKT18
17Công nghệ sinh học742020116
18Vật lý (CTĐT Giáo viên)744010219.5
19Công nghệ bán dẫn7440102_TD20.25
20Khoa học Tự nhiên tích hợp STEM7440112_KHTN19.5
21CTĐT Toán học định hướng giảng dạy bằng tiếng Anh7460101_TA19.5
22CTĐT Toán học định hướng giảng dạy bằng tiếng Việt7460101_TV19.5
23Toán tin (CTĐT Giáo viên)746011719
24Công nghệ kỹ thuật hóa học751040116
25Hóa dược772020316
26Chăm sóc sắc đẹp từ Dược liệu7720203_TD16
27Công tác xã hội776010116
28Du lịch781010116
29Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành781010316
30Quản lý thể dục thể thao781030115.65
31Quản lý tài nguyên và môi trường785010116

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2024

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2024
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Ngôn ngữ và Văn hóa các dân tộc thiếu số Việt Nam7220113C00, C14, D01, D8416
2Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh ứng dụng)7220201D01, D14, D15, D6616
3Ngôn ngữ Anh (Song ngữ Anh - Hàn)7220201_AHD01, D14, D15, D6616
4Ngôn ngữ Anh (Song ngữ Anh - Trung)7220201_ATD01, D14, D15, D6616
5Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh ứng dụng)7220201_HGD01, D14, D15, D6616
6Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh ứng dụng)7220201_LCD01, D14, D15, D6616
7Lịch sử (Lịch sử - Địa lý và Kinh tế pháp luật)7229010C00, C14, D01, D8418
8Văn học7229030C00, C14, D01, D8418
9Trung Quốc học7310612C00, D01, D04, D6618
10Hàn Quốc học7310614C00, D01, DD2, D6616
11Báo chí (Báo chí đa phương tiện)7320101C00, C14, D01, D8416
12Thông tin - Thư viện (Thư viện - Thiết bị trường học và Văn thư)7320201C00, C14, D01, D8416
13Khoa học quản lý (Quản lý nhân lực)7340401C00, C14, D01, D8416
14Luật (Luật, Dịch vụ pháp luật)7380101C00, C14, C20, D0116
15Công nghệ sinh học (Kỹ thuật xét nghiệm Y - Sinh; Công nghệ sinh dược và nông nghiệp công nghệ cao)7420201A00, B00, B08, D0716
16Công nghệ bán dẫn7440102_TĐA00, A01, D07, C0116
17Hóa học (Hóa học - Sinh học - Vật lý)7440112A00, B00, C07, D0716.5
18Toán học7460101A00, C14, D01, D8418
19Toán Tin7460117A00, C14, D01, D8416.5
20Công nghệ kỹ thuật Hóa học (Công nghệ Hóa phân tích)7510401A00, A16, B00, C1416
21Công tác xã hội7760101C00, C14, D01, D8416
22Du lịch7810101_HGC00, C04, C20, D0116
23Du lịch7810101C00, C04, C20, D0116
24Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103C00, C20, D01, D6616
25Quản lý Thể dục thể thao7810301C00, C14, D01, D8416
26Quản lý Tài nguyên và Môi trường7850101A00, B00, C20, D0116

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2024

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2024
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩnGhi chú
1Ngôn ngữ và Văn hóa các dân tộc thiếu số Việt Nam722011318
2Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh ứng dụng)722020119
3Ngôn ngữ Anh (Song ngữ Anh - Hàn)7220201_AH19
4Ngôn ngữ Anh (Song ngữ Anh - Trung)7220201_AT19
5Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh ứng dụng)7220201_HG18Đào tạo tại Phân hiệu Hà Giang
6Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh ứng dụng)7220201_LC18Đào tạo tại Phân hiệu Lào Cai
7Lịch sử (Lịch sử - Địa lý và Kinh tế pháp luật)722901019
8Văn học722903019
9Trung Quốc học731061220
10Hàn Quốc học731061419
11Báo chí (Báo chí đa phương tiện)732010119
12Thông tin - Thư viện (Thư viện - Thiết bị trường học và Văn thư)732020118
13Khoa học quản lý (Quản lý nhân lực)734040118
14Luật (Luật, Dịch vụ pháp luật)738010118
15Công nghệ sinh học (Kỹ thuật xét nghiệm Y - Sinh; Công nghệ sinh dược và nông nghiệp công nghệ cao)742020119
16Công nghệ bán dẫn7440102_TĐ18
17Hóa học (Hóa học - Sinh học - Vật lý)744011219
18Toán học746010119
19Toán Tin746011719
20Công nghệ kỹ thuật Hóa học (Công nghệ Hóa phân tích)751040119
21Công tác xã hội776010118
22Du lịch7810101_HG18
23Du lịch781010118
24Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành781010318
25Quản lý Thể dục thể thao781030117
26Quản lý Tài nguyên và Môi trường785010118

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2023

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2023
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh ứng dụng)7220201D01, D14, D15, D6615
2Ngôn ngữ Anh (Song ngữ Anh - Hàn)7220201_AHD01, D14, D15, D6615
3Ngôn ngữ Anh (Song ngữ Anh - Trung)7220201_ATD01, D14, D15, D6615
4Trung Quốc học7310612C00, D01, D04, D6616.5
5Hàn Quốc học7310614C00, D01, DD2, D6616
6Báo chí (Báo chí đa phương tiện)7320101C00, C14, D01, D8415
7Khoa học quản lý (Quản lý nhân lực)7340401C00, C14, D01, D8415
8Luật7380101C00, C14, C20, D0115
9Luật (Dịch vụ pháp luật -Chương trình trọng điểm định hướng chất lượng cao)7380101_CLCC00, C14, C20, D0116
10Công nghệ sinh học (Kỹ thuật xét nghiệm Y -Sinh - Chương trình trọng điểm định hướng chất lượng cao)7420201_CLCA00, B00, B08, D0719
11Công nghệ kỹ thuật Hóa học (Công nghệ Hóa phân tích)7510401A00, A16, B00, C1415
12Công tác xã hội7760101C00, C14, D01, D8415
13Du lịch7810101C00, C04, C20, D0115
14Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103C00, C20, D01, D6615
15Quản lý Thể dục thể thao7810301C00, C14, D01, D8415
16Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, B00, C14, D0115
17Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị khách sạn và khu nghỉ dưỡng cao cấp - Chương trinh trọng điểm định hướng chất lượng cao)78I0103_CLCD01, D14, D15, D6616

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2023

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2023
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh ứng dụng)722020120
2Ngôn ngữ Anh (Song ngữ Anh - Hàn)7220201_AH20
3Ngôn ngữ Anh (Song ngữ Anh - Trung)7220201_AT20
4Trung Quốc học731061222.5
5Hàn Quốc học731061422.5
6Báo chí (Báo chí đa phương tiện)732010118
7Khoa học quản lý (Quản lý nhân lực)734040118
8Luật738010118
9Luật (Dịch vụ pháp luật -Chương trình trọng điểm định hướng chất lượng cao)7380101_CLC22.5
10Công nghệ sinh học (Kỹ thuật xét nghiệm Y -Sinh - Chương trình trọng điểm định hướng chất lượng cao)7420201_CLC23.5
11Công nghệ kỹ thuật Hóa học (Công nghệ Hóa phân tích)751040118
12Công tác xã hội776010118
13Du lịch781010118
14Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành781010318
15Quản lý Thể dục thể thao781030118
16Quản lý tài nguyên và môi trường785010118
17Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị khách sạn và khu nghỉ dưỡng cao cấp - Chương trinh trọng điểm định hướng chất lượng cao)78I0103_CLC22.5

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2022

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2022
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Ngôn ngữ Anh7220201D01, D14, D15, D6615
2Lịch sử7229010D01, C00, C14, D8415
3Văn học7229030D01, C00, C14, D8415
4Trung Quốc học7310612D01, D04, C00, D6616.5
5Hàn Quốc học7310614D01, C00, DD2, D6616.5
6Báo chí7320101D01, C00, C14, D8416
7Thông tin - Thư viện7320201D01, C00, C14, D8415
8Khoa học quản lý7340401D01, C00, C14, D8415
9Luật7380101D01, C00, C14, C2015
10Dịch vụ pháp luật7380101_CLCD01, C00, C14, C2016.5
11Kỹ thuật xét nghiệm Y - Sinh7420201_CLCB00, D07, B08, A0019
12Vật lý học7440102A00, D01, C01, A0115
13Khoa học môi trường7440301A00, B00, D01, C1415
14Toán học7460101A00, D84, D01, C1415
15Toán tin7460117A00, D84, D01, C1415
16Công nghệ kỹ thuật Hóa học7510401A00, A16, B00, C1415
17Hóa dược7720203A00, A16, B00, C1415
18Công tác xã hội7760101D01, C00, C14, D8415
19Du lịch7810101C00, D01, C20, D0415
20Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103C00, D01, C20, D6615
21Quản trị khách sạn và khu nghỉ dưỡng cao cấp7810103_CLCD01, D14, D15, D6616.5
22Quản lý Thể dục thể thao7810301C00, D01, C14, D8415
23Quản lý Tài nguyên và Môi trường7850101A00, B00, D01, C1415

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2022

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2022
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Ngôn ngữ Anh7220201D01, D14, D15, D6620
2Lịch sử7229010D01, C00, C14, D8418
3Văn học7229030D01, C00, C14, D8418
4Trung Quốc học7310612D01, D04, C00, D6622.5
5Hàn Quốc học7310614D01, C00, DD2, D6622.5
6Báo chí7320101D01, C00, C14, D8418
7Thông tin - Thư viện7320201D01, C00, C14, D8418
8Khoa học quản lý7340401D01, C00, C14, D8418
9Luật7380101D01, C00, C14, C2019
10Dịch vụ pháp luật7380101_CLCD01, C00, C14, C2022
11Kỹ thuật xét nghiệm Y - Sinh7420201_CLCB00, D07, B08, A0023.5
12Vật lý học7440102A00, D01, C01, A0118
13Khoa học môi trường7440301A00, B00, D01, C1418
14Toán học7460101A00, D84, D01, C1418
15Toán tin7460117A00, D84, D01, C1418
16Công nghệ kỹ thuật Hóa học7510401A00, A16, B00, C1418
17Hóa dược7720203A00, A16, B00, C1418
18Công tác xã hội7760101D01, C00, C14, D8418
19Du lịch7810101C00, D01, C20, C0419
20Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103C00, D01, C20, D6619
21Quản trị khách sạn và khu nghỉ dưỡng cao cấp7810103_CLCD01, D14, D15, D6622
22Quản lý Thể dục thể thao7810301C00, D01, C14, D8418
23Quản lý Tài nguyên và Môi trường7850101A00, B00, D01, C1418

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2021

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2021
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Ngôn ngữ Anh7220201D01, D14, D15, D6615
2Lịch sử7229010D01, C00, C14, D8415
3Văn học7229030D01, C00, C14, D8415
4Trung Quốc học7310612D01, D04, C00, D6616.5
5Hàn Quốc học7310614D01, C00, D02, D6616.5
6Việt Nam học7310630D01, C00, C14, D8415
7Báo chí7320101D01, C00, C14, D8415
8Thông tin - Thư viện7320201D01, C00, C14, D8415
9Khoa học quản lý7340401D01, C00, C14, D8415
10Luật7380101D01, C00, C14, D8415
11Dịch vụ pháp luật7380101_CLCD01, C00, C14, D8416.5
12Công nghệ sinh học7420201A00, B00, D08, B0418
13Kỹ thuật xét nghiệm Y - Sinh7420201_CLCB00, D07, D0820
14Vật lý học7440102A00, D01, C01, A0115
15Khoa học môi trường7440301A00, B00, D01, C0415
16Toán - Tin7460117A00, D84, D01, C1415
17Công nghệ kỹ thuật Hóa học7510401A00, A16, B00, C1415
18Hóa dược7720203A00, A16, B00, C1415
19Công tác xã hội7760101D01, C00, C14, D8415
20Du lịch7810101C00, D01, C20, C0415
21Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103C00, D01, C20, D6615
22Quản trị khách sạn và Resort7810103_CLCC00, D01, C20, D6616.5
23Quản lý Tài nguyên và Môi trường7850101A00, B00, D01, C1415

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2021

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2021
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Ngôn ngữ Anh7220201D01, D14, D15, D6618
2Lịch sử7229010D01, C00, C14, D8418
3Văn học7229030D01, C00, C14, D8418
4Trung Quốc học7310612D01, D04, C00, D6621.5
5Hàn Quốc học7310614D01, C00, D02, D6621
6Việt Nam học7310630D01, C00, C14, D8418
7Báo chí7320101D01, C00, C14, D8418
8Thông tin - Thư viện7320201D01, C00, C14, D8418
9Khoa học quản lý7340401D01, C00, C14, D8418
10Luật7380101D01, C00, C14, D8418
11Dịch vụ pháp luật7380101_CLCD01, C00, C14, D8421
12Công nghệ sinh học7420201A00, B00, D08, B0421
13Kỹ thuật xét nghiệm Y - Sinh7420201_CLCB00, D07, D0823
14Vật lý học7440102A00, D01, C01, A0118
15Khoa học môi trường7440301A00, B00, D01, C1418
16Toán - Tin7460117A00, D84, D01, C1418
17Công nghệ kỹ thuật Hóa học7510401A00, A16, B00, C1418
18Hóa dược7720203A00, A16, B00, C1418
19Công tác xã hội7760101D01, C00, C14, D8418
20Du lịch7810101C00, D01, C20, C0418
21Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103C00, D01, C20, D6618
22Quản trị khách sạn và Resort7810103_CLCC00, D01, C20, D6621
23Quản lý Tài nguyên và Môi trường7850101A00, B00, D01, C1418

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2020

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2020
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Ngôn ngữ Anh7220201D01, D14, D15, D6615
2Lịch sử7229010D01, C00, C14, D8415
3Văn học7229030D01, C00, C14, D8415
4Việt Nam học7310630D01, C00, C14, D8415
5Báo chí7320101D01, C00, C14, D8415
6Thông tin - Thư viện7320201D01, C00, C14, D8415
7Khoa học quản lý7340401D01, C00, C14, D8415
8Luật7380101D01, C00, C14, D8415
9Dịch vụ pháp luật (Chất lượng cao)7380101_CLCD01, C00, C14, D8416.5
10Công nghệ sinh học7420201A00, B00, D08, B0417
11Kỹ thuật xét nghiệm Y - Sinh (Chất lượng cao)7420201_CLCB00, D07, D0818.5
12Địa lý tự nhiên7440217A00, D01, C04, C2015
13Khoa học môi trường7440301A00, B00, D01, C1415
14Toán - Tin7460117A00, B00, D01, C1415
15Công nghệ kỹ thuật Hóa học7510401B00, A11, D01, C1415
16Hóa dược7720203B00, A11, D01, C1415
17Công tác xã hội7760101D01, C00, C14, D8415
18Du lịch7810101C00, D01, C20, C0415
19Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103C00, D01, C20, D6615
20Quản trị khách sạn và Resort (Chất lượng cao)7810103_CLCC00, D01, C20, D6616.5
21Quản lý Tài nguyên và Môi trường7850101A00, B00, D01, C1415

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2020

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2020
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Ngôn ngữ Anh7220201D01, D14, D15, D6618
2Lịch sử7229010D01, C00, C14, D8418
3Văn học7229030D01, C00, C14, D8418
4Việt Nam học7310630D01, C00, C14, D8418
5Báo chí7320101D01, C00, C14, D8418
6Thông tin - Thư viện7320201D01, C00, C14, D8418
7Khoa học quản lý7340401D01, C00, C14, D8418
8Luật7380101D01, C00, C14, D8418
9Dịch vụ pháp luật (Chất lượng cao)7380101_CLCD01, C00, C14, D8421
10Công nghệ sinh học7420201A00, B00, D08, B0421
11Kỹ thuật xét nghiệm Y - Sinh (Chất lượng cao)7420201_CLCB00, D07, D0823
12Địa lý tự nhiên7440217A00, D01, C04, C2018
13Khoa học môi trường7440301A00, B00, D01, C1418
14Toán - Tin7460117A00, D84, D01, C1418
15Công nghệ kỹ thuật Hóa học7510401B00, A11, D01, C1718
16Hóa dược7720203B00, A11, D01, C1718
17Công tác xã hội7760101D01, C00, C14, D8418
18Du lịch7810101C00, D01, C20, C0418
19Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103C00, D01, C20, D6618
20Quản trị khách sạn và Resort (Chất lượng cao)7810103_CLCC00, D01, C20, D6621
21Quản lý Tài nguyên và Môi trường7850101A00, B00, D01, C1418
Tra cứu điểm chuẩn các trường khác