Điểm chuẩn trường Đại học Khoa học Thái Nguyên năm 2026
Mã trường: DTZ
Cập nhật trang:
Cập nhật thông tin điểm chuẩn mới nhất của Trường Đại học Khoa học Thái Nguyên năm 2026 giúp thí sinh nắm rõ mức điểm trúng tuyển theo từng ngành và phương thức xét tuyển.
Tham khảo: Thông tin tuyển sinh trường Đại học Khoa học Thái Nguyên năm 2026
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Trung Quốc học | 19.13 | |
| 2 | Hàn Quốc học | 18.32 | |
| 3 | Việt Nam học | 18.50 | |
| 4 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 21.75 | |
| 5 | Ngôn ngữ Anh | 17.87 | |
| 6 | Song ngữ Anh - Trung | 18.25 | |
| 7 | Song ngữ Anh - Hàn | 18.47 | |
| 8 | Quản lý nhân lực | 17.75 | |
| 9 | Quản lý kinh tế | 17.20 | |
| 10 | Báo chí | 18.20 | |
| 11 | Quan hệ công chúng | 18.60 | |
| 12 | Luật | 20.0 | |
| 13 | Luật kinh tế | 20.0 | |
| 14 | Du lịch | 17.00 | |
| 15 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 17.85 | |
| 16 | Quản lý thể dục thể thao | 16.35 | |
| 17 | Thư viện - Thiết vị trường học | 17.95 | |
| 18 | Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam | 18.00 | |
| 19 | Công tác xã hội | 17.72 | |
| 20 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 17.00 | |
| 21 | Khoa học môi trường | 17.00 | |
| 22 | Công nghệ sinh học | 18.70 | |
| 23 | Hóa dược | 18.98 | |
| 24 | Chăm sóc sắc đẹp từ dược liệu | 17.38 | |
| 25 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | 18.73 | |
| 26 | Công nghệ bán dẫn | 22.50 | |
| 27 | Khoa học dữ liệu | 19.22 | |
| 28 | Công nghệ thông tin | 17.13 | |
| 29 | Toán tin | 17.97 | |
| 30 | Toán học (Giảng dạy Toán học bằng Tiếng Anh) | 20.42 | |
| 31 | Toán học (Giảng dạy Toán học bằng tiếng Việt) | 20.00 | |
| 32 | Toán tin | 20.00 | |
| 33 | Vật lý | 20.00 | |
| 34 | Hóa học | 20.39 | |
| 35 | Khoa học tự nhiên tích hợp STEM | 20.25 | |
| 36 | Sinh học | 20.43 | |
| 37 | Địa lý học | 20.00 | |
| 38 | Lịch sử - Địa lý và Kinh tế pháp luật | 21.00 | |
| 39 | Văn học | 21.00 | |
| 40 | Ngôn ngữ Anh | 20.10 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ và văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam | 7220112 | C00, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D10, D66, D84 | 16 |
| 2 | Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh ứng dụng) | 7220201 | D01, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, D66, D84 | 16.35 |
| 3 | Song ngữ Anh - Hàn | 7220201_AH | D01, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, D66, D84 | 16.35 |
| 4 | Song ngữ Anh - Trung | 7220201_AT | D01, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, D66, D84 | 16.35 |
| 5 | CTĐT định hướng giáo viên Tiếng Anh | 7220201_GV | D01, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, D66, D84 | 19.5 |
| 6 | Lịch sử- Địa lý và Kinh tế Pháp luật | 7229010 | C00, C03, C04, C14, C19, D01, D10, D66, D84 | 19.05 |
| 7 | Văn học (CTĐT Giáo viên) | 7229030 | C00, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D10, D66, D84 | 19.15 |
| 8 | Trung Quốc học | 7310612 | C00, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D04, D10, D66 | 19.45 |
| 9 | Hàn Quốc học | 7310614 | C00, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D10, D66, DD2 | 17.25 |
| 10 | Việt Nam học | 7310630 | C00, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D10, D66, D84 | 16 |
| 11 | Quản trị truyền thông | 7320101 | C00, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D10, D66, D84 | 17 |
| 12 | Thư viện - Thiết bị trường học và Văn thư | 7320201 | C00, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D10, D66, D84 | 16 |
| 13 | Khoa học quản lý (Quản lý nhân lực) | 7340401 | C00, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D10, D66, D84 | 16.25 |
| 14 | Quản lý kinh tế | 7340401_QLKT | C03, C04, C14, D01, D10, D84 | 16.25 |
| 15 | Luật | 7380101 | C00, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D10, D66, D84 | 18 |
| 16 | Luật kinh tế | 7380101_LKT | C00, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D10, D66, D84 | 18 |
| 17 | Công nghệ sinh học | 7420201 | A00, A05, A06, B00, B01, B02, B03, B04, B08, D07 | 16 |
| 18 | Vật lý (CTĐT Giáo viên) | 7440102 | A00, A01, A02, A03, A04, A10, C01 | 19.5 |
| 19 | Công nghệ bán dẫn | 7440102_TD | A00, A01, A02, A03, A04, A10, C01 | 20.25 |
| 20 | Khoa học Tự nhiên tích hợp STEM | 7440112_KHTN | A00, A05, A06, A11, B00, C02, C08, C10, C17, D07 | 19.5 |
| 21 | CTĐT Toán học định hướng giảng dạy bằng tiếng Anh | 7460101_TA | A00, A05, A06, A08, A11, B00, D01, D07, D08, D84 | 19.5 |
| 22 | CTĐT Toán học định hướng giảng dạy bằng tiếng Việt | 7460101_TV | A00, A05, A06, A08, A11, B00, D01, D07, D08, D84 | 19.5 |
| 23 | Toán tin (CTĐT Giáo viên) | 7460117 | A00, A05, A06, A08, A11, B00, D01, D07, D08, D84 | 19 |
| 24 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | 7510401 | A00, A05, A06, A11, B00, C02, C08, C10, C17, D07 | 16 |
| 25 | Hóa dược | 7720203 | A00, A05, A06, A11, B00, C02, C08, C10, C17, D07 | 16 |
| 26 | Chăm sóc sắc đẹp từ Dược liệu | 7720203_TD | A00, A05, A06, A11, B00, C02, C08, C10, C17, D07 | 16 |
| 27 | Công tác xã hội | 7760101 | C00, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D10, D66, D84 | 16 |
| 28 | Du lịch | 7810101 | C00, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D10, D66, D84 | 16 |
| 29 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | C00, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D10, D66, D84 | 16 |
| 30 | Quản lý thể dục thể thao | 7810301 | C00, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D10, D66, D84 | 15.65 |
| 31 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 7850101 | A00, B00, C02, C04, C08, C10, C14, C17, C20, D01 | 16 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2025
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ và văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam | 7220112 | C00, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D10, D66, D84 | 16 |
| 2 | Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh ứng dụng) | 7220201 | D01, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, D66, D84 | 16.35 |
| 3 | Song ngữ Anh - Hàn | 7220201_AH | D01, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, D66, D84 | 16.35 |
| 4 | Song ngữ Anh - Trung | 7220201_AT | D01, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, D66, D84 | 16.35 |
| 5 | CTĐT định hướng giáo viên Tiếng Anh | 7220201_GV | D01, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, D66, D84 | 19.5 |
| 6 | Lịch sử - Địa lý và Kinh tế Pháp luật | 7229010 | C00, C03, C04, C14, C19, D01, D10, D66, D84 | 19.05 |
| 7 | Văn học (CTĐT Giáo viên) | 7229030 | C00, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D10, D66, D84 | 19.15 |
| 8 | Trung Quốc học | 7310612 | C00, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D04, D10, D66 | 19.45 |
| 9 | Hàn Quốc học | 7310614 | C00, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D10, D66, DD2 | 17.25 |
| 10 | Việt Nam học | 7310630 | C00, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D10, D66, D84 | 16 |
| 11 | Quản trị truyền thông | 7320101 | C00, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D10, D66, D84 | 17 |
| 12 | Thư viện - Thiết bị trường học và Văn thư | 7320201 | C00, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D10, D66, D84 | 16 |
| 13 | Khoa học quản lý (Quản lý nhân lực) | 7340401 | C00, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D10, D66, D84 | 16.25 |
| 14 | Quản lý kinh tế | 7340401_QLKT | C03, C04, C14, D01, D10, D84 | 16.25 |
| 15 | Luật | 7380101 | C00, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D10, D66, D84 | 18 |
| 16 | Luật kinh tế | 7380101_LKT | C00, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D10, D66, D84 | 18 |
| 17 | Công nghệ sinh học | 7420201 | A00, A05, A06, B00, B01, B02, B03, B04, B08, D07 | 16 |
| 18 | Vật lý (CTĐT Giáo viên) | 7440102 | A00, A01, A02, A03, A04, A10, C01 | 19.5 |
| 19 | Công nghệ bán dẫn | 7440102_TD | A00, A01, A02, A03, A04, A10, C01 | 20.25 |
| 20 | Khoa học Tự nhiên tích hợp STEM | 7440112_KHTN | A00, A05, A06, A11, B00, C02, C08, C10, C17, D07 | 19.5 |
| 21 | CTĐT Toán học định hướng giảng dạy bằng tiếng Anh | 7460101_TA | A00, A05, A06, A08, A11, B00, D01, D07, D08, D84 | 19.5 |
| 22 | CTĐT Toán học định hướng giảng dạy bằng tiếng Việt | 7460101_TV | A00, A05, A06, A08, A11, B00, D01, D07, D08, D84 | 19.5 |
| 23 | Toán tin (CTĐT Giáo viên) | 7460117 | A00, A05, A06, A08, A11, B00, D01, D07, D08, D84 | 19 |
| 24 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | 7510401 | A00, A05, A06, A11, B00, C02, C08, C10, C17, D07 | 16 |
| 25 | Hóa dược | 7720203 | A00, A05, A06, A11, B00, C02, C08, C10, C17, D07 | 16 |
| 26 | Chăm sóc sắc đẹp từ Dược liệu | 7720203_TD | A00, A05, A06, A11, B00, C02, C08, C10, C17, D07 | 16 |
| 27 | Công tác xã hội | 7760101 | C00, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D10, D66, D84 | 16 |
| 28 | Du lịch | 7810101 | C00, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D10, D66, D84 | 16 |
| 29 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | C00, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D10, D66, D84 | 16 |
| 30 | Quản lý thể dục thể thao | 7810301 | C00, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D10, D66, D84 | 15.65 |
| 31 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 7850101 | A00, B00, C02, C04, C08, C10, C14, C17, C20, D01 | 16 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQGHN năm 2025
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ và văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam | 7220112 | 16 |
| 2 | Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh ứng dụng) | 7220201 | 16.35 |
| 3 | Song ngữ Anh - Hàn | 7220201_AH | 16.35 |
| 4 | Song ngữ Anh - Trung | 7220201_AT | 16.35 |
| 5 | CTĐT định hướng giáo viên Tiếng Anh | 7220201_GV | 19.5 |
| 6 | Lịch sử- Địa lý và Kinh tế Pháp luật | 7229010 | 19.05 |
| 7 | Văn học (CTĐT Giáo viên) | 7229030 | 19.15 |
| 8 | Trung Quốc học | 7310612 | 19.45 |
| 9 | Hàn Quốc học | 7310614 | 17.25 |
| 10 | Việt Nam học | 7310630 | 16 |
| 11 | Quản trị truyền thông | 7320101 | 17 |
| 12 | Thư viện - Thiết bị trường học và Văn thư | 7320201 | 16 |
| 13 | Khoa học quản lý (Quản lý nhân lực) | 7340401 | 16.25 |
| 14 | Quản lý kinh tế | 7340401_QLKT | 16.25 |
| 15 | Luật | 7380101 | 18 |
| 16 | Luật kinh tế | 7380101_LKT | 18 |
| 17 | Công nghệ sinh học | 7420201 | 16 |
| 18 | Vật lý (CTĐT Giáo viên) | 7440102 | 19.5 |
| 19 | Công nghệ bán dẫn | 7440102_TD | 20.25 |
| 20 | Khoa học Tự nhiên tích hợp STEM | 7440112_KHTN | 19.5 |
| 21 | CTĐT Toán học định hướng giảng dạy bằng tiếng Anh | 7460101_TA | 19.5 |
| 22 | CTĐT Toán học định hướng giảng dạy bằng tiếng Việt | 7460101_TV | 19.5 |
| 23 | Toán tin (CTĐT Giáo viên) | 7460117 | 19 |
| 24 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | 7510401 | 16 |
| 25 | Hóa dược | 7720203 | 16 |
| 26 | Chăm sóc sắc đẹp từ Dược liệu | 7720203_TD | 16 |
| 27 | Công tác xã hội | 7760101 | 16 |
| 28 | Du lịch | 7810101 | 16 |
| 29 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | 16 |
| 30 | Quản lý thể dục thể thao | 7810301 | 15.65 |
| 31 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 7850101 | 16 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm Đánh giá tư duy năm 2025
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ và văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam | 7220112 | 16 |
| 2 | Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh ứng dụng) | 7220201 | 16.35 |
| 3 | Song ngữ Anh - Hàn | 7220201_AH | 16.35 |
| 4 | Song ngữ Anh - Trung | 7220201_AT | 16.35 |
| 5 | CTĐT định hướng giáo viên Tiếng Anh | 7220201_GV | 19.5 |
| 6 | Lịch sử- Địa lý và Kinh tế Pháp luật | 7229010 | 19.05 |
| 7 | Văn học (CTĐT Giáo viên) | 7229030 | 19.15 |
| 8 | Trung Quốc học | 7310612 | 19.45 |
| 9 | Hàn Quốc học | 7310614 | 17.25 |
| 10 | Việt Nam học | 7310630 | 16 |
| 11 | Quản trị truyền thông | 7320101 | 17 |
| 12 | Thư viện - Thiết bị trường học và Văn thư | 7320201 | 16 |
| 13 | Khoa học quản lý (Quản lý nhân lực) | 7340401 | 16.25 |
| 14 | Quản lý kinh tế | 7340401_QLKT | 16.25 |
| 15 | Luật | 7380101 | 18 |
| 16 | Luật kinh tế | 7380101_LKT | 18 |
| 17 | Công nghệ sinh học | 7420201 | 16 |
| 18 | Vật lý (CTĐT Giáo viên) | 7440102 | 19.5 |
| 19 | Công nghệ bán dẫn | 7440102_TD | 20.25 |
| 20 | Khoa học Tự nhiên tích hợp STEM | 7440112_KHTN | 19.5 |
| 21 | CTĐT Toán học định hướng giảng dạy bằng tiếng Anh | 7460101_TA | 19.5 |
| 22 | CTĐT Toán học định hướng giảng dạy bằng tiếng Việt | 7460101_TV | 19.5 |
| 23 | Toán tin (CTĐT Giáo viên) | 7460117 | 19 |
| 24 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | 7510401 | 16 |
| 25 | Hóa dược | 7720203 | 16 |
| 26 | Chăm sóc sắc đẹp từ Dược liệu | 7720203_TD | 16 |
| 27 | Công tác xã hội | 7760101 | 16 |
| 28 | Du lịch | 7810101 | 16 |
| 29 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | 16 |
| 30 | Quản lý thể dục thể thao | 7810301 | 15.65 |
| 31 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 7850101 | 16 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ và văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam | 7220112 | 16 | Xét Học bạ THPT x CCQT |
| 2 | Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh ứng dụng) | 7220201 | 16.35 | |
| 3 | Song ngữ Anh - Hàn | 7220201_AH | 16.35 | |
| 4 | Song ngữ Anh - Trung | 7220201_AT | 16.35 | |
| 5 | CTĐT định hướng giáo viên Tiếng Anh | 7220201_GV | 19.5 | |
| 6 | Lịch sử- Địa lý và Kinh tế Pháp luật | 7229010 | 19.05 | |
| 7 | Văn học (CTĐT Giáo viên) | 7229030 | 19.15 | |
| 8 | Trung Quốc học | 7310612 | 19.45 | |
| 9 | Hàn Quốc học | 7310614 | 17.25 | |
| 10 | Việt Nam học | 7310630 | 16 | |
| 11 | Quản trị truyền thông | 7320101 | 17 | |
| 12 | Thư viện - Thiết bị trường học và Văn thư | 7320201 | 16 | |
| 13 | Khoa học quản lý (Quản lý nhân lực) | 7340401 | 16.25 | |
| 14 | Quản lý kinh tế | 7340401_QLKT | 16.25 | |
| 15 | Luật | 7380101 | 18 | |
| 16 | Luật kinh tế | 7380101_LKT | 18 | |
| 17 | Công nghệ sinh học | 7420201 | 16 | |
| 18 | Vật lý (CTĐT Giáo viên) | 7440102 | 19.5 | |
| 19 | Công nghệ bán dẫn | 7440102_TD | 20.25 | |
| 20 | Khoa học Tự nhiên tích hợp STEM | 7440112_KHTN | 19.5 | |
| 21 | CTĐT Toán học định hướng giảng dạy bằng tiếng Anh | 7460101_TA | 19.5 | |
| 22 | CTĐT Toán học định hướng giảng dạy bằng tiếng Việt | 7460101_TV | 19.5 | |
| 23 | Toán tin (CTĐT Giáo viên) | 7460117 | 16 | |
| 24 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | 7510401 | 16 | |
| 25 | Hóa dược | 7720203 | 16 | |
| 26 | Chăm sóc sắc đẹp từ Dược liệu | 7720203_TD | 16 | |
| 27 | Công tác xã hội | 7760101 | 16 | |
| 28 | Du lịch | 7810101 | 16 | |
| 29 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | 16 | |
| 30 | Quản lý thể dục thể thao | 7810301 | 15.65 | |
| 31 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 7850101 | 16 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm đánh giá đầu vào V-SAT năm 2025
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ và văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam | 7220112 | 16 |
| 2 | Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh ứng dụng) | 7220201 | 16.35 |
| 3 | Song ngữ Anh - Hàn | 7220201_AH | 16.35 |
| 4 | Song ngữ Anh - Trung | 7220201_AT | 16.35 |
| 5 | CTĐT định hướng giáo viên Tiếng Anh | 7220201_GV | 19.5 |
| 6 | Lịch sử- Địa lý và Kinh tế Pháp luật | 7229010 | 19.05 |
| 7 | Văn học (CTĐT Giáo viên) | 7229030 | 19.15 |
| 8 | Trung Quốc học | 7310612 | 19.45 |
| 9 | Hàn Quốc học | 7310614 | 17.25 |
| 10 | Việt Nam học | 7310630 | 16 |
| 11 | Quản trị truyền thông | 7320101 | 17 |
| 12 | Thư viện - Thiết bị trường học và Văn thư | 7320201 | 16 |
| 13 | Khoa học quản lý (Quản lý nhân lực) | 7340401 | 16.25 |
| 14 | Quản lý kinh tế | 7340401_QLKT | 16.25 |
| 15 | Luật | 7380101 | 18 |
| 16 | Luật kinh tế | 7380101_LKT | 18 |
| 17 | Công nghệ sinh học | 7420201 | 16 |
| 18 | Vật lý (CTĐT Giáo viên) | 7440102 | 19.5 |
| 19 | Công nghệ bán dẫn | 7440102_TD | 20.25 |
| 20 | Khoa học Tự nhiên tích hợp STEM | 7440112_KHTN | 19.5 |
| 21 | CTĐT Toán học định hướng giảng dạy bằng tiếng Anh | 7460101_TA | 19.5 |
| 22 | CTĐT Toán học định hướng giảng dạy bằng tiếng Việt | 7460101_TV | 19.5 |
| 23 | Toán tin (CTĐT Giáo viên) | 7460117 | 19 |
| 24 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | 7510401 | 16 |
| 25 | Hóa dược | 7720203 | 16 |
| 26 | Chăm sóc sắc đẹp từ Dược liệu | 7720203_TD | 16 |
| 27 | Công tác xã hội | 7760101 | 16 |
| 28 | Du lịch | 7810101 | 16 |
| 29 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | 16 |
| 30 | Quản lý thể dục thể thao | 7810301 | 15.65 |
| 31 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 7850101 | 16 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2024
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ và Văn hóa các dân tộc thiếu số Việt Nam | 7220113 | C00, C14, D01, D84 | 16 |
| 2 | Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh ứng dụng) | 7220201 | D01, D14, D15, D66 | 16 |
| 3 | Ngôn ngữ Anh (Song ngữ Anh - Hàn) | 7220201_AH | D01, D14, D15, D66 | 16 |
| 4 | Ngôn ngữ Anh (Song ngữ Anh - Trung) | 7220201_AT | D01, D14, D15, D66 | 16 |
| 5 | Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh ứng dụng) | 7220201_HG | D01, D14, D15, D66 | 16 |
| 6 | Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh ứng dụng) | 7220201_LC | D01, D14, D15, D66 | 16 |
| 7 | Lịch sử (Lịch sử - Địa lý và Kinh tế pháp luật) | 7229010 | C00, C14, D01, D84 | 18 |
| 8 | Văn học | 7229030 | C00, C14, D01, D84 | 18 |
| 9 | Trung Quốc học | 7310612 | C00, D01, D04, D66 | 18 |
| 10 | Hàn Quốc học | 7310614 | C00, D01, DD2, D66 | 16 |
| 11 | Báo chí (Báo chí đa phương tiện) | 7320101 | C00, C14, D01, D84 | 16 |
| 12 | Thông tin - Thư viện (Thư viện - Thiết bị trường học và Văn thư) | 7320201 | C00, C14, D01, D84 | 16 |
| 13 | Khoa học quản lý (Quản lý nhân lực) | 7340401 | C00, C14, D01, D84 | 16 |
| 14 | Luật (Luật, Dịch vụ pháp luật) | 7380101 | C00, C14, C20, D01 | 16 |
| 15 | Công nghệ sinh học (Kỹ thuật xét nghiệm Y - Sinh; Công nghệ sinh dược và nông nghiệp công nghệ cao) | 7420201 | A00, B00, B08, D07 | 16 |
| 16 | Công nghệ bán dẫn | 7440102_TĐ | A00, A01, D07, C01 | 16 |
| 17 | Hóa học (Hóa học - Sinh học - Vật lý) | 7440112 | A00, B00, C07, D07 | 16.5 |
| 18 | Toán học | 7460101 | A00, C14, D01, D84 | 18 |
| 19 | Toán Tin | 7460117 | A00, C14, D01, D84 | 16.5 |
| 20 | Công nghệ kỹ thuật Hóa học (Công nghệ Hóa phân tích) | 7510401 | A00, A16, B00, C14 | 16 |
| 21 | Công tác xã hội | 7760101 | C00, C14, D01, D84 | 16 |
| 22 | Du lịch | 7810101_HG | C00, C04, C20, D01 | 16 |
| 23 | Du lịch | 7810101 | C00, C04, C20, D01 | 16 |
| 24 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | C00, C20, D01, D66 | 16 |
| 25 | Quản lý Thể dục thể thao | 7810301 | C00, C14, D01, D84 | 16 |
| 26 | Quản lý Tài nguyên và Môi trường | 7850101 | A00, B00, C20, D01 | 16 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2024
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ và Văn hóa các dân tộc thiếu số Việt Nam | 7220113 | 18 | |
| 2 | Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh ứng dụng) | 7220201 | 19 | |
| 3 | Ngôn ngữ Anh (Song ngữ Anh - Hàn) | 7220201_AH | 19 | |
| 4 | Ngôn ngữ Anh (Song ngữ Anh - Trung) | 7220201_AT | 19 | |
| 5 | Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh ứng dụng) | 7220201_HG | 18 | Đào tạo tại Phân hiệu Hà Giang |
| 6 | Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh ứng dụng) | 7220201_LC | 18 | Đào tạo tại Phân hiệu Lào Cai |
| 7 | Lịch sử (Lịch sử - Địa lý và Kinh tế pháp luật) | 7229010 | 19 | |
| 8 | Văn học | 7229030 | 19 | |
| 9 | Trung Quốc học | 7310612 | 20 | |
| 10 | Hàn Quốc học | 7310614 | 19 | |
| 11 | Báo chí (Báo chí đa phương tiện) | 7320101 | 19 | |
| 12 | Thông tin - Thư viện (Thư viện - Thiết bị trường học và Văn thư) | 7320201 | 18 | |
| 13 | Khoa học quản lý (Quản lý nhân lực) | 7340401 | 18 | |
| 14 | Luật (Luật, Dịch vụ pháp luật) | 7380101 | 18 | |
| 15 | Công nghệ sinh học (Kỹ thuật xét nghiệm Y - Sinh; Công nghệ sinh dược và nông nghiệp công nghệ cao) | 7420201 | 19 | |
| 16 | Công nghệ bán dẫn | 7440102_TĐ | 18 | |
| 17 | Hóa học (Hóa học - Sinh học - Vật lý) | 7440112 | 19 | |
| 18 | Toán học | 7460101 | 19 | |
| 19 | Toán Tin | 7460117 | 19 | |
| 20 | Công nghệ kỹ thuật Hóa học (Công nghệ Hóa phân tích) | 7510401 | 19 | |
| 21 | Công tác xã hội | 7760101 | 18 | |
| 22 | Du lịch | 7810101_HG | 18 | |
| 23 | Du lịch | 7810101 | 18 | |
| 24 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | 18 | |
| 25 | Quản lý Thể dục thể thao | 7810301 | 17 | |
| 26 | Quản lý Tài nguyên và Môi trường | 7850101 | 18 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2023
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh ứng dụng) | 7220201 | D01, D14, D15, D66 | 15 |
| 2 | Ngôn ngữ Anh (Song ngữ Anh - Hàn) | 7220201_AH | D01, D14, D15, D66 | 15 |
| 3 | Ngôn ngữ Anh (Song ngữ Anh - Trung) | 7220201_AT | D01, D14, D15, D66 | 15 |
| 4 | Trung Quốc học | 7310612 | C00, D01, D04, D66 | 16.5 |
| 5 | Hàn Quốc học | 7310614 | C00, D01, DD2, D66 | 16 |
| 6 | Báo chí (Báo chí đa phương tiện) | 7320101 | C00, C14, D01, D84 | 15 |
| 7 | Khoa học quản lý (Quản lý nhân lực) | 7340401 | C00, C14, D01, D84 | 15 |
| 8 | Luật | 7380101 | C00, C14, C20, D01 | 15 |
| 9 | Luật (Dịch vụ pháp luật -Chương trình trọng điểm định hướng chất lượng cao) | 7380101_CLC | C00, C14, C20, D01 | 16 |
| 10 | Công nghệ sinh học (Kỹ thuật xét nghiệm Y -Sinh - Chương trình trọng điểm định hướng chất lượng cao) | 7420201_CLC | A00, B00, B08, D07 | 19 |
| 11 | Công nghệ kỹ thuật Hóa học (Công nghệ Hóa phân tích) | 7510401 | A00, A16, B00, C14 | 15 |
| 12 | Công tác xã hội | 7760101 | C00, C14, D01, D84 | 15 |
| 13 | Du lịch | 7810101 | C00, C04, C20, D01 | 15 |
| 14 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | C00, C20, D01, D66 | 15 |
| 15 | Quản lý Thể dục thể thao | 7810301 | C00, C14, D01, D84 | 15 |
| 16 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 7850101 | A00, B00, C14, D01 | 15 |
| 17 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị khách sạn và khu nghỉ dưỡng cao cấp - Chương trinh trọng điểm định hướng chất lượng cao) | 78I0103_CLC | D01, D14, D15, D66 | 16 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2023
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh ứng dụng) | 7220201 | 20 |
| 2 | Ngôn ngữ Anh (Song ngữ Anh - Hàn) | 7220201_AH | 20 |
| 3 | Ngôn ngữ Anh (Song ngữ Anh - Trung) | 7220201_AT | 20 |
| 4 | Trung Quốc học | 7310612 | 22.5 |
| 5 | Hàn Quốc học | 7310614 | 22.5 |
| 6 | Báo chí (Báo chí đa phương tiện) | 7320101 | 18 |
| 7 | Khoa học quản lý (Quản lý nhân lực) | 7340401 | 18 |
| 8 | Luật | 7380101 | 18 |
| 9 | Luật (Dịch vụ pháp luật -Chương trình trọng điểm định hướng chất lượng cao) | 7380101_CLC | 22.5 |
| 10 | Công nghệ sinh học (Kỹ thuật xét nghiệm Y -Sinh - Chương trình trọng điểm định hướng chất lượng cao) | 7420201_CLC | 23.5 |
| 11 | Công nghệ kỹ thuật Hóa học (Công nghệ Hóa phân tích) | 7510401 | 18 |
| 12 | Công tác xã hội | 7760101 | 18 |
| 13 | Du lịch | 7810101 | 18 |
| 14 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | 18 |
| 15 | Quản lý Thể dục thể thao | 7810301 | 18 |
| 16 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 7850101 | 18 |
| 17 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị khách sạn và khu nghỉ dưỡng cao cấp - Chương trinh trọng điểm định hướng chất lượng cao) | 78I0103_CLC | 22.5 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2022
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D01, D14, D15, D66 | 15 |
| 2 | Lịch sử | 7229010 | D01, C00, C14, D84 | 15 |
| 3 | Văn học | 7229030 | D01, C00, C14, D84 | 15 |
| 4 | Trung Quốc học | 7310612 | D01, D04, C00, D66 | 16.5 |
| 5 | Hàn Quốc học | 7310614 | D01, C00, DD2, D66 | 16.5 |
| 6 | Báo chí | 7320101 | D01, C00, C14, D84 | 16 |
| 7 | Thông tin - Thư viện | 7320201 | D01, C00, C14, D84 | 15 |
| 8 | Khoa học quản lý | 7340401 | D01, C00, C14, D84 | 15 |
| 9 | Luật | 7380101 | D01, C00, C14, C20 | 15 |
| 10 | Dịch vụ pháp luật | 7380101_CLC | D01, C00, C14, C20 | 16.5 |
| 11 | Kỹ thuật xét nghiệm Y - Sinh | 7420201_CLC | B00, D07, B08, A00 | 19 |
| 12 | Vật lý học | 7440102 | A00, D01, C01, A01 | 15 |
| 13 | Khoa học môi trường | 7440301 | A00, B00, D01, C14 | 15 |
| 14 | Toán học | 7460101 | A00, D84, D01, C14 | 15 |
| 15 | Toán tin | 7460117 | A00, D84, D01, C14 | 15 |
| 16 | Công nghệ kỹ thuật Hóa học | 7510401 | A00, A16, B00, C14 | 15 |
| 17 | Hóa dược | 7720203 | A00, A16, B00, C14 | 15 |
| 18 | Công tác xã hội | 7760101 | D01, C00, C14, D84 | 15 |
| 19 | Du lịch | 7810101 | C00, D01, C20, D04 | 15 |
| 20 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | C00, D01, C20, D66 | 15 |
| 21 | Quản trị khách sạn và khu nghỉ dưỡng cao cấp | 7810103_CLC | D01, D14, D15, D66 | 16.5 |
| 22 | Quản lý Thể dục thể thao | 7810301 | C00, D01, C14, D84 | 15 |
| 23 | Quản lý Tài nguyên và Môi trường | 7850101 | A00, B00, D01, C14 | 15 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2022
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D01, D14, D15, D66 | 20 |
| 2 | Lịch sử | 7229010 | D01, C00, C14, D84 | 18 |
| 3 | Văn học | 7229030 | D01, C00, C14, D84 | 18 |
| 4 | Trung Quốc học | 7310612 | D01, D04, C00, D66 | 22.5 |
| 5 | Hàn Quốc học | 7310614 | D01, C00, DD2, D66 | 22.5 |
| 6 | Báo chí | 7320101 | D01, C00, C14, D84 | 18 |
| 7 | Thông tin - Thư viện | 7320201 | D01, C00, C14, D84 | 18 |
| 8 | Khoa học quản lý | 7340401 | D01, C00, C14, D84 | 18 |
| 9 | Luật | 7380101 | D01, C00, C14, C20 | 19 |
| 10 | Dịch vụ pháp luật | 7380101_CLC | D01, C00, C14, C20 | 22 |
| 11 | Kỹ thuật xét nghiệm Y - Sinh | 7420201_CLC | B00, D07, B08, A00 | 23.5 |
| 12 | Vật lý học | 7440102 | A00, D01, C01, A01 | 18 |
| 13 | Khoa học môi trường | 7440301 | A00, B00, D01, C14 | 18 |
| 14 | Toán học | 7460101 | A00, D84, D01, C14 | 18 |
| 15 | Toán tin | 7460117 | A00, D84, D01, C14 | 18 |
| 16 | Công nghệ kỹ thuật Hóa học | 7510401 | A00, A16, B00, C14 | 18 |
| 17 | Hóa dược | 7720203 | A00, A16, B00, C14 | 18 |
| 18 | Công tác xã hội | 7760101 | D01, C00, C14, D84 | 18 |
| 19 | Du lịch | 7810101 | C00, D01, C20, C04 | 19 |
| 20 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | C00, D01, C20, D66 | 19 |
| 21 | Quản trị khách sạn và khu nghỉ dưỡng cao cấp | 7810103_CLC | D01, D14, D15, D66 | 22 |
| 22 | Quản lý Thể dục thể thao | 7810301 | C00, D01, C14, D84 | 18 |
| 23 | Quản lý Tài nguyên và Môi trường | 7850101 | A00, B00, D01, C14 | 18 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2021
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D01, D14, D15, D66 | 15 |
| 2 | Lịch sử | 7229010 | D01, C00, C14, D84 | 15 |
| 3 | Văn học | 7229030 | D01, C00, C14, D84 | 15 |
| 4 | Trung Quốc học | 7310612 | D01, D04, C00, D66 | 16.5 |
| 5 | Hàn Quốc học | 7310614 | D01, C00, D02, D66 | 16.5 |
| 6 | Việt Nam học | 7310630 | D01, C00, C14, D84 | 15 |
| 7 | Báo chí | 7320101 | D01, C00, C14, D84 | 15 |
| 8 | Thông tin - Thư viện | 7320201 | D01, C00, C14, D84 | 15 |
| 9 | Khoa học quản lý | 7340401 | D01, C00, C14, D84 | 15 |
| 10 | Luật | 7380101 | D01, C00, C14, D84 | 15 |
| 11 | Dịch vụ pháp luật | 7380101_CLC | D01, C00, C14, D84 | 16.5 |
| 12 | Công nghệ sinh học | 7420201 | A00, B00, D08, B04 | 18 |
| 13 | Kỹ thuật xét nghiệm Y - Sinh | 7420201_CLC | B00, D07, D08 | 20 |
| 14 | Vật lý học | 7440102 | A00, D01, C01, A01 | 15 |
| 15 | Khoa học môi trường | 7440301 | A00, B00, D01, C04 | 15 |
| 16 | Toán - Tin | 7460117 | A00, D84, D01, C14 | 15 |
| 17 | Công nghệ kỹ thuật Hóa học | 7510401 | A00, A16, B00, C14 | 15 |
| 18 | Hóa dược | 7720203 | A00, A16, B00, C14 | 15 |
| 19 | Công tác xã hội | 7760101 | D01, C00, C14, D84 | 15 |
| 20 | Du lịch | 7810101 | C00, D01, C20, C04 | 15 |
| 21 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | C00, D01, C20, D66 | 15 |
| 22 | Quản trị khách sạn và Resort | 7810103_CLC | C00, D01, C20, D66 | 16.5 |
| 23 | Quản lý Tài nguyên và Môi trường | 7850101 | A00, B00, D01, C14 | 15 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2021
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D01, D14, D15, D66 | 18 |
| 2 | Lịch sử | 7229010 | D01, C00, C14, D84 | 18 |
| 3 | Văn học | 7229030 | D01, C00, C14, D84 | 18 |
| 4 | Trung Quốc học | 7310612 | D01, D04, C00, D66 | 21.5 |
| 5 | Hàn Quốc học | 7310614 | D01, C00, D02, D66 | 21 |
| 6 | Việt Nam học | 7310630 | D01, C00, C14, D84 | 18 |
| 7 | Báo chí | 7320101 | D01, C00, C14, D84 | 18 |
| 8 | Thông tin - Thư viện | 7320201 | D01, C00, C14, D84 | 18 |
| 9 | Khoa học quản lý | 7340401 | D01, C00, C14, D84 | 18 |
| 10 | Luật | 7380101 | D01, C00, C14, D84 | 18 |
| 11 | Dịch vụ pháp luật | 7380101_CLC | D01, C00, C14, D84 | 21 |
| 12 | Công nghệ sinh học | 7420201 | A00, B00, D08, B04 | 21 |
| 13 | Kỹ thuật xét nghiệm Y - Sinh | 7420201_CLC | B00, D07, D08 | 23 |
| 14 | Vật lý học | 7440102 | A00, D01, C01, A01 | 18 |
| 15 | Khoa học môi trường | 7440301 | A00, B00, D01, C14 | 18 |
| 16 | Toán - Tin | 7460117 | A00, D84, D01, C14 | 18 |
| 17 | Công nghệ kỹ thuật Hóa học | 7510401 | A00, A16, B00, C14 | 18 |
| 18 | Hóa dược | 7720203 | A00, A16, B00, C14 | 18 |
| 19 | Công tác xã hội | 7760101 | D01, C00, C14, D84 | 18 |
| 20 | Du lịch | 7810101 | C00, D01, C20, C04 | 18 |
| 21 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | C00, D01, C20, D66 | 18 |
| 22 | Quản trị khách sạn và Resort | 7810103_CLC | C00, D01, C20, D66 | 21 |
| 23 | Quản lý Tài nguyên và Môi trường | 7850101 | A00, B00, D01, C14 | 18 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2020
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D01, D14, D15, D66 | 15 |
| 2 | Lịch sử | 7229010 | D01, C00, C14, D84 | 15 |
| 3 | Văn học | 7229030 | D01, C00, C14, D84 | 15 |
| 4 | Việt Nam học | 7310630 | D01, C00, C14, D84 | 15 |
| 5 | Báo chí | 7320101 | D01, C00, C14, D84 | 15 |
| 6 | Thông tin - Thư viện | 7320201 | D01, C00, C14, D84 | 15 |
| 7 | Khoa học quản lý | 7340401 | D01, C00, C14, D84 | 15 |
| 8 | Luật | 7380101 | D01, C00, C14, D84 | 15 |
| 9 | Dịch vụ pháp luật (Chất lượng cao) | 7380101_CLC | D01, C00, C14, D84 | 16.5 |
| 10 | Công nghệ sinh học | 7420201 | A00, B00, D08, B04 | 17 |
| 11 | Kỹ thuật xét nghiệm Y - Sinh (Chất lượng cao) | 7420201_CLC | B00, D07, D08 | 18.5 |
| 12 | Địa lý tự nhiên | 7440217 | A00, D01, C04, C20 | 15 |
| 13 | Khoa học môi trường | 7440301 | A00, B00, D01, C14 | 15 |
| 14 | Toán - Tin | 7460117 | A00, B00, D01, C14 | 15 |
| 15 | Công nghệ kỹ thuật Hóa học | 7510401 | B00, A11, D01, C14 | 15 |
| 16 | Hóa dược | 7720203 | B00, A11, D01, C14 | 15 |
| 17 | Công tác xã hội | 7760101 | D01, C00, C14, D84 | 15 |
| 18 | Du lịch | 7810101 | C00, D01, C20, C04 | 15 |
| 19 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | C00, D01, C20, D66 | 15 |
| 20 | Quản trị khách sạn và Resort (Chất lượng cao) | 7810103_CLC | C00, D01, C20, D66 | 16.5 |
| 21 | Quản lý Tài nguyên và Môi trường | 7850101 | A00, B00, D01, C14 | 15 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2020
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D01, D14, D15, D66 | 18 |
| 2 | Lịch sử | 7229010 | D01, C00, C14, D84 | 18 |
| 3 | Văn học | 7229030 | D01, C00, C14, D84 | 18 |
| 4 | Việt Nam học | 7310630 | D01, C00, C14, D84 | 18 |
| 5 | Báo chí | 7320101 | D01, C00, C14, D84 | 18 |
| 6 | Thông tin - Thư viện | 7320201 | D01, C00, C14, D84 | 18 |
| 7 | Khoa học quản lý | 7340401 | D01, C00, C14, D84 | 18 |
| 8 | Luật | 7380101 | D01, C00, C14, D84 | 18 |
| 9 | Dịch vụ pháp luật (Chất lượng cao) | 7380101_CLC | D01, C00, C14, D84 | 21 |
| 10 | Công nghệ sinh học | 7420201 | A00, B00, D08, B04 | 21 |
| 11 | Kỹ thuật xét nghiệm Y - Sinh (Chất lượng cao) | 7420201_CLC | B00, D07, D08 | 23 |
| 12 | Địa lý tự nhiên | 7440217 | A00, D01, C04, C20 | 18 |
| 13 | Khoa học môi trường | 7440301 | A00, B00, D01, C14 | 18 |
| 14 | Toán - Tin | 7460117 | A00, D84, D01, C14 | 18 |
| 15 | Công nghệ kỹ thuật Hóa học | 7510401 | B00, A11, D01, C17 | 18 |
| 16 | Hóa dược | 7720203 | B00, A11, D01, C17 | 18 |
| 17 | Công tác xã hội | 7760101 | D01, C00, C14, D84 | 18 |
| 18 | Du lịch | 7810101 | C00, D01, C20, C04 | 18 |
| 19 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | C00, D01, C20, D66 | 18 |
| 20 | Quản trị khách sạn và Resort (Chất lượng cao) | 7810103_CLC | C00, D01, C20, D66 | 21 |
| 21 | Quản lý Tài nguyên và Môi trường | 7850101 | A00, B00, D01, C14 | 18 |
Tra cứu điểm chuẩn các trường khác
